Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com – Hệ sinh thái học tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam. CHINEMASTER education là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam với hàng vạn đề thi HSK online miễn phí và hàng vạn đề thi HSKK online miễn phí được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và chỉ duy nhất có tại CHINEMASTER education – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6
Đề thi HSKK cao cấp Đề 1 Nghe xong Thuật lại
Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 kèm Audio MP4
听力材料(约 400 字)
【原文 Transcript】
在过去的几十年里,人类社会快速发展,但与此同时,各国也面临着前所未有的复杂挑战。科技进步固然极大地提高了生产效率,却也让人与人之间的关系发生了微妙的变化。研究发现,当代人花在电子设备上的时间不断增加,交流方式也从面对面沟通逐渐转向线上互动。这种变化提高了信息传播速度,却在无形中削弱了人们的情绪感知能力,使得很多人在处理复杂情感时更容易产生误解和冲突。
与此同时,全球化带来的竞争不断加剧,许多人不得不投入更多时间工作,以保持职业竞争力。但这种持续的高压环境,使越来越多的人出现焦虑、倦怠等心理问题。心理学家指出,这些问题并非单纯的个体困境,而是与社会结构、文化价值以及科技发展密切相关。例如,在信息极度丰富的时代,人们为了不落后于他人,往往会不断接受新的资讯,但信息越多,思维越容易变得碎片化,决策成本也随之上升。
值得注意的是,虽然科技常被认为是造成压力的主要原因,但实际上,科技本身并无善恶之分。关键在于人们如何使用它。如果将科技作为提升生活质量的工具,它确实能够帮助人们更有效地管理时间、获取知识,甚至缓解压力。然而,若过度依赖科技,将其作为逃避现实的方式,则可能进一步加剧心理负担。比方说,一些人习惯在社交媒体上寻求认可,但这种短暂的满足感往往会随着比较心增强而迅速消失,导致情绪更加不稳定。
因此,学者们呼吁,人类社会在追求经济增长与科技进步的同时,更应重新审视“幸福”的本质。真正的幸福并不取决于拥有多少资源或科技产品,而是来自稳定的社会关系、清晰的自我认知以及对生活节奏的合理把控。只有在科技与人文之间找到平衡,人们才能在快速变化的时代中保持心理健康,实现更可持续的发展。
【拼音 Pinyin】
(Pinyin đầy đủ, dòng–theo–dòng)
Zài guòqù de jǐ shí nián lǐ, rénlèi shèhuì kuàisù fāzhǎn, dàn yǔ cǐ tóngshí, gèguó yě miànlínzhe qiánsuǒwèiyǒu de fùzá tiǎozhàn.
Kējì jìnbù gùrán jídà dì tígāo le shēngchǎn xiàolǜ, què yě ràng rén yǔ rén zhī jiān de guānxì fāshēng le wéimiào de biànhuà.
Yánjiū fāxiàn, dàngdài rén huā zài diànzǐ shèbèi shàng de shíjiān bùduàn zēngjiā, jiāoliú fāngshì yě cóng miànduìmiàn gōutōng zhújiàn zhuǎnxiàng xiànshàng hùdòng.
Zhè zhǒng biànhuà tígāo le xìnxī chuánbò sùdù, què zài wúxíng zhōng xuēruò le rénmen de qíngxù gǎnzhī nénglì, shǐ dé hěn duō rén zài chǔlǐ fùzá qínggǎn shí gèng róngyì chǎnshēng wùjiě hé chōngtú.
Tóngshí, quánqiúhuà dàilái de jìngzhēng bùduàn jiājù, xǔduō rén bùdébù tóurù gèng duō shíjiān gōngzuò, yǐ bǎochí zhíyè jìngzhēnglì.
Dàn zhè zhǒng chíxù de gāoyā huánjìng, shǐ yuèláiyuè duō de rén chūxiàn jiāolǜ, juàndài děng xīnlǐ wèntí.
Xīnlǐ xuéjiā zhǐchū, zhèxiē wèntí bìngfēi dāncún de gètǐ kùnjìng, ér shì yǔ shèhuì jiégòu, wénhuà jiàzhí jí kējì fāzhǎn mìqiè xiāngguān.
Lìrú, zài xìnxī jídù fēngfù de shídài, rénmen wèile bù luòhòuyú tārén, wǎngwǎng huì bùduàn jiēshòu xīnzīxùn, dàn xìnxī yuè duō, sīwéi yuè róngyì biàn de suìpiàn huà, juécè chéngběn yě suízhī shàngshēng。
Zhíde zhùyì de shì, suīrán kējì cháng bèi rènwéi shì zàochéng yālì de zhǔyào yuányīn, dàn shíjìshang, kējì běnshēn bìng wú shàn’è zhī fēn.
Guānjiàn zài yú rénmen rúhé shǐyòng tā.
Rúguǒ jiāng kējì zuòwéi tígāo shēnghuó zhìliàng de gōngjù, tā quèshí nénggòu bāngzhù rénmen gèng yǒuxiào dì guǎnlǐ shíjiān, huòqǔ zhīshì, shènzhì huǎnjiě yālì.
Rán’ér, ruò guòdù yīlài kējì, jiāng qí zuòwéi táobì xiànshí de fāngshì, zé kěnéng jìnyībù jiājù xīnlǐ fùdān.
