抽查 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
抽查 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa và phát âm của 抽查
- Từ: 抽查
- Pinyin: chōuchá
- Loại từ: Động từ
- Nghĩa chính: kiểm tra chọn mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên; rút một phần từ tổng thể để kiểm tra tình trạng, chất lượng hoặc mức độ tuân thủ.
Sử dụng và sắc thái
- Ngữ cảnh thường gặp: quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm, giáo dục–thi cử, hành chính–tuân thủ, an toàn lao động, thương mại điện tử, hải quan.
- Sắc thái: trang trọng, hành chính; dùng trong thông báo, báo cáo, tin tức, biên bản.
- Đặc điểm: nhấn mạnh không kiểm tra toàn bộ mà kiểm tra một phần được chọn ngẫu nhiên hoặc theo tỷ lệ/mẫu.
Cấu trúc và mẫu câu phổ biến
- Đối tượng + 被/接受 + 抽查: Nhấn mạnh “bị/được” kiểm tra chọn mẫu.
- 对 + Đối tượng + 进行 + 抽查: Thực hiện kiểm tra chọn mẫu với đối tượng cụ thể.
- 随机/突击/现场 + 抽查: Kiểu kiểm tra ngẫu nhiên/đột xuất/tại chỗ.
- 抽查 + 范围/内容/比例/结果/合格率: Miêu tả phạm vi, tỷ lệ, kết quả, tỷ lệ đạt chuẩn.
- 抽样抽查/抽检/抽样检查: Các cách nói gần nghĩa, thiên về “kiểm tra lấy mẫu”.
Kết hợp từ thường gặp
- Danh từ đi kèm: 抽查名单, 抽查对象, 抽查范围, 抽查项目, 抽查报告, 抽查结果, 抽查记录.
- Tính từ/Trạng từ: 随机, 突击, 不定期, 定期, 现场, 抽样.
- Chỉ số: 比例, 合格率, 不合格项, 问题清单.
Phân biệt ngắn với từ gần nghĩa
- 抽查: kiểm tra chọn mẫu (ngẫu nhiên/đột xuất), rộng về bối cảnh.
- 抽检: kiểm tra lấy mẫu thiên về kiểm định sản phẩm/hàng hóa cụ thể.
- 抽样检查: kiểm tra dựa trên phương pháp lấy mẫu (mang tính kỹ thuật/thống kê hơn).
35 mẫu câu minh họa (Hán tự, pinyin, tiếng Việt)
- 我们将对全市餐饮单位进行随机抽查。
wǒmen jiāng duì quán shì cānyǐn dānwèi jìnxíng suíjī chōuchá.
Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên các cơ sở ăn uống trong toàn thành phố. - 该企业本周接受现场抽查,请提前准备资料。
gāi qǐyè běn zhōu jiēshòu xiànchǎng chōuchá, qǐng tíqián zhǔnbèi zīliào.
Doanh nghiệp này tuần này sẽ bị kiểm tra tại chỗ, vui lòng chuẩn bị hồ sơ trước. - 抽查结果显示,合格率达到九十五个百分点。
chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, hégé lǜ dádào jiǔshíwǔ gè bǎifēndiǎn.
Kết quả kiểm tra cho thấy tỷ lệ đạt chuẩn đạt 95%. - 监管部门对网店资质进行了不定期抽查。
jiānguǎn bùmén duì wǎngdiàn zīzhì jìnxíng le bù dìngqī chōuchá.
Cơ quan giám sát đã kiểm tra chọn mẫu không định kỳ tư cách pháp lý của các cửa hàng trực tuyến. - 该批次产品在抽查中发现标签不规范。
gāi pīcì chǎnpǐn zài chōuchá zhōng fāxiàn biāoqiān bù guīfán.
Trong kiểm tra chọn mẫu, lô sản phẩm này bị phát hiện nhãn mác không chuẩn. - 学校对线上考试进行突击抽查。
xuéxiào duì xiànshàng kǎoshì jìnxíng tūjī chōuchá.
Trường học thực hiện kiểm tra đột xuất đối với các kỳ thi trực tuyến. - 本次抽查范围包括生产线、仓库与配送环节。
běncì chōuchá fànwéi bāokuò shēngchǎnxiàn, cāngkù yǔ pèisòng huánjié.
Phạm vi kiểm tra lần này bao gồm dây chuyền sản xuất, kho và khâu giao nhận. - 抽查发现部分记录缺失,需要立即整改。
chōuchá fāxiàn bùfèn jìlù quēshī, xūyào lìjí zhěnggǎi.
Kiểm tra chọn mẫu phát hiện thiếu một số hồ sơ, cần khắc phục ngay. - 我们对员工考勤进行了抽查与核验。
wǒmen duì yuángōng kǎoqín jìnxíng le chōuchá yǔ héyàn.
Chúng tôi đã kiểm tra chọn mẫu và xác minh việc chấm công của nhân viên. - 平台将随机抽查商家售后服务质量。
píngtái jiāng suíjī chōuchá shāngjiā shòuhòu fúwù zhìliàng.
Nền tảng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng dịch vụ hậu mãi của nhà bán. - 对进出口商品进行抽样抽查,严控风险。
duì jìnchūkǒu shāngpǐn jìnxíng chōuyàng chōuchá, yán kòng fēngxiǎn.
Tiến hành kiểm tra lấy mẫu đối với hàng hóa xuất nhập khẩu để kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt. - 抽查名单已下发,请按要求配合检查。
chōuchá míngdān yǐ xiàfā, qǐng àn yāoqiú pèihé jiǎnchá.
Danh sách kiểm tra đã được ban hành, vui lòng phối hợp theo yêu cầu. - 城管部门对夜市摊点进行现场抽查。
chéngguǎn bùmén duì yèshì tāndiǎn jìnxíng xiànchǎng chōuchá.
Cơ quan quản lý đô thị kiểm tra tại chỗ các quầy hàng chợ đêm. - 抽查数据已汇总,将形成正式报告。
chōuchá shùjù yǐ huìzǒng, jiāng xíngchéng zhèngshì bàogào.
Dữ liệu kiểm tra đã được tổng hợp và sẽ lập báo cáo chính thức. - 随机抽查可以有效发现隐藏问题。
suíjī chōuchá kěyǐ yǒuxiào fāxiàn yǐncáng wèntí.
Kiểm tra ngẫu nhiên có thể phát hiện hiệu quả các vấn đề tiềm ẩn. - 本季度将开展食品安全抽查行动。
běn jìdù jiāng kāizhǎn shípǐn ānquán chōuchá xíngdòng.
Quý này sẽ triển khai chiến dịch kiểm tra an toàn thực phẩm theo mẫu. - 该项目组对安全措施进行了突击抽查。
gāi xiàngmù zǔ duì ānquán cuòshī jìnxíng le tūjī chōuchá.
Nhóm dự án đã kiểm tra đột xuất các biện pháp an toàn. - 抽查过程中,请保持生产现场整洁有序。
chōuchá guòchéng zhōng, qǐng bǎochí shēngchǎn xiànchǎng zhěngjié yǒuxù.
Trong quá trình kiểm tra, vui lòng giữ hiện trường sản xuất gọn gàng, ngăn nắp. - 我们将对合同与发票进行抽查比对。
wǒmen jiāng duì hétóng yǔ fāpiào jìnxíng chōuchá bǐduì.
Chúng tôi sẽ kiểm tra chọn mẫu và đối chiếu hợp đồng với hóa đơn. - 抽查显示,培训记录存在不一致。
chōuchá xiǎnshì, péixùn jìlù cúnzài bù yīzhì.
Kiểm tra cho thấy hồ sơ đào tạo có điểm không nhất quán. - 对供应商资质进行不定期抽查与复核。
duì gōngyìngshāng zīzhì jìnxíng bù dìngqī chōuchá yǔ fùhé.
Tiến hành kiểm tra chọn mẫu không định kỳ và tái xác minh tư cách nhà cung cấp. - 考试期间,监考员会随机抽查证件。
kǎoshì qījiān, jiānkǎoyuán huì suíjī chōuchá zhèngjiàn.
Trong kỳ thi, giám thị sẽ kiểm tra ngẫu nhiên giấy tờ. - 对仓储环境进行现场抽查,重点看温湿度。
duì cāngchǔ huánjìng jìnxíng xiànchǎng chōuchá, zhòngdiǎn kàn wēn shīdù.
Kiểm tra tại chỗ môi trường kho, trọng tâm vào nhiệt độ và độ ẩm. - 抽查发现个别设备维护不到位。
chōuchá fāxiàn gèbié shèbèi wéihù bù dàowèi.
Kiểm tra phát hiện một số thiết bị bảo trì chưa đạt yêu cầu. - 合规部将对合同审批流程进行抽查。
héguī bù jiāng duì hétóng pīzhǔn liúchéng jìnxíng chōuchá.
Bộ tuân thủ sẽ kiểm tra chọn mẫu quy trình phê duyệt hợp đồng. - 本次抽查比例为百分之十。
běncì chōuchá bǐlì wéi bǎifēnzhī shí.
Tỷ lệ kiểm tra lần này là 10%. - 抽查记录需要留存备查一年。
chōuchá jìlù xūyào liúcún bèichá yī nián.
Hồ sơ kiểm tra cần lưu trữ để đối chiếu trong một năm. - 我们对售后投诉进行了抽查分析。
wǒmen duì shòuhòu tóusù jìnxíng le chōuchá fēnxī.
Chúng tôi đã phân tích kiểm tra chọn mẫu các khiếu nại hậu mãi. - 抽查合格率持续提升,说明整改有效。
chōuchá hégé lǜ chíxù tíshēng, shuōmíng zhěnggǎi yǒuxiào.
Tỷ lệ đạt chuẩn trong kiểm tra liên tục tăng, cho thấy việc khắc phục hiệu quả. - 对财务报销单据进行抽查,严防舞弊。
duì cáiwù bàoxiāo dānjù jìnxíng chōuchá, yánfáng wǔbì.
Kiểm tra chọn mẫu chứng từ hoàn ứng tài chính để ngăn ngừa gian lận. - 抽查中发现培训签到与视频时长不匹配。
chōuchá zhōng fāxiàn péixùn qiāndào yǔ shìpín shícháng bù pǐpèi.
Trong kiểm tra phát hiện điểm danh đào tạo không khớp với thời lượng video. - 我们将对数据备份进行抽查恢复测试。
wǒmen jiāng duì shùjù bèifèn jìnxíng chōuchá huīfù cèshì.
Chúng tôi sẽ kiểm tra chọn mẫu thử khôi phục bản sao lưu dữ liệu. - 抽查通知已发送,请负责人到场。
chōuchá tōngzhī yǐ fāsòng, qǐng fùzérén dàochǎng.
Thông báo kiểm tra đã gửi, đề nghị người phụ trách có mặt. - 对合同条款执行情况进行抽查评估。
duì hétóng tiáokuǎn zhíxíng qíngkuàng jìnxíng chōuchá pínggū.
Đánh giá kiểm tra chọn mẫu tình hình thực hiện các điều khoản hợp đồng. - 抽查显示,部分流程存在越权审批。
chōuchá xiǎnshì, bùfèn liúchéng cúnzài yuèquán pīzhǔn.
Kiểm tra cho thấy một số quy trình có duyệt vượt thẩm quyền.
Gợi ý học nhanh và ghi nhớ
- Gợi ý nhớ: 抽 (rút, chọn) + 查 (kiểm tra) → “rút mẫu để kiểm tra”.
- Cụm cần thuộc: 对…进行抽查, 随机抽查, 现场抽查, 突击抽查, 抽查结果, 抽查范围, 抽查比例, 合格率.
抽查 — Giải thích chi tiết
Từ Hán — Việt / Pinyin: 抽查 (chōu chá)
Loại từ: Động từ / Danh từ (Verb / Noun)
Nghĩa:
Động từ: kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất; lấy một mẫu hoặc chọn một số đối tượng để kiểm tra chứ không kiểm tra toàn bộ.
Danh từ: hành động kiểm tra ngẫu nhiên; một lần kiểm tra đột xuất (a spot-check).
Tính chất từ / sắc thái:
Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn, kiểm tra thị trường, phòng chống dịch, kiểm tra hải quan, kiểm toán, v.v.
Mang tính đột xuất, ngẫu nhiên hoặc lấy mẫu; không phải là kiểm tra toàn diện.
Phong cách: trang trọng / trung tính — hay xuất hiện trong các báo cáo, thông báo, hay văn bản quản lý.
Cách kết hợp phổ biến (collocations):
抽查员工 / 抽查商品 / 抽查货物 / 抽查文件 / 抽查账目
被抽查 (bèi chōuchá) — bị kiểm tra bất ngờ
对……进行抽查 (duì … jìnxíng chōuchá) — tiến hành kiểm tra đột xuất đối với …
抽查小组 (chōuchá xiǎozǔ) — tổ/nhóm kiểm tra đột xuất
临时抽查 (línshí chōuchá) — kiểm tra ngẫu nhiên/đột xuất tạm thời
Từ đồng nghĩa / liên quan: 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá — kiểm tra theo mẫu), 现场检查 (xiànchǎng jiǎnchá — kiểm tra tại chỗ), 检查 (jiǎnchá — kiểm tra).
Trái nghĩa: 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá — kiểm tra toàn diện).
Ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
公司决定下周对仓库进行抽查。
Gōngsī juédìng xià zhōu duì cāngkù jìnxíng chōuchá.
Công ty quyết định tuần tới sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất kho hàng.
海关对进口货物抽查了证明文件。
Hǎiguān duì jìnkǒu huòwù chōuchá le zhèngmíng wénjiàn.
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên giấy tờ chứng minh của lô hàng nhập khẩu.
学校每学期都会对图书进行一次抽查。
Xuéxiào měi xuéqī dōu huì duì túshū jìnxíng yí cì chōuchá.
Trường mỗi học kỳ đều tiến hành một lần kiểm tra ngẫu nhiên sách vở.
环保部门对工厂排放实行不定期抽查。
Huánbǎo bùmén duì gōngchǎng páifàng shíxíng bù dìngqī chōuchá.
Cơ quan bảo vệ môi trường thực hiện kiểm tra ngẫu nhiên việc xả thải của nhà máy.
医院对手术器械进行了例行抽查。
Yīyuàn duì shǒushù qìxiè jìnxíng le lìxíng chōuchá.
Bệnh viện đã tiến hành kiểm tra định kỳ/đột xuất dụng cụ phẫu thuật.
监管部门会不定时抽查市场上的食品安全。
Jiānguǎn bùmén huì bù dìngshí chōuchá shìchǎng shàng de shípǐn ānquán.
Các cơ quan quản lý sẽ kiểm tra ngẫu nhiên an toàn thực phẩm trên thị trường.
税务局昨天对几家公司进行了抽查。
Shuìwù jú zuótiān duì jǐ jiā gōngsī jìnxíng le chōuchá.
Cục thuế hôm qua đã kiểm tra đột xuất một vài công ty.
质量检测员抽查了这批产品中的十个样品。
Zhìliàng jiǎncè yuán chōuchá le zhè pī chǎnpǐn zhōng de shí gè yàngpǐn.
Nhân viên kiểm định chất lượng lấy mẫu kiểm tra 10 sản phẩm trong lô hàng này.
我们可能会被卫生部门抽查,请把记录准备好。
Wǒmen kěnéng huì bèi wèishēng bùmén chōuchá, qǐng bǎ jìlù zhǔnbèi hǎo.
Chúng ta có thể bị kiểm tra đột xuất bởi cơ quan y tế, hãy chuẩn bị sẵn hồ sơ.
抽查结果显示大多数样本合格。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì dàduōshù yàngběn hégé.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy đại đa số mẫu đạt yêu cầu.
为了防止作弊,监考老师会不定时抽查学生的课桌。
Wèile fángzhǐ zuòbì, jiānkǎo lǎoshī huì bù dìngshí chōuchá xuéshēng de kēzhuō.
Để ngăn gian lận, giám thị sẽ kiểm tra bất ngờ bàn học của học sinh.
公司成立了一个抽查小组专门负责质量抽查。
Gōngsī chénglì le yí gè chōuchá xiǎozǔ zhuānmén fùzé zhìliàng chōuchá.
Công ty thành lập một tổ kiểm tra đột xuất chuyên trách kiểm tra chất lượng.
监管人员对药品批次进行了随机抽查。
Jiānguǎn rényuán duì yàopǐn pīcì jìnxíng le suíjī chōuchá.
Nhân viên quản lý đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên các lô thuốc.
这个项目会接受第三方的安全抽查。
Zhège xiàngmù huì jiēshòu dì sān fāng de ānquán chōuchá.
Dự án này sẽ chịu sự kiểm tra đột xuất an toàn từ bên thứ ba.
被抽查的员工需要配合提供相关资料。
Bèi chōuchá de yuángōng xūyào pèihé tígōng xiāngguān zīliào.
Nhân viên bị kiểm tra đột xuất cần phối hợp cung cấp tài liệu liên quan.
抽查过程中发现了若干问题,已经要求整改。
Chōuchá guòchéng zhōng fāxiàn le ruògān wèntí, yǐjīng yāoqiú zhěnggǎi.
Trong quá trình kiểm tra ngẫu nhiên đã phát hiện vài vấn đề, đã yêu cầu khắc phục.
市场监管局对网店的商品进行定期和临时抽查。
Shìchǎng jiānguǎn jú duì wǎngdiàn de shāngpǐn jìnxíng dìngqī hé línshí chōuchá.
Cục quản lý thị trường thực hiện cả kiểm tra định kỳ và kiểm tra ngẫu nhiên đối với hàng hóa trên cửa hàng trực tuyến.
抽查名单是随机生成的,以保证公平。
Chōuchá míngdān shì suíjī shēngchéng de, yǐ bǎozhèng gōngpíng.
Danh sách kiểm tra ngẫu nhiên được tạo ra một cách ngẫu nhiên để đảm bảo công bằng.
公司因违规被环保部门抽查并罚款。
Gōngsī yīn wéiguī bèi huánbǎo bùmén chōuchá bìng fákuǎn.
Công ty do vi phạm nên bị cơ quan môi trường kiểm tra đột xuất và phạt tiền.
在食品安全事件后,相关部门对所有餐厅展开了大规模抽查。
Zài shípǐn ānquán shìjiàn hòu, xiāngguān bùmén duì suǒyǒu cāntīng zhǎnkāi le dà guīmó chōuchá.
Sau vụ việc an toàn thực phẩm, các cơ quan liên quan đã tiến hành kiểm tra quy mô lớn đối với tất cả nhà hàng (trong đó có nhiều đợt kiểm tra ngẫu nhiên).
Mẹo sử dụng và lưu ý ngữ pháp
Khi dùng với động từ, 抽查 thường đi trước tân ngữ: 抽查 + 对象(抽查货物 / 抽查员工).
Khi diễn đạt bị động: 被抽查 (bèi chōuchá) — bị kiểm tra.
Khi diễn đạt mục tiêu/đối tượng: 对……进行抽查 (duì … jìnxíng chōuchá) — tiến hành kiểm tra đối với …
Nếu muốn nhấn mạnh là kiểm tra theo mẫu: 可用 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá).
抽查 强调 ngẫu nhiên / đột xuất — không nên dùng khi muốn diễn đạt kiểm tra toàn diện.
Nghĩa của “抽查”
“抽查” đọc là chōuchá, nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên/kiểm tra theo hình thức chọn mẫu (spot check). Thường dùng khi không kiểm tra toàn bộ mà chọn một phần đại diện để xem xét, đánh giá tình trạng, chất lượng, tuân thủ, hay an toàn.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Động từ; cũng dùng như danh từ để chỉ hành vi “việc kiểm tra ngẫu nhiên”.
Sắc thái: Trang trọng, trung tính; phổ biến trong thông báo, báo cáo, tin tức, văn bản quản lý.
Cấu trúc thường gặp
抽查 + 名词: Kiểm tra ngẫu nhiên cái gì (质量、作业、仓库、文件…).
对/对…进行 + 抽查: Tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với đối tượng nào đó.
随机/不定期 + 抽查: Kiểm tra ngẫu nhiên/không định kỳ.
接受/配合 + 抽查: Tiếp nhận/phối hợp kiểm tra ngẫu nhiên.
抽查范围/对象/结果/情况: Phạm vi/đối tượng/kết quả/tình hình kiểm tra chọn mẫu.
Phân biệt và kết hợp từ
Phân biệt: “检查” là kiểm tra nói chung; “抽查” nhấn mạnh chọn mẫu/ngẫu nhiên, không kiểm tra toàn bộ.
Kết hợp thường gặp: 进行、开展、实施、随机、不定期、覆盖率、样本、记录、通报、整改、复查。
Ngữ dụng: Dùng để nhấn mạnh phương pháp kiểm tra (mang tính thủ tục/chuẩn mực), phù hợp văn cảnh chính thức.
Ghi chú sử dụng
Bối cảnh: Quản lý chất lượng, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, tài chính – kế toán, giáo dục – thi cử, dịch vụ.
Mức độ: Có thể nêu tần suất, phạm vi, tỷ lệ bao phủ, kết quả, yêu cầu khắc phục sau đợt “抽查”.
Linh hoạt: Đi với các cụm như 抽查名单 (danh sách kiểm tra), 随机抽查样本 (mẫu chọn ngẫu nhiên), 抽查通报 (thông báo kết quả), 抽查整改 (khắc phục sau kiểm tra).
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Câu 1: 我们将对产品质量进行抽查。 Wǒmen jiāng duì chǎnpǐn zhìliàng jìnxíng chōuchá. Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng sản phẩm.
Câu 2: 监管部门今天随机抽查了三家工厂。 Jiānguǎn bùmén jīntiān suíjī chōuchále sān jiā gōngchǎng. Cơ quan giám sát hôm nay đã kiểm tra ngẫu nhiên ba nhà máy.
Câu 3: 学校不定期抽查课堂纪律。 Xuéxiào bùdìngqī chōuchá kètáng jìlǜ. Trường kiểm tra không định kỳ kỷ luật lớp học.
Câu 4: 抽查结果显示合格率为98%。 Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì hégé lǜ wéi 98%. Kết quả kiểm tra chọn mẫu cho thấy tỷ lệ đạt là 98%.
Câu 5: 为了确保安全,项目每周都会抽查。 Wèile quèbǎo ānquán, xiàngmù měi zhōu dōu huì chōuchá. Để đảm bảo an toàn, dự án mỗi tuần đều có kiểm tra ngẫu nhiên.
