增进 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
增进 (zēngjìn) là gì?
- Giải thích chi tiết:
增进 có nghĩa là tăng tiến, thúc đẩy, làm cho phát triển hơn, nâng cao.
Thường dùng để chỉ việc làm cho một quan hệ, tình cảm, hiểu biết, hiệu quả, sức khỏe… trở nên tốt hơn, phát triển hơn.
Đây là một từ mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, diễn văn, văn kiện ngoại giao, nhưng cũng có thể dùng trong giao tiếp đời thường.
- Loại từ:
Động từ (动词).
- Cấu trúc thường gặp:
增进 + danh từ trừu tượng (友谊, 感情, 了解, 理解, 合作, 健康, 效率…)
为了增进…… (để tăng cường…)
通过……来增进…… (thông qua … để thúc đẩy …)
- Các từ đồng nghĩa liên quan:
促进 (cùjìn) – xúc tiến, thúc đẩy.
提高 (tígāo) – nâng cao.
加强 (jiāqiáng) – tăng cường.
推动 (tuīdòng) – thúc đẩy, đẩy mạnh.
- Ví dụ minh họa (30 câu tiếng Trung kèm pinyin và tiếng Việt):
我们要增进彼此的了解。
Wǒmen yào zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě.
Chúng ta cần tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
旅行可以增进朋友之间的感情。
Lǚxíng kěyǐ zēngjìn péngyǒu zhījiān de gǎnqíng.
Du lịch có thể làm tình cảm giữa bạn bè thêm gắn bó.
体育活动有助于增进健康。
Tǐyù huódòng yǒuzhù yú zēngjìn jiànkāng.
Hoạt động thể thao có lợi cho việc tăng cường sức khỏe.
我们希望通过合作增进友谊。
Wǒmen xīwàng tōngguò hézuò zēngjìn yǒuyì.
Chúng tôi hy vọng thông qua hợp tác để thúc đẩy tình hữu nghị.
多交流能够增进同事之间的信任。
Duō jiāoliú nénggòu zēngjìn tóngshì zhījiān de xìnrèn.
Giao lưu nhiều có thể tăng cường sự tin tưởng giữa đồng nghiệp.
读书可以增进知识。
Dúshū kěyǐ zēngjìn zhīshì.
Đọc sách có thể nâng cao kiến thức.
共同的兴趣能增进友谊。
Gòngtóng de xìngqù néng zēngjìn yǒuyì.
Sở thích chung có thể làm tăng thêm tình bạn.
运动能增进身心健康。
Yùndòng néng zēngjìn shēnxīn jiànkāng.
Vận động có thể cải thiện cả thể chất lẫn tinh thần.
增进国际合作是非常重要的。
Zēngjìn guójì hézuò shì fēicháng zhòngyào de.
Thúc đẩy hợp tác quốc tế là vô cùng quan trọng.
我们要不断增进对彼此的理解。
Wǒmen yào bùduàn zēngjìn duì bǐcǐ de lǐjiě.
Chúng ta phải không ngừng tăng cường sự thấu hiểu lẫn nhau.
增进团结是我们共同的目标。
Zēngjìn tuánjié shì wǒmen gòngtóng de mùbiāo.
Tăng cường đoàn kết là mục tiêu chung của chúng ta.
多参加社交活动可以增进人际关系。
Duō cānjiā shèjiāo huódòng kěyǐ zēngjìn rénjì guānxì.
Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể cải thiện quan hệ giữa người với người.
阅读有助于增进思维能力。
Yuèdú yǒuzhù yú zēngjìn sīwéi nénglì.
Đọc sách có lợi cho việc nâng cao khả năng tư duy.
他努力工作是为了增进家庭幸福。
Tā nǔlì gōngzuò shì wèile zēngjìn jiātíng xìngfú.
Anh ấy làm việc chăm chỉ là để tăng thêm hạnh phúc gia đình.
我们要通过对话来增进互信。
Wǒmen yào tōngguò duìhuà lái zēngjìn hùxìn.
Chúng ta cần thông qua đối thoại để tăng cường sự tin cậy lẫn nhau.
音乐可以增进不同文化之间的交流。
Yīnyuè kěyǐ zēngjìn bùtóng wénhuà zhījiān de jiāoliú.
Âm nhạc có thể thúc đẩy giao lưu giữa các nền văn hóa khác nhau.
互相尊重有助于增进合作。
Hùxiāng zūnzhòng yǒuzhù yú zēngjìn hézuò.
Tôn trọng lẫn nhau có lợi cho việc tăng cường hợp tác.
增进学习效率是我们要关注的问题。
Zēngjìn xuéxí xiàolǜ shì wǒmen yào guānzhù de wèntí.
Nâng cao hiệu quả học tập là vấn đề chúng ta cần quan tâm.
旅游能够增进不同国家人民的友谊。
Lǚyóu nénggòu zēngjìn bùtóng guójiā rénmín de yǒuyì.
Du lịch có thể tăng cường tình hữu nghị giữa nhân dân các nước.
我们要努力增进彼此之间的感情。
Wǒmen yào nǔlì zēngjìn bǐcǐ zhījiān de gǎnqíng.
Chúng ta cần cố gắng làm tình cảm giữa nhau thêm bền chặt.
增进理解能减少矛盾。
Zēngjìn lǐjiě néng jiǎnshǎo máodùn.
Tăng cường sự hiểu biết có thể giảm bớt mâu thuẫn.
友好的交往可以增进信任。
Yǒuhǎo de jiāowǎng kěyǐ zēngjìn xìnrèn.
Giao lưu thân thiện có thể tăng cường sự tin tưởng.
我们要努力增进工作效率。
Wǒmen yào nǔlì zēngjìn gōngzuò xiàolǜ.
Chúng ta phải cố gắng nâng cao hiệu suất công việc.
互访能增进文化交流。
Hùfǎng néng zēngjìn wénhuà jiāoliú.
Thăm viếng lẫn nhau có thể thúc đẩy giao lưu văn hóa.
经常锻炼有助于增进体力。
Jīngcháng duànliàn yǒuzhù yú zēngjìn tǐlì.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho việc nâng cao thể lực.
我们要用真诚来增进友谊。
Wǒmen yào yòng zhēnchéng lái zēngjìn yǒuyì.
Chúng ta phải dùng sự chân thành để tăng cường tình bạn.
增进团队合作对公司发展很重要。
Zēngjìn tuánduì hézuò duì gōngsī fāzhǎn hěn zhòngyào.
Thúc đẩy sự hợp tác trong nhóm rất quan trọng cho sự phát triển của công ty.
学习外语可以增进跨文化交流。
Xuéxí wàiyǔ kěyǐ zēngjìn kuà wénhuà jiāoliú.
Học ngoại ngữ có thể thúc đẩy giao lưu xuyên văn hóa.
这次会议的目的是增进合作。
Zhè cì huìyì de mùdì shì zēngjìn hézuò.
Mục đích của hội nghị lần này là tăng cường hợp tác.
增进感情需要共同的经历。
Zēngjìn gǎnqíng xūyào gòngtóng de jīnglì.
Để tình cảm thêm sâu đậm cần có những trải nghiệm chung.
Nghĩa và phát âm
- Chữ Hán: 增进
- Pinyin: zēngjìn
- Hán Việt: tăng tiến
- Nghĩa khái quát: Động từ nghĩa là “tăng cường, cải thiện, làm sâu sắc, thúc đẩy” một trạng thái/quan hệ/chất lượng theo chiều hướng tốt lên (thường đi với danh từ trừu tượng như hiểu biết, tình cảm, hợp tác, sức khỏe, hiệu quả). Không nhấn vào số lượng tuyệt đối mà nhấn vào mức độ/chất lượng và chiều sâu của mối quan hệ hoặc trạng thái.
Loại từ và ngữ pháp
- Loại từ: Động từ.
- Tân ngữ đi kèm: Thường là danh từ trừu tượng: 友谊(tình bạn)、理解(sự hiểu biết)、感情(tình cảm)、合作(hợp tác)、互信/信任(niềm tin)、健康(sức khỏe)、效率(hiệu suất)、交流(giao lưu)、了解(tìm hiểu)、互相理解(hiểu nhau).
- Vị trí trong câu: Là vị ngữ hoặc trong cấu trúc động-tân; có thể mang trạng ngữ chỉ phương thức, mục đích, hoặc công cụ ở trước.
- Sắc thái: Trang trọng hơn “加深/改善” khi nói về xây dựng quan hệ, thường dùng trong văn viết, diễn văn, báo chí, tài liệu chính sách.
Cấu trúc thường dùng
- Tăng cường + đối tượng trừu tượng:
- 增进 + 友谊/理解/互信/合作/交流/感情/健康/效率(tăng cường tình bạn/hiểu biết/niềm tin/hợp tác/giao lưu/tình cảm/sức khỏe/hiệu suất).
- Thông qua… để tăng cường…:
- 通过… 增进 …(通过交流增进理解;thông qua giao lưu để tăng cường thấu hiểu).
- Vì mục tiêu tăng cường… nên…:
- 为了增进 …,…(为了增进互信,我们建立常态化对话;để tăng cường lòng tin, chúng tôi lập cơ chế đối thoại thường kỳ).
- Song phương/đa phương:
- A 与/和 B 之间增进 …(A và B tăng cường … giữa đôi bên).
- Phối hợp với bổ ngữ kết quả/khả năng:
- 有助于/有利于 + 增进 …; 进一步增进 ….
Kết hợp từ thông dụng
- Quan hệ/cảm xúc: 增进友谊、增进感情、增进互信、增进亲密度.
- Nhận thức/trao đổi: 增进理解、增进了解、增进交流、增进共识.
- Hợp tác/phát triển: 增进合作、增进行业协同、增进区域互联互通.
- Sức khỏe/hiệu quả: 增进健康、增进福祉、增进效率、增进绩效.
- Xã hội/ngoại giao: 增进民心相通、增进文化互鉴、增进两国人民友谊.
Lưu ý nhanh: 增进 nhấn mạnh chất lượng/độ sâu; khi muốn nói tăng “số lượng”, dùng 增加; khi nói “nâng cấp/mức độ năng lực”, dùng 提高; khi nhấn vai trò “thúc đẩy”, dùng 促进; khi nói “tăng cường sức mạnh/khả năng kiểm soát”, dùng 加强.
Phân biệt với từ gần nghĩa
- 增进 vs. 增加:
- 增进: Tăng cường về chất lượng/mức độ của quan hệ/trạng thái trừu tượng: 增进友谊、增进理解.
- 增加: Tăng về số lượng/khối lượng: 增加人数、增加产量.
- 增进 vs. 提高:
- 增进: Nâng cao mối quan hệ/hiểu biết/niềm tin.
- 提高: Nâng cao trình độ/kỹ năng/chỉ số có thể đo lường: 提高水平、提高效率.
- 增进 vs. 促进:
- 增进: Nhấn vào kết quả “trở nên sâu sắc/hài hòa hơn”.
- 促进: Nhấn vào hành động thúc đẩy quá trình phát triển (kinh tế, hợp tác): 促进发展、促进交流.
- 增进 vs. 加强:
- 增进: Thường dùng với quan hệ/tình cảm/nhận thức.
- 加强: Tăng cường năng lực/quản trị/kỷ luật/biện pháp: 加强管理、加强监管.
30 câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 我们通过交流增进理解。
Wǒmen tōngguò jiāoliú zēngjìn lǐjiě.
Chúng ta thông qua giao lưu để tăng cường sự thấu hiểu. - 这次合作显著增进了双方互信。
Zhè cì hézuò xiǎnzhù zēngjìn le shuāngfāng hùxìn.
Lần hợp tác này đã tăng cường đáng kể lòng tin đôi bên. - 多一些耐心,可以增进亲子关系。
Duō yìxiē nàixīn, kěyǐ zēngjìn qīnzǐ guānxì.
Thêm chút kiên nhẫn có thể tăng cường quan hệ cha mẹ – con cái. - 我们希望借此增进两国人民的友谊。
Wǒmen xīwàng jiè cǐ zēngjìn liǎng guó rénmín de yǒuyì.
