3000 Câu tiếng Trung giao tiếp kiến thức tổng hợp
3000 Câu tiếng Trung bài 68 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu về dịch thuật, lễ tết, đổi tiền… các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được phát hành phổ biến trên các trang web của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 68 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 68 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2031 | Tôi định treo bức tranh mới mua lên tường phòng tôi. | 我打算把新买的画挂在我房间的墙上。 | Wǒ dǎsuàn bǎ xīn mǎi de huà guà zài wǒ fángjiān de qiáng shàng. |
| 2032 | Tôi vẫn chưa dịch bài khóa hôm nay sang Tiếng Việt. | 我还没把今天的课文翻译成越语。 | Wǒ hái méi bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ. |
| 2033 | Viết tên của bạn vào đây. | 把你的名字写在这儿吧。 | Bǎ nǐ de míngzì xiě zài zhèr ba. |
| 2034 | Tôi muốn trồng cây này ở trong sân. | 我想把这棵树种在院子里。 | Wǒ xiǎng bǎ zhè kē shù zhòng zài yuànzi lǐ. |
| 2035 | Tôi để quyển sách mới mua vào trong tủ sách rồi. | 我把新买的书放在书柜里了。 | Wǒ bǎ xīn mǎi de shū fàng zài shūguì lǐ le. |
| 2036 | Cô ta để xe đạp ở trước cửa nhà tôi rồi. | 她把自行车放在我家门前了。 | Tā bǎ zìxíng chē fàng zài wǒjiā mén qián le. |
| 2037 | Cô ta muốn cho tôi mượn số tiền này. | 她想把这笔钱借给我。 | Tā xiǎng bǎ zhè bǐ qián jiè gěi wǒ. |
| 2038 | Tôi muốn dịch bài văn này sang Tiếng Việt. | 我要把这篇文章翻译成越语。 | Wǒ yào bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng yuèyǔ. |
| 2039 | Tôi đã đổi một ít Nhân dân tệ đó sang VND rồi. | 我把那些人民币都换成越盾了。 | Wǒ bǎ nàxiē rénmínbì dōu huàn chéng yuèdùn le. |
| 2040 | Năm mới sắp đến rồi, trước năm mới chúng tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc liên hoan, mời mọi người tới tham gia. | 新年快到了,我们准备在新年前举行一个联欢会,请大家来参加。 | Xīnnián kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi zài xīnnián qián jǔxíng yí ge liánhuān huì, qǐng dàjiā lái cānjiā. |
| 2041 | Trong buổi tiệc chúng ta hát bài Việt Nam, biểu diễn tiết mục, nếm món ăn đặc sắc của Việt Nam. | 晚会上我们唱越南歌,表演节目,品尝越南的特色菜。 | Wǎnhuì shàng wǒmen chàng yuènán gē, biǎoyǎn jiémù, pǐncháng yuènán de tèsè cài. |
| 2042 | Lãnh đạo yêu cầu chúng tôi ngày hôm đó đem món ăn tự nấu tới buổi tiệc để mọi người cùng được thưởng thức. | 领导要求我们那天把自己亲手做的菜带到晚会上,让大家品尝。 | Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen nà tiān bǎ zìjǐ qīnshǒu zuò de cài dài dào wǎnhuì shàng, ràng dàjiā pǐncháng. |
| 2043 | Tôi cảm thấy tốt nhất mượn một phòng học lớn, bố trí nó thành hội trường. | 我觉得最好借一个大教室,把它布置成会场。 | Wǒ juéde zuì hǎo jiè yí ge dà jiàoshì, bǎ tā bùzhì chéng huìchǎng. |
| 2044 | Nhân viên quản lý cho chúng tôi mượn phòng học lớn này. | 管理员答应把这个大教室借给我们。 | Guǎnlǐ yuán dāyìng bǎ zhè ge dà jiàoshì jiè gěi wǒmen. |
| 2045 | Sáng hôm qua nhân viên phục vụ đã quét dọn chút phòng rồi, lau cửa phòng và cửa sổ cũng rất sạch sẽ. | 昨天上午服务员把房间打扫了一下儿,把门和窗户也都擦得很干净。 | Zuótiān shàngwǔ fúwùyuán bǎ fángjiān dǎsǎo le yí xiàr, bǎ mén hé chuānghu yě dū cā de hěn gānjìng. |
