HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster正门口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

正门口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“正门口” nghĩa là “cửa chính (khu vực ngay trước/ở miệng cửa của cửa chính)”, chỉ vị trí ngay tại lối ra vào cửa chính của một tòa nhà, trường học, bệnh viện, công ty, khu dân cư, trung tâm thương mại… Không chỉ “cửa chính” (正门), mà nhấn mạnh “tại miệng cửa, ngay chỗ ra vào” của cửa chính (门口). 正门口: nghĩa là ngay trước cổng chính / ở cửa chính. → Dùng để chỉ vị trí, địa điểm cụ thể: ngay trước cửa chính của một tòa nhà, trường học, công ty, khách sạn…

5/5 - (1 bình chọn)

正门口 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giải thích chi tiết từ 正门口 (zhèngménkǒu)
“正门口” nghĩa là “cửa chính (khu vực ngay trước/ở miệng cửa của cửa chính)”, chỉ vị trí ngay tại lối ra vào cửa chính của một tòa nhà, trường học, bệnh viện, công ty, khu dân cư, trung tâm thương mại… Không chỉ “cửa chính” (正门), mà nhấn mạnh “tại miệng cửa, ngay chỗ ra vào” của cửa chính (门口).

Sắc thái: Là cụm danh từ vị trí rất cụ thể, thường dùng để hẹn gặp, chỉ đường, giao nhận, kiểm soát an ninh, đón trả khách.

Phát âm và loại từ
Phát âm: zhèngménkǒu

正 zhèng – thanh 4

门 mén – thanh 2

口 kǒu – thanh 3

Loại từ:

Cụm danh từ chỉ nơi chốn: dùng sau giới từ, động từ chỉ hướng/vị trí (在/到/从/往/朝…).

Định ngữ vị trí: 正门口的 + danh từ (ví dụ: 正门口的保安 – bảo vệ ở cửa chính).

Mẫu cấu trúc thường dùng
Giới từ + 正门口:

在 + 正门口 + V: ở cửa chính làm gì (在正门口等你).

到 + 正门口: đến cửa chính (到正门口集合).

从 + 正门口 + 进/出: vào/ra từ cửa chính (从正门口进去).

往/朝 + 正门口 + 走: đi về phía cửa chính.

Định ngữ vị trí:

正门口的 + 人/物/设施: người/vật/thiết bị ở cửa chính (正门口的安检、停车点).

Miêu tả khoảng cách/vị trí:

离 + 正门口 + 近/远: gần/xa cửa chính.

正门口 + 左边/右边/对面/附近: bên trái/bên phải/đối diện/gần cửa chính.

Phân biệt với các từ liên quan
正门 vs 前门:

正门: cửa chính, lối vào chính thức.

前门: cửa phía trước; nhiều nơi “前门” trùng với “正门”, nhưng “正门” nhấn mạnh tính “chính” và nghi thức.

正门口 vs 正门:

正门: bản thân cánh cửa/lối vào.

正门口: khu vực ngay ngưỡng cửa, chỗ đứng chờ/đón, nơi tập kết.

侧门/后门: cửa bên/cửa sau, đối lập với 正门.

门口 vs 门前:

门口: ngay ngưỡng cửa, vị trí ra-vào.

门前: phía trước cửa (có thể cách một khoảng).

主入口/主门: cách nói trang trọng cho “lối vào chính”, gần nghĩa với “正门”; “主入口” thiên về biển chỉ dẫn/kỹ thuật.

30 mẫu câu với 正门口 (kèm pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ: 我在正门口等你。 Wǒ zài zhèngménkǒu děng nǐ. Tôi đợi bạn ở cửa chính.

Ví dụ: 请到正门口集合。 Qǐng dào zhèngménkǒu jíhé. Xin đến cửa chính tập hợp.

Ví dụ: 从正门口进去更方便。 Cóng zhèngménkǒu jìnqù gèng fāngbiàn. Vào từ cửa chính thì tiện hơn.

Ví dụ: 快到正门口来! Kuài dào zhèngménkǒu lái! Mau đến cửa chính đi!

Ví dụ: 正门口的保安很负责。 Zhèngménkǒu de bǎo’ān hěn fùzé. Bảo vệ ở cửa chính rất có trách nhiệm.

Ví dụ: 出租车停在正门口。 Chūzūchē tíng zài zhèngménkǒu. Taxi dừng ở cửa chính.

Ví dụ: 我们在正门口见面吧。 Wǒmen zài zhèngménkǒu jiànmiàn ba. Chúng ta gặp nhau ở cửa chính nhé.

Ví dụ: 正门口附近有咖啡店。 Zhèngménkǒu fùjìn yǒu kāfēidiàn. Gần cửa chính có quán cà phê.

Ví dụ: 请把快递送到正门口。 Qǐng bǎ kuàidì sòng dào zhèngménkǒu. Vui lòng giao hàng đến cửa chính.

Ví dụ: 校园正门口人很多。 Xiàoyuán zhèngménkǒu rén hěn duō. Ở cửa chính khuôn viên có rất nhiều người.

Ví dụ: 医院正门口有急诊入口。 Yīyuàn zhèngménkǒu yǒu jízhěn rùkǒu. Cửa chính bệnh viện có lối vào cấp cứu.

Ví dụ: 商场正门口有安检。 Shāngchǎng zhèngménkǒu yǒu ānjiǎn. Cửa chính trung tâm thương mại có kiểm tra an ninh.

Ví dụ: 往正门口走就能看见服务台。 Wǎng zhèngménkǒu zǒu jiù néng kànjiàn fúwùtái. Đi về phía cửa chính là thấy quầy dịch vụ.

Ví dụ: 公司正门口右边是停车场。 Gōngsī zhèngménkǒu yòubiān shì tíngchēchǎng. Bên phải cửa chính công ty là bãi đỗ xe.

Ví dụ: 学校正门口对面有公交站。 Xuéxiào zhèngménkǒu duìmiàn yǒu gōngjiāo zhàn. Đối diện cửa chính trường có trạm xe buýt.

Ví dụ: 宾馆正门口有接送车。 Bīnguǎn zhèngménkǒu yǒu jiēsòng chē. Cửa chính khách sạn có xe đưa đón.

Ví dụ: 请在正门口排队进入。 Qǐng zài zhèngménkǒu páiduì jìnrù. Vui lòng xếp hàng vào ở cửa chính.

Ví dụ: 报名处设在正门口大厅。 Bàomíng chù shè zài zhèngménkǒu dàtīng. Nơi đăng ký đặt tại sảnh cửa chính.

Ví dụ: 从正门口出去更快。 Cóng zhèngménkǒu chūqù gèng kuài. Ra từ cửa chính thì nhanh hơn.

Ví dụ: 正门口左边是信息中心。 Zhèngménkǒu zuǒbiān shì xìnxī zhōngxīn. Bên trái cửa chính là trung tâm thông tin.

Ví dụ: 货物卸在正门口外侧。 Huòwù xiè zài zhèngménkǒu wàicè. Hàng hóa dỡ ở phía ngoài cửa chính.

Ví dụ: 司机把我们放在正门口。 Sījī bǎ wǒmen fàng zài zhèngménkǒu. Tài xế thả chúng tôi ở cửa chính.

Ví dụ: 护栏从正门口延伸到广场。 Hùlán cóng zhèngménkǒu yánshēn dào guǎngchǎng. Hàng rào kéo dài từ cửa chính đến quảng trường.

Ví dụ: 我在正门口没找到你。 Wǒ zài zhèngménkǒu méi zhǎodào nǐ. Tôi không tìm thấy bạn ở cửa chính.

Ví dụ: 离正门口不远有出租车候客点。 Lí zhèngménkǒu bù yuǎn yǒu chūzūchē hòukè diǎn. Cách cửa chính không xa có điểm taxi chờ khách.

Ví dụ: 正门口的指示牌很清楚。 Zhèngménkǒu de zhǐshìpái hěn qīngchǔ. Biển chỉ dẫn ở cửa chính rất rõ ràng.

Ví dụ: 请把参赛证带到正门口验票。 Qǐng bǎ cānsài zhèng dàidào zhèngménkǒu yànpiào. Vui lòng mang thẻ dự thi đến cửa chính kiểm vé.

Ví dụ: 明天八点在正门口集合出发。 Míngtiān bā diǎn zài zhèngménkǒu jíhé chūfā. Sáng mai 8 giờ tập hợp tại cửa chính rồi xuất phát.

Ví dụ: 保洁每天都会清理正门口。 Bǎojié měitiān dōu huì qīnglǐ zhèngménkǒu. Nhân viên vệ sinh dọn khu cửa chính mỗi ngày.

Ví dụ: 新人报道就在正门口登记。 Xīnrén bàodào jiù zài zhèngménkǒu dēngjì. Người mới báo danh thì đăng ký ngay ở cửa chính.

Lưu ý sử dụng
Tính cụ thể: Dùng “正门口” khi cần chỉ rõ điểm hẹn/đón/trả ngay tại miệng cửa chính; nếu chỉ “cửa chính” nói chung, dùng “正门”.

Ngữ dụng: Trong biển chỉ dẫn, văn bản kỹ thuật, “主入口” phổ biến hơn; trong lời nói hằng ngày, “正门/正门口” tự nhiên hơn.

Không gian phụ trợ: Kết hợp “左边/右边/对面/附近/外侧/内侧” để mô tả vị trí liên quan đến cửa chính một cách chính xác hơn.

  1. Nghĩa của 正门口
  • 正门 (zhèngmén): cổng chính, cửa chính.
  • 口 (kǒu): lối ra vào, cửa, miệng.
  • 正门口: nghĩa là ngay trước cổng chính / ở cửa chính.
    → Dùng để chỉ vị trí, địa điểm cụ thể: ngay trước cửa chính của một tòa nhà, trường học, công ty, khách sạn…
  1. Loại từ
  • Danh từ chỉ địa điểm (địa danh cụ thể).
  • Thường dùng trong câu để chỉ vị trí, nơi hẹn, nơi đứng chờ.
  1. Mẫu câu thông dụng
  • 在 + 正门口 (ở trước cổng chính)
  • 到 + 正门口 (đến cổng chính)
  • 在正门口 + V (làm gì đó ở cổng chính)
  • 把…放在正门口 (đặt cái gì ở cổng chính)
  1. Ví dụ chi tiết (có phiên âm + dịch nghĩa)
    A. Chỉ vị trí
  • 我在学校正门口等你。
    Wǒ zài xuéxiào zhèngménkǒu děng nǐ.
    Mình đợi bạn ở cổng chính trường học.
  • 公司正门口有一个保安。
    Gōngsī zhèngménkǒu yǒu yí gè bǎo’ān.
    Trước cổng chính công ty có một bảo vệ.
  • 请在酒店正门口集合。
    Qǐng zài jiǔdiàn zhèngménkǒu jíhé.
    Xin hãy tập trung ở cổng chính khách sạn.
  • 学校正门口有很多小吃摊。
    Xuéxiào zhèngménkǒu yǒu hěn duō xiǎochī tān.
    Trước cổng chính trường có nhiều quầy ăn vặt.
  • 他站在正门口抽烟。
    Tā zhàn zài zhèngménkǒu chōuyān.
    Anh ấy đứng hút thuốc ở cổng chính.

