HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster检查 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

检查 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

检查 (jiǎnchá) trong tiếng Trung nghĩa là “kiểm tra, xem xét, khám xét, kiểm điểm”. Đây là một động từ rất phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh: học tập, công việc, y tế, quản lý. Giải thích chi tiết Chữ Hán: 检查 Pinyin: jiǎnchá Âm Hán – Việt: kiểm tra Loại từ: Động từ Nghĩa chính: Kiểm tra, xem xét, rà soát: để phát hiện vấn đề. Khám xét, khám bệnh: kiểm tra sức khỏe, kiểm tra y tế. Kiểm điểm, kiểm thảo: xem xét lại công việc, tư tưởng, hành vi. Cấu trúc thường gặp 检查 + 名词 (对象): kiểm tra cái gì. 进行检查: tiến hành kiểm tra. 接受检查: tiếp nhận kiểm tra. 检查身体: khám sức khỏe. 工作检查 / 思想检查: kiểm điểm công việc / tư tưởng.

5/5 - (1 bình chọn)

检查 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

检查 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

检查 (jiǎnchá) trong tiếng Trung nghĩa là “kiểm tra, xem xét, khám xét, kiểm điểm”. Đây là một động từ rất phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh: học tập, công việc, y tế, quản lý.

  1. Giải thích chi tiết
  • Chữ Hán: 检查
  • Pinyin: jiǎnchá
  • Âm Hán – Việt: kiểm tra
  • Loại từ: Động từ
  • Nghĩa chính:
  • Kiểm tra, xem xét, rà soát: để phát hiện vấn đề.
  • Khám xét, khám bệnh: kiểm tra sức khỏe, kiểm tra y tế.
  • Kiểm điểm, kiểm thảo: xem xét lại công việc, tư tưởng, hành vi.
  1. Cấu trúc thường gặp
  • 检查 + 名词 (对象): kiểm tra cái gì.
  • 进行检查: tiến hành kiểm tra.
  • 接受检查: tiếp nhận kiểm tra.
  • 检查身体: khám sức khỏe.
  • 工作检查 / 思想检查: kiểm điểm công việc / tư tưởng.
  1. Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    Nhóm A: Kiểm tra học tập, công việc
  • 老师每天检查作业。
    Lǎoshī měitiān jiǎnchá zuòyè.
    → Thầy giáo kiểm tra bài tập mỗi ngày.
  • 爸爸检查我的考试成绩。
    Bàba jiǎnchá wǒ de kǎoshì chéngjì.
    → Bố kiểm tra kết quả thi của tôi.
  • 经理正在检查报告。
    Jīnglǐ zhèngzài jiǎnchá bàogào.
    → Giám đốc đang kiểm tra báo cáo.
  • 请帮我检查一下这道题。
    Qǐng bāng wǒ jiǎnchá yíxià zhè dào tí.
    → Vui lòng kiểm tra giúp tôi câu này.
  • 学生要自我检查学习情况。
    Xuéshēng yào zìwǒ jiǎnchá xuéxí qíngkuàng.
    → Học sinh cần tự kiểm tra tình hình học tập.

Nhóm B: Kiểm tra sức khỏe, y tế

  • 我明天去医院检查身体。
    Wǒ míngtiān qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.
    → Ngày mai tôi đi bệnh viện khám sức khỏe.
  • 医生仔细检查了我的眼睛。
    Yīshēng zǐxì jiǎnchá le wǒ de yǎnjing.
    → Bác sĩ kiểm tra kỹ mắt của tôi.
  • 每年公司安排员工体检检查。
    Měinián gōngsī ānpái yuángōng tǐjiǎn jiǎnchá.
    → Hằng năm công ty sắp xếp nhân viên khám sức khỏe.
  • 检查血压是很重要的。
    Jiǎnchá xuèyā shì hěn zhòngyào de.
    → Kiểm tra huyết áp là rất quan trọng.
  • 医生建议我做全面检查。
    Yīshēng jiànyì wǒ zuò quánmiàn jiǎnchá.
    → Bác sĩ khuyên tôi làm kiểm tra tổng quát.
    Nhóm C: Kiểm điểm, kiểm thảo- 今天我们开工作检查会。
    Jīntiān wǒmen kāi gōngzuò jiǎnchá huì.
    → Hôm nay chúng tôi họp kiểm điểm công việc.
  • 员工需要进行思想检查。
    Yuángōng xūyào jìnxíng sīxiǎng jiǎnchá.
    → Nhân viên cần tiến hành kiểm điểm tư tưởng.
  • 他在会上做了自我检查。
    Tā zài huì shàng zuò le zìwǒ jiǎnchá.
    → Anh ấy đã tự kiểm điểm trong cuộc họp.
  • 检查错误是改进的第一步。
    Jiǎnchá cuòwù shì gǎijìn de dì yī bù.
    → Kiểm điểm sai lầm là bước đầu để cải thiện.
  • 生活检查会每个月举行一次。
    Shēnghuó jiǎnchá huì měi gè yuè jǔxíng yí cì.
    → Hội kiểm điểm sinh hoạt được tổ chức mỗi tháng một lần.
  1. Tóm lại- 检查 (jiǎnchá) = kiểm tra, khám xét, kiểm điểm.
  • Loại từ: động từ.
  • Ngữ cảnh: học tập, công việc, y tế, quản lý.
  • Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (khám sức khỏe), 工作检查 (kiểm điểm công việc).
  1. Nghĩa cơ bản của 检查 (jiǎnchá)

检查 nghĩa là kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét, khám xét — tùy theo ngữ cảnh.
Đây là một từ rất thông dụng trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết của tiếng Trung hiện đại.

  1. Loại từ
    Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Động từ (动词) Kiểm tra, rà soát, tra xét, khám 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (khám sức khỏe)
    Danh từ (名词) Sự kiểm tra, buổi kiểm tra, bài kiểm tra 做一次全面的检查 (tiến hành một cuộc kiểm tra toàn diện)
  2. Cấu tạo từ

检 (jiǎn): kiểm — có nghĩa là xem xét, dò xét.

查 (chá): tra — nghĩa là tra cứu, tra xét, tìm hiểu.
→ Ghép lại thành 检查 mang nghĩa tổng hợp “kiểm tra và tra xét” — bao hàm cả ý xem kỹ, phát hiện lỗi sai, xác minh tình hình.

  1. Các cụm thường gặp với 检查
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    检查身体 khám sức khỏe
    检查作业 kiểm tra bài tập
    检查工作 kiểm tra công việc
    检查文件 kiểm tra tài liệu
    检查问题 kiểm tra vấn đề
    检查设备 kiểm tra thiết bị
    安全检查 kiểm tra an toàn
    质量检查 kiểm tra chất lượng
    自我检查 tự kiểm điểm / tự kiểm tra
    现场检查 kiểm tra hiện trường
    检查报告 báo cáo kiểm tra
  2. Ngữ pháp và cách dùng

Khi làm động từ, 检查 thường theo sau là tân ngữ chỉ đối tượng bị kiểm tra:
检查 + 名词 (công việc / bài tập / sức khỏe / máy móc v.v.)
Ví dụ: 检查机器是否正常运行。
(Kiểm tra xem máy móc có hoạt động bình thường không.)

Khi làm danh từ, thường kết hợp với các động từ như:
做 / 进行 / 安排 / 接受 + 检查
Ví dụ: 医生要对你进行全面检查。
(Bác sĩ cần tiến hành kiểm tra tổng quát cho bạn.)

  1. 40 câu ví dụ chi tiết
    A. 检查 dùng làm động từ (动词)

医生在给我检查身体。
Yīshēng zài gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ đang khám sức khỏe cho tôi.

老师每天都要检查学生的作业。
Lǎoshī měitiān dōu yào jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên mỗi ngày đều phải kiểm tra bài tập của học sinh.

请检查一下这个报告有没有错误。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhège bàogào yǒu méiyǒu cuòwù.
Xin kiểm tra xem bản báo cáo này có lỗi không.

他们正在检查工厂的安全设施。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá gōngchǎng de ānquán shèshī.
Họ đang kiểm tra các thiết bị an toàn của nhà máy.

我出门前总会检查一下门窗。
Wǒ chūmén qián zǒng huì jiǎnchá yíxià ménchuāng.
Trước khi ra khỏi nhà, tôi luôn kiểm tra cửa ra vào và cửa sổ.

警察正在检查过往的车辆。
Jǐngchá zhèngzài jiǎnchá guòwǎng de chēliàng.
Cảnh sát đang kiểm tra các phương tiện đi qua.

公司定期检查设备,保证运行安全。
Gōngsī dìngqī jiǎnchá shèbèi, bǎozhèng yùnxíng ānquán.
Công ty thường xuyên kiểm tra thiết bị để đảm bảo vận hành an toàn.

老板让我检查一下财务报表。
Lǎobǎn ràng wǒ jiǎnchá yíxià cáiwù bàobiǎo.
Sếp bảo tôi kiểm tra báo cáo tài chính.

我检查了几遍,也没发现问题。
Wǒ jiǎnchá le jǐ biàn, yě méi fāxiàn wèntí.
Tôi đã kiểm tra vài lần nhưng không phát hiện vấn đề.

你应该检查一下电脑是不是中病毒了。
Nǐ yīnggāi jiǎnchá yíxià diànnǎo shìbúshì zhòng bìngdú le.
Bạn nên kiểm tra xem máy tính có bị nhiễm virus không.

检查一下货物是否齐全。
Jiǎnchá yíxià huòwù shìfǒu qíquán.
Kiểm tra xem hàng hóa đã đầy đủ chưa.

你去检查一下会议室有没有人。
Nǐ qù jiǎnchá yíxià huìyìshì yǒu méiyǒu rén.
Bạn đi kiểm tra xem phòng họp có ai không.

医生仔细检查了病人的情况。
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de qíngkuàng.
Bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra tình trạng của bệnh nhân.

请检查电源线是否插好。
Qǐng jiǎnchá diànyuánxiàn shìfǒu chā hǎo.
Xin kiểm tra xem dây nguồn đã cắm chắc chưa.

我检查了行李,没有少带东西。
Wǒ jiǎnchá le xíngli, méiyǒu shǎo dài dōngxi.
Tôi đã kiểm tra hành lý, không thiếu món gì.

他每天都会检查邮件和信息。
Tā měitiān dōu huì jiǎnchá yóujiàn hé xìnxī.
Anh ấy mỗi ngày đều kiểm tra email và tin nhắn.

老师检查试卷时非常仔细。
Lǎoshī jiǎnchá shìjuàn shí fēicháng zǐxì.
Thầy giáo rất cẩn thận khi kiểm tra bài thi.

我得去检查一下车胎的气压。
Wǒ děi qù jiǎnchá yíxià chētāi de qìyā.
Tôi phải đi kiểm tra áp suất lốp xe.

检查表格时发现有几处错误。
Jiǎnchá biǎogé shí fāxiàn yǒu jǐ chù cuòwù.
Khi kiểm tra bảng biểu, phát hiện có vài chỗ sai.

你去检查一下灯是不是坏了。
Nǐ qù jiǎnchá yíxià dēng shìbúshì huài le.
Bạn đi xem đèn có bị hỏng không.

B. 检查 dùng làm danh từ (名词)

学校今天要进行一次卫生检查。
Xuéxiào jīntiān yào jìnxíng yí cì wèishēng jiǎnchá.
Hôm nay trường sẽ tiến hành kiểm tra vệ sinh.

每年公司都会做安全检查。
Měinián gōngsī dōu huì zuò ānquán jiǎnchá.
Hàng năm công ty đều tiến hành kiểm tra an toàn.

医院要求病人做全面检查。
Yīyuàn yāoqiú bìngrén zuò quánmiàn jiǎnchá.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân làm kiểm tra tổng quát.

质量检查是生产过程中的重要环节。
Zhìliàng jiǎnchá shì shēngchǎn guòchéng zhōng de zhòngyào huánjié.
Kiểm tra chất lượng là khâu quan trọng trong quá trình sản xuất.

老师明天要做一次课堂检查。
Lǎoshī míngtiān yào zuò yí cì kètáng jiǎnchá.
Ngày mai giáo viên sẽ kiểm tra trong lớp.

检查结果显示,一切正常。
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì, yíqiè zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra cho thấy mọi thứ đều bình thường.

他因为检查不合格,被要求重做。
Tā yīnwèi jiǎnchá bù hégé, bèi yāoqiú chóngzuò.
Anh ta bị yêu cầu làm lại vì kiểm tra không đạt.

公司每周都会有例行检查。
Gōngsī měi zhōu dōu huì yǒu lìxíng jiǎnchá.
Công ty mỗi tuần đều có buổi kiểm tra định kỳ.

医生建议我半年做一次身体检查。
Yīshēng jiànyì wǒ bànnián zuò yí cì shēntǐ jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên tôi nên khám sức khỏe mỗi nửa năm một lần.

工地今天接受了政府部门的检查。
Gōngdì jīntiān jiēshòu le zhèngfǔ bùmén de jiǎnchá.
Công trường hôm nay đón đoàn kiểm tra của cơ quan nhà nước.

经过检查,机器没有问题。
Jīngguò jiǎnchá, jīqì méiyǒu wèntí.
Sau khi kiểm tra, máy móc không có vấn đề gì.

检查人员发现了一些安全隐患。
Jiǎnchá rényuán fāxiàn le yìxiē ānquán yǐnhuàn.
Nhân viên kiểm tra đã phát hiện một số nguy cơ an toàn.

检查报告已经提交给领导了。
Jiǎnchá bàogào yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo le.
Báo cáo kiểm tra đã được nộp cho lãnh đạo.

这次检查的重点是质量问题。
Zhè cì jiǎnchá de zhòngdiǎn shì zhìliàng wèntí.
Trọng điểm của đợt kiểm tra lần này là vấn đề chất lượng.

我准备下周去医院做体检和血液检查。
Wǒ zhǔnbèi xià zhōu qù yīyuàn zuò tǐjiǎn hé xuèyè jiǎnchá.
Tôi định tuần sau đi bệnh viện làm kiểm tra sức khỏe và xét nghiệm máu.

领导对检查结果很满意。
Lǐngdǎo duì jiǎnchá jiéguǒ hěn mǎnyì.
Lãnh đạo rất hài lòng với kết quả kiểm tra.

检查过后,问题很快被解决了。
Jiǎnchá guòhòu, wèntí hěn kuài bèi jiějué le.
Sau khi kiểm tra, vấn đề nhanh chóng được giải quyết.

这次突击检查让员工们都紧张起来。
Zhè cì tūjī jiǎnchá ràng yuángōngmen dōu jǐnzhāng qǐlái.
Cuộc kiểm tra đột xuất này khiến nhân viên đều trở nên căng thẳng.

检查是为了保证质量,而不是找错误。
Jiǎnchá shì wèile bǎozhèng zhìliàng, ér búshì zhǎo cuòwù.
Kiểm tra là để đảm bảo chất lượng chứ không phải để tìm lỗi.

每次检查都能发现新的问题。
Měi cì jiǎnchá dōu néng fāxiàn xīn de wèntí.
Mỗi lần kiểm tra đều có thể phát hiện ra vấn đề mới.

  1. Ghi chú mở rộng

同义词: 审查 (shěnchá — thẩm tra), 核查 (héchá — kiểm chứng), 复查 (fùchá — kiểm tra lại).

Phân biệt:

检查 → kiểm tra xem có lỗi, có vấn đề không (tổng quát, phổ biến).

审查 → thẩm tra nội dung, thường dùng trong văn bản, pháp lý.

复查 → kiểm lại lần nữa, tái kiểm tra.

  1. Từ loại

检查 (jiǎnchá) là động từ (动词).

  1. Nghĩa tiếng Việt

检查 có nghĩa là: kiểm tra, xem xét, tra xét, kiểm soát, rà soát.
Tùy vào ngữ cảnh, “检查” có thể dùng cho việc:

Kiểm tra tài liệu, thiết bị, hàng hóa;

Kiểm tra sức khỏe;

Kiểm tra công việc, học tập;

Kiểm điểm, xem xét lỗi lầm (nghĩa mở rộng).

  1. Cấu tạo từ

检 (jiǎn): xem xét, tra cứu.

查 (chá): tra xét, điều tra.
→ Ghép lại nghĩa là “kiểm tra kỹ lưỡng, tra xét một cách toàn diện”.

  1. Nghĩa tiếng Anh

to inspect, to examine, to check, to go over, to review

  1. Cách dùng thông dụng
    (1) 检查 + danh từ

Dùng để nói “kiểm tra cái gì”.
Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (kiểm tra sức khỏe).

(2) 对……进行检查

Cấu trúc này nghĩa là “tiến hành kiểm tra đối với…”.
Ví dụ: 对公司进行检查 (tiến hành kiểm tra công ty).

(3) 被检查

Dạng bị động – “bị kiểm tra”.

  1. Một số từ thường đi kèm với 检查

安全检查 (ānquán jiǎnchá): kiểm tra an toàn

身体检查 (shēntǐ jiǎnchá): khám sức khỏe

海关检查 (hǎiguān jiǎnchá): kiểm tra hải quan

文件检查 (wénjiàn jiǎnchá): kiểm tra tài liệu

质量检查 (zhìliàng jiǎnchá): kiểm tra chất lượng

自我检查 (zìwǒ jiǎnchá): tự kiểm điểm

  1. Ví dụ minh họa chi tiết

医生要给我做身体检查。
(Yīshēng yào gěi wǒ zuò shēntǐ jiǎnchá.)
→ Bác sĩ muốn khám sức khỏe cho tôi.

老师每天都会检查学生的作业。
(Lǎoshī měitiān dū huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.)
→ Thầy giáo mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của học sinh.

公司正在进行安全检查。
(Gōngsī zhèngzài jìnxíng ānquán jiǎnchá.)
→ Công ty đang tiến hành kiểm tra an toàn.

我出国前要去医院检查身体。
(Wǒ chūguó qián yào qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.)
→ Trước khi ra nước ngoài tôi phải đi kiểm tra sức khỏe.

经理检查了昨天的销售报告。
(Jīnglǐ jiǎnchá le zuótiān de xiāoshòu bàogào.)
→ Giám đốc đã kiểm tra báo cáo bán hàng của hôm qua.

检查发现这个机器有问题。
(Jiǎnchá fāxiàn zhège jīqì yǒu wèntí.)
→ Sau khi kiểm tra thì phát hiện máy này có vấn đề.

学生们要自我检查学习情况。
(Xuéshēngmen yào zìwǒ jiǎnchá xuéxí qíngkuàng.)
→ Học sinh cần tự kiểm tra tình hình học tập của mình.

警察正在检查过往车辆。
(Jǐngchá zhèngzài jiǎnchá guòwǎng chēliàng.)
→ Cảnh sát đang kiểm tra các xe đi qua.

我昨天检查了所有的文件,没有问题。
(Wǒ zuótiān jiǎnchá le suǒyǒu de wénjiàn, méiyǒu wèntí.)
→ Hôm qua tôi đã kiểm tra tất cả tài liệu, không có vấn đề gì.

老板要求我们每周检查一次库存。
(Lǎobǎn yāoqiú wǒmen měi zhōu jiǎnchá yīcì kùcún.)
→ Sếp yêu cầu chúng tôi mỗi tuần kiểm tra hàng tồn kho một lần.

  1. Mở rộng ngữ nghĩa

“检查” đôi khi còn mang nghĩa kiểm điểm bản thân, xem xét lại lỗi lầm, nhất là trong môi trường học đường hoặc công sở.

Ví dụ:

我要好好检查自己的错误。
(Wǒ yào hǎohǎo jiǎnchá zìjǐ de cuòwù.)
→ Tôi phải tự xem xét lại lỗi của mình.

  1. So sánh
    Từ Nghĩa Khác biệt với 检查
    审查 (shěnchá) thẩm tra, duyệt Dùng trong văn bản hành chính, chính thức hơn.
    复查 (fùchá) kiểm tra lại Chỉ việc kiểm lại sau lần đầu kiểm tra.
    检验 (jiǎnyàn) kiểm nghiệm, thử nghiệm Thường dùng trong kỹ thuật, y học, chất lượng sản phẩm.
  2. Tổng kết

Từ loại: 动词 (động từ)

Nghĩa chính: kiểm tra, xem xét, tra xét

Dùng trong các tình huống: học tập, công việc, y tế, quản lý, an ninh

Mẫu câu cơ bản:

检查 + danh từ

对……进行检查

被 + 检查

检查 – jiǎnchá – to inspect / to examine / to check – kiểm tra, xem xét, rà soát
1) Nghĩa cơ bản

检查 (jiǎnchá) nghĩa là kiểm tra, xem xét, rà soát, khám xét, rà lại, tức là xem kỹ để phát hiện vấn đề, sai sót hoặc để bảo đảm mọi thứ đúng quy định.
Từ này được dùng rất phổ biến trong công việc, học tập, y tế, kỹ thuật, quản lý, và cả trong đời sống hàng ngày.

2) Loại từ / Từ loại

Động từ (动词): biểu thị hành động “kiểm tra”, “xem xét”, “rà soát”.

Đôi khi có thể dùng như danh từ (名词) chỉ “việc kiểm tra”, “cuộc kiểm tra”.
→ Ví dụ: 进行检查 (tiến hành kiểm tra), 安全检查 (kiểm tra an toàn).

3) Nghĩa chi tiết và cách dùng
Nghĩa Giải thích chi tiết Ví dụ minh họa
① Kiểm tra, rà soát Xem xét tình hình, sự việc, đồ vật… có vấn đề hay không. 检查设备, 检查文件
② Khám bệnh Trong lĩnh vực y tế: kiểm tra sức khỏe hoặc triệu chứng. 去医院检查身体
③ Kiểm điểm, tự kiểm Tự xem xét lại lỗi lầm, sai phạm. 检查错误, 做自我检查
④ Kiểm tra hành lý, an ninh Trong sân bay, cửa khẩu, hoặc cơ quan an ninh. 安检 – kiểm tra an ninh
4) Cấu trúc thường gặp

检查 + 宾语 (đối tượng kiểm tra)
→ 检查文件 (kiểm tra tài liệu)
→ 检查机器 (kiểm tra máy móc)

对 + O + 进行检查 – Tiến hành kiểm tra đối với…
→ 对工地进行检查 (tiến hành kiểm tra công trường)
→ 对质量进行检查 (kiểm tra chất lượng)

进行 + 检查 – thực hiện việc kiểm tra
→ 公司正在进行安全检查 (công ty đang tiến hành kiểm tra an toàn)

5) Cụm thường gặp
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
检查身体 jiǎnchá shēntǐ kiểm tra sức khỏe
检查工作 jiǎnchá gōngzuò kiểm tra công việc
检查设备 jiǎnchá shèbèi kiểm tra thiết bị
检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
检查结果 jiǎnchá jiéguǒ kết quả kiểm tra
安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
自我检查 zìwǒ jiǎnchá tự kiểm điểm
质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
工程检查 gōngchéng jiǎnchá kiểm tra công trình
入境检查 rùjìng jiǎnchá kiểm tra nhập cảnh
6) Ví dụ câu chi tiết (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

Dưới đây là 20 câu ví dụ thực tế giúp bạn hiểu rõ cách dùng của “检查” trong nhiều ngữ cảnh:

老师每天都会检查学生的作业。
Lǎoshī měitiān dōu huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của học sinh.

医生让我去医院做全面检查。
Yīshēng ràng wǒ qù yīyuàn zuò quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ bảo tôi đến bệnh viện kiểm tra tổng quát.

公司正在检查生产线的安全问题。
Gōngsī zhèngzài jiǎnchá shēngchǎnxiàn de ānquán wèntí.
Công ty đang kiểm tra các vấn đề an toàn của dây chuyền sản xuất.

请检查一下这份文件有没有错误。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè fèn wénjiàn yǒu méiyǒu cuòwù.
Xin hãy kiểm tra xem tài liệu này có lỗi gì không.

我检查了几遍,也没发现问题。
Wǒ jiǎnchá le jǐ biàn, yě méi fāxiàn wèntí.
Tôi đã kiểm tra vài lần mà vẫn không phát hiện vấn đề gì.

他因为犯了错,被领导要求写检查。
Tā yīnwèi fànle cuò, bèi lǐngdǎo yāoqiú xiě jiǎnchá.
Anh ta vì mắc lỗi nên bị lãnh đạo yêu cầu viết bản kiểm điểm.

检查结果显示一切正常。
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì yíqiè zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra cho thấy mọi thứ đều bình thường.

我们要定期检查设备,防止事故发生。
Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá shèbèi, fángzhǐ shìgù fāshēng.
Chúng ta phải định kỳ kiểm tra thiết bị để tránh tai nạn xảy ra.

他们正在对施工现场进行检查。
Tāmen zhèngzài duì shīgōng xiànchǎng jìnxíng jiǎnchá.
Họ đang tiến hành kiểm tra hiện trường thi công.

出国前要检查护照和机票。
Chūguó qián yào jiǎnchá hùzhào hé jīpiào.
Trước khi ra nước ngoài cần kiểm tra hộ chiếu và vé máy bay.

请检查一下电线有没有破损。
Qǐng jiǎnchá yíxià diànxiàn yǒu méiyǒu pòsǔn.
Vui lòng kiểm tra xem dây điện có bị hỏng không.

检查员仔细查看了每一台机器。
Jiǎncháyuán zǐxì chákàn le měi yì tái jīqì.
Nhân viên kiểm tra đã xem kỹ từng chiếc máy.

工程部每天都会对设备进行安全检查。
Gōngchéng bù měitiān dōu huì duì shèbèi jìnxíng ānquán jiǎnchá.
Phòng kỹ thuật hàng ngày đều tiến hành kiểm tra an toàn thiết bị.

