HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster满足 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

满足 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

满足 (mǎn zú) có nghĩa là thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng, làm cho đủ, làm cho thỏa mãn một nhu cầu, điều kiện, hoặc mong muốn nào đó. Đây là một động từ (动词) và đôi khi cũng có thể được dùng như tính từ (形容词) trong một số ngữ cảnh.

5/5 - (1 bình chọn)

满足 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Nghĩa của “满足”
“满足” (mǎnzú) có hai nghĩa chính:

  • Động từ: đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện, yêu cầu).
  • Tính từ: cảm thấy thỏa mãn, hài lòng (thường diễn tả trạng thái nội tâm).
    Trong giao tiếp hiện đại, “满足” dùng rất nhiều ở bối cảnh công việc, sản phẩm, dịch vụ, và cả cảm xúc cá nhân.

Loại từ và cách dùng chính

  • Động từ (đáp ứng/thỏa mãn): thường đi với tân ngữ là “需求/要求/条件/标准/愿望/好奇心/法律规定…”
  • Mẫu: “满足 + danh từ”
  • Phủ định: “不/无法/未能 + 满足 …”
  • Bị động/tình trạng: “得到/获得 + 满足”
  • Tính từ (cảm thấy thỏa mãn): thường dùng với “感到/觉得/非常/十分 + 满足”;hoặc theo cấu trúc “对……感到满足”、“对……不满足”。
  • Danh từ liên quan: “满足感” (cảm giác thỏa mãn); “自我满足” (tự thỏa mãn).

Phân biệt “满足” và “满意”

  • “满意” nhấn mạnh cảm xúc chủ quan “hài lòng”, thường không đi kèm tân ngữ nội dung cần đáp ứng.
  • “满足” là “đáp ứng/đủ” một điều kiện, yêu cầu hoặc nhu cầu; cũng có nghĩa là “cảm thấy thỏa mãn”, nhưng sắc thái thiên về “được đáp ứng”.

Mẫu câu thông dụng

  • Đáp ứng nhu cầu:
  • Mẫu: “满足需求/要求/条件/标准/规定”
  • Cảm thấy thỏa mãn:
  • Mẫu: “对……感到满足 / 觉得很满足”
  • Không thể đáp ứng:
  • Mẫu: “无法/不能/未能满足……”
  • Nhận được sự thỏa mãn:
  • Mẫu: “得到满足 / 获得满足”
  • Tự thỏa mãn:
  • Mẫu: “自我满足”
  • Chỉ mức độ:
  • Mẫu: “非常/十分/极其满足”
  • Giới hạn/đủ là:
  • Mẫu: “以……为满足 / 满足于……”

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Động từ: đáp ứng/thỏa mãn

  • 满足需求
  • Mǎnzú xūqiú.
  • Thỏa mãn nhu cầu.
  • 满足客户的要求
  • Mǎnzú kèhù de yāoqiú.
  • Đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
  • 满足市场的标准
  • Mǎnzú shìchǎng de biāozhǔn.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn của thị trường.
  • 无法满足所有人的期望
  • Wúfǎ mǎnzú suǒyǒu rén de qīwàng.
  • Không thể đáp ứng kỳ vọng của tất cả mọi người.
  • 这个方案不满足条件
  • Zhège fāng’àn bù mǎnzú tiáojiàn.
  • Phương án này không đáp ứng điều kiện.
  • 新功能可以满足用户的好奇心
  • Xīn gōngnéng kěyǐ mǎnzú yònghù de hàoqíxīn.
  • Tính năng mới có thể thỏa mãn sự tò mò của người dùng.
  • 产品必须满足法律规定
  • Chǎnpǐn bìxū mǎnzú fǎlǜ guīdìng.
  • Sản phẩm phải đáp ứng quy định pháp luật.
  • 目标达成后,他的愿望得到了满足
  • Mùbiāo dáchéng hòu, tā de yuànwàng dédàole mǎnzú.
  • Sau khi đạt mục tiêu, nguyện vọng của anh ấy đã được thỏa mãn.
    Tính từ: cảm thấy thỏa mãn/hài lòng
  • 我对目前的生活很满足
  • Wǒ duì mùqián de shēnghuó hěn mǎnzú.
  • Tôi rất thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.
  • 她感到十分满足
  • Tā gǎndào shífēn mǎnzú.
  • Cô ấy cảm thấy vô cùng thỏa mãn.
  • 他对结果不太满足
  • Tā duì jiéguǒ bù tài mǎnzú.
  • Anh ấy không mấy thỏa mãn với kết quả.
  • 完成作品后,我有一种满足感
  • Wánchéng zuòpǐn hòu, wǒ yǒu yī zhǒng mǎnzúgǎn.
  • Sau khi hoàn thành tác phẩm, tôi có một cảm giác thỏa mãn.
    Cấu trúc mở rộng và sắc thái- 这些措施基本满足了要求
  • Zhèxiē cuòshī jīběn mǎnzú le yāoqiú.
  • Những biện pháp này về cơ bản đã đáp ứng yêu cầu.
  • 我们努力让每位用户都得到满足
  • Wǒmen nǔlì ràng měi wèi yònghù dōu dédào mǎnzú.
  • Chúng tôi nỗ lực để mỗi người dùng đều được thỏa mãn.
  • 他容易自我满足
  • Tā róngyì zìwǒ mǎnzú.
  • Anh ấy dễ tự thỏa mãn.
  • 不要满足于现状
  • Búyào mǎnzú yú xiànzhuàng.
  • Đừng thỏa mãn với hiện trạng.
  • 以完成最低目标为满足
  • Yǐ wánchéng zuìdī mùbiāo wèi mǎnzú.
  • Chỉ cần hoàn thành mục tiêu tối thiểu là thấy đủ.
  • 这点薪资无法满足他的生活开销
  • Zhè diǎn xīnzī wúfǎ mǎnzú tā de shēnghuó kāixiāo.
  • Mức lương này không thể đáp ứng chi phí sinh hoạt của anh ấy.
  • 我们需要数据来证明是否满足条件
  • Wǒmen xūyào shùjù lái zhèngmíng shìfǒu mǎnzú tiáojiàn.
  • Chúng tôi cần dữ liệu để chứng minh có đáp ứng điều kiện hay không.
  • 这本书满足了我对历史的好奇
  • Zhè běn shū mǎnzúle wǒ duì lìshǐ de hàoqí.
  • Cuốn sách này thỏa mãn sự tò mò của tôi về lịch sử.

Lưu ý dùng đúng ngữ cảnh- Cần đáp ứng cụ thể: ưu tiên dùng “满足 + danh từ” (ví dụ: 满足要求/条件/标准).

  • Diễn tả cảm xúc hài lòng: dùng “满意” hoặc “感到/觉得 + 满足” tùy sắc thái.
  • Tránh mơ hồ: khi nói về “đủ tiêu chuẩn”, chọn “满足条件/标准”, không dùng “满意条件”.
  1. Giải thích chi tiết từ 满足 (mǎn zú)

Định nghĩa:

满足 (mǎn zú) có nghĩa là thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng, làm cho đủ, làm cho thỏa mãn một nhu cầu, điều kiện, hoặc mong muốn nào đó. Đây là một động từ (动词) và đôi khi cũng có thể được dùng như tính từ (形容词) trong một số ngữ cảnh.

Cấu tạo từ:

满 (mǎn): đầy, đủ, trọn vẹn.

足 (zú): chân, đầy đủ, đạt yêu cầu, đủ.

Khi ghép lại thành 满足, nghĩa là làm cho đầy đủ hoặc khiến ai đó cảm thấy đủ, không còn thiếu điều gì, từ đó sinh ra cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn.

  1. Loại từ

Động từ (动词): dùng để chỉ hành động “đáp ứng” hoặc “thỏa mãn” một nhu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn, mong muốn.
Ví dụ: 满足要求 (mǎn zú yāo qiú) – đáp ứng yêu cầu.

Tính từ (形容词): dùng để chỉ trạng thái tâm lý “cảm thấy thỏa mãn, hài lòng”.
Ví dụ: 我很满足 (wǒ hěn mǎn zú) – Tôi rất hài lòng.

  1. Nghĩa cụ thể và cách dùng trong từng ngữ cảnh
    ① Nghĩa “đáp ứng, thỏa mãn yêu cầu”

Dùng trong công việc, sản xuất, học tập, hoặc yêu cầu kỹ thuật.

Ví dụ: 满足条件 (đáp ứng điều kiện), 满足标准 (đáp ứng tiêu chuẩn), 满足客户的需求 (đáp ứng nhu cầu của khách hàng).

② Nghĩa “cảm thấy hài lòng, mãn nguyện”

Dùng để chỉ cảm xúc con người khi được đáp ứng mong muốn hoặc đạt được mục tiêu.

Ví dụ: 我很满足现在的生活。 (Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.)

③ Nghĩa “đủ để…”, “đáp ứng đủ”

Chỉ việc đạt được một mức độ đủ.

Ví dụ: 这些钱可以满足我们的需要。 (Số tiền này đủ đáp ứng nhu cầu của chúng ta.)

  1. Các cấu trúc thông dụng với 满足

满足 + 名词
→ Thỏa mãn điều gì đó
Ví dụ: 满足要求 (đáp ứng yêu cầu), 满足条件 (đáp ứng điều kiện).

使/让 + 人 + 满足
→ Khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn, hài lòng.
Ví dụ: 这次旅行让我很满足。 (Chuyến đi này khiến tôi rất hài lòng.)

对……感到满足
→ Cảm thấy hài lòng về điều gì đó.
Ví dụ: 对现在的工作感到满足。 (Cảm thấy hài lòng với công việc hiện tại.)

  1. Một số cụm từ thường gặp với 满足
    Từ/Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    满足条件 mǎn zú tiáo jiàn đáp ứng điều kiện
    满足要求 mǎn zú yāo qiú đáp ứng yêu cầu
    满足需要 mǎn zú xū yào đáp ứng nhu cầu
    满足客户 mǎn zú kè hù làm hài lòng khách hàng
    自我满足 zì wǒ mǎn zú tự mãn, tự hài lòng
    不满足 bù mǎn zú không hài lòng
    感到满足 gǎn dào mǎn zú cảm thấy hài lòng
    令人满足 lìng rén mǎn zú khiến người khác hài lòng
    满足感 mǎn zú gǎn cảm giác thỏa mãn
    满足心理 mǎn zú xīn lǐ tâm lý thỏa mãn
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt

我对现在的生活很满足。
(Wǒ duì xiàn zài de shēng huó hěn mǎn zú.)
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

这份工作让我感到非常满足。
(Zhè fèn gōng zuò ràng wǒ gǎn dào fēi cháng mǎn zú.)
Công việc này khiến tôi cảm thấy rất thỏa mãn.

公司必须满足客户的需求。
(Gōng sī bì xū mǎn zú kè hù de xū qiú.)
Công ty phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

他总是对自己的成绩不满足。
(Tā zǒng shì duì zì jǐ de chéng jì bù mǎn zú.)
Anh ấy luôn không hài lòng với thành tích của mình.

我们的产品可以满足市场的需要。
(Wǒ men de chǎn pǐn kě yǐ mǎn zú shì chǎng de xū yào.)
Sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của thị trường.

钱不能满足所有人的欲望。
(Qián bù néng mǎn zú suǒ yǒu rén de yù wàng.)
Tiền không thể thỏa mãn hết ham muốn của con người.

这个条件不满足入学的标准。
(Zhè gè tiáo jiàn bù mǎn zú rù xué de biāo zhǔn.)
Điều kiện này không đáp ứng tiêu chuẩn nhập học.

你的回答让我很满足。
(Nǐ de huí dá ràng wǒ hěn mǎn zú.)
Câu trả lời của bạn khiến tôi rất hài lòng.

她的笑容让我感到一种满足。
(Tā de xiào róng ràng wǒ gǎn dào yī zhǒng mǎn zú.)
Nụ cười của cô ấy khiến tôi cảm thấy một sự thỏa mãn.

我对结果并不太满足。
(Wǒ duì jié guǒ bìng bù tài mǎn zú.)
Tôi không mấy hài lòng với kết quả.

他为了满足父母的期望而努力学习。
(Tā wèi le mǎn zú fù mǔ de qī wàng ér nǔ lì xué xí.)
Anh ấy học chăm chỉ để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.

这次的表现基本满足了要求。
(Zhè cì de biǎo xiàn jī běn mǎn zú le yāo qiú.)
Thành tích lần này cơ bản đã đáp ứng yêu cầu.

我只想过一个让我满足的生活。
(Wǒ zhǐ xiǎng guò yī gè ràng wǒ mǎn zú de shēng huó.)
Tôi chỉ muốn sống một cuộc sống khiến tôi hài lòng.

她对爱情的要求太高,很难满足。
(Tā duì ài qíng de yāo qiú tài gāo, hěn nán mǎn zú.)
Cô ấy có yêu cầu quá cao về tình yêu, rất khó thỏa mãn.

我终于感到心里很满足。
(Wǒ zhōng yú gǎn dào xīn lǐ hěn mǎn zú.)
Cuối cùng tôi cũng cảm thấy hài lòng trong lòng.

科技的发展满足了人们的生活需要。
(Kē jì de fā zhǎn mǎn zú le rén men de shēng huó xū yào.)
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã đáp ứng nhu cầu cuộc sống của con người.

孩子们的笑声让父母感到满足。
(Hái zi men de xiào shēng ràng fù mǔ gǎn dào mǎn zú.)
Tiếng cười của con cái khiến cha mẹ cảm thấy hạnh phúc và hài lòng.

他的努力没有得到满足的回报。
(Tā de nǔ lì méi yǒu dé dào mǎn zú de huí bào.)
Nỗ lực của anh ấy không nhận được phần thưởng xứng đáng.

我很容易满足,不需要太多东西。
(Wǒ hěn róng yì mǎn zú, bù xū yào tài duō dōng xi.)
Tôi rất dễ hài lòng, không cần quá nhiều thứ.

你的建议完全满足了我的期待。
(Nǐ de jiàn yì wán quán mǎn zú le wǒ de qī dài.)
Gợi ý của bạn hoàn toàn đáp ứng kỳ vọng của tôi.

他有一种自我满足的性格。
(Tā yǒu yī zhǒng zì wǒ mǎn zú de xìng gé.)
Anh ta có tính cách tự mãn.

我们需要满足顾客的不同需求。
(Wǒ men xū yào mǎn zú gù kè de bù tóng xū qiú.)
Chúng ta cần đáp ứng những nhu cầu khác nhau của khách hàng.

这部电影让我感到非常满足。
(Zhè bù diàn yǐng ràng wǒ gǎn dào fēi cháng mǎn zú.)
Bộ phim này khiến tôi rất hài lòng.

你的工作表现没有满足公司的标准。
(Nǐ de gōng zuò biǎo xiàn méi yǒu mǎn zú gōng sī de biāo zhǔn.)
Hiệu suất công việc của bạn chưa đáp ứng tiêu chuẩn của công ty.

我希望能找到一份让我真正满足的工作。
(Wǒ xī wàng néng zhǎo dào yī fèn ràng wǒ zhēn zhèng mǎn zú de gōng zuò.)
Tôi hy vọng có thể tìm được một công việc khiến tôi thật sự hài lòng.

他从不满足于现状,总是想进步。
(Tā cóng bù mǎn zú yú xiàn zhuàng, zǒng shì xiǎng jìn bù.)
Anh ấy không bao giờ hài lòng với hiện tại, luôn muốn tiến bộ.

这道菜的味道足以让人满足。
(Zhè dào cài de wèi dào zú yǐ ràng rén mǎn zú.)
Hương vị món ăn này đủ khiến người ta hài lòng.

有时简单的幸福就能让我满足。
(Yǒu shí jiǎn dān de xìng fú jiù néng ràng wǒ mǎn zú.)
Đôi khi chỉ cần hạnh phúc giản đơn cũng đủ khiến tôi mãn nguyện.

我们的产品能满足顾客的高要求。
(Wǒ men de chǎn pǐn néng mǎn zú gù kè de gāo yāo qiú.)
Sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu cao của khách hàng.

他终于得到了让自己满足的结果。
(Tā zhōng yú dé dào le ràng zì jǐ mǎn zú de jié guǒ.)
Cuối cùng anh ấy cũng đạt được kết quả khiến mình hài lòng.

Nghĩa và phát âm của “满足”
“满足” nghĩa là “thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng” — vừa dùng để chỉ hành động đáp ứng nhu cầu/điều kiện của ai đó, vừa diễn tả trạng thái cảm thấy đủ và hài lòng.

Tiếng Phổ thông (Mandarin): 满足 — mǎn zú

Nghĩa tiếng Việt: thỏa mãn; đáp ứng; cảm thấy hài lòng, đủ đầy (về nhu cầu, mong muốn).

Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:

Động từ: đáp ứng, làm thỏa mãn (ví dụ: 满足需求 — đáp ứng nhu cầu).

Tính từ/Trạng thái: cảm thấy thỏa mãn, hài lòng (ví dụ: 我很满足 — tôi rất thỏa mãn).

Cấu trúc thường gặp: 满足……需求/条件/要求/标准/期待/好奇心/愿望/自尊心/虚荣心/安全感.

Từ liên quan:

满意 (mǎn yì): hài lòng (cảm xúc/đánh giá).

满足 (mǎn zú): thỏa mãn/đáp ứng (hành động hoặc trạng thái đủ).

满足感: cảm giác thỏa mãn.

不满足/未满足: không/Chưa được thỏa mãn.

Cấu trúc câu phổ biến
满足 + 名词(需求/条件/要求/标准): Đáp ứng nhu cầu/điều kiện/yêu cầu/tiêu chuẩn.

使/让 + 人/主体 + 感到满足: Khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn.

对/对于 + 事物 + 感到满足/不满足: Cảm thấy thỏa mãn/không thỏa mãn về điều gì.

满足于 + 名词/情况: Bằng lòng với…, thấy đủ với…

为了/以便 + 满足 + …: Vì/Để đáp ứng…

Ví dụ cơ bản (động từ đáp ứng)
Đáp ứng nhu cầu: 我们的产品可以满足客户的需求。 wǒ men de chǎn pǐn kě yǐ mǎn zú kè hù de xū qiú. Sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Đáp ứng điều kiện: 这个方案不满足公司的预算条件。 zhè gè fāng àn bù mǎn zú gōng sī de yù suàn tiáo jiàn. Phương án này không đáp ứng điều kiện ngân sách của công ty.

Đáp ứng yêu cầu: 报告必须满足评审的所有要求。 bào gào bì xū mǎn zú píng shěn de suǒ yǒu yāo qiú. Báo cáo phải đáp ứng mọi yêu cầu của hội đồng đánh giá.

Đáp ứng tiêu chuẩn: 数据需要满足质量标准才能发布。 shù jù xū yào mǎn zú zhì liàng biāo zhǔn cái néng fā bù. Dữ liệu cần đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng mới được công bố.