Câu 6: 财务部将对报销单据进行抽查。 Cáiwù bù jiāng duì bàoxiāo dānjù jìnxíng chōuchá. Phòng tài chính sẽ kiểm tra ngẫu nhiên chứng từ hoàn ứng.
Câu 7: 公司对供应商资质作了抽查。 Gōngsī duì gōngyìngshāng zīzhí zuòle chōuchá. Công ty đã kiểm tra chọn mẫu về tư cách nhà cung cấp.
Câu 8: 他们抽查了一部分仓库库存。 Tāmen chōuchále yí bùfèn cāngkù kùcún. Họ đã kiểm tra ngẫu nhiên một phần hàng tồn kho.
Câu 9: 生产线每天接受抽查。 Shēngchǎnxiàn měitiān jiēshòu chōuchá. Dây chuyền sản xuất mỗi ngày đều tiếp nhận kiểm tra ngẫu nhiên.
Câu 10: 近来抽查了一些食堂单位,卫生情况良好。 Jìn lái chōuchále yìxiē shítáng dānwèi, wèishēng qíngkuàng liánghǎo. Gần đây kiểm tra một số bếp ăn, tình hình vệ sinh khá tốt.
Câu 11: 我们采用抽查与全检相结合的方式。 Wǒmen cǎiyòng chōuchá yǔ quánjiǎn xiāng jiéhé de fāngshì. Chúng tôi áp dụng kết hợp kiểm tra chọn mẫu với kiểm tra toàn bộ.
Câu 12: 抽查覆盖率需达到规定标准。 Chōuchá fùgàilǜ xū dádào guīdìng biāozhǔn. Tỷ lệ bao phủ kiểm tra chọn mẫu cần đạt tiêu chuẩn quy định.
Câu 13: 税务机关将对高风险企业进行抽查。 Shuìwù jīguān jiāng duì gāo fēngxiǎn qǐyè jìnxíng chōuchá. Cơ quan thuế sẽ kiểm tra ngẫu nhiên các doanh nghiệp rủi ro cao.
Câu 14: 抽查范围包括安全生产与环保。 Chōuchá fànwéi bāokuò ānquán shēngchǎn yǔ huánbǎo. Phạm vi kiểm tra bao gồm an toàn sản xuất và bảo vệ môi trường.
Câu 15: 教务处将随机抽查作业完成情况。 Jiàowùchù jiāng suíjī chōuchá zuòyè wánchéng qíngkuàng. Phòng đào tạo sẽ kiểm tra ngẫu nhiên việc hoàn thành bài tập.
Câu 16: 考场纪律将接受不定期抽查。 Kǎochǎng jìlǜ jiāng jiēshòu bùdìngqī chōuchá. Kỷ luật phòng thi sẽ được kiểm tra không định kỳ.
Câu 17: 抽查样本由系统随机生成。 Chōuchá yàngběn yóu xìtǒng suíjī shēngchéng. Mẫu kiểm tra được hệ thống tạo ngẫu nhiên.
Câu 18: 本月将开展突击抽查。 Běn yuè jiāng kāizhǎn tūjī chōuchá. Tháng này sẽ triển khai kiểm tra đột xuất chọn mẫu.
Câu 19: 请如实提供材料,配合抽查。 Qǐng rúshí tígōng cáiliào, pèihé chōuchá. Vui lòng cung cấp tài liệu trung thực, phối hợp kiểm tra.
Câu 20: 抽查发现部分记录不完整。 Chōuchá fāxiàn bùfèn jìlù bù wánzhěng. Kiểm tra chọn mẫu phát hiện một số hồ sơ chưa đầy đủ.
Câu 21: 相关部门将对整改情况进行复抽查。 Xiāngguān bùmén jiāng duì zhěnggǎi qíngkuàng jìnxíng fù chōuchá. Bộ phận liên quan sẽ kiểm tra lại ngẫu nhiên tình hình khắc phục.
Câu 22: 抽查名单已下发,请提前准备。 Chōuchá míngdān yǐ xiàfā, qǐng tíqián zhǔnbèi. Danh sách kiểm tra đã ban hành, xin chuẩn bị trước.
Câu 23: 对客户投诉处理流程进行抽查。 Duì kèhù tóusù chǔlǐ liúchéng jìnxíng chōuchá. Tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên quy trình xử lý khiếu nại khách hàng.
Câu 24: 抽查重点聚焦高风险环节。 Chōuchá zhòngdiǎn jùjiāo gāo fēngxiǎn huánjié. Trọng điểm kiểm tra tập trung vào các khâu rủi ro cao.
Câu 25: 线上服务质量将定期抽查。 Xiànshàng fúwù zhìliàng jiāng dìngqī chōuchá. Chất lượng dịch vụ trực tuyến sẽ được kiểm tra định kỳ chọn mẫu.
Câu 26: 抽查不代表全面否定,也不等于全检。 Chōuchá bù dàibiǎo quánmiàn fǒudìng, yě bù děngyú quánjiǎn. Kiểm tra chọn mẫu không đồng nghĩa phủ định toàn bộ, cũng không bằng kiểm tra toàn diện.
Câu 27: 该批次将按5%的比例进行抽查。 Gāi pīcì jiāng àn 5% de bǐlì jìnxíng chōuchá. Lô này sẽ được kiểm tra chọn mẫu theo tỷ lệ 5%.
Câu 28: 抽查通报将于月底发布。 Chōuchá tōngbào jiāng yú yuèdǐ fābù. Thông báo kết quả kiểm tra chọn mẫu sẽ công bố cuối tháng.
Câu 29: 请对抽查意见逐项整改。 Qǐng duì chōuchá yìjiàn zhúxiàng zhěnggǎi. Xin khắc phục theo từng ý kiến của đợt kiểm tra.
Câu 30: 抽查覆盖多部门协同流程。 Chōuchá fùgài duō bùmén xiétóng liúchéng. Kiểm tra chọn mẫu bao phủ quy trình phối hợp nhiều bộ phận.
Câu 31: 我们设置了抽查预警阈值。 Wǒmen shèzhìle chōuchá yùjǐng yùzhí. Chúng tôi thiết lập ngưỡng cảnh báo cho kiểm tra chọn mẫu.
Câu 32: 抽查过程中需保持记录可追溯。 Chōuchá guòchéng zhōng xū bǎochí jìlù kě zhuīsù. Trong quá trình kiểm tra cần đảm bảo hồ sơ có thể truy xuất.
Câu 33: 合规团队将抽查培训落实情况。 Héguī tuánduì jiāng chōuchá péixùn luòshí qíngkuàng. Đội ngũ tuân thủ sẽ kiểm tra ngẫu nhiên việc thực thi đào tạo.
Câu 34: 对抽查发现的问题制定整改计划。 Duì chōuchá fāxiàn de wèntí zhìdìng zhěnggǎi jìhuà. Lập kế hoạch khắc phục các vấn đề phát hiện từ đợt kiểm tra.
Câu 35: 下一季度继续开展抽查并复盘。 Xià yī jìdù jìxù kāizhǎn chōuchá bìng fùpán. Quý sau tiếp tục triển khai kiểm tra chọn mẫu và rà soát lại.
Nghĩa và phiên âm của 抽查
Nghĩa chính: “抽查” nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên/kiểm tra theo mẫu, tức chọn một phần đại diện trong tổng thể để kiểm tra thay vì kiểm tra toàn bộ. Phiên âm: chōuchá.
Loại từ và phạm vi sử dụng
Loại từ: Động từ.
Sắc thái: Mang tính chính thức, thường dùng trong quản lý, kiểm định, hành chính, giáo dục, tài chính, y tế, an toàn, chất lượng.
Khác biệt: Khác với 全面检查 (kiểm tra toàn diện) vì nhấn vào việc “lấy mẫu”/“ngẫu nhiên” thay vì kiểm tra tất cả.
Cách dùng và cụm từ đi kèm
Động tác thường gặp: 进行/开展/实施/安排 + 抽查.
Tính chất: 随机/不定期/例行/突击/专项 + 抽查.
Đối tượng: 资料/文件/产品/质量/安全/卫生/账目/合同/发票/出勤/作业/流程/绩效 等.
Kết quả: 抽查结果/情况/比例/样本/合格率/问题/整改建议.
Mục đích: 以便/用于/为了 + 发现问题/提升质量/规范管理/确保合规.
Mẫu cấu trúc câu
Cấu trúc 1: 对 + đối tượng + 进行/开展 + 抽查
Cấu trúc 2: 随机/不定期 + 抽查 + đối tượng
Cấu trúc 3: 抽查 + 样本/一部分 + 以便/用于 + mục đích
Cấu trúc 4: 抽查结果/比例 + 显示/表明 + nội dung
Cấu trúc 5: 将/会/计划 + 抽查 + đối tượng + thời gian/tần suất
Cấu trúc 6: 通过 + 抽查 + 发现/确认 + vấn đề/kết luận
35 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Hành chính – quản lý
我们将对各部门资料进行随机抽查。 Pinyin: Wǒmen jiāng duì gè bùmén zīliào jìnxíng suíjī chōuchá. Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên hồ sơ của các phòng ban.
监管机构不定期抽查企业合规情况。 Pinyin: Jiānguǎn jīgòu bùdìngqī chōuchá qǐyè héguī qíngkuàng. Tiếng Việt: Cơ quan giám sát kiểm tra ngẫu nhiên tình hình tuân thủ của doanh nghiệp.
通过抽查,我们发现审批流程存在延误。 Pinyin: Tōngguò chōuchá, wǒmen fāxiàn shěnpī liúchéng cúnzài yánwù. Tiếng Việt: Thông qua kiểm tra theo mẫu, chúng tôi phát hiện quy trình phê duyệt bị chậm trễ.
本周将开展对档案管理的专项抽查。 Pinyin: Běnzhōu jiāng kāizhǎn duì dàng’àn guǎnlǐ de zhuānxiàng chōuchá. Tiếng Việt: Tuần này sẽ tiến hành kiểm tra chuyên đề về quản lý hồ sơ.
抽查结果显示问题主要集中在记录不完整。 Pinyin: Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì wèntí zhǔyào jízhōng zài jìlù bù wánzhěng. Tiếng Việt: Kết quả kiểm tra cho thấy vấn đề chủ yếu tập trung ở ghi chép không đầy đủ.
Giáo dục – trường học
学校将不定期抽查课堂出勤。 Pinyin: Xuéxiào jiāng bùdìngqī chōuchá kètáng chūqín. Tiếng Việt: Trường sẽ kiểm tra ngẫu nhiên việc điểm danh trên lớp.
老师每周抽查背诵进度与作业质量。 Pinyin: Lǎoshī měi zhōu chōuchá bèisòng jìndù yǔ zuòyè zhìliàng. Tiếng Việt: Giáo viên mỗi tuần kiểm tra ngẫu nhiên tiến độ học thuộc và chất lượng bài tập.
我们将对论文参考文献进行抽查核对。 Pinyin: Wǒmen jiāng duì lùnwén cānkǎo wénxiàn jìnxíng chōuchá héduì. Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên và đối chiếu tài liệu tham khảo trong luận văn.
抽查显示,大部分学生的实验记录较规范。 Pinyin: Chōuchá xiǎnshì, dà bùfèn xuéshēng de shíyàn jìlù jiào guīfàn. Tiếng Việt: Kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy đa số sinh viên ghi chép thí nghiệm khá chuẩn.
教务处进行了课堂纪律的突击抽查。 Pinyin: Jiàowùchù jìnxíngle kètáng jìlǜ de tújī chōuchá. Tiếng Việt: Phòng đào tạo đã tiến hành kiểm tra đột xuất kỷ luật lớp học.
Doanh nghiệp – tài chính
公司对财务账目开展抽查。 Pinyin: Gōngsī duì cáiwù zhàngmù kāizhǎn chōuchá. Tiếng Việt: Công ty tiến hành kiểm tra theo mẫu sổ sách tài chính.
审计团队将抽查合同与发票的一致性。 Pinyin: Shěnjì tuánduì jiāng chōuchá hétong yǔ fāpiào de yízhìxìng. Tiếng Việt: Nhóm kiểm toán sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tính nhất quán giữa hợp đồng và hóa đơn.
我们设定了10%的抽查比例。 Pinyin: Wǒmen shèdìngle 10% de chōuchá bǐlì. Tiếng Việt: Chúng tôi đặt tỷ lệ kiểm tra ngẫu nhiên là 10%.
通过抽查,确认报销单据存在重复。 Pinyin: Tōngguò chōuchá, quèrèn bàoxiāo dānjù cúnzài chóngfù. Tiếng Việt: Qua kiểm tra theo mẫu, xác nhận chứng từ thanh toán có trùng lặp.
抽查结果用于优化内部控制。 Pinyin: Chōuchá jiéguǒ yòngyú yōuhuà nèibù kòngzhì. Tiếng Việt: Kết quả kiểm tra theo mẫu được dùng để tối ưu kiểm soát nội bộ.
Chất lượng – sản xuất
质检部门不定期抽查产品质量。 Pinyin: Zhìjiǎn bùmén bùdìngqī chōuchá chǎnpǐn zhìliàng. Tiếng Việt: Bộ phận kiểm định chất lượng kiểm tra chất lượng sản phẩm không định kỳ.
该批次产品已通过抽查。 Pinyin: Gāi pīcì chǎnpǐn yǐ tōngguò chōuchá. Tiếng Việt: Lô sản phẩm này đã vượt qua kiểm tra theo mẫu.
我们将抽查供应商的交付合格率。 Pinyin: Wǒmen jiāng chōuchá gōngyìngshāng de jiāofù hégé lǜ. Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tỷ lệ giao hàng đạt chuẩn của nhà cung cấp.
抽查样本显示尺寸偏差在可控范围内。 Pinyin: Chōuchá yàngběn xiǎnshì chǐcùn piānchā zài kěkòng fànwéi nèi. Tiếng Việt: Mẫu kiểm tra cho thấy độ lệch kích thước nằm trong phạm vi kiểm soát.
为确保稳定性,车间每日抽查关键工序。 Pinyin: Wèi quèbǎo wěndìngxìng, chējiān měirì chōuchá guānjiàn gōngxù. Tiếng Việt: Để đảm bảo ổn định, phân xưởng kiểm tra ngẫu nhiên hằng ngày các công đoạn then chốt.
An toàn – vệ sinh – y tế
卫生部门近期抽查餐饮单位的卫生状况。 Pinyin: Wèishēng bùmén jìnqī chōuchá cānyǐn dānwèi de wèishēng zhuàngkuàng. Tiếng Việt: Cơ quan y tế gần đây kiểm tra ngẫu nhiên tình trạng vệ sinh của cơ sở ăn uống.
海关对进口食品进行抽查检测。 Pinyin: Hǎiguān duì jìnkǒu shípǐn jìnxíng chōuchá jiǎncè. Tiếng Việt: Hải quan tiến hành kiểm tra theo mẫu đối với thực phẩm nhập khẩu.
我们将抽查安全培训的落实情况。 Pinyin: Wǒmen jiāng chōuchá ānquán péixùn de luòshí qíngkuàng. Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên việc thực hiện đào tạo an toàn.
抽查证实部分场所未按规范消毒。 Pinyin: Chōuchá zhèngshí bùfèn chǎngsuǒ wèi àn guīfàn xiāodú. Tiếng Việt: Kiểm tra theo mẫu xác nhận một số địa điểm không khử trùng đúng quy chuẩn.
通过抽查,发现应急物资储备不足。 Pinyin: Tōngguò chōuchá, fāxiàn yìngjí wùzī chǔbèi bùzú. Tiếng Việt: Qua kiểm tra theo mẫu, phát hiện dự trữ vật tư khẩn cấp chưa đủ.
Nhân sự – vận hành
人事部将随机抽查出勤和加班记录。 Pinyin: Rénshìbù jiāng suíjī chōuchá chūqín hé jiābān jìlù. Tiếng Việt: Phòng nhân sự sẽ kiểm tra ngẫu nhiên điểm danh và hồ sơ tăng ca.
为提升服务质量,客服将抽查通话录音。 Pinyin: Wéi tíshēng fúwù zhìliàng, kèfú jiāng chōuchá tōnghuà lùyīn. Tiếng Việt: Để nâng cao chất lượng dịch vụ, CSKH sẽ kiểm tra ngẫu nhiên bản ghi cuộc gọi.
我们不定期抽查岗位操作规程执行情况。 Pinyin: Wǒmen bùdìngqī chōuchá gǎngwèi cāozuò guīchéng zhíxíng qíngkuàng. Tiếng Việt: Chúng tôi không định kỳ kiểm tra việc thực thi quy trình thao tác tại vị trí.
抽查发现考勤系统存在漏打情况。 Pinyin: Chōuchá fāxiàn kǎoqín xìtǒng cúnzài lòu dǎ qíngkuàng. Tiếng Việt: Kiểm tra theo mẫu phát hiện hệ thống chấm công có tình trạng bỏ sót.
管理层计划每月抽查一次绩效材料。 Pinyin: Guǎnlǐcéng jìhuà měi yuè chōuchá yīcì jìxiào cáiliào. Tiếng Việt: Ban quản lý dự định mỗi tháng kiểm tra ngẫu nhiên tài liệu hiệu suất một lần.
Kết luận – trình bày kết quả
抽查结果表明合格率达到95%。 Pinyin: Chōuchá jiéguǒ biǎomíng hégé lǜ dádào 95%. Tiếng Việt: Kết quả kiểm tra theo mẫu cho thấy tỷ lệ đạt chuẩn đạt 95%.
根据抽查情况,我们提出三项整改建议。 Pinyin: Gēnjù chōuchá qíngkuàng, wǒmen tíchū sān xiàng zhěnggǎi jiànyì. Tiếng Việt: Căn cứ tình hình kiểm tra theo mẫu, chúng tôi đưa ra ba kiến nghị khắc phục.
经抽查确认,流程控制总体有效。 Pinyin: Jīng chōuchá quèrèn, liúchéng kòngzhì zǒngtǐ yǒuxiào. Tiếng Việt: Qua kiểm tra theo mẫu xác nhận, kiểm soát quy trình nhìn chung hiệu quả.
抽查并非全面检查,但能快速定位问题。 Pinyin: Chōuchá bìngfēi quánmiàn jiǎnchá, dàn néng kuàisù dìngwèi wèntí. Tiếng Việt: Kiểm tra theo mẫu không phải kiểm tra toàn diện, nhưng giúp định vị vấn đề nhanh.
在抽查基础上,后续将开展深入审核。 Pinyin: Zài chōuchá jīchǔ shàng, hòuxù jiāng kāizhǎn shēnrù shěnhé. Tiếng Việt: Trên cơ sở kiểm tra theo mẫu, tiếp theo sẽ tiến hành thẩm tra sâu.
Lưu ý sử dụng
Tính chọn mẫu: Nhấn mạnh việc chọn một phần đại diện để kiểm tra; phù hợp khi nguồn lực có hạn hoặc khối lượng lớn.
Tính bất ngờ: Kết hợp 随机/突击 để nhấn mạnh yếu tố ngẫu nhiên/đột xuất, giúp giảm đối phó hình thức.
Tính quy chuẩn: Đi kèm 进行/开展/实施 tạo sắc thái chính thức; kết quả thường gắn với 合格率/整改/规范 等.
Phạm vi linh hoạt: Dùng được trong giáo dục, y tế, sản xuất, tài chính, hành chính, nhân sự, dịch vụ.
Diễn đạt kết quả: Ưu tiên dùng 表明/显示/证实/确认 khi trình bày kết quả; kèm con số hoặc kết luận ngắn gọn.
抽查 — nghĩa, loại từ, cách dùng và nhiều ví dụ
Từ Hán: 抽查
Phiên âm (pinyin): chōuchá
Dịch tiếng Việt: kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất; kiểm tra lấy mẫu (spot-check, random inspection)
- Giải thích chi tiết
抽查 (chōuchá) là động từ, chỉ hành động lấy mẫu hoặc chọn ngẫu nhiên một số đối tượng (hàng hóa, hồ sơ, nhân viên, bài kiểm tra, v.v.) để kiểm tra nhằm đánh giá chất lượng, tuân thủ quy định hoặc phát hiện sai phạm. Việc 抽查 thường mang tính bất ngờ hoặc không thông báo trước, nhằm đảm bảo đối tượng kiểm tra ở trạng thái bình thường (không chuẩn bị đặc biệt).
- Loại từ
Loại từ: Động từ (动词).
Có thể dùng dưới dạng: 抽查 + 对象 (抽查文件、抽查货物、抽查考场), hoặc cấu trúc bị động 被抽查; hoặc cụm 对…进行抽查.
- Các cấu trúc/biến thể thường gặp
抽查 + 名词:抽查货物、抽查资料、抽查课堂
被抽查 + (由谁) + 抽查:我们今天被公司抽查了。
对 + 对象 + 进行抽查:对食品加工厂进行抽查。
随机抽查 / 抽样抽查 / 抽查率:nhấn mạnh tính ngẫu nhiên hoặc theo mẫu.
Từ đồng nghĩa: 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá), 随机检查 (suíjī jiǎnchá), 突击检查 (tūjī jiǎnchá — đột xuất, mạnh hơn)
Từ trái nghĩa (không hoàn toàn đối lập nhưng tương phản): 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá — kiểm tra toàn diện)
- Ví dụ câu (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
公司决定下周对仓库进行抽查。
gōngsī juédìng xiàzhōu duì cāngkù jìnxíng chōuchá.
Công ty quyết định tuần tới tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên kho hàng.
食品安全部门会随机抽查餐馆的卫生状况。
shípǐn ānquán bùmén huì suíjī chōuchá cānguǎn de wèishēng zhuàngkuàng.
Cơ quan an toàn thực phẩm sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tình trạng vệ sinh của các nhà hàng.
我们的试卷被抽查了,老师要求带回课堂说明。
wǒmen de shìjuàn bèi chōuchá le, lǎoshī yāoqiú dài huí kètáng shuōmíng.
Bài kiểm tra của chúng tôi bị kiểm tra ngẫu nhiên, thầy yêu cầu mang về lớp giải thích.
海关对出境行李进行了抽查。
hǎiguān duì chūjìng xínglǐ jìnxíng le chōuchá.
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên hành lý xuất cảnh.
监管人员会抽查企业的环保记录。
jiānguǎn rényuán huì chōuchá qǐyè de huánbǎo jìlù.
Nhân viên quản lý sẽ kiểm tra ngẫu nhiên hồ sơ môi trường của doanh nghiệp.
教育局对培训机构进行抽查,核实是否违规招生。
jiàoyù jú duì péixùn jīgòu jìnxíng chōuchá, héshí shìfǒu wéiguī zhāoshēng.
