HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy...

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu và toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU và cũng là tài liệu học tiếng Trung online hàng ngày của cộng đồng học viên ChineMaster, ngoài ra, cuốn sách này còn được cập nhập nội dung kiến thức mỗi ngày để học viên có thể tiếp cận với kiến thức mới nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi bí mật chuyên cất giấu và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM & TRI THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster education.

Đánh giá post

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu và toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU và cũng là tài liệu học tiếng Trung online hàng ngày của cộng đồng học viên ChineMaster, ngoài ra, cuốn sách này còn được cập nhập nội dung kiến thức mỗi ngày để học viên có thể tiếp cận với kiến thức mới nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi bí mật chuyên cất giấu và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM & TRI THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster education.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp

Mục lục trình tự nội dung kiến thức của Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Buổi 1. Tổng quan Nội quy lao động và những quy định chung
第一课:劳动规章制度概述与一般规定

Dì yī kè: Láodòng guīzhāng zhìdù gàishù yǔ yìbān guīdìng

Dưới đây giữ nguyên toàn bộ 92 hạng mục công việc của Buổi 1 và bổ sung tiếng Trung cùng phiên âm để có thể tiếp tục phát triển trực tiếp thành các bài hội thoại tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự. Các nội dung cốt lõi bám theo Chương I về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và hiệu lực của Nội quy lao động. Dự thảo Nội quy lao động

1.

询问公司目前正在执行哪一份劳动规章制度。
Xúnwèn gōngsī mùqián zhèngzài zhíxíng nǎ yí fèn láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi Công ty hiện đang áp dụng Nội quy lao động nào.

2.

介绍公司的劳动规章制度文件名称。
Jièshào gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù wénjiàn míngchēng.
Giới thiệu tên văn bản Nội quy lao động của Công ty.

3.

询问制定劳动规章制度的依据有哪些。
Xúnwèn zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de yījù yǒu nǎxiē.
Hỏi Nội quy lao động được xây dựng dựa trên những căn cứ nào.

4.

确认《劳动法》及相关劳动法律规定是制定劳动规章制度的重要依据之一。
Quèrèn Láodòngfǎ jí xiāngguān láodòng fǎlǜ guīdìng shì zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de zhòngyào yījù zhī yī.
Xác định pháp luật lao động là một trong những căn cứ xây dựng Nội quy.

5.

确认有关劳动法律实施细则和指导文件是制定劳动规章制度的依据之一。
Quèrèn yǒuguān láodòng fǎlǜ shíshī xìzé hé zhǐdǎo wénjiàn shì zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de yījù zhī yī.
Xác định các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật lao động là một trong những căn cứ xây dựng Nội quy.

6.

确认公司的实际经营情况是制定劳动规章制度的依据之一。
Quèrèn gōngsī de shíjì jīngyíng qíngkuàng shì zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de yījù zhī yī.
Xác định tình hình thực tế hoạt động kinh doanh của Công ty là căn cứ xây dựng Nội quy.

7.

确认公司的实际劳动组织情况是制定劳动规章制度的依据之一。
Quèrèn gōngsī de shíjì láodòng zǔzhī qíngkuàng shì zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de yījù zhī yī.
Xác định tình hình tổ chức lao động thực tế của Công ty là căn cứ xây dựng Nội quy.

8.

询问公司为什么需要制定和颁布劳动规章制度。
Xúnwèn gōngsī wèishénme xūyào zhìdìng hé bānbù láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi tại sao Công ty cần ban hành Nội quy lao động.

9.

说明劳动规章制度是公司内部统一执行的规章制度。
Shuōmíng láodòng guīzhāng zhìdù shì gōngsī nèibù tǒngyī zhíxíng de guīzhāng zhìdù.
Giải thích Nội quy lao động là hệ thống quy định nội bộ chung của Công ty.

10.

询问劳动规章制度主要用于管理哪些问题。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù zhǔyào yòngyú guǎnlǐ nǎxiē wèntí.
Hỏi Nội quy lao động dùng để quản lý những vấn đề gì.

11.

确认劳动关系方面的问题属于劳动规章制度的调整范围。
Quèrèn láodòng guānxì fāngmiàn de wèntí shǔyú láodòng guīzhāng zhìdù de tiáozhěng fànwéi.
Xác định Nội quy điều chỉnh các vấn đề liên quan đến quan hệ lao động.

12.

询问公司内部所说的劳动关系具体包括哪些内容。
Xúnwèn gōngsī nèibù suǒ shuō de láodòng guānxì jùtǐ bāokuò nǎxiē nèiróng.
Hỏi thế nào là quan hệ lao động trong phạm vi Công ty.

13.

确认公司与员工之间的有关事项属于劳动关系的范围。
Quèrèn gōngsī yǔ yuángōng zhījiān de yǒuguān shìxiàng shǔyú láodòng guānxì de fànwéi.
Xác định các vấn đề giữa Công ty và nhân viên thuộc phạm vi quan hệ lao động.

14.

确认员工在工作过程中履行权利和义务属于劳动规章制度的调整范围。
Quèrèn yuángōng zài gōngzuò guòchéng zhōng lǚxíng quánlì hé yìwù shǔyú láodòng guīzhāng zhìdù de tiáozhěng fànwéi.
Xác định việc thực hiện quyền và nghĩa vụ trong quá trình làm việc thuộc phạm vi điều chỉnh của Nội quy.

15.

确认劳动纪律是劳动规章制度的重要内容之一。
Quèrèn láodòng jìlǜ shì láodòng guīzhāng zhìdù de zhòngyào nèiróng zhī yī.
Xác định kỷ luật lao động là một nội dung thuộc Nội quy.

16.

询问员工在工作过程中必须遵守哪些劳动纪律要求。
Xúnwèn yuángōng zài gōngzuò guòchéng zhōng bìxū zūnshǒu nǎxiē láodòng jìlǜ yāoqiú.
Hỏi nhân viên phải tuân thủ những yêu cầu kỷ luật nào trong quá trình làm việc.

17.

确认物质责任是劳动规章制度规定的重要内容之一。
Quèrèn wùzhì zérèn shì láodòng guīzhāng zhìdù guīdìng de zhòngyào nèiróng zhī yī.
Xác định trách nhiệm vật chất là một nội dung thuộc Nội quy.

18.

询问在什么情况下员工可能需要承担物质责任。
Xúnwèn zài shénme qíngkuàng xià yuángōng kěnéng xūyào chéngdān wùzhì zérèn.
Hỏi trách nhiệm vật chất phát sinh trong những trường hợp nào.

19.

说明员工在工作过程中必须执行并遵守劳动规章制度。
Shuōmíng yuángōng zài gōngzuò guòchéng zhōng bìxū zhíxíng bìng zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Giải thích nguyên tắc nhân viên phải thực hiện và tuân thủ Nội quy trong quá trình làm việc.

20.

询问员工是否可以自行选择只遵守劳动规章制度中的部分规定。
Xúnwèn yuángōng shìfǒu kěyǐ zìxíng xuǎnzé zhǐ zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù zhōng de bùfen guīdìng.
Hỏi một nhân viên có thể tự lựa chọn điều khoản nào của Nội quy để thực hiện hay không.

21.

确认劳动规章制度是适用于公司的共同规定,而不是只适用于某一个部门。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù shì shìyòng yú gōngsī de gòngtóng guīdìng, ér bú shì zhǐ shìyòng yú mǒu yí ge bùmén.
Xác định Nội quy là quy định chung chứ không chỉ áp dụng cho một phòng ban riêng.

22.

询问劳动规章制度后续章节还会详细规定哪些事项。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù hòuxù zhāngjié hái huì xiángxì guīdìng nǎxiē shìxiàng.
Hỏi những vấn đề nào sẽ được tiếp tục quy định chi tiết trong các chương sau.

23.

介绍一般规定与劳动规章制度其他具体规定之间的关系。
Jièshào yìbān guīdìng yǔ láodòng guīzhāng zhìdù qítā jùtǐ guīdìng zhījiān de guānxì.
Giới thiệu mối liên hệ giữa những quy định chung và các quy định cụ thể trong toàn bộ Nội quy.

24.

询问劳动规章制度没有规定某一事项时应该如何处理。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù méiyǒu guīdìng mǒu yí shìxiàng shí yīnggāi rúhé chǔlǐ.
Hỏi phải xử lý thế nào nếu một vấn đề chưa được quy định trong Nội quy.

25.

询问劳动规章制度对某一事项规定不完整时应该如何处理。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù duì mǒu yí shìxiàng guīdìng bù wánzhěng shí yīnggāi rúhé chǔlǐ.
Hỏi phải xử lý thế nào nếu Nội quy đã đề cập nhưng quy định chưa đầy đủ.