Bǐfāng shuō, yīxiē rén xíguàn zài shèjiāo méitǐ shàng xúnqiú rènkě, dàn zhè zhǒng duǎnzàn de mǎnzú gǎn wǎngwǎng huì suízhe bǐjiàoxīn zēngqiáng ér xùnsù xiāoshī, dǎozhì qíngxù gèngjiā bù wěndìng。
Yīncǐ, xuézhěmen hūyù, rénlèi shèhuì zài zhuīqiú jīngjì zēngzhǎng yǔ kējì jìnbù de tóngshí, gèng yīng chóngxīn shěnshì “xìngfú” de běnzhì。
Zhēnzhèng de xìngfú bìng bù qǔjué yú yǒngyǒu duōshǎo zīyuán huò kējì chǎnpǐn, ér shì láizì wěndìng de shèhuì guānxì, qīngxī de zìwǒ rènzhī yǐjí duì shēnghuó jiézòu de hélǐ bǎnkòng。
Zhǐyǒu zài kējì yǔ rénwén zhījiān zhǎodào pínghéng, rénmen cáinéng zài kuàisù biànhuà de shídài zhōng bǎochí xīnlǐ jiànkāng, shíxiàn gèng kěchíxù de fāzhǎn。
Dịch tiếng Việt
Trong vài thập kỷ qua, xã hội loài người đã phát triển nhanh chóng, nhưng đồng thời, các quốc gia cũng phải đối mặt với những thách thức phức tạp chưa từng có. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ tuy đã nâng cao hiệu suất sản xuất một cách đáng kể, nhưng cũng khiến mối quan hệ giữa con người với nhau thay đổi theo những cách tinh vi. Các nghiên cứu cho thấy thời gian mà con người hiện đại dành cho các thiết bị điện tử ngày càng tăng, và phương thức giao tiếp cũng dần chuyển từ gặp mặt trực tiếp sang tương tác trực tuyến. Sự thay đổi này giúp tốc độ truyền tải thông tin nhanh hơn, nhưng vô hình trung lại làm suy yếu khả năng cảm nhận cảm xúc của con người, khiến nhiều người dễ hiểu lầm và xung đột hơn khi xử lý các vấn đề tình cảm phức tạp.
Cùng lúc đó, sự cạnh tranh do toàn cầu hóa mang lại ngày càng gay gắt, buộc nhiều người phải dành nhiều thời gian hơn cho công việc để duy trì lợi thế nghề nghiệp. Tuy nhiên, môi trường áp lực cao kéo dài này khiến ngày càng nhiều người gặp phải các vấn đề tâm lý như lo âu và kiệt sức. Các nhà tâm lý học cho rằng những vấn đề này không chỉ là khó khăn cá nhân đơn lẻ, mà còn liên quan mật thiết đến cấu trúc xã hội, giá trị văn hóa và sự phát triển của công nghệ. Ví dụ, trong thời đại thông tin vô cùng phong phú, con người thường liên tục tiếp nhận tin tức mới để tránh tụt hậu, nhưng càng nhiều thông tin thì tư duy càng dễ bị phân mảnh, kéo theo chi phí ra quyết định ngày càng tăng.
Điều đáng chú ý là, dù công nghệ thường bị xem là nguyên nhân chính gây căng thẳng, nhưng thực tế, bản thân công nghệ không mang tính thiện hay ác. Quan trọng là con người sử dụng nó như thế nào. Nếu coi công nghệ là công cụ nâng cao chất lượng cuộc sống, nó thực sự có thể giúp con người quản lý thời gian hiệu quả hơn, tiếp nhận tri thức và thậm chí giảm bớt áp lực. Tuy nhiên, nếu quá phụ thuộc vào công nghệ và xem nó như cách để trốn tránh thực tại, thì áp lực tâm lý có thể càng trầm trọng hơn. Chẳng hạn, một số người quen tìm kiếm sự công nhận trên mạng xã hội, nhưng cảm giác thỏa mãn ngắn ngủi này thường nhanh chóng biến mất khi tâm lý so sánh ngày càng tăng, khiến cảm xúc trở nên bất ổn hơn.
Vì vậy, các học giả kêu gọi rằng trong khi theo đuổi tăng trưởng kinh tế và tiến bộ công nghệ, xã hội loài người càng cần phải xem xét lại bản chất của “hạnh phúc”. Hạnh phúc thực sự không phụ thuộc vào việc sở hữu bao nhiêu nguồn lực hay sản phẩm công nghệ, mà đến từ các mối quan hệ xã hội bền vững, sự thấu hiểu bản thân và khả năng kiểm soát nhịp sống hợp lý. Chỉ khi tìm được sự cân bằng giữa công nghệ và giá trị nhân văn, con người mới có thể duy trì sức khỏe tâm lý và đạt được sự phát triển bền vững trong thời đại biến đổi nhanh chóng này.
第1题
根据材料,当代人的情绪感知能力削弱的主要原因是什么?
A. 工作压力增大
B. 社会节奏加快
C. 长时间依赖电子设备
D. 教育方式改变
答案:C
第2题
材料认为全球化带来的直接结果是什么?
A. 文化多样性减少
B. 竞争进一步加剧
C. 技术创新停滞
D. 社会关系更稳定
答案:B
第3题
为什么说焦虑与倦怠不是单纯的个人问题?
A. 因为每个人都会经历
B. 因为这些问题受社会结构影响
C. 因为心理学研究不够
D. 因为人们缺乏自我调节能力
答案:B
第4题
信息越多,思维越容易碎片化的原因是什么?
A. 人们缺乏分析能力
B. 大脑不能处理复杂任务
C. 注意力不断被分散
D. 科技限制人的判断
答案:C
第5题
材料强调科技本身具有哪一特点?
A. 不可控
B. 无法避免产生负面影响
C. 中性,不带价值判断
D. 容易造成依赖性
答案:C
第6题
以下哪项属于“科技使用不当”的表现?
A. 获取知识
B. 提升工作效率
C. 借科技逃避现实
D. 管理时间
答案:C
第7题
为什么社交媒体上的满足感难以持久?
A. 缺乏真实互动
B. 信息传播过快
C. 比较心会不断增强
D. 使用者过度自信
答案:C
第8题
材料中“幸福”的核心来源不包括下列哪一项?
A. 健康的人际关系
B. 对生活节奏的把控
C. 科技产品的丰富性
D. 清晰的自我认知
答案:C
第9题
学者认为人们要保持心理健康,应做到什么?