Chúng tôi hy vọng qua dịp này tăng cường tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước. - 定期沟通有助于增进团队协作。
Dìngqī gōutōng yǒuzhùyú zēngjìn tuánduì xiézuò.
Giao tiếp định kỳ giúp tăng cường phối hợp nhóm. - 阅读能增进见识和思辨能力。
Yuèdú néng zēngjìn jiànshi hé sībìan nénglì.
Đọc sách có thể tăng cường kiến thức và tư duy phản biện. - 这项活动旨在增进社区凝聚力。
Zhè xiàng huódòng zhǐ zài zēngjìn shèqū níngjùlì.
Hoạt động này nhằm tăng cường sự gắn kết cộng đồng. - 良好的反馈机制可以增进产品质量。
Liánghǎo de fǎnkuì jīzhì kěyǐ zēngjìn chǎnpǐn zhìliàng.
Cơ chế phản hồi tốt có thể tăng cường chất lượng sản phẩm. - 运动能有效增进身心健康。
Yùndòng néng yǒuxiào zēngjìn shēnxīn jiànkāng.
Vận động có thể tăng cường sức khỏe thể chất và tinh thần. - 面对分歧,坦诚交流能增进共识。
Miànduì fēnqí, tǎnchéng jiāoliú néng zēngjìn gòngshí.
Khi đối diện bất đồng, trao đổi thẳng thắn giúp tăng cường đồng thuận. - 我们需要进一步增进跨部门协同。
Wǒmen xūyào jìnyībù zēngjìn kuà bùmén xiétóng.
Chúng ta cần tăng cường hơn nữa sự phối hợp liên phòng ban. - 这份报告有助于增进对风险的理解。
Zhè fèn bàogào yǒuzhùyú zēngjìn duì fēngxiǎn de lǐjiě.
Báo cáo này giúp tăng cường hiểu biết về rủi ro. - 通过文化交流增进彼此尊重。
Tōngguò wénhuà jiāoliú zēngjìn bǐcǐ zūnzhòng.
Thông qua giao lưu văn hóa để tăng cường sự tôn trọng lẫn nhau. - 我们推出培训计划以增进员工技能。
Wǒmen tuīchū péixùn jìhuà yǐ zēngjìn yuángōng jìnéng.
Chúng tôi triển khai kế hoạch đào tạo để tăng cường kỹ năng nhân viên. - 科普能够增进公众对科技的信任。
Kēpǔ nénggòu zēngjìn gōngzhòng duì kējì de xìnrèn.
Phổ biến khoa học có thể tăng cường niềm tin của công chúng vào công nghệ. - 互访活动明显增进了校际友谊。
Hùfǎng huódòng míngxiǎn zēngjìn le xiàojì yǒuyì.
Hoạt động thăm viếng lẫn nhau đã tăng cường tình hữu nghị giữa các trường. - 我们应当通过制度设计增进公平。
Wǒmen yīngdāng tōngguò zhìdù shèjì zēngjìn gōngpíng.
Chúng ta nên thông qua thiết kế thể chế để tăng cường công bằng. - 合作研发将增进双方的核心竞争力。
Hézuò yánfā jiāng zēngjìn shuāngfāng de héxīn jìngzhēnglì.
Hợp tác R&D sẽ tăng cường năng lực cạnh tranh cốt lõi của đôi bên. - 共同的目标能增进团队向心力。
Gòngtóng de mùbiāo néng zēngjìn tuánduì xiàngxīnlì.
Mục tiêu chung có thể tăng cường sức mạnh hướng tâm của đội. - 这番解释大大增进了我们的相互理解。
Zhè fān jiěshì dàdà zēngjìn le wǒmen de xiānghù lǐjiě.
Lời giải thích này đã tăng cường đáng kể sự thấu hiểu lẫn nhau của chúng ta. - 共享数据有助于增进业务透明度。
Gòngxiǎng shùjù yǒuzhùyú zēngjìn yèwù tòumíngdù.
Chia sẻ dữ liệu giúp tăng cường tính minh bạch nghiệp vụ. - 社区志愿服务增进了邻里关系。
Shèqū zhìyuàn fúwù zēngjìn le línlǐ guānxì.
Dịch vụ tình nguyện cộng đồng đã tăng cường quan hệ láng giềng. - 定期复盘能增进团队学习能力。
Dìngqī fùpán néng zēngjìn tuánduì xuéxí nénglì.
Rà soát định kỳ giúp tăng cường năng lực học hỏi của đội. - 这类对话机制可以持续增进互信。
Zhè lèi duìhuà jīzhì kěyǐ chíxù zēngjìn hùxìn.
Cơ chế đối thoại kiểu này có thể liên tục tăng cường lòng tin. - 通过运动和饮食管理增进心血管健康。
Tōngguò yùndòng hé yǐnshí guǎnlǐ zēngjìn xīnxièguǎn jiànkāng.
Thông qua vận động và quản lý ăn uống để tăng cường sức khỏe tim mạch. - 加强反馈闭环能有效增进服务质量。
Jiāqiáng fǎnkuì bìhuán néng yǒuxiào zēngjìn fúwù zhìliàng.
Tăng cường vòng phản hồi có thể hiệu quả nâng chất lượng dịch vụ. - 这本书有助于增进对历史的全面认识。
Zhè běn shū yǒuzhùyú zēngjìn duì lìshǐ de quánmiàn rènshi.
Cuốn sách này giúp tăng cường nhận thức toàn diện về lịch sử. - 我们要用事实来增进公众信心。
Wǒmen yào yòng shìshí lái zēngjìn gōngzhòng xìnxīn.
Chúng ta phải dùng sự thật để tăng cường niềm tin công chúng. - 合理的激励机制能增进员工参与度。
Hélǐ de jīlì jīzhì néng zēngjìn yuángōng cānyùdù.
Cơ chế khích lệ hợp lý có thể tăng cường mức độ tham gia của nhân viên. - 通过跨文化培训增进全球协作能力。
Tōngguò kuà wénhuà péixùn zēngjìn quánqiú xiézuò nénglì.
Thông qua đào tạo liên văn hóa để tăng cường năng lực hợp tác toàn cầu.
- Nghĩa và phát âm
Chữ Hán: 增进
Pinyin: zēngjìn
Loại từ: Động từ
Nghĩa cơ bản:
Làm tăng thêm, thúc đẩy, cải thiện, phát triển (một trạng thái, mối quan hệ, năng lực, sức khỏe…).
Thường dùng với các danh từ trừu tượng như 友谊 (tình bạn), 了解 (sự hiểu biết), 感情 (tình cảm), 健康 (sức khỏe), 合作 (hợp tác), 和谐 (hòa hợp).
Sắc thái: Trang trọng, dùng nhiều trong văn viết, báo chí, diễn văn, nhưng cũng xuất hiện trong khẩu ngữ khi nói về việc cải thiện hoặc thúc đẩy điều gì đó.
- Cách dùng và cấu trúc
增进 + danh từ trừu tượng:
增进友谊 (tăng cường tình bạn)
增进了解 (tăng thêm sự hiểu biết)
增进感情 (thắt chặt tình cảm)
增进健康 (cải thiện sức khỏe)
增进合作 (thúc đẩy hợp tác)
增进信任 (tăng cường sự tin tưởng)
Chủ ngữ + 增进 + Tân ngữ: Ví dụ: 旅游可以增进了解。→ Du lịch có thể tăng thêm sự hiểu biết.
Phủ định: 不能/未能/难以 + 增进 + …
Thường đi với phó từ: 进一步 (tiến thêm một bước), 有效地 (một cách hiệu quả), 积极地 (một cách tích cực).
- Phân biệt với từ gần nghĩa
增加 (zēngjiā): tăng số lượng, mức độ (thường là cụ thể, hữu hình).
促进 (cùjìn): thúc đẩy, xúc tiến (mang tính hành động mạnh, thường dùng trong chính sách, kinh tế).
改善 (gǎishàn): cải thiện (thay đổi theo hướng tốt hơn).
增进 (zēngjìn): thiên về nâng cao chất lượng, mức độ của một mối quan hệ, trạng thái, năng lực.
- Mẫu câu cơ bản
旅游可以增进了解。 Lǚyóu kěyǐ zēngjìn liǎojiě. Du lịch có thể tăng thêm sự hiểu biết.
体育活动有助于增进健康。 Tǐyù huódòng yǒuzhù yú zēngjìn jiànkāng. Hoạt động thể thao giúp cải thiện sức khỏe.
我们希望通过合作增进友谊。 Wǒmen xīwàng tōngguò hézuò zēngjìn yǒuyì. Chúng tôi hy vọng thông qua hợp tác để tăng cường tình bạn.
- 30 câu ví dụ chi tiết
A. Tăng cường tình bạn, tình cảm
这次交流活动增进了两校学生的友谊。 Zhè cì jiāoliú huódòng zēngjìn le liǎng xiào xuéshēng de yǒuyì. Hoạt động giao lưu lần này đã tăng cường tình bạn giữa học sinh hai trường.
共同的经历让我们之间的感情大大增进。 Gòngtóng de jīnglì ràng wǒmen zhījiān de gǎnqíng dàdà zēngjìn. Những trải nghiệm chung khiến tình cảm giữa chúng tôi tăng lên nhiều.
旅行是增进朋友感情的好办法。 Lǚxíng shì zēngjìn péngyǒu gǎnqíng de hǎo bànfǎ. Du lịch là cách tốt để thắt chặt tình cảm bạn bè.
比赛不仅是竞争,也是增进友谊的机会。 Bǐsài bùjǐn shì jìngzhēng, yě shì zēngjìn yǒuyì de jīhuì. Thi đấu không chỉ là cạnh tranh mà còn là cơ hội tăng cường tình bạn.
他们通过合作项目增进了彼此的信任。 Tāmen tōngguò hézuò xiàngmù zēngjìn le bǐcǐ de xìnrèn. Họ thông qua dự án hợp tác để tăng sự tin tưởng lẫn nhau.
B. Tăng thêm sự hiểu biết
文化交流有助于增进不同民族之间的了解。 Wénhuà jiāoliú yǒuzhù yú zēngjìn bùtóng mínzú zhījiān de liǎojiě. Giao lưu văn hóa giúp tăng thêm sự hiểu biết giữa các dân tộc.
这本书增进了我对历史的认识。 Zhè běn shū zēngjìn le wǒ duì lìshǐ de rènshi. Cuốn sách này giúp tôi hiểu biết thêm về lịch sử.
参加国际会议可以增进对世界的了解。 Cānjiā guójì huìyì kěyǐ zēngjìn duì shìjiè de liǎojiě. Tham dự hội nghị quốc tế có thể tăng thêm sự hiểu biết về thế giới.
互访活动增进了两地人民的相互理解。 Hùfǎng huódòng zēngjìn le liǎng dì rénmín de xiānghù lǐjiě. Hoạt động thăm viếng lẫn nhau đã tăng sự thấu hiểu giữa nhân dân hai nơi.
这次培训增进了员工对新技术的掌握。 Zhè cì péixùn zēngjìn le yuángōng duì xīn jìshù de zhǎngwò. Khóa đào tạo này giúp nhân viên nắm vững hơn công nghệ mới.
C. Cải thiện sức khỏe, năng lực
合理饮食和锻炼能增进健康。 Hélǐ yǐnshí hé duànliàn néng zēngjìn jiànkāng. Ăn uống hợp lý và tập luyện có thể cải thiện sức khỏe.
早睡早起有助于增进体质。 Zǎo shuì zǎo qǐ yǒuzhù yú zēngjìn tǐzhì. Ngủ sớm dậy sớm giúp tăng cường thể chất.
读书可以增进思维能力。 Dúshū kěyǐ zēngjìn sīwéi nénglì. Đọc sách có thể nâng cao khả năng tư duy.
运动不仅增进健康,还能缓解压力。 Yùndòng bùjǐn zēngjìn jiànkāng, hái néng huǎnjiě yālì. Tập thể dục không chỉ cải thiện sức khỏe mà còn giảm căng thẳng.
