HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster经济实惠 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

经济实惠 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“经济实惠” (jīngjì shíhuì) là tính từ/cụm tính từ nghĩa là “kinh tế và hợp lý” — giá rẻ nhưng chất lượng/hiệu quả đủ tốt, đáng tiền. Thường dùng để khen sản phẩm, dịch vụ hoặc phương án có chi phí thấp mà lợi ích thực tế cao. Sắc thái tích cực, nhấn mạnh “đáng đồng tiền bát gạo”, không phải rẻ kém chất lượng.

5/5 - (1 bình chọn)

经济实惠 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

经济实惠 (jīngjì shíhuì)
Nghĩa và sắc thái

  • Nghĩa chính: Vừa “kinh tế” (giá hợp lý) vừa “thực dụng, đáng tiền” (lợi ích nhận được xứng đáng). Thường dịch là “kinh tế, hợp lý và đáng giá”.
  • Sắc thái: Nhấn mạnh “giá không cao” nhưng “chất lượng/hiệu quả đủ tốt”, cảm giác “rẻ mà chất”, “đáng đồng tiền”.
  • Ngữ cảnh điển hình: Mô tả sản phẩm/dịch vụ, phương án lựa chọn, thói quen tiêu dùng.

Loại từ

  • Tính từ/cụm tính từ: Dùng để bổ nghĩa cho danh từ (sản phẩm, dịch vụ, giải pháp).
  • Trạng ngữ (ít gặp): Dùng như kết quả đánh giá: “既经济又实惠” (vừa kinh tế vừa đáng giá).

Cách dùng và mẫu câu

  • 结构: (很/比较/十分)+ 经济实惠
  • 结构: 既 + 经济 + 又 + 实惠
  • 结构: 价格 + 经济实惠 / 选择 + 经济实惠
  • 结构: 经济实惠的 + 名词(商品/方案/套餐/酒店)

Ví dụ cơ bản (kèm pinyin và tiếng Việt)

  • 句子: 这家餐厅价格经济实惠。
    Pinyin: Zhè jiā cāntīng jiàgé jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Nhà hàng này có giá rất hợp lý và đáng tiền.
  • 句子: 我们选择了经济实惠的方案。
    Pinyin: Wǒmen xuǎnzé le jīngjì shíhuì de fāng’àn.
    Tiếng Việt: Chúng tôi chọn phương án vừa rẻ vừa đáng giá.
  • 句子: 这款手机既经济又实惠。
    Pinyin: Zhè kuǎn shǒujī jì jīngjì yòu shíhuì.
    Tiếng Việt: Mẫu điện thoại này vừa kinh tế vừa đáng tiền.
  • 句子: 这个套餐很经济实惠。
    Pinyin: Zhège tàocān hěn jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Gói này rất rẻ mà chất.
  • 句子: 旅游选择经济实惠的酒店更划算。
    Pinyin: Lǚyóu xuǎnzé jīngjì shíhuì de jiǔdiàn gèng huásuàn.
    Tiếng Việt: Du lịch chọn khách sạn bình dân đáng tiền thì lợi hơn.

Ví dụ mở rộng theo tình huống
Mua sắm

  • 句子: 打折后这件衣服很经济实惠。
    Pinyin: Dǎzhé hòu zhè jiàn yīfu hěn jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Sau khi giảm giá, chiếc áo này rất hợp lý và đáng tiền.
  • 句子: 他喜欢买经济实惠的日用品。
    Pinyin: Tā xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de rìyòngpǐn.
    Tiếng Việt: Anh ấy thích mua đồ dùng hàng ngày vừa rẻ vừa tốt.
    Dịch vụ/ẩm thực
  • 句子: 这家外卖分量足,价格经济实惠。
    Pinyin: Zhè jiā wàimài fènliàng zú, jiàgé jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Quán giao đồ ăn này khẩu phần đủ, giá hợp lý và đáng tiền.
  • 句子: 路边小店虽然简单,但很经济实惠。
    Pinyin: Lùbiān xiǎodiàn suīrán jiǎndān, dàn hěn jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Quán ven đường tuy đơn giản nhưng rất rẻ mà chất.
    Lựa chọn phương án/chiến lược
  • 句子: 从长期看,这种做法更经济实惠。
    Pinyin: Cóng chángqī kàn, zhèzhǒng zuòfǎ gèng jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Nhìn về dài hạn, cách làm này kinh tế và đáng giá hơn.
  • 句子: 我们需要一个经济实惠的解决方案。
    Pinyin: Wǒmen xūyào yí ge jīngjì shíhuì de jiějué fāng’àn.
    Tiếng Việt: Chúng tôi cần một giải pháp vừa rẻ vừa hiệu quả.
    Du lịch/di chuyển
  • 句子: 选择经济实惠的交通方式可以节省预算。
    Pinyin: Xuǎnzé jīngjì shíhuì de jiāotōng fāngshì kěyǐ jiéshěng yùsuàn.
    Tiếng Việt: Chọn phương thức đi lại rẻ mà chất có thể tiết kiệm ngân sách.
  • 句子: 经济实惠的民宿很受欢迎。
    Pinyin: Jīngjì shíhuì de mínsù hěn shòu huānyíng.
    Tiếng Việt: Homestay giá hợp lý, đáng tiền rất được ưa chuộng.

Phân biệt và lưu ý

  • Khi nào dùng “经济实惠”: Khi muốn khen vừa giá mềm vừa giá trị tốt. Không chỉ “rẻ” mà còn “đáng”.
  • Phân biệt:
  • 经济型: nhấn mạnh “phân khúc bình dân”, mang tính phân loại.
  • 划算: nhấn mạnh “lợi về mặt tính toán” (hời).
  • 便宜: chỉ “rẻ” về giá, không hàm ý chất lượng.
  • Đặt mức độ: Dùng “很/比较/十分/相当” để tăng giảm sắc thái: “很经济实惠”, “比较经济实惠”.

Mẫu luyện nói nhanh

  • 评价: 这家店东西很经济实惠。
    Pinyin: Zhè jiā diàn dōngxī hěn jīngjì shíhuì.
    Tiếng Việt: Đồ ở cửa hàng này rất rẻ mà chất.
  • 推荐: 我推荐这个品牌,经济实惠又耐用。
    Pinyin: Wǒ tuījiàn zhège pǐnpái, jīngjì shíhuì yòu nàiyòng.
    Tiếng Việt: Tôi khuyên dùng thương hiệu này, giá hợp lý, đáng tiền và bền.

Nghĩa của “经济实惠”
“经济实惠” (jīngjì shíhuì) là tính từ/cụm tính từ nghĩa là “kinh tế và hợp lý” — giá rẻ nhưng chất lượng/hiệu quả đủ tốt, đáng tiền. Thường dùng để khen sản phẩm, dịch vụ hoặc phương án có chi phí thấp mà lợi ích thực tế cao. Sắc thái tích cực, nhấn mạnh “đáng đồng tiền bát gạo”, không phải rẻ kém chất lượng.

Âm đọc và loại từ
Pinyin: jīngjì shíhuì

Loại từ:

Tính từ/cụm tính từ: mô tả đặc tính “giá rẻ – hiệu quả – hợp lý”.

Trạng ngữ (ít gặp): dùng trước động từ để mô tả cách thức tiêu dùng/ lựa chọn mang tính kinh tế, thực dụng.

Sắc thái nghĩa và cách dùng
Nghĩa cốt lõi: “经济” = tiết kiệm chi phí; “实惠” = lợi ích thực tế, đáng tiền. Kết hợp lại: vừa rẻ, vừa đáng dùng.

Ngữ cảnh thường gặp: Mua sắm, ăn uống, lưu trú, giao thông, giải pháp kỹ thuật, gói dịch vụ, quà tặng.

So với các từ gần nghĩa:

便宜 (piányí): chỉ rẻ, không đảm bảo chất lượng.

划算 (huásuàn): tính toán thấy lời/đáng; gần nghĩa nhưng thiên về “lợi khi so sánh giá trị – giá”.

经济实用 (jīngjì shíyòng): nhấn mạnh công năng thực dụng; “实惠” thiên về lợi ích giá trị tiêu dùng.

Cấu trúc câu thường gặp
Định ngữ + danh từ: “经济实惠的 + danh từ” để mô tả sản phẩm/dịch vụ.

Bổ ngữ tính chất: “很/比较/相当 + 经济实惠” để đánh giá mức độ.

Mẫu so sánh: “A比B更经济实惠” để nhấn mạnh chọn phương án tối ưu chi phí.

Mẫu lựa chọn: “选择/采用 + 经济实惠的方案/产品”。

Cụm từ thông dụng
Label: 经济实惠的价格 Giá cả “kinh tế – hợp lý”.

Label: 经济实惠的方案/套餐 Phương án/gói dịch vụ tiết kiệm mà hiệu quả.

Label: 经济实惠的餐馆/酒店 Quán ăn/khách sạn giá rẻ nhưng chất lượng ổn.

Label: 经济实惠型产品 Dòng sản phẩm phân khúc tiết kiệm.

Ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Định ngữ + danh từ
Ví dụ: 经济实惠的午餐很受欢迎。 Zhīngjì shíhuì de wǔcān hěn shòu huānyíng. Suất ăn trưa “kinh tế – hợp lý” rất được ưa chuộng.

Ví dụ: 我们提供经济实惠的套餐。 Wǒmen tígōng jīngjì shíhuì de tàocān. Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ giá rẻ mà đáng tiền.

Ví dụ: 这是一款经济实惠的手机。 Zhè shì yī kuǎn jīngjì shíhuì de shǒujī. Đây là một mẫu điện thoại “kinh tế – hợp lý”.

Đánh giá mức độ
Ví dụ: 这家店的价格很经济实惠。 Zhè jiā diàn de jiàgé hěn jīngjì shíhuì. Giá ở cửa hàng này rất “kinh tế – hợp lý”.

Ví dụ: 相比市中心,那边更经济实惠。 Xiāngbǐ shì zhōngxīn, nà biān gèng jīngjì shíhuì. So với trung tâm, bên kia “kinh tế – hợp lý” hơn.

Ví dụ: 这种材料用起来相当经济实惠。 Zhè zhǒng cáiliào yòng qǐlái xiāngdāng jīngjì shíhuì. Loại vật liệu này dùng khá “kinh tế – hợp lý”.

So sánh và lựa chọn
Ví dụ: 自助餐比点菜更经济实惠。 Zìzhùcān bǐ diǎncài gèng jīngjì shíhuì. Ăn buffet “kinh tế – hợp lý” hơn gọi món.

Ví dụ: 乘坐地铁比打车更经济实惠。 Chéngzuò dìtiě bǐ dǎchē gèng jīngjì shíhuì. Đi tàu điện ngầm “kinh tế – hợp lý” hơn gọi xe.

Ví dụ: 合租对学生来说很经济实惠。 Hézū duì xuéshēng lái shuō hěn jīngjì shíhuì. Ở ghép với sinh viên thì rất “kinh tế – hợp lý”.

Phương án/giải pháp
Ví dụ: 我们采用了一种经济实惠的解决方案。 Wǒmen cǎiyòng le yī zhǒng jīngjì shíhuì de jiějuéfāng’àn. Chúng tôi áp dụng một giải pháp “kinh tế – hợp lý”.

Ví dụ: 对小企业来说,这个办法最经济实惠。 Duì xiǎo qǐyè lái shuō, zhège bànfǎ zuì jīngjì shíhuì. Với doanh nghiệp nhỏ, cách này là “kinh tế – hợp lý” nhất.

Ví dụ: 选择本地材料更经济实惠。 Xuǎnzé běndì cáiliào gèng jīngjì shíhuì. Chọn vật liệu nội địa thì “kinh tế – hợp lý” hơn.

Ăn uống, lưu trú, di chuyển
Ví dụ: 这家小馆子菜好、价廉,挺经济实惠。 Zhè jiā xiǎo guǎnzi cài hǎo, jiàlián, tǐng jīngjì shíhuì. Quán nhỏ này đồ ăn ngon, giá phải chăng, khá “kinh tế – hợp lý”.

Ví dụ: 订经济实惠的酒店可以省不少钱。 Dìng jīngjì shíhuì de jiǔdiàn kěyǐ shěng bù shǎo qián. Đặt khách sạn “kinh tế – hợp lý” giúp tiết kiệm kha khá tiền.

Ví dụ: 选择经济实惠的交通方式更合算。 Xuǎnzé jīngjì shíhuì de jiāotōng fāngshì gèng hésuàn. Chọn phương thức di chuyển “kinh tế – hợp lý” thì đáng hơn.

Lưu ý sắc thái
Ví dụ: 便宜不一定经济实惠。 Piányí bù yīdìng jīngjì shíhuì. Rẻ chưa chắc “kinh tế – hợp lý”.

Ví dụ: 经济实惠并不代表质量差。 Jīngjì shíhuì bìng bù dàibiǎo zhìliàng chà. “Kinh tế – hợp lý” không có nghĩa là chất lượng kém.

Ví dụ: 追求经济实惠要兼顾需求与品质。 Zhuīqiú jīngjì shíhuì yào jiāngù xūqiú yǔ pǐnzhì. Theo đuổi “kinh tế – hợp lý” cần cân bằng nhu cầu và chất lượng.

Mẹo ghi nhớ và dùng đúng
Nhận diện: Dùng khi muốn khen “giá thấp nhưng đáng giá”; tránh dùng cho sản phẩm rẻ kém.

Kết hợp mức độ: Rất hay đi với “很/更/最/挺/相当” để điều chỉnh sắc thái.

Ngữ cảnh ưu tiên: Tiêu dùng hàng ngày, lựa chọn phương án, so sánh chi phí–lợi ích.

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là một cụm tính từ rất thông dụng trong tiếng Trung, được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong thương mại, tiêu dùng, và quảng cáo. Cụm từ này mang sắc thái tích cực, biểu thị một thứ gì đó giá cả hợp lý, tiết kiệm mà vẫn đảm bảo chất lượng.

  1. Phiên âm và loại từ

Phiên âm: jīngjì shíhuì

Loại từ: Tính từ (形容词)

  1. Nghĩa chi tiết

经济 (jīngjì) nghĩa là “kinh tế”, hoặc mang nghĩa mở rộng là “tiết kiệm, hợp lý, không lãng phí”.

实惠 (shíhuì) nghĩa là “thiết thực, có lợi, đáng tiền, giá rẻ mà tốt”.

Khi kết hợp lại, 经济实惠 dùng để miêu tả một sản phẩm, dịch vụ, cách tiêu dùng, phương án… vừa rẻ vừa có lợi, đáng đồng tiền, hợp túi tiền và có giá trị sử dụng cao.

  1. Giải thích mở rộng

Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo, mô tả sản phẩm, đánh giá hàng hóa, nhà hàng, khách sạn, phương án chi tiêu…

Mang sắc thái khen ngợi, biểu thị chất lượng ổn mà giá không cao.

Khác với “便宜 (piányi)” chỉ “rẻ” nhưng không đảm bảo chất lượng, “经济实惠” hàm ý vừa rẻ vừa tốt, có giá trị thực.

  1. Các cách dùng phổ biến

价格经济实惠 (jiàgé jīngjì shíhuì): giá cả hợp lý, phải chăng

经济实惠的饭店 (jīngjì shíhuì de fàndiàn): nhà hàng giá cả hợp lý

经济实惠的方案 (jīngjì shíhuì de fāng’àn): phương án tiết kiệm, hiệu quả

经济实惠的产品 (jīngjì shíhuì de chǎnpǐn): sản phẩm vừa rẻ vừa tốt

  1. Một số từ đồng nghĩa và gần nghĩa

价廉物美 (jià lián wù měi) – giá rẻ mà chất lượng tốt

实用 (shíyòng) – thực dụng, thiết thực

划算 (huásuàn) – đáng tiền, lời khi mua

合算 (hésuàn) – đáng giá, tính ra thì lợi

省钱 (shěng qián) – tiết kiệm tiền

  1. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÓ PINYIN VÀ DỊCH NGHĨA

这家饭店的菜经济实惠。
Zhè jiā fàndiàn de cài jīngjì shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon, rất hợp lý.

我喜欢买经济实惠的商品。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de shāngpǐn.
Tôi thích mua những sản phẩm có giá hợp lý và đáng tiền.

这种手机经济实惠,功能也不少。
Zhè zhǒng shǒujī jīngjì shíhuì, gōngnéng yě bù shǎo.
Loại điện thoại này giá hợp lý mà chức năng cũng nhiều.

经济实惠的旅游路线很受欢迎。
Jīngjì shíhuì de lǚyóu lùxiàn hěn shòu huānyíng.
Các tuyến du lịch giá hợp lý rất được ưa chuộng.

他买了一辆经济实惠的小汽车。
Tā mǎile yī liàng jīngjì shíhuì de xiǎo qìchē.
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô nhỏ tiết kiệm và hợp lý.

我们需要一个经济实惠的解决方案。
Wǒmen xūyào yīgè jīngjì shíhuì de jiějué fāng’àn.
Chúng ta cần một phương án giải quyết tiết kiệm và hiệu quả.

这家宾馆的价格很经济实惠。
Zhè jiā bīnguǎn de jiàgé hěn jīngjì shíhuì.
Giá phòng của khách sạn này rất hợp lý.

买这种衣服经济实惠又耐穿。
Mǎi zhè zhǒng yīfú jīngjì shíhuì yòu nàichuān.
Mua loại quần áo này vừa rẻ vừa bền.

他选择了一个经济实惠的午餐套餐。
Tā xuǎnzéle yīgè jīngjì shíhuì de wǔcān tàocān.
Anh ấy chọn một suất ăn trưa giá rẻ mà chất lượng tốt.

这种材料经济实惠,适合大规模使用。
Zhè zhǒng cáiliào jīngjì shíhuì, shìhé dà guīmó shǐyòng.
Loại vật liệu này giá hợp lý, thích hợp dùng trong quy mô lớn.

我们的产品经济实惠,质量可靠。
Wǒmen de chǎnpǐn jīngjì shíhuì, zhìliàng kěkào.
Sản phẩm của chúng tôi vừa rẻ vừa đảm bảo chất lượng.

他租的房子虽然不大,但很经济实惠。
Tā zū de fángzi suīrán bù dà, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Ngôi nhà anh ấy thuê tuy nhỏ nhưng rất hợp lý.

这套家具经济实惠又漂亮。
Zhè tào jiājù jīngjì shíhuì yòu piàoliang.
Bộ nội thất này vừa rẻ vừa đẹp.

我更喜欢经济实惠的餐馆,不喜欢太贵的地方。
Wǒ gèng xǐhuān jīngjì shíhuì de cānguǎn, bù xǐhuān tài guì de dìfāng.
Tôi thích những nhà hàng bình dân, hợp lý hơn là nơi quá đắt.