A. 减少学习新知识
B. 保持科技与人文的平衡
C. 完全远离科技产品
D. 追求更高的经济收入
答案:B
第10题
材料整体主要讨论的主题是:
A. 科技如何推动社会进步
B. 科技与心理健康的互动关系
C. 全球化带来的文化冲突
D. 信息时代的教育问题
答案:B
Ngữ pháp tiếng Trung HSK 6 của Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1
I. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP – MỞ RỘNG VỚI NHIỀU VÍ DỤ
- …随着…而…
Suízhe … ér …
Nghĩa: Cùng với…, thì…
Ví dụ:
随着技术的发展而改变了生产模式
Suízhe jìshù de fāzhǎn ér gǎibiàn le shēngchǎn móshì
Cùng với sự phát triển của công nghệ mà phương thức sản xuất thay đổi.
随着人口老龄化而增加了社会保障支出
Suízhe rénkǒu lǎolínghuà ér zēngjiā le shèhuì bǎozhàng zhīchū
Cùng với già hóa dân số mà chi tiêu cho an sinh xã hội tăng.
随着经济全球化而带来了更多竞争
Suízhe jīngjì quánqiúhuà ér dàilái le gèng duō jìngzhēng
Cùng với toàn cầu hóa kinh tế, cạnh tranh cũng tăng lên.
- 在……过程中
Zài … guòchéng zhōng
Nghĩa: Trong quá trình …
Ví dụ:
在实验过程中,我们发现了新的现象
Zài shíyàn guòchéng zhōng, wǒmen fāxiàn le xīn de xiànxiàng
Trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi phát hiện hiện tượng mới.
在学习过程中,学生应积极参与讨论
Zài xuéxí guòchéng zhōng, xuéshēng yīng jījí cānyù tǎolùn
Trong quá trình học, học sinh nên tích cực tham gia thảo luận.
在改革过程中,企业必须适应新的规则
Zài gǎigé guòchéng zhōng, qǐyè bìxū shìyìng xīn de guīzé
Trong quá trình cải cách, doanh nghiệp phải thích ứng với các quy tắc mới.
- 之所以……是因为……
Zhīsuǒyǐ … shì yīnwèi …
Nghĩa: Sở dĩ … là vì …
Ví dụ:
之所以项目成功,是因为团队协作良好
Zhīsuǒyǐ xiàngmù chénggōng, shì yīnwèi tuánduì xiézuò liánghǎo
Sở dĩ dự án thành công là vì đội ngũ hợp tác tốt.
之所以环境污染严重,是因为缺乏有效管理
Zhīsuǒyǐ huánjìng wūrǎn yánzhòng, shì yīnwèi quēfá yǒuxiào guǎnlǐ
Sở dĩ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng là vì thiếu quản lý hiệu quả.
之所以社会进步,是因为教育普及
Zhīsuǒyǐ shèhuì jìnbù, shì yīnwèi jiàoyù pǔjí
Sở dĩ xã hội tiến bộ là vì giáo dục phổ cập.
- 不仅……还/也……
Bùjǐn … hái/yě …
Nghĩa: Không chỉ … mà còn …
Ví dụ:
这本书不仅内容丰富,还插图精美
Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, hái chātú jīngměi
Cuốn sách này không chỉ nội dung phong phú mà còn có minh họa đẹp.
他不仅会说中文,还能流利地用英语交流
Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, hái néng liúlì de yòng yīngyǔ jiāoliú
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung mà còn có thể giao tiếp tiếng Anh trôi chảy.
这个政策不仅有助于企业发展,也改善了民生
Zhège zhèngcè bùjǐn yǒuzhù yú qǐyè fāzhǎn, yě gǎishàn le mínshēng
Chính sách này không chỉ giúp doanh nghiệp phát triển mà còn cải thiện đời sống dân sinh.
- 与此同时
Yǔcǐ tóngshí
Nghĩa: Đồng thời; cùng lúc đó
Ví dụ:
他忙于工作,与此同时,还要照顾家庭
Tā mángyú gōngzuò, yǔcǐ tóngshí, hái yào zhàogù jiātíng
Anh ấy bận công việc, đồng thời còn phải chăm sóc gia đình.
科技进步迅速,与此同时,也带来了新的挑战
Kējì jìnbù xùnsù, yǔcǐ tóngshí, yě dàilái le xīn de tiǎozhàn
Công nghệ phát triển nhanh, đồng thời cũng mang đến thử thách mới.
市场需求增加,与此同时,竞争也更加激烈
Shìchǎng xūqiú zēngjiā, yǔcǐ tóngshí, jìngzhēng yě gèngjiā jīliè
Nhu cầu thị trường tăng, đồng thời cạnh tranh cũng trở nên gay gắt hơn.
- 通过……来……
Tōngguò … lái …
Nghĩa: Thông qua… để…
Ví dụ:
通过培训来提高员工技能
Tōngguò péixùn lái tígāo yuángōng jìnéng
Thông qua đào tạo để nâng cao kỹ năng nhân viên.
通过互联网来传播信息
Tōngguò hùliánwǎng lái chuánbò xìnxī
Thông qua Internet để truyền tải thông tin.
通过实验来验证理论
Tōngguò shíyàn lái yànzhèng lǐlùn
Thông qua thí nghiệm để kiểm chứng lý thuyết.
- 由于……因此……
Yóuyú … yīncǐ …
Nghĩa: Do…, vì vậy…
Ví dụ:
由于天气恶劣,因此航班被取消
Yóuyú tiānqì èliè, yīncǐ hángbān bèi qǔxiāo
Do thời tiết xấu, vì vậy chuyến bay bị hủy.
由于缺乏经验,因此容易出现错误
Yóuyú quēfá jīngyàn, yīncǐ róngyì chūxiàn cuòwù
Do thiếu kinh nghiệm, vì vậy dễ xảy ra sai sót.
由于经济衰退,因此企业利润下降
Yóuyú jīngjì shuāituì, yīncǐ qǐyè lìrùn xiàjiàng
Do kinh tế suy thoái, vì vậy lợi nhuận doanh nghiệp giảm.
- 不断 + Động từ
Búduàn + động từ
Nghĩa: Không ngừng … / Liên tục …
Ví dụ:
不断学习新知识
Búduàn xuéxí xīn zhīshì
Không ngừng học kiến thức mới.