学习外语能增进大脑的灵活性。 Xuéxí wàiyǔ néng zēngjìn dànǎo de línghuóxìng. Học ngoại ngữ có thể tăng sự linh hoạt của não bộ.
D. Thúc đẩy hợp tác, hòa hợp
贸易往来增进了两国的经济合作。 Màoyì wǎnglái zēngjìn le liǎng guó de jīngjì hézuò. Giao thương thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa hai nước.
共同的目标增进了团队的凝聚力。 Gòngtóng de mùbiāo zēngjìn le tuánduì de níngjùlì. Mục tiêu chung đã tăng cường sự gắn kết của nhóm.
对话是增进社会和谐的重要途径。 Duìhuà shì zēngjìn shèhuì héxié de zhòngyào tújìng. Đối thoại là con đường quan trọng để thúc đẩy hòa hợp xã hội.
互利合作有助于增进双方关系。 Hùlì hézuò yǒuzhù yú zēngjìn shuāngfāng guānxì. Hợp tác cùng có lợi giúp tăng cường quan hệ hai bên
Nghĩa của 增进
Ý nghĩa: “增进” nghĩa là tăng tiến, tăng cường, thúc đẩy, làm cho tốt hơn – chỉ việc làm cho một mối quan hệ, trình độ, hiệu quả… được nâng cao hoặc phát triển hơn so với trước.
Thường dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng như: 增进感情 (tăng cường tình cảm), 增进了解 (thúc đẩy sự hiểu biết), 增进友谊 (thắt chặt tình bạn), 增进健康 (cải thiện sức khỏe).
Phiên âm: zēngjìn
Thanh điệu: zēng (1) jìn (4)
Từ loại: Động từ
Tân ngữ: thường là danh từ trừu tượng (感情, 了解, 友谊, 健康, 效率…)
Cấu trúc thường gặp
增进 + danh từ trừu tượng Ví dụ: 增进感情, 增进友谊, 增进理解, 增进信任, 增进合作
A 与 B 增进 + … Ví dụ: 两国人民增进了友谊。
通过…来增进… Ví dụ: 通过交流来增进了解。
30 câu ví dụ với 增进
我们应该多交流以增进感情。 Wǒmen yīnggāi duō jiāoliú yǐ zēngjìn gǎnqíng. → Chúng ta nên giao lưu nhiều hơn để tăng cường tình cảm.
这次活动有助于增进友谊。 Zhè cì huódòng yǒu zhù yú zēngjìn yǒuyì. → Hoạt động lần này giúp thắt chặt tình bạn.
运动可以增进健康。 Yùndòng kěyǐ zēngjìn jiànkāng. → Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe.
旅行能增进彼此的了解。 Lǚxíng néng zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě. → Du lịch có thể tăng sự hiểu biết lẫn nhau.
合作项目增进了两国的关系。 Hézuò xiàngmù zēngjìn le liǎng guó de guānxì. → Dự án hợp tác đã thúc đẩy quan hệ giữa hai nước.
阅读可以增进知识。 Yuèdú kěyǐ zēngjìn zhīshi. → Đọc sách có thể nâng cao kiến thức.
共同的兴趣增进了我们的友谊。 Gòngtóng de xìngqù zēngjìn le wǒmen de yǒuyì. → Sở thích chung đã làm tình bạn của chúng tôi thêm bền chặt.
交流经验有助于增进合作。 Jiāoliú jīngyàn yǒu zhù yú zēngjìn hézuò. → Trao đổi kinh nghiệm giúp tăng cường hợp tác.
诚实是增进信任的基础。 Chéngshí shì zēngjìn xìnrèn de jīchǔ. → Sự thành thật là nền tảng để tăng cường niềm tin.
文化交流能增进不同民族之间的理解。 Wénhuà jiāoliú néng zēngjìn bùtóng mínzú zhījiān de lǐjiě. → Giao lưu văn hóa có thể thúc đẩy sự hiểu biết giữa các dân tộc.
这本书增进了我对历史的认识。 Zhè běn shū zēngjìn le wǒ duì lìshǐ de rènshi. → Cuốn sách này giúp tôi hiểu biết hơn về lịch sử.
互相帮助可以增进感情。 Hùxiāng bāngzhù kěyǐ zēngjìn gǎnqíng. → Giúp đỡ lẫn nhau có thể tăng cường tình cảm.
这次会议增进了双方的合作意愿。 Zhè cì huìyì zēngjìn le shuāngfāng de hézuò yìyuàn. → Cuộc họp này đã thúc đẩy ý muốn hợp tác của hai bên.
运动不仅增进健康,还能减轻压力。 Yùndòng bù jǐn zēngjìn jiànkāng, hái néng jiǎnqīng yālì. → Tập thể dục không chỉ cải thiện sức khỏe mà còn giảm căng thẳng.
共同的目标增进了团队精神。 Gòngtóng de mùbiāo zēngjìn le tuánduì jīngshén. → Mục tiêu chung đã tăng cường tinh thần đồng đội.
这次合作增进了我们之间的信任。 Zhè cì hézuò zēngjìn le wǒmen zhījiān de xìnrèn. → Lần hợp tác này đã tăng cường sự tin tưởng giữa chúng tôi.
参加比赛能增进学生的自信心。 Cānjiā bǐsài néng zēngjìn xuéshēng de zìxìnxīn. → Tham gia thi đấu có thể nâng cao sự tự tin của học sinh.
友好的交流有助于增进理解。 Yǒuhǎo de jiāoliú yǒu zhù yú zēngjìn lǐjiě. → Giao tiếp thân thiện giúp tăng cường sự hiểu biết.
这次活动增进了邻里之间的感情。 Zhè cì huódòng zēngjìn le línlǐ zhījiān de gǎnqíng. → Hoạt động này đã thắt chặt tình cảm láng giềng.
互访可以增进两国人民的友谊。 Hùfǎng kěyǐ zēngjìn liǎng guó rénmín de yǒuyì. → Thăm viếng lẫn nhau có thể tăng cường tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước.
这种训练能增进记忆力。 Zhè zhǒng xùnliàn néng zēngjìn jìyìlì. → Loại luyện tập này có thể cải thiện trí nhớ.
旅行增进了我们的见识。 Lǚxíng zēngjìn le wǒmen de jiànshi. → Du lịch đã mở rộng hiểu biết của chúng tôi.
这次讨论会增进了大家的理解。 Zhè cì tǎolùn huì zēngjìn le dàjiā de lǐjiě. → Buổi thảo luận này đã tăng cường sự hiểu biết của mọi người.
互相学习可以增进技能。 Hùxiāng xuéxí kěyǐ zēngjìn jìnéng. → Học hỏi lẫn nhau có thể nâng cao kỹ năng.
这次活动增进了师生之间的感情。 Zhè cì huódòng zēngjìn le shīshēng zhījiān de gǎnqíng. → Hoạt động này đã tăng cường tình cảm thầy trò.
共同经历困难会增进友谊。 Gòngtóng jīnglì kùnnán huì zēngjìn yǒuyì. → Cùng trải qua khó khăn sẽ thắt chặt tình bạn.
文化节增进了不同国家之间的交流。 Wénhuà jié zēngjìn le bùtóng guójiā zhījiān de jiāoliú. → Lễ hội văn hóa đã thúc đẩy giao lưu giữa các quốc gia.
这本书增进了我对科学的兴趣。 Zhè běn shū zēngjìn le wǒ duì kēxué de xìngqù. → Cuốn sách này đã làm tăng hứng thú của tôi với khoa học.
增进 (zēngjìn) là gì?
Giải thích chi tiết:
增进 có nghĩa là tăng tiến, làm cho phát triển hơn, thúc đẩy, tăng cường.
Thường được dùng trong ngữ cảnh nâng cao chất lượng, hiệu quả, tình cảm, mối quan hệ, sự hiểu biết… chứ không dùng cho số lượng vật chất cụ thể (ví dụ không nói “增进工资” mà phải nói “增加工资”).
Nói cách khác: 增加 (zēngjiā) nhấn mạnh “tăng về số lượng”, còn 增进 (zēngjìn) thiên về “cải thiện, nâng cao chất lượng, mức độ”.
Loại từ:
Động từ (动词).
Một số cụm từ thông dụng với 增进:
增进友谊 (zēngjìn yǒuyì) – tăng cường tình hữu nghị.
增进理解 (zēngjìn lǐjiě) – tăng cường sự hiểu biết.
增进感情 (zēngjìn gǎnqíng) – thắt chặt tình cảm.
增进健康 (zēngjìn jiànkāng) – cải thiện sức khỏe.
增进合作 (zēngjìn hézuò) – tăng cường hợp tác.
30 ví dụ tiếng Trung với 增进 (kèm pinyin và dịch nghĩa)
运动可以增进健康。
Yùndòng kěyǐ zēngjìn jiànkāng.
Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe.
我们要通过交流来增进了解。
Wǒmen yào tōngguò jiāoliú lái zēngjìn liǎojiě.
Chúng ta cần thông qua giao lưu để tăng cường sự hiểu biết.
旅游能增进彼此的感情。
Lǚyóu néng zēngjìn bǐcǐ de gǎnqíng.
Du lịch có thể làm tăng tình cảm giữa đôi bên.
读书不仅能增进知识,还能陶冶情操。
Dúshū bùjǐn néng zēngjìn zhīshi, hái néng táoyě qíngcāo.
Đọc sách không chỉ tăng thêm tri thức mà còn bồi dưỡng tình cảm.
体育活动有助于增进友谊。
Tǐyù huódòng yǒuzhù yú zēngjìn yǒuyì.
Hoạt động thể thao giúp tăng cường tình bạn.
经常聊天可以增进同事之间的关系。
Jīngcháng liáotiān kěyǐ zēngjìn tóngshì zhījiān de guānxì.
Thường xuyên trò chuyện có thể cải thiện quan hệ giữa đồng nghiệp.
旅行是增进家庭感情的好方法。
Lǚxíng shì zēngjìn jiātíng gǎnqíng de hǎo fāngfǎ.
Đi du lịch là cách tốt để thắt chặt tình cảm gia đình.
我们的合作将增进两国的友好关系。
Wǒmen de hézuò jiāng zēngjìn liǎng guó de yǒuhǎo guānxì.
Sự hợp tác của chúng ta sẽ tăng cường quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
善于倾听能增进人与人之间的信任。
Shànyú qīngtīng néng zēngjìn rén yǔ rén zhījiān de xìnrèn.
Biết lắng nghe có thể tăng sự tin tưởng giữa con người với nhau.
运动不仅增进身体健康,也增进心理健康。
Yùndòng bùjǐn zēngjìn shēntǐ jiànkāng, yě zēngjìn xīnlǐ jiànkāng.
Tập thể dục không chỉ cải thiện sức khỏe thể chất mà còn sức khỏe tinh thần.
共同的目标能增进团队精神。
Gòngtóng de mùbiāo néng zēngjìn tuánduì jīngshén.
Mục tiêu chung có thể thúc đẩy tinh thần đồng đội.
友好的态度能增进人际关系。
Yǒuhǎo de tàidù néng zēngjìn rénjì guānxì.
Thái độ thân thiện có thể cải thiện quan hệ xã hội.
交流文化可以增进民族之间的理解。
Jiāoliú wénhuà kěyǐ zēngjìn mínzú zhījiān de lǐjiě.
Trao đổi văn hóa có thể tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc.
诚实能增进别人对你的信任。
Chéngshí néng zēngjìn biérén duì nǐ de xìnrèn.
Sự trung thực có thể tăng cường niềm tin của người khác với bạn.
爱好相同能增进朋友之间的友谊。
Àihào xiāngtóng néng zēngjìn péngyǒu zhījiān de yǒuyì.
Sở thích giống nhau có thể làm tình bạn giữa bạn bè thêm gắn bó.
通过合作,我们可以增进彼此的信赖。
Tōngguò hézuò, wǒmen kěyǐ zēngjìn bǐcǐ de xìnlài.