他们提供的服务经济实惠又周到。
Tāmen tígōng de fúwù jīngjì shíhuì yòu zhōudào.
Dịch vụ họ cung cấp vừa tiết kiệm vừa chu đáo.

我们要学会选择经济实惠的生活方式。
Wǒmen yào xuéhuì xuǎnzé jīngjì shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Chúng ta nên học cách chọn lối sống tiết kiệm và hợp lý.

这种电饭煲经济实惠,功能齐全。
Zhè zhǒng diànfànbāo jīngjì shíhuì, gōngnéng qíquán.
Nồi cơm điện này giá rẻ mà đủ chức năng.

他买的那台电脑真经济实惠。
Tā mǎi de nà tái diànnǎo zhēn jīngjì shíhuì.
Chiếc máy tính anh ấy mua thực sự rất đáng tiền.

这个套餐经济实惠,很适合学生。
Zhège tàocān jīngjì shíhuì, hěn shìhé xuéshēng.
Gói này rất hợp lý, rất phù hợp cho sinh viên.

我推荐这家酒店,价格经济实惠,环境也不错。
Wǒ tuījiàn zhè jiā jiǔdiàn, jiàgé jīngjì shíhuì, huánjìng yě búcuò.
Tôi đề xuất khách sạn này, giá hợp lý mà môi trường cũng ổn.

这辆车油耗低,非常经济实惠。
Zhè liàng chē yóuhào dī, fēicháng jīngjì shíhuì.
Xe này tiêu hao nhiên liệu thấp, rất tiết kiệm.

我喜欢经济实惠又实用的礼物。
Wǒ xǐhuān jīngjì shíhuì yòu shíyòng de lǐwù.
Tôi thích những món quà vừa rẻ vừa thiết thực.

买这种大包装更经济实惠。
Mǎi zhè zhǒng dà bāozhuāng gèng jīngjì shíhuì.
Mua loại bao bì lớn này sẽ tiết kiệm hơn.

这家快餐店以经济实惠著称。
Zhè jiā kuàicāndiàn yǐ jīngjì shíhuì zhùchēng.
Quán ăn nhanh này nổi tiếng với giá cả hợp lý.

她找到了一种经济实惠的健身方式。
Tā zhǎodàole yī zhǒng jīngjì shíhuì de jiànshēn fāngshì.
Cô ấy tìm được một cách tập thể dục vừa rẻ vừa hiệu quả.

对年轻人来说,经济实惠很重要。
Duì niánqīngrén lái shuō, jīngjì shíhuì hěn zhòngyào.
Với người trẻ, sự hợp lý về giá cả là rất quan trọng.

我们想要打造一个经济实惠的装修方案。
Wǒmen xiǎng yào dǎzào yīgè jīngjì shíhuì de zhuāngxiū fāng’àn.
Chúng tôi muốn thiết kế một kế hoạch trang trí tiết kiệm.

这种面膜经济实惠,保湿效果也不错。
Zhè zhǒng miànmó jīngjì shíhuì, bǎoshī xiàoguǒ yě búcuò.
Loại mặt nạ này giá hợp lý mà hiệu quả dưỡng ẩm cũng tốt.

选择公共交通是一种经济实惠的出行方式。
Xuǎnzé gōnggòng jiāotōng shì yī zhǒng jīngjì shíhuì de chūxíng fāngshì.
Đi lại bằng giao thông công cộng là cách di chuyển tiết kiệm.

我觉得自己做饭比外卖更经济实惠。
Wǒ juéde zìjǐ zuò fàn bǐ wàimài gèng jīngjì shíhuì.
Tôi thấy tự nấu ăn tiết kiệm hơn gọi đồ ăn ngoài.

  1. Tổng kết

经济实惠 (jīngjì shíhuì) không chỉ là “rẻ”, mà là “rẻ mà tốt, đáng đồng tiền”.
Cụm từ này biểu thị sự hài hòa giữa chất lượng và giá cả, là lựa chọn phổ biến của người tiêu dùng thông minh trong cuộc sống hiện đại.

Nghĩa của “经济实惠”
“经济实惠” (jīngjì shíhuì) là tính từ/cụm tính từ dùng để khen một món hàng, dịch vụ, phương án “vừa rẻ vừa đáng tiền”: giá không cao, chất lượng/tiện ích đủ dùng, hợp túi tiền, hiệu quả so với chi phí. Hiểu đơn giản: “kinh tế và thực dụng”, “giá phải chăng mà hợp lý”.

Loại từ và sắc thái nghĩa
Loại từ:

Tính từ: Dùng trực tiếp để miêu tả vật/giải pháp có “giá tốt – lợi ích tốt”.

Cụm tính từ: Kết hợp hai ý “经济” (kinh tế/tiết kiệm) + “实惠” (thực dụng/đáng tiền).

Sắc thái:

Tích cực, thực tế: Nhấn mạnh tính “đáng đồng tiền bát gạo”, không phô trương.

Dùng nhiều trong tiêu dùng: Hàng hóa, dịch vụ, bữa ăn, cách làm, nơi ở…

Ngữ cảnh trung lập: Không phải “rẻ tiền” theo nghĩa chất lượng kém, mà là “giá hợp lý”.

Cách dùng phổ biến
Miêu tả sản phẩm/dịch vụ: “这家餐厅经济实惠。” → nhà hàng giá phải chăng, chất lượng ổn.

So sánh lựa chọn: “这种方案更经济实惠。” → phương án này tiết kiệm và hiệu quả hơn.

Quảng bá/khuyên dùng: “经济实惠的套餐/路线/办法” → gói/đường đi/cách làm hợp túi tiền.

Ví dụ câu đa dạng (có pinyin và tiếng Việt)
Miêu tả chung
句子: 这家餐厅的菜既经济实惠又好吃。

Pinyin: Zhè jiā cāntīng de cài jì jīngjì shíhuì yòu hǎochī.

Tiếng Việt: Món ăn của nhà hàng này vừa giá phải chăng lại ngon.

句子: 我们需要一个经济实惠的解决办法。

Pinyin: Wǒmen xūyào yí gè jīngjì shíhuì de jiějué bànfǎ.

Tiếng Việt: Chúng ta cần một cách giải quyết hợp lý về chi phí.

句子: 这款手机主打经济实惠。

Pinyin: Zhè kuǎn shǒujī zhǔdǎ jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: Mẫu điện thoại này chủ lực ở tiêu chí giá phải chăng.

So sánh lựa chọn
句子: 相比之下,这种材料更经济实惠。

Pinyin: Xiāngbǐ zhīxià, zhè zhǒng cáiliào gèng jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: So với cái kia, loại vật liệu này kinh tế và hợp lý hơn.

句子: 乘坐地铁比打车更经济实惠。

Pinyin: Chéngzuò dìtiě bǐ dǎchē gèng jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: Đi tàu điện ngầm kinh tế hơn so với đi taxi.

Tiêu dùng hằng ngày
句子: 这家超市的促销很经济实惠。

Pinyin: Zhè jiā chāoshì de cùxiāo hěn jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: Khuyến mãi của siêu thị này rất đáng tiền.

句子: 这个套餐看起来最经济实惠。

Pinyin: Zhège tàocān kànqǐlái zuì jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: Gói này trông có vẻ là hợp lý nhất về giá.

句子: 住房要选择经济实惠的地段。

Pinyin: Zhùfáng yào xuǎnzé jīngjì shíhuì de dìduàn.

Tiếng Việt: Chọn nơi ở nên ưu tiên khu vực giá cả hợp lý.

Công việc và học tập
句子: 这种培训模式既经济实惠又高效。

Pinyin: Zhè zhǒng péixùn móshì jì jīngjì shíhuì yòu gāoxiào.

Tiếng Việt: Mô hình đào tạo này vừa tiết kiệm vừa hiệu quả.

句子: 远程会议是经济实惠的选择。

Pinyin: Yuǎnchéng huìyì shì jīngjì shíhuì de xuǎnzé.

Tiếng Việt: Họp từ xa là một lựa chọn hợp túi tiền.

Du lịch và ăn uống
句子: 这条旅行路线比较经济实惠。

Pinyin: Zhè tiáo lǚxíng lùxiàn bǐjiào jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: Tuyến du lịch này khá kinh tế.

句子: 这份午餐经济实惠,分量也足。

Pinyin: Zhè fèn wǔcān jīngjì shíhuì, fènliàng yě zú.

Tiếng Việt: Suất ăn trưa này giá tốt, khẩu phần cũng đủ.

Mẫu câu hữu ích theo cấu trúc
Cấu trúc khen ngợi:

句子: A 经济实惠,值得推荐。

Pinyin: A jīngjì shíhuì, zhídé tuījiàn.

Tiếng Việt: A giá hợp lý, đáng để giới thiệu.

Cấu trúc so sánh:

句子: A 比 B 更经济实惠。

Pinyin: A bǐ B gèng jīngjì shíhuì.

Tiếng Việt: A kinh tế và đáng tiền hơn B.

Cấu trúc lựa chọn:

句子: 选择经济实惠的方案很重要。

Pinyin: Xuǎnzé jīngjì shíhuì de fāng’àn hěn zhòngyào.

Tiếng Việt: Việc chọn phương án hợp lý về chi phí rất quan trọng.

Cấu trúc nêu lý do:

句子: 因为经济实惠,所以大家都买。

Pinyin: Yīnwèi jīngjì shíhuì, suǒyǐ dàjiā dōu mǎi.

Tiếng Việt: Vì giá phải chăng nên ai cũng mua.

Cụm từ liên quan và dễ nhầm
经济 (jīngjì): Kinh tế/tiết kiệm (nhấn mạnh chi phí).

实惠 (shíhuì): Đáng tiền, lợi ích thực tế, không phô trương.

经济型 (jīngjìxíng): Dòng bình dân/giá rẻ (ví dụ: 经济型酒店 – khách sạn bình dân).

划算 (huásuàn): Đáng, có lợi khi so sánh giá – lợi ích (gần nghĩa với 实惠).

便宜 (piányi): Rẻ (trung tính, đôi khi ám chỉ chất lượng thấp nếu dùng đơn độc).

Phân biệt:

经济实惠 vs. 便宜:

经济实惠: Rẻ nhưng vẫn đáng tiền/đáp ứng nhu cầu.

便宜: Chỉ nói rẻ, chưa chắc “đáng”.

经济实惠 vs. 划算/实用:

划算: Nhấn mạnh lời/lợi khi mua.

实用: Nhấn mạnh công năng; không nhất thiết nói về giá.

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa “kinh tế và có lợi”, “giá cả hợp lý”, “đáng tiền”, “rẻ mà tốt”. Từ này thường dùng để khen một sản phẩm, dịch vụ hay phương án nào đó vừa tiết kiệm chi phí lại vừa có giá trị sử dụng cao, tức là “đáng đồng tiền bát gạo”.

  1. Giải thích chi tiết

经济 (jīngjì): kinh tế, tiết kiệm, liên quan đến tài chính.

实惠 (shíhuì): có lợi, đáng giá, mang lại lợi ích thực tế.

Ghép lại, 经济实惠 diễn tả một thứ giá rẻ nhưng chất lượng tốt, hoặc một lựa chọn hợp lý, có lợi về mặt chi tiêu.

Cụm này được dùng rất phổ biến trong hội thoại hàng ngày, quảng cáo, thương mại, và đời sống.

  1. Loại từ

形容词 (tính từ)

→ Dùng để miêu tả đồ vật, sản phẩm, dịch vụ, phương án, cách sống, v.v.

  1. Nghĩa tiếng Việt

Kinh tế, hợp túi tiền.

Giá rẻ mà chất lượng.

Tiết kiệm và đáng giá.

Vừa rẻ vừa tốt.

  1. Mẫu câu thông dụng

这家饭馆的菜又经济又实惠。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu jīngjì yòu shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon, rất hợp túi tiền.

这种产品质量不错,价格也很经济实惠。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zhìliàng bùcuò, jiàgé yě hěn jīngjì shíhuì.
Sản phẩm này chất lượng tốt, giá cả cũng rất phải chăng.

他喜欢买经济实惠的东西,不追求名牌。
Tā xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de dōngxī, bù zhuīqiú míngpái.
Anh ấy thích mua đồ rẻ mà tốt, không chạy theo hàng hiệu.

这种车既经济实惠,又环保。
Zhè zhǒng chē jì jīngjì shíhuì, yòu huánbǎo.
Loại xe này vừa tiết kiệm, vừa thân thiện với môi trường.

这家酒店的住宿条件经济实惠,非常适合游客。
Zhè jiā jiǔdiàn de zhùsù tiáojiàn jīngjì shíhuì, fēicháng shìhé yóukè.
Điều kiện lưu trú của khách sạn này rẻ mà tốt, rất phù hợp với khách du lịch.

买这种手机最经济实惠,功能又全。
Mǎi zhè zhǒng shǒujī zuì jīngjì shíhuì, gōngnéng yòu quán.
Mua loại điện thoại này là tiết kiệm nhất, chức năng lại đầy đủ.

我喜欢吃经济实惠的快餐,不用花太多钱。
Wǒ xǐhuān chī jīngjì shíhuì de kuàicān, bú yòng huā tài duō qián.
Tôi thích ăn cơm nhanh rẻ mà ngon, không cần tốn quá nhiều tiền.

这种装修风格经济实惠,看起来又漂亮。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fēnggé jīngjì shíhuì, kàn qǐlái yòu piàoliang.
Phong cách trang trí này vừa tiết kiệm vừa đẹp.

出门旅游我们选择经济实惠的路线。
Chūmén lǚyóu wǒmen xuǎnzé jīngjì shíhuì de lùxiàn.
Khi đi du lịch, chúng tôi chọn tuyến đường rẻ mà tiện.

这种套餐经济实惠,学生都喜欢。
Zhè zhǒng tàocān jīngjì shíhuì, xuéshēng dōu xǐhuān.
Gói ăn này rẻ và hợp lý, sinh viên nào cũng thích.

  1. Thêm 20 ví dụ khác

经济实惠的衣服在网上很容易买到。
Yīfú jīngjì shíhuì zài wǎngshàng hěn róngyì mǎidào.
Quần áo rẻ mà tốt rất dễ mua trên mạng.

这种洗发水经济实惠,效果也不错。
Zhè zhǒng xǐfàshuǐ jīngjì shíhuì, xiàoguǒ yě búcuò.
Loại dầu gội này rẻ mà hiệu quả tốt.

我们住的民宿经济实惠,老板也很热情。
Wǒmen zhù de mín sù jīngjì shíhuì, lǎobǎn yě hěn rèqíng.
Nhà nghỉ chúng tôi ở giá rẻ, ông chủ cũng rất nhiệt tình.

这双鞋经济实惠,穿着也舒服。
Zhè shuāng xié jīngjì shíhuì, chuānzhe yě shūfu.
Đôi giày này rẻ mà mang rất thoải mái.

买家电要看是否经济实惠,不只是牌子。
Mǎi jiādiàn yào kàn shìfǒu jīngjì shíhuì, bú zhǐ shì páizi.
Khi mua đồ điện gia dụng phải xem có tiết kiệm không, chứ không chỉ nhìn thương hiệu.

这种方式比较经济实惠,能省下不少钱。
Zhè zhǒng fāngshì bǐjiào jīngjì shíhuì, néng shěng xià bù shǎo qián.
Cách này khá tiết kiệm, có thể tiết kiệm được nhiều tiền.

她总是挑经济实惠的旅行套餐。
Tā zǒng shì tiāo jīngjì shíhuì de lǚxíng tàocān.
Cô ấy luôn chọn gói du lịch giá rẻ hợp lý.

租房子要找经济实惠的地方。
Zū fángzi yào zhǎo jīngjì shíhuì de dìfāng.
Thuê nhà thì nên tìm nơi giá hợp lý.

这家超市的商品都很经济实惠。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Hàng hóa ở siêu thị này đều rẻ mà tốt.

这顿饭吃得经济实惠又开心。
Zhè dùn fàn chī de jīngjì shíhuì yòu kāixīn.
Bữa ăn này vừa rẻ vừa vui.

他买的电脑经济实惠,性能也挺好。
Tā mǎi de diànnǎo jīngjì shíhuì, xìngnéng yě tǐng hǎo.
Máy tính anh ấy mua vừa rẻ vừa tốt.

这种材料经济实惠,适合大规模使用。
Zhè zhǒng cáiliào jīngjì shíhuì, shìhé dà guīmó shǐyòng.
Loại vật liệu này rẻ, thích hợp dùng trong quy mô lớn.

我更喜欢经济实惠的品牌。
Wǒ gèng xǐhuān jīngjì shíhuì de pǐnpái.
Tôi thích những thương hiệu rẻ mà tốt hơn.

经济实惠是我们选择的首要标准。
Jīngjì shíhuì shì wǒmen xuǎnzé de shǒuyào biāozhǔn.
Tiết kiệm và hợp lý là tiêu chí hàng đầu của chúng tôi.

她买菜讲究经济实惠,不浪费钱。
Tā mǎi cài jiǎngjiù jīngjì shíhuì, bú làngfèi qián.
Cô ấy mua đồ ăn rất tiết kiệm, không phung phí tiền.

这种家具经济实惠,款式也时尚。
Zhè zhǒng jiājù jīngjì shíhuì, kuǎnshì yě shíshàng.
Loại nội thất này rẻ mà kiểu dáng vẫn thời trang.

我们想要一个经济实惠的婚礼。
Wǒmen xiǎng yào yí gè jīngjì shíhuì de hūnlǐ.
Chúng tôi muốn có một đám cưới tiết kiệm mà vẫn đẹp.

现在很多人追求经济实惠的生活方式。
Xiànzài hěn duō rén zhuīqiú jīngjì shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Ngày nay nhiều người theo đuổi lối sống tiết kiệm và hợp lý.

他做的决定总是经济实惠又明智。
Tā zuò de juédìng zǒng shì jīngjì shíhuì yòu míngzhì.
Quyết định của anh ấy luôn vừa tiết kiệm vừa sáng suốt.

这种教学方式经济实惠,适合农村学校。
Zhè zhǒng jiàoxué fāngshì jīngjì shíhuì, shìhé nóngcūn xuéxiào.
Cách dạy học này tiết kiệm chi phí, phù hợp với trường nông thôn.

  1. Tổng kết
    Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    经济实惠 jīngjì shíhuì 形容词 (tính từ) Rẻ mà tốt, tiết kiệm, hợp lý economical and practical; good value for money

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 经济实惠 (jīng jì shí huì)

  1. Định nghĩa chi tiết:

经济实惠 là một tính từ (形容词) thường dùng trong tiếng Trung để miêu tả một sản phẩm, dịch vụ hoặc sự lựa chọn vừa tiết kiệm chi phí, giá cả hợp lý, lại mang lại hiệu quả hoặc chất lượng tốt.