不断改进产品质量
Búduàn gǎijìn chǎnpǐn zhìliàng
Liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm.
不断探索新的技术方案
Búduàn tànsuǒ xīn de jìshù fāng’àn
Không ngừng khám phá các giải pháp công nghệ mới.
- 有助于……
Yǒu zhù yú …
Nghĩa: Có lợi cho… / Góp phần…
Ví dụ:
有助于提高工作效率
Yǒu zhù yú tígāo gōngzuò xiàolǜ
Góp phần nâng cao hiệu quả công việc.
有助于减轻环境压力
Yǒu zhù yú jiǎnqīng huánjìng yālì
Giúp giảm áp lực môi trường.
有助于学生培养独立思考能力
Yǒu zhù yú xuéshēng péiyǎng dúlì sīkǎo nénglì
Có lợi cho học sinh phát triển khả năng tư duy độc lập.
- 从长远来看……
Cóng chángyuǎn lái kàn …
Nghĩa: Nhìn từ lâu dài mà nói…
Ví dụ:
从长远来看,投资教育是最明智的选择
Cóng chángyuǎn lái kàn, tóuzī jiàoyù shì zuì míngzhì de xuǎnzé
Nhìn về lâu dài, đầu tư vào giáo dục là lựa chọn thông minh nhất.
从长远来看,环保措施将带来更多好处
Cóng chángyuǎn lái kàn, huánbǎo cuòshī jiāng dàilái gèng duō hǎochù
Nhìn từ lâu dài, các biện pháp bảo vệ môi trường sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn.
从长远来看,培养创新能力比短期盈利更重要
Cóng chángyuǎn lái kàn, péiyǎng chuàngxīn nénglì bǐ duǎnqī yínglì gèng zhòngyào
Nhìn từ lâu dài, phát triển năng lực sáng tạo quan trọng hơn lợi nhuận ngắn hạn.
- 逐渐……
Zhújiàn …
Nghĩa: Dần dần …
Ví dụ:
逐渐形成自己的风格
Zhújiàn xíngchéng zìjǐ de fēnggé
Dần dần hình thành phong cách riêng.
逐渐适应新的工作环境
Zhújiàn shìyìng xīn de gōngzuò huánjìng
Dần dần thích nghi với môi trường làm việc mới.
逐渐提高生产效率
Zhújiàn tígāo shēngchǎn xiàolǜ
Dần dần nâng cao hiệu quả sản xuất.
- 为……提供……
Wèi … tígōng …
Nghĩa: Cung cấp … cho …
Ví dụ:
为学生提供丰富的学习资料
Wèi xuéshēng tígōng fēngfù de xuéxí zīliào
Cung cấp tài liệu học tập phong phú cho học sinh.
为企业提供咨询服务
Wèi qǐyè tígōng zīxún fúwù
Cung cấp dịch vụ tư vấn cho doanh nghiệp.
为社区提供健康检查
Wèi shèqū tígōng jiànkāng jiǎnchá
Cung cấp kiểm tra sức khỏe cho cộng đồng.
- 在……的支持下
Zài … de zhīchí xià
Nghĩa: Dưới sự hỗ trợ của…
Ví dụ:
在政府的支持下,项目顺利完成
Zài zhèngfǔ de zhīchí xià, xiàngmù shùnlì wánchéng
Dưới sự hỗ trợ của chính phủ, dự án hoàn thành suôn sẻ.
在老师的支持下,学生完成了科研实验
Zài lǎoshī de zhīchí xià, xuéshēng wánchéng le kēyán shíyàn
Dưới sự hỗ trợ của giáo viên, học sinh hoàn thành thí nghiệm nghiên cứu.
在家人的支持下,他克服了困难
Zài jiārén de zhīchí xià, tā kèfú le kùnnán
Dưới sự ủng hộ của gia đình, anh ấy đã vượt qua khó khăn.
- 受到……的影响
Shòudào … de yǐngxiǎng
Nghĩa: Bị ảnh hưởng bởi …
Ví dụ:
受到天气变化的影响,农作物减产
Shòudào tiānqì biànhuà de yǐngxiǎng, nóngzuòwù jiǎnchǎn
Bị ảnh hưởng bởi thời tiết thay đổi, mùa màng giảm sản lượng.
受到经济危机的影响,消费下降
Shòudào jīngjì wéijī de yǐngxiǎng, xiāofèi xiàjiàng
Bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng kinh tế, tiêu dùng giảm.
受到社会舆论的影响,他改变了决定
Shòudào shèhuì yúlùn de yǐngxiǎng, tā gǎibiàn le juédìng
Bị ảnh hưởng bởi dư luận xã hội, anh ấy thay đổi quyết định.
- 对……产生深远影响
Duì … chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Nghĩa: Gây ảnh hưởng sâu rộng đối với…
Ví dụ:
互联网对全球经济产生深远影响
Hùliánwǎng duì quánqiú jīngjì chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Internet đã gây ảnh hưởng sâu rộng tới nền kinh tế toàn cầu.
教育改革对社会发展产生深远影响
Jiàoyù gǎigé duì shèhuì fāzhǎn chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Cải cách giáo dục gây ảnh hưởng sâu rộng tới sự phát triển xã hội.
气候变化对农业生产产生深远影响
Qìhòu biànhuà duì nóngyè shēngchǎn chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Biến đổi khí hậu gây ảnh hưởng sâu rộng đến sản xuất nông nghiệp.
- 迫使……
Pòshǐ …
Nghĩa: Buộc phải…
Ví dụ:
市场竞争迫使企业提高产品质量
Shìchǎng jìngzhēng pòshǐ qǐyè tígāo chǎnpǐn zhìliàng
Cạnh tranh thị trường buộc doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm.
技术落后迫使公司加快创新步伐
Jìshù luòhòu pòshǐ gōngsī jiākuài chuàngxīn bùfá
Lạc hậu về công nghệ buộc công ty phải tăng tốc đổi mới.