学生在考试前要检查文具是否齐全。
Xuéshēng zài kǎoshì qián yào jiǎnchá wénjù shìfǒu qíquán.
Trước khi thi, học sinh phải kiểm tra xem đồ dùng học tập có đầy đủ không.

经理正在检查生产报告的数据。
Jīnglǐ zhèngzài jiǎnchá shēngchǎn bàogào de shùjù.
Quản lý đang kiểm tra số liệu trong báo cáo sản xuất.

我每年都会做一次身体检查。
Wǒ měinián dōu huì zuò yí cì shēntǐ jiǎnchá.
Tôi mỗi năm đều đi kiểm tra sức khỏe một lần.

警察检查了他的行李箱。
Jǐngchá jiǎnchá le tā de xínglǐxiāng.
Cảnh sát đã kiểm tra hành lý của anh ta.

检查发现,有几台机器需要维修。
Jiǎnchá fāxiàn, yǒu jǐ tái jīqì xūyào wéixiū.
Qua kiểm tra phát hiện, có vài máy cần được sửa chữa.

请你帮我检查一下这份合同。
Qǐng nǐ bāng wǒ jiǎnchá yíxià zhè fèn hétóng.
Nhờ bạn kiểm tra giúp tôi hợp đồng này.

医生仔细检查了病人的心脏。
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de xīnzàng.
Bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra tim của bệnh nhân.

7) Một số cụm mở rộng trong công việc
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
检查清单 jiǎnchá qīngdān danh sách kiểm tra (checklist)
检查制度 jiǎnchá zhìdù quy chế kiểm tra
检查流程 jiǎnchá liúchéng quy trình kiểm tra
检查记录 jiǎnchá jìlù biên bản kiểm tra
8) Tóm tắt nhanh
Mục Nội dung
Từ loại Động từ / Danh từ
Nghĩa chính Kiểm tra, khám xét, xem xét, rà soát
Dùng trong Hành chính, kỹ thuật, y tế, học tập, thương mại
Mẫu câu tiêu biểu 检查设备、检查工作、进行检查、检查结果
Từ liên quan 检验 (kiểm nghiệm), 审查 (thẩm tra), 核查 (xác minh)

“检查” (jiǎnchá) trong tiếng Trung là một từ rất thường gặp trong học tập, công việc, đặc biệt trong các lĩnh vực như quản lý, sản xuất, y tế, kỹ thuật, kế toán,… Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa của từ 检查 (jiǎnchá):

Tiếng Việt: kiểm tra, xem xét, rà soát, thanh tra.

Tiếng Anh: to inspect, to examine, to check, to review.

Loại từ: Động từ (动词)。

  1. Giải thích chi tiết:

“检查” mang nghĩa là xem xét cẩn thận để phát hiện ra vấn đề, sai sót hoặc xác nhận tình trạng của sự vật, sự việc.
Tùy theo ngữ cảnh, “检查” có thể được dùng cho:

Người: kiểm tra sức khỏe, kiểm điểm bản thân.

Vật: kiểm tra hàng hóa, máy móc, thiết bị.

Công việc: kiểm tra tiến độ, kiểm tra sổ sách, kiểm tra chất lượng.

  1. Cấu trúc thường gặp:

检查 + 名词 (tân ngữ): kiểm tra cái gì
Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (kiểm tra sức khỏe)

对 + 名词 + 进行检查: tiến hành kiểm tra đối với …
Ví dụ: 对机器进行检查 (tiến hành kiểm tra máy móc)

  1. Một số cụm từ liên quan:
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
    质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
    健康检查 jiànkāng jiǎnchá kiểm tra sức khỏe
    检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
    检查清单 jiǎnchá qīngdān danh sách kiểm tra (checklist)
    检查结果 jiǎnchá jiéguǒ kết quả kiểm tra
  2. 45 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt:

老师每天都会检查作业。
Lǎoshī měitiān dōu huì jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên mỗi ngày đều kiểm tra bài tập.

医生正在检查病人。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén.
Bác sĩ đang kiểm tra bệnh nhân.

我需要去医院检查身体。
Wǒ xūyào qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.
Tôi cần đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

经理检查了昨天的工作。
Jīnglǐ jiǎnchále zuótiān de gōngzuò.
Giám đốc đã kiểm tra công việc ngày hôm qua.

请检查一下账单。
Qǐng jiǎnchá yīxià zhàngdān.
Xin hãy kiểm tra hóa đơn một chút.

工人每天都要检查设备。
Gōngrén měitiān dōu yào jiǎnchá shèbèi.
Công nhân mỗi ngày đều phải kiểm tra thiết bị.

检查完了没有?
Jiǎnchá wánle méiyǒu?
Đã kiểm tra xong chưa?

我们需要检查货物的质量。
Wǒmen xūyào jiǎnchá huòwù de zhìliàng.
Chúng ta cần kiểm tra chất lượng hàng hóa.

老板要检查仓库的库存。
Lǎobǎn yào jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Ông chủ muốn kiểm tra hàng tồn trong kho.

学生们在检查自己的答案。
Xuéshēngmen zài jiǎnchá zìjǐ de dá’àn.
Học sinh đang kiểm tra lại câu trả lời của mình.

检查一下文件有没有错误。
Jiǎnchá yīxià wénjiàn yǒu méiyǒu cuòwù.
Kiểm tra xem tài liệu có lỗi không.

他被要求写一份检查。
Tā bèi yāoqiú xiě yī fèn jiǎnchá.
Anh ấy bị yêu cầu viết bản kiểm điểm.

公司每周都会检查安全。
Gōngsī měi zhōu dōu huì jiǎnchá ānquán.
Công ty mỗi tuần đều kiểm tra an toàn.

你检查电脑了吗?
Nǐ jiǎnchá diànnǎo le ma?
Bạn đã kiểm tra máy tính chưa?

检查报告已经出来了。
Jiǎnchá bàogào yǐjīng chūlái le.
Báo cáo kiểm tra đã có rồi.

医生仔细地检查了我的眼睛。
Yīshēng zǐxì de jiǎnchále wǒ de yǎnjing.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra mắt của tôi.

他们正在检查机器的运行情况。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá jīqì de yùnxíng qíngkuàng.
Họ đang kiểm tra tình trạng vận hành của máy móc.

检查结果显示一切正常。
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì yīqiè zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra cho thấy mọi thứ bình thường.

请检查收据是否齐全。
Qǐng jiǎnchá shōujù shìfǒu qíquán.
Vui lòng kiểm tra xem hóa đơn có đầy đủ không.

我会再检查一遍。
Wǒ huì zài jiǎnchá yī biàn.
Tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.

学校要检查学生的出勤情况。
Xuéxiào yào jiǎnchá xuéshēng de chūqín qíngkuàng.
Trường sẽ kiểm tra tình hình điểm danh của học sinh.

检查数据的准确性很重要。
Jiǎnchá shùjù de zhǔnquèxìng hěn zhòngyào.
Việc kiểm tra độ chính xác của dữ liệu là rất quan trọng.

他每天都会检查邮箱。
Tā měitiān dōu huì jiǎnchá yóuxiāng.
Anh ấy kiểm tra hộp thư mỗi ngày.

我们正在检查订单。
Wǒmen zhèngzài jiǎnchá dìngdān.
Chúng tôi đang kiểm tra đơn hàng.

检查后发现有问题。
Jiǎnchá hòu fāxiàn yǒu wèntí.
Sau khi kiểm tra thì phát hiện có vấn đề.

经理对项目进行了检查。
Jīnglǐ duì xiàngmù jìnxíngle jiǎnchá.
Giám đốc đã tiến hành kiểm tra dự án.

检查一下车有没有坏。
Jiǎnchá yīxià chē yǒu méiyǒu huài.
Kiểm tra xem xe có bị hỏng không.

我们要检查文件的完整性。
Wǒmen yào jiǎnchá wénjiàn de wánzhěngxìng.
Chúng ta cần kiểm tra tính toàn vẹn của tài liệu.

老师在检查学生的作文。
Lǎoshī zài jiǎnchá xuéshēng de zuòwén.
Giáo viên đang kiểm tra bài viết của học sinh.

检查每个细节是必要的。
Jiǎnchá měi gè xìjié shì bìyào de.
Kiểm tra từng chi tiết là điều cần thiết.

检查一下门是不是关好了。
Jiǎnchá yīxià mén shì bú shì guān hǎo le.
Kiểm tra xem cửa đã đóng kỹ chưa.

检查结果让我放心了。
Jiǎnchá jiéguǒ ràng wǒ fàngxīn le.
Kết quả kiểm tra khiến tôi yên tâm.

请你检查一下这些发票。
Qǐng nǐ jiǎnchá yīxià zhèxiē fāpiào.
Xin bạn kiểm tra những hóa đơn này.

检查一下货有没有少。
Jiǎnchá yīxià huò yǒu méiyǒu shǎo.
Kiểm tra xem hàng có thiếu không.

他们在检查仓库的库存。
Tāmen zài jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Họ đang kiểm tra hàng tồn kho.

我忘了检查邮箱。
Wǒ wàngle jiǎnchá yóuxiāng.
Tôi quên kiểm tra hộp thư rồi.

检查过程非常仔细。
Jiǎnchá guòchéng fēicháng zǐxì.
Quá trình kiểm tra rất cẩn thận.

医生让我明天去复查。
Yīshēng ràng wǒ míngtiān qù fùchá.
Bác sĩ bảo tôi ngày mai đi kiểm tra lại.

这个文件需要再检查一下。
Zhège wénjiàn xūyào zài jiǎnchá yīxià.
Tài liệu này cần kiểm tra lại.

我正在检查报表的数据。
Wǒ zhèngzài jiǎnchá bàobiǎo de shùjù.
Tôi đang kiểm tra dữ liệu trong báo cáo.

老板经常检查员工的工作。
Lǎobǎn jīngcháng jiǎnchá yuángōng de gōngzuò.
Ông chủ thường xuyên kiểm tra công việc của nhân viên.

检查完才能出货。
Jiǎnchá wán cái néng chū huò.
Kiểm tra xong mới có thể xuất hàng.

他们检查了所有文件。
Tāmen jiǎnchále suǒyǒu wénjiàn.
Họ đã kiểm tra toàn bộ tài liệu.

请仔细检查每一个数字。
Qǐng zǐxì jiǎnchá měi yī gè shùzì.
Xin hãy cẩn thận kiểm tra từng con số.

检查是为了避免错误。
Jiǎnchá shì wèile bìmiǎn cuòwù.
Kiểm tra là để tránh sai sót.

检查 (jiǎnchá) trong tiếng Trung có nghĩa là kiểm tra, xem xét, thanh tra, rà soát. Đây là một từ rất thông dụng, được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như học tập, y tế, công việc, kỹ thuật, và hành chính.

  1. Giải thích chi tiết:

Chữ Hán: 检查

Pinyin: jiǎnchá

Nghĩa tiếng Việt: kiểm tra, xem xét, rà soát, thanh tra.

Loại từ: động từ (动词)

  1. Giải thích ngữ nghĩa:

检查 có hai nghĩa chính:

Kiểm tra, xem xét tình hình hoặc nội dung của một việc gì đó, để phát hiện lỗi, vấn đề, hoặc đảm bảo đúng quy định.
→ Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (kiểm tra sức khỏe).

Thanh tra, rà soát, giám sát có hệ thống, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, hành chính, sản xuất.
→ Ví dụ: 安全检查 (kiểm tra an toàn), 海关检查 (kiểm tra hải quan).

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:

检查 + 名词
→ Kiểm tra cái gì đó
Ví dụ: 检查文件 (kiểm tra tài liệu)

对 + 名词 + 进行检查
→ Tiến hành kiểm tra đối với…
Ví dụ: 对设备进行检查 (tiến hành kiểm tra thiết bị)

检查一下
→ Kiểm tra một chút / kiểm tra qua

  1. Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt):

医生让我去医院检查身体。
(Yīshēng ràng wǒ qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.)
→ Bác sĩ bảo tôi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

老师正在检查同学们的作业。
(Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá tóngxuémen de zuòyè.)
→ Giáo viên đang kiểm tra bài tập của các học sinh.

我们需要检查一下机器是否正常运转。
(Wǒmen xūyào jiǎnchá yīxià jīqì shìfǒu zhèngcháng yùnzhuǎn.)
→ Chúng ta cần kiểm tra xem máy móc có hoạt động bình thường không.

请检查一下您的护照。
(Qǐng jiǎnchá yīxià nín de hùzhào.)
→ Xin vui lòng kiểm tra lại hộ chiếu của ngài.

老板每天都会检查员工的出勤情况。
(Lǎobǎn měitiān dōu huì jiǎnchá yuángōng de chūqín qíngkuàng.)
→ Ông chủ mỗi ngày đều kiểm tra tình hình đi làm của nhân viên.

警察在路上检查车辆。
(Jǐngchá zài lùshang jiǎnchá chēliàng.)
→ Cảnh sát đang kiểm tra các phương tiện trên đường.

检查结果明天出来。
(Jiǎnchá jiéguǒ míngtiān chūlái.)
→ Kết quả kiểm tra sẽ có vào ngày mai.

请仔细检查发票上的金额。
(Qǐng zǐxì jiǎnchá fāpiào shàng de jīn’é.)
→ Xin hãy kiểm tra kỹ số tiền trên hóa đơn.

公司正在进行安全检查。
(Gōngsī zhèngzài jìnxíng ānquán jiǎnchá.)
→ Công ty đang tiến hành kiểm tra an toàn.

检查一下有没有漏水。
(Jiǎnchá yīxià yǒu méiyǒu lòushuǐ.)
→ Kiểm tra xem có bị rò nước không.

  1. Một số cụm từ thường đi với 检查:
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
    健康检查 jiànkāng jiǎnchá kiểm tra sức khỏe
    出口检查 chūkǒu jiǎnchá kiểm tra xuất khẩu
    质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
    检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
    检查站 jiǎnchá zhàn trạm kiểm soát, trạm kiểm tra
    检查人员 jiǎnchá rényuán nhân viên kiểm tra
    检查清单 jiǎnchá qīngdān danh sách kiểm tra
  2. Phân biệt 检查 với 核查 và 审查:
    Từ Nghĩa Mức độ trang trọng Ví dụ
    检查 Kiểm tra nói chung Thông thường 检查身体、检查作业
    核查 Kiểm tra, xác minh chính xác Chính thức, hành chính 核查数据、核查账目
    审查 Thẩm tra, duyệt xét (văn bản, hồ sơ) Rất trang trọng 审查报告、审查申请
  3. Kiến thức cơ bản về từ 检查

检查 (jiǎnchá) – Verb (动词)

Nghĩa tiếng Việt: kiểm tra, xem xét, thanh tra, rà soát, kiểm định.
Nghĩa tiếng Anh: to inspect, to examine, to check, to investigate.

  1. Giải thích chi tiết
    a. Nghĩa cơ bản:

“检查” có nghĩa là xem xét, kiểm tra, rà soát một sự việc, vật thể, hoặc hành động để phát hiện ra sai sót, vấn đề, hoặc đảm bảo rằng nó đạt tiêu chuẩn hoặc đúng quy định.

Ví dụ:

检查作业 (jiǎnchá zuòyè): kiểm tra bài tập.

检查身体 (jiǎnchá shēntǐ): kiểm tra sức khỏe.

检查机器 (jiǎnchá jīqì): kiểm tra máy móc.

检查文件 (jiǎnchá wénjiàn): kiểm tra tài liệu.

b. Nghĩa mở rộng trong các lĩnh vực:
(1) Trong lĩnh vực y tế:

“检查” thường dùng để chỉ việc khám, xét nghiệm hoặc kiểm tra sức khỏe.

Ví dụ:

医生让我去做一个血液检查。
Yīshēng ràng wǒ qù zuò yí gè xuèyè jiǎnchá.
Bác sĩ bảo tôi đi làm xét nghiệm máu.

我每年都去医院做身体检查。
Wǒ měinián dōu qù yīyuàn zuò shēntǐ jiǎnchá.
Tôi mỗi năm đều đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

检查报告已经出来了。
Jiǎnchá bàogào yǐjīng chūlái le.
Báo cáo kiểm tra đã có rồi.

(2) Trong lĩnh vực sản xuất – kỹ thuật:

Dùng để nói về việc kiểm định, rà soát, hoặc bảo trì máy móc, thiết bị, quy trình sản xuất.

Ví dụ:

工人每天都要检查设备。
Gōngrén měitiān dōu yào jiǎnchá shèbèi.
Công nhân mỗi ngày đều phải kiểm tra thiết bị.

检查电路有没有问题。
Jiǎnchá diànlù yǒu méiyǒu wèntí.
Kiểm tra xem mạch điện có vấn đề không.

安全检查非常重要。
Ānquán jiǎnchá fēicháng zhòngyào.
Kiểm tra an toàn là việc vô cùng quan trọng.

(3) Trong lĩnh vực quản lý – hành chính – kế toán – kiểm toán:

“检查” dùng với nghĩa là thanh tra, kiểm toán, rà soát hồ sơ hoặc hoạt động nội bộ.

Ví dụ:

公司正在检查财务账目。
Gōngsī zhèngzài jiǎnchá cáiwù zhàngmù.
Công ty đang kiểm tra sổ sách tài chính.

主管来检查我们的工作。
Zhǔguǎn lái jiǎnchá wǒmen de gōngzuò.
Người quản lý đến kiểm tra công việc của chúng tôi.

他们在检查合同内容。
Tāmen zài jiǎnchá hétóng nèiróng.
Họ đang kiểm tra nội dung hợp đồng.

(4) Trong giáo dục:

Dùng để chỉ việc giáo viên hoặc quản lý kiểm tra bài tập, kiểm tra học sinh, hoặc kiểm tra lớp học.

Ví dụ:

老师检查了学生的作业。
Lǎoshī jiǎnchá le xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của học sinh.

我们要检查考试卷。
Wǒmen yào jiǎnchá kǎoshì juàn.
Chúng tôi phải kiểm tra bài thi.

校长突然来检查课堂纪律。
Xiàozhǎng tūrán lái jiǎnchá kètáng jìlǜ.
Hiệu trưởng đột nhiên đến kiểm tra kỷ luật lớp học.

(5) Trong đời sống thường ngày:

Dùng để chỉ việc xem lại, kiểm soát lại đồ đạc, hành lý, hoặc tình huống nào đó.

Ví dụ:

出门前要检查门窗。
Chūmén qián yào jiǎnchá ménchuāng.
Trước khi ra ngoài phải kiểm tra cửa sổ và cửa ra vào.

检查一下有没有带钥匙。
Jiǎnchá yíxià yǒu méiyǒu dài yàoshi.
Kiểm tra xem có mang chìa khóa không.

检查行李有没有少东西。
Jiǎnchá xíngli yǒu méiyǒu shǎo dōngxī.
Kiểm tra xem hành lý có thiếu gì không.

  1. Cấu trúc thường gặp với 检查

检查 + 名词 (danh từ)
Diễn tả hành động kiểm tra một đối tượng cụ thể.
Ví dụ: 检查作业、检查身体、检查机器、检查报告

对 + 名词 + 进行检查
Cấu trúc trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản hành chính, báo cáo.
Ví dụ:

对公司财务进行检查。
Duì gōngsī cáiwù jìnxíng jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra tài chính công ty.

对设备进行全面检查。
Duì shèbèi jìnxíng quánmiàn jiǎnchá.
Tiến hành kiểm tra toàn diện thiết bị.

检查 + 一下/一下子
Biểu thị hành động nhẹ nhàng, thân mật hơn.
Ví dụ:

你帮我检查一下这份文件。
Nǐ bāng wǒ jiǎnchá yíxià zhè fèn wénjiàn.
Bạn giúp tôi kiểm tra lại tài liệu này một chút nhé.

  1. Mẫu câu ví dụ mở rộng

我检查了三遍,还是没发现问题。
Wǒ jiǎnchá le sān biàn, háishì méi fāxiàn wèntí.
Tôi đã kiểm tra ba lần mà vẫn không phát hiện ra vấn đề.

医生正在给病人检查。
Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá.
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân.

检查的结果已经出来了。
Jiǎnchá de jiéguǒ yǐjīng chūlái le.
Kết quả kiểm tra đã có rồi.

我们要定期检查设备,防止出故障。
Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá shèbèi, fángzhǐ chū gùzhàng.
Chúng ta cần kiểm tra thiết bị định kỳ để tránh hỏng hóc.

老板每天都会检查仓库的库存。
Lǎobǎn měitiān dōu huì jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Ông chủ mỗi ngày đều kiểm tra hàng tồn kho trong kho.

警察在检查司机的驾驶证。
Jǐngchá zài jiǎnchá sījī de jiàshǐzhèng.
Cảnh sát đang kiểm tra bằng lái xe của tài xế.

检查完毕,可以开始工作了。
Jiǎnchá wánbì, kěyǐ kāishǐ gōngzuò le.
Kiểm tra xong, có thể bắt đầu làm việc rồi.

  1. Từ đồng nghĩa và gần nghĩa

核查 (héchá): thẩm tra, kiểm chứng (mang nghĩa chính xác, nghiêm túc, thường dùng trong tài chính, pháp lý).

审查 (shěnchá): thẩm định, duyệt (dùng cho tài liệu, hồ sơ, báo cáo).

检验 (jiǎnyàn): kiểm nghiệm, dùng trong y học và kỹ thuật.

查验 (cháyàn): kiểm tra và xác nhận (thường dùng trong hải quan, xuất nhập khẩu).

  1. Tổng kết

Từ loại: Động từ (动词)

Pinyin: jiǎnchá

Nghĩa: kiểm tra, rà soát, thanh tra, xem xét.

Phạm vi sử dụng: y tế, hành chính, giáo dục, kỹ thuật, kiểm toán, sản xuất.

Ngữ khí: có thể trang trọng (trong báo cáo, công văn) hoặc thân mật (trong giao tiếp hàng ngày).

Giải thích từ 检查 (jiǎnchá)
1) Hán tự + Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt

检查 — jiǎnchá — kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét, rà soát lại, giám sát.

2) Loại từ

Động từ (动词): chỉ hành động xem xét cẩn thận để phát hiện vấn đề, sai sót hoặc đảm bảo tính chính xác, hợp quy.

3) Nghĩa chi tiết

Từ 检查 có nghĩa là “xem xét, rà soát, kiểm tra một cách có hệ thống” nhằm:

Phát hiện lỗi, sai sót, vấn đề trong công việc, thiết bị, hồ sơ, sức khỏe, v.v…

Đảm bảo sự đúng đắn, an toàn, tuân thủ quy định.

Đánh giá, giám sát tình trạng hoặc kết quả của một người, sự vật hay quá trình.

Cụ thể:

Kiểm tra người hoặc vật:

Kiểm tra cơ thể → 体检 / 检查身体

Kiểm tra hàng hóa → 检查货物

Kiểm tra tài liệu → 检查文件

Kiểm tra hành vi, công việc, quy trình:

检查工作 — kiểm tra công việc

检查制度的执行情况 — kiểm tra việc thực thi quy định

Kiểm điểm bản thân (nghĩa mở rộng):

检查错误 — xem xét lỗi lầm

做自我检查 — tự kiểm điểm

Từ này được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hành chính, kỹ thuật, y tế, giáo dục, sản xuất, kiểm định chất lượng, an toàn lao động…

4) Cấu trúc câu thường gặp

检查 + danh từ:

检查工作 / 检查身体 / 检查作业 / 检查问题。
(Kiểm tra công việc / kiểm tra sức khỏe / kiểm tra bài tập / kiểm tra vấn đề.)

对 + tân ngữ + 进行检查:

对设备进行检查。
(Tiến hành kiểm tra thiết bị.)

被检查 / 接受检查:

学生要接受老师的检查。
(Học sinh phải tiếp nhận sự kiểm tra của giáo viên.)

检查出 + lỗi / vấn đề / bệnh:

检查出问题 / 检查出毛病 / 检查出疾病。
(Phát hiện ra vấn đề / lỗi / bệnh.)

做 + 自我检查 / 定期检查:

要定期检查身体。
(Phải kiểm tra sức khỏe định kỳ.)

5) Các cụm thường đi với 检查
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
检查工作 jiǎnchá gōngzuò kiểm tra công việc
检查身体 jiǎnchá shēntǐ kiểm tra sức khỏe
检查作业 jiǎnchá zuòyè kiểm tra bài tập
检查结果 jiǎnchá jiéguǒ kết quả kiểm tra
检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
定期检查 dìngqī jiǎnchá kiểm tra định kỳ
自我检查 zìwǒ jiǎnchá tự kiểm điểm / tự rà soát
检查出问题 jiǎnchá chū wèntí phát hiện ra vấn đề
6) Mẫu câu ví dụ (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)

医生正在检查病人的身体。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén de shēntǐ.
Bác sĩ đang kiểm tra cơ thể của bệnh nhân.

我们每天都要检查设备是否正常。
Wǒmen měitiān dōu yào jiǎnchá shèbèi shìfǒu zhèngcháng.
Mỗi ngày chúng tôi đều phải kiểm tra xem thiết bị có hoạt động bình thường không.

老师会检查学生的作业。
Lǎoshī huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên sẽ kiểm tra bài tập của học sinh.

公司要对安全制度进行检查。
Gōngsī yào duì ānquán zhìdù jìnxíng jiǎnchá.
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra hệ thống an toàn.

检查结果明天出来。
Jiǎnchá jiéguǒ míngtiān chūlái.
Kết quả kiểm tra sẽ có vào ngày mai.