Sở giáo dục kiểm tra ngẫu nhiên các trung tâm đào tạo để xác minh có tuyển sinh vi phạm hay không.
质量检验员每天都会抽查部分产品。
zhìliàng jiǎnyàn yuán měitiān dōu huì chōuchá bùfèn chǎnpǐn.
Nhân viên kiểm chất lượng mỗi ngày đều lấy mẫu kiểm tra một số sản phẩm.
为了保证考试公平,监考老师会不定期抽查考场。
wèile bǎozhèng kǎoshì gōngpíng, jiānkǎo lǎoshī huì bùdìngqī chōuchá kǎochǎng.
Để đảm bảo công bằng thi cử, giáo viên giám thị sẽ đột xuất kiểm tra phòng thi.
他们抽查了员工的健康证。
tāmen chōuchá le yuángōng de jiànkāng zhèng.
Họ đã kiểm tra ngẫu nhiên giấy chứng nhận sức khỏe của nhân viên.
市场监督局会对小作坊抽查生产环境。
shìchǎng jiāndū jú huì duì xiǎo zuòfāng chōuchá shēngchǎn huánjìng.
Cục giám sát thị trường sẽ kiểm tra ngẫu nhiên môi trường sản xuất của các xưởng nhỏ.
这次抽查发现了几起安全隐患。
zhè cì chōuchá fāxiàn le jǐ qǐ ānquán yǐnhuàn.
Đợt kiểm tra ngẫu nhiên lần này đã phát hiện vài nguy cơ an toàn.
超市接受卫生抽查时必须提供所有记录。
chāoshì jiēshòu wèishēng chōuchá shí bìxū tígōng suǒyǒu jìlù.
Khi siêu thị bị kiểm tra vệ sinh, phải cung cấp tất cả hồ sơ.
为了防止作弊,学校每天都会抽查考场录像。
wèile fángzhǐ zuòbì, xuéxiào měitiān dōu huì chōuchá kǎochǎng lùxiàng.
Để ngăn gian lận, nhà trường mỗi ngày kiểm tra ngẫu nhiên các video phòng thi.
抽查结果显示产品合格率很高。
chōuchá jiéguǒ xiǎnshì chǎnpǐn hégé lǜ hěn gāo.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn rất cao.
我建议公司增加抽查频率以提高质量控制。
wǒ jiànyì gōngsī zēngjiā chōuchá pínlǜ yǐ tígāo zhìliàng kòngzhì.
Tôi đề nghị công ty tăng tần suất kiểm tra ngẫu nhiên để nâng cao kiểm soát chất lượng.
- Mẹo dùng từ / lưu ý
抽查 thường nhấn mạnh tính ngẫu nhiên hoặc lấy mẫu — khác với 全面检查 (kiểm tra toàn diện) hoặc 彻底检查 (kiểm tra kỹ, triệt để).
Trong văn viết hành chính, báo cáo hay thông báo, hay gặp cụm 对…进行抽查/开展抽查.
Trong ngữ cảnh pháp luật hoặc quản lý, 抽查 có thể là biện pháp kiểm soát quan trọng nhưng cần tuân thủ quy trình (ví dụ: ưu tiên minh bạch, giấy tờ liên quan).
Nghĩa của “抽查” trong tiếng Trung
“抽查” nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra điểm một phần trong tổng thể thay vì kiểm tra toàn bộ. Thường dùng trong bối cảnh quản lý chất lượng, giám sát tuân thủ, hành chính, giáo dục, an toàn, tài chính, CNTT… Ngữ khí trang trọng, phổ biến trong văn bản, thông báo, báo cáo.
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ: Động từ; có thể danh hoá thành “việc kiểm tra ngẫu nhiên” trong ngữ cảnh hành chính.
Đối tượng thường gặp: Phòng ban, hồ sơ, quy trình, sản phẩm, thiết bị, dữ liệu, an toàn, vệ sinh, tài chính, chấm công, kỷ luật.
Sắc thái: Trung tính, khách quan; nhấn mạnh tính “không báo trước”, “lấy mẫu một phần”.
Mẫu cấu trúc thường dùng
进行/开展/实施 + 抽查: Nhấn vào hành động tổ chức kiểm tra.
对 + đối tượng + 进行/展开 + 抽查: Nêu rõ đối tượng bị kiểm tra.
随机/不定期 + 抽查: Nhấn mạnh tính ngẫu nhiên/bất định kỳ.
抽查 + 内容/项目/记录/样本: Chỉ nội dung được kiểm tra.
就/针对 + 问题/风险 + 开展抽查: Tập trung theo chủ đề rủi ro.
抽查结果/抽查比例/抽查范围: Nói về kết quả, tỉ lệ, phạm vi kiểm tra.
抽检 / 抽样检查: Từ gần nghĩa; “抽检” thiên về kiểm định chất lượng sản phẩm, “抽样检查” thiên về kiểm tra theo mẫu thống kê.
Lưu ý sử dụng
Tính ngẫu nhiên: Thường đi kèm 随机、不定期 để nhấn mạnh “không báo trước”.
Tân ngữ cụ thể: Ưu tiên nêu rõ đối tượng: 部门、记录、设备、样本、制度、合规性、流程…
Phạm vi và tỉ lệ: Có thể bổ sung 10%、若干项、部分样本 để thể hiện mức độ.
Ngữ cảnh: Trang trọng, dùng trong báo cáo, thông báo, biên bản, tin tức nội bộ.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Quản lý – hành chính
我们将对各部门进行随机抽查。 Wǒmen jiāng duì gè bùmén jìnxíng suíjī chōuchá. Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên các phòng ban.
此次抽查主要围绕制度执行情况。 Cǐcì chōuchá zhǔyào wéirào zhìdù zhíxíng qíngkuàng. Đợt kiểm tra lần này chủ yếu xoay quanh việc thực thi quy chế.
监管单位将不定期开展合规性抽查。 Jiānguǎn dānwèi jiāng bùdìngqī kāizhǎn héguīxìng chōuchá. Đơn vị giám sát sẽ định kỳ không cố định triển khai kiểm tra tuân thủ.
对会议记录进行抽查,发现记录不完整。 Duì huìyì jìlù jìnxíng chōuchá, fāxiàn jìlù bù wánzhěng. Kiểm tra ngẫu nhiên biên bản họp, phát hiện ghi chép chưa đầy đủ.
抽查覆盖范围包括三大板块。 Chōuchá fùgài fànwéi bāokuò sān dà bǎnkuài. Phạm vi kiểm tra bao gồm ba mảng chính.
为提升治理效能,部门实施专题抽查。 Wéi tíshēng zhìlǐ xiàonéng, bùmén shíshī zhuāntí chōuchá. Để nâng cao hiệu quả quản trị, phòng ban thực hiện kiểm tra theo chuyên đề.
抽查结果将以通报形式予以公布。 Chōuchá jiéguǒ jiāng yǐ tōngbào xíngshì yǔyǐ gōngbù. Kết quả kiểm tra sẽ được công bố dưới hình thức thông báo.
Chất lượng – sản xuất
质检组随机抽查了成品质量。 Zhìjiǎn zǔ suíjī chōuchále chéngpǐn zhìliàng. Tổ kiểm định chất lượng đã kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng thành phẩm.
本批次抽查覆盖10%的样本。 Běn pīcì chōuchá fùgài 10% de yàngběn. Đợt này kiểm tra bao phủ 10% mẫu.
对原材料入库流程进行抽查。 Duì yuáncáiliào rùkù liúchéng jìnxíng chōuchá. Kiểm tra ngẫu nhiên quy trình nhập kho nguyên liệu.
设备运行状态每日抽查一次。 Shèbèi yùnxíng zhuàngtài měirì chōuchá yīcì. Tình trạng vận hành thiết bị được kiểm tra mỗi ngày một lần.
抽查显示返工率下降明显。 Chōuchá xiǎnshì fǎngōng lǜ xiàjiàng míngxiǎn. Kiểm tra cho thấy tỷ lệ làm lại giảm rõ rệt.
对工序关键点开展专项抽查。 Duì gōngxù guānjiàn diǎn kāizhǎn zhuānxiàng chōuchá. Tiến hành kiểm tra chuyên đề các điểm then chốt trong công đoạn.
抽查不合格项已形成整改清单。 Chōuchá bù hégé xiàng yǐ xíngchéng zhěnggǎi qīngdān. Các mục không đạt qua kiểm tra đã được lập thành danh sách khắc phục.
Giáo dục – văn phòng
老师会不定期抽查作业完成情况。 Lǎoshī huì bùdìngqī chōuchá zuòyè wánchéng qíngkuàng. Giáo viên sẽ bất định kỳ kiểm tra tình trạng hoàn thành bài tập.
本周将抽查考勤记录与请假条。 Běn zhōu jiāng chōuchá kǎoqín jìlù yǔ qǐngjià tiáo. Tuần này sẽ kiểm tra ngẫu nhiên hồ sơ chấm công và đơn xin nghỉ.
为维护纪律,学校进行了宿舍抽查。 Wèiwéi hù jìlǜ, xuéxiào jìnxíngle sùshè chōuchá. Để duy trì kỷ luật, nhà trường đã kiểm tra đột xuất ký túc xá.
部门主管抽查了会议纪要的规范性。 Bùmén zhǔguǎn chōuchále huìyì jìyào de guīfànxìng. Trưởng phòng kiểm tra tính chuẩn mực của biên bản cuộc họp.
抽查论文引用格式,提醒统一标准。 Chōuchá lùnwén yǐnyòng géshì, tíxǐng tǒngyī biāozhǔn. Kiểm tra ngẫu nhiên định dạng trích dẫn bài luận, nhắc nhở thống nhất chuẩn.
对档案管理进行抽查并反馈建议。 Duì dàng’àn guǎnlǐ jìnxíng chōuchá bìng fǎnkuì jiànyì. Kiểm tra hồ sơ lưu trữ và phản hồi khuyến nghị.
抽查培训签到与课后测评数据。 Chōuchá péixùn qiāndào yǔ kèhòu cèpíng shùjù. Kiểm tra điểm danh buổi đào tạo và dữ liệu đánh giá sau giờ học.
An toàn – vệ sinh – môi trường
市监部门开展食品安全抽查。 Shìjiān bùmén kāizhǎn shípǐn ānquán chōuchá. Cơ quan giám sát thị trường triển khai kiểm tra an toàn thực phẩm.
对消防通道进行不定期抽查。 Duì xiāofáng tōngdào jìnxíng bùdìngqī chōuchá. Kiểm tra bất định kỳ lối thoát hiểm phòng cháy.
抽查厨房卫生,重点看消毒记录。 Chōuchá chúfáng wèishēng, zhòngdiǎn kàn xiāodú jìlù. Kiểm tra vệ sinh bếp, trọng tâm xem ghi chép khử trùng.
环保部门随机抽查排放数据。 Huánbǎo bùmén suíjī chōuchá páifàng shùjù. Cơ quan môi trường kiểm tra ngẫu nhiên dữ liệu phát thải.
抽查安全隐患并制定整改时限。 Chōuchá ānquán yǐnhuàn bìng zhìdìng zhěnggǎi shíxiàn. Kiểm tra nguy cơ an toàn và đặt thời hạn khắc phục.
对仓库堆放规范开展抽查。 Duì cāngkù duīfàng guīfàn kāizhǎn chōuchá. Tiến hành kiểm tra cách sắp xếp trong kho theo chuẩn.
抽查显示紧急演练记录缺失。 Chōuchá xiǎnshì jǐnjí yánliàn jìlù quēshī. Kiểm tra cho thấy thiếu ghi chép diễn tập khẩn cấp.
Tài chính – pháp chế – CNTT
财务部对报销单据进行抽查。 Cáiwù bù duì bàoxiāo dānjù jìnxíng chōuchá. Phòng tài chính kiểm tra ngẫu nhiên chứng từ thanh toán.
合规团队随机抽查合同条款执行。 Hégé tuánduì suíjī chōuchá hétóng tiáokuǎn zhíxíng. Nhóm tuân thủ kiểm tra ngẫu nhiên việc thực thi điều khoản hợp đồng.
对权限配置开展安全抽查。 Duì quánxiàn pèizhì kāizhǎn ānquán chōuchá. Tiến hành kiểm tra an toàn cấu hình quyền truy cập.
抽查代码提交记录,核对审阅流程。 Chōuchá dàimǎ tíjiāo jìlù, héduì shěnyuè liúchéng. Kiểm tra bản ghi commit mã, đối chiếu quy trình review.
数据备份执行情况将每月抽查一次。 Shùjù bèifèn zhíxíng qíngkuàng jiāng měiyuè chōuchá yīcì. Tình trạng thực thi backup dữ liệu sẽ được kiểm tra mỗi tháng một lần.
抽查日志发现异常访问峰值。 Chōuchá rìzhì fāxiàn yìcháng fǎngwèn fēngzhí. Kiểm tra logfile phát hiện đỉnh truy cập bất thường.
对供应商资质文件进行抽查与复核。 Duì gōngyìngshāng zīzhì wénjiàn jìnxíng chōuchá yǔ fùhé. Kiểm tra ngẫu nhiên hồ sơ năng lực nhà cung cấp và tái thẩm.
Cụm từ hữu ích kèm theo
进行/开展/实施抽查: Tiến hành/triển khai/thực hiện kiểm tra ngẫu nhiên.
随机/不定期抽查: Kiểm tra ngẫu nhiên/bất định kỳ.
抽查范围/比例/结果: Phạm vi/tỉ lệ/kết quả kiểm tra.
抽查样本/记录/流程/合规性: Mẫu/ghi chép/quy trình/tuân thủ được kiểm tra.
抽查问题/隐患/整改: Vấn đề/nguy cơ/khắc phục liên quan kiểm tra.
Hán tự: 抽查
Phiên âm: chōu chá
Tiếng Việt: kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất; kiểm tra mẫu
1) Giải thích chi tiết
字面 nghĩa:
抽 (chōu) = rút ra, chọn ra (như rút thăm, lấy mẫu).
查 (chá) = kiểm tra, điều tra.
Kết hợp lại 抽查 là hành động chọn ngẫu nhiên một số mẫu/người/địa điểm để kiểm tra chứ không kiểm tra toàn bộ.
Ý nghĩa dùng trong thực tế:
Hành động kiểm tra mang tính ngẫu nhiên, đột xuất hoặc theo mẫu nhằm đánh giá, kiểm soát chất lượng, an toàn, tuân thủ quy tắc, v.v.
Thường dùng trong bối cảnh quản lý, kiểm tra chất lượng, hải quan, y tế, giáo dục, thanh tra, an toàn lao động, v.v.
Ngữ nghĩa mở rộng:
Có thể mang sắc thái cảnh cáo (ví dụ: “sẽ có抽查” → mọi người cần tuân thủ).
Khác với 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá — kiểm tra toàn diện), 抽查 chỉ kiểm tra một phần, mục tiêu là phát hiện vấn đề đại diện.
2) Loại từ
Động từ (动词): 表示“对……进行抽查”。例:公司抽查了产品。
Danh từ (名词) (ít gặp hơn nhưng có thể): 指一次抽查的行动或结果,如“这次抽查显示……”。
Thường thấy nhất là dùng như động từ.
3) Cấu trúc ngữ pháp & lưu ý sử dụng
常见结构:
抽查 + 对象:抽查仓库 / 抽查样本 / 抽查员工
对 + 对象 + 进行抽查:对食品生产企业进行抽查。
被 + 抽查(被动结构):这家工厂被抽查了。
抽查 + 时间/频率:定期抽查 / 不定期抽查 / 随机抽查
抽查 + 的 + 结果/名单/样本:抽查结果 / 抽查名单 / 抽查样本
常见搭配(collocations):抽查质量、抽查库存、抽查样本、抽查名单、抽查频率、接受抽查。
与近义词对比:
抽查 vs 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá):两者接近,抽样检查强调“按统计或方法抽样”;抽查侧重“随机或临时抽取检查”。
抽查 vs 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá):抽查是部分检查,全面检查是全部检查。
4) Ví dụ mẫu câu (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là nhiều ví dụ thực tế theo các ngữ cảnh khác nhau: quản lý doanh nghiệp, hải quan, trường học, y tế, an toàn lao động, v.v.
公司今天要抽查仓库的库存。
Gōngsī jīntiān yào chōuchá cāngkù de kùcún.
Công ty hôm nay sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tồn kho trong kho.
海关对进出口货物进行了抽查。
Hǎiguān duì jìnchūkǒu huòwù jìnxíngle chōuchá.
Hải quan đã tiến hành kiểm tra đột xuất hàng xuất nhập khẩu.
学校随机抽查了学生的作业,发现有几份是抄袭的。
Xuéxiào suíjī chōuchá le xuéshēng de zuòyè, fāxiàn yǒu jǐ fèn shì chāoxí de.
Trường đã kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh và phát hiện vài bài là sao chép.
食品安全监管部门定期对餐馆进行抽查。
Shípǐn ānquán jiānguǎn bùmén dìngqí duì cānguǎn jìnxíng chōuchá.
Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm định kỳ kiểm tra đột xuất các nhà hàng.
这批药品在出厂前要经过抽样抽查。
Zhè pī yàopǐn zài chūchǎng qián yào jīngguò chōuyàng chōuchá.
Lô thuốc này trước khi xuất xưởng phải trải qua kiểm tra mẫu.
公司的财务有可能会被税务机关抽查。
Gōngsī de cáiwù yǒu kěnéng huì bèi shuìwù jīguān chōuchá.
Tài chính của công ty có thể sẽ bị kiểm tra bởi cơ quan thuế.
我们今天下午会对新员工进行安全培训并随机抽查。
Wǒmen jīntiān xiàwǔ huì duì xīn yuángōng jìnxíng ānquán péixùn bìng suíjī chōuchá.
Chiều nay chúng tôi sẽ đào tạo an toàn cho nhân viên mới và kiểm tra ngẫu nhiên.
这次环境监测的抽查显示污染超标。
Zhè cì huánjìng jiāncè de chōuchá xiǎnshì wūrǎn chāobiāo.
Kiểm tra ngẫu nhiên lần này về giám sát môi trường cho thấy ô nhiễm vượt quá tiêu chuẩn.
药监局已对该企业抽查,要求提交完整的生产记录。
Yàojiānjú yǐ duì gāi qǐyè chōuchá, yāoqiú tíjiāo wánzhěng de shēngchǎn jìlù.
Cục Quản lý Dược đã kiểm tra đột xuất doanh nghiệp này và yêu cầu nộp hồ sơ sản xuất đầy đủ.
为了保证质量,我们会对每批次产品进行随机抽查。
Wèile bǎozhèng zhìliàng, wǒmen huì duì měi pīcì chǎnpǐn jìnxíng suíjī chōuchá.
Để đảm bảo chất lượng, chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên mỗi lô sản phẩm.
如果被主管部门抽查,请配合出示相关资料。
Rúguǒ bèi zhǔguǎn bùmén chōuchá, qǐng pèihé chūshì xiāngguān zīliào.
Nếu bị cơ quan quản lý kiểm tra đột xuất, xin hãy hợp tác trình các tài liệu liên quan.
监管人员对施工现场进行了突击抽查。
Jiānguǎn rényuán duì shīgōng xiànchǎng jìnxíngle tūjī chōuchá.
Nhân viên thanh tra đã tiến hành kiểm tra bất ngờ tại công trường.
他们每个月都会对餐厅的食品原料抽查一次。
Tāmen měi ge yuè dōu huì duì cāntīng de shípǐn yuánliào chōuchá yí cì.
Họ sẽ kiểm tra nguyên liệu thực phẩm của nhà hàng một lần mỗi tháng.
被抽查的样品需要送到实验室做进一步检验。
Bèi chōuchá de yàngpǐn xūyào sòng dào shíyànshì zuò jìnyībù jiǎnyàn.
Mẫu bị kiểm tra cần được gửi tới phòng thí nghiệm để kiểm tra thêm.
检查结果一经抽查确认,相关责任人将被处罚。
Jiǎnchá jiéguǒ yì jīng chōuchá quèrèn, xiāngguān zérèn rén jiāng bèi chǔfá.
Khi kết quả kiểm tra ngẫu nhiên được xác nhận, người chịu trách nhiệm liên quan sẽ bị xử lý.
5) Ví dụ theo ngữ cảnh (mở rộng — giúp bạn thấy cách dùng thực tế)
A. Trong doanh nghiệp / nhà máy
我们计划对五家供应商进行抽查,评估供货合规性。
Wǒmen jìhuà duì wǔ jiā gōngyìngshāng jìnxíng chōuchá, pínggū gōnghuò hégé xìng.
Chúng tôi dự định kiểm tra ngẫu nhiên năm nhà cung cấp để đánh giá tính hợp quy của nguồn hàng.
B. Trong giáo dục
考试结束后,学校会对答卷进行抽查,防止漏改或替考。
Kǎoshì jiéshù hòu, xuéxiào huì duì dájuàn jìnxíng chōuchá, fángzhǐ lòugǎi huò tìkǎo.
Sau khi thi kết thúc, trường sẽ kiểm tra ngẫu nhiên bài thi để ngăn chặn sửa chữa bỏ sót hoặc thi hộ.
C. Trong y tế / an toàn thực phẩm
卫生部门随机抽查市场上的蔬菜样本,检测农药残留。
Wèishēng bùmén suíjī chōuchá shìchǎng shàng de shūcài yàngběn, jiǎncè nóngyào cánliú.
Cơ quan y tế kiểm tra ngẫu nhiên mẫu rau trên thị trường để kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu.
D. Trong hải quan / xuất nhập khẩu
海关有权对进出口货物进行不定期抽查。
Hǎiguān yǒu quán duì jìnchūkǒu huòwù jìnxíng bù dìngqí chōuchá.
Hải quan có quyền kiểm tra đột xuất hàng xuất nhập khẩu.
6) Đoạn đối thoại mẫu (ngắn)
A: 公司说今天会抽查车间,你知道吗?
Gōngsī shuō jīntiān huì chōuchá chējiān, nǐ zhīdào ma?
Công ty nói hôm nay sẽ kiểm tra phân xưởng, bạn biết không?
B: 知道了,大家都在准备资料,怕被抽查出来问题。
Zhīdào le, dàjiā dōu zài zhǔnbèi zīliào, pà bèi chōuchá chūlái wèntí.
Biết rồi, mọi người đang chuẩn bị tài liệu, sợ bị kiểm tra phát hiện vấn đề.