B. Chỉ hành động đến/đi qua

  • 我们走到正门口吧。
    Wǒmen zǒu dào zhèngménkǒu ba.
    Chúng ta đi đến cổng chính đi.
  • 出租车停在正门口。
    Chūzūchē tíng zài zhèngménkǒu.
    Taxi dừng ở cổng chính.
  • 快递放在正门口了。
    Kuàidì fàng zài zhèngménkǒu le.
    Bưu kiện được đặt ở cổng chính rồi.
  • 我看到你在正门口进来了。
    Wǒ kàndào nǐ zài zhèngménkǒu jìnlái le.
    Mình thấy bạn đi vào từ cổng chính.
  • 请不要把车停在正门口。
    Qǐng bú yào bǎ chē tíng zài zhèngménkǒu.
    Xin đừng đỗ xe ở cổng chính.
    C. Dùng trong hội thoại hẹn gặp- 我们在学校正门口见面吧。
    Wǒmen zài xuéxiào zhèngménkǒu jiànmiàn ba.
    Chúng ta gặp nhau ở cổng chính trường nhé.
  • 你到正门口的时候给我打电话。
    Nǐ dào zhèngménkǒu de shíhòu gěi wǒ dǎ diànhuà.
    Khi nào bạn đến cổng chính thì gọi cho mình.
  • 我已经在正门口了,你在哪儿?
    Wǒ yǐjīng zài zhèngménkǒu le, nǐ zài nǎr?
    Mình đang ở cổng chính rồi, bạn ở đâu?
  • 咱们在商场正门口等吧。
    Zánmen zài shāngchǎng zhèngménkǒu děng ba.
    Chúng ta đợi nhau ở cổng chính trung tâm thương mại nhé.
  • 他常常在正门口卖报纸。
    Tā chángcháng zài zhèngménkǒu mài bàozhǐ.
    Anh ấy thường bán báo ở cổng chính.
    D. Mở rộng- 正门口挂着一个大红灯笼。
    Zhèngménkǒu guàzhe yí gè dà hóng dēnglóng.
    Trước cổng chính treo một chiếc đèn lồng đỏ lớn.
  • 学校正门口有一棵大树。
    Xuéxiào zhèngménkǒu yǒu yì kē dà shù.
    Trước cổng chính trường có một cây to.
  • 正门口排着长队。
    Zhèngménkǒu páizhe cháng duì.
    Trước cổng chính có một hàng dài.
  • 正门口写着“欢迎光临”。
    Zhèngménkǒu xiězhe “huānyíng guānglín”.
    Trước cổng chính có ghi “Chào mừng quý khách”.
  • 正门口有人检查证件。
    Zhèngménkǒu yǒu rén jiǎnchá zhèngjiàn.
    Ở cổng chính có người kiểm tra giấy tờ.
  1. Tóm lại- 正门口 = ngay trước cổng chính.
  • Loại từ: danh từ chỉ địa điểm.
  • Cách dùng: chỉ vị trí, nơi hẹn, nơi tập trung, nơi đặt đồ.
  • Ví dụ: thường đi với 在 (ở), 到 (đến), 放在 (đặt ở), 见面 (gặp ở).

Từ vựng tiếng Trung: 正门口 (zhèng ménkǒu)

  1. Nghĩa tiếng Việt:

正门口 có nghĩa là cổng chính, lối vào chính, hoặc cửa trước của một tòa nhà, công ty, trường học, khu nhà, khu công nghiệp, khách sạn, v.v.
Từ này dùng để chỉ vị trí mặt tiền, nơi có cổng ra vào chính thức, đối lập với 侧门 (cèmén – cửa phụ) hoặc 后门 (hòumén – cửa sau).

  1. Phiên âm và cấu tạo từ:

正门口 (zhèng ménkǒu)

正 (zhèng): chính, ngay, ở phía trước, chuẩn.

门 (mén): cửa, cổng.

口 (kǒu): miệng, lối vào, chỗ mở ra.

=> 正门口 nghĩa đen là “miệng cổng chính”, hay hiểu nôm na là ngay trước cổng chính.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词 míngcí)

  1. Giải thích chi tiết theo ngữ cảnh:

Chỉ vị trí vật lý cụ thể:
Dùng để nói về lối ra vào chính của một tòa nhà, khu nhà, hoặc khuôn viên.
Ví dụ:

学校的正门口有保安。→ Trước cổng chính của trường có bảo vệ.

Chỉ điểm hẹn, điểm gặp gỡ, nơi chờ:
Người Trung Quốc thường dùng 正门口 khi hẹn gặp ai đó.
Ví dụ:

我在商场的正门口等你。→ Tớ đợi cậu ở cổng chính của trung tâm thương mại.

Chỉ hướng chính diện hoặc mặt tiền:
Khi nói về mặt tiền của một ngôi nhà hoặc tòa nhà.
Ví dụ:

正门口朝南。→ Cổng chính quay về hướng Nam.

  1. Một số mẫu câu ngữ pháp thường gặp:

在 + địa điểm + 的正门口 → ở trước cổng chính của nơi nào đó.
Ví dụ: 我在公司的正门口。Tôi đang ở trước cổng công ty.

到 + địa điểm + 正门口 + 去/看看/等 → đi đến cổng chính của nơi nào đó.
Ví dụ: 到学校正门口去看看。Đi xem cổng chính của trường.

正门口 + 有 + danh từ/động từ → trước cổng chính có cái gì hoặc có hành động gì.
Ví dụ: 正门口有一个停车场。Trước cổng chính có một bãi đỗ xe.

  1. 30 câu ví dụ tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt:

学校的正门口有保安。
Xuéxiào de zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān.
Trước cổng chính của trường có bảo vệ.

我在公司正门口等你。
Wǒ zài gōngsī zhèng ménkǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính công ty.

请你到宾馆的正门口来接我。
Qǐng nǐ dào bīnguǎn de zhèng ménkǒu lái jiē wǒ.
Làm ơn đến cổng chính khách sạn đón tôi nhé.

商场正门口人很多。
Shāngchǎng zhèng ménkǒu rén hěn duō.
Trước cổng chính trung tâm thương mại có rất nhiều người.

学校的正门口有一棵大树。
Xuéxiào de zhèng ménkǒu yǒu yī kē dà shù.
Trước cổng chính của trường có một cây to.

咱们在银行的正门口见吧。
Zánmen zài yínháng de zhèng ménkǒu jiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính ngân hàng nhé.

他站在正门口抽烟。
Tā zhàn zài zhèng ménkǒu chōuyān.
Anh ấy đang đứng hút thuốc trước cổng chính.

博物馆的正门口有两个石狮子。
Bówùguǎn de zhèng ménkǒu yǒu liǎng gè shí shīzi.
Trước cổng chính bảo tàng có hai con sư tử đá.

我刚从正门口进去。
Wǒ gāng cóng zhèng ménkǒu jìnqù.
Tôi vừa mới đi vào từ cổng chính.

请不要在正门口停车。
Qǐng bú yào zài zhèng ménkǒu tíngchē.
Xin đừng đỗ xe trước cổng chính.

医院的正门口有急诊入口。
Yīyuàn de zhèng ménkǒu yǒu jízhěn rùkǒu.
Ở cổng chính bệnh viện có lối vào cấp cứu.

他从正门口走进来了。
Tā cóng zhèng ménkǒu zǒu jìnlái le.
Anh ấy đi vào từ cổng chính.

咱们去正门口拍张照吧。
Zánmen qù zhèng ménkǒu pāi zhāng zhào ba.
Chúng ta ra cổng chính chụp một tấm ảnh nhé.

学校正门口挂着一块牌子。
Xuéxiào zhèng ménkǒu guàzhe yī kuài páizi.
Trước cổng chính trường treo một tấm bảng hiệu.

正门口的灯坏了。
Zhèng ménkǒu de dēng huài le.
Đèn ở cổng chính bị hỏng rồi.

我在公司正门口看到了你。
Wǒ zài gōngsī zhèng ménkǒu kàn dào le nǐ.
Tôi đã thấy bạn ở cổng chính công ty.

饭店正门口有很多出租车。
Fàndiàn zhèng ménkǒu yǒu hěn duō chūzūchē.
Trước cổng chính khách sạn có rất nhiều taxi.

我们从正门口进去,从后门出来。
Wǒmen cóng zhèng ménkǒu jìnqù, cóng hòumén chūlái.
Chúng tôi đi vào từ cổng chính và ra bằng cửa sau.

公司正门口挂着公司的标志。
Gōngsī zhèng ménkǒu guàzhe gōngsī de biāozhì.
Trước cổng chính công ty treo logo công ty.

学校正门口有学生在卖花。
Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu xuéshēng zài mài huā.
Có học sinh đang bán hoa trước cổng chính trường học.

正门口停着一辆红色的汽车。
Zhèng ménkǒu tíngzhe yī liàng hóngsè de qìchē.
Trước cổng chính có đậu một chiếc xe hơi màu đỏ.

我在正门口看见了经理。
Wǒ zài zhèng ménkǒu kànjiàn le jīnglǐ.
Tôi nhìn thấy giám đốc ở cổng chính.

正门口有一个保安亭。
Zhèng ménkǒu yǒu yī gè bǎo’ān tíng.
Trước cổng chính có một chòi bảo vệ.

咱们就在正门口集合吧。
Zánmen jiù zài zhèng ménkǒu jíhé ba.
Chúng ta tập trung ở cổng chính nhé.

正门口有一条红地毯。
Zhèng ménkǒu yǒu yī tiáo hóng dìtǎn.
Trước cổng chính có một tấm thảm đỏ.

她站在学校正门口送我。
Tā zhàn zài xuéxiào zhèng ménkǒu sòng wǒ.
Cô ấy đứng tiễn tôi ở cổng chính trường.

正门口的招牌换新了。
Zhèng ménkǒu de zhāopái huàn xīn le.
Bảng hiệu ở cổng chính đã được thay mới.

商店正门口挂着“欢迎光临”。
Shāngdiàn zhèng ménkǒu guàzhe “huānyíng guānglín”.
Trước cổng chính cửa hàng treo biển “Chào mừng quý khách”.

我家正门口有两盆花。
Wǒ jiā zhèng ménkǒu yǒu liǎng pén huā.
Trước cửa nhà tôi có hai chậu hoa.

正门口的风景很漂亮。
Zhèng ménkǒu de fēngjǐng hěn piàoliang.
Cảnh trước cổng chính rất đẹp.

  1. Tổng kết:
    Thành phần Nghĩa Ghi chú
    正 (zhèng) chính, ngay, phía trước mang nghĩa “chính diện”
    门 (mén) cửa, cổng danh từ chỉ nơi ra vào
    口 (kǒu) lối vào, chỗ mở ra thường gắn sau “门” để chỉ “miệng cửa”

正门口 (zhèng ménkǒu) → là danh từ chỉ địa điểm, mang nghĩa cổng chính, lối vào chính, cửa trước của một tòa nhà hay khu vực nào đó.

Từ vựng: 正门口 (zhèng ménkǒu)

  1. Giải thích chi tiết

Chữ Hán: 正门口

Phiên âm: zhèng ménkǒu

Loại từ: Danh từ (名词)

Ý nghĩa:

Cổng chính – chỉ cửa ra vào chính của một tòa nhà, cơ quan, trường học, công ty, khách sạn, khu dân cư, công viên…
Phân biệt với 側门 (cèmén – cửa phụ, cửa bên) hay 后门 (hòumén – cửa sau).
正门口 nhấn mạnh vị trí chính diện, thường được sử dụng để ra vào chính thức hoặc nghi lễ.

Cấu tạo:

正门 (zhèngmén) = cổng chính
门口 (ménkǒu) = cửa ra vào, cổng
→ 正门口 = ngay tại cổng chính

Từ đồng nghĩa: 大门口 (dàménkǒu), 正门 (zhèngmén).

Từ trái nghĩa: 后门口 (hòu ménkǒu), 側门口 (cè ménkǒu).

Ví dụ thường gặp:

学校正门口 (Xuéxiào zhèng ménkǒu) → Cổng chính của trường học
在正门口等我 (Zài zhèng ménkǒu děng wǒ) → Đợi tôi ở cổng chính

  1. Cách dùng trong thực tế
    Dùng để chỉ vị trí tập trung, gặp mặt, đưa đón.
    Dùng để mô tả nơi ra vào chính thức.
    Trong văn viết và khẩu ngữ đều hay gặp.

Ví dụ: 我们在公司正门口见面。
(Wǒmen zài gōngsī zhèng ménkǒu jiànmiàn.)
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính của công ty.

  1. 30 mẫu câu ví dụ với 正门口

学校正门口有很多家长在等孩子。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu hěn duō jiāzhǎng zài děng háizi.)
Trước cổng chính trường học có nhiều phụ huynh đang đợi con.

我在公司正门口等你。
(Wǒ zài gōngsī zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở cổng chính công ty.

请从正门口进入。
(Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnrù.)
Xin hãy đi vào từ cổng chính.

酒店的正门口有保安值班。
(Jiǔdiàn de zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān zhíbān.)
Cổng chính khách sạn có bảo vệ trực ban.

公园正门口有一座大雕像。
(Gōngyuán zhèng ménkǒu yǒu yī zuò dà diāoxiàng.)
Cổng chính công viên có một bức tượng lớn.

我们在商场正门口碰头吧。
(Wǒmen zài shāngchǎng zhèng ménkǒu pèngtóu ba.)
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính trung tâm thương mại nhé.

学校正门口禁止停车。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu jìnzhǐ tíngchē.)
Cấm đỗ xe trước cổng chính trường học.