Thông qua hợp tác, chúng ta có thể tăng cường sự tín nhiệm lẫn nhau.
经常沟通有助于增进感情。
Jīngcháng gōutōng yǒuzhù yú zēngjìn gǎnqíng.
Thường xuyên giao tiếp giúp tăng cường tình cảm.
一起锻炼可以增进夫妻关系。
Yīqǐ duànliàn kěyǐ zēngjìn fūqī guānxì.
Cùng nhau tập thể dục có thể cải thiện quan hệ vợ chồng.
通过比赛,可以增进不同学校之间的友谊。
Tōngguò bǐsài, kěyǐ zēngjìn bùtóng xuéxiào zhījiān de yǒuyì.
Thông qua thi đấu, có thể tăng tình hữu nghị giữa các trường học.
诚恳的交流能增进双方的理解。
Chéngkěn de jiāoliú néng zēngjìn shuāngfāng de lǐjiě.
Trao đổi chân thành có thể tăng sự hiểu biết lẫn nhau.
社交活动能增进人与人之间的感情。
Shèjiāo huódòng néng zēngjìn rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng.
Hoạt động xã hội có thể tăng tình cảm giữa con người.
运动会是增进友谊的好机会。
Yùndònghuì shì zēngjìn yǒuyì de hǎo jīhuì.
Đại hội thể thao là cơ hội tốt để tăng cường tình bạn.
经常微笑能增进人际关系。
Jīngcháng wēixiào néng zēngjìn rénjì guānxì.
Thường xuyên mỉm cười có thể cải thiện quan hệ giữa người với người.
阅读好书能增进思想深度。
Yuèdú hǎo shū néng zēngjìn sīxiǎng shēndù.
Đọc sách hay có thể làm tăng chiều sâu tư tưởng.
共同的经历往往会增进感情。
Gòngtóng de jīnglì wǎngwǎng huì zēngjìn gǎnqíng.
Những trải nghiệm chung thường giúp thắt chặt tình cảm.
旅行不仅增进知识,还增进友谊。
Lǚxíng bùjǐn zēngjìn zhīshi, hái zēngjìn yǒuyì.
Du lịch không chỉ tăng thêm kiến thức mà còn tăng tình bạn.
善意的举动能增进彼此的好感。
Shànyì de jǔdòng néng zēngjìn bǐcǐ de hǎogǎn.
Một hành động thiện ý có thể làm tăng thiện cảm lẫn nhau.
家庭聚会能增进亲情。
Jiātíng jùhuì néng zēngjìn qīnqíng.
Tụ họp gia đình có thể làm tình cảm gia đình thêm gắn bó.
运动有助于增进身体抵抗力。
Yùndòng yǒuzhù yú zēngjìn shēntǐ dǐkànglì.
Tập thể dục giúp tăng sức đề kháng của cơ thể.
我们要通过合作来增进友谊。
Wǒmen yào tōngguò hézuò lái zēngjìn yǒuyì.
Chúng ta cần thông qua hợp tác để tăng cường tình hữu nghị.
Chữ “增” (zēng): Có nguồn gốc từ thời cổ đại Trung Quốc, ban đầu mang ý nghĩa “tăng thêm” hoặc “thêm vào”, liên quan đến việc mở rộng hoặc nâng cao số lượng/mức độ. Trong các văn bản cổ như “Chu Lễ” (Zhou Li), chữ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh quản lý tài nguyên hoặc phát triển, nhấn mạnh sự tích lũy và cải thiện. Ngày nay, nó đại diện cho hành động làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc tốt hơn, như trong “增加” (zēng jiā – tăng thêm).
Chữ “进” (jìn): Xuất phát từ ý nghĩa “tiến bộ” hoặc “đi tới”, thường liên quan đến sự phát triển hoặc cải tiến. Trong triết học cổ như “Đạo Đức Kinh” (Daodejing) của Lão Tử, chữ này được dùng để chỉ sự tiến hóa tự nhiên hoặc cải thiện bản thân. Khi kết hợp với “增”, nó tạo nên ý nghĩa về việc thúc đẩy sự tiến bộ một cách chủ động.
Kết hợp lại, “增进” không chỉ đơn thuần là “tăng cường” hoặc “cải thiện” (promote/enhance), mà còn hàm chứa yếu tố chủ động, tích cực và lâu dài, thường dùng để chỉ hành động làm cho mối quan hệ, kiến thức, sức khỏe hoặc tình hình trở nên tốt hơn. Trong tiếng Trung, từ này nhấn mạnh tính xây dựng và lợi ích chung, khác biệt với “提高” (tí gāo – nâng cao, tập trung vào mức độ) bằng cách nhấn mạnh sự thúc đẩy dần dần và tích cực. Trong văn hóa Trung Quốc, “增进” chịu ảnh hưởng từ tư tưởng Nho giáo (như “修身齐家” – tu thân tề gia, nhấn mạnh cải thiện bản thân và mối quan hệ) và thực tiễn xã hội, khuyến khích sự hợp tác để đạt tiến bộ, như trong câu ngạn ngữ “增进友谊” (zēng jìn yǒu yì – tăng cường tình bạn), thể hiện giá trị đoàn kết. Khái niệm này được sử dụng trong các lĩnh vực hiện đại như y tế (增进健康 – zēng jìn jiàn kāng: cải thiện sức khỏe) hoặc ngoại giao (增进合作 – zēng jìn hé zuò: thúc đẩy hợp tác).
So với các từ tương tự, “增进” mang tính trung lập và đa dụng hơn “促进” (cù jìn – thúc đẩy, nhấn mạnh động lực). Trong tiếng Anh, nó tương đương với “enhance”, “promote”, hoặc “improve”; trong tiếng Việt, dịch là “tăng cường”, “thúc đẩy”, hoặc “cải thiện”. Từ này xuất hiện trong các cấp độ HSK (Hán Ngữ Thủy Bình Khảo Thí – Kỳ thi năng lực tiếng Trung) từ mức 4 trở lên, và là từ vựng thiết yếu cho người học tiếng Trung muốn diễn tả hành động phát triển hoặc cải tiến.
Trong ngữ cảnh hiện đại, “增进” thường liên quan đến các khái niệm như “增进了解” (zēng jìn liǎo jiě – tăng cường hiểu biết) trong giáo dục, hoặc “增进经济” (zēng jìn jīng jì – thúc đẩy kinh tế) trong chính sách. Ở Trung Quốc, từ này phổ biến trong các chiến dịch xã hội, như “增进民族团结” (zēng jìn mín zú tuán jié – tăng cường đoàn kết dân tộc), nhấn mạnh sự hài hòa. Trong đại dịch COVID-19, “增进免疫力” (zēng jìn miǎn yì lì – tăng cường miễn dịch) được dùng để khuyến khích lối sống lành mạnh, thể hiện tính thực tiễn.
Loại Từ Và Biến Thể Sử Dụng
Loại từ chính:
Động từ (Verb): Đây là dạng phổ biến nhất, diễn tả hành động tăng cường hoặc cải thiện. Cấu trúc: Chủ ngữ + 增进 + Tân ngữ (đối tượng được cải thiện). Ví dụ: “增进友谊” (zēng jìn yǒu yì – tăng cường tình bạn).
Có thể là danh từ trong cụm: Chỉ quá trình hoặc kết quả cải thiện, như “增进措施” (zēng jìn cuò shī – biện pháp tăng cường).
Tính từ hóa: Kết hợp với “的” như “增进性的活动” (zēng jìn xìng de huó dòng – hoạt động tăng cường).
Biến thể và mở rộng:
Cụm từ phổ biến: “增进健康” (zēng jìn jiàn kāng – cải thiện sức khỏe), “增进合作” (zēng jìn hé zuò – thúc đẩy hợp tác), “增进了解” (zēng jìn liǎo jiě – tăng cường hiểu biết), “增进感情” (zēng jìn gǎn qíng – tăng cường tình cảm).
Trong thành ngữ hoặc biểu đạt: Không có thành ngữ cố định, nhưng thường dùng trong câu như “为了增进…” (wèi le zēng jìn… – để tăng cường…) hoặc “通过…增进” (tōng guò… zēng jìn – thông qua… để cải thiện).
Sự khác biệt khu vực: Trong tiếng Quảng Đông (Cantonese), phát âm là “zang1 zeon3”, nhưng ý nghĩa tương tự. Ở Đài Loan, nó được dùng nhiều trong ngữ cảnh giáo dục, như “增进学习” (zēng jìn xué xí – cải thiện học tập).
Lưu ý ngữ pháp: “增进” thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ, có thể dùng với trợ từ như “通过” (tōng guò – thông qua) để chỉ phương thức. Trong câu phủ định: “不增进” (bù zēng jìn – không tăng cường). Trong câu hỏi: “如何增进?” (rú hé zēng jìn? – Làm thế nào để tăng cường?).
Từ đồng nghĩa: “促进” (cù jìn – thúc đẩy), “加强” (jiā qiáng – tăng cường).
Từ trái nghĩa: “削弱” (xuē ruò – làm yếu), “损害” (sǔn hài – làm hại).
Lưu ý văn hóa: Trong Trung Quốc, “增进” thường liên kết với “和谐” (hé xié – hài hòa), khuyến khích hành động tích cực để xây dựng mối quan hệ và xã hội tốt đẹp hơn.
Các Ngữ Cảnh Sử Dụng Chi Tiết
“增进” được áp dụng đa dạng trong cuộc sống:
Xã hội và mối quan hệ: Tăng cường tình bạn hoặc hợp tác, như “增进友谊” (zēng jìn yǒu yì – tăng cường tình bạn) trong giao tiếp hàng ngày.
Giáo dục và học tập: Cải thiện kiến thức, như “增进知识” (zēng jìn zhī shi – tăng cường kiến thức) trong lớp học.
Y tế và sức khỏe: Thúc đẩy sức khỏe, như “增进体质” (zēng jìn tǐ zhì – cải thiện thể chất) trong lối sống.
Kinh doanh và chính trị: Thúc đẩy phát triển, như “增进经济合作” (zēng jìn jīng jì hé zuò – thúc đẩy hợp tác kinh tế) trong ngoại giao.
Văn hóa và tinh thần: Cải thiện hiểu biết, như “增进文化交流” (zēng jìn wén huà jiāo liú – tăng cường giao lưu văn hóa).
Trong lý thuyết, “增进” có thể dùng để mô tả quá trình “渐进” (jiàn jìn – dần dần tiến bộ), giúp phân tích sự phát triển trong xã hội học hoặc kinh tế học.
Mẫu Câu Ví Dụ
Dưới đây là một số mẫu câu cơ bản sử dụng “增进” ở dạng động từ:
Mẫu cơ bản: Chủ ngữ + 增进 + Tân ngữ + [thông qua cách nào].
Ví dụ: 我们增进友谊通过交流。 (Wǒ men zēng jìn yǒu yì tōng guò jiāo liú.) – Chúng tôi tăng cường tình bạn thông qua trao đổi.
Mẫu trang trọng: 为了增进… (Wèi le zēng jìn…) – Để tăng cường…
Ví dụ: 为了增进健康,多运动。 (Wèi le zēng jìn jiàn kāng, duō yùn dòng.) – Để cải thiện sức khỏe, hãy tập thể dục nhiều hơn.
Mẫu hỏi: 如何增进…? (Rú hé zēng jìn…?) – Làm thế nào để tăng cường…?
30 Mẫu Câu Ví Dụ Với “增进” (Bao Gồm Phiên Âm Và Dịch Tiếng Việt)
Dưới đây là 30 mẫu câu đa dạng, bao quát các ngữ cảnh khác nhau. Mỗi câu bao gồm: Tiếng Trung, Pinyin, và dịch tiếng Việt. Tôi đã phân loại chúng thành nhóm để dễ theo dõi.
Nhóm 1: Tăng Cường Trong Mối Quan Hệ Và Xã Hội (Ví Dụ 1-10)
我们通过旅行增进友谊。
Pinyin: Wǒ men tōng guò lǚ xíng zēng jìn yǒu yì.
Dịch: Chúng tôi tăng cường tình bạn thông qua du lịch.
