Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng
Hôm nay chúng ta sẽ học một chủ đề giao tiếp mới đó là bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề Tại Cửa hàng tạp hóa Bài 1. Đây là một chủ đề thông dụng và phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tự học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Giáo trình tự học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tại cửa hàng tạp hóa Bài 1
Các bạn xem lại bài giảng trước tại đây nha:
Học tiếng Trung theo chủ đề cửa hàng bán hoa bài 4
Bài giảng được đăng trên trang web hoctiengtrungonline.com
BÀI 1: TẠI CỬA HÀNG TẠP HÓA NHỎ BÊN ĐƯỜNG
街边小百货店
MẪU CÂU CƠ BẢN
Wǒ wàngle gěi háizi dài píng shuǐle.
我忘了给孩子带瓶水了。
Anh quên mang bình nước cho con rồi.
Wǒ zhǎo zhǎo kàn.
我找找看。
Để em tìm xem.
Wǒ zhènghǎo yǒu língqián.
我正好有零钱。
Vừa hay anh có tiền lẻ đây.
Duōshǎo qián yī bāo?
多少钱一包?
Bao nhiêu tiền một gói.
Qián zhènghǎo.
钱正好。
Tiền đủ rồi.
Zhēn gòu guì de.
真够贵的。
Đắt quá đi mất.
Zài zhèlǐ mǎi dōngxī jiùshì tú gè fāngbiàn.
在这里买东西就是图个方便。
Mua đồ ở đây chỉ là vì thuận tiện.
Nàlǐ de dōngxī piányí duōle.
那里的东西便宜多了。
Đồ ở đó rẻ hơn nhiều.
Shuō dé méi cuò.
说得没错。
Nói đúng.
Zhè shì zhǎo nín de qián.
这是找您的钱。
Đây là tiền thừa của anh.
Hội thoại
1.Mua kẹo cao su:
Hāi, háizimen, jīntiān qù dòngwùyuán wán er, gāoxìng bù gāoxìng a?
咳,孩子们,今天去动物园玩儿,高兴不高兴啊?
Chào các con, hôm nay đi vườn thú chơi có vui không?
Gāoxìng!
高兴!
Vui ạ!
Āiyā, wǒ wàngle gěi háizi dài píng shuǐle.
哎呀,我忘了给孩子带瓶水了。
Ôi, anh quên mang bình nước cho con rồi.
Méiguānxì, wǒ dàile hǎojǐ píng ne, zúgòu zánmen hē dele.
没关系,我带了好几瓶呢,足够咱们喝的了。
Không sao, em đã mang mấy bình rồi, đủ để chúng ta uống.
Wǒ zhè nǎozi, guāng xiǎngzhe dài xiàngjīle.
我这脑子,光想着带相机了。
Đầu óc của anh, anh chỉ nhớ mỗi việc mang máy chụp ảnh đi thôi.
Mā, wǒ yào chī kǒuxiāngtáng.
妈,我要吃口香糖。
Mẹ ơi, con muốn ăn kẹo cao su.
Wǒ zhǎo zhǎo kàn (fān bāo). Ò, méiyǒule.
我找找看(翻包)。哦,没有了。
Để mẹ tìm xem, ( mở túi). Ồ, không có rồi.
Hāi, nà biān yǒu gè xiǎo bǎihuò diàn, qù mǎi yī bāo ba.
咳,那边有个小百货店,去买一包吧。
Này, bên kia có một cửa hàng tạp hóa nhỏ, đi mua một gói đi.
Hǎo.
好。
Vâng.
Lǎobǎn, mǎi kǒuxiāngtáng. Nǐ zhè èr dōu yǒu shé me páizi de?
老板,买口香糖。你这二都有什么牌子的?
Bác chủ, tôi muốn mua kẹo cao su.Chỗ bác có những loại nào?
Yǒu lǜ jiàn de, yǒule tiān de.
有绿箭的、有了天的。
Có kẹo của hãng Wrigley và Lotte.
Duōshǎo qián yī bāo?
多少钱一包?
Bao nhiêu tiền một gói?
Yī wàn wǔ.
一万五。
15 ngàn.
来两包了天的吧。
Cho tôi mua hai gói Lotte.
Nǐ bié tāo qiánle, wǒ zhènghǎo yǒu língqián.
你别掏钱了,我正好有零钱。
Em không phải lấy tiền đâu, vừa hay anh có tiền lẻ đây.
(Duì lǎobǎn) gěi nín.
(对老板)给您。
( Nói với chủ cửa hàng) Gửi bác.
Qián zhènghǎo. Nín zǒu hǎo.
钱正好。您走好。
Tiền đủ rồi. Anh đi nhé.
Bài học hôm nay kết thúc rồi, các bạn có thể xem lại bài trên kênh học tiếng trung online nhé. Đây là kênh học tiếng Trung online miễn phí mỗi ngày của Thầy Vũ lập ra để cùng giúp đỡ các bạn ở xa vẫn có thể tiếp cận với nguồn tài nguyên học tiếng Trung trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