他站在正门口迎接客人。
(Tā zhàn zài zhèng ménkǒu yíngjiē kèrén.)
Anh ấy đứng ở cổng chính chào đón khách.

正门口挂着一个大红灯笼。
(Zhèng ménkǒu guàzhe yī gè dà hóng dēnglóng.)
Trước cổng chính treo một chiếc đèn lồng đỏ lớn.

超市正门口有很多人排队。
(Chāoshì zhèng ménkǒu yǒu hěn duō rén páiduì.)
Trước cổng chính siêu thị có rất nhiều người xếp hàng.

我在学校正门口看到你了。
(Wǒ zài xuéxiào zhèng ménkǒu kàn dào nǐ le.)
Tôi đã thấy bạn ở cổng chính trường học.

正门口的花坛种满了鲜花。
(Zhèng ménkǒu de huātán zhòng mǎn le xiānhuā.)
Bồn hoa trước cổng chính trồng đầy hoa tươi.

公司正门口每天都有很多人进进出出。
(Gōngsī zhèng ménkǒu měitiān dōu yǒu hěn duō rén jìnjìnchūchū.)
Cổng chính công ty mỗi ngày đều có rất nhiều người ra vào.

请不要在正门口大声喧哗。
(Qǐng búyào zài zhèng ménkǒu dàshēng xuānhuá.)
Xin đừng ồn ào trước cổng chính.

正门口安装了监控摄像头。
(Zhèng ménkǒu ānzhuāng le jiānkòng shèxiàngtóu.)
Trước cổng chính có lắp đặt camera giám sát.

我们在剧院正门口见面吧。
(Wǒmen zài jùyuàn zhèng ménkǒu jiànmiàn ba.)
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính nhà hát nhé.

学校正门口有一个大牌子。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu yī gè dà páizi.)
Trước cổng chính trường học có một tấm biển lớn.

医院正门口有救护车停着。
(Yīyuàn zhèng ménkǒu yǒu jiùhùchē tíngzhe.)
Trước cổng chính bệnh viện có xe cứu thương đỗ.

电影院正门口挂着宣传海报。
(Diànyǐngyuàn zhèng ménkǒu guàzhe xuānchuán hǎibào.)
Trước cổng chính rạp chiếu phim treo áp phích quảng cáo.

他们在学校正门口分发传单。
(Tāmen zài xuéxiào zhèng ménkǒu fēnfā chuándān.)
Họ phát tờ rơi ở cổng chính trường học.

正门口聚集了很多游客。
(Zhèng ménkǒu jùjí le hěn duō yóukè.)
Trước cổng chính tụ tập rất nhiều du khách.

我们到达后就在正门口集合。
(Wǒmen dàodá hòu jiù zài zhèng ménkǒu jíhé.)
Sau khi đến nơi, chúng ta tập trung ngay ở cổng chính.

他把车停在正门口。
(Tā bǎ chē tíng zài zhèng ménkǒu.)
Anh ấy đỗ xe ở cổng chính.

正门口有一对石狮子。
(Zhèng ménkǒu yǒu yī duì shí shīzi.)
Trước cổng chính có một đôi sư tử đá.

学校正门口设有保安检查。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu shè yǒu bǎo’ān jiǎnchá.)
Cổng chính trường học có bảo vệ kiểm tra.

商场正门口有电动扶梯。
(Shāngchǎng zhèng ménkǒu yǒu diàndòng fútī.)
Cổng chính trung tâm thương mại có thang cuốn.

我站在正门口等了你一个小时。
(Wǒ zhàn zài zhèng ménkǒu děng le nǐ yī gè xiǎoshí.)
Tôi đứng đợi bạn ở cổng chính suốt một tiếng đồng hồ.

正门口的广告牌非常醒目。
(Zhèng ménkǒu de guǎnggào pái fēicháng xǐngmù.)
Bảng quảng cáo ở cổng chính rất nổi bật.

学校正门口有摄像头监控。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu shèxiàngtóu jiānkòng.)
Cổng chính trường học có camera giám sát.

我们就在正门口合影留念吧。
(Wǒmen jiù zài zhèng ménkǒu héyǐng liúniàn ba.)
Chúng ta hãy chụp ảnh lưu niệm ngay tại cổng chính đi.

正门口 (zhèng ménkǒu) là một cụm từ thường gặp trong tiếng Trung, được dùng để chỉ cửa chính, lối ra vào chính, hay phía trước cổng chính của một tòa nhà, công ty, trường học, hoặc khu vực nào đó.

  1. Cấu tạo từ và từ loại

正门口 = 正 (zhèng) + 门口 (ménkǒu)

正 (zhèng): chính, ngay, phía trước.

门口 (ménkǒu): cửa, lối ra vào, cổng.
→ 正门口 nghĩa là “cổng chính”, “cửa ra vào chính”, hay “phía trước cửa chính”.

Từ loại: Danh từ (名词)

  1. Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt: cổng chính, cửa chính, lối vào chính

Nghĩa tiếng Anh: main entrance; main gate; front door

  1. Giải thích chi tiết

Từ 正门口 được dùng để phân biệt với:

侧门 (cèmén): cửa bên.

后门 (hòumén): cửa sau.

正门口 là nơi chính thức để ra vào một công trình hoặc khu vực — thường dành cho khách, nhân viên, hoặc xe ra vào chính quy, còn những cửa khác thường chỉ phục vụ phụ hoặc nội bộ.

Trong nhiều trường hợp, “正门口” còn được dùng như địa điểm hẹn gặp, vị trí đón người hoặc giao hàng, hoặc điểm kiểm soát an ninh chính.

  1. Một số cấu trúc thường dùng
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    在 + 正门口 Ở cổng chính 我在正门口等你。
    去 + 正门口 Đi đến cổng chính 去学校的正门口。
    从 + 正门口 + 进去/出来 Vào/ra từ cổng chính 从正门口进去。
    正门口 + 有/是/看到 Miêu tả vị trí, sự vật ở cổng chính 正门口有保安。
  2. Ví dụ chi tiết (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我在学校的正门口等你。
Wǒ zài xuéxiào de zhèng ménkǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính của trường.

请从正门口进去。
Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnqù.
Mời đi vào từ cổng chính.

公司正门口有保安检查。
Gōngsī zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān jiǎnchá.
Ở cổng chính của công ty có bảo vệ kiểm tra.

我们在酒店正门口集合。
Wǒmen zài jiǔdiàn zhèng ménkǒu jíhé.
Chúng ta tập trung ở cổng chính của khách sạn.

正门口停着很多车。
Zhèng ménkǒu tíngzhe hěn duō chē.
Trước cổng chính đậu rất nhiều xe.

他从正门口走了进去。
Tā cóng zhèng ménkǒu zǒu le jìnqù.
Anh ấy đi vào từ cổng chính.

学校的正门口很宽。
Xuéxiào de zhèng ménkǒu hěn kuān.
Cổng chính của trường rất rộng.

我看见他在正门口和别人说话。
Wǒ kànjiàn tā zài zhèng ménkǒu hé biérén shuōhuà.
Tôi thấy anh ấy đang nói chuyện với người khác ở cổng chính.

他们把花放在正门口。
Tāmen bǎ huā fàng zài zhèng ménkǒu.
Họ đặt hoa ở cổng chính.

学生们从正门口陆续进入校园。
Xuéshēngmen cóng zhèng ménkǒu lùxù jìnrù xiàoyuán.
Học sinh lần lượt đi vào trường từ cổng chính.

正门口有一个很大的招牌。
Zhèng ménkǒu yǒu yí gè hěn dà de zhāopái.
Ở cổng chính có một tấm biển hiệu rất lớn.

请把快递送到正门口。
Qǐng bǎ kuàidì sòng dào zhèng ménkǒu.
Làm ơn giao hàng đến cổng chính.

他们站在正门口拍照。
Tāmen zhàn zài zhèng ménkǒu pāi zhào.
Họ đứng chụp ảnh ở cổng chính.

医院正门口挂着红色的灯笼。
Yīyuàn zhèng ménkǒu guàzhe hóngsè de dēnglóng.
Trước cổng chính bệnh viện treo những chiếc đèn lồng đỏ.

保安不让陌生人从正门口进去。
Bǎo’ān bù ràng mòshēngrén cóng zhèng ménkǒu jìnqù.
Bảo vệ không cho người lạ vào từ cổng chính.

我家正门口种着两棵树。
Wǒ jiā zhèng ménkǒu zhòngzhe liǎng kē shù.
Trước cửa chính nhà tôi có trồng hai cây.

请你去正门口接一下客人。
Qǐng nǐ qù zhèng ménkǒu jiē yīxià kèrén.
Làm ơn ra cổng chính đón khách một chút.

商店的正门口挂着“打折”的牌子。
Shāngdiàn de zhèng ménkǒu guàzhe “dǎzhé” de páizi.
Trước cửa chính cửa hàng treo biển “giảm giá”.

我不在后门,在正门口。
Wǒ bù zài hòumén, zài zhèng ménkǒu.
Tôi không ở cửa sau, tôi ở cổng chính.

博物馆正门口有一尊狮子雕像。
Bówùguǎn zhèng ménkǒu yǒu yī zūn shīzi diāoxiàng.
Trước cổng chính viện bảo tàng có một bức tượng sư tử.

  1. Các cụm thường gặp liên quan đến “正门口”
    Cụm từ Nghĩa
    学校正门口 Cổng chính trường học
    公司正门口 Cổng chính công ty
    医院正门口 Cổng chính bệnh viện
    酒店正门口 Cổng chính khách sạn
    大楼正门口 Cổng chính tòa nhà
    站在正门口 Đứng ở cổng chính
    从正门口进入 Vào từ cổng chính
    到正门口接人 Ra cổng chính đón người
  2. Phân biệt nhanh:
    Từ Nghĩa Ghi chú
    正门口 Cổng chính, cửa ra vào chính Thường là cửa lớn nhất, hướng mặt tiền
    后门口 Cửa sau Dùng cho lối ra phía sau
    侧门口 Cửa bên Dùng cho cửa phụ, cửa hông
    大门口 Cửa lớn Cũng gần nghĩa với 正门口, nhưng “正门口” nhấn mạnh tính chính diện, chính thức hơn
  3. Tóm tắt

正门口 (zhèng ménkǒu) = cổng chính, cửa chính, lối vào chính.

Từ loại: Danh từ

Dùng để: Chỉ vị trí, nơi hẹn, nơi ra vào chính của một tòa nhà hoặc khu vực.

Ngữ cảnh dùng: Gặp gỡ, đón khách, mô tả địa điểm, hướng dẫn đường, an ninh, giao hàng.

正门口 (zhèng ménkǒu) là một cụm danh từ (名词短语) trong tiếng Trung, mang nghĩa là cổng chính, cửa ra vào chính, lối vào chính của một tòa nhà, công ty, trường học, khách sạn, nhà riêng…

  1. Giải thích chi tiết:
    Cấu tạo từ:

正 (zhèng): có nghĩa là “chính, ở phía trước, ngay ngắn, chủ yếu”.

门 (mén): là “cửa, cổng”.

口 (kǒu): nghĩa gốc là “miệng”, nhưng trong tiếng Hán ghép với “门” thường chỉ “lối ra vào, cửa mở”.

→ 正门口 nghĩa đen là “miệng cửa chính”, hiểu theo nghĩa thông thường là khu vực ngay trước cổng chính, hoặc vị trí ở cổng chính.

  1. Loại từ:

名词短语 (Cụm danh từ)
→ Dùng để chỉ vị trí hoặc địa điểm.

  1. Nghĩa tiếng Việt tương ứng:

Cổng chính

Lối ra vào chính

Trước cổng chính / trước cửa lớn

  1. Cách dùng trong câu:

在 + 正门口: ở trước cổng chính
→ 我在学校正门口等你。Tôi đang đợi bạn ở cổng chính trường học.

从 + 正门口 + 进去 / 出来: vào / ra từ cổng chính
→ 请从正门口进去。Xin mời đi vào từ cổng chính.

正门口 + 有 / 是 / 看见 + Danh từ: Có / là / thấy … ở cổng chính
→ 正门口有一个保安。Ở cổng chính có một bảo vệ.

  1. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt):

我在学校正门口等你。
(Wǒ zài xuéxiào zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính trường học.

请从正门口进去,后门暂时不开放。
(Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnqù, hòumén zànshí bù kāifàng.)
Xin hãy đi vào từ cổng chính, cổng sau tạm thời chưa mở.

