HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster仓储 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ...

仓储 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster

“仓储” là một thuật ngữ trong lĩnh vực logistics, có nghĩa là lưu kho hoặc bảo quản hàng hóa trong kho. Từ này bao gồm hai phần: “仓” (cāng): kho, nhà kho “储” (chǔ): lưu trữ, bảo quản Khi kết hợp lại, “仓储” chỉ toàn bộ quá trình lưu trữ, bảo quản, quản lý hàng hóa trong kho, bao gồm cả việc nhập kho, xuất kho, kiểm kê, sắp xếp và bảo quản hàng hóa.

5/5 - (1 bình chọn)

仓储 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

“仓储” (phiên âm: cāngchǔ) trong tiếng Trung có nghĩa là lưu kho hoặc kho bãi – chỉ hoạt động lưu trữ, bảo quản và quản lý hàng hóa trong kho. Đây là một thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực logistics, quản lý chuỗi cung ứng, thương mại điện tử và sản xuất.

  1. Loại từ của “仓储”

Danh từ: chỉ hoạt động hoặc hệ thống lưu trữ hàng hóa. Ví dụ: 仓储是物流的重要环节。→ Lưu kho là một khâu quan trọng trong logistics.

Động từ (ít dùng hơn): mang nghĩa lưu trữ hàng hóa. Ví dụ: 我们需要仓储这些产品。→ Chúng ta cần lưu kho những sản phẩm này.

  1. Ý nghĩa chi tiết

“仓” nghĩa là kho, nơi chứa hàng hóa.

“储” nghĩa là dự trữ, bảo quản. → “仓储” là quá trình lưu trữ, bảo quản, kiểm soát và quản lý hàng hóa trong kho để phục vụ cho sản xuất, phân phối hoặc bán lẻ.

Trong thực tế, “仓储” bao gồm các hoạt động như:

Nhận hàng vào kho

Kiểm tra và phân loại

Sắp xếp, lưu trữ

Quản lý tồn kho

Xuất kho và vận chuyển

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

仓储管理: quản lý kho bãi Ví dụ: 仓储管理系统可以提高效率。→ Hệ thống quản lý kho có thể nâng cao hiệu suất.

仓储服务: dịch vụ lưu kho Ví dụ: 这家公司提供专业的仓储服务。→ Công ty này cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

仓储成本: chi phí lưu kho Ví dụ: 我们要控制仓储成本。→ Chúng ta phải kiểm soát chi phí lưu kho.

仓储物流: logistics kho bãi Ví dụ: 仓储物流是供应链的一部分。→ Logistics kho bãi là một phần của chuỗi cung ứng.

  1. Ví dụ mở rộng (có phiên âm và dịch nghĩa)

我们的仓储系统非常先进。 Wǒmen de cāngchǔ xìtǒng fēicháng xiānjìn. → Hệ thống kho bãi của chúng tôi rất tiên tiến.

这批货物需要仓储一个月。 Zhè pī huòwù xūyào cāngchǔ yī gè yuè. → Lô hàng này cần được lưu kho một tháng.

仓储空间有限,请提前预约。 Cāngchǔ kōngjiān yǒuxiàn, qǐng tíqián yùyuē. → Không gian kho có hạn, vui lòng đặt trước.

仓储设备包括货架、叉车和监控系统。 Cāngchǔ shèbèi bāokuò huòjià, chāchē hé jiānkòng xìtǒng. → Thiết bị kho bao gồm kệ hàng, xe nâng và hệ thống giám sát.

现代仓储强调自动化和信息化。 Xiàndài cāngchǔ qiángdiào zìdònghuà hé xìnxīhuà. → Kho hiện đại nhấn mạnh tự động hóa và số hóa.

  1. Định nghĩa và ý nghĩa

“仓储” là một thuật ngữ trong lĩnh vực logistics, có nghĩa là lưu kho hoặc bảo quản hàng hóa trong kho. Từ này bao gồm hai phần:

“仓” (cāng): kho, nhà kho

“储” (chǔ): lưu trữ, bảo quản

Khi kết hợp lại, “仓储” chỉ toàn bộ quá trình lưu trữ, bảo quản, quản lý hàng hóa trong kho, bao gồm cả việc nhập kho, xuất kho, kiểm kê, sắp xếp và bảo quản hàng hóa.

Ví dụ:

仓储管理是物流的重要环节。 Phiên âm: cāngchǔ guǎnlǐ shì wùliú de zhòngyào huánjié Dịch: Quản lý kho là một khâu quan trọng trong logistics.

  1. Loại từ

“仓储” là một danh từ trong tiếng Trung. Trong một số trường hợp, nó cũng có thể được dùng như một động từ mang nghĩa “thực hiện việc lưu kho”.

Ví dụ:

我们需要仓储这些货物。 Phiên âm: wǒmen xūyào cāngchǔ zhèxiē huòwù Dịch: Chúng tôi cần lưu kho những hàng hóa này.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ Dịch
仓储 + N Lưu kho hàng hóa gì đó 仓储服务
cāngchǔ fúwù Dịch vụ lưu kho
从事 + 仓储工作 Làm công việc liên quan đến kho bãi 他从事仓储工作多年。
tā cóngshì cāngchǔ gōngzuò duō nián Anh ấy làm công việc kho bãi nhiều năm.
仓储 + 管理/系统 Quản lý kho hoặc hệ thống kho 仓储管理系统
cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng Hệ thống quản lý kho

  1. Ví dụ mở rộng

仓储成本越来越高。 Phiên âm: cāngchǔ chéngběn yuèláiyuè gāo Dịch: Chi phí lưu kho ngày càng cao.

我们公司提供仓储服务。 Phiên âm: wǒmen gōngsī tígōng cāngchǔ fúwù Dịch: Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho.

仓储设施必须符合安全标准。 Phiên âm: cāngchǔ shèshī bìxū fúhé ānquán biāozhǔn Dịch: Cơ sở lưu kho phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.

这些货物暂时仓储在郊区的仓库。 Phiên âm: zhèxiē huòwù zànshí cāngchǔ zài jiāoqū de cāngkù Dịch: Những hàng hóa này tạm thời được lưu kho ở kho ngoại ô.

  1. Một số cụm từ liên quan đến “仓储”

Cụm từ Phiên âm Dịch nghĩa
仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho
仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống kho
仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu kho
仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí lưu kho

Từ 仓储 (cāngchǔ) trong tiếng Trung là một thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực logistics, quản lý kho bãi, thương mại, vận chuyển và chuỗi cung ứng, mang ý nghĩa kho bãi và lưu trữ hàng hóa.

  1. Giải thích chi tiết
    Chữ Hán: 仓储

Phiên âm: cāngchǔ

Loại từ: Danh từ (名词) / Động từ (动词 – ít dùng)

Nghĩa tiếng Việt:

仓 nghĩa là “kho” (nhà kho)

储 nghĩa là “tích trữ”, “lưu trữ”, “bảo quản”

=> 仓储 nghĩa là lưu kho, lưu trữ, bảo quản hàng hóa trong kho. Đây là hoạt động quan trọng trong chuỗi cung ứng và hậu cần (logistics), giúp quản lý tồn kho hiệu quả.

  1. Các cách hiểu phổ biến
    Ngữ cảnh sử dụng Nghĩa tiếng Việt
    Thương mại – logistics lưu trữ và bảo quản hàng hóa trong kho
    Quản lý kho hoạt động vận hành kho bãi
    Chuỗi cung ứng một công đoạn trong quy trình hậu cần
  2. Một số cụm từ thông dụng với 仓储
    Từ/cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu kho
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống kho bãi
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu kho
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú hậu cần kho bãi
    仓储空间 cāngchǔ kōngjiān không gian kho bãi
    仓储环节 cāngchǔ huánjié khâu lưu kho trong chuỗi cung ứng
  3. Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
    Dưới đây là 30 câu ví dụ sử dụng từ 仓储, kèm phiên âm và dịch tiếng Việt:

Câu ví dụ đơn giản (cơ bản)
我们公司提供专业的仓储服务。
Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.

仓储是物流的重要环节。
Cāngchǔ shì wùliú de zhòngyào huánjié.
Kho bãi là một mắt xích quan trọng trong chuỗi logistics.

这个仓库的仓储能力很强。
Zhège cāngkù de cāngchǔ nénglì hěn qiáng.
Khả năng lưu trữ của kho này rất lớn.

我们需要一个新的仓储系统。
Wǒmen xūyào yí gè xīn de cāngchǔ xìtǒng.
Chúng tôi cần một hệ thống kho bãi mới.

仓储管理直接影响库存效率。
Cāngchǔ guǎnlǐ zhíjiē yǐngxiǎng kùcún xiàolǜ.
Quản lý kho bãi ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất tồn kho.

Câu ví dụ nâng cao (theo ngữ cảnh thực tế)
合理的仓储布局可以降低运输成本。
Hélǐ de cāngchǔ bùjú kěyǐ jiàngdī yùnshū chéngběn.
Bố trí kho bãi hợp lý có thể giảm chi phí vận chuyển.

仓储费用已经成为企业运营的重要部分。
Cāngchǔ fèiyòng yǐjīng chéngwéi qǐyè yùnyíng de zhòngyào bùfèn.
Chi phí kho bãi đã trở thành một phần quan trọng trong vận hành doanh nghiệp.

现代仓储系统采用自动化管理。
Xiàndài cāngchǔ xìtǒng cǎiyòng zìdònghuà guǎnlǐ.
Hệ thống kho bãi hiện đại sử dụng quản lý tự động hóa.

电商平台需要强大的仓储支持。
Diànshāng píngtái xūyào qiángdà de cāngchǔ zhīchí.
Các nền tảng thương mại điện tử cần sự hỗ trợ kho bãi mạnh mẽ.

仓储条件对产品质量有很大影响。
Cāngchǔ tiáojiàn duì chǎnpǐn zhìliàng yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Điều kiện kho bãi ảnh hưởng lớn đến chất lượng sản phẩm.

Câu ví dụ về logistics – thương mại
我们与第三方仓储公司合作。
Wǒmen yǔ dì sān fāng cāngchǔ gōngsī hézuò.
Chúng tôi hợp tác với công ty kho bãi bên thứ ba.

仓储中心位于工业园区。
Cāngchǔ zhōngxīn wèiyú gōngyè yuánqū.
Trung tâm kho bãi đặt tại khu công nghiệp.

货物已经进入仓储流程。
Huòwù yǐjīng jìnrù cāngchǔ liúchéng.
Hàng hóa đã được đưa vào quy trình lưu kho.

他们负责仓储、包装和配送。
Tāmen fùzé cāngchǔ, bāozhuāng hé pèisòng.
Họ phụ trách lưu kho, đóng gói và giao hàng.

仓储系统升级后效率提高了30%。
Cāngchǔ xìtǒng shēngjí hòu xiàolǜ tígāo le 30%.
Sau khi nâng cấp hệ thống kho bãi, hiệu suất đã tăng 30%.

Câu ví dụ trong môi trường doanh nghiệp – sản xuất
工厂仓储区实行封闭管理。
Gōngchǎng cāngchǔ qū shíxíng fēngbì guǎnlǐ.
Khu lưu trữ của nhà máy được quản lý khép kín.

我们采用数字化仓储系统。
Wǒmen cǎiyòng shùzìhuà cāngchǔ xìtǒng.
Chúng tôi sử dụng hệ thống kho bãi số hóa.

仓储信息可以通过系统实时更新。
Cāngchǔ xìnxī kěyǐ tōngguò xìtǒng shíshí gēngxīn.
Thông tin kho bãi có thể cập nhật theo thời gian thực qua hệ thống.

仓储管理人员要定期检查库存。
Cāngchǔ guǎnlǐ rényuán yào dìngqī jiǎnchá kùcún.
Nhân viên quản lý kho phải kiểm tra tồn kho định kỳ.

由于仓储条件不佳,货物受潮了。
Yóuyú cāngchǔ tiáojiàn bùjiā, huòwù shòucháo le.
Do điều kiện kho không tốt, hàng hóa đã bị ẩm mốc.

Các ví dụ thêm trong giao tiếp hoặc báo cáo
请汇报一下仓储库存情况。
Qǐng huìbào yíxià cāngchǔ kùcún qíngkuàng.
Vui lòng báo cáo tình hình tồn kho.

仓储规划对企业运营非常关键。
Cāngchǔ guīhuà duì qǐyè yùnyíng fēicháng guānjiàn.
Quy hoạch kho bãi rất quan trọng với hoạt động doanh nghiệp.

物流企业必须具备良好的仓储能力。
Wùliú qǐyè bìxū jùbèi liánghǎo de cāngchǔ nénglì.
Doanh nghiệp logistics phải có năng lực lưu kho tốt.

优化仓储结构可以减少资源浪费。
Yōuhuà cāngchǔ jiégòu kěyǐ jiǎnshǎo zīyuán làngfèi.
Tối ưu hóa cấu trúc kho bãi giúp giảm lãng phí tài nguyên.

我们打算扩大仓储面积。
Wǒmen dǎsuàn kuòdà cāngchǔ miànjī.
Chúng tôi dự định mở rộng diện tích kho bãi.

新建的仓储基地即将投入使用。
Xīnjiàn de cāngchǔ jīdì jíjiāng tóurù shǐyòng.
Cơ sở kho bãi mới sắp được đưa vào sử dụng.

他们拥有先进的仓储技术。
Tāmen yōngyǒu xiānjìn de cāngchǔ jìshù.
Họ có công nghệ lưu kho tiên tiến.

仓储数据需要严格保密。
Cāngchǔ shùjù xūyào yángé bǎomì.
Dữ liệu kho cần được bảo mật nghiêm ngặt.

我们正在开发一款智能仓储平台。
Wǒmen zhèngzài kāifā yí kuǎn zhìnéng cāngchǔ píngtái.
Chúng tôi đang phát triển một nền tảng kho bãi thông minh.

现代企业越来越重视仓储效率。
Xiàndài qǐyè yuèláiyuè zhòngshì cāngchǔ xiàolǜ.
Doanh nghiệp hiện đại ngày càng coi trọng hiệu suất kho bãi.

“仓储” (cāngchǔ) trong tiếng Trung là một từ phổ biến, thường được sử dụng trong các lĩnh vực liên quan đến quản lý hàng hóa, logistics, và kinh doanh.

  1. Ý nghĩa của “仓储”
    “仓储” có nghĩa chính là kho bãi hoặc lưu trữ hàng hóa, chỉ hoạt động hoặc hệ thống liên quan đến việc lưu giữ, bảo quản, và quản lý hàng hóa trong kho. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh như:

Quản lý kho: Chỉ việc lưu trữ hàng hóa, sản phẩm trong các nhà kho để đảm bảo cung ứng hoặc phân phối.
Logistics: Liên quan đến việc tổ chức, vận hành các hệ thống kho bãi trong chuỗi cung ứng.
Bảo quản: Nhấn mạnh việc giữ hàng hóa ở trạng thái tốt, tránh hư hỏng hoặc mất mát.

  1. Loại từ
    Danh từ: “仓储” chủ yếu được sử dụng như một danh từ, chỉ khái niệm về kho bãi, hoạt động lưu trữ, hoặc hệ thống kho.
    Động từ (hiếm dùng): Trong một số trường hợp, “仓储” có thể mang nghĩa hành động lưu trữ, nhưng thường được thay bằng các động từ cụ thể như 储存 (chǔcún).
  2. Cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu
    “仓储” thường xuất hiện trong các cấu trúc ngữ pháp sau:

仓储 + 相关 danh từ: Dùng để chỉ các khía cạnh liên quan đến kho bãi.
Cấu trúc: 仓储 + 系统/管理/费用/服务等 (hệ thống/quản lý/phí/dịch vụ, v.v.)
Ví dụ: 仓储管理系统非常高效。
(Cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng fēicháng gāoxiào.)
Dịch: Hệ thống quản lý kho bãi rất hiệu quả.
主语 (chủ ngữ) + 进行 (tiến hành) + 仓储: Chỉ hành động thực hiện việc lưu trữ.
Ví dụ: 公司正在进行仓储优化。
(Gōngsī zhèngzài jìnxíng cāngchǔ yōuhuà.)
Dịch: Công ty đang tiến hành tối ưu hóa kho bãi.
仓储 + 形容词: Mô tả đặc điểm của hệ thống hoặc hoạt động kho bãi.
Cấu trúc: 仓储 + 现代化/智能化/高效等 (hiện đại/hóa thông minh/hiệu quả, v.v.)
Ví dụ: 现代化的仓储设施提高了效率。
(Xiàndàihuà de cāngchǔ shèshī tígāo le xiàolǜ.)
Dịch: Các cơ sở kho bãi hiện đại đã nâng cao hiệu quả.
仓储 + 动词: Chỉ hoạt động liên quan đến kho bãi.
Ví dụ: 我们需要改善仓储条件。
(Wǒmen xūyào gǎishàn cāngchǔ tiáojiàn.)
Dịch: Chúng ta cần cải thiện điều kiện kho bãi.