Nói cách khác, đây là sự kết hợp giữa “giá rẻ hợp lý” và “chất lượng đảm bảo”, không phải “rẻ mà kém chất lượng”.

经济 (jīngjì): kinh tế, tiết kiệm.

实惠 (shíhuì): có lợi, đáng giá, mang lại lợi ích thực tế.

→ 经济实惠 nhấn mạnh rằng “đáng đồng tiền bát gạo”, “chi tiêu hợp lý mà vẫn được lợi”.

  1. Loại từ:

形容词 (Tính từ) – Dùng để miêu tả đồ vật, dịch vụ, sản phẩm, lựa chọn, phương án… có đặc điểm vừa tiết kiệm vừa hiệu quả.

  1. Nghĩa tiếng Việt tương đương:

Kinh tế và hợp lý

Vừa túi tiền

Tiết kiệm mà vẫn chất lượng

Đáng đồng tiền bát gạo

Giá cả phải chăng

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:

……很经济实惠。
→ Rất kinh tế, rất hợp lý, rất tiết kiệm.
Ví dụ: 这款手机很经济实惠。

经济实惠的 + 名词
→ Danh từ được miêu tả là tiết kiệm, hợp lý.
Ví dụ: 经济实惠的产品、经济实惠的餐馆。

既……又……,又经济又实惠。
→ Vừa… vừa…, vừa tiết kiệm vừa có lợi.
Ví dụ: 这家酒店既干净又经济实惠。

  1. Ví dụ chi tiết có phiên âm và tiếng Việt:

例句 1:
这家餐厅的菜很好吃,而且价格经济实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī, érqiě jiàgé jīngjì shíhuì.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, hơn nữa giá cả lại hợp lý và vừa túi tiền.

例句 2:
我买了一辆经济实惠的小汽车。
Wǒ mǎi le yī liàng jīngjì shíhuì de xiǎo qìchē.
Tôi đã mua một chiếc ô tô nhỏ vừa túi tiền và tiết kiệm.

例句 3:
这种手机功能齐全,价格又经济实惠。
Zhè zhǒng shǒujī gōngnéng qíquán, jiàgé yòu jīngjì shíhuì.
Loại điện thoại này có đầy đủ chức năng mà giá lại rất phải chăng.

例句 4:
住在这里既方便又经济实惠。
Zhù zài zhèlǐ jì fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Sống ở đây vừa tiện lợi lại vừa tiết kiệm chi phí.

例句 5:
他们选择了一个经济实惠的旅行套餐。
Tāmen xuǎnzé le yīgè jīngjì shíhuì de lǚxíng tàocān.
Họ đã chọn một gói du lịch vừa túi tiền và đáng giá.

例句 6:
这家宾馆虽然不豪华,但非常经济实惠。
Zhè jiā bīnguǎn suīrán bù háohuá, dàn fēicháng jīngjì shíhuì.
Khách sạn này tuy không sang trọng, nhưng rất hợp lý và tiết kiệm.

例句 7:
我喜欢买经济实惠的东西,不一定要名牌。
Wǒ xǐhuan mǎi jīngjì shíhuì de dōngxi, bù yīdìng yào míngpái.
Tôi thích mua những đồ vừa túi tiền, không nhất thiết phải là hàng hiệu.

例句 8:
这款笔记本电脑价格经济实惠,性能也不错。
Zhè kuǎn bǐjìběn diànnǎo jiàgé jīngjì shíhuì, xìngnéng yě bùcuò.
Chiếc laptop này có giá hợp lý và hiệu năng cũng khá tốt.

例句 9:
在北京要找到经济实惠的房子并不容易。
Zài Běijīng yào zhǎodào jīngjì shíhuì de fángzi bìng bù róngyì.
Ở Bắc Kinh, để tìm được một căn nhà vừa túi tiền không hề dễ dàng.

例句 10:
这家网店的衣服又漂亮又经济实惠。
Zhè jiā wǎngdiàn de yīfu yòu piàoliang yòu jīngjì shíhuì.
Quần áo ở cửa hàng trực tuyến này vừa đẹp lại vừa hợp lý về giá cả.

  1. So sánh và mở rộng:
    Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ghi chú phân biệt
    便宜 piányi rẻ Nhấn mạnh giá rẻ, chưa chắc chất lượng tốt.
    实惠 shíhuì có lợi, đáng giá Có thể dùng riêng, nhấn mạnh lợi ích thực tế.
    经济实惠 jīngjì shíhuì kinh tế, hợp lý, đáng tiền Vừa rẻ, vừa tốt, vừa hợp lý.
    划算 huásuàn đáng tiền, lời Thường dùng để nói “mua hàng lời, đáng giá”.
  2. Tổng kết:

经济实惠 là một tính từ khen ngợi dùng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Dùng để nói về giá cả hợp lý + chất lượng tốt, sản phẩm, dịch vụ, phương án… đáng giá.

Từ này có thể dùng trong mọi lĩnh vực đời sống: ăn uống, mua sắm, du lịch, nhà ở, điện tử, v.v.

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang ý nghĩa “kinh tế và hợp lý”, “giá cả phải chăng”, “vừa rẻ vừa tốt”, “đáng đồng tiền bát gạo”. Cụm từ này thường dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ hoặc lựa chọn tiêu dùng có chất lượng tốt nhưng giá cả lại không quá đắt, phù hợp với túi tiền của người tiêu dùng. Đây là một trong những cụm từ phổ biến trong đời sống hàng ngày ở Trung Quốc, đặc biệt trong các quảng cáo, giới thiệu sản phẩm hoặc đánh giá hàng hóa.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa

经济实惠 gồm hai phần:

经济 (jīngjì): nghĩa là “kinh tế”, “tiết kiệm”, “hợp lý về tài chính”, “có lợi về mặt chi tiêu”.

实惠 (shíhuì): nghĩa là “thiết thực”, “có lợi thật sự”, “rẻ và tốt”, “đem lại lợi ích thực tế”.

Khi kết hợp lại, 经济实惠 mang ý chỉ một sản phẩm, dịch vụ hoặc phương án nào đó vừa rẻ, vừa có chất lượng ổn, thể hiện sự cân bằng giữa giá trị và giá cả. Đây là khái niệm hướng đến tính thực tế, tiết kiệm và hiệu quả kinh tế, rất được ưa chuộng trong văn hóa tiêu dùng của người Trung Quốc.

  1. Loại từ

Loại từ: Tính từ (形容词)

Có thể đứng trước danh từ hoặc dùng làm vị ngữ để mô tả sự vật.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

S + 很 + 经济实惠 — … rất kinh tế, hợp lý, đáng tiền.

这种/那种 + N + 很经济实惠 — Loại … này/đó rất rẻ và tốt.

经济实惠的 + N — Danh từ được mô tả là “kinh tế, hợp lý”.

  1. Ví dụ cụ thể có phiên âm và dịch nghĩa
    Ví dụ 1:

这家饭店的菜又好吃又经济实惠。
Zhè jiā fàndiàn de cài yòu hǎochī yòu jīngjì shíhuì.
Các món ăn của nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ, rất đáng đồng tiền.

Ví dụ 2:

买这种手机最经济实惠,功能也很全。
Mǎi zhè zhǒng shǒujī zuì jīngjì shíhuì, gōngnéng yě hěn quán.
Mua loại điện thoại này là kinh tế và hợp lý nhất, các chức năng cũng rất đầy đủ.

Ví dụ 3:

住在这家宾馆挺经济实惠的,服务也不错。
Zhù zài zhè jiā bīnguǎn tǐng jīngjì shíhuì de, fúwù yě búcuò.
Ở khách sạn này khá rẻ và hợp lý, dịch vụ cũng rất tốt.

Ví dụ 4:

我们学生一般都喜欢找经济实惠的餐馆。
Wǒmen xuéshēng yìbān dōu xǐhuān zhǎo jīngjì shíhuì de cānguǎn.
Sinh viên chúng tôi thường thích tìm các quán ăn vừa rẻ vừa ngon.

Ví dụ 5:

这种小车虽然不是名牌,但很经济实惠。
Zhè zhǒng xiǎochē suīrán bú shì míngpái, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Loại xe hơi này tuy không phải thương hiệu nổi tiếng, nhưng rất tiết kiệm và đáng tiền.

Ví dụ 6:

出门旅游要选择经济实惠的路线和住宿。
Chūmén lǚyóu yào xuǎnzé jīngjì shíhuì de lùxiàn hé zhùsù.
Khi đi du lịch nên chọn tuyến đường và chỗ ở vừa rẻ vừa hợp lý.

Ví dụ 7:

这种套餐很经济实惠,适合家庭使用。
Zhè zhǒng tàocān hěn jīngjì shíhuì, shìhé jiātíng shǐyòng.
Gói dịch vụ này rất tiết kiệm và hợp lý, phù hợp cho gia đình sử dụng.

Ví dụ 8:

买大包装的日用品更经济实惠。
Mǎi dà bāozhuāng de rìyòngpǐn gèng jīngjì shíhuì.
Mua đồ dùng hàng ngày loại đóng gói lớn sẽ tiết kiệm và hợp lý hơn.

Ví dụ 9:

他总是选择经济实惠的消费方式。
Tā zǒng shì xuǎnzé jīngjì shíhuì de xiāofèi fāngshì.
Anh ấy luôn chọn cách tiêu dùng tiết kiệm và hợp lý.

Ví dụ 10:

这款电脑性能不错,价格也很经济实惠。
Zhè kuǎn diànnǎo xìngnéng búcuò, jiàgé yě hěn jīngjì shíhuì.
Chiếc máy tính này có hiệu năng tốt, giá cả cũng rất phải chăng.

  1. Phân biệt “经济实惠” với các từ gần nghĩa
    Từ vựng Nghĩa Khác biệt chính
    便宜 (piányi) Rẻ Chỉ nhấn mạnh giá thấp, chưa chắc chất lượng tốt
    划算 (huásuàn) Đáng tiền, có lợi Nhấn mạnh tỉ lệ “giá trị/giá cả” cao
    实用 (shíyòng) Thực dụng, thiết thực Tập trung vào tính hữu ích chứ không phải giá cả
    经济实惠 (jīngjì shíhuì) Rẻ, hợp lý và chất lượng tốt Vừa rẻ vừa có lợi ích thực tế, cân bằng giữa giá và chất lượng
  2. Mở rộng ý nghĩa

“经济实惠” không chỉ dùng trong lĩnh vực mua bán hàng hóa, mà còn được dùng trong dịch vụ, du lịch, ăn uống, lựa chọn phương án.
Ví dụ:

经济实惠的旅行方式 (cách du lịch tiết kiệm và hợp lý)

经济实惠的住房方案 (giải pháp nhà ở hợp lý và tiết kiệm)

经济实惠的午餐套餐 (suất ăn trưa rẻ và chất lượng)

  1. Tổng kết

Từ loại: Tính từ

Nghĩa: Rẻ, tiết kiệm, hợp lý, đáng tiền, chất lượng tốt với giá phải chăng

Dùng để miêu tả: Hàng hóa, dịch vụ, phương án, cách làm, lựa chọn tiêu dùng

Tính chất: Tích cực, mang nghĩa khen ngợi

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa “kinh tế và hợp lý”, “vừa rẻ vừa chất lượng”, “tiết kiệm mà vẫn hiệu quả”. Đây là một cụm từ thường dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ hoặc phương án lựa chọn có giá cả hợp lý, chất lượng ổn định, phù hợp với túi tiền mà vẫn đáp ứng được nhu cầu sử dụng thực tế.

  1. Phân tích chi tiết ý nghĩa từng thành phần

经济 (jīngjì) – Kinh tế, tiết kiệm, hợp lý về chi phí.
Trong cụm này, “经济” không chỉ mang nghĩa về hệ thống tài chính, mà còn được dùng để mô tả tính tiết kiệm, giá cả hợp lý, chi tiêu ít nhưng hiệu quả cao.

实惠 (shíhuì) – Có lợi thực tế, đáng đồng tiền, lợi ích thật.
Từ này thể hiện ý nghĩa mang lại lợi ích thực chất cho người dùng, giá trị cao so với giá tiền bỏ ra, không bị thiệt khi mua.

Khi kết hợp lại, “经济实惠” có nghĩa là “giá rẻ mà chất lượng vẫn tốt”, “tiết kiệm mà vẫn đáp ứng được nhu cầu”, “hiệu quả với chi phí thấp”.
Đây là cụm từ rất phổ biến trong thương mại, tiêu dùng, quảng cáo, du lịch, và sinh hoạt hàng ngày.

  1. Nghĩa tiếng Việt – Nghĩa tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt: Kinh tế và hợp lý, tiết kiệm mà hiệu quả, vừa rẻ vừa tốt, đáng đồng tiền.

Nghĩa tiếng Anh: Economical and practical; affordable and good value for money; cost-effective.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词) – Dùng để miêu tả tính chất, đặc điểm của sự vật, hàng hóa, dịch vụ, phương án, kế hoạch, v.v.

  1. Cách dùng trong câu

Cụm 经济实惠 có thể đứng sau danh từ để miêu tả đặc điểm, hoặc đứng sau động từ “是” để đưa ra nhận xét, đánh giá.

Cấu trúc thường gặp:

这种产品 经济实惠。 (Sản phẩm này vừa rẻ vừa tốt.)

这家餐厅的菜 经济实惠。 (Món ăn ở nhà hàng này rẻ mà ngon.)

我喜欢住在 经济实惠 的酒店。 (Tôi thích ở khách sạn rẻ mà tiện lợi.)

  1. Ví dụ cụ thể và chi tiết
    Ví dụ 1:

这种手机既经济实惠又好用。

Zhè zhǒng shǒujī jì jīngjì shíhuì yòu hǎo yòng.

Loại điện thoại này vừa rẻ vừa dễ dùng.

→ Giải thích: “既……又……” dùng để nhấn mạnh hai đặc điểm đồng thời. Ở đây nhấn mạnh điện thoại vừa tiết kiệm (kinh tế) vừa thực dụng (dễ sử dụng).

Ví dụ 2:

我们选择了一家经济实惠的宾馆。

Wǒmen xuǎnzé le yī jiā jīngjì shíhuì de bīnguǎn.

Chúng tôi chọn một khách sạn rẻ mà tiện lợi.

→ Giải thích: Dùng để mô tả dịch vụ lưu trú – giá cả hợp lý, tiện nghi vừa phải, phù hợp túi tiền.

Ví dụ 3:

这家餐厅的菜又经济实惠又美味。

Zhè jiā cāntīng de cài yòu jīngjì shíhuì yòu měiwèi.

Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

→ Giải thích: Từ này thường xuất hiện trong các bài đánh giá quán ăn, nơi nhấn mạnh “ăn ngon – giá rẻ”.

Ví dụ 4:

买这种洗衣机很经济实惠,功能也不错。

Mǎi zhè zhǒng xǐyījī hěn jīngjì shíhuì, gōngnéng yě bù cuò.

Mua loại máy giặt này rất đáng tiền, tính năng cũng ổn.

→ Giải thích: Dùng trong bối cảnh mua sắm đồ điện gia dụng, thể hiện lựa chọn khôn ngoan, tiết kiệm.

Ví dụ 5:

对于学生来说,经济实惠的餐馆最受欢迎。

Duìyú xuéshēng lái shuō, jīngjì shíhuì de cānguǎn zuì shòu huānyíng.

Đối với sinh viên, những quán ăn giá rẻ là được ưa chuộng nhất.

→ Giải thích: “经济实惠” được dùng để mô tả các quán bình dân, giá thấp phù hợp đối tượng thu nhập trung bình hoặc thấp.

Ví dụ 6:

我更喜欢买经济实惠的日用品,不追求名牌。

Wǒ gèng xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de rìyòngpǐn, bù zhuīqiú míngpái.

Tôi thích mua đồ dùng hàng ngày vừa rẻ vừa tốt, không chạy theo hàng hiệu.

→ Giải thích: Dùng trong ngữ cảnh tiêu dùng hằng ngày, thể hiện lối sống tiết kiệm và thực tế.

Ví dụ 7:

这款电脑性能不错,而且价格经济实惠。

Zhè kuǎn diànnǎo xìngnéng bú cuò, érqiě jiàgé jīngjì shíhuì.

Mẫu máy tính này có hiệu năng tốt mà giá lại phải chăng.

→ Giải thích: Cách nói thường dùng trong quảng cáo sản phẩm công nghệ.

Ví dụ 8:

我们推出了一系列经济实惠的旅游套餐。

Wǒmen tuīchū le yī xìliè jīngjì shíhuì de lǚyóu tàocān.

Chúng tôi đã ra mắt một loạt gói du lịch giá rẻ và tiện lợi.

→ Giải thích: “经济实惠” rất thường dùng trong lĩnh vực du lịch, quảng cáo tour, khách sạn.

Ví dụ 9:

买这种家具既经济实惠又节省空间。

Mǎi zhè zhǒng jiājù jì jīngjì shíhuì yòu jiéshěng kōngjiān.

Mua loại nội thất này vừa rẻ vừa tiết kiệm không gian.

→ Giải thích: Dùng trong quảng cáo hoặc mô tả đồ nội thất, đồ gia dụng.

Ví dụ 10:

他总是挑选经济实惠的方案来完成任务。

Tā zǒng shì tiāoxuǎn jīngjì shíhuì de fāng’àn lái wánchéng rènwu.

Anh ấy luôn chọn phương án tiết kiệm và hiệu quả để hoàn thành công việc.

→ Giải thích: Cụm này có thể mở rộng sang ngữ cảnh trừu tượng – “phương án”, “cách làm”, “kế hoạch”.

  1. Mở rộng: Các từ và cụm từ tương đương
    Từ/Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    便宜 (piányi) Rẻ Cheap
    划算 (huásuàn) Đáng tiền, hời Worthwhile, cost-effective
    实在 (shízài) Thật, đáng đồng tiền Real, solid, genuine
    物美价廉 (wùměi jià lián) Hàng tốt giá rẻ Good quality and low price
    节省 (jiéshěng) Tiết kiệm To save, to economize
  2. Tổng kết

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là tính từ biểu thị tính tiết kiệm và thực tế, được dùng phổ biến trong sinh hoạt, thương mại, tiêu dùng, du lịch.

Nó nhấn mạnh “rẻ nhưng không tệ”, “đáng đồng tiền bát gạo”, “phù hợp túi tiền mà vẫn đáp ứng nhu cầu”.

Là cụm từ thể hiện tư duy chi tiêu thông minh và thực dụng trong đời sống hiện đại Trung Quốc.

  1. Giải thích chi tiết
    Nghĩa cơ bản:

经济实惠 có nghĩa là: kinh tế và thực tế, hay nói cách khác là rẻ mà tốt, giá cả hợp lý, đáng đồng tiền.