Ví dụ về trạng thái (cảm thấy thỏa mãn/hài lòng)
Cảm thấy thỏa mãn: 完成这个目标让我很满足。 wán chéng zhè gè mù biāo ràng wǒ hěn mǎn zú. Hoàn thành mục tiêu này khiến tôi rất thỏa mãn.

Không thỏa mãn: 他对现在的成绩不满足。 tā duì xiàn zài de chéng jì bù mǎn zú. Anh ấy không thỏa mãn với thành tích hiện tại.

Cảm giác thỏa mãn: 助人为乐给我带来很强的满足感。 zhù rén wéi lè gěi wǒ dài lái hěn qiáng de mǎn zú gǎn. Giúp người khiến tôi có cảm giác thỏa mãn rất mạnh.

Bằng lòng với…: 她满足于平静的生活。 tā mǎn zú yú píng jìng de shēng huó. Cô ấy bằng lòng với cuộc sống bình yên.

Ví dụ tình huống công việc và học tập
Yêu cầu khách hàng: 这个设计能否满足用户的核心需求? zhè gè shè jì néng fǒu mǎn zú yòng hù de hé xīn xū qiú? Thiết kế này có đáp ứng nhu cầu cốt lõi của người dùng không?

Phản hồi: 我们会调整功能,以更好地满足市场期待。 wǒ men huì tiáo zhěng gōng néng, yǐ gèng hǎo de mǎn zú shì chǎng qī dài. Chúng tôi sẽ điều chỉnh tính năng để đáp ứng kỳ vọng thị trường tốt hơn.

Tiêu chí nộp hồ sơ: 如果不满足报名条件,就不能参加。 rú guǒ bù mǎn zú bào míng tiáo jiàn, jiù bù néng cān jiā. Nếu không đáp ứng điều kiện đăng ký thì không thể tham gia.

Kế hoạch: 为了满足截止日期,我们需要加快进度。 wèi le mǎn zú jié zhǐ rì qī, wǒ men xū yào jiā kuài jìn dù. Để kịp thời hạn, chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ.

Ví dụ đời sống và cảm xúc
Mong muốn cá nhân: 买这台相机只是满足我的爱好。 mǎi zhè tái xiàng jī zhǐ shì mǎn zú wǒ de ài hào. Mua chiếc máy ảnh này chỉ để thỏa mãn sở thích của tôi.

Hiếu kỳ/ tò mò: 我读这本书是为了满足好奇心。 wǒ dú zhè běn shū shì wèi le mǎn zú hào qí xīn. Tôi đọc cuốn sách này để thỏa mãn tính tò mò.

An toàn/ yên tâm: 这些措施能满足居民的安全感。 zhè xiē cuò shī néng mǎn zú jū mín de ān quán gǎn. Những biện pháp này có thể đáp ứng cảm giác an toàn của cư dân.

Không dễ thỏa mãn: 有些人对物质永远不满足。 yǒu xiē rén duì wù zhì yǒng yuǎn bù mǎn zú. Một số người không bao giờ thỏa mãn với vật chất.

Phân biệt nhanh: 满足 vs. 满意
满意 (hài lòng — cảm xúc/đánh giá): 我对服务很满意。 wǒ duì fú wù hěn mǎn yì. Tôi hài lòng với dịch vụ.

满足 (thỏa mãn/đáp ứng — điều kiện/nhu cầu): 这项服务满足了我的需求。 zhè xiàng fú wù mǎn zú le wǒ de xū qiú. Dịch vụ này đã đáp ứng nhu cầu của tôi.

Mẫu câu nhanh để dùng ngay
Khẳng định đáp ứng: 我们可以满足你的要求。 wǒ men kě yǐ mǎn zú nǐ de yāo qiú. Chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu của bạn.

Chưa đáp ứng: 目前条件尚未满足。 mù qián tiáo jiàn shàng wèi mǎn zú. Hiện tại các điều kiện vẫn chưa được đáp ứng.

Khiến thỏa mãn: 这份工作让我很有满足感。 zhè fèn gōng zuò ràng wǒ hěn yǒu mǎn zú gǎn. Công việc này đem lại cho tôi cảm giác thỏa mãn.

Không hài lòng/thỏa mãn: 我对结果不太满足。 wǒ duì jié guǒ bù tài mǎn zú. Tôi không mấy thỏa mãn với kết quả.

  1. Ý nghĩa của 满足
    Động từ: thỏa mãn, đáp ứng, làm cho đủ. Ví dụ: 满足需要 (mǎnzú xūyào) – đáp ứng nhu cầu.

Tính từ: cảm thấy hài lòng, mãn nguyện. Ví dụ: 我很满足 (wǒ hěn mǎnzú) – tôi rất hài lòng.

Như vậy, 满足 vừa có thể chỉ trạng thái (hài lòng), vừa có thể chỉ hành động (đáp ứng, làm thỏa mãn).

  1. Loại từ
    Động từ: đáp ứng, làm thỏa mãn.

Tính từ: hài lòng, mãn nguyện.

  1. Cấu trúc thường gặp
    满足 + Nhu cầu/Điều kiện → đáp ứng … Ví dụ: 满足条件 (đáp ứng điều kiện).

对…感到满足 → cảm thấy hài lòng với …

使…满足 → làm cho … hài lòng.

  1. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    这份工作满足了我的要求。 Zhè fèn gōngzuò mǎnzú le wǒ de yāoqiú. Công việc này đáp ứng yêu cầu của tôi.

他从不满足于已有的成绩。 Tā cóng bù mǎnzú yú yǐ yǒu de chéngjì. Anh ấy không bao giờ hài lòng với thành tích đã có.

我对现在的生活很满足。 Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú. Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

公司努力满足客户的需求。 Gōngsī nǔlì mǎnzú kèhù de xūqiú. Công ty nỗ lực đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

这本书满足了我对历史的好奇心。 Zhè běn shū mǎnzú le wǒ duì lìshǐ de hàoqíxīn. Cuốn sách này thỏa mãn sự tò mò của tôi về lịch sử.

孩子们得到礼物后很满足。 Háizimen dédào lǐwù hòu hěn mǎnzú. Bọn trẻ rất hài lòng sau khi nhận quà.

我们必须满足考试的条件。 Wǒmen bìxū mǎnzú kǎoshì de tiáojiàn. Chúng ta phải đáp ứng điều kiện của kỳ thi.

旅行让他感到非常满足。 Lǚxíng ràng tā gǎndào fēicháng mǎnzú. Chuyến du lịch khiến anh ấy cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

这顿饭已经让我很满足了。 Zhè dùn fàn yǐjīng ràng wǒ hěn mǎnzú le. Bữa ăn này đã khiến tôi rất hài lòng.

他努力工作是为了满足家人的需要。 Tā nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú jiārén de xūyào. Anh ấy làm việc chăm chỉ để đáp ứng nhu cầu của gia đình.

  1. Thêm nhiều ví dụ khác
    我对结果不太满足。 Wǒ duì jiéguǒ bù tài mǎnzú. Tôi không hài lòng lắm với kết quả.

这台电脑可以满足学习的需要。 Zhè tái diànnǎo kěyǐ mǎnzú xuéxí de xūyào. Chiếc máy tính này có thể đáp ứng nhu cầu học tập.

他总是追求更高,从不满足。 Tā zǒng shì zhuīqiú gèng gāo, cóng bù mǎnzú. Anh ấy luôn theo đuổi cao hơn, không bao giờ thỏa mãn.

我已经很满足,不需要更多。 Wǒ yǐjīng hěn mǎnzú, bù xūyào gèng duō. Tôi đã rất hài lòng, không cần thêm nữa.

这次旅行满足了我的愿望。 Zhè cì lǚxíng mǎnzú le wǒ de yuànwàng. Chuyến đi này đã thỏa mãn ước nguyện của tôi.

他们努力工作以满足市场的需求。 Tāmen nǔlì gōngzuò yǐ mǎnzú shìchǎng de xūqiú. Họ làm việc chăm chỉ để đáp ứng nhu cầu thị trường.

我对老师的解释很满足。 Wǒ duì lǎoshī de jiěshì hěn mǎnzú. Tôi hài lòng với lời giải thích của thầy giáo.

这点钱不足以满足生活需要。 Zhè diǎn qián bù zúyǐ mǎnzú shēnghuó xūyào. Số tiền này không đủ để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt.

他终于满足了父母的期望。 Tā zhōngyú mǎnzú le fùmǔ de qīwàng. Cuối cùng anh ấy đã đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.

我感到非常满足和幸福。 Wǒ gǎndào fēicháng mǎnzú hé xìngfú. Tôi cảm thấy vô cùng hài lòng và hạnh phúc.

满足 = thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng.

Vừa là động từ (đáp ứng nhu cầu, làm thỏa mãn), vừa là tính từ (cảm thấy hài lòng).

Dùng trong nhiều ngữ cảnh: học tập, công việc, cuộc sống, tình cảm.

Từ: 满足

Phiên âm (pinyin): mǎnzú
Loại từ:

Động từ (动词): thỏa mãn, làm cho hài lòng, đáp ứng

Tính từ (形容词): cảm thấy hài lòng, mãn nguyện

I. Nghĩa chi tiết

  1. Động từ: Thỏa mãn / Đáp ứng

Chỉ việc làm cho người khác hoặc bản thân đạt được điều mong muốn, điều kiện, nhu cầu nào đó.
Tức là thỏa mãn yêu cầu, nhu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn…

Ví dụ:

满足要求 (mǎnzú yāoqiú) — đáp ứng yêu cầu

满足需要 (mǎnzú xūyào) — thỏa mãn nhu cầu

满足条件 (mǎnzú tiáojiàn) — đáp ứng điều kiện

  1. Tính từ: Cảm thấy hài lòng, mãn nguyện

Dùng để diễn tả cảm xúc khi đạt được điều mong muốn hoặc thấy hài lòng với hoàn cảnh.

Ví dụ:

他感到很满足。(Tā gǎndào hěn mǎnzú.) — Anh ấy cảm thấy rất mãn nguyện.

她的生活很满足。(Tā de shēnghuó hěn mǎnzú.) — Cuộc sống của cô ấy rất hài lòng, viên mãn.

II. Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
满足 + 要求/条件/标准 Đáp ứng yêu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn 这家公司能满足客户的要求。
满足 + 某人的 + 愿望/希望 Thỏa mãn mong ước của ai đó 父母想满足孩子的愿望。
对……感到满足 Cảm thấy hài lòng với… 我对现在的工作感到满足。
不能满足 Không thể đáp ứng / không hài lòng 这些工资不能满足他的生活需要。
III. Ví dụ chi tiết (Trung – Phiên âm – Nghĩa tiếng Việt)

我对目前的生活很满足。
Wǒ duì mùqián de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

这份工作不能满足我的期望。
Zhè fèn gōngzuò bù néng mǎnzú wǒ de qīwàng.
Công việc này không thể đáp ứng kỳ vọng của tôi.

公司为了满足客户的需求,不断改进产品。
Gōngsī wèile mǎnzú kèhù de xūqiú, búduàn gǎijìn chǎnpǐn.
Công ty không ngừng cải tiến sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khách hàng.

他终于实现了梦想,感到非常满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ, cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

只要你努力,就能满足考试的要求。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù néng mǎnzú kǎoshì de yāoqiú.
Chỉ cần bạn cố gắng là có thể đáp ứng yêu cầu của kỳ thi.

这个计划无法满足所有人的利益。
Zhège jìhuà wúfǎ mǎnzú suǒyǒu rén de lìyì.
Kế hoạch này không thể làm hài lòng lợi ích của tất cả mọi người.

她对孩子的表现很满足。
Tā duì háizi de biǎoxiàn hěn mǎnzú.
Cô ấy rất hài lòng với thành tích của con mình.

他的工资足以满足日常开销。
Tā de gōngzī zúyǐ mǎnzú rìcháng kāixiāo.
Tiền lương của anh ta đủ để trang trải chi tiêu hàng ngày.

客户的要求太高,我们很难完全满足。
Kèhù de yāoqiú tài gāo, wǒmen hěn nán wánquán mǎnzú.
Yêu cầu của khách hàng quá cao, chúng tôi khó lòng đáp ứng hoàn toàn.

人的欲望是无止境的,很难感到真正的满足。
Rén de yùwàng shì wú zhǐ jìng de, hěn nán gǎndào zhēnzhèng de mǎnzú.
Dục vọng của con người là vô tận, rất khó cảm thấy thật sự thỏa mãn.

我已经很满足了,不需要更多的东西。
Wǒ yǐjīng hěn mǎnzú le, bù xūyào gèng duō de dōngxī.
Tôi đã rất mãn nguyện rồi, không cần thêm gì nữa.

这个设计满足了安全和美观的要求。
Zhège shèjì mǎnzú le ānquán hé měiguān de yāoqiú.
Thiết kế này đáp ứng cả yêu cầu an toàn lẫn thẩm mỹ.

他努力工作,是为了满足家庭的需要。
Tā nǔlì gōngzuò, shì wèile mǎnzú jiātíng de xūyào.
Anh ta làm việc chăm chỉ để đáp ứng nhu cầu của gia đình.

这种解释不能让我感到满足。
Zhè zhǒng jiěshì bù néng ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Cách giải thích này không khiến tôi hài lòng.

旅行让人心灵得到满足。
Lǚxíng ràng rén xīnlíng dédào mǎnzú.
Du lịch khiến tâm hồn con người được thỏa mãn.

他们正在开发新产品,以满足市场的变化。
Tāmen zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn, yǐ mǎnzú shìchǎng de biànhuà.
Họ đang phát triển sản phẩm mới để đáp ứng sự thay đổi của thị trường.

他是一个容易满足的人。
Tā shì yí gè róngyì mǎnzú de rén.
Anh ấy là người dễ cảm thấy hài lòng.

我不追求太多,只要平安幸福就满足了。
Wǒ bù zhuīqiú tài duō, zhǐyào píng’ān xìngfú jiù mǎnzú le.
Tôi không đòi hỏi quá nhiều, chỉ cần bình an hạnh phúc là đủ mãn nguyện rồi.

父母总是尽力满足孩子的要求。
Fùmǔ zǒng shì jìnlì mǎnzú háizi de yāoqiú.
Cha mẹ luôn cố gắng hết sức để đáp ứng yêu cầu của con cái.

这家餐厅的菜味道很好,足以满足我的胃口。
Zhè jiā cāntīng de cài wèidào hěn hǎo, zúyǐ mǎnzú wǒ de wèikǒu.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, đủ làm thỏa mãn khẩu vị của tôi.

IV. Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa chính Khác biệt
满足 (mǎnzú) thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng Dùng cho cả vật chất và tinh thần
够 (gòu) đủ Chỉ số lượng hoặc mức độ
实现 (shíxiàn) thực hiện, đạt được Dùng khi nói về mục tiêu, giấc mơ
满意 (mǎnyì) hài lòng Gần nghĩa với “满意”, nhưng “满足” mạnh hơn, thiên về cảm giác viên mãn, đủ đầy

Ví dụ so sánh:

我对结果很满意。→ Tôi hài lòng với kết quả.

我感到非常满足。→ Tôi cảm thấy vô cùng mãn nguyện (cảm xúc sâu hơn).

V. Tóm tắt
Thuộc tính Thông tin
Nghĩa chính Thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng
Loại từ Động từ / Tính từ
Cụm thông dụng 满足需要, 满足条件, 感到满足
Từ đồng nghĩa 满意, 充实, 足够
Từ trái nghĩa 不满足, 不足, 不满意

满足 — Giải thích chi tiết

中文:满足
拼音:mǎn zú
Loại từ:

Động từ (动词)

Tính từ (形容词) trong một số ngữ cảnh diễn tả trạng thái “hài lòng, thỏa mãn”.

I. Nghĩa chi tiết

  1. Khi là động từ (动词)

Nghĩa: đáp ứng, thỏa mãn (một yêu cầu, điều kiện, nhu cầu, mong muốn nào đó).
Thường dùng khi một người hoặc sự việc “đáp ứng được” nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.

Cấu trúc thường gặp:

满足 + nhu cầu/điều kiện/tiêu chuẩn

满足 + ai 的 + 要求/需要/期望

Ví dụ:
满足客户的需求 → đáp ứng nhu cầu của khách hàng
满足条件 → đáp ứng điều kiện
满足要求 → đạt yêu cầu

  1. Khi là tính từ (形容词)

Nghĩa: cảm thấy thỏa mãn, hài lòng (về một điều gì đó).
Thường mô tả tâm trạng chủ quan của con người khi họ cảm thấy đủ, không còn mong cầu thêm.

Ví dụ:
他对现在的生活很满足。
(Tā duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.)
Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

II. Cách dùng ngữ pháp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
满足 + 名词 (nhu cầu, điều kiện) đáp ứng, thỏa mãn 公司无法满足你的要求。
对……很满足 hài lòng với… 她对自己的成绩很满足。
使……满足 khiến cho ai đó thỏa mãn 这个结果使我很满足。
III. Mẫu câu thường dùng (句型)

公司必须满足客户的需求。
Gōngsī bìxū mǎnzú kèhù de xūqiú.
Công ty phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

他对工资并不满足。
Tā duì gōngzī bìng bù mǎnzú.
Anh ấy không hài lòng với mức lương hiện tại.

我希望能满足父母的期望。
Wǒ xīwàng néng mǎnzú fùmǔ de qīwàng.
Tôi hy vọng có thể đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.

你的条件不满足报名要求。
Nǐ de tiáojiàn bù mǎnzú bàomíng yāoqiú.
Điều kiện của bạn không đáp ứng yêu cầu đăng ký.

客户非常满意,因为我们满足了他们的所有要求。
Kèhù fēicháng mǎnyì, yīnwèi wǒmen mǎnzú le tāmen de suǒyǒu yāoqiú.
Khách hàng rất hài lòng vì chúng tôi đã đáp ứng toàn bộ yêu cầu của họ.

IV. Nhiều ví dụ cụ thể (包括拼音和越南语)

这个产品不能满足市场的需求。
Zhè ge chǎnpǐn bù néng mǎnzú shìchǎng de xūqiú.
Sản phẩm này không thể đáp ứng nhu cầu của thị trường.

我对现在的工作很满足。
Wǒ duì xiànzài de gōngzuò hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với công việc hiện tại.

学生必须满足入学的条件。
Xuéshēng bìxū mǎnzú rùxué de tiáojiàn.
Học sinh phải đáp ứng điều kiện nhập học.

他做的一切都是为了满足家人的需要。
Tā zuò de yíqiè dōu shì wèile mǎnzú jiārén de xūyào.
Mọi việc anh ấy làm đều để đáp ứng nhu cầu của gia đình.

这种解释不能让我满足。
Zhè zhǒng jiěshì bù néng ràng wǒ mǎnzú.
Cách giải thích này không làm tôi thỏa mãn.