  1. Ví dụ cụ thể
    Dưới đây là các ví dụ minh họa sử dụng “仓储” trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm (Pinyin) và dịch nghĩa sang tiếng Việt:

Ví dụ 1: Quản lý kho bãi
Câu: 公司投资了大量资金来升级仓储系统。
(Gōngsī tóuzī le dàliàng zījīn lái shēngjí cāngchǔ xìtǒng.)
Dịch: Công ty đã đầu tư một lượng lớn vốn để nâng cấp hệ thống kho bãi.
Câu: 仓储管理对物流行业非常重要。
(Cāngchǔ guǎnlǐ duì wùliú hángyè fēicháng zhòngyào.)
Dịch: Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với ngành logistics.
Câu: 他们正在寻找一个更高效的仓储解决方案。
(Tāmen zhèngzài xúnzhǎo yīgè gèng gāoxiào de cāngchǔ jiějué fāng’àn.)
Dịch: Họ đang tìm kiếm một giải pháp kho bãi hiệu quả hơn.
Ví dụ 2: Cơ sở vật chất kho bãi
Câu: 这个仓储中心可以容纳十万吨货物。
(Zhège cāngchǔ zhōngxīn kěyǐ róngnà shí wàn dūn huòwù.)
Dịch: Trung tâm kho bãi này có thể chứa mười nghìn tấn hàng hóa.
Câu: 新建的仓储设施采用了智能化技术。
(Xīnjiàn de cāngchǔ shèshī cǎiyòng le zhìnénghuà jìshù.)
Dịch: Các cơ sở kho bãi mới xây dựng đã áp dụng công nghệ thông minh.
Ví dụ 3: Chi phí và dịch vụ kho bãi
Câu: 仓储费用每年都在增加。
(Cāngchǔ fèiyòng měi nián dōu zài zēngjiā.)
Dịch: Chi phí kho bãi tăng lên hàng năm.
Câu: 这家公司提供专业的仓储服务。
(Zhè jiā gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.)
Dịch: Công ty này cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.
Ví dụ 4: Hoạt động lưu trữ
Câu: 这些货物需要特殊的仓储条件。
(Zhèxiē huòwù xūyào tèshū de cāngchǔ tiáojiàn.)
Dịch: Những hàng hóa này cần điều kiện lưu trữ đặc biệt.
Câu: 仓储过程中要确保货物安全。
(Cāngchǔ guòchéng zhōng yào quèbǎo huòwù ānquán.)
Dịch: Trong quá trình lưu trữ, cần đảm bảo an toàn cho hàng hóa.
Ví dụ 5: Ngữ cảnh công nghệ và logistics
Câu: 智能仓储技术正在改变物流行业。
(Zhìnéng cāngchǔ jìshù zhèngzài gǎibiàn wùliú hángyè.)
Dịch: Công nghệ kho bãi thông minh đang thay đổi ngành logistics.
Câu: 仓储自动化可以减少人工成本。
(Cāngchǔ zìdònghuà kěyǐ jiǎnshǎo réngōng chéngběn.)
Dịch: Tự động hóa kho bãi có thể giảm chi phí nhân công.

  1. Một số lưu ý khi sử dụng “仓储”
    Ngữ cảnh chuyên ngành: “仓储” thường xuất hiện trong các văn bản hoặc giao tiếp liên quan đến logistics, quản lý chuỗi cung ứng, hoặc thương mại. Trong giao tiếp đời thường, người ta có thể dùng các từ đơn giản hơn như 仓库 (cāngkù – nhà kho) để thay thế.
    Kết hợp từ: “仓储” thường đi với các từ như 系统 (hệ thống), 管理 (quản lý), 设施 (cơ sở), 费用 (phí), 服务 (dịch vụ), 技术 (công nghệ), v.v.
    Phân biệt với từ đồng nghĩa:
    储存 (chǔcún): Chỉ hành động lưu trữ nói chung, không nhất thiết liên quan đến kho bãi quy mô lớn.
    仓库 (cāngkù): Chỉ nhà kho hoặc nơi lưu trữ cụ thể, mang tính vật lý hơn “仓储”.
    物流 (wùliú): Chỉ logistics nói chung, trong khi “仓储” là một phần của logistics.

“仓储” (phiên âm: cāngchǔ) trong tiếng Trung có nghĩa là lưu kho hoặc kho bãi — chỉ hoạt động lưu trữ, bảo quản và quản lý hàng hóa trong kho. Đây là một thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực logistics, thương mại, sản xuất và chuỗi cung ứng.

  1. Định nghĩa chi tiết
    “仓储” là sự kết hợp của hai từ:
  • “仓” (cāng): kho, nhà kho
  • “储” (chǔ): lưu trữ, bảo quản
    → “仓储” chỉ toàn bộ quá trình lưu trữ, bảo quản, kiểm soát và quản lý hàng hóa trong kho, bao gồm cả việc nhập kho, xuất kho, kiểm kê, phân loại, và bảo dưỡng hàng hóa.
  1. Loại từ
  • Danh từ: chỉ hoạt động hoặc hệ thống lưu kho
    Ví dụ: 仓储系统 → Hệ thống lưu kho
  • Động từ (ít phổ biến): mang nghĩa lưu trữ hàng hóa
    Ví dụ: 我们需要仓储这些产品。→ Chúng ta cần lưu kho những sản phẩm này.
  1. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
    | Câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch tiếng Việt |
    | 我们公司有自己的仓储设施。 | Wǒmen gōngsī yǒu zìjǐ de cāngchǔ shèshī. | Công ty chúng tôi có cơ sở kho bãi riêng. |
    | 仓储管理是物流的重要环节。 | Cāngchǔ guǎnlǐ shì wùliú de zhòngyào huánjié. | Quản lý kho là một khâu quan trọng trong logistics. |
    | 这些货物需要仓储一个月。 | Zhèxiē huòwù xūyào cāngchǔ yīgè yuè. | Những hàng hóa này cần được lưu kho một tháng. |
    | 我们提供仓储和配送服务。 | Wǒmen tígōng cāngchǔ hé pèisòng fúwù. | Chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho và giao hàng. |
    | 仓储成本正在逐年上升。 | Cāngchǔ chéngběn zhèngzài zhúnián shàngshēng. | Chi phí lưu kho đang tăng lên từng năm. |
  2. Các cụm từ liên quan
    | Cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
    | 仓储管理 | cāngchǔ guǎnlǐ | Quản lý kho |
    | 仓储系统 | cāngchǔ xìtǒng | Hệ thống kho |
    | 仓储服务 | cāngchǔ fúwù | Dịch vụ lưu kho |
    | 仓储成本 | cāngchǔ chéngběn | Chi phí lưu kho |
    | 仓储物流 | cāngchǔ wùliú | Logistics kho bãi |
  3. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
  • 提供 + 仓储服务
    → 我们公司提供仓储服务。→ Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho.
  • 建立 / 优化 + 仓储系统
    → 企业正在优化仓储系统。→ Doanh nghiệp đang tối ưu hóa hệ thống kho.
  • 控制 + 仓储成本
    → 如何有效控制仓储成本?→ Làm sao để kiểm soát chi phí lưu kho hiệu quả?

Từ vựng tiếng Trung 仓储 (cāngchǔ) là một thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt thường xuất hiện trong lĩnh vực logistics (hậu cần), thương mại, vận tải, kho bãi, quản lý chuỗi cung ứng, xuất nhập khẩu. Đây là từ ghép được sử dụng phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt khi nói đến hoạt động lưu trữ, bảo quản và quản lý hàng hóa.

  1. 仓储 là gì?
    仓储 (cāngchǔ) là danh từ tiếng Trung, mang nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
    Từ này bao gồm hai phần:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): tích trữ, lưu giữ, bảo quản

→ Kết hợp lại, “仓储” chỉ hoạt động lưu trữ, bảo quản hàng hóa trong kho, có thể bao gồm các công việc như: nhập kho, xuất kho, kiểm kê, bảo quản, vận hành thiết bị kho, v.v.

  1. Loại từ
    Danh từ (名词): chỉ hoạt động lưu trữ và quản lý hàng hóa trong kho

Cũng được dùng như tính từ bổ nghĩa cho các cụm từ liên quan (ví dụ: 仓储管理 – quản lý kho bãi)

  1. Các cụm từ thường gặp với 仓储
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu trữ hàng hóa
    仓储费用 cāngchǔ fèiyòng chi phí lưu kho
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu trữ
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储设备 cāngchǔ shèbèi thiết bị kho bãi
    仓储行业 cāngchǔ hángyè ngành công nghiệp kho bãi
    仓储时间 cāngchǔ shíjiān thời gian lưu trữ trong kho
    仓储环境 cāngchǔ huánjìng môi trường kho bãi
  2. Ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
    Ví dụ 1:
    中文: 仓储管理是物流管理中的一个重要环节。

Phiên âm: Cāngchǔ guǎnlǐ shì wùliú guǎnlǐ zhōng de yīgè zhòngyào huánjié.

Dịch nghĩa: Quản lý kho bãi là một mắt xích quan trọng trong quản lý logistics.

Ví dụ 2:
中文: 我们公司提供专业的仓储服务和配送服务。

Phiên âm: Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù hé pèisòng fúwù.

Dịch nghĩa: Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi và giao hàng chuyên nghiệp.

Ví dụ 3:
中文: 由于仓储能力有限,我们不得不限制订单数量。

Phiên âm: Yóuyú cāngchǔ nénglì yǒuxiàn, wǒmen bùdébù xiànzhì dìngdān shùliàng.

Dịch nghĩa: Do năng lực lưu kho có hạn, chúng tôi buộc phải giới hạn số lượng đơn hàng.

Ví dụ 4:
中文: 所有商品必须在良好的仓储环境中保存。

Phiên âm: Suǒyǒu shāngpǐn bìxū zài liánghǎo de cāngchǔ huánjìng zhōng bǎocún.

Dịch nghĩa: Tất cả hàng hóa phải được bảo quản trong môi trường kho bãi tốt.

Ví dụ 5:
中文: 他们正在建设一个现代化的自动化仓储系统。

Phiên âm: Tāmen zhèngzài jiànshè yīgè xiàndàihuà de zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng.

Dịch nghĩa: Họ đang xây dựng một hệ thống kho bãi tự động hóa hiện đại.

  1. Các từ vựng liên quan đến 仓储
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    入库 rùkù nhập kho
    出库 chūkù xuất kho
    库存 kùcún tồn kho
    堆放 duīfàng chất đống, xếp hàng trong kho
    拣货 jiǎnhuò chọn hàng trong kho
    条码管理 tiáomǎ guǎnlǐ quản lý mã vạch
    仓库 cāngkù nhà kho
    储存 chǔcún lưu trữ
  2. Ngữ cảnh sử dụng từ 仓储
    a. Trong thương mại điện tử:
    Các công ty như Alibaba, JD.com, Amazon đều có hệ thống 仓储物流 rất lớn, nhằm bảo đảm giao hàng nhanh chóng và quản lý hàng hóa hiệu quả.

b. Trong sản xuất:
Nhà máy cần quản lý nguyên vật liệu đầu vào, thành phẩm đầu ra thông qua hệ thống kho bãi chuyên nghiệp.

c. Trong chuỗi cung ứng:
仓储 là một mắt xích quan trọng giữa vận chuyển và phân phối, quyết định chi phí và hiệu quả toàn chuỗi cung ứng.

Từ 仓储 (cāngchǔ) đóng vai trò trung tâm trong lĩnh vực logistics và quản lý chuỗi cung ứng. Việc hiểu và sử dụng đúng từ này không chỉ cần thiết cho người học tiếng Trung chuyên ngành thương mại, kinh tế, logistics mà còn rất quan trọng trong giao tiếp và làm việc thực tế tại các công ty xuất nhập khẩu, kho vận hoặc thương mại điện tử.

仓储 (cāng chǔ) là gì?
仓储 (cāng chǔ) trong tiếng Trung có nghĩa là kho bãi hoặc lưu trữ hàng hóa trong tiếng Việt. Từ này dùng để chỉ hoạt động hoặc hệ thống liên quan đến việc lưu trữ, quản lý và bảo quản hàng hóa, vật tư hoặc nguyên liệu trong các kho hàng. Nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến logistics, kinh doanh, thương mại hoặc sản xuất.

Chi tiết về từ “仓储”

  1. Loại từ
    Danh từ (名词 – míng cí): “仓储” chủ yếu là danh từ, dùng để chỉ hoạt động, hệ thống hoặc cơ sở vật chất liên quan đến việc lưu trữ hàng hóa.
    Động từ (动词 – dòng cí): Trong một số trường hợp, “仓储” có thể được hiểu như một hành động (lưu trữ), nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn.
    Có thể đóng vai trò chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu.
  2. Ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
    “仓储” mang các ý nghĩa chính như sau:

Lưu trữ hàng hóa: Chỉ việc cất giữ hàng hóa trong kho để bảo quản, chờ phân phối hoặc sử dụng.
Quản lý kho bãi: Bao gồm các hoạt động tổ chức, sắp xếp, kiểm kê và bảo vệ hàng hóa trong kho.
Hệ thống kho bãi: Chỉ cơ sở vật chất (như nhà kho, container) hoặc quy trình logistics liên quan đến lưu trữ.
Ngữ cảnh thương mại/logistics: Thường được dùng trong các ngành công nghiệp, vận chuyển, xuất nhập khẩu hoặc thương mại điện tử.