“经济” ở đây nghĩa là tiết kiệm, ít tốn kém.

“实惠” nghĩa là thiết thực, có lợi ích thực tế, đáng tiền.
=> Khi kết hợp lại, “经济实惠” miêu tả một vật, sản phẩm, dịch vụ… có giá vừa phải nhưng chất lượng ổn, sử dụng hiệu quả.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词)
Dùng để miêu tả sự vật, sản phẩm, phương pháp hay dịch vụ có đặc điểm “giá hợp lý mà hiệu quả cao”.
Ví dụ:
这家餐厅的菜又经济又实惠。
(Nhà hàng này món ăn vừa rẻ vừa ngon.)

  1. Cấu trúc thông dụng

经济实惠的 + danh từ → miêu tả vật, hàng hóa, phương án, dịch vụ.
Ví dụ: 经济实惠的手机、经济实惠的酒店、经济实惠的方案

Dùng độc lập trong câu:
这个价钱真经济实惠。
(Giá này thật đáng tiền.)

  1. Sắc thái ngữ nghĩa

“经济实惠” mang sắc thái khen ngợi, tích cực, thường dùng trong hội thoại hàng ngày, quảng cáo, đánh giá sản phẩm hoặc khi so sánh các lựa chọn tiêu dùng.

Không nên dùng cho người, mà chỉ dùng cho vật, dịch vụ, kế hoạch, cách làm, v.v.

  1. Một số từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa So sánh
    划算 (huásuàn) Đáng tiền, lời Nhấn mạnh “giá trị so với chi phí”
    便宜 (piányi) Rẻ Có thể mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực (“đồ rẻ tiền”)
    实用 (shíyòng) Thực dụng, tiện lợi Nhấn mạnh vào “tính hữu dụng” hơn là giá cả
    经济实惠 (jīngjì shíhuì) Rẻ mà tốt Nhấn mạnh “giá hợp lý + chất lượng tốt”
  2. 30 MẪU CÂU VỚI 经济实惠

这家饭店的菜既经济又实惠。
Zhè jiā fàndiàn de cài jì jīngjì yòu shíhuì.
Món ăn của nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon, rất đáng tiền.

我喜欢买经济实惠的东西。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de dōngxi.
Tôi thích mua những đồ vừa rẻ vừa tốt.

这种手机虽然不名牌,但很经济实惠。
Zhè zhǒng shǒujī suīrán bù míngpái, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Loại điện thoại này tuy không có thương hiệu lớn, nhưng rất đáng tiền.

他租了一间经济实惠的公寓。
Tā zū le yì jiān jīngjì shíhuì de gōngyù.
Anh ấy thuê một căn hộ giá rẻ mà tiện lợi.

经济实惠是很多消费者最关心的。
Jīngjì shíhuì shì hěn duō xiāofèi zhě zuì guānxīn de.
Giá rẻ và đáng tiền là điều mà nhiều người tiêu dùng quan tâm nhất.

这家酒店很经济实惠,服务也不错。
Zhè jiā jiǔdiàn hěn jīngjì shíhuì, fúwù yě bú cuò.
Khách sạn này rất đáng tiền, dịch vụ cũng khá tốt.

我推荐你买这个品牌的电视,经济实惠。
Wǒ tuījiàn nǐ mǎi zhège pǐnpái de diànshì, jīngjì shíhuì.
Tôi khuyên bạn mua tivi hãng này, vừa rẻ vừa chất lượng.

我们选择了一个经济实惠的旅行方案。
Wǒmen xuǎnzé le yí gè jīngjì shíhuì de lǚxíng fāng’àn.
Chúng tôi chọn một kế hoạch du lịch tiết kiệm và hợp lý.

这种家具款式简单,价格经济实惠。
Zhè zhǒng jiājù kuǎnshì jiǎndān, jiàgé jīngjì shíhuì.
Loại nội thất này kiểu dáng đơn giản, giá lại phải chăng.

他买的电脑性能不错,还很经济实惠。
Tā mǎi de diànnǎo xìngnéng bú cuò, hái hěn jīngjì shíhuì.
Chiếc máy tính anh ấy mua có hiệu năng tốt mà giá lại rẻ.

这种方法经济实惠,还能节省时间。
Zhè zhǒng fāngfǎ jīngjì shíhuì, hái néng jiéshěng shíjiān.
Phương pháp này vừa tiết kiệm chi phí vừa tiết kiệm thời gian.

现在很多人喜欢住经济实惠的民宿。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuān zhù jīngjì shíhuì de mínsù.
Giờ nhiều người thích ở homestay giá rẻ mà tiện lợi.

这款洗衣机非常经济实惠,耗电少。
Zhè kuǎn xǐyījī fēicháng jīngjì shíhuì, hào diàn shǎo.
Mẫu máy giặt này rất tiết kiệm, ít tốn điện.

学校食堂的饭菜经济实惠。
Xuéxiào shítáng de fàncài jīngjì shíhuì.
Thức ăn ở căn-tin trường học vừa rẻ vừa ngon.

我喜欢买那种经济实惠的衣服。
Wǒ xǐhuān mǎi nà zhǒng jīngjì shíhuì de yīfu.
Tôi thích mua những bộ quần áo vừa túi tiền.

去郊区旅游比较经济实惠。
Qù jiāoqū lǚyóu bǐjiào jīngjì shíhuì.
Đi du lịch ngoại ô thì tiết kiệm hơn.

我们公司提供经济实惠的午餐。
Wǒmen gōngsī tígōng jīngjì shíhuì de wǔcān.
Công ty chúng tôi cung cấp bữa trưa giá hợp lý.

他总是能找到最经济实惠的方案。
Tā zǒng shì néng zhǎodào zuì jīngjì shíhuì de fāng’àn.
Anh ấy luôn có thể tìm ra phương án tiết kiệm nhất.

这种材料便宜又结实,真经济实惠。
Zhè zhǒng cáiliào piányi yòu jiéshi, zhēn jīngjì shíhuì.
Loại vật liệu này vừa rẻ vừa bền, thật đáng tiền.

我觉得这家餐厅比那家更经济实惠。
Wǒ juéde zhè jiā cāntīng bǐ nà jiā gèng jīngjì shíhuì.
Tôi thấy nhà hàng này rẻ và đáng tiền hơn nhà kia.

他们推出了几款经济实惠的新产品。
Tāmen tuīchū le jǐ kuǎn jīngjì shíhuì de xīn chǎnpǐn.
Họ đã ra mắt vài sản phẩm mới giá hợp lý.

买这种套餐比单点要经济实惠多了。
Mǎi zhè zhǒng tàocān bǐ dān diǎn yào jīngjì shíhuì duō le.
Mua combo này tiết kiệm hơn gọi món riêng nhiều.

网上购物很方便,也很经济实惠。
Wǎngshàng gòuwù hěn fāngbiàn, yě hěn jīngjì shíhuì.
Mua sắm online rất tiện lợi mà cũng tiết kiệm.

这种装修方式经济实惠,效果也不错。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fāngshì jīngjì shíhuì, xiàoguǒ yě bú cuò.
Cách trang trí này tiết kiệm mà hiệu quả cũng tốt.

我喜欢那种小吃店,经济实惠又有味道。
Wǒ xǐhuān nà zhǒng xiǎochīdiàn, jīngjì shíhuì yòu yǒu wèidào.
Tôi thích những quán ăn nhỏ, vừa rẻ vừa ngon.

这家超市的商品都挺经济实惠的。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu tǐng jīngjì shíhuì de.
Hàng hóa trong siêu thị này đều khá rẻ và đáng tiền.

我们选择了经济实惠的交通方式。
Wǒmen xuǎnzé le jīngjì shíhuì de jiāotōng fāngshì.
Chúng tôi chọn phương tiện đi lại tiết kiệm chi phí.

对学生来说,买二手书更经济实惠。
Duì xuéshēng lái shuō, mǎi èrshǒu shū gèng jīngjì shíhuì.
Đối với sinh viên, mua sách cũ sẽ tiết kiệm hơn.

这种灯泡节能又经济实惠。
Zhè zhǒng dēngpào jiénéng yòu jīngjì shíhuì.
Loại bóng đèn này tiết kiệm năng lượng và giá cả phải chăng.

在预算有限的情况下,要选择经济实惠的方案。
Zài yùsuàn yǒu xiàn de qíngkuàng xià, yào xuǎnzé jīngjì shíhuì de fāng’àn.
Khi ngân sách có hạn, nên chọn phương án tiết kiệm và hợp lý.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 经济实惠 (jīng jì shí huì)
    Loại từ Tính từ
    Nghĩa chính Rẻ mà tốt, đáng đồng tiền, giá hợp lý
    Sử dụng Miêu tả đồ vật, dịch vụ, phương án, lựa chọn
    Sắc thái Tích cực, khen ngợi, thân mật, thường dùng trong đời sống
  2. Giải nghĩa tổng quát

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là một tổ hợp gồm hai phần:

经济 (jīngjì): kinh tế, tiết kiệm về chi phí.

实惠 (shíhuì): có lợi, thiết thực, “hời” (giá hợp lý và hữu ích).

Khi ghép lại, 经济实惠 chỉ một thứ vừa tiết kiệm chi phí, vừa có giá trị/thiết thực — thường dịch là “kinh tế và thiết thực”, “vừa rẻ vừa đáng”, “hợp túi tiền và hữu dụng”. Cụm này nhấn mạnh cả chi phí thấp và hiệu quả/giá trị thực tế của sản phẩm/dịch vụ/giải pháp.

  1. Loại từ / chức năng ngữ pháp

Tính từ kết hợp (形容词短语 / 形容词): thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa (作定语), hoặc làm vị ngữ (作表语).
Ví dụ: 经济实惠的饭店 / 这个方案很经济实惠。

Vị trí thông dụng:

做定语: 经济实惠的商品、经济实惠的套餐、经济实惠的住房

做表语: 这家店很经济实惠。/ 这件事不经济实惠(较少用)

Trạng thái dùng: phong cách ngôn ngữ hành chính, báo chí, đời sống hàng ngày, quảng cáo đều dùng được; tính thân mật trung bình.

  1. Sắc thái ngữ nghĩa và lưu ý

Tập trung hai tiêu chuẩn: chi phí thấp + giá trị/tiện ích rõ rệt.

Nếu chỉ rẻ nhưng kém chất lượng, người Trung Quốc có thể dùng “便宜但质量差”。

Nếu vừa rẻ vừa tốt hoặc vừa phù hợp nhu cầu — dùng “经济实惠”。

Không đồng nghĩa tuyệt đối với “便宜”: “便宜” chỉ giá rẻ; “经济实惠” còn hàm ý “giá hợp lý, dùng được, đáng đồng tiền”.

Dùng nhiều trong tiêu dùng: đồ ăn, gói dịch vụ, nhà ở, du lịch, gói cước, chương trình trợ cấp.

  1. Từ đồng nghĩa / gần nghĩa / trái nghĩa

Đồng/near: 经济划算 (jīngjì huásuàn)、实惠 (shíhuì)、性价比高 (xìngjiàbǐ gāo)、划算 (huásuàn)

Trái nghĩa: 昂贵 (ángguì)、豪华 (háohuá)、奢侈 (shēchǐ)、不划算 (bù huásuàn)

Lưu ý khác biệt: 性价比高 nhấn mạnh “hiệu năng/giá cả”, tương tự “kinh tế thực dụng”; 实惠 thường mạnh về “hữu dụng, có lợi”.

  1. Các kết cấu/điều kiện kết hợp phổ biến

经济实惠的 + 名词 (经济实惠的餐厅/住房/商品/套餐)

非常 / 十分 / 比较 + 经济实惠 (程度副词)

既经济又实惠 (cấu trúc nhấn mạnh hai tính chất)

在经济上是可行的 / 在经济上很实惠 (dùng trong phân tích)

如果 + …,会更经济实惠 (điều kiện)

  1. 30 câu ví dụ (Hán tự — Pinyin — Tiếng Việt)

这家餐厅的午餐既经济又实惠。
Zhè jiā cāntīng de wǔcān jì jīngjì yòu shíhuì.
Bữa trưa ở nhà hàng này vừa tiết kiệm vừa đáng đồng tiền.

我们要找一个经济实惠的住宿地点。
Wǒmen yào zhǎo yī gè jīngjì shíhuì de zhùsù dìdiǎn.
Chúng tôi muốn tìm một chỗ ở vừa rẻ vừa tiện.

这个超市经常有经济实惠的促销活动。
Zhège chāoshì jīngcháng yǒu jīngjì shíhuì de cùxiāo huódòng.
Siêu thị này thường có các chương trình khuyến mãi kinh tế-hữu ích.

公司为员工提供经济实惠的午餐补贴。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng jīngjì shíhuì de wǔcān bǔtiē.
Công ty cung cấp trợ cấp bữa trưa tiết kiệm và thực tế cho nhân viên.

他买东西总是看重性价比,喜欢经济实惠的品牌。
Tā mǎi dōngxi zǒng shì kànzhòng xìngjiàbǐ, xǐhuan jīngjì shíhuì de pǐnpái.
Anh ấy mua hàng luôn coi trọng hiệu quả giá cả, thích thương hiệu vừa rẻ vừa đáng.

为了节省开支,我们选择了更经济实惠的出行方式。
Wèile jiéshěng kāizhī, wǒmen xuǎnzé le gèng jīngjì shíhuì de chūxíng fāngshì.
Để tiết kiệm chi phí, chúng tôi chọn phương tiện đi lại kinh tế hơn.

这款手机功能齐全而且价格经济实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng qíquán érqiě jiàgé jīngjì shíhuì.
Chiếc điện thoại này đầy đủ chức năng và giá cả hợp lý.

政府推出了一个经济实惠的住房计划。
Zhèngfǔ tuīchū le yī gè jīngjì shíhuì de zhùfáng jìhuà.
Chính phủ đưa ra một kế hoạch nhà ở vừa rẻ vừa phù hợp.

学校食堂提供经济实惠的套餐,学生很喜欢。
Xuéxiào shítáng tígōng jīngjì shíhuì de tàocān, xuéshēng hěn xǐhuan.
Căn tin trường cung cấp các suất ăn vừa rẻ vừa chất lượng, học sinh rất thích.

相比名牌,这种货物更经济实惠。
Xiāngbǐ míngpái, zhè zhǒng huòwù gèng jīngjì shíhuì.
So với hàng hiệu, loại hàng này vừa rẻ vừa hợp lý hơn.

为社区居民提供经济实惠的医疗服务是当务之急。
Wèi shèqū jūmín tígōng jīngjì shíhuì de yīliáo fúwù shì dāngwù zhī jí.
Cung cấp dịch vụ y tế vừa kinh tế vừa thực dụng cho cư dân là nhiệm vụ cấp bách.

买大包装的日用品通常更经济实惠。
Mǎi dà bāozhuāng de rìyòngpǐn tōngcháng gèng jīngjì shíhuì.
Mua đồ dùng hàng ngày đóng gói lớn thường kinh tế hơn.

他推荐了一家既便捷又经济实惠的搬家公司。
Tā tuījiàn le yī jiā jì biànjié yòu jīngjì shíhuì de bānjiā gōngsī.
Anh ấy đã giới thiệu một công ty chuyển nhà vừa tiện lợi vừa rẻ.

在旅游淡季出行会更经济实惠。
Zài lǚyóu dànjì chūxíng huì gèng jīngjì shíhuì.
Đi du lịch vào mùa thấp điểm sẽ kinh tế hơn.

我们需要制定一个经济实惠的采购计划。
Wǒmen xūyào zhìdìng yī gè jīngjì shíhuì de cǎigòu jìhuà.
Chúng ta cần lập một kế hoạch mua sắm vừa tiết kiệm vừa thiết thực.

这家旅馆提供经济实惠的家庭房,非常适合带孩子的家庭。
Zhè jiā lǚguǎn tígōng jīngjì shíhuì de jiātíng fáng, fēicháng shìhé dài háizi de jiātíng.
Nhà trọ này cung cấp phòng gia đình vừa rẻ vừa tiện, rất phù hợp cho gia đình có trẻ nhỏ.

这项技术能降低成本,使产品更经济实惠。
Zhè xiàng jìshù néng jiàngdī chéngběn, shǐ chǎnpǐn gèng jīngjì shíhuì.
Công nghệ này có thể giảm chi phí, làm cho sản phẩm kinh tế hơn.

选择公共交通是一种经济实惠的通勤方式。
Xuǎnzé gōnggòng jiāotōng shì yī zhǒng jīngjì shíhuì de tōngqín fāngshì.
Chọn phương tiện công cộng là một cách đi làm vừa tiết kiệm vừa hợp lý.

这次促销活动让顾客买到了很多经济实惠的商品。
Zhè cì cùxiāo huódòng ràng gùkè mǎidào le hěn duō jīngjì shíhuì de shāngpǐn.
Chương trình khuyến mãi này đã giúp khách hàng mua được nhiều hàng vừa rẻ vừa chất lượng.

公司提供经济实惠的员工宿舍以减轻员工负担。
Gōngsī tígōng jīngjì shíhuì de yuángōng sùshè yǐ jiǎnqīng yuángōng fùdān.
Công ty cung cấp ký túc xá kinh tế cho nhân viên để giảm gánh nặng cho họ.

在预算有限的情况下,寻找经济实惠的方案很重要。
Zài yùsuàn yǒuxiàn de qíngkuàng xià, xúnzhǎo jīngjì shíhuì de fāng’àn hěn zhòngyào.
Trong hoàn cảnh ngân sách hạn chế, tìm giải pháp kinh tế là rất quan trọng.

这款家电不仅节能,还很经济实惠。
Zhè kuǎn jiādiàn bùjǐn jiénéng, hái hěn jīngjì shíhuì.
Thiết bị gia dụng này không chỉ tiết kiệm điện mà còn rất kinh tế.

我们应该推广经济实惠的社区养老服务。
Wǒmen yīnggāi tuīguǎng jīngjì shíhuì de shèqū yǎnglǎo fúwù.
Chúng ta nên phổ biến dịch vụ chăm sóc người già tại cộng đồng vừa rẻ vừa thiết thực.

对学生来说,经济实惠的教科书很重要。
Duì xuéshēng lái shuō, jīngjì shíhuì de jiàokēshū hěn zhòngyào.
Đối với học sinh, sách giáo khoa có giá cả phải chăng là rất quan trọng.

他们比较了几家供应商,最终选择了价格最经济实惠的一家。
Tāmen bǐjiàole jǐ jiā gōngyìngshāng, zuìzhōng xuǎnzé le jiàgé zuì jīngjì shíhuì de yī jiā.
Họ so sánh vài nhà cung cấp và cuối cùng chọn nhà có giá cả hợp lý nhất.

经济实惠并不等于低质量。
Jīngjì shíhuì bìng bù děngyú dī zhìliàng.
Kinh tế và thiết thực không có nghĩa là chất lượng thấp.