两国领导人增进合作。
Pinyin: Liǎng guó lǐng dǎo rén zēng jìn hé zuò.
Dịch: Lãnh đạo hai nước thúc đẩy hợp tác.
家庭聚会增进感情。
Pinyin: Jiā tíng jù huì zēng jìn gǎn qíng.
Dịch: Tụ họp gia đình tăng cường tình cảm.
交流活动增进了解。
Pinyin: Jiāo liú huó dòng zēng jìn liǎo jiě.
Dịch: Hoạt động trao đổi tăng cường hiểu biết.
他们增进互信通过对话。
Pinyin: Tā men zēng jìn hù xìn tōng guò duì huà.
Dịch: Họ tăng cường lòng tin lẫn nhau thông qua đối thoại.
文化节增进民族团结。
Pinyin: Wén huà jié zēng jìn mín zú tuán jié.
Dịch: Lễ hội văn hóa tăng cường đoàn kết dân tộc.
朋友间增进友谊很重要。
Pinyin: Péng yǒu jiān zēng jìn yǒu yì hěn zhòng yào.
Dịch: Tăng cường tình bạn giữa bạn bè rất quan trọng.
会议增进国际关系。
Pinyin: Huì yì zēng jìn guó jì guān xì.
Dịch: Hội nghị thúc đẩy quan hệ quốc tế.
我们需要增进沟通。
Pinyin: Wǒ men xū yào zēng jìn gōu tōng.
Dịch: Chúng ta cần tăng cường giao tiếp.
礼物增进人际关系。
Pinyin: Lǐ wù zēng jìn rén jì guān xì.
Dịch: Quà tặng tăng cường quan hệ con người.
Nhóm 2: Tăng Cường Trong Giáo Dục Và Kinh Doanh (Ví Dụ 11-20)
阅读增进知识水平。
Pinyin: Yuè dú zēng jìn zhī shi shuǐ píng.
Dịch: Đọc sách cải thiện mức độ kiến thức.
培训增进员工技能。
Pinyin: Péi xùn zēng jìn yuán gōng jì néng.
Dịch: Đào tạo tăng cường kỹ năng nhân viên.
投资增进经济发展。
Pinyin: Tóu zī zēng jìn jīng jì fā zhǎn.
Dịch: Đầu tư thúc đẩy phát triển kinh tế.
讨论增进学习效果。
Pinyin: Tǎo lùn zēng jìn xué xí xiào guǒ.
Dịch: Thảo luận cải thiện hiệu quả học tập.
创新增进企业竞争力。
Pinyin: Chuàng xīn zēng jìn qǐ yè jìng zhēng lì.
Dịch: Sáng tạo tăng cường sức cạnh tranh doanh nghiệp.
合作项目增进贸易。
Pinyin: Hé zuò xiàng mù zēng jìn mào yì.
Dịch: Dự án hợp tác thúc đẩy thương mại.
教育增进社会进步。
Pinyin: Jiào yù zēng jìn shè huì jìn bù.
Dịch: Giáo dục thúc đẩy tiến bộ xã hội.
技术交流增进创新。
Pinyin: Jì shù jiāo liú zēng jìn chuàng xīn.
Dịch: Giao lưu công nghệ tăng cường sáng tạo.
会议增进业务关系。
Pinyin: Huì yì zēng jìn yè wù guān xì.
Dịch: Hội nghị tăng cường quan hệ kinh doanh.
研究增进科学知识。
Pinyin: Yán jiū zēng jìn kē xué zhī shi.
Dịch: Nghiên cứu cải thiện kiến thức khoa học.
Nhóm 3: Tăng Cường Trong Y Tế Và Cuộc Sống Hàng Ngày (Ví Dụ 21-30)
运动增进身体健康。
Pinyin: Yùn dòng zēng jìn shēn tǐ jiàn kāng.
Dịch: Tập thể dục cải thiện sức khỏe cơ thể.
饮食均衡增进免疫力。
Pinyin: Yǐn shí jūn héng zēng jìn miǎn yì lì.
Dịch: Ăn uống cân bằng tăng cường miễn dịch.
休息增进精神状态。
Pinyin: Xiū xi zēng jìn jīng shén zhuàng tài.
Dịch: Nghỉ ngơi cải thiện trạng thái tinh thần.
维生素增进营养吸收。
Pinyin: Wéi shēng sù zēng jìn yíng yǎng xī shōu.
Dịch: Vitamin tăng cường hấp thụ dinh dưỡng.
睡眠充足增进记忆力。
Pinyin: Shuì mián chōng zú zēng jìn jì yì lì.
Dịch: Ngủ đủ giấc cải thiện trí nhớ.
瑜伽增进身心平衡。
Pinyin: Yú jiā zēng jìn shēn xīn píng héng.
Dịch: Yoga tăng cường cân bằng thân tâm.
按摩增进血液循环。
Pinyin: Àn mó zēng jìn xuè yè xún huán.
Dịch: Mát-xa cải thiện tuần hoàn máu.
音乐增进情绪调节。
Pinyin: Yīn yuè zēng jìn qíng xù tiáo jié.
Dịch: Âm nhạc tăng cường điều tiết cảm xúc.
散步增进消化功能。
Pinyin: Sàn bù zēng jìn xiāo huà gōng néng.
Dịch: Đi bộ cải thiện chức năng tiêu hóa.
冥想增进内心平静。
Pinyin: Míng xiǎng zēng jìn nèi xīn píng jìng.
Dịch: Thiền định tăng cường sự bình an nội tâm.
增进 (zēngjìn) nghĩa là gì?
Định nghĩa
增进 (zēngjìn): tăng tiến, làm tăng thêm, phát triển, thúc đẩy tiến bộ hơn.
Đây là một động từ (动词 dòngcí), thường được dùng để chỉ việc làm cho một trạng thái, quan hệ, khả năng, hiệu quả… được phát triển và nâng cao hơn trước.
Thường xuất hiện trong văn viết, trong bối cảnh chính thức (ngoại giao, hợp tác, nghiên cứu), nhưng cũng có thể dùng trong đời sống thường ngày.
Cách dùng và ngữ cảnh
增进+抽象名词: tăng cường, phát triển một điều trừu tượng, ví dụ: 增进友谊 (zēngjìn yǒuyì – tăng cường tình bạn), 增进了解 (zēngjìn liǎojiě – tăng thêm sự hiểu biết).
Dùng trong quan hệ cá nhân: tăng tình cảm, sự tin tưởng.
Dùng trong hợp tác quốc tế, xã hội: tăng cường hữu nghị, hợp tác, giao lưu.
Dùng trong phát triển cá nhân: tăng năng lực, sức khỏe, hiệu quả.
Các từ thường đi với 增进
增进友谊 (zēngjìn yǒuyì) – tăng cường tình bạn.
增进感情 (zēngjìn gǎnqíng) – tăng tình cảm.
增进健康 (zēngjìn jiànkāng) – tăng cường sức khỏe.
增进合作 (zēngjìn hézuò) – tăng cường hợp tác.
增进交流 (zēngjìn jiāoliú) – tăng cường giao lưu.
增进了解 (zēngjìn liǎojiě) – tăng thêm sự hiểu biết.
Ví dụ chi tiết (20 câu tiếng Trung kèm pinyin và tiếng Việt)
我们通过这次活动增进了友谊。
Wǒmen tōngguò zhè cì huódòng zēngjìn le yǒuyì.
Chúng tôi thông qua hoạt động lần này đã tăng cường tình bạn.
多参加运动有助于增进健康。
Duō cānjiā yùndòng yǒuzhù yú zēngjìn jiànkāng.
Tham gia thể dục nhiều giúp tăng cường sức khỏe.
互相交流能够增进了解。
Hùxiāng jiāoliú nénggòu zēngjìn liǎojiě.
Giao lưu lẫn nhau có thể tăng thêm sự hiểu biết.
旅行不仅可以放松心情,还能增进感情。
Lǚxíng bùjǐn kěyǐ fàngsōng xīnqíng, hái néng zēngjìn gǎnqíng.
Du lịch không chỉ giúp thư giãn tinh thần mà còn tăng tình cảm.
我们要不断学习以增进知识。
Wǒmen yào bùduàn xuéxí yǐ zēngjìn zhīshì.
Chúng ta phải không ngừng học tập để tăng thêm kiến thức.
这次合作将增进双方的关系。
Zhè cì hézuò jiāng zēngjìn shuāngfāng de guānxì.
Sự hợp tác lần này sẽ tăng cường quan hệ của hai bên.
喝茶有助于增进食欲。
Hē chá yǒuzhù yú zēngjìn shíyù.
Uống trà có lợi cho việc tăng cảm giác thèm ăn.
体育活动有助于增进学生之间的友谊。
Tǐyù huódòng yǒuzhù yú zēngjìn xuéshēng zhījiān de yǒuyì.
Hoạt động thể thao có lợi cho việc tăng cường tình bạn giữa học sinh.
增进理解是解决矛盾的关键。
Zēngjìn lǐjiě shì jiějué máodùn de guānjiàn.
Tăng thêm sự thấu hiểu là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn.
他的讲话增进了两国人民的感情。
Tā de jiǎnghuà zēngjìn le liǎng guó rénmín de gǎnqíng.
Bài phát biểu của ông ấy đã tăng cường tình cảm giữa nhân dân hai nước.
阅读可以增进思维能力。
Yuèdú kěyǐ zēngjìn sīwéi nénglì.
Đọc sách có thể nâng cao khả năng tư duy.
经常交流能增进朋友间的感情。
Jīngcháng jiāoliú néng zēngjìn péngyǒu jiān de gǎnqíng.
Thường xuyên trò chuyện có thể tăng tình cảm giữa bạn bè.
增进信任需要真诚和时间。
Zēngjìn xìnrèn xūyào zhēnchéng hé shíjiān.
Tăng sự tin tưởng cần có sự chân thành và thời gian.
我们希望通过合作增进彼此的利益。
Wǒmen xīwàng tōngguò hézuò zēngjìn bǐcǐ de lìyì.
Chúng tôi hy vọng thông qua hợp tác để tăng lợi ích lẫn nhau.
健康饮食能增进身体的免疫力。
Jiànkāng yǐnshí néng zēngjìn shēntǐ de miǎnyì lì.
Chế độ ăn uống lành mạnh có thể tăng sức đề kháng của cơ thể.
经历困难可以增进一个人的勇气。
Jīnglì kùnnán kěyǐ zēngjìn yī gèrén de yǒngqì.
Trải qua khó khăn có thể làm tăng lòng dũng cảm của một người.
文化交流能够增进国家之间的了解。
Wénhuà jiāoliú nénggòu zēngjìn guójiā zhījiān de liǎojiě.
Giao lưu văn hóa có thể tăng sự hiểu biết giữa các quốc gia.
参加义工活动能增进社会责任感。
Cānjiā yìgōng huódòng néng zēngjìn shèhuì zérèngǎn.
Tham gia hoạt động tình nguyện có thể tăng tinh thần trách nhiệm xã hội.
运动不仅能增进健康,还能调节心情。
Yùndòng bùjǐn néng zēngjìn jiànkāng, hái néng tiáojié xīnqíng.
Tập thể dục không chỉ tăng sức khỏe mà còn điều chỉnh tâm trạng.
我们要努力增进世界和平与发展。
Wǒmen yào nǔlì zēngjìn shìjiè hépíng yǔ fāzhǎn.
Chúng ta phải nỗ lực tăng cường hòa bình và phát triển thế giới.
增进 (zēng jìn) là một từ ghép động từ trong tiếng Hán, mang ý nghĩa làm tăng thêm, nâng cao, thúc đẩy, cải thiện. Từ này thường được dùng trong những ngữ cảnh trang trọng, gắn với các mối quan hệ xã hội, tình cảm, hiểu biết, tình hữu nghị, sự hợp tác, sức khỏe, hiệu quả công việc, kiến thức…
- Loại từ
增进 (zēng jìn): Động từ (动词)
Nghĩa chính: Làm cho cái gì đó tăng thêm, phát triển theo hướng tốt hơn.