经济压力迫使他减少开支
Jīngjì yālì pòshǐ tā jiǎnshǎo kāizhī
Áp lực kinh tế buộc anh ấy phải giảm chi tiêu.
- 随着时间推移……
Suízhe shíjiān tuīyí …
Nghĩa: Theo thời gian trôi đi…
Ví dụ:
随着时间推移,旧设备逐渐被淘汰
Suízhe shíjiān tuīyí, jiù shèbèi zhújiàn bèi táotài
Theo thời gian trôi đi, thiết bị cũ dần bị loại bỏ.
随着时间推移,科技发展速度越来越快
Suízhe shíjiān tuīyí, kējì fāzhǎn sùdù yuè lái yuè kuài
Theo thời gian, tốc độ phát triển công nghệ ngày càng nhanh.
随着时间推移,他的观点逐渐成熟
Suízhe shíjiān tuīyí, tā de guāndiǎn zhújiàn chéngshú
Theo thời gian trôi đi, quan điểm của anh ấy dần trở nên chín chắn.
- 尽管……但是……
Jǐnguǎn … dànshì …
Nghĩa: Mặc dù … nhưng …
Ví dụ:
尽管天气很冷,但是他坚持跑步
Jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, dànshì tā jiānchí pǎobù
Mặc dù trời rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
尽管面临困难,但是团队没有放弃
Jǐnguǎn miànlín kùnnán, dànshì tuánduì méiyǒu fàngqì
Mặc dù đối mặt khó khăn, nhưng đội nhóm không bỏ cuộc.
尽管资金有限,但是项目顺利完成
Jǐnguǎn zījīn yǒuxiàn, dànshì xiàngmù shùnlì wánchéng
Mặc dù vốn hạn chế, nhưng dự án vẫn hoàn thành suôn sẻ.
- …随着…而… (Suízhe… ér…)
Nghĩa: Cùng với… thì…
Ví dụ:
随着科技的发展而改变生产模式
Suízhe kējì de fāzhǎn ér gǎibiàn shēngchǎn móshì
Cùng với sự phát triển của công nghệ thì phương thức sản xuất thay đổi.
随着人口增长而增加住房需求
Suízhe rénkǒu zēngzhǎng ér zēngjiā zhùfáng xūqiú
Cùng với sự tăng dân số, nhu cầu nhà ở tăng lên.
随着交通便利而吸引更多游客
Suízhe jiāotōng biànlì ér xīyǐn gèng duō yóukè
Cùng với việc giao thông thuận tiện, thu hút nhiều khách du lịch hơn.
随着经济发展而改变消费习惯
Suízhe jīngjì fāzhǎn ér gǎibiàn xiāofèi xíguàn
Cùng với sự phát triển kinh tế, thói quen tiêu dùng thay đổi.
随着环境保护意识提高而减少污染
Suízhe huánjìng bǎohù yìshí tígāo ér jiǎnshǎo wūrǎn
Cùng với ý thức bảo vệ môi trường tăng lên, ô nhiễm giảm đi.
- 在…过程中 (Zài… guòchéng zhōng)
Nghĩa: Trong quá trình…
Ví dụ:
在实验过程中,我们发现了新的现象
Zài shíyàn guòchéng zhōng, wǒmen fāxiàn le xīn de xiànxiàng
Trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi phát hiện hiện tượng mới.
在学习过程中,学生应积极参与讨论
Zài xuéxí guòchéng zhōng, xuéshēng yīng jījí cānyù tǎolùn
Trong quá trình học, học sinh nên tích cực tham gia thảo luận.
在改革过程中,企业必须适应新的规则
Zài gǎigé guòchéng zhōng, qǐyè bìxū shìyìng xīn de guīzé
Trong quá trình cải cách, doanh nghiệp phải thích ứng với các quy tắc mới.
在建设过程中,安全措施必须到位
Zài jiànshè guòchéng zhōng, ānquán cuòshī bìxū dàowèi
Trong quá trình xây dựng, các biện pháp an toàn phải đầy đủ.
在讨论过程中,大家提出了许多建设性意见
Zài tǎolùn guòchéng zhōng, dàjiā tíchū le xǔduō jiànshèxìng yìjiàn
Trong quá trình thảo luận, mọi người đưa ra nhiều ý kiến xây dựng.
- 之所以…是因为… (Zhīsuǒyǐ… shì yīnwèi…)
Nghĩa: Sở dĩ… là vì…
Ví dụ:
之所以成功,是因为团队协作良好
Zhīsuǒyǐ chénggōng, shì yīnwèi tuánduì xiézuò liánghǎo
Sở dĩ thành công là vì đội nhóm hợp tác tốt.
之所以环保措施有效,是因为严格执行政策
Zhīsuǒyǐ huánbǎo cuòshī yǒuxiào, shì yīnwèi yángé zhíxíng zhèngcè
Sở dĩ biện pháp bảo vệ môi trường hiệu quả là vì chính sách được thực hiện nghiêm ngặt.
之所以产量提高,是因为采用了新技术
Zhīsuǒyǐ chǎnliàng tígāo, shì yīnwèi cǎiyòng le xīn jìshù
Sở dĩ sản lượng tăng là vì áp dụng công nghệ mới.
之所以社会稳定,是因为法律制度完善
Zhīsuǒyǐ shèhuì wěndìng, shì yīnwèi fǎlǜ zhìdù wánshàn
Sở dĩ xã hội ổn định là vì hệ thống pháp luật hoàn thiện.
之所以学生进步,是因为老师方法科学
Zhīsuǒyǐ xuéshēng jìnbù, shì yīnwèi lǎoshī fāngfǎ kēxué
Sở dĩ học sinh tiến bộ là vì phương pháp giảng dạy của giáo viên khoa học.
- 不仅…还/也… (Bùjǐn… hái/yě…)
Nghĩa: Không chỉ… mà còn…
Ví dụ:
这项技术不仅提高效率,还降低成本
Zhè xiàng jìshù bùjǐn tígāo xiàolǜ, hái jiàngdī chéngběn
Kỹ thuật này không chỉ nâng cao hiệu quả mà còn giảm chi phí.
