2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 65 bài học hôm nay của chúng ta chính là các mẫu câu đàm thoại liên quan đến mua sắm ở cửa hàng giày dép và dịch vụ bưu chính, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 64
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 65 Thầy Vũ
1308.Để tôi lấy số lớn hơn cho anh.
让我拿双打一号的给你。
Ràng wǒ ná shuāngdǎ yī hào de gěi nǐ.
1309. Tôi lót thêm cho anh một miếng lót, khi đi không bị đau chân.
我给你垫片海垫,行走时就不会痛了。
Wǒ gěi nǐ diàn piàn hǎi diàn, xíngzǒu shí jiù bù huì tòngle.
1310. Ở đây có giày nữ không?
这儿有女装鞋吗?
Zhè’er yǒu nǚzhuāng xié ma?
1311. Có, chị thích loại giày kiểu nào?
有,你要哪种款式的?
Yǒu, nǐ yào nǎ zhǒng kuǎnshì de?
1312. Tôi đang cần một đôi giày cao gót.
我正要找一双高跟鞋。
Wǒ zhèng yào zhǎo yīshuāng gāogēnxié.
1313. Chị mang cỡ số mấy?
你穿几号?
Nǐ chuān jǐ hào?
1314. Thường là size 37.
通常是三十七号。
Tōngcháng shì sānshíqī hào.
1315. Ông thích giày màu gì?
你喜欢什么颜色的呢?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè de ne?
1316. Màu trắng hay vàng cũng được.
白色或黄色都可以。
Báisè huò huángsè dōu kěyǐ.
1317. Đôi này được không? Chị mang thử xem.
这双好吗?你试试看。
Zhè shuāng hǎo ma? Nǐ shì shìkàn.
1318. Hơi chật một chút.
比较窄。
Bǐjiào zhǎi.
1319. Thế là vừa lắm rồi, chị mang một thời gian sẽ giãn ra.
这就可以了,你穿一段时间就会松。
Zhè jiù kěyǐle, nǐ chuān yīduàn shíjiān jiù huì sōng.
Từ ngữ liên quan:
| Giày | 鞋 | xié |
| Giày vải | 布鞋 | bùxié |
| Giày thê thao | 运动鞋 | yùndòng xié |
| Sandan | 凉鞋 | liángxié |
| Dép | 拖鞋 | tuōxié |
| Guốc | 屐 | jī |
| Da | 皮 | pí |
| Da bò | 牛皮 | niúpí |
| Mũi vuông | 方头 | fāng tóu |
| Mũi nhọn | 尖头 | jiān tóu |
| Đế thấp | 低跟 | dī gēn |
| Đế cao | 高跟 | gāo gēn |
| Đế đúc | 塑料跟 | sùliào gēn |
| Số lớn | 大号 | dà hào |
| Số nhỏ | 小号 | xiǎo hào |
| Miếng lót giày | 鞋垫 | xiédiàn |
| Xi đánh giày | 鞋油 | xiéyóu |
62.DỊCH VỤ
Tại bưu điện
1320. Bưu điện mấy giờ đóng cửa?
邮局几点关门?
Yóujú jǐ diǎn guānmén?
1321. Chúng tôi thay ca làm việc cả ngày.
我们整天轮班工作。
Wǒmen zhěng tiān lúnbān gōngzuò.
1322. Chị gửi thư thường hay gửi thư bảo đảm?
你寄平邮还是寄担保信件?
Nǐ jì píngyóu háishì jì dānbǎo xìnjiàn?
1323. Tôi muốn gửi bảo đảm.
我要寄担保。
Wǒ yào jì dānbǎo.
1324. Chị gửi bằng đường EMS nhé?
你寄EMS快递好吗?
Nǐ jì EMS kuàidì hǎo ma?
1325. Tôi muốn gửi bức fax đến Bắc Kinh.
我想发这传真到北京。
Wǒ xiǎng fā zhè chuánzhēn dào Běi Jīng.
1326. Cho hỏi, gửi lá thư này đi Nhật bao nhiêu tiền?
请问,寄这封信到日本要多少钱?
Qǐngwèn, jì zhè fēng xìn dào rìběn yào duōshǎo qián?
1327. Bức thư này 2 gram, hết 18.000 đồng.
这封信二攻克,要一万八。
Zhè fēng xìn’èr gōngkè, yào yī wàn bā.
1328. Bao lâu thì thư đến nơi?
这封信多久能到?
Zhè fēng xìn duōjiǔ néng dào?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài học ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

