Học tiếng Trung giao tiếp thông dụng cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua trái cây Bài 2 là phần nội dung bài học nối tiếp Học tiếng Trung theo chủ đề Mua trái cây Bài 1. Chủ đề nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên website hoctiengtrungonline.com
Tài liệu học tiếng Trung cơ bản theo chủ đề Mua trái cây Bài 2
泰国榴莲没有越南榴莲香
tàiguó liúlián méiyǒu yuènán liúlián xiāng
Sầu tiêng Thái Lan không thơm bằng sầu riêng Việt Nam
吃多榴莲会上火
chī duō liúlián huì shàng huǒ
Ăn nhiều sầu riêng sẽ bị nóng
上火会长兜兜
shàng huǒ huì zhǎng dōudou
Nóng sẽ dễ bị nổi mụn
榴莲跟山竺一起吃不上火
liúlián gēn shān zhú yīqǐ chībùshàng huǒ
Sầu riêng ăn cùng với măng cụt sẽ không bị nóng
菠萝甜吗?
bōluó tián ma?
Thơm có ngọt không?
菠萝不是很甜
Bōluó bùshì hěn tián
Thơm không ngọt lắm
菠萝汁很好喝
bōluó zhī hěn hǎo hē
Nước thơm uống rất ngon
这种西瓜怎么卖?
zhè zhǒng xīguā zěnme mài?
Loại dưa hấu này bán sao?
种西瓜很多汁
Zhè zhǒng xīguā hěnduō zhī
Loại dưa này rất nhiều nước
这是无籽西瓜
zhè shì wú zǐ xīguā
Đây là dưa không hạt
比一般的西瓜贵点
bǐ yībān de xīguā guì diǎn
Dưa này đắt hơn dưa thường
草莓怎么卖?
cǎoméi zěnme mài?
Dâu tây bán sao?
草莓又大又甜
Cǎoméi yòu dà yòu tián
Dâu vừa to vừa ngọt
草莓对皮肤好
cǎoméi duì pífū hǎo
Dâu tây tốt cho da
荔枝怎么卖?
lìzhī zěnme mài?
Vải bán sao?
现在荔枝是应时的
Xiànzài lìzhī shì yìng shí de
Bây giờ vải đang vào mùa
应时的荔枝又便宜又好吃
yìng shí de lìzhī yòu piányí yòu hào chī
Vải vào mùa vừa rẻ vừa ngon
鲜荔枝比较好吃
xiān lìzhī bǐjiào hào chī
Vải tươi tương đối ngon
干荔枝也有它的味道
gàn lìzhī yěyǒu tā de wèidào
Vải khô cũng có vị riêng của nó
这种芒果是早熟的
zhè zhǒng mángguǒ shì zǎoshú de
Loại xoài này là xoài chín sớm
这种木瓜是晚熟的
zhè zhǒng mùguā shì wǎnshú de
Loại đu đu này là đu đủ chín muộn
早熟的水果不好吃
zǎoshú de shuǐguǒ bù hào chī
Trái cây chín sớm không ngon
晚熟的水果也不好吃
wǎnshú de shuǐguǒ yě bù hào chī
Trái cây chín muộn cũng không ngon
应时的水果最好吃
yìng shí de shuǐguǒ zuì hào chī
Trái cây đương mùa là ngon nhất
这个木瓜还没熟
zhège mùguā hái méi shú
Quả đu đủ này chưa chín
这个柿子未成熟的
zhège shìzi wèi chéngshú de
Quả hồng này chưa chín
现在不能吃
xiànzài bùnéng chī
Bây giờ chưa ăn được
等它熟才能吃
děng tā shú cáinéng chī
Đợi chín mới ăn được
这种龙眼有香味
zhè zhǒng lóngyǎn yǒu xiāngwèi
Loại nhãn này rất thơm
这种龙眼一点香味也没有
zhè zhǒng lóngyǎn yīdiǎn xiāngwèi yě méiyǒu
Loại nhãn này không thơm tí nào cả
这种白果有点苦味
zhè zhǒng báiguǒ yǒudiǎn kǔwèi
Loại bạch quả này hơi đắng
杨桃可以解渴
yángtáo kěyǐ jiěkě
Khế có thể giải khát
椰子是热带水果
yēzi shì rèdài shuǐguǒ
Dừa là loại trái cây nhiệt đới
椰汁很好喝
yē zhī hěn hǎo hē
Nước dừa rất ngon
椰肉也很好吃
yē ròu yě hěn hào chī
Cơm dừa ăn cũng rất ngon
Bài học đến đây là kết thúc,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và ý nghĩa nhé.

