1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu cho sẵn
1900 Câu tiếng Trung bài 32 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện khẩu ngữ với những mẫu câu đàm thoại có sẵn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung giao tiếp tiếng Trung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 33 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 32 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 32 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 931 | Tôi vừa vào phòng, tôi thấy tivi vẫn đang mở, nhưng mà trong phòng không có một ai. | 我一进屋就看见电视还在开着,可是屋里一个人也没有。 | Wǒ yí jìn wū jiù kànjiàn diànshì hái zài kāizhe, kěshì wū lǐ yí ge rén yě méiyǒu. |
| 932 | Đã 10h sáng rồi, bạn vẫn còn nằm trên giường làm gì thế? | 都上午十点了,你还在床上躺着干什么呀? | Dōu shàngwǔ shí diǎn le, nǐ hái zài chuáng shàng tǎngzhe gàn shénme ya? |
| 933 | Bên ngoài đang rơi mưa lâm thâm, tâm trạng của tôi không vui. | 外边在下着细细的小雨,我的心情不愉快。 | Wàibian zài xiàzhe xì xì de xiǎoyǔ, wǒ de xīnqíng bù yúkuài. |
| 934 | Người Việt Nam cũng dần dần bắt đầu thích cuộc sống về đêm, quán bar, vũ trường và hộp đêm là điểm đến yêu thích của rất nhiều thanh niên sau khi tan làm. | 越南人也渐渐地开始喜欢上了夜生活,酒吧、舞厅、夜总会等等,是很多年轻人下班以后喜欢去的地方。 | Yuènán rén yě jiànjiàn de kāishǐ xǐhuān shàng le yèshēnghuó, jiǔbā, wǔtīng, yèzǒnghuì děng děng, shì hěn duō niánqīng rén xiàbān yǐhòu xǐhuān qù de dìfang. |
| 935 | Rất nhiều bạn trẻ Việt Nam thích ngủ muộn dậy muộn, thậm chí có những bạn ngủ ngày, buổi tôi rất tỉnh táo. | 很多越南年轻人喜欢晚睡晚起,有的人甚至白天睡觉,晚上就很清醒。 | Hěn duō yuènán niánqīng rén xǐhuān wǎn shuì wǎn qǐ, yǒu de rén shènzhì báitiān shuìjiào, wǎnshang jiù hěn qīngxǐng. |
| 936 | Ông chủ rất không hài lòng vì sự đến trễ của chúng tôi. | 老板对我们的迟到感到很不满意。 | Lǎobǎn duì wǒmen de chídào gǎndào hěn bù mǎnyì. |
| 937 | Chúng tôi cảm thấy rất hài lòng với sự phục vụ chu đáo của cửa hàng này. | 我们对这个商店的周到服务感到非常满意。 | Wǒmen duì zhège shāngdiàn de zhōudào fúwù gǎndào fēicháng mǎnyì. |
| 938 | Tôi không hài lòng với thái độ phục vụ của cô ta. | 我不满意她的服务态度。 | Wǒ bù mǎnyì tā de fúwù tàidù. |
| 939 | Việc này có liên quan gì đến chúng tôi không? | 这件事跟我们有关系吗? | Zhè jiàn shì gēn wǒmen yǒu guānxi ma? |
| 940 | Trên tường nhà bạn treo nhiều tranh đẹp quá! Tôi rất thích tranh của bạn. | 你家里墙上挂着好多好漂亮的画儿啊!我很喜欢你的画儿。 | Nǐ jiālǐ qiáng shàng guàzhe hǎo duō hǎo piàoliang de huàr a! Wǒ hěn xǐhuān nǐ de huàr. |
| 941 | Đây là ảnh bạn chụp ở đâu? | 这是你在哪儿拍的照片? | Zhè shì nǐ zài nǎr pāi de zhàopiàn? |
| 942 | Đây là ảnh chụp vào mùa hè khi tôi và mấy người bạn đến Hà Nội chơi. | 这是在夏天我和几个朋友去河内拍的照片。 | Zhè shì zài xiàtiān wǒ hé jǐ gè péngyou qù hénèi pāi de zhàopiàn. |
| 943 | Đây là ảnh bạn chụp ở Hà Nội à? | 这是你在河内拍的照片吗? | Zhè shì nǐ zài hénèi pāi de zhàopiàn ma? |
| 944 | Đúng rồi, còn đây là ảnh tôi chụp cùng với mấy người bạn của tôi. | 是啊,还有这是我和我的几个朋友一起照的照片。 | Shì a, hái yǒu zhè shì wǒ hé wǒ de jǐ ge péngyou yìqǐ zhào de zhàopiàn. |
| 945 | Mùa Xuân ở Hà Nội như thế nào? | 河内的春天怎么样? | Hénèi de chūntiān zěnme yàng? |