医生检查出他得了感冒。
Yīshēng jiǎnchá chū tā dé le gǎnmào.
Bác sĩ phát hiện anh ấy bị cảm mạo.

请仔细检查一下这份文件。
Qǐng zǐxì jiǎnchá yīxià zhè fèn wénjiàn.
Xin hãy kiểm tra kỹ tài liệu này.

学生在考试前要检查文具。
Xuéshēng zài kǎoshì qián yào jiǎnchá wénjù.
Trước khi thi, học sinh cần kiểm tra lại dụng cụ học tập.

老板正在检查项目进度。
Lǎobǎn zhèngzài jiǎnchá xiàngmù jìndù.
Sếp đang kiểm tra tiến độ dự án.

警察在路口检查车辆。
Jǐngchá zài lùkǒu jiǎnchá chēliàng.
Cảnh sát đang kiểm tra xe cộ tại ngã tư.

我检查了一下电脑,没有发现问题。
Wǒ jiǎnchá le yīxià diànnǎo, méiyǒu fāxiàn wèntí.
Tôi đã kiểm tra máy tính, không phát hiện vấn đề gì.

每年都要做一次身体检查。
Měinián dōu yào zuò yī cì shēntǐ jiǎnchá.
Mỗi năm đều phải đi kiểm tra sức khỏe một lần.

学校领导来检查教学工作。
Xuéxiào lǐngdǎo lái jiǎnchá jiàoxué gōngzuò.
Ban giám hiệu đến kiểm tra công tác giảng dạy.

工人每天上班前要检查机器。
Gōngrén měitiān shàngbān qián yào jiǎnchá jīqì.
Công nhân mỗi ngày trước khi làm việc phải kiểm tra máy móc.

我们要定期检查安全设备。
Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá ānquán shèbèi.
Chúng ta cần kiểm tra thiết bị an toàn định kỳ.

老师要求学生互相检查作业。
Lǎoshī yāoqiú xuéshēng hùxiāng jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên yêu cầu học sinh kiểm tra bài tập cho nhau.

医生检查后说我没问题。
Yīshēng jiǎnchá hòu shuō wǒ méi wèntí.
Bác sĩ kiểm tra xong nói rằng tôi không có vấn đề gì.

检查发现一些安全隐患。
Jiǎnchá fāxiàn yīxiē ānquán yǐnhuàn.
Kiểm tra phát hiện một số nguy cơ an toàn tiềm ẩn.

他在会议上作了自我检查。
Tā zài huìyì shàng zuò le zìwǒ jiǎnchá.
Anh ấy đã tự kiểm điểm trong cuộc họp.

检查完毕后请签字确认。
Jiǎnchá wánbì hòu qǐng qiānzì quèrèn.
Sau khi kiểm tra xong, xin ký xác nhận.

你应该仔细检查每一个细节。
Nǐ yīnggāi zǐxì jiǎnchá měi yī gè xìjié.
Bạn nên kiểm tra kỹ từng chi tiết.

我们需要对产品进行质量检查。
Wǒmen xūyào duì chǎnpǐn jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.
Chúng tôi cần tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm.

出门前记得检查门窗是否关好。
Chūmén qián jìdé jiǎnchá ménchuāng shìfǒu guān hǎo.
Trước khi ra ngoài nhớ kiểm tra xem cửa đã đóng kỹ chưa.

检查人员在工厂进行安全检查。
Jiǎnchá rényuán zài gōngchǎng jìnxíng ānquán jiǎnchá.
Nhân viên kiểm tra đang thực hiện kiểm tra an toàn tại nhà máy.

医生建议我半年做一次全面检查。
Yīshēng jiànyì wǒ bànnián zuò yī cì quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên tôi nên kiểm tra tổng quát mỗi nửa năm một lần.

请检查一下发票是否正确。
Qǐng jiǎnchá yīxià fāpiào shìfǒu zhèngquè.
Xin kiểm tra xem hóa đơn có đúng không.

检查可以帮助我们发现问题并改进。
Jiǎnchá kěyǐ bāngzhù wǒmen fāxiàn wèntí bìng gǎijìn.
Việc kiểm tra giúp chúng ta phát hiện vấn đề và cải thiện.

学生每天都要检查自己的学习计划。
Xuéshēng měitiān dōu yào jiǎnchá zìjǐ de xuéxí jìhuà.
Học sinh mỗi ngày đều phải kiểm tra kế hoạch học tập của mình.

我检查了报告,发现几处错误。
Wǒ jiǎnchá le bàogào, fāxiàn jǐ chù cuòwù.
Tôi đã kiểm tra báo cáo và phát hiện vài lỗi.

他因为没有认真检查工作而受到批评。
Tā yīnwèi méiyǒu rènzhēn jiǎnchá gōngzuò ér shòudào pīpíng.
Anh ta bị phê bình vì không kiểm tra công việc cẩn thận.

7) Một số cách dùng mở rộng

接受检查: tiếp nhận kiểm tra (dùng trong công việc hoặc y tế).

配合检查: phối hợp kiểm tra (ví dụ: doanh nghiệp hợp tác với cơ quan chức năng).

抽查与检查: “抽查” là kiểm tra ngẫu nhiên, “检查” là kiểm tra toàn diện.

复查 (fùchá): kiểm tra lại lần thứ hai (tái kiểm).

8) Tóm tắt

检查 (jiǎnchá) = hành động kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo chính xác, an toàn, hoặc tuân thủ quy định.

Là động từ, có thể mang nghĩa cụ thể (kiểm tra thiết bị, cơ thể…) hoặc trừu tượng (tự kiểm điểm).

Dùng trong rất nhiều lĩnh vực: học tập, y tế, sản xuất, hành chính, an ninh, quản lý.

检查 (jiǎnchá) – Động từ – Kiểm tra / Khảo sát / Thanh tra / Xem xét kỹ lưỡng – To inspect / To examine / To check / To investigate

  1. Giải thích chi tiết

Từ 检查 (jiǎnchá) là một động từ phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa là kiểm tra, xem xét kỹ, rà soát, điều tra, hoặc giám sát để phát hiện lỗi, sai sót hoặc đảm bảo mọi việc đúng quy định. Đây là một từ được sử dụng rộng rãi trong đời sống, học tập, y tế, kỹ thuật, quản lý, hành chính, giáo dục, và sản xuất.

Cấu tạo từ:

检 (jiǎn): kiểm – nghĩa là xem xét, dò xét, xem kỹ lưỡng.

查 (chá): tra – nghĩa là tìm kiếm, tra cứu, điều tra, dò xét.
→ Khi ghép lại, “检查” mang ý nghĩa kiểm tra, xem xét một cách có hệ thống và cẩn thận để phát hiện vấn đề.

Từ loại: 动词 (Động từ)

  1. Các nghĩa thông dụng của 检查

Kiểm tra, xem xét tình trạng của một sự vật, sự việc.
→ Dùng trong kỹ thuật, học tập, công việc: kiểm tra bài, kiểm tra máy móc, kiểm tra chất lượng hàng hóa, v.v.

Khám, kiểm tra sức khỏe.
→ Dùng trong lĩnh vực y tế: kiểm tra sức khỏe, khám bệnh.

Thanh tra, rà soát, điều tra.
→ Dùng trong quản lý, giám sát, hành chính: thanh tra công ty, kiểm tra tài chính, kiểm tra hồ sơ.

  1. Một số từ ghép và cụm thường đi với 检查
    Từ ghép / Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    身体检查 shēntǐ jiǎnchá kiểm tra sức khỏe health check-up
    安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn safety inspection
    工程检查 gōngchéng jiǎnchá kiểm tra công trình project inspection
    质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng quality check
    作业检查 zuòyè jiǎnchá kiểm tra bài tập homework inspection
    检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra inspection report
    检查身体 jiǎnchá shēntǐ khám sức khỏe medical examination
    检查设备 jiǎnchá shèbèi kiểm tra thiết bị check equipment
    检查问题 jiǎnchá wèntí kiểm tra vấn đề check the problem
    检查错误 jiǎnchá cuòwù kiểm tra lỗi check for mistakes
  2. 50 Mẫu câu ví dụ chi tiết

医生正在给我做身体检查。
Yīshēng zhèngzài gěi wǒ zuò shēntǐ jiǎnchá.
Bác sĩ đang khám sức khỏe cho tôi.

我们每天都要检查机器的运行情况。
Wǒmen měitiān dōu yào jiǎnchá jīqì de yùnxíng qíngkuàng.
Mỗi ngày chúng tôi đều phải kiểm tra tình trạng hoạt động của máy móc.

老师检查了学生的作业。
Lǎoshī jiǎnchá le xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của học sinh.

他去医院做全面检查。
Tā qù yīyuàn zuò quánmiàn jiǎnchá.
Anh ấy đi bệnh viện kiểm tra tổng quát.

检查发现这台电脑有故障。
Jiǎnchá fāxiàn zhè tái diànnǎo yǒu gùzhàng.
Kiểm tra phát hiện máy tính này bị hỏng.

安全员每天检查工地的安全设施。
Ānquányuán měitiān jiǎnchá gōngdì de ānquán shèshī.
Nhân viên an toàn kiểm tra các thiết bị an toàn của công trường mỗi ngày.

我检查了一下行李,没漏带什么。
Wǒ jiǎnchá le yíxià xíngli, méi lòu dài shénme.
Tôi đã kiểm tra hành lý, không quên mang theo gì cả.

警察正在检查身份证。
Jǐngchá zhèngzài jiǎnchá shēnfènzhèng.
Cảnh sát đang kiểm tra chứng minh thư.

老板要求我们检查每一份文件。
Lǎobǎn yāoqiú wǒmen jiǎnchá měi yí fèn wénjiàn.
Sếp yêu cầu chúng tôi kiểm tra từng tài liệu.

医生建议我每年做一次体检。
Yīshēng jiànyì wǒ měi nián zuò yícì tǐjiǎn.
Bác sĩ khuyên tôi nên kiểm tra sức khỏe mỗi năm một lần.

他正在检查汽车的刹车系统。
Tā zhèngzài jiǎnchá qìchē de shāchē xìtǒng.
Anh ấy đang kiểm tra hệ thống phanh của xe hơi.

我们应该定期检查电源线。
Wǒmen yīnggāi dìngqī jiǎnchá diànyuánxiàn.
Chúng ta nên thường xuyên kiểm tra dây điện.

经理亲自检查了工程进度。
Jīnglǐ qīnzì jiǎnchá le gōngchéng jìndù.
Giám đốc đích thân kiểm tra tiến độ công trình.

警察在高速公路上检查车辆。
Jǐngchá zài gāosù gōnglù shàng jiǎnchá chēliàng.
Cảnh sát đang kiểm tra các phương tiện trên đường cao tốc.

医生仔细检查了病人的伤口。
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de shāngkǒu.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra vết thương của bệnh nhân.

我检查了一下邮件,没有新的消息。
Wǒ jiǎnchá le yíxià yóujiàn, méiyǒu xīn de xiāoxi.
Tôi đã kiểm tra thư, không có tin nhắn mới.

我每天都会检查我的银行账户。
Wǒ měitiān dōu huì jiǎnchá wǒ de yínháng zhànghù.
Tôi kiểm tra tài khoản ngân hàng của mình mỗi ngày.

老师在检查学生的出勤情况。
Lǎoshī zài jiǎnchá xuéshēng de chūqín qíngkuàng.
Giáo viên đang kiểm tra tình hình chuyên cần của học sinh.

他因为工作失误,被上级要求写检查。
Tā yīnwèi gōngzuò shīwù, bèi shàngjí yāoqiú xiě jiǎnchá.
Anh ấy bị yêu cầu viết bản kiểm điểm vì mắc lỗi trong công việc.

请检查一下门窗是否关好。
Qǐng jiǎnchá yíxià ménchuāng shìfǒu guān hǎo.
Xin hãy kiểm tra xem cửa sổ đã đóng kỹ chưa.

他们正在检查仓库的库存。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Họ đang kiểm tra hàng tồn trong kho.

检查设备是否正常运行非常重要。
Jiǎnchá shèbèi shìfǒu zhèngcháng yùnxíng fēicháng zhòngyào.
Kiểm tra xem thiết bị hoạt động bình thường hay không là rất quan trọng.

我检查了报表,没有发现任何问题。
Wǒ jiǎnchá le bàobiǎo, méiyǒu fāxiàn rènhé wèntí.
Tôi đã kiểm tra bảng báo cáo, không phát hiện vấn đề gì.

检查人员今天来我们公司。
Jiǎnchá rényuán jīntiān lái wǒmen gōngsī.
Nhân viên thanh tra đến công ty chúng tôi hôm nay.

他每天都要检查孩子的作业。
Tā měitiān dōu yào jiǎnchá háizi de zuòyè.
Anh ấy kiểm tra bài tập của con mỗi ngày.

我忘了检查手机有没有电。
Wǒ wàngle jiǎnchá shǒujī yǒu méiyǒu diàn.
Tôi quên kiểm tra xem điện thoại có pin không.

老师检查完试卷后才公布成绩。
Lǎoshī jiǎnchá wán shìjuàn hòu cái gōngbù chéngjì.
Giáo viên chỉ công bố điểm sau khi kiểm tra xong bài thi.

我们正在检查网络连接。
Wǒmen zhèngzài jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
Chúng tôi đang kiểm tra kết nối mạng.

检查证明一切都没问题。
Jiǎnchá zhèngmíng yíqiè dōu méi wèntí.
Kiểm tra cho thấy mọi thứ đều ổn.

请检查一下这份合同有没有错误。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè fèn hétóng yǒu méiyǒu cuòwù.
Xin hãy kiểm tra xem hợp đồng này có sai sót không.

他检查了车子的油量和轮胎。
Tā jiǎnchá le chēzi de yóuliàng hé lúntāi.
Anh ấy kiểm tra lượng xăng và lốp xe.

医生仔细检查了心脏功能。
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le xīnzàng gōngnéng.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra chức năng tim.

我们需要检查发票是否真实。
Wǒmen xūyào jiǎnchá fāpiào shìfǒu zhēnshí.
Chúng tôi cần kiểm tra hóa đơn có thật hay không.

警察检查了所有乘客的行李。
Jǐngchá jiǎnchá le suǒyǒu chéngkè de xíngli.
Cảnh sát kiểm tra hành lý của tất cả hành khách.

学生在检查考试答案。
Xuéshēng zài jiǎnchá kǎoshì dá’àn.
Học sinh đang kiểm tra đáp án bài thi.

他检查了一遍报告才签字。
Tā jiǎnchá le yí biàn bàogào cái qiānzì.
Anh ấy xem lại bản báo cáo rồi mới ký tên.

我们公司定期检查消防系统。
Wǒmen gōngsī dìngqī jiǎnchá xiāofáng xìtǒng.
Công ty chúng tôi định kỳ kiểm tra hệ thống phòng cháy.

老师让学生互相检查作业。
Lǎoshī ràng xuéshēng hùxiāng jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên cho học sinh kiểm tra bài của nhau.

检查报告显示结果正常。
Jiǎnchá bàogào xiǎnshì jiéguǒ zhèngcháng.
Báo cáo kiểm tra cho thấy kết quả bình thường.

我检查了一下邮箱,没有新邮件。
Wǒ jiǎnchá le yíxià yóuxiāng, méiyǒu xīn yóujiàn.
Tôi kiểm tra hộp thư, không có thư mới.

技术人员检查了电路板。
Jìshù rényuán jiǎnchá le diànlùbǎn.
Kỹ sư đã kiểm tra bảng mạch điện.

经理每天都检查员工的出勤。
Jīnglǐ měitiān dōu jiǎnchá yuángōng de chūqín.
Giám đốc kiểm tra sự có mặt của nhân viên mỗi ngày.

检查一下报告的数字是否正确。
Jiǎnchá yíxià bàogào de shùzì shìfǒu zhèngquè.
Hãy kiểm tra xem số liệu trong báo cáo có chính xác không.

我去医院做血液检查。
Wǒ qù yīyuàn zuò xuèyè jiǎnchá.
Tôi đi bệnh viện làm xét nghiệm máu.

他每天检查孩子的学习情况。
Tā měitiān jiǎnchá háizi de xuéxí qíngkuàng.
Anh ấy kiểm tra việc học của con mỗi ngày.

我检查了系统日志。
Wǒ jiǎnchá le xìtǒng rìzhì.
Tôi đã kiểm tra nhật ký hệ thống.

他们检查了仓库的防火设备。
Tāmen jiǎnchá le cāngkù de fánghuǒ shèbèi.
Họ kiểm tra thiết bị phòng cháy trong kho.

学校定期检查学生宿舍的卫生。
Xuéxiào dìngqī jiǎnchá xuéshēng sùshè de wèishēng.
Trường học định kỳ kiểm tra vệ sinh ký túc xá.

我检查了一下电脑,问题已经解决。
Wǒ jiǎnchá le yíxià diànnǎo, wèntí yǐjīng jiějué.
Tôi kiểm tra lại máy tính, vấn đề đã được giải quyết.

他们检查完毕后签署了文件。
Tāmen jiǎnchá wánbì hòu qiānshǔ le wénjiàn.
Họ ký vào tài liệu sau khi kiểm tra xong.

  1. Tổng kết

检查 (jiǎnchá) là động từ chỉ hành động kiểm tra, xem xét, rà soát, thanh tra, khám xét.

Dùng trong nhiều lĩnh vực: y tế, giáo dục, kỹ thuật, hành chính, sản xuất, công nghiệp, an ninh, tài chính.

Có thể kết hợp với nhiều danh từ để tạo cụm nghĩa chuyên biệt như:
身体检查 (khám sức khỏe), 安全检查 (kiểm tra an toàn), 工程检查 (kiểm tra công trình), 质量检查 (kiểm tra chất lượng), 文件检查 (kiểm tra tài liệu), 系统检查 (kiểm tra hệ thống).

一、Từ “检查” (jiǎnchá) – Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt

检查 (jiǎnchá) là một từ tiếng Trung có nghĩa là kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét, kiểm định, thanh tra.
Từ này thường được dùng để chỉ hành động xem xét kỹ lưỡng một người, sự vật, công việc hoặc tình huống nào đó nhằm phát hiện lỗi, vấn đề hoặc xác nhận tình trạng.

二、Loại từ

“检查” vừa có thể là động từ (动词), vừa có thể là danh từ (名词) tùy theo ngữ cảnh sử dụng.

Động từ: mang nghĩa là kiểm tra, xem xét, tra xét.
Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (khám sức khỏe), 检查机器 (kiểm tra máy móc).

Danh từ: chỉ cuộc kiểm tra, sự kiểm tra, bài kiểm điểm.
Ví dụ: 进行安全检查 (tiến hành kiểm tra an toàn), 做自我检查 (làm kiểm điểm bản thân).

三、Giải thích chi tiết về nghĩa và cách dùng

检查 = kiểm tra, rà soát, xem xét kỹ lưỡng:
Dùng khi muốn xác định tình trạng, phát hiện lỗi, đảm bảo tính chính xác, hợp lệ hoặc an toàn.

Trong học tập: kiểm tra bài vở, kiểm tra điểm số.

Trong công việc: kiểm tra kế hoạch, báo cáo, tiến độ, tài liệu.

Trong y học: kiểm tra sức khỏe, xét nghiệm.

Trong hành chính: kiểm tra quy trình, nội quy, an toàn lao động.

Mang sắc thái nghiêm túc và cẩn thận:
“检查” không chỉ là nhìn qua, mà là kiểm tra có phương pháp, có tiêu chuẩn, có mục đích rõ ràng.
Ví dụ: 医生检查病人 (Bác sĩ khám kỹ bệnh nhân để tìm nguyên nhân bệnh).

Có thể dùng theo nghĩa bóng:
Dùng để chỉ việc kiểm điểm, xem xét bản thân, nhận lỗi, tự nhìn lại sai sót.
Ví dụ: 我要检查自己的错误 (Tôi cần kiểm điểm lỗi lầm của mình).

四、Cấu trúc thường gặp

检查 + 名词 (kiểm tra cái gì)
Ví dụ: 检查作业、检查身体、检查机器、检查工作。

对 + 名词 + 进行检查 (tiến hành kiểm tra đối với…)
Ví dụ: 对设备进行检查 (tiến hành kiểm tra thiết bị)。

做 / 进行 + 检查 (thực hiện việc kiểm tra)
Ví dụ: 我们需要进行一次全面的检查。

自我检查 (tự kiểm điểm, tự rà soát bản thân)。

五、Phân biệt “检查” với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Điểm khác biệt
检查 kiểm tra, rà soát kỹ bao quát, dùng trong kỹ thuật, y học, hành chính
查看 xem xét, quan sát thường dùng cho nhìn hoặc tra cứu thông tin
核对 đối chiếu dùng khi so sánh hai bên dữ liệu
审查 thẩm tra, xem xét chính thức mang tính pháp lý, hành chính cao hơn
检验 kiểm nghiệm thiên về kỹ thuật, khoa học, xét nghiệm
六、50 ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch tiếng Việt

  1. 我每天都要检查邮件。

Wǒ měitiān dōu yào jiǎnchá yóujiàn.
Tôi mỗi ngày đều phải kiểm tra email.

  1. 老师正在检查学生的作业。

Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập của học sinh.

  1. 医生给我做了一次全面检查。

Yīshēng gěi wǒ zuò le yí cì quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ đã cho tôi làm một cuộc kiểm tra tổng quát.

  1. 公司要检查每个部门的工作。

Gōngsī yào jiǎnchá měi gè bùmén de gōngzuò.
Công ty sẽ kiểm tra công việc của từng bộ phận.

  1. 请检查一下文件有没有问题。

Qǐng jiǎnchá yíxià wénjiàn yǒu méiyǒu wèntí.
Làm ơn kiểm tra xem tài liệu có vấn đề gì không.

  1. 我检查了一下机器的运行情况。

Wǒ jiǎnchá le yíxià jīqì de yùnxíng qíngkuàng.
Tôi đã kiểm tra tình trạng hoạt động của máy móc.

  1. 经理正在检查员工的出勤记录。

Jīnglǐ zhèngzài jiǎnchá yuángōng de chūqín jìlù.
Giám đốc đang kiểm tra bảng chấm công của nhân viên.

  1. 出发前我们要检查行李。

Chūfā qián wǒmen yào jiǎnchá xínglǐ.
Trước khi xuất phát chúng ta phải kiểm tra hành lý.

  1. 他忘了检查门有没有锁好。

Tā wàng le jiǎnchá mén yǒu méiyǒu suǒ hǎo.
Anh ta quên kiểm tra xem cửa đã khóa chưa.

  1. 我每年都做一次身体检查。

Wǒ měinián dōu zuò yí cì shēntǐ jiǎnchá.
Tôi mỗi năm đều đi khám sức khỏe một lần.

  1. 我检查了一下账单,没有错误。

Wǒ jiǎnchá le yíxià zhàngdān, méiyǒu cuòwù.
Tôi kiểm tra hóa đơn, không có lỗi nào.

  1. 老板经常检查我们的工作进度。

Lǎobǎn jīngcháng jiǎnchá wǒmen de gōngzuò jìndù.
Sếp thường xuyên kiểm tra tiến độ công việc của chúng tôi.

  1. 我检查了电脑,没有发现病毒。

Wǒ jiǎnchá le diànnǎo, méiyǒu fāxiàn bìngdú.
Tôi đã kiểm tra máy tính, không phát hiện virus.

  1. 警察正在检查过路的车辆。

Jǐngchá zhèngzài jiǎnchá guòlù de chēliàng.
Cảnh sát đang kiểm tra các xe đi qua.

  1. 他在检查作业时发现了很多错误。

Tā zài jiǎnchá zuòyè shí fāxiàn le hěn duō cuòwù.
Khi kiểm tra bài tập, anh ấy phát hiện ra nhiều lỗi.

  1. 医生建议我做一个血液检查。

Yīshēng jiànyì wǒ zuò yí gè xuèyè jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên tôi nên làm một xét nghiệm máu.

  1. 我们要定期检查设备是否安全。

Wǒmen yào dìngqī jiǎnchá shèbèi shìfǒu ānquán.
Chúng ta cần kiểm tra định kỳ xem thiết bị có an toàn không.

  1. 检查身体有助于发现早期疾病。

Jiǎnchá shēntǐ yǒu zhù yú fāxiàn zǎoqī jíbìng.
Khám sức khỏe giúp phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm.

  1. 学校要检查学生的宿舍卫生。

Xuéxiào yào jiǎnchá xuéshēng de sùshè wèishēng.
Nhà trường sẽ kiểm tra vệ sinh ký túc xá của học sinh.

  1. 我忘记检查报告的最后一页了。

Wǒ wàngjì jiǎnchá bàogào de zuìhòu yī yè le.
Tôi quên kiểm tra trang cuối của bản báo cáo.

  1. 老师要检查我们的笔记。

Lǎoshī yào jiǎnchá wǒmen de bǐjì.
Giáo viên muốn kiểm tra vở ghi chép của chúng tôi.

  1. 他每天检查孩子的作业。

Tā měitiān jiǎnchá háizi de zuòyè.
Anh ấy mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của con.

  1. 我检查了产品质量,没有问题。

Wǒ jiǎnchá le chǎnpǐn zhìliàng, méiyǒu wèntí.
Tôi đã kiểm tra chất lượng sản phẩm, không có vấn đề gì.

  1. 请检查一下车子的刹车系统。

Qǐng jiǎnchá yíxià chēzi de shāchē xìtǒng.
Làm ơn kiểm tra hệ thống phanh của xe.