公司正门口有停车场。
(Gōngsī zhèng ménkǒu yǒu tíngchēchǎng.)
Trước cổng chính công ty có bãi đỗ xe.

学校正门口站着两个保安。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu zhàn zhe liǎng gè bǎo’ān.)
Ở cổng chính trường có hai bảo vệ đang đứng.

我看到他在酒店正门口打电话。
(Wǒ kàn dào tā zài jiǔdiàn zhèng ménkǒu dǎ diànhuà.)
Tôi thấy anh ấy đang gọi điện thoại ở cổng chính khách sạn.

请把货送到大楼的正门口。
(Qǐng bǎ huò sòng dào dàlóu de zhèng ménkǒu.)
Xin hãy giao hàng đến cổng chính của tòa nhà.

博物馆的正门口有很多游客。
(Bówùguǎn de zhèng ménkǒu yǒu hěn duō yóukè.)
Trước cổng chính của bảo tàng có rất nhiều du khách.

他站在公司正门口抽烟。
(Tā zhàn zài gōngsī zhèng ménkǒu chōuyān.)
Anh ta đứng hút thuốc ở cổng chính công ty.

学生们从正门口排队进入教室。
(Xuéshēngmen cóng zhèng ménkǒu páiduì jìnrù jiàoshì.)
Học sinh xếp hàng đi vào lớp từ cổng chính.

医院正门口有一辆救护车。
(Yīyuàn zhèng ménkǒu yǒu yī liàng jiùhùchē.)
Trước cổng chính bệnh viện có một chiếc xe cứu thương.

  1. Các ví dụ mở rộng (nhiều bối cảnh khác nhau):

超市的正门口挂着打折广告。
(Chāoshì de zhèng ménkǒu guà zhe dǎzhé guǎnggào.)
Ở cổng chính siêu thị treo bảng quảng cáo giảm giá.

他们在饭店正门口合影留念。
(Tāmen zài fàndiàn zhèng ménkǒu héyǐng liúniàn.)
Họ chụp ảnh kỷ niệm trước cổng chính nhà hàng.

请在正门口出示身份证。
(Qǐng zài zhèng ménkǒu chūshì shēnfènzhèng.)
Vui lòng xuất trình chứng minh nhân dân tại cổng chính.

雨下得很大,正门口的地面全湿了。
(Yǔ xià de hěn dà, zhèng ménkǒu de dìmiàn quán shī le.)
Mưa to quá, mặt đất ở cổng chính ướt hết rồi.

学校正门口挂着一块新牌子。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu guà zhe yí kuài xīn páizi.)
Trước cổng chính trường treo một tấm biển mới.

公园正门口卖冰淇淋的生意很好。
(Gōngyuán zhèng ménkǒu mài bīngqílín de shēngyì hěn hǎo.)
Quán bán kem ở cổng chính công viên làm ăn rất tốt.

我们约在电影院的正门口见面。
(Wǒmen yuē zài diànyǐngyuàn de zhèng ménkǒu jiànmiàn.)
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở cổng chính rạp chiếu phim.

大楼正门口有个电子门禁。
(Dàlóu zhèng ménkǒu yǒu gè diànzǐ ménjìn.)
Ở cổng chính tòa nhà có hệ thống cửa điện tử.

早上八点,学生们陆续从正门口进入校园。
(Zǎoshang bā diǎn, xuéshēngmen lùxù cóng zhèng ménkǒu jìnrù xiàoyuán.)
Sáng 8 giờ, học sinh lần lượt đi vào trường qua cổng chính.

司机把车停在公司正门口,等老板出来。
(Sījī bǎ chē tíng zài gōngsī zhèng ménkǒu, děng lǎobǎn chūlái.)
Tài xế đỗ xe ở cổng chính công ty, đợi ông chủ ra.

  1. Phân biệt các cụm từ tương tự:
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt
    正门 zhèngmén Cổng chính Chỉ riêng cái cổng chính
    正门口 zhèng ménkǒu Khu vực trước cổng chính / lối ra vào chính Phạm vi rộng hơn, chỉ vị trí, khu vực
    后门 hòumén Cổng sau Trái nghĩa với 正门
    门口 ménkǒu Trước cửa / cửa ra vào Chung chung, không nhất thiết là cổng chính
  2. Tổng kết:
    Từ Phiên âm Nghĩa Loại từ Ví dụ ngắn
    正门口 zhèng ménkǒu Cổng chính, lối ra vào chính, khu vực trước cổng chính Danh từ 我在学校正门口等你。Tôi đợi bạn ở cổng chính trường.

正门口 (zhèng ménkǒu) là một cụm danh từ tiếng Trung, được cấu tạo từ ba phần:

正 (zhèng): chính, phía trước, ở giữa, chủ yếu.

门 (mén): cửa, cổng.

口 (kǒu): lối ra vào, miệng, cửa mở.

Khi ghép lại, 正门口 có nghĩa là “cổng chính”, “lối ra vào chính”, “phía trước cổng chính của một tòa nhà, cơ quan, trường học, khách sạn…”. Đây là vị trí ở phía trước mặt tiền chính của công trình, nơi ra vào chủ yếu, thường khác với cửa phụ (侧门 cèmén) hoặc cửa sau (后门 hòumén).

  1. Thông tin cơ bản

Từ: 正门口

Pinyin: zhèng ménkǒu

Loại từ: 名词 (danh từ)

Nghĩa tiếng Việt: Cổng chính, cửa chính, lối ra vào chính.

Từ tương tự:

正门 (zhèngmén) – Cổng chính (nhấn mạnh bản thân cánh cổng)

大门 (dàmén) – Cổng lớn

后门 (hòumén) – Cửa sau

侧门 (cèmén) – Cửa bên

  1. Giải thích chi tiết về nghĩa
    a) Nghĩa cơ bản: cổng chính / lối chính của một công trình

Dùng để chỉ khu vực cửa ra vào phía trước mặt tiền chính của tòa nhà, trường học, công ty, khách sạn, công viên v.v…

Thường là nơi khách hoặc người ngoài ra vào chính thức.

Ví dụ:

学校的正门口有两个保安。
(Xuéxiào de zhèng ménkǒu yǒu liǎng gè bǎo’ān.)
Ở cổng chính của trường có hai bảo vệ.

我在公司正门口等你。
(Wǒ zài gōngsī zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính công ty.

b) Nghĩa mở rộng: phía ngoài hoặc gần cổng chính

Dùng để nói về vị trí hoặc nơi gặp gỡ, tập trung, gửi đồ… gần cổng chính.

Ví dụ:

请把车停在正门口外面。
(Qǐng bǎ chē tíng zài zhèng ménkǒu wàimiàn.)
Xin hãy đỗ xe bên ngoài cổng chính.

学生们在正门口集合。
(Xuéshēngmen zài zhèng ménkǒu jíhé.)
Học sinh tập trung ở cổng chính.

c) Khác biệt giữa 正门 và 正门口
Từ Nghĩa Sử dụng
正门 (zhèngmén) Cánh cổng chính, phần cửa Thường nói về “cổng” như vật thể (có cửa, khung, biển hiệu…)
正门口 (zhèng ménkǒu) Khu vực cửa chính, lối ra vào chính Nhấn mạnh vị trí, chỗ đứng, nơi gặp, nơi vào ra

Ví dụ:

请从正门进去。
(Qǐng cóng zhèngmén jìnqù.)
Xin mời đi vào từ cổng chính.

我在正门口等你。
(Wǒ zài zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở ngay lối cửa chính.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường dùng

在 + 正门口 + V
→ Biểu thị vị trí hành động xảy ra.
例:我在正门口等你。
(Wǒ zài zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đợi bạn ở cổng chính.

到 + 正门口 + 去 / 来
→ Chỉ hướng đi đến cổng chính.
例:到正门口去接客人。
(Dào zhèng ménkǒu qù jiē kèrén.)
Đến cổng chính đón khách.

从 + 正门口 + 进入 / 出来
→ Chỉ đường ra vào qua cổng chính.
例:请从正门口进入。
(Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnrù.)
Xin hãy vào từ cổng chính.

  1. Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

我们在学校正门口见面吧。
(Wǒmen zài xuéxiào zhèng ménkǒu jiànmiàn ba.)
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính của trường nhé.

车子不能停在正门口。
(Chēzi bùnéng tíng zài zhèng ménkǒu.)
Xe không được đỗ ở cổng chính.

他站在公司的正门口抽烟。
(Tā zhàn zài gōngsī de zhèng ménkǒu chōuyān.)
Anh ta đứng hút thuốc trước cổng chính công ty.

保安在正门口检查每个人的证件。
(Bǎo’ān zài zhèng ménkǒu jiǎnchá měi gèrén de zhèngjiàn.)
Bảo vệ kiểm tra giấy tờ của mọi người ở cổng chính.

正门口挂着一个大红灯笼。
(Zhèng ménkǒu guàzhe yī gè dà hóng dēnglóng.)
Trước cổng chính treo một chiếc đèn lồng đỏ lớn.

他把快递放在正门口了。
(Tā bǎ kuàidì fàng zài zhèng ménkǒu le.)
Anh ấy để bưu kiện ở cổng chính rồi.

我在宾馆正门口打到一辆出租车。
(Wǒ zài bīnguǎn zhèng ménkǒu dǎ dào yī liàng chūzūchē.)
Tôi bắt được một chiếc taxi ở cổng chính khách sạn.

会议结束后,请大家从正门口离开。
(Huìyì jiéshù hòu, qǐng dàjiā cóng zhèng ménkǒu líkāi.)
Sau khi cuộc họp kết thúc, xin mọi người rời đi từ cổng chính.

正门口有一块写着“欢迎光临”的牌子。
(Zhèng ménkǒu yǒu yī kuài xiězhe “huānyíng guānglín” de páizi.)
Ở cổng chính có một tấm biển ghi “Chào mừng quý khách”.

昨天有人在正门口等了我一个小时。
(Zuótiān yǒurén zài zhèng ménkǒu děng le wǒ yī gè xiǎoshí.)
Hôm qua có người đợi tôi ở cổng chính một tiếng đồng hồ.

正门口停着几辆电动车。
(Zhèng ménkǒu tíngzhe jǐ liàng diàndòngchē.)
Trước cổng chính đỗ vài chiếc xe điện.

学校正门口有一个大广场。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu yī gè dà guǎngchǎng.)
Trước cổng chính của trường có một quảng trường lớn.

正门口的灯坏了,需要修理。
(Zhèng ménkǒu de dēng huài le, xūyào xiūlǐ.)
Đèn ở cổng chính bị hỏng, cần sửa chữa.

他在公司正门口派发宣传单。
(Tā zài gōngsī zhèng ménkǒu pàifā xuānchuándān.)
Anh ta phát tờ rơi trước cổng chính công ty.

我把你送到正门口吧。
(Wǒ bǎ nǐ sòng dào zhèng ménkǒu ba.)
Để tôi tiễn bạn ra cổng chính nhé.

  1. Một số cụm liên quan
    Cụm Nghĩa tiếng Việt
    学校正门口 Cổng chính của trường
    公司正门口 Cổng chính công ty
    宾馆正门口 Cổng chính khách sạn
    小区正门口 Cổng chính khu dân cư
    商场正门口 Cổng chính trung tâm thương mại
    正门口外面 Bên ngoài cổng chính
    正门口集合 Tập trung ở cổng chính
    正门口等候 Đợi ở cổng chính
  2. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 正门口 (zhèng ménkǒu)
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa Cổng chính, lối ra vào chính
    Thành phần 正 (chính) + 门 (cổng) + 口 (lối vào/ra)
    Phân biệt với 正门: chỉ bản thân cổng – vật thể; 正门口: chỉ vị trí, nơi ra vào
    Cấu trúc phổ biến 在正门口 / 到正门口去 / 从正门口出来
    Trái nghĩa 后门口 (cửa sau), 侧门口 (cửa bên)

正门口 (zhèng ménkǒu) là một danh từ (名词) trong tiếng Hán, mang nghĩa là cửa chính, cổng chính, lối vào chính của một tòa nhà, cơ quan, trường học, nhà máy, khách sạn, hoặc khu nhà ở.
Đây là từ thường gặp trong đời sống, chỉ lối ra vào chính, nằm ở phía trước, đối lập với 侧门 (cè mén – cửa phụ) hoặc 后门 (hòu mén – cửa sau).

  1. Cấu tạo từ

正门口 gồm ba phần:

正 (zhèng): nghĩa là chính, phía trước, ngay ngắn, trung tâm.