为了吸引消费者,店家推出了多种经济实惠的组合套餐。
Wèile xīyǐn xiāofèi zhě, diànjiā tuīchū le duō zhǒng jīngjì shíhuì de zǔhé tàocān.
Để thu hút người tiêu dùng, cửa hàng tung ra nhiều gói combo vừa rẻ vừa có lợi.

退休人员更偏好经济实惠但服务周到的旅行团。
Tuìxiū rényuán gèng piānhào jīngjì shíhuì dàn fúwù zhōudào de lǚxíng tuán.
Người về hưu thích các tour du lịch vừa tiết kiệm vừa dịch vụ chu đáo.

这里的菜量大、价格低,真是经济实惠。
Zhèlǐ de cài liàng dà, jiàgé dī, zhēn shì jīngjì shíhuì.
Món ở đây nhiều, giá rẻ, thật là kinh tế và đáng đồng tiền.

小型企业往往寻找经济实惠的营销方式来提升销量。
Xiǎoxíng qǐyè wǎngwǎng xúnzhǎo jīngjì shíhuì de yíngxiāo fāngshì lái tíshēng xiāoliàng.
Doanh nghiệp nhỏ thường tìm cách tiếp thị kinh tế để tăng doanh số.

  1. Một vài tình huống thực tế và lưu ý khi dùng

Quảng cáo / tiếp thị: “经济实惠” thường được dùng để làm điểm nhấn cho sản phẩm/dịch vụ nhằm thu hút khách hàng nhạy cảm với giá. Cẩn trọng: nếu lặp lại quá nhiều trong quảng cáo, có thể gây cảm giác “rẻ tiền” nếu không kèm chứng minh về chất lượng.

Chính sách công: dùng để mô tả chương trình trợ giúp, nhà ở xã hội, dịch vụ công muốn nhấn mạnh “tiền bỏ ra ít nhưng hiệu quả cao”.

So sánh: khi so sánh nhiều phương án, “更经济实惠” biểu thị phương án tiết kiệm hơn và hợp lý hơn.

Ngữ pháp: khi làm định语 trước danh từ, thường thêm “的”: 经济实惠的商品。Làm vị ngữ có thể nói “很经济实惠” hoặc “相当经济实惠”。

  1. Gợi ý học và luyện tập

Tập tạo câu: chọn 10 đồ vật/dịch vụ (nhà hàng, khách sạn, điện thoại, gói cước mạng, tour du lịch…) rồi viết câu mô tả vì sao nó “经济实惠”。

Phân biệt với 便宜、划算、性价比高: dịch và giải thích sắc thái khác nhau trong 5 ví dụ thực tế.

Dịch quảng cáo: tìm 3 mẫu quảng cáo và thay “便宜” bằng “经济实惠”,so sánh cảm nhận.

  1. Giải thích chi tiết

经济实惠 (jīngjì shíhuì) là một tính từ ghép (形容词短语), được cấu thành bởi hai phần:

经济 (jīngjì): có nghĩa là “kinh tế”, “tiết kiệm”, “liên quan đến việc chi tiêu hợp lý”, “không lãng phí”.

实惠 (shíhuì): nghĩa là “thực tế, có lợi, đáng tiền, hợp túi tiền”, thường dùng để mô tả vật hoặc dịch vụ mang lại lợi ích thiết thực cho người tiêu dùng.

Khi ghép lại, 经济实惠 mang nghĩa là “kinh tế và thiết thực”, “vừa rẻ vừa tốt”, “giá cả phải chăng”, “đáng tiền”.
Cụm này thường dùng để khen ngợi một sản phẩm, dịch vụ, phương án, hay sự lựa chọn vừa tiết kiệm chi phí, vừa đem lại hiệu quả hoặc giá trị cao.

  1. Nghĩa cụ thể và sắc thái biểu cảm

Nghĩa chính: Vừa tiết kiệm (giá thấp, không tốn kém) vừa đáng giá (chất lượng tốt, lợi ích cao).

Sắc thái: Tích cực, trung tính, thể hiện sự đánh giá thực tế, hợp lý, khôn ngoan trong tiêu dùng.

Ngữ cảnh:

Mô tả hàng hóa, dịch vụ, ăn uống, du lịch, nhà ở, phương án, kế hoạch…

Có thể dùng trong khẩu ngữ, văn viết, quảng cáo, hoặc trao đổi thương mại.

  1. Loại từ

Loại từ: 形容词 (tính từ)

Chức năng:

Làm bổ ngữ miêu tả: 这个方案很经济实惠。

Làm định ngữ trước danh từ: 经济实惠的商品 / 经济实惠的套餐。

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Sự khác biệt
    便宜 (piányi) Rẻ, giá thấp Chỉ nói đến giá rẻ, không nói đến chất lượng
    划算 (huásuàn) Đáng tiền, lời Nhấn mạnh đến lợi ích và giá trị nhận được
    经济实惠 (jīngjì shíhuì) Vừa rẻ vừa tốt Bao gồm cả giá rẻ + chất lượng tốt + hiệu quả cao

Ví dụ so sánh:

这件衣服很便宜。 → Cái áo này rẻ.

这件衣服很划算。 → Cái áo này đáng tiền.

这件衣服经济实惠。 → Cái áo này vừa rẻ vừa tốt, đáng mua.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

A 很经济实惠。
Nghĩa: A rất rẻ và đáng tiền.
Ví dụ: 这家饭馆很经济实惠。

经济实惠的 + danh từ
Nghĩa: Danh từ có tính kinh tế, tiết kiệm, đáng giá.
Ví dụ: 经济实惠的商品、经济实惠的套餐。

既……又经济实惠。
Nghĩa: Vừa … vừa tiết kiệm.
Ví dụ: 这种方法既方便又经济实惠。

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin & bản dịch tiếng Việt)

这家饭馆的菜经济实惠,味道也很好。
Zhè jiā fànguǎn de cài jīngjì shíhuì, wèidào yě hěn hǎo.
Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

我喜欢买经济实惠的衣服,不需要太贵。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de yīfu, bù xūyào tài guì.
Tôi thích mua quần áo giá rẻ mà tốt, không cần quá đắt.

这种手机功能很多,而且经济实惠。
Zhè zhǒng shǒujī gōngnéng hěn duō, érqiě jīngjì shíhuì.
Loại điện thoại này có nhiều chức năng và rất đáng tiền.

我们选择了一个经济实惠的旅游套餐。
Wǒmen xuǎnzéle yí gè jīngjì shíhuì de lǚyóu tàocān.
Chúng tôi đã chọn một gói du lịch vừa rẻ vừa tiện lợi.

这家宾馆虽然不豪华,但很经济实惠。
Zhè jiā bīnguǎn suīrán bù háohuá, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Khách sạn này tuy không sang trọng nhưng rất hợp túi tiền.

买经济实惠的商品可以节省很多钱。
Mǎi jīngjì shíhuì de shāngpǐn kěyǐ jiéshěng hěn duō qián.
Mua hàng hóa giá rẻ và tốt có thể tiết kiệm nhiều tiền.

他总是找经济实惠的餐馆吃饭。
Tā zǒngshì zhǎo jīngjì shíhuì de cānguǎn chīfàn.
Anh ấy luôn tìm những nhà hàng vừa rẻ vừa ngon để ăn.

住在郊区比在市中心经济实惠。
Zhù zài jiāoqū bǐ zài shì zhōngxīn jīngjì shíhuì.
Sống ở ngoại ô thì tiết kiệm hơn ở trung tâm thành phố.

这种装修方式既漂亮又经济实惠。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fāngshì jì piàoliang yòu jīngjì shíhuì.
Cách trang trí này vừa đẹp vừa tiết kiệm.

这个方案很经济实惠,值得采用。
Zhège fāng’àn hěn jīngjì shíhuì, zhídé cǎiyòng.
Phương án này rất đáng giá, nên được áp dụng.

自己做饭既健康又经济实惠。
Zìjǐ zuòfàn jì jiànkāng yòu jīngjì shíhuì.
Tự nấu ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm.

这种材料价格便宜,使用效果也不错,很经济实惠。
Zhè zhǒng cáiliào jiàgé piányi, shǐyòng xiàoguǒ yě bùcuò, hěn jīngjì shíhuì.
Loại vật liệu này giá rẻ, hiệu quả sử dụng cũng tốt, rất đáng tiền.

买二手车比买新车经济实惠得多。
Mǎi èrshǒu chē bǐ mǎi xīnchē jīngjì shíhuì de duō.
Mua xe cũ tiết kiệm hơn nhiều so với mua xe mới.

在网上订票比在现场买票经济实惠。
Zài wǎngshàng dìng piào bǐ zài xiànchǎng mǎi piào jīngjì shíhuì.
Đặt vé online rẻ hơn mua vé tại chỗ.

他买的电脑很经济实惠,性能也不错。
Tā mǎi de diànnǎo hěn jīngjì shíhuì, xìngnéng yě bùcuò.
Chiếc máy tính anh ấy mua vừa rẻ vừa tốt.

我们应该选择经济实惠的交通方式。
Wǒmen yīnggāi xuǎnzé jīngjì shíhuì de jiāotōng fāngshì.
Chúng ta nên chọn phương tiện đi lại tiết kiệm.

去那家快餐店吃饭又方便又经济实惠。
Qù nà jiā kuàicāndiàn chīfàn yòu fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Ăn ở quán ăn nhanh đó vừa tiện vừa rẻ.

这种家电产品质量很好,而且经济实惠。
Zhè zhǒng jiādiàn chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, érqiě jīngjì shíhuì.
Sản phẩm điện gia dụng này chất lượng tốt và giá hợp lý.

他住的旅馆不贵,很经济实惠。
Tā zhù de lǚguǎn bù guì, hěn jīngjì shíhuì.
Khách sạn anh ấy ở không đắt, rất tiết kiệm.

买这种品牌的手机更经济实惠。
Mǎi zhè zhǒng pǐnpái de shǒujī gèng jīngjì shíhuì.
Mua điện thoại thương hiệu này tiết kiệm hơn.

那家超市的商品经济实惠,顾客很多。
Nà jiā chāoshì de shāngpǐn jīngjì shíhuì, gùkè hěn duō.
Hàng hóa ở siêu thị đó rẻ và tốt nên khách rất đông.

他喜欢挑选经济实惠的礼物送朋友。
Tā xǐhuān tiāoxuǎn jīngjì shíhuì de lǐwù sòng péngyǒu.
Anh ấy thích chọn quà vừa rẻ vừa ý nghĩa để tặng bạn bè.

买大包装的商品通常更经济实惠。
Mǎi dà bāozhuāng de shāngpǐn tōngcháng gèng jīngjì shíhuì.
Mua hàng đóng gói lớn thường tiết kiệm hơn.

在食堂吃饭比在外面餐馆经济实惠。
Zài shítáng chīfàn bǐ zài wàimiàn cānguǎn jīngjì shíhuì.
Ăn ở căn tin rẻ hơn ăn ở ngoài.

我觉得这家书店的价格很经济实惠。
Wǒ juéde zhè jiā shūdiàn de jiàgé hěn jīngjì shíhuì.
Tôi thấy giá ở hiệu sách này rất hợp lý.

他选择了一个经济实惠的婚礼方案。
Tā xuǎnzéle yí gè jīngjì shíhuì de hūnlǐ fāng’àn.
Anh ấy chọn gói tổ chức đám cưới tiết kiệm mà đẹp.

这种布料既耐用又经济实惠。
Zhè zhǒng bùliào jì nàiyòng yòu jīngjì shíhuì.
Loại vải này vừa bền vừa rẻ.

公司为了节约成本,采用了经济实惠的设备。
Gōngsī wèile jiéyuē chéngběn, cǎiyòngle jīngjì shíhuì de shèbèi.
Công ty sử dụng thiết bị tiết kiệm chi phí để giảm chi tiêu.

他买的家具很经济实惠,看起来也很漂亮。
Tā mǎi de jiājù hěn jīngjì shíhuì, kàn qǐlái yě hěn piàoliang.
Đồ nội thất anh ấy mua vừa rẻ vừa đẹp.

我喜欢这种经济实惠的生活方式。
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng jīngjì shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống tiết kiệm và hợp lý như vậy.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 经济实惠 (jīngjì shíhuì)
    Loại từ Tính từ
    Nghĩa tiếng Việt Vừa rẻ vừa tốt, giá cả phải chăng, đáng đồng tiền
    Ngữ cảnh sử dụng Dùng cho hàng hóa, dịch vụ, phương án, kế hoạch tiêu dùng
    Sắc thái biểu cảm Trung tính – tích cực, thể hiện sự khôn ngoan, hợp lý, thực tế
  2. Nghĩa cơ bản

经济实惠 (jīngjì shíhuì) có nghĩa là tiết kiệm và hợp lý, rẻ mà tốt, đáng tiền, vừa phải nhưng hiệu quả cao.
Từ này thường dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ, cách chi tiêu, hay phương án lựa chọn có chi phí thấp nhưng chất lượng hoặc hiệu quả lại khá tốt — tức là giá trị vượt trội so với giá tiền bỏ ra.

  1. Phiên âm

经济实惠 – jīngjì shíhuì

  1. Loại từ

→ Tính từ (形容词)

Dùng để mô tả mức giá hợp lý, tiết kiệm, đáng tiền, có thể dùng cho đồ vật, kế hoạch, cách làm, nơi ở, dịch vụ, sản phẩm, v.v.

  1. Cấu tạo từ

经济 (jīngjì): tiết kiệm, rẻ, hiệu quả về mặt tài chính.

实惠 (shíhuì): lợi ích thực tế, giá cả hợp lý, đáng tiền.

=> 经济实惠 là sự kết hợp mang nghĩa “rẻ và có lợi thực tế”.

  1. Nghĩa chi tiết
    Nghĩa Giải thích chi tiết Ví dụ ngắn
    (1) Rẻ và chất lượng tốt Dùng để khen hàng hóa, dịch vụ có giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, hiệu quả. 这家饭馆的菜很经济实惠。
    (2) Tiết kiệm, hiệu quả Miêu tả cách làm, cách chi tiêu hợp lý, không lãng phí. 这种方法既经济实惠又方便。
    (3) Giá trị vượt trội so với giá tiền Dùng trong quảng cáo, mua bán. 我买的手机经济实惠。
  2. Một số cụm từ thường gặp

价格经济实惠: giá cả hợp lý

经济实惠的产品: sản phẩm rẻ mà tốt

经济实惠的方式: phương thức tiết kiệm và hiệu quả

经济实惠的餐厅: nhà hàng giá rẻ mà ngon

经济实惠的选择: lựa chọn hợp lý, đáng tiền

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)

这家饭馆的菜又好吃又经济实惠。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu jīngjì shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ mà chất lượng.

我买了一辆经济实惠的小汽车。
Wǒ mǎile yī liàng jīngjì shíhuì de xiǎo qìchē.
Tôi mua một chiếc ô tô nhỏ tiết kiệm và hợp lý.

这套房子的租金很经济实惠。
Zhè tào fángzi de zūjīn hěn jīngjì shíhuì.
Tiền thuê căn nhà này rất hợp lý.

这种洗发水价格经济实惠,效果也不错。
Zhè zhǒng xǐfàshuǐ jiàgé jīngjì shíhuì, xiàoguǒ yě búcuò.
Loại dầu gội này giá rẻ mà hiệu quả cũng khá tốt.

我们选择了一个经济实惠的旅游套餐。
Wǒmen xuǎnzéle yīgè jīngjì shíhuì de lǚyóu tàocān.
Chúng tôi chọn một gói du lịch tiết kiệm và đáng tiền.

这家旅馆环境不错,价格也很经济实惠。
Zhè jiā lǚguǎn huánjìng búcuò, jiàgé yě hěn jīngjì shíhuì.
Nhà trọ này có môi trường tốt và giá rất hợp lý.

买这种产品既经济实惠又环保。
Mǎi zhè zhǒng chǎnpǐn jì jīngjì shíhuì yòu huánbǎo.
Mua loại sản phẩm này vừa tiết kiệm vừa thân thiện với môi trường.

他喜欢挑经济实惠的衣服。
Tā xǐhuān tiāo jīngjì shíhuì de yīfu.
Anh ấy thích chọn quần áo vừa rẻ vừa đáng tiền.

我们公司提供经济实惠的午餐服务。
Wǒmen gōngsī tígōng jīngjì shíhuì de wǔcān fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ ăn trưa tiết kiệm và hợp lý.

学生一般都选择经济实惠的住宿。
Xuéshēng yībān dōu xuǎnzé jīngjì shíhuì de zhùsù.
Sinh viên thường chọn chỗ ở rẻ mà tốt.

这种自行车经济实惠,很适合上班族。
Zhè zhǒng zìxíngchē jīngjì shíhuì, hěn shìhé shàngbānzú.
Loại xe đạp này rẻ và tiện lợi, rất phù hợp cho dân công sở.

他总能找到最经济实惠的方案。
Tā zǒng néng zhǎodào zuì jīngjì shíhuì de fāng’àn.
Anh ấy luôn tìm ra phương án tiết kiệm và hiệu quả nhất.

这种建材经济实惠,质量也不错。
Zhè zhǒng jiàncái jīngjì shíhuì, zhìliàng yě búcuò.
Loại vật liệu xây dựng này rẻ mà chất lượng cũng tốt.

我妈妈买菜很会算,总是选经济实惠的。
Wǒ māma mǎi cài hěn huì suàn, zǒng shì xuǎn jīngjì shíhuì de.
Mẹ tôi rất biết tính toán khi đi chợ, luôn chọn món rẻ mà đáng giá.

这款手机功能齐全又经济实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng qíquán yòu jīngjì shíhuì.
Mẫu điện thoại này đủ chức năng mà giá lại rất hợp lý.

我们选择了一个经济实惠的婚礼方案。
Wǒmen xuǎnzéle yīgè jīngjì shíhuì de hūnlǐ fāng’àn.
Chúng tôi chọn một kế hoạch đám cưới tiết kiệm và hợp lý.

经济实惠的商品更容易吸引顾客。
Jīngjì shíhuì de shāngpǐn gèng róngyì xīyǐn gùkè.
Những sản phẩm giá rẻ và đáng tiền dễ thu hút khách hàng hơn.

我更喜欢那家餐厅,菜经济实惠又有特色。
Wǒ gèng xǐhuān nà jiā cāntīng, cài jīngjì shíhuì yòu yǒu tèsè.
Tôi thích nhà hàng kia hơn, món ăn vừa rẻ vừa có đặc trưng riêng.

这种装修风格经济实惠,还很漂亮。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fēnggé jīngjì shíhuì, hái hěn piàoliang.
Kiểu trang trí này tiết kiệm mà vẫn rất đẹp.