  1. 经理正在检查会议准备情况。

Jīnglǐ zhèngzài jiǎnchá huìyì zhǔnbèi qíngkuàng.
Giám đốc đang kiểm tra tình hình chuẩn bị cuộc họp.

  1. 我检查了所有文件,都已签字。

Wǒ jiǎnchá le suǒyǒu wénjiàn, dōu yǐ qiānzì.
Tôi đã kiểm tra tất cả tài liệu, đều đã ký rồi.

  1. 我检查了房间,没有遗留东西。

Wǒ jiǎnchá le fángjiān, méiyǒu yíliú dōngxī.
Tôi đã kiểm tra phòng, không còn sót lại đồ gì.

  1. 学校每月检查消防设备。

Xuéxiào měi yuè jiǎnchá xiāofáng shèbèi.
Nhà trường kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy mỗi tháng.

  1. 检查数据时要非常小心。

Jiǎnchá shùjù shí yào fēicháng xiǎoxīn.
Khi kiểm tra dữ liệu phải hết sức cẩn thận.

  1. 我正在检查账目是否正确。

Wǒ zhèngzài jiǎnchá zhàngmù shìfǒu zhèngquè.
Tôi đang kiểm tra xem sổ sách có chính xác không.

  1. 医生让我去做一个心电图检查。

Yīshēng ràng wǒ qù zuò yí gè xīndiàntú jiǎnchá.
Bác sĩ bảo tôi đi làm kiểm tra điện tim.

  1. 我检查了发票号码,完全一致。

Wǒ jiǎnchá le fāpiào hàomǎ, wánquán yízhì.
Tôi đã kiểm tra số hóa đơn, hoàn toàn trùng khớp.

  1. 老板检查了我们昨天的销售数据。

Lǎobǎn jiǎnchá le wǒmen zuótiān de xiāoshòu shùjù.
Sếp đã kiểm tra số liệu bán hàng hôm qua của chúng tôi.

  1. 他检查了报告的每一个细节。

Tā jiǎnchá le bàogào de měi yí gè xìjié.
Anh ấy đã kiểm tra từng chi tiết trong báo cáo.

  1. 我每天都自我检查,避免出错。

Wǒ měitiān dōu zìwǒ jiǎnchá, bìmiǎn chūcuò.
Tôi mỗi ngày đều tự kiểm tra để tránh sai sót.

  1. 警察在地铁口检查身份证。

Jǐngchá zài dìtiě kǒu jiǎnchá shēnfènzhèng.
Cảnh sát đang kiểm tra chứng minh nhân dân tại cửa tàu điện ngầm.

  1. 他们对产品进行了质量检查。

Tāmen duì chǎnpǐn jìnxíng le zhìliàng jiǎnchá.
Họ đã tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm.

  1. 我检查了邮箱,没有新邮件。

Wǒ jiǎnchá le yóuxiāng, méiyǒu xīn yóujiàn.
Tôi đã kiểm tra hộp thư, không có email mới.

  1. 检查安全是出发前的重要步骤。

Jiǎnchá ānquán shì chūfā qián de zhòngyào bùzhòu.
Kiểm tra an toàn là bước quan trọng trước khi khởi hành.

  1. 我检查了一遍报告,发现几个错误。

Wǒ jiǎnchá le yí biàn bàogào, fāxiàn jǐ gè cuòwù.
Tôi kiểm tra lại bản báo cáo và phát hiện vài lỗi.

  1. 医生在检查我的眼睛。

Yīshēng zài jiǎnchá wǒ de yǎnjīng.
Bác sĩ đang kiểm tra mắt của tôi.

  1. 我检查了一下网络连接。

Wǒ jiǎnchá le yíxià wǎngluò liánjiē.
Tôi đã kiểm tra kết nối mạng.

  1. 老师要我们检查一下答案。

Lǎoshī yào wǒmen jiǎnchá yíxià dá’àn.
Giáo viên bảo chúng tôi kiểm tra lại đáp án.

  1. 出门前记得检查钱包和钥匙。

Chūmén qián jìdé jiǎnchá qiánbāo hé yàoshi.
Trước khi ra ngoài nhớ kiểm tra ví tiền và chìa khóa.

  1. 他每天都会检查自己的计划。

Tā měitiān dōu huì jiǎnchá zìjǐ de jìhuà.
Anh ấy mỗi ngày đều kiểm tra lại kế hoạch của mình.

  1. 我们正在检查仓库的库存。

Wǒmen zhèngzài jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Chúng tôi đang kiểm tra hàng tồn trong kho.

  1. 检查过程很顺利。

Jiǎnchá guòchéng hěn shùnlì.
Quá trình kiểm tra diễn ra suôn sẻ.

  1. 我检查了一下,灯没关。

Wǒ jiǎnchá le yíxià, dēng méi guān.
Tôi kiểm tra rồi, đèn chưa tắt.

  1. 医院每年都会进行设备检查。

Yīyuàn měinián dōu huì jìnxíng shèbèi jiǎnchá.
Bệnh viện mỗi năm đều tiến hành kiểm tra thiết bị.

  1. 我正在写自我检查报告。

Wǒ zhèngzài xiě zìwǒ jiǎnchá bàogào.
Tôi đang viết bản kiểm điểm (tự kiểm tra bản thân).

  1. Nghĩa của 检查

检查 (jiǎnchá) là động từ (动词), nghĩa là:

Kiểm tra

Xem xét, rà soát

Thanh tra, kiểm định

Khám (trong y tế: khám bệnh)

Dùng trong rất nhiều hoàn cảnh:

Kiểm tra công việc

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Kiểm tra sức khỏe

Kiểm tra thiết bị

Kiểm tra học tập

  1. Loại từ

Động từ (动词).

Cấu trúc thường gặp:
检查 + N (kiểm tra điều gì)
对…进行检查 (tiến hành kiểm tra đối với…)
接受检查 (tiếp nhận kiểm tra)

  1. Một số cụm từ thường đi với 检查
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    检查身体 jiǎnchá shēntǐ kiểm tra sức khỏe
    检查作业 jiǎnchá zuòyè kiểm tra bài tập
    检查设备 jiǎnchá shèbèi kiểm tra thiết bị
    安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
    质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
    检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
    自我检查 zìwǒ jiǎnchá tự kiểm điểm / kiểm tra bản thân
    例行检查 lìxíng jiǎnchá kiểm tra định kỳ
  2. Ví dụ câu (Tiếng Trung + Pinyin + Tiếng Việt)

Dưới đây là 50 câu ví dụ rõ ràng, dễ áp dụng:

我需要检查一下文件。
wǒ xūyào jiǎnchá yíxià wénjiàn.
Tôi cần kiểm tra tài liệu.

老师正在检查作业。
lǎoshī zhèng zài jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập.

请检查你的护照是否有效。
qǐng jiǎnchá nǐ de hùzhào shìfǒu yǒuxiào.
Xin kiểm tra xem hộ chiếu của bạn còn hiệu lực không.

我们每天都要检查设备。
wǒmen měitiān dōu yào jiǎnchá shèbèi.
Mỗi ngày chúng tôi đều phải kiểm tra thiết bị.

医生让我去做全面检查。
yīshēng ràng wǒ qù zuò quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ bảo tôi đi kiểm tra tổng quát.

他正在检查工程质量。
tā zhèngzài jiǎnchá gōngchéng zhìliàng.
Anh ấy đang kiểm tra chất lượng công trình.

出门前请检查门窗。
chūmén qián qǐng jiǎnchá ménchuāng.
Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra cửa nẻo.

我检查了一遍,没有问题。
wǒ jiǎnchá le yí biàn, méiyǒu wèntí.
Tôi đã kiểm tra một lần, không có vấn đề.

我们正在接受政府检查。
wǒmen zhèngzài jiēshòu zhèngfǔ jiǎnchá.
Chúng tôi đang tiếp nhận kiểm tra từ chính phủ.

请检查一下发票信息。
qǐng jiǎnchá yíxià fāpiào xìnxī.
Hãy kiểm tra thông tin hóa đơn.

公司会对财务进行内部检查。
gōngsī huì duì cáiwù jìnxíng nèibù jiǎnchá.
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra nội bộ tài chính.

检查安全是非常重要的。
jiǎnchá ānquán shì fēicháng zhòngyào de.
Kiểm tra an toàn là vô cùng quan trọng.

我们每周都会进行例行检查。
wǒmen měi zhōu dōu huì jìnxíng lìxíng jiǎnchá.
Hàng tuần chúng tôi đều tiến hành kiểm tra định kỳ.

他在医院做健康检查。
tā zài yīyuàn zuò jiànkāng jiǎnchá.
Anh ấy đang kiểm tra sức khỏe tại bệnh viện.

警察正在检查车辆。
jǐngchá zhèngzài jiǎnchá chēliàng.
Cảnh sát đang kiểm tra xe cộ.

请检查电脑有没有病毒。
qǐng jiǎnchá diànnǎo yǒu méiyǒu bìngdú.
Hãy kiểm tra xem máy tính có virus không.

他们对工地进行了全面检查。
tāmen duì gōngdì jìnxíng le quánmiàn jiǎnchá.
Họ đã kiểm tra toàn diện công trường.

我会再检查一遍以确保准确。
wǒ huì zài jiǎnchá yí biàn yǐ quèbǎo zhǔnquè.
Tôi sẽ kiểm tra lại lần nữa để đảm bảo chính xác.

老板要我们自我检查工作。
lǎobǎn yào wǒmen zìwǒ jiǎnchá gōngzuò.
Sếp muốn chúng tôi tự kiểm tra công việc.

请检查一下库存数量。
qǐng jiǎnchá yíxià kùcún shùliàng.
Hãy kiểm tra số lượng tồn kho.

医生正在检查病人的情况。
yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén de qíngkuàng.
Bác sĩ đang kiểm tra tình trạng bệnh nhân.

你检查过邮件了吗?
nǐ jiǎnchá guò yóujiàn le ma?
Bạn đã kiểm tra email chưa?

检查一下水管有没有漏水。
jiǎnchá yíxià shuǐguǎn yǒu méiyǒu lòushuǐ.
Kiểm tra xem ống nước có bị rò không.

请检查收据和账单是否一致。
qǐng jiǎnchá shōujù hé zhàngdān shìfǒu yízhì.
Vui lòng kiểm tra xem biên lai và hóa đơn có khớp nhau không.

我检查了三次,还是找不到错误。
wǒ jiǎnchá le sān cì, háishì zhǎo bù dào cuòwù.
Tôi đã kiểm tra ba lần mà vẫn không tìm được lỗi.

我们部门今天要接受安全检查。
wǒmen bùmén jīntiān yào jiēshòu ānquán jiǎnchá.
Bộ phận chúng tôi hôm nay phải tiếp nhận kiểm tra an toàn.

学生必须检查自己的试卷。
xuéshēng bìxū jiǎnchá zìjǐ de shìjuàn.
Học sinh phải kiểm tra lại bài thi của mình.

工人每天检查机器运行情况。
gōngrén měitiān jiǎnchá jīqì yùnxíng qíngkuàng.
Công nhân kiểm tra tình trạng vận hành của máy mỗi ngày.

我在检查合同内容。
wǒ zài jiǎnchá hétóng nèiróng.
Tôi đang kiểm tra nội dung hợp đồng.

请检查一下有没有遗漏。
qǐng jiǎnchá yíxià yǒu méiyǒu yílòu.
Hãy kiểm tra xem có bỏ sót gì không.

医生检查了我的血压。
yīshēng jiǎnchá le wǒ de xuèyā.
Bác sĩ kiểm tra huyết áp của tôi.

父母应该检查孩子的学习情况。
fùmǔ yīnggāi jiǎnchá háizi de xuéxí qíngkuàng.
Cha mẹ nên kiểm tra tình hình học tập của con.

他们正在检查海关文件。
tāmen zhèngzài jiǎnchá hǎiguān wénjiàn.
Họ đang kiểm tra tài liệu hải quan.

请反复检查,避免出错。
qǐng fǎnfù jiǎnchá, bìmiǎn chūcuò.
Hãy kiểm tra nhiều lần để tránh sai sót.

我们需要检查网络连接。
wǒmen xūyào jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
Chúng tôi cần kiểm tra kết nối mạng.

医生正在检查病人的呼吸。
yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén de hūxī.
Bác sĩ đang kiểm tra hô hấp của bệnh nhân.

检查一下货物数量是否正确。
jiǎnchá yíxià huòwù shùliàng shìfǒu zhèngquè.
Kiểm tra xem số lượng hàng hóa có đúng không.

警察检查了他的身份证。
jǐngchá jiǎnchá le tā de shēnfènzhèng.
Cảnh sát đã kiểm tra chứng minh thư của anh ấy.

我正在检查订单信息。
wǒ zhèngzài jiǎnchá dìngdān xìnxī.
Tôi đang kiểm tra thông tin đơn hàng.

经理要求我们检查预算。
jīnglǐ yāoqiú wǒmen jiǎnchá yùsuàn.
Quản lý yêu cầu chúng tôi kiểm tra ngân sách.

检查完了吗?
jiǎnchá wán le ma?
Kiểm tra xong chưa?

我想再检查一下。
wǒ xiǎng zài jiǎnchá yíxià.
Tôi muốn kiểm tra lại một lần nữa.

这份报告需要仔细检查。
zhè fèn bàogào xūyào zǐxì jiǎnchá.
Báo cáo này cần kiểm tra cẩn thận.

公司正在进行质量检查。
gōngsī zhèngzài jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.
Công ty đang tiến hành kiểm tra chất lượng.

他检查了所有文件。
tā jiǎnchá le suǒyǒu wénjiàn.
Anh ấy đã kiểm tra tất cả tài liệu.

医生给我做了例行检查。
yīshēng gěi wǒ zuò le lìxíng jiǎnchá.
Bác sĩ đã khám kiểm tra định kỳ cho tôi.

我们正在检查库存系统。
wǒmen zhèngzài jiǎnchá kùcún xìtǒng.
Chúng tôi đang kiểm tra hệ thống tồn kho.

请检查你的手机是否静音。
qǐng jiǎnchá nǐ de shǒujī shìfǒu jìngyīn.
Hãy kiểm tra xem điện thoại của bạn có để chế độ im lặng không.

检查一下有没有错误的地方。
jiǎnchá yíxià yǒu méiyǒu cuòwù de dìfang.
Hãy kiểm tra xem có chỗ nào sai không.

我检查过了,可以提交了。
wǒ jiǎnchá guò le, kěyǐ tíjiāo le.
Tôi đã kiểm tra rồi, có thể nộp được rồi.

  1. Tóm tắt dễ nhớ

检查 = kiểm tra / xem xét / khám.

Dùng trong học tập, công việc, y tế, công trường, sản xuất.

检查 (jiǎnchá)

  1. Định nghĩa:
    “检查” là một động từ (动词) trong tiếng Trung, nghĩa là kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét, rà soát lại một cách kỹ lưỡng.
    Từ này được dùng để chỉ hành động xem xét kỹ lưỡng một người, vật, hiện tượng, công việc… để phát hiện vấn đề, sai sót hoặc đảm bảo mọi thứ đúng tiêu chuẩn, quy định.

“检查” có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, ví dụ:

Kiểm tra sức khỏe (体检 / 健康检查)

Kiểm tra bài tập (检查作业)

Kiểm tra thiết bị, máy móc (检查设备)

Kiểm tra lỗi, rà soát sai sót (检查错误)

Kiểm tra công trường, nhà máy (检查工厂 / 检查工地)

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng:

检查 + 名词 (danh từ)
→ Kiểm tra cái gì.
Ví dụ: 检查作业 (kiểm tra bài tập), 检查身体 (kiểm tra sức khỏe).

对 + 名词 + 进行检查
→ Tiến hành kiểm tra đối với cái gì đó.
Ví dụ: 对机器进行检查 (tiến hành kiểm tra máy móc).

检查 + 是否 + Động từ / Tính từ
→ Kiểm tra xem có … hay không.
Ví dụ: 检查是否合格 (kiểm tra xem có đạt chuẩn không).

  1. Các từ đồng nghĩa và liên quan:

审查 (shěnchá): Thẩm tra, xem xét, mang tính chính thức, hành chính.

核查 (héchá): Kiểm tra và xác minh, dùng trong văn bản hành chính, kế toán.

检验 (jiǎnyàn): Kiểm nghiệm, dùng trong khoa học, kỹ thuật, sản xuất.

复查 (fùchá): Kiểm tra lại lần nữa, tái kiểm.

  1. 60 câu ví dụ chi tiết kèm pinyin và tiếng Việt:

老师每天都会检查学生的作业。
Lǎoshī měitiān dōu huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của học sinh.

医生要检查你的身体。
Yīshēng yào jiǎnchá nǐ de shēntǐ.
Bác sĩ cần kiểm tra sức khỏe của bạn.

我们应该定期检查机器。
Wǒmen yīnggāi dìngqī jiǎnchá jīqì.
Chúng ta nên kiểm tra máy móc định kỳ.

检查一下门有没有关好。
Jiǎnchá yīxià mén yǒu méiyǒu guān hǎo.
Kiểm tra xem cửa đã đóng kỹ chưa.

他每天都检查电源是否安全。
Tā měitiān dōu jiǎnchá diànyuán shìfǒu ānquán.
Anh ấy kiểm tra hàng ngày xem nguồn điện có an toàn không.

公司正在检查员工的出勤情况。
Gōngsī zhèngzài jiǎnchá yuángōng de chūqín qíngkuàng.
Công ty đang kiểm tra tình hình đi làm của nhân viên.

请你帮我检查一下这份报告。
Qǐng nǐ bāng wǒ jiǎnchá yīxià zhè fèn bàogào.
Làm ơn giúp tôi kiểm tra bản báo cáo này.

检查发现有几个错误。
Jiǎnchá fāxiàn yǒu jǐ gè cuòwù.
Sau khi kiểm tra phát hiện vài lỗi.

检查完了吗?
Jiǎnchá wán le ma?
Kiểm tra xong chưa?

我检查了所有的数据,没有问题。
Wǒ jiǎnchá le suǒyǒu de shùjù, méiyǒu wèntí.
Tôi đã kiểm tra tất cả dữ liệu, không có vấn đề gì.

学生必须自我检查。
Xuéshēng bìxū zìwǒ jiǎnchá.
Học sinh phải tự kiểm tra bản thân.

我昨天去医院做了全面检查。
Wǒ zuótiān qù yīyuàn zuòle quánmiàn jiǎnchá.
Hôm qua tôi đến bệnh viện làm kiểm tra tổng quát.

检查文件是否完整。
Jiǎnchá wénjiàn shìfǒu wánzhěng.
Kiểm tra xem tài liệu có đầy đủ không.

他们正在检查消防设备。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá xiāofáng shèbèi.
Họ đang kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy.

我们要对产品质量进行检查。
Wǒmen yào duì chǎnpǐn zhìliàng jìnxíng jiǎnchá.
Chúng tôi cần tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm.

警察正在检查行李。
Jǐngchá zhèngzài jiǎnchá xínglǐ.
Cảnh sát đang kiểm tra hành lý.

请检查电脑是否能正常运行。
Qǐng jiǎnchá diànnǎo shìfǒu néng zhèngcháng yùnxíng.
Xin kiểm tra xem máy tính có hoạt động bình thường không.

经理要求检查仓库的库存。
Jīnglǐ yāoqiú jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Giám đốc yêu cầu kiểm tra hàng tồn kho trong kho.

我会检查每个细节。
Wǒ huì jiǎnchá měi gè xìjié.
Tôi sẽ kiểm tra từng chi tiết một.

医生仔细地检查了病人的眼睛。
Yīshēng zǐxì de jiǎnchá le bìngrén de yǎnjīng.
Bác sĩ cẩn thận kiểm tra mắt của bệnh nhân.

检查邮件有没有错误。
Jiǎnchá yóujiàn yǒu méiyǒu cuòwù.
Kiểm tra xem thư có lỗi không.

我每天都会检查邮箱。
Wǒ měitiān dōu huì jiǎnchá yóuxiāng.
Tôi kiểm tra hộp thư mỗi ngày.

检查完车子再出发。
Jiǎnchá wán chēzi zài chūfā.
Kiểm tra xe xong rồi mới khởi hành.

老板正在检查财务报表。
Lǎobǎn zhèngzài jiǎnchá cáiwù bàobiǎo.
Ông chủ đang kiểm tra báo cáo tài chính.

请先检查一下温度。
Qǐng xiān jiǎnchá yīxià wēndù.
Hãy kiểm tra nhiệt độ trước.

医生要检查你的心脏功能。
Yīshēng yào jiǎnchá nǐ de xīnzàng gōngnéng.
Bác sĩ sẽ kiểm tra chức năng tim của bạn.

我在出门前总会检查钱包。
Wǒ zài chūmén qián zǒng huì jiǎnchá qiánbāo.
Trước khi ra khỏi nhà tôi luôn kiểm tra ví.

这次检查非常严格。
Zhè cì jiǎnchá fēicháng yángé.
Lần kiểm tra này rất nghiêm ngặt.

我们要自我检查,发现问题。
Wǒmen yào zìwǒ jiǎnchá, fāxiàn wèntí.
Chúng ta phải tự kiểm tra để phát hiện vấn đề.

检查人员正在现场工作。
Jiǎnchá rényuán zhèngzài xiànchǎng gōngzuò.
Nhân viên kiểm tra đang làm việc tại hiện trường.

检查 tiếng Trung là gì?

汉字: 检查
Phiên âm: jiǎnchá
Loại từ: Động từ (v.)

Nghĩa tiếng Việt

检查 = kiểm tra / xem xét / rà soát / xem lại
Dùng khi muốn xem xem cái gì có vấn đề, có đúng, có đủ, có đạt yêu cầu hay không.

Các ngữ cảnh phổ biến

Công việc / học tập:
Kiểm tra tài liệu, kiểm tra báo cáo, kiểm tra lỗi.
→ 检查文件、检查作业、检查报告

Kỹ thuật / công trình:
Kiểm tra chất lượng, kiểm tra thiết bị.
→ 检查设备、检查质量

Y tế:
Kiểm tra sức khỏe, xét nghiệm.
→ 做检查、体检、检查身体

Phân biệt gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khi dùng
检查 jiǎnchá kiểm tra xem có vấn đề không Rộng, dùng mọi lĩnh vực
检验 jiǎnyàn kiểm nghiệm, thí nghiệm chuẩn hóa Kỹ thuật, phòng lab
审核 shěnhé kiểm duyệt, xét duyệt Tài chính, hành chính
Cấu trúc / Mẫu câu thông dụng

检查 + 名词 (kiểm tra cái gì)
我检查了文件。

检查一下 / 检查一下看 + 是否…
检查一下有没有问题。

对…进行检查 (trang trọng)
对设备进行检查。

接受检查 / 被检查
设备需要接受检查。

50 CÂU VÍ DỤ (kèm pinyin & tiếng Việt)
Cơ bản đời sống

我检查一下。
Wǒ jiǎnchá yíxià.
Để tôi kiểm tra một chút.

请你自己检查。
Qǐng nǐ zìjǐ jiǎnchá.
Bạn tự kiểm tra nhé.

我已经检查过了。
Wǒ yǐjīng jiǎnchá guò le.
Tôi đã kiểm tra rồi.

还有问题吗?检查一下吧。
Hái yǒu wèntí ma? Jiǎnchá yíxià ba.
Còn vấn đề không? Kiểm tra thử nhé.

我没检查出来。
Wǒ méi jiǎnchá chūlái.
Tôi không kiểm ra được.

Trong công việc

请检查一下这份报告。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè fèn bàogào.
Xin kiểm tra giúp báo cáo này.

我正在检查文件。
Wǒ zhèngzài jiǎnchá wénjiàn.
Tôi đang kiểm tra tài liệu.

他负责检查质量。
Tā fùzé jiǎnchá zhìliàng.
Anh ấy phụ trách kiểm tra chất lượng.

我们需要定期检查设备。
Wǒmen xūyào dìngqī jiǎnchá shèbèi.
Chúng ta cần kiểm tra thiết bị định kỳ.

检查结果已经出来了。
Jiǎnchá jiéguǒ yǐjīng chūlái le.
Kết quả kiểm tra đã có rồi.

请对工程现场进行检查。
Qǐng duì gōngchéng xiànchǎng jìnxíng jiǎnchá.
Xin tiến hành kiểm tra hiện trường công trình.

检查完请告诉我。
Jiǎnchá wán qǐng gàosu wǒ.
Kiểm tra xong nhớ báo tôi.

我们要再次检查数据。
Wǒmen yào zàicì jiǎnchá shùjù.
Chúng ta cần kiểm tra lại dữ liệu.

主管正在检查进度。
Zhǔguǎn zhèngzài jiǎnchá jìndù.
Quản lý đang kiểm tra tiến độ.

客户要检查产品。
Kèhù yào jiǎnchá chǎnpǐn.
Khách hàng muốn kiểm tra sản phẩm.

Trong xây dựng / kỹ thuật

每天要检查安全设备。
Měitiān yào jiǎnchá ānquán shèbèi.
Mỗi ngày phải kiểm tra thiết bị an toàn.

这部分需要重点检查。
Zhè bùfen xūyào zhòngdiǎn jiǎnchá.
Phần này cần kiểm tra kỹ.

他们正在检查线路。
Tāmen zhèngzài jiǎnchá xiànlù.
Họ đang kiểm tra đường dây.

检查发现了一些问题。
Jiǎnchá fāxiàn le yìxiē wèntí.
Kiểm tra phát hiện ra một số vấn đề.

请检查施工质量。
Qǐng jiǎnchá shīgōng zhìliàng.
Vui lòng kiểm tra chất lượng thi công.