经理要求员工努力工作以满足公司的目标。
Jīnglǐ yāoqiú yuángōng nǔlì gōngzuò yǐ mǎnzú gōngsī de mùbiāo.
Quản lý yêu cầu nhân viên làm việc chăm chỉ để đạt mục tiêu của công ty.

她很容易满足,不需要太多东西。
Tā hěn róngyì mǎnzú, bù xūyào tài duō dōngxī.
Cô ấy rất dễ thỏa mãn, không cần nhiều thứ.

这次旅行让他感到非常满足。
Zhè cì lǚxíng ràng tā gǎndào fēicháng mǎnzú.
Chuyến du lịch này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng hài lòng.

为了满足顾客的口味,我们增加了新菜式。
Wèile mǎnzú gùkè de kǒuwèi, wǒmen zēngjiā le xīn càishì.
Để đáp ứng khẩu vị khách hàng, chúng tôi đã thêm món mới.

只要能帮助别人,我就感到满足。
Zhǐyào néng bāngzhù biérén, wǒ jiù gǎndào mǎnzú.
Chỉ cần có thể giúp người khác, tôi đã cảm thấy hài lòng rồi.

他的条件完全满足招聘的要求。
Tā de tiáojiàn wánquán mǎnzú zhāopìn de yāoqiú.
Điều kiện của anh ấy hoàn toàn đáp ứng yêu cầu tuyển dụng.

生活越简单,我越容易满足。
Shēnghuó yuè jiǎndān, wǒ yuè róngyì mǎnzú.
Cuộc sống càng đơn giản, tôi càng dễ cảm thấy thỏa mãn.

她买了那件衣服后,心里特别满足。
Tā mǎi le nà jiàn yīfu hòu, xīn lǐ tèbié mǎnzú.
Sau khi mua chiếc áo đó, cô ấy cảm thấy rất hài lòng.

我们要不断创新,才能满足客户的变化需求。
Wǒmen yào búduàn chuàngxīn, cái néng mǎnzú kèhù de biànhuà xūqiú.
Chúng ta phải không ngừng đổi mới mới có thể đáp ứng nhu cầu thay đổi của khách hàng.

父母总是尽力满足孩子的愿望。
Fùmǔ zǒngshì jìnlì mǎnzú háizi de yuànwàng.
Cha mẹ luôn cố gắng hết sức để đáp ứng mong muốn của con cái.

这个方案基本上满足了我们的要求。
Zhège fāng’àn jīběn shàng mǎnzú le wǒmen de yāoqiú.
Phương án này về cơ bản đã đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.

他对目前的成绩不满足,还想更上一层楼。
Tā duì mùqián de chéngjì bù mǎnzú, hái xiǎng gèng shàng yī céng lóu.
Anh ấy không hài lòng với thành tích hiện tại, còn muốn tiến xa hơn.

满足感是一种内心的幸福。
Mǎnzúgǎn shì yī zhǒng nèixīn de xìngfú.
Cảm giác thỏa mãn là một loại hạnh phúc trong tâm hồn.

我希望能找到一份让我真正满足的工作。
Wǒ xīwàng néng zhǎodào yí fèn ràng wǒ zhēnzhèng mǎnzú de gōngzuò.
Tôi hy vọng tìm được một công việc khiến tôi thật sự hài lòng.

只追求物质的人永远不会满足。
Zhǐ zhuīqiú wùzhì de rén yǒngyuǎn bú huì mǎnzú.
Người chỉ theo đuổi vật chất sẽ không bao giờ cảm thấy thỏa mãn.

V. Từ và cụm liên quan
中文 拼音 Nghĩa tiếng Việt
满足感 mǎnzú gǎn cảm giác thỏa mãn
满足条件 mǎnzú tiáojiàn đáp ứng điều kiện
满足要求 mǎnzú yāoqiú đạt yêu cầu
满足需要 mǎnzú xūyào đáp ứng nhu cầu
不满足 bù mǎnzú không hài lòng, chưa đủ
自我满足 zìwǒ mǎnzú tự mãn
VI. Tổng kết

满足 (mǎnzú) có hai nghĩa chính:

Đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu, điều kiện, yêu cầu (nghĩa khách quan).

Cảm thấy hài lòng, thỏa mãn (nghĩa chủ quan, cảm xúc).

Cụm từ này rất thông dụng trong đời sống, công việc và văn viết.

1) Nghĩa tổng quát

满足 (mǎnzú) là một từ tiếng Hán có nghĩa cơ bản là “thỏa mãn”, “được đáp ứng”, “đáp ứng đủ”, hoặc “cảm thấy hài lòng”.
Tùy theo ngữ cảnh, 满足 có thể mang nghĩa vật chất (được đáp ứng nhu cầu, điều kiện…) hoặc tinh thần (cảm thấy hài lòng, mãn nguyện).

Từ này có thể dùng với tư cách là động từ hoặc tính từ, và là một từ có phạm vi sử dụng rất rộng trong cả văn viết và văn nói.

2) Loại từ và cách dùng
a) Động từ (Verb):

Nghĩa là “đáp ứng”, “thỏa mãn”, “làm cho đủ” nhu cầu, điều kiện, mong muốn nào đó.

Cấu trúc thường gặp:

满足 + (某人的) + 要求 / 需要 / 条件 / 愿望 / 希望 / 要求
→ Đáp ứng / thỏa mãn yêu cầu, nhu cầu, điều kiện, nguyện vọng, mong muốn của ai.

Ví dụ:

满足顾客的要求 (đáp ứng yêu cầu của khách hàng)

满足生活的需要 (đáp ứng nhu cầu cuộc sống)

满足条件 (đủ điều kiện)

b) Tính từ (Adjective):

Mang nghĩa “cảm thấy thỏa mãn”, “hài lòng”, “mãn nguyện”.
Thường đi với phó từ như 很, 非常, 十分…

Ví dụ:

他对现在的生活很满足。
→ Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

Cấu trúc thường thấy:

对……很满足 (rất hài lòng với …)

感到满足 (cảm thấy mãn nguyện)

3) Nghĩa chi tiết theo từng trường hợp sử dụng
(1) 满足 yêu cầu / điều kiện (vật chất, khách quan)

Dùng khi nói đến việc “đáp ứng đủ” một điều kiện, tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu cụ thể.

Ví dụ:

这个产品能满足客户的需求。
Zhège chǎnpǐn néng mǎnzú kèhù de xūqiú.
Sản phẩm này có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

他不满足报考研究生的条件。
Tā bù mǎnzú bàokǎo yánjiūshēng de tiáojiàn.
Anh ấy không đủ điều kiện để dự thi cao học.

(2) 满足 愿望 / 需要 / 希望 (mong muốn, nhu cầu)

Dùng để chỉ việc “thỏa mãn” một nguyện vọng, nhu cầu hoặc hy vọng của ai đó.

Ví dụ:

父母尽力满足孩子的愿望。
Fùmǔ jìnlì mǎnzú háizi de yuànwàng.
Cha mẹ cố gắng hết sức để thỏa mãn mong muốn của con cái.

他的工资不能满足生活需要。
Tā de gōngzī bùnéng mǎnzú shēnghuó xūyào.
Tiền lương của anh ấy không thể đáp ứng nhu cầu cuộc sống.

(3) 满足 (cảm xúc – tinh thần, chủ quan)

Dùng như một tính từ để chỉ trạng thái tâm lý: cảm thấy vui vẻ, hài lòng vì đạt được điều mong muốn.

Ví dụ:

她对自己的工作很满足。
Tā duì zìjǐ de gōngzuò hěn mǎnzú.
Cô ấy rất hài lòng với công việc của mình.

他终于实现了梦想,感到非常满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Anh ấy cuối cùng cũng thực hiện được ước mơ, cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

(4) Không满足 / 不满足 (bất mãn, chưa đủ)

Nghĩa là “không thỏa mãn”, “chưa đáp ứng được”, hoặc “chưa hài lòng”.

Ví dụ:

公司提出的条件让他不太满足。
Gōngsī tíchū de tiáojiàn ràng tā bù tài mǎnzú.
Các điều kiện mà công ty đưa ra khiến anh ấy không mấy hài lòng.

这点钱不能满足我们的需要。
Zhè diǎn qián bùnéng mǎnzú wǒmen de xūyào.
Chút tiền này không thể đáp ứng nhu cầu của chúng ta.

4) Cấu trúc và cụm thường dùng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Phiên âm & Dịch
满足……的要求 Đáp ứng yêu cầu của… 我们必须满足客户的要求。 Wǒmen bìxū mǎnzú kèhù de yāoqiú. – Chúng ta phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
满足……的需要 Đáp ứng nhu cầu của… 新政策不能满足农民的需要。 Xīn zhèngcè bùnéng mǎnzú nóngmín de xūyào. – Chính sách mới không thể đáp ứng nhu cầu của nông dân.
对……感到满足 Cảm thấy hài lòng với… 他对目前的生活感到满足。 Tā duì mùqián de shēnghuó gǎndào mǎnzú. – Anh ấy cảm thấy hài lòng với cuộc sống hiện tại.
感到满足 Cảm thấy mãn nguyện 我很容易感到满足。 Wǒ hěn róngyì gǎndào mǎnzú. – Tôi rất dễ cảm thấy mãn nguyện.
不满足于…… Không hài lòng với…, không cam chịu với… 他不满足于现在的成绩。 Tā bù mǎnzú yú xiànzài de chéngjì. – Anh ấy không hài lòng với thành tích hiện tại.
5) Một số biểu hiện mở rộng

满足感 (mǎnzú gǎn): cảm giác thỏa mãn, cảm giác hài lòng
例如: 工作带给我很大的满足感。
Gōngzuò dàigěi wǒ hěn dà de mǎnzú gǎn.
Công việc mang lại cho tôi cảm giác rất thỏa mãn.

自我满足 (zìwǒ mǎnzú): tự mãn, tự thỏa mãn
例如: 他太自我满足了,从不听别人的意见。
Tā tài zìwǒ mǎnzú le, cóng bù tīng biérén de yìjiàn.
Anh ấy quá tự mãn, chẳng bao giờ nghe ý kiến người khác.

满足条件 (mǎnzú tiáojiàn): đủ điều kiện
例如: 只有满足这些条件的人才能申请。
Zhǐyǒu mǎnzú zhèxiē tiáojiàn de rén cái néng shēnqǐng.
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện này mới được nộp đơn.

6) Ví dụ cụ thể và chi tiết (nhiều cấp độ sử dụng)
A. Ví dụ cơ bản (động từ – đáp ứng)

我们的服务一定能满足您的期望。
Wǒmen de fúwù yídìng néng mǎnzú nín de qīwàng.
Dịch vụ của chúng tôi nhất định sẽ đáp ứng kỳ vọng của ngài.

这种药可以满足身体的需要。
Zhè zhǒng yào kěyǐ mǎnzú shēntǐ de xūyào.
Loại thuốc này có thể đáp ứng nhu cầu của cơ thể.

他提出的条件太高,没人能满足。
Tā tíchū de tiáojiàn tài gāo, méi rén néng mǎnzú.
Yêu cầu anh ta đưa ra quá cao, không ai đáp ứng nổi.

B. Ví dụ trung cấp (tính từ – hài lòng, mãn nguyện)

她对婚后的生活感到非常满足。
Tā duì hūnhòu de shēnghuó gǎndào fēicháng mǎnzú.
Cô ấy cảm thấy vô cùng hài lòng với cuộc sống sau khi kết hôn.

孩子取得了好成绩,父母感到很满足。
Háizi qǔdé le hǎo chéngjì, fùmǔ gǎndào hěn mǎnzú.
Con cái đạt thành tích tốt, cha mẹ cảm thấy rất mãn nguyện.

他虽然很成功,但似乎从来不满足。
Tā suīrán hěn chénggōng, dàn sìhū cónglái bù mǎnzú.
Tuy anh ta rất thành công, nhưng dường như chẳng bao giờ thấy hài lòng.

C. Ví dụ nâng cao (nghĩa trừu tượng / tinh thần)

追求更多并不意味着你对现在的不满足。
Zhuīqiú gèng duō bìng bù yìwèi zhe nǐ duì xiànzài de bù mǎnzú.
Theo đuổi nhiều hơn không có nghĩa là bạn không hài lòng với hiện tại.

有的人终其一生都在寻找满足感。
Yǒu de rén zhōng qí yī shēng dōu zài xúnzhǎo mǎnzú gǎn.
Có người cả đời chỉ để tìm kiếm cảm giác thỏa mãn.

真正的幸福来自内心的满足。
Zhēnzhèng de xìngfú láizì nèixīn de mǎnzú.
Hạnh phúc thật sự đến từ sự thỏa mãn trong tâm hồn.

他不满足于现状,总想继续进步。
Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, zǒng xiǎng jìxù jìnbù.
Anh ấy không hài lòng với hiện trạng, luôn muốn tiếp tục tiến bộ.

D. Câu hội thoại

A: 你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của cậu thế nào?

B: 还不错,薪水也能满足我的生活需要。
Hái búcuò, xīnshuǐ yě néng mǎnzú wǒ de shēnghuó xūyào.
Cũng khá ổn, tiền lương cũng đủ đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của tôi.

A: 你对考试成绩满意吗?
Nǐ duì kǎoshì chéngjì mǎnyì ma?
Cậu có hài lòng với kết quả thi không?

B: 还行吧,不过我觉得自己还不满足。
Hái xíng ba, búguò wǒ juéde zìjǐ hái bù mǎnzú.
Cũng tạm ổn, nhưng tôi thấy mình vẫn chưa thỏa mãn.

7) Tổng kết ý nghĩa
Nghĩa Từ loại Ví dụ ngắn Dịch
Đáp ứng, thỏa mãn điều kiện Động từ 满足要求 Đáp ứng yêu cầu
Thỏa mãn nhu cầu, mong muốn Động từ 满足需要 Đáp ứng nhu cầu
Hài lòng, mãn nguyện Tính từ 感到满足 Cảm thấy hài lòng
Không hài lòng Động từ/Tính từ 不满足 Không thỏa mãn
Cảm giác hài lòng Danh từ mở rộng 满足感 Cảm giác thỏa mãn

  1. Nghĩa của 满足 là gì?

满足 (mǎnzú) là một từ tiếng Trung rất phổ biến, mang nghĩa thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng hoặc mãn nguyện.
Nó có thể dùng làm động từ hoặc tính từ tùy theo ngữ cảnh.

a. Khi là động từ

Mang nghĩa đáp ứng, thỏa mãn một yêu cầu, điều kiện, nhu cầu, hay mong muốn nào đó.

Ví dụ:

满足要求 (mǎnzú yāoqiú): đáp ứng yêu cầu

满足条件 (mǎnzú tiáojiàn): thỏa mãn điều kiện

满足需要 (mǎnzú xūyào): đáp ứng nhu cầu

满足顾客 (mǎnzú gùkè): làm hài lòng khách hàng

b. Khi là tính từ

Mang nghĩa cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với một điều gì đó mà mình có hoặc đạt được.

Ví dụ:

我很满足。(Wǒ hěn mǎnzú.) → Tôi rất hài lòng.

他对生活很满足。(Tā duì shēnghuó hěn mǎnzú.) → Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống.

  1. Nghĩa mở rộng trong các ngữ cảnh khác nhau
    Ngữ cảnh Cách hiểu của 满足 Ví dụ
    Công việc Đáp ứng yêu cầu công việc 公司满足了客户的订单要求。
    Học tập Cảm thấy thỏa mãn với thành tích 他对自己的成绩很满足。
    Tình cảm Hài lòng trong mối quan hệ 她对现在的感情生活很满足。
    Thương mại Đáp ứng nhu cầu khách hàng 新产品可以满足顾客的需要。
    Cuộc sống Cảm thấy hạnh phúc với hiện tại 我对现在的生活非常满足。
  2. Các cấu trúc thông dụng với 满足

满足 + 名词 (yāoqiú / xūyào / tiáojiàn / yuànwàng)
→ Đáp ứng hoặc thỏa mãn điều gì đó.
Ví dụ: 满足条件 (thỏa mãn điều kiện)

对 + 名词 + 感到/觉得 + 满足
→ Cảm thấy hài lòng với điều gì đó.
Ví dụ: 对工作感到满足 (cảm thấy hài lòng với công việc)

使/让 + 名词 + 感到 + 满足
→ Khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ: 这份工作让我感到满足 (công việc này khiến tôi cảm thấy hài lòng)

得到 + 满足
→ Được thỏa mãn, đạt được sự hài lòng.
Ví dụ: 她的愿望得到了满足 (ước muốn của cô ấy đã được thỏa mãn)

  1. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CỤ THỂ (Kèm phiên âm và tiếng Việt)

中文:公司不能满足所有顾客的要求。
Pinyin:Gōngsī bù néng mǎnzú suǒyǒu gùkè de yāoqiú.
Tiếng Việt:Công ty không thể đáp ứng hết yêu cầu của tất cả khách hàng.

中文:我对现在的生活很满足。
Pinyin:Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tiếng Việt:Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

中文:新产品能满足市场的需要。
Pinyin:Xīn chǎnpǐn néng mǎnzú shìchǎng de xūyào.
Tiếng Việt:Sản phẩm mới có thể đáp ứng nhu cầu của thị trường.

中文:他终于实现了梦想,感到非常满足。
Pinyin:Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Tiếng Việt:Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ và cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

中文:这家饭店的服务让我很满足。
Pinyin:Zhè jiā fàndiàn de fúwù ràng wǒ hěn mǎnzú.
Tiếng Việt:Dịch vụ của nhà hàng này khiến tôi rất hài lòng.

中文:他的工资不能满足家庭的开支。
Pinyin:Tā de gōngzī bù néng mǎnzú jiātíng de kāizhī.
Tiếng Việt:Tiền lương của anh ấy không thể đáp ứng chi tiêu của gia đình.

中文:顾客的满意是我们最大的满足。
Pinyin:Gùkè de mǎnyì shì wǒmen zuì dà de mǎnzú.
Tiếng Việt:Sự hài lòng của khách hàng là niềm thỏa mãn lớn nhất của chúng tôi.

中文:她的愿望终于得到了满足。
Pinyin:Tā de yuànwàng zhōngyú dédào le mǎnzú.
Tiếng Việt:Ước mơ của cô ấy cuối cùng đã được thỏa mãn.

中文:公司提供的条件完全满足我们的需要。
Pinyin:Gōngsī tígōng de tiáojiàn wánquán mǎnzú wǒmen de xūyào.
Tiếng Việt:Điều kiện mà công ty cung cấp hoàn toàn đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.

中文:他对金钱的欲望永远不会满足。
Pinyin:Tā duì jīnqián de yùwàng yǒngyuǎn bù huì mǎnzú.
Tiếng Việt:Dục vọng về tiền bạc của anh ta không bao giờ được thỏa mãn.

中文:这台机器能满足工厂的生产需求。
Pinyin:Zhè tái jīqì néng mǎnzú gōngchǎng de shēngchǎn xūqiú.
Tiếng Việt:Chiếc máy này có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất của nhà máy.