7) Bài tập/Thực hành nhanh (tự làm)
Hãy dịch sang tiếng Trung và dùng 抽查 trong câu:
Cơ quan sẽ kiểm tra ngẫu nhiên các cửa hàng vào cuối tuần.
Nếu bị kiểm tra, xin xuất trình giấy tờ liên quan.
(Tôi có thể kiểm tra đáp án của bạn nếu bạn gửi câu dịch.)
8) Tóm tắt ngắn gọn
抽查 (chōuchá) = kiểm tra ngẫu nhiên / đột xuất / kiểm tra mẫu.
Thường là động từ, dùng trong quản lý, an toàn, chất lượng, hải quan, giáo dục…
Quan trọng: không phải kiểm tra toàn bộ, mục tiêu là phát hiện vấn đề đại diện.
Thường thấy các cấu trúc: 抽查 + 对象 / 被抽查 / 随机抽查 / 抽查结果.
抽查 — nghĩa & giải thích chi tiết
抽查 (pinyin: chōuchá) nghĩa là kiểm tra đột xuất / kiểm tra ngẫu nhiên (spot check, random inspection).
Loại từ: Động từ, đôi khi dùng như danh từ khi nói về hành động/đợt kiểm tra (ví dụ: 一次抽查 — một lần kiểm tra đột xuất).
Giải thích thêm
抽查 thường chỉ việc kiểm tra không báo trước hoặc kiểm tra theo mẫu ngẫu nhiên nhằm phát hiện vấn đề (chất lượng, giấy tờ, tuân thủ quy định…).
Thường dùng trong bối cảnh quản lý chất lượng, hải quan, kiểm toán, an toàn thực phẩm, trường học, cơ quan, v.v.
Từ đồng nghĩa/thuật ngữ liên quan: 抽检 (chōujiǎn — kiểm mẫu/kiểm tra mẫu), 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá — kiểm tra theo mẫu), 突击检查 (tūjī jiǎnchá — kiểm tra đột kích).
Cấu trúc và cách dùng phổ biến
抽查 + 对象(公司 / 仓库 / 货物 / 文件 / 学生 / 员工)
对 + 对象 + 进行抽查(对仓库进行抽查)
被 + 主语 + 抽查(被抽查) — thể bị động
抽查结果 / 抽查合格 / 抽查不合格
Ghi chú ngữ nghĩa: 抽查 nhấn mạnh tính ngẫu nhiên / đột xuất, còn 抽检 nhấn mạnh lấy mẫu để kiểm tra — nhưng trong nhiều ngữ cảnh hai từ có thể thay thế được.
Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
公司将对仓库进行抽查。
Gōngsī jiāng duì cāngkù jìnxíng chōuchá.
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất kho hàng.
税务局昨天对几家企业进行了抽查。
Shuìwù jú zuótiān duì jǐ jiā qǐyè jìnxíngle chōuchá.
Cục thuế hôm qua đã tiến hành kiểm tra bất ngờ với vài doanh nghiệp.
学校会定期抽查学生的出勤记录。
Xuéxiào huì dìngqī chōuchá xuéshēng de chūqīn jìlù.
Trường sẽ định kỳ kiểm tra ngẫu nhiên sổ điểm danh của học sinh.
在市场上销售的食品可能会被抽查。
Zài shìchǎng shàng xiāoshòu de shípǐn kěnéng huì bèi chōuchá.
Thực phẩm bày bán trên thị trường có thể bị kiểm tra đột xuất.
海关抽查了这批进口货物,发现标签不合格。
Hǎiguān chōuchále zhè pī jìnkǒu huòwù, fāxiàn biāoqiān bù hégé.
Hải quan kiểm tra đột xuất lô hàng nhập khẩu này và phát hiện nhãn mác không đạt.
抽查结果显示,部分样品含量超标。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, bùfen yàngpǐn hánliàng chāobiāo.
Kết quả kiểm tra đột xuất cho thấy một số mẫu có hàm lượng vượt chuẩn.
公司因为被抽查,需要在三天内提交相关资料。
Gōngsī yīnwèi bèi chōuchá, xūyào zài sān tiān nèi tíjiāo xiāngguān zīliào.
Vì công ty bị kiểm tra đột xuất, nên cần nộp tài liệu liên quan trong vòng ba ngày.
部门每月会抽查一次财务报表。
Bùmén měi yuè huì chōuchá yīcì cáiwù bàobiǎo.
Bộ phận sẽ kiểm tra đột xuất báo cáo tài chính mỗi tháng một lần.
为了安全,工厂会不定期抽查消防设备。
Wèi le ānquán, gōngchǎng huì bù dìngqī chōuchá xiāofáng shèbèi.
Để đảm bảo an toàn, nhà máy sẽ kiểm tra đột xuất thiết bị chữa cháy không theo lịch cố định.
如果被抽查出问题,公司将被罚款。
Rúguǒ bèi chōuchá chū wèntí, gōngsī jiāng bèi fákuǎn.
Nếu trong lần kiểm tra đột xuất phát hiện vấn đề, công ty sẽ bị phạt tiền.
抽查人员抽取了三份样品送去化验。
Chōuchá rényuán chōuqǔle sān fèn yàngpǐn sòng qù huàyàn.
Nhân viên kiểm tra đã lấy ba mẫu gửi đi kiểm nghiệm.
海量用户数据需要抽查以保证隐私合规。
Hǎiliàng yònghù shùjù xūyào chōuchá yǐ bǎozhèng yǐnsī héguī.
Dữ liệu người dùng lớn cần được kiểm tra ngẫu nhiên để đảm bảo tuân thủ về quyền riêng tư.
这次抽查很严格,很多细节都被检查到。
Zhè cì chōuchá hěn yángé, hěn duō xìjié dōu bèi jiǎnchá dào.
Lần kiểm tra đột xuất này rất nghiêm ngặt, nhiều chi tiết đã bị kiểm tra kỹ.
管理层要求对供应商进行抽查并评估风险。
Guǎnlǐ céng yāoqiú duì gōngyìngshāng jìnxíng chōuchá bìng pínggū fēngxiǎn.
Ban quản lý yêu cầu tiến hành kiểm tra đột xuất nhà cung cấp và đánh giá rủi ro.
抽查往往能及时发现违规行为。
Chōuchá wǎngwǎng néng jíshí fāxiàn wéiguī xíngwéi.
Kiểm tra đột xuất thường có thể phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm.
消费者权益保护组织会抽查商家的宣传资料。
Xiāofèi zhě quányì bǎohù zǔzhī huì chōuchá shāngjiā de xuānchuán zīliào.
Tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tài liệu quảng cáo của cửa hàng.
抽查不是每次都能发现问题,但能起到威慑作用。
Chōuchá bù shì měi cì dōu néng fāxiàn wèntí, dàn néng qǐ dào wēishè zuòyòng.
Kiểm tra đột xuất không phải lần nào cũng phát hiện vấn đề, nhưng có tác dụng răn đe.
Cụm từ hay đi kèm
抽查 + 频率(定期/不定期/随机/突击)
抽查 + 结果(合格/不合格/发现问题/未发现问题)
对 + 对象 + 进行抽查
被 + 机构/部门 + 抽查
抽查 — chóuchá — (spot-check / random inspection) — (kiểm tra đột xuất, kiểm tra ngẫu nhiên)
Loại từ: Động từ (cũng có thể dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh).
Giải thích chi tiết:
“抽查” chỉ hành động chọn ngẫu nhiên một phần (nhân viên, mẫu hàng, tài liệu, hồ sơ, v.v.) để tiến hành kiểm tra, mục đích là phát hiện vấn đề mà không cần kiểm tra toàn bộ. Thường dùng trong bối cảnh quản lý chất lượng, kiểm toán, an toàn, thi cử, kiểm tra hành chính, hải quan, v.v. So với 检查 (jiǎnchá — inspect/check) thì 抽查 nhấn vào tính ngẫu nhiên / đột xuất và quy mô không phải toàn diện.
Cách dùng/khung mẫu thường gặp:
对 + X + 进行抽查(对库存/对样品/对员工进行抽查)
抽查 + (名词)(抽查质量/抽查资料)
被抽查(被动)/接受抽查
随机抽查 / 定期抽查 / 不定期抽查 / 抽查合格率
Mức trang trọng / phong cách: Chủ yếu trang trọng/thuộc quản lý, thông báo chính thức; dùng phổ biến trong văn bản công sở, báo cáo, thông báo.
Từ gần nghĩa / trái nghĩa:
近义词:抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá — sample inspection)、抽检 (chōujiǎn)
近似但不同:检查 (jiǎnchá — kiểm tra toàn diện hoặc chung chung)
反义/对比:全面检查 (quánmiàn jiǎnchá — kiểm tra toàn diện)
Ví dụ (mỗi dòng: 中文 — Pīnyīn — English — Tiếng Việt)
公司对成品随机抽查。 — gōngsī duì chéngpǐn suíjī chōuchá. — The company conducts random spot-checks on finished products. — Công ty thực hiện kiểm tra đột xuất ngẫu nhiên đối với thành phẩm.
教育局将对各校考试试卷进行抽查。 — jiàoyùjú jiāng duì gè xiào kǎoshì shìjuàn jìnxíng chōuchá. — The education bureau will spot-check exam papers from schools. — Sở giáo dục sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất các bài thi của các trường.
海关对进出口货物常常抽查样品。 — hǎiguān duì jìnchūkǒu huòwù chángcháng chōuchá yàngpǐn. — Customs often spot-check samples of import/export goods. — Hải quan thường kiểm tra đột xuất mẫu hàng xuất nhập khẩu.
为了安全,工厂会不定期抽查消防设施。 — wèile ānquán, gōngchǎng huì bù dìngqī chōuchá xiāofáng shèshī. — For safety, the factory will carry out irregular spot-checks on fire-fighting facilities. — Vì an toàn, nhà máy sẽ kiểm tra đột xuất không định kỳ các thiết bị phòng cháy chữa cháy.
税务机关对企业账目进行抽查。 — shuìwù jīguān duì qǐyè zhàngmù jìnxíng chōuchá. — The tax authority conducts spot-checks on company accounts. — Cơ quan thuế tiến hành kiểm tra đột xuất sổ sách doanh nghiệp.
质检员每天都会抽查一批原材料。 — zhìjiǎn yuán měitiān dōu huì chōuchá yī pī yuáncáiliào. — The quality inspector spot-checks a batch of raw materials every day. — Nhân viên kiểm chất lượng mỗi ngày đều kiểm tra đột xuất một lô nguyên liệu.
员工考勤会被随机抽查,未打卡将被记录。 — yuángōng kǎoqín huì bèi suíjī chōuchá, wèi dǎkǎ jiāng bèi jìlù. — Employee attendance will be randomly spot-checked; missed punches will be recorded. — Chấm công nhân viên sẽ bị kiểm tra đột xuất ngẫu nhiên; không chấm công sẽ được ghi lại.
监管部门决定对市场上的某些药品进行抽查。 — jiānguǎn bùmén juédìng duì shìchǎng shàng de mǒu xiē yàopǐn jìnxíng chōuchá. — The regulators decided to spot-check certain medicines on the market. — Cơ quan quản lý quyết định kiểm tra đột xuất một số thuốc trên thị trường.
这次食品安全抽查发现了问题批次。 — zhè cì shípǐn ānquán chōuchá fāxiànle wèntí pīcì. — This food safety spot-check discovered problematic batches. — Đợt kiểm tra đột xuất an toàn thực phẩm lần này đã phát hiện lô hàng có vấn đề.
学校宣布将对学生宿舍进行随机抽查。 — xuéxiào xuānbù jiāng duì xuéshēng sùshè jìnxíng suíjī chōuchá. — The school announced it will randomly inspect student dormitories. — Trường thông báo sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất ngẫu nhiên ký túc xá sinh viên.
检查小组有权对文件进行抽查和核实。 — jiǎnchá xiǎozǔ yǒu quán duì wénjiàn jìnxíng chōuchá hé héshí. — The inspection team has the right to spot-check and verify documents. — Tổ kiểm tra có quyền kiểm tra đột xuất và đối chiếu tài liệu.
为了保证公平,考试监考员会对考场进行抽查。 — wèile bǎozhèng gōngpíng, kǎoshì jiānkǎo yuán huì duì kǎochǎng jìnxíng chōuchá. — To ensure fairness, invigilators will spot-check examination rooms. — Để đảm bảo công bằng, giám thị sẽ kiểm tra đột xuất phòng thi.
这家公司被环保部门抽查,污染超标被处罚。 — zhè jiā gōngsī bèi huánbǎo bùmén chōuchá, wūrǎn chāobiāo bèi chǔfá. — The company was spot-checked by the environmental department and fined for excessive pollution. — Công ty này bị cơ quan môi trường kiểm tra đột xuất, vì ô nhiễm vượt ngưỡng nên bị xử phạt.
采购员需要保存被抽查样品的记录。 — cǎigòu yuán xūyào bǎocún bèi chōuchá yàngpǐn de jìlù. — Purchasers need to keep records of samples that were spot-checked. — Nhân viên mua hàng cần lưu hồ sơ các mẫu bị kiểm tra đột xuất.
监管者表示,抽查只是随机抽取,不代表全部合格率。 — jiānguǎn zhě biǎoshì, chōuchá zhǐshì suíjī chōuqǔ, bù dàibiǎo quánbù hégé lǜ. — The regulator stated that spot-checks are randomly selected and do not represent the overall pass rate. — Người quản lý cho biết kiểm tra đột xuất chỉ là chọn mẫu ngẫu nhiên, không phản ánh tỷ lệ đạt chuẩn tổng thể.
Ghi chú thêm & mẹo dùng
当你想表达“抽查是随机的,不检查全部”时,可用“随机抽查”或“不定期抽查”来强调方式或时间不固定。
在正式文件中常见搭配:随机抽查、抽查结果、接受抽查、抽查合格/不合格。
如果要表达“抽查后发现问题并处理”,常用句式:抽查发现……,已/将……处理/整改/处罚。
Giải thích từ 抽查 (Trung — tiếng Trung hiện đại)
1) Định nghĩa ngắn
抽查 (pinyin: chōu chá) = spot-check, random inspection, kiểm tra đột xuất/kiểm tra ngẫu nhiên.
Là hành động chọn ngẫu nhiên một số mục (hàng hóa, tài liệu, nhân viên, dữ liệu, cơ sở…) để tiến hành kiểm tra, nhằm đánh giá tình trạng chung hoặc phát hiện vấn đề mà không kiểm tra toàn bộ.
2) Loại từ
Động từ (V): 抽查 (ví dụ: 抽查货物, 抽查学生) — thực hiện hành động kiểm tra đột xuất.
Danh từ (N): 抽查 (ví dụ: 进行抽查, 抽查结果) — chỉ hoạt động/đợt kiểm tra ngẫu nhiên đó.
3) Cấu trúc cú pháp phổ biến
抽查 + 对象
例:抽查文件 / 抽查货物 / 抽查员工 / 抽查试卷。
(Ví dụ: kiểm tra ngẫu nhiên tài liệu / hàng hóa / nhân viên / đề thi.)
对 + 对象 + 进行 + 抽查
例:对市场上的食品进行抽查。
(Ví dụ: tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với thực phẩm trên thị trường.)
被 + 抽查 (bị động)
例:这家工厂被抽查了。
(Ví dụ: Nhà máy này bị kiểm tra đột xuất.)
抽查 + 数量/比例
例:抽查10%的样本。
(Ví dụ: kiểm tra ngẫu nhiên 10% mẫu.)
抽查 + 结果/发现/合格/不合格
例:抽查结果显示问题很多。
(Ví dụ: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy có nhiều vấn đề.)
4) Những điểm ngữ nghĩa và ghi chú sử dụng
Ngẫu nhiên / đại diện: Mục tiêu là lấy mẫu ngẫu nhiên để phản ánh tình trạng chung, chứ không phải kiểm tra toàn bộ.
Tính đột xuất: Thường mang nghĩa “bất ngờ, không báo trước” để tránh chuẩn bị, gian lận.
Phạm vi: Áp dụng nhiều trong quản lý chất lượng, thực phẩm, y tế, kiểm toán, giáo dục, hải quan, an toàn lao động, phòng chống dịch…
Khác với 抽样检查 / 抽样检验: 抽样检查/抽样检验 nhấn mạnh “lấy mẫu” và thường là thuật ngữ kỹ thuật trong kiểm tra chất lượng; 抽查 dùng rộng hơn, thân thuộc trong hành chính/quản lý, nhấn mạnh hành động kiểm tra đột xuất.
Tính hành chính / pháp lý: Khi dùng trong văn bản chính thức (cơ quan quản lý), 抽查 thường đi kèm quy trình, biên bản, xử lý (ví dụ: 依法抽查、抽查并处罚).
5) Từ đồng nghĩa / trái nghĩa (cụ thể)
近义词 (đồng nghĩa): 抽样检查 (chōu yàng jiǎn chá — kiểm tra lấy mẫu), 突击检查/突查 (tūjí jiǎnchá / tūchá — kiểm tra đột xuất), 检查 (jiǎnchá — kiểm tra).
反义词 (trái nghĩa): 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá — kiểm tra toàn diện), 定期检查 (dìngqī jiǎnchá — kiểm tra định kỳ).
6) Nhiều ví dụ mẫu (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
政府对食品市场进行了抽查。
Zhèngfǔ duì shípǐn shìchǎng jìnxíngle chōuchá.
Chính phủ đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với thị trường thực phẩm.
学校会不定期抽查学生的作业。
Xuéxiào huì bù dìngqī chōuchá xuéshēng de zuòyè.
Trường sẽ kiểm tra đột xuất bài tập của học sinh theo thời gian không cố định.
海关抽查了一批进口货物,发现有违规品。
Hǎiguān chōuchále yī pī jìnkǒu huòwù, fāxiàn yǒu wéiguī pǐn.
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên một lô hàng nhập khẩu và phát hiện hàng vi phạm.
我们要抽查10%的样本以保证质量。
Wǒmen yào chōuchá shí fēn zhī de yàngběn yǐ bǎozhèng zhìliàng.
Chúng tôi sẽ kiểm tra ngẫu nhiên 10% mẫu nhằm đảm bảo chất lượng.
这家公司因安全问题被抽查并暂停生产。
Zhè jiā gōngsī yīn ānquán wèntí bèi chōuchá bìng zàntíng shēngchǎn.
Công ty này bị kiểm tra đột xuất vì vấn đề an toàn và bị tạm dừng sản xuất.
抽查结果显示大多数样本合格。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì dàduōshù yàngběn hégé.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy đại đa số mẫu đạt yêu cầu.
他们负责对进厂物资进行不定期抽查。
Tāmen fùzé duì jìn chǎng wùzī jìnxíng bù dìngqī chōuchá.
Họ chịu trách nhiệm kiểm tra ngẫu nhiên không định kỳ nguyên vật liệu vào nhà máy.
医院定期抽查消毒记录,确保符合标准。
Yīyuàn dìngqī chōuchá xiāodú jìlù, quèbǎo fúhé biāozhǔn.
Bệnh viện kiểm tra định kỳ/đột xuất hồ sơ khử trùng để đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn.
经理亲自抽查了部门的财务报表。
Jīnglǐ qīnzì chōuchále bùmén de cáiwù bàobiǎo.
Giám đốc đã tự mình tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên báo cáo tài chính của bộ phận.
如果被抽查到问题,公司将面临处罚。
Rúguǒ bèi chōuchá dào wèntí, gōngsī jiāng miànlín chǔfá.
Nếu bị kiểm tra và phát hiện có vấn đề, công ty sẽ đối mặt với xử phạt.
为了防疫,社区对小区住户进行抽查和检测。
Wèile fángyì, shèqū duì xiǎoqū zhùhù jìnxíng chōuchá hé jiǎncè.
Để phòng dịch, khu cộng đồng tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên và xét nghiệm cư dân trong khu.
检查组随机抽查了几名员工,询问工作记录。
Jiǎnchá zǔ suíjī chōuchále jǐ míng yuángōng, xúnwèn gōngzuò jìlù.
Đoàn kiểm tra chọn ngẫu nhiên vài nhân viên để hỏi về hồ sơ công việc.
抽查时应保存好证据以便追溯。
Chōuchá shí yīng bāocún hǎo zhèngjù yǐbiàn zhuīsù.
Khi kiểm tra ngẫu nhiên, nên lưu giữ chứng cứ để thuận tiện truy xuất.
这种抽查方式能有效震慑违规行为。
Zhè zhǒng chōuchá fāngshì néng yǒuxiào zhènshè wéiguī xíngwéi.
Hình thức kiểm tra ngẫu nhiên này có thể hiệu quả răn đe hành vi vi phạm.
食品安全局对餐馆抽查时发现了卫生问题。
Shípǐn ānquán jú duì cānguǎn chōuchá shí fāxiànle wèishēng wèntí.
Khi cơ quan an toàn thực phẩm kiểm tra ngẫu nhiên các nhà hàng, phát hiện vấn đề vệ sinh.
7) Ví dụ hội thoại ngắn (2 đoạn) kèm pinyin + dịch
A: 今天有抽查吗?
Jīntiān yǒu chōuchá ma?
Hôm nay có kiểm tra đột xuất không?
B: 有,质量部会抽查生产线的半成品。
Yǒu, zhìliàng bù huì chōuchá shēngchǎn xiàn de bànchéngpǐn.
Có, phòng chất lượng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên các bán thành phẩm trên dây chuyền.
A: 如果被抽到不合格怎么办?
Rúguǒ bèi chōu dào bù hégé zěnme bàn?
Nếu bị kiểm tra và phát hiện không đạt thì sao?
B: 要立即停止发货并做整改。
Yào lìjí tíngzhǐ fāhuò bìng zuò zhěnggǎi.
Sẽ phải dừng xuất hàng ngay và tiến hành khắc phục.
8) Gợi ý dịch sang tiếng Việt khi dùng trong văn bản
Trong văn bản hành chính: kiểm tra đột xuất / kiểm tra ngẫu nhiên.
Trong lĩnh vực kiểm nghiệm, QC: kiểm tra mẫu / kiểm tra lấy mẫu (nếu nhấn mạnh lấy mẫu).
Trong giao tiếp đời thường: kiểm tra đột xuất, “bị kiểm tra bất ngờ”.
9) Tóm tắt ngắn
抽查 (chōu chá) = spot-check / kiểm tra đột xuất, có thể là động từ hoặc danh từ.
Thường dùng để chọn ngẫu nhiên mục tiêu kiểm tra, phổ biến trong quản lý, kiểm tra chất lượng, an toàn, hải quan, y tế, giáo dục…
Thường đi với các mẫu: 对……进行抽查 / 被抽查 / 抽查结果 / 抽查×%.