Trong y tế / bệnh viện

我想做一个身体检查。
Wǒ xiǎng zuò yí gè shēntǐ jiǎnchá.
Tôi muốn kiểm tra sức khỏe.

医生让我去做检查。
Yīshēng ràng wǒ qù zuò jiǎnchá.
Bác sĩ bảo tôi đi kiểm tra.

检查完再说吧。
Jiǎnchá wán zài shuō ba.
Kiểm tra xong rồi hãy nói tiếp.

检查结果正常。
Jiǎnchá jiéguǒ zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra bình thường.

他需要进一步检查。
Tā xūyào jìnyíbù jiǎnchá.
Anh ấy cần kiểm tra thêm.

去医院检查一下比较安全。
Qù yīyuàn jiǎnchá yíxià bǐjiào ānquán.
Đi bệnh viện kiểm tra sẽ yên tâm hơn.

医生正在检查他的眼睛。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá tā de yǎnjing.
Bác sĩ đang kiểm tra mắt anh ấy.

我每年体检一次。
Wǒ měinián tǐjiǎn yí cì.
Tôi khám sức khỏe mỗi năm một lần.

Ngữ cảnh giao tiếp tự nhiên

检查一下手机有没有信号。
Jiǎnchá yíxià shǒujī yǒu méiyǒu xìnhào.
Kiểm tra xem điện thoại có sóng không.

出门前检查一下门窗。
Chūmén qián jiǎnchá yíxià ménchuāng.
Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra cửa nẻo.

检查 (jiǎnchá) — Giải thích chi tiết

汉字: 检查
拼音: jiǎnchá
Loại từ: Chủ yếu là động từ (动词); trong nhiều ngữ cảnh cũng có thể dùng danh từ (名词) (ví dụ: 安全检查、例行检查).
Dịch tiếng Việt (tóm tắt): kiểm tra, kiểm nghiệm, kiểm tra, kiểm tra xem có không, thanh tra, khám (y tế).

1) Nghĩa chính và phạm vi sử dụng

Kiểm tra, xem xét: nhìn kỹ, rà soát để phát hiện lỗi, vấn đề hoặc trạng thái (ví dụ kiểm tra tài liệu, kiểm tra máy móc).

Thanh tra, xác minh: thường dùng trong ngữ cảnh chính thức (kiểm tra công tác, kiểm tra chất lượng).

Khám (y tế): 如体检、检查身体.

Kiểm nghiệm, đo lường: trong khoa học/kiểm nghiệm sản phẩm (检验/检测 常近义词).

Ví dụ ngắn:

请检查一下这份报告。 (Xin kiểm tra giúp tôi bản báo cáo này.)

医生建议做全面的检查。 (Bác sĩ khuyên làm một cuộc khám tổng quát.)

2) Ngữ pháp và các cấu trúc thường gặp

基本结构: 检查 + 名词 (检查设备、检查合同)

把字句: 把 + 名词 + 检查 + 清楚/一下/完 (把文件检查清楚/把机器检查一下)

被动语态: 被 + (安全) 检查 (被安全检查/被抽查)

疑问句/判断: 检查 + 是否/有无/有没有 + 名词/动词短语 (检查是否合格/检查有无问题)

短语/复合词: 例行检查、现场检查、全面检查、安全检查、抽查、复查、复核、体检、抽样检查、质量检查

3) Phân biệt với từ gần nghĩa

检查 vs 查看 (chákan/ chákàn):

查看 = nhìn, xem, tra cứu (không nhất thiết cần tìm lỗi); 检查 = xem xét kỹ, tìm lỗi hoặc xác minh.

检查 vs 检验 / 检测:

检验/检测 nhấn mạnh dùng thiết bị/tiêu chuẩn khoa học để đo lường (ví dụ: 检验样品、检测指标). 检查 phạm vi rộng hơn, có thể thủ công hoặc hành chính.

检查 vs 审查:

审查 thường mang nghĩa thẩm định, xét duyệt có tính pháp lý hoặc chính thức (ví dụ: 审查合同/审查资格).

检查 vs 检修:

检修 chủ yếu dùng cho sửa chữa và bảo dưỡng máy móc (kiểm tra + sửa chữa).

4) 常用搭配 (collocations)

例行检查 (lìxíng jiǎnchá) — kiểm tra định kỳ

安全检查 (ānquán jiǎnchá) — kiểm tra an toàn

现场检查 (xiànchǎng jiǎnchá) — kiểm tra hiện trường

抽查 (chōuchá) — kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra mẫu

复查 (fùchá) — kiểm tra lại, kiểm tra lần hai

检查表 (jiǎnchá biǎo) — bảng kiểm tra (checklist)

检查结果 (jiǎnchá jiéguǒ) — kết quả kiểm tra

体检/健康检查 (tǐjiǎn / jiànkāng jiǎnchá) — khám sức khỏe

安全检查员 (ānquán jiǎnchá yuán) — nhân viên kiểm tra an toàn

5) Ví dụ câu (có phiên âm + dịch tiếng Việt) — 40 câu, phân loại theo ngữ cảnh
办公 / 文档 / 行政 (văn phòng / hồ sơ)

请你检查一下这份合同是否有错别字。
Qǐng nǐ jiǎnchá yīxià zhè fèn hétóng shìfǒu yǒu cuòbiézì.
Xin bạn kiểm tra xem hợp đồng này có lỗi chính tả không.

我已经把所有报表都检查过了。
Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu bàobiǎo dōu jiǎnchá guò le.
Tôi đã kiểm tra hết tất cả các báo biểu rồi.

请在提交前仔细检查附件。
Qǐng zài tíjiāo qián zǐxì jiǎnchá fùjiàn.
Xin hãy kiểm tra kỹ file đính kèm trước khi nộp.

会计正在检查发票和收据。
Kuàijì zhèngzài jiǎnchá fāpiào hé shōujù.
Kế toán đang kiểm tra hóa đơn và biên lai.

他负责检查项目的进度报告。
Tā fùzé jiǎnchá xiàngmù de jìndù bàogào.
Anh ấy chịu trách nhiệm kiểm tra báo cáo tiến độ dự án.

质量 / 生产 / 设备

工程师要定期检查机器的运转情况。
Gōngchéngshī yào dìngqī jiǎnchá jīqì de yùnzhuǎn qíngkuàng.
Kỹ sư cần định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành máy móc.

产品出厂前必须经过严格的质量检查。
Chǎnpǐn chūchǎng qián bìxū jīngguò yángé de zhìliàng jiǎnchá.
Trước khi xuất xưởng, sản phẩm phải qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.

安全检查发现了几处隐患。
Ānquán jiǎnchá fāxiàn le jǐ chù yǐnhuàn.
Kiểm tra an toàn phát hiện vài điểm tiềm ẩn nguy cơ.

检查表上标明了所有要点。
Jiǎnchá biǎo shàng biāomíng le suǒyǒu yàodiǎn.
Trên bảng kiểm tra đã ghi rõ tất cả các điểm cần lưu ý.

请技术员来检查网络连通性。
Qǐng jìshù yuán lái jiǎnchá wǎngluò liántōngxìng.
Xin mời kỹ thuật viên đến kiểm tra kết nối mạng.

医疗 / 健康

医生建议每年做一次全面检查。
Yīshēng jiànyì měi nián zuò yīcì quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên nên khám tổng quát một lần mỗi năm.

体检报告显示需要进一步检查。
Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì xūyào jìnyībù jiǎnchá.
Báo cáo khám sức khỏe cho thấy cần kiểm tra thêm.

他到医院做了血液检查。
Tā dào yīyuàn zuò le xuèyè jiǎnchá.
Anh ấy đến bệnh viện làm xét nghiệm máu.

妈妈要求我去检查牙齿。
Māma yāoqiú wǒ qù jiǎnchá yáchǐ.
Mẹ yêu cầu tôi đi kiểm tra răng.

检查结果出来了,一切正常。
Jiǎnchá jiéguǒ chū lái le, yīqiè zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra đã có, mọi thứ bình thường.

教育 / 学习 / 考试

老师会检查同学们的作业。
Lǎoshī huì jiǎnchá tóngxuémen de zuòyè.
Giáo viên sẽ kiểm tra bài tập của các học sinh.

考试结束后,会由老师统一检查答卷。
Kǎoshì jiéshù hòu, huì yóu lǎoshī tǒngyī jiǎnchá dájuàn.
Sau khi thi xong, giáo viên sẽ tập trung kiểm tra bài làm.

请检查你写的拼音是否正确。
Qǐng jiǎnchá nǐ xiě de pīnyīn shìfǒu zhèngquè.
Xin kiểm tra xem phiên âm pinyin bạn viết có đúng không.

他每天会检查学生的出勤记录。
Tā měitiān huì jiǎnchá xuéshēng de chūqín jìlù.
Hằng ngày anh ấy kiểm tra sổ điểm danh học sinh.

学校将对教室进行卫生检查。
Xuéxiào jiāng duì jiàoshì jìnxíng wèishēng jiǎnchá.
Trường sẽ tiến hành kiểm tra vệ sinh các lớp học.

行政 / 法规 / 审查

监管部门会定期检查工厂的环保措施。
Jiānguǎn bùmén huì dìngqī jiǎnchá gōngchǎng de huánbǎo cuòshī.
Cơ quan quản lý sẽ định kỳ kiểm tra các biện pháp bảo vệ môi trường của nhà máy.

海关对进出口货物进行抽查。
Hǎiguān duì jìnchūkǒu huòwù jìnxíng chōuchá.
Hải quan tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên hàng xuất nhập khẩu.

该项目正在接受审计和检查。
Gāi xiàngmù zhèngzài jiēshòu shěnjì hé jiǎnchá.
Dự án này đang chịu kiểm toán và kiểm tra.

请你把所有证件准备好以备检查。
Qǐng nǐ bǎ suǒyǒu zhèngjiàn zhǔnbèi hǎo yǐ bèi jiǎnchá.
Vui lòng chuẩn bị tất cả giấy tờ để phục vụ kiểm tra.

检查组发现了违规行为并提出整改意见。
Jiǎnchá zǔ fāxiàn le wéiguī xíngwéi bìng tíchū zhěnggǎi yìjiàn.
Đoàn kiểm tra phát hiện vi phạm và đưa ra kiến nghị khắc phục.

IT / 数据 / 安全

系统会自动检查数据完整性。
Xìtǒng huì zìdòng jiǎnchá shùjù wánzhěng xìng.
Hệ thống sẽ tự động kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu.

请检查你的密码是否设置得足够安全。
Qǐng jiǎnchá nǐ de mìmǎ shìfǒu shèzhì de zúgòu ānquán.
Xin kiểm tra xem mật khẩu của bạn đã được đặt đủ an toàn chưa.

我们需要定期检查服务器的日志。
Wǒmen xūyào dìngqī jiǎnchá fúwùqì de rìzhì.
Chúng ta cần định kỳ kiểm tra log của máy chủ.

安全团队正在检查是否存在漏洞。
Ānquán tuánduì zhèngzài jiǎnchá shìfǒu cúnzài lòudòng.
Đội an ninh đang kiểm tra xem có tồn tại lỗ hổng hay không.

检查完毕后请报告给主管。
Jiǎnchá wánbì hòu qǐng bàogào gěi zhǔguǎn.
Sau khi kiểm tra xong xin báo cáo cho người phụ trách.

日常生活 / 其他

出门前记得检查窗户是否关好。
Chūmén qián jìde jiǎnchá chuānghù shìfǒu guān hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà nhớ kiểm tra cửa sổ đã đóng chưa.

妈妈检查了孩子的作业后很满意。
Māma jiǎnchá le háizi de zuòyè hòu hěn mǎnyì.
Mẹ kiểm tra bài tập của con rồi rất hài lòng.

检查车辆油量和轮胎气压很重要。
Jiǎnchá chēliàng yóuliàng hé lúntāi qìyā hěn zhòngyào.
Kiểm tra lượng xăng và áp suất lốp xe rất quan trọng.

护士每天都会检查病人的生命体征。
Hùshi měitiān dōu huì jiǎnchá bìngrén de shēngmìng tǐzhēng.
Y tá hàng ngày sẽ kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.

我们需要检查库存数量并更新系统。
Wǒmen xūyào jiǎnchá kùcún shùliàng bìng gēngxīn xìtǒng.
Chúng ta cần kiểm tra số lượng tồn kho và cập nhật hệ thống.

指令 / 邮件 / 对话常用句

请检查并在周五前回复我。
Qǐng jiǎnchá bìng zài zhōuwǔ qián huífù wǒ.
Vui lòng kiểm tra và trả lời tôi trước thứ Sáu.

检查一下日志,看看有没有异常。
Jiǎnchá yīxià rìzhì, kànkan shìfǒu yǒu yìcháng.
Kiểm tra log một chút, xem có lỗi bất thường không.

需要我帮你检查这部分代码吗?
Xūyào wǒ bāng nǐ jiǎnchá zhè bùfen dàimǎ ma?
Bạn có cần tôi giúp kiểm tra phần mã này không?

检查结果会在三天内通知你。
Jiǎnchá jiéguǒ huì zài sān tiān nèi tōngzhī nǐ.
Kết quả kiểm tra sẽ thông báo cho bạn trong vòng ba ngày.

如果检查中发现问题,请及时上报。
Rúguǒ jiǎnchá zhōng fāxiàn wèntí, qǐng jíshí shàngbào.
Nếu phát hiện vấn đề trong quá trình kiểm tra, xin kịp thời báo cáo.

6) Một vài mẫu hội thoại ngắn (dialogues)

A: 我们什么时候检查设备?
Wǒmen shénme shíhou jiǎnchá shèbèi?
Khi nào chúng ta kiểm tra thiết bị?
B: 明天早上八点开始检查,请准时到场。
Míngtiān zǎoshang bā diǎn kāishǐ jiǎnchá, qǐng zhǔnshí dàochǎng.
Sáng mai 8 giờ bắt đầu kiểm tra, xin có mặt đúng giờ.

7) Lưu ý khi dùng

礼貌命令: 用“请检查/麻烦检查”比直接“检查”更礼貌。

搭配时间/范围: 常加修饰语说明检查的频率(定期/例行/临时)、范围(全面/抽查/局部)、对象(设备/文件/人员)。

被动/行政: 在正式文件和通告中常用被动结构(如“将接受检查”、“被检查单位需配合”)。

技术区分: 若是科学检测或需要仪器,常用 检验/检测;若是人工查看或流程审查,常用 检查/审查。

8) Tóm tắt ngắn (dễ nhớ)

检查 = kiểm tra / xem xét kỹ / kiểm nghiệm / khám.

Chủ yếu là động từ, cũng có thể là danh từ (例行检查).

常用搭配: 安全检查、例行检查、现场检查、体检、抽查、复查、检查表、检查结果。

检查 — Giải thích chi tiết

Từ Hán–Việt / Pinyin: 检查 (jiǎn chá)
Loại từ:

Động từ (动词): kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét.

Danh từ (名词): sự kiểm tra, cuộc kiểm tra.

  1. Nghĩa cơ bản

检查 có nghĩa là xem xét kỹ lưỡng, rà soát, xác minh tình trạng hoặc kết quả của một việc nào đó để phát hiện lỗi sai, vấn đề hoặc để đảm bảo tiêu chuẩn.

Tùy ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa:

Kiểm tra vật, sự việc: 检查机器 (kiểm tra máy móc)

Kiểm tra người: 检查身体 (khám sức khỏe)

Kiểm tra công việc: 检查工作 (kiểm tra công việc)

Tự kiểm điểm: 自我检查 (tự kiểm tra, tự xem xét lỗi sai)

  1. Cấu trúc thường gặp

检查 + 名词 (đối tượng cần kiểm tra)
例:检查文件、检查报告、检查设备、检查身体。

对 + 名词 + 进行检查
例:对产品质量进行检查。

检查一下 / 检查完 / 检查出来
例:请你检查一下发票。

名词化: 进行检查 (tiến hành kiểm tra)、接受检查 (tiếp nhận kiểm tra)

  1. Nghĩa mở rộng

Trong y học: chỉ việc khám bệnh.
Ví dụ: 去医院做身体检查。

Trong quản lý / hành chính: chỉ việc giám sát, thanh tra.
Ví dụ: 安全检查、安全生产检查。

Trong học tập: chỉ việc kiểm tra bài, đánh giá.
Ví dụ: 老师检查作业。

Trong công việc: kiểm tra tiến độ, chất lượng, hồ sơ.
Ví dụ: 检查合同内容、检查仓库库存。

  1. Ví dụ cụ thể (kèm phiên âm và tiếng Việt)

老师每天都会检查学生的作业。
Lǎoshī měitiān dōu huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
Thầy cô mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của học sinh.

医生正在检查病人的身体。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén de shēntǐ.
Bác sĩ đang khám sức khỏe cho bệnh nhân.

我去医院做了一次全面检查。
Wǒ qù yīyuàn zuò le yí cì quánmiàn jiǎnchá.
Tôi đã đi bệnh viện làm một lần kiểm tra tổng quát.

公司每个月都会检查员工的出勤情况。
Gōngsī měi gè yuè dōu huì jiǎnchá yuángōng de chūqín qíngkuàng.
Công ty hàng tháng đều kiểm tra tình hình đi làm của nhân viên.

请检查一下这份报告有没有错误。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè fèn bàogào yǒu méiyǒu cuòwù.
Vui lòng kiểm tra xem bản báo cáo này có lỗi nào không.

工人每天上班前都要检查设备。
Gōngrén měitiān shàngbān qián dōu yào jiǎnchá shèbèi.
Công nhân mỗi ngày trước khi làm việc đều phải kiểm tra thiết bị.

老板突然来检查我们的工作。
Lǎobǎn tūrán lái jiǎnchá wǒmen de gōngzuò.
Ông chủ đột nhiên đến kiểm tra công việc của chúng tôi.

我检查了一下,文件没有问题。
Wǒ jiǎnchá le yíxià, wénjiàn méiyǒu wèntí.
Tôi đã kiểm tra rồi, tài liệu không có vấn đề gì.

学校今天进行安全检查。
Xuéxiào jīntiān jìnxíng ānquán jiǎnchá.
Hôm nay trường tiến hành kiểm tra an toàn.

经过仔细检查,机器恢复正常了。
Jīngguò zǐxì jiǎnchá, jīqì huīfù zhèngcháng le.
Sau khi kiểm tra cẩn thận, máy móc đã hoạt động lại bình thường.

他被要求写一份自我检查报告。
Tā bèi yāoqiú xiě yí fèn zìwǒ jiǎnchá bàogào.
Anh ấy bị yêu cầu viết một bản tự kiểm điểm.

我们每周都会检查仓库的库存。
Wǒmen měi zhōu dōu huì jiǎnchá cāngkù de kùcún.
Chúng tôi mỗi tuần đều kiểm tra hàng tồn trong kho.

医生检查后说没什么大问题。
Yīshēng jiǎnchá hòu shuō méi shénme dà wèntí.
Sau khi khám, bác sĩ nói không có vấn đề gì nghiêm trọng.

检查完以后记得把结果发给我。
Jiǎnchá wán yǐhòu jìde bǎ jiéguǒ fā gěi wǒ.
Sau khi kiểm tra xong nhớ gửi kết quả cho tôi.

我检查了两遍,还是没有找到错误。
Wǒ jiǎnchá le liǎng biàn, háishì méiyǒu zhǎodào cuòwù.
Tôi đã kiểm tra hai lần rồi mà vẫn không tìm thấy lỗi.

请你仔细检查每一个细节。
Qǐng nǐ zǐxì jiǎnchá měi yí gè xìjié.
Xin bạn hãy kiểm tra cẩn thận từng chi tiết.

公司会对财务账目进行严格检查。
Gōngsī huì duì cáiwù zhàngmù jìnxíng yángé jiǎnchá.
Công ty sẽ kiểm tra nghiêm ngặt các khoản mục tài chính.

我昨天检查电脑时发现病毒。
Wǒ zuótiān jiǎnchá diànnǎo shí fāxiàn bìngdú.
Hôm qua khi kiểm tra máy tính, tôi phát hiện có virus.

老师正在检查学生的考试卷。
Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá xuéshēng de kǎoshì juàn.
Giáo viên đang chấm (kiểm tra) bài thi của học sinh.

他们每年都会接受一次政府检查。
Tāmen měi nián dōu huì jiēshòu yí cì zhèngfǔ jiǎnchá.
Họ mỗi năm đều phải trải qua một lần kiểm tra của chính phủ.

  1. Từ ghép & cụm thông dụng
    Cụm từ Pinyin Nghĩa
    安全检查 ānquán jiǎnchá kiểm tra an toàn
    质量检查 zhìliàng jiǎnchá kiểm tra chất lượng
    身体检查 shēntǐ jiǎnchá khám sức khỏe
    出入检查 chūrù jiǎnchá kiểm tra ra vào
    文件检查 wénjiàn jiǎnchá kiểm tra tài liệu
    自我检查 zìwǒ jiǎnchá tự kiểm điểm
    定期检查 dìngqī jiǎnchá kiểm tra định kỳ
    现场检查 xiànchǎng jiǎnchá kiểm tra tại hiện trường
    检查报告 jiǎnchá bàogào báo cáo kiểm tra
    检查结果 jiǎnchá jiéguǒ kết quả kiểm tra
  2. Ghi nhớ nhanh

Khi nói “khám sức khỏe” → 身体检查 / 体检 (体检 là dạng rút gọn, dùng rất phổ biến).

Khi nói “kiểm tra an toàn / chất lượng” → 安全检查 / 质量检查.

Khi nói “kiểm tra bài / công việc” → 检查作业 / 检查工作.

Khi dùng trong câu lịch sự, thêm “一下”: 检查一下, có nghĩa “kiểm tra một chút”.

检查 (jiǎnchá) – 60 Ví dụ chuẩn dùng trong thực tế
A. Đời sống hàng ngày (1–15)

我检查一下。
Wǒ jiǎnchá yíxià.
Tôi kiểm tra một chút.

你再检查一次吧。
Nǐ zài jiǎnchá yí cì ba.
Bạn kiểm tra lại một lần nữa đi.

我刚刚检查了。
Wǒ gānggāng jiǎnchá le.
Tôi vừa mới kiểm tra xong.

你自己检查一下。
Nǐ zìjǐ jiǎnchá yíxià.
Bạn tự kiểm tra đi.

出门前要检查门窗。
Chūmén qián yào jiǎnchá ménchuāng.
Trước khi ra ngoài phải kiểm tra cửa sổ và cửa chính.

检查一下有没有落东西。
Jiǎnchá yíxià yǒu méiyǒu là dōngxi.
Kiểm tra xem có để quên đồ gì không.

我没检查出来问题。
Wǒ méi jiǎnchá chūlái wèntí.
Tôi không kiểm ra được vấn đề.

请你仔细检查。
Qǐng nǐ zǐxì jiǎnchá.
Vui lòng kiểm tra cẩn thận.

我们检查一下时间。
Wǒmen jiǎnchá yíxià shíjiān.
Chúng ta kiểm tra lại thời gian.

检查一下手机信号。
Jiǎnchá yíxià shǒujī xìnhào.
Kiểm tra tín hiệu điện thoại.

检查一下地址对不对。
Jiǎnchá yíxià dìzhǐ duì bù duì.
Kiểm tra xem địa chỉ có đúng không.

他忘记检查了。
Tā wàngjì jiǎnchá le.
Anh ấy quên kiểm tra rồi.

我已经检查清楚了。
Wǒ yǐjīng jiǎnchá qīngchu le.
Tôi đã kiểm tra rõ ràng rồi.

你可以帮我检查一下吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ jiǎnchá yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi kiểm tra không?

检查结果怎么样?
Jiǎnchá jiéguǒ zěnmeyàng?
Kết quả kiểm tra thế nào?

B. Trong công việc / văn phòng (16–35)

请检查一下这份文件。
Qǐng jiǎnchá yíxià zhè fèn wénjiàn.
Hãy kiểm tra tài liệu này.

我正在检查邮件。
Wǒ zhèngzài jiǎnchá yóujiàn.
Tôi đang kiểm tra email.

上班前要检查考勤。
Shàngbān qián yào jiǎnchá kǎoqín.
Trước khi làm phải kiểm tra điểm danh.

主管在检查工作进度。
Zhǔguǎn zài jiǎnchá gōngzuò jìndù.
Quản lý đang kiểm tra tiến độ công việc.

你检查过了吗?
Nǐ jiǎnchá guò le ma?
Bạn kiểm tra rồi chưa?

数据需要重新检查。
Shùjù xūyào chóngxīn jiǎnchá.
Dữ liệu cần kiểm tra lại.

检查一下合不合理。
Jiǎnchá yíxià hé bù hélǐ.
Kiểm tra xem có hợp lý không.

我们要对内容进行检查。
Wǒmen yào duì nèiróng jìnxíng jiǎnchá.
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra nội dung.

客户要求再次检查。
Kèhù yāoqiú zàicì jiǎnchá.
Khách hàng yêu cầu kiểm tra lần nữa.

文件检查完了吗?
Wénjiàn jiǎnchá wán le ma?
Tài liệu kiểm tra xong chưa?

请检查一下格式。
Qǐng jiǎnchá yíxià géshì.
Hãy kiểm tra giúp định dạng.

我在检查财务报表。
Wǒ zài jiǎnchá cáiwù bàobiǎo.
Tôi đang kiểm tra báo cáo tài chính.

经理要检查项目情况。
Jīnglǐ yào jiǎnchá xiàngmù qíngkuàng.
Giám đốc muốn kiểm tra tình hình dự án.

文件必须严格检查。
Wénjiàn bìxū yángé jiǎnchá.
Tài liệu phải được kiểm tra nghiêm ngặt.

