3000 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng thực tế
3000 Câu tiếng Trung bài 67 trong cuộc sống đôi lúc chúng ta cần đến những sự giúp đỡ, sự góp ý… đó cũng chính là nội dung của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được ứng dụng vào các chương trình giảng dạy của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung cơ bản
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 67 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 67 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2001 | Tôi bày biện sách ở trên giá sách. | 我把书摆在书架上。 | Wǒ bǎ shū bǎi zài shūjià shàng. |
| 2002 | Bạn lái xe tới trường học đi. | 你把车开到学校去吧。 | Nǐ bǎ chē kāi dào xuéxiào qù ba. |
| 2003 | Bạn bê những đồ này lên tầng trên đi. | 你把这些东西搬到楼上去吧。 | Nǐ bǎ zhè xiē dōngxi bān dào lóu shàngqù ba. |
| 2004 | Bạn cho tôi mượn tiền đi. | 你把钱借给我把。 | Nǐ bǎ qián jiè gěi wǒ bǎ. |
| 2005 | Tôi đã dịch bài khóa của ngày hôm nay sang Tiếng Việt rồi. | 我把今天的课文翻译成越语。 | Wǒ bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ. |
| 2006 | Bạn đến ngân hàng đổi Nhân dân tệ sang VND đi. | 你去银行把人民币换成越盾吧。 | Nǐ qù yínháng bǎ rénmínbì huàn chéng yuè dùn ba. |
| 2007 | Hãy viết tên lên trên giấy thi. | 请把名字写在试卷上。 | Qǐng bǎ míngzì xiě zài shìjuàn shàng. |
| 2008 | Cô ta dán câu đối ở hai bên cửa. | 她把对联贴在门两边。 | Tā bǎ duìlián tiē zài mén liǎngbiān. |
| 2009 | Bạn để thức ăn vào tủ lạnh đi. | 你把菜放到冰箱里去吧。 | Nǐ bǎ cài fàng dào bīngxiāng lǐ qù ba. |
| 2010 | Hôm nay tôi tiễn cô ta tới sân bay. | 今天我把她送到了机场。 | Jīntiān wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng. |
| 2011 | Đạo diễn muốn quay tiểu thuyết này thành phim. | 导演把小说拍成电影。 | Dǎoyǎn bǎ xiǎoshuō pāi chéng diànyǐng. |
| 2012 | Chúng tôi bố trí phòng học thành hội trường. | 我们把教室布置成会场。 | Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì chéng huìchǎng. |
| 2013 | Tôi đã bê máy tính sang phòng học. | 我把电脑搬到了教室。 | Wǒ bǎ diànnǎo bān dào le jiàoshì. |
| 2014 | Tôi muốn tặng món quà sinh nhật này cho cô ta. | 我想把这件生日礼物送给她。 | Wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn shēngrì lǐwù sòng gěi tā. |
| 2015 | Tôi muốn viết câu chuyện này thành sách. | 我想把这个故事写成一本书。 | Wǒ xiǎng bǎ zhè ge gùshi xiě chéng yì běn shū. |
| 2016 | Tôi muốn bố trí căn phòng này thành phòng ngủ. | 我想把这个屋子布置成卧室。 | Wǒ xiǎng bǎ zhè ge wūzi bùzhì chéng wòshì. |
| 2017 | Đây là món tôi tự tay làm, mời bạn nếm thử chút. | 这是我亲手做的家乡菜,请你品尝一下。 | Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de jiāxiāng cài, qǐng nǐ pǐncháng yí xià. |
| 2018 | Trước khi vào học, tốt nhất chuẩn bị trước một chút bài khóa và từ vựng. | 上课以前,最好把课文和生词都预习一下。 | Shàngkè yǐqián, zuì hǎo bǎ kèwén hé shēngcí dōu yùxí yí xià. |
| 2019 | Bạn quét dọn phòng chút đi. | 你把房间打扫一下吧。 | Nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo yí xià ba. |
| 2020 | Treo ngược chữ “Phúc”, tôi cảm thấy rất thú vị. | 把“福”字倒着贴,我觉得很有意思。 | Bǎ “fú” zì dàozhe tiē, wǒ juéde hěn yǒu yìsi. |
| 2021 | Chiếc áo len này là vợ tôi tự tay làm cho tôi, không phải là mua. | 这件毛衣是我老婆亲手给我做的,不是买的。 | Zhè jiàn máoyī shì wǒ lǎopó qīnshǒu gěi wǒ zuò de, bú shì mǎi de. |
| 2022 | Bạn bày lọ hoa tươi này vào trong phòng khách đi. | 你把这瓶鲜花摆在客厅里吧。 | Nǐ bǎ zhè píng xiānhuā bǎi zài kètīng lǐ ba. |
| 2023 | Bạn treo bức tranh này lên tường đi. | 你把这幅画挂在墙上吧。 | Nǐ bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng ba. |
| 2024 | Bạn giúp tôi dịch quyển sách này sang Tiếng Việt đi. | 你帮我把这本书翻译成越语把。 | Nǐ bāng wǒ bǎ zhè běn shū fānyì chéng yuèyǔ ba. |
| 2025 | Tôi muốn tặng bạn bè chiếc bánh gato này làm quà sinh nhật. | 我要把这块蛋糕送给朋友作生日礼物。 | Wǒ yào bǎ zhè kuài dàngāo sòng gěi péngyǒu zuò shēngrì lǐwù. |
| 2026 | Tôi tiễn cô ta đến sân bay rồi về nhà. | 我把她送到机场就回来了。 | Wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng jiù huílai le. |
| 2027 | Tôi cảm thấy bạn treo bức tranh này ở đây không hay lắm. | 我觉得你把这幅画挂在这儿不太好。 | Wǒ juéde nǐ bǎ zhè fú huà guà zài zhèr bú tài hǎo. |
| 2028 | Bạn kê cái bàn này ra ngoài đi. | 你把这张桌子搬到外边去吧。 | Nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào wàibian qù ba. |
| 2029 | Bạn để hộ chiếu của tôi đâu rồi? | 你把我的护照放在哪儿了? | Nǐ bǎ wǒ de hùzhào fàng zài nǎr le? |
| 2030 | Bạn để ví tiền của tôi ở chỗ nào rồi? | 你把我的钱包放在什么地方了? | Nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài shénme dìfang le? |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 67 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và tích lũy được nhiều kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