  1. Cấu trúc ngữ pháp liên quan
    仓储 + 管理 (guǎn lǐ): Quản lý kho bãi.
    仓储 + 费用 (fèi yòng): Chi phí kho bãi.
    仓储 + 系统 (xì tǒng): Hệ thống kho bãi.
    进行仓储 (jìn xíng cāng chǔ): Tiến hành lưu trữ.
    优化仓储 (yōu huà cāng chǔ): Tối ưu hóa kho bãi.
  2. Cách sử dụng trong câu
    Chủ ngữ: 仓储对企业的物流效率很重要。
    (Cāng chǔ duì qǐ yè de wù liú xiào lǜ hěn zhòng yào.)
    Kho bãi rất quan trọng đối với hiệu quả logistics của doanh nghiệp.
    Tân ngữ: 公司需要改进仓储管理。
    (Gōng sī xū yào gǎi jìn cāng chǔ guǎn lǐ.)
    Công ty cần cải thiện quản lý kho bãi.
    Định ngữ: 仓储设备需要定期维护。
    (Cāng chǔ shè bèi xū yào dìng qī wéi hù.)
    Thiết bị kho bãi cần được bảo trì định kỳ.
    Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng “仓储” kèm ví dụ cụ thể, bao gồm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:

Mẫu câu 1: 仓储 + 相关 (liên quan)
Cấu trúc: Dùng để nói về các khía cạnh liên quan đến kho bãi (quản lý, chi phí, thiết bị, v.v.).
Ví dụ:
仓储管理需要高效的系统支持。
(Cāng chǔ guǎn lǐ xū yào gāo xiào de xì tǒng zhī chí.)
Quản lý kho bãi cần có sự hỗ trợ của hệ thống hiệu quả.
仓储费用占了物流成本的很大一部分。
(Cāng chǔ fèi yòng zhàn le wù liú chéng běn de hěn dà yī bù fèn.)
Chi phí kho bãi chiếm một phần lớn trong chi phí logistics.
Mẫu câu 2: 进行/优化 + 仓储
Cấu trúc: Diễn tả hành động thực hiện hoặc cải thiện hoạt động kho bãi.
Ví dụ:
公司正在进行仓储自动化改造。
(Gōng sī zhèng zài jìn xíng cāng chǔ zì dòng huà gǎi zào.)
Công ty đang thực hiện cải tạo tự động hóa kho bãi.
我们需要优化仓储流程以提高效率。
(Wǒ men xū yào yōu huà cāng chǔ liú chéng yǐ tí gāo xiào lǜ.)
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình kho bãi để nâng cao hiệu quả.
Mẫu câu 3: 仓储 + 形容词 (tính từ)
Cấu trúc: Dùng tính từ để mô tả đặc điểm hoặc trạng thái của kho bãi.
Ví dụ:
他们的仓储条件非常先进。
(Tā men de cāng chǔ tiáo jiàn fēi cháng xiān jìn.)
Điều kiện kho bãi của họ rất tiên tiến.
这个仓库的仓储空间十分有限。
(Zhè gè cāng kù de cāng chǔ kōng jiān shí fèn yǒu xiàn.)
Không gian lưu trữ của kho này rất hạn chế.
Mẫu câu 4: 仓储 + 对象 (đối tượng)
Cấu trúc: Diễn tả việc lưu trữ một loại hàng hóa cụ thể.
Ví dụ:
这个仓库专门用于仓储食品。
(Zhè gè cāng kù zhuān mén yòng yú cāng chǔ shí pǐn.)
Nhà kho này được sử dụng đặc biệt để lưu trữ thực phẩm.
公司需要额外的仓储空间来存放原材料。
(Gōng sī xū yào é wài de cāng chǔ kōng jiān lái cún fàng yuán cái liào.)
Công ty cần thêm không gian kho bãi để lưu trữ nguyên liệu thô.
Mẫu câu 5: 涉及/改善 + 仓储
Cấu trúc: Diễn tả việc liên quan đến hoặc cải thiện hệ thống kho bãi.
Ví dụ:
这个项目涉及仓储和运输两个方面。
(Zhè gè xiàng mù shè jí cāng chǔ hé yùn shū liǎng gè fāng miàn.)
Dự án này liên quan đến hai khía cạnh: kho bãi và vận chuyển.
公司计划改善仓储设施以减少损耗。
(Gōng sī jì huà gǎi shàn cāng chǔ shè shī yǐ jiǎn shǎo sǔn hào.)
Công ty dự định cải thiện cơ sở kho bãi để giảm thiểu tổn thất.
Ví dụ minh họa thêm (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ 1:
句: 仓储设备的现代化可以提高工作效率。
(Cāng chǔ shè bèi de xiàn dài huà kě yǐ tí gāo gōng zuò xiào lǜ.)
Việc hiện đại hóa thiết bị kho bãi có thể nâng cao hiệu quả công việc.
Ví dụ 2:
句: 电子商务的快速发展增加了仓储需求。
(Diàn zǐ shāng wù de kuài sù fā zhǎn zēng jiā le cāng chǔ xū qiú.)
Sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử đã làm tăng nhu cầu kho bãi.
Ví dụ 3:
句: 仓储过程中需要注意货物的安全。
(Cāng chǔ guò chéng zhōng xū yào zhù yì huò wù de ān quán.)
Trong quá trình lưu trữ, cần chú ý đến an toàn của hàng hóa.
Ví dụ 4:
句: 他们公司租用了新的仓储中心。
(Tā men gōng sī zū yòng le xīn de cāng chǔ zhōng xīn.)
Công ty của họ đã thuê một trung tâm kho bãi mới.
Ví dụ 5:
句: 仓储管理系统帮助我们更好地追踪库存。
(Cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng bāng zhù wǒ men gèng hǎo dì zhuī zōng kù cún.)
Hệ thống quản lý kho bãi giúp chúng ta theo dõi hàng tồn kho tốt hơn.
Lưu ý khi sử dụng “仓储”
Phân biệt với “仓库 (cāng kù)”:
仓储 (cāng chǔ): Nhấn mạnh hoạt động hoặc hệ thống lưu trữ, quản lý hàng hóa.
Ví dụ: 仓储管理需要专业知识。 (Cāng chǔ guǎn lǐ xū yào zhuān yè zhī shí.)
Quản lý kho bãi cần kiến thức chuyên môn.
仓库 (cāng kù): Chỉ chính cơ sở vật chất, tức là nhà kho.
Ví dụ: 这个仓库很大。 (Zhè gè cāng kù hěn dà.)
Nhà kho này rất lớn.
Ngữ cảnh chuyên ngành: “仓储” thường được dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn như logistics, thương mại, hoặc sản xuất. Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể dùng “仓库” hoặc các từ đơn giản hơn.
Kết hợp với từ khác: “仓储” thường xuất hiện trong các cụm từ như “仓储物流” (kho bãi và logistics), “仓储成本” (chi phí kho bãi), “智能仓储” (kho bãi thông minh), v.v.

仓储 là gì? Giải thích chi tiết toàn diện

  1. Định nghĩa chi tiết:
    Tiếng Trung:
    仓储 是一个常用的商业、物流、供应链管理领域的词汇,指的是“仓库储存”,即对商品、原材料、货物进行储存、保管的过程和活动。它不仅包括单纯的“存放”,还包含对货物的管理、记录、调拨等一系列管理行为。

Tiếng Việt:
仓储 (cāngchǔ) là danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa, chỉ toàn bộ quá trình lưu trữ, bảo quản, sắp xếp hàng hóa trong kho. Từ này rất phổ biến trong các lĩnh vực như logistics, quản lý chuỗi cung ứng, vận chuyển, kinh doanh xuất nhập khẩu.

仓 nghĩa là “kho”, “kho hàng”;
储 nghĩa là “dự trữ”, “lưu trữ”.

  1. Loại từ (词性):
    Loại từ Vai trò sử dụng
    Danh từ (名词) Dùng để chỉ địa điểm kho bãi và hoạt động lưu kho.
    Động từ (动词) Dùng để chỉ hành động lưu trữ, cất giữ hàng hóa (ít dùng hơn).

→ Trong đa số trường hợp, 仓储 chủ yếu được sử dụng như danh từ.

  1. Ý nghĩa chính và phân loại trong thực tế:
    a) 仓储 = Kho bãi + Lưu trữ hàng hóa
    Dùng để chỉ toàn bộ hệ thống kho vận từ nơi lưu giữ hàng, đến quản lý kho, bảo quản hàng hóa, kiểm kê, xuất nhập kho.

b) Các loại hình仓储 phổ biến:
自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ): kho lưu trữ tự động hóa.

冷藏仓储 (lěngcáng cāngchǔ): kho lạnh, kho bảo quản lạnh.

电商仓储 (diànshāng cāngchǔ): kho thương mại điện tử.

第三方仓储 (dì sān fāng cāngchǔ): dịch vụ kho vận bên thứ ba.

  1. Các cụm từ cố định phổ biến với 仓储
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ Quản lý kho bãi
    仓储费用 cāngchǔ fèiyòng Chi phí kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù Dịch vụ kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú Logistics kho bãi
    仓储能力 cāngchǔ nénglì Năng lực lưu kho
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng Hệ thống kho bãi
    仓储空间 cāngchǔ kōngjiān Không gian lưu trữ
    仓储效率 cāngchǔ xiàolǜ Hiệu suất kho bãi
  2. Mẫu câu thông dụng
    Mẫu câu 1: 【仓储 + 名词】
    我们提供仓储服务。

Wǒmen tígōng cāngchǔ fúwù.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi.

Mẫu câu 2: 【仓储 + 动词】
这批货物已经仓储完毕。

Zhè pī huòwù yǐjīng cāngchǔ wánbì.

Lô hàng này đã hoàn tất việc lưu kho.

Mẫu câu 3: 【主语 + 有/没有 + 仓储能力】
这家公司没有足够的仓储能力。

Zhè jiā gōngsī méiyǒu zúgòu de cāngchǔ nénglì.

Công ty này không có đủ năng lực kho bãi.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết có phiên âm & dịch nghĩa tiếng Việt
    Ví dụ 1:
    我们公司有自己的仓储系统,方便管理货物。

Wǒmen gōngsī yǒu zìjǐ de cāngchǔ xìtǒng, fāngbiàn guǎnlǐ huòwù.

Công ty chúng tôi có hệ thống kho bãi riêng, thuận tiện quản lý hàng hóa.

Ví dụ 2:
仓储管理对物流企业来说非常重要。

Cāngchǔ guǎnlǐ duì wùliú qǐyè láishuō fēicháng zhòngyào.

Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với các doanh nghiệp logistics.

Ví dụ 3:
电商平台需要高效的仓储配送系统。

Diànshāng píngtái xūyào gāoxiào de cāngchǔ pèisòng xìtǒng.

Các nền tảng thương mại điện tử cần hệ thống kho vận và giao hàng hiệu quả.

Ví dụ 4:
仓储费用逐年上升,企业需要优化仓储流程。

Cāngchǔ fèiyòng zhúnián shàngshēng, qǐyè xūyào yōuhuà cāngchǔ liúchéng.

Chi phí kho bãi tăng dần qua các năm, doanh nghiệp cần tối ưu hóa quy trình lưu kho.

Ví dụ 5:
自动化仓储大大提高了工作效率。

Zìdònghuà cāngchǔ dàdà tígāo le gōngzuò xiàolǜ.

Kho bãi tự động hóa đã nâng cao hiệu quả công việc rất nhiều.

Ví dụ 6:
新仓储中心下个月开始投入使用。

Xīn cāngchǔ zhōngxīn xià ge yuè kāishǐ tóurù shǐyòng.

Trung tâm kho bãi mới sẽ bắt đầu đưa vào sử dụng vào tháng sau.

Ví dụ 7:
由于仓储空间有限,这批货物暂时无法接收。

Yóuyú cāngchǔ kōngjiān yǒuxiàn, zhè pī huòwù zànshí wúfǎ jiēshōu.

Do không gian kho bãi hạn chế, lô hàng này tạm thời không thể tiếp nhận.

Ví dụ 8:
仓储设备老化,必须及时更新。

Cāngchǔ shèbèi lǎohuà, bìxū jíshí gēngxīn.

Thiết bị kho bãi đã cũ, cần phải cập nhật kịp thời.

Ví dụ 9:
我们可以为客户提供一站式仓储解决方案。

Wǒmen kěyǐ wèi kèhù tígōng yī zhàn shì cāngchǔ jiějué fāng’àn.

Chúng tôi có thể cung cấp cho khách hàng giải pháp kho bãi trọn gói.

Ví dụ 10:
现代仓储讲究智能化和信息化。

Xiàndài cāngchǔ jiǎngjiù zhìnénghuà hé xìnxīhuà.

Kho bãi hiện đại chú trọng vào tự động hóa và số hóa thông tin.

  1. Tổng hợp kiến thức về từ 仓储
    Tiêu chí Nội dung chi tiết
    Từ loại Danh từ, đôi khi là động từ
    Ý nghĩa chính Kho bãi, lưu trữ, quản lý kho
    Lĩnh vực ứng dụng Logistics, kinh doanh, vận tải, xuất nhập khẩu
    Đặc điểm ngữ pháp Chủ yếu làm danh từ trong câu
    Các từ liên quan 仓库 (kho hàng), 储存 (lưu trữ), 物流 (logistics), 配送 (giao hàng)
    Độ phổ biến Thường gặp trong ngành logistics, thương mại, sản xuất

仓储 (cāngchǔ) là gì?
Trong tiếng Trung, 仓储 (cāngchǔ) là một danh từ, mang nghĩa là kho bãi, lưu trữ, hoặc quản lý kho. Từ này dùng để chỉ việc lưu trữ, bảo quản hàng hóa, vật tư hoặc tài sản trong các cơ sở kho bãi, thường liên quan đến logistics, vận chuyển, hoặc quản lý chuỗi cung ứng. 仓储 nhấn mạnh vào quá trình tổ chức, sắp xếp và bảo quản hàng hóa một cách có hệ thống để đáp ứng nhu cầu sử dụng hoặc phân phối.

Loại từ: Danh từ (名词 – míngcí).
Nghĩa chi tiết:
Lưu trữ hàng hóa: Quá trình giữ hàng hóa trong kho để đảm bảo an toàn và sẵn sàng sử dụng.
Quản lý kho bãi: Bao gồm các hoạt động như nhập kho, xuất kho, kiểm kê, và bảo quản hàng hóa.
Logistics và chuỗi cung ứng: 仓储 là một phần quan trọng trong việc đảm bảo hàng hóa được lưu trữ đúng cách trước khi vận chuyển hoặc bán ra thị trường.
Cách sử dụng: 仓储 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến thương mại, logistics, hoặc sản xuất. Nó có thể đi kèm với các từ như 管理 (guǎnlǐ) (quản lý), 设备 (shèbèiray (shèbèi) (thiết bị), 系统 (xìtǒng) (hệ thống), hoặc 费用 (fèiyòng) (chi phí) để mô tả các khía cạnh cụ thể của hoạt động kho bãi.
Phân tích chi tiết
Cấu trúc từ:
仓 (cāng): Nghĩa là “kho”, “nhà kho”. —
储 (chǔ): Nghĩa là “lưu trữ”, “bảo quản”.
Khi kết hợp, 仓储 ám chỉ việc lưu trữ và quản lý hàng hóa trong kho.
Các sắc thái nghĩa:
Lưu trữ hàng hóa: Chỉ việc cất giữ hàng hóa trong kho để sử dụng sau này.
Ví dụ: 这家公司的仓储能力很强。(Zhè jiā gōngsī de cāngchǔ nénglì hěn qiáng.) – Khả năng lưu trữ của công ty này rất mạnh.
Quản lý kho bãi: Bao gồm các hoạt động như sắp xếp, kiểm kê, và bảo quản hàng hóa trong kho.
Ví dụ: 仓储管理需要高效的系统支持。(Cāngchǔ guǎnlǐ xūyào gāoxiào de xìtǒng zhīchí.) – Quản lý kho bãi cần sự hỗ trợ của hệ thống hiệu quả.
Logistics: 仓储 là một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng, đảm bảo hàng hóa được lưu trữ an toàn trước khi vận chuyển.
Ví dụ: 现代物流离不开高效的仓储服务。(Xiàndài wùliú lìbùkāi gāoxiào de cāngchǔ fúwù.) – Logistics hiện đại không thể thiếu các dịch vụ kho bãi hiệu quả.
Các từ liên quan:
仓库 (cāngkù): Nhà kho, chỉ cơ sở vật chất nơi lưu trữ hàng hóa.
库存 (kùcún): Tồn kho, nhấn mạnh vào số lượng hàng hóa đang được lưu trữ.
物流 (wùliú): Logistics, bao gồm cả vận chuyển và lưu trữ hàng hóa.
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng 仓储 kèm giải thích:

有 + [tính từ] + 仓储能力 (Có khả năng kho bãi [tính chất]):
Cấu trúc: Chủ ngữ + 有 + tính từ + 的 + 仓储能力.
Nghĩa: Diễn tả khả năng hoặc chất lượng của hệ thống kho bãi.
Ví dụ:
这家工厂有很强的仓储能力。(Zhè jiā gōngchǎng yǒu hěn qiáng de cāngchǔ nénglì.)
**Phiên âm Occupation: Phiên âm: Zhè jiā gōngchǎng yǒu hěn qiáng de cāngchǔ nénglì.
Dịch: Nhà máy này có khả năng kho bãi rất mạnh.
仓储 + [hoạt động] (Hoạt động liên quan đến kho bãi):
Cấu trúc: Chủ ngữ + 仓储 + [hoạt động như 管理, 服务, 设备].
Nghĩa: Chỉ các hoạt động cụ thể liên quan đến kho bãi như quản lý, dịch vụ, hoặc thiết bị.
Ví dụ:
仓储管理需要先进的技术。(Cāngchǔ guǎnlǐ xūyào xiānjìn de jìshù.)
Phiên âm: Cāngchǔ guǎnlǐ xūyào xiānjìn de jìshù.
Dịch: Quản lý kho bãi cần công nghệ tiên tiến.
提高 + 仓储效率 (Nâng cao hiệu quả kho bãi):
Cấu trúc: Chủ ngữ + 提高 + 仓储效率.
Nghĩa: Diễn tả việc cải thiện hiệu suất của hoạt động kho bãi.
Ví dụ:
公司投资新设备来提高仓储效率。(Gōngsī tóuzī shèbèi lái tígāo cāngchǔ xiàolǜ.)
Phiên âm: Gōngsī tóuzī shèbèi lái tígāo cāngchǔ xiàolǜ.
Dịch: Công ty đầu tư vào thiết bị mới để nâng cao hiệu quả kho bãi.
仓储 + 费用 (Chi phí kho bãi):
Cấu trúc: Chủ ngữ + 仓储费用 + [mô tả].
Nghĩa: Diễn tả chi phí liên quan đến việc lưu trữ hàng hóa.
Ví dụ:
仓储费用占了总成本的很大一部分。(Cāngchǔ fèiyòng zhànle zǒng chéngběn de hěn dà yībùfèn.)
Phiên âm: Cāngchǔ fèiyòng zhànle zǒng chéngběn de hěn dà yībùfèn.
Dịch: Chi phí kho bãi chiếm một phần lớn trong tổng chi phí.
缺乏 + 仓储 + [yếu tố] (Thiếu yếu tố liên quan đến kho bãi):
Cấu trúc: Chủ ngữ + 缺乏 + 仓储 + [khả năng/thiết bị/dịch vụ].
Nghĩa: Diễn tả sự thiếu hụt về khả năng, thiết bị, hoặc dịch vụ kho bãi.
Ví dụ:
这家公司缺乏现代化的仓储设备。(Zhè jiā gōngsī quēfá xiàndàihuà de cāngchǔ shèbèi.)
Phiên âm: Zhè jiā gōngsī quēfá xiàndàihuà de cāngchǔ shèbèi.
Dịch: Công ty này thiếu các thiết bị kho bãi hiện đại.
Ví dụ mở rộng
Dưới đây là các ví dụ minh họa thêm với các ngữ cảnh khác nhau:

Ngữ cảnh logistics:
高效的仓储系统可以缩短交货时间。(Gāoxiào de cāngchǔ xìtǒng kěyǐ suōduǎn jiāohuò shíjiān.)
Phiên âm: Gāoxiào de cāngchǔ xìtǒng kěyǐ suōduǎn jiāohuò shíjiān.
Dịch: Hệ thống kho bãi hiệu quả có thể rút ngắn thời gian giao hàng.
Ngữ cảnh thương mại:
电商公司需要大型的仓储中心来支持业务。(Diànshāng gōngsī xūyào dàxíng de cāngchǔ zhōngxīn lái zhīchí yèwù.)
Phiên âm: Diànshāng gōngsī xūyào dàxíng de cāngchǔ zhōngxīn lái zhīchí yèwù.
Dịch: Các công ty thương mại điện tử cần các trung tâm kho bãi lớn để hỗ trợ hoạt động kinh doanh.
Ngữ cảnh quản lý:
仓储管理不善会导致库存积压。(Cāngchǔ guǎnlǐ bùshàn huì dǎozhì kùcún jīyā.)
Phiên âm: Cāngchǔ guǎnlǐ bùshàn huì dǎozhì kùcún jīyā.
Dịch: Quản lý kho bãi không tốt sẽ dẫn đến tồn kho.
Ngữ cảnh chi phí:
我们需要优化仓储流程以降低费用。(Wǒmen xūyào yōuhuà cāngchǔ liúchéng yǐ jiàngdī fèiyòng.)
Phiên âm: Wǒmen xūyào yōuhuà cāngchǔ liúchéng yǐ jiàngdī fèiyòng.
Dịch: Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình kho bãi để giảm chi phí.
Ngữ cảnh công nghệ:
智能仓储系统可以提高库存管理的准确性。(Zhìnéng cāngchǔ xìtǒng kěyǐ tígāo kùcún guǎnlǐ de zhǔnquèxìng.)
Phiên âm: Zhìnéng cāngchǔ xìtǒng kěyǐ tígāo kùcún guǎnlǐ de zhǔnquèxìng.
Dịch: Hệ thống kho bãi thông minh có thể nâng cao độ chính xác trong quản lý tồn kho.
Lưu ý khi sử dụng
Phân biệt với từ đồng nghĩa:
仓储 (cāngchǔ) nhấn mạnh vào hoạt động lưu trữ và quản lý kho bãi, trong khi 仓库 (cāngkù) chỉ cơ sở vật chất (nhà kho).
库存 (kùcún) tập trung vào số lượng hàng hóa đang được lưu trữ, không bao gồm khía cạnh quản lý.
Ngữ cảnh sử dụng: 仓储 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chuyên môn như logistics, thương mại, hoặc sản xuất, ít được dùng trong giao tiếp đời thường.
Kết hợp với tính từ: Các tính từ như 高效 (gāoxiào) (hiệu quả), 现代化 (xiàndàihuà) (hiện đại), 智能 (zhìnéng) (thông minh) thường được dùng để mô tả tính chất của hệ thống kho bãi.

  1. Từ vựng tiếng Trung:
    仓储
    Phiên âm: cāngchǔ
    Tiếng Việt: Lưu kho, kho bãi, lưu trữ hàng hóa trong kho
  2. Từ loại:
    Danh từ (名词)
    Động từ (动词) (ít gặp hơn, thường dùng trong ngành logistics/thương mại)
  3. Định nghĩa chi tiết:
    仓储 là từ ghép giữa:

仓 (cāng): nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, bảo quản

Kết hợp lại, 仓储 dùng để chỉ toàn bộ quá trình và hoạt động lưu trữ hàng hóa trong kho, bao gồm: tiếp nhận hàng vào kho, sắp xếp, bảo quản, kiểm tra tồn kho, xuất hàng, và các hoạt động quản lý liên quan đến kho bãi.

Từ này thường xuất hiện trong lĩnh vực logistics (物流), thương mại (商业), sản xuất (制造业).

  1. Một số cụm từ cố định liên quan:
    仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ): quản lý kho bãi

仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng): chi phí lưu kho

仓储物流 (cāngchǔ wùliú): kho vận, hậu cần kho

自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ): kho tự động hóa

仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng): hệ thống quản lý kho

仓储能力 (cāngchǔ nénglì): năng lực lưu kho

仓储服务 (cāngchǔ fúwù): dịch vụ lưu kho

短期仓储 (duǎnqī cāngchǔ): lưu kho ngắn hạn

长期仓储 (chángqī cāngchǔ): lưu kho dài hạn

  1. Ví dụ minh họa chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt):
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

这个仓库的仓储能力可以达到一万吨。
Zhège cāngkù de cāngchǔ nénglì kěyǐ dádào yī wàn dūn.
Năng lực lưu kho của nhà kho này có thể đạt 10.000 tấn.

仓储管理对物流效率有很大影响。
Cāngchǔ guǎnlǐ duì wùliú xiàolǜ yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Việc quản lý kho bãi ảnh hưởng lớn đến hiệu quả logistics.

我们正在升级仓储系统,提高管理水平。
Wǒmen zhèngzài shēngjí cāngchǔ xìtǒng, tígāo guǎnlǐ shuǐpíng.
Chúng tôi đang nâng cấp hệ thống lưu kho để nâng cao trình độ quản lý.

客户可以选择短期或长期仓储服务。
Kèhù kěyǐ xuǎnzé duǎnqī huò chángqī cāngchǔ fúwù.
Khách hàng có thể lựa chọn dịch vụ lưu kho ngắn hạn hoặc dài hạn.

自动化仓储大大降低了人力成本。
Zìdònghuà cāngchǔ dàdà jiàngdī le rénlì chéngběn.
Kho tự động hóa giúp giảm đáng kể chi phí nhân công.

仓储费用应根据实际占用时间计算。
Cāngchǔ fèiyòng yīng gēnjù shíjì zhànyòng shíjiān jìsuàn.
Chi phí lưu kho nên được tính theo thời gian thực tế sử dụng.

  1. Ghi chú thêm:
    Trong lĩnh vực thương mại điện tử (电商), 仓储系统 là một phần cực kỳ quan trọng để đảm bảo quy trình giao hàng nhanh chóng và chính xác.

Khi kết hợp với các công nghệ hiện đại như WMS (Warehouse Management System – hệ thống quản lý kho), RFID, IoT, từ 仓储 sẽ mở rộng ra nhiều ứng dụng thực tiễn hiện đại hơn.

  1. Phân biệt với từ liên quan:
    仓库 (cāngkù): chỉ địa điểm hoặc nhà kho – nơi chứa hàng.
    Ví dụ: 这是一座大型仓库。→ Đây là một nhà kho lớn.

仓储 (cāngchǔ): chỉ hoạt động, quá trình và hệ thống lưu kho.
Ví dụ: 仓储管理需要系统化。→ Quản lý kho cần phải có hệ thống.

仓储 (cāngchǔ) là gì?
仓储 trong tiếng Trung có nghĩa là kho bãi hoặc lưu trữ trong tiếng Việt. Từ này dùng để chỉ hoạt động hoặc hệ thống liên quan đến việc lưu giữ, bảo quản, và quản lý hàng hóa, nguyên vật liệu, hoặc sản phẩm trong các kho hàng. Nó thường được sử dụng trong các lĩnh vực như logistics, vận tải, sản xuất, và thương mại để mô tả quy trình lưu trữ hàng hóa một cách an toàn và có tổ chức.

  1. Loại từ
    Danh từ (名词 / míngcí): 仓储 là danh từ, dùng để chỉ hoạt động, hệ thống, hoặc cơ sở vật chất liên quan đến việc lưu trữ hàng hóa.
    Ví dụ: 仓储管理很重要。 (Quản lý kho bãi rất quan trọng.)
    Cách sử dụng:
    Làm chủ ngữ: 仓储需要先进的技术。 (Kho bãi cần công nghệ tiên tiến.)
    Làm tân ngữ: 我们需要改进仓储系统。 (Chúng ta cần cải thiện hệ thống kho bãi.)
    Làm định ngữ (kèm từ 的): 仓储费用很高。 (Chi phí kho bãi rất cao.)
  2. Ý nghĩa chi tiết
    仓储 bao gồm các khía cạnh sau:

Hoạt động lưu trữ hàng hóa:
Chỉ việc cất giữ hàng hóa trong kho để bảo quản, chờ vận chuyển, hoặc phân phối.
Ví dụ: 公司有完善的仓储流程。 (Công ty có quy trình kho bãi hoàn thiện.)
Quản lý kho bãi:
Bao gồm các hoạt động như sắp xếp, kiểm kê, bảo quản, và theo dõi hàng hóa trong kho.
Ví dụ: 仓储管理需要高效的软件支持。 (Quản lý kho bãi cần sự hỗ trợ của phần mềm hiệu quả.)
Cơ sở vật chất:
Chỉ các kho chứa, nhà kho, hoặc cơ sở lưu trữ được trang bị để bảo quản hàng hóa.
Ví dụ: 这个仓储中心可以容纳大量货物。 (Trung tâm kho bãi này có thể chứa một lượng lớn hàng hóa.)
Ngữ cảnh thương mại và logistics:
仓储 thường xuất hiện trong các ngành logistics, thương mại điện tử, hoặc sản xuất để đảm bảo hàng hóa được lưu trữ an toàn và dễ dàng truy xuất.
Ví dụ: 电子商务需要高效的仓储服务。 (Thương mại điện tử cần dịch vụ kho bãi hiệu quả.)

  1. Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng từ 仓储:

有 + 仓储 + 相关短语 (Có kho bãi + cụm từ liên quan):
Cấu trúc: 主语 (chủ ngữ) + 有 (có) + [tính từ] + 的 + 仓储 (kho bãi) + [danh từ bổ nghĩa].
Ý nghĩa: Nhấn mạnh một đối tượng có hệ thống hoặc cơ sở kho bãi với đặc điểm cụ thể.
Ví dụ:
公司有现代化的仓储设施。
Phiên âm: Gōngsī yǒu xiàndàihuà de cāngchǔ shèshī.
Dịch: Công ty có cơ sở kho bãi hiện đại.
他们有丰富的仓储管理经验。
Phiên âm: Tāmen yǒu fēngfù de cāngchǔ guǎnlǐ jīngyàn.
Dịch: Họ có nhiều kinh nghiệm quản lý kho bãi.
改善/优化 + 仓储 (Cải thiện/Tối ưu hóa kho bãi):
Cấu trúc: 主语 (chủ ngữ) + 改善/优化 (cải thiện/tối ưu hóa) + 仓储 (kho bãi) + [bổ ngữ].
Ý nghĩa: Chỉ hành động nâng cấp hoặc cải tiến hệ thống kho bãi.
Ví dụ:
我们需要改善仓储效率。
Phiên âm: Wǒmen xūyào gǎishàn cāngchǔ xiàolǜ.
Dịch: Chúng ta cần cải thiện hiệu quả kho bãi.
公司正在优化仓储流程。
Phiên âm: Gōngsī zhèngzài yōuhuà cāngchǔ liúchéng.
Dịch: Công ty đang tối ưu hóa quy trình kho bãi.
仓储 + 相关名词 (Kho bãi + danh từ liên quan):
Cấu trúc: 仓储 (kho bãi) + [danh từ như 费用, 服务, 系统] (chi phí, dịch vụ, hệ thống).
Ý nghĩa: Miêu tả các khía cạnh cụ thể của kho bãi như chi phí, dịch vụ, hoặc hệ thống.
Ví dụ:
仓储费用每年都在增加。
Phiên âm: Cāngchǔ fèiyòng měi nián dōu zài zēngjiā.
Dịch: Chi phí kho bãi tăng lên hàng năm.
他们提供专业的仓储服务。
Phiên âm: Tāmen tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
Dịch: Họ cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.
在 + 仓储 + 中 (Trong kho bãi):
Cấu trúc: 在 (trong) + 仓储 (kho bãi) + 中 (trong) + [hành động hoặc tình huống].
Ý nghĩa: Nhấn mạnh một hoạt động hoặc tình huống diễn ra trong lĩnh vực kho bãi.
Ví dụ:
在仓储中,安全是最重要的。
Phiên âm: Zài cāngchǔ zhōng, ānquán shì zuì zhòngyào de.
Dịch: Trong kho bãi, an toàn là quan trọng nhất.
在仓储中,我们使用自动化设备。
Phiên âm: Zài cāngchǔ zhōng, wǒmen shǐyòng zìdònghuà shèbèi.
Dịch: Trong kho bãi, chúng tôi sử dụng thiết bị tự động hóa.

  1. Nhiều ví dụ minh họa
    Dưới đây là các ví dụ sử dụng 仓储 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm và dịch nghĩa:

Ngữ cảnh logistics: prospective employee – 这个物流公司有大型的仓储中心。
Phiên âm: Zhège wùliú gōngsī yǒu dàxíng de cāngchǔ zhōngxīn.
Dịch: Công ty logistics này có trung tâm kho bãi lớn.
仓储系统需要升级以提高效率。
Phiên âm: Cāngchǔ xìtǒng xūyào shēngjí yǐ tígāo xiàolǜ.
Dịch: Hệ thống kho bãi cần được nâng cấp để tăng hiệu quả.
Ngữ cảnh thương mại điện tử:
电子商务的成功离不开高效的仓储。
Phiên âm: Diànzǐ shāngwù de chénggōng lí bù kāi gāoxiào de cāngchǔ.
Dịch: Thành công của thương mại điện tử không thể thiếu kho bãi hiệu quả.
他们在全国建立了多个仓储基地。
Phiên âm: Tāmen zài quánguó jiànlì le duō gè cāngchǔ jīdì.
Dịch: Họ đã xây dựng nhiều cơ sở kho bãi trên toàn quốc.
Ngữ cảnh quản lý kho:
仓储管理需要精确的库存记录。
Phiên âm: Cāngchǔ guǎnlǐ xūyào jīngquè de kùcún jìlù.
Dịch: Quản lý kho bãi cần có bản ghi tồn kho chính xác.
他在仓储管理方面有五年经验。
Phiên âm: Tā zài cāngchǔ guǎnlǐ fāngmiàn yǒu wǔ nián jīngyàn.
Dịch: Anh ấy có năm năm kinh nghiệm trong quản lý kho bãi.
Ngữ cảnh chi phí và dịch vụ:
仓储费用占了我们成本的很大一部分。
Phiên âm: Cāngchǔ fèiyòng zhàn le wǒmen chéngběn de hěn dà yī bùfèn.
Dịch: Chi phí kho bãi chiếm một phần lớn trong chi phí của chúng tôi.
这家公司的仓储服务非常可靠。
Phiên âm: Zhè jiā gōngsī de cāngchǔ fúwù fēicháng kěkào.
Dịch: Dịch vụ kho bãi của công ty này rất đáng tin cậy.