我们一起检查吧。
Wǒmen yìqǐ jiǎnchá ba.
Chúng ta cùng kiểm tra đi.

检查出来很多错误。
Jiǎnchá chūlái hěn duō cuòwù.
Kiểm tra ra rất nhiều lỗi.

系统自动检查。
Xìtǒng zìdòng jiǎnchá.
Hệ thống tự động kiểm tra.

我负责检查质量控制。
Wǒ fùzé jiǎnchá zhìliàng kòngzhì.
Tôi phụ trách kiểm tra kiểm soát chất lượng.

我需要时间来检查这些资料。
Wǒ xūyào shíjiān lái jiǎnchá zhèxiē zīliào.
Tôi cần thời gian để kiểm tra đống tài liệu này.

检查很顺利。
Jiǎnchá hěn shùnlì.
Việc kiểm tra rất thuận lợi.

C. Trong xây dựng / kỹ thuật (36–50)

每天都要检查工具。
Měitiān dōu yào jiǎnchá gōngjù.
Mỗi ngày đều phải kiểm tra dụng cụ.

请检查一下安全帽。
Qǐng jiǎnchá yíxià ānquánmào.
Kiểm tra mũ an toàn.

工程师正在检查电路。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá diànlù.
Kỹ sư đang kiểm tra mạch điện.

检查发现问题。
Jiǎnchá fāxiàn wèntí.
Kiểm tra phát hiện vấn đề.

我们要进行全面检查。
Wǒmen yào jìnxíng quánmiàn jiǎnchá.
Chúng ta phải kiểm tra toàn diện.

设备需要定期检查。
Shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá.
Thiết bị cần kiểm tra định kỳ.

这个地方要重点检查。
Zhège dìfang yào zhòngdiǎn jiǎnchá.
Khu vực này cần kiểm tra chính.

请检查线路是否正常。
Qǐng jiǎnchá xiànlù shìfǒu zhèngcháng.
Kiểm tra xem đường dây có bình thường không.

检查记录要保存好。
Jiǎnchá jìlù yào bǎocún hǎo.
Phải lưu hồ sơ kiểm tra cẩn thận.

领导来检查工地了。
Lǐngdǎo lái jiǎnchá gōngdì le.
Lãnh đạo đến kiểm tra công trường rồi.

进场前要先检查材料。
Jìnchǎng qián yào xiān jiǎnchá cáiliào.
Trước khi thi công phải kiểm tra vật liệu.

检查标准非常严格。
Jiǎnchá biāozhǔn fēicháng yángé.
Tiêu chuẩn kiểm tra rất nghiêm ngặt.

我们在检查焊接质量。
Wǒmen zài jiǎnchá hànjiē zhìliàng.
Chúng tôi đang kiểm tra chất lượng hàn.

这部分还没检查。
Zhè bùfen hái méi jiǎnchá.
Phần này vẫn chưa kiểm tra.

检查完就可以交工了。
Jiǎnchá wán jiù kěyǐ jiāogōng le.
Kiểm tra xong là có thể bàn giao công trình.

D. Trong y tế / bệnh viện (51–60)

我要做身体检查。
Wǒ yào zuò shēntǐ jiǎnchá.
Tôi cần kiểm tra sức khỏe.

医生让我做检查。
Yīshēng ràng wǒ zuò jiǎnchá.
Bác sĩ yêu cầu tôi đi kiểm tra.

明天去医院检查吧。
Míngtiān qù yīyuàn jiǎnchá ba.
Ngày mai đi bệnh viện kiểm tra nhé.

检查结果正常。
Jiǎnchá jiéguǒ zhèngcháng.
Kết quả kiểm tra bình thường.

他需要进一步检查。
Tā xūyào jìnyíbù jiǎnchá.
Anh ấy cần kiểm tra thêm.

你最好还是去检查一下。
Nǐ zuìhǎo háishì qù jiǎnchá yíxià.
Tốt nhất bạn nên đi kiểm tra.

医生正在检查病人。
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén.
Bác sĩ đang kiểm tra bệnh nhân.

检查费用不高。
Jiǎnchá fèiyòng bù gāo.
Phí kiểm tra không cao.

我每年都体检一次。
Wǒ měinián dōu tǐjiǎn yí cì.
Tôi kiểm tra sức khỏe mỗi năm một lần.

检查报告出来了。
Jiǎnchá bàogào chūlái le.
Báo cáo kiểm tra đã có rồi.

I. 检查 trong đời sống thường ngày (日常生活)

你出门前要检查一下门窗。
(Nǐ chūmén qián yào jiǎnchá yīxià ménchuāng.)
→ Trước khi ra ngoài, bạn nên kiểm tra cửa ra vào và cửa sổ.

请检查一下电源有没有插好。
(Qǐng jiǎnchá yīxià diànyuán yǒu méiyǒu chā hǎo.)
→ Vui lòng kiểm tra xem nguồn điện đã cắm chưa.

我每天都会检查手机的电量。
(Wǒ měitiān dōu huì jiǎnchá shǒujī de diànliàng.)
→ Tôi mỗi ngày đều kiểm tra lượng pin của điện thoại.

出门前检查一下有没有带钥匙。
(Chūmén qián jiǎnchá yīxià yǒu méiyǒu dài yàoshi.)
→ Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra xem có mang chìa khóa chưa.

你应该检查一下邮箱,有新的邮件。
(Nǐ yīnggāi jiǎnchá yīxià yóuxiāng, yǒu xīn de yóujiàn.)
→ Bạn nên kiểm tra hộp thư, có email mới đấy.

我检查了三遍,没发现问题。
(Wǒ jiǎnchá le sān biàn, méi fāxiàn wèntí.)
→ Tôi đã kiểm tra ba lần mà không phát hiện vấn đề.

请检查一下冰箱里的食物是否过期。
(Qǐng jiǎnchá yīxià bīngxiāng lǐ de shíwù shìfǒu guòqī.)
→ Hãy kiểm tra xem thức ăn trong tủ lạnh có quá hạn không.

我习惯在睡前检查闹钟。
(Wǒ xíguàn zài shuì qián jiǎnchá nàozhōng.)
→ Tôi có thói quen kiểm tra đồng hồ báo thức trước khi ngủ.

检查一下家里的煤气有没有关好。
(Jiǎnchá yīxià jiālǐ de méiqì yǒu méiyǒu guān hǎo.)
→ Kiểm tra xem gas trong nhà đã tắt chưa.

你帮我检查一下衣服有没有破洞。
(Nǐ bāng wǒ jiǎnchá yīxià yīfú yǒu méiyǒu pòdòng.)
→ Giúp tôi kiểm tra xem quần áo có bị rách không.

II. 检查 trong học tập (学习场景)

老师正在检查学生的作业。
(Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.)
→ Giáo viên đang kiểm tra bài tập của học sinh.

你要检查一下作文有没有错别字。
(Nǐ yào jiǎnchá yīxià zuòwén yǒu méiyǒu cuòbiézì.)
→ Bạn nên kiểm tra xem trong bài viết có lỗi chính tả không.

考试前,我检查了答案两次。
(Kǎoshì qián, wǒ jiǎnchá le dá’àn liǎng cì.)
→ Trước khi nộp bài thi, tôi đã kiểm tra đáp án hai lần.

学校要检查学生的出勤情况。
(Xuéxiào yào jiǎnchá xuéshēng de chūqín qíngkuàng.)
→ Nhà trường cần kiểm tra tình hình điểm danh của học sinh.

他仔细检查了实验报告。
(Tā zǐxì jiǎnchá le shíyàn bàogào.)
→ Anh ấy đã kiểm tra kỹ báo cáo thí nghiệm.

请老师帮我检查一下论文格式。
(Qǐng lǎoshī bāng wǒ jiǎnchá yīxià lùnwén géshì.)
→ Thầy (cô) giúp em kiểm tra định dạng bài luận nhé.

检查一下你的答案卡是否填错。
(Jiǎnchá yīxià nǐ de dá’àn kǎ shìfǒu tián cuò.)
→ Kiểm tra xem phiếu trả lời của bạn có điền sai không.

教师每天都会检查学生的笔记。
(Jiàoshī měitiān dōu huì jiǎnchá xuéshēng de bǐjì.)
→ Giáo viên mỗi ngày đều kiểm tra vở ghi của học sinh.

老师让我们互相检查作业。
(Lǎoshī ràng wǒmen hùxiāng jiǎnchá zuòyè.)
→ Thầy cô bảo chúng tôi kiểm tra bài tập cho nhau.

他在检查实验器材。
(Tā zài jiǎnchá shíyàn qìcái.)
→ Anh ấy đang kiểm tra dụng cụ thí nghiệm.

III. 检查 trong y tế (医疗)

医生让我去医院检查身体。
(Yīshēng ràng wǒ qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.)
→ Bác sĩ bảo tôi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

我昨天去做了血液检查。
(Wǒ zuótiān qù zuò le xuèyè jiǎnchá.)
→ Hôm qua tôi đi kiểm tra máu.

检查结果明天才能出来。
(Jiǎnchá jiéguǒ míngtiān cái néng chūlái.)
→ Kết quả kiểm tra sẽ có vào ngày mai.

医生仔细检查了我的眼睛。
(Yīshēng zǐxì jiǎnchá le wǒ de yǎnjing.)
→ Bác sĩ đã kiểm tra kỹ mắt của tôi.

你最好去医院检查一下。
(Nǐ zuìhǎo qù yīyuàn jiǎnchá yīxià.)
→ Tốt nhất là bạn nên đến bệnh viện kiểm tra.

检查显示一切正常。
(Jiǎnchá xiǎnshì yīqiè zhèngcháng.)
→ Kết quả kiểm tra cho thấy mọi thứ đều bình thường.

她每年都去做体检。
(Tā měinián dōu qù zuò tǐjiǎn.)
→ Cô ấy mỗi năm đều đi khám sức khỏe định kỳ.

医生在检查病人的喉咙。
(Yīshēng zài jiǎnchá bìngrén de hóulóng.)
→ Bác sĩ đang kiểm tra cổ họng của bệnh nhân.

检查报告上写着“没有异常”。
(Jiǎnchá bàogào shàng xiězhe “méiyǒu yìcháng”.)
→ Trên báo cáo kiểm tra ghi là “không có bất thường”.

我去医院复查了一次。
(Wǒ qù yīyuàn fùchá le yī cì.)
→ Tôi đã đi kiểm tra lại một lần ở bệnh viện.

IV. 检查 trong công việc và hành chính (工作 / 管理)

老板每天检查员工的工作情况。
(Lǎobǎn měitiān jiǎnchá yuángōng de gōngzuò qíngkuàng.)
→ Ông chủ mỗi ngày đều kiểm tra tình hình làm việc của nhân viên.

公司正在进行安全检查。
(Gōngsī zhèngzài jìnxíng ānquán jiǎnchá.)
→ Công ty đang tiến hành kiểm tra an toàn.

经理要检查明天的会议安排。
(Jīnglǐ yào jiǎnchá míngtiān de huìyì ānpái.)
→ Quản lý cần kiểm tra lịch họp ngày mai.

财务部门正在检查账目。
(Cáiwù bùmén zhèngzài jiǎnchá zhàngmù.)
→ Phòng tài chính đang kiểm tra sổ sách.

他们在检查合同的细节。
(Tāmen zài jiǎnchá hétóng de xìjié.)
→ Họ đang kiểm tra các chi tiết của hợp đồng.

公司定期检查设备。
(Gōngsī dìngqī jiǎnchá shèbèi.)
→ Công ty định kỳ kiểm tra thiết bị.

上级部门来公司检查工作。
(Shàngjí bùmén lái gōngsī jiǎnchá gōngzuò.)
→ Cấp trên đến công ty kiểm tra công việc.

请检查一下这份报告有没有错误。
(Qǐng jiǎnchá yīxià zhè fèn bàogào yǒu méiyǒu cuòwù.)
→ Hãy kiểm tra xem báo cáo này có sai sót gì không.

检查完后要签字确认。
(Jiǎnchá wán hòu yào qiānzì quèrèn.)
→ Sau khi kiểm tra xong cần ký xác nhận.

工程师每天检查机器的运转情况。
(Gōngchéngshī měitiān jiǎnchá jīqì de yùnzhuǎn qíngkuàng.)
→ Kỹ sư mỗi ngày đều kiểm tra tình trạng vận hành của máy móc.

V. 检查 trong kỹ thuật, an ninh, giao thông (技术 / 安全 / 交通)

警察在路上检查车辆。
(Jǐngchá zài lùshang jiǎnchá chēliàng.)
→ Cảnh sát đang kiểm tra các phương tiện trên đường.

安检人员正在检查行李。
(Ānjiǎn rényuán zhèngzài jiǎnchá xínglǐ.)
→ Nhân viên an ninh đang kiểm tra hành lý.

飞机起飞前要进行安全检查。
(Fēijī qǐfēi qián yào jìnxíng ānquán jiǎnchá.)
→ Trước khi cất cánh, máy bay phải tiến hành kiểm tra an toàn.

请检查一下刹车系统。
(Qǐng jiǎnchá yīxià shāchē xìtǒng.)
→ Vui lòng kiểm tra hệ thống phanh.

技术人员正在检查电路。
(Jìshù rényuán zhèngzài jiǎnchá diànlù.)
→ Nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra mạch điện.

检查一下油箱里的油够不够。
(Jiǎnchá yīxià yóuxiāng lǐ de yóu gòu bù gòu.)
→ Kiểm tra xem xăng trong bình có đủ không.

每个工厂都要进行消防检查。
(Měi gè gōngchǎng dōu yào jìnxíng xiāofáng jiǎnchá.)
→ Mỗi nhà máy đều phải tiến hành kiểm tra phòng cháy chữa cháy.

海关检查非常严格。
(Hǎiguān jiǎnchá fēicháng yángé.)
→ Việc kiểm tra của hải quan rất nghiêm ngặt.

检查人员进入现场进行检查。
(Jiǎnchá rényuán jìnrù xiànchǎng jìnxíng jiǎnchá.)
→ Nhân viên kiểm tra đã vào hiện trường để tiến hành kiểm tra.

工人每天上班前都要检查工具。
(Gōngrén měitiān shàngbān qián dōu yào jiǎnchá gōngjù.)
→ Công nhân mỗi ngày trước khi làm việc đều phải kiểm tra dụng cụ.

VI. Các ví dụ tổng hợp nâng cao (综合用法)

检查后发现几个错误。
(Jiǎnchá hòu fāxiàn jǐ gè cuòwù.)
→ Sau khi kiểm tra thì phát hiện vài lỗi.

我检查了所有的文件。
(Wǒ jiǎnchá le suǒyǒu de wénjiàn.)
→ Tôi đã kiểm tra toàn bộ tài liệu.

他检查自己的工作非常认真。
(Tā jiǎnchá zìjǐ de gōngzuò fēicháng rènzhēn.)
→ Anh ấy kiểm tra công việc của mình rất nghiêm túc.

老师检查学生的态度。
(Lǎoshī jiǎnchá xuéshēng de tàidù.)
→ Thầy giáo kiểm tra thái độ học tập của học sinh.

检查可以帮助我们发现问题。
(Jiǎnchá kěyǐ bāngzhù wǒmen fāxiàn wèntí.)
→ Việc kiểm tra có thể giúp chúng ta phát hiện vấn đề.

我每周都会检查电脑是否更新。
(Wǒ měi zhōu dōu huì jiǎnchá diànnǎo shìfǒu gēngxīn.)
→ Tôi mỗi tuần đều kiểm tra xem máy tính có cập nhật không.

请检查一下申请表的内容。
(Qǐng jiǎnchá yīxià shēnqǐng biǎo de nèiróng.)
→ Xin kiểm tra nội dung của mẫu đơn đăng ký.

经理检查了整个生产线。
(Jīnglǐ jiǎnchá le zhěnggè shēngchǎnxiàn.)
→ Quản lý đã kiểm tra toàn bộ dây chuyền sản xuất.

检查时一定要仔细,不要马虎。
(Jiǎnchá shí yídìng yào zǐxì, bú yào mǎhu.)
→ Khi kiểm tra nhất định phải cẩn thận, đừng cẩu thả.

我检查完所有资料后再签字。
(Wǒ jiǎnchá wán suǒyǒu zīliào hòu zài qiānzì.)
→ Tôi sẽ ký sau khi kiểm tra xong toàn bộ tài liệu.

医生在给病人检查身体。
Yīshēng zài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ đang khám sức khỏe cho bệnh nhân.

出发前请检查车子的油量和轮胎气压。
Chūfā qián qǐng jiǎnchá chēzi de yóuliàng hé lúntāi qìyā.
Trước khi khởi hành hãy kiểm tra lượng xăng và áp suất lốp xe.

老师会在星期五检查我们的作业。
Lǎoshī huì zài xīngqīwǔ jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Giáo viên sẽ kiểm tra bài tập của chúng tôi vào thứ Sáu.

请把所有文件打印出来,方便审核和检查。
Qǐng bǎ suǒyǒu wénjiàn dǎyìn chūlái, fāngbiàn shěnhé hé jiǎnchá.
Hãy in tất cả tài liệu ra để dễ thẩm tra và kiểm tra.

海关人员需要检查你的行李。
Hǎiguān rényuán xūyào jiǎnchá nǐ de xínglǐ.
Nhân viên hải quan cần kiểm tra hành lý của bạn.

系统管理员每天都要检查服务器的运行状态。
Xìtǒng guǎnlǐyuán měitiān dōu yào jiǎnchá fúwùqì de yùnxíng zhuàngtài.
Quản trị hệ thống phải kiểm tra trạng thái vận hành của server hàng ngày.

质量检查员对产品进行抽样检查。
Zhìliàng jiǎnchá yuán duì chǎnpǐn jìnxíng chōuyàng jiǎnchá.
Nhân viên kiểm tra chất lượng tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên sản phẩm.

我自己在家把合同条款逐条检查了一遍。
Wǒ zìjǐ zài jiā bǎ hétóng tiáokuǎn zhú tiáo jiǎnchá le yí biàn.
Tôi tự ở nhà kiểm tra từng điều khoản trong hợp đồng.

医院通知我要去做全面的体检和血液检查。
Yīyuàn tōngzhī wǒ yào qù zuò quánmiàn de tǐjiǎn hé xuèyè jiǎnchá.
Bệnh viện thông báo tôi phải đi khám tổng quát và xét nghiệm máu.

施工前,工程师会到现场检查地基情况。
Shīgōng qián, gōngchéngshī huì dào xiànchǎng jiǎnchá dìjī qíngkuàng.
Trước khi thi công, kỹ sư sẽ đến hiện trường kiểm tra tình trạng móng.

安全主管每周都会对仓库做一次安全检查。
Ānquán zhǔguǎn měi zhōu dōu huì duì cāngkù zuò yí cì ānquán jiǎnchá.
Trưởng bộ phận an toàn hàng tuần đều kiểm tra kho hàng một lần.

检查报告显示设备运行正常,没有异常。
Jiǎnchá bàogào xiǎnshì shèbèi yùnxíng zhèngcháng, méiyǒu yìcháng.
Báo cáo kiểm tra cho thấy thiết bị hoạt động bình thường, không có bất thường.

他把邮件发给我,请我检查有没有需要修正的地方。
Tā bǎ yóujiàn fā gěi wǒ, qǐng wǒ jiǎnchá yǒu méiyǒu xūyào xiūzhèng de dìfāng.
Anh ấy gửi email cho tôi, nhờ tôi kiểm tra có chỗ nào cần sửa không.

飞机起飞前,机组人员会对客舱做全面检查。
Fēijī qǐfēi qián, jīzǔ rényuán huì duì kègāng zuò quánmiàn jiǎnchá.
Trước khi máy bay cất cánh, tổ bay sẽ kiểm tra toàn bộ khoang hành khách.

你应该定期检查你的银行卡交易记录。
Nǐ yīnggāi dìngqī jiǎnchá nǐ de yínháng kǎ jiāoyì jìlù.
Bạn nên định kỳ kiểm tra lịch sử giao dịch thẻ ngân hàng.

出差回来别忘了把发票交给会计审核和检查。
Chūchāi huílái bié wàng le bǎ fāpiào jiāo gěi kuàijì shěnhé hé jiǎnchá.
Sau khi công tác về đừng quên nộp hóa đơn cho kế toán để thẩm tra và kiểm tra.

警察在路口检查驾驶证和车辆保险。
Jǐngchá zài lùkǒu jiǎnchá jiàshǐzhèng hé chēliàng bǎoxiǎn.
Cảnh sát ở ngã tư kiểm tra bằng lái và bảo hiểm xe.

在发布之前,编辑需要反复检查文章的语法和数据。
Zài fābù zhīqián, biānjí xūyào fǎnfù jiǎnchá wénzhāng de yǔfǎ hé shùjù.
Trước khi xuất bản, biên tập viên cần kiểm tra lại ngữ pháp và dữ liệu của bài viết nhiều lần.

我们要对所有电缆进行定期检查,防止老化断裂。
Wǒmen yào duì suǒyǒu diànlǎn jìnxíng dìngqī jiǎnchá, fángzhǐ lǎohuà duànliè.
Chúng ta phải kiểm tra định kỳ tất cả cáp điện để phòng ngừa lão hóa và đứt gãy.

医院要求孕妇在怀孕中期做一次详细的超声和血液检查。
Yīyuàn yāoqiú yùnfù zài huáiyùn zhōngqí zuò yí cì xiángxì de chāoshēng hé xuèyè jiǎnchá.
Bệnh viện yêu cầu bà bầu làm siêu âm và xét nghiệm máu chi tiết ở giữa thai kỳ.

公司审计小组下周会来检查我们的财务记录。
Gōngsī shěnjì xiǎozǔ xià zhōu huì lái jiǎnchá wǒmen de cáiwù jìlù.
Nhóm kiểm toán công ty sẽ đến kiểm tra hồ sơ tài chính của chúng tôi vào tuần tới.

请你先检查一下程序有没有语法错误再运行。
Qǐng nǐ xiān jiǎnchá yíxià chéngxù yǒu méiyǒu yǔfǎ cuòwù zài yùnxíng.
Hãy kiểm tra xem chương trình có lỗi cú pháp không rồi mới chạy.

工程验收前,监理单位会对施工质量进行全面检查。
Gōngchéng yànshōu qián, jiānlǐ dānwèi huì duì shīgōng zhìliàng jìnxíng quánmiàn jiǎnchá.
Trước khi nghiệm thu công trình, đơn vị giám sát sẽ kiểm tra toàn diện chất lượng thi công.

我每天早上都会检查邮箱,回复重要邮件。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì jiǎnchá yóuxiāng, huífù zhòngyào yóujiàn.
Tôi kiểm tra hộp thư mỗi sáng và trả lời email quan trọng.

这台机器出现故障,需要专业人员来检查和维修。
Zhè tái jīqì chūxiàn gùzhàng, xūyào zhuānyè rényuán lái jiǎnchá hé wéixiū.
Máy này bị hỏng, cần nhân viên chuyên môn đến kiểm tra và sửa chữa.

老师要求同学们在上交前互相检查答案。
Lǎoshī yāoqiú tóngxuémen zài shàngjiāo qián hùxiāng jiǎnchá dá’àn.
Giáo viên yêu cầu các bạn học sinh kiểm tra chéo đáp án trước khi nộp.

检查发现管道有渗漏,必须马上停工修复。
Jiǎnchá fāxiàn guǎndào yǒu shènlòu, bìxū mǎshàng tínggōng xiūfù.
Kiểm tra phát hiện ống có rò rỉ, phải ngừng thi công sửa chữa ngay.

在面试时,HR会检查你的学历证书和工作经历。
Zài miànshì shí, HR huì jiǎnchá nǐ de xuélì zhèngshū hé gōngzuò jīnglì.
Khi phỏng vấn, HR sẽ kiểm tra bằng cấp và kinh nghiệm làm việc của bạn.

医护人员要对病房进行定时检查,确保病人安全。
Yīhù rényuán yào duì bìngfáng jìnxíng dìngshí jiǎnchá, quèbǎo bìngrén ānquán.
Nhân viên y tế phải kiểm tra định kỳ phòng bệnh để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.

护照过期了,出国前一定要检查有效期。
Hùzhào guòqī le, chūguó qián yídìng yào jiǎnchá yǒuxiàoqī.
Hộ chiếu hết hạn, trước khi đi nước ngoài nhất định phải kiểm tra thời hạn.

检查名单上有二十个需要复核的项目。
Jiǎnchá míngdān shàng yǒu èrshí gè xūyào fùhé de xiàngmù.
Trên danh sách kiểm tra có hai mươi mục cần rà soát lại.

医生建议我回家后继续观察并按时复查。
Yīshēng jiànyì wǒ huí jiā hòu jìxù guānchá bìng ànshí fùchá.
Bác sĩ khuyên tôi về nhà tiếp tục theo dõi và đi kiểm tra lại đúng hẹn.

这次抽查中,有几家工厂未通过环保检查。
Zhè cì chōuchá zhōng, yǒu jǐ jiā gōngchǎng wèi tōngguò huánbǎo jiǎnchá.
Trong đợt kiểm tra đột xuất này, vài nhà máy không đạt kiểm tra môi trường.

在每天交接班时要互相检查设备操作记录。
Zài měitiān jiāojiēbān shí yào hùxiāng jiǎnchá shèbèi cāozuò jìlù.
Khi chuyển ca hàng ngày cần kiểm tra lẫn nhau sổ ghi chép vận hành thiết bị.