他不仅会说中文,还能用英文写报告
Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, hái néng yòng yīngwén xiě bàogào
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung mà còn có thể viết báo cáo bằng tiếng Anh.
政策不仅改善了民生,也促进了经济发展
Zhèngcè bùjǐn gǎishàn le mínshēng, yě cùjìn le jīngjì fāzhǎn
Chính sách không chỉ cải thiện đời sống dân sinh mà còn thúc đẩy kinh tế.
新系统不仅操作简单,还功能强大
Xīn xìtǒng bùjǐn cāozuò jiǎndān, hái gōngnéng qiángdà
Hệ thống mới không chỉ dễ vận hành mà còn mạnh mẽ về chức năng.
这次改革不仅调整了流程,也优化了管理
Zhè cì gǎigé bùjǐn tiáozhěng le liúchéng, yě yōuhuà le guǎnlǐ
Cuộc cải cách này không chỉ điều chỉnh quy trình mà còn tối ưu hóa quản lý.
- 与此同时 (Yǔcǐ tóngshí)
Nghĩa: Đồng thời
Ví dụ:
与此同时,公司加强了研发投入
Yǔcǐ tóngshí, gōngsī jiāqiáng le yánfā tóurù
Đồng thời, công ty tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển.
与此同时,市场对新产品的需求增加
Yǔcǐ tóngshí, shìchǎng duì xīn chǎnpǐn de xūqiú zēngjiā
Đồng thời, thị trường tăng nhu cầu đối với sản phẩm mới.
与此同时,团队成员互相学习经验
Yǔcǐ tóngshí, tuánduì chéngyuán hùxiāng xuéxí jīngyàn
Đồng thời, các thành viên trong nhóm học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau.
与此同时,技术支持部门提供帮助
Yǔcǐ tóngshí, jìshù zhīchí bùmén tígōng bāngzhù
Đồng thời, bộ phận hỗ trợ kỹ thuật cung cấp trợ giúp.
与此同时,管理层制定了新的工作计划
Yǔcǐ tóngshí, guǎnlǐ céng zhìdìng le xīn de gōngzuò jìhuà
Đồng thời, ban quản lý đề ra kế hoạch làm việc mới.
- 通过…来… (Tōngguò… lái…)
Nghĩa: Thông qua… để…
Ví dụ:
通过数据分析来优化生产流程
Tōngguò shùjù fēnxī lái yōuhuà shēngchǎn liúchéng
Thông qua phân tích dữ liệu để tối ưu hóa quy trình sản xuất.
通过培训来提高员工能力
Tōngguò péixùn lái tígāo yuángōng nénglì
Thông qua đào tạo để nâng cao năng lực nhân viên.
通过科技创新来增强企业竞争力
Tōngguò kējì chuàngxīn lái zēngqiáng qǐyè jìngzhēng lì
Thông qua đổi mới công nghệ để tăng sức cạnh tranh của doanh nghiệp.
通过合作来扩大市场份额
Tōngguò hézuò lái kuòdà shìchǎng fèn’é
Thông qua hợp tác để mở rộng thị phần thị trường.
通过研究来寻找新的解决方案
Tōngguò yánjiū lái xúnzhǎo xīn de jiějué fāng’àn
Thông qua nghiên cứu để tìm kiếm giải pháp mới.
- 由于…因此… (Yóuyú… yīncǐ…)
Nghĩa: Do… nên…
Ví dụ:
由于市场需求增加,因此公司扩充生产线
Yóuyú shìchǎng xūqiú zēngjiā, yīncǐ gōngsī kuòchōng shēngchǎn xiàn
Do nhu cầu thị trường tăng, nên công ty mở rộng dây chuyền sản xuất.
由于技术问题,因此项目延期
Yóuyú jìshù wèntí, yīncǐ xiàngmù yánqī
Do vấn đề kỹ thuật, nên dự án bị trì hoãn.
由于资金不足,因此无法完成计划
Yóuyú zījīn bùzú, yīncǐ wúfǎ wánchéng jìhuà
Do thiếu vốn, nên không thể hoàn thành kế hoạch.
由于天气恶劣,因此航班取消
Yóuyú tiānqì èliè, yīncǐ hángbān qǔxiāo
Do thời tiết xấu, nên chuyến bay bị hủy.
由于政策调整,因此企业策略变化
Yóuyú zhèngcè tiáozhěng, yīncǐ qǐyè cèlüè biànhuà
Do điều chỉnh chính sách, nên chiến lược doanh nghiệp thay đổi.
- 不断 + 动词 (Búduàn + V)
Nghĩa: Không ngừng…
Ví dụ:
不断学习新知识
Búduàn xuéxí xīn zhīshì
Không ngừng học kiến thức mới.
不断改进工作方法
Búduàn gǎijìn gōngzuò fāngfǎ
Không ngừng cải tiến phương pháp làm việc.
不断提高生产效率
Búduàn tígāo shēngchǎn xiàolǜ
Không ngừng nâng cao hiệu quả sản xuất.
不断探索新的科研方向
Búduàn tànsuǒ xīn de kēyán fāngxiàng
Không ngừng khám phá hướng nghiên cứu mới.
不断扩大国际市场
Búduàn kuòdà guójì shìchǎng
Không ngừng mở rộng thị trường quốc tế.
- 有助于… (Yǒu zhù yú…)
Nghĩa: Có lợi cho… / Góp phần…
Ví dụ:
有助于提高工作效率
Yǒu zhù yú tígāo gōngzuò xiàolǜ
Góp phần nâng cao hiệu quả công việc.
有助于减轻环境压力
Yǒu zhù yú jiǎnqīng huánjìng yālì
Giúp giảm áp lực môi trường.
有助于培养学生独立思考能力
Yǒu zhù yú péiyǎng xuéshēng dúlì sīkǎo nénglì
Có lợi cho học sinh phát triển khả năng tư duy độc lập.