26.

确认劳动规章制度未作规定的事项应按照现行劳动法律规定执行。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù wèi zuò guīdìng de shìxiàng yīng ànzhào xiànxíng láodòng fǎlǜ guīdìng zhíxíng.
Xác định trường hợp Nội quy chưa quy định thì căn cứ vào pháp luật lao động hiện hành.

27.

确认劳动规章制度规定不完整的事项应参照有关法律法规执行。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù guīdìng bù wánzhěng de shìxiàng yīng cānzhào yǒuguān fǎlǜ fǎguī zhíxíng.
Xác định trường hợp Nội quy quy định chưa đầy đủ thì tiếp tục căn cứ vào các văn bản pháp quy có liên quan.

28.

说明不能因为劳动规章制度没有明确规定,就认为不需要遵守有关法律规定。
Shuōmíng bù néng yīnwèi láodòng guīzhāng zhìdù méiyǒu míngquè guīdìng, jiù rènwéi bù xūyào zūnshǒu yǒuguān fǎlǜ guīdìng.
Giải thích không thể vì Nội quy chưa đề cập mà cho rằng vấn đề đó không cần tuân thủ.

29.

询问员工除了遵守公司的劳动规章制度以外,是否还需要遵守劳动法律法规。
Xúnwèn yuángōng chúle zūnshǒu gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù yǐwài, shìfǒu hái xūyào zūnshǒu láodòng fǎlǜ fǎguī.
Hỏi nhân viên có phải thực hiện các quy định của pháp luật lao động ngoài Nội quy Công ty hay không.

30.

说明公司内部规章制度和劳动法律法规按照各自适用范围共同调整劳动关系。
Shuōmíng gōngsī nèibù guīzhāng zhìdù hé láodòng fǎlǜ fǎguī ànzhào gèzì shìyòng fànwéi gòngtóng tiáozhěng láodòng guānxì.
Xác định Nội quy nội bộ và quy định pháp luật cùng được sử dụng trong quản lý quan hệ lao động theo phạm vi tương ứng. Dự thảo Nội quy lao động

Đối tượng áp dụng
31.

询问公司的劳动规章制度适用于哪些人员。
Xúnwèn gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù shìyòng yú nǎxiē rényuán.
Hỏi Nội quy lao động áp dụng cho những ai.

32.

确认劳动规章制度适用于在公司工作的所有员工。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù shìyòng yú zài gōngsī gōngzuò de suǒyǒu yuángōng.
Xác định Nội quy áp dụng đối với tất cả nhân viên làm việc cho Công ty.

33.

询问正式员工是否必须遵守劳动规章制度。
Xúnwèn zhèngshì yuángōng shìfǒu bìxū zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi nhân viên chính thức có phải tuân thủ Nội quy hay không.

34.

确认正式员工属于劳动规章制度的适用对象。
Quèrèn zhèngshì yuángōng shǔyú láodòng guīzhāng zhìdù de shìyòng duìxiàng.
Xác định nhân viên chính thức thuộc đối tượng áp dụng.

35.

询问试用期员工是否必须遵守劳动规章制度。
Xúnwèn shìyòngqī yuángōng shìfǒu bìxū zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi nhân viên đang thử việc có phải tuân thủ Nội quy hay không.

36.

确认试用期员工属于劳动规章制度的适用对象。
Quèrèn shìyòngqī yuángōng shǔyú láodòng guīzhāng zhìdù de shìyòng duìxiàng.
Xác định nhân viên thử việc thuộc đối tượng áp dụng.

37.

询问处于学习或培训期间的员工是否必须遵守劳动规章制度。
Xúnwèn chǔyú xuéxí huò péixùn qījiān de yuángōng shìfǒu bìxū zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi nhân viên đang học việc có phải tuân thủ Nội quy hay không.

38.

确认学习、培训期间的员工也属于劳动规章制度的适用对象。
Quèrèn xuéxí, péixùn qījiān de yuángōng yě shǔyú láodòng guīzhāng zhìdù de shìyòng duìxiàng.
Xác định nhân viên học việc thuộc đối tượng áp dụng.

39.

询问不同的劳动合同形式是否会影响员工遵守劳动规章制度的义务。
Xúnwèn bùtóng de láodòng hétóng xíngshì shìfǒu huì yǐngxiǎng yuángōng zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù de yìwù.
Hỏi loại hợp đồng lao động có làm thay đổi nghĩa vụ tuân thủ Nội quy hay không.

40.

确认属于公司规定范围内的各类劳动合同员工均应遵守劳动规章制度。
Quèrèn shǔyú gōngsī guīdìng fànwéi nèi de gèlèi láodòng hétóng yuángōng jūn yīng zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Xác định Nội quy áp dụng đối với nhân viên làm việc theo các hình thức và loại hợp đồng thuộc phạm vi tài liệu.

41.

询问新员工从什么时候开始需要了解公司的劳动规章制度。
Xúnwèn xīn yuángōng cóng shénme shíhou kāishǐ xūyào liǎojiě gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi nhân viên mới vào Công ty đã phải tìm hiểu Nội quy từ khi nào.

42.

向新员工宣导开始工作前需要了解的基本劳动规章制度。
Xiàng xīn yuángōng xuāndǎo kāishǐ gōngzuò qián xūyào liǎojiě de jīběn láodòng guīzhāng zhìdù.
Yêu cầu nhân viên mới được phổ biến những quy định cơ bản trước khi bắt đầu công việc.

43.

询问试用期员工能否以尚未成为正式员工为理由拒绝遵守劳动规章制度。
Xúnwèn shìyòngqī yuángōng néngfǒu yǐ shàngwèi chéngwéi zhèngshì yuángōng wéi lǐyóu jùjué zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi người đang trong thời gian thử việc có thể viện lý do chưa phải nhân viên chính thức để không tuân thủ Nội quy hay không.

44.

说明按照公司的劳动规章制度,试用期员工仍属于适用对象。
Shuōmíng ànzhào gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù, shìyòngqī yuángōng réng shǔyú shìyòng duìxiàng.
Giải thích rằng theo dự thảo, người thử việc vẫn thuộc đối tượng áp dụng.

45.

询问学习或培训期间的员工违反规章制度时,公司是否会记录有关违规行为。
Xúnwèn xuéxí huò péixùn qījiān de yuángōng wéifǎn guīzhāng zhìdù shí, gōngsī shìfǒu huì jìlù yǒuguān wéiguī xíngwéi.
Hỏi người học việc vi phạm Nội quy thì Công ty có ghi nhận hành vi vi phạm hay không.

46.

确认学习或培训期间的员工仍应遵守适用于自己的有关规定。
Quèrèn xuéxí huò péixùn qījiān de yuángōng réng yīng zūnshǒu shìyòng yú zìjǐ de yǒuguān guīdìng.
Xác định người học việc vẫn phải thực hiện các quy định thuộc phạm vi áp dụng.

47.

询问公司各个部门是否共同执行同一套劳动规章制度。
Xúnwèn gōngsī gège bùmén shìfǒu gòngtóng zhíxíng tóng yí tào láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi tất cả phòng ban có áp dụng cùng một Nội quy chung hay không.

48.

确认劳动规章制度原则上适用于公司的全体相关员工。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù yuánzé shàng shìyòng yú gōngsī de quántǐ xiāngguān yuángōng.
Xác định Nội quy có phạm vi áp dụng chung đối với nhân viên trong Công ty. Dự thảo Nội quy lao động

Hiệu lực và triển khai Nội quy lao động
49.

询问劳动规章制度从什么时候开始生效。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù cóng shénme shíhou kāishǐ shēngxiào.
Hỏi Nội quy bắt đầu có hiệu lực từ thời điểm nào.

50.

介绍劳动规章制度中有关生效时间的规定。
Jièshào láodòng guīzhāng zhìdù zhōng yǒuguān shēngxiào shíjiān de guīdìng.
Giới thiệu điều khoản về hiệu lực của Nội quy trong dự thảo.

51.

询问文件中提到的接收劳动规章制度的主管机关。
Xúnwèn wénjiàn zhōng tídào de jiēshōu láodòng guīzhāng zhìdù de zhǔguǎn jīguān.
Hỏi cơ quan nào được nêu trong dự thảo liên quan đến việc tiếp nhận Nội quy.

52.

询问主管机关没有要求修改、补充时,劳动规章制度何时生效。
Xúnwèn zhǔguǎn jīguān méiyǒu yāoqiú xiūgǎi, bǔchōng shí, láodòng guīzhāng zhìdù héshí shēngxiào.
Hỏi trường hợp cơ quan có thẩm quyền không yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì thời điểm hiệu lực được xác định như thế nào theo dự thảo.