中文:他努力工作是为了满足家人的生活需要。
Pinyin:Tā nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú jiārén de shēnghuó xūyào.
Tiếng Việt:Anh ấy làm việc chăm chỉ để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình.

中文:我很满足现在的收入。
Pinyin:Wǒ hěn mǎnzú xiànzài de shōurù.
Tiếng Việt:Tôi hài lòng với thu nhập hiện tại của mình.

中文:老师的回答没有满足我的好奇心。
Pinyin:Lǎoshī de huídá méiyǒu mǎnzú wǒ de hàoqíxīn.
Tiếng Việt:Câu trả lời của thầy không làm thỏa mãn trí tò mò của tôi.

中文:他总觉得生活中有些地方不满足。
Pinyin:Tā zǒng juéde shēnghuó zhōng yǒu xiē dìfang bù mǎnzú.
Tiếng Việt:Anh ấy luôn cảm thấy có điều gì đó trong cuộc sống chưa thỏa mãn.

中文:我只想过简单的生活,这样就很满足了。
Pinyin:Wǒ zhǐ xiǎng guò jiǎndān de shēnghuó, zhèyàng jiù hěn mǎnzú le.
Tiếng Việt:Tôi chỉ muốn sống đơn giản như thế này là đã thấy hài lòng rồi.

中文:顾客提出的条件我们都能满足。
Pinyin:Gùkè tíchū de tiáojiàn wǒmen dōu néng mǎnzú.
Tiếng Việt:Những điều kiện mà khách hàng đưa ra chúng tôi đều có thể đáp ứng.

中文:他帮助别人时会感到满足。
Pinyin:Tā bāngzhù biérén shí huì gǎndào mǎnzú.
Tiếng Việt:Anh ấy cảm thấy thỏa mãn khi giúp đỡ người khác.

中文:只要能让家人开心,我就满足了。
Pinyin:Zhǐyào néng ràng jiārén kāixīn, wǒ jiù mǎnzú le.
Tiếng Việt:Chỉ cần làm cho gia đình vui, tôi đã thấy mãn nguyện rồi.

中文:孩子们得到新玩具后非常满足。
Pinyin:Háizimen dédào xīn wánjù hòu fēicháng mǎnzú.
Tiếng Việt:Lũ trẻ cảm thấy rất hài lòng sau khi nhận được đồ chơi mới.

中文:他的人生目标是让所有客户都感到满足。
Pinyin:Tā de rénshēng mùbiāo shì ràng suǒyǒu kèhù dōu gǎndào mǎnzú.
Tiếng Việt:Mục tiêu sống của anh ấy là khiến mọi khách hàng đều cảm thấy hài lòng.

中文:这种设计不能满足安全标准。
Pinyin:Zhè zhǒng shèjì bù néng mǎnzú ānquán biāozhǔn.
Tiếng Việt:Thiết kế này không đáp ứng được tiêu chuẩn an toàn.

中文:他们的计划未能满足客户的期望。
Pinyin:Tāmen de jìhuà wèinéng mǎnzú kèhù de qīwàng.
Tiếng Việt:Kế hoạch của họ không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.

中文:我从来没有像现在这样满足。
Pinyin:Wǒ cónglái méiyǒu xiàng xiànzài zhèyàng mǎnzú.
Tiếng Việt:Tôi chưa bao giờ cảm thấy thỏa mãn như bây giờ.

中文:阅读能让我精神上得到满足。
Pinyin:Yuèdú néng ràng wǒ jīngshén shàng dédào mǎnzú.
Tiếng Việt:Việc đọc sách khiến tôi cảm thấy được thỏa mãn về mặt tinh thần.

中文:他不断追求更高的目标,从不满足现状。
Pinyin:Tā bùduàn zhuīqiú gèng gāo de mùbiāo, cóng bù mǎnzú xiànzhuàng.
Tiếng Việt:Anh ấy không ngừng theo đuổi mục tiêu cao hơn và không bao giờ hài lòng với hiện tại.

中文:顾客的反馈让公司感到非常满足。
Pinyin:Gùkè de fǎnkuì ràng gōngsī gǎndào fēicháng mǎnzú.
Tiếng Việt:Phản hồi của khách hàng khiến công ty cảm thấy rất hài lòng.

中文:我们必须满足政府的各项规定。
Pinyin:Wǒmen bìxū mǎnzú zhèngfǔ de gè xiàng guīdìng.
Tiếng Việt:Chúng ta phải đáp ứng tất cả các quy định của chính phủ.

中文:他总是很容易满足,不贪心。
Pinyin:Tā zǒngshì hěn róngyì mǎnzú, bù tānxīn.
Tiếng Việt:Anh ấy luôn dễ cảm thấy hài lòng, không tham lam.

中文:努力学习让我有一种内心的满足感。
Pinyin:Nǔlì xuéxí ràng wǒ yǒu yì zhǒng nèixīn de mǎnzú gǎn.
Tiếng Việt:Học tập chăm chỉ khiến tôi có cảm giác thỏa mãn trong lòng.

  1. Tổng kết

Từ 满足 (mǎnzú) có thể hiểu là:

Động từ: đáp ứng, làm thỏa mãn, làm đủ điều kiện.

Tính từ: cảm thấy hài lòng, mãn nguyện.

Nó thường đi với các danh từ như:

需要 (nhu cầu)

要求 (yêu cầu)

条件 (điều kiện)

愿望 (ước muốn)

顾客 (khách hàng)

感情 (tình cảm)

Giải thích chi tiết từ 满足 (mǎnzú)
1) Nghĩa cơ bản

满足 (mǎnzú) là một động từ (verb) trong tiếng Trung, có nghĩa là “thỏa mãn”, “đáp ứng”, “được hài lòng”, “được toại nguyện”.

Từ này dùng để diễn đạt trạng thái cảm thấy đủ, không còn thiếu thốn hoặc mong muốn gì thêm (về mặt tâm lý, vật chất, hoặc nhu cầu). Ngoài ra, “满足” còn được dùng để chỉ việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn, mong muốn… của người khác hoặc của bản thân.

2) Phân tích cấu tạo từ

满 (mǎn): đầy, đủ, tràn đầy.

足 (zú): đủ, đạt, hoàn toàn.
→ 满足 kết hợp lại có nghĩa là “đầy đủ và đạt được”, từ đó mở rộng ra nghĩa là “thỏa mãn, đáp ứng, làm cho đủ”.

3) Loại từ

Động từ (Verb): nghĩa là đáp ứng, làm thỏa mãn, làm đủ điều kiện.

Tính từ (Adjective): nghĩa là hài lòng, thỏa mãn, mãn nguyện.

4) Các nghĩa chi tiết và cách dùng
(1) Nghĩa 1: Thỏa mãn, cảm thấy đủ, mãn nguyện

→ Dùng khi nói về cảm xúc, tâm lý của con người khi đạt được điều mong muốn.

Ví dụ:

他对现在的生活很满足。
(Anh ấy rất thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.)

我感到很满足。
(Tôi cảm thấy rất mãn nguyện.)

Từ này có thể đi kèm với giới từ “对…” để chỉ đối tượng mà ta cảm thấy thỏa mãn:
对……感到满足 (cảm thấy thỏa mãn với …).

(2) Nghĩa 2: Đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, yêu cầu, điều kiện…)

→ Dùng khi nói đến việc đáp ứng tiêu chuẩn hoặc nhu cầu nào đó (cả vật chất lẫn phi vật chất).

Ví dụ:

这种产品不能满足客户的需求。
(Sản phẩm này không thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.)

条件不满足。
(Điều kiện không đủ / không thỏa mãn.)

满足市场的需要。
(Đáp ứng nhu cầu của thị trường.)

(3) Nghĩa 3: (trong toán học, logic, kỹ thuật…) thỏa mãn điều kiện

→ Khi dùng trong văn viết khoa học, “满足条件” có nghĩa là “thoả mãn điều kiện” (satisfy the condition).

Ví dụ:

若x满足方程x²=4,则x=±2。
(Nếu x thỏa mãn phương trình x² = 4, thì x = ±2.)

5) Các cấu trúc thường dùng

对……感到满足 – cảm thấy thỏa mãn với…

使……感到满足 – khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn

满足……的要求/需要/条件 – đáp ứng yêu cầu/nhu cầu/điều kiện của…

不能满足…… – không thể thỏa mãn/đáp ứng…

感到非常满足 – cảm thấy vô cùng thỏa mãn

6) Phân biệt với các từ liên quan
Từ Nghĩa Khác biệt chính
满足 (mǎnzú) Thỏa mãn, đáp ứng, đủ Trọng tâm là đạt được sự hài lòng hoặc điều kiện
满意 (mǎnyì) Hài lòng Nghiêng về cảm giác chủ quan, không bao gồm ý “đáp ứng yêu cầu”
足够 (zúgòu) Đủ, đầy đủ Nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ vật chất, không mang sắc thái tâm lý

Ví dụ so sánh:

我对结果很满意。→ Tôi hài lòng với kết quả.

这个结果让我很满足。→ Kết quả này khiến tôi thỏa mãn, toại nguyện (sâu sắc hơn).

钱已经足够了。→ Tiền đã đủ rồi (về lượng, không nói cảm xúc).

7) Ví dụ chi tiết (theo định dạng bạn yêu cầu)

我对现在的生活很满足。

Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.

Tôi rất thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.

他的工资已经能满足日常开支。

Tā de gōngzī yǐjīng néng mǎnzú rìcháng kāizhī.

Tiền lương của anh ấy đã đủ đáp ứng chi tiêu hằng ngày.

这种手机无法满足我们的要求。

Zhè zhǒng shǒujī wúfǎ mǎnzú wǒmen de yāoqiú.

Loại điện thoại này không thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.

她的笑容让我感到很满足。

Tā de xiàoróng ràng wǒ gǎndào hěn mǎnzú.

Nụ cười của cô ấy khiến tôi cảm thấy rất mãn nguyện.

满足顾客的需求是我们的目标。

Mǎnzú gùkè de xūqiú shì wǒmen de mùbiāo.

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.

他一直努力工作,为了满足家人的期望。

Tā yīzhí nǔlì gōngzuò, wèile mǎnzú jiārén de qīwàng.

Anh ấy luôn chăm chỉ làm việc để thỏa mãn kỳ vọng của gia đình.

只要能帮助别人,我就感到满足。

Zhǐyào néng bāngzhù biérén, wǒ jiù gǎndào mǎnzú.

Chỉ cần giúp được người khác, tôi đã thấy thỏa mãn rồi.

这项技术能满足不同客户的需要。

Zhè xiàng jìshù néng mǎnzú bùtóng kèhù de xūyào.

Công nghệ này có thể đáp ứng nhu cầu của nhiều khách hàng khác nhau.

她终于实现了梦想,内心非常满足。

Tā zhōngyú shíxiànle mèngxiǎng, nèixīn fēicháng mǎnzú.

Cô ấy cuối cùng cũng thực hiện được ước mơ, trong lòng vô cùng mãn nguyện.

这些条件不满足申请的标准。

Zhèxiē tiáojiàn bù mǎnzú shēnqǐng de biāozhǔn.

Những điều kiện này không đáp ứng tiêu chuẩn đăng ký.

她对爱情的要求很高,很难被满足。

Tā duì àiqíng de yāoqiú hěn gāo, hěn nán bèi mǎnzú.

Cô ấy có yêu cầu rất cao về tình yêu, rất khó được thỏa mãn.

满足基本生活条件后,人们开始追求精神上的满足。

Mǎnzú jīběn shēnghuó tiáojiàn hòu, rénmen kāishǐ zhuīqiú jīngshén shàng de mǎnzú.

Sau khi đáp ứng được nhu cầu sống cơ bản, con người bắt đầu tìm kiếm sự thỏa mãn tinh thần.

你能满足我的一个小愿望吗?

Nǐ néng mǎnzú wǒ de yí gè xiǎo yuànwàng ma?

Bạn có thể thực hiện giúp tôi một điều ước nhỏ không?

学生们的表现让我很满足。

Xuéshēngmen de biǎoxiàn ràng wǒ hěn mǎnzú.

Thành tích của học sinh khiến tôi rất mãn nguyện.

这款车的性能完全满足国家标准。

Zhè kuǎn chē de xìngnéng wánquán mǎnzú guójiā biāozhǔn.

Hiệu suất của mẫu xe này hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.

8) Một số cách nói cố định có chứa “满足”
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
满足条件 mǎnzú tiáojiàn thỏa mãn điều kiện
满足要求 mǎnzú yāoqiú đáp ứng yêu cầu
满足需要 mǎnzú xūyào đáp ứng nhu cầu
感到满足 gǎndào mǎnzú cảm thấy thỏa mãn
使人满足 shǐ rén mǎnzú khiến người khác cảm thấy thỏa mãn
不能满足 bù néng mǎnzú không thể đáp ứng/thỏa mãn
精神满足 jīngshén mǎnzú thỏa mãn về tinh thần
物质满足 wùzhì mǎnzú thỏa mãn về vật chất
9) Dịch sang tiếng Anh

满足 (mǎnzú) = to satisfy; to meet (requirements); to be content; to fulfill; to be satisfied.

Ví dụ:

满足需求 → meet the needs

对结果感到满足 → feel satisfied with the result

这种方案不能满足条件 → This plan doesn’t meet the conditions

10) Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 满足 (mǎnzú)
Loại từ Động từ / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt Thỏa mãn, đáp ứng, làm đủ điều kiện, hài lòng
Nghĩa tiếng Anh To satisfy; to meet; to be content; to fulfill
Cách dùng phổ biến 满足需要, 满足要求, 对…感到满足, 使…满足
Sắc thái Có thể chỉ cả sự thỏa mãn vật chất lẫn tinh thần, hoặc sự đáp ứng điều kiện cụ thể.

Từ vựng tiếng Trung: 满足 (mǎnzú)

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa của từ 满足

Từ 满足 (mǎnzú) là một động từ (动词), đôi khi cũng được dùng như tính từ (形容词), mang nghĩa “thỏa mãn”, “hài lòng”, “đáp ứng” hoặc “làm vừa lòng”. Từ này được sử dụng rất phổ biến trong cả văn viết lẫn văn nói tiếng Trung hiện đại.

Về mặt nghĩa:

Khi nói về cảm xúc chủ quan, 满足 có nghĩa là cảm thấy thỏa mãn, hài lòng, mãn nguyện với điều gì đó.
Ví dụ: 我对现在的生活很满足。 → Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

Khi nói về hành động khách quan, 满足 có nghĩa là đáp ứng hoặc thỏa mãn điều kiện, nhu cầu, mong muốn, yêu cầu của ai đó.
Ví dụ: 这家公司能满足客户的要求。 → Công ty này có thể đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

Từ này mang sắc thái tích cực, thường dùng để biểu đạt cảm xúc mãn nguyện, không còn mong muốn gì thêm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể dùng ở dạng phủ định “不满足” (không hài lòng, không thỏa mãn) để chỉ người có ý chí tiến thủ, không ngừng vươn lên.
Ví dụ: 她不满足于现状。 → Cô ấy không hài lòng với hiện trạng hiện tại (ý nói cô ấy muốn tiến bộ hơn).

  1. Loại từ

Động từ (动词): chỉ hành động đáp ứng, làm thỏa mãn hoặc cảm thấy thỏa mãn.

Tính từ (形容词): chỉ trạng thái hài lòng, mãn nguyện.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 满足

对 + danh từ + 很满足 → Rất hài lòng với …
Ví dụ: 我对成绩很满足。 → Tôi rất hài lòng với kết quả học tập.

感到 + 满足 → Cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ: 我感到非常满足。 → Tôi cảm thấy rất mãn nguyện.

使 / 让 + ai đó + 满足 → Làm cho ai đó cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ: 这份工作让我很满足。 → Công việc này khiến tôi rất hài lòng.

满足 + danh từ + 的要求 / 条件 / 需要 / 愿望 / 标准 → Đáp ứng yêu cầu / điều kiện / nhu cầu / mong muốn / tiêu chuẩn của ai đó.
Ví dụ: 我们的产品可以满足客户的需求。 → Sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

不满足于 + danh từ / động từ → Không hài lòng với / không thỏa mãn với.
Ví dụ: 他不满足于小成就。 → Anh ta không hài lòng với những thành công nhỏ.

  1. Sự khác nhau giữa 满足 và 满意

满意 (mǎnyì) nhấn mạnh cảm xúc hài lòng, thường nói về đánh giá chủ quan của con người.
Ví dụ: 我对考试成绩很满意。 → Tôi hài lòng với kết quả thi.

满足 (mǎnzú) ngoài việc diễn tả cảm xúc, còn mang nghĩa đáp ứng nhu cầu hoặc điều kiện.
Ví dụ: 这家公司能满足客户的要求。 → Công ty này có thể đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

=> Nói một cách đơn giản:

满意 = hài lòng (về cảm xúc)

满足 = thỏa mãn / đáp ứng (về nhu cầu hoặc điều kiện)

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có chứa từ 满足 (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

这份工作让我感到很满足。
Zhè fèn gōngzuò ràng wǒ gǎndào hěn mǎnzú.
Công việc này khiến tôi cảm thấy rất thỏa mãn.

她不满足于现状,总想要进步。
Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, zǒng xiǎng yào jìnbù.
Cô ấy không hài lòng với hiện tại, luôn muốn tiến bộ.

我只要家人健康,就已经很满足了。
Wǒ zhǐ yào jiārén jiànkāng, jiù yǐjīng hěn mǎnzú le.
Chỉ cần gia đình khỏe mạnh là tôi đã thấy mãn nguyện rồi.

他终于实现了梦想,内心十分满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, nèixīn shífēn mǎnzú.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ, trong lòng vô cùng mãn nguyện.

这个结果不能让我满足。
Zhège jiéguǒ bù néng ràng wǒ mǎnzú.
Kết quả này không thể khiến tôi hài lòng.

老师的回答满足了我的好奇心。
Lǎoshī de huídá mǎnzú le wǒ de hàoqíxīn.
Câu trả lời của thầy đã thỏa mãn tính tò mò của tôi.

公司要尽力满足客户的需求。
Gōngsī yào jìnlì mǎnzú kèhù de xūqiú.
Công ty cần cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

我对自己的表现很满足。
Wǒ duì zìjǐ de biǎoxiàn hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với phần thể hiện của mình.

他脸上露出了满足的笑容。
Tā liǎn shàng lùchū le mǎnzú de xiàoróng.
Trên khuôn mặt anh ấy nở một nụ cười mãn nguyện.

我们的产品可以满足市场的需要。
Wǒmen de chǎnpǐn kěyǐ mǎnzú shìchǎng de xūyào.
Sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của thị trường.

这家饭店能满足不同顾客的口味。
Zhè jiā fàndiàn néng mǎnzú bùtóng gùkè de kǒuwèi.
Nhà hàng này có thể đáp ứng khẩu vị khác nhau của khách hàng.