  1. Một số từ đồng nghĩa hoặc liên quan
    仓库 (cāngkù): Nhà kho, chỉ cơ sở vật chất cụ thể dùng để lưu trữ hàng hóa.
    Ví dụ: 这个仓库可以存放一千吨货物。
    Phiên âm: Zhège cāngkù kěyǐ cúnfàng yīqiān dūn huòwù.
    Dịch: Nhà kho này có thể chứa một nghìn tấn hàng hóa.
    存储 (cúnchǔ): Lưu trữ, thường mang nghĩa chung hơn, có thể áp dụng cho cả hàng hóa và dữ liệu.
    Ví dụ: 数据存储和货物存储有很大的区别。
    Phiên âm: Shùjù cúnchǔ hé huòwù cúnchǔ yǒu hěn dà de qūbié.
    Dịch: Lưu trữ dữ liệu và lưu trữ hàng hóa có sự khác biệt lớn.
    物流 (wùliú): Logistics, bao gồm cả kho bãi nhưng có phạm vi rộng hơn, bao gồm vận chuyển và phân phối.
    Ví dụ: 物流行业离不开仓储的支持。
    Phiên âm: Wùliú hángyè lí bù kāi cāngchǔ de zhīchí.
    Dịch: Ngành logistics không thể thiếu sự hỗ trợ của kho bãi.
  2. Lưu ý khi sử dụng
    Phân biệt với 仓库: 仓储 mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả hoạt động quản lý và quy trình, trong khi 仓库 chỉ cụ thể cơ sở vật chất (nhà kho).
    Ngữ cảnh chuyên môn: 仓储 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chuyên môn như logistics, thương mại, hoặc sản xuất. Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể dùng 仓库 hoặc các từ đơn giản hơn.
    Dịch sang tiếng Việt: Tùy ngữ cảnh, 仓储 có thể được dịch là “kho bãi”, “lưu trữ”, hoặc “quản lý kho”. Cần chú ý để chọn từ phù hợp với ngữ cảnh, ví dụ: “kho bãi” (ngành logistics), “lưu trữ” (hàng hóa nói chung).

Từ tiếng Trung: 仓储
Phiên âm: cāngchǔ
Loại từ: Danh từ (名词), cũng có thể dùng như động từ trong một số ngữ cảnh chuyên ngành

  1. Giải thích chi tiết từ “仓储”
    a. Định nghĩa
    仓储 (cāngchǔ) là một từ ghép từ hai chữ:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, tích trữ

Ghép lại, 仓储 mang nghĩa là lưu kho, bảo quản hàng hóa trong kho, hoặc quản lý kho bãi.
Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực logistics (hậu cần), quản lý chuỗi cung ứng, xuất nhập khẩu, và sản xuất công nghiệp.

b. Ý nghĩa mở rộng
仓储 không chỉ bao gồm việc “để hàng trong kho”, mà còn bao gồm các hoạt động như:

Sắp xếp, phân loại hàng hóa trong kho

Kiểm kê hàng tồn kho

Bảo quản đúng cách để tránh hư hỏng

Xử lý xuất – nhập kho

Quản lý tồn kho bằng hệ thống (WMS – Warehouse Management System)

  1. Một số cụm từ thường gặp liên quan đến “仓储”
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho hàng
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu kho
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí lưu kho
    仓储空间 cāngchǔ kōngjiān không gian lưu kho
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu trữ
    仓储设施 cāngchǔ shèshī thiết bị nhà kho
    仓储自动化 cāngchǔ zìdònghuà tự động hóa kho bãi
  2. Ví dụ câu (có phiên âm và tiếng Việt)
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    → Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

仓储管理对于供应链效率非常重要。
Cāngchǔ guǎnlǐ duìyú gōngyìngliàn xiàolǜ fēicháng zhòngyào.
→ Quản lý kho hàng rất quan trọng đối với hiệu quả chuỗi cung ứng.

新的仓储系统可以帮助我们更好地控制库存。
Xīn de cāngchǔ xìtǒng kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de kòngzhì kùcún.
→ Hệ thống kho bãi mới có thể giúp chúng tôi kiểm soát tồn kho tốt hơn.

企业应降低仓储成本以提高竞争力。
Qǐyè yīng jiàngdī cāngchǔ chéngběn yǐ tígāo jìngzhēnglì.
→ Doanh nghiệp nên giảm chi phí lưu kho để nâng cao sức cạnh tranh.

仓储能力不足会影响订单的及时发货。
Cāngchǔ nénglì bùzú huì yǐngxiǎng dìngdān de jíshí fāhuò.
→ Năng lực lưu kho không đủ sẽ ảnh hưởng đến việc giao hàng đúng hạn.

我们正在寻找一个更大的仓储空间。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yīgè gèng dà de cāngchǔ kōngjiān.
→ Chúng tôi đang tìm kiếm một không gian lưu kho lớn hơn.

仓储自动化可以大幅提高作业效率。
Cāngchǔ zìdònghuà kěyǐ dàfú tígāo zuòyè xiàolǜ.
→ Tự động hóa kho bãi có thể nâng cao hiệu suất công việc một cách đáng kể.

  1. Phân biệt “仓储” với các từ gần nghĩa
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt
    仓库 cāngkù kho, nhà kho Là nơi chốn cụ thể, “仓储” là hoạt động lưu kho
    储存 chǔcún cất giữ, lưu trữ Thường dùng cho hàng hóa, tài liệu, dữ liệu, vật liệu
    贮藏 zhùcáng bảo quản, cất giữ Nhấn mạnh việc giữ gìn không bị hư hỏng (đồ ăn, thuốc)
    保管 bǎoguǎn bảo quản, giữ gìn Tập trung vào trách nhiệm bảo quản, không chuyên về kho

Từ “仓储” có tính chuyên ngành rất cao và đóng vai trò trung tâm trong các lĩnh vực như logistics, xuất nhập khẩu, quản lý sản xuất, và thương mại điện tử. Việc hiểu rõ và sử dụng đúng từ này không chỉ giúp bạn sử dụng tiếng Trung thương mại chính xác, mà còn hiểu sâu hơn về vận hành chuỗi cung ứng và hậu cần hiện đại.

Từ vựng tiếng Trung: 仓储 (cāngchǔ)

  1. Định nghĩa chi tiết:
    仓储 (pinyin: cāngchǔ) là một danh từ và động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là lưu kho, lưu trữ hàng hóa, tồn trữ hàng hóa trong kho bãi.

Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như: logistics (hậu cần), vận chuyển, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, sản xuất công nghiệp, v.v.

  1. Loại từ:
    Danh từ (名词): chỉ hoạt động hoặc hệ thống lưu kho, lưu trữ hàng hóa.

Động từ (动词): hành động đưa hàng hóa vào kho để bảo quản.

  1. Các nghĩa thường gặp:
    Nghĩa tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
    存放货物的过程或系统 Quá trình hoặc hệ thống lưu trữ, lưu kho hàng hóa
    对货物进行管理、分类、保护的作业 Hoạt động quản lý, phân loại, bảo quản hàng trong kho
    与物流、配送、运输等环节密切相关 Liên quan chặt chẽ đến các khâu logistics, vận chuyển
  2. Các cụm từ và cách dùng thông dụng:
    Cụm từ tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) Quản lý kho bãi
    仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) Phí lưu kho
    仓储服务 (cāngchǔ fúwù) Dịch vụ lưu kho
    仓储物流 (cāngchǔ wùliú) Logistics lưu kho
    仓储能力 (cāngchǔ nénglì) Năng lực lưu trữ
    仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) Hệ thống kho bãi
  3. Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch nghĩa:
    Ví dụ 1:
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

Ví dụ 2:
这些货物需要暂时仓储在仓库里。
Zhèxiē huòwù xūyào zànshí cāngchǔ zài cāngkù lǐ.
Số hàng hóa này cần được lưu trữ tạm thời trong kho.

Ví dụ 3:
仓储管理对物流系统非常关键。
Cāngchǔ guǎnlǐ duì wùliú xìtǒng fēicháng guānjiàn.
Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với hệ thống logistics.

Ví dụ 4:
电子商务的发展推动了仓储业的快速增长。
Diànzǐ shāngwù de fāzhǎn tuīdòng le cāngchǔ yè de kuàisù zēngzhǎng.
Sự phát triển của thương mại điện tử đã thúc đẩy ngành kho vận phát triển nhanh chóng.

Ví dụ 5:
租用仓库会增加企业的仓储成本。
Zūyòng cāngkù huì zēngjiā qǐyè de cāngchǔ chéngběn.
Thuê kho sẽ làm tăng chi phí lưu kho của doanh nghiệp.

Ví dụ 6:
该平台提供智能仓储系统,提高了出货效率。
Gāi píngtái tígōng zhìnéng cāngchǔ xìtǒng, tígāo le chūhuò xiàolǜ.
Nền tảng này cung cấp hệ thống lưu kho thông minh, giúp nâng cao hiệu quả xuất hàng.

Ví dụ 7:
企业必须优化仓储流程,以降低物流成本。
Qǐyè bìxū yōuhuà cāngchǔ liúchéng, yǐ jiàngdī wùliú chéngběn.
Doanh nghiệp phải tối ưu hóa quy trình lưu kho để giảm chi phí logistics.

Ví dụ 8:
他从事仓储与配送方面的工作已经五年了。
Tā cóngshì cāngchǔ yǔ pèisòng fāngmiàn de gōngzuò yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực lưu kho và phân phối được năm năm rồi.

  1. So sánh với từ gần nghĩa:
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt với 仓储
    储存 chǔcún Dự trữ, lưu trữ Thường dùng cho lưu trữ vật chất nhỏ hoặc dữ liệu
    存放 cúnfàng Cất giữ, để vào Hành động đơn lẻ, không mang tính hệ thống như 仓储
    保管 bǎoguǎn Bảo quản Nhấn mạnh đến việc giữ gìn, bảo vệ đồ vật hoặc hàng hóa

仓储 (cāngchǔ) là một từ quan trọng trong lĩnh vực logistics, thương mại, và sản xuất. Nó không chỉ đề cập đến hành động lưu trữ hàng hóa mà còn bao gồm hệ thống quản lý, tổ chức và vận hành kho bãi một cách khoa học và hiệu quả.

  1. Định nghĩa từ “仓储” (cāngchǔ)
    仓储 là một danh từ hoặc động từ trong tiếng Trung, nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa, chỉ quá trình, hoạt động và hệ thống lưu trữ, bảo quản hàng hóa trong kho.

Bao gồm hai phần:
仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, cất giữ

Do đó, 仓储 có thể hiểu là:

“Hoạt động kho bãi”, hoặc “lưu trữ hàng hóa trong kho”.

  1. Loại từ
    Danh từ (名词): chỉ hoạt động hoặc hệ thống kho bãi, lưu trữ.

Động từ (动词) (ít gặp hơn): dùng với nghĩa “tiến hành lưu trữ, bảo quản hàng hóa”.

  1. Các nghĩa phổ biến
    a. Hoạt động lưu trữ hàng hóa
    Chỉ toàn bộ quy trình tiếp nhận, lưu trữ, quản lý, bảo quản và xuất kho hàng hóa.

例如:现代仓储系统采用自动化管理。
(Chẳng hạn: Hệ thống kho bãi hiện đại sử dụng quản lý tự động.)

b. Kho bãi vật lý
Chỉ địa điểm kho hàng vật lý (kho lạnh, kho khô, kho trung chuyển,…)

例如:我们在上海有三个仓储中心。
(Chúng tôi có ba trung tâm kho bãi ở Thượng Hải.)

  1. Cụm từ và thuật ngữ liên quan
    Từ / Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) quản lý kho bãi
    仓储服务 (cāngchǔ fúwù) dịch vụ kho bãi
    仓储物流 (cāngchǔ wùliú) logistics kho bãi
    仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) hệ thống lưu trữ/kho bãi
    仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) chi phí lưu kho
    自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ) kho bãi tự động hóa
    仓储能力 (cāngchǔ nénglì) năng lực lưu trữ hàng hóa
    仓储位置 (cāngchǔ wèizhì) vị trí kho
  2. Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch nghĩa
    Ví dụ về danh từ – hoạt động kho bãi:
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Phiên âm: Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    Dịch: Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.

仓储管理在供应链中起着重要作用。
Phiên âm: Cāngchǔ guǎnlǐ zài gōngyìngliàn zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
Dịch: Quản lý kho bãi đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng.

随着电商的发展,仓储需求也不断增加。
Phiên âm: Suízhe diànshāng de fāzhǎn, cāngchǔ xūqiú yě bùduàn zēngjiā.
Dịch: Cùng với sự phát triển của thương mại điện tử, nhu cầu kho bãi cũng ngày càng tăng.

该仓储中心配备了先进的自动化设备。
Phiên âm: Gāi cāngchǔ zhōngxīn pèibèi le xiānjìn de zìdònghuà shèbèi.
Dịch: Trung tâm kho bãi này được trang bị thiết bị tự động hóa tiên tiến.

企业需要合理安排仓储空间以降低成本。
Phiên âm: Qǐyè xūyào hélǐ ānpái cāngchǔ kōngjiān yǐ jiàngdī chéngběn.
Dịch: Doanh nghiệp cần bố trí kho bãi hợp lý để giảm chi phí.

Ví dụ về động từ – hành động lưu trữ:
这些货物需要在恒温条件下仓储。
Phiên âm: Zhèxiē huòwù xūyào zài héngwēn tiáojiàn xià cāngchǔ.
Dịch: Những hàng hóa này cần được lưu trữ trong điều kiện nhiệt độ ổn định.

我们正在仓储一批进口设备。
Phiên âm: Wǒmen zhèngzài cāngchǔ yī pī jìnkǒu shèbèi.
Dịch: Chúng tôi đang lưu kho một lô thiết bị nhập khẩu.

Ví dụ nâng cao hơn:
新建的仓储系统显著提高了物流效率。
Phiên âm: Xīnjiàn de cāngchǔ xìtǒng xiǎnzhù tígāo le wùliú xiàolǜ.
Dịch: Hệ thống kho bãi mới xây dựng đã nâng cao hiệu suất logistics một cách rõ rệt.

如果仓储管理不善,会导致库存积压。
Phiên âm: Rúguǒ cāngchǔ guǎnlǐ bùshàn, huì dǎozhì kùcún jīyā.
Dịch: Nếu quản lý kho bãi không tốt, sẽ dẫn đến tồn kho quá mức.

他们投资建立了一个现代化仓储基地。
Phiên âm: Tāmen tóuzī jiànlì le yī gè xiàndàihuà cāngchǔ jīdì.
Dịch: Họ đã đầu tư xây dựng một cơ sở kho bãi hiện đại.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    仓库 (cāngkù): Chỉ “nhà kho” – là nơi vật lý chứa hàng, thiên về mặt địa điểm.

仓储 (cāngchǔ): Gồm cả nhà kho và toàn bộ hoạt động lưu trữ, bảo quản, quản lý kho bãi.

Ví dụ:

我们的仓库在郊区。 (Kho của chúng tôi nằm ở ngoại ô.)