这次旅行我们走的是经济实惠路线。
Zhè cì lǚxíng wǒmen zǒu de shì jīngjì shíhuì lùxiàn.
Chuyến du lịch này chúng tôi chọn tuyến đường tiết kiệm.

他买的那台电脑真的很经济实惠。
Tā mǎi de nà tái diànnǎo zhēn de hěn jīngjì shíhuì.
Chiếc máy tính anh ấy mua thật sự rất đáng tiền.

经济实惠是顾客最看重的因素之一。
Jīngjì shíhuì shì gùkè zuì kànzhòng de yīnsù zhī yī.
Tính tiết kiệm và hợp lý là một trong những yếu tố khách hàng coi trọng nhất.

我想买一套经济实惠的家具。
Wǒ xiǎng mǎi yī tào jīngjì shíhuì de jiājù.
Tôi muốn mua một bộ đồ nội thất tiết kiệm và đáng tiền.

他们推出了许多经济实惠的新产品。
Tāmen tuīchū le xǔduō jīngjì shíhuì de xīn chǎnpǐn.
Họ đã ra mắt nhiều sản phẩm mới rẻ mà tốt.

对年轻人来说,经济实惠的手机最受欢迎。
Duì niánqīngrén lái shuō, jīngjì shíhuì de shǒujī zuì shòu huānyíng.
Với giới trẻ, điện thoại rẻ mà tốt là được ưa chuộng nhất.

这种布料经济实惠,很适合做衣服。
Zhè zhǒng bùliào jīngjì shíhuì, hěn shìhé zuò yīfu.
Loại vải này rẻ mà tốt, rất phù hợp để may quần áo.

这家超市的商品都很经济实惠。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Các sản phẩm ở siêu thị này đều rất đáng tiền.

我们公司提供经济实惠的办公设备。
Wǒmen gōngsī tígōng jīngjì shíhuì de bàngōng shèbèi.
Công ty chúng tôi cung cấp thiết bị văn phòng tiết kiệm và hiệu quả.

这是一种经济实惠的节能方案。
Zhè shì yī zhǒng jīngjì shíhuì de jiénéng fāng’àn.
Đây là một giải pháp tiết kiệm năng lượng hiệu quả và hợp lý.

我觉得在网上购物很经济实惠。
Wǒ juéde zài wǎngshàng gòuwù hěn jīngjì shíhuì.
Tôi cảm thấy mua sắm online rất tiết kiệm và đáng giá.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ 经济实惠 (jīngjì shíhuì)
    Loại từ Tính từ
    Nghĩa chính Rẻ mà tốt, tiết kiệm và hợp lý, đáng tiền
    Ngữ cảnh thường dùng Miêu tả hàng hóa, dịch vụ, kế hoạch, phương án chi tiêu
    Tương đương tiếng Việt “Tiết kiệm mà hiệu quả”, “rẻ mà chất lượng”, “giá cả hợp lý”, “đáng đồng tiền bát gạo”

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một cụm từ tiếng Trung rất phổ biến, thường được dùng để miêu tả những sản phẩm, dịch vụ hoặc lựa chọn vừa tiết kiệm, vừa đáng tiền, tức là “rẻ mà tốt”, “giá cả phải chăng nhưng chất lượng ổn”.

  1. Phân tích cấu tạo từ

经济 (jīng jì): kinh tế, tiết kiệm, hợp lý về mặt tài chính.

实惠 (shí huì): có lợi, đáng giá, rẻ mà tốt, mang lại lợi ích thực tế.

Khi ghép lại 经济实惠, nghĩa đen là “tiết kiệm và có lợi”, nghĩa bóng là “rẻ mà chất lượng, giá hợp lý mà đáng tiền”.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词)
Dùng để miêu tả sản phẩm, dịch vụ, phương án, cách sống… có giá cả phải chăng, chi phí thấp mà hiệu quả hoặc chất lượng lại khá tốt.

  1. Nghĩa chi tiết

经济实惠 thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến mua sắm, ăn uống, du lịch, tiêu dùng, nghĩa là:

Giá cả không đắt (giá hợp lý, phù hợp túi tiền).

Chất lượng hoặc hiệu quả không tệ (đáng tiền, đáng mua).

Mang lại lợi ích thiết thực cho người tiêu dùng.

Cụm này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự khen ngợi một lựa chọn “vừa túi tiền mà vẫn tốt”.

  1. Dịch nghĩa tiếng Việt

“Rẻ mà tốt”

“Giá cả phải chăng”

“Tiết kiệm và đáng tiền”

“Vừa kinh tế vừa hợp lý”

  1. Ví dụ minh họa chi tiết
    Ví dụ 1:

这家饭馆的菜既经济实惠,又很好吃。
(zhè jiā fàn guǎn de cài jì jīng jì shí huì, yòu hěn hǎo chī.)
Món ăn của nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

→ Dùng để khen một quán ăn có giá hợp lý mà đồ ăn vẫn chất lượng.

Ví dụ 2:

我喜欢住这种经济实惠的酒店,干净又方便。
(wǒ xǐ huān zhù zhè zhǒng jīng jì shí huì de jiǔ diàn, gān jìng yòu fāng biàn.)
Tôi thích ở những khách sạn giá rẻ mà chất lượng như thế này, vừa sạch sẽ vừa tiện lợi.

→ “经济实惠” ở đây mô tả loại khách sạn có giá thấp nhưng điều kiện ổn.

Ví dụ 3:

买这种手机最经济实惠,性能不错,价格也不贵。
(mǎi zhè zhǒng shǒu jī zuì jīng jì shí huì, xìng néng bú cuò, jià gé yě bú guì.)
Mua loại điện thoại này là tiết kiệm nhất, hiệu năng tốt mà giá cũng không cao.

→ Diễn tả một sản phẩm “đáng đồng tiền bát gạo”.

Ví dụ 4:

他们推出了一套经济实惠的旅游套餐。
(tā men tuī chū le yī tào jīng jì shí huì de lǚ yóu tào cān.)
Họ đã ra mắt một gói du lịch giá rẻ và hợp lý.

→ “经济实惠” được dùng để quảng bá dịch vụ du lịch phù hợp túi tiền.

Ví dụ 5:

这种装修方式既经济实惠,又很美观。
(zhè zhǒng zhuāng xiū fāng shì jì jīng jì shí huì, yòu hěn měi guān.)
Cách trang trí này vừa tiết kiệm vừa đẹp mắt.

→ Nhấn mạnh tính “hiệu quả về chi phí”.

Ví dụ 6:

他买了一辆经济实惠的小汽车,油耗很低。
(tā mǎi le yī liàng jīng jì shí huì de xiǎo qì chē, yóu hào hěn dī.)
Anh ấy mua một chiếc xe nhỏ giá hợp lý, lại rất tiết kiệm xăng.

→ Mô tả xe “giá rẻ mà dùng tốt”.

Ví dụ 7:

这种方式虽然简单,但非常经济实惠。
(zhè zhǒng fāng shì suī rán jiǎn dān, dàn fēi cháng jīng jì shí huì.)
Cách làm này tuy đơn giản, nhưng rất tiết kiệm và hiệu quả.

→ Dùng để đánh giá cách làm ít tốn kém mà vẫn có kết quả tốt.

Ví dụ 8:

学校食堂的饭菜经济实惠,学生都很喜欢。
(xué xiào shí táng de fàn cài jīng jì shí huì, xué shēng dōu hěn xǐ huān.)
Cơm trong căng tin trường vừa rẻ vừa ngon nên học sinh đều thích.

Ví dụ 9:

这种产品主打经济实惠,适合普通家庭使用。
(zhè zhǒng chǎn pǐn zhǔ dǎ jīng jì shí huì, shì hé pǔ tōng jiā tíng shǐ yòng.)
Sản phẩm này nhấn mạnh yếu tố tiết kiệm, phù hợp cho các gia đình bình dân.

Ví dụ 10:

这家超市的东西都很经济实惠,比别的地方便宜。
(zhè jiā chāo shì de dōng xi dōu hěn jīng jì shí huì, bǐ bié de dì fāng pián yi.)
Hàng hóa ở siêu thị này đều rất rẻ và đáng mua, còn rẻ hơn nơi khác.

  1. So sánh – Mở rộng

便宜 (pián yi): rẻ (chỉ nói về giá, không nói về chất lượng).

实惠 (shí huì): đáng giá, giá hợp lý, có lợi.

经济 (jīng jì): tiết kiệm, hợp lý về chi phí.
→ Ghép lại 经济实惠 mang nghĩa toàn diện hơn, vừa “rẻ” vừa “đáng tiền”, thể hiện sự hài lòng và khen ngợi.

  1. Tổng kết

Từ loại: tính từ

Nghĩa: rẻ mà tốt, tiết kiệm, giá cả hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

Dùng để: miêu tả sản phẩm, dịch vụ, lựa chọn, phương pháp…

Sắc thái: khen ngợi, tích cực, phổ biến trong giao tiếp và quảng cáo.

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là “kinh tế và hợp lý”, “giá cả phải chăng”, “đáng tiền”, “rẻ mà tốt”. Cụm từ này thường dùng để miêu tả sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa, nhà hàng, khách sạn, cách chi tiêu… vừa có giá rẻ lại chất lượng tốt, phù hợp với túi tiền.

  1. Giải thích chi tiết

经济 (jīngjì): kinh tế, tiết kiệm, có liên quan đến tiền bạc, chi tiêu.

实惠 (shíhuì): thực tế và có lợi, rẻ mà tốt, đáng đồng tiền.

Khi ghép lại, 经济实惠 mang nghĩa “tiết kiệm và đáng giá”, “vừa túi tiền mà vẫn đảm bảo chất lượng”.

Ví dụ:

这家餐厅的菜很经济实惠。
→ Món ăn của nhà hàng này rất kinh tế, giá cả phải chăng.

Từ này thường được dùng trong đời sống hàng ngày, quảng cáo, đánh giá sản phẩm, mô tả tiêu dùng thực tế, và thể hiện quan điểm chi tiêu hợp lý mà vẫn đảm bảo chất lượng.

  1. Loại từ

Tính từ (形容词).

Có thể đứng trước danh từ hoặc sau “是” để làm vị ngữ.

Ví dụ:

这种衣服既漂亮又经济实惠。
→ Loại quần áo này vừa đẹp lại vừa rẻ và hợp lý.

  1. Các cách dùng phổ biến

经济实惠的价格: mức giá rẻ mà tốt

经济实惠的商品: sản phẩm giá rẻ chất lượng

经济实惠的饭馆: quán ăn giá rẻ, ngon

经济实惠的旅行: chuyến du lịch tiết kiệm mà vui

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với “经济实惠” (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

这家餐厅的菜非常经济实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài fēicháng jīngjì shíhuì.
Món ăn của nhà hàng này rất rẻ và chất lượng.

我喜欢买经济实惠的东西。
Wǒ xǐhuan mǎi jīngjì shíhuì de dōngxī.
Tôi thích mua những đồ vật giá cả phải chăng.

这款手机价格经济实惠,性能也不错。
Zhè kuǎn shǒujī jiàgé jīngjì shíhuì, xìngnéng yě bùcuò.
Chiếc điện thoại này giá hợp lý mà hiệu năng cũng tốt.

我们选择了一家经济实惠的酒店。
Wǒmen xuǎnzé le yī jiā jīngjì shíhuì de jiǔdiàn.
Chúng tôi chọn một khách sạn giá rẻ mà chất lượng.

吃自助餐既方便又经济实惠。
Chī zìzhùcān jì fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Ăn buffet vừa tiện lại vừa tiết kiệm.

他买了一辆经济实惠的小车。
Tā mǎi le yī liàng jīngjì shíhuì de xiǎochē.
Anh ấy mua một chiếc xe hơi nhỏ, rẻ mà tốt.

学校附近有很多经济实惠的饭店。
Xuéxiào fùjìn yǒu hěn duō jīngjì shíhuì de fàndiàn.
Gần trường có rất nhiều nhà hàng giá rẻ và ngon.

这种衣服穿起来很舒服,又经济实惠。
Zhè zhǒng yīfu chuān qǐlái hěn shūfu, yòu jīngjì shíhuì.
Loại quần áo này mặc rất thoải mái và lại rẻ.

她总是买经济实惠的护肤品。
Tā zǒng shì mǎi jīngjì shíhuì de hùfūpǐn.
Cô ấy luôn mua mỹ phẩm vừa túi tiền mà hiệu quả.

这家超市的商品都很经济实惠。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Hàng hóa ở siêu thị này đều rất rẻ và đáng mua.

我想找一家经济实惠的理发店。
Wǒ xiǎng zhǎo yī jiā jīngjì shíhuì de lǐfàdiàn.
Tôi muốn tìm một tiệm cắt tóc giá rẻ mà cắt đẹp.

吃路边摊有时候也挺经济实惠的。
Chī lùbiāntān yǒu shíhòu yě tǐng jīngjì shíhuì de.
Đôi khi ăn quán vỉa hè cũng rất tiết kiệm.

他推荐了一家经济实惠的旅行社。
Tā tuījiàn le yī jiā jīngjì shíhuì de lǚxíngshè.
Anh ấy giới thiệu một công ty du lịch giá hợp lý.

我喜欢这种经济实惠又实用的设计。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng jīngjì shíhuì yòu shíyòng de shèjì.
Tôi thích thiết kế vừa rẻ vừa thực tế như thế này.

买二送一,真是经济实惠!
Mǎi èr sòng yī, zhēn shì jīngjì shíhuì!
Mua hai tặng một, thật là tiết kiệm quá!

这家餐厅人气高,因为菜又好吃又经济实惠。
Zhè jiā cāntīng rénqì gāo, yīnwèi cài yòu hǎochī yòu jīngjì shíhuì.
Nhà hàng này rất đông khách vì món ăn ngon và giá rẻ.

我想租一套经济实惠的公寓。
Wǒ xiǎng zū yī tào jīngjì shíhuì de gōngyù.
Tôi muốn thuê một căn hộ vừa túi tiền.

他找的餐厅不仅经济实惠,而且环境很好。
Tā zhǎo de cāntīng bùjǐn jīngjì shíhuì, érqiě huánjìng hěn hǎo.
Nhà hàng anh ấy tìm không chỉ rẻ mà còn có không gian đẹp.

学校食堂的饭菜很经济实惠。
Xuéxiào shítáng de fàncài hěn jīngjì shíhuì.
Món ăn trong căng-tin trường rất hợp túi tiền.

网上购物真是又方便又经济实惠。
Wǎngshàng gòuwù zhēn shì yòu fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Mua sắm online thật tiện lợi và tiết kiệm.

他买的那件外套既保暖又经济实惠。
Tā mǎi de nà jiàn wàitào jì bǎonuǎn yòu jīngjì shíhuì.
Chiếc áo khoác anh ấy mua vừa ấm vừa rẻ.

这种装修方式经济实惠,适合年轻人。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fāngshì jīngjì shíhuì, shìhé niánqīngrén.
Cách trang trí này vừa rẻ vừa hợp với người trẻ.

他总能找到经济实惠的吃饭地方。
Tā zǒng néng zhǎodào jīngjì shíhuì de chīfàn dìfāng.
Anh ấy luôn biết chỗ ăn ngon mà rẻ.

买这种产品真是经济实惠又耐用。
Mǎi zhè zhǒng chǎnpǐn zhēn shì jīngjì shíhuì yòu nàiyòng.
Mua loại sản phẩm này thật rẻ mà bền.

我们选了一个经济实惠的婚礼套餐。
Wǒmen xuǎn le yī gè jīngjì shíhuì de hūnlǐ tàocān.
Chúng tôi chọn gói cưới vừa túi tiền.

这家酒店虽然不豪华,但很经济实惠。
Zhè jiā jiǔdiàn suīrán bù háohuá, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Khách sạn này tuy không sang trọng nhưng rất rẻ.

对学生来说,食堂最经济实惠。
Duì xuéshēng lái shuō, shítáng zuì jīngjì shíhuì.
Đối với sinh viên, ăn ở căng-tin là tiết kiệm nhất.

我们计划一次经济实惠的家庭旅行。
Wǒmen jìhuà yī cì jīngjì shíhuì de jiātíng lǚxíng.
Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến du lịch tiết kiệm.

这种学习方式经济实惠又高效。
Zhè zhǒng xuéxí fāngshì jīngjì shíhuì yòu gāoxiào.
Cách học này vừa rẻ vừa hiệu quả.

他买的礼物虽然便宜,但很经济实惠。
Tā mǎi de lǐwù suīrán piányi, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Món quà anh ấy mua tuy rẻ nhưng rất đáng giá.

  1. Tổng kết

经济实惠 là cụm từ rất phổ biến trong đời sống hằng ngày.

Thường dùng để đánh giá tích cực về sản phẩm, dịch vụ có giá thấp nhưng chất lượng tốt.

Diễn tả tư duy tiêu dùng thông minh, biết cách chi tiêu hợp lý.

Ví dụ khái quát:

买经济实惠的东西不是小气,而是聪明。
Mǎi jīngjì shíhuì de dōngxī bù shì xiǎoqì, ér shì cōngmíng.
Mua đồ rẻ mà tốt không phải là keo kiệt, mà là thông minh.

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một tính từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là “kinh tế và hợp lý”, “giá cả phải chăng”, “vừa túi tiền”, “đáng đồng tiền bát gạo”. Cụm này thường được dùng để khen ngợi hàng hóa, dịch vụ, hoặc phương án nào đó có chất lượng tốt mà giá lại rẻ hoặc hợp lý.

  1. Giải thích chi tiết

经济 (jīng jì): kinh tế, tiết kiệm.

实惠 (shí huì): lợi ích thực tế, giá cả phải chăng, đáng giá.
→ 经济实惠: chỉ một thứ giá không cao, nhưng chất lượng hoặc hiệu quả vẫn rất tốt, phù hợp với túi tiền và thực tế sử dụng.

Ngoài ra, nó cũng có thể dùng để mô tả cách làm việc hoặc tiêu dùng tiết kiệm, hiệu quả.

  1. Loại từ:

形容词 (tính từ)

  1. Ví dụ và giải thích chi tiết
    Ví dụ 1:

这家餐厅的菜又好吃又经济实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu jīngjì shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.

→ “经济实惠” dùng để nói rằng món ăn ngon mà giá cả hợp lý.

Ví dụ 2:

他买了一辆经济实惠的小汽车。
Tā mǎi le yī liàng jīngjì shíhuì de xiǎo qìchē.
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô nhỏ vừa rẻ vừa đáng tiền.

→ Diễn tả chiếc xe giá phải chăng, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với nhu cầu thực tế.

Ví dụ 3:

我们应该选择一种经济实惠的出行方式。
Wǒmen yīnggāi xuǎnzé yī zhǒng jīngjì shíhuì de chūxíng fāngshì.
Chúng ta nên chọn một phương thức đi lại tiết kiệm và hợp lý.