这个项目满足了所有的技术要求。
Zhège xiàngmù mǎnzú le suǒyǒu de jìshù yāoqiú.
Dự án này đã đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật.

他做志愿者时感到很满足。
Tā zuò zhìyuànzhě shí gǎndào hěn mǎnzú.
Khi làm tình nguyện viên, anh ấy cảm thấy rất thỏa mãn.

孩子们的笑容让我感到满足。
Háizimen de xiàoróng ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Nụ cười của bọn trẻ khiến tôi cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện.

我努力学习,为了满足父母的期望。
Wǒ nǔlì xuéxí, wèile mǎnzú fùmǔ de qīwàng.
Tôi học tập chăm chỉ để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.

这次旅行让我感到非常满足。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ gǎndào fēicháng mǎnzú.
Chuyến du lịch này khiến tôi cảm thấy rất mãn nguyện.

我们要学会知足常乐,不要永远不满足。
Wǒmen yào xuéhuì zhīzú cháng lè, bú yào yǒngyuǎn bù mǎnzú.
Chúng ta nên học cách biết đủ thì vui, đừng mãi không thỏa mãn.

他那种满足的表情让我感动。
Tā nà zhǒng mǎnzú de biǎoqíng ràng wǒ gǎndòng.
Vẻ mặt mãn nguyện của anh ấy khiến tôi cảm động.

她不满足于平凡的生活。
Tā bù mǎnzú yú píngfán de shēnghuó.
Cô ấy không hài lòng với cuộc sống bình thường.

你必须满足这些条件才能申请。
Nǐ bìxū mǎnzú zhèxiē tiáojiàn cái néng shēnqǐng.
Bạn phải đáp ứng những điều kiện này mới có thể đăng ký.

我对结果不是很满足,但还能接受。
Wǒ duì jiéguǒ bú shì hěn mǎnzú, dàn hái néng jiēshòu.
Tôi không quá hài lòng với kết quả, nhưng vẫn có thể chấp nhận.

他终于得到了父母的认可,感到非常满足。
Tā zhōngyú dédào le fùmǔ de rènkě, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Cuối cùng anh ấy được cha mẹ công nhận, cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

他们的工资可以满足基本生活。
Tāmen de gōngzī kěyǐ mǎnzú jīběn shēnghuó.
Tiền lương của họ đủ để đáp ứng cuộc sống cơ bản.

他的回答不能让我满足。
Tā de huídá bù néng ràng wǒ mǎnzú.
Câu trả lời của anh ta không khiến tôi hài lòng.

我对这次考试的成绩不太满足。
Wǒ duì zhè cì kǎoshì de chéngjì bú tài mǎnzú.
Tôi không hài lòng lắm với điểm thi lần này.

为了满足客户的特殊要求,公司调整了方案。
Wèile mǎnzú kèhù de tèshū yāoqiú, gōngsī tiáozhěng le fāng’àn.
Để đáp ứng yêu cầu đặc biệt của khách hàng, công ty đã điều chỉnh kế hoạch.

他每天都努力工作,只为了让家人过得满足。
Tā měitiān dōu nǔlì gōngzuò, zhǐ wèile ràng jiārén guò de mǎnzú.
Ngày nào anh ấy cũng làm việc chăm chỉ, chỉ mong gia đình sống hạnh phúc.

这台机器完全满足生产的需要。
Zhè tái jīqì wánquán mǎnzú shēngchǎn de xūyào.
Chiếc máy này hoàn toàn đáp ứng nhu cầu sản xuất.

我希望通过努力工作来获得满足感。
Wǒ xīwàng tōngguò nǔlì gōngzuò lái huòdé mǎnzúgǎn.
Tôi hy vọng có được cảm giác thỏa mãn thông qua làm việc chăm chỉ.

  1. Tổng kết

Từ 满足 (mǎnzú) mang hai ý chính:

Diễn tả cảm xúc hài lòng, mãn nguyện (về tâm lý, cảm xúc).

Diễn tả hành động đáp ứng hoặc thỏa mãn điều kiện, nhu cầu, yêu cầu nào đó.

Nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh về công việc, học tập, cảm xúc, kinh doanh, quan hệ gia đình.
Nếu muốn nói “rất hài lòng” thì có thể dùng “非常满足 / 十分满足 / 特别满足”.
Nếu muốn nói “chưa hài lòng, muốn nhiều hơn” thì dùng “不满足 / 不太满足 / 仍然不满足”.

  1. Từ vựng cơ bản

满足
Phiên âm: mǎnzú
Nghĩa tiếng Việt: thỏa mãn, đáp ứng, làm cho hài lòng

  1. Loại từ

Động từ (动词): diễn tả hành động “đáp ứng, thoả mãn” một nhu cầu, điều kiện, mong muốn, yêu cầu nào đó.

Tính từ (形容词): diễn tả trạng thái “hài lòng, mãn nguyện” khi một người cảm thấy thoả mãn với điều mình có.

  1. Giải thích chi tiết nghĩa gốc và nghĩa mở rộng
    (1) Nghĩa gốc – Đáp ứng, thoả mãn nhu cầu, điều kiện

“满足” biểu thị hành động hoặc trạng thái đáp ứng được một yêu cầu, điều kiện, nhu cầu, mong muốn nào đó. Chủ thể có thể là người, tổ chức, vật, hoặc hoàn cảnh, còn đối tượng thường là yêu cầu, điều kiện, nhu cầu, mong đợi.
Ví dụ: 满足要求 (đáp ứng yêu cầu), 满足条件 (đủ điều kiện), 满足需要 (đáp ứng nhu cầu).

(2) Nghĩa mở rộng – Cảm thấy thoả mãn, hài lòng, mãn nguyện

Khi nói về cảm xúc của con người, “满足” còn có nghĩa là hài lòng, mãn nguyện, không còn mong thêm điều gì khác.
Ví dụ: 我很满足 (Tôi rất hài lòng).

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
    (A) 作为动词:

满足 + 名词 (yêu cầu/điều kiện/nhu cầu…)
Ví dụ: 满足要求 (đáp ứng yêu cầu), 满足条件 (đáp ứng điều kiện), 满足需要 (đáp ứng nhu cầu).

满足 + 某人的希望/愿望/要求/兴趣…
Nghĩa: Thỏa mãn hy vọng / mong muốn / yêu cầu / sở thích của ai đó.

不能满足 / 无法满足
Nghĩa: không thể đáp ứng, không thể thoả mãn.

(B) 作为形容词:

感到满足: cảm thấy hài lòng.

非常满足 / 很满足 / 十分满足: rất hài lòng, cực kỳ mãn nguyện.

  1. Các cụm từ thường đi với 满足
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    满足条件 đáp ứng điều kiện
    满足要求 đáp ứng yêu cầu
    满足需要 đáp ứng nhu cầu
    满足愿望 thỏa mãn nguyện vọng
    满足感 cảm giác thoả mãn
    感到满足 cảm thấy hài lòng
    不能满足 không thể đáp ứng
    无法满足 không thể thoả mãn
    满足客户 đáp ứng khách hàng
    满足自己 tự cảm thấy mãn nguyện
  2. Ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
    Nhóm 1: “满足” dùng nghĩa đáp ứng, thoả mãn điều kiện / yêu cầu

我们必须满足客户的要求。
Wǒmen bìxū mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Chúng tôi phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

这个产品能满足市场的需要。
Zhège chǎnpǐn néng mǎnzú shìchǎng de xūyào.
Sản phẩm này có thể đáp ứng nhu cầu của thị trường.

他提出的条件我们无法满足。
Tā tíchū de tiáojiàn wǒmen wúfǎ mǎnzú.
Những điều kiện anh ta đưa ra, chúng tôi không thể đáp ứng được.

只要满足这些要求,你就可以申请。
Zhǐyào mǎnzú zhèxiē yāoqiú, nǐ jiù kěyǐ shēnqǐng.
Chỉ cần đáp ứng những yêu cầu này, bạn có thể nộp đơn.

这家公司为了满足客户,改进了服务。
Zhè jiā gōngsī wèile mǎnzú kèhù, gǎijìn le fúwù.
Công ty này đã cải thiện dịch vụ để đáp ứng khách hàng.

政府正在努力满足人民的基本生活需要。
Zhèngfǔ zhèngzài nǔlì mǎnzú rénmín de jīběn shēnghuó xūyào.
Chính phủ đang nỗ lực đáp ứng nhu cầu sinh hoạt cơ bản của nhân dân.

你的成绩完全满足录取标准。
Nǐ de chéngjì wánquán mǎnzú lùqǔ biāozhǔn.
Thành tích của bạn hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn tuyển sinh.

这种材料可以满足建筑的安全要求。
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ mǎnzú jiànzhù de ānquán yāoqiú.
Loại vật liệu này có thể đáp ứng yêu cầu an toàn của công trình.

我们的供应量暂时不能满足需求。
Wǒmen de gōngyìng liàng zhànshí bùnéng mǎnzú xūqiú.
Lượng cung ứng của chúng tôi tạm thời không thể đáp ứng nhu cầu.

她努力工作,只为了满足家人的期望。
Tā nǔlì gōngzuò, zhǐ wèile mǎnzú jiārén de qīwàng.
Cô ấy làm việc chăm chỉ chỉ để đáp ứng kỳ vọng của gia đình.

Nhóm 2: “满足” dùng nghĩa hài lòng, mãn nguyện

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

他脸上露出了满足的笑容。
Tā liǎn shàng lùchū le mǎnzú de xiàoróng.
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên nụ cười mãn nguyện.

她终于实现了自己的梦想,感到非常满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Cô ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình, cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

人生中最重要的是学会知足常乐,心里才能满足。
Rénshēng zhōng zuì zhòngyào de shì xuéhuì zhīzú cháng lè, xīnlǐ cáinéng mǎnzú.
Điều quan trọng nhất trong đời là biết đủ và vui vẻ, khi đó lòng mới cảm thấy thoả mãn.

虽然工资不高,但他觉得很满足。
Suīrán gōngzī bù gāo, dàn tā juéde hěn mǎnzú.
Tuy tiền lương không cao, nhưng anh ấy cảm thấy hài lòng.

看着孩子们健康成长,她感到无比满足。
Kànzhe háizimen jiànkāng chéngzhǎng, tā gǎndào wúbǐ mǎnzú.
Nhìn con cái lớn lên khoẻ mạnh, cô cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

他取得了成功,但仍然不满足。
Tā qǔdé le chénggōng, dàn réngrán bù mǎnzú.
Anh ấy đã đạt được thành công nhưng vẫn chưa thoả mãn.

生活简单一点,也许更容易感到满足。
Shēnghuó jiǎndān yīdiǎn, yěxǔ gèng róngyì gǎndào mǎnzú.
Sống đơn giản hơn một chút, có lẽ sẽ dễ cảm thấy thoả mãn hơn.

满足是一种幸福的感觉。
Mǎnzú shì yì zhǒng xìngfú de gǎnjué.
Sự thoả mãn là một cảm giác hạnh phúc.

她的眼神中充满了满足与喜悦。
Tā de yǎnshén zhōng chōngmǎn le mǎnzú yǔ xǐyuè.
Ánh mắt cô tràn đầy niềm thoả mãn và vui sướng.

  1. Phân biệt 满足 với từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Phân biệt
    满意 (mǎnyì) hài lòng (cảm xúc) Thường chỉ cảm giác cá nhân sau khi nhận được điều mong muốn; thiên về cảm xúc.
    满足 (mǎnzú) thỏa mãn, đáp ứng (điều kiện/nhu cầu) Dùng được cho điều kiện, yêu cầu, vật chất hoặc tinh thần; vừa mang nghĩa hành động vừa là cảm xúc.
    知足 (zhīzú) biết đủ, biết thoả mãn Mang nghĩa triết lý sống: không tham lam, biết dừng lại khi đủ.

Ví dụ so sánh:

我对成绩很满意。→ Tôi hài lòng với kết quả.

这个成绩不能满足入学条件。→ Kết quả này không đáp ứng được điều kiện nhập học.

他是个知足的人,总能感到满足。→ Anh ấy là người biết đủ, nên luôn cảm thấy mãn nguyện.

  1. Một đoạn hội thoại mẫu

A: 你对现在的工作满意吗?
Nǐ duì xiànzài de gōngzuò mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với công việc hiện tại không?

B: 工资不高,但能满足基本生活,我已经很满足了。
Gōngzī bù gāo, dàn néng mǎnzú jīběn shēnghuó, wǒ yǐjīng hěn mǎnzú le.
Lương không cao, nhưng đủ đáp ứng cuộc sống cơ bản, tôi đã cảm thấy rất hài lòng rồi.

  1. Thành ngữ và cách nói mở rộng

知足常乐 (zhīzú cháng lè): Biết đủ thì vui; nghĩa là người biết thoả mãn với những gì mình có sẽ luôn hạnh phúc.

欲壑难填 (yù hè nán tián): Lòng ham muốn khó lấp đầy; ngụ ý người không bao giờ cảm thấy thoả mãn.

得寸进尺 (dé cùn jìn chǐ): Được một tấc lại muốn tiến một thước; nói về người không biết thoả mãn.

  1. Tổng kết

满足 (mǎnzú) có hai nét nghĩa chính:

Động từ: đáp ứng, thoả mãn nhu cầu, điều kiện, mong muốn (mang nghĩa khách quan, hành động).

Tính từ: hài lòng, mãn nguyện (mang nghĩa chủ quan, cảm xúc).

Từ này được dùng phổ biến trong mọi ngữ cảnh: công việc, học tập, cuộc sống, cảm xúc, xã hội…
Khi dùng trong văn viết hoặc văn nói, có thể kết hợp linh hoạt với danh từ chỉ yêu cầu (要求), điều kiện (条件), nhu cầu (需要), hoặc mong muốn (愿望).

满足 — Giải thích chi tiết toàn diện

Từ: 满足
Phiên âm: mǎnzú
Loại từ:

Động từ (动词) – có nghĩa là “thỏa mãn”, “đáp ứng”, “làm vừa lòng”.

Tính từ (形容词) – có nghĩa là “hài lòng”, “mãn nguyện”.

I. Giải nghĩa chi tiết

  1. Nghĩa gốc

“满足” được cấu tạo bởi hai chữ:

满 (mǎn): đầy, đủ.

足 (zú): đủ, đầy đủ, trọn vẹn.
Ghép lại, 满足 mang nghĩa “đầy đủ đến mức khiến người ta thấy thỏa mãn, không còn thiếu thốn hay bất mãn”.

  1. Nghĩa theo từng ngữ cảnh
    (1) Nghĩa động từ:

满足 + nhu cầu / điều kiện / yêu cầu / mong muốn…
→ Đáp ứng, làm thỏa mãn, khiến cho ai đó hoặc điều gì đó đạt được điều mong muốn.

Ví dụ:

满足需要 (mǎnzú xūyào): đáp ứng nhu cầu

满足条件 (mǎnzú tiáojiàn): đáp ứng điều kiện

满足要求 (mǎnzú yāoqiú): đáp ứng yêu cầu

(2) Nghĩa tính từ:

Diễn tả cảm xúc hài lòng, mãn nguyện khi người nói cảm thấy đã đủ, không còn muốn thêm nữa.

Ví dụ:

我很满足。 (Wǒ hěn mǎnzú.) Tôi rất hài lòng / mãn nguyện.

他带着满足的笑容。 (Tā dàizhe mǎnzú de xiàoróng.) Anh ấy mang nụ cười mãn nguyện.

  1. Phân biệt với từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa chính Khác biệt chính
    满足 Thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng Trung tính, dùng cho cả vật chất và tinh thần
    满意 Hài lòng Nghiêng về cảm xúc chủ quan, thường nói về “ý kiến cá nhân”
    实现 Thực hiện, đạt được Nhấn mạnh kết quả, không phải cảm xúc
    充足 Đầy đủ Dùng cho số lượng, không diễn tả cảm xúc

Ví dụ:

你的回答让我很满意。(Câu trả lời của bạn khiến tôi hài lòng.)

你的条件满足要求。(Điều kiện của bạn đáp ứng yêu cầu.)

II. Các mẫu câu thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
满足 + Nhu cầu / Yêu cầu / Điều kiện Đáp ứng nhu cầu / yêu cầu / điều kiện 公司不能满足所有客户的要求。
让 + 人 + 感到满足 Khiến ai cảm thấy thỏa mãn 这份工作让我感到满足。
对……感到满足 Cảm thấy hài lòng với… 我对现在的生活感到满足。
感到 / 觉得 + 很满足 Cảm thấy rất hài lòng 他完成任务后觉得很满足。
III. Ví dụ chi tiết (Trình bày 3 dòng: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

这家公司不能满足所有客户的要求。
Zhè jiā gōngsī bù néng mǎnzú suǒyǒu kèhù de yāoqiú.
Công ty này không thể đáp ứng được tất cả yêu cầu của khách hàng.

你的条件已经满足录取标准。
Nǐ de tiáojiàn yǐjīng mǎnzú lùqǔ biāozhǔn.
Điều kiện của bạn đã đáp ứng tiêu chuẩn trúng tuyển.

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

只要能陪家人,我就觉得满足了。
Zhǐyào néng péi jiārén, wǒ jiù juéde mǎnzú le.
Chỉ cần được ở bên gia đình, tôi đã cảm thấy mãn nguyện rồi.

这点钱根本无法满足日常开支。
Zhè diǎn qián gēnběn wúfǎ mǎnzú rìcháng kāizhī.
Chút tiền này hoàn toàn không đủ để đáp ứng chi tiêu hằng ngày.

她脸上露出了满足的微笑。
Tā liǎn shang lùchū le mǎnzú de wēixiào.
Trên gương mặt cô ấy nở nụ cười mãn nguyện.

我们努力工作是为了满足生活需要。
Wǒmen nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú shēnghuó xūyào.
Chúng tôi làm việc chăm chỉ là để đáp ứng nhu cầu cuộc sống.

老师对学生的表现很满足。
Lǎoshī duì xuéshēng de biǎoxiàn hěn mǎnzú.
Giáo viên rất hài lòng với thành tích của học sinh.

为了满足顾客的口味,餐厅推出了新菜单。
Wèile mǎnzú gùkè de kǒuwèi, cāntīng tuīchū le xīn càidān.
Để đáp ứng khẩu vị của khách hàng, nhà hàng đã ra mắt thực đơn mới.

他终于实现了梦想,感到无比满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào wúbǐ mǎnzú.
Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ và cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

钱再多也不能真正让人满足。
Qián zài duō yě bùnéng zhēnzhèng ràng rén mǎnzú.
Tiền có nhiều đến đâu cũng không thể thực sự khiến con người cảm thấy thỏa mãn.

他的回答没有满足老师的问题。
Tā de huídá méiyǒu mǎnzú lǎoshī de wèntí.
Câu trả lời của anh ta chưa đáp ứng được câu hỏi của thầy giáo.