Từ Hán-Việt / phát âm: 抽查 (chōúchá)
Loại từ: động từ; cũng có thể dùng như danh từ (chỉ hành động/đợt kiểm tra ngẫu nhiên).
Nghĩa tiếng Việt (tóm tắt): kiểm tra ngẫu nhiên / kiểm tra lấy mẫu — tức là lựa chọn một phần (cá nhân, lô hàng, hồ sơ…) theo phương thức ngẫu nhiên hoặc có tiêu chí nhất định để kiểm tra, mục đích là đánh giá chất lượng, tuân thủ quy định hoặc phát hiện vấn đề mà không kiểm tra toàn bộ.
Giải thích chi tiết — sắc thái, cách dùng
Thành phần chữ: 抽 = rút, chọn; 查 = kiểm tra. Kết hợp là hành động “rút (lấy mẫu) để kiểm tra”.
Ngữ nghĩa: Nhấn mạnh tính ngẫu nhiên / đại diện và không toàn diện — không giống kiểm tra toàn bộ (全面检查). Thường do cơ quan quản lý, quản đốc, bộ phận QC, thanh tra, hoặc kiểm toán thực hiện.
Ngữ cảnh hay gặp: kiểm tra chất lượng sản phẩm, kiểm tra thuế, kiểm tra an toàn lao động, kiểm tra giấy tờ hải quan, kiểm tra y tế, kiểm tra học liệu/điểm danh (ở dạng kiểm tra đột xuất).
Từ đồng nghĩa / gần nghĩa: 随机抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên), 抽样检查/抽样检验 (kiểm tra lấy mẫu).
Đối lập: 全面检查 (kiểm tra toàn diện), 仔细检查 (kiểm tra kỹ lưỡng).
Biến thể ngữ pháp:
动词用法: 抽查 + 宾语 (抽查货物、抽查档案)
名词用法: 进行一次抽查 / 接受抽查
被动语态: 被抽查、遭到抽查
常见搭配: 对……进行抽查、对……抽查/抽查了……家/批/个
Mẫu cấu trúc thông dụng
对 + 对象 + 进行抽查:对仓库的货物进行抽查。
抽查 + 数量/范围:抽查了 10 批次样品 / 抽查部分员工。
被 + 抽查:这家工厂被抽查了。
随机/不定期 + 抽查:公司会定期或不定期抽查客户资料。
Ví dụ câu (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
公司每个月都会抽查一次产品质量。
(Gōngsī měi ge yuè dōu huì chōuchá yí cì chǎnpǐn zhìliàng.)
Công ty mỗi tháng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng sản phẩm một lần.
海关对进口货物进行随机抽查。
(Hǎiguān duì jìnkǒu huòwù jìnxíng suíjī chōuchá.)
Hải quan tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên hàng nhập khẩu.
这批药品在发货前被药检部门抽查了。
(Zhè pī yàopǐn zài fāhuò qián bèi yàojiǎn bùmén chōuchá le.)
Lô dược phẩm này đã bị bộ phận kiểm nghiệm kiểm tra ngẫu nhiên trước khi gửi.
学校会对学生作业不定期抽查以防抄袭。
(Xuéxiào huì duì xuéshēng zuòyè bù dìngqī chōuchá yǐ fáng chāoxí.)
Trường sẽ thỉnh thoảng kiểm tra bài tập học sinh để ngăn sao chép.
税务局有权对企业账目进行抽查。
(Shuìwùjú yǒu quán duì qǐyè zhàngmù jìnxíng chōuchá.)
Cục thuế có quyền kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách kế toán của doanh nghiệp.
为了保证食品安全,监管部门对餐馆日常经营进行抽查。
(Wèile bǎozhèng shípǐn ānquán, jiānguǎn bùmén duì cānguǎn rìcháng jīngyíng jìnxíng chōuchá.)
Để đảm bảo an toàn thực phẩm, cơ quan quản lý kiểm tra ngẫu nhiên hoạt động hàng ngày của nhà hàng.
质量检验员从产线上抽查了 20 件产品。
(Zhìliàng jiǎnyànyuán cóng chǎnxiàn shàng chōuchá le 20 jiàn chǎnpǐn.)
Nhân viên kiểm chất lượng đã lấy mẫu kiểm tra 20 sản phẩm từ dây chuyền.
最近超市被消费者组织抽查了食品标签是否合规。
(Zuìjìn chāoshì bèi xiāofèi zhě zǔzhī chōuchá le shípǐn biāoqiān shìfǒu héguī.)
Gần đây siêu thị bị tổ chức người tiêu dùng thẩm tra ngẫu nhiên xem nhãn thực phẩm có hợp quy không.
司机的行车记录会被交通部门抽查。
(Sījī de xíngchē jìlù huì bèi jiāotōng bùmén chōuchá.)
Hồ sơ lái xe của tài xế sẽ bị cơ quan giao thông kiểm tra ngẫu nhiên.
审计组对过去三年的合同进行了抽查。
(Shěnjì zǔ duì guòqù sān nián de hétóng jìnxíng le chōuchá.)
Đoàn kiểm toán đã kiểm tra ngẫu nhiên các hợp đồng trong ba năm qua.
若发现问题,公司会扩大检查范围,不仅仅是抽查。
(Ruò fāxiàn wèntí, gōngsī huì kuòdà jiǎnchá fànwéi, bù jǐnjǐn shì chōuchá.)
Nếu phát hiện vấn đề, công ty sẽ mở rộng phạm vi kiểm tra, không chỉ kiểm tra ngẫu nhiên nữa.
海关对申报价值异常的货物优先抽查。
(Hǎiguān duì shēnbào jiàzhí yìcháng de huòwù yōuxiān chōuchá.)
Hải quan ưu tiên kiểm tra ngẫu nhiên hàng hóa có giá khai báo bất thường.
为提高合规性,公司决定对供应商进行定期和随机抽查。
(Wèi tígāo hégūi xìng, gōngsī juédìng duì gōngyìngshāng jìnxíng dìngqī hé suíjī chōuchá.)
Để nâng cao tính tuân thủ, công ty quyết định tiến hành kiểm tra định kỳ và kiểm tra ngẫu nhiên nhà cung cấp.
医疗机构的消毒记录可能会被卫生部门抽查。
(Yīliáo jīgòu de xiāodú jìlù kěnéng huì bèi wèishēng bùmén chōuchá.)
Hồ sơ khử trùng của cơ sở y tế có thể bị cơ quan y tế kiểm tra ngẫu nhiên.
经理说这只是一次例行的抽查,不用紧张。
(Jīnglǐ shuō zhè zhǐ shì yí cì lìxíng de chōuchá, bú yòng jǐnzhāng.)
Quản lý nói đây chỉ là một đợt kiểm tra định kỳ/ngẫu nhiên, đừng lo lắng.
车间里会不时抽查工人的操作规范。
(Chējiān lǐ huì bú shí chōuchá gōngrén de cāozuò guīfàn.)
Trong xưởng sẽ thỉnh thoảng kiểm tra ngẫu nhiên quy trình thao tác của công nhân.
对于网上商品,平台会抽查卖家的资质与评价。
(Duìyú wǎngshàng shāngpǐn, píngtái huì chōuchá màijiā de zīzhì yǔ píngjià.)
Với hàng hóa trực tuyến, nền tảng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tư cách và đánh giá của người bán.
被抽查的员工必须配合并提供所需资料。
(Bèi chōuchá de yuángōng bìxū pèihé bìng tígōng suǒ xū zīliào.)
Nhân viên bị kiểm tra ngẫu nhiên phải phối hợp và cung cấp tài liệu cần thiết.
抽查结果显示大多数样品符合标准。
(Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì dàduōshù yàngpǐn fúhé biāozhǔn.)
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy phần lớn mẫu đáp ứng tiêu chuẩn.
为避免违规,我们应准备好随时接受抽查。
(Wèi bìmiǎn wéiguī, wǒmen yīng zhǔnbèi hǎo suíshí jiēshòu chōuchá.)
Để tránh vi phạm, chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để bị kiểm tra ngẫu nhiên bất cứ lúc nào.
Một vài lưu ý thực tế khi dùng 抽查
抽查 thường có mục đích kiểm soát rủi ro: vì không thể kiểm toàn bộ, nên chọn mẫu đại diện.
Khi nghe “被抽查”,thường hàm ý là kiểm tra đột xuất, có thể gây áp lực/tình huống cần phối hợp ngay.
在正式 văn bản: hay thấy cụm “对……进行抽查与监督” (tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên và giám sát).
抽查 与 抽样的区别:抽样侧重统计学上的“取样本并做推断”,抽查在口语和行政上更普遍,强调检查行为本身。
“抽查” — nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết
- Định nghĩa ngắn gọn
中文:抽查(chōuchá)là hành động kiểm tra một cách ngẫu nhiên / chọn mẫu từ một tập hợp để xem chất lượng, tình trạng hoặc tuân thủ quy định.
Tiếng Việt: kiểm tra ngẫu nhiên / kiểm tra lấy mẫu / kiểm tra đột xuất. - Loại từ
Chủ yếu là động từ (v): 抽查 + đối tượng (抽查货物 / 抽查员工等)。
Cũng có thể dùng như danh từ (n) trong một số ngữ cảnh: 进行抽查(tiến hành một lần kiểm tra ngẫu nhiên),随机抽查(một cuộc kiểm tra ngẫu nhiên)。
- Các cấu trúc mẫu thường gặp
抽查 + (对象)
例:抽查样品 / 抽查员工。
对 + (对象) + 进行抽查(chính thức hơn)
例:对进出口货物进行抽查。
随机抽查(ngẫu nhiên kiểm tra)/ 抽样检查(kiểm tra theo mẫu)
被抽查 / 接受抽查(bị kiểm tra / tiếp nhận kiểm tra)
抽查结果(kết quả kiểm tra) + 合格 / 不合格 / 通过 / 未通过
- Lưu ý ngữ nghĩa / sắc thái
“抽查” nhấn mạnh tính ngẫu nhiên hoặc chọn mẫu (không kiểm tra toàn bộ).
Khác với 全面检查 (kiểm tra toàn diện) hay 突击检查 (kiểm tra đột xuất, bất ngờ) — tuy có thể trùng về “bất ngờ”, nhưng 抽查 vẫn có ý là chọn mẫu để kiểm tra.
Ví dụ cụ thể (mỗi câu có chữ Hán — phiên âm — dịch tiếng Việt)
公司每个月都会抽查仓库的库存。
gōngsī měi gè yuè dōu huì chōuchá cāngkù de kùcún.
Công ty mỗi tháng đều kiểm tra ngẫu nhiên hàng tồn kho.
海关对进出口货物进行随机抽查。
hǎiguān duì jìnchūkǒu huòwù jìnxíng suíjī chōuchá.
Hải quan tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên hàng hóa xuất nhập khẩu.
学校会对学生的作业抽查,以防抄袭。
xuéxiào huì duì xuéshēng de zuòyè chōuchá, yǐ fáng chāoxí.
Nhà trường sẽ kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh để phòng chống sao chép.
质检人员正在抽查生产线上的样品。
zhìjiǎn rényuán zhèngzài chōuchá shēngchǎn xiàn shàng de yàngpǐn.
Nhân viên kiểm định đang lấy mẫu kiểm tra các sản phẩm trên dây chuyền.
这些药品被抽查后,发现有几批不合格。
zhèxiē yàopǐn bèi chōuchá hòu, fāxiàn yǒu jǐ pī bù hégé.
Sau khi kiểm tra ngẫu nhiên những loại thuốc này, phát hiện vài lô không đạt chuẩn.
为了安全,机场会对旅客行李进行抽查。
wèile ānquán, jīchǎng huì duì lǚkè xínglǐ jìnxíng chōuchá.
Vì an toàn, sân bay sẽ thực hiện kiểm tra ngẫu nhiên hành lý hành khách.
这次检查是随机抽查,没有提前通知。
zhè cì jiǎnchá shì suíjī chōuchá, méiyǒu tíqián tōngzhī.
Đợt kiểm tra này là kiểm tra ngẫu nhiên, không thông báo trước.
市场监管局会抽查食品标签是否符合规定。
shìchǎng jiānguǎn jú huì chōuchá shípǐn biāoqiān shìfǒu fúhé guīdìng.
Cục quản lý thị trường sẽ kiểm tra ngẫu nhiên nhãn mác thực phẩm có đúng quy định hay không.
有些企业对员工工资单会定期抽查,防止违规发放。
yǒuxiē qǐyè duì yuángōng gōngzīdān huì dìngqī chōuchá, fángzhǐ wéiguī fāfàng.
Một số doanh nghiệp sẽ kiểm tra định kỳ theo mẫu bảng lương nhân viên để ngăn chặn việc trả lương trái quy định.
司机的证件被交警抽查了。
sījī de zhèngjiàn bèi jiāojǐng chōuchá le.
Giấy tờ của lái xe đã bị cảnh sát giao thông kiểm tra ngẫu nhiên.
商店商品质量抽查合格率达到了95%。
shāngdiàn shāngpǐn zhìliàng chōuchá hégé lǜ dádào le 95%.
Tỉ lệ đạt chuẩn trong kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng hàng hóa của cửa hàng đạt 95%.
我们将对所有样品进行抽样检查,结果会在周五公布。
wǒmen jiāng duì suǒyǒu yàngpǐn jìnxíng chōuyàng jiǎnchá, jiéguǒ huì zài zhōuwǔ gōngbù.
Chúng tôi sẽ lấy mẫu kiểm tra tất cả các mẫu, kết quả sẽ được công bố vào thứ Sáu.
如果被抽查到违规,企业将被处罚。
rúguǒ bèi chōuchá dào wéiguī, qǐyè jiāng bèi chǔfá.
Nếu bị kiểm tra ngẫu nhiên phát hiện vi phạm, doanh nghiệp sẽ bị xử phạt.
他们对餐厅厨房进行了突击检查,不完全是抽查。
tāmen duì cāntīng chúfáng jìnxíng le tūjī jiǎnchá, bù wánquán shì chōuchá.
Họ đã thực hiện kiểm tra bất ngờ bếp nhà hàng, không hoàn toàn là kiểm tra ngẫu nhiên.
抽查样本的数量应根据总体规模来确定。
chōuchá yàngběn de shùliàng yīng gēnjù zǒngtǐ guīmó lái quèdìng.
Số lượng mẫu để kiểm tra ngẫu nhiên nên được xác định theo quy mô tổng thể.
Từ vựng liên quan / đồng nghĩa ngắn
抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) — kiểm tra theo mẫu (thường dùng trong kỹ thuật/ thống kê).
随机抽查 (suíjī chōuchá) — kiểm tra ngẫu nhiên.
突击检查 (tūjī jiǎnchá) — kiểm tra đột xuất (nhấn mạnh bất ngờ/đột ngột).
全面检查 (quánmiàn jiǎnchá) — kiểm tra toàn diện.
- Nghĩa tiếng Việt của 抽查
抽查 (chōuchá) có nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất, kiểm tra chọn mẫu.
Từ này dùng để chỉ hành động chọn ngẫu nhiên một phần trong tổng thể để kiểm tra, nhằm nắm được tình hình chung hoặc phát hiện vấn đề.
Khác với “toàn diện kiểm tra”, “抽查” chỉ kiểm tra một phần, không phải toàn bộ.
- Loại từ
Động từ (Verb): biểu thị hành động tiến hành kiểm tra một phần, ngẫu nhiên hoặc có chọn lọc.
Đôi khi có thể dùng như danh từ (Noun), chỉ một cuộc kiểm tra ngẫu nhiên.
- Giải thích chi tiết và phạm vi sử dụng
抽查 thường được dùng trong các lĩnh vực:
Quản lý chất lượng sản phẩm: 抽查样品 (kiểm tra mẫu hàng)
Quản lý tài chính, thuế: 抽查账目 (kiểm tra sổ sách ngẫu nhiên)
Giáo dục: 抽查作业 (kiểm tra bài tập học sinh)
Quản lý hành chính, giám sát, an toàn lao động, sản xuất v.v.
Nó mang tính bất ngờ, ngẫu nhiên, hoặc không báo trước, nhằm kiểm tra tính trung thực, tuân thủ hoặc chất lượng thật tế.
- Một số cụm thường dùng
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
随机抽查 Kiểm tra ngẫu nhiên
定期抽查 Kiểm tra định kỳ
突击抽查 Kiểm tra đột xuất
抽查样品 Kiểm tra mẫu hàng
抽查货物 Kiểm tra hàng hóa
抽查账目 Kiểm tra sổ sách
被抽查 Bị kiểm tra ngẫu nhiên
进行抽查 Tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên - Phân biệt
Từ Nghĩa Khác biệt
抽查 Kiểm tra chọn mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên Không kiểm tra toàn bộ, chỉ chọn một phần
全面检查 Kiểm tra toàn diện Kiểm tra tất cả các mục hoặc đối tượng
抽样检查 Kiểm tra bằng cách lấy mẫu Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, thống kê - Ví dụ minh họa chi tiết
Ví dụ 1:
公司今天对仓库进行了抽查。
Gōngsī jīntiān duì cāngkù jìnxíngle chōuchá.
Hôm nay công ty đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên kho hàng.
Ví dụ 2:
老师抽查了学生的作业。
Lǎoshī chōuchále xuéshēng de zuòyè.
Giáo viên đã kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.
Ví dụ 3:
海关抽查了进出口货物。
Hǎiguān chōuchále jìnchūkǒu huòwù.
Hải quan đã kiểm tra đột xuất hàng nhập khẩu và xuất khẩu.
Ví dụ 4:
食品安全部门对餐馆进行抽查。
Shípǐn ānquán bùmén duì cānguǎn jìnxíng chōuchá.
Cục an toàn thực phẩm tiến hành kiểm tra đột xuất các nhà hàng.
Ví dụ 5:
这批货被抽查出质量问题。
Zhè pī huò bèi chōuchá chū zhìliàng wèntí.
Lô hàng này bị phát hiện có vấn đề về chất lượng qua kiểm tra ngẫu nhiên.
Ví dụ 6:
工厂每个月都会抽查员工的工作表现。
Gōngchǎng měi gè yuè dōu huì chōuchá yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn.
Nhà máy mỗi tháng đều kiểm tra ngẫu nhiên hiệu suất làm việc của nhân viên.
Ví dụ 7:
抽查结果显示,大部分产品合格。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, dà bùfen chǎnpǐn hégé.
Kết quả kiểm tra cho thấy phần lớn sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
Ví dụ 8:
税务局正在抽查企业的账目。
Shuìwùjú zhèngzài chōuchá qǐyè de zhàngmù.
Cục thuế đang kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách của các doanh nghiệp.
Ví dụ 9:
老师经常随机抽查学生背单词的情况。
Lǎoshī jīngcháng suíjī chōuchá xuéshēng bèi dāncí de qíngkuàng.
Giáo viên thường kiểm tra ngẫu nhiên việc học từ vựng của học sinh.
Ví dụ 10:
抽查样本的数量会影响统计结果的准确性。
Chōuchá yàngběn de shùliàng huì yǐngxiǎng tǒngjì jiéguǒ de zhǔnquèxìng.
Số lượng mẫu được kiểm tra sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả thống kê.
Ví dụ 11:
被抽查的公司需要配合检查人员提供资料。
Bèi chōuchá de gōngsī xūyào pèihé jiǎnchá rényuán tígōng zīliào.
Các công ty bị kiểm tra cần phối hợp cung cấp tài liệu cho người kiểm tra.
Ví dụ 12:
教育局抽查了几所学校的教学质量。
Jiàoyùjú chōuchále jǐ suǒ xuéxiào de jiàoxué zhìliàng.
Sở giáo dục đã kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng giảng dạy của một số trường học.
- Tổng kết
抽查 là động từ có nghĩa là kiểm tra chọn mẫu, kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất.
Dùng để mô tả hành động lấy ngẫu nhiên một phần trong tổng thể để kiểm tra nhằm phát hiện vấn đề.
Thường gặp trong các lĩnh vực giáo dục, sản xuất, quản lý, hải quan, tài chính, an toàn thực phẩm.
Cấu trúc thường dùng:
对……进行抽查 (tiến hành kiểm tra đối với…)
被……抽查 (bị kiểm tra bởi…)
抽查结果 (kết quả kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查 (chōu chá) là một từ ghép tiếng Trung được sử dụng rất phổ biến trong đời sống, đặc biệt trong các lĩnh vực hành chính, kiểm tra chất lượng, giáo dục, sản xuất, quản lý… Dưới đây là phần giải thích chi tiết, tường tận về nghĩa, loại từ, cách dùng và nhiều ví dụ cụ thể.
I. Giải thích chi tiết
- Cấu tạo từ:
抽 (chōu): rút ra, chọn ra, trích ra.
查 (chá): kiểm tra, tra xét, xem xét.
Ghép lại, 抽查 mang nghĩa đen là “rút ra để kiểm tra”.
- Nghĩa tổng quát:
“抽查” có nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra chọn mẫu, hoặc kiểm tra bất chợt.
Tức là không kiểm tra toàn bộ đối tượng, mà chỉ chọn ngẫu nhiên một phần trong số đó để xem xét, nhằm đánh giá tình hình chung, phát hiện vấn đề hoặc đảm bảo chất lượng. - Giải nghĩa chi tiết theo từng ngữ cảnh:
Trong quản lý hành chính, giáo dục:
抽查 nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, đột xuất một số cá nhân hoặc đơn vị để đánh giá chung về toàn bộ hệ thống.
Ví dụ: 抽查学生作业 (kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh).
Trong sản xuất, kiểm định chất lượng:
抽查 nghĩa là kiểm tra chọn mẫu từ một lô hàng, sản phẩm, hoặc dữ liệu để đảm bảo chất lượng đồng đều.
Ví dụ: 对产品进行抽查 (tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên sản phẩm).
Trong lĩnh vực giám sát, an toàn, tài chính:
抽查 còn có thể chỉ hành động thanh tra đột xuất, kiểm tra bất chợt, không báo trước.
Ví dụ: 政府部门对公司进行抽查 (cơ quan nhà nước tiến hành kiểm tra đột xuất công ty).
II. Loại từ
抽查 là động từ (动词).
Nó có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với các tân ngữ như: 文件、作业、人员、产品、记录、部门、公司… tùy theo ngữ cảnh.