→ Nhấn mạnh sự tiết kiệm chi phí trong lựa chọn phương tiện.

Ví dụ 4:

这款手机功能齐全,价格经济实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng qíquán, jiàgé jīngjì shíhuì.
Chiếc điện thoại này có đầy đủ chức năng, giá cả lại rất phải chăng.

→ Khen sản phẩm giá hợp lý so với giá trị nhận được.

Ví dụ 5:

他们的宾馆虽然不豪华,但非常经济实惠。
Tāmen de bīnguǎn suīrán bù háohuá, dàn fēicháng jīngjì shíhuì.
Khách sạn của họ tuy không sang trọng, nhưng rất tiết kiệm và hợp lý.

→ Khen khách sạn bình dân, giá tốt, phù hợp với túi tiền.

  1. Mở rộng: Từ đồng nghĩa và gần nghĩa

便宜 (piányi): rẻ (nhưng không nhất thiết chất lượng tốt).

划算 (huásuàn): đáng tiền, lời khi mua.

节省 (jiéshěng): tiết kiệm.
→ 经济实惠 mang nghĩa rộng và tích cực hơn, bao gồm cả “rẻ” và “chất lượng ổn”.

  1. Cấu trúc sử dụng thông thường

经济实惠的 + danh từ
Ví dụ: 经济实惠的餐馆 (nhà hàng giá rẻ hợp lý)

又 + 形容词 + 又 + 经济实惠
Ví dụ: 又漂亮又经济实惠 (vừa đẹp vừa rẻ hợp lý)

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một cụm tính từ (形容词) trong tiếng Trung, được dùng rất phổ biến để diễn tả ý “rẻ mà tốt”, “giá cả hợp lý”, “tiết kiệm mà vẫn đảm bảo chất lượng”. Đây là một cách nói rất tự nhiên, thường thấy trong các tình huống đời sống hàng ngày như đi ăn, mua sắm, thuê nhà, đi du lịch hoặc khi đánh giá một sản phẩm, dịch vụ.

  1. Giải thích chi tiết nghĩa của 经济实惠

经济 (jīng jì) có nghĩa là “kinh tế”, “tiết kiệm”, “liên quan đến chi tiêu hợp lý”. Trong một số ngữ cảnh, từ này mang hàm ý “chi tiêu ít nhưng hiệu quả cao”.

实惠 (shí huì) mang nghĩa “có lợi thật sự”, “thực tế và đáng giá”, “giá rẻ mà tốt”. Khi nói một món đồ hoặc dịch vụ “实惠”, người Trung Quốc muốn nhấn mạnh rằng người tiêu dùng nhận được nhiều giá trị hơn so với số tiền họ bỏ ra.

Khi kết hợp lại, 经济实惠 thể hiện ý nghĩa tổng hợp: “vừa tiết kiệm về giá, vừa đáng tiền về chất lượng”. Cụm từ này thể hiện sự cân bằng giữa chi phí và lợi ích, đồng thời cũng là một lời khen rất tự nhiên.

  1. Loại từ

经济实惠 là tính từ kép (双音节形容词), có thể đứng độc lập hoặc đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như “很 (rất)”, “非常 (vô cùng)”, “特别 (đặc biệt)”, “相当 (khá)”.

Ví dụ:

很经济实惠 (rất rẻ mà tốt)

特别经济实惠 (đặc biệt tiết kiệm và hợp lý)

相当经济实惠 (khá đáng giá)

  1. Nghĩa tiếng Việt tương đương

Tùy theo ngữ cảnh, 经济实惠 có thể dịch sang tiếng Việt là:

Rẻ mà tốt

Giá cả hợp lý

Tiết kiệm và đáng tiền

Hợp túi tiền

Đáng giá so với số tiền bỏ ra

Rẻ nhưng chất lượng đảm bảo

  1. Cấu trúc câu thường gặp

S + 很 / 非常 / 特别 + 经济实惠
→ Chủ ngữ rất rẻ mà tốt / rất đáng giá.

这种 / 这个 + 名词 + 很经济实惠
→ Loại … này rất rẻ mà chất lượng tốt.

对 + 人 / 场合 + 来说 + 很经济实惠
→ Đối với ai đó / trong hoàn cảnh nào đó, rất tiết kiệm và hợp lý.

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết

这家饭店的菜很经济实惠。
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn jīngjì shíhuì.
Món ăn của nhà hàng này rất rẻ mà ngon, hợp túi tiền.

我喜欢买经济实惠的衣服。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de yīfú.
Tôi thích mua quần áo rẻ mà chất lượng tốt.

他推荐了一家经济实惠的旅馆。
Tā tuījiànle yī jiā jīngjì shíhuì de lǚguǎn.
Anh ấy giới thiệu một khách sạn giá rẻ mà tiện nghi.

这款手机功能齐全,价格又经济实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng qíquán, jiàgé yòu jīngjì shíhuì.
Mẫu điện thoại này có đủ chức năng mà giá lại rất hợp lý.

他们选择了一种经济实惠的装修方案。
Tāmen xuǎnzéle yī zhǒng jīngjì shíhuì de zhuāngxiū fāng’àn.
Họ đã chọn một phương án trang trí tiết kiệm mà đẹp.

去那家餐馆吃饭很经济实惠。
Qù nà jiā cānguǎn chīfàn hěn jīngjì shíhuì.
Ăn ở nhà hàng đó rất rẻ mà ngon.

我买了一张经济实惠的机票。
Wǒ mǎile yī zhāng jīngjì shíhuì de jīpiào.
Tôi đã mua một vé máy bay giá rẻ và tiện lợi.

这家超市的商品都很经济实惠。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Các sản phẩm trong siêu thị này đều rất hợp lý về giá.

他买的那辆车经济实惠又耐用。
Tā mǎi de nà liàng chē jīngjì shíhuì yòu nàiyòng.
Chiếc xe anh ấy mua vừa rẻ vừa bền.

我妈妈买菜总是挑经济实惠的。
Wǒ māma mǎi cài zǒng shì tiāo jīngjì shíhuì de.
Mẹ tôi luôn chọn mua những món rẻ mà chất lượng.

这家宾馆的房价很经济实惠。
Zhè jiā bīnguǎn de fángjià hěn jīngjì shíhuì.
Giá phòng của khách sạn này rất hợp lý.

学校食堂的饭菜经济实惠,很受欢迎。
Xuéxiào shítáng de fàncài jīngjì shíhuì, hěn shòu huānyíng.
Cơm ở căn tin trường vừa rẻ vừa ngon, rất được yêu thích.

我们打算选择一条经济实惠的旅行路线。
Wǒmen dǎsuàn xuǎnzé yī tiáo jīngjì shíhuì de lǚxíng lùxiàn.
Chúng tôi dự định chọn tuyến du lịch tiết kiệm mà thú vị.

这种产品深受顾客欢迎,因为经济实惠。
Zhè zhǒng chǎnpǐn shēn shòu gùkè huānyíng, yīnwèi jīngjì shíhuì.
Loại sản phẩm này được khách hàng ưa chuộng vì giá rẻ mà tốt.

我喜欢住经济实惠的民宿。
Wǒ xǐhuān zhù jīngjì shíhuì de mínsù.
Tôi thích ở homestay vừa rẻ vừa tiện.

在网上购物更经济实惠。
Zài wǎngshàng gòuwù gèng jīngjì shíhuì.
Mua hàng online tiết kiệm và hợp lý hơn.

这个套餐很经济实惠,适合学生。
Zhège tàocān hěn jīngjì shíhuì, shìhé xuéshēng.
Gói combo này rất rẻ mà phù hợp với sinh viên.

这家小吃店的食物经济实惠又好吃。
Zhè jiā xiǎochīdiàn de shíwù jīngjì shíhuì yòu hǎochī.
Đồ ăn ở quán ăn nhỏ này rẻ mà ngon.

吃自助餐既方便又经济实惠。
Chī zìzhùcān jì fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Ăn buffet vừa tiện lợi vừa tiết kiệm.

他选的婚宴套餐经济实惠又体面。
Tā xuǎn de hūnyàn tàocān jīngjì shíhuì yòu tǐmiàn.
Gói tiệc cưới mà anh ấy chọn vừa rẻ vừa sang trọng.

我们的旅行安排得很经济实惠。
Wǒmen de lǚxíng ānpái de hěn jīngjì shíhuì.
Chuyến đi của chúng tôi được sắp xếp rất tiết kiệm và hợp lý.

这台洗衣机价格经济实惠,功能齐全。
Zhè tái xǐyījī jiàgé jīngjì shíhuì, gōngnéng qíquán.
Máy giặt này giá rẻ mà có đầy đủ chức năng.

他买的那双鞋真的很经济实惠。
Tā mǎi de nà shuāng xié zhēn de hěn jīngjì shíhuì.
Đôi giày anh ấy mua thực sự rất đáng tiền.

去那家理发店剪头发很经济实惠。
Qù nà jiā lǐfàdiàn jiǎn tóufà hěn jīngjì shíhuì.
Cắt tóc ở tiệm đó rất rẻ mà chất lượng tốt.

这种家具经济实惠又漂亮。
Zhè zhǒng jiājù jīngjì shíhuì yòu piàoliang.
Loại nội thất này vừa rẻ vừa đẹp.

他总是寻找经济实惠的购物方式。
Tā zǒng shì xúnzhǎo jīngjì shíhuì de gòuwù fāngshì.
Anh ấy luôn tìm cách mua sắm tiết kiệm nhất.

在这里吃早餐既方便又经济实惠。
Zài zhèlǐ chī zǎocān jì fāngbiàn yòu jīngjì shíhuì.
Ăn sáng ở đây vừa tiện vừa rẻ.

我朋友说这家眼镜店的价格很经济实惠。
Wǒ péngyǒu shuō zhè jiā yǎnjìngdiàn de jiàgé hěn jīngjì shíhuì.
Bạn tôi nói giá ở tiệm kính này rất hợp lý.

买这种笔记本电脑最经济实惠。
Mǎi zhè zhǒng bǐjìběn diànnǎo zuì jīngjì shíhuì.
Mua loại laptop này là tiết kiệm nhất.

他选的课程经济实惠,内容也很丰富。
Tā xuǎn de kèchéng jīngjì shíhuì, nèiróng yě hěn fēngfù.
Khóa học anh ấy chọn vừa rẻ vừa có nội dung phong phú.

  1. Tổng kết chi tiết

经济实惠 là cụm tính từ có tính chất khen ngợi, thường dùng để chỉ một sự lựa chọn hợp lý giữa chi phí và chất lượng.

Cụm từ này thể hiện sự hài lòng của người tiêu dùng khi họ nhận được nhiều giá trị với số tiền bỏ ra ít hơn mong đợi.

Khi muốn nói “rẻ mà tốt”, người Trung Quốc thường không dùng “便宜” một mình, vì “便宜” có thể mang sắc thái tiêu cực (“rẻ tiền”), trong khi 经济实惠 lại thể hiện rẻ nhưng chất lượng tốt, mang nghĩa tích cực và lịch sự hơn rất nhiều.

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một tính từ trong tiếng Trung, mang nghĩa “vừa kinh tế vừa có lợi / giá cả phải chăng / rẻ mà tốt / tiết kiệm và hữu ích”.
Cụm này thường được dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm, phương án… có giá rẻ, chất lượng ổn, đáng tiền, tức là hiệu quả kinh tế cao mà chi phí thấp.

  1. Phân tích cấu tạo

经济 (jīngjì): kinh tế, tiết kiệm, có lợi về mặt tài chính.

实惠 (shíhuì): thực dụng, có lợi thật sự, đáng tiền, rẻ mà tốt.

→ 经济实惠 = tiết kiệm chi phí và mang lại lợi ích thực tế.
Thường dịch sang tiếng Việt là:

“Giá rẻ mà chất lượng tốt”

“Tiết kiệm và hợp lý”

“Vừa túi tiền”

“Đáng đồng tiền bát gạo”

  1. Loại từ

Tính từ (形容词)
→ có thể dùng trực tiếp để bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ.

  1. Cấu trúc thường gặp

S + 很 + 经济实惠 → (rất tiết kiệm, rất hợp lý)

这种……很经济实惠 → (loại … này rất rẻ và tốt)

经济实惠的 + 名词 → (danh từ mang nghĩa tiết kiệm, đáng tiền)

  1. Ví dụ chi tiết (30 câu)

这家餐厅的菜很经济实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn jīngjì shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này rất rẻ và chất lượng tốt.

我喜欢买经济实惠的商品。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de shāngpǐn.
Tôi thích mua những sản phẩm rẻ mà chất lượng tốt.

这种手机价格经济实惠,功能也不错。
Zhè zhǒng shǒujī jiàgé jīngjì shíhuì, gōngnéng yě búcuò.
Loại điện thoại này giá rẻ, tính năng cũng khá ổn.

他租了一间经济实惠的小房子。
Tā zū le yì jiān jīngjì shíhuì de xiǎo fángzi.
Anh ấy thuê một căn phòng nhỏ, giá cả phải chăng.

我们的旅行路线既经济又实惠。
Wǒmen de lǚxíng lùxiàn jì jīngjì yòu shíhuì.
Hành trình du lịch của chúng tôi vừa tiết kiệm vừa đáng tiền.

这套衣服看起来很经济实惠。
Zhè tào yīfu kàn qǐlái hěn jīngjì shíhuì.
Bộ quần áo này trông rất hợp túi tiền.

他买车的时候选择了最经济实惠的型号。
Tā mǎi chē de shíhou xuǎnzé le zuì jīngjì shíhuì de xínghào.
Khi mua xe, anh ấy chọn mẫu xe tiết kiệm nhất.

住在郊区比市中心更经济实惠。
Zhù zài jiāoqū bǐ shì zhōngxīn gèng jīngjì shíhuì.
Sống ở ngoại ô rẻ và tiết kiệm hơn sống ở trung tâm.

我们提供经济实惠的午餐套餐。
Wǒmen tígōng jīngjì shíhuì de wǔcān tàocān.
Chúng tôi cung cấp các suất ăn trưa tiết kiệm và đáng tiền.

这款洗衣机很经济实惠,省电又耐用。
Zhè kuǎn xǐyījī hěn jīngjì shíhuì, shěng diàn yòu nàiyòng.
Máy giặt này rất tiết kiệm, ít tốn điện và bền.

他找到了一个经济实惠的装修方案。
Tā zhǎo dào le yí gè jīngjì shíhuì de zhuāngxiū fāng’àn.
Anh ta tìm được một phương án sửa nhà vừa rẻ vừa hiệu quả.

我觉得坐地铁是最经济实惠的出行方式。
Wǒ juéde zuò dìtiě shì zuì jīngjì shíhuì de chūxíng fāngshì.
Tôi thấy đi tàu điện ngầm là cách di chuyển tiết kiệm nhất.

她喜欢买经济实惠的日用品。
Tā xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de rìyòngpǐn.
Cô ấy thích mua các đồ dùng hằng ngày vừa rẻ vừa tốt.

这种方案听起来很经济实惠。
Zhè zhǒng fāng’àn tīng qǐlái hěn jīngjì shíhuì.
Phương án này nghe có vẻ rất hợp lý và tiết kiệm.

去那家宾馆住宿很经济实惠。
Qù nà jiā bīnguǎn zhùsù hěn jīngjì shíhuì.
Ở khách sạn đó khá rẻ và tiện lợi.

爸爸总是喜欢选择经济实惠的产品。
Bàba zǒng shì xǐhuān xuǎnzé jīngjì shíhuì de chǎnpǐn.
Ba tôi luôn thích chọn sản phẩm vừa rẻ vừa tốt.

这种材料经济实惠,适合大规模使用。
Zhè zhǒng cáiliào jīngjì shíhuì, shìhé dà guīmó shǐyòng.
Loại vật liệu này tiết kiệm, phù hợp cho việc sử dụng quy mô lớn.

我们公司提供经济实惠的物流服务。
Wǒmen gōngsī tígōng jīngjì shíhuì de wùliú fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ logistics giá hợp lý.

自助餐很经济实惠,可以随便吃。
Zìzhùcān hěn jīngjì shíhuì, kěyǐ suíbiàn chī.
Buffet rất đáng tiền, có thể ăn tùy thích.

他们推出了经济实惠的家庭套餐。
Tāmen tuīchū le jīngjì shíhuì de jiātíng tàocān.
Họ đã ra mắt gói dịch vụ gia đình giá hợp lý.

买这种品牌的电饭锅最经济实惠。
Mǎi zhè zhǒng pǐnpái de diànfànguō zuì jīngjì shíhuì.
Mua nồi cơm điện của hãng này là tiết kiệm nhất.

我们选了一家经济实惠的旅行社。
Wǒmen xuǎn le yì jiā jīngjì shíhuì de lǚxíngshè.
Chúng tôi chọn một công ty du lịch có giá phải chăng.

那里的餐饮服务经济实惠又干净。
Nàlǐ de cānyǐn fúwù jīngjì shíhuì yòu gānjìng.
Dịch vụ ăn uống ở đó vừa rẻ vừa sạch sẽ.

我喜欢这种经济实惠的生活方式。
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng jīngjì shíhuì de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống tiết kiệm và hợp lý này.

网购有时候比实体店更经济实惠。
Wǎnggòu yǒu shíhou bǐ shítǐ diàn gèng jīngjì shíhuì.
Mua hàng online đôi khi còn rẻ hơn mua tại cửa hàng.

这种票价对学生来说很经济实惠。
Zhè zhǒng piàojià duì xuéshēng láishuō hěn jīngjì shíhuì.
Giá vé này đối với sinh viên rất hợp túi tiền.

租共享单车是一种经济实惠的出行方式。
Zū gòngxiǎng dānchē shì yì zhǒng jīngjì shíhuì de chūxíng fāngshì.
Thuê xe đạp công cộng là một cách đi lại tiết kiệm.

他给我推荐了一家经济实惠的酒店。
Tā gěi wǒ tuījiàn le yì jiā jīngjì shíhuì de jiǔdiàn.
Anh ấy giới thiệu cho tôi một khách sạn giá hợp lý.

那款电脑性能不错,又经济实惠。
Nà kuǎn diànnǎo xìngnéng búcuò, yòu jīngjì shíhuì.
Chiếc máy tính đó có hiệu năng tốt mà giá lại phải chăng.

对年轻人来说,租房比买房更经济实惠。
Duì niánqīngrén láishuō, zūfáng bǐ mǎifáng gèng jīngjì shíhuì.
Đối với người trẻ, thuê nhà tiết kiệm hơn mua nhà.