我们提供全套仓储服务。 (Chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi trọn gói.)

Từ vựng tiếng Trung: 仓储 (cāngchǔ)

  1. Định nghĩa chi tiết:
    仓储 là một danh từ và cũng có thể đóng vai trò là động từ trong tiếng Trung. Đây là một từ chuyên ngành trong lĩnh vực logistics (hậu cần) và quản lý chuỗi cung ứng, dùng để chỉ hoạt động lưu trữ hàng hóa trong kho (bao gồm việc lưu giữ, quản lý, bảo quản, kiểm kê, và phân phối hàng hóa trong kho).

Cấu trúc từ:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): cất giữ, lưu trữ

Ghép lại: 仓储 – nghĩa là lưu kho, lưu trữ hàng hóa trong kho bãi.

  1. Loại từ:
    Danh từ (名词)

Động từ (动词)

  1. Phiên âm:
    仓储 – cāng chǔ
  2. Giải thích ý nghĩa và cách dùng cụ thể:
    a. Là danh từ:
    Dùng để chỉ toàn bộ hoạt động kho bãi, bao gồm: lưu kho, bảo quản hàng hóa, nhập kho, xuất kho, kiểm kê, phân loại và điều phối vận chuyển.

Ví dụ:

现代仓储系统非常先进。
(Hệ thống kho bãi hiện đại ngày nay rất tiên tiến.)

b. Là động từ:
Dùng để diễn đạt hành động đưa hàng hóa vào kho, hoặc thực hiện việc quản lý lưu kho.

Ví dụ:

这些产品已经仓储完毕,准备发货。
(Những sản phẩm này đã được lưu kho xong, chuẩn bị xuất hàng.)

  1. Một số từ và cụm từ liên quan đến 仓储:
    Từ vựng / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ kho bãi
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu kho
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí kho bãi
    仓储位置 cāngchǔ wèizhì vị trí kho
    仓储空间 cāngchǔ kōngjiān không gian lưu kho
    仓储作业 cāngchǔ zuòyè nghiệp vụ kho bãi
    入库仓储 rùkù cāngchǔ nhập kho và lưu kho
    出库仓储 chūkù cāngchǔ xuất kho và lưu kho
  2. Các câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt):
    例句 1:
    我们公司拥有先进的仓储设备和智能管理系统。
    Wǒmen gōngsī yǒngyǒu xiānjìn de cāngchǔ shèbèi hé zhìnéng guǎnlǐ xìtǒng.
    Công ty chúng tôi sở hữu thiết bị kho bãi tiên tiến và hệ thống quản lý thông minh.

例句 2:
仓储在供应链管理中起着至关重要的作用。
Cāngchǔ zài gōngyìngliàn guǎnlǐ zhōng qǐzhe zhìguān zhòngyào de zuòyòng.
Kho bãi đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng.

例句 3:
这些货物已经完成仓储,可以随时发货。
Zhèxiē huòwù yǐjīng wánchéng cāngchǔ, kěyǐ suíshí fāhuò.
Lô hàng này đã được lưu kho hoàn tất, có thể xuất hàng bất cứ lúc nào.

例句 4:
选择一个位置优越的仓储中心有利于提高物流效率。
Xuǎnzé yīgè wèizhì yōuyuè de cāngchǔ zhōngxīn yǒulì yú tígāo wùliú xiàolǜ.
Chọn một trung tâm kho bãi có vị trí thuận lợi giúp nâng cao hiệu suất logistics.

例句 5:
由于仓储空间有限,我们需要及时清理旧货。
Yóuyú cāngchǔ kōngjiān yǒuxiàn, wǒmen xūyào jíshí qīnglǐ jiù huò.
Do không gian kho có hạn, chúng tôi cần dọn hàng cũ kịp thời.

例句 6:
仓储成本是企业运营中不可忽视的一部分。
Cāngchǔ chéngběn shì qǐyè yùnyíng zhōng bùkě hūshì de yībùfèn.
Chi phí kho bãi là một phần không thể xem nhẹ trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

例句 7:
他们正在扩建新的仓储中心以应对不断增长的需求。
Tāmen zhèngzài kuòjiàn xīn de cāngchǔ zhōngxīn yǐ yìngduì bùduàn zēngzhǎng de xūqiú.
Họ đang mở rộng trung tâm kho mới để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

例句 8:
物流系统包括运输、仓储、配送等多个环节。
Wùliú xìtǒng bāokuò yùnshū, cāngchǔ, pèisòng děng duō gè huánjié.
Hệ thống logistics bao gồm nhiều khâu như vận chuyển, lưu kho, phân phối,…

例句 9:
该平台提供一站式的仓储与发货服务。
Gāi píngtái tígōng yī zhàn shì de cāngchǔ yǔ fāhuò fúwù.
Nền tảng này cung cấp dịch vụ lưu kho và giao hàng trọn gói một điểm đến.

例句 10:
我们需要定期检查仓储环境,确保货物安全。
Wǒmen xūyào dìngqí jiǎnchá cāngchǔ huánjìng, quèbǎo huòwù ānquán.
Chúng tôi cần kiểm tra định kỳ môi trường kho để đảm bảo an toàn hàng hóa.

Từ 仓储 (cāngchǔ) là một thuật ngữ then chốt trong lĩnh vực logistics, vận chuyển, và thương mại điện tử. Việc hiểu rõ và sử dụng đúng từ này không chỉ giúp người học tiếng Trung chuyên ngành dễ dàng trao đổi công việc mà còn giúp tiếp cận hiệu quả hơn với các kiến thức chuyên môn như quản lý chuỗi cung ứng, vận hành kho, bán hàng online, xuất nhập khẩu,…

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 仓储

  1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI NGHĨA CHI TIẾT
    仓储 (cāngchǔ) là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực logistics (hậu cần), thương mại, quản lý chuỗi cung ứng, mang nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa, tức là hoạt động sử dụng không gian kho để cất giữ, bảo quản, quản lý, phân loại, và sắp xếp hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định, trước khi được phân phối đến các điểm tiêu dùng hoặc tiếp tục luân chuyển trong chuỗi cung ứng.

Trong ngữ nghĩa sâu hơn, 仓储 không chỉ đề cập đến việc lưu trữ vật lý trong kho, mà còn bao hàm toàn bộ quy trình tổ chức, kiểm soát, và tối ưu hóa không gian kho hàng, bao gồm các hoạt động như nhập kho, xuất kho, kiểm kho, theo dõi tồn kho, phân loại sản phẩm, quản lý mã hàng, ứng dụng hệ thống WMS (Warehouse Management System – hệ thống quản lý kho).

  1. PHIÊN ÂM
    Hán tự: 仓储

Hán Việt: thương trữ

Pinyin: cāngchǔ

Thanh điệu: cāng (thanh 1) + chǔ (thanh 3)

Phát âm: /tsang-chǔ/

  1. LOẠI TỪ
    Danh từ: dùng để chỉ hoạt động, quá trình hoặc hệ thống kho bãi và lưu trữ hàng hóa.

Động từ (ít dùng, dạng cổ điển): mang nghĩa là lưu kho, cất giữ hàng hóa, tuy nhiên trong tiếng Trung hiện đại, dạng động từ này không phổ biến và chủ yếu được sử dụng dưới dạng danh từ.

  1. CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH DÙNG
    Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) quản lý kho bãi
    仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) hệ thống kho hàng
    仓储服务 (cāngchǔ fúwù) dịch vụ lưu kho
    仓储能力 (cāngchǔ nénglì) năng lực lưu trữ
    仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) chi phí lưu kho
    仓储物流 (cāngchǔ wùliú) logistics kho vận
    仓储面积 (cāngchǔ miànjī) diện tích kho bãi
    仓储设施 (cāngchǔ shèshī) cơ sở vật chất kho
    仓储容量 (cāngchǔ róngliàng) dung lượng lưu trữ
  2. MẪU CÂU VÀ VÍ DỤ CỤ THỂ (KÈM PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA)
    Ví dụ 1:
    我们公司提供专业的仓储服务。

Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.

Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

Ví dụ 2:
仓储管理在物流体系中起着重要作用。

Cāngchǔ guǎnlǐ zài wùliú tǐxì zhōng qǐ zhe zhòngyào zuòyòng.

Quản lý kho bãi đóng vai trò quan trọng trong hệ thống logistics.

Ví dụ 3:
由于仓储容量有限,部分货物需要外包存放。

Yóuyú cāngchǔ róngliàng yǒuxiàn, bùfèn huòwù xūyào wàibāo cúnfàng.

Do dung lượng lưu kho có hạn, một phần hàng hóa cần được thuê kho ngoài.

Ví dụ 4:
新建的仓储中心位于工业园区的核心地带。

Xīnjiàn de cāngchǔ zhōngxīn wèiyú gōngyè yuánqū de héxīn dìdài.

Trung tâm kho mới xây nằm ở khu vực trung tâm của khu công nghiệp.

Ví dụ 5:
我们采用自动化仓储系统提高效率。

Wǒmen cǎiyòng zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng tígāo xiàolǜ.

Chúng tôi áp dụng hệ thống kho tự động để nâng cao hiệu suất.

Ví dụ 6:
仓储成本是企业物流成本的重要组成部分。

Cāngchǔ chéngběn shì qǐyè wùliú chéngběn de zhòngyào zǔchéng bùfèn.

Chi phí lưu kho là một phần quan trọng trong chi phí logistics của doanh nghiệp.

Ví dụ 7:
大型电商平台通常有自己的仓储网络。

Dàxíng diànshāng píngtái tōngcháng yǒu zìjǐ de cāngchǔ wǎngluò.

Các nền tảng thương mại điện tử lớn thường có mạng lưới kho bãi riêng.

Ví dụ 8:
合理的仓储布局可以节省大量物流时间。

Hélǐ de cāngchǔ bùjú kěyǐ jiéshěng dàliàng wùliú shíjiān.

Việc bố trí kho hàng hợp lý có thể tiết kiệm đáng kể thời gian logistics.

Ví dụ 9:
我们正在扩建仓储设施以满足未来的增长需求。

Wǒmen zhèngzài kuòjiàn cāngchǔ shèshī yǐ mǎnzú wèilái de zēngzhǎng xūqiú.

Chúng tôi đang mở rộng cơ sở kho để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng trong tương lai.

Ví dụ 10:
仓储是供应链中不可或缺的一环。

Cāngchǔ shì gōngyìngliàn zhōng bùkě huòquē de yī huán.

Lưu kho là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi cung ứng.

  1. PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU THEO BỐI CẢNH NGÀNH LOGISTICS
    Trong quản lý chuỗi cung ứng hiện đại, “仓储” không chỉ là lưu trữ vật lý mà còn là một phần chiến lược để kiểm soát tồn kho, đáp ứng nhanh yêu cầu của khách hàng, và giảm thiểu chi phí vận hành. Các công ty hiện nay ngày càng chú trọng đến việc số hóa và tự động hóa kho hàng, triển khai hệ thống WMS (Warehouse Management System), RFID (Radio Frequency Identification) để nâng cao độ chính xác và tốc độ xử lý kho.
  2. CỤM TỪ LIÊN QUAN
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    仓储业 cāngchǔ yè ngành công nghiệp lưu kho
    仓储流程 cāngchǔ liúchéng quy trình lưu kho
    仓储技术 cāngchǔ jìshù công nghệ kho bãi
    仓储配送 cāngchǔ pèisòng lưu kho và phân phối
    仓储环境 cāngchǔ huánjìng môi trường kho

仓储 là một thuật ngữ quan trọng và có tính chuyên môn cao trong lĩnh vực kinh tế, đặc biệt trong ngành logistics – hậu cần, thương mại điện tử, sản xuất và quản trị chuỗi cung ứng. Việc hiểu rõ nghĩa, biết cách sử dụng, nắm được cấu trúc câu, ví dụ và cụm từ liên quan đến “仓储” sẽ giúp người học tiếng Trung ứng dụng tốt trong giao tiếp thương mại, phỏng vấn, viết báo cáo công việc và xử lý tình huống thực tế trong doanh nghiệp.

Từ vựng tiếng Trung: 仓储 – cāngchǔ – Storage/Warehousing – Lưu kho, lưu trữ hàng hóa

I. Giải thích chi tiết:

  1. Định nghĩa:
    仓储 (cāngchǔ) là một thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu, quản lý chuỗi cung ứng, có nghĩa là lưu kho, lưu trữ, cất giữ hàng hóa trong kho. Từ này bao hàm toàn bộ các hoạt động liên quan đến việc:

Tiếp nhận hàng hóa vào kho

Sắp xếp, phân loại, bảo quản

Theo dõi tồn kho, kiểm kê số lượng

Xuất hàng ra khỏi kho khi có yêu cầu

Hiểu đơn giản, 仓储 chính là toàn bộ quá trình quản lý hàng hóa trong kho bãi, phục vụ cho việc lưu thông, vận chuyển, kinh doanh hoặc sản xuất.

  1. Cấu tạo từ:
    仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, cất giữ

→ Kết hợp lại, 仓储 nghĩa là lưu trữ trong kho, hay quản lý kho hàng.

  1. Đặc điểm từ loại:
    Loại từ: Danh từ (名词), đôi khi dùng như động từ (trong văn bản chuyên ngành, dạng rút gọn)

Thuộc nhóm từ chuyên ngành logistics, thương mại, xuất nhập khẩu

  1. Từ liên quan chuyên ngành:
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓库管理 cāngkù guǎnlǐ quản lý kho
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống lưu kho
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí lưu kho
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu kho
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu kho

II. Các ngữ cảnh sử dụng:
Trong chuỗi cung ứng:

仓储是供应链中重要的一环。
→ Lưu kho là một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng.

Trong hoạt động logistics:

一个高效的仓储系统可以提高物流效率。
→ Một hệ thống kho bãi hiệu quả có thể nâng cao hiệu suất logistics.

Trong xuất nhập khẩu:

出口前的商品需要经过仓储管理与检验。
→ Hàng hóa trước khi xuất khẩu cần trải qua quy trình quản lý kho và kiểm định.

III. Mẫu câu ví dụ chi tiết:
Ví dụ 1:
我们公司提供专业的仓储服务。

Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.

Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

Ví dụ 2:
仓储成本是企业运营中不可忽视的一部分。

Cāngchǔ chéngběn shì qǐyè yùnyíng zhōng bùkě hūshì de yībùfèn.

Chi phí lưu kho là một phần không thể xem nhẹ trong hoạt động của doanh nghiệp.

Ví dụ 3:
建立一个高效的仓储系统对企业非常重要。

Jiànlì yī gè gāoxiào de cāngchǔ xìtǒng duì qǐyè fēicháng zhòngyào.

Việc xây dựng một hệ thống lưu kho hiệu quả rất quan trọng đối với doanh nghiệp.

Ví dụ 4:
这些货物已经在仓储阶段完成了分类和包装。

Zhèxiē huòwù yǐjīng zài cāngchǔ jiēduàn wánchéng le fēnlèi hé bāozhuāng.

Những hàng hóa này đã được phân loại và đóng gói trong giai đoạn lưu kho.

Ví dụ 5:
仓储能力直接影响企业的交货速度。

Cāngchǔ nénglì zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè de jiāohuò sùdù.

Năng lực lưu kho ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ giao hàng của doanh nghiệp.

Ví dụ 6:
我们正在扩建仓储中心,以满足客户日益增长的需求。

Wǒmen zhèngzài kuòjiàn cāngchǔ zhōngxīn, yǐ mǎnzú kèhù rìyì zēngzhǎng de xūqiú.

Chúng tôi đang mở rộng trung tâm kho bãi để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng.

Ví dụ 7:
仓储设施必须符合消防和安全标准。

Cāngchǔ shèshī bìxū fúhé xiāofáng hé ānquán biāozhǔn.

Cơ sở lưu kho phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy và an toàn.

Ví dụ 8:
采用自动化仓储可以节省大量人力成本。

Cǎiyòng zìdònghuà cāngchǔ kěyǐ jiéshěng dàliàng rénlì chéngběn.

Sử dụng lưu kho tự động có thể tiết kiệm đáng kể chi phí nhân lực.