53.

确认文件中规定了自企业提交劳动规章制度之日起十五日这一时间节点。
Quèrèn wénjiàn zhōng guīdìng le zì qǐyè tíjiāo láodòng guīzhāng zhìdù zhī rì qǐ shíwǔ rì zhè yí shíjiān jiédiǎn.
Xác định mốc 15 ngày kể từ ngày doanh nghiệp nộp Nội quy được nêu trong tài liệu.

54.

询问什么是对劳动规章制度提出修改、补充要求。
Xúnwèn shénme shì duì láodòng guīzhāng zhìdù tíchū xiūgǎi, bǔchōng yāoqiú.
Hỏi thế nào là yêu cầu sửa đổi, bổ sung Nội quy.

55.

询问公司收到修改、补充要求后应该如何处理。
Xúnwèn gōngsī shōudào xiūgǎi, bǔchōng yāoqiú hòu yīnggāi rúhé chǔlǐ.
Hỏi Công ty cần làm gì nếu nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung.

56.

区分劳动规章制度的颁布日期和生效日期。
Qūfēn láodòng guīzhāng zhìdù de bānbù rìqī hé shēngxiào rìqī.
Phân biệt ngày ban hành văn bản và thời điểm Nội quy có hiệu lực theo nội dung dự thảo.

57.

询问劳动规章制度生效后,员工是否有责任主动了解有关规定。
Xúnwèn láodòng guīzhāng zhìdù shēngxiào hòu, yuángōng shìfǒu yǒu zérèn zhǔdòng liǎojiě yǒuguān guīdìng.
Hỏi nhân viên có trách nhiệm tìm hiểu Nội quy sau khi Nội quy có hiệu lực hay không.

58.

确认劳动规章制度实施后,员工应认真遵守有关规定。
Quèrèn láodòng guīzhāng zhìdù shíshī hòu, yuángōng yīng rènzhēn zūnshǒu yǒuguān guīdìng.
Xác định nhân viên phải nghiêm túc chấp hành Nội quy sau khi được triển khai.

Phổ biến và niêm yết Nội quy
59.

询问哪个部门负责向员工宣传和说明劳动规章制度。
Xúnwèn nǎge bùmén fùzé xiàng yuángōng xuānchuán hé shuōmíng láodòng guīzhāng zhìdù.
Hỏi bộ phận nào có trách nhiệm phổ biến Nội quy cho nhân viên.

60.

向每一位员工宣传和传达劳动规章制度。
Xiàng měi yí wèi yuángōng xuānchuán hé chuándá láodòng guīzhāng zhìdù.
Tổ chức phổ biến Nội quy lao động tới từng nhân viên.

61.

向员工解释劳动规章制度的主要内容。
Xiàng yuángōng jiěshì láodòng guīzhāng zhìdù de zhǔyào nèiróng.
Giải thích những nội dung chính của Nội quy cho nhân viên.

62.

指导员工在需要时查阅劳动规章制度。
Zhǐdǎo yuángōng zài xūyào shí cháyuè láodòng guīzhāng zhìdù.
Hướng dẫn nhân viên tra cứu Nội quy khi cần.

63.

通知员工劳动规章制度的张贴和公示地点。
Tōngzhī yuángōng láodòng guīzhāng zhìdù de zhāngtiē hé gōngshì dìdiǎn.
Thông báo địa điểm niêm yết Nội quy.

64.

在工作场所张贴劳动规章制度的主要内容。
Zài gōngzuò chǎngsuǒ zhāngtiē láodòng guīzhāng zhìdù de zhǔyào nèiróng.
Niêm yết những nội dung chính của Nội quy tại nơi làm việc.

65.

在人事行政部门张贴或者保存劳动规章制度。
Zài rénshì xíngzhèng bùmén zhāngtiē huòzhě bǎocún láodòng guīzhāng zhìdù.
Niêm yết hoặc lưu Nội quy tại Phòng Hành chính Nhân sự.

66.

在公司的公告栏上公布劳动规章制度的有关重要内容。
Zài gōngsī de gōnggàolán shàng gōngbù láodòng guīzhāng zhìdù de yǒuguān zhòngyào nèiróng.
Niêm yết những nội dung cần thiết trên bảng thông báo của Công ty.

67.

询问员工不理解劳动规章制度中的某项规定时应该怎么办。
Xúnwèn yuángōng bù lǐjiě láodòng guīzhāng zhìdù zhōng de mǒu xiàng guīdìng shí yīnggāi zěnme bàn.
Hỏi nhân viên phải làm gì nếu chưa hiểu một điều khoản trong Nội quy.

68.

指导员工在需要了解有关规定时向直属主管或者人事行政部门咨询。
Zhǐdǎo yuángōng zài xūyào liǎojiě yǒuguān guīdìng shí xiàng zhíshǔ zhǔguǎn huòzhě rénshì xíngzhèng bùmén zīxún.
Hướng dẫn nhân viên trao đổi với người quản lý hoặc Phòng Hành chính Nhân sự khi cần làm rõ quy định.

69.

要求员工主动了解与自己工作直接相关的各项规章制度。
Yāoqiú yuángōng zhǔdòng liǎojiě yǔ zìjǐ gōngzuò zhíjiē xiāngguān de gè xiàng guīzhāng zhìdù.
Yêu cầu nhân viên chủ động tìm hiểu các quy định liên quan trực tiếp đến công việc của mình.

70.

要求全体员工认真遵守公司的劳动规章制度。
Yāoqiú quántǐ yuángōng rènzhēn zūnshǒu gōngsī de láodòng guīzhāng zhìdù.
Yêu cầu toàn thể nhân viên nghiêm túc chấp hành Nội quy.

Trách nhiệm của Trưởng bộ phận và Phòng Hành chính Nhân sự
71.

询问部门负责人在执行劳动规章制度方面承担哪些责任。
Xúnwèn bùmén fùzérén zài zhíxíng láodòng guīzhāng zhìdù fāngmiàn chéngdān nǎxiē zérèn.
Hỏi trưởng bộ phận có trách nhiệm gì đối với việc thực hiện Nội quy.

72.

确认部门负责人有责任跟踪劳动规章制度的执行情况。
Quèrèn bùmén fùzérén yǒu zérèn gēnzōng láodòng guīzhāng zhìdù de zhíxíng qíngkuàng.
Xác định trưởng bộ phận có trách nhiệm theo dõi việc thực hiện.

73.

确认部门负责人有责任检查劳动规章制度的执行情况。
Quèrèn bùmén fùzérén yǒu zérèn jiǎnchá láodòng guīzhāng zhìdù de zhíxíng qíngkuàng.
Xác định trưởng bộ phận có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện.

74.

跟踪本部门员工遵守劳动规章制度的情况。
Gēnzōng běn bùmén yuángōng zūnshǒu láodòng guīzhāng zhìdù de qíngkuàng.
Theo dõi tình hình chấp hành Nội quy của nhân viên trong bộ phận.

75.

发现员工没有按照劳动规章制度执行的情况。
Fāxiàn yuángōng méiyǒu ànzhào láodòng guīzhāng zhìdù zhíxíng de qíngkuàng.
Phát hiện những trường hợp chưa thực hiện đúng Nội quy.

76.

提醒员工按照公司的有关规定正确执行。
Tíxǐng yuángōng ànzhào gōngsī de yǒuguān guīdìng zhèngquè zhíxíng.
Nhắc nhở nhân viên thực hiện đúng quy định.

77.

报告劳动规章制度执行过程中出现的问题。
Bàogào láodòng guīzhāng zhìdù zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn de wèntí.
Báo cáo những vấn đề phát sinh trong quá trình áp dụng Nội quy.

Phản ánh, sửa đổi và bổ sung Nội quy
78.

询问员工是否可以反映劳动规章制度中存在的不合理或者不适合实际情况的问题。
Xúnwèn yuángōng shìfǒu kěyǐ fǎnyìng láodòng guīzhāng zhìdù zhōng cúnzài de bù hélǐ huòzhě bù shìhé shíjì qíngkuàng de wèntí.
Hỏi nhân viên có được phản ánh những điểm chưa phù hợp trong Nội quy hay không.

79.

鼓励员工反映劳动规章制度实际执行过程中遇到的困难和问题。
Gǔlì yuángōng fǎnyìng láodòng guīzhāng zhìdù shíjì zhíxíng guòchéng zhōng yùdào de kùnnan hé wèntí.
Khuyến khích nhân viên phản ánh những khó khăn phát sinh trong thực tế áp dụng.