门 (mén): nghĩa là cửa, cổng.

口 (kǒu): nghĩa là miệng, lối ra vào, chỗ mở ra.

Ghép lại thành 正门口 → nghĩa đen là miệng cửa chính, tức là khu vực trước cửa chính hoặc ngay tại cửa chính.

  1. Nghĩa chi tiết
    (1) Nghĩa cơ bản:

正门口 chỉ khu vực lối ra vào chính, hoặc phần trước cửa chính của một công trình, tòa nhà, cơ quan, trường học, công ty, nhà hàng, khách sạn…

Ví dụ:

学校的正门口。→ Cổng chính của trường học.

公司正门口有保安。→ Có bảo vệ ở cổng chính của công ty.

(2) Nghĩa mở rộng:

Dùng để chỉ điểm gặp mặt, địa điểm tập trung, chỗ đón tiễn, nơi giao nhận hàng hoặc đón khách, thường là khu vực ngay trước cổng chính.
Ví dụ:

我们在商场正门口见面吧。→ Chúng ta gặp nhau ở cổng chính trung tâm thương mại nhé.

  1. Từ loại và ngữ pháp

Loại từ: Danh từ (名词).

Có thể làm:

Định ngữ (修饰语): 正门口的警卫 (bảo vệ ở cổng chính)

Chủ ngữ (主语): 正门口有一辆出租车 (Trước cổng chính có một chiếc taxi).

Trạng ngữ (状语): 我在正门口等你 (Tôi đợi bạn ở cửa chính).

  1. Cấu trúc thường dùng
    Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    在正门口 ở cửa chính / trước cổng chính 我在正门口等你。Tôi đợi bạn ở cửa chính.
    到正门口 đến cổng chính 你到了正门口给我打电话。Khi đến cổng chính thì gọi cho tôi.
    从正门口进 vào từ cửa chính 请从正门口进来。Hãy vào từ cửa chính.
    出正门口 ra từ cửa chính 他从正门口出来了。Anh ấy đi ra từ cổng chính.
    正门口的… (của) cổng chính 正门口的保安不让进去。Bảo vệ ở cổng chính không cho vào.
    站在正门口 đứng ở cửa chính 他站在正门口等客人。Anh ấy đứng ở cửa chính chờ khách.
  2. So sánh với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Phân biệt
    正门 (zhèngmén) cửa chính (chỉ bản thân cái cửa) “正门口” bao gồm khu vực trước cửa chính, rộng hơn “正门”.
    后门 (hòumén) cửa sau Đối lập với “正门口”.
    侧门 (cèmén) cửa phụ / cửa bên Không phải lối chính, ít người qua lại.
    大门 (dàmén) cổng lớn “大门” có thể là “正门” nếu là lối chính của tòa nhà lớn.

Ví dụ phân biệt:

学校的正门很大。→ Cửa chính của trường rất lớn.

学校的正门口有很多学生。→ Trước cửa chính của trường có nhiều học sinh.

我从侧门进去。→ Tôi đi vào từ cửa bên.

  1. 30 câu ví dụ tiếng Trung (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
  2. 我在正门口等你。

(Wǒ zài zhèng ménkǒu děng nǐ.)
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính.

  1. 学校的正门口有很多学生。

(Xuéxiào de zhèng ménkǒu yǒu hěn duō xuéshēng.)
Trước cổng chính của trường có rất nhiều học sinh.

  1. 公司正门口停着几辆车。

(Gōngsī zhèng ménkǒu tíng zhe jǐ liàng chē.)
Trước cổng chính của công ty đỗ vài chiếc xe.

  1. 请从正门口进入。

(Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnrù.)
Xin vui lòng vào từ cửa chính.

  1. 正门口有一个保安在检查。

(Zhèng ménkǒu yǒu yī gè bǎo’ān zài jiǎnchá.)
Có một bảo vệ đang kiểm tra ở cổng chính.

  1. 我们在商场正门口见面吧。

(Wǒmen zài shāngchǎng zhèng ménkǒu jiànmiàn ba.)
Chúng ta gặp nhau ở cửa chính trung tâm thương mại nhé.

  1. 博物馆的正门口装饰得很漂亮。

(Bówùguǎn de zhèng ménkǒu zhuāngshì de hěn piàoliang.)
Cổng chính của bảo tàng được trang trí rất đẹp.

  1. 他站在正门口等客人。

(Tā zhàn zài zhèng ménkǒu děng kèrén.)
Anh ấy đứng ở cửa chính đợi khách.

  1. 正门口挂着一个红灯笼。

(Zhèng ménkǒu guà zhe yī gè hóng dēnglóng.)
Trước cửa chính treo một chiếc đèn lồng đỏ.

  1. 请不要在正门口停车。

(Qǐng bú yào zài zhèng ménkǒu tíngchē.)
Xin đừng đỗ xe trước cửa chính.

  1. 学校正门口有一个大广场。

(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu yī gè dà guǎngchǎng.)
Trước cổng chính của trường có một quảng trường lớn.

  1. 她从正门口走进公司。

(Tā cóng zhèng ménkǒu zǒu jìn gōngsī.)
Cô ấy đi vào công ty từ cửa chính.

  1. 他们在正门口拍照留念。

(Tāmen zài zhèng ménkǒu pāizhào liúniàn.)
Họ chụp ảnh lưu niệm ở cổng chính.

  1. 饭店正门口有一块很大的招牌。

(Fàndiàn zhèng ménkǒu yǒu yī kuài hěn dà de zhāopái.)
Trước cửa chính của nhà hàng có một tấm biển hiệu rất lớn.

  1. 你到正门口的时候给我打电话。

(Nǐ dào zhèng ménkǒu de shíhou gěi wǒ dǎ diànhuà.)
Khi bạn đến cổng chính thì gọi điện cho tôi.

  1. 会议中心正门口有很多人排队。

(Huìyì zhōngxīn zhèng ménkǒu yǒu hěn duō rén páiduì.)
Trước cổng chính trung tâm hội nghị có rất nhiều người xếp hàng.

  1. 小狗躺在正门口晒太阳。

(Xiǎogǒu tǎng zài zhèng ménkǒu shài tàiyáng.)
Chú chó con nằm trước cửa chính tắm nắng.

  1. 正门口放着几盆花。

(Zhèng ménkǒu fàng zhe jǐ pén huā.)
Trước cửa chính đặt mấy chậu hoa.

  1. 他骑着自行车停在正门口。

(Tā qí zhe zìxíngchē tíng zài zhèng ménkǒu.)
Anh ấy đạp xe và dừng lại ở cửa chính.

  1. 这栋楼的正门口有监控摄像头。

(Zhè dòng lóu de zhèng ménkǒu yǒu jiānkòng shèxiàngtóu.)
Cổng chính của tòa nhà này có camera giám sát.

  1. 正门口写着“欢迎光临”。

(Zhèng ménkǒu xiě zhe “huānyíng guānglín”.)
Trước cổng chính có dòng chữ “Chào mừng quý khách”.

  1. 他走到正门口,看见了朋友。

(Tā zǒu dào zhèng ménkǒu, kànjiàn le péngyǒu.)
Anh ấy đi đến cổng chính thì thấy bạn mình.

  1. 正门口摆着几张桌子。

(Zhèng ménkǒu bǎi zhe jǐ zhāng zhuōzi.)
Trước cửa chính có mấy chiếc bàn.

  1. 我家正门口种着两棵树。

(Wǒ jiā zhèng ménkǒu zhòng zhe liǎng kē shù.)
Trước cửa chính nhà tôi có trồng hai cái cây.

  1. 商店正门口挂着打折广告。

(Shāngdiàn zhèng ménkǒu guà zhe dǎzhé guǎnggào.)
Trước cửa chính cửa hàng treo quảng cáo giảm giá.

  1. 正门口那个人是经理。

(Zhèng ménkǒu nà gè rén shì jīnglǐ.)
Người đứng ở cửa chính kia là giám đốc.

  1. 我在正门口帮你拿快递。

(Wǒ zài zhèng ménkǒu bāng nǐ ná kuàidì.)
Tôi đang ở cửa chính lấy giúp bạn gói hàng.

  1. 请从正门口离开,不要走后门。

(Qǐng cóng zhèng ménkǒu líkāi, bú yào zǒu hòumén.)
Xin hãy rời đi từ cửa chính, đừng đi cửa sau.

  1. 大学的正门口非常宽敞。

(Dàxué de zhèng ménkǒu fēicháng kuānchǎng.)
Cổng chính của trường đại học rất rộng rãi.

  1. 下雨了,正门口有人在发伞。

(Xiàyǔ le, zhèng ménkǒu yǒu rén zài fā sǎn.)
Trời mưa rồi, có người đang phát dù ở cửa chính.

  1. Tổng kết

正门口 (zhèng ménkǒu) = “cổng chính”, “lối vào chính”, “trước cửa chính”.

Là danh từ chỉ khu vực hoặc vị trí ở phía trước tòa nhà, công trình.

Thường dùng với các động từ như 在 (ở), 到 (đến), 进 (vào), 出 (ra), 等 (đợi), 停 (đỗ).

Phân biệt với “正门” (chỉ bản thân cửa chính), “后门” (cửa sau), “侧门” (cửa phụ).

正门口 (zhèng ménkǒu) là một cụm danh từ tiếng Trung rất thông dụng trong giao tiếp, đặc biệt khi chỉ vị trí, phương hướng, hoặc địa điểm cụ thể trước tòa nhà, trường học, công ty, bệnh viện, v.v.

  1. Định nghĩa chi tiết

正门口 (zhèng ménkǒu)

Loại từ: Danh từ (名词)

Cấu tạo từ:

正 (zhèng): chính, ngay, ở giữa, mặt trước, chính diện.

门 (mén): cửa, cổng.

口 (kǒu): lối ra vào, cửa miệng, chỗ mở.

→ 正门口 nghĩa đen là “lối ra vào ở cổng chính”, tức là cửa chính hoặc ngay khu vực phía trước cửa chính của một tòa nhà, cơ quan, công ty, nhà riêng, trường học v.v.

  1. Giải thích ý nghĩa cụ thể

Nghĩa cơ bản:

Chỉ vị trí ở phía trước cổng chính của một tòa nhà hoặc khu vực.

Dùng để chỉ rõ nơi gặp mặt, đón khách, vào ra chính, v.v.

Ví dụ:

学校正门口有保安。
Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān.
Trước cổng chính của trường có bảo vệ.

Phân biệt với “后门口 (hòu ménkǒu)” – nghĩa là cổng sau.

“正门口” nhấn mạnh cổng chính, nơi ra vào chính thống.

“后门口” chỉ lối phụ, cửa sau, thường ít dùng công khai.

  1. Cách dùng và vị trí ngữ pháp

Là danh từ chỉ địa điểm, có thể đứng sau các giới từ như 在 (ở), 到 (đến), 从 (từ), 去 (đi đến).

Cũng thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu.

Mẫu câu cơ bản:

在 + 正门口 (ở cổng chính)

到 + 正门口 (đến cổng chính)

从 + 正门口 + 出去 (ra từ cổng chính)

  1. Các mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
    (1) Diễn tả vị trí – “ở cổng chính”

我在公司正门口等你。
Wǒ zài gōngsī zhèng ménkǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính của công ty.

他们在学校正门口集合。
Tāmen zài xuéxiào zhèng ménkǒu jíhé.
Họ tập trung ở cổng chính của trường học.

医院正门口有一个停车场。
Yīyuàn zhèng ménkǒu yǒu yīgè tíngchēchǎng.
Trước cổng chính của bệnh viện có một bãi đỗ xe.

(2) Diễn tả hành động – “đi đến / đi ra từ cổng chính”

请从正门口进入。
Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnrù.
Xin hãy vào từ cổng chính.

他从正门口走出来。
Tā cóng zhèng ménkǒu zǒu chūlái.
Anh ấy đi ra từ cổng chính.

游客必须从正门口进出。
Yóukè bìxū cóng zhèng ménkǒu jìnchū.
Du khách phải ra vào bằng cổng chính.

(3) Diễn tả địa điểm gặp gỡ, đón tiếp

咱们在商场正门口见吧。
Zánmen zài shāngchǎng zhèng ménkǒu jiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở cổng chính trung tâm thương mại nhé.

出租车停在饭店的正门口。
Chūzūchē tíng zài fàndiàn de zhèng ménkǒu.
Taxi dừng ở trước cổng chính của khách sạn.