有助于企业提升核心竞争力
Yǒu zhù yú qǐyè tíshēng héxīn jìngzhēnglì
Góp phần giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
有助于改善城市交通状况
Yǒu zhù yú gǎishàn chéngshì jiāotōng zhuàngkuàng
Có lợi cho việc cải thiện tình trạng giao thông thành phố.
- 从长远来看… (Cóng chángyuǎn lái kàn…)
Nghĩa: Nhìn từ lâu dài mà nói…
Ví dụ:
从长远来看,投资教育是最明智的选择
Cóng chángyuǎn lái kàn, tóuzī jiàoyù shì zuì míngzhì de xuǎnzé
Nhìn từ lâu dài, đầu tư vào giáo dục là lựa chọn thông minh nhất.
从长远来看,环保措施将带来更多好处
Cóng chángyuǎn lái kàn, huánbǎo cuòshī jiāng dàilái gèng duō hǎochù
Nhìn từ lâu dài, các biện pháp bảo vệ môi trường sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn.
从长远来看,培养创新能力比短期盈利更重要
Cóng chángyuǎn lái kàn, péiyǎng chuàngxīn nénglì bǐ duǎnqī yínglì gèng zhòngyào
Nhìn từ lâu dài, phát triển năng lực sáng tạo quan trọng hơn lợi nhuận ngắn hạn.
从长远来看,建设基础设施是经济发展的关键
Cóng chángyuǎn lái kàn, jiànshè jīchǔ shèshī shì jīngjì fāzhǎn de guānjiàn
Nhìn từ lâu dài, xây dựng cơ sở hạ tầng là yếu tố then chốt của phát triển kinh tế.
从长远来看,提高国民健康水平能减少社会负担
Cóng chángyuǎn lái kàn, tígāo guómín jiànkāng shuǐpíng néng jiǎnshǎo shèhuì fùdān
Nhìn từ lâu dài, nâng cao sức khỏe người dân có thể giảm gánh nặng xã hội.
- 逐渐… (Zhújiàn…)
Nghĩa: Dần dần…
Ví dụ:
逐渐形成自己的风格
Zhújiàn xíngchéng zìjǐ de fēnggé
Dần dần hình thành phong cách riêng.
逐渐适应新的工作环境
Zhújiàn shìyìng xīn de gōngzuò huánjìng
Dần dần thích nghi với môi trường làm việc mới.
逐渐提高生产效率
Zhújiàn tígāo shēngchǎn xiàolǜ
Dần dần nâng cao hiệu quả sản xuất.
逐渐掌握复杂的技能
Zhújiàn zhǎngwò fùzá de jìnéng
Dần dần nắm vững các kỹ năng phức tạp.
逐渐理解社会发展的规律
Zhújiàn lǐjiě shèhuì fāzhǎn de guīlǜ
Dần dần hiểu được quy luật phát triển xã hội.
- 为…提供… (Wèi… tígōng…)
Nghĩa: Cung cấp… cho…
Ví dụ:
为学生提供丰富的学习资料
Wèi xuéshēng tígōng fēngfù de xuéxí zīliào
Cung cấp tài liệu học tập phong phú cho học sinh.
为企业提供咨询服务
Wèi qǐyè tígōng zīxún fúwù
Cung cấp dịch vụ tư vấn cho doanh nghiệp.
为社区提供健康检查
Wèi shèqū tígōng jiànkāng jiǎnchá
Cung cấp kiểm tra sức khỏe cho cộng đồng.
为研究团队提供必要的实验设备
Wèi yánjiū tuánduì tígōng bìyào de shíyàn shèbèi
Cung cấp thiết bị thí nghiệm cần thiết cho nhóm nghiên cứu.
为公众提供环保教育机会
Wèi gōngzhòng tígōng huánbǎo jiàoyù jīhuì
Cung cấp cơ hội giáo dục về môi trường cho công chúng.
- 受到…的影响 (Shòudào… de yǐngxiǎng)
Nghĩa: Bị ảnh hưởng bởi…
Ví dụ:
受到国际市场波动的影响
Shòudào guójì shìchǎng bōdòng de yǐngxiǎng
Bị ảnh hưởng bởi biến động thị trường quốc tế.
受到政策调整的影响,企业策略发生变化
Shòudào zhèngcè tiáozhěng de yǐngxiǎng, qǐyè cèlüè fāshēng biànhuà
Bị ảnh hưởng bởi điều chỉnh chính sách, chiến lược doanh nghiệp thay đổi.
受到天气恶劣的影响,航班被迫取消
Shòudào tiānqì èliè de yǐngxiǎng, hángbān bèipò qǔxiāo
Bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu, chuyến bay bị hủy.
受到经济下行压力的影响,消费减少
Shòudào jīngjì xiàxíng yālì de yǐngxiǎng, xiāofèi jiǎnshǎo
Bị ảnh hưởng bởi áp lực suy giảm kinh tế, tiêu dùng giảm.
受到社会舆论的影响,公司改进了管理方式
Shòudào shèhuì yúlùn de yǐngxiǎng, gōngsī gǎijìn le guǎnlǐ fāngshì
Bị ảnh hưởng bởi dư luận xã hội, công ty cải thiện phương thức quản lý.
- 尽管…但是… (Jǐnguǎn… dànshì…)
Nghĩa: Mặc dù… nhưng…
Ví dụ:
尽管天气寒冷,但是他坚持跑步
Jǐnguǎn tiānqì hánlěng, dànshì tā jiānchí pǎobù
Mặc dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
尽管面临困难,但是团队没有放弃
Jǐnguǎn miànlín kùnnán, dànshì tuánduì méiyǒu fàngqì
Mặc dù đối mặt khó khăn nhưng đội nhóm không bỏ cuộc.
尽管资金有限,但是项目顺利完成
Jǐnguǎn zījīn yǒuxiàn, dànshì xiàngmù shùnlì wánchéng
Mặc dù vốn hạn chế nhưng dự án vẫn hoàn thành suôn sẻ.