- Đặc điểm ngữ pháp
Thường đi với các danh từ trừu tượng như: 感情 (tình cảm), 友谊 (tình hữu nghị), 了解 (sự hiểu biết), 合作 (hợp tác), 效率 (hiệu quả), 健康 (sức khỏe)…
Có thể đứng độc lập làm vị ngữ hoặc kết hợp với 有助于 (có lợi cho), 以便 (để), 从而 (từ đó mà), v.v.
- Một số mẫu câu cơ bản
增进友谊: tăng cường tình hữu nghị.
增进感情: làm tình cảm sâu đậm hơn.
增进理解: thúc đẩy sự hiểu biết.
增进合作: tăng cường hợp tác.
增进健康: cải thiện sức khỏe.
- 30 câu ví dụ minh họa chi tiết
旅行可以增进人们之间的感情。
(Lǚxíng kěyǐ zēng jìn rénmen zhījiān de gǎnqíng.)
Du lịch có thể làm tăng thêm tình cảm giữa mọi người.
体育活动有助于增进友谊。
(Tǐyù huódòng yǒu zhù yú zēng jìn yǒuyì.)
Các hoạt động thể thao có lợi cho việc tăng cường tình hữu nghị.
这次交流会议将会增进两国的合作。
(Zhè cì jiāoliú huìyì jiāng huì zēng jìn liǎng guó de hézuò.)
Hội nghị giao lưu lần này sẽ thúc đẩy hợp tác giữa hai nước.
善于沟通能增进同事之间的理解。
(Shànyú gōutōng néng zēng jìn tóngshì zhījiān de lǐjiě.)
Giỏi giao tiếp có thể tăng cường sự hiểu biết giữa đồng nghiệp.
经常锻炼可以增进身体健康。
(Jīngcháng duànliàn kěyǐ zēng jìn shēntǐ jiànkāng.)
Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe cơ thể.
阅读不仅增长知识,还能增进思考能力。
(Yuèdú bù jǐn zēngzhǎng zhīshì, hái néng zēng jìn sīkǎo nénglì.)
Đọc sách không chỉ làm tăng kiến thức mà còn nâng cao khả năng tư duy.
真诚的交流可以增进彼此的信任。
(Zhēnchéng de jiāoliú kěyǐ zēng jìn bǐcǐ de xìnrèn.)
Giao lưu chân thành có thể tăng thêm sự tin tưởng lẫn nhau.
文化活动有助于增进民族团结。
(Wénhuà huódòng yǒu zhù yú zēng jìn mínzú tuánjié.)
Các hoạt động văn hóa có lợi cho việc tăng cường đoàn kết dân tộc.
分享经历能增进朋友之间的感情。
(Fēnxiǎng jīnglì néng zēng jìn péngyǒu zhījiān de gǎnqíng.)
Chia sẻ trải nghiệm có thể làm tăng thêm tình cảm giữa bạn bè.
运动比赛能增进同学们之间的友谊。
(Yùndòng bǐsài néng zēng jìn tóngxuémen zhījiān de yǒuyì.)
Các trận thi đấu thể thao có thể tăng thêm tình hữu nghị giữa các bạn học.
互相帮助能增进团队精神。
(Hùxiāng bāngzhù néng zēng jìn tuánduì jīngshén.)
Giúp đỡ lẫn nhau có thể tăng cường tinh thần đồng đội.
国际贸易增进了各国的经济合作。
(Guójì màoyì zēng jìnle gèguó de jīngjì hézuò.)
Thương mại quốc tế đã thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia.
经历挫折能增进一个人的意志力。
(Jīnglì cuòzhé néng zēng jìn yīgè rén de yìzhì lì.)
Trải qua thất bại có thể rèn luyện thêm nghị lực của một người.
共同完成任务能增进彼此的信任。
(Gòngtóng wánchéng rènwu néng zēng jìn bǐcǐ de xìnrèn.)
Cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ có thể tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau.
美食节活动有助于增进城市之间的交流。
(Měishíjié huódòng yǒu zhù yú zēng jìn chéngshì zhījiān de jiāoliú.)
Lễ hội ẩm thực có lợi cho việc thúc đẩy giao lưu giữa các thành phố.
多参加社交活动能增进人际关系。
(Duō cānjiā shèjiāo huódòng néng zēng jìn rénjì guānxì.)
Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể cải thiện các mối quan hệ xã hội.
夫妻之间要互相体谅,才能增进感情。
(Fūqī zhījiān yào hùxiāng tǐliàng, cái néng zēng jìn gǎnqíng.)
Vợ chồng phải biết cảm thông lẫn nhau mới có thể tăng cường tình cảm.
语言学习可以增进对文化的理解。
(Yǔyán xuéxí kěyǐ zēng jìn duì wénhuà de lǐjiě.)
Học ngôn ngữ có thể nâng cao sự hiểu biết về văn hóa.
友好的交流有助于增进国家关系。
(Yǒuhǎo de jiāoliú yǒu zhù yú zēng jìn guójiā guānxì.)
Giao lưu hữu nghị có lợi cho việc tăng cường quan hệ quốc gia.
学习历史能增进我们对现在的认识。
(Xuéxí lìshǐ néng zēng jìn wǒmen duì xiànzài de rènshi.)
Học lịch sử có thể giúp chúng ta nâng cao sự nhận thức về hiện tại.
合作研究项目能增进学术交流。
(Hézuò yánjiū xiàngmù néng zēng jìn xuéshù jiāoliú.)
Dự án nghiên cứu hợp tác có thể thúc đẩy giao lưu học thuật.
善意的微笑能增进人与人之间的友好感。
(Shànyì de wēixiào néng zēng jìn rén yǔ rén zhījiān de yǒuhǎo gǎn.)
Nụ cười thiện ý có thể làm tăng cảm giác thân thiện giữa con người với nhau.
通过合作,我们可以增进彼此的了解。
(Tōngguò hézuò, wǒmen kěyǐ zēng jìn bǐcǐ de liǎojiě.)
Thông qua hợp tác, chúng ta có thể tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
健康的生活方式能增进身心健康。
(Jiànkāng de shēnghuó fāngshì néng zēng jìn shēnxīn jiànkāng.)
Lối sống lành mạnh có thể cải thiện cả thể chất và tinh thần.
环保教育能增进人们的环保意识。
(Huánbǎo jiàoyù néng zēng jìn rénmen de huánbǎo yìshí.)
Giáo dục bảo vệ môi trường có thể nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của con người.
参加义工活动能增进社会责任感。
(Cānjiā yìgōng huódòng néng zēng jìn shèhuì zérèn gǎn.)
Tham gia hoạt động tình nguyện có thể tăng cường tinh thần trách nhiệm xã hội.
彼此尊重是增进友谊的关键。
(Bǐcǐ zūnzhòng shì zēng jìn yǒuyì de guānjiàn.)
Tôn trọng lẫn nhau là chìa khóa để tăng cường tình hữu nghị.
商务洽谈有助于增进双方的合作关系。
(Shāngwù qiàtán yǒu zhù yú zēng jìn shuāngfāng de hézuò guānxì.)
Đàm phán thương mại có lợi cho việc tăng cường quan hệ hợp tác giữa hai bên.
经常互访能增进邻里之间的和睦。
(Jīngcháng hùfǎng néng zēng jìn línlǐ zhījiān de hémù.)
Thường xuyên qua lại thăm hỏi có thể tăng thêm sự hòa thuận giữa hàng xóm.
互相鼓励可以增进学习的积极性。
(Hùxiāng gǔlì kěyǐ zēng jìn xuéxí de jījí xìng.)
Khuyến khích lẫn nhau có thể nâng cao tính tích cực trong học tập.
30 Mẫu câu với 增进
我们要通过交流来增进理解。
(Wǒmen yào tōngguò jiāoliú lái zēng jìn lǐjiě.)
Chúng ta cần thông qua giao lưu để tăng cường sự hiểu biết.
旅行能增进朋友之间的感情。
(Lǚxíng néng zēng jìn péngyǒu zhījiān de gǎnqíng.)
Du lịch có thể thắt chặt tình cảm giữa bạn bè.
多运动有助于增进身体健康。
(Duō yùndòng yǒu zhù yú zēng jìn shēntǐ jiànkāng.)
Tập thể dục nhiều có lợi cho việc nâng cao sức khỏe.
喝茶聊天可以增进人与人之间的友谊。
(Hē chá liáotiān kěyǐ zēng jìn rén yǔ rén zhī jiān de yǒuyì.)
Uống trà trò chuyện có thể tăng cường tình hữu nghị giữa con người với nhau.
国际合作能够增进各国的相互信任。
(Guójì hézuò nénggòu zēng jìn gèguó de xiānghù xìnrèn.)
Hợp tác quốc tế có thể tăng thêm sự tin tưởng lẫn nhau giữa các nước.
阅读不仅增长知识,还能增进思维能力。
(Yuèdú bù jǐn zēngzhǎng zhīshì, hái néng zēng jìn sīwéi nénglì.)
Đọc sách không chỉ tăng thêm kiến thức mà còn nâng cao năng lực tư duy.
音乐能够增进人们的交流。
(Yīnyuè nénggòu zēng jìn rénmen de jiāoliú.)
Âm nhạc có thể thúc đẩy sự giao lưu giữa mọi người.
夫妻之间的沟通可以增进感情。
(Fūqī zhījiān de gōutōng kěyǐ zēng jìn gǎnqíng.)
Giao tiếp giữa vợ chồng có thể tăng cường tình cảm.
公司组织的活动能增进员工之间的友谊。
(Gōngsī zǔzhī de huódòng néng zēng jìn yuángōng zhījiān de yǒuyì.)
Hoạt động do công ty tổ chức có thể tăng thêm tình hữu nghị giữa nhân viên.
体育比赛能增进各校之间的交流。
(Tǐyù bǐsài néng zēng jìn gè xiào zhī jiān de jiāoliú.)
Các cuộc thi thể thao có thể thúc đẩy giao lưu giữa các trường học.
定期聚会有助于增进朋友的感情。
(Dìngqī jùhuì yǒu zhù yú zēng jìn péngyǒu de gǎnqíng.)
Tụ họp định kỳ giúp thắt chặt tình bạn.
通过互相帮助,可以增进理解和信任。
(Tōngguò hùxiāng bāngzhù, kěyǐ zēng jìn lǐjiě hé xìnrèn.)
Thông qua giúp đỡ lẫn nhau, có thể tăng thêm sự hiểu biết và tin tưởng.
他希望通过努力工作来增进自己的能力。
(Tā xīwàng tōngguò nǔlì gōngzuò lái zēng jìn zìjǐ de nénglì.)
Anh ấy hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để nâng cao năng lực của bản thân.
旅游不仅能放松,还能增进家庭成员之间的感情。
(Lǚyóu bù jǐn néng fàngsōng, hái néng zēng jìn jiātíng chéngyuán zhī jiān de gǎnqíng.)
Du lịch không chỉ giúp thư giãn mà còn tăng tình cảm giữa các thành viên trong gia đình.
共同完成任务能增进团队精神。
(Gòngtóng wánchéng rènwu néng zēng jìn tuánduì jīngshén.)
Hoàn thành nhiệm vụ chung có thể nâng cao tinh thần đồng đội.
文化交流有助于增进不同国家之间的了解。
(Wénhuà jiāoliú yǒu zhù yú zēng jìn bùtóng guójiā zhījiān de liǎojiě.)
Giao lưu văn hóa giúp tăng sự hiểu biết giữa các quốc gia khác nhau.
运动会增进了同学们的感情。
(Yùndònghuì zēng jìn le tóngxuémen de gǎnqíng.)
Đại hội thể thao đã thắt chặt tình cảm giữa các bạn học.
朋友之间应该常常联系,以增进感情。
(Péngyǒu zhījiān yīnggāi chángcháng liánxì, yǐ zēng jìn gǎnqíng.)
Bạn bè nên thường xuyên liên lạc để tăng thêm tình cảm.