老师在学校正门口迎接学生。
Lǎoshī zài xuéxiào zhèng ménkǒu yíngjiē xuéshēng.
Thầy giáo đón học sinh ở cổng chính của trường.

(4) Nghĩa mở rộng: “chính diện / phía trước”

公司正门口挂着一块大牌子。
Gōngsī zhèng ménkǒu guà zhe yī kuài dà páizi.
Trước cổng chính của công ty treo một tấm biển lớn.

大学正门口写着学校的名字。
Dàxué zhèng ménkǒu xiězhe xuéxiào de míngzì.
Trên cổng chính của trường đại học có viết tên trường.

电影院正门口排着长队。
Diànyǐngyuàn zhèng ménkǒu páizhe cháng duì.
Trước cổng chính rạp chiếu phim có hàng dài người xếp hàng.

  1. Phân tích ngữ nghĩa chi tiết
    Thành phần Nghĩa Vai trò
    正 (zhèng) chính, phía trước, ngay thẳng Xác định tính “chính diện”, “chủ yếu”
    门 (mén) cổng, cửa Chỉ lối ra vào của một tòa nhà hoặc khu vực
    口 (kǒu) lối ra vào, cửa miệng Nhấn mạnh điểm “mở” – nơi có thể vào hoặc ra

→ “正门口” nhấn mạnh vị trí trước nhất, lối vào chính, khu vực trước mặt của công trình hoặc tòa nhà.

  1. So sánh với các cụm tương tự
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ghi chú
    正门 zhèngmén cổng chính “正门口” nhấn mạnh khu vực phía trước cổng chính; “正门” chỉ chính cánh cổng.
    门口 ménkǒu cửa, lối ra vào Tổng quát hơn, có thể là bất kỳ cửa nào.
    后门口 hòu ménkǒu cổng sau Ngược lại với “正门口”.
    大门口 dà ménkǒu cổng lớn, cửa lớn Dùng khi muốn nhấn mạnh quy mô, ví dụ nhà máy, khu công nghiệp.
  2. Một số cụm cố định thường gặp với 正门口
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    在正门口等 zài zhèng ménkǒu děng đợi ở cổng chính
    到正门口去 dào zhèng ménkǒu qù đi đến cổng chính
    从正门口进 cóng zhèng ménkǒu jìn vào từ cổng chính
    学校正门口 xuéxiào zhèng ménkǒu cổng chính trường học
    公司正门口 gōngsī zhèng ménkǒu cổng chính công ty
  3. Ví dụ nâng cao và tình huống thực tế

下班后,请你在公司正门口等我。
Xiàbān hòu, qǐng nǐ zài gōngsī zhèng ménkǒu děng wǒ.
Sau khi tan làm, hãy đợi tôi ở cổng chính công ty nhé.

明天早上八点,我们在酒店正门口出发。
Míngtiān zǎoshang bā diǎn, wǒmen zài jiǔdiàn zhèng ménkǒu chūfā.
Sáng mai 8 giờ, chúng ta khởi hành ở cổng chính khách sạn.

校长在正门口欢迎新生入学。
Xiàozhǎng zài zhèng ménkǒu huānyíng xīnshēng rùxué.
Hiệu trưởng đứng ở cổng chính chào đón tân sinh viên nhập học.

他们把广告牌放在商场正门口,吸引很多顾客。
Tāmen bǎ guǎnggàopái fàng zài shāngchǎng zhèng ménkǒu, xīyǐn hěn duō gùkè.
Họ đặt biển quảng cáo ở trước cổng chính trung tâm thương mại, thu hút rất nhiều khách.

  1. Tổng kết
    Mục Thông tin
    Từ vựng 正门口 (zhèng ménkǒu)
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa chính Cổng chính, lối ra vào chính, khu vực phía trước cửa chính
    Cấu tạo 正 (chính) + 门 (cổng) + 口 (lối vào)
    Ngữ cảnh sử dụng Miêu tả địa điểm, vị trí gặp gỡ, lối ra vào chính của công trình, tòa nhà
    Từ liên quan 正门, 门口, 后门口, 大门口

正门口 (zhèng ménkǒu) – Danh từ (名词) – Main entrance, Front gate – Cổng chính, cửa chính, lối vào chính

I. Giải thích chi tiết

正门口 là một danh từ ghép (复合名词) trong tiếng Trung, được cấu tạo từ ba thành phần:

正 (zhèng): nghĩa là “chính, phía trước, chủ yếu”, mang ý chỉ phương hướng chính diện, hoặc vị trí trung tâm.

门 (mén): nghĩa là “cửa, cổng, lối ra vào”.

口 (kǒu): nghĩa gốc là “miệng”, nhưng trong ngữ cảnh không gian, “口” thường dùng để chỉ cửa ra vào, lối vào, cửa mở ra một nơi.

→ Ghép lại, 正门口 mang nghĩa cổng chính, tức là lối ra vào chính thức, phía trước của một tòa nhà, cơ quan, trường học, khách sạn, khu nhà, hoặc khu công nghiệp, phân biệt với cổng phụ (侧门 / 后门).

Từ này thường được dùng trong hội thoại đời sống, mô tả vị trí địa lý, hoặc trong hướng dẫn, chỉ đường, thông báo, biển báo, để chỉ rõ vị trí lối vào chính, chính diện của một công trình hoặc khu vực.

II. Phân tích ngữ pháp

Từ loại: 名词 (Danh từ)

Cấu trúc: 正 (từ chỉ vị trí chính) + 门口 (cổng, cửa ra vào)

Chức năng ngữ pháp:

Làm chủ ngữ: 正门口人很多。– Ở cổng chính có rất nhiều người.

Làm tân ngữ: 我在正门口等你。– Tôi đợi bạn ở cổng chính.

Làm trạng ngữ chỉ nơi chốn: 他站在正门口说话。– Anh ấy đang đứng ở cổng chính nói chuyện.

III. Nghĩa mở rộng và cách dùng

Dùng trong ngữ cảnh địa điểm cụ thể
– Dùng để chỉ vị trí phía trước của tòa nhà, khu vực, cơ quan, trường học, khách sạn…
– Ví dụ: 学校正门口 (cổng chính của trường), 公司正门口 (cổng chính công ty), 宾馆正门口 (cổng chính khách sạn).

Dùng trong chỉ dẫn, gặp gỡ, hẹn hò, giao nhận hàng, đón khách
– Khi muốn nói rõ “tôi đang ở cổng chính”, “đợi ở cổng chính”, “giao hàng ở cổng chính”.

So sánh với từ gần nghĩa:

门口 (ménkǒu): nói chung là “cửa, cổng, lối ra vào” – có thể là cửa chính hoặc cửa phụ.

正门 (zhèngmén): “cổng chính” – nhấn mạnh là “cửa chính”, nhưng chưa chắc bao gồm phần “miệng cửa, khoảng trống ra vào”.

正门口 (zhèng ménkǒu): cụ thể hơn “正门”, chỉ vị trí ngay tại cổng chính, khu vực cửa ra vào phía trước.

Ví dụ phân biệt:

学校正门很大。→ Cổng chính của trường rất to.

我在学校正门口等你。→ Tôi đợi bạn ngay trước cổng chính của trường.

IV. Mẫu câu thường dùng

我在 + 地点 + 正门口 + 等你。
→ Tôi đợi bạn ở cổng chính của …

请从 + 正门口 + 进入。
→ Xin mời đi vào từ cổng chính.

我们在 + 正门口 + 见面。
→ Chúng ta gặp nhau ở cổng chính.

正门口 + 有 / 没有 + 什么。
→ Ở cổng chính có / không có cái gì đó.

在 + 正门口 + 停车 / 等车 / 拍照。
→ Dừng xe / đợi xe / chụp ảnh ở cổng chính.

V. Nhiều ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)

我在学校正门口等你。
Wǒ zài xuéxiào zhèng ménkǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính của trường học.

请从正门口进去,别走后门。
Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnqù, bié zǒu hòumén.
Xin hãy đi vào từ cổng chính, đừng đi cửa sau.

公司正门口停着几辆车。
Gōngsī zhèng ménkǒu tíng zhe jǐ liàng chē.
Trước cổng chính của công ty có vài chiếc xe đang đậu.

学校正门口挂着一块大牌子。
Xuéxiào zhèng ménkǒu guà zhe yí kuài dà páizi.
Trên cổng chính của trường treo một tấm bảng lớn.

宾馆正门口有保安。
Bīnguǎn zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān.
Trước cổng chính khách sạn có bảo vệ.

我们在商场正门口集合。
Wǒmen zài shāngchǎng zhèng ménkǒu jíhé.
Chúng ta tập trung ở cổng chính của trung tâm thương mại.

医院正门口有很多出租车。
Yīyuàn zhèng ménkǒu yǒu hěn duō chūzūchē.
Trước cổng chính bệnh viện có rất nhiều taxi.

他站在学校正门口等朋友。
Tā zhàn zài xuéxiào zhèng ménkǒu děng péngyou.
Anh ấy đứng ở cổng chính của trường để đợi bạn.

请到大楼正门口取快递。
Qǐng dào dàlóu zhèng ménkǒu qǔ kuàidì.
Xin hãy đến cổng chính của tòa nhà để lấy hàng.

正门口种了两排树,看起来很漂亮。
Zhèng ménkǒu zhòng le liǎng pái shù, kàn qǐlái hěn piàoliang.
Hai hàng cây được trồng ở cổng chính, nhìn rất đẹp.

博物馆正门口有很多游客在拍照。
Bówùguǎn zhèng ménkǒu yǒu hěn duō yóukè zài pāizhào.
Có rất nhiều du khách đang chụp ảnh ở cổng chính của viện bảo tàng.

公司正门口禁止停车。
Gōngsī zhèng ménkǒu jìnzhǐ tíngchē.
Cấm đỗ xe trước cổng chính công ty.

请在正门口等候工作人员引导。
Qǐng zài zhèng ménkǒu děnghòu gōngzuò rényuán yǐndǎo.
Xin vui lòng đợi nhân viên hướng dẫn tại cổng chính.

学校的正门口装饰得很漂亮。
Xuéxiào de zhèng ménkǒu zhuāngshì de hěn piàoliang.
Cổng chính của trường được trang trí rất đẹp.

他每天从公司正门口进入办公室。
Tā měitiān cóng gōngsī zhèng ménkǒu jìnrù bàngōngshì.
Mỗi ngày anh ấy đều đi vào văn phòng từ cổng chính của công ty.

VI. Một số cụm từ thường gặp với 正门口

学校正门口 – Cổng chính trường học

公司正门口 – Cổng chính công ty

商场正门口 – Cổng chính trung tâm thương mại

宾馆正门口 – Cổng chính khách sạn

大楼正门口 – Cổng chính tòa nhà

正门口集合 – Tập trung tại cổng chính

正门口等人 – Đợi người ở cổng chính

正门口停车 – Đỗ xe trước cổng chính

正门口拍照 – Chụp ảnh ở cổng chính

正门口入口 – Lối vào cổng chính

VII. Tổng kết

Từ loại: Danh từ (名词)

Cấu tạo: 正 (chính) + 门口 (cổng, lối ra vào)

Nghĩa tiếng Việt: Cổng chính, cửa chính, lối vào chính

Nghĩa tiếng Anh: Main entrance, Front gate, Main doorway

Phân biệt:

正门: nhấn vào “cánh cổng chính”

门口: vị trí cửa ra vào

正门口: chính khu vực phía trước cổng chính, nơi ra vào trực tiếp

Cách dùng: Dùng để chỉ vị trí cụ thể, làm điểm hẹn, hướng dẫn, hoặc mô tả địa điểm trước cửa chính của một nơi.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 正门口 (zhèng mén kǒu)

I. Giải thích chi tiết ý nghĩa

正门口 (zhèng mén kǒu) là một cụm danh từ trong tiếng Trung, được cấu tạo bởi ba thành phần:

正 (zhèng): nghĩa là “chính, ngay, ở giữa, phía trước, đối diện, đúng”.

门 (mén): nghĩa là “cửa, cổng”.

口 (kǒu): nghĩa là “miệng, lối ra vào, chỗ mở”.

Khi ghép lại, 正门口 có nghĩa “cửa chính, lối ra vào chính, cổng chính” – tức là vị trí ra vào ở mặt trước của một tòa nhà, cơ quan, trường học, khu dân cư, khách sạn hoặc công trình nào đó, khác với cửa phụ (侧门) hay cửa sau (后门).