我买了一台新电脑,很满足自己的需要。
Wǒ mǎi le yī tái xīn diànnǎo, hěn mǎnzú zìjǐ de xūyào.
Tôi mua một chiếc máy tính mới, rất đáp ứng nhu cầu của bản thân.

成功让他感到前所未有的满足。
Chénggōng ràng tā gǎndào qiánsuǒwèiyǒu de mǎnzú.
Thành công khiến anh ta cảm thấy một sự mãn nguyện chưa từng có.

她追求的是内心的平静和满足。
Tā zhuīqiú de shì nèixīn de píngjìng hé mǎnzú.
Điều cô ấy theo đuổi là sự bình yên và mãn nguyện trong tâm hồn.

孩子的笑容就足以让父母感到满足。
Háizi de xiàoróng jiù zúyǐ ràng fùmǔ gǎndào mǎnzú.
Nụ cười của con cái đủ khiến cha mẹ cảm thấy mãn nguyện.

这份工作虽然累,但能满足我的理想。
Zhè fèn gōngzuò suīrán lèi, dàn néng mǎnzú wǒ de lǐxiǎng.
Công việc này tuy vất vả nhưng có thể đáp ứng được lý tưởng của tôi.

他总是追求更多,从不满足现状。
Tā zǒng shì zhuīqiú gèng duō, cóng bù mǎnzú xiànzhuàng.
Anh ta luôn theo đuổi nhiều hơn và không bao giờ hài lòng với hiện tại.

公司为了满足市场需求,增加了生产线。
Gōngsī wèile mǎnzú shìchǎng xūqiú, zēngjiā le shēngchǎnxiàn.
Công ty đã mở thêm dây chuyền sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường.

我感到非常满足,因为努力得到了回报。
Wǒ gǎndào fēicháng mǎnzú, yīnwèi nǔlì dédàole huíbào.
Tôi cảm thấy vô cùng mãn nguyện vì những nỗ lực của mình đã được đền đáp.

IV. Tổng kết ý nghĩa
Loại Nghĩa chính Ví dụ ngắn
Động từ đáp ứng, thỏa mãn điều kiện 满足要求 (đáp ứng yêu cầu)
Tính từ hài lòng, mãn nguyện 我很满足 (Tôi rất hài lòng)
Cảm xúc nội tâm cảm thấy đủ, không còn thiếu 她笑得很满足 (Cô ấy cười đầy mãn nguyện)

“满足” là một từ quan trọng trong tiếng Trung, vừa có thể chỉ sự đáp ứng về mặt khách quan, vừa có thể diễn tả cảm xúc hài lòng chủ quan. Nó thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày, trong văn viết, cũng như trong ngữ cảnh thương mại, học tập, hay tâm lý.

  1. Nghĩa của 满足 (mǎnzú)

Chữ Hán: 满足
Pinyin: mǎnzú
Âm Hán Việt: mãn túc

Nghĩa gốc:

Động từ: thỏa mãn, đáp ứng, làm cho hài lòng, đạt được điều mong muốn.

Tính từ: cảm thấy hài lòng, mãn nguyện, không còn mong muốn thêm.

Giải thích chi tiết:

Từ 满足 có thể chỉ trạng thái cảm xúc (ví dụ: “cảm thấy mãn nguyện”), hoặc chỉ sự đáp ứng điều kiện, nhu cầu (ví dụ: “đáp ứng yêu cầu”, “đạt tiêu chuẩn”).
Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp và văn viết, thường xuất hiện trong HSK4–HSK6.

  1. Loại từ và cách dùng
    a. Khi là động từ

Nghĩa: “đáp ứng, thỏa mãn, làm hài lòng”
Ví dụ:
这家公司能满足客户的要求。
(Công ty này có thể đáp ứng yêu cầu của khách hàng.)

Cấu trúc thường gặp:

满足 + 需要 (đáp ứng nhu cầu)

满足 + 条件 (đáp ứng điều kiện)

满足 + 要求 (đáp ứng yêu cầu)

满足 + 标准 (đạt tiêu chuẩn)

b. Khi là tính từ

Nghĩa: “hài lòng, mãn nguyện, thỏa mãn”
Ví dụ:
我对现在的生活很满足。
(Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.)

Cấu trúc thường gặp:

对……很满足 (hài lòng về điều gì)

感到满足 (cảm thấy mãn nguyện)

让人满足 (làm ai đó hài lòng)

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

满足 + 名词 (danh từ)
Đáp ứng điều gì đó.
Ví dụ: 满足条件, 满足需要, 满足要求。

对 + 名词 + 很满足
Hài lòng về điều gì.
Ví dụ: 对生活很满足, 对工作很满足。

感到 / 觉得 + 满足
Cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ: 他感到十分满足。

让 / 使 + 人 + 感到 + 满足
Khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ: 这次成功让我感到满足。

为了 + 满足 + 需要 / 要求…
Để đáp ứng nhu cầu / yêu cầu nào đó.
Ví dụ: 为了满足市场的需要,公司推出了新产品。

  1. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ (CÓ PINYIN + TIẾNG VIỆT)

这家公司能满足客户的要求。
Zhè jiā gōngsī néng mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Công ty này có thể đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

你的条件不满足申请的标准。
Nǐ de tiáojiàn bù mǎnzú shēnqǐng de biāozhǔn.
Điều kiện của bạn không đáp ứng tiêu chuẩn để đăng ký.

这部手机的功能可以满足我的需要。
Zhè bù shǒujī de gōngnéng kěyǐ mǎnzú wǒ de xūyào.
Chức năng của chiếc điện thoại này đáp ứng nhu cầu của tôi.

他努力工作是为了满足家人的期望。
Tā nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú jiārén de qīwàng.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để đáp ứng kỳ vọng của gia đình.

我们应该尽量满足客户的要求。
Wǒmen yīnggāi jǐnliàng mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Chúng ta nên cố gắng hết sức để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

公司为了满足市场的需要推出了新产品。
Gōngsī wèile mǎnzú shìchǎng de xūyào tuīchū le xīn chǎnpǐn.
Công ty tung ra sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu thị trường.

这个方案不能完全满足用户的要求。
Zhège fāng’àn bù néng wánquán mǎnzú yònghù de yāoqiú.
Kế hoạch này không thể hoàn toàn đáp ứng yêu cầu của người dùng.

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

她感到非常满足和幸福。
Tā gǎndào fēicháng mǎnzú hé xìngfú.
Cô ấy cảm thấy vô cùng mãn nguyện và hạnh phúc.

成功让他感到满足。
Chénggōng ràng tā gǎndào mǎnzú.
Thành công khiến anh ấy cảm thấy thỏa mãn.

我终于实现了目标,心里很满足。
Wǒ zhōngyú shíxiàn le mùbiāo, xīnlǐ hěn mǎnzú.
Cuối cùng tôi đã đạt được mục tiêu, trong lòng rất mãn nguyện.

只要家人健康,我就满足了。
Zhǐyào jiārén jiànkāng, wǒ jiù mǎnzú le.
Chỉ cần gia đình khỏe mạnh, tôi đã cảm thấy hài lòng rồi.

钱多并不一定能让人满足。
Qián duō bìng bù yídìng néng ràng rén mǎnzú.
Có nhiều tiền chưa chắc đã khiến con người thỏa mãn.

她的笑容让我感到满足。
Tā de xiàoróng ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi cảm thấy mãn nguyện.

学会感恩,你就会更容易感到满足。
Xuéhuì gǎn’ēn, nǐ jiù huì gèng róngyì gǎndào mǎnzú.
Biết cảm ơn, bạn sẽ dễ dàng cảm thấy thỏa mãn hơn.

我不想追求太多,现在这样我已经满足。
Wǒ bù xiǎng zhuīqiú tài duō, xiànzài zhèyàng wǒ yǐjīng mǎnzú.
Tôi không muốn theo đuổi quá nhiều, như bây giờ tôi đã thấy đủ rồi.

他总是对自己拥有的东西感到满足。
Tā zǒngshì duì zìjǐ yǒngyǒu de dōngxī gǎndào mǎnzú.
Anh ấy luôn cảm thấy hài lòng với những gì mình có.

父母的笑容让我感到满足。
Fùmǔ de xiàoróng ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Nụ cười của cha mẹ khiến tôi cảm thấy mãn nguyện.

这份工资不能满足我的生活需求。
Zhè fèn gōngzī bù néng mǎnzú wǒ de shēnghuó xūqiú.
Mức lương này không đủ đáp ứng nhu cầu cuộc sống của tôi.

这个结果让大家都很满足。
Zhège jiéguǒ ràng dàjiā dōu hěn mǎnzú.
Kết quả này khiến mọi người đều hài lòng.

我对目前的成绩不满足,还要继续努力。
Wǒ duì mùqián de chéngjī bù mǎnzú, hái yào jìxù nǔlì.
Tôi chưa hài lòng với thành tích hiện tại, vẫn phải cố gắng hơn nữa.

他一直在寻找让自己真正满足的生活。
Tā yīzhí zài xúnzhǎo ràng zìjǐ zhēnzhèng mǎnzú de shēnghuó.
Anh ấy luôn tìm kiếm một cuộc sống khiến mình thật sự hài lòng.

他们的产品质量足以满足国际标准。
Tāmen de chǎnpǐn zhìliàng zúyǐ mǎnzú guójì biāozhǔn.
Chất lượng sản phẩm của họ đủ để đạt tiêu chuẩn quốc tế.

他做的菜让客人很满足。
Tā zuò de cài ràng kèrén hěn mǎnzú.
Các món ăn anh ấy nấu khiến khách rất hài lòng.

我感到一种深深的满足感。
Wǒ gǎndào yì zhǒng shēnshēn de mǎnzú gǎn.
Tôi cảm thấy một cảm giác mãn nguyện sâu sắc.

生活的简单也能带来满足。
Shēnghuó de jiǎndān yě néng dàilái mǎnzú.
Cuộc sống giản dị cũng có thể mang lại sự hài lòng.

努力工作是为了满足自己的理想。
Nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú zìjǐ de lǐxiǎng.
Làm việc chăm chỉ là để thực hiện lý tưởng của bản thân.

我希望能找到让我心里满足的事情。
Wǒ xīwàng néng zhǎodào ràng wǒ xīnlǐ mǎnzú de shìqíng.
Tôi hy vọng có thể tìm thấy điều gì đó khiến lòng mình thỏa mãn.

孩子的进步让父母非常满足。
Háizi de jìnbù ràng fùmǔ fēicháng mǎnzú.
Sự tiến bộ của con cái khiến cha mẹ vô cùng mãn nguyện.

真正的幸福来自内心的满足。
Zhēnzhèng de xìngfú láizì nèixīn de mǎnzú.
Hạnh phúc thật sự đến từ sự mãn nguyện trong tâm hồn.

  1. Một số cụm từ cố định thường đi với 满足

满足条件 — đáp ứng điều kiện

满足要求 — đáp ứng yêu cầu

满足需要 — đáp ứng nhu cầu

满足标准 — đạt tiêu chuẩn

满足客户 — làm hài lòng khách hàng

感到满足 — cảm thấy mãn nguyện

让人满足 — khiến ai đó thỏa mãn

对生活很满足 — hài lòng với cuộc sống

满足感 — cảm giác mãn nguyện

不满足 — không hài lòng, không đủ

  1. So sánh với các từ dễ nhầm
    Từ Nghĩa Sử dụng Ví dụ
    满足 (mǎnzú) Thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng Dùng cho điều kiện, cảm xúc 我对生活很满足。
    满意 (mǎnyì) Hài lòng (với kết quả cụ thể) Dùng cho cảm giác chủ quan 我对结果很满意。
    符合 (fúhé) Phù hợp, đáp ứng tiêu chuẩn khách quan Dùng trong văn viết, công việc 这项工作符合要求。
    实现 (shíxiàn) Thực hiện, đạt được Dùng cho mục tiêu, kế hoạch 实现梦想让我很满足。
  2. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 满足 (mǎnzú)
    Loại từ Động từ, tính từ
    Nghĩa chính Thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng
    Cách dùng 1. Đáp ứng điều kiện/nhu cầu; 2. Cảm thấy hài lòng
    Ví dụ phổ biến 满足要求, 感到满足, 对生活很满足
    Đồng nghĩa gần 符合, 实现, 满意
    Trái nghĩa 不足, 不满, 失望

满足 là gì — Giải thích chi tiết

Từ: 满足
Pinyin: mǎnzú
Loại từ:

Động từ (动词): thỏa mãn, làm hài lòng, đáp ứng (nhu cầu, điều kiện, mong muốn…).

Tính từ (形容词): cảm thấy mãn nguyện, hài lòng, thỏa mãn.

  1. Nghĩa gốc và khái quát

满足 là sự kết hợp của hai chữ:

满 (mǎn): đầy, đủ, tràn đầy.

足 (zú): chân, đủ, đủ điều kiện.

Gộp lại, 满足 mang nghĩa là “đầy đủ, được đáp ứng hoàn toàn, thỏa mãn.”
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể chỉ hành động làm cho ai đó thỏa mãn hoặc trạng thái cảm thấy hài lòng.

  1. Các nghĩa thông dụng
    (1) Đáp ứng, làm thỏa mãn, làm đủ điều kiện (nghĩa khách quan)

Dùng khi nói đến đáp ứng nhu cầu, yêu cầu, điều kiện của người khác hoặc một việc gì đó.
Ví dụ: 满足要求 (đáp ứng yêu cầu), 满足条件 (đủ điều kiện), 满足客户 (làm hài lòng khách hàng).

(2) Cảm thấy mãn nguyện, hài lòng (nghĩa chủ quan)

Dùng khi nói đến cảm xúc của bản thân – “thấy đủ, thấy vui vì được như mong muốn”.
Ví dụ: 我很满足 (Tôi rất mãn nguyện).

  1. Phân biệt hai cách dùng chính
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    满足 + danh từ (nhu cầu / điều kiện / yêu cầu / mong muốn…) Đáp ứng, làm thỏa mãn (ai đó hoặc cái gì đó) 满足客户的需求 (đáp ứng nhu cầu của khách hàng)
    (感到/觉得) 满足 Cảm thấy hài lòng, mãn nguyện 我对现在的生活很满足 (Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại)
  2. Mẫu câu cơ bản

满足要求 (mǎnzú yāoqiú) — đáp ứng yêu cầu

满足条件 (mǎnzú tiáojiàn) — đủ điều kiện

满足需要 (mǎnzú xūyào) — đáp ứng nhu cầu

感到满足 (gǎndào mǎnzú) — cảm thấy hài lòng

让人满足 (ràng rén mǎnzú) — khiến người khác cảm thấy thỏa mãn

  1. 30 Ví dụ chi tiết (kèm pinyin & tiếng Việt)
    A. Nghĩa “đáp ứng, làm thỏa mãn”

这个产品能满足客户的需求。
Zhège chǎnpǐn néng mǎnzú kèhù de xūqiú.
Sản phẩm này có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

我们的服务让顾客非常满足。
Wǒmen de fúwù ràng gùkè fēicháng mǎnzú.
Dịch vụ của chúng tôi khiến khách hàng rất hài lòng.

他努力工作是为了满足家庭的需要。
Tā nǔlì gōngzuò shì wèile mǎnzú jiātíng de xūyào.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để đáp ứng nhu cầu của gia đình.

这种设计不能满足安全标准。
Zhè zhǒng shèjì bù néng mǎnzú ānquán biāozhǔn.
Thiết kế này không đáp ứng được tiêu chuẩn an toàn.

你的成绩已经满足学校的录取条件。
Nǐ de chéngjì yǐjīng mǎnzú xuéxiào de lùqǔ tiáojiàn.
Thành tích của bạn đã đáp ứng điều kiện nhập học của trường.

我们要尽量满足客户的要求。
Wǒmen yào jìnliàng mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

这个软件可以满足不同用户的需要。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ mǎnzú bùtóng yònghù de xūyào.
Phần mềm này có thể đáp ứng nhu cầu của các loại người dùng khác nhau.

他的表现完全满足公司的标准。
Tā de biǎoxiàn wánquán mǎnzú gōngsī de biāozhǔn.
Thành tích của anh ấy hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn của công ty.

学校为了满足学生的兴趣,开设了更多的课程。
Xuéxiào wèile mǎnzú xuéshēng de xìngqù, kāishè le gèng duō de kèchéng.
Trường học đã mở thêm nhiều khóa học để đáp ứng sở thích của học sinh.

这种材料能满足环保的要求。
Zhè zhǒng cáiliào néng mǎnzú huánbǎo de yāoqiú.
Loại vật liệu này có thể đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường.

B. Nghĩa “cảm thấy hài lòng, mãn nguyện”

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

虽然不富有,但我感到很满足。
Suīrán bú fùyǒu, dàn wǒ gǎndào hěn mǎnzú.
Tuy không giàu có, nhưng tôi cảm thấy rất mãn nguyện.

他脸上露出满足的笑容。
Tā liǎn shàng lùchū mǎnzú de xiàoróng.
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên nụ cười mãn nguyện.

她终于完成了目标,心里非常满足。
Tā zhōngyú wánchéng le mùbiāo, xīnlǐ fēicháng mǎnzú.
Cô ấy cuối cùng cũng hoàn thành mục tiêu, trong lòng vô cùng mãn nguyện.

看着孩子们幸福的样子,父母感到很满足。
Kànzhe háizimen xìngfú de yàngzi, fùmǔ gǎndào hěn mǎnzú.
Nhìn thấy con cái hạnh phúc, cha mẹ cảm thấy rất mãn nguyện.

他吃了一顿大餐后显得很满足。
Tā chī le yí dùn dàcān hòu xiǎnde hěn mǎnzú.
Anh ấy trông rất thỏa mãn sau khi ăn một bữa lớn.

旅行回来后,我的心特别满足。
Lǚxíng huílái hòu, wǒ de xīn tèbié mǎnzú.
Sau chuyến du lịch về, lòng tôi cảm thấy thật thỏa mãn.

她对工作成果感到十分满足。
Tā duì gōngzuò chéngguǒ gǎndào shífēn mǎnzú.
Cô ấy rất hài lòng với kết quả công việc của mình.

只要家人平安健康,我就很满足。
Zhǐyào jiārén píng’ān jiànkāng, wǒ jiù hěn mǎnzú.
Chỉ cần gia đình bình an khỏe mạnh, tôi đã cảm thấy mãn nguyện rồi.

那个微笑让人感到心里很满足。
Nàge wēixiào ràng rén gǎndào xīnlǐ hěn mǎnzú.
Nụ cười ấy khiến người ta cảm thấy lòng thật yên vui, thỏa mãn.

C. Dùng trong ngữ cảnh rộng hơn

他总是追求完美,从不满足于现状。
Tā zǒng shì zhuīqiú wánměi, cóng bù mǎnzú yú xiànzhuàng.
Anh ấy luôn theo đuổi sự hoàn hảo, không bao giờ hài lòng với hiện trạng.