80.

询问部门负责人是否可以提出修改劳动规章制度的建议。
Xúnwèn bùmén fùzérén shìfǒu kěyǐ tíchū xiūgǎi láodòng guīzhāng zhìdù de jiànyì.
Hỏi trưởng bộ phận có thể đề xuất sửa đổi Nội quy hay không.

81.

确认部门负责人可以提交修改或者补充劳动规章制度的建议。
Quèrèn bùmén fùzérén kěyǐ tíjiāo xiūgǎi huòzhě bǔchōng láodòng guīzhāng zhìdù de jiànyì.
Xác định trưởng bộ phận có thể gửi đề xuất sửa đổi hoặc bổ sung.

82.

确认员工也可以按照公司的规定提出修改或者补充建议。
Quèrèn yuángōng yě kěyǐ ànzhào gōngsī de guīdìng tíchū xiūgǎi huòzhě bǔchōng jiànyì.
Xác định nhân viên cũng có thể gửi đề xuất theo nội dung dự thảo.

83.

要求有关修改和补充建议以书面形式提交。
Yāoqiú yǒuguān xiūgǎi hé bǔchōng jiànyì yǐ shūmiàn xíngshì tíjiāo.
Yêu cầu đề xuất sửa đổi, bổ sung được lập thành văn bản.

84.

向公司提交书面报告或者修改、补充建议。
Xiàng gōngsī tíjiāo shūmiàn bàogào huòzhě xiūgǎi, bǔchōng jiànyì.
Gửi báo cáo hoặc đề xuất bằng văn bản cho Công ty.

85.

公司接收员工或者部门提交的建议。
Gōngsī jiēshōu yuángōng huòzhě bùmén tíjiāo de jiànyì.
Công ty tiếp nhận đề xuất.

86.

公司审查需要修改的内容。
Gōngsī shěnchá xūyào xiūgǎi de nèiróng.
Công ty xem xét nội dung cần sửa đổi.

87.

公司审查需要补充的内容。
Gōngsī shěnchá xūyào bǔchōng de nèiróng.
Công ty xem xét nội dung cần bổ sung.

88.

公司决定是否对劳动规章制度进行修改或者补充。
Gōngsī juédìng shìfǒu duì láodòng guīzhāng zhìdù jìnxíng xiūgǎi huòzhě bǔchōng.
Công ty quyết định việc sửa đổi hoặc bổ sung Nội quy.

89.

将修改后的有关内容通知相关部门。
Jiāng xiūgǎi hòu de yǒuguān nèiróng tōngzhī xiāngguān bùmén.
Thông báo nội dung sửa đổi tới các bộ phận liên quan.

90.

向员工重新宣传和说明修改后的有关规定。
Xiàng yuángōng chóngxīn xuānchuán hé shuōmíng xiūgǎi hòu de yǒuguān guīdìng.
Phổ biến lại những nội dung đã được sửa đổi cho nhân viên.

91.

根据公司的修改决定更新劳动规章制度。
Gēnjù gōngsī de xiūgǎi juédìng gēngxīn láodòng guīzhāng zhìdù.
Cập nhật nội dung Nội quy sau khi có quyết định sửa đổi.

92.

劳动规章制度修改后继续跟踪和检查实际执行情况。
Láodòng guīzhāng zhìdù xiūgǎi hòu jìxù gēnzōng hé jiǎnchá shíjì zhíxíng qíngkuàng.
Tiếp tục theo dõi việc áp dụng Nội quy sau khi sửa đổi.

Phần cuối của tài liệu quy định Nội quy được phổ biến đến từng nhân viên, những điểm chính được niêm yết tại nơi làm việc, Phòng Hành chính Nhân sự và bảng thông báo; các trưởng bộ phận theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; khi cần sửa đổi hoặc bổ sung thì trưởng bộ phận hoặc nhân viên có thể gửi báo cáo, đề xuất bằng văn bản để Công ty xem xét, quyết định.

Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU.

Đây là tài liệu được xây dựng theo định hướng kết hợp giữa kiến thức tiếng Trung thực tế và nghiệp vụ Hành chính Nhân sự, tập trung vào một trong những nội dung nền tảng nhất của công tác quản trị doanh nghiệp, đó là nội quy lao động, các quy định chung trong doanh nghiệp, trách nhiệm của người lao động, trách nhiệm của người sử dụng lao động và những nguyên tắc cần tuân thủ trong môi trường làm việc.

Giáo trình được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhằm phục vụ hoạt động đào tạo tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, đồng thời cung cấp nguồn tài liệu học tập chuyên sâu dành cho học viên đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các bộ phận Hành chính, Nhân sự, tuyển dụng, đào tạo, tiền lương, quan hệ lao động, quản lý doanh nghiệp và các vị trí thường xuyên phải sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU

Hán ngữ ChineMaster EDU là hệ thống đào tạo tiếng Trung theo định hướng ứng dụng thực tế, trong đó chương trình học được phát triển toàn diện trên 6 kỹ năng:

Nghe tiếng Trung

Nói tiếng Trung

Đọc tiếng Trung

Viết tiếng Trung

Gõ tiếng Trung

Dịch tiếng Trung

Mục tiêu của hệ thống đào tạo không chỉ dừng lại ở việc giúp học viên ghi nhớ từ vựng hoặc cấu trúc ngữ pháp, mà còn hướng tới khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường học tập, công việc, giao tiếp doanh nghiệp và các tình huống thực tế.

Đối với tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự, học viên cần có khả năng hiểu và sử dụng chính xác hệ thống thuật ngữ liên quan tới cơ cấu tổ chức doanh nghiệp, tuyển dụng, đào tạo, hợp đồng lao động, chấm công, tiền lương, phúc lợi, nội quy lao động, kỷ luật lao động, nghỉ phép, bảo mật thông tin, an toàn lao động và nhiều nghiệp vụ khác.

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung được xây dựng nhằm đáp ứng trực tiếp nhu cầu đó.

Tên chuyên đề tiếng Trung

行政人事汉语教程:劳动规章制度及一般规定概述

Xíngzhèng rénshì Hànyǔ jiàochéng: láodòng guīzhāng zhìdù jí yìbān guīdìng gàishù

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự: Tổng quan nội quy lao động và các quy định chung.

Một số thuật ngữ trọng tâm của chuyên đề gồm:

行政 – xíngzhèng – hành chính – administration

人事 – rénshì – nhân sự – human resources/personnel

行政人事 – xíngzhèng rénshì – hành chính nhân sự – administration and human resources

劳动 – láodòng – lao động – labor

劳动者 – láodòngzhě – người lao động – employee/worker

用人单位 – yòngrén dānwèi – đơn vị sử dụng lao động – employer

规章制度 – guīzhāng zhìdù – quy chế, nội quy và chế độ – rules and regulations

劳动规章制度 – láodòng guīzhāng zhìdù – nội quy, quy chế lao động – labor rules and regulations

规定 – guīdìng – quy định – regulation

一般规定 – yìbān guīdìng – quy định chung – general provisions

公司规定 – gōngsī guīdìng – quy định của công ty – company regulations

员工守则 – yuángōng shǒuzé – quy tắc dành cho nhân viên – employee code of conduct

工作纪律 – gōngzuò jìlǜ – kỷ luật làm việc – work discipline

劳动纪律 – láodòng jìlǜ – kỷ luật lao động – labor discipline

遵守 – zūnshǒu – tuân thủ – comply with

违反 – wéifǎn – vi phạm – violate

责任 – zérèn – trách nhiệm – responsibility

义务 – yìwù – nghĩa vụ – obligation

权利 – quánlì – quyền lợi, quyền – right

管理 – guǎnlǐ – quản lý – management

执行 – zhíxíng – thực hiện, thi hành – implement

Nội quy lao động là nội dung nền tảng của quản trị nhân sự

Trong môi trường doanh nghiệp, nội quy lao động đóng vai trò quan trọng trong việc xác lập những nguyên tắc làm việc chung mà người lao động cần biết và tuân thủ.

Khi học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự, học viên không thể chỉ học các từ riêng lẻ như 人事 rénshì, 行政 xíngzhèng hay 员工 yuángōng mà cần biết cách kết hợp những từ này thành các cụm từ nghiệp vụ và mẫu câu hoàn chỉnh.

Ví dụ:

公司制定了新的劳动规章制度。

Gōngsī zhìdìng le xīn de láodòng guīzhāng zhìdù.

Công ty đã xây dựng nội quy, quy chế lao động mới.

员工必须遵守公司的规章制度。

Yuángōng bìxū zūnshǒu gōngsī de guīzhāng zhìdù.