我们必须按清单逐项检查,不能遗漏任何细节。
Wǒmen bìxū àn qīngdān zhú xiàng jiǎnchá, bùnéng yílòu rènhé xìjié.
Chúng ta phải kiểm tra từng hạng theo danh sách, không được bỏ sót chi tiết nào.

检查结果需要在三天内上报给董事会。
Jiǎnchá jiéguǒ xūyào zài sān tiān nèi shàngbào gěi dǒngshìhuì.
Kết quả kiểm tra cần được báo cáo lên hội đồng quản trị trong vòng ba ngày.

机场安检员会对随身物品进行手动和机器检查。
Jīchǎng ānjiǎn yuán huì duì suíshēn wùpǐn jìnxíng shǒudòng hé jīqì jiǎnchá.
Nhân viên an ninh sân bay sẽ kiểm tra hành lý xách tay bằng tay và máy móc.

如果发现问题,必须立刻记录并安排复查。
Rúguǒ fāxiàn wèntí, bìxū lìkè jìlù bìng ānpái fùchá.
Nếu phát hiện vấn đề, phải ghi chép ngay và sắp xếp kiểm tra lại.

IT 部门定期检查网络安全漏洞并安装补丁。
IT bùmén dìngqī jiǎnchá wǎngluò ānquán lòudòng bìng ānzhuāng bǔdīng.
Phòng IT định kỳ kiểm tra lỗ hổng bảo mật mạng và cài đặt bản vá.

检查不是为了责备,而是为了及时发现问题并改进。
Jiǎnchá bú shì wèile zébèi, ér shì wèile jíshí fāxiàn wèntí bìng gǎijìn.
Kiểm tra không phải để trách móc, mà là để kịp phát hiện vấn đề và cải tiến.

I. Cấu trúc chung: 检查 = kiểm tra, xem xét, rà soát, tra xét.

  1. 老师每天都会检查学生的作业。
    Lǎoshī měitiān dōu huì jiǎnchá xuéshēng de zuòyè.
    Giáo viên mỗi ngày đều kiểm tra bài tập của học sinh.
  2. 医生要检查你的身体。
    Yīshēng yào jiǎnchá nǐ de shēntǐ.
    Bác sĩ cần kiểm tra sức khỏe của bạn.
  3. 我们应该定期检查机器。
    Wǒmen yīnggāi dìngqī jiǎnchá jīqì.
    Chúng ta nên kiểm tra máy móc định kỳ.
  4. 检查一下门有没有关好。
    Jiǎnchá yīxià mén yǒu méiyǒu guān hǎo.
    Kiểm tra xem cửa đã đóng kỹ chưa.
  5. 他每天都检查电源是否安全。
    Tā měitiān dōu jiǎnchá diànyuán shìfǒu ānquán.
    Anh ấy kiểm tra hàng ngày xem nguồn điện có an toàn không.
  6. 公司正在检查员工的出勤情况。
    Gōngsī zhèngzài jiǎnchá yuángōng de chūqín qíngkuàng.
    Công ty đang kiểm tra tình hình đi làm của nhân viên.
  7. 请你帮我检查一下这份报告。
    Qǐng nǐ bāng wǒ jiǎnchá yīxià zhè fèn bàogào.
    Làm ơn giúp tôi kiểm tra bản báo cáo này.
  8. 检查发现有几个错误。
    Jiǎnchá fāxiàn yǒu jǐ gè cuòwù.
    Sau khi kiểm tra phát hiện vài lỗi.
  9. 检查完了吗?
    Jiǎnchá wán le ma?
    Kiểm tra xong chưa?
  10. 我检查了所有的数据,没有问题。
    Wǒ jiǎnchá le suǒyǒu de shùjù, méiyǒu wèntí.
    Tôi đã kiểm tra tất cả dữ liệu, không có vấn đề gì.

II. Ngữ cảnh học tập – trường học

  1. 学生必须自我检查作业。
    Xuéshēng bìxū zìwǒ jiǎnchá zuòyè.
    Học sinh phải tự kiểm tra bài tập của mình.
  2. 考试前要仔细检查答案。
    Kǎoshì qián yào zǐxì jiǎnchá dá’àn.
    Trước khi thi phải kiểm tra kỹ đáp án.
  3. 老师正在检查学生的试卷。
    Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá xuéshēng de shìjuàn.
    Giáo viên đang kiểm tra bài thi của học sinh.
  4. 我忘了检查作文的语法。
    Wǒ wàngle jiǎnchá zuòwén de yǔfǎ.
    Tôi quên kiểm tra ngữ pháp trong bài viết.
  5. 检查拼写错误非常重要。
    Jiǎnchá pīnxiě cuòwù fēicháng zhòngyào.
    Kiểm tra lỗi chính tả là rất quan trọng.
  6. 学校每月都会检查教室卫生。
    Xuéxiào měi yuè dōu huì jiǎnchá jiàoshì wèishēng.
    Trường học hàng tháng đều kiểm tra vệ sinh lớp học.
  7. 请检查你交的作业是否完整。
    Qǐng jiǎnchá nǐ jiāo de zuòyè shìfǒu wánzhěng.
    Hãy kiểm tra xem bài tập bạn nộp đã đầy đủ chưa.
  8. 他检查了同学的答案。
    Tā jiǎnchá le tóngxué de dá’àn.
    Anh ấy đã kiểm tra đáp án của bạn học.
  9. 检查考试用品是否带齐。
    Jiǎnchá kǎoshì yòngpǐn shìfǒu dài qí.
    Kiểm tra xem đã mang đủ đồ dùng thi chưa.
  10. 学校正在检查学生的出勤记录。
    Xuéxiào zhèngzài jiǎnchá xuéshēng de chūqín jìlù.
    Trường đang kiểm tra bảng điểm danh của học sinh.

III. Ngữ cảnh công ty – hành chính – văn phòng

  1. 老板检查了昨天的销售报表。
    Lǎobǎn jiǎnchá le zuótiān de xiāoshòu bàobiǎo.
    Ông chủ đã kiểm tra báo cáo bán hàng ngày hôm qua.
  2. 我在检查客户的订单。
    Wǒ zài jiǎnchá kèhù de dìngdān.
    Tôi đang kiểm tra đơn đặt hàng của khách.
  3. 经理要求我们每天检查库存。
    Jīnglǐ yāoqiú wǒmen měitiān jiǎnchá kùcún.
    Giám đốc yêu cầu chúng tôi kiểm tra hàng tồn kho mỗi ngày.
  4. 检查文件的格式很重要。
    Jiǎnchá wénjiàn de géshì hěn zhòngyào.
    Việc kiểm tra định dạng của tài liệu rất quan trọng.
  5. 我检查了合同的所有条款。
    Wǒ jiǎnchá le hétóng de suǒyǒu tiáokuǎn.
    Tôi đã kiểm tra tất cả các điều khoản trong hợp đồng.
  6. 检查办公室的设备是否正常。
    Jiǎnchá bàngōngshì de shèbèi shìfǒu zhèngcháng.
    Kiểm tra xem thiết bị trong văn phòng có hoạt động bình thường không.
  7. 财务部每天都要检查账目。
    Cáiwù bù měitiān dōu yào jiǎnchá zhàngmù.
    Phòng tài chính phải kiểm tra sổ sách mỗi ngày.
  8. 公司检查了所有的发票。
    Gōngsī jiǎnchá le suǒyǒu de fāpiào.
    Công ty đã kiểm tra tất cả các hóa đơn.
  9. 检查客户资料是否更新。
    Jiǎnchá kèhù zīliào shìfǒu gēngxīn.
    Kiểm tra xem thông tin khách hàng đã được cập nhật chưa.
  10. 每个部门都要接受年度检查。
    Měi gè bùmén dōu yào jiēshòu niándù jiǎnchá.
    Mỗi bộ phận đều phải trải qua kiểm tra định kỳ hàng năm.

IV. Ngữ cảnh bệnh viện – y tế

  1. 我昨天去医院做了身体检查。
    Wǒ zuótiān qù yīyuàn zuòle shēntǐ jiǎnchá.
    Hôm qua tôi đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.
  2. 医生要检查我的心脏。
    Yīshēng yào jiǎnchá wǒ de xīnzàng.
    Bác sĩ cần kiểm tra tim của tôi.
  3. 病人每天都要接受检查。
    Bìngrén měitiān dōu yào jiēshòu jiǎnchá.
    Bệnh nhân phải được kiểm tra mỗi ngày.
  4. 医生仔细地检查了病人的眼睛。
    Yīshēng zǐxì de jiǎnchá le bìngrén de yǎnjīng.
    Bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra mắt của bệnh nhân.
  5. 检查报告明天可以拿到。
    Jiǎnchá bàogào míngtiān kěyǐ ná dào.
    Báo cáo kiểm tra có thể nhận vào ngày mai.
  6. 你需要再做一次血液检查。
    Nǐ xūyào zài zuò yī cì xuèyè jiǎnchá.
    Bạn cần làm lại xét nghiệm máu.
  7. 医院每年安排员工体检。
    Yīyuàn měinián ānpái yuángōng tǐjiǎn.
    Bệnh viện tổ chức kiểm tra sức khỏe cho nhân viên mỗi năm.
  8. 医生检查后说没什么问题。
    Yīshēng jiǎnchá hòu shuō méi shénme wèntí.
    Sau khi kiểm tra, bác sĩ nói không có vấn đề gì.
  9. 我去做了视力检查。
    Wǒ qù zuòle shìlì jiǎnchá.
    Tôi đã đi kiểm tra thị lực.
  10. 检查身体有助于发现疾病。
    Jiǎnchá shēntǐ yǒuzhù yú fāxiàn jíbìng.
    Kiểm tra sức khỏe giúp phát hiện bệnh sớm.

V. Ngữ cảnh kỹ thuật – nhà máy – sản xuất

  1. 工程师每天都要检查机器运行情况。
    Gōngchéngshī měitiān dōu yào jiǎnchá jīqì yùnxíng qíngkuàng.
    Kỹ sư phải kiểm tra tình trạng vận hành máy mỗi ngày.
  2. 检查设备是否老化。
    Jiǎnchá shèbèi shìfǒu lǎohuà.
    Kiểm tra xem thiết bị có bị xuống cấp không.
  3. 我们要对产品质量进行检查。
    Wǒmen yào duì chǎnpǐn zhìliàng jìnxíng jiǎnchá.
    Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng sản phẩm.
  4. 工人每天都检查安全帽。
    Gōngrén měitiān dōu jiǎnchá ānquán mào.
    Công nhân kiểm tra mũ bảo hộ mỗi ngày.
  5. 工厂要定期检查消防设备。
    Gōngchǎng yào dìngqī jiǎnchá xiāofáng shèbèi.
    Nhà máy phải kiểm tra thiết bị phòng cháy định kỳ.
  6. 主管正在检查生产线。
    Zhǔguǎn zhèngzài jiǎnchá shēngchǎnxiàn.
    Quản lý đang kiểm tra dây chuyền sản xuất.
  7. 我们每天检查机器零件。
    Wǒmen měitiān jiǎnchá jīqì língjiàn.
    Chúng tôi kiểm tra các bộ phận máy mỗi ngày.
  8. 他们检查了运输车辆。
    Tāmen jiǎnchá le yùnshū chēliàng.
    Họ đã kiểm tra xe vận chuyển.
  9. 检查工地的安全措施。
    Jiǎnchá gōngdì de ānquán cuòshī.
    Kiểm tra các biện pháp an toàn tại công trường.
  10. 技术员每天早上都要检查电力系统。
    Jìshùyuán měitiān zǎoshang dōu yào jiǎnchá diànlì xìtǒng.
    Kỹ thuật viên phải kiểm tra hệ thống điện mỗi sáng.

VI. Ngữ cảnh sinh hoạt hàng ngày – đời sống

  1. 出门前记得检查钱包。
    Chūmén qián jìdé jiǎnchá qiánbāo.
    Trước khi ra ngoài nhớ kiểm tra ví.
  2. 检查一下冰箱里还有没有牛奶。
    Jiǎnchá yīxià bīngxiāng lǐ hái yǒu méiyǒu niúnǎi.
    Kiểm tra xem trong tủ lạnh còn sữa không.
  3. 我每天都会检查手机电量。
    Wǒ měitiān dōu huì jiǎnchá shǒujī diànliàng.
    Tôi kiểm tra pin điện thoại mỗi ngày.
  4. 出发前检查一下天气。
    Chūfā qián jiǎnchá yīxià tiānqì.
    Trước khi xuất phát hãy kiểm tra thời tiết.
  5. 我检查了门窗都锁好了。
    Wǒ jiǎnchá le ménchuāng dōu suǒ hǎo le.
    Tôi đã kiểm tra và khóa kỹ cửa sổ, cửa ra vào.
  6. 检查一下孩子有没有带书包。
    Jiǎnchá yīxià háizi yǒu méiyǒu dài shūbāo.
    Kiểm tra xem con có mang cặp không.
  7. 我检查了邮件,没有新的信。
    Wǒ jiǎnchá le yóujiàn, méiyǒu xīn de xìn.
    Tôi đã kiểm tra hộp thư, không có thư mới.
  8. 晚上睡觉前要检查煤气。
    Wǎnshàng shuìjiào qián yào jiǎnchá méiqì.
    Trước khi ngủ phải kiểm tra gas.
  9. 出门前检查一下钥匙。
    Chūmén qián jiǎnchá yīxià yàoshi.
    Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra chìa khóa.
  10. 我习惯每天晚上检查明天的日程。
    Wǒ xíguàn měitiān wǎnshàng jiǎnchá míngtiān de rìchéng.
    Tôi có thói quen mỗi tối kiểm tra lịch làm việc ngày mai.

Tổng kết:

Từ loại: Động từ (动词)

Nghĩa chính: Kiểm tra, tra xét, rà soát, xem xét kỹ lưỡng.

Thường dùng trong: học tập, hành chính, y tế, kỹ thuật, đời sống hàng ngày.

医生建议每年体检一次,尤其要检查血压和血糖。
Yīshēng jiànyì měi nián tǐjiǎn yī cì, yóuqí yào jiǎnchá xuèyā hé xuětáng.
Bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe mỗi năm một lần, đặc biệt là kiểm tra huyết áp và đường huyết.

出差前请你检查行李是否齐全,以免遗漏重要资料。
Chūchāi qián qǐng nǐ jiǎnchá xínglǐ shìfǒu qíquán, yǐmiǎn yílòu zhòngyào zīliào.
Trước khi công tác, hãy kiểm tra hành lý có đầy đủ không để tránh bỏ sót tài liệu quan trọng.

项目经理每天都要检查工程进度并向甲方汇报。
Xiàngmù jīnglǐ měitiān dōu yào jiǎnchá gōngchéng jìndù bìng xiàng jiǎfāng huìbào.
Quản lý dự án hàng ngày phải kiểm tra tiến độ công trình và báo cáo với bên A.

请检查合同条款,确认付款方式和违约责任。
Qǐng jiǎnchá hétóng tiáokuǎn, quèrèn fùkuǎn fāngshì hé wéiyuē zérèn.
Hãy kiểm tra các điều khoản hợp đồng, xác nhận phương thức thanh toán và trách nhiệm vi phạm.

我们需要对所有出厂产品进行抽样检查以保证质量。
Wǒmen xūyào duì suǒyǒu chūchǎng chǎnpǐn jìnxíng chōuyàng jiǎnchá yǐ bǎozhèng zhìliàng.
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra lấy mẫu đối với tất cả sản phẩm xuất xưởng để đảm bảo chất lượng.

检查系统日志可以帮助定位网络故障的原因。
Jiǎnchá xìtǒng rìzhì kěyǐ bāngzhù dìngwèi wǎngluò gùzhàng de yuányīn.
Kiểm tra nhật ký hệ thống có thể giúp định vị nguyên nhân lỗi mạng.

海关会对可疑包裹进行开箱检查。
Hǎiguān huì duì kěyí bāoguǒ jìnxíng kāixiāng jiǎnchá.
Hải quan sẽ mở kiểm tra các bưu kiện khả nghi.

老师在批改作文时会仔细检查语法和逻辑问题。
Lǎoshī zài pīgǎi zuòwén shí huì zǐxì jiǎnchá yǔfǎ hé luójí wèntí.
Giáo viên khi sửa bài văn sẽ kiểm tra kỹ lỗi ngữ pháp và vấn đề logic.

安全检查小组每周对工厂进行一次全面检查。
Ānquán jiǎnchá xiǎozǔ měi zhōu duì gōngchǎng jìnxíng yī cì quánmiàn jiǎnchá.
Tổ kiểm tra an toàn hàng tuần tiến hành kiểm tra toàn diện nhà máy một lần.

检查结果显示设备的温度超过了安全阈值。
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì shèbèi de wēndù chāoguò le ānquán yùzhí.
Kết quả kiểm tra cho thấy nhiệt độ thiết bị đã vượt ngưỡng an toàn.

请在交接班时检查仪表读数并做好记录。
Qǐng zài jiāojiē bān shí jiǎnchá yíbiǎo dúshù bìng zuò hǎo jìlù.
Khi bàn giao ca, hãy kiểm tra chỉ số đồng hồ và ghi chép cẩn thận.

医院要求患者做肝功能检查以排除潜在疾病。
Yīyuàn yāoqiú huànzhě zuò gān gōngnéng jiǎnchá yǐ páichú qiánzài jíbìng.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân kiểm tra chức năng gan để loại trừ bệnh tiềm ẩn.

我已检查邮件并回复了客户的疑问。
Wǒ yǐ jiǎnchá yóujiàn bìng huífù le kèhù de yíwèn.
Tôi đã kiểm tra email và trả lời thắc mắc của khách hàng.

车辆出发前必须检查刹车、轮胎和油位。
Chēliàng chūfā qián bìxū jiǎnchá shāchē, lúntāi hé yóuwèi.
Trước khi xe xuất phát phải kiểm tra phanh, lốp và mực dầu.

法院指定专家对事故现场进行技术检查。
Fǎyuàn zhǐdìng zhuānjiā duì shìgù xiànchǎng jìnxíng jìshù jiǎnchá.
Tòa chỉ định chuyên gia tiến hành kiểm tra kỹ thuật hiện trường vụ tai nạn.

检查清单上列出了所有必须完成的检验项目。
Jiǎnchá qīngdān shàng liè chū le suǒyǒu bìxū wánchéng de jiǎnyàn xiàngmù.
Danh sách kiểm tra liệt kê tất cả các hạng mục kiểm nghiệm phải hoàn thành.

稽查员来到公司检查财务账册和发票。
Jīchá yuán láidào gōngsī jiǎnchá cáiwù zhàngcè hé fāpiào.
Thanh tra đến công ty kiểm tra sổ sách tài chính và hóa đơn.

在食品加工线上,员工要每天检查卫生情况。
Zài shípǐn jiāgōng xiàn shàng, yuángōng yào měi tiān jiǎnchá wèishēng qíngkuàng.
Trên dây chuyền chế biến thực phẩm, nhân viên phải kiểm tra tình trạng vệ sinh hàng ngày.

我们正在检查旧版本代码中的安全漏洞。
Wǒmen zhèngzài jiǎnchá jiù bǎnběn dài mǎ zhōng de ānquán lòudòng.
Chúng tôi đang kiểm tra lỗ hổng bảo mật trong mã nguồn phiên bản cũ.

请你把报告打印出来,主管会再检查一遍。
Qǐng nǐ bǎ bàogào dǎyìn chūlái, zhǔguǎn huì zài jiǎnchá yī biàn.
Hãy in báo cáo ra, quản lý sẽ kiểm tra lại một lần nữa.

医生要求复查以确认病情是否好转。
Yīshēng yāoqiú fùchá yǐ quèrèn bìngqíng shìfǒu hǎozhuǎn.
Bác sĩ yêu cầu kiểm tra lại để xác nhận bệnh tình có cải thiện không.

检查过程中发现有多处安全隐患需要整改。
Jiǎnchá guòchéng zhōng fāxiàn yǒu duō chù ānquán yǐnhuàn xūyào zhěnggǎi.
Trong quá trình kiểm tra phát hiện nhiều nguy cơ an toàn cần sửa chữa.

老板让我检查所有入职资料并核对身份证号码。
Lǎobǎn ràng wǒ jiǎnchá suǒyǒu rùzhí zīliào bìng héduì shēnfènzhèng hàomǎ.
Sếp bảo tôi kiểm tra tất cả hồ sơ tuyển dụng và đối chiếu số chứng minh thư.

检查结束后,技术员把问题记录在维修单上。
Jiǎnchá jiéshù hòu, jìshù yuán bǎ wèntí jìlù zài wéixiū dān shàng.
Sau khi kiểm tra xong, kỹ thuật viên ghi vấn đề vào phiếu bảo trì.

为了通过验收,承包商必须让监理来检查工程质量。
Wèile tōngguò yànshōu, chéngbāo shāng bìxū ràng jiānlǐ lái jiǎnchá gōngchéng zhìliàng.
Để thông qua nghiệm thu, nhà thầu phải để giám sát kiểm tra chất lượng công trình.

检查票据时,发现有几张发票日期被篡改过。
Jiǎnchá piàojù shí, fāxiàn yǒu jǐ zhāng fāpiào rìqī bèi cuàn gǎi guò.
Khi kiểm tra chứng từ, phát hiện vài hóa đơn bị sửa ngày tháng.

在考试前,老师要求学生自己检查一遍答题卡。
Zài kǎoshì qián, lǎoshī yāoqiú xuéshēng zìjǐ jiǎnchá yī biàn dátí kǎ.
Trước khi thi, giáo viên yêu cầu học sinh tự kiểm tra lại phiếu trả lời.

工作流程中要定期检查设备的润滑情况。
Gōngzuò liúchéng zhōng yào dìngqī jiǎnchá shèbèi de rùnhuá qíngkuàng.
Trong quy trình công việc cần định kỳ kiểm tra tình trạng bôi trơn thiết bị.

检查报告已经发给项目组,大家需要尽快处理问题。
Jiǎnchá bàogào yǐjīng fā gěi xiàngmù zǔ, dàjiā xūyào jǐnkuài chǔlǐ wèntí.
Báo cáo kiểm tra đã gửi cho nhóm dự án, mọi người cần xử lý vấn đề càng sớm càng tốt.

海上勘测船定期对航道进行检查和清障。
Hǎishàng kāncè chuán dìngqī duì hángdào jìnxíng jiǎnchá hé qīngzhàng.
Tàu khảo sát biển định kỳ kiểm tra và dọn cản trên tuyến hàng hải.

检查时请注意保存好证据以便后续追溯。
Jiǎnchá shí qǐng zhùyì bǎocún hǎo zhèngjù yǐbiàn hòuxù zhuīsù.
Khi kiểm tra hãy chú ý bảo quản bằng chứng để thuận tiện truy xuất sau này.

他被安排去检查分公司财务运行情况。
Tā bèi ānpái qù jiǎnchá fēn gōngsī cáiwù yùnxíng qíngkuàng.
Anh ấy được cử đi kiểm tra hoạt động tài chính của chi nhánh.

检查清楚以后,我们才能签发合格证书。
Jiǎnchá qīngchu yǐhòu, wǒmen cáinéng qiānfā hégé zhèngshū.
Sau khi kiểm tra rõ ràng, chúng ta mới có thể cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn.

在实验室工作时,要严格按照规范检查化学品标签。
Zài shíyànshì gōngzuò shí, yào yángé ànzhào guīfàn jiǎnchá huàxuépǐn biāoqiān.
Khi làm việc trong phòng thí nghiệm, phải kiểm tra nhãn hóa chất nghiêm ngặt theo quy định.

客户投诉后,公司派人去现场检查并提出整改措施。
Kèhù tòusù hòu, gōngsī pài rén qù xiànchǎng jiǎnchá bìng tíchū zhěnggǎi cuòshī.
Sau khi khách hàng khiếu nại, công ty cử người đi kiểm tra hiện trường và đề xuất biện pháp khắc phục.

警卫每天检查出入口的通行证和来访人员登记。
Jǐngwèi měitiān jiǎnchá chūrùkǒu de tōngxíngzhèng hé láifǎng rényuán dēngjì.
Bảo vệ kiểm tra thẻ ra vào và đăng ký người đến thăm hàng ngày.

在程序上线前,测试人员要做最后一轮检查。
Zài chéngxù shàngxiàn qián, cèshì rényuán yào zuò zuìhòu yī lún jiǎnchá.
Trước khi chương trình lên môi trường thật, nhân viên kiểm thử phải thực hiện vòng kiểm tra cuối cùng.

法律顾问会检查合同的法律风险并给出修改意见。
Fǎlǜ gùwèn huì jiǎnchá hétóng de fǎlǜ fēngxiǎn bìng gěi chū xiūgǎi yìjiàn.
Cố vấn pháp lý sẽ kiểm tra rủi ro pháp lý của hợp đồng và đưa ra đề nghị sửa đổi.

我们需要对所有员工进行健康检查并建立档案。
Wǒmen xūyào duì suǒyǒu yuángōng jìnxíng jiànkāng jiǎnchá bìng jiànlì dàng’àn.
Chúng ta cần kiểm tra sức khỏe cho toàn bộ nhân viên và lập hồ sơ lưu trữ.

检查完设备后,技术主管签字确认并归档保存。
Jiǎnchá wán shèbèi hòu, jìshù zhǔguǎn qiānzì quèrèn bìng guīdàng bǎocún.
Sau khi kiểm tra thiết bị xong, trưởng kỹ thuật ký xác nhận và lưu hồ sơ.