III. Cấu trúc – Mẫu câu thường gặp
对 + danh từ + 进行抽查
→ Tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với…
Ví dụ: 对全体员工进行抽查 (tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên toàn thể nhân viên).
抽查 + danh từ
→ Kiểm tra ngẫu nhiên cái gì đó.
Ví dụ: 抽查作业 (kiểm tra bài tập ngẫu nhiên).
被抽查
→ Bị kiểm tra đột xuất / bị chọn để kiểm tra.
Ví dụ: 我们班被学校抽查了 (lớp chúng tôi bị trường kiểm tra đột xuất).
IV. Nhiều ví dụ cụ thể kèm phiên âm và dịch nghĩa
例句1:
老师今天抽查了三位同学背课文。
Lǎoshī jīntiān chōuchále sān wèi tóngxué bèi kèwén.
Hôm nay thầy giáo đã kiểm tra ngẫu nhiên ba học sinh đọc thuộc bài.
例句2:
工厂每个月都会抽查一次产品质量。
Gōngchǎng měi gè yuè dōu huì chōuchá yí cì chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà máy mỗi tháng đều tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng sản phẩm một lần.
例句3:
政府部门对餐馆卫生情况进行了抽查。
Zhèngfǔ bùmén duì cānguǎn wèishēng qíngkuàng jìnxíngle chōuchá.
Cơ quan chính phủ đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên tình hình vệ sinh của các nhà hàng.
例句4:
老师常常会抽查学生的作业。
Lǎoshī chángcháng huì chōuchá xuéshēng de zuòyè.
Thầy cô thường kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.
例句5:
抽查结果显示,大部分员工都遵守了规定。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, dà bùfèn yuángōng dōu zūnshǒu le guīdìng.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy phần lớn nhân viên đều tuân thủ quy định.
例句6:
公司将对客户满意度进行抽查。
Gōngsī jiāng duì kèhù mǎnyìdù jìnxíng chōuchá.
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên mức độ hài lòng của khách hàng.
例句7:
这次考试老师会随机抽查几个人回答问题。
Zhè cì kǎoshì lǎoshī huì suíjī chōuchá jǐ gè rén huídá wèntí.
Trong kỳ thi lần này, giáo viên sẽ chọn ngẫu nhiên vài người để trả lời câu hỏi.
例句8:
被抽查的公司必须提交完整的财务报告。
Bèi chōuchá de gōngsī bìxū tíjiāo wánzhěng de cáiwù bàogào.
Các công ty bị kiểm tra ngẫu nhiên phải nộp báo cáo tài chính đầy đủ.
例句9:
我们学校每周都会抽查宿舍卫生。
Wǒmen xuéxiào měi zhōu dōu huì chōuchá sùshè wèishēng.
Trường chúng tôi mỗi tuần đều kiểm tra ngẫu nhiên vệ sinh ký túc xá.
例句10:
抽查是保证工作质量的重要手段。
Chōuchá shì bǎozhèng gōngzuò zhìliàng de zhòngyào shǒuduàn.
Kiểm tra ngẫu nhiên là một biện pháp quan trọng để đảm bảo chất lượng công việc.
例句11:
海关人员随机抽查了几件行李。
Hǎiguān rényuán suíjī chōuchá le jǐ jiàn xínglǐ.
Nhân viên hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên vài kiện hành lý.
例句12:
老师临时抽查了我们的笔记。
Lǎoshī línshí chōuchá le wǒmen de bǐjì.
Giáo viên đã bất ngờ kiểm tra sổ ghi chép của chúng tôi.
例句13:
抽查的目的在于发现潜在的问题。
Chōuchá de mùdì zàiyú fāxiàn qiánzài de wèntí.
Mục đích của việc kiểm tra ngẫu nhiên là phát hiện các vấn đề tiềm ẩn.
例句14:
经理对员工的出勤情况进行了抽查。
Jīnglǐ duì yuángōng de chūqín qíngkuàng jìnxíngle chōuchá.
Giám đốc đã kiểm tra ngẫu nhiên tình hình đi làm của nhân viên.
例句15:
抽查是一种有效的管理方法。
Chōuchá shì yī zhǒng yǒuxiào de guǎnlǐ fāngfǎ.
Kiểm tra ngẫu nhiên là một phương pháp quản lý hiệu quả.
V. Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 抽查 (chōu chá)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra chọn mẫu, kiểm tra đột xuất
Nghĩa mở rộng Thanh tra bất chợt, giám sát chọn lọc, kiểm nghiệm ngẫu nhiên
Cấu trúc thường dùng 对……进行抽查 / 抽查…… / 被抽查
Tình huống sử dụng Quản lý hành chính, giáo dục, kiểm định chất lượng, sản xuất, tài chính
Từ vựng chính
汉字: 抽查
Pinyin: chōuchá
Loại từ: 动词 / 名词 (động từ / danh từ)
Từ loại chính khi dùng: thường dùng như động từ (“điều tra/kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra lấy mẫu, thanh tra đột xuất”), đôi khi dùng như danh từ (“một lần kiểm tra ngẫu nhiên / hoạt động kiểm tra ngẫu nhiên”).
Định nghĩa (tiếng Việt):
Kiểm tra ngẫu nhiên / kiểm tra đột xuất: dùng để chỉ hành động lấy một phần (một số đơn vị, một vài mẫu) từ một tập hợp lớn để kiểm tra chất lượng, quy trình, giấy tờ… mà không kiểm tra toàn bộ.
Định nghĩa (tiếng Anh): spot check; random inspection; sample inspection.
Sắc thái nghĩa & ghi chú
Ngẫu nhiên/không thông báo trước: 抽查 thường mang sắc thái “không báo trước” hoặc “lấy mẫu” nhằm phát hiện vấn đề thực tế (ví dụ: an toàn thực phẩm, phòng cháy chữa cháy, hồ sơ, điểm kiểm tra).
Không phải kiểm tra toàn diện: khác với 全面检查 (toàn diện kiểm tra). 抽查 chỉ kiểm một phần đại diện.
Thường dùng trong bối cảnh quản lý, giám sát, an toàn, kiểm tra chất lượng, thanh tra hành chính, hoặc kiểm tra bài thi/ điểm danh trong một số trường hợp.
Ngữ pháp phổ biến: 抽查 + 人/物/单位/场所/样品;被 + 抽查;对……进行抽查;抽查结果/抽查合格/抽查不合格。
Các cấu trúc/ mẫu ngữ pháp thông dụng
抽查 + 对象:抽查食品、抽查账目、抽查学生、抽查抽样样本。
对 + 对象 + 进行抽查:对工厂进行抽查、对帐薄进行抽查。
被抽查(bị抽查)用于被动句:这家公司被抽查了。
抽查 + 结果(合格/不合格/发现问题):抽查结果显示…、抽查中发现…
抽查 + 时间/频率:定期抽查(regular spot checks)、随机抽查(random spot checks)、突击抽查(surprise inspections)。
Từ ghép & cụm hay gặp
抽查样本 (mẫu kiểm tra)
抽查结果 (kết quả kiểm tra)
抽查合格 / 抽查不合格 (kiểm tra đạt / không đạt)
随机抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên)
定期抽查 (kiểm tra theo định kỳ)
突击抽查 (kiểm tra đột xuất, truy quét)
对……进行抽查 (tiến hành kiểm tra đối với …)
Đồng nghĩa / gần nghĩa
抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) — kiểm tra lấy mẫu
随机检查 (suíjī jiǎnchá) — kiểm tra ngẫu nhiên
突击检查 (tújí jiǎnchá) — kiểm tra đột xuất (mang tính truy quét hơn)
抽样检测 (chōuyàng jiǎncè) — xét nghiệm/kiểm nghiệm lấy mẫu
Trái nghĩa (khác biệt rõ)
全面检查 (quánmiàn jiǎnchá) — kiểm tra toàn diện, kiểm tra toàn bộ
彻底检查 (chèdǐ jiǎnchá) — kiểm tra triệt để
Ví dụ & mẫu câu (đầy đủ, phong phú)
Mỗi ví dụ trình bày theo định dạng bạn yêu cầu.
抽查了这批进口食品,发现有几包样品超标。
chōuchále zhè pī jìnkǒu shípǐn, fāxiàn yǒu jǐ bāo yàngpǐn chāobiāo.
Đã抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên) lô thực phẩm nhập khẩu này, phát hiện có vài gói mẫu vượt tiêu chuẩn.
学校每个月都会对教室进行随机抽查。
xuéxiào měi gè yuè dōu huì duì jiàoshì jìnxíng suíjī chōuchá.
Trường học hàng tháng đều sẽ tiến hành 抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên) các lớp học.
工商管理部门对这家公司进行了抽查,查出财务问题。
gōngshāng guǎnlǐ bùmén duì zhè jiā gōngsī jìnxíngle chōuchá, chá chū cáiwù wèntí.
Cơ quan quản lý thương mại đã 抽查 công ty này và phát hiện vấn đề tài chính.
抽查结果显示,该产品存在质量不稳定的问题。
chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, gāi chǎnpǐn cúnzài zhìliàng bù wěndìng de wèntí.
Kết quả 抽查 cho thấy sản phẩm này tồn tại vấn đề chất lượng không ổn định.
他们对进场的货物实行抽查制度,确保质量。
tāmen duì jìnchǎng de huòwù shíxíng chōuchá zhìdù, quèbǎo zhìliàng.
Họ thực hiện chế độ 抽查 đối với hàng hóa vào kho để đảm bảo chất lượng.
考试期间监考老师会对考场进行突击抽查。
kǎoshì qíjiān jiānkǎo lǎoshī huì duì kǎochǎng jìnxíng tújí chōuchá.
Trong thời gian thi, giám thị sẽ tiến hành 抽查 đột xuất tại phòng thi.
公司被税务局抽查了往年报表。
gōngsī bèi shuìwùjú chōuchále wǎngnián bàobiǎo.
Công ty đã bị cơ quan thuế 抽查 các báo biểu của những năm trước.
为了防止食品安全事故,监管部门加强了对餐馆的随机抽查。
wèile fángzhǐ shípǐn ānquán shìgù, jiānguǎn bùmén jiāqiángle duì cānguǎn de suíjī chōuchá.
Để phòng ngừa sự cố an toàn thực phẩm, cơ quan quản lý tăng cường 抽查 ngẫu nhiên các nhà hàng.
抽查中发现部分样品含有违禁成分,已下令召回。
chōuchá zhōng fāxiàn bùfen yàngpǐn hányǒu wéijìn chéngfèn, yǐ xiàlìng zhàohuí.
Trong quá trình 抽查 phát hiện một số mẫu có chứa thành phần cấm, đã ban lệnh thu hồi.
团队对工程质量实行定期抽查和专项抽查相结合的方式。
tuánduì duì gōngchéng zhìliàng shíxíng dìngqī chōuchá hé zhuānxiàng chōuchá xiāng jiéhé de fāngshì.
Đội ngũ thực hiện hình thức kết hợp 抽查 định kỳ và 抽查 chuyên đề đối với chất lượng công trình.
政府部门会对大型活动的安保措施进行抽查。
zhèngfǔ bùmén huì duì dàxíng huódòng de ānbǎo cuòshī jìnxíng chōuchá.
Các cơ quan chính phủ sẽ 抽查 các biện pháp an ninh của sự kiện lớn.
抽查员随机抽取了十份样本送检。
chōuchá yuán suíjī chōuqǔle shí fèn yàngběn sòng jiǎn.
Nhân viên 抽查 đã ngẫu nhiên lấy mười mẫu gửi đi kiểm nghiệm.
公司内部抽查发现有员工违反操作流程。
gōngsī nèibù chōuchá fāxiàn yǒu yuángōng wéifǎn cāozuò liúchéng.
Trong 抽查 nội bộ của công ty phát hiện có nhân viên vi phạm quy trình thao tác.
为了确保考试公平,监考组会在考场门口随机抽查考生证件。
wèile quèbǎo kǎoshì gōngpíng, jiānkǎo zǔ huì zài kǎochǎng ménkǒu suíjī chōuchá kǎoshēng zhèngjiàn.
Để đảm bảo kỳ thi công bằng, tổ giám thị sẽ tại cửa phòng thi 抽查 ngẫu nhiên giấy tờ thí sinh.
抽查并不意味着全面否定,只是发现问题后进一步处理。
chōuchá bìng bù yìwèi zhe quánmiàn fǒudìng, zhǐshì fāxiàn wèntí hòu jìnyībù chǔlǐ.
抽查 không có nghĩa phủ nhận toàn bộ, chỉ là phát hiện vấn đề rồi xử lý tiếp.
Ví dụ hội thoại ngắn (định dạng 3 dòng mỗi câu)
“上级要抽查我们这个项目,资料准备好了吗?”
“shàngjí yào chōuchá wǒmen zhège xiàngmù, zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?”
“Cấp trên sẽ 抽查 dự án này của chúng ta, tài liệu đã chuẩn bị xong chưa?”
“已经准备好了,不过可能还要补充一些合格证明。”
“yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, bùguò kěnéng hái yào bǔchōng yìxiē hégé zhèngmíng.”
“Đã chuẩn bị xong, nhưng có thể cần bổ sung một vài giấy tờ chứng nhận đạt chuẩn.”
Lưu ý sử dụng thực tế & đề xuất diễn đạt thay thế
Nếu muốn nhấn mạnh tính ngẫu nhiên, có thể thêm từ 随机 → 随机抽查。
Nếu muốn nhấn mạnh đột xuất / truy quét, dùng 突击抽查。
Khi viết báo cáo hay thông báo, thường dùng cụm 对……进行抽查 / 对……抽查,ví dụ:对市场进行抽查;对产品进行抽查。
Từ: 抽查
Phiên âm: chōuchá
Loại từ: Động từ (verb)
Nghĩa chính: tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên / kiểm tra đột xuất một phần trong một tập hợp lớn để xác định tình trạng chung; gọi là “spot-check”, “random inspection” hoặc “spot inspection”.
Giải thích chi tiết và sắc thái:
抽 (chōu) có nghĩa là “rút, chọn ra” (ví dụ: rút ngẫu nhiên). 查 (chá) là “kiểm tra, tra cứu”. Kết hợp lại là “rút ra để kiểm tra” — tức là chọn một số mẫu/đối tượng theo phương pháp không kiểm tra toàn bộ, mà kiểm tra một phần để phán đoán tình trạng tổng thể.
Thường dùng trong bối cảnh quản lý chất lượng, kiểm tra an toàn, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra hàng hóa, thanh tra tài chính, hoặc kiểm tra học tập (ví dụ kiểm tra bài làm, điểm danh/kiểm tra đột xuất).
抽查 nhấn mạnh tính ngẫu nhiên/đột xuất — mục đích là phát hiện vấn đề hoặc đánh giá mức độ tuân thủ mà không cần/không thể kiểm tra toàn bộ.
Không đồng nghĩa hoàn toàn với “全面检查” (kiểm tra toàn diện) — nếu cần kiểm tra mọi thứ sẽ dùng từ khác như 检查/彻底检查/全面检查。
Có thể kết hợp với từ 表示 mức độ hoặc phương thức: 随机抽查 (rút thăm/kiểm tra ngẫu nhiên), 不定期抽查 (kiểm tra không định kỳ), 抽查样品 (kiểm tra mẫu), 抽查合格率 (kiểm tra tỷ lệ đạt chuẩn).
Ngữ pháp / dùng trong câu:
Vị trí làm động từ chính: 主语 + 抽查 + 宾语。Ví dụ: 公司抽查产品 / 学校抽查宿舍。
Có thể dùng ở thể bị động: 被抽查 + (by whom)/ 被抽查的对象。Ví dụ: 这批货被抽查了。
Có thể dùng dưới dạng danh từ cụm: 抽查结果 (kết quả kiểm tra ngẫu nhiên), 抽查名单 (danh sách bị抽查).
Thường đi kèm trạng từ chỉ phương thức như 随机、不定期、定期、突击 (突击抽查 = kiểm tra bất ngờ/đột kích).
Từ/đoạn kết hợp (collocations) thông dụng:
随机抽查 — kiểm tra ngẫu nhiên
抽查样品 — kiểm tra mẫu (hàng hóa mẫu)
抽查合格率 — kiểm tra tỷ lệ đạt chuẩn
被抽查 — bị kiểm tra (bị抽查)
抽查结果 — kết quả kiểm tra ngẫu nhiên
现场抽查 — kiểm tra tại hiện trường
突击抽查 — kiểm tra đột xuất, kiểm tra đột kích
财务抽查 — kiểm tra tài chính (spot audit)
抽查人员/抽查小组 — nhân viên/đội kiểm tra
Ví dụ (mỗi ví dụ tuân theo định dạng bạn yêu cầu)
公司将对产品进行抽查,以确保质量。
Gōngsī jiāng duì chǎnpǐn jìnxíng chōuchá, yǐ quèbǎo zhìliàng.
Công ty sẽ tiến hành抽查 sản phẩm để đảm bảo chất lượng.
海关对进口货物做随机抽查。
Hǎiguān duì jìnkǒu huòwù zuò suíjī chōuchá.
Hải quan thực hiện kiểm tra ngẫu nhiên đối với hàng nhập khẩu.
学校不定期抽查学生寝室的卫生情况。
Xuéxiào bù dìngqī chōuchá xuéshēng qǐnshì de wèishēng qíngkuàng.
Trường học thỉnh thoảng thực hiện抽查 tình trạng vệ sinh của phòng ký túc xá sinh viên.
质检员抽查了这批零件的五个样品。
Zhìjiǎnyuán chōuchále zhè pī língjiàn de wǔ gè yàngpǐn.
Nhân viên kiểm định đã抽查 năm mẫu của lô linh kiện này.
公司对财务报表进行了抽查,发现若干问题。
Gōngsī duì cáiwù bàobiǎo jìnxíngle chōuchá, fāxiàn ruògān wèntí.
Công ty đã抽查 báo cáo tài chính và phát hiện một số vấn đề.
生产线需要接受现场抽查。
Shēngchǎn xiàn xūyào jiēshòu xiànchǎng chōuchá.
Tuyến sản xuất cần phải接受 kiểm tra tại hiện trường (抽查 tại chỗ).
为了安全,监管部门会对餐饮单位做突击抽查。
Wèile ānquán, jiānguǎn bùmén huì duì cānyǐn dānwèi zuò tūjī chōuchá.
Vì an toàn, cơ quan quản lý sẽ thực hiện kiểm tra đột xuất đối với các cơ sở ăn uống.
这些货物被海关抽查并暂时扣留。
Zhèxiē huòwù bèi hǎiguān chōuchá bìng zànshí kòuliú.
Những lô hàng này đã bị hải quan抽查 và tạm thời giữ lại.
稽查人员抽查了商家的发票和账本。
Jīchá rényuán chōuchále shāngjiā de fāpiào hé zhàngběn.
Nhân viên thanh tra đã抽查 hóa đơn và sổ sách kế toán của cửa hàng.
监考老师会抽查几名学生的准考证
(tiếp tục ví dụ từ ví dụ số 10 — mỗi ví dụ vẫn giữ đúng định dạng bạn yêu cầu)
监考老师会抽查几名学生的准考证。
Jiānkǎo lǎoshī huì chōuchá jǐ míng xuéshēng de zhǔnkǎozhèng.
Giám thị sẽ抽查 giấy dự thi của vài thí sinh.
检验部门对市场上的奶粉进行例行抽查。
Jiǎnyàn bùmén duì shìchǎng shàng de nǎifěn jìnxíng lìxíng chōuchá.
Bộ phận kiểm nghiệm tiến hành抽查 định kỳ các loại sữa bột trên thị trường.
供应商须配合我们的抽查工作。
Gōngyìngshāng xū pèihé wǒmen de chōuchá gōngzuò.
Nhà cung cấp phải phối hợp với công việc抽查 của chúng tôi.
抽查显示有若干样品不符合标准。
Chōuchá xiǎnshì yǒu ruògān yàngpǐn bù fúhé biāozhǔn.
Kết quả抽查 cho thấy có vài mẫu không đạt tiêu chuẩn.
为了保证食品安全,监管部门会随机抽查餐馆的后厨。
Wèile bǎozhèng shípǐn ānquán, jiānguǎn bùmén huì suíjī chōuchá cānguǎn de hòuchú.
Để đảm bảo an toàn thực phẩm, cơ quan quản lý sẽ抽查 ngẫu nhiên bếp sau của các nhà hàng.
税务局对高风险行业加大了抽查力度。
Shuìwùjú duì gāo fēngxiǎn hángyè jiādàle chōuchá lìdù.
Cục thuế đã tăng cường lực lượng抽查 đối với các ngành có rủi ro cao.
Một số ghi chú bổ sung (chi tiết, hữu dụng):
Phân biệt với 抽样检验 / 抽样检查 (chōuyàng jiǎnyàn / chōuyàng jiǎnchá):
抽样检验 (sampling inspection) thường mang ý nghĩa kỹ thuật hơn — lấy mẫu theo quy định thống kê để thử nghiệm (ví dụ: theo tỉ lệ, theo phương pháp thống kê) nhằm đánh giá lô hàng. 抽查 nhấn mạnh khái niệm “chọn ra để kiểm tra/spot-check” và hay dùng trong ngữ cảnh quản lý, thanh tra, giám sát; đôi khi 抽查 có thể là hành động nhanh, đột xuất, không nhất thiết theo chuẩn thống kê nghiêm ngặt. Trong thực tế hai thuật ngữ có thể chồng lấn nhưng lưu ý sắc thái này khi dùng trong văn viết kỹ thuật.
Không nên lẫn với 全面检查 (quánmiàn jiǎnchá) — kiểm tra toàn diện. Nếu bạn muốn nói “kiểm tra toàn bộ” thì dùng 全面检查 或 检查全部,而不是 抽查。
Thường thấy trong các cụm hành chính / báo cáo: 抽查结果、抽查记录、抽查合格率、抽查名单、接受抽查(接受抽查 = be subject to spot-check)。
Ngữ vực sử dụng: thương mại (QC), hải quan, y tế, an toàn thực phẩm, giáo dục (thi cử), tài chính (kiểm toán/tạm tra), cơ quan quản lý nhà nước, sản xuất — rất đa dụng.