Nhân viên phải tuân thủ các nội quy và quy định của công ty.

所有员工都应该了解公司的劳动纪律。

Suǒyǒu yuángōng dōu yīnggāi liǎojiě gōngsī de láodòng jìlǜ.

Tất cả nhân viên đều nên nắm được kỷ luật lao động của công ty.

人事部负责向新员工说明公司的规章制度。

Rénshìbù fùzé xiàng xīn yuángōng shuōmíng gōngsī de guīzhāng zhìdù.

Phòng Nhân sự chịu trách nhiệm giải thích nội quy và quy định của công ty cho nhân viên mới.

Nội dung trọng tâm của giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung tập trung triển khai hệ thống kiến thức theo những tình huống thường gặp trong doanh nghiệp.

Học viên từng bước học cách sử dụng tiếng Trung để trao đổi về mục đích xây dựng nội quy lao động, phạm vi áp dụng của nội quy, đối tượng áp dụng, trách nhiệm tuân thủ, giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, chấm công, đi muộn, về sớm, nghỉ phép, tác phong làm việc, bảo vệ tài sản doanh nghiệp, bảo mật thông tin, sử dụng thiết bị, an toàn lao động và xử lý các hành vi vi phạm.

Mục đích xây dựng nội quy lao động

制定劳动规章制度的目的是什么?

Zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù de mùdì shì shénme?

Mục đích xây dựng nội quy lao động là gì?

公司制定劳动规章制度是为了规范员工的工作行为。

Gōngsī zhìdìng láodòng guīzhāng zhìdù shì wèile guīfàn yuángōng de gōngzuò xíngwéi.

Công ty xây dựng nội quy lao động nhằm chuẩn hóa hành vi làm việc của nhân viên.

通过明确公司的管理规定,可以提高工作效率。

Tōngguò míngquè gōngsī de guǎnlǐ guīdìng, kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.

Thông qua việc xác định rõ các quy định quản lý của công ty có thể nâng cao hiệu quả công việc.

Phạm vi áp dụng của nội quy

本规定适用于公司全体员工。

Běn guīdìng shìyòng yú gōngsī quántǐ yuángōng.

Quy định này áp dụng đối với toàn thể nhân viên công ty.

新员工也必须遵守公司的各项规定。

Xīn yuángōng yě bìxū zūnshǒu gōngsī de gè xiàng guīdìng.

Nhân viên mới cũng phải tuân thủ các quy định của công ty.

无论在哪个部门工作,都必须遵守公司的劳动纪律。

Wúlùn zài nǎge bùmén gōngzuò, dōu bìxū zūnshǒu gōngsī de láodòng jìlǜ.

Bất kể làm việc tại bộ phận nào cũng phải tuân thủ kỷ luật lao động của công ty.

Quy định về thời gian làm việc

工作时间 – gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc – working hours

上班时间 – shàngbān shíjiān – giờ bắt đầu làm việc – starting time

下班时间 – xiàbān shíjiān – giờ tan làm – finishing time

休息时间 – xiūxi shíjiān – thời gian nghỉ – break time

加班 – jiābān – tăng ca – overtime

考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance

迟到 – chídào – đi muộn – be late

早退 – zǎotuì – về sớm – leave early

旷工 – kuànggōng – tự ý nghỉ việc, vắng mặt không phép – absence without leave

员工必须按时上下班。

Yuángōng bìxū ànshí shàngxiàbān.

Nhân viên phải đi làm và tan làm đúng giờ.

员工不得无故迟到或者早退。

Yuángōng bùdé wúgù chídào huòzhě zǎotuì.

Nhân viên không được vô cớ đi muộn hoặc về sớm.

公司实行考勤管理制度。

Gōngsī shíxíng kǎoqín guǎnlǐ zhìdù.

Công ty thực hiện chế độ quản lý chấm công.

Quy định về nghỉ phép

请假 – qǐngjià – xin nghỉ phép – ask for leave

请假手续 – qǐngjià shǒuxù – thủ tục xin nghỉ – leave procedure

事假 – shìjià – nghỉ việc riêng – personal leave

病假 – bìngjià – nghỉ ốm – sick leave

年假 – niánjià – nghỉ phép năm – annual leave

批准 – pīzhǔn – phê duyệt – approve

申请 – shēnqǐng – đăng ký, đề nghị, xin – apply

员工请假时需要提前提交申请。

Yuángōng qǐngjià shí xūyào tíqián tíjiāo shēnqǐng.

Khi xin nghỉ, nhân viên cần nộp đơn đề nghị trước.

未经批准,不得擅自离开工作岗位。

Wèijīng pīzhǔn, bùdé shànzì líkāi gōngzuò gǎngwèi.

Nếu chưa được phê duyệt thì không được tự ý rời khỏi vị trí làm việc.

Quy định về thái độ và tác phong làm việc

工作态度 – gōngzuò tàidù – thái độ làm việc – work attitude

工作作风 – gōngzuò zuòfēng – tác phong làm việc – working style

职业道德 – zhíyè dàodé – đạo đức nghề nghiệp – professional ethics

文明礼貌 – wénmíng lǐmào – văn minh, lịch sự – civility and courtesy

服从管理 – fúcóng guǎnlǐ – tuân thủ sự quản lý – comply with management

认真负责 – rènzhēn fùzé – nghiêm túc và có trách nhiệm – conscientious and responsible

员工在工作期间应该保持良好的职业形象。

Yuángōng zài gōngzuò qījiān yīnggāi bǎochí liánghǎo de zhíyè xíngxiàng.

Trong thời gian làm việc, nhân viên cần duy trì hình ảnh nghề nghiệp tốt.

每个人都应该认真完成自己的工作任务。

Měi ge rén dōu yīnggāi rènzhēn wánchéng zìjǐ de gōngzuò rènwù.

Mỗi người đều nên nghiêm túc hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Quy định về bảo vệ tài sản công ty

公司财产 – gōngsī cáichǎn – tài sản công ty – company property

办公设备 – bàngōng shèbèi – thiết bị văn phòng – office equipment

生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất – production equipment

爱护 – àihù – giữ gìn, bảo vệ – take good care of

损坏 – sǔnhuài – làm hư hỏng – damage

赔偿 – péicháng – bồi thường – compensate

员工有责任爱护公司的财产。

Yuángōng yǒu zérèn àihù gōngsī de cáichǎn.

Nhân viên có trách nhiệm giữ gìn tài sản của công ty.

使用办公设备时必须按照规定操作。

Shǐyòng bàngōng shèbèi shí bìxū ànzhào guīdìng cāozuò.

Khi sử dụng thiết bị văn phòng phải thao tác theo đúng quy định.

Quy định về bảo mật thông tin

保密 – bǎomì – bảo mật – keep confidential

保密规定 – bǎomì guīdìng – quy định bảo mật – confidentiality regulations

公司机密 – gōngsī jīmì – bí mật công ty – company confidential information

商业秘密 – shāngyè mìmì – bí mật kinh doanh – trade secret

客户资料 – kèhù zīliào – thông tin khách hàng – customer information

个人信息 – gèrén xìnxī – thông tin cá nhân – personal information

泄露 – xièlòu – làm rò rỉ, tiết lộ – disclose/leak

员工不得泄露公司的商业秘密。

Yuángōng bùdé xièlòu gōngsī de shāngyè mìmì.

Nhân viên không được tiết lộ bí mật kinh doanh của công ty.

客户资料必须按照公司的保密规定进行管理。

Kèhù zīliào bìxū ànzhào gōngsī de bǎomì guīdìng jìnxíng guǎnlǐ.

Thông tin khách hàng phải được quản lý theo quy định bảo mật của công ty.

Quy định về an toàn lao động

劳动安全 – láodòng ānquán – an toàn lao động – occupational safety

安全规定 – ānquán guīdìng – quy định an toàn – safety regulations

安全操作 – ānquán cāozuò – thao tác an toàn – safe operation

安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training

防护用品 – fánghù yòngpǐn – trang thiết bị bảo hộ – protective equipment

事故 – shìgù – sự cố, tai nạn – accident

员工必须严格遵守安全操作规定。

Yuángōng bìxū yángé zūnshǒu ānquán cāozuò guīdìng.

Nhân viên phải nghiêm túc tuân thủ các quy định thao tác an toàn.

发现安全问题以后,应该立即向负责人报告。

Fāxiàn ānquán wèntí yǐhòu, yīnggāi lìjí xiàng fùzérén bàogào.

Sau khi phát hiện vấn đề về an toàn, cần lập tức báo cáo với người phụ trách.