  1. So sánh với từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Khác biệt
    便宜 (piányi) Rẻ Chỉ nói về giá thấp, không nói đến chất lượng
    实惠 (shíhuì) Đáng tiền, có lợi Nói riêng về lợi ích, không nhấn mạnh “kinh tế”
    经济实惠 (jīngjì shíhuì) Rẻ mà tốt, tiết kiệm và có lợi Nhấn mạnh cả “tiết kiệm” và “giá trị thực tế”

经济实惠 là cách diễn đạt tích cực, thường dùng để khen sản phẩm, dịch vụ hoặc phương án có giá cả hợp lý, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.

  1. Giải thích nghĩa của “经济实惠”

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một tính từ ghép trong tiếng Trung, dùng để miêu tả đồ vật, dịch vụ hoặc phương án nào đó vừa tiết kiệm chi phí (kinh tế) vừa mang lại lợi ích thực tế (thực dụng, đáng tiền).

Nói cách khác, “经济实惠” mang nghĩa “giá cả hợp lý, tiết kiệm mà vẫn chất lượng”, “đáng đồng tiền bát gạo”, hoặc “vừa rẻ vừa tốt”.

  1. Phân tích cấu trúc từ

经济 (jīngjì): kinh tế, liên quan đến tiền bạc, chi phí, tài chính.

实惠 (shíhuì): có lợi thực tế, rẻ mà chất lượng, đáng giá.

→ Khi kết hợp lại, “经济实惠” mang nghĩa “kinh tế và có lợi thực tế”, nhấn mạnh đến tính hiệu quả về giá cả và giá trị sử dụng.

  1. Loại từ và phạm vi sử dụng

Loại từ: Tính từ (形容词)

Phạm vi dùng:

Mô tả sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, nhà hàng, khách sạn, phương án tiêu dùng.

Dùng trong hội thoại hàng ngày, quảng cáo, thương mại, hoặc khi khen ngợi sự lựa chọn hợp lý.

  1. Các cách diễn đạt tương tự

同义词 (từ đồng nghĩa):

价廉物美 (jià lián wù měi) – giá rẻ mà chất lượng tốt

实用 (shíyòng) – thực dụng, hữu ích

划算 (huásuàn) – đáng tiền, lời khi mua

反义词 (từ trái nghĩa):

昂贵 (ángguì) – đắt đỏ

奢侈 (shēchǐ) – xa xỉ, sang trọng quá mức

浪费 (làngfèi) – lãng phí

  1. Cách dùng trong câu

Dùng làm bổ ngữ: 这种产品很经济实惠。

Dùng sau 很 / 非常 / 特别 / 又…又… để nhấn mạnh mức độ.

Dùng để so sánh: 比起那个品牌,这个更经济实惠。

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và bản dịch tiếng Việt

这种手机价格不高,功能又多,真是经济实惠。
zhè zhǒng shǒujī jiàgé bù gāo, gōngnéng yòu duō, zhēn shì jīngjì shíhuì.
Loại điện thoại này giá không cao, chức năng lại nhiều, thật sự rất kinh tế và hợp lý.

我喜欢买经济实惠的日用品。
wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de rìyòngpǐn.
Tôi thích mua những đồ dùng hàng ngày vừa rẻ vừa tốt.

这家餐厅的菜经济实惠,味道也不错。
zhè jiā cāntīng de cài jīngjì shíhuì, wèidào yě bú cuò.
Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

对学生来说,选择经济实惠的住宿很重要。
duì xuéshēng lái shuō, xuǎnzé jīngjì shíhuì de zhùsù hěn zhòngyào.
Với sinh viên, chọn nơi ở tiết kiệm và hợp lý rất quan trọng.

这款电脑性能好又经济实惠。
zhè kuǎn diànnǎo xìngnéng hǎo yòu jīngjì shíhuì.
Mẫu máy tính này hiệu năng tốt mà giá cả lại hợp lý.

旅行时我们都选择经济实惠的酒店。
lǚxíng shí wǒmen dōu xuǎnzé jīngjì shíhuì de jiǔdiàn.
Khi du lịch, chúng tôi đều chọn khách sạn bình dân và hợp túi tiền.

他买的那辆车经济实惠,非常划算。
tā mǎi de nà liàng chē jīngjì shíhuì, fēicháng huásuàn.
Chiếc xe anh ấy mua vừa tiết kiệm vừa đáng tiền.

自己做饭既健康又经济实惠。
zìjǐ zuòfàn jì jiànkāng yòu jīngjì shíhuì.
Tự nấu ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm.

我更喜欢经济实惠的衣服,不追求名牌。
wǒ gèng xǐhuān jīngjì shíhuì de yīfu, bù zhuīqiú míngpái.
Tôi thích quần áo vừa rẻ vừa tốt, không chạy theo hàng hiệu.

这家超市的商品都很经济实惠。
zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Hàng hóa ở siêu thị này đều rất hợp lý về giá.

这款套餐经济实惠,很适合家庭。
zhè kuǎn tàocān jīngjì shíhuì, hěn shìhé jiātíng.
Gói dịch vụ này tiết kiệm, rất phù hợp với gia đình.

那家旅馆虽然不豪华,但很经济实惠。
nà jiā lǚguǎn suīrán bù háohuá, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Nhà trọ kia tuy không sang trọng nhưng rất hợp túi tiền.

他选了一条经济实惠的路线去旅行。
tā xuǎn le yì tiáo jīngjì shíhuì de lùxiàn qù lǚxíng.
Anh ấy chọn tuyến đường du lịch tiết kiệm chi phí.

买这种家具最经济实惠,质量也不错。
mǎi zhè zhǒng jiājù zuì jīngjì shíhuì, zhìliàng yě bú cuò.
Mua loại nội thất này là tiết kiệm nhất, chất lượng cũng khá tốt.

公司推出了一款经济实惠的新产品。
gōngsī tuīchū le yì kuǎn jīngjì shíhuì de xīn chǎnpǐn.
Công ty vừa ra mắt một sản phẩm mới có giá hợp lý.

这种装修材料经济实惠又耐用。
zhè zhǒng zhuāngxiū cáiliào jīngjì shíhuì yòu nàiyòng.
Loại vật liệu xây dựng này vừa rẻ vừa bền.

我们要选择经济实惠的方案来节约成本。
wǒmen yào xuǎnzé jīngjì shíhuì de fāng’àn lái jiéyuē chéngběn.
Chúng ta nên chọn phương án tiết kiệm để giảm chi phí.

对上班族来说,午餐要吃得经济实惠。
duì shàngbānzú lái shuō, wǔcān yào chī de jīngjì shíhuì.
Với dân văn phòng, bữa trưa nên tiết kiệm mà vẫn đủ dinh dưỡng.

这种房型最经济实惠,适合学生住。
zhè zhǒng fángxíng zuì jīngjì shíhuì, shìhé xuéshēng zhù.
Kiểu phòng này rẻ nhất, rất phù hợp cho sinh viên.

他推荐了一家经济实惠的小饭馆。
tā tuījiàn le yì jiā jīngjì shíhuì de xiǎo fànguǎn.
Anh ấy giới thiệu một quán ăn nhỏ vừa ngon vừa rẻ.

自助餐看起来很经济实惠,大家都喜欢。
zìzhùcān kàn qǐlái hěn jīngjì shíhuì, dàjiā dōu xǐhuān.
Buffet trông có vẻ rất tiết kiệm, ai cũng thích.

他买的那件外套经济实惠又漂亮。
tā mǎi de nà jiàn wàitào jīngjì shíhuì yòu piàoliang.
Chiếc áo khoác anh ấy mua vừa rẻ vừa đẹp.

去郊区玩是个经济实惠的娱乐方式。
qù jiāoqū wán shì gè jīngjì shíhuì de yúlè fāngshì.
Đi chơi ngoại ô là một hình thức giải trí tiết kiệm.

这个品牌一直以经济实惠著称。
zhè ge pǐnpái yīzhí yǐ jīngjì shíhuì zhùchēng.
Thương hiệu này luôn nổi tiếng vì giá cả hợp lý.

我父母喜欢经济实惠的旅行团。
wǒ fùmǔ xǐhuān jīngjì shíhuì de lǚxíngtuán.
Bố mẹ tôi thích những tour du lịch tiết kiệm.

他买的家具既实用又经济实惠。
tā mǎi de jiājù jì shíyòng yòu jīngjì shíhuì.
Đồ nội thất anh ấy mua vừa tiện dụng vừa rẻ.

我们的产品定位是经济实惠型。
wǒmen de chǎnpǐn dìngwèi shì jīngjì shíhuì xíng.
Dòng sản phẩm của chúng tôi được định vị là loại tiết kiệm.

这种车油耗低,保养便宜,很经济实惠。
zhè zhǒng chē yóuhào dī, bǎoyǎng piányi, hěn jīngjì shíhuì.
Loại xe này ít hao xăng, bảo dưỡng rẻ, rất tiết kiệm.

他买了一套经济实惠的办公设备。
tā mǎi le yí tào jīngjì shíhuì de bàngōng shèbèi.
Anh ấy mua một bộ thiết bị văn phòng tiết kiệm.

对年轻家庭来说,租房比买房更经济实惠。
duì niánqīng jiātíng lái shuō, zūfáng bǐ mǎifáng gèng jīngjì shíhuì.
Với các gia đình trẻ, thuê nhà tiết kiệm hơn mua nhà.

  1. Tổng kết

“经济实惠” = vừa tiết kiệm (经济) + vừa có lợi thực tế (实惠).

Là từ khen tích cực, thường dùng để mô tả giá cả, sản phẩm, dịch vụ, phương án, thói quen tiêu dùng.

Gần nghĩa với “价廉物美”, “划算”, “值得”.

Dùng phổ biến trong giao tiếp, thương mại, quảng cáo, và đời sống hằng ngày.

经济实惠 (jīng jì shí huì) là một cụm từ tiếng Trung được sử dụng rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong lĩnh vực mua sắm, tiêu dùng, du lịch và dịch vụ. Đây là một cụm tính từ (形容词) có ý nghĩa là giá cả phải chăng, tiết kiệm, vừa rẻ vừa tốt, đáng đồng tiền. Cụm từ này thường dùng để miêu tả hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm, cách tiêu dùng hoặc lựa chọn có sự cân bằng giữa chất lượng và giá cả, tức là vừa tốt vừa rẻ, không quá đắt mà vẫn đảm bảo hiệu quả.

  1. Giải thích chi tiết:

经济 (jīngjì): nghĩa là “kinh tế”, chỉ việc tiết kiệm chi phí, hợp lý về mặt tiền bạc.

实惠 (shíhuì): nghĩa là “có lợi thực tế”, “đáng tiền”, “giá trị cao so với giá bán”.

Khi kết hợp lại, 经济实惠 mang nghĩa là vừa tiết kiệm, vừa đáng giá, chất lượng ổn định mà giá không cao.

Cụm từ này có thể hiểu tương tự như các cụm trong tiếng Việt như:

“vừa rẻ vừa tốt”

“giá cả hợp lý”

“đáng tiền”

“tiết kiệm mà hiệu quả”

  1. Loại từ:

形容词 (tính từ)
→ Dùng để miêu tả danh từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ “是”.
→ Ngoài ra còn có thể làm bổ ngữ hoặc trạng ngữ trong câu.

  1. Cấu trúc và cách dùng:

经济实惠 + 的 + 名词
Dùng để miêu tả một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.
Ví dụ: 经济实惠的饭店 (nhà hàng giá rẻ mà ngon).

很/非常/特别 + 经济实惠
Dùng để nhấn mạnh mức độ.
Ví dụ: 这款手机很经济实惠 (Chiếc điện thoại này rất đáng tiền).

又……又……的 + 东西/办法
Ví dụ: 又经济又实惠的方案 (Kế hoạch vừa tiết kiệm vừa hiệu quả).

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

这家餐厅的菜又好吃又经济实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài yòu hǎochī yòu jīngjì shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa tiết kiệm.

这款手机功能很多,价格也很经济实惠。
Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng hěn duō, jiàgé yě hěn jīngjì shíhuì.
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng, giá cả cũng rất hợp lý.

他总是喜欢买经济实惠的东西。
Tā zǒng shì xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì de dōngxi.
Anh ấy luôn thích mua những món hàng vừa rẻ vừa tốt.

我们选择了一个经济实惠的旅游套餐。
Wǒmen xuǎnzéle yīgè jīngjì shíhuì de lǚyóu tàocān.
Chúng tôi chọn một gói du lịch tiết kiệm và hợp lý.

这种方法既经济又实惠。
Zhè zhǒng fāngfǎ jì jīngjì yòu shíhuì.
Phương pháp này vừa tiết kiệm vừa hiệu quả.

我更喜欢经济实惠的家用电器。
Wǒ gèng xǐhuān jīngjì shíhuì de jiāyòng diànqì.
Tôi thích các thiết bị gia dụng giá rẻ mà bền hơn.

他们的服务质量高,价格也经济实惠。
Tāmen de fúwù zhìliàng gāo, jiàgé yě jīngjì shíhuì.
Dịch vụ của họ chất lượng cao mà giá vẫn phải chăng.

在学生中,经济实惠的食堂最受欢迎。
Zài xuéshēng zhōng, jīngjì shíhuì de shítáng zuì shòu huānyíng.
Trong sinh viên, căn tin giá rẻ và ngon được ưa thích nhất.

这家超市的商品都很经济实惠。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn dōu hěn jīngjì shíhuì.
Các mặt hàng trong siêu thị này đều rất đáng tiền.

我推荐你去那家饭店,味道好又经济实惠。
Wǒ tuījiàn nǐ qù nà jiā fàndiàn, wèidào hǎo yòu jīngjì shíhuì.
Tôi khuyên bạn nên đến nhà hàng đó, ngon mà rẻ.

买衣服不一定要贵,经济实惠的也很好看。
Mǎi yīfu bù yīdìng yào guì, jīngjì shíhuì de yě hěn hǎokàn.
Mua quần áo không nhất thiết phải đắt, đồ rẻ vẫn đẹp.

这家旅馆房间干净又经济实惠。
Zhè jiā lǚguǎn fángjiān gānjìng yòu jīngjì shíhuì.
Phòng khách sạn này sạch sẽ và giá cả hợp lý.

他买车时考虑的是经济实惠,不是品牌。
Tā mǎi chē shí kǎolǜ de shì jīngjì shíhuì, bùshì pǐnpái.
Khi mua xe, anh ấy chú trọng đến giá trị thực tế chứ không phải thương hiệu.

这是一种经济实惠的节能灯。
Zhè shì yī zhǒng jīngjì shíhuì de jiénéng dēng.
Đây là một loại đèn tiết kiệm năng lượng vừa rẻ vừa tốt.

我们需要找到一个经济实惠的解决办法。
Wǒmen xūyào zhǎodào yīgè jīngjì shíhuì de jiějué bànfǎ.
Chúng ta cần tìm ra một cách giải quyết tiết kiệm và hiệu quả.

他喜欢自己做饭,因为又健康又经济实惠。
Tā xǐhuān zìjǐ zuòfàn, yīnwèi yòu jiànkāng yòu jīngjì shíhuì.
Anh ấy thích tự nấu ăn vì vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm.

对学生来说,租这种房子比较经济实惠。
Duì xuéshēng lái shuō, zū zhè zhǒng fángzi bǐjiào jīngjì shíhuì.
Đối với sinh viên, thuê loại nhà này sẽ tiết kiệm hơn.

我觉得这家理发店挺经济实惠的。
Wǒ juéde zhè jiā lǐfàdiàn tǐng jīngjì shíhuì de.
Tôi thấy tiệm cắt tóc này khá rẻ mà cắt đẹp.

这辆二手车非常经济实惠。
Zhè liàng èrshǒu chē fēicháng jīngjì shíhuì.
Chiếc xe cũ này rất đáng tiền.

他们提供的午餐经济实惠,味道也不错。
Tāmen tígōng de wǔcān jīngjì shíhuì, wèidào yě bùcuò.
Suất ăn trưa họ cung cấp vừa rẻ vừa ngon.

我妈妈总是会挑选经济实惠的食材。
Wǒ māma zǒng shì huì tiāoxuǎn jīngjì shíhuì de shícái.
Mẹ tôi luôn chọn nguyên liệu vừa rẻ vừa tốt.

这种装修方式既漂亮又经济实惠。
Zhè zhǒng zhuāngxiū fāngshì jì piàoliang yòu jīngjì shíhuì.
Cách trang trí này vừa đẹp vừa tiết kiệm.

学生宿舍一般都比较经济实惠。
Xuéshēng sùshè yībān dōu bǐjiào jīngjì shíhuì.
Ký túc xá sinh viên thường khá rẻ và hợp lý.

我喜欢买经济实惠又耐用的家具。
Wǒ xǐhuān mǎi jīngjì shíhuì yòu nàiyòng de jiājù.
Tôi thích mua đồ nội thất bền và giá rẻ.

这家小吃店的价格很经济实惠。
Zhè jiā xiǎochī diàn de jiàgé hěn jīngjì shíhuì.
Quán ăn này có giá rất hợp lý.

如果你预算有限,选这个品牌最经济实惠。
Rúguǒ nǐ yùsuàn yǒu xiàn, xuǎn zhège pǐnpái zuì jīngjì shíhuì.
Nếu bạn có ngân sách hạn chế, chọn thương hiệu này là đáng tiền nhất.

我们住的酒店虽然不豪华,但很经济实惠。
Wǒmen zhù de jiǔdiàn suīrán bù háohuá, dàn hěn jīngjì shíhuì.
Khách sạn chúng tôi ở tuy không sang trọng nhưng rất tiết kiệm.

网上购物最大的优点就是经济实惠。
Wǎngshàng gòuwù zuìdà de yōudiǎn jiù shì jīngjì shíhuì.
Ưu điểm lớn nhất của mua sắm online là tiết kiệm chi phí.

他们推出了一个经济实惠的家庭套餐。
Tāmen tuīchūle yīgè jīngjì shíhuì de jiātíng tàocān.
Họ đã ra mắt một gói dịch vụ gia đình giá rẻ.

买这种品牌的产品,不仅经济实惠,还很可靠。
Mǎi zhè zhǒng pǐnpái de chǎnpǐn, bùjǐn jīngjì shíhuì, hái hěn kěkào.
Mua sản phẩm của thương hiệu này vừa rẻ vừa đáng tin cậy.

  1. Tổng kết:

Từ loại: Tính từ (形容词)

Nghĩa: Vừa tiết kiệm vừa đáng giá, giá rẻ mà chất lượng tốt.

Tình huống dùng: Khi khen sản phẩm, dịch vụ, phương pháp hoặc lựa chọn có giá trị cao so với giá tiền.

Từ đồng nghĩa: 划算、便宜实用、物美价廉。

Từ trái nghĩa: 昂贵 (đắt đỏ), 奢侈 (xa hoa), 浪费 (lãng phí).

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.