Những động từ gần nghĩa trong một số ngữ cảnh: 抽样 (lấy mẫu), 抽样检验 (kiểm tra mẫu), 抽检 (rút gọn của 抽样检查 / 抽查检验 in some contexts), 抽查 vs 抽检 在口语/书面上可能互换但需注意技术语境。
抽查 — nghĩa, loại từ, giải thích chi tiết và nhiều ví dụ
汉字:抽查
拼音:chōu chá
Tiếng Việt: kiểm tra đột xuất / kiểm tra ngẫu nhiên / thanh tra ngẫu nhiên
- Giải thích chi tiết
抽查 là một động từ ghép gồm 抽 (lấy, rút) và 查 (kiểm tra). Nghĩa cơ bản là lấy ngẫu nhiên một số mẫu/lần/đối tượng từ tập hợp lớn để kiểm tra. Hành động này thường mang tính đột xuất, không thông báo rộng rãi trước, và dùng để đánh giá chất lượng, tiêu chuẩn, hoặc tuân thủ quy định.
Ví dụ ngữ cảnh: kiểm tra hàng hóa tại kho, thanh tra an toàn vệ sinh, kiểm tra chất lượng sản phẩm, kiểm tra điểm danh trong lớp, kiểm tra giấy tờ hải quan.
Tâm sắc / mức độ trang trọng: trung bình — dùng trong văn bản hành chính, báo cáo, tin tức, công việc quản lý, cũng dùng trong hội thoại công việc.
- Loại từ
Động từ (V) — có thể dùng độc lập như 抽查 + 物/人/单位
Các dạng phổ biến:
被抽查 (bị kiểm tra đột xuất) — thể bị động
抽查 + 对象 (ví dụ: 抽查货物、抽查单位、抽查学生)
对……进行抽查 (tiến hành kiểm tra đột xuất đối với…)
- Một số từ/ cụm hay đi kèm (搭配)
抽查货物 (kiểm tra đột xuất hàng hóa)
抽查质量 (kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng)
抽查样品 (kiểm tra mẫu)
被抽查单位 (đơn vị bị kiểm tra đột xuất)
抽查结果 (kết quả kiểm tra đột xuất)
Từ đồng nghĩa gần: 随机检查 (suíjī jiǎnchá — kiểm tra ngẫu nhiên), 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá — kiểm tra lấy mẫu).
Khác biệt nhỏ: 抽样检查 thường nhấn mạnh lấy mẫu để kiểm nghiệm, còn 抽查 có thể là lấy người/lần/đối tượng để kiểm tra, tính đột xuất cao.
- Ví dụ câu (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
Mình liệt kê nhiều ví dụ trong các tình huống khác nhau:
学校今天要对教室卫生进行抽查。
Xuéxiào jīntiān yào duì jiàoshì wèishēng jìnxíng chōuchá.
Trường hôm nay sẽ tiến hành kiểm tra đột xuất vệ sinh các phòng học.
海关抽查了几箱从国外进口的商品。
Hǎiguān chōuchále jǐ xiāng cóng guówài jìnkǒu de shāngpǐn.
Hải quan kiểm tra đột xuất vài thùng hàng nhập khẩu từ nước ngoài.
这个批次的药品被抽查,结果合格。
Zhège pīcì de yàopǐn bèi chōuchá, jiéguǒ hégé.
Lô thuốc này đã bị kiểm tra đột xuất, kết quả đạt chuẩn.
食品安全部门会定期或不定期抽查餐馆。
Shípǐn ānquán bùmén huì dìngqī huò bù dìngqī chōuchá cānguǎn.
Cơ quan an toàn thực phẩm sẽ kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các nhà hàng.
上周我们的工厂被抽查了环保措施。
Shàngzhōu wǒmen de gōngchǎng bèi chōuchále huánbǎo cuòshī.
Tuần trước nhà máy của chúng tôi bị kiểm tra đột xuất các biện pháp bảo vệ môi trường.
公司为了防止作弊,对考试进行了抽查。
Gōngsī wèile fángzhǐ zuòbì, duì kǎoshì jìnxíngle chōuchá.
Công ty để ngăn gian lận đã kiểm tra ngẫu nhiên trong kỳ thi.
市场监督局抽查发现多家商店价格标签不规范。
Shìchǎng jiāndū jú chōuchá fāxiàn duō jiā shāngdiàn jiàgé biāoqiān bù guīfàn.
Thanh tra thị trường kiểm tra đột xuất và phát hiện nhiều cửa hàng ghi nhãn giá không đúng quy định.
司机必须随车携带证件,以备抽查。
Sījī bìxū suí chē xiédài zhèngjiàn, yǐ bèi chōuchá.
Tài xế phải mang theo giấy tờ trên xe để phòng lúc bị kiểm tra đột xuất.
卫生局对街头小吃摊进行了抽查,并下达整改通知。
Wèishēng jú duì jiētóu xiǎochī tān jìnxíngle chōuchá, bìng xiàdá zhěnggǎi tōngzhī.
Sở y tế kiểm tra đột xuất các quầy ăn vỉa hè và ban hành thông báo yêu cầu khắc phục.
为了保证质量,他们对产品抽查了样品。
Wèile bǎozhèng zhìliàng, tāmen duì chǎnpǐn chōuchále yàngpǐn.
Để đảm bảo chất lượng, họ lấy mẫu kiểm tra ngẫu nhiên sản phẩm.
这次抽查没有提前通知,很多员工措手不及。
Zhè cì chōuchá méiyǒu tíqián tōngzhī, hěnduō yuángōng cuòshǒubùjí.
Đợt kiểm tra đột xuất này không thông báo trước, nhiều nhân viên không kịp ứng phó.
旅行社的营业执照随时可能被抽查。
Lǚxíngshè de yíngyè zhízhào suíshí kěnéng bèi chōuchá.
Giấy phép kinh doanh của công ty du lịch có thể bị kiểm tra đột xuất bất cứ lúc nào.
检查人员会上门抽查工地的安全隐患。
Jiǎnchá rényuán huì shàngmén chōuchá gōngdì de ānquán yǐnhuàn.
Nhân viên kiểm tra sẽ đến kiểm tra đột xuất các nguy cơ an toàn tại công trường.
医院要抽查药品的过期日期和存储环境。
Yīyuàn yào chōuchá yàopǐn de guòqī rìqī hé cúnchǔ huánjìng.
Bệnh viện sẽ kiểm tra đột xuất hạn sử dụng thuốc và điều kiện lưu trữ.
企业应该建立抽查记录以便日后追溯。
Qǐyè yīnggāi jiànlì chōuchá jìlù yǐbiàn rìhòu zhuīsù.
Doanh nghiệp nên lập hồ sơ kiểm tra ngẫu nhiên để tiện truy xuất sau này.
- Một vài cấu trúc hữu dụng với 抽查
对 + A + 抽查 — 对货物抽查 / 对单位抽查
被 + 抽查 — 被抽查了 / 被抽查发现…
对……进行抽查 — 对生产线进行抽查
抽查 + 数量/批次/样品 — 抽查10件样品 / 抽查一批货物
- Gợi ý dịch nhanh (tùy ngữ cảnh)
抽查质量 → kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng
被抽查单位 → đơn vị bị kiểm tra đột xuất
抽查合格/不合格 → kiểm tra đạt/không đạt
Giải thích từ 抽查 (chōuchá) — tiếng Trung
1) Ý nghĩa ngắn gọn
抽查 (chōuchá): kiểm tra đột xuất, kiểm tra ngẫu nhiên.
Từ này thường chỉ hành động lấy mẫu hoặc chọn ngẫu nhiên một số đối tượng để kiểm tra, không phải kiểm tra toàn diện.
2) Loại từ
Động từ (V.): 表示进行一次抽样或随机的检查 (ví dụ: 抽查货物、抽查试卷)。
Danh từ (N.) (ít dùng hơn): 指一次抽样检查的行动或结果 (ví dụ: 进行一次抽查)。
3) Phân biệt với từ gần nghĩa
检查 (jiǎnchá) — kiểm tra nói chung (có thể toàn diện hoặc chi tiết).
抽查强调“随机/抽样/不事先通知”。
检查可以是例行、全面、或事先安排。
抽样检查 / 抽样 (chōuyàng / chōuyàng jiǎnchá) — nhấn mạnh “lấy mẫu” (sampling); 抽查 có thể được hiểu là một dạng 抽样检查,但在口语与行政用语中通常直接说 抽查。
4) Ngữ pháp / cách dùng
抽查 thường kết hợp với 对象/范围/项目/货物/样品/试卷/员工业绩/身份.
结构常见:抽查 +(对象/范围) 或 对 + 对象 + 进行抽查。
Có thể dùng ở thể bị động với 被抽查 (bị kiểm tra đột xuất).
Thời thái: có thể ở quá khứ (抽查了), hiện tại (正在抽查), tương lai (会/将要抽查).
5) Từ/cụm hay đi cùng (collocations)
抽查货物 (kiểm tra đột xuất hàng hóa)
抽查质量 (kiểm tra chất lượng đột xuất)
抽查身份 (kiểm tra danh tính)
抽查样品 (kiểm tra mẫu)
被抽查 (bị kiểm tra đột xuất)
随机抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查范围 (phạm vi kiểm tra đột xuất)
抽查结果 (kết quả kiểm tra đột xuất)
6) Mẫu câu thường gặp
我们会对所有来货进行随机抽查。
(Wǒmen huì duì suǒyǒu láihuò jìnxíng suízí chōuchá.)
— Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với tất cả các lô hàng đến.
这个批次被抽查,需提供检验报告。
(Zhège pīcì bèi chōuchá, xū tígōng jiǎnyàn bàogào.)
— Lô này bị kiểm tra đột xuất, cần cung cấp báo cáo kiểm nghiệm.
Ví dụ cụ thể — mỗi câu kèm Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt
抽查 (chōuchá) — kiểm tra đột xuất.
我们今天对仓库的货物进行了抽查。
(Wǒmen jīntiān duì cāngkù de huòwù jìnxíngle chōuchá.)
— Hôm nay chúng tôi đã tiến hành kiểm tra đột xuất hàng hóa trong kho.
学校会随机抽查学生的作业以防抄袭。
(Xuéxiào huì suíjī chōuchá xuéshēng de zuòyè yǐ fáng chāoxí.)
— Nhà trường sẽ ngẫu nhiên kiểm tra bài tập của học sinh để ngăn chặn sao chép.
海关对进出口货物进行抽查。
(Hǎiguān duì jìnchūkǒu huòwù jìnxíng chōuchá.)
— Hải quan tiến hành kiểm tra đột xuất đối với hàng xuất nhập khẩu.
这批食品被抽查出农药残留超标。
(Zhè pī shípǐn bèi chōuchá chū nóngyào cánliú chāobiāo.)
— Lô thực phẩm này bị kiểm tra đột xuất và phát hiện tồn dư thuốc trừ sâu vượt mức.
检查员会对员工证件进行抽查。
(Jiǎnchá yuán huì duì yuángōng zhèngjiàn jìnxíng chōuchá.)
— Thanh tra sẽ kiểm tra đột xuất giấy tờ của nhân viên.
为了保证质量,生产线上每天都会抽查几个样品。
(Wèile bǎozhèng zhìliàng, shēngchǎn xiàn shàng měitiān dōu huì chōuchá jǐ gè yàngpǐn.)
— Để đảm bảo chất lượng, mỗi ngày sẽ lấy ngẫu nhiên vài mẫu trên dây chuyền sản xuất để kiểm tra.
他们被抽查后发现账目有问题。
(Tāmen bèi chōuchá hòu fāxiàn zhàngmù yǒu wèntí.)
— Sau khi bị kiểm tra đột xuất, họ phát hiện sổ sách có vấn đề.
公司决定对财务报告进行抽查。
(Gōngsī juédìng duì cáiwù bàogào jìnxíng chōuchá.)
— Công ty quyết định kiểm tra đột xuất báo cáo tài chính.
抽查结果显示大部分合格。
(Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì dàbùfèn hégé.)
— Kết quả kiểm tra đột xuất cho thấy phần lớn đạt tiêu chuẩn.
政府部门经常对市场进行抽查。
(Zhèngfǔ bùmén jīngcháng duì shìchǎng jìnxíng chōuchá.)
— Các cơ quan chính phủ thường xuyên kiểm tra đột xuất thị trường.
卫生局对餐厅抽查了厨房卫生。
(Wèishēng jú duì cāntīng chōuchále chúfáng wèishēng.)
— Sở y tế kiểm tra đột xuất vệ sinh bếp của nhà hàng.
随机抽查可以发现潜在问题。
(Suíjī chōuchá kěyǐ fāxiàn qiántái wèntí.)
— Kiểm tra ngẫu nhiên có thể phát hiện các vấn đề tiềm ẩn.
他们的样品没有通过抽查。
(Tāmen de yàngpǐn méiyǒu tōngguò chōuchá.)
— Mẫu của họ không vượt qua kiểm tra đột xuất.
请配合工作人员的抽查。
(Qǐng pèihé gōngzuò rényuán de chōuchá.)
— Vui lòng phối hợp với nhân viên trong đợt kiểm tra đột xuất.
这个活动会安排现场抽查。
(Zhège huódòng huì ānpái xiànchǎng chōuchá.)
— Hoạt động này sẽ bố trí kiểm tra đột xuất tại chỗ.
抽查名单由主管部门下发。
(Chōuchá míngdān yóu zhǔguǎn bùmén xiàfā.)
— Danh sách kiểm tra đột xuất do phòng ban có thẩm quyền phát hành.
我被学校抽查了英语口语。
(Wǒ bèi xuéxiào chōuchále yīngyǔ kǒuyǔ.)
— Tôi bị trường kiểm tra đột xuất phần nói tiếng Anh.
抽查次数视情况而定。
(Chōuchá cìshù shì qíngkuàng ér dìng.)
— Số lần kiểm tra đột xuất được quyết định tùy theo tình huống.
医院会抽查手术器械的消毒情况。
(Yīyuàn huì chōuchá shǒushù qìxiè de xiāodú qíngkuàng.)
— Bệnh viện sẽ kiểm tra đột xuất tình trạng khử trùng các dụng cụ phẫu thuật.
抽查制度能提高监管效率。
(Chōuchá zhìdù néng tígāo jiānguǎn xiàolǜ.)
— Chế độ kiểm tra đột xuất có thể nâng cao hiệu quả quản lý.
这次抽查没有提前通知。
(Zhè cì chōuchá méiyǒu tíqián tōngzhī.)
— Đợt kiểm tra đột xuất lần này không có thông báo trước.
我们应准备好以应对抽查。
(Wǒmen yīng zhǔnbèi hǎo yǐ yìngduì chōuchá.)
— Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với kiểm tra đột xuất.
抽查中发现的问题需要立刻整改。
(Chōuchá zhōng fāxiàn de wèntí xūyào lìkè zhěnggǎi.)
— Những vấn đề phát hiện trong kiểm tra đột xuất cần được sửa ngay lập tức.
大家不要担心,被抽查并不意味着有问题。
(Dàjiā búyào dānxīn, bèi chōuchá bìng bù yìwèi zhe yǒu wèntí.)
— Mọi người đừng lo lắng, bị kiểm tra đột xuất không nhất thiết có nghĩa là có vấn đề.
7) Ví dụ theo ngữ cảnh (nhanh, dễ áp dụng)
商场抽查:抽查商品标签、保质期。
(Shāngchǎng chōuchá: chōuchá shāngpǐn biāoqiān, bǎozhìqī.)
— Kiểm tra đột xuất trong siêu thị: nhãn hàng, hạn sử dụng.
海关抽查:抽查申报单与货物是否一致。
(Hǎiguān chōuchá: chōuchá shēnbàodān yǔ huòwù shìfǒu yīzhì.)
— Hải quan kiểm tra đột xuất: tờ khai có khớp với hàng hóa không.
校园抽查:抽查课堂出勤或作业。
(Xiàoyuán chōuchá: chōuchá kètáng chūqín huò zuòyè.)
— Kiểm tra đột xuất trong trường: điểm danh lớp hoặc bài tập.
8) Lưu ý / mẹo khi dịch sang tiếng Việt
抽查 thường dịch là “kiểm tra đột xuất”, “kiểm tra ngẫu nhiên” hoặc “lấy mẫu kiểm tra” tùy ngữ cảnh.
Khi dịch, nên giữ ý “không toàn diện/không thông báo trước/đại diện” để không nhầm với kiểm tra toàn diện (全面检查)。
9) Tóm tắt ngắn
抽查 (chōuchá) = hành vi kiểm tra ngẫu nhiên/đột xuất; là động từ chủ yếu; thường dùng trong quản lý chất lượng, hành chính, giáo dục, hải quan, y tế, v.v.
Hay kết hợp với: 货物、样品、质量、身份、试卷、厨房、财务…
Khi viết/ dịch sang VN: dùng “kiểm tra đột xuất” nếu muốn nhấn tính bất ngờ; dùng “kiểm tra ngẫu nhiên/lấy mẫu” nếu nhấn kỹ thuật lấy mẫu.
- Nghĩa cơ bản
抽查 (chōu chá) là động từ, nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất, hoặc kiểm tra chọn mẫu.
Tức là: từ trong toàn bộ số lượng, chọn ra một phần ngẫu nhiên để kiểm tra hoặc xem xét.
Ví dụ:
Kiểm tra đột xuất trong lớp học (xem học sinh có học bài không).
Kiểm tra ngẫu nhiên một lô hàng để xem chất lượng.
Cơ quan nhà nước kiểm tra đột xuất một công ty, v.v.
- Loại từ và cấu trúc ngữ pháp
Loại từ: Động từ
Cấu trúc thường gặp:
对……进行抽查 (đối … tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên)
被抽查 (bị kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查结果 (kết quả kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查发现 (qua kiểm tra phát hiện)
抽查合格 / 抽查不合格 (kiểm tra đạt / không đạt)
- Phân biệt
抽查: nhấn mạnh việc kiểm tra ngẫu nhiên hoặc đột xuất.
检查 (jiǎnchá): là “kiểm tra” nói chung, có thể toàn diện.
抽样检查 (chōu yàng jiǎnchá): là “kiểm tra lấy mẫu” theo phương pháp thống kê, chính quy hơn “抽查”.
- Ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
海关对进入港口的行李进行了抽查。
Hǎiguān duì jìnrù gǎngkǒu de xínglǐ jìnxíng le chōuchá.
Hải quan đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên hành lý vào cảng.
学校抽查了学生的作业。
Xuéxiào chōuchá le xuéshēng de zuòyè.
Trường học kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.
这批产品被抽查,不合格率较高。
Zhè pī chǎnpǐn bèi chōuchá, bù hégé lǜ jiào gāo.
Lô sản phẩm này bị kiểm tra ngẫu nhiên, tỷ lệ không đạt khá cao.
税务局抽查了几家公司的账目。
Shuìwùjú chōuchá le jǐ jiā gōngsī de zhàngmù.
Cục thuế đã kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách của vài công ty.
老师随机抽查了三名学生背课文。
Lǎoshī suíjī chōuchá le sān míng xuéshēng bèi kèwén.
Giáo viên kiểm tra ngẫu nhiên ba học sinh học thuộc bài.
抽查结果显示,大部分产品合格。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, dà bùfèn chǎnpǐn hégé.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy phần lớn sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
公司定期对仓库进行抽查。
Gōngsī dìngqī duì cāngkù jìnxíng chōuchá.
Công ty định kỳ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên kho hàng.
医院对药品储存情况进行了抽查。
Yīyuàn duì yàopǐn chúcún qíngkuàng jìnxíng le chōuchá.
Bệnh viện kiểm tra đột xuất tình trạng bảo quản thuốc.
抽查发现,有的工人没有戴安全帽。
Chōuchá fāxiàn, yǒu de gōngrén méiyǒu dài ānquán mào.
Qua kiểm tra ngẫu nhiên phát hiện có công nhân không đội mũ bảo hộ.
监管部门突击抽查了多家餐馆。
Jiānguǎn bùmén tūjī chōuchá le duō jiā cānguǎn.
Cơ quan giám sát đã kiểm tra đột xuất nhiều nhà hàng.
- Một số cụm thường dùng
Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
抽查结果 chōu chá jié guǒ kết quả kiểm tra ngẫu nhiên
抽查合格 chōu chá hé gé kiểm tra đạt tiêu chuẩn
抽查不合格 chōu chá bù hé gé kiểm tra không đạt
被抽查 bèi chōu chá bị kiểm tra ngẫu nhiên
对……进行抽查 duì … jìn xíng chōu chá tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với …
随机抽查 suí jī chōu chá kiểm tra ngẫu nhiên
突击抽查 tū jī chōu chá kiểm tra đột xuất
抽样抽查 chōu yàng chōu chá kiểm tra lấy mẫu ngẫu nhiên - Ghi nhớ nhanh
“抽” = rút ra / chọn ra
“查” = kiểm tra
→ “抽查” = “rút ra để kiểm tra” → kiểm tra ngẫu nhiên, đột xuất.
一、Từ vựng trọng tâm: 抽查
- Nghĩa tiếng Trung
“抽查”是动词,指从许多事物中随机抽取一部分进行检查或检验。它常用于行政、管理、质量监督、教学等场合。
- Nghĩa tiếng Việt
“抽查” là động từ, nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất hoặc kiểm tra chọn mẫu. Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý, giám sát, hành chính, sản xuất, hoặc giáo dục – khi người ta không kiểm tra toàn bộ mà chỉ chọn một phần để kiểm tra.
- Đặc điểm ngữ pháp
Từ loại: Động từ
Cấu trúc thông dụng:
对……进行抽查 (tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên đối với …)
被抽查 (bị kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查结果 (kết quả kiểm tra ngẫu nhiên)
抽查发现 (qua kiểm tra phát hiện…)
抽查合格 / 抽查不合格 (kiểm tra đạt / không đạt)
突击抽查 (kiểm tra đột xuất)
随机抽查 (kiểm tra ngẫu nhiên)
- Các sắc thái sử dụng
Nếu kiểm tra không báo trước, ta gọi là 突击抽查 (tūjī chōuchá) – kiểm tra đột kích, bất ngờ.
Nếu kiểm tra theo cách chọn mẫu thống kê, ta nói 抽样抽查 (chōuyàng chōuchá).
Nếu chỉ lấy một vài đối tượng từ tổng thể, ta nói 随机抽查 (suíjī chōuchá) – kiểm tra ngẫu nhiên.
- 45 mẫu câu tiếng Trung chi tiết có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
(A) Trong lĩnh vực doanh nghiệp – hành chính
公司定期对员工的出勤记录进行抽查。
Gōngsī dìngqī duì yuángōng de chūqín jìlù jìnxíng chōuchá.
Công ty định kỳ kiểm tra ngẫu nhiên bảng chấm công của nhân viên.
税务局随机抽查了几家企业的账目。
Shuìwùjú suíjī chōuchá le jǐ jiā qǐyè de zhàngmù.