尽管技术复杂,但是工人们熟练操作
Jǐnguǎn jìshù fùzá, dànshì gōngrén men shúliàn cāozuò
Mặc dù kỹ thuật phức tạp nhưng công nhân vận hành thành thạo.
尽管竞争激烈,但是公司业绩持续增长
Jǐnguǎn jìngzhēng jīliè, dànshì gōngsī yèjī chíxù zēngzhǎng
Mặc dù cạnh tranh gay gắt nhưng kết quả kinh doanh của công ty vẫn tăng.
- 对…产生深远影响 (Duì… chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng)
Nghĩa: Gây ảnh hưởng sâu rộng đối với…
Ví dụ:
互联网对全球经济产生深远影响
Hùliánwǎng duì quánqiú jīngjì chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Internet gây ảnh hưởng sâu rộng tới nền kinh tế toàn cầu.
教育改革对社会发展产生深远影响
Jiàoyù gǎigé duì shèhuì fāzhǎn chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Cải cách giáo dục gây ảnh hưởng sâu rộng tới sự phát triển xã hội.
气候变化对农业生产产生深远影响
Qìhòu biànhuà duì nóngyè shēngchǎn chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Biến đổi khí hậu gây ảnh hưởng sâu rộng tới sản xuất nông nghiệp.
科技进步对企业竞争力产生深远影响
Kējì jìnbù duì qǐyè jìngzhēnglì chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Tiến bộ công nghệ gây ảnh hưởng sâu rộng tới năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
全球化对文化交流产生深远影响
Quánqiúhuà duì wénhuà jiāoliú chǎnshēng shēnyuǎn yǐngxiǎng
Toàn cầu hóa gây ảnh hưởng sâu rộng tới giao lưu văn hóa.
- 迫使… (Pòshǐ…)
Nghĩa: Buộc phải…
Ví dụ:
市场竞争迫使企业提高产品质量
Shìchǎng jìngzhēng pòshǐ qǐyè tígāo chǎnpǐn zhìliàng
Cạnh tranh thị trường buộc doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm.
技术落后迫使公司加快创新步伐
Jìshù luòhòu pòshǐ gōngsī jiākuài chuàngxīn bùfá
Lạc hậu về công nghệ buộc công ty phải tăng tốc đổi mới.
经济压力迫使他减少开支
Jīngjì yālì pòshǐ tā jiǎnshǎo kāizhī
Áp lực kinh tế buộc anh ấy phải giảm chi tiêu.
环境问题迫使政府制定新政策
Huánjìng wèntí pòshǐ zhèngfǔ zhìdìng xīn zhèngcè
Vấn đề môi trường buộc chính phủ phải ban hành chính sách mới.
法律变化迫使企业调整战略
Fǎlǜ biànhuà pòshǐ qǐyè tiáozhěng zhànlüè
Thay đổi luật pháp buộc doanh nghiệp phải điều chỉnh chiến lược.
- 随着时间推移… (Suízhe shíjiān tuīyí…)
Nghĩa: Theo thời gian trôi đi…
Ví dụ:
随着时间推移,旧设备逐渐被淘汰
Suízhe shíjiān tuīyí, jiù shèbèi zhújiàn bèi táotài
Theo thời gian, thiết bị cũ dần bị loại bỏ.
随着时间推移,他的观点逐渐成熟
Suízhe shíjiān tuīyí, tā de guāndiǎn zhújiàn chéngshú
Theo thời gian, quan điểm của anh ấy dần trở nên chín chắn.
随着时间推移,社会对问题的认知不断变化
Suízhe shíjiān tuīyí, shèhuì duì wèntí de rènzhī búduàn biànhuà
Theo thời gian, nhận thức của xã hội về vấn đề liên tục thay đổi.
随着时间推移,技术逐渐被广泛应用
Suízhe shíjiān tuīyí, jìshù zhújiàn bèi guǎngfàn yìngyòng
Theo thời gian, công nghệ dần được áp dụng rộng rãi.
随着时间推移,市场结构发生调整
Suízhe shíjiān tuīyí, shìchǎng jiégòu fāshēng tiáozhěng
Theo thời gian, cấu trúc thị trường có sự điều chỉnh.
- 尽管…但是… (Jǐnguǎn… dànshì…)
Nghĩa: Mặc dù… nhưng…
(Lặp lại để nhấn mạnh do cấu trúc xuất hiện nhiều lần trong HSK 6)
Ví dụ:
尽管面临挑战,但是团队取得了成功
Jǐnguǎn miànlín tiǎozhàn, dànshì tuánduì qǔdé le chénggōng
Mặc dù đối mặt thách thức nhưng đội nhóm vẫn thành công.
尽管投资风险大,但是回报很高
Jǐnguǎn tóuzī fēngxiǎn dà, dànshì huíbào hěn gāo
Mặc dù rủi ro đầu tư lớn nhưng lợi nhuận cao.
尽管条件艰苦,但是科研人员坚持实验
Jǐnguǎn tiáojiàn jiānkǔ, dànshì kēyán rényuán jiānchí shíyàn
Mặc dù điều kiện khó khăn nhưng các nhà nghiên cứu vẫn kiên trì thí nghiệm.
尽管竞争激烈,但是产品仍然畅销
Jǐnguǎn jìngzhēng jīliè, dànshì chǎnpǐn réngrán chàngxiāo
Mặc dù cạnh tranh khốc liệt nhưng sản phẩm vẫn bán chạy.
尽管意见不一致,但是大家保持沟通
Jǐnguǎn yìjiàn bù yīzhì, dànshì dàjiā bǎochí gōutōng
Mặc dù ý kiến không đồng thuận nhưng mọi người vẫn duy trì giao tiếp.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION – Diễn đàn tiếng Trung Chinese – Diễn đàn Chinese – Diễn đàn Chinese Master Education – Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu – Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ – Chinese Master Edu forum – Chinese forum – MASTEREDU forum – Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Đề thi HSK 6 Nghe hiểu Đề 1 có Audio MP4 Ngữ pháp HSK 6