Trong thực tế, 正门口 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống hàng ngày để chỉ điểm ra vào chính, khu vực phía trước của tòa nhà, hoặc vị trí gặp gỡ, đón khách, đưa hàng.

II. Phân tích chi tiết ý nghĩa và cách dùng

Nghĩa cơ bản:
“Cửa chính”, “cổng chính” – chỉ lối ra vào lớn nhất, chính diện của một công trình hoặc khu vực.
Ví dụ: 学校的正门口 (cổng chính của trường học), 公司正门口 (cổng chính của công ty).

Nghĩa mở rộng:
Khi nói “在正门口”, có thể hiểu là “ở khu vực trước cửa chính, trước cổng”, không nhất thiết chỉ là vị trí cửa mà còn cả không gian xung quanh.
Ví dụ: 我在正门口等你 (Tôi đợi bạn ở trước cổng chính).

Phân biệt:

正门 (zhèngmén): cổng chính, cửa chính (danh từ).

正门口 (zhèng mén kǒu): vị trí ngay tại cửa chính, bao gồm khu vực cửa và lối ra vào.
→ Nói cách khác, “正门” là bản thân cái cửa, còn “正门口” là chỗ, khu vực ở cửa đó.

III. Loại từ

正门口 là danh từ (名词).

Có thể đứng độc lập làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu.

IV. Cấu trúc thường gặp

在 + 正门口 + V → Ở cửa chính làm gì đó.
Ví dụ: 我在正门口等你。

去 / 到 + 正门口 + V → Đi đến cửa chính làm gì đó.
Ví dụ: 我到正门口接他。

从 + 正门口 + 进去 / 出去 → Đi vào hoặc ra từ cửa chính.
Ví dụ: 从正门口进去比较方便。

正门口 + 的 + N → Dùng làm định ngữ miêu tả vị trí.
Ví dụ: 正门口的保安 (bảo vệ ở cổng chính).

V. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT

我在学校的正门口等你。
Wǒ zài xuéxiào de zhèng mén kǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính của trường học.

公司正门口有两个保安。
Gōngsī zhèng mén kǒu yǒu liǎng gè bǎo’ān.
Ở cổng chính của công ty có hai người bảo vệ.

请从正门口进去,不要走侧门。
Qǐng cóng zhèng mén kǒu jìnqù, bú yào zǒu cèmén.
Xin hãy đi vào từ cửa chính, đừng đi cửa phụ.

我们在商场正门口集合吧。
Wǒmen zài shāngchǎng zhèng mén kǒu jíhé ba.
Chúng ta hãy tập trung ở cổng chính của trung tâm thương mại nhé.

医院正门口停了很多救护车。
Yīyuàn zhèng mén kǒu tíng le hěn duō jiùhùchē.
Có rất nhiều xe cấp cứu đậu ở cổng chính bệnh viện.

他站在正门口迎接客人。
Tā zhàn zài zhèng mén kǒu yíngjiē kèrén.
Anh ấy đứng ở cổng chính đón khách.

学校正门口禁止停车。
Xuéxiào zhèng mén kǒu jìnzhǐ tíngchē.
Cấm đỗ xe ở cổng chính của trường học.

我刚到酒店正门口。
Wǒ gāng dào jiǔdiàn zhèng mén kǒu.
Tôi vừa đến cổng chính của khách sạn.

他们在大楼正门口拍照留念。
Tāmen zài dàlóu zhèng mén kǒu pāizhào liúniàn.
Họ chụp ảnh lưu niệm trước cổng chính của tòa nhà.

这栋楼的正门口装饰得很漂亮。
Zhè dòng lóu de zhèng mén kǒu zhuāngshì de hěn piàoliang.
Cổng chính của tòa nhà này được trang trí rất đẹp.

我看到他走进了学校的正门口。
Wǒ kàn dào tā zǒu jìn le xuéxiào de zhèng mén kǒu.
Tôi thấy anh ấy đi vào cổng chính của trường.

商场正门口有很多人排队。
Shāngchǎng zhèng mén kǒu yǒu hěn duō rén páiduì.
Có rất nhiều người đang xếp hàng ở cổng chính của trung tâm thương mại.

他们在酒店正门口举行了开业典礼。
Tāmen zài jiǔdiàn zhèng mén kǒu jǔxíng le kāiyè diǎnlǐ.
Họ tổ chức lễ khai trương tại cổng chính khách sạn.

请你到公司正门口取快递。
Qǐng nǐ dào gōngsī zhèng mén kǒu qǔ kuàidì.
Làm ơn ra cổng chính công ty nhận hàng chuyển phát nhanh.

门卫站在正门口检查证件。
Ménwèi zhàn zài zhèng mén kǒu jiǎnchá zhèngjiàn.
Bảo vệ đứng ở cổng chính kiểm tra giấy tờ.

从正门口进去左拐就是前台。
Cóng zhèng mén kǒu jìnqù zuǒguǎi jiù shì qiántái.
Đi vào từ cổng chính, rẽ trái là quầy lễ tân.

博物馆正门口挂着一块大牌子。
Bówùguǎn zhèng mén kǒu guàzhe yí kuài dà páizi.
Ở cổng chính bảo tàng treo một tấm biển lớn.

我约了朋友在正门口吃饭。
Wǒ yuē le péngyou zài zhèng mén kǒu chīfàn.
Tôi hẹn bạn ăn cơm ở cổng chính.

正门口的花坛非常漂亮。
Zhèng mén kǒu de huātán fēicháng piàoliang.
Bồn hoa ở cổng chính rất đẹp.

他从正门口走了进去。
Tā cóng zhèng mén kǒu zǒu le jìnqù.
Anh ấy đi vào từ cổng chính.

大学正门口的牌子很有气势。
Dàxué zhèng mén kǒu de páizi hěn yǒu qìshì.
Tấm biển ở cổng chính của trường đại học rất hoành tráng.

我家就在公园正门口对面。
Wǒ jiā jiù zài gōngyuán zhèng mén kǒu duìmiàn.
Nhà tôi ở ngay đối diện cổng chính của công viên.

正门口那家咖啡店生意很好。
Zhèng mén kǒu nà jiā kāfēidiàn shēngyì hěn hǎo.
Quán cà phê ở ngay cổng chính đó làm ăn rất tốt.

电影院正门口有卖爆米花的。
Diànyǐngyuàn zhèng mén kǒu yǒu mài bàomǐhuā de.
Ở cổng chính rạp chiếu phim có người bán bắp rang.

警察在商场正门口维持秩序。
Jǐngchá zài shāngchǎng zhèng mén kǒu wéichí zhìxù.
Cảnh sát đang duy trì trật tự ở cổng chính trung tâm thương mại.

博物馆正门口有一个巨大的雕像。
Bówùguǎn zhèng mén kǒu yǒu yí gè jùdà de diāoxiàng.
Ở cổng chính của bảo tàng có một bức tượng rất lớn.

他们把车停在正门口的停车场。
Tāmen bǎ chē tíng zài zhèng mén kǒu de tíngchēchǎng.
Họ đỗ xe ở bãi đỗ gần cổng chính.

校长在正门口迎接新生。
Xiàozhǎng zài zhèng mén kǒu yíngjiē xīnshēng.
Hiệu trưởng đón sinh viên mới ở cổng chính.

请在正门口排好队,不要拥挤。
Qǐng zài zhèng mén kǒu pái hǎo duì, bú yào yōngjǐ.
Xin hãy xếp hàng gọn gàng ở cổng chính, đừng chen lấn.

这家公司在正门口挂了一个新的广告牌。
Zhè jiā gōngsī zài zhèng mén kǒu guà le yí gè xīn de guǎnggàopái.
Công ty này treo một biển quảng cáo mới ở cổng chính.

VI. Tổng kết ý nghĩa
Thành phần Nghĩa Ví dụ tiêu biểu
正 chính, ở phía trước, ngay ngắn 正门 (cổng chính)
门 cửa, cổng 门口 (cửa ra vào)
口 miệng, lối ra vào 门口 (trước cửa)
正门口 khu vực cửa chính, lối ra vào chính 我在正门口等你。

Tóm lại:
正门口 mang nghĩa “cổng chính” hoặc “ngay trước cửa chính” – là khu vực trung tâm, mặt tiền hoặc vị trí quan trọng nhất của một công trình hoặc tòa nhà.

  1. Nghĩa của 正门口 (zhèng ménkǒu)

Hán tự: 正门口
Phiên âm: zhèng ménkǒu
Nghĩa tiếng Việt: cổng chính, cửa chính, ngay lối vào chính.

  1. Giải thích chi tiết
    2.1. Phân tích từ cấu thành
    Từ Nghĩa Ghi chú
    正 (zhèng) chính, ngay, mặt trước, trung tâm thường dùng để nhấn mạnh “chính giữa” hoặc “mặt trước”
    门 (mén) cửa, cổng chỉ lối ra vào của một nơi nào đó
    口 (kǒu) miệng, lối ra, cửa ra ở đây có nghĩa là “cửa ra vào”

Ghép lại, 正门口 nghĩa là “lối ra vào chính” hay “phía trước cổng chính” của một tòa nhà, trường học, công ty, khách sạn, khu dân cư, v.v.

2.2. Phân biệt:
Từ Nghĩa Khác nhau
正门 (zhèngmén) cổng chính Nhấn mạnh “cánh cửa chính” hoặc “lối ra vào chính thức”
正门口 (zhèng ménkǒu) ngay trước cổng chính Chỉ vị trí ở ngoài hoặc trước cổng chính
后门口 (hòu ménkǒu) cửa sau, phía sau tòa nhà Ngược lại với 正门口

Ví dụ:

我在学校正门。→ Tôi ở trong khu vực cổng chính.

我在学校正门口。→ Tôi đang đứng ngay trước cổng chính.

  1. Loại từ
    Loại từ Tác dụng Ví dụ
    Danh từ (名词) Chỉ địa điểm, vị trí, nơi chốn 学校的正门口 (cổng chính của trường học)
    Trạng ngữ chỉ vị trí Dùng trong câu để xác định nơi xảy ra hành động 他在正门口等我 (Anh ấy đang đợi tôi ở cổng chính)
  2. Cách dùng trong câu
    4.1. Cấu trúc thông dụng:

在 + 正门口 + 动作
→ Ở trước cổng chính làm gì.
Ví dụ: 他在正门口等我。– Anh ấy đợi tôi ở cổng chính.

到 + 正门口 + 去/来
→ Đi đến hoặc đến ngay cổng chính.
Ví dụ: 我们到正门口去吧。– Chúng ta ra cổng chính nhé.

从 + 正门口 + 进去/出来
→ Vào hoặc ra từ cổng chính.
Ví dụ: 从正门口进去更方便。– Vào từ cổng chính sẽ tiện hơn.

正门口 + 有 + 名词
→ Có cái gì ở cổng chính.
Ví dụ: 正门口有一个保安。– Có một bảo vệ ở cổng chính.

  1. 30 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt)

我在学校正门口等你。
Wǒ zài xuéxiào zhèng ménkǒu děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở cổng chính của trường.

公司正门口有一个停车场。
Gōngsī zhèng ménkǒu yǒu yí gè tíngchēchǎng.
Trước cổng chính của công ty có một bãi đỗ xe.

从正门口进去就能看到前台。
Cóng zhèng ménkǒu jìnqù jiù néng kàn dào qiántái.
Vào từ cổng chính là có thể thấy quầy lễ tân.

请你到正门口来接我。
Qǐng nǐ dào zhèng ménkǒu lái jiē wǒ.
Làm ơn ra cổng chính đón tôi nhé.

学校正门口有两个保安。
Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu liǎng gè bǎo’ān.
Trước cổng chính của trường có hai bảo vệ.

我们约在商场的正门口见面吧。
Wǒmen yuē zài shāngchǎng de zhèng ménkǒu jiànmiàn ba.
Chúng ta hẹn gặp nhau ở cổng chính của trung tâm thương mại nhé.

医院正门口停了很多救护车。
Yīyuàn zhèng ménkǒu tíng le hěn duō jiùhùchē.
Trước cổng chính của bệnh viện đỗ rất nhiều xe cứu thương.

他站在正门口抽烟。
Tā zhàn zài zhèng ménkǒu chōuyān.
Anh ấy đứng hút thuốc ở trước cổng chính.

正门口有一个大的广告牌。
Zhèng ménkǒu yǒu yí gè dà de guǎnggàopái.
Trước cổng chính có một biển quảng cáo lớn.