Cục thuế kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách của một số doanh nghiệp.
审计部门对国有企业进行了抽查审计。
Shěnjì bùmén duì guóyǒu qǐyè jìnxíng le chōuchá shěnjì.
Cục kiểm toán tiến hành kiểm tra chọn mẫu các doanh nghiệp nhà nước.
政府对扶贫资金使用情况进行了抽查。
Zhèngfǔ duì fúpín zījīn shǐyòng qíngkuàng jìnxíng le chōuchá.
Chính phủ đã kiểm tra ngẫu nhiên việc sử dụng quỹ xóa đói giảm nghèo.
纪检部门突击抽查了各单位的会议纪律。
Jìjiǎn bùmén tūjī chōuchá le gè dānwèi de huìyì jìlǜ.
Ban kiểm tra kỷ luật đã kiểm tra đột xuất kỷ luật họp của các đơn vị.
市场监督局对超市商品进行了抽查。
Shìchǎng jiāndūjú duì chāoshì shāngpǐn jìnxíng le chōuchá.
Cục giám sát thị trường đã kiểm tra ngẫu nhiên hàng hóa trong siêu thị.
抽查发现部分商家未明码标价。
Chōuchá fāxiàn bùfèn shāngjiā wèi míngmǎ biāojià.
Qua kiểm tra phát hiện một số cửa hàng không niêm yết giá rõ ràng.
领导决定对项目进展情况进行抽查。
Lǐngdǎo juédìng duì xiàngmù jìnzhǎn qíngkuàng jìnxíng chōuchá.
Lãnh đạo quyết định kiểm tra ngẫu nhiên tiến độ của dự án.
财政部门对支出凭证进行了抽查。
Cáizhèng bùmén duì zhīchū píngzhèng jìnxíng le chōuchá.
Bộ tài chính đã kiểm tra ngẫu nhiên chứng từ chi tiêu.
政府部门每年都会抽查企业的安全生产情况。
Zhèngfǔ bùmén měinián dōu huì chōuchá qǐyè de ānquán shēngchǎn qíngkuàng.
Mỗi năm, các cơ quan chính phủ đều kiểm tra ngẫu nhiên tình hình an toàn sản xuất của doanh nghiệp.
(B) Trong lĩnh vực giáo dục – trường học
教育局对中学的教学质量进行了抽查。
Jiàoyùjú duì zhōngxué de jiàoxué zhìliàng jìnxíng le chōuchá.
Sở giáo dục kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng giảng dạy của các trường trung học.
老师今天要抽查背课文。
Lǎoshī jīntiān yào chōuchá bèi kèwén.
Hôm nay cô giáo sẽ kiểm tra đột xuất học thuộc bài.
抽查结果显示,大部分学生作业完成良好。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, dàbùfèn xuéshēng zuòyè wánchéng liánghǎo.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy hầu hết học sinh hoàn thành bài tập tốt.
班主任随机抽查了五位学生的笔记。
Bānzhǔrèn suíjī chōuchá le wǔ wèi xuéshēng de bǐjì.
Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra ngẫu nhiên vở ghi của năm học sinh.
学校每学期都会抽查教师的备课情况。
Xuéxiào měi xuéqī dōu huì chōuchá jiàoshī de bèikè qíngkuàng.
Mỗi học kỳ trường đều kiểm tra ngẫu nhiên việc chuẩn bị bài giảng của giáo viên.
抽查考试可以帮助学生保持学习状态。
Chōuchá kǎoshì kěyǐ bāngzhù xuéshēng bǎochí xuéxí zhuàngtài.
Kiểm tra đột xuất giúp học sinh duy trì tinh thần học tập.
校长决定突击抽查课堂纪律。
Xiàozhǎng juédìng tūjī chōuchá kètáng jìlǜ.
Hiệu trưởng quyết định kiểm tra đột xuất kỷ luật trong lớp.
教师抽查了学生的实验报告。
Jiàoshī chōuchá le xuéshēng de shíyàn bàogào.
Giáo viên kiểm tra ngẫu nhiên báo cáo thí nghiệm của học sinh.
学生被抽查时显得有些紧张。
Xuéshēng bèi chōuchá shí xiǎnde yǒu xiē jǐnzhāng.
Học sinh tỏ ra hơi lo lắng khi bị kiểm tra đột xuất.
抽查作文有助于发现学生的写作问题。
Chōuchá zuòwén yǒu zhù yú fāxiàn xuéshēng de xiězuò wèntí.
Kiểm tra ngẫu nhiên bài viết giúp phát hiện vấn đề trong kỹ năng viết của học sinh.
(C) Trong lĩnh vực sản xuất – kỹ thuật – chất lượng
工厂每天对生产线的产品进行抽查。
Gōngchǎng měitiān duì shēngchǎnxiàn de chǎnpǐn jìnxíng chōuchá.
Nhà máy mỗi ngày đều kiểm tra ngẫu nhiên sản phẩm trên dây chuyền.
质量监督员抽查了本批次产品的外观。
Zhìliàng jiāndūyuán chōuchá le běn pīcì chǎnpǐn de wàiguān.
Nhân viên giám sát chất lượng đã kiểm tra ngẫu nhiên ngoại quan của lô sản phẩm này.
抽查结果表明,合格率为98%。
Chōuchá jiéguǒ biǎomíng, hégé lǜ wéi 98%.
Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên cho thấy tỷ lệ đạt là 98%.
检验部门对出厂产品进行了抽查检测。
Jiǎnyàn bùmén duì chūchǎn chǎnpǐn jìnxíng le chōuchá jiǎncè.
Bộ phận kiểm định tiến hành kiểm tra chọn mẫu các sản phẩm xuất xưởng.
抽查发现部分零件存在缺陷。
Chōuchá fāxiàn bùfèn língjiàn cúnzài quēxiàn.
Qua kiểm tra phát hiện một số linh kiện có khuyết điểm.
工厂被环保局突击抽查。
Gōngchǎng bèi huánbǎo jú tūjī chōuchá.
Nhà máy bị cơ quan môi trường kiểm tra đột xuất.
技术员随机抽查了机器运行状态。
Jìshùyuán suíjī chōuchá le jīqì yùnxíng zhuàngtài.
Kỹ thuật viên kiểm tra ngẫu nhiên trạng thái vận hành của máy móc.
每周都要抽查一次设备安全。
Měi zhōu dōu yào chōuchá yīcì shèbèi ānquán.
Mỗi tuần đều phải kiểm tra ngẫu nhiên an toàn thiết bị một lần.
抽查的目的是保证产品质量稳定。
Chōuchá de mùdì shì bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng wěndìng.
Mục đích của việc kiểm tra ngẫu nhiên là đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định.
抽查样品全部符合国家标准。
Chōuchá yàngpǐn quánbù fúhé guójiā biāozhǔn.
Các mẫu được kiểm tra đều phù hợp tiêu chuẩn quốc gia.
(D) Trong lĩnh vực y tế – an toàn – xã hội
卫生局对餐饮业进行了卫生抽查。
Wèishēngjú duì cānyǐn yè jìnxíng le wèishēng chōuchá.
Sở y tế tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên vệ sinh ngành ăn uống.
抽查显示,有些餐馆厨房不达标。
Chōuchá xiǎnshì, yǒuxiē cānguǎn chúfáng bù dábiāo.
Kiểm tra cho thấy một số nhà hàng có bếp không đạt chuẩn.
医院对药品储存条件进行了抽查。
Yīyuàn duì yàopǐn chúcún tiáojiàn jìnxíng le chōuchá.
Bệnh viện kiểm tra ngẫu nhiên điều kiện bảo quản thuốc.
疫情期间,社区对出入人员进行了体温抽查。
Yìqíng qījiān, shèqū duì chūrù rényuán jìnxíng le tǐwēn chōuchá.
Trong thời gian dịch bệnh, khu dân cư tiến hành đo thân nhiệt ngẫu nhiên người ra vào.
抽查结果表明,防护用品质量良好。
Chōuchá jiéguǒ biǎomíng, fánghù yòngpǐn zhìliàng liánghǎo.
Kết quả kiểm tra cho thấy chất lượng đồ bảo hộ tốt.
食品药监局抽查了进口食品的安全性。
Shípǐn yàojiān jú chōuchá le jìnkǒu shípǐn de ānquánxìng.
Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm kiểm tra ngẫu nhiên độ an toàn của thực phẩm nhập khẩu.
抽查发现,部分药店未按规定储存药品。
Chōuchá fāxiàn, bùfèn yàodiàn wèi àn guīdìng chúcún yàopǐn.
Qua kiểm tra phát hiện một số hiệu thuốc không bảo quản thuốc theo quy định.
医疗监管部门每月进行随机抽查。
Yīliáo jiānguǎn bùmén měi yuè jìnxíng suíjī chōuchá.
Cơ quan giám sát y tế hàng tháng tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên.
(E) Trong lĩnh vực giao thông – hải quan – đời sống
海关对过境货物进行了抽查。
Hǎiguān duì guòjìng huòwù jìnxíng le chōuchá.
Hải quan kiểm tra ngẫu nhiên hàng hóa quá cảnh.
抽查中发现一箱货物存在违禁品。
Chōuchá zhōng fāxiàn yī xiāng huòwù cúnzài wéijìnpǐn.
Trong khi kiểm tra phát hiện một kiện hàng chứa hàng cấm.
警察随机抽查了车辆行驶证。
Jǐngchá suíjī chōuchá le chēliàng xíngshǐ zhèng.
Cảnh sát kiểm tra ngẫu nhiên giấy phép lưu hành xe.
机场安检人员突击抽查了旅客行李。
Jīchǎng ānjiǎn rényuán tūjī chōuchá le lǚkè xínglǐ.
Nhân viên an ninh sân bay kiểm tra đột xuất hành lý hành khách.
抽查结果显示,大部分乘客遵守规定。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì, dàbùfèn chéngkè zūnshǒu guīdìng.
Kết quả kiểm tra cho thấy đa số hành khách tuân thủ quy định.
公安机关对出租车进行了夜间抽查。
Gōng’ān jīguān duì chūzūchē jìnxíng le yèjiān chōuchá.
Cơ quan công an tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên taxi vào ban đêm.
抽查是一种有效的监督手段。
Chōuchá shì yī zhǒng yǒuxiào de jiāndū shǒuduàn.
Kiểm tra ngẫu nhiên là một biện pháp giám sát hiệu quả.
- Tổng kết
Nghĩa chính: kiểm tra ngẫu nhiên, đột xuất, hoặc chọn mẫu.
Ngữ cảnh: dùng trong doanh nghiệp, chính quyền, giáo dục, sản xuất, kỹ thuật, y tế, và kiểm tra hành chính.
Cấu trúc phổ biến: 对……进行抽查 / 被抽查 / 抽查结果显示……
Từ đồng nghĩa gần: 抽样检查 (kiểm tra lấy mẫu), 突击检查 (kiểm tra đột kích), 随机检查 (kiểm tra ngẫu nhiên).
一、Giải thích chi tiết (详细解释)
- Nghĩa tiếng Trung:
抽查,动词,意思是:
从一大批事物或对象中,随机抽取一部分进行检查、检验或核对,以便了解整体情况或发现问题。
也可以名词使用,指“随机检查的行为或过程”。
- Nghĩa tiếng Việt:
抽查 có nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra chọn mẫu — tức là không kiểm tra toàn bộ, mà chỉ chọn một phần ngẫu nhiên để xem xét, đánh giá hoặc phát hiện lỗi.
- Loại từ:
动词 (động từ): thường dùng trong các văn cảnh hành động.
Đôi khi làm 名词 (danh từ), khi nói về hành động hoặc kết quả kiểm tra.
- Đặc điểm ngữ pháp:
Có thể kết hợp với giới từ 对…进行抽查 (tiến hành kiểm tra đối với …).
Có thể dùng ở thể bị động: 被抽查 (bị kiểm tra ngẫu nhiên).
Có thể dùng với các từ chỉ tần suất: 定期抽查, 不定期抽查.
Thường dùng trong các ngành: sản xuất, giáo dục, ngân hàng, hải quan, thuế, xuất nhập khẩu, quản lý nhà nước.
二、45 câu ví dụ tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt
(1) Trong công ty, nhà máy, doanh nghiệp
质检部门每天都会抽查生产线的产品。
Zhìjiǎn bùmén měitiān dōu huì chōuchá shēngchǎnxiàn de chǎnpǐn.
Bộ phận kiểm định chất lượng mỗi ngày đều kiểm tra ngẫu nhiên sản phẩm trên dây chuyền.
老板决定对仓库进行一次抽查。
Lǎobǎn juédìng duì cāngkù jìnxíng yícì chōuchá.
Ông chủ quyết định kiểm tra ngẫu nhiên kho hàng một lần.
抽查结果显示有部分货物包装不合格。
Chōuchá jiéguǒ xiǎnshì yǒu bùfèn huòwù bāozhuāng bù hégé.
Kết quả kiểm tra cho thấy có một số hàng hóa đóng gói không đạt tiêu chuẩn.
工厂每周都会抽查员工的安全操作。
Gōngchǎng měi zhōu dōu huì chōuchá yuángōng de ānquán cāozuò.
Nhà máy hàng tuần đều kiểm tra ngẫu nhiên thao tác an toàn của công nhân.
公司内部审计正在抽查财务账目。
Gōngsī nèibù shěnjì zhèngzài chōuchá cáiwù zhàngmù.
Bộ phận kiểm toán nội bộ đang kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách tài chính.
工程项目部被上级抽查了施工质量。
Gōngchéng xiàngmù bù bèi shàngjí chōuchále shīgōng zhìliàng.
Phòng dự án bị cấp trên kiểm tra chất lượng thi công.
检查组随机抽查了十家工厂。
Jiǎnchá zǔ suíjī chōuchále shí jiā gōngchǎng.
Tổ kiểm tra đã ngẫu nhiên kiểm tra mười nhà máy.
抽查发现,有的设备维护记录不完整。
Chōuchá fāxiàn, yǒu de shèbèi wéihù jìlù bù wánzhěng.
Kiểm tra cho thấy có thiết bị có hồ sơ bảo trì không đầy đủ.
主管每月会抽查员工的出勤情况。
Zhǔguǎn měi yuè huì chōuchá yuángōng de chūqín qíngkuàng.
Quản lý hàng tháng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tình hình đi làm của nhân viên.
供应商的原料被客户抽查了。
Gōngyìngshāng de yuánliào bèi kèhù chōuchále.
Nguyên liệu của nhà cung cấp đã bị khách hàng kiểm tra ngẫu nhiên.
(2) Trong lĩnh vực giáo dục
教育局对教师的教学计划进行了抽查。
Jiàoyùjú duì jiàoshī de jiàoxué jìhuà jìnxíngle chōuchá.
Sở giáo dục đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên kế hoạch giảng dạy của giáo viên.
校长抽查了学生的作业。
Xiàozhǎng chōuchále xuéshēng de zuòyè.
Hiệu trưởng kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.
老师随机抽查了几名学生的听写本。
Lǎoshī suíjī chōuchále jǐ míng xuéshēng de tīngxiě běn.
Giáo viên đã kiểm tra ngẫu nhiên vở chính tả của vài học sinh.
学校定期抽查课堂纪律。
Xuéxiào dìngqī chōuchá kètáng jìlǜ.
Trường học định kỳ kiểm tra kỷ luật lớp học.
抽查结果表明,学生的作业质量明显提高。
Chōuchá jiéguǒ biǎomíng, xuéshēng de zuòyè zhìliàng míngxiǎn tígāo.
Kết quả kiểm tra cho thấy chất lượng bài tập của học sinh được cải thiện rõ rệt.
(3) Trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán
银行对部分账户进行了抽查。
Yínháng duì bùfèn zhànghù jìnxíngle chōuchá.
Ngân hàng đã tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên một số tài khoản.
税务部门抽查了企业的发票记录。
Shuìwù bùmén chōuchále qǐyè de fāpiào jìlù.
Cục thuế kiểm tra ngẫu nhiên hồ sơ hóa đơn của doanh nghiệp.
审计员抽查了去年的账本。
Shěnjìyuán chōuchále qùnián de zhàngběn.
Kiểm toán viên đã kiểm tra ngẫu nhiên sổ sách của năm ngoái.
公司财务部每季度会抽查凭证的合规性。
Gōngsī cáiwù bù měi jìdù huì chōuchá píngzhèng de hēguīxìng.
Phòng tài chính của công ty hàng quý sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ.
抽查发现,有几张报销单缺少签字。
Chōuchá fāxiàn, yǒu jǐ zhāng bàoxiāo dān quēshǎo qiānzì.
Kiểm tra phát hiện có vài phiếu hoàn ứng thiếu chữ ký.
(4) Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu / hải quan
海关人员抽查了部分出口货物。
Hǎiguān rényuán chōuchále bùfèn chūkǒu huòwù.
Nhân viên hải quan kiểm tra ngẫu nhiên một phần hàng xuất khẩu.
抽查样品必须符合国际标准。
Chōuchá yàngpǐn bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
Mẫu hàng được kiểm tra phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
出口商品在装船前会被抽查。
Chūkǒu shāngpǐn zài zhuāngchuán qián huì bèi chōuchá.
Hàng xuất khẩu sẽ được kiểm tra ngẫu nhiên trước khi lên tàu.
海关随机抽查了几批进口食品。
Hǎiguān suíjī chōuchále jǐ pī jìnkǒu shípǐn.
Hải quan đã ngẫu nhiên kiểm tra vài lô hàng thực phẩm nhập khẩu.
这些货物在清关过程中被抽查了。
Zhèxiē huòwù zài qīngguān guòchéng zhōng bèi chōuchále.
Những hàng hóa này bị kiểm tra ngẫu nhiên trong quá trình thông quan.
出口公司必须配合海关的抽查工作。
Chūkǒu gōngsī bìxū pèihé hǎiguān de chōuchá gōngzuò.
Công ty xuất khẩu phải phối hợp với công tác kiểm tra ngẫu nhiên của hải quan.
抽查结果决定是否放行货物。
Chōuchá jiéguǒ juédìng shìfǒu fàngxíng huòwù.
Kết quả kiểm tra sẽ quyết định có cho phép hàng thông quan hay không.
(5) Trong lĩnh vực y tế / an toàn thực phẩm
卫生局对药品质量进行了抽查。
Wèishēng jú duì yàopǐn zhìliàng jìnxíngle chōuchá.
Sở y tế tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng thuốc.
抽查的结果显示,有两种产品不合格。
Chōuchá de jiéguǒ xiǎnshì, yǒu liǎng zhǒng chǎnpǐn bù hégé.
Kết quả kiểm tra cho thấy có hai loại sản phẩm không đạt.
医院的消毒流程被卫生部门抽查了。
Yīyuàn de xiāodú liúchéng bèi wèishēng bùmén chōuchále.
Quy trình khử trùng của bệnh viện đã bị cơ quan y tế kiểm tra ngẫu nhiên.
食品监督局每月会抽查餐馆的卫生状况。
Shípǐn jiāndū jú měi yuè huì chōuchá cānguǎn de wèishēng zhuàngkuàng.
Cục giám sát thực phẩm hàng tháng sẽ kiểm tra ngẫu nhiên tình hình vệ sinh của nhà hàng.
学校食堂被抽查了食材来源。
Xuéxiào shítáng bèi chōuchále shícái láiyuán.
Nhà ăn trường học bị kiểm tra nguồn gốc nguyên liệu.
(6) Trong hành chính / quản lý nhà nước
政府将不定期抽查公务员的出勤情况。
Zhèngfǔ jiāng bú dìngqī chōuchá gōngwùyuán de chūqín qíngkuàng.
Chính phủ sẽ không định kỳ kiểm tra tình hình đi làm của công chức.
审查组抽查了档案管理情况。
Shěnchá zǔ chōuchále dǎng’àn guǎnlǐ qíngkuàng.
Tổ thẩm tra đã kiểm tra ngẫu nhiên tình hình quản lý hồ sơ.
市场监督局抽查了多家商铺的价格标签。
Shìchǎng jiāndū jú chōuchále duō jiā shāngpù de jiàgé biāoqiān.
Cục giám sát thị trường đã kiểm tra ngẫu nhiên bảng giá của nhiều cửa hàng.
政府部门抽查了居民区的安全设备。
Zhèngfǔ bùmén chōuchále jūmínqū de ānquán shèbèi.
Cơ quan nhà nước kiểm tra ngẫu nhiên thiết bị an toàn trong khu dân cư.
公安机关抽查了旅馆的住客登记信息。
Gōng’ān jīguān chōuchále lǚguǎn de zhùkè dēngjì xìnxī.
Cơ quan công an kiểm tra ngẫu nhiên thông tin đăng ký khách tại khách sạn.
抽查制度有助于防止腐败。
Chōuchá zhìdù yǒuzhù yú fángzhǐ fǔbài.
Cơ chế kiểm tra ngẫu nhiên giúp ngăn chặn tham nhũng.
领导要求每个季度至少进行一次抽查。
Lǐngdǎo yāoqiú měi gè jìdù zhìshǎo jìnxíng yícì chōuchá.
Lãnh đạo yêu cầu mỗi quý ít nhất phải tiến hành một lần kiểm tra ngẫu nhiên.
(7) Trong công việc, học tập, đời sống thường ngày
老师突然抽查学生的笔记。
Lǎoshī tūrán chōuchá xuéshēng de bǐjì.
Thầy giáo đột ngột kiểm tra vở ghi chép của học sinh.
公司随机抽查员工的电脑文件。
Gōngsī suíjī chōuchá yuángōng de diànnǎo wénjiàn.
Công ty ngẫu nhiên kiểm tra file máy tính của nhân viên.
抽查有助于保持工作纪律。
Chōuchá yǒuzhù yú bǎochí gōngzuò jìlǜ.
Kiểm tra ngẫu nhiên giúp duy trì kỷ luật công việc.
这次抽查让大家更加注意细节。
Zhè cì chōuchá ràng dàjiā gèngjiā zhùyì xìjié.
Lần kiểm tra này khiến mọi người chú ý đến chi tiết hơn.
老板说以后会常常抽查,不提前通知。
Lǎobǎn shuō yǐhòu huì chángcháng chōuchá, bù tíqián tōngzhī.
Sếp nói sau này sẽ thường xuyên kiểm tra ngẫu nhiên, không báo trước.
抽查的目的不是处罚,而是改进。
Chōuchá de mùdì bú shì chǔfá, ér shì gǎijìn.
Mục đích của việc kiểm tra ngẫu nhiên không phải là xử phạt, mà là để cải tiến.