| 946 | Mùa Xuân ở Hà Nội nói chung bắt đầu vào tầm khoảng tháng 2, hoa nở, cỏ xanh, là mùa lý tưởng để đi chơi. | 河内的春天一般从二月左右开始,花开草绿,是外出游玩的理想季节。 | Hénèi de chūntiān yìbān cóng èr yuè zuǒyòu kāishǐ, huā kāi cǎolǜ, shì wàichū yóuwán de lǐxiǎng jìjié. |
| 947 | Hôm nay chúng tôi đề cập đến thời tiết ở Hà Nội, bạn của tôi thấy mùa hè của Hà Nội quá nóng, vì vậy cô ta thích du lịch ở những nơi mát mẻ. | 今天我们说到了河内的天气,我的朋友觉得河内的夏天太热,所以她喜欢去凉快的地方旅行。 | Jīntiān wǒmen shuō dào le hénèi de tiānqì, wǒ de péngyou juéde hénèi de xiàtiān tài rè, suǒyǐ tā xǐhuān qù liángkuai de dìfang lǚxíng. |
| 948 | Bạn cảm thấy mùa hè của Hà Nội thế nào? | 你觉得河内的夏天怎么样? | Nǐ juéde hénèi de xiàtiān zěnme yàng? |
| 949 | Thỉnh thoảng có mưa, nói chung là mưa rào có sấm chớp khá là nhiều, vì thế khá là oi bức. | 有时候下雨,一般雷阵雨比较多,所以比较闷热。 | Yǒu shíhou xià yǔ, yìbān léizhènyǔ bǐjiào duō, suǒyǐ bǐjiào mēnrè. |
| 950 | Nghe nói mùa thu là mùa tốt nhất của Hà Nội, đúng không? | 听说秋天是河内最好的季节,对吗? | Tīng shuō qiūtiān shì hénèi zuì hǎo de jìjié, duì ma? |
| 951 | Bức ảnh mới này bạn chụp lúc nào thế? | 这张新照片你是什么时候照的? | Zhè zhāng xīn zhàopiàn nǐ shì shénme shíhou zhào de? |
| 952 | Đây là bức ảnh tôi chụp vào mùa đông năm nay khi đi du lịch Thượng Hải. | 这是我今年冬天在上海旅行时照的照片。 | Zhè shì wǒ jīnnián dōngtiān zài shànghǎi lǚxíng shí zhào de zhàopiàn. |
| 953 | Cô gái đẹp đứng bên cạnh bạn là ai thế? Có phải là bạn gái của bạn không? | 你旁边站着这位美丽的姑娘是谁啊?是你的女朋友吗? | Nǐ pángbiān zhànzhe zhè wèi měilì de gūniang shì shuí a? Shì nǐ de nǚ péngyou ma? |
| 954 | Tôi giới thiệu cho bạn một chút, đây là bà chủ của tôi, tôi là nhân viên của cô ta. | 我给你介绍一下儿,这位是我的女老板,我是她的职员。 | Wǒ gěi nǐ jièshào yí xiàr, zhè wèi shì wǒ de nǚ lǎobǎn, wǒ shì tā de zhíyuán. |
| 955 | Sau khi tốt nghiệp Đại học, tôi và cô ta chưa từng gặp mặt nhau. | 大学毕业以后,我和她从没见过面。 | Dàxué bìyè yǐhòu, wǒ hé tā cóng méi jiàn guò miàn. |
| 956 | Lúc bạn đi du lịch, tôi nghĩ tốt nhất bạn không nên cầm nhiều tiền theo người, để tiền trong thẻ ngân hàng an toàn hơn. | 你去旅游的时候,我想你最好别把那么多钱带在身边,还是把钱放在银行卡里更安全。 | Nǐ qù lǚyóu de shíhou, wǒ xiǎng nǐ zuì hǎo bié bǎ nàme duō qián dài zài shēnbiān, háishì bǎ qián fàng zài yínháng kǎ lǐ gèng ānquán. |
| 957 | Tôi thấy người cùng phòng tốt nhất là bạn Trung Quốc, như vậy có thể nói Tiếng Trung hàng ngày. | 我觉得同屋最好是中国朋友,这样可以经常说汉语。 | Wǒ juéde tóngwū zuì hǎo shì zhōngguó péngyou, zhèyàng kěyǐ jīngcháng shuō hànyǔ. |
| 958 | Trong phòng tôi có kê một chiếc bàn, trên bàn có để một chiếc laptop, bên cạnh laptop đặt một chiếc loa, máy tính đang bật. | 我的房间里放着一张桌子,桌子上放着一台笔记本电脑,笔记本旁边放着一个音响,电脑在开着。 | Wǒ de fángjiān lǐ fàngzhe yì zhāng zhuōzi, zhuōzi shàng fàngzhe yì tái bǐjìběn diànnǎo, bǐjìběn pángbiān fàngzhe yí ge yīnxiǎng, diànnǎo zài kāizhe. |
| 959 | Trên giường đang nằm một em bé rất dễ thương. | 床上躺着一个很可爱的小婴儿。 | Chuáng shàng tǎngzhe yí ge hěn kě’ài de xiǎo yīng’ér. |
| 960 | Ở phía trước đi tới một chiếc xe. | 前边开过来一辆汽车。 | Qiánbian kāi guòlái yí liàng qìchē. |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 32 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