IV. Một số thuật ngữ chuyên sâu:
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
仓储环节 cāngchǔ huánjié giai đoạn lưu kho
仓储管理系统 cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng hệ thống quản lý kho
仓储信息化 cāngchǔ xìnxīhuà số hóa thông tin kho bãi
智能仓储 zhìnéng cāngchǔ kho bãi thông minh
仓储计划 cāngchǔ jìhuà kế hoạch lưu kho
仓储协议 cāngchǔ xiéyì hợp đồng lưu kho

V. Phân biệt từ liên quan:
仓储 (cāngchǔ): Nhấn mạnh đến toàn bộ hoạt động và quy trình lưu kho, bao gồm nhập kho, bảo quản, quản lý hàng hóa, xuất kho.

仓库 (cāngkù): Là nhà kho – nơi thực tế chứa hàng hóa. Đây là danh từ chỉ địa điểm.

库存 (kùcún): Là hàng tồn kho – số lượng hàng hóa hiện đang còn lại trong kho.

Ví dụ phân biệt:

仓储系统需要结合仓库位置和库存数据。
→ Hệ thống lưu kho cần kết hợp vị trí kho hàng và dữ liệu tồn kho.

仓储 (cāngchǔ) là một từ vựng mang tính chuyên môn cao, đặc biệt quan trọng trong các lĩnh vực quản lý chuỗi cung ứng (SCM), logistics, vận chuyển, kho vận, xuất nhập khẩu. Nắm vững từ này giúp người học tiếng Trung chuyên ngành giao thương, thương mại quốc tế hiểu rõ hơn về các hoạt động liên quan đến quản lý kho, lập kế hoạch phân phối, và điều phối hàng hóa hiệu quả.

  1. 仓储 là gì?
    仓储 (cāngchǔ) là từ ghép bởi:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, bảo quản

→ Vì vậy, 仓储 có nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa, hay còn gọi là dịch vụ kho vận hoặc lưu kho.

Nó chỉ toàn bộ quá trình liên quan đến việc cất giữ, quản lý, bảo quản hàng hóa trong kho một cách khoa học, an toàn và hiệu quả. Bao gồm cả các hoạt động nhập kho, xuất kho, sắp xếp, kiểm kê, bảo dưỡng, v.v.

  1. Loại từ của 仓储
    Danh từ (名词)
    Dùng để chỉ hoạt động hoặc hệ thống lưu trữ, kho bãi.

Trong một số trường hợp, có thể dùng như tính từ để bổ nghĩa cho các danh từ khác, ví dụ như “仓储管理” (quản lý kho vận).

  1. Các mẫu câu ví dụ sử dụng từ 仓储
    Dạng danh từ:
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.

仓储管理对物流系统非常重要。
Cāngchǔ guǎnlǐ duì wùliú xìtǒng fēicháng zhòngyào.
Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với hệ thống logistics.

这批货物已经进入仓储阶段。
Zhè pī huòwù yǐjīng jìnrù cāngchǔ jiēduàn.
Lô hàng này đã bước vào giai đoạn lưu kho.

仓储成本是公司运营的重要组成部分。
Cāngchǔ chéngběn shì gōngsī yùnyíng de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Chi phí kho bãi là một phần quan trọng trong hoạt động của công ty.

我们正在寻找一个新的仓储地点。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yí gè xīn de cāngchǔ dìdiǎn.
Chúng tôi đang tìm một địa điểm kho bãi mới.

电商平台通常会和大型仓储中心合作。
Diànshāng píngtái tōngcháng huì hé dàxíng cāngchǔ zhōngxīn hézuò.
Các nền tảng thương mại điện tử thường hợp tác với các trung tâm kho bãi lớn.

合理的仓储布局能提高物流效率。
Hélǐ de cāngchǔ bùjú néng tígāo wùliú xiàolǜ.
Bố trí kho hợp lý có thể nâng cao hiệu suất logistics.

  1. Một số cụm từ thường gặp với 仓储
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ kho bãi
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống lưu kho
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu trữ/kho bãi
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí kho bãi
    仓储地点 cāngchǔ dìdiǎn địa điểm kho bãi
    仓储设施 cāngchǔ shèshī thiết bị/kết cấu kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储操作 cāngchǔ cāozuò thao tác lưu kho
    仓储环境 cāngchǔ huánjìng môi trường kho bãi
  2. Phân biệt 仓储 với các từ liên quan
    仓库 (cāngkù): nghĩa là “nhà kho” – chỉ địa điểm vật lý chứa hàng.

储存 (chǔcún): nghĩa là “dự trữ, lưu trữ” – hành động lưu giữ hàng hóa, có thể không chỉ trong kho.

仓储 (cāngchǔ): là khái niệm tổng hợp – bao gồm cả không gian và các hoạt động lưu kho, quản lý kho bãi.

Ví dụ:

仓库是一个地方,仓储是一项服务。
Cāngkù shì yí gè dìfāng, cāngchǔ shì yí xiàng fúwù.
Kho là một địa điểm, còn “kho bãi” là một dịch vụ.

仓储 (cāngchǔ) là một thuật ngữ chuyên ngành rất quan trọng trong lĩnh vực hậu cần, logistics và thương mại. Nó không chỉ dừng lại ở việc chứa hàng mà còn bao gồm cả quá trình sắp xếp, bảo quản, quản lý, vận hành và phân phối hàng hóa trong kho.

Việc hiểu rõ và sử dụng chính xác từ này sẽ rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực vận tải, xuất nhập khẩu, kinh doanh thương mại điện tử, quản lý kho, chuỗi cung ứng,…

  1. “仓储” là gì?
    仓储 là sự kết hợp giữa hai chữ:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, cất giữ

Vì vậy, 仓储 có nghĩa là hoạt động lưu trữ và bảo quản hàng hóa trong kho bãi. Nó là một phần quan trọng trong chuỗi cung ứng (supply chain), logistics, và quản lý vận hành trong thương mại hiện đại.

Tóm lại, “仓储” chỉ các công việc liên quan đến lưu kho, sắp xếp, bảo quản, giám sát và phân phối hàng hóa trong không gian lưu trữ.

  1. Loại từ
    仓储 là một danh từ trong tiếng Trung. Trong nhiều ngữ cảnh, nó cũng có thể được sử dụng như một động danh từ (hoạt động mang tính động từ).

Ví dụ:

仓储系统 (hệ thống kho bãi)

仓储服务 (dịch vụ lưu kho)

进行仓储 (thực hiện lưu kho)

  1. Một số cụm từ và cấu trúc thường gặp
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù dịch vụ lưu kho
    仓储费用 cāngchǔ fèiyòng chi phí kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储能力 cāngchǔ nénglì năng lực lưu kho
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng hệ thống lưu kho
    仓储中心 cāngchǔ zhōngxīn trung tâm kho
  2. Mẫu câu ví dụ kèm phiên âm và bản dịch tiếng Việt
    仓储是供应链中不可或缺的一部分。
    (Cāngchǔ shì gōngyìngliàn zhōng bùkě huòquē de yíbùfèn.)
    Lưu kho là một phần không thể thiếu trong chuỗi cung ứng.

我们公司提供专业的仓储服务。
(Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.)
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu kho chuyên nghiệp.

提高仓储效率可以降低运营成本。
(Tígāo cāngchǔ xiàolǜ kěyǐ jiàngdī yùnyíng chéngběn.)
Nâng cao hiệu quả lưu kho có thể giảm chi phí vận hành.

现代仓储系统已经实现了自动化。
(Xiàndài cāngchǔ xìtǒng yǐjīng shíxiàn le zìdònghuà.)
Hệ thống kho bãi hiện đại đã được tự động hóa.

仓储费用在总成本中占了很大比例。
(Cāngchǔ fèiyòng zài zǒng chéngběn zhōng zhàn le hěn dà bǐlì.)
Chi phí lưu kho chiếm một phần lớn trong tổng chi phí.

他们正在建设一个大型的仓储中心。
(Tāmen zhèngzài jiànshè yí gè dàxíng de cāngchǔ zhōngxīn.)
Họ đang xây dựng một trung tâm kho bãi lớn.

  1. Ứng dụng của từ “仓储” trong thực tế
    Trong thương mại điện tử, hậu cần (logistics), quản lý doanh nghiệp, “仓储” là một mắt xích quan trọng giúp kiểm soát tồn kho, đảm bảo giao hàng đúng thời hạn và giảm chi phí vận hành.

Ví dụ:

Amazon, JD, Tmall… đều có hệ thống “仓储物流” mạnh mẽ để đảm bảo hàng hóa được lưu trữ khoa học và vận chuyển hiệu quả.

Doanh nghiệp sản xuất cần “仓储管理” chặt chẽ để kiểm soát nguyên liệu đầu vào và hàng hóa thành phẩm.

  1. So sánh với các từ liên quan
    Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
    仓库 cāngkù nhà kho Danh từ chỉ địa điểm lưu kho
    储存 chǔcún lưu trữ Dùng cho cả vật chất và dữ liệu
    存放 cúnfàng đặt vào, cất giữ Hành động để đồ vật vào nơi nào đó

Ví dụ phân biệt:

我把货物放在仓库里。
(Wǒ bǎ huòwù fàng zài cāngkù lǐ.)
Tôi đặt hàng hóa trong kho.

数据应该安全储存。
(Shùjù yīnggāi ānquán chǔcún.)
Dữ liệu cần được lưu trữ an toàn.

这些物品可以临时存放在这里。
(Zhèxiē wùpǐn kěyǐ línshí cúnfàng zài zhèlǐ.)
Những vật phẩm này có thể tạm thời để ở đây.

“仓储” là một từ chuyên ngành quan trọng dùng trong lĩnh vực hậu cần, thương mại, quản lý kho và vận hành doanh nghiệp. Hiểu rõ cách sử dụng từ này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường chuyên nghiệp, đặc biệt nếu bạn làm việc trong các lĩnh vực như logistics, thương mại điện tử hoặc xuất nhập khẩu.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 仓储 (cāngchǔ)

  1. Định nghĩa và giải thích chi tiết:
    仓储 là từ ghép gồm:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): tích trữ, lưu trữ, bảo quản

Do đó, 仓储 nghĩa là kho bãi và lưu trữ hàng hóa, dùng để chỉ hoạt động lưu trữ, bảo quản, và quản lý hàng hóa trong kho. Đây là một thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực logistics (物流), thương mại (商业) và quản lý chuỗi cung ứng (供应链管理).

仓储 không chỉ đề cập đến địa điểm vật lý như nhà kho mà còn bao hàm cả quy trình, hệ thống và chiến lược lưu trữ hàng hóa, như: phân loại hàng, bảo quản, kiểm kê, nhập kho – xuất kho, sắp xếp và kiểm soát tồn kho.

  1. Loại từ:
    Danh từ (名词)
  2. Các cụm từ thường gặp với 仓储:
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ Quản lý kho bãi
    仓储服务 cāngchǔ fúwù Dịch vụ kho bãi
    仓储系统 cāngchǔ xìtǒng Hệ thống kho
    仓储物流 cāngchǔ wùliú Logistics kho bãi
    仓储费用 cāngchǔ fèiyòng Chi phí lưu kho
    仓储能力 cāngchǔ nénglì Năng lực lưu trữ
    仓储环境 cāngchǔ huánjìng Môi trường nhà kho
    仓储设备 cāngchǔ shèbèi Thiết bị kho bãi
  3. Mẫu câu tiếng Trung kèm theo phiên âm và bản dịch tiếng Việt:
    我们公司提供全面的仓储和物流服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng quánmiàn de cāngchǔ hé wùliú fúwù.
    Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi và logistics toàn diện.

现代仓储管理越来越依赖自动化系统。
Xiàndài cāngchǔ guǎnlǐ yuèláiyuè yīlài zìdònghuà xìtǒng.
Quản lý kho hiện đại ngày càng phụ thuộc vào hệ thống tự động hóa.

仓储费用占整个供应链成本的重要部分。
Cāngchǔ fèiyòng zhàn zhěnggè gōngyìngliàn chéngběn de zhòngyào bùfèn.
Chi phí lưu kho chiếm một phần quan trọng trong tổng chi phí chuỗi cung ứng.

我们需要扩展仓储能力以满足日益增长的订单量。
Wǒmen xūyào kuòzhǎn cāngchǔ nénglì yǐ mǎnzú rìyì zēngzhǎng de dìngdān liàng.
Chúng tôi cần mở rộng năng lực kho bãi để đáp ứng số lượng đơn hàng ngày càng tăng.

所有商品入库前都必须经过严格的仓储检验流程。
Suǒyǒu shāngpǐn rùkù qián dōu bìxū jīngguò yángé de cāngchǔ jiǎnyàn liúchéng.
Tất cả hàng hóa trước khi nhập kho đều phải qua quy trình kiểm tra kho nghiêm ngặt.

高效的仓储系统能有效降低库存成本。
Gāoxiào de cāngchǔ xìtǒng néng yǒuxiào jiàngdī kùcún chéngběn.
Hệ thống kho bãi hiệu quả có thể giảm chi phí tồn kho.

电商平台通常依赖第三方仓储服务。
Diànshāng píngtái tōngcháng yīlài dì sān fāng cāngchǔ fúwù.
Các nền tảng thương mại điện tử thường phụ thuộc vào dịch vụ kho bãi bên thứ ba.

公司在不同地区设有多个仓储中心。
Gōngsī zài bùtóng dìqū shèyǒu duōgè cāngchǔ zhōngxīn.
Công ty có nhiều trung tâm kho bãi ở các khu vực khác nhau.

现代仓储不仅仅是存放货物,更强调管理和效率。
Xiàndài cāngchǔ bù jǐnjǐn shì cúnfàng huòwù, gèng qiángdiào guǎnlǐ hé xiàolǜ.
Kho bãi hiện đại không chỉ là nơi cất giữ hàng hóa mà còn nhấn mạnh vào quản lý và hiệu suất.

他们正在开发一套智能仓储系统,提高自动化水平。
Tāmen zhèngzài kāifā yí tào zhìnéng cāngchǔ xìtǒng, tígāo zìdònghuà shuǐpíng.
Họ đang phát triển một hệ thống kho thông minh để nâng cao mức độ tự động hóa.

  1. Lưu ý khi sử dụng từ 仓储:
    仓储 có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác như “管理”, “费用”, “服务” để tạo thành cụm danh từ chuyên ngành.

Đây là thuật ngữ chuyên môn thường gặp trong các lĩnh vực như xuất nhập khẩu, logistics, bán lẻ, chuỗi cung ứng, thương mại điện tử, v.v.

TỪ VỰNG: 仓储 (cāngchǔ)
I. ĐỊNH NGHĨA CHI TIẾT
仓储 là một danh từ, đôi khi cũng được dùng như động từ, dùng trong lĩnh vực kinh tế, hậu cần (logistics), thương mại và chuỗi cung ứng.

Cụ thể:

仓 (cāng): kho, kho hàng, kho chứa.

储 (chǔ): chứa, trữ, tích trữ, bảo quản.

→ 仓储 là việc lưu trữ, bảo quản, và quản lý hàng hóa trong kho, trong một khoảng thời gian nhất định, trước khi được phân phối, bán lẻ hoặc vận chuyển.

Từ này thường xuất hiện trong các ngành nghề liên quan đến logistics (hậu cần), vận tải, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu, v.v.

II. PHIÊN ÂM & LOẠI TỪ
Hán tự: 仓储

Pinyin: cāngchǔ

Loại từ: Danh từ (名词); đôi khi làm động từ (动词)

III. GIẢI NGHĨA CHI TIẾT

  1. Là danh từ
    Biểu thị hệ thống hoặc hoạt động lưu trữ hàng hóa trong kho.

Bao gồm cả kho vật lý (warehouse) và các phương thức quản lý kho (warehouse management).

Ví dụ:

企业需要完善的仓储系统来管理库存。
→ Doanh nghiệp cần hệ thống kho bãi hoàn chỉnh để quản lý tồn kho.

