1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng
1900 Câu tiếng Trung bài 47 các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung đều được đăng tải mỗi ngày để các bạn luyện tập, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp kiến thức giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 48 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 47 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 47 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 1381 | Đó là một trải nghiệm rất là tốt, nhưng không hoàn toàn chính xác. | 是个很好的尝试,但并不完全正确. | shì ge hěn hǎo de cháng shì ,dàn bìng bú wán quán zhèng què . |
| 1382 | Doanh nghiệp nhà nước bắt đầu đi xuống dốc. | 国有企业开始走上坡路. | guó yǒu qǐ yè kāi shǐ zǒu shàng pō lù . |
| 1383 | Đợi một chút. | 等一下儿. | děng yī xiàr . |
| 1384 | Đợi một tiếng rưỡi nhé, chúng tôi còn phải chuẩn bị thêm một ít đồ ăn. | 等一个半小时吧,我们还得多准备些食物. | děng yí ge bàn xiǎo shí ba ,wǒ men hái děi duō zhǔn bèi xiē shí wù . |
| 1385 | Đối với tôi mà nói quá đắt. | 对于我来说太贵了. | duì yú wǒ lái shuō tài guì le . |
| 1386 | Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? | 你的表几点了? | nǐ de biǎo jǐ diǎn le ? |
| 1387 | Đồng hồ của tôi là 2 giờ. | 我的表是两点钟. | wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng . |
| 1388 | Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. | 我的表快了两分钟. | wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng . |
| 1389 | Đợt một chút. | 等一会儿. | děng yí huìr . |
| 1390 | Dự báo thời tiết nói tháng tới sẽ có một trận mưa bão. | 天气预报说下个月会有一场暴风雨. | tiān qì yù bào shuō xià gè yuè huì yǒu yì chǎng bào fēng yǔ . |
| 1391 | Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ tạnh mưa. | 天气预报说今晚雨就会停. | tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǔ jiù huì tíng . |
| 1392 | Đưa ra quyết định rất khó. | 挺难做决定的. | tǐng nán zuò jué dìng de . |
| 1393 | Đúng 1 năm nay tôi không gặp bạn. | 我整整一年没见你了. | wǒ zhěng zhěng yì nián méi jiàn nǐ le . |
| 1394 | Đừng chần chừ do dự. | 别犹豫不决. | bié yóu yù bù jué . |
| 1395 | Đừng do dự nữa. | 别在犹豫了. | bié zài yóu yù le . |
| 1396 | Đúng là làm người ta thất vọng. | 真是让人失望. | zhēn shì ràng rén shī wàng . |
| 1397 | Đừng nhổ bừa bãi được không? | 不要随地吐痰行吗? | bú yào suí dì tǔ tán háng ma ? |
| 1398 | Đừng quên dán tem thư. | 别忘了贴邮票. | bié wàng le tiē yóu piào . |
| 1399 | Đúng rồi, cô ta ở ngay đối diện đường. | 是的,她就住在街对面. | shì de ,tā jiù zhù zài jiē duì miàn . |
| 1400 | Đúng rồi, hôm qua chú mèo yêu của tôi mất tiêu rồi. | 是啊,昨天我的宠物猫丢了. | shì ā ,zuó tiān wǒ de chǒng wù māo diū le . |
| 1401 | Đúng vậy, chúng ta nên liên hệ nhiều hơn chút. | 是的,我们应该联系多点. | shì de ,wǒ men yīng gāi lián xì duō diǎn . |
| 1402 | Đúng vậy, năm nay tôi mới viết một bức thư cho cô ta. | 是的,今年我才给她写过一封信. | shì de ,jīn nián wǒ cái gěi tā xiě guò yì fēng xìn . |
| 1403 | Đúng vậy, nhưng mà sự ấm lên toàn cầu sẽ khiến cho nhiệt độ tăng lên. | 是的,但全球变暖会使气温上升. | shì de ,dàn quán qiú biàn nuǎn huì shǐ qì wēn shàng shēng . |
| 1404 | Đúng vậy, phiền rồi đây. | 是的,麻烦了. | shì de ,má fan le . |
| 1405 | Đúng vậy, rất nhiều. | 是的,很多. | shì de ,hěn duō . |
| 1406 | Đúng vậy, tôi còn chụp rất nhiều ảnh. | 是的,我还照了好多照片. | shì de ,wǒ hái zhào le hǎo duō zhào piàn . |
| 1407 | Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy của bạn. | 是的,我还拿了你的橡皮. | shì de ,wǒ hái ná le nǐ de xiàng pí . |
| 1408 | Đúng vậy, tôi đang làm đơn xin việc ở vị trí nhân viên quản lý thư viện. | 是的,我在申请图书馆管理员的工作. | shì de ,wǒ zài shēn qǐng tú shū guǎn guǎn lǐ yuán de gōng zuò . |
| 1409 | Đúng vậy, tôi hy vọng mùa đông năm nay sẽ có tuyết rơi. | 是的,我希望今年冬天会下雪. | shì de ,wǒ xī wàng jīn nián dōng tiān huì xià xuě . |
| 1410 | Đúng vậy, tôi muốn một quả táo. | 是的,我要一个苹果. | shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ . |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 47 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