这栋楼的正门口朝南。
Zhè dòng lóu de zhèng ménkǒu cháo nán.
Cổng chính của tòa nhà này quay về hướng nam.

别从后门走,从正门口出去。
Bié cóng hòumén zǒu, cóng zhèng ménkǒu chūqù.
Đừng đi cửa sau, ra bằng cổng chính đi.

超市的正门口人很多。
Chāoshì de zhèng ménkǒu rén hěn duō.
Trước cổng chính của siêu thị rất đông người.

他骑车经过公司的正门口。
Tā qí chē jīngguò gōngsī de zhèng ménkǒu.
Anh ấy đi xe đạp ngang qua cổng chính của công ty.

我在酒店正门口看到了你。
Wǒ zài jiǔdiàn zhèng ménkǒu kàn dào le nǐ.
Tôi nhìn thấy bạn ở trước cổng chính của khách sạn.

公园的正门口种满了花。
Gōngyuán de zhèng ménkǒu zhòng mǎn le huā.
Trước cổng chính của công viên trồng đầy hoa.

请不要在正门口停车。
Qǐng bú yào zài zhèng ménkǒu tíngchē.
Xin đừng đỗ xe trước cổng chính.

我们就在学校正门口拍照吧。
Wǒmen jiù zài xuéxiào zhèng ménkǒu pāizhào ba.
Chúng ta chụp ảnh ngay trước cổng chính của trường nhé.

正门口挂着一块写着“欢迎光临”的牌子。
Zhèng ménkǒu guà zhe yí kuài xiě zhe “huānyíng guānglín” de páizi.
Trước cổng chính treo một tấm biển ghi “Chào mừng quý khách”.

他在公司正门口摔了一跤。
Tā zài gōngsī zhèng ménkǒu shuāi le yì jiāo.
Anh ấy bị ngã trước cổng chính của công ty.

学校的正门口有一个大操场。
Xuéxiào de zhèng ménkǒu yǒu yí gè dà cāochǎng.
Trước cổng chính của trường có một sân vận động lớn.

我在商店正门口等你很久了。
Wǒ zài shāngdiàn zhèng ménkǒu děng nǐ hěn jiǔ le.
Tôi đã đợi bạn rất lâu ở trước cửa hàng chính.

请从正门口进,不要翻墙。
Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìn, bú yào fān qiáng.
Hãy vào bằng cổng chính, đừng leo tường.

学校正门口的路很宽。
Xuéxiào zhèng ménkǒu de lù hěn kuān.
Con đường trước cổng chính của trường rất rộng.

警察站在正门口检查证件。
Jǐngchá zhàn zài zhèng ménkǒu jiǎnchá zhèngjiàn.
Cảnh sát đứng ở cổng chính kiểm tra giấy tờ.

正门口装有监控摄像头。
Zhèng ménkǒu zhuāng yǒu jiānkòng shèxiàngtóu.
Trước cổng chính lắp đặt camera giám sát.

从正门口进,左边是大厅。
Cóng zhèng ménkǒu jìn, zuǒbiān shì dàtīng.
Vào từ cổng chính, bên trái là đại sảnh.

他们在学校正门口发传单。
Tāmen zài xuéxiào zhèng ménkǒu fā chuándān.
Họ đang phát tờ rơi ở trước cổng chính của trường.

今天正门口有保安检查学生证。
Jīntiān zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān jiǎnchá xuéshēngzhèng.
Hôm nay ở cổng chính có bảo vệ kiểm tra thẻ sinh viên.

我们在大楼正门口集合。
Wǒmen zài dàlóu zhèng ménkǒu jíhé.
Chúng ta tập trung ở cổng chính của tòa nhà.

晚上正门口的灯很亮。
Wǎnshang zhèng ménkǒu de dēng hěn liàng.
Buổi tối, đèn ở cổng chính rất sáng.

  1. Tổng kết ghi nhớ
    Mục Nội dung
    Từ: 正门口 (zhèng ménkǒu)
    Loại từ: Danh từ (chỉ vị trí, nơi chốn)
    Nghĩa: Cổng chính, trước cửa chính
    Từ cấu thành: 正 (chính) + 门 (cổng) + 口 (lối ra vào)
    Phân biệt: 正门 = cổng chính (bản thân cánh cửa), 正门口 = vị trí trước cổng chính
    Cấu trúc thông dụng: 在正门口 / 到正门口 / 从正门口进去 / 正门口有…
    Tình huống thường gặp: Trường học, công ty, khách sạn, siêu thị, bệnh viện, công viên, v.v.
  2. Giải thích chi tiết về 正门口

正 (zhèng): có nghĩa là chính, ngay, ở phía trước, mặt chính.

门口 (ménkǒu): nghĩa là cổng, cửa ra vào, lối vào.

Ghép lại, 正门口 (zhèng ménkǒu) có nghĩa là cửa chính, ngay trước cửa chính, thường chỉ vị trí ở lối vào chính thức của một tòa nhà, cơ quan, công ty, trường học, khách sạn, nhà riêng, v.v.

Trong giao tiếp đời thường, 正门口 được dùng khi:

Miêu tả vị trí cụ thể: “ở trước cửa chính”, “ngay cửa chính có…”.

Làm địa điểm hẹn gặp: “chúng ta gặp nhau ở cửa chính nhé”.

Nhấn mạnh sự khác biệt giữa cửa chính và cửa sau / cửa phụ.

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với 正门口
    (A) Miêu tả vị trí và không gian

学校正门口有一个大牌子。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu yǒu yí gè dà páizi.)
Trước cổng chính của trường có một tấm biển lớn.

医院的正门口停满了救护车。
(Yīyuàn de zhèng ménkǒu tíng mǎn le jiùhùchē.)
Cửa chính bệnh viện đậu đầy xe cứu thương.

商场正门口挂着许多红灯笼。
(Shāngchǎng zhèng ménkǒu guàzhe xǔduō hóng dēnglóng.)
Trước cửa chính trung tâm thương mại treo rất nhiều đèn lồng đỏ.

我们家正门口有一个邮箱。
(Wǒmen jiā zhèng ménkǒu yǒu yí gè yóuxiāng.)
Trước cửa chính nhà tôi có một cái hộp thư.

博物馆正门口排着长队。
(Bówùguǎn zhèng ménkǒu páizhe chángduì.)
Trước cửa chính bảo tàng có một hàng dài người xếp hàng.

大学的正门口有两头石狮子。
(Dàxué de zhèng ménkǒu yǒu liǎng tóu shí shīzi.)
Cửa chính trường đại học có hai con sư tử đá.

饭店正门口放着一块欢迎牌。
(Fàndiàn zhèng ménkǒu fàngzhe yí kuài huānyíng pái.)
Trước cửa chính khách sạn đặt một bảng chào mừng.

电影院正门口挂着今天的电影排片表。
(Diànyǐngyuàn zhèng ménkǒu guàzhe jīntiān de diànyǐng páipiàn biǎo.)
Trước cửa chính rạp chiếu phim treo lịch chiếu phim hôm nay.

公司正门口每天都有保安值班。
(Gōngsī zhèng ménkǒu měitiān dōu yǒu bǎo’ān zhíbān.)
Cửa chính công ty ngày nào cũng có bảo vệ trực.

酒店正门口有一位迎宾小姐。
(Jiǔdiàn zhèng ménkǒu yǒu yí wèi yíngbīn xiǎojiě.)
Trước cửa chính khách sạn có một cô lễ tân chào khách.

(B) Hẹn gặp và chờ đợi ở 正门口

我们下午两点在图书馆正门口见面。
(Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn zài túshūguǎn zhèng ménkǒu jiànmiàn.)
Chiều nay lúc 2 giờ chúng ta gặp nhau ở cửa chính thư viện.

他在公司正门口等了我半个小时。
(Tā zài gōngsī zhèng ménkǒu děng le wǒ bàn gè xiǎoshí.)
Anh ấy đợi tôi ở cửa chính công ty nửa tiếng.

出租车已经停在学校正门口了。
(Chūzūchē yǐjīng tíng zài xuéxiào zhèng ménkǒu le.)
Taxi đã dừng ở trước cổng chính trường rồi.

咱们就在商场正门口集合吧。
(Zánmen jiù zài shāngchǎng zhèng ménkǒu jíhé ba.)
Chúng ta tập trung ở cửa chính trung tâm thương mại nhé.

我一到,就看见他站在正门口挥手。
(Wǒ yí dào, jiù kànjiàn tā zhàn zài zhèng ménkǒu huīshǒu.)
Vừa đến, tôi liền thấy anh ấy đứng trước cửa chính vẫy tay.

她打电话说已经在正门口等着了。
(Tā dǎ diànhuà shuō yǐjīng zài zhèng ménkǒu děngzhe le.)
Cô ấy gọi điện bảo đã chờ sẵn ở cửa chính rồi.

比赛结束后,父母在体育馆正门口接孩子。
(Bǐsài jiéshù hòu, fùmǔ zài tǐyùguǎn zhèng ménkǒu jiē háizi.)
Sau trận đấu, bố mẹ đón con ở cửa chính nhà thi đấu.

我们在饭店正门口拍了一张合影。
(Wǒmen zài fàndiàn zhèng ménkǒu pāi le yì zhāng héyǐng.)
Chúng tôi chụp một bức ảnh tập thể ở cửa chính khách sạn.

导游让大家在博物馆正门口集合。
(Dǎoyóu ràng dàjiā zài bówùguǎn zhèng ménkǒu jíhé.)
Hướng dẫn viên bảo mọi người tập trung ở cửa chính bảo tàng.

我迟到了,他已经在正门口等不耐烦了。
(Wǒ chídào le, tā yǐjīng zài zhèng ménkǒu děng bú nàifán le.)
Tôi đến muộn, anh ấy đã chờ ở cửa chính sốt ruột rồi.

(C) Nhấn mạnh sự phân biệt cửa chính với cửa phụ

请从正门口进入,不要走侧门。
(Qǐng cóng zhèng ménkǒu jìnrù, bú yào zǒu cèmén.)
Xin vào từ cửa chính, đừng đi cửa phụ.

正门口有保安检查,侧门没有。
(Zhèng ménkǒu yǒu bǎo’ān jiǎnchá, cèmén méiyǒu.)
Cửa chính có bảo vệ kiểm tra, cửa phụ thì không.

大楼后门关了,只能从正门口进去。
(Dàlóu hòumén guān le, zhǐ néng cóng zhèng ménkǒu jìnqù.)
Cửa sau tòa nhà đóng rồi, chỉ có thể vào từ cửa chính.

正门口比较宽敞,适合大车进出。
(Zhèng ménkǒu bǐjiào kuānchǎng, shìhé dàchē jìnchū.)
Cửa chính khá rộng, thích hợp cho xe lớn ra vào.

他坚持要走正门口,因为那更正式。
(Tā jiānchí yào zǒu zhèng ménkǒu, yīnwèi nà gèng zhèngshì.)
Anh ấy nhất quyết đi cửa chính vì như vậy trang trọng hơn.

(D) Hoạt động diễn ra ở 正门口

正门口每天都有小贩在卖东西。
(Zhèng ménkǒu měitiān dōu yǒu xiǎofàn zài mài dōngxī.)
Mỗi ngày ở cửa chính đều có người bán hàng rong.

学校正门口禁止停车。
(Xuéxiào zhèng ménkǒu jìnzhǐ tíngchē.)
Cấm đỗ xe trước cổng chính trường học.

公司正门口安装了新的监控摄像头。
(Gōngsī zhèng ménkǒu ānzhuāng le xīn de jiānkòng shèxiàngtóu.)
Ở cửa chính công ty đã lắp đặt camera giám sát mới.

商店正门口装饰得很漂亮,吸引顾客进来。
(Shāngdiàn zhèng ménkǒu zhuāngshì de hěn piàoliang, xīyǐn gùkè jìnlái.)
Cửa chính cửa hàng được trang trí rất đẹp, thu hút khách vào.

警察在正门口维持秩序。
(Jǐngchá zài zhèng ménkǒu wéichí zhìxù.)
Cảnh sát đang giữ trật tự ở cửa chính.

  1. Tổng kết

正门口 (zhèng ménkǒu): cửa chính, ngay trước cửa chính.

Là một cụm danh từ chỉ địa điểm, thường dùng trong miêu tả vị trí, chỉ dẫn, hoặc hẹn gặp.

Khác với:

后门口 (hòu ménkǒu): cửa sau.

侧门口 (cè ménkǒu): cửa bên.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.