年轻人应该不满足现状,要不断进步。
Niánqīngrén yīnggāi bù mǎnzú xiànzhuàng, yào bùduàn jìnbù.
Giới trẻ không nên bằng lòng với hiện tại, phải không ngừng tiến bộ.

科学家们永远不会满足,他们总想发现更多。
Kēxuéjiāmen yǒngyuǎn bú huì mǎnzú, tāmen zǒng xiǎng fāxiàn gèng duō.
Các nhà khoa học không bao giờ thấy đủ, họ luôn muốn khám phá thêm.

他只是暂时的满足,很快又想要更多。
Tā zhǐshì zhànshí de mǎnzú, hěn kuài yòu xiǎng yào gèng duō.
Anh ta chỉ thỏa mãn tạm thời, rồi nhanh chóng muốn nhiều hơn.

只有不断学习,才能真正满足自己的理想。
Zhǐyǒu bùduàn xuéxí, cái néng zhēnzhèng mǎnzú zìjǐ de lǐxiǎng.
Chỉ có học tập không ngừng mới thật sự thỏa mãn được lý tưởng của bản thân.

这个计划不能满足我们的长期目标。
Zhège jìhuà bù néng mǎnzú wǒmen de chángqī mùbiāo.
Kế hoạch này không đáp ứng được mục tiêu dài hạn của chúng ta.

他工作得到认可,内心感到极大的满足。
Tā gōngzuò dédào rènkě, nèixīn gǎndào jídà de mǎnzú.
Anh ấy được công nhận trong công việc, cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

旅行不仅满足了我的好奇心,还让我学到很多东西。
Lǚxíng bù jǐn mǎnzú le wǒ de hàoqí xīn, hái ràng wǒ xué dào hěn duō dōngxi.
Chuyến du lịch không chỉ thỏa mãn tính tò mò của tôi mà còn giúp tôi học được nhiều điều.

他的笑容透露出一种深深的满足。
Tā de xiàoróng tòulù chū yī zhǒng shēnshēn de mǎnzú.
Nụ cười của anh ấy toát lên một sự mãn nguyện sâu sắc.

生活中的小确幸足以让人满足。
Shēnghuó zhōng de xiǎo què xìng zúyǐ ràng rén mǎnzú.
Những niềm hạnh phúc nhỏ trong cuộc sống cũng đủ làm con người cảm thấy mãn nguyện.

  1. Tổng kết ngắn
    Thuộc tính Mô tả
    Từ loại Động từ / Tính từ
    Nghĩa chính Thỏa mãn, hài lòng, đáp ứng
    Dùng với danh từ 满足要求 / 满足条件 / 满足需要
    Dùng diễn tả cảm xúc 感到满足 / 很满足
    Trái nghĩa 不满足 (không thỏa mãn), 失望 (thất vọng), 欠缺 (thiếu sót)

满足 — mǎn zú — to satisfy / to be satisfied / to fulfill / to meet (needs) — thỏa mãn, đáp ứng, làm hài lòng
1) Giải thích chi tiết

满足 (mǎnzú) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa cơ bản là đạt được điều mong muốn, khiến ai đó cảm thấy vừa lòng hoặc đủ yêu cầu.
Tùy theo ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa “thỏa mãn (về cảm xúc, nhu cầu)” hoặc “đáp ứng (về điều kiện, yêu cầu)”.

Nghĩa chính:

Thỏa mãn (về cảm xúc, mong muốn) — cảm thấy đủ, hài lòng.
→ tương đương với “hài lòng”, “vừa ý”, “thỏa mãn”.

Đáp ứng (về nhu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn) — làm cho yêu cầu hoặc điều kiện nào đó được đáp ứng.
→ tương đương với “đáp ứng”, “thoả điều kiện”, “đủ tiêu chuẩn”.

2) Loại từ

Động từ (动词)
→ có thể làm vị ngữ, bổ ngữ, hoặc dùng trong cấu trúc bị động/chủ động.
→ thường kết hợp với các danh từ như 需要 (nhu cầu), 条件 (điều kiện), 要求 (yêu cầu), 愿望 (ước nguyện), 心愿 (mong muốn)…

3) Cấu trúc thường dùng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
满足 + 人 / 主语 Làm ai đó hài lòng 这份工作不能满足我。
满足 + 条件 / 要求 / 需要 Đáp ứng điều kiện / nhu cầu 满足客户的要求。
对……感到满足 Cảm thấy hài lòng với… 我对现在的生活感到满足。
让……感到满足 Làm cho ai cảm thấy thỏa mãn 这次旅行让我很满足。
4) Phân biệt:

满足 (mǎnzú) — thiên về “thỏa mãn nhu cầu hoặc điều kiện”, khách quan hoặc chủ quan đều được.

Ví dụ:

这份礼物让我很满意。(Tôi rất hài lòng với món quà này.)

公司不能满足员工的工资要求。(Công ty không thể đáp ứng yêu cầu lương của nhân viên.)

5) Ví dụ chi tiết (中文 – 拼音 – Tiếng Việt)
A. Nghĩa “thỏa mãn / hài lòng”

我对现在的生活很满足。
wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

她终于实现了梦想,感到非常满足。
tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Cô ấy cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ, cảm thấy vô cùng thỏa mãn.

他对自己的成绩不满足,还想做得更好。
tā duì zìjǐ de chéngjì bù mǎnzú, hái xiǎng zuò de gèng hǎo.
Anh ấy không hài lòng với thành tích của mình, vẫn muốn làm tốt hơn.

简单的生活让我感到满足。
jiǎndān de shēnghuó ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Cuộc sống đơn giản khiến tôi cảm thấy thỏa mãn.

有时候,学会知足才能真正满足。
yǒu shíhou, xuéhuì zhīzú cáinéng zhēnzhèng mǎnzú.
Đôi khi, biết đủ mới thật sự cảm thấy thỏa mãn.

B. Nghĩa “đáp ứng / thỏa điều kiện”

这家公司不能满足我的工资要求。
zhè jiā gōngsī bùnéng mǎnzú wǒ de gōngzī yāoqiú.
Công ty này không thể đáp ứng yêu cầu lương của tôi.

我们必须满足客户的需要。
wǒmen bìxū mǎnzú kèhù de xūyào.
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

这项产品能满足不同客户的要求。
zhè xiàng chǎnpǐn néng mǎnzú bùtóng kèhù de yāoqiú.
Sản phẩm này có thể đáp ứng yêu cầu của nhiều loại khách hàng khác nhau.

他提出的条件太高,我们无法满足。
tā tíchū de tiáojiàn tài gāo, wǒmen wúfǎ mǎnzú.
Điều kiện anh ấy đưa ra quá cao, chúng tôi không thể đáp ứng được.

这份文件不满足申请的要求。
zhè fèn wénjiàn bù mǎnzú shēnqǐng de yāoqiú.
Tài liệu này không đáp ứng yêu cầu của đơn xin.

C. Nghĩa “làm cho ai hài lòng / thỏa mãn”

这部电影完全满足了观众的期待。
zhè bù diànyǐng wánquán mǎnzú le guānzhòng de qīdài.
Bộ phim này hoàn toàn làm thỏa mãn sự mong đợi của khán giả.

新手机的功能让我很满足。
xīn shǒujī de gōngnéng ràng wǒ hěn mǎnzú.
Tính năng của chiếc điện thoại mới khiến tôi rất hài lòng.

他买车只是为了满足虚荣心。
tā mǎi chē zhǐshì wèile mǎnzú xūróngxīn.
Anh ấy mua xe chỉ để thỏa mãn lòng hư vinh.

为了满足顾客的需求,我们改进了设计。
wèile mǎnzú gùkè de xūqiú, wǒmen gǎijìn le shèjì.
Để đáp ứng nhu cầu khách hàng, chúng tôi đã cải tiến thiết kế.

这个计划能满足公司的长期目标。
zhège jìhuà néng mǎnzú gōngsī de chángqī mùbiāo.
Kế hoạch này có thể đáp ứng mục tiêu dài hạn của công ty.

D. Nghĩa “chưa đủ / không hài lòng”

她对目前的工作不满足,想换一个。
tā duì mùqián de gōngzuò bù mǎnzú, xiǎng huàn yí gè.
Cô ấy không hài lòng với công việc hiện tại, muốn đổi sang việc khác.

他对生活总是不满足,想要更多。
tā duì shēnghuó zǒng shì bù mǎnzú, xiǎng yào gèng duō.
Anh ta lúc nào cũng không hài lòng với cuộc sống, luôn muốn có nhiều hơn.

经理对你的表现不太满足。
jīnglǐ duì nǐ de biǎoxiàn bú tài mǎnzú.
Quản lý không mấy hài lòng với biểu hiện của bạn.

公司目前的资源无法满足全部项目的需要。
gōngsī mùqián de zīyuán wúfǎ mǎnzú quánbù xiàngmù de xūyào.
Nguồn lực hiện tại của công ty không đủ để đáp ứng nhu cầu của tất cả dự án.

这点钱根本不能满足生活开销。
zhè diǎn qián gēnběn bùnéng mǎnzú shēnghuó kāixiāo.
Số tiền này hoàn toàn không đủ để đáp ứng chi phí sinh hoạt.

6) Cụm từ cố định với 满足
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
满足需要 mǎnzú xūyào đáp ứng nhu cầu
满足条件 mǎnzú tiáojiàn thỏa điều kiện
满足要求 mǎnzú yāoqiú đáp ứng yêu cầu
满足顾客 mǎnzú gùkè làm hài lòng khách hàng
满足愿望 mǎnzú yuànwàng thỏa mãn ước vọng
感到满足 gǎndào mǎnzú cảm thấy hài lòng
让人满足 ràng rén mǎnzú khiến người khác hài lòng
不满足于…… bù mǎnzú yú… không hài lòng với…
7) Một số câu thành ngữ / ngụ ý với “满足”

知足常乐,满足常在。
zhīzú cháng lè, mǎnzú cháng zài.
Biết đủ thì vui, biết thỏa mãn thì an.
→ lời khuyên sống giản dị, biết đủ là hạnh phúc.

人心不足蛇吞象。
rén xīn bù zú shé tūn xiàng.
Lòng người không biết đủ, như rắn nuốt voi.
→ nói người tham lam, không bao giờ thấy đủ.

8) Tóm lại

Từ loại: động từ

Nghĩa chính: thỏa mãn, đáp ứng, làm hài lòng

Cách dùng: có thể dùng cho người, vật, điều kiện, cảm xúc.

Từ gần nghĩa: 满意、达到、符合、实现

Từ trái nghĩa: 不足、不满、不够、不满意

满足 là gì?

满足 (pinyin: mǎnzú) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng” — dùng để chỉ trạng thái cảm thấy đủ, không còn thiếu thốn, hoặc đạt được điều mong muốn.

  1. Nghĩa chi tiết
    a) Nghĩa 1: Thỏa mãn, hài lòng (về cảm xúc, tâm lý)

Chỉ cảm giác hài lòng khi đạt được mong muốn, nhu cầu, kỳ vọng.

Ví dụ:

我很满足现在的生活。
(Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.)

他得到家人的认可,感到很满足。
(Anh ấy nhận được sự công nhận của gia đình, cảm thấy rất thỏa mãn.)

→ Gần nghĩa với: 高兴 (vui), 心满意足 (hài lòng), 愉快 (vui vẻ).

b) Nghĩa 2: Đáp ứng, làm thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện, yêu cầu…)

Chỉ việc thỏa mãn một điều kiện hoặc yêu cầu nào đó — thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, thương mại, kỹ thuật, giáo dục, v.v.

Ví dụ:

产品必须满足安全标准。
(Sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.)

我们无法满足您的要求。
(Chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.)

→ Gần nghĩa với: 符合 (phù hợp), 达到 (đạt được), 实现 (thực hiện).

  1. Loại từ

Động từ (动词)
Có thể dùng độc lập (ví dụ: 我很满足) hoặc làm động từ chính để “đáp ứng điều gì đó” (ví dụ: 满足要求).

  1. Cấu trúc thường gặp (Ngữ pháp)
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    满足 + Nhu cầu/Điều kiện Đáp ứng… 满足条件 (đáp ứng điều kiện)
    满足 + 要求/标准 Đáp ứng yêu cầu, tiêu chuẩn 满足顾客要求 (đáp ứng yêu cầu khách hàng)
    对……很满足 Hài lòng về… 对工作很满足 (hài lòng với công việc)
    感到 + 满足 Cảm thấy thỏa mãn 感到满足 (cảm thấy hài lòng)
    使人满足 Khiến ai đó hài lòng 这份礼物使人满足 (món quà này khiến người ta hài lòng)
  2. Ví dụ chi tiết (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

他终于实现了梦想,感到非常满足。
Tā zhōngyú shíxiàn le mèngxiǎng, gǎndào fēicháng mǎnzú.
Anh ấy cuối cùng cũng thực hiện được ước mơ, cảm thấy vô cùng thỏa mãn.

这些产品不满足我们的要求。
Zhèxiē chǎnpǐn bù mǎnzú wǒmen de yāoqiú.
Những sản phẩm này không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.

顾客的满意是我们努力满足的目标。
Gùkè de mǎnyì shì wǒmen nǔlì mǎnzú de mùbiāo.
Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu chúng tôi luôn nỗ lực đáp ứng.

他的回答让我感到很满足。
Tā de huídá ràng wǒ gǎndào hěn mǎnzú.
Câu trả lời của anh ấy khiến tôi cảm thấy rất hài lòng.

公司提供的福利不能满足员工的需要。
Gōngsī tígōng de fúlì bù néng mǎnzú yuángōng de xūyào.
Phúc lợi mà công ty cung cấp không thể đáp ứng nhu cầu của nhân viên.

她过着简单的生活,却感到十分满足。
Tā guòzhe jiǎndān de shēnghuó, què gǎndào shífēn mǎnzú.
Cô ấy sống một cuộc sống giản dị nhưng lại cảm thấy rất thỏa mãn.

我希望能满足你的期望。
Wǒ xīwàng néng mǎnzú nǐ de qīwàng.
Tôi hy vọng có thể đáp ứng mong đợi của bạn.

学校的课程已经基本满足了学生的需求。
Xuéxiào de kèchéng yǐjīng jīběn mǎnzú le xuéshēng de xūqiú.
Chương trình học của trường cơ bản đã đáp ứng nhu cầu của học sinh.

他用微笑表达了内心的满足。
Tā yòng wēixiào biǎodále nèixīn de mǎnzú.
Anh ấy thể hiện sự hài lòng trong lòng bằng một nụ cười.

她买了一辆新车,心里很满足。
Tā mǎi le yí liàng xīn chē, xīnlǐ hěn mǎnzú.
Cô ấy mua một chiếc xe mới, trong lòng rất thỏa mãn.

我们必须满足客户的需求。
Wǒmen bìxū mǎnzú kèhù de xūqiú.
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

他的表现没有满足老板的期望。
Tā de biǎoxiàn méiyǒu mǎnzú lǎobǎn de qīwàng.
Biểu hiện của anh ta không đáp ứng được kỳ vọng của sếp.

钱并不能真正让人满足。
Qián bìng bù néng zhēnzhèng ràng rén mǎnzú.
Tiền không thể thực sự khiến con người thỏa mãn.

他感到一种深深的满足感。
Tā gǎndào yì zhǒng shēnshēn de mǎnzú gǎn.
Anh ấy cảm thấy một niềm thỏa mãn sâu sắc.

为了满足市场需求,公司增加了产量。
Wèile mǎnzú shìchǎng xūqiú, gōngsī zēngjiā le chǎnliàng.
Để đáp ứng nhu cầu thị trường, công ty đã tăng sản lượng.

父母的鼓励让我非常满足。
Fùmǔ de gǔlì ràng wǒ fēicháng mǎnzú.
Sự động viên của cha mẹ khiến tôi rất hài lòng.

这种设计不能满足安全要求。
Zhè zhǒng shèjì bù néng mǎnzú ānquán yāoqiú.
Thiết kế này không đáp ứng được yêu cầu an toàn.

学习让他感到满足和快乐。
Xuéxí ràng tā gǎndào mǎnzú hé kuàilè.
Việc học khiến anh ấy cảm thấy thỏa mãn và vui vẻ.

我对你的回答不太满足。
Wǒ duì nǐ de huídá bù tài mǎnzú.
Tôi không mấy hài lòng với câu trả lời của bạn.

她希望能找到一份让自己满足的工作。
Tā xīwàng néng zhǎodào yí fèn ràng zìjǐ mǎnzú de gōngzuò.
Cô ấy hy vọng tìm được một công việc khiến mình hài lòng.

顾客只有在服务好时才会感到满足。
Gùkè zhǐ yǒu zài fúwù hǎo shí cái huì gǎndào mǎnzú.
Khách hàng chỉ cảm thấy hài lòng khi dịch vụ tốt.

满足他人的期望有时很累。
Mǎnzú tārén de qīwàng yǒu shí hěn lèi.
Đáp ứng mong đợi của người khác đôi khi rất mệt mỏi.

他不容易满足,总想要更多。
Tā bù róngyì mǎnzú, zǒng xiǎng yào gèng duō.
Anh ấy không dễ thỏa mãn, lúc nào cũng muốn có nhiều hơn.

人的欲望是永远无法完全满足的。
Rén de yùwàng shì yǒngyuǎn wúfǎ wánquán mǎnzú de.
Dục vọng của con người là thứ không bao giờ được thỏa mãn hoàn toàn.

  1. Từ liên quan & mở rộng
    Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    满意 mǎnyì hài lòng, vừa ý (thiên về cảm xúc)
    符合 fúhé phù hợp, tương ứng (thiên về tiêu chuẩn)
    实现 shíxiàn thực hiện, đạt được
    达到 dádào đạt tới, đạt được
    需要 xūyào nhu cầu, cần thiết

TỪ: 满足 (mǎnzú)
I. Nghĩa cơ bản

  1. Nghĩa gốc

“满足” gồm hai chữ:

满 (mǎn): đầy, tràn, đủ.

足 (zú): chân, đầy đủ, hoàn toàn.

Khi ghép lại, “满足” có nghĩa là đầy đủ, thỏa mãn, làm cho đủ, làm cho vừa lòng.

  1. Nghĩa tiếng Việt

Danh từ/động từ: Thỏa mãn, làm cho hài lòng, đáp ứng, đầy đủ nhu cầu.

Tùy theo ngữ cảnh, “满足” có thể mang nghĩa:

Cảm thấy đủ, không còn thiếu: “Tôi cảm thấy thỏa mãn.”

Đáp ứng điều kiện hoặc nhu cầu: “Công ty này đáp ứng yêu cầu của khách hàng.”