听音乐有助于增进心理健康。
(Tīng yīnyuè yǒu zhù yú zēng jìn xīnlǐ jiànkāng.)
Nghe nhạc có lợi cho việc nâng cao sức khỏe tinh thần.
外语学习可以增进不同文化的交流。
(Wàiyǔ xuéxí kěyǐ zēng jìn bùtóng wénhuà de jiāoliú.)
Học ngoại ngữ có thể thúc đẩy sự giao lưu giữa các nền văn hóa khác nhau.
运动是增进健康的最佳办法。
(Yùndòng shì zēng jìn jiànkāng de zuì jiā bànfǎ.)
Thể dục là cách tốt nhất để nâng cao sức khỏe.
开展公益活动能增进社会和谐。
(Kāizhǎn gōngyì huódòng néng zēng jìn shèhuì héxié.)
Tổ chức hoạt động từ thiện có thể tăng cường sự hài hòa xã hội.
他通过比赛增进了自己的经验。
(Tā tōngguò bǐsài zēng jìn le zìjǐ de jīngyàn.)
Anh ấy đã tích lũy thêm kinh nghiệm thông qua cuộc thi.
多阅读可以增进词汇量和语言能力。
(Duō yuèdú kěyǐ zēng jìn cíhuì liàng hé yǔyán nénglì.)
Đọc nhiều có thể nâng cao vốn từ vựng và khả năng ngôn ngữ.
学生和老师的互动能增进课堂效果。
(Xuéshēng hé lǎoshī de hùdòng néng zēng jìn kètáng xiàoguǒ.)
Sự tương tác giữa học sinh và giáo viên có thể nâng cao hiệu quả học tập.
运动比赛可以增进各国人民的友谊。
(Yùndòng bǐsài kěyǐ zēng jìn gèguó rénmín de yǒuyì.)
Các trận đấu thể thao có thể thắt chặt tình hữu nghị giữa nhân dân các nước.
开展团队建设活动有助于增进同事之间的了解。
(Kāizhǎn tuánduì jiànshè huódòng yǒu zhù yú zēng jìn tóngshì zhījiān de liǎojiě.)
Tổ chức hoạt động xây dựng đội ngũ giúp tăng cường sự hiểu biết giữa đồng nghiệp.
合作研究能增进学术交流。
(Hézuò yánjiū néng zēng jìn xuéshù jiāoliú.)
Nghiên cứu hợp tác có thể thúc đẩy giao lưu học thuật.
多微笑可以增进人与人之间的好感。
(Duō wēixiào kěyǐ zēng jìn rén yǔ rén zhījiān de hǎogǎn.)
Mỉm cười nhiều có thể làm tăng thiện cảm giữa con người với nhau.
这次活动成功地增进了大家的感情。
(Zhè cì huódòng chénggōng de zēng jìn le dàjiā de gǎnqíng.)
Hoạt động lần này đã thành công trong việc thắt chặt tình cảm của mọi người.
- 增进 trong sức khỏe và đời sống cá nhân
运动可以有效地增进身体健康。
(pīnyīn: Yùndòng kěyǐ yǒuxiào de zēngjìn shēntǐ jiànkāng.)
Tập thể dục có thể hiệu quả trong việc cải thiện sức khỏe cơ thể.
保持良好的饮食习惯能够增进我们的免疫力。
(pīnyīn: Bǎochí liánghǎo de yǐnshí xíguàn nénggòu zēngjìn wǒmen de miǎnyìlì.)
Duy trì thói quen ăn uống tốt có thể tăng cường hệ miễn dịch của chúng ta.
瑜伽不仅能放松身心,还能增进柔韧性。
(pīnyīn: Yújiā bùjǐn néng fàngsōng shēnxīn, hái néng zēngjìn róurènxìng.)
Yoga không chỉ giúp thư giãn thân tâm mà còn tăng cường sự dẻo dai.
适量的休息能增进学习和工作的效率。
(pīnyīn: Shìliàng de xiūxí néng zēngjìn xuéxí hé gōngzuò de xiàolǜ.)
Nghỉ ngơi hợp lý có thể cải thiện hiệu suất học tập và làm việc.
阅读书籍可以增进知识和思维能力。
(pīnyīn: Yuèdú shūjí kěyǐ zēngjìn zhīshì hé sīwéi nénglì.)
Đọc sách có thể nâng cao kiến thức và khả năng tư duy.
- 增进 trong quan hệ bạn bè và gia đình
多花时间陪伴家人可以增进家庭成员之间的感情。
(pīnyīn: Duō huā shíjiān péibàn jiārén kěyǐ zēngjìn jiātíng chéngyuán zhījiān de gǎnqíng.)
Dành nhiều thời gian bên gia đình có thể thắt chặt tình cảm giữa các thành viên.
朋友之间的真诚交流能增进互相信任。
(pīnyīn: Péngyǒu zhījiān de zhēnchéng jiāoliú néng zēngjìn hùxiāng xìnrèn.)
Sự giao lưu chân thành giữa bạn bè có thể tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau.
一起旅行是增进友谊的好方法。
(pīnyīn: Yīqǐ lǚxíng shì zēngjìn yǒuyì de hǎo fāngfǎ.)
Cùng đi du lịch là một cách tốt để thắt chặt tình bạn.
家庭聚会有助于增进亲戚之间的关系。
(pīnyīn: Jiātíng jùhuì yǒuzhù yú zēngjìn qīnqī zhījiān de guānxì.)
Những buổi tụ họp gia đình giúp tăng cường quan hệ họ hàng.
夫妻应该互相关心,以增进感情。
(pīnyīn: Fūqī yīnggāi hùxiāng guānxīn, yǐ zēngjìn gǎnqíng.)
Vợ chồng nên quan tâm lẫn nhau để thắt chặt tình cảm.
- 增进 trong học tập và công việc
老师鼓励学生提问,以增进课堂互动。
(pīnyīn: Lǎoshī gǔlì xuéshēng tíwèn, yǐ zēngjìn kètáng hùdòng.)
Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi để tăng cường sự tương tác trong lớp học.
通过讨论可以增进对知识的理解。
(pīnyīn: Tōngguò tǎolùn kěyǐ zēngjìn duì zhīshì de lǐjiě.)
Thông qua thảo luận có thể nâng cao sự hiểu biết về kiến thức.
合理安排时间能够增进工作效率。
(pīnyīn: Hélǐ ānpái shíjiān nénggòu zēngjìn gōngzuò xiàolǜ.)
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể cải thiện hiệu suất công việc.
公司定期培训是为了增进员工的专业技能。
(pīnyīn: Gōngsī dìngqī péixùn shì wèile zēngjìn yuángōng de zhuānyè jìnéng.)
Công ty tổ chức đào tạo định kỳ để nâng cao kỹ năng chuyên môn của nhân viên.
互相合作可以增进团队精神。
(pīnyīn: Hùxiāng hézuò kěyǐ zēngjìn tuánduì jīngshén.)
Hợp tác lẫn nhau có thể tăng cường tinh thần đồng đội.
- 增进 trong kinh doanh, kinh tế và thương mại
客户满意度的提高有助于增进公司与客户的关系。
(pīnyīn: Kèhù mǎnyìdù de tígāo yǒuzhù yú zēngjìn gōngsī yǔ kèhù de guānxì.)
Việc nâng cao sự hài lòng của khách hàng giúp cải thiện quan hệ giữa công ty và khách hàng.
诚信经营能增进合作伙伴之间的信任。
(pīnyīn: Chéngxìn jīngyíng néng zēngjìn hézuò huǒbàn zhījiān de xìnrèn.)
Kinh doanh trung thực có thể tăng cường sự tin tưởng giữa các đối tác.
开展企业文化活动有利于增进员工凝聚力。
(pīnyīn: Kāizhǎn qǐyè wénhuà huódòng yǒulì yú zēngjìn yuángōng níngjùlì.)
Tổ chức hoạt động văn hóa doanh nghiệp có lợi trong việc tăng cường sự gắn kết của nhân viên.
公平竞争能够增进市场的健康发展。
(pīnyīn: Gōngpíng jìngzhēng nénggòu zēngjìn shìchǎng de jiànkāng fāzhǎn.)
Cạnh tranh công bằng có thể thúc đẩy sự phát triển lành mạnh của thị trường.
优质的服务会增进顾客的忠诚度。
(pīnyīn: Yōuzhì de fúwù huì zēngjìn gùkè de zhōngchéngdù.)
Dịch vụ chất lượng sẽ nâng cao sự trung thành của khách hàng.
- 增进 trong quan hệ quốc tế và văn hóa
国际交流有助于增进各国之间的友谊。
(pīnyīn: Guójì jiāoliú yǒuzhù yú zēngjìn gèguó zhījiān de yǒuyì.)
Giao lưu quốc tế giúp tăng cường tình hữu nghị giữa các quốc gia.
文化交流活动可以增进不同民族之间的理解。
(pīnyīn: Wénhuà jiāoliú huódòng kěyǐ zēngjìn bùtóng mínzú zhījiān de lǐjiě.)
Hoạt động giao lưu văn hóa có thể nâng cao sự hiểu biết giữa các dân tộc khác nhau.
体育比赛是增进各国人民感情的重要途径。
(pīnyīn: Tǐyù bǐsài shì zēngjìn gèguó rénmín gǎnqíng de zhòngyào tújìng.)
Các trận thi đấu thể thao là con đường quan trọng để thắt chặt tình cảm nhân dân các nước.
外交访问有助于增进国家之间的互信。
(pīnyīn: Wàijiāo fǎngwèn yǒuzhù yú zēngjìn guójiā zhījiān de hùxìn.)
Chuyến thăm ngoại giao giúp tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau giữa các quốc gia.
合作项目能够增进区域内的经济发展。
(pīnyīn: Hézuò xiàngmù nénggòu zēngjìn qūyù nèi de jīngjì fāzhǎn.)
Các dự án hợp tác có thể thúc đẩy sự phát triển kinh tế trong khu vực.
- 增进 trong cá nhân và tinh thần
不断学习可以增进自我提升。
(pīnyīn: Bùduàn xuéxí kěyǐ zēngjìn zìwǒ tíshēng.)
Học tập không ngừng có thể nâng cao sự phát triển bản thân.
良好的心态能增进心理健康。
(pīnyīn: Liánghǎo de xīntài néng zēngjìn xīnlǐ jiànkāng.)
Tâm lý tốt có thể cải thiện sức khỏe tinh thần.
互相帮助可以增进人与人之间的温情。
(pīnyīn: Hùxiāng bāngzhù kěyǐ zēngjìn rén yǔ rén zhījiān de wēnqíng.)
Giúp đỡ lẫn nhau có thể tăng thêm sự ấm áp giữa con người.
坦诚交流能增进彼此的理解和包容。
(pīnyīn: Tǎnchéng jiāoliú néng zēngjìn bǐcǐ de lǐjiě hé bāoróng.)
Trao đổi thẳng thắn có thể tăng cường sự thấu hiểu và bao dung lẫn nhau.
分享快乐和困难可以增进真正的友谊。
(pīnyīn: Fēnxiǎng kuàilè hé kùnnán kěyǐ zēngjìn zhēnzhèng de yǒuyì.)
Chia sẻ niềm vui và khó khăn có thể thắt chặt tình bạn thật sự.
1) Giải thích chi tiết
增进 (zēngjìn) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là tăng cường, làm cho phát triển hơn, thúc đẩy tiến triển tốt hơn. Nó nhấn mạnh vào việc làm cho một mối quan hệ, tình cảm, sự hiểu biết, hiệu quả, sức khỏe… trở nên sâu sắc hoặc tốt đẹp hơn.
“增” (zēng) = tăng thêm, gia tăng.
“进” (jìn) = tiến lên, phát triển, thúc đẩy.
→ Ghép lại thành 增进 = tăng thêm và thúc đẩy tiến triển.
Đặc điểm dùng từ:
Thường dùng trong quan hệ xã hội, tình cảm, hợp tác, hữu nghị, hiểu biết, hoặc trong những ngữ cảnh mang tính tích cực.