医院要求每位住院患者在入院当天完成一系列检查并把报告交给主治医生以便制定治疗方案。
yīyuàn yāoqiú měi wèi zhùyuàn huànzhě zài rùyuàn dàngtiān wánchéng yī xìliè jiǎnchá bìng bǎ bàogào jiāo gěi zhǔzhì yīshēng yǐbiàn zhìdìng zhìliáo fāng’àn.
Bệnh viện yêu cầu mỗi bệnh nhân nhập viện phải hoàn thành một loạt kiểm tra trong ngày nhập viện và nộp báo cáo cho bác sĩ phụ trách để lập phương án điều trị.

在产品出货之前,质检工程师会对每一批样品进行逐项检查,记录不合格项并通知生产部门返工或报废。
zài chǎnpǐn chūhuò zhīqián, zhìjiǎn gōngchéngshī huì duì měi yī pī yàngpǐn jìnxíng zhúxiàng jiǎnchá, jìlù bù hégé xiàng bìng tōngzhī shēngchǎn bùmén fǎngōng huò bàofèi.
Trước khi hàng hóa xuất xưởng, kỹ sư kiểm định chất lượng sẽ kiểm tra từng mục trên mỗi lô mẫu, ghi lại các hạng mục không đạt và thông báo cho bộ phận sản xuất để sửa chữa hoặc loại bỏ.

公司财务部门要求员工把所有报销单据带齐,以便在报销前由会计人员逐条检查票据的金额和发票抬头是否一致。
gōngsī cáiwù bùmén yāoqiú yuángōng bǎ suǒyǒu bàoxiāo dānjù dài qí, yǐbiàn zài bàoxiāo qián yóu kuàijì rényuán zhú tiáo jiǎnchá piàojù de jīn’é hé fāpiào táitóu shìfǒu yīzhì.
Phòng tài vụ công ty yêu cầu nhân viên mang đầy đủ chứng từ hoàn tiền để trước khi thanh toán, kế toán sẽ kiểm tra từng mục xem số tiền và thông tin trên hóa đơn có khớp không.

老师在期末会把学生的卷子逐页检查,不仅核对答案还会在试卷边缘写下改进建议以帮助学生提升。
lǎoshī zài qīmò huì bǎ xuéshēng de juànzi zhú yè jiǎnchá, bù jǐn héduì dá’àn hái huì zài shìjuàn biānyuán xiě xià gǎijìn jiànyì yǐ bāngzhù xuéshēng tíshēng.
Giáo viên vào cuối kỳ sẽ kiểm tra từng trang bài kiểm tra của học sinh, không chỉ đối chiếu đáp án mà còn ghi chú gợi ý cải thiện trên mép đề để giúp học sinh tiến bộ.

在执行安全检查的时候,负责人会先制订检查清单,逐项核查防火、通风、电线敷设等是否符合国家标准并拍照留存备案。
zài zhíxíng ānquán jiǎnchá de shíhòu, fùzé rén huì xiān zhìdìng jiǎnchá qīngdān, zhúxiàng héchá fánghuǒ, tōngfēng, diànxiàn fūshè děng shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn bìng pāizhào liúcún bèi’àn.
Khi tiến hành kiểm tra an toàn, người phụ trách sẽ lập danh sách kiểm tra trước, kiểm tra từng mục như phòng cháy, thông gió, bố trí dây điện có đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia không và chụp ảnh lưu hồ sơ.

车辆检查完毕后,车辆管理部会在检查单上签字并注明下次保养与下次例行检查的日期以便追踪。
chēliàng jiǎnchá wánbì hòu, chēliàng guǎnlǐ bù huì zài jiǎnchá dān shàng qiānzì bìng zhùmíng xià cì bǎoyǎng yǔ xià cì lìxíng jiǎnchá de rìqī yǐbiàn zhuīzōng.
Sau khi kiểm tra xe xong, bộ phận quản lý xe sẽ ký vào phiếu kiểm tra và ghi rõ ngày bảo dưỡng tiếp theo cùng ngày kiểm tra định kỳ để tiện theo dõi.

为了保证食品安全,监管部门会对餐饮单位突击检查厨房卫生、原料储存温度以及从业人员的健康证情况。
wèile bǎozhèng shípǐn ānquán, jiānguǎn bùmén huì duì cānyǐn dānwèi tūjí jiǎnchá chúfáng wèishēng, yuánliào chǔcún wēndù yǐjí cóngyè rényuán de jiànkāng zhèng qíngkuàng.
Để đảm bảo an toàn thực phẩm, cơ quan quản lý sẽ kiểm tra bất ngờ cơ sở ăn uống về vệ sinh nhà bếp, nhiệt độ bảo quản nguyên liệu và giấy khám sức khỏe của nhân viên.

在软件上线前,测试团队会执行代码检查、单元测试和集成测试,发现问题后将缺陷单分派给相应工程师修复并重新检查。
zài ruǎnjiàn shàngxiàn qián, cèshì tuánduì huì zhíxíng dàimǎ jiǎnchá, dānyuán cèshì hé jíchéng cèshì, fāxiàn wèntí hòu jiāng quēxiàn dān fēnpài gěi xiāngyìng gōngchéngshī xiūfù bìng chóngxīn jiǎnchá.
Trước khi phần mềm triển khai, đội test sẽ kiểm tra mã nguồn, test đơn vị và test tích hợp; khi phát hiện lỗi sẽ phân defect cho kỹ sư tương ứng sửa rồi kiểm tra lại.

医院的体检中心会安排护士为每位受检者抽血化验,并由专科医生对检查结果进行复核与书面说明。
yīyuàn de tǐjiǎn zhōngxīn huì ānpái hùshi wèi měi wèi shòujiǎn zhě chōuxuè huàyàn, bìng yóu zhuānkē yīshēng duì jiǎnchá jiéguǒ jìnxíng fùhé yǔ shūmiàn shuōmíng.
Trung tâm kiểm tra sức khỏe của bệnh viện sắp xếp y tá lấy máu xét nghiệm cho từng người được khám, sau đó bác sĩ chuyên khoa sẽ đối chiếu kết quả kiểm tra và giải thích bằng văn bản.

在大型工程项目中,项目部会定期组织第三方监督机构来现场检查工程质量并出具独立的检查报告作为验收依据。
zài dàxíng gōngchéng xiàngmù zhōng, xiàngmù bù huì dìngqí zǔzhī dì sān fāng jiāndū jīgòu lái xiànchǎng jiǎnchá gōngchéng zhìliàng bìng chūjù dúlì de jiǎnchá bàogào zuòwéi yànshōu yījù.
Trong các dự án công trình lớn, bộ phận dự án sẽ định kỳ mời đơn vị giám sát bên thứ ba đến hiện trường kiểm tra chất lượng và xuất báo cáo kiểm tra độc lập làm căn cứ nghiệm thu.

人事部要求新进员工在入职体检时配合医生完成胸透、验血和基础体检单上的所有检查项目并如实填写健康问卷。
rénshì bù yāoqiú xīn jìn yuángōng zài rùzhí tǐjiǎn shí péihé yīshēng wánchéng xiōngtòu, yànxuè hé jīchǔ tǐjiǎn dān shàng de suǒyǒu jiǎnchá xiàngmù bìng rúshí tiánxiě jiànkāng wènjuàn.
Phòng nhân sự yêu cầu nhân viên mới khi khám sức khỏe nhập viện phối hợp bác sĩ hoàn thành chụp X-quang ngực, xét nghiệm máu và tất cả các mục kiểm tra trên phiếu khám cơ bản, đồng thời khai báo sức khỏe trung thực.

他在提交论文之前反复自我检查数据来源与引文格式,发现几处引用不规范后马上进行修改并标注更正说明。
tā zài tíjiāo lùnwén zhīqián fǎnfù zìwǒ jiǎnchá shùjù láiyuán yǔ yǐnwén géshì, fāxiàn jǐ chù yǐnyòng bù guīfàn hòu mǎshàng jìnxíng xiūgǎi bìng biāozhù gēngzhèng shuōmíng.
Trước khi nộp luận văn, anh ấy tự kiểm tra nguồn dữ liệu và định dạng trích dẫn nhiều lần; phát hiện vài chỗ trích dẫn không chuẩn thì ngay lập tức sửa và chú thích đính chính.

安检人员会对进入机场的行李进行逐件检查,如发现违禁品将按照规定进行没收并移交公安机关处理。
ānjiǎn rényuán huì duì jìnrù jīchǎng de xínglǐ jìnxíng zhú jiàn jiǎnchá, rú fāxiàn wéijìn pǐn jiāng ànzhào guīdìng jìnxíng mòshōu bìng yíjiāo gōng’ān jīguān chǔlǐ.
Nhân viên an ninh sẽ kiểm tra từng kiện hành lý vào sân bay; nếu phát hiện hàng cấm sẽ tịch thu theo quy định và bàn giao cho công an xử lý.

我们的审计组每季度都会对各分公司进行账目检查,抽样核对发票、合同与银行流水以防范财务风险。
wǒmen de shěnjì zǔ měi jìdù dōu huì duì gè fēn gōngsī jìnxíng zhàngmù jiǎnchá, chōuyàng héduì fāpiào, hétóng yǔ yínháng liúshuǐ yǐ fángfàn cáiwù fēngxiǎn.
Đoàn kiểm toán của chúng tôi mỗi quý sẽ kiểm tra sổ sách các chi nhánh, kiểm tra mẫu hóa đơn, hợp đồng và sao kê ngân hàng để phòng ngừa rủi ro tài chính.

为了避免事故,公司制定了详细的检查流程表,要求值班人员每天按表逐项检查并在日志上签名确认。
wèile bìmiǎn shìgù, gōngsī zhìdìng le xiángxì de jiǎnchá liúchéng biǎo, yāoqiú zhíbān rényuán měi tiān àn biǎo zhúxiàng jiǎnchá bìng zài rìzhì shàng qiānmíng quèrèn.
Để tránh tai nạn, công ty lập biểu mẫu quy trình kiểm tra chi tiết, yêu cầu nhân viên trực mỗi ngày kiểm tra từng mục theo biểu và ký xác nhận vào nhật ký.

在质量复检环节,如果检查人员对初检结果有异议,会按照规定启动复核程序并由第三方质检机构参与复验。
zài zhìliàng fùjiǎn huánjié, rúguǒ jiǎnchá rényuán duì chūjiǎn jiéguǒ yǒu yìyì, huì ànzhào guīdìng qǐdòng fùhé chéngxù bìng yóu dì sān fāng zhìjiǎn jīgòu cānyù fùyàn.
Ở khâu kiểm tra chất lượng lại, nếu người kiểm tra có nghi ngờ với kết quả kiểm tra ban đầu thì sẽ khởi động thủ tục tái duyệt theo quy định và mời tổ chức kiểm định bên thứ ba tham gia kiểm tra lại.

检查人员发现实验数据存在异常后,立即暂停后续实验并通知项目负责人展开排查以确定原因。
jiǎnchá rényuán fāxiàn shíyàn shùjù cúnzài yìcháng hòu, lìjí zàntíng hòuxù shíyàn bìng tōngzhī xiàngmù fùzé rén zhǎnkāi páichá yǐ quèdìng yuányīn.
Khi nhân viên kiểm tra phát hiện dữ liệu thí nghiệm bất thường, họ sẽ tạm dừng các thí nghiệm tiếp theo và thông báo cho người chịu trách nhiệm dự án tiến hành điều tra để xác định nguyên nhân.

管理层要求所有部门在年底前自行检查并提交安全隐患清单,以便统一安排整改计划和预算。
guǎnlǐ céng yāoqiú suǒyǒu bùmén zài niándǐ qián zìxíng jiǎnchá bìng tíjiāo ānquán yǐnhuàn qīngdān, yǐbiàn tǒngyī ānpái zhěnggǎi jìhuà hé yùsuàn.
Ban lãnh đạo yêu cầu tất cả các phòng ban tự kiểm tra và nộp danh sách các nguy cơ an toàn trước cuối năm để sắp xếp kế hoạch và ngân sách sửa chữa.

检查合同条款时要特别注意违约责任、赔偿标准和不可抗力条款的具体描述,必要时请法律顾问参与审核。
jiǎnchá hétóng tiáokuǎn shí yào tèbié zhùyì wéiyuē zérèn, péicháng biāozhǔn hé bùkě kànglì tiáokuǎn de jùtǐ miáoshù, bìyào shí qǐng fǎlǜ gùwèn cānyù shěnhé.
Khi kiểm tra điều khoản hợp đồng cần chú ý đặc biệt trách nhiệm vi phạm, tiêu chuẩn bồi thường và mô tả cụ thể về điều khoản bất khả kháng; khi cần hãy mời cố vấn pháp lý tham gia thẩm duyệt.

为了确保检查的客观性和完整性,检查小组通常会由不同部门的成员组成并制定检查评分标准与取证流程。
wèile quèbǎo jiǎnchá de kèguān xìng hé wánzhěng xìng, jiǎnchá xiǎozǔ tōngcháng huì yóu bùtóng bùmén de chéngyuán zǔchéng bìng zhìdìng jiǎnchá píngfēn biāozhǔn yǔ qǔzhèng liúchéng.
Để đảm bảo tính khách quan và đầy đủ của kiểm tra, tổ kiểm tra thường gồm thành viên từ các phòng ban khác nhau và lập tiêu chuẩn chấm điểm cùng quy trình thu thập chứng cứ.

在航班起飞前,地勤人员会按流程对飞机进行全面检查,包括燃油、液压系统、仪表读数与机身外观的逐项确认。
zài hángbān qǐfēi qián, dìqín rényuán huì àn liúchéng duì fēijī jìnxíng quánmiàn jiǎnchá, bāokuò rányóu, yèyā xìtǒng, yíbiǎo dúshù yǔ jīshēn wàiguān de zhúxiàng quèrèn.
Trước khi chuyến bay cất cánh, nhân viên mặt đất sẽ kiểm tra toàn diện theo quy trình, bao gồm nhiên liệu, hệ thống thuỷ lực, số liệu đồng hồ và kiểm tra ngoại thất máy bay từng mục.

他习惯在每天下班前花十分钟检查当天的工作清单,把未完成的任务标记并安排到次日的优先级中。
tā xíguàn zài měi tiān xiàbān qián huā shí fēnzhōng jiǎnchá dāngtiān de gōngzuò qīngdān, bǎ wèi wánchéng de rènwù biāojì bìng ānpái dào cì rì de yōuxiān jí zhōng.
Anh ấy có thói quen trước khi tan làm dành mười phút kiểm tra danh sách công việc trong ngày, đánh dấu nhiệm vụ chưa hoàn thành và sắp xếp vào thứ tự ưu tiên cho ngày hôm sau.

检查过程中如果发现存在违法行为,应立即中止相关操作并上报合规与法务部门以便进一步调查处理。
jiǎnchá guòchéng zhōng rúguǒ fāxiàn cúnzài wéifǎ xíngwéi, yīng lìjí zhōngzhǐ xiāngguān cāozuò bìng shàngbào hégé yǔ fǎwù bùmén yǐbiàn jìnyībù diàochá chǔlǐ.
Nếu trong quá trình kiểm tra phát hiện hành vi vi phạm pháp luật, cần ngay lập tức dừng hoạt động liên quan và báo cáo bộ phận tuân thủ và pháp chế để điều tra xử lý.

为了便于追溯与改进,我们在每次检查后都会整理检查记录并汇总为月度报告供管理层审阅。
wèile biànyú zhuīsù yǔ gǎijìn, wǒmen zài měi cì jiǎnchá hòu dōu huì zhěnglǐ jiǎnchá jìlù bìng huìzǒng wéi yuèdù bàogào gōng guǎnlǐ céng shěnyuè.
Để tiện truy vết và cải tiến, sau mỗi lần kiểm tra chúng tôi đều tổng hợp ghi chép kiểm tra và biên thành báo cáo hàng tháng để ban quản lý duyệt.

医生提醒我如果检查出任何异常指标,要马上做进一步的专科检查并保留所有检查单据以备复诊时参考。
yīshēng tíxǐng wǒ rúguǒ jiǎnchá chū rènhé yìcháng zhǐbiāo, yào mǎshàng zuò jìnyībù de zhuānkē jiǎnchá bìng bǎoliú suǒyǒu jiǎnchá dānjù yǐ bèi fùzhěn shí cānkǎo.
Bác sĩ nhắc nhở tôi nếu kiểm tra ra chỉ số bất thường thì phải ngay lập tức làm kiểm tra chuyên khoa sâu hơn và giữ lại tất cả phiếu khám để tham khảo khi tái khám.

在施工现场,为了确保安全生产,技术员会按频次对脚手架、临时用电与吊装设备进行检查并填写隐患整改单。
zài shīgōng xiànchǎng, wèile quèbǎo ānquán shēngchǎn, jìshùyuán huì àn píncì duì jiǎoshǒujià, línshí yòngdiàn yǔ diàozhuāng shèbèi jìnxíng jiǎnchá bìng tiánxiě yǐnhuàn zhěnggǎi dān.
Tại công trường, để đảm bảo an toàn sản xuất, kỹ thuật viên sẽ kiểm tra theo tần suất giàn giáo, điện tạm và thiết bị nâng hạ, đồng thời ghi phiếu xử lý các nguy cơ phát hiện.

审稿人在发表论文前会仔细检查引用出处是否准确、图表注释是否完整以及实验方法是否清楚可重复。
shěngǎo rén zài fābiǎo lùnwén qián huì zǐxì jiǎnchá yǐnyòng chūchù shìfǒu zhǔnquè, túbiǎo zhùshì shìfǒu wánzhěng yǐjí shíyàn fāngfǎ shìfǒu qīngchǔ kě chóngfù.
Người thẩm xét bản thảo trước khi xuất bản sẽ kiểm tra kỹ xem nguồn trích dẫn có chính xác không, chú thích bảng biểu có đầy đủ không và phương pháp thí nghiệm có rõ ràng và có thể lặp lại hay không.

检查结果公布后,如果有异议单位可以在规定期限内提交复检申请并附上具体理由与相关证据。
jiǎnchá jiéguǒ gōngbù hòu, rúguǒ yǒu yìyì dānwèi kěyǐ zài guīdìng qīxiàn nèi tíjiāo fùjiǎn shēnqǐng bìng fù shàng jùtǐ lǐyóu yǔ xiāngguān zhèngjù.
Sau khi công bố kết quả kiểm tra, nếu có đơn vị có ý kiến khác có thể trong thời hạn quy định nộp đơn xin kiểm tra lại và kèm theo lý do cụ thể cùng chứng cứ liên quan.

为了提高检查效率,公司引入了电子检查表与移动终端,检查人员可以实时记录问题并上传照片与签名。
wèile tígāo jiǎnchá xiàolǜ, gōngsī yǐnrù le diànzǐ jiǎnchá biǎo yǔ yídòng zhōngduān, jiǎnchá rényuán kěyǐ shíshí jìlù wèntí bìng shàngchuán zhàopiàn yǔ qiānmíng.
Để nâng cao hiệu quả kiểm tra, công ty đã ứng dụng phiếu kiểm tra điện tử và thiết bị di động, nhân viên kiểm tra có thể ghi nhận vấn đề và tải ảnh cùng chữ ký lên hệ thống ngay tức thì.

在面试环节,公司会对应聘者的简历内容进行核查,并要求提供推荐人联系方式以便进一步检查其工作背景。
zài miànshì huánjié, gōngsī huì duì yìngpìn zhě de jiǎnlì nèiróng jìnxíng héchá, bìng yāoqiú tígōng tuījiànrén liánxì fāngshì yǐbiàn jìnyībù jiǎnchá qí gōngzuò bèijǐng.
Ở vòng phỏng vấn, công ty sẽ kiểm tra đối chiếu nội dung sơ yếu lý lịch của ứng viên và yêu cầu cung cấp thông tin người giới thiệu để kiểm tra thêm nền tảng công việc.

检查流程中应注明责任人和完成时限,以便发现问题后能迅速定位责任并跟进整改进度。
jiǎnchá liúchéng zhōng yīng zhùmíng zérèn rén hé wánchéng shíxiàn, yǐbiàn fāxiàn wèntí hòu néng xùnsù dìngwèi zérèn bìng gēnjìn zhěnggǎi jìndù.
Trong quy trình kiểm tra cần ghi rõ người chịu trách nhiệm và thời hạn hoàn thành để khi phát hiện vấn đề có thể nhanh chóng xác định trách nhiệm và theo dõi tiến độ sửa chữa.

在消防演练后,安保部会再次检查灭火器和应急通道,确保演练中暴露的问题已被整改到位。
zài xiāofáng yǎnliàn hòu, ānbǎo bù huì zàicì jiǎnchá mièhuǒqì hé yìngjí tōngdào, quèbǎo yǎnliàn zhōng bàolù de wèntí yǐ bèi zhěnggǎi dàowèi.
Sau buổi diễn tập phòng cháy, bộ phận an ninh sẽ kiểm tra lại bình chữa cháy và lối thoát khẩn cấp để đảm bảo các vấn đề lộ ra trong diễn tập đã được khắc phục ổn thỏa.

经理要求我把检查发现的问题整理成清单,并在下周的部门会议上逐条汇报和讨论改进方案。
jīnglǐ yāoqiú wǒ bǎ jiǎnchá fāxiàn de wèntí zhěnglǐ chéng qīngdān, bìng zài xià zhōu de bùmén huìyì shàng zhútiáo huìbào hé tǎolùn gǎijìn fāng’àn.
Quản lý yêu cầu tôi tổng hợp các vấn đề phát hiện được thành danh sách và báo cáo lần lượt tại cuộc họp phòng tuần tới để thảo luận phương án cải thiện.

出于对信息安全的考虑,公司会对员工电脑进行定期检查,确认是否安装了未经授权的软件或存在安全漏洞。
chūyú duì xìnxī ānquán de kǎolǜ, gōngsī huì duì yuángōng diànnǎo jìnxíng dìngqí jiǎnchá, quèrèn shìfǒu ānzhuāng le wèijīng shòuquán de ruǎnjiàn huò cúnzài ānquán lòudòng.
Vì lý do an ninh thông tin, công ty kiểm tra định kỳ máy tính nhân viên để xác nhận có cài phần mềm trái phép hay tồn tại lỗ hổng bảo mật không.

检查报告应详细记录发现的问题、可能的原因、整改建议以及预计完成的时间表,方便后续验收与追踪。
jiǎnchá bàogào yīng xiángxì jìlù fāxiàn de wèntí, kěnéng de yuányīn, zhěnggǎi jiànyì yǐjí yùjì wánchéng de shíjiānbiǎo, fāngbiàn hòuxù yànshōu yǔ zhuīzōng.
Báo cáo kiểm tra cần ghi chi tiết các vấn đề phát hiện, nguyên nhân có thể, đề xuất khắc phục và lịch dự kiến hoàn thành để tiện nghiệm thu và theo dõi sau này.

在自检环节,员工应按照操作规程对设备进行逐项检查并把记录上传到公司管理系统以备核查。
zài zìjiǎn huánjié, yuángōng yīng ànzhào cāozuò guīchéng duì shèbèi jìnxíng zhúxiàng jiǎnchá bìng bǎ jìlù shàngchuán dào gōngsī guǎnlǐ xìtǒng yǐ bèi héchá.
Ở khâu tự kiểm, nhân viên cần kiểm tra từng mục theo quy trình vận hành và tải ghi chép lên hệ thống quản lý công ty để tiện tra soát.

我们建议在每次检查结束后召开短会,把检查过程中遇到的困难和好的做法分享给其他同事共同改进。
wǒmen jiànyì zài měi cì jiǎnchá jiéshù hòu zhàokāi duǎn huì, bǎ jiǎnchá guòchéng zhōng yùdào de kùnnán hé hǎo de zuòfǎ fēnxiǎng gěi qítā tóngshì gòngtóng gǎijìn.
Chúng tôi đề xuất sau mỗi lần kiểm tra tổ chức cuộc họp ngắn để chia sẻ khó khăn gặp phải và các thực hành tốt cho đồng nghiệp khác cùng cải tiến.

某些检查需要与供应商配合完成,因此采购部门应提前通知并确认供应商的配合时间与人员安排。
mǒuxiē jiǎnchá xūyào yǔ gōngyìngshāng péihé wánchéng, yīncǐ cǎigòu bùmén yīng tíqián tōngzhī bìng quèrèn gōngyìngshāng de péihé shíjiān yǔ rényuán ānpái.
Một số kiểm tra cần phối hợp với nhà cung cấp, vì vậy phòng mua hàng nên thông báo trước và xác nhận thời gian phối hợp cùng nhân sự của nhà cung cấp.

在法规检查中,如果发现不符合项,企业必须在监管机构规定的期限内提交整改报告并接受复查。
zài fǎguī jiǎnchá zhōng, rúguǒ fāxiàn bù fúhé xiàng, qǐyè bìxū zài jiānguǎn jīgòu guīdìng de qīxiàn nèi tíjiāo zhěnggǎi bàogào bìng jiēshòu fùchá.
Trong kiểm tra pháp quy, nếu phát hiện mục không phù hợp, doanh nghiệp phải trong thời hạn quy định nộp báo cáo khắc phục và chấp nhận kiểm tra lại.

检查不仅是为了发现问题,更是为了推动改进与风险防控,因此必须把检查作为持续改进体系的重要组成部分。
jiǎnchá bù jǐn shì wèile fāxiàn wèntí, gèng shì wèile tuīdòng gǎijìn yǔ fēngxiǎn fángkòng, yīncǐ bìxū bǎ jiǎnchá zuòwéi chíxù gǎijìn tǐxì de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Kiểm tra không chỉ nhằm phát hiện vấn đề mà còn thúc đẩy cải tiến và phòng ngừa rủi ro, vì vậy phải xem kiểm tra là một phần quan trọng của hệ thống cải tiến liên tục.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.