  1. Nghĩa tiếng Anh

satisfy

meet (requirements)

be content with

be fulfilled

II. Loại từ và cách dùng
Chức năng Cách dùng Ví dụ ngắn
Động từ (动词) Thỏa mãn, đáp ứng 这家公司能满足客户的需求。
Tính từ (形容词) Cảm thấy hài lòng, đủ 我感到很满足。
III. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

满足 + Nhu cầu/Điều kiện/Điều mong muốn
→ Đáp ứng cái gì đó.
Ví dụ:
这台电脑能满足我的工作需要。
(Máy tính này đáp ứng được nhu cầu công việc của tôi.)

对……感到满足
→ Cảm thấy hài lòng với …
Ví dụ:
我对现在的生活感到满足。
(Tôi cảm thấy hài lòng với cuộc sống hiện tại.)

不能满足……
→ Không đáp ứng được …
Ví dụ:
这点工资不能满足生活需要。
(Mức lương này không đáp ứng đủ nhu cầu sinh hoạt.)

让/使 + ai đó + 感到满足
→ Khiến ai đó cảm thấy thỏa mãn.
Ví dụ:
他的成功让父母感到满足。
(Thành công của anh ấy khiến cha mẹ cảm thấy mãn nguyện.)

IV. Ý nghĩa mở rộng

Trong ngữ cảnh cảm xúc, “满足” mang nghĩa mãn nguyện, đủ đầy trong lòng, trái nghĩa là 不满足 (bù mǎnzú) – không hài lòng, chưa đủ.

Trong ngữ cảnh công việc, kinh tế, “满足” nhấn mạnh việc đáp ứng yêu cầu, tiêu chuẩn, nhu cầu.

Cũng có thể dùng trong nghĩa triết lý, như “Học cách biết đủ, mới có thể hạnh phúc.” (学会满足,才能幸福。)

V. Một số từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Loại Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
Đồng nghĩa 符合 (fúhé) Phù hợp, đáp ứng Thiên về kỹ thuật, điều kiện.
实现 (shíxiàn) Thực hiện, đạt được Thiên về hành động, kết quả.
满意 (mǎnyì) Hài lòng Dùng cho cảm xúc cá nhân.
Trái nghĩa 不满足 (bù mǎnzú) Không thỏa mãn Dùng phổ biến trong giao tiếp.
欠缺 (qiànquē) Thiếu sót Dùng khi chưa đủ tiêu chuẩn.
VI. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHUẨN, CÓ PHIÊN ÂM & DỊCH NGHĨA CHI TIẾT

我对现在的生活感到很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó gǎndào hěn mǎnzú.
Tôi cảm thấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

你的表现让我非常满足。
Nǐ de biǎoxiàn ràng wǒ fēicháng mǎnzú.
Biểu hiện của bạn khiến tôi rất mãn nguyện.

这份工资不能满足我的需求。
Zhè fèn gōngzī bù néng mǎnzú wǒ de xūqiú.
Mức lương này không đáp ứng được nhu cầu của tôi.

顾客的满意就是我们的满足。
Gùkè de mǎnyì jiù shì wǒmen de mǎnzú.
Sự hài lòng của khách hàng chính là niềm mãn nguyện của chúng tôi.

他终于满足了父母的期望。
Tā zhōngyú mǎnzú le fùmǔ de qīwàng.
Cuối cùng anh ấy đã đáp ứng được kỳ vọng của cha mẹ.

人要学会满足,才能快乐。
Rén yào xuéhuì mǎnzú, cáinéng kuàilè.
Con người phải học cách biết đủ mới có thể hạnh phúc.

我已经对这份工作不再满足了。
Wǒ yǐjīng duì zhè fèn gōngzuò bú zài mǎnzú le.
Tôi không còn hài lòng với công việc này nữa.

她的笑容让我感到满足。
Tā de xiàoróng ràng wǒ gǎndào mǎnzú.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi cảm thấy mãn nguyện.

这台机器可以满足生产的需要。
Zhè tái jīqì kěyǐ mǎnzú shēngchǎn de xūyào.
Chiếc máy này có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất.

我对结果非常满足。
Wǒ duì jiéguǒ fēicháng mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với kết quả.

只要你满足基本条件,就可以申请。
Zhǐyào nǐ mǎnzú jīběn tiáojiàn, jiù kěyǐ shēnqǐng.
Chỉ cần bạn đáp ứng điều kiện cơ bản là có thể nộp đơn.

公司努力满足客户的各种需求。
Gōngsī nǔlì mǎnzú kèhù de gèzhǒng xūqiú.
Công ty nỗ lực đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.

他已经对名利不再感到满足。
Tā yǐjīng duì mínglì bú zài gǎndào mǎnzú.
Anh ấy không còn thấy mãn nguyện với danh lợi nữa.

满足顾客是我们的责任。
Mǎnzú gùkè shì wǒmen de zérèn.
Làm hài lòng khách hàng là trách nhiệm của chúng tôi.

我感到非常充实和满足。
Wǒ gǎndào fēicháng chōngshí hé mǎnzú.
Tôi cảm thấy rất đầy đủ và mãn nguyện.

她努力工作,为了满足家人的生活。
Tā nǔlì gōngzuò, wèile mǎnzú jiārén de shēnghuó.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để đáp ứng cuộc sống gia đình.

他的条件完全满足要求。
Tā de tiáojiàn wánquán mǎnzú yāoqiú.
Điều kiện của anh ấy hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.

学会知足常乐,不要总是不满足。
Xuéhuì zhīzú cháng lè, bú yào zǒng shì bù mǎnzú.
Hãy học cách biết đủ để luôn vui vẻ, đừng lúc nào cũng thấy không hài lòng.

老师对我们的表现很满足。
Lǎoshī duì wǒmen de biǎoxiàn hěn mǎnzú.
Thầy giáo rất hài lòng với biểu hiện của chúng tôi.

我希望我的努力能让你满足。
Wǒ xīwàng wǒ de nǔlì néng ràng nǐ mǎnzú.
Tôi hy vọng nỗ lực của tôi có thể khiến bạn hài lòng.

这个产品不能满足市场的需求。
Zhège chǎnpǐn bù néng mǎnzú shìchǎng de xūqiú.
Sản phẩm này không đáp ứng được nhu cầu thị trường.

他从不满足于现状。
Tā cóng bù mǎnzú yú xiànzhuàng.
Anh ấy không bao giờ hài lòng với hiện trạng.

我希望能找到一份让我真正满足的工作。
Wǒ xīwàng néng zhǎodào yí fèn ràng wǒ zhēnzhèng mǎnzú de gōngzuò.
Tôi hy vọng có thể tìm được một công việc khiến tôi thật sự hài lòng.

他的愿望终于得到了满足。
Tā de yuànwàng zhōngyú dédào le mǎnzú.
Nguyện vọng của anh ấy cuối cùng đã được đáp ứng.

她的笑容表示内心的满足。
Tā de xiàoróng biǎoshì nèixīn de mǎnzú.
Nụ cười của cô ấy thể hiện sự mãn nguyện trong lòng.

我们需要不断进步,不能轻易满足。
Wǒmen xūyào bùduàn jìnbù, bù néng qīngyì mǎnzú.
Chúng ta cần không ngừng tiến bộ, không nên dễ dàng thoả mãn.

这个设计完全满足客户的要求。
Zhège shèjì wánquán mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Thiết kế này hoàn toàn đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

物质的满足不一定带来快乐。
Wùzhì de mǎnzú bù yídìng dàilái kuàilè.
Sự thỏa mãn vật chất không nhất thiết mang lại hạnh phúc.

他不满足于现有的成就。
Tā bù mǎnzú yú xiànyǒu de chéngjiù.
Anh ấy không bằng lòng với những thành tựu hiện có.

我感到前所未有的满足。
Wǒ gǎndào qián suǒ wèi yǒu de mǎnzú.
Tôi cảm thấy sự thỏa mãn chưa từng có trước đây.

VII. Tổng kết
Mục Tóm lược
Từ 满足 (mǎnzú)
Loại từ Động từ, tính từ
Nghĩa chính Thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng, mãn nguyện
Cấu trúc tiêu biểu 满足……的需要;对……感到满足;让……感到满足
Trái nghĩa 不满足、不够、欠缺
Đồng nghĩa 满意、实现、符合
Ví dụ tiêu biểu 我对现在的生活感到满足。→ Tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại.

满足 là gì? – Giải thích chi tiết đầy đủ nhất

  1. Giải nghĩa từ 满足

Từ tiếng Trung: 满足
Phiên âm: mǎnzú
Loại từ: Động từ (动词), Tính từ (形容词)

Nghĩa tiếng Việt:
“满足” có nghĩa là thỏa mãn, đáp ứng, làm vừa lòng hoặc cảm thấy hài lòng, mãn nguyện. Từ này được dùng rất rộng rãi trong cả văn nói lẫn văn viết, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ công việc, học tập đến đời sống tình cảm.

Trong tiếng Trung, “满足” vừa có thể biểu thị hành động đáp ứng một nhu cầu, một điều kiện hoặc yêu cầu nào đó, vừa có thể chỉ trạng thái tâm lý hài lòng, mãn nguyện khi một mong muốn đã được thực hiện.

  1. Giải thích ý nghĩa chi tiết
    Nghĩa 1: Đáp ứng, làm thỏa mãn (về nhu cầu, điều kiện, yêu cầu)

Khi “满足” dùng như một động từ, nó mang nghĩa “đáp ứng, thỏa mãn” — chỉ hành động khiến một điều kiện hoặc yêu cầu nào đó được hoàn thành, được đáp ứng đầy đủ.
Các đối tượng thường đi kèm:

满足需要 (đáp ứng nhu cầu)

满足要求 (đáp ứng yêu cầu)

满足条件 (đáp ứng điều kiện)

满足标准 (đáp ứng tiêu chuẩn)

满足期望 (đáp ứng kỳ vọng)

Ví dụ:
这个方案不能满足客户的需求。
Zhège fāng’àn bùnéng mǎnzú kèhù de xūqiú.
Phương án này không thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Nghĩa 2: Cảm thấy hài lòng, mãn nguyện

Khi “满足” dùng như một tính từ, nó chỉ trạng thái tâm lý “hài lòng, mãn nguyện, thấy đủ, không còn muốn thêm”.
Trong nghĩa này, “满足” thường đi kèm với các cụm như:

对……感到满足 (cảm thấy hài lòng với …)

心里很满足 (trong lòng rất hài lòng)

感到十分满足 (cảm thấy vô cùng mãn nguyện)

Ví dụ:
我对现在的生活很满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

Nghĩa 3: Đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn

“满足” cũng có thể biểu thị đủ điều kiện hoặc đạt yêu cầu cần thiết để thực hiện một việc nào đó.
Ví dụ:
你的分数已经满足录取条件。
Nǐ de fēnshù yǐjīng mǎnzú lùqǔ tiáojiàn.
Điểm số của bạn đã đủ điều kiện trúng tuyển.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng với 满足
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
    满足 + 名词 Đáp ứng … 满足需要 Đáp ứng nhu cầu
    满足 + 条件/要求/标准 Đáp ứng điều kiện/yêu cầu/tiêu chuẩn 满足条件 Đáp ứng điều kiện
    对……感到满足 Cảm thấy hài lòng với … 对工作感到满足 Cảm thấy hài lòng với công việc
    不满足于…… Không thỏa mãn với … 不满足于现状 Không hài lòng với hiện tại
    使……感到满足 Khiến ai đó thấy thỏa mãn 这份工作使我感到满足 Công việc này khiến tôi cảm thấy mãn nguyện
  2. So sánh 满足 với các từ tương tự

符合 (fúhé): nghĩa là “phù hợp, tương thích”, dùng cho quy tắc, điều kiện, tiêu chuẩn.
Ví dụ: 这个人符合要求 (Người này phù hợp yêu cầu).

满意 (mǎnyì): thiên về cảm xúc hài lòng trong lòng.
Ví dụ: 我对结果很满意 (Tôi hài lòng với kết quả).

实现 (shíxiàn): là “thực hiện, đạt được điều gì đó”.
Ví dụ: 实现目标 (Đạt được mục tiêu).

“满足” có thể dùng thay thế “符合” khi nói về việc đáp ứng tiêu chuẩn, và có thể gần nghĩa với “满意” khi nói về cảm xúc, nhưng phạm vi dùng rộng hơn cả hai.

  1. Các cụm từ phổ biến với 满足
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    满足需要 mǎnzú xūqiú Đáp ứng nhu cầu
    满足要求 mǎnzú yāoqiú Đáp ứng yêu cầu
    满足条件 mǎnzú tiáojiàn Đáp ứng điều kiện
    满足标准 mǎnzú biāozhǔn Đáp ứng tiêu chuẩn
    对……感到满足 duì…… gǎndào mǎnzú Cảm thấy hài lòng với …
    感到满足 gǎndào mǎnzú Cảm thấy hài lòng
    使人满足 shǐ rén mǎnzú Khiến người ta thấy thỏa mãn
    不满足 bù mǎnzú Không hài lòng
    满足感 mǎnzú gǎn Cảm giác thỏa mãn
    精神上的满足 jīngshén shàng de mǎnzú Sự thỏa mãn về tinh thần
  2. 30 mẫu câu ví dụ tiếng Trung có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

我对现在的生活非常满足。
Wǒ duì xiànzài de shēnghuó fēicháng mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

这个产品不能满足市场的需求。
Zhège chǎnpǐn bùnéng mǎnzú shìchǎng de xūqiú.
Sản phẩm này không đáp ứng được nhu cầu thị trường.

我对这次考试的成绩很满足。
Wǒ duì zhè cì kǎoshì de chéngjī hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với kết quả kỳ thi lần này.

他从来不满足于现状。
Tā cónglái bù mǎnzú yú xiànzhuàng.
Anh ấy chưa bao giờ hài lòng với hiện tại.

公司必须满足客户的要求。
Gōngsī bìxū mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Công ty phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

我已经很满足了,不需要更多。
Wǒ yǐjīng hěn mǎnzú le, bù xūyào gèng duō.
Tôi đã rất hài lòng rồi, không cần thêm nữa.

她对这份工作感到很满足。
Tā duì zhè fèn gōngzuò gǎndào hěn mǎnzú.
Cô ấy cảm thấy rất hài lòng với công việc này.

满足人民的基本需求是政府的责任。
Mǎnzú rénmín de jīběn xūqiú shì zhèngfǔ de zérèn.
Đáp ứng nhu cầu cơ bản của người dân là trách nhiệm của chính phủ.

他希望能找到让自己精神满足的生活。
Tā xīwàng néng zhǎodào ràng zìjǐ jīngshén mǎnzú de shēnghuó.
Anh ấy hy vọng tìm được cuộc sống khiến tinh thần mình mãn nguyện.

我们要尽量满足学生的学习需求。
Wǒmen yào jǐnliàng mǎnzú xuéshēng de xuéxí xūqiú.
Chúng ta cần cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh.

你的分数已经满足录取条件。
Nǐ de fēnshù yǐjīng mǎnzú lùqǔ tiáojiàn.
Điểm của bạn đã đủ điều kiện trúng tuyển.

这家饭店的服务让我很满足。
Zhè jiā fàndiàn de fúwù ràng wǒ hěn mǎnzú.
Dịch vụ của nhà hàng này khiến tôi rất hài lòng.

他对自己的表现不太满足。
Tā duì zìjǐ de biǎoxiàn bù tài mǎnzú.
Anh ấy không hài lòng lắm với màn thể hiện của mình.

满足顾客是我们工作的目标。
Mǎnzú gùkè shì wǒmen gōngzuò de mùbiāo.
Làm khách hàng hài lòng là mục tiêu công việc của chúng tôi.

她过着简单而满足的生活。
Tā guòzhe jiǎndān ér mǎnzú de shēnghuó.
Cô ấy sống một cuộc sống đơn giản nhưng hạnh phúc mãn nguyện.

这种待遇无法让我满足。
Zhè zhǒng dàiyù wúfǎ ràng wǒ mǎnzú.
Chế độ đãi ngộ như thế này không làm tôi hài lòng.

他终于找到了令自己满足的答案。
Tā zhōngyú zhǎodào le lìng zìjǐ mǎnzú de dá’àn.
Cuối cùng anh ấy đã tìm được câu trả lời khiến mình mãn nguyện.

学会满足是一种智慧。
Xuéhuì mǎnzú shì yī zhǒng zhìhuì.
Biết hài lòng là một dạng trí tuệ.

我对你的回答不太满足。
Wǒ duì nǐ de huídá bù tài mǎnzú.
Tôi không hài lòng lắm với câu trả lời của bạn.

这些数据已经能满足分析的需求。
Zhèxiē shùjù yǐjīng néng mǎnzú fēnxī de xūqiú.
Những dữ liệu này đã đủ đáp ứng nhu cầu phân tích.

他总想追求更多,从不满足。
Tā zǒng xiǎng zhuīqiú gèng duō, cóng bù mǎnzú.
Anh ấy luôn muốn có thêm, chẳng bao giờ thấy đủ.

我感到一种内心的满足和平静。
Wǒ gǎndào yī zhǒng nèixīn de mǎnzú hé píngjìng.
Tôi cảm thấy một sự thỏa mãn và bình yên trong lòng.

满足客户的期望是我们的责任。
Mǎnzú kèhù de qīwàng shì wǒmen de zérèn.
Đáp ứng kỳ vọng của khách hàng là trách nhiệm của chúng tôi.

他终于感到工作上的满足。
Tā zhōngyú gǎndào gōngzuò shàng de mǎnzú.
Cuối cùng anh ấy cũng cảm thấy hài lòng trong công việc.

满足感是一种幸福的体验。
Mǎnzú gǎn shì yī zhǒng xìngfú de tǐyàn.
Cảm giác thỏa mãn là một trải nghiệm hạnh phúc.

我对自己的生活水平很满足。
Wǒ duì zìjǐ de shēnghuó shuǐpíng hěn mǎnzú.
Tôi rất hài lòng với mức sống của mình.

她不满足于当一个普通员工。
Tā bù mǎnzú yú dāng yīgè pǔtōng yuángōng.
Cô ấy không muốn chỉ là một nhân viên bình thường.

这种设计能满足不同用户的需要。
Zhè zhǒng shèjì néng mǎnzú bùtóng yònghù de xūyào.
Thiết kế này có thể đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng khác nhau.

满足基本的生活条件是首要任务。
Mǎnzú jīběn de shēnghuó tiáojiàn shì shǒuyào rènwù.
Đảm bảo điều kiện sống cơ bản là nhiệm vụ hàng đầu.

只有努力工作,才能真正感到满足。
Zhǐyǒu nǔlì gōngzuò, cáinéng zhēnzhèng gǎndào mǎnzú.
Chỉ khi nỗ lực làm việc, con người mới thực sự cảm thấy mãn nguyện.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ Kế toán - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng cho toàn hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online theo hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung trực tiếp vào các tình huống phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc thực tế. Các mẫu hội thoại, câu hỏi phỏng vấn, tình huống xử lý nghiệp vụ đều được thiết kế sát với thực tiễn doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.