  1. Là động từ (ít gặp hơn)
    Biểu thị hành động cất giữ hàng hóa vào kho, bảo quản trong thời gian chờ tiêu thụ.

Ví dụ:

这些货物暂时仓储在广州仓库。
→ Những hàng hóa này tạm thời được lưu trữ tại kho Quảng Châu.

IV. CÁC TỪ LIÊN QUAN
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
仓库 cāngkù Nhà kho
储存 chǔcún Lưu trữ, tích trữ (nói chung)
入库 rùkù Nhập kho
出库 chūkù Xuất kho
库存 kùcún Tồn kho
仓储物流 cāngchǔ wùliú Logistics kho bãi

V. CÁCH DÙNG VÀ MẪU CÂU PHỔ BIẾN

  1. 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho bãi
    现代仓储管理需要依靠信息技术。
    (Xiàndài cāngchǔ guǎnlǐ xūyào yīkào xìnxī jìshù.)
    → Quản lý kho hiện đại cần dựa vào công nghệ thông tin.
  2. 仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) – Hệ thống kho bãi
    我们公司开发了智能仓储系统。
    (Wǒmen gōngsī kāifā le zhìnéng cāngchǔ xìtǒng.)
    → Công ty chúng tôi đã phát triển hệ thống kho bãi thông minh.
  3. 仓储服务 (cāngchǔ fúwù) – Dịch vụ lưu kho
    电商平台提供仓储和配送服务。
    (Diànshāng píngtái tígōng cāngchǔ hé pèisòng fúwù.)
    → Nền tảng thương mại điện tử cung cấp dịch vụ lưu kho và giao hàng.
  4. 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Phí lưu kho
    如果超过时间,客户需支付额外的仓储费用。
    (Rúguǒ chāoguò shíjiān, kèhù xū zhīfù éwài de cāngchǔ fèiyòng.)
    → Nếu quá thời gian quy định, khách hàng phải trả thêm phí lưu kho.
  5. 仓储能力 (cāngchǔ nénglì) – Năng lực lưu trữ
    企业需要扩大仓储能力以应对旺季需求。
    (Qǐyè xūyào kuòdà cāngchǔ nénglì yǐ yìngduì wàngjì xūqiú.)
    → Doanh nghiệp cần mở rộng năng lực lưu kho để ứng phó với nhu cầu mùa cao điểm.

VI. HỆ THỐNG VÍ DỤ CHI TIẾT (có phiên âm và tiếng Việt)
我们公司专注于仓储和运输服务。
(Wǒmen gōngsī zhuānzhù yú cāngchǔ hé yùnshū fúwù.)
→ Công ty chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ lưu kho và vận chuyển.

商品进入仓储环节后,需要做好温度控制。
(Shāngpǐn jìnrù cāngchǔ huánjié hòu, xūyào zuòhǎo wēndù kòngzhì.)
→ Sau khi hàng hóa được đưa vào kho, cần kiểm soát nhiệt độ tốt.

仓储管理人员必须熟悉库存情况。
(Cāngchǔ guǎnlǐ rényuán bìxū shúxī kùcún qíngkuàng.)
→ Nhân viên quản lý kho cần nắm rõ tình hình tồn kho.

小企业通常会选择第三方仓储服务。
(Xiǎo qǐyè tōngcháng huì xuǎnzé dì sān fāng cāngchǔ fúwù.)
→ Các doanh nghiệp nhỏ thường chọn dịch vụ lưu kho bên thứ ba.

科技的发展大大提高了仓储效率。
(Kējì de fāzhǎn dàdà tígāo le cāngchǔ xiàolǜ.)
→ Sự phát triển của công nghệ đã nâng cao đáng kể hiệu suất lưu kho.

电商仓储中心一般位于交通便利的地区。
(Diànshāng cāngchǔ zhōngxīn yībān wèiyú jiāotōng biànlì de dìqū.)
→ Trung tâm lưu kho thương mại điện tử thường nằm ở khu vực giao thông thuận tiện.

新开的仓库可以增加五千平方米的仓储空间。
(Xīn kāi de cāngkù kěyǐ zēngjiā wǔ qiān píngfāng mǐ de cāngchǔ kōngjiān.)
→ Kho mới khai trương có thể tăng thêm 5000 mét vuông diện tích lưu kho.

公司计划升级仓储设备以适应更多客户需求。
(Gōngsī jìhuà shēngjí cāngchǔ shèbèi yǐ shìyìng gèng duō kèhù xūqiú.)
→ Công ty dự định nâng cấp thiết bị kho để đáp ứng nhiều nhu cầu hơn của khách hàng.

仓储 (cāngchǔ) là một từ chuyên ngành rất quan trọng trong lĩnh vực logistics, thương mại điện tử, vận tải, xuất nhập khẩu, và được sử dụng rộng rãi trong thực tiễn kinh doanh hiện đại. Việc hiểu rõ khái niệm này không chỉ giúp bạn đọc hiểu tài liệu chuyên ngành tốt hơn, mà còn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.

  1. Định nghĩa chi tiết:
    仓储 (cāngchǔ) là một danh từ và cũng có thể được dùng như một động từ trong một số ngữ cảnh.

Nghĩa tiếng Việt: kho bãi và lưu trữ hàng hóa, hoặc dịch vụ lưu kho.

Từ này là sự kết hợp giữa hai chữ:

仓 (cāng): kho, nhà kho

储 (chǔ): lưu trữ, tích trữ

Do đó, 仓储 là chỉ toàn bộ hoạt động lưu giữ, bảo quản, quản lý hàng hóa trong kho bãi, bao gồm cả không gian vật lý (như nhà kho) và các hoạt động quản lý liên quan như nhập kho, xuất kho, kiểm kê, bảo quản.

  1. Loại từ:
    Danh từ (名词): Dùng để chỉ hoạt động hoặc hệ thống kho bãi.

Động từ (动词 – ít dùng hơn): Dùng khi nói đến việc lưu kho một cách chủ động.

  1. Các cấu trúc và cách dùng thông dụng:
    仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ): quản lý kho bãi

仓储服务 (cāngchǔ fúwù): dịch vụ lưu kho

仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng): hệ thống kho bãi

仓储能力 (cāngchǔ nénglì): năng lực lưu kho

仓储成本 (cāngchǔ chéngběn): chi phí kho bãi

仓储物流 (cāngchǔ wùliú): hậu cần kho vận

仓储设施 (cāngchǔ shèshī): cơ sở vật chất kho bãi

仓储地点 (cāngchǔ dìdiǎn): địa điểm lưu kho

  1. Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và tiếng Việt:
    我们公司提供专业的仓储服务。
    Wǒmen gōngsī tígōng zhuānyè de cāngchǔ fúwù.
    Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi chuyên nghiệp.

有效的仓储管理可以降低物流成本。
Yǒuxiào de cāngchǔ guǎnlǐ kěyǐ jiàngdī wùliú chéngběn.
Quản lý kho bãi hiệu quả có thể giảm chi phí hậu cần.

这个仓库的仓储能力是五千吨。
Zhège cāngkù de cāngchǔ nénglì shì wǔqiān dūn.
Năng lực lưu kho của nhà kho này là 5000 tấn.

仓储系统需要定期维护和更新。
Cāngchǔ xìtǒng xūyào dìngqī wéihù hé gēngxīn.
Hệ thống kho bãi cần được bảo trì và cập nhật định kỳ.

在贸易中,仓储和运输同样重要。
Zài màoyì zhōng, cāngchǔ hé yùnshū tóngyàng zhòngyào.
Trong thương mại, lưu kho và vận chuyển đều quan trọng như nhau.

商品存入仓库后进入仓储状态。
Shāngpǐn cúnrù cāngkù hòu jìnrù cāngchǔ zhuàngtài.
Sau khi hàng hóa được đưa vào kho, chúng chuyển sang trạng thái lưu kho.

我们的仓储地点靠近港口,方便进出口操作。
Wǒmen de cāngchǔ dìdiǎn kàojìn gǎngkǒu, fāngbiàn jìnchūkǒu cāozuò.
Địa điểm kho của chúng tôi gần cảng, thuận tiện cho hoạt động xuất nhập khẩu.

他们投资建设了一个现代化的仓储中心。
Tāmen tóuzī jiànshè le yí gè xiàndàihuà de cāngchǔ zhōngxīn.
Họ đã đầu tư xây dựng một trung tâm kho bãi hiện đại.

仓储成本直接影响到商品的最终价格。
Cāngchǔ chéngběn zhíjiē yǐngxiǎng dào shāngpǐn de zuìzhōng jiàgé.
Chi phí lưu kho ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng của sản phẩm.

仓储作业包括入库、出库、盘点等多个环节。
Cāngchǔ zuòyè bāokuò rùkù, chūkù, pándiǎn děng duō gè huánjié.
Công việc kho bãi bao gồm nhiều công đoạn như nhập kho, xuất kho, kiểm kê,…

  1. Phân biệt với các từ liên quan:
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
    仓储 cāngchǔ lưu kho, kho bãi Bao quát toàn bộ hoạt động và hệ thống liên quan đến lưu trữ hàng hóa
    仓库 cāngkù nhà kho, kho hàng Nơi chứa hàng vật lý
    储存 chǔcún dự trữ, lưu trữ Nhấn mạnh hành động lưu giữ một cách có chủ đích
    存放 cúnfàng để, đặt vào kho Hành động đưa hàng vào nơi lưu trữ

仓储 (cāngchǔ) là một từ chuyên ngành thường xuyên xuất hiện trong lĩnh vực hậu cần, quản lý chuỗi cung ứng và thương mại quốc tế. Từ này bao gồm không chỉ khía cạnh lưu trữ vật lý mà còn là toàn bộ hệ thống và dịch vụ quản lý hàng hóa trong kho.

Việc hiểu rõ và sử dụng thành thạo từ 仓储 sẽ rất có lợi nếu bạn làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics, quản lý kho, hoặc đang học tiếng Trung chuyên ngành thương mại, kinh tế, vận tải.

  1. Từ vựng tiếng Trung: 仓储
    Chữ Hán: 仓储

Phiên âm Pinyin: cāngchǔ

Loại từ: Danh từ, đôi khi có thể dùng như động từ trong ngữ cảnh chuyên ngành

Nghĩa tiếng Việt: Lưu kho, lưu trữ trong kho, lưu giữ hàng hóa trong kho

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa của “仓储”
    2.1. Phân tích cấu tạo từ:
    仓 (cāng): nghĩa là “kho”, “nhà kho”, nơi lưu giữ hàng hóa, vật phẩm.

储 (chǔ): nghĩa là “dự trữ”, “lưu trữ”, “bảo quản”.

Kết hợp lại, 仓储 mang nghĩa là quá trình cất giữ, lưu trữ và bảo quản hàng hóa trong kho một cách có hệ thống.

2.2. Ý nghĩa thực tiễn:
“仓储” không chỉ đơn giản là việc đặt hàng hóa vào trong kho, mà còn bao hàm các hoạt động chuyên môn như:

Phân loại hàng hóa khi nhập kho

Xác định vị trí cất giữ trong kho

Quản lý điều kiện bảo quản phù hợp (độ ẩm, nhiệt độ, ánh sáng…)

Kiểm kê định kỳ

Lên kế hoạch xuất/nhập kho

Giao nhận, vận chuyển và điều phối

Do đó, “仓储” là một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng (供应链) và có vai trò quyết định trong hiệu quả của logistics và thương mại điện tử.

  1. Lĩnh vực ứng dụng của “仓储”
    Logistics và Chuỗi cung ứng: giúp tối ưu hóa dòng chảy hàng hóa, giảm thiểu rủi ro thiếu hụt hoặc tồn kho.

Thương mại điện tử: nơi lưu trữ và xử lý đơn hàng trước khi giao cho khách hàng.

Sản xuất công nghiệp: là nơi lưu nguyên vật liệu, bán thành phẩm và sản phẩm hoàn thiện.

Dược phẩm, thực phẩm: yêu cầu hệ thống kho chuyên biệt (như kho lạnh, kho khử trùng…).

  1. Một số cụm từ thường gặp với “仓储”
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ quản lý kho bãi
    仓储物流 cāngchǔ wùliú logistics kho bãi
    仓储成本 cāngchǔ chéngběn chi phí lưu kho
    仓储容量 cāngchǔ róngliàng sức chứa kho
    仓储设备 cāngchǔ shèbèi thiết bị kho bãi
    自动化仓储系统 zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng hệ thống kho tự động hóa
    智能仓储 zhìnéng cāngchǔ kho thông minh (smart warehousing)
    冷链仓储 lěngliàn cāngchǔ kho lạnh trong chuỗi lạnh
  2. Các mẫu câu ví dụ sử dụng từ “仓储”
    Ví dụ 1:
    我们公司正在建设一个现代化仓储中心,以提升物流效率。
    Wǒmen gōngsī zhèngzài jiànshè yígè xiàndàihuà cāngchǔ zhōngxīn, yǐ tíshēng wùliú xiàolǜ.
    Công ty chúng tôi đang xây dựng một trung tâm kho bãi hiện đại để nâng cao hiệu quả logistics.

Ví dụ 2:
良好的仓储管理可以减少库存损失,降低运营成本。
Liánghǎo de cāngchǔ guǎnlǐ kěyǐ jiǎnshǎo kùcún sǔnshī, jiàngdī yùnyíng chéngběn.
Quản lý kho bãi tốt có thể giảm tổn thất hàng tồn kho và hạ thấp chi phí vận hành.

Ví dụ 3:
电商平台通常依赖第三方仓储公司处理订单发货。
Diànshāng píngtái tōngcháng yīlài dìsānfāng cāngchǔ gōngsī chǔlǐ dìngdān fāhuò.
Các nền tảng thương mại điện tử thường dựa vào các công ty kho bãi bên thứ ba để xử lý và giao đơn hàng.

Ví dụ 4:
这家企业投资了一套自动化仓储系统,提高了工作效率。
Zhè jiā qǐyè tóuzī le yí tào zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng, tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Doanh nghiệp này đã đầu tư một hệ thống kho tự động hóa, từ đó nâng cao hiệu suất công việc.

Ví dụ 5:
冷链仓储对于生鲜商品的品质控制至关重要。
Lěngliàn cāngchǔ duìyú shēngxiān shāngpǐn de pǐnzhì kòngzhì zhìguān zhòngyào.
Kho lạnh là yếu tố cực kỳ quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng của hàng hóa tươi sống.

Ví dụ 6:
仓储系统的数据可以帮助企业进行库存分析与预测。
Cāngchǔ xìtǒng de shùjù kěyǐ bāngzhù qǐyè jìnxíng kùcún fēnxī yǔ yùcè.
Dữ liệu từ hệ thống kho có thể giúp doanh nghiệp phân tích và dự đoán tồn kho.

Ví dụ 7:
我们正在寻找一家可靠的仓储合作伙伴。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yì jiā kěkào de cāngchǔ hézuò huǒbàn.
Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác kho bãi đáng tin cậy.

Ví dụ 8:
由于仓储空间有限,我们决定增加一座新仓库。
Yóuyú cāngchǔ kōngjiān yǒuxiàn, wǒmen juédìng zēngjiā yí zuò xīn cāngkù.
Do không gian lưu kho có hạn, chúng tôi quyết định xây thêm một kho mới.

Ví dụ 9:
在高峰时期,仓储人员的调度变得尤为重要。
Zài gāofēng shíqī, cāngchǔ rényuán de diàodù biàn dé yóuwéi zhòngyào.
Trong thời kỳ cao điểm, việc điều phối nhân viên kho trở nên đặc biệt quan trọng.

Ví dụ 10:
我们为客户提供全套仓储与配送解决方案。
Wǒmen wèi kèhù tígōng quán tào cāngchǔ yǔ pèisòng jiějué fāng’àn.
Chúng tôi cung cấp cho khách hàng một giải pháp trọn gói về lưu kho và vận chuyển.

Từ “仓储” là một thuật ngữ rất phổ biến và thiết yếu trong các lĩnh vực logistics, sản xuất, xuất nhập khẩu và thương mại điện tử. Việc hiểu rõ ý nghĩa và cách dùng của “仓储” sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt khi làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế hoặc làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.