| 2046 | Trong buổi tiệc tôi hát hò và nhảy nhót với gái đẹp. | 晚会上我跟几个美女一起唱歌和跳舞。 | Wǎnhuì shàng wǒ gēn jǐ ge měinǚ yìqǐ chàng gē hé tiàowǔ. |
| 2047 | Tôi mua về một bộ quần áo từ cửa hàng. | 我从商店买回来一件衣服。 | Wǒ cóng shāngdiàn mǎi huílái yí jiàn yīfu. |
| 2048 | Tôi dùng đèn mầu và dây mầu trang trí căn phòng rất đẹp đẽ. | 我用彩灯和彩带把房间装饰得非常漂亮。 | Wǒ yòng cǎi dēng hé cǎidài bǎ fángjiān zhuāngshì de fēicháng piàoliang. |
| 2049 | Cô ta là bạn học nhỏ tuổi nhất trong lớp chúng ta, sinh nhật của cô ta đúng vào ngày chủ nhật, vì vậy chúng tôi còn chuẩn bị cho cô ta một món quà sinh nhật và một chiếc bánh sinh nhật. | 她是我们班最小的同学,她的生日正好是这个星期日,所以我们还为她准备了一份生日礼物和一个生日蛋糕。 | Tā shì wǒmen bān zuìxiǎo de tóngxué, tā de shēngrì zhènghǎo shì zhè ge xīngqī rì, suǒyǐ wǒmen hái wèi tā zhǔnbèi le yí fèn shēngrì lǐwù hé yí ge shēngrì dàngāo. |
| 2050 | Tôi vẫn chưa nói chuyện này cho cô ta. | 我还没把这件事告诉她。 | Wǒ hái méi bǎ zhè jiàn shì gàosu tā. |
| 2051 | Tôi muốn dành bất ngờ cho cô ta, để cô ta đón một sinh nhật vui vẻ ở Việt Nam. | 我想给她一个惊喜,让她在越南过一个快乐的生日。 | Wǒ xiǎng gěi tā yí ge jīngxǐ, ràng tā zài yuènán guò yí ge kuàilè de shēngrì. |
| 2052 | Sau khi chúng tôi bố trí xong phòng học, lãnh đạo đã tới xem một chút. | 我们把教室布置好以后,请领导来看了看。 | Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì hǎo yǐhòu, qǐng lǐngdǎo lái kàn le kàn. |
| 2053 | Để làm tốt buổi tiệc liên hoan, chúng tôi đều chuẩn bị rất kỹ càng. | 为了开好这个联欢会,我们都认真地做了准备。 | Wèile kāi hǎo zhè ge liánhuān huì, wǒmen dōu rènzhēn de zuò le zhǔnbèi. |
| 2054 | Tối mai 6:30, buổi tiệc của chúng tôi sẽ bắt đầu, hoan nghênh các bạn tới tham gia. | 明天晚上六点半,我们的晚会就要开始了,欢迎大家来参加。 | Míngtiān wǎnshang liù diǎn bàn, wǒmen de wǎnhuì jiù yào kāishǐ le, huānyíng dàjiā lái cānjiā. |
| 2055 | Bạn xem bức tranh này đặt ở đâu thì tốt đây? | 你看这幅画放在什么地方比较好呢? | Nǐ kàn zhè fú huà fàng zài shénme dìfang bǐjiào hǎo ne? |
| 2056 | Đây có phải là bộ phim bạn thường nói tới không? | 这就是你常说的电影吗? | Zhè jiùshì nǐ cháng shuō de diànyǐng ma? |
| 2057 | Vì sao bọn họ lại treo ngược chữ “Phúc” ở trên cửa vậy? | 为什么他们把“福”字倒着贴在门上呢? | Wèishéme tāmen bǎ “fú” zì dàozhe tiē zài mén shàng ne? |
| 2058 | Bởi vì mọi người khi nhìn thấy sẽ nói “Phúc tới rồi”, nghe âm thanh chính là “Phúc tới rồi”. | 因为人们一看见就会说“福倒了”,听声音就是“福到了”。 | Yīnwèi rénmen yí kànjiàn jiù huì shuō “fú dào le”, tīng shēngyīn jiùshì “fú dào le”. |
| 2059 | Vậy tôi cũng muốn một chút chữ “Phúc” về treo trên cửa, trên bàn, trên ghế, trên tủ lạnh, trên máy giặt, trên điều hòa… chờ Phúc tới tìm tôi. | 那我也想去买一些“福”字,把它倒着贴在门上、桌子上、椅子上、冰箱上、洗衣机上、空调上……等着幸福来找我。 | Nà wǒ yě xiǎng qù mǎi yì xiē “fú” zì, bǎ tā dàozhe tiē zài mén shàng, zhuōzi shàng, yǐzi shàng, bīngxiāng shàng, xǐyījī shàng, kōngtiáo shàng……děng zhe xìngfú lái zhǎo wǒ. |
| 2060 | Tôi dẫn con gái 3 tuổi ngồi máy bay đi thăm ông nội và bà nội. | 我带着三岁的女儿坐飞机去看奶奶和爷爷。 | Wǒ dài zhe sān suì de nǚ’ér zuò fēijī qù kàn nǎinai hé yéye. |
Chúng ta vừa kết thúc bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 68 rồi. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