Trách nhiệm của nhân viên

员工责任 – yuángōng zérèn – trách nhiệm của nhân viên – employee responsibilities

履行职责 – lǚxíng zhízé – thực hiện chức trách – perform one’s duties

完成任务 – wánchéng rènwù – hoàn thành nhiệm vụ – complete tasks

服从安排 – fúcóng ānpái – tuân theo sự sắp xếp – follow arrangements

遵守纪律 – zūnshǒu jìlǜ – tuân thủ kỷ luật – observe discipline

员工应该认真履行自己的岗位职责。

Yuángōng yīnggāi rènzhēn lǚxíng zìjǐ de gǎngwèi zhízé.

Nhân viên cần nghiêm túc thực hiện chức trách tại vị trí công việc của mình.

员工有义务遵守公司的各项规章制度。

Yuángōng yǒu yìwù zūnshǒu gōngsī de gè xiàng guīzhāng zhìdù.

Nhân viên có nghĩa vụ tuân thủ các quy chế và quy định của công ty.

Trách nhiệm của bộ phận Hành chính Nhân sự

行政人事部 – xíngzhèng rénshìbù – phòng Hành chính Nhân sự – Administration and Human Resources Department

制度管理 – zhìdù guǎnlǐ – quản lý quy chế – policy management

员工管理 – yuángōng guǎnlǐ – quản lý nhân viên – employee management

监督执行 – jiāndū zhíxíng – giám sát thực hiện – supervise implementation

宣传培训 – xuānchuán péixùn – tuyên truyền và đào tạo – communication and training

行政人事部负责公司规章制度的宣传和说明。

Xíngzhèng rénshìbù fùzé gōngsī guīzhāng zhìdù de xuānchuán hé shuōmíng.

Phòng Hành chính Nhân sự chịu trách nhiệm phổ biến và giải thích các quy định của công ty.

人事部门需要监督各项制度的执行情况。

Rénshì bùmén xūyào jiāndū gè xiàng zhìdù de zhíxíng qíngkuàng.

Bộ phận Nhân sự cần giám sát tình hình thực hiện các quy định.

新员工入职以后,人事部门应该向他们说明公司的基本规定。

Xīn yuángōng rùzhí yǐhòu, rénshì bùmén yīnggāi xiàng tāmen shuōmíng gōngsī de jīběn guīdìng.

Sau khi nhân viên mới vào làm, bộ phận Nhân sự cần giải thích cho họ các quy định cơ bản của công ty.

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng trong chuyên đề

必须 + động từ

必须 bìxū biểu thị tính bắt buộc.

Công thức:

Chủ ngữ + 必须 + Động từ + Tân ngữ

员工必须遵守公司规定。

Yuángōng bìxū zūnshǒu gōngsī guīdìng.

Nhân viên phải tuân thủ quy định của công ty.

不得 + động từ

不得 bùdé thường được sử dụng trong quy định, nội quy, văn bản hành chính và các câu mang tính cấm đoán.

Công thức:

Chủ ngữ + 不得 + Động từ

员工不得擅自离岗。

Yuángōng bùdé shànzì lígǎng.

Nhân viên không được tự ý rời vị trí làm việc.

应该 + động từ

应该 yīnggāi biểu thị điều nên làm hoặc trách nhiệm nên thực hiện.

Công thức:

Chủ ngữ + 应该 + Động từ + Tân ngữ

员工应该按时完成工作任务。

Yuángōng yīnggāi ànshí wánchéng gōngzuò rènwù.

Nhân viên nên hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.

有责任 + động từ

Công thức:

Chủ ngữ + 有责任 + Động từ

每个员工都有责任维护公司的利益。

Měi ge yuángōng dōu yǒu zérèn wéihù gōngsī de lìyì.

Mỗi nhân viên đều có trách nhiệm bảo vệ lợi ích của công ty.

有义务 + động từ

Công thức:

Chủ ngữ + 有义务 + Động từ

员工有义务遵守劳动纪律。

Yuángōng yǒu yìwù zūnshǒu láodòng jìlǜ.

Nhân viên có nghĩa vụ tuân thủ kỷ luật lao động.

按照 + danh từ + động từ

按照 ànzhào có nghĩa là căn cứ theo, dựa theo, làm theo.

Công thức:

按照 + Quy định/Tiêu chuẩn/Quy trình + Động từ

员工必须按照公司的规定办理请假手续。

Yuángōng bìxū ànzhào gōngsī de guīdìng bànlǐ qǐngjià shǒuxù.

Nhân viên phải làm thủ tục xin nghỉ theo quy định của công ty.

未经 + danh từ/động từ + 不得……

Đây là cấu trúc rất thường gặp trong văn bản nội quy.

Công thức:

未经 + phê duyệt/sự đồng ý + 不得 + Động từ

未经主管批准,不得擅自离开工作岗位。

Wèijīng zhǔguǎn pīzhǔn, bùdé shànzì líkāi gōngzuò gǎngwèi.

Nếu chưa được quản lý phê duyệt thì không được tự ý rời khỏi vị trí làm việc.

如果……就……

Công thức:

如果 + Điều kiện,主语 + 就 + Kết quả

如果发现设备出现问题,就应该马上报告。

Rúguǒ fāxiàn shèbèi chūxiàn wèntí, jiù yīnggāi mǎshàng bàogào.

Nếu phát hiện thiết bị có vấn đề thì cần lập tức báo cáo.

无论……都……

Công thức:

无论 + Điều kiện A/B,主语 + 都 + Kết quả

无论是正式员工还是试用期员工,都必须遵守公司的规定。

Wúlùn shì zhèngshì yuángōng háishì shìyòngqī yuángōng, dōu bìxū zūnshǒu gōngsī de guīdìng.

Bất kể là nhân viên chính thức hay nhân viên trong thời gian thử việc đều phải tuân thủ quy định của công ty.

Phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự

Một trong những mục tiêu quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung là biến kiến thức từ vựng và ngữ pháp thành khả năng giao tiếp thực tế.

Học viên cần từng bước hình thành khả năng hỏi, trả lời, giải thích, thông báo và hướng dẫn bằng tiếng Trung.

Ví dụ:

公司的上班时间是几点?

Gōngsī de shàngbān shíjiān shì jǐ diǎn?

Công ty bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?

如果迟到了怎么办?

Rúguǒ chídào le zěnme bàn?

Nếu đi muộn thì xử lý thế nào?

请假需要提前申请吗?

Qǐngjià xūyào tíqián shēnqǐng ma?

Xin nghỉ có cần đăng ký trước không?

公司的考勤制度是怎么规定的?

Gōngsī de kǎoqín zhìdù shì zěnme guīdìng de?

Quy định chấm công của công ty được quy định như thế nào?

新员工需要参加入职培训吗?

Xīn yuángōng xūyào cānjiā rùzhí péixùn ma?

Nhân viên mới có cần tham gia đào tạo hội nhập không?

违反公司规定会怎么处理?

Wéifǎn gōngsī guīdìng huì zěnme chǔlǐ?

Vi phạm quy định của công ty sẽ được xử lý như thế nào?

Ứng dụng trong đào tạo nhân viên mới

员工入职培训 yuángōng rùzhí péixùn là đào tạo hội nhập dành cho nhân viên mới và là một trong những tình huống ứng dụng quan trọng của tiếng Trung Hành chính Nhân sự.

Khi một nhân viên mới gia nhập doanh nghiệp, bộ phận Nhân sự thường cần giới thiệu về cơ cấu tổ chức, thời gian làm việc, quy định chấm công, thủ tục nghỉ phép, chế độ báo cáo, an toàn lao động, bảo mật thông tin, quy định sử dụng tài sản và các nguyên tắc ứng xử trong doanh nghiệp.

今天我们主要给大家介绍公司的基本规章制度。

Jīntiān wǒmen zhǔyào gěi dàjiā jièshào gōngsī de jīběn guīzhāng zhìdù.

Hôm nay chúng tôi chủ yếu giới thiệu cho mọi người các nội quy và quy định cơ bản của công ty.

希望大家认真了解并严格遵守。

Xīwàng dàjiā rènzhēn liǎojiě bìng yángé zūnshǒu.

Hy vọng mọi người nghiêm túc tìm hiểu và chấp hành đầy đủ.

如果有不明白的地方,可以向人事部咨询。

Rúguǒ yǒu bù míngbai de dìfang, kěyǐ xiàng rénshìbù zīxún.

Nếu có nội dung nào chưa hiểu, mọi người có thể trao đổi với phòng Nhân sự.