Không dùng cho những thứ vật chất cụ thể (ví dụ không nói 增进钱), mà dùng cho những cái trừu tượng như:
增进友谊 (zēngjìn yǒuyì) — tăng cường tình bạn.
增进感情 (zēngjìn gǎnqíng) — làm sâu sắc tình cảm.
增进了解 (zēngjìn liǎojiě) — tăng cường sự hiểu biết.
增进健康 (zēngjìn jiànkāng) — cải thiện sức khỏe.
2) Loại từ
动词 (động từ).
Có thể đi kèm tân ngữ trừu tượng như 友谊, 感情, 健康, 了解, 合作…
3) Các ngữ cảnh sử dụng
Quan hệ cá nhân: Dùng để nói về việc tăng thêm tình cảm, tình bạn, sự hiểu biết.
Quan hệ xã hội/quốc tế: Dùng trong ngữ cảnh ngoại giao, chính trị, thương mại — thúc đẩy hợp tác, hữu nghị.
Đời sống cá nhân: Dùng để nói việc tăng cường sức khỏe, hiệu quả học tập/làm việc.
4) Ví dụ minh họa
a) Trong đời sống cá nhân, tình bạn, tình cảm
我们一起旅行能增进彼此的友谊。
Wǒmen yīqǐ lǚxíng néng zēngjìn bǐcǐ de yǒuyì.
Cùng đi du lịch giúp tăng cường tình bạn giữa chúng ta.
经常交流可以增进感情。
Jīngcháng jiāoliú kěyǐ zēngjìn gǎnqíng.
Thường xuyên giao lưu có thể làm tình cảm thêm sâu sắc.
运动有助于增进健康。
Yùndòng yǒu zhù yú zēngjìn jiànkāng.
Tập thể dục có lợi cho việc tăng cường sức khỏe.
与朋友真诚沟通能增进了解。
Yǔ péngyǒu zhēnchéng gōutōng néng zēngjìn liǎojiě.
Giao tiếp chân thành với bạn bè giúp tăng sự thấu hiểu.
b) Trong học tập, công việc
团队合作可以增进工作效率。
Tuánduì hézuò kěyǐ zēngjìn gōngzuò xiàolǜ.
Làm việc nhóm có thể nâng cao hiệu quả công việc.
读书能增进知识和见识。
Dúshū néng zēngjìn zhīshì hé jiànshi.
Đọc sách có thể tăng thêm tri thức và hiểu biết.
经常练习可以增进技能。
Jīngcháng liànxí kěyǐ zēngjìn jìnéng.
Thường xuyên luyện tập có thể nâng cao kỹ năng.
c) Trong quan hệ xã hội, ngoại giao
两国领导人会晤有助于增进互信。
Liǎng guó lǐngdǎorén huìwù yǒuzhù yú zēngjìn hùxìn.
Cuộc gặp gỡ giữa lãnh đạo hai nước có lợi cho việc tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau.
文化交流可以增进各国人民之间的友谊。
Wénhuà jiāoliú kěyǐ zēngjìn gè guó rénmín zhījiān de yǒuyì.
Giao lưu văn hóa có thể thúc đẩy tình hữu nghị giữa nhân dân các nước.
互访活动有助于增进合作关系。
Hùfǎng huódòng yǒuzhù yú zēngjìn hézuò guānxì.
Các hoạt động thăm viếng lẫn nhau có lợi cho việc tăng cường quan hệ hợp tác.
开展体育赛事能够增进国际交流。
Kāizhǎn tǐyù sàishì nénggòu zēngjìn guójì jiāoliú.
Tổ chức các sự kiện thể thao có thể thúc đẩy giao lưu quốc tế.
5) Nhận xét thêm
“增进” thiên về tăng cường và làm cho tốt đẹp hơn (cảm xúc, tình cảm, hợp tác).
Nếu muốn nói “gia tăng số lượng / giá trị vật chất” thì phải dùng 增加 (zēngjiā).
Ví dụ: 增加收入 (zēngjiā shōurù) — tăng thu nhập.
Nếu muốn nói “tiến bộ, cải thiện bản thân” thì thường dùng 进步 (jìnbù).
- Ý nghĩa của 增进 (zēngjìn)
增进 là một động từ (动词).
Nghĩa: tăng tiến, làm cho tốt hơn, thúc đẩy phát triển trong các mặt quan hệ, tình cảm, hiệu quả, sự hiểu biết…
Dùng khi muốn diễn tả sự cải thiện tích cực, khác với “增加” (tăng số lượng) vì 增进 thiên về chất lượng, tình cảm, hiểu biết, quan hệ.
Ví dụ cơ bản:
我们应该增进彼此的了解。
Wǒmen yīnggāi zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě.
Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
- Loại từ và đặc điểm
Loại từ: Động từ.
Đối tượng tác động: thường đi với những danh từ trừu tượng như:
增进感情 (tăng cường tình cảm)
增进了解 (tăng sự hiểu biết)
增进健康 (tăng cường sức khỏe)
增进友谊 (thúc đẩy tình hữu nghị)
- Cấu trúc thường gặp
增进 + danh từ trừu tượng
增进感情 (zēngjìn gǎnqíng) – tăng cường tình cảm
增进健康 (zēngjìn jiànkāng) – tăng cường sức khỏe
增进理解 (zēngjìn lǐjiě) – tăng sự thấu hiểu
A 与 B 增进 + danh từ
增进友谊 (zēngjìn yǒuyì) – tăng cường tình bạn
通过……来增进……
通过交流来增进了解 – Thông qua giao lưu để tăng cường sự hiểu biết.
- 30 câu ví dụ với 增进 (zēngjìn)
我们要通过合作来增进友谊。
Wǒmen yào tōngguò hézuò lái zēngjìn yǒuyì.
Chúng ta cần thông qua hợp tác để tăng cường tình hữu nghị.
旅行有助于增进家庭成员之间的感情。
Lǚxíng yǒu zhù yú zēngjìn jiātíng chéngyuán zhījiān de gǎnqíng.
Du lịch giúp tăng tình cảm giữa các thành viên trong gia đình.
多运动可以增进健康。
Duō yùndòng kěyǐ zēngjìn jiànkāng.
Tập thể dục nhiều có thể tăng cường sức khỏe.
互相交流能够增进理解。
Hùxiāng jiāoliú nénggòu zēngjìn lǐjiě.
Giao lưu lẫn nhau có thể tăng cường sự hiểu biết.
阅读能增进我们的知识。
Yuèdú néng zēngjìn wǒmen de zhīshì.
Đọc sách có thể nâng cao kiến thức của chúng ta.
他们通过比赛增进了友谊。
Tāmen tōngguò bǐsài zēngjìnle yǒuyì.
Họ tăng cường tình bạn thông qua cuộc thi.
微笑能增进人与人之间的感情。
Wēixiào néng zēngjìn rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng.
Nụ cười có thể làm tăng tình cảm giữa con người với nhau.
听音乐有助于增进心理健康。
Tīng yīnyuè yǒu zhù yú zēngjìn xīnlǐ jiànkāng.
Nghe nhạc giúp tăng cường sức khỏe tinh thần.
经常交流能增进同事之间的信任。
Jīngcháng jiāoliú néng zēngjìn tóngshì zhījiān de xìnrèn.
Thường xuyên trao đổi giúp tăng sự tin tưởng giữa đồng nghiệp.
体育活动可以增进同学之间的团结。
Tǐyù huódòng kěyǐ zēngjìn tóngxué zhījiān de tuánjié.
Hoạt động thể thao có thể tăng cường tinh thần đoàn kết giữa bạn học.
文化交流能够增进国际理解。
Wénhuà jiāoliú nénggòu zēngjìn guójì lǐjiě.
Giao lưu văn hóa có thể tăng cường sự hiểu biết quốc tế.
家庭聚会可以增进亲情。
Jiātíng jùhuì kěyǐ zēngjìn qīnqíng.
Các buổi tụ họp gia đình có thể tăng tình thân.
他们的合作增进了彼此的信任。
Tāmen de hézuò zēngjìnle bǐcǐ de xìnrèn.
Sự hợp tác của họ đã làm tăng thêm sự tin tưởng lẫn nhau.
经历困难能增进朋友之间的友谊。
Jīnglì kùnnan néng zēngjìn péngyǒu zhījiān de yǒuyì.
Trải qua khó khăn có thể làm tăng tình bạn giữa bạn bè.
学习外语能增进跨文化交流。
Xuéxí wàiyǔ néng zēngjìn kuà wénhuà jiāoliú.
Học ngoại ngữ có thể thúc đẩy giao lưu văn hóa.
阅读历史书有助于增进对社会的理解。
Yuèdú lìshǐ shū yǒu zhù yú zēngjìn duì shèhuì de lǐjiě.
Đọc sách lịch sử giúp tăng sự hiểu biết về xã hội.
互相帮助能增进感情。
Hùxiāng bāngzhù néng zēngjìn gǎnqíng.
Giúp đỡ lẫn nhau có thể làm tăng tình cảm.
一起工作能增进彼此的了解。
Yīqǐ gōngzuò néng zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě.
Làm việc cùng nhau có thể tăng sự hiểu biết lẫn nhau.
体育锻炼有助于增进体质。
Tǐyù duànliàn yǒu zhù yú zēngjìn tǐzhì.
Luyện tập thể thao giúp tăng cường thể chất.
分享快乐能增进友谊。
Fēnxiǎng kuàilè néng zēngjìn yǒuyì.
Chia sẻ niềm vui có thể tăng tình bạn.
教育交流增进了两国的关系。
Jiàoyù jiāoliú zēngjìnle liǎng guó de guānxì.
Giao lưu giáo dục đã tăng cường quan hệ giữa hai nước.
一次谈心让他们的友谊大大增进。
Yí cì tánxīn ràng tāmen de yǒuyì dàdà zēngjìn.
Một lần trò chuyện tâm sự đã khiến tình bạn của họ tăng lên nhiều.
喝茶聊天可以增进感情。
Hē chá liáotiān kěyǐ zēngjìn gǎnqíng.
Uống trà trò chuyện có thể tăng cường tình cảm.
互相尊重是增进友谊的关键。
Hùxiāng zūnzhòng shì zēngjìn yǒuyì de guānjiàn.
Tôn trọng lẫn nhau là chìa khóa để tăng tình bạn.
合作项目增进了两家公司之间的了解。
Hézuò xiàngmù zēngjìnle liǎng jiā gōngsī zhījiān de liǎojiě.
Dự án hợp tác đã tăng sự hiểu biết giữa hai công ty.
一起参加活动能增进同学们的友谊。
Yīqǐ cānjiā huódòng néng zēngjìn tóngxuémen de yǒuyì.
Cùng tham gia hoạt động có thể tăng tình bạn giữa các bạn học.
旅游是增进家庭感情的好方式。
Lǚyóu shì zēngjìn jiātíng gǎnqíng de hǎo fāngshì.
Du lịch là cách tốt để tăng tình cảm gia đình.
他们通过邮件交流来增进了解。
Tāmen tōngguò yóujiàn jiāoliú lái zēngjìn liǎojiě.
Họ trao đổi qua email để tăng sự hiểu biết.
困难时期更能增进彼此的感情。
Kùnnan shíqī gèng néng zēngjìn bǐcǐ de gǎnqíng.
Thời kỳ khó khăn càng có thể làm tăng tình cảm lẫn nhau.
我们应该多沟通以增进理解。
Wǒmen yīnggāi duō gōutōng yǐ zēngjìn lǐjiě.
Chúng ta nên giao tiếp nhiều hơn để tăng sự hiểu biết.
- So sánh nhanh với từ gần nghĩa
增加 (zēngjiā): nhấn mạnh tăng số lượng.
Ví dụ: 增加人口 (tăng dân số).
增强 (zēngqiáng): nhấn mạnh tăng cường sức mạnh, khả năng.
Ví dụ: 增强体质 (tăng cường thể chất).
增进 (zēngjìn): nhấn mạnh cải thiện quan hệ, tình cảm, sự hiểu biết.
Ví dụ: 增进友谊 (tăng cường tình bạn).