Tình huống hội thoại thực tế trong doanh nghiệp

人事经理:欢迎加入我们公司。今天我先给你介绍一下公司的基本规章制度。

Rénshì jīnglǐ: Huānyíng jiārù wǒmen gōngsī. Jīntiān wǒ xiān gěi nǐ jièshào yíxià gōngsī de jīběn guīzhāng zhìdù.

Quản lý Nhân sự: Chào mừng bạn gia nhập công ty chúng tôi. Hôm nay trước tiên tôi sẽ giới thiệu cho bạn một số nội quy và quy định cơ bản của công ty.

新员工:好的。公司的上班时间是几点?

Xīn yuángōng: Hǎo de. Gōngsī de shàngbān shíjiān shì jǐ diǎn?

Nhân viên mới: Vâng. Công ty bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?

人事经理:员工必须按照公司规定的时间上下班,而且每天都要考勤。

Rénshì jīnglǐ: Yuángōng bìxū ànzhào gōngsī guīdìng de shíjiān shàngxiàbān, érqiě měitiān dōu yào kǎoqín.

Quản lý Nhân sự: Nhân viên phải đi làm và tan làm theo thời gian công ty quy định, đồng thời hằng ngày đều phải chấm công.

新员工:如果有事情需要请假怎么办?

Xīn yuángōng: Rúguǒ yǒu shìqing xūyào qǐngjià zěnme bàn?

Nhân viên mới: Nếu có việc cần xin nghỉ thì phải làm thế nào?

人事经理:你需要提前提交请假申请,经过主管批准以后才能休假。

Rénshì jīnglǐ: Nǐ xūyào tíqián tíjiāo qǐngjià shēnqǐng, jīngguò zhǔguǎn pīzhǔn yǐhòu cái néng xiūjià.

Quản lý Nhân sự: Bạn cần nộp đơn xin nghỉ trước, sau khi được quản lý phê duyệt mới có thể nghỉ.

新员工:还有其他需要特别注意的规定吗?

Xīn yuángōng: Hái yǒu qítā xūyào tèbié zhùyì de guīdìng ma?

Nhân viên mới: Còn quy định nào khác cần đặc biệt chú ý không?

人事经理:有。你必须注意信息保密、工作安全以及公司财产的使用规定。

Rénshì jīnglǐ: Yǒu. Nǐ bìxū zhùyì xìnxī bǎomì, gōngzuò ānquán yǐjí gōngsī cáichǎn de shǐyòng guīdìng.

Quản lý Nhân sự: Có. Bạn phải chú ý các quy định về bảo mật thông tin, an toàn trong công việc và sử dụng tài sản của công ty.

Giá trị ứng dụng đối với người làm Hành chính Nhân sự

Người làm công việc Hành chính Nhân sự trong doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc thường xuyên làm việc với quản lý, chuyên gia, khách hàng và đồng nghiệp sử dụng tiếng Trung cần một hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành khác với tiếng Trung giao tiếp thông thường.

Không chỉ cần biết:

请假 qǐngjià – xin nghỉ

考勤 kǎoqín – chấm công

迟到 chídào – đi muộn

人事 rénshì – nhân sự

mà còn phải biết cách diễn đạt hoàn chỉnh:

请按照公司的规定办理请假手续。

Qǐng ànzhào gōngsī de guīdìng bànlǐ qǐngjià shǒuxù.

Vui lòng làm thủ tục xin nghỉ theo quy định của công ty.

员工未经批准不得擅自离岗。

Yuángōng wèijīng pīzhǔn bùdé shànzì lígǎng.

Nhân viên chưa được phê duyệt không được tự ý rời vị trí làm việc.

人事部负责监督公司规章制度的执行情况。

Rénshìbù fùzé jiāndū gōngsī guīzhāng zhìdù de zhíxíng qíngkuàng.

Phòng Nhân sự chịu trách nhiệm giám sát tình hình thực hiện nội quy và quy định của công ty.

Đây chính là sự chuyển đổi từ học tiếng Trung đơn thuần sang khả năng sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ thực tế.

Phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành qua giáo trình

Để khai thác hiệu quả nội dung của giáo trình, học viên cần học theo chuỗi:

Từ vựng → Từ ghép → Cụm từ → Cấu trúc ngữ pháp → Công thức câu → Mẫu câu → Hội thoại → Tình huống nghiệp vụ → Thực hành giao tiếp.

Ví dụ với từ 遵守 zūnshǒu:

遵守 – zūnshǒu – tuân thủ

遵守规定 – zūnshǒu guīdìng – tuân thủ quy định

遵守纪律 – zūnshǒu jìlǜ – tuân thủ kỷ luật

遵守制度 – zūnshǒu zhìdù – tuân thủ chế độ, quy chế

遵守公司规定 – zūnshǒu gōngsī guīdìng – tuân thủ quy định công ty

严格遵守公司规定 – yángé zūnshǒu gōngsī guīdìng – nghiêm túc tuân thủ quy định công ty

所有员工必须严格遵守公司的各项规章制度。

Suǒyǒu yuángōng bìxū yángé zūnshǒu gōngsī de gè xiàng guīzhāng zhìdù.

Tất cả nhân viên phải nghiêm túc tuân thủ các nội quy và quy định của công ty.

Cách học này giúp người học không ghi nhớ từ vựng một cách rời rạc mà xây dựng được một hệ thống ngôn ngữ có thể sử dụng ngay trong giao tiếp thực tế.

Tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày tại ChineMaster EDU

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.

Nội dung giáo trình hướng tới việc giúp cộng đồng học viên ChineMaster có thể duy trì quá trình học tiếng Trung online hàng ngày thông qua từng chuyên đề nghiệp vụ cụ thể.

Mỗi nội dung không chỉ cung cấp một danh sách từ vựng mà còn tiếp tục mở rộng thành hệ thống từ ghép, cấu trúc câu, trọng điểm ngữ pháp, câu hỏi nghiệp vụ, câu trả lời nghiệp vụ, hội thoại tình huống và bài tập thực hành.

Thông qua phương pháp này, học viên từng bước tích lũy vốn từ tiếng Trung chuyên ngành và hình thành phản xạ sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Nội dung giáo trình được tiếp tục cập nhật và mở rộng

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung không được xây dựng theo mô hình nội dung cố định một lần rồi kết thúc.

Hệ thống kiến thức của giáo trình được tiếp tục bổ sung và mở rộng theo từng nhóm nghiệp vụ Hành chính Nhân sự nhằm tăng khả năng ứng dụng thực tế của người học.

Các chủ đề có thể được phát triển tiếp bao gồm:

Quy định về giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi.

Quy định về chấm công.

Quy định về đi muộn và về sớm.

Quy trình xin nghỉ phép.

Quy định về nghỉ ốm.

Quy định về nghỉ phép năm.

Quy định về làm thêm giờ.

Quy định về trang phục.

Quy định về thái độ làm việc.

Quy tắc giao tiếp trong doanh nghiệp.

Quy định về sử dụng điện thoại trong giờ làm việc.

Quy định về sử dụng Internet và thư điện tử công ty.

Quy định về sử dụng máy tính.

Quy định về sử dụng thiết bị văn phòng.

Quy định về bảo vệ tài sản doanh nghiệp.

Quy định về bảo mật thông tin.

Quy định về dữ liệu khách hàng.

Quy định về an toàn lao động.

Quy định về phòng cháy chữa cháy.

Quy định về vệ sinh nơi làm việc.

Quy định về báo cáo công việc.

Quy định về bàn giao công việc.

Quy định về quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới.

Quy định về trách nhiệm của người quản lý.

Quy định đối với nhân viên mới.

Quy định trong thời gian thử việc.

Quy định về đào tạo nội bộ.

Quy định về đánh giá hiệu suất công việc.

Quy định về khen thưởng.

Quy định về hành vi vi phạm.

Quy trình xử lý vi phạm.

Quy định về nghỉ việc và bàn giao.

Đây đều là những chủ đề có thể phát triển thành các bài học, bài hội thoại và giáo án tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự hoàn chỉnh.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU.

Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU – Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU là nơi tập hợp, hệ thống hóa và lưu trữ hệ thống giáo trình, bài giảng, chuyên đề tiếng Trung và nguồn tài liệu đào tạo do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng trong quá trình nghiên cứu, sáng tác và giảng dạy Hán ngữ.

Đây cũng là kho lưu trữ chất xám và tri thức được tích lũy liên tục thông qua hệ thống giáo trình Hán ngữ, giáo trình luyện thi HSK, HSKK, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung doanh nghiệp và tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế.

Trong hệ thống đó, mảng Hán ngữ Hành chính Nhân sự được xây dựng thành một chương trình chuyên sâu nhằm kết nối trực tiếp kiến thức ngôn ngữ với môi trường quản trị doanh nghiệp.

Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung tiếp tục phát triển định hướng biên soạn giáo trình tiếng Trung ứng dụng thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Thay vì tách riêng từ vựng, ngữ pháp và nghiệp vụ thành những phần không liên quan tới nhau, nội dung được liên kết thành một chuỗi kiến thức thống nhất:

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành.

Từ ghép nghiệp vụ.

Cụm từ thường dùng.

Cấu trúc ngữ pháp.

Công thức câu.

Câu hỏi trong công việc.

Câu trả lời trong công việc.

Hội thoại doanh nghiệp.

Tình huống thực tế.

Nghiệp vụ Hành chính Nhân sự.

Đọc hiểu văn bản nội bộ.

Thực hành biên dịch Trung Việt và Việt Trung.

Thông qua hệ thống này, người học có thể từng bước chuyển từ việc “biết nghĩa của từ” sang “biết sử dụng từ”, sau đó tiến tới “biết sử dụng tiếng Trung để giải quyết công việc”.

Định hướng phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành

Mục tiêu cuối cùng của việc học tiếng Trung Hành chính Nhân sự không phải là học thuộc thật nhiều thuật ngữ một cách máy móc.

Người học cần đạt khả năng:

Nghe hiểu nội dung trao đổi trong phòng Hành chính Nhân sự.

Trao đổi với nhân viên bằng tiếng Trung.

Giải thích nội quy doanh nghiệp bằng tiếng Trung.

Hướng dẫn nhân viên mới bằng tiếng Trung.

Đọc hiểu thông báo nội bộ.

Đọc hiểu quy trình nghiệp vụ.

Soạn các câu thông báo cơ bản.

Trao đổi về chấm công và nghỉ phép.

Trao đổi về trách nhiệm công việc.

Trao đổi về bảo mật và an toàn lao động.

Phiên dịch các tình huống Hành chính Nhân sự.

Dịch tài liệu từ tiếng Trung sang tiếng Việt.

Dịch nội dung nghiệp vụ từ tiếng Việt sang tiếng Trung.

Sử dụng tiếng Trung trực tiếp trong môi trường doanh nghiệp.

Đoạn văn ứng dụng tiếng Trung chuyên ngành

每家公司都需要建立明确的规章制度。公司的规章制度不仅可以规范员工的工作行为,还可以帮助企业提高管理效率。所有员工入职以后,都应该认真了解公司的基本规定,包括工作时间、考勤制度、请假手续、劳动纪律、信息保密、安全规定以及公司财产的使用要求。

Měi jiā gōngsī dōu xūyào jiànlì míngquè de guīzhāng zhìdù. Gōngsī de guīzhāng zhìdù bùjǐn kěyǐ guīfàn yuángōng de gōngzuò xíngwéi, hái kěyǐ bāngzhù qǐyè tígāo guǎnlǐ xiàolǜ. Suǒyǒu yuángōng rùzhí yǐhòu, dōu yīnggāi rènzhēn liǎojiě gōngsī de jīběn guīdìng, bāokuò gōngzuò shíjiān, kǎoqín zhìdù, qǐngjià shǒuxù, láodòng jìlǜ, xìnxī bǎomì, ānquán guīdìng yǐjí gōngsī cáichǎn de shǐyòng yāoqiú.

Mỗi công ty đều cần xây dựng hệ thống nội quy và quy định rõ ràng. Nội quy của công ty không chỉ có thể chuẩn hóa hành vi làm việc của nhân viên mà còn giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả quản lý. Sau khi vào làm, tất cả nhân viên đều cần nghiêm túc tìm hiểu những quy định cơ bản của công ty, bao gồm thời gian làm việc, chế độ chấm công, thủ tục xin nghỉ, kỷ luật lao động, bảo mật thông tin, quy định an toàn và yêu cầu về sử dụng tài sản công ty.

员工必须按照公司的规定完成自己的工作,不得无故迟到、早退或者旷工。如果需要请假,应该提前按照规定提交申请。未经批准,不得擅自离开工作岗位。在工作过程中,每个员工都有责任保护公司的财产和商业秘密,同时也必须严格遵守各项安全规定。

Yuángōng bìxū ànzhào gōngsī de guīdìng wánchéng zìjǐ de gōngzuò, bùdé wúgù chídào, zǎotuì huòzhě kuànggōng. Rúguǒ xūyào qǐngjià, yīnggāi tíqián ànzhào guīdìng tíjiāo shēnqǐng. Wèijīng pīzhǔn, bùdé shànzì líkāi gōngzuò gǎngwèi. Zài gōngzuò guòchéng zhōng, měi ge yuángōng dōu yǒu zérèn bǎohù gōngsī de cáichǎn hé shāngyè mìmì, tóngshí yě bìxū yángé zūnshǒu gè xiàng ānquán guīdìng.

Nhân viên phải hoàn thành công việc của mình theo quy định của công ty, không được vô cớ đi muộn, về sớm hoặc tự ý nghỉ việc. Nếu cần xin nghỉ thì phải nộp đơn theo quy định từ trước. Khi chưa được phê duyệt, nhân viên không được tự ý rời khỏi vị trí làm việc. Trong quá trình làm việc, mỗi nhân viên đều có trách nhiệm bảo vệ tài sản và bí mật kinh doanh của doanh nghiệp, đồng thời phải nghiêm túc tuân thủ các quy định về an toàn.

行政人事部在公司制度管理中承担着重要责任。除了制定和完善相关制度以外,人事部门还需要向员工进行说明和培训,并监督制度的实际执行情况。只有公司和员工共同遵守明确、合理的管理制度,才能建立更加规范、高效和稳定的工作环境。

Xíngzhèng rénshìbù zài gōngsī zhìdù guǎnlǐ zhōng chéngdān zhe zhòngyào zérèn. Chúle zhìdìng hé wánshàn xiāngguān zhìdù yǐwài, rénshì bùmén hái xūyào xiàng yuángōng jìnxíng shuōmíng hé péixùn, bìng jiāndū zhìdù de shíjì zhíxíng qíngkuàng. Zhǐyǒu gōngsī hé yuángōng gòngtóng zūnshǒu míngquè, hélǐ de guǎnlǐ zhìdù, cái néng jiànlì gèngjiā guīfàn, gāoxiào hé wěndìng de gōngzuò huánjìng.

Phòng Hành chính Nhân sự đảm nhận trách nhiệm quan trọng trong công tác quản lý hệ thống quy định của doanh nghiệp. Ngoài việc xây dựng và hoàn thiện các quy định liên quan, bộ phận Nhân sự còn cần giải thích, đào tạo cho nhân viên và giám sát tình hình thực hiện thực tế. Chỉ khi doanh nghiệp và người lao động cùng tuân thủ một hệ thống quản lý rõ ràng và hợp lý thì mới có thể xây dựng được môi trường làm việc quy củ, hiệu quả và ổn định hơn.

Giá trị của Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần trong hệ thống tài liệu tiếng Trung chuyên ngành Hành chính Nhân sự được xây dựng tại Hán ngữ ChineMaster EDU.

Thông qua chuyên đề này, học viên không chỉ học những thuật ngữ như 劳动规章制度, 员工守则, 劳动纪律, 考勤管理, 保密规定 hay 安全规定 mà còn được tiếp cận với cách sử dụng những thuật ngữ đó trong cấu trúc câu, hội thoại và tình huống doanh nghiệp.

Đây là định hướng xuyên suốt của hệ thống giáo trình ChineMaster EDU: học từ vựng phải gắn với câu; học câu phải gắn với tình huống; học tình huống phải gắn với nghiệp vụ; và toàn bộ kiến thức cuối cùng phải hướng tới khả năng sử dụng tiếng Trung thực tế.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan nội quy lao động và quy định chung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng và sử dụng trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU – MASTEREDU, đồng thời được lưu trữ trong hệ thống Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU nhằm phục vụ hoạt động đào tạo, nghiên cứu và phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế.

Đây tiếp tục là một mắt xích trong hệ thống giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hướng tới việc xây dựng nguồn tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, có hệ thống và gắn chặt với nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp

Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ tại hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự dành cho các bạn học viên làm ở bộ phận HR & Administration Department của công ty hoặc là doanh nghiệp. Ngoài ra, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn là nguồn tài liệu giảng dạy tiếng Trung chuyên đề HR & Administration. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi chuyên cất giấu và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM & TRI THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) nơi chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự Tổng quan phòng Hành chính Nhân sự và hệ thống tổ chức doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và chỉ có duy nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, do đó, tác phẩm giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều không có ở bất kỳ kênh nào khác ngoại trừ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU.