超过 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Nghĩa của “超过”
“超过” (chāoguò) nghĩa là “vượt quá, vượt qua, hơn (mốc/số lượng/giới hạn), vượt mặt (về thành tích hoặc trong giao thông)”. Dùng để chỉ một giá trị, thời gian, tốc độ… vượt ngưỡng đã cho, hoặc A lớn hơn B; cũng dùng cho hành vi “vượt xe”.
Loại từ và từ liên quan
- Loại từ: Động từ.
- Phủ định thường dùng: 不超过 (không vượt quá), 未超过 (chưa vượt quá).
- Biến thể/gần nghĩa: 超出 (vượt ra khỏi phạm vi/giới hạn), 超越 (vượt qua mang sắc thái tinh thần/thành tựu), 赶超 (đuổi kịp và vượt).
- Cụm thường gặp: 超过标准/限速/预算/人数/时长/权限; 超过A(的人/数/量); 超过百分之X; 超过…的部分另算.
Mẫu câu thường gặp
- A 超过 B: A lớn hơn/vượt B (số lượng, thời gian, thành tích).
- 超过 + 数字/标准/限度: Vượt quá con số/tiêu chuẩn/giới hạn.
- 不超过/最多不超过 + 数字: Không vượt quá/tối đa không quá…
- 超过 + 时长/期限: Vượt thời lượng/thời hạn.
- 在路上超过 + 车辆: Vượt xe trên đường (overtake).
Phân biệt nhanh
- 超过: nhấn mạnh “hơn/vượt mốc cụ thể” (số, thời gian, giới hạn).
- 超出: vượt ra ngoài phạm vi/quy định (tính không phù hợp).
- 超越: vượt qua về mặt thành tựu/giới hạn bản thân, sắc thái tích cực.
- 比…多: so sánh số lượng, không nhất thiết vượt ngưỡng cho trước.
Ví dụ đa dạng (kèm pinyin và tiếng Việt)
Số lượng, tỉ lệ, thống kê
- 今年报名人数超过五千。
Pinyin: Jīnnián bàomíng rénshù chāoguò wǔqiān.
Tiếng Việt: Số người đăng ký năm nay vượt quá 5.000. - 销售额超过了预期。
Pinyin: Xiāoshòué chāoguò le yùqī.
Tiếng Việt: Doanh số đã vượt kỳ vọng. - 他的粉丝数超过了一百万。
Pinyin: Tā de fěnsī shù chāoguò le yì bǎi wàn.
Tiếng Việt: Lượng người theo dõi của anh ấy vượt 1 triệu. - 通话时长超过三小时。
Pinyin: Tōnghuà shícháng chāoguò sān xiǎoshí.
Tiếng Việt: Thời lượng cuộc gọi vượt quá 3 giờ. - 退货率不能超过2%。
Pinyin: Tuìhuòlǜ bùnéng chāoguò 2%.
Tiếng Việt: Tỷ lệ trả hàng không được vượt quá 2%.
Thời gian, hạn mức, quy định - 付款期限不可超过七天。
Pinyin: Fùkuǎn qīxiàn bùkě chāoguò qī tiān.
Tiếng Việt: Thời hạn thanh toán không được vượt quá 7 ngày. - 工作时间每天不超过八小时。
Pinyin: Gōngzuò shíjiān měitiān bù chāoguò bā xiǎoshí.
Tiếng Việt: Thời gian làm việc mỗi ngày không vượt quá 8 giờ. - 项目延期不能超过一个月。
Pinyin: Xiàngmù yánqī bùnéng chāoguò yí gè yuè.
Tiếng Việt: Việc trì hoãn dự án không được vượt quá 1 tháng. - 逾期超过三天将收取罚金。
Pinyin: Yúqī chāoguò sān tiān jiāng shōuqǔ fájīn.
Tiếng Việt: Quá hạn quá 3 ngày sẽ thu tiền phạt. - 学费分期可延长但不超过两次。
Pinyin: Xuéfèi fēnqī kě yáncháng dàn bù chāoguò liǎng cì.
Tiếng Việt: Học phí trả góp có thể gia hạn nhưng không quá 2 lần.
Tốc độ, kích thước, năng lực- 车速不得超过限速。
Pinyin: Chēsù bùdé chāoguò xiàn sù.
Tiếng Việt: Tốc độ xe không được vượt quá giới hạn. - 文件大小不能超过50MB。
Pinyin: Wénjiàn dàxiǎo bùnéng chāoguò 50 MB.
Tiếng Việt: Kích thước tệp không được vượt quá 50MB. - 噪音水平超过了标准。
Pinyin: Zàoyīn shuǐpíng chāoguò le biāozhǔn.
Tiếng Việt: Mức độ tiếng ồn vượt tiêu chuẩn. - 预算不能超过上限。
Pinyin: Yùsuàn bùnéng chāoguò shàngxiàn.
Tiếng Việt: Ngân sách không được vượt trần. - 同时在线人数超过峰值。
Pinyin: Tóngshí zàixiàn rénshù chāoguò fēngzhí.
Tiếng Việt: Số người online đồng thời vượt mức đỉnh.
So sánh A hơn B- 我们的报价超过了对方的预算。
Pinyin: Wǒmen de bàojià chāoguò le duìfāng de yùsuàn.
Tiếng Việt: Báo giá của chúng tôi vượt ngân sách bên kia. - 他的成绩超过了平均水平。
Pinyin: Tā de chéngjì chāoguò le píngjūn shuǐpíng.
Tiếng Việt: Thành tích của anh ấy vượt mức trung bình. - 今年产量超过去年。
Pinyin: Jīnnián chǎnliàng chāoguò qùnián.
Tiếng Việt: Sản lượng năm nay cao hơn năm ngoái. - 你的方案成本超过了备选。
Pinyin: Nǐ de fāng’àn chéngběn chāoguò le bèixuǎn.
Tiếng Việt: Chi phí phương án của bạn cao hơn phương án dự phòng. - 该产品的性能超过同类。
Pinyin: Gāi chǎnpǐn de xìngnéng chāoguò tónglèi.
Tiếng Việt: Hiệu năng sản phẩm này vượt các sản phẩm cùng loại.
Vượt xe, hành vi “overtake”- 在弯道不要超过前车。
Pinyin: Zài wāndào búyào chāoguò qiánchē.
Tiếng Việt: Đừng vượt xe phía trước ở đoạn cua. - 他在右侧超过了卡车。
Pinyin: Tā zài yòucè chāoguò le kǎchē.
Tiếng Việt: Anh ấy vượt chiếc xe tải ở làn phải. - 超过时要注意安全距离。
Pinyin: Chāoguò shí yào zhùyì ānquán jùlí.
Tiếng Việt: Khi vượt xe phải chú ý khoảng cách an toàn. - 允许在直道安全超过。
Pinyin: Yǔnxǔ zài zhídào ānquán chāoguò.
Tiếng Việt: Được phép vượt an toàn ở đường thẳng.
Phủ định, giới hạn, cách nói lịch sự- 总时长不超过十分钟。
Pinyin: Zǒng shícháng bù chāoguò shí fēnzhōng.
Tiếng Việt: Tổng thời lượng không vượt quá 10 phút. - 参会人数请控制在不超过一百。
Pinyin: Cānhuì rénshù qǐng kòngzhì zài bù chāoguò yìbǎi.
Tiếng Việt: Vui lòng khống chế số người dự không quá 100. - 如果费用超过预算,请提前告知。
Pinyin: Rúguǒ fèiyòng chāoguò yùsuàn, qǐng tíqián gàozhī.
Tiếng Việt: Nếu chi phí vượt ngân sách, xin báo trước. - 折扣仅限订单金额不超过一千。
Pinyin: Zhékòu jǐn xiàn dìngdān jīn’é bù chāoguò yìqiān.
Tiếng Việt: Giảm giá chỉ áp dụng cho đơn không quá 1.000. - 超过部分将按标准另行收费。
Pinyin: Chāoguò bùfèn jiāng àn biāozhǔn lìngxíng shōufèi.
Tiếng Việt: Phần vượt quá sẽ tính phí riêng theo chuẩn. - 我们不会超过约定的时间。
Pinyin: Wǒmen bú huì chāoguò yuēdìng de shíjiān.
Tiếng Việt: Chúng tôi sẽ không vượt quá thời gian đã hẹn.
Mẹo ghi nhớ nhanh- Khung chuẩn: “不超过 + 数字” để đặt giới hạn; “超过 + 标准/限度” để nói vi phạm/vượt ngưỡng. - Phân biệt ngữ cảnh: dùng “超过” cho con số/giới hạn cụ thể; dùng “超越” khi nói thành tựu/tinh thần; dùng “超出” khi vượt phạm vi/quy định.
- Giao thông: “超过” = vượt xe; tránh dùng ở nơi cấm vượt, ưu tiên an toàn và khoảng cách.
- Ý nghĩa của từ 超过 (chāoguò)
超过 có nghĩa là vượt qua, vượt quá, hơn, hoặc trội hơn, tùy vào ngữ cảnh. Từ này được dùng để chỉ việc một thứ gì đó (số lượng, thời gian, mức độ, v.v.) vượt qua một giới hạn, tiêu chuẩn, hoặc con số cụ thể. Nó có thể mang ý nghĩa định lượng (như số lượng, thời gian) hoặc định tính (như mức độ, khả năng).
Nguồn gốc từ vựng:
超 (chāo): Vượt qua, vượt trên, siêu.
过 (guò): Qua, vượt qua, vượt khỏi.
Khi kết hợp, 超过 mang nghĩa “vượt qua một ngưỡng” hoặc “hơn một mức độ nhất định”.
Sắc thái sử dụng:
超过 mang tính trung lập, được dùng trong cả văn nói và văn viết, từ các tình huống thông thường (như nói về số lượng, thời gian) đến các ngữ cảnh trang trọng (như thống kê, báo cáo).
Từ này thường được dùng để so sánh hoặc nhấn mạnh sự vượt trội về số lượng, mức độ, hoặc phạm vi.
Trong một số trường hợp, 超过 có thể mang sắc thái tích cực (vượt thành tích) hoặc tiêu cực (vượt quá giới hạn cho phép).
- Loại từ
超过 là một động từ (动词, dòngcí) trong tiếng Trung, dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái vượt qua một giới hạn, tiêu chuẩn, hoặc đối tượng cụ thể. Nó thường được dùng với tân ngữ (số lượng, thời gian, đối tượng) để chỉ rõ thứ bị vượt qua.
Dùng làm động từ với tân ngữ:
人口超过了一亿。
(Rénkǒu chāoguò le yī yì.)
→ Dân số đã vượt quá một trăm triệu.
Dùng trong câu so sánh:
他的速度超过了对手。
(Tā de sùdù chāoguò le duìshǒu.)
→ Tốc độ của anh ấy vượt qua đối thủ.
- Cấu trúc câu phổ biến với 超过
Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng từ 超过:
主语 + 超过 + 数量/对象
(Chủ ngữ + vượt quá + số lượng/đối tượng)
→ Diễn tả việc một đối tượng hoặc số liệu vượt qua một con số hoặc tiêu chuẩn cụ thể.
Ví dụ:
这辆车的速度超过了100公里每小时。
(Zhè liàng chē de sùdù chāoguò le yībǎi gōnglǐ měi xiǎoshí.)
→ Tốc độ của chiếc xe này vượt quá 100 km/h.
主语 + 超过 + 宾语 + 数量
(Chủ ngữ + vượt quá + tân ngữ + số lượng)
→ Nhấn mạnh việc vượt quá một giới hạn cụ thể của tân ngữ.
Ví dụ:
他的体重超过了80公斤。
(Tā de tǐzhòng chāoguò le bāshí gōngjīn.)
→ Cân nặng của anh ấy vượt quá 80kg.
主语 + 超过 + 对象 + 的 + 名词
(Chủ ngữ + vượt qua + đối tượng + của + danh từ)
→ So sánh sự vượt trội của một đối tượng so với đối tượng khác.
Ví dụ:
她的成绩超过了班上所有的同学。
(Tā de chéngjì chāoguò le bān shàng suǒyǒu de tóngxué.)
→ Thành tích của cô ấy vượt qua tất cả các bạn cùng lớp.
不能/不应该 + 超过 + 数量/界限
(Không thể/không nên + vượt quá + số lượng/giới hạn)
→ Chỉ giới hạn không được phép vượt qua.
Ví dụ:
行李重量不能超过20公斤。
(Xínglǐ zhòngliàng bù néng chāoguò èrshí gōngjīn.)
→ Trọng lượng hành lý không được vượt quá 20kg.
主语 + 在某方面 + 超过 + 对象
(Chủ ngữ + ở một phương diện + vượt qua + đối tượng)
→ Nhấn mạnh sự vượt trội ở một khía cạnh cụ thể.
Ví dụ:
他在技术方面超过了其他工程师。
(Tā zài jìshù fāngmiàn chāoguò le qítā gōngchéngshī.)
→ Anh ấy vượt qua các kỹ sư khác về mặt kỹ thuật.
- Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Dưới đây là các ví dụ cụ thể, minh họa cách dùng 超过 trong các ngữ cảnh khác nhau:
Ngữ cảnh: Vượt quá giới hạn số lượng
这座城市的常住人口超过了500万。
(Zhè zuò chéngshì de chángzhù rénkǒu chāoguò le wǔbǎi wàn.)
→ Dân số thường trú của thành phố này đã vượt quá 5 triệu.
Ngữ cảnh: Vượt quá giới hạn tốc độ
他开车时速度超过了限速,收到了罚单。
(Tā kāichē shí sùdù chāoguò le xiànsù, shōudào le fádān.)
→ Anh ấy lái xe vượt quá tốc độ giới hạn và nhận được vé phạt.
Ngữ cảnh: Vượt qua đối thủ trong thi đấu
她的跑步成绩超过了所有对手。
(Tā de pǎobù chéngjì chāoguò le suǒyǒu duìshǒu.)
→ Thành tích chạy bộ của cô ấy vượt qua tất cả các đối thủ.
Ngữ cảnh: Vượt quá thời gian quy định
会议时间超过了两个小时,大家都很累。
(Huìyì shíjiān chāoguò le liǎng gè xiǎoshí, dàjiā dōu hěn lèi.)
→ Cuộc họp kéo dài hơn hai tiếng, mọi người đều rất mệt.
Ngữ cảnh: Quy định giới hạn
飞机上的手提行李不能超过7公斤。
(Fēijī shàng de shǒutí xínglǐ bù néng chāoguò qī gōngjīn.)
→ Hành lý xách tay trên máy bay không được vượt quá 7kg.
Ngữ cảnh: Vượt quá ngân sách
装修费用超过了我们的预算。
(Zhuāngxiū fèiyòng chāoguò le wǒmen de yùsuàn.)
→ Chi phí trang trí vượt quá ngân sách của chúng tôi.
Ngữ cảnh: Vượt trội về kỹ năng
他在编程方面的能力远远超过了同事。
(Tā zài biānchéng fāngmiàn de nénglì yuǎnyuǎn chāoguò le tóngshì.)
→ Khả năng lập trình của anh ấy vượt xa các đồng nghiệp.
- Một số lưu ý khi sử dụng 超过
Sắc thái ngữ cảnh:
超过 thường được dùng khi nói về việc vượt qua một con số, giới hạn, hoặc đối tượng cụ thể. Nó mang tính khách quan, tập trung vào sự so sánh hoặc vượt trội.
Trong các ngữ cảnh tiêu cực, 超过 có thể ám chỉ việc vượt quá giới hạn cho phép, dẫn đến hậu quả (như phạt tiền, vi phạm quy định).
Ví dụ: 你的行李超过了规定重量,要额外付费。
(Nǐ de xínglǐ chāoguò le guīdìng zhòngliàng, yào éwài fùfèi.)
→ Hành lý của bạn vượt quá trọng lượng quy định, phải trả thêm phí.
Kết hợp với từ khác:
远远超过 (yuǎnyuǎn chāoguò): Vượt xa, nhấn mạnh sự vượt trội lớn.
Ví dụ: 他的销售额远远超过了目标。
(Tā de xiāoshòu’é yuǎnyuǎn chāoguò le mùbiāo.)
→ Doanh số của anh ấy vượt xa mục tiêu.
超过限度 (chāoguò xiàndù): Vượt quá giới hạn.
Ví dụ: 噪音超过了允许的限度。
(Zàoyīn chāoguò le yǔnxǔ de xiàndù.)
→ Tiếng ồn vượt quá giới hạn cho phép.
超过预期 (chāoguò yùqī): Vượt quá kỳ vọng.
Ví dụ: 电影的票房超过了预期。
(Diànyǐng de piàofáng chāoguò le yùqī.)
→ Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt quá kỳ vọng.
So sánh với từ đồng nghĩa:
超越 (chāoyuè): Vượt qua, vượt trội, thường mang nghĩa định tính, nhấn mạnh sự vượt trội về chất lượng, khả năng, hoặc tinh thần.
Ví dụ: 他的思想超越了时代。
(Tā de sīxiǎng chāoyuè le shídài.)
→ Tư tưởng của anh ấy vượt qua thời đại.
超过 thường mang nghĩa định lượng hơn (số lượng, thời gian, v.v.), trong khi 超越 mang tính trừu tượng hoặc triết lý hơn.
多于 (duōyú): Nhiều hơn, dùng để so sánh số lượng, nhưng không nhấn mạnh việc vượt qua giới hạn.
Ví dụ: 报名人数多于50人。
(Bàomíng rénshù duōyú wǔshí rén.)
→ Số người đăng ký nhiều hơn 50 người.
胜过 (shèngguò): Thắng, vượt qua, thường dùng trong cạnh tranh hoặc so sánh về chất lượng.
Ví dụ: 她的表现胜过了所有人。
(Tā de biǎoxiàn shèngguò le suǒyǒu rén.)
→ Biểu hiện của cô ấy vượt qua tất cả mọi người.
Lưu ý văn hóa:
Ở Trung Quốc, 超过 được dùng phổ biến trong các ngữ cảnh thực tế như vận chuyển, tài chính, hoặc thống kê. Ví dụ, các quy định về hành lý máy bay hoặc giới hạn tốc độ thường sử dụng 超过 để nhấn mạnh giới hạn.
Trong giao tiếp, khi nói về việc vượt quá kỳ vọng hoặc thành tích, 超过 có thể mang sắc thái tích cực, biểu thị sự khen ngợi.
Nghĩa của 超过 (chāoguò)
“超过” là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là vượt quá, vượt qua, hơn. Nó diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt lên trên một giới hạn, con số, tiêu chuẩn, hoặc vượt qua người/vật khác về mức độ, số lượng, tốc độ, thành tích…
Loại từ
Động từ (动词 / dòngcí).
Có thể dùng độc lập hoặc đi kèm tân ngữ (số lượng, đối tượng, tiêu chuẩn).
Thường dùng trong so sánh, thống kê, miêu tả thành tích, tốc độ, mức độ.
Cách dùng thường gặp
超过 + 数字/数量 → vượt quá một con số. Ví dụ: 超过一百人 (vượt quá 100 người).
超过 + 标准/限制 → vượt quá tiêu chuẩn/giới hạn. Ví dụ: 超过规定时间 (vượt quá thời gian quy định).
超过 + 对象 → vượt qua ai/cái gì (thành tích, tốc độ, năng lực). Ví dụ: 超过对手 (vượt qua đối thủ).
A 超过 B → A hơn B (so sánh). Ví dụ: 他的成绩超过了我 (thành tích của anh ấy hơn tôi).
Phân biệt với từ gần nghĩa
超过 (chāoguò): nhấn mạnh “vượt quá” về số lượng, mức độ, thành tích.
超出 (chāochū): thiên về “vượt ra ngoài phạm vi/giới hạn” (hơi trang trọng).
胜过 (shèngguò): thiên về “hơn, thắng hơn” (so sánh chất lượng, năng lực).
30 mẫu câu ví dụ với 超过
Nhóm A: Vượt số lượng
参加比赛的人数超过了一千。 Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān. Số người tham gia cuộc thi vượt quá 1000.
他的工资超过了一万元。 Tā de gōngzī chāoguò le yí wàn yuán. Lương của anh ấy vượt quá 10.000 tệ.
这本书的销量超过了一百万册。 Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguò le yì bǎi wàn cè. Cuốn sách này đã bán được hơn một triệu bản.
气温超过了三十五度。 Qìwēn chāoguò le sānshíwǔ dù. Nhiệt độ vượt quá 35 độ.
他的年龄超过了六十岁。 Tā de niánlíng chāoguò le liùshí suì. Tuổi của ông ấy đã vượt quá 60.
Nhóm B: Vượt tiêu chuẩn/giới hạn
车速超过了一百公里每小时。 Chēsù chāoguò le yì bǎi gōnglǐ měi xiǎoshí. Tốc độ xe vượt quá 100 km/h.
这次考试的时间不能超过两个小时。 Zhè cì kǎoshì de shíjiān bù néng chāoguò liǎng gè xiǎoshí. Thời gian làm bài thi lần này không được vượt quá 2 giờ.
体重超过标准。 Tǐzhòng chāoguò biāozhǔn. Cân nặng vượt quá tiêu chuẩn.
费用超过了预算。 Fèiyòng chāoguò le yùsuàn. Chi phí vượt quá ngân sách.
他的发言超过了规定的时间。 Tā de fāyán chāoguò le guīdìng de shíjiān. Bài phát biểu của anh ấy vượt quá thời gian quy định.
Nhóm C: Vượt qua đối thủ/thành tích
他超过了所有的对手。 Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu. Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
这名选手超过了前面的跑者。 Zhè míng xuǎnshǒu chāoguò le qiánmiàn de pǎozhě. Vận động viên này đã vượt qua người chạy phía trước.
我们的成绩超过了去年。 Wǒmen de chéngjì chāoguò le qùnián. Thành tích của chúng tôi đã vượt hơn năm ngoái.
他的速度超过了世界纪录。 Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù. Tốc độ của anh ấy đã vượt kỷ lục thế giới.
她的表现超过了大家的预期。 Tā de biǎoxiàn chāoguò le dàjiā de yùqī. Màn trình diễn của cô ấy vượt quá mong đợi của mọi người.
Nhóm D: So sánh A hơn B
他的中文水平超过了我。 Tā de Zhōngwén shuǐpíng chāoguò le wǒ. Trình độ tiếng Trung của anh ấy hơn tôi.
今年的收入超过了去年。 Jīnnián de shōurù chāoguò le qùnián. Thu nhập năm nay cao hơn năm ngoái.
这次的游客数量超过了上次。 Zhè cì de yóukè shùliàng chāoguò le shàng cì. Lượng khách du lịch lần này nhiều hơn lần trước.
他的身高超过了一米八。 Tā de shēngāo chāoguò le yì mǐ bā. Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m80.
这次的花费超过了预想。 Zhè cì de huāfèi chāoguò le yùxiǎng. Chi phí lần này vượt quá dự tính.
Nhóm E: Biểu đạt khác
这辆车的速度超过了限速。 Zhè liàng chē de sùdù chāoguò le xiànsù. Tốc độ của chiếc xe này vượt quá giới hạn tốc độ.
他的能力超过了同龄人。 Tā de nénglì chāoguò le tónglíngrén. Năng lực của anh ấy vượt hơn những người cùng tuổi.
这次的损失超过了一百万。 Zhè cì de sǔnshī chāoguò le yì bǎi wàn. Thiệt hại lần này vượt quá 1 triệu.
他的经验超过了我们所有人。 Tā de jīngyàn chāoguò le wǒmen suǒyǒu rén. Kinh nghiệm của anh ấy hơn tất cả chúng tôi.
这部电影的票房超过了预期。 Zhè bù diànyǐng de piàofáng chāoguò le yùqī. Doanh thu phòng vé của bộ phim này vượt quá dự kiến.
他的成绩超过了老师的想象。 Tā de chéngjì chāoguò le lǎoshī de xiǎngxiàng. Thành tích của anh ấy vượt ngoài tưởng tượng của thầy.
这次的利润超过了历史最高纪录。 Zhè cì de lìrùn chāoguò le lìshǐ zuìgāo jìlù. Lợi nhuận lần này vượt kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
我们的努力超过了一般水平。 Wǒmen de nǔlì chāoguò le yìbān shuǐpíng. Nỗ lực của chúng tôi vượt mức bình thường.
他的声音超过了所有人。 Tā de shēngyīn chāoguò le suǒyǒu rén. Giọng của anh ấy át hết mọi người.
这次的挑战超过了我们的能力范围。 Zhè cì de tiǎozhàn chāoguò le wǒmen de nénglì fànwéi. Thử thách lần này vượt quá phạm vi năng lực của chúng tôi.
超过 (chāoguò) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa vượt quá, vượt qua, vượt mức, hơn. Từ này được dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái vượt lên trên một tiêu chuẩn, giới hạn, số lượng, thời gian, tốc độ hoặc trình độ nhất định. Đây là một từ thông dụng trong cả văn nói và văn viết, xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh như báo cáo, kinh doanh, thể thao, học tập, đời sống hàng ngày.
- Giải thích chi tiết về nghĩa và cách dùng
Nghĩa cơ bản:
Vượt quá một con số, tiêu chuẩn, mức giới hạn nào đó.
Ví dụ: 超过十个人 (vượt quá 10 người), 超过规定时间 (vượt quá thời gian quy định).
Vượt qua người khác về mặt thành tích, trình độ, năng lực.
Ví dụ: 超过别人 (vượt qua người khác), 超过对手 (vượt qua đối thủ).
Ngữ cảnh sử dụng:
Dùng để diễn tả số lượng: vượt quá con số cụ thể (thời gian, tiền bạc, nhiệt độ, dân số…).
Dùng để diễn tả mức độ hoặc trình độ: vượt qua đối thủ, vượt qua kỳ vọng, vượt ngoài tưởng tượng.
Dùng trong so sánh thành tích: kết quả, tốc độ, doanh số, lợi nhuận vượt mức cũ.
Cấu trúc thường gặp:
超过 + danh từ/số lượng: vượt quá…
Ví dụ: 费用超过预算 (chi phí vượt quá ngân sách).
超过 + người/đối tượng: vượt qua ai/điều gì.
Ví dụ: 超过同学 (vượt qua bạn học).
超过 + thời gian/giới hạn: vượt quá thời gian, tiêu chuẩn.
Ví dụ: 超过三小时 (vượt quá 3 giờ).
So sánh với 多 (duō):
超过: nhấn mạnh hành động vượt qua một giới hạn đã định, mang tính khách quan.
Ví dụ: 销售额超过一百万。(Doanh số vượt quá 1 triệu.)
多: chỉ số lượng hơn một chút, không nhấn mạnh sự vượt mức rõ rệt.
Ví dụ: 销售额一百万多。(Doanh số hơn 1 triệu một chút.)
- 30 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt
今年的利润超过了去年的记录。
(Jīnnián de lìrùn chāoguò le qùnián de jìlù.)
Lợi nhuận năm nay đã vượt quá kỷ lục của năm ngoái.
他的身高超过了一米八。
(Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.)
Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m80.
我们的销售量超过了预期。
(Wǒmen de xiāoshòu liàng chāoguò le yùqī.)
Lượng bán của chúng tôi đã vượt quá dự kiến.
昨天的气温超过了三十五度。
(Zuótiān de qìwēn chāoguò le sānshíwǔ dù.)
Nhiệt độ hôm qua vượt quá 35 độ.
他的速度超过了世界纪录。
(Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù.)
Tốc độ của anh ấy vượt qua kỷ lục thế giới.
这笔订单的金额超过了一百万人民币。
(Zhè bǐ dìngdān de jīn’é chāoguò le yī bǎi wàn rénmínbì.)
Số tiền của đơn hàng này vượt quá 1 triệu Nhân dân tệ.
他的中文水平已经超过了很多同学。
(Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng chāoguò le hěn duō tóngxué.)
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã vượt qua nhiều bạn học.
飞机晚点的时间超过了两小时。
(Fēijī wǎndiǎn de shíjiān chāoguò le liǎng xiǎoshí.)
Thời gian máy bay bị hoãn đã vượt quá 2 giờ.
这个城市的人口超过了一千万。
(Zhège chéngshì de rénkǒu chāoguò le yīqiān wàn.)
Dân số của thành phố này đã vượt quá 10 triệu.
他的工资超过了公司平均水平。
(Tā de gōngzī chāoguò le gōngsī píngjūn shuǐpíng.)
Tiền lương của anh ấy cao hơn mức trung bình của công ty.
考试时间不能超过两个小时。
(Kǎoshì shíjiān bùnéng chāoguò liǎng gè xiǎoshí.)
Thời gian thi không được vượt quá 2 giờ.
今年的游客数量超过了五百万。
(Jīnnián de yóukè shùliàng chāoguò le wǔ bǎi wàn.)
Số lượng khách du lịch năm nay đã vượt quá 5 triệu.
他的年纪已经超过三十岁了。
(Tā de niánjì yǐjīng chāoguò sānshí suì le.)
Tuổi của anh ấy đã vượt quá 30.
昨天的降雨量超过了历史平均值。
(Zuótiān de jiàngyǔ liàng chāoguò le lìshǐ píngjūn zhí.)
Lượng mưa hôm qua đã vượt quá mức trung bình lịch sử.
我们不能让费用超过预算。
(Wǒmen bùnéng ràng fèiyòng chāoguò yùsuàn.)
Chúng ta không thể để chi phí vượt quá ngân sách.
她的美丽超过了我的想象。
(Tā de měilì chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.)
Vẻ đẹp của cô ấy vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
他的努力超过了所有人的期望。
(Tā de nǔlì chāoguò le suǒyǒu rén de qīwàng.)
Sự nỗ lực của anh ấy vượt qua kỳ vọng của mọi người.
这次活动的参与人数超过了一千人。
(Zhè cì huódòng de cānyù rénshù chāoguò le yīqiān rén.)
Số người tham gia hoạt động lần này vượt quá 1 nghìn.
他的成绩超过了班里的第一名。
(Tā de chéngjì chāoguò le bān lǐ de dì yī míng.)
Thành tích của anh ấy đã vượt qua người đứng đầu lớp.
这条路的车速不能超过每小时六十公里。
(Zhè tiáo lù de chēsù bùnéng chāoguò měi xiǎoshí liùshí gōnglǐ.)
Tốc độ trên con đường này không được vượt quá 60 km/giờ.
会议时间超过了原定计划。
(Huìyì shíjiān chāoguò le yuándìng jìhuà.)
Thời gian cuộc họp đã vượt quá kế hoạch ban đầu.
他的开支已经超过了收入。
(Tā de kāizhī yǐjīng chāoguò le shōurù.)
Chi tiêu của anh ấy đã vượt quá thu nhập.
我们的车票预算超过了五千元。
(Wǒmen de chēpiào yùsuàn chāoguò le wǔ qiān yuán.)
Ngân sách mua vé xe của chúng tôi vượt quá 5000 tệ.
他的想法超过了一般人的理解。
(Tā de xiǎngfǎ chāoguò le yībān rén de lǐjiě.)
Ý tưởng của anh ấy vượt quá sự hiểu biết của người bình thường.
这次的损失超过了我们的预估。
(Zhè cì de sǔnshī chāoguò le wǒmen de yùgū.)
Thiệt hại lần này đã vượt quá dự đoán của chúng tôi.
孩子的体重超过了标准。
(Háizi de tǐzhòng chāoguò le biāozhǔn.)
Cân nặng của đứa trẻ vượt quá tiêu chuẩn.
我希望能超过去年自己的成绩。
(Wǒ xīwàng néng chāoguò qùnián zìjǐ de chéngjì.)
Tôi hy vọng có thể vượt qua thành tích của chính mình năm ngoái.
他跑步的速度超过了我的预想。
(Tā pǎobù de sùdù chāoguò le wǒ de yùxiǎng.)
Tốc độ chạy của anh ấy vượt ngoài dự đoán của tôi.
这家餐厅的生意超过了隔壁的。
(Zhè jiā cāntīng de shēngyì chāoguò le gébì de.)
Việc kinh doanh của nhà hàng này vượt qua quán bên cạnh.
我们的友谊超过了一切障碍。
(Wǒmen de yǒuyì chāoguò le yīqiè zhàng’ài.)
Tình bạn của chúng ta đã vượt qua mọi trở ngại.
- Tóm tắt
Loại từ: Động từ (动词).
Nghĩa chính: Vượt quá (giới hạn, tiêu chuẩn, số lượng, thời gian), vượt qua (người khác, thành tích).
Cách dùng chính:
超过 + số lượng/thời gian → vượt quá một mức cụ thể.
超过 + người/đối tượng → vượt qua người khác hoặc điều gì.
Đặc điểm: Diễn tả sự vượt trội rõ rệt, mang tính khách quan, thường dùng trong công việc, học tập, đời sống hàng ngày.
Nghĩa của 超过
超过 (chāoguò) là một động từ trong tiếng Trung, nghĩa là vượt qua, vượt quá, hơn. Nó được dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái vượt lên trước một đối tượng, hoặc vượt quá một con số, tiêu chuẩn, giới hạn nào đó.
Nghĩa 1: Vượt qua về vị trí, thành tích. Ví dụ: 他在比赛中超过了所有对手。→ Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ trong cuộc thi.
Nghĩa 2: Vượt quá về số lượng, mức độ, thời gian. Ví dụ: 人数超过一百。→ Số người vượt quá 100.
Loại từ
Động từ (动词).
Có thể dùng trong so sánh, mô tả số liệu, hoặc hành động vượt qua.
Cấu trúc thường gặp
A 超过 B → A vượt B. Ví dụ: 我的成绩超过了他。→ Thành tích của tôi vượt anh ấy.
数量/时间/距离 + 超过 + 数值 → Vượt quá một con số. Ví dụ: 时间超过三小时。→ Thời gian vượt quá 3 tiếng.
超过 + 标准/限制/预算/预期 → Vượt tiêu chuẩn/giới hạn/ngân sách/kỳ vọng. Ví dụ: 花费超过预算。→ Chi phí vượt ngân sách.
不超过 + 数值 → Không vượt quá. Ví dụ: 年龄不超过30岁。→ Tuổi không vượt quá 30.
远远超过/大大超过 → Vượt xa, vượt nhiều.
30 ví dụ với 超过 (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
他在比赛中超过了所有人。 Tā zài bǐsài zhōng chāoguò le suǒyǒu rén. Anh ấy đã vượt qua tất cả mọi người trong cuộc thi.
人数已经超过一百。 Rénshù yǐjīng chāoguò yìbǎi. Số người đã vượt quá 100.
今年的收入超过了去年的水平。 Jīnnián de shōurù chāoguò le qùnián de shuǐpíng. Thu nhập năm nay vượt mức năm ngoái.
他的身高超过了一米八。 Tā de shēngāo chāoguò le yì mǐ bā. Chiều cao của anh ấy vượt 1m80.
成本超过了预算。 Chéngběn chāoguò le yùsuàn. Chi phí vượt ngân sách.
车子从右边超过了那辆卡车。 Chēzi cóng yòubiān chāoguò le nà liàng kǎchē. Chiếc xe vượt chiếc xe tải từ bên phải.
误差没有超过允许范围。 Wùchā méiyǒu chāoguò yǔnxǔ fànwéi. Sai số không vượt phạm vi cho phép.
他的成绩超过了我的预期。 Tā de chéngjì chāoguò le wǒ de yùqī. Thành tích của anh ấy vượt kỳ vọng của tôi.
如果超过两公斤就要加钱。 Rúguǒ chāoguò liǎng gōngjīn jiù yào jiā qián. Nếu vượt quá 2 kg thì phải trả thêm tiền.
速度超过了每小时一百公里。 Sùdù chāoguò le měi xiǎoshí yìbǎi gōnglǐ. Tốc độ vượt quá 100 km/h.
他的分数超过了全班同学。 Tā de fēnshù chāoguò le quán bān tóngxué. Điểm số của anh ấy vượt tất cả bạn cùng lớp.
订单金额超过了一千元。 Dìngdān jīn’é chāoguò le yìqiān yuán. Giá trị đơn hàng vượt 1000 tệ.
会议时间不超过两小时。 Huìyì shíjiān bù chāoguò liǎng xiǎoshí. Thời gian họp không vượt quá 2 giờ.
他的能力超过了同龄人。 Tā de nénglì chāoguò le tónglíngrén. Năng lực của anh ấy vượt những người cùng tuổi.
车流量超过了平时的三倍。 Chē liúliàng chāoguò le píngshí de sān bèi. Lưu lượng xe vượt gấp ba lần bình thường.
他的表现远远超过了大家的想象。 Tā de biǎoxiàn yuǎnyuǎn chāoguò le dàjiā de xiǎngxiàng. Biểu hiện của anh ấy vượt xa tưởng tượng của mọi người.
这次考试超过一半的人不及格。 Zhè cì kǎoshì chāoguò yíbàn de rén bù jígé. Kỳ thi này có hơn một nửa số người trượt.
我们的服务质量超过了行业标准。 Wǒmen de fúwù zhìliàng chāoguò le hángyè biāozhǔn. Chất lượng dịch vụ của chúng tôi vượt tiêu chuẩn ngành.
他的工资超过了同事。 Tā de gōngzī chāoguò le tóngshì. Lương của anh ấy cao hơn đồng nghiệp.
这次的损失超过了我们的承受能力。 Zhè cì de sǔnshī chāoguò le wǒmen de chéngshòu nénglì. Tổn thất lần này vượt khả năng chịu đựng của chúng tôi.
每人可带行李不超过二十公斤。 Měi rén kě dài xínglǐ bù chāoguò èrshí gōngjīn. Mỗi người được mang hành lý không vượt quá 20 kg.
他的经验超过了我。 Tā de jīngyàn chāoguò le wǒ. Kinh nghiệm của anh ấy vượt tôi.
这次募捐金额超过了预期。 Zhè cì mùjuān jīn’é chāoguò le yùqī. Số tiền quyên góp lần này vượt dự kiến.
车速超过了限速。 Chēsù chāoguò le xiànsù. Tốc độ xe vượt quá giới hạn.
他的知识超过了老师的要求。 Tā de zhīshi chāoguò le lǎoshī de yāoqiú. Kiến thức của anh ấy vượt yêu cầu của thầy.
这次活动的参与人数超过了五百。 Zhè cì huódòng de cānyù rénshù chāoguò le wǔbǎi. Số người tham gia sự kiện lần này vượt 500.
他的力量超过了常人。 Tā de lìliang chāoguò le chángrén. Sức mạnh của anh ấy vượt người thường.
这笔投资的回报率超过了市场平均。 Zhè bǐ tóuzī de huíbào lǜ chāoguò le shìchǎng píngjūn. Tỷ suất lợi nhuận khoản đầu tư này vượt mức trung bình thị trường.
他的速度超过了世界纪录。 Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù. Tốc độ của anh ấy vượt kỷ lục thế giới.
我们的努力超过了别人,但结果还不理想。 Wǒmen de nǔlì chāoguò le biérén, dàn jiéguǒ hái bù lǐxiǎng. Nỗ lực của chúng tôi vượt người khác, nhưng kết quả vẫn chưa lý tưởng.
- Nghĩa của từ
超过 (chāoguò) có nghĩa là:
Vượt qua, vượt quá (số lượng, mức độ, giới hạn nào đó).
Vượt trội, hơn (so sánh với đối tượng khác).
Ví dụ:
超过一百人 (vượt quá 100 người)
超过去年 (hơn năm ngoái)
超过对手 (vượt qua đối thủ)
- Loại từ
Động từ (动词 dòngcí)
- Cách dùng và ngữ cảnh
Biểu thị số lượng hoặc mức độ vượt quá một chuẩn mực nhất định.
价格超过预算 (giá vượt quá ngân sách)
时间超过三小时 (thời gian vượt quá 3 tiếng)
Biểu thị năng lực, thành tích hơn người khác.
他超过了所有同学 (cậu ấy vượt qua tất cả bạn học)
Thường đi với: 数字 (số), 时间 (thời gian), 范围 (phạm vi), 对象 (đối tượng).
- Các cụm thường gặp
超过标准 (vượt tiêu chuẩn)
超过规定 (vượt quy định)
超过预期 (vượt dự đoán)
超过对手 (vượt qua đối thủ)
超过极限 (vượt giới hạn)
- 30 mẫu câu ví dụ
今年的收入超过了去年的一倍。
Jīnnián de shōurù chāoguò le qùnián de yī bèi.
Thu nhập năm nay gấp đôi năm ngoái.
温度超过了三十五度。
Wēndù chāoguò le sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ đã vượt quá 35 độ.
他的身高超过了一米八。
Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m80.
费用超过了预算。
Fèiyòng chāoguò le yùsuàn.
Chi phí đã vượt quá ngân sách.
人数超过了一千人。
Rénshù chāoguò le yīqiān rén.
Số người đã vượt quá 1000.
时间已经超过了十点。
Shíjiān yǐjīng chāoguò le shí diǎn.
Thời gian đã vượt quá 10 giờ rồi.
你的速度超过了他。
Nǐ de sùdù chāoguò le tā.
Tốc độ của bạn đã vượt qua anh ấy.
他在比赛中超过了所有对手。
Tā zài bǐsài zhōng chāoguò le suǒyǒu duìshǒu.
Anh ấy trong trận đấu đã vượt qua tất cả đối thủ.
超过这个范围是不允许的。
Chāoguò zhège fànwéi shì bù yǔnxǔ de.
Vượt quá phạm vi này là không được phép.
我们的成绩超过了预期。
Wǒmen de chéngjì chāoguò le yùqī.
Thành tích của chúng tôi đã vượt ngoài dự đoán.
这次的花费超过了五百块。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le wǔbǎi kuài.
Lần chi tiêu này vượt quá 500 tệ.
他的能力超过了我。
Tā de nénglì chāoguò le wǒ.
Năng lực của anh ấy vượt hơn tôi.
你的工作时间超过了八小时。
Nǐ de gōngzuò shíjiān chāoguò le bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc của bạn đã vượt quá 8 tiếng.
这件事超过了我的想象。
Zhè jiàn shì chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.
Chuyện này vượt quá sự tưởng tượng của tôi.
他的汉语水平超过了老师的预期。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng chāoguò le lǎoshī de yùqī.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt ngoài mong đợi của thầy giáo.
今天的气温超过了四十度。
Jīntiān de qìwēn chāoguò le sìshí dù.
Nhiệt độ hôm nay vượt quá 40 độ.
飞机已经超过了时速八百公里。
Fēijī yǐjīng chāoguò le shísù bābǎi gōnglǐ.
Máy bay đã vượt quá tốc độ 800 km/giờ.
孩子的体重超过了标准。
Háizi de tǐzhòng chāoguò le biāozhǔn.
Cân nặng của đứa trẻ đã vượt quá tiêu chuẩn.
这件商品超过了我的预算。
Zhè jiàn shāngpǐn chāoguò le wǒ de yùsuàn.
Món hàng này vượt quá ngân sách của tôi.
他的反应速度超过了别人。
Tā de fǎnyìng sùdù chāoguò le biérén.
Tốc độ phản ứng của anh ấy vượt qua người khác.
超过十分钟就算迟到。
Chāoguò shí fēnzhōng jiù suàn chídào.
Vượt quá 10 phút thì tính là đi trễ.
你的工资超过了同事。
Nǐ de gōngzī chāoguò le tóngshì.
Lương của bạn cao hơn đồng nghiệp.
他超过了世界纪录。
Tā chāoguò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã vượt kỷ lục thế giới.
超过这个重量需要加钱。
Chāoguò zhège zhòngliàng xūyào jiā qián.
Vượt quá trọng lượng này thì phải trả thêm tiền.
你的发言时间超过了规定。
Nǐ de fāyán shíjiān chāoguò le guīdìng.
Thời gian phát biểu của bạn vượt quá quy định.
学生人数超过了三百人。
Xuéshēng rénshù chāoguò le sānbǎi rén.
Số học sinh đã vượt quá 300 người.
他今年的业绩超过了所有同事。
Tā jīnnián de yèjī chāoguò le suǒyǒu tóngshì.
Thành tích năm nay của anh ấy vượt qua tất cả đồng nghiệp.
这本书的销量超过了一百万。
Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguò le yībǎi wàn.
Doanh số bán của cuốn sách này vượt quá 1 triệu bản.
他们超过了对方的防线。
Tāmen chāoguò le duìfāng de fángxiàn.
Họ đã vượt qua hàng phòng thủ của đối phương.
这次的损失超过了预料。
Zhè cì de sǔnshī chāoguò le yùliào.
Tổn thất lần này vượt quá dự liệu.
Giải thích chi tiết về từ “超过”
Từ “超过” (chāo guò) là một động từ trong tiếng Trung Quốc (cả giản thể và phồn thể đều viết giống nhau), được sử dụng để chỉ hành động vượt qua, vượt quá, hoặc hơn một mức độ, số lượng, giới hạn, hoặc đối tượng nào đó. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc so sánh, vượt qua một ngưỡng, hoặc đạt được một mức cao hơn về số lượng, chất lượng, hoặc thời gian.
Nghĩa chính:
Là động từ: Chỉ hành động vượt qua một giới hạn, tiêu chuẩn, hoặc đối thủ. Ví dụ: vượt quá tốc độ, vượt qua đối thủ trong thi đấu, hoặc vượt quá số lượng cho phép.
Trong một số trường hợp, “超过” có thể mang nghĩa “hơn” khi so sánh số lượng hoặc mức độ, ví dụ: “超过十个人” (hơn mười người).
Nó cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh trừu tượng, như vượt qua kỳ vọng hoặc tiêu chuẩn.
Từ này được ghép từ hai chữ Hán:
“超” (chāo): Nghĩa là “vượt”, “siêu”, “vượt qua”.
“过” (guò): Nghĩa là “qua”, “vượt qua”, hoặc “đi qua”.
Trong văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc, “超过” là một từ phổ biến, xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh như giao thông, thể thao, kinh doanh, giáo dục, hoặc đời sống hàng ngày. Nó mang tính trung lập, nhưng ý nghĩa cụ thể phụ thuộc vào ngữ cảnh, có thể mang sắc thái tích cực (vượt thành tích) hoặc tiêu cực (vượt quá giới hạn cho phép). Từ này được dùng rộng rãi trong tiếng Quan Thoại ở cả văn nói lẫn văn viết.
Loại từ
Chính: Động từ (verb) – Chỉ hành động vượt qua hoặc hơn.
Trong câu, “超过” thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ (đối tượng bị vượt qua hoặc giới hạn bị vượt quá).
Mẫu câu ví dụ
Cấu trúc cơ bản (động từ): Chủ ngữ + 超过 + tân ngữ. Ví dụ: “他超过了对手” (Tā chāo guò le duì shǒu) – Anh ấy đã vượt qua đối thủ.
So sánh số lượng: Chủ ngữ + 超过 + số lượng + danh từ. Ví dụ: “人数超过了五十” (Rén shù chāo guò le wǔ shí) – Số người vượt quá năm mươi.
Hỏi về việc vượt quá: 主语 + 超过 + tân ngữ + 了吗? Ví dụ: “你的行李超过了重量限制了吗?” (Nǐ de xíng lǐ chāo guò le zhòng liàng xiàn zhì le ma?) – Hành lý của bạn có vượt quá giới hạn trọng lượng không?
Mô tả vượt quá giới hạn: 主语 + 超过 + giới hạn + 的 + danh từ. Ví dụ: “车速超过了规定的限制” (Chē sù chāo guò le guī dìng de xiàn zhì) – Tốc độ xe vượt quá giới hạn quy định.
Nhiều ví dụ (với phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là một số ví dụ câu sử dụng “超过” ở các ngữ cảnh khác nhau. Tôi sẽ cung cấp:
Câu gốc tiếng Trung (giản thể).
Phiên âm (Pinyin).
Dịch nghĩa tiếng Việt.
Ví dụ cơ bản (so sánh số lượng):
Tiếng Trung: 会议的参加人数超过了预期。
Pinyin: Huì yì de cān jiā rén shù chāo guò le yù qī.
Tiếng Việt: Số người tham gia cuộc họp đã vượt quá kỳ vọng.
Ví dụ trong giao thông:
Tiếng Trung: 他的车速超过了每小时80公里。
Pinyin: Tā de chē sù chāo guò le měi xiǎo shí bā shí gōng lǐ.
Tiếng Việt: Tốc độ xe của anh ấy vượt quá 80 kilômét mỗi giờ.
Ví dụ trong thể thao:
Tiếng Trung: 她跑步超过了所有对手。
Pinyin: Tā pǎo bù chāo guò le suǒ yǒu duì shǒu.
Tiếng Việt: Cô ấy đã vượt qua tất cả đối thủ trong cuộc thi chạy.
Ví dụ trong hành lý (liên quan đến xíng lǐ):
Tiếng Trung: 我的行李重量超过了20公斤。
Pinyin: Wǒ de xíng lǐ zhòng liàng chāo guò le èr shí gōng jīn.
Tiếng Việt: Trọng lượng hành lý của tôi vượt quá 20 kilogam.
Ví dụ trong kinh doanh:
Tiếng Trung: 公司的销售额超过了目标。
Pinyin: Gōng sī de xiāo shòu é chāo guò le mù biāo.
Tiếng Việt: Doanh số bán hàng của công ty đã vượt quá mục tiêu.
Ví dụ hỏi về việc vượt quá:
Tiếng Trung: 你的花费超过了预算了吗?
Pinyin: Nǐ de huā fèi chāo guò le yù suàn le ma?
Tiếng Việt: Chi tiêu của bạn có vượt quá ngân sách không?
Ví dụ trong giáo dục:
Tiếng Trung: 他的成绩超过了全班平均分。
Pinyin: Tā de chéng jì chāo guò le quán bān píng jūn fēn.
Tiếng Việt: Điểm số của anh ấy vượt quá điểm trung bình của cả lớp.
Ví dụ trong thời gian:
Tiếng Trung: 会议时间超过了两个小时。
Pinyin: Huì yì shí jiān chāo guò le liǎng gè xiǎo shí.
Tiếng Việt: Thời gian cuộc họp đã vượt quá hai tiếng.
Ví dụ trong ngữ cảnh tiêu cực:
Tiếng Trung: 不要让你的情绪超过理智。
Pinyin: Bù yào ràng nǐ de qíng xù chāo guò lǐ zhì.
Tiếng Việt: Đừng để cảm xúc của bạn lấn át lý trí.
Ví dụ trong ngữ cảnh công nghệ:
Tiếng Trung: 这款手机的性能超过了上一代。
Pinyin: Zhè kuǎn shǒu jī de xìng néng chāo guò le shàng yī dài.
Tiếng Việt: Hiệu năng của chiếc điện thoại này vượt qua thế hệ trước.
超过 (chāoguò) là gì?
Định nghĩa chi tiết:
“超过” nghĩa là vượt qua, vượt quá, hơn hẳn, dùng để diễn đạt hành động hoặc trạng thái vượt lên một tiêu chuẩn, giới hạn, mức độ hoặc người/vật nào đó.
Nó được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như: so sánh số lượng, thành tích, tốc độ, thời gian, mức độ,…
Ngoài ra, “超过” còn mang sắc thái tích cực (vượt trội, xuất sắc hơn) hoặc trung tính (vượt qua giới hạn, vượt quá quy định).
Loại từ:
Động từ (Verb).
Cách dùng:
超过 + số lượng → vượt quá một con số nhất định.
Ví dụ: 超过一百人 (vượt quá 100 người).
超过 + đối tượng → vượt qua ai/cái gì về thành tích, tốc độ, v.v.
Ví dụ: 超过对手 (vượt qua đối thủ).
超过 + mức độ/thời gian → nhiều hơn, vượt hơn một khoảng nào đó.
Ví dụ: 超过三小时 (hơn 3 tiếng).
Mẫu câu thông dụng:
超过 + danh từ/số lượng/mốc thời gian
A 超过 B (A vượt qua B)
已经超过… (đã vượt quá…)
30 câu ví dụ với 超过 (chāoguò)
参加比赛的人数超过了一千人。
Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguòle yīqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá 1000 người.
这次考试我的成绩超过了他。
Zhè cì kǎoshì wǒ de chéngjī chāoguòle tā.
Trong kỳ thi lần này thành tích của tôi vượt qua anh ấy.
他开车的速度超过了每小时一百公里。
Tā kāichē de sùdù chāoguòle měi xiǎoshí yībǎi gōnglǐ.
Anh ấy lái xe vượt quá 100 km mỗi giờ.
这个项目的花费超过了预算。
Zhège xiàngmù de huāfèi chāoguòle yùsuàn.
Chi phí của dự án này đã vượt quá ngân sách.
他的年龄超过了六十岁。
Tā de niánlíng chāoguòle liùshí suì.
Tuổi của ông ấy đã vượt quá 60 tuổi.
今天的气温超过了三十五度。
Jīntiān de qìwēn chāoguòle sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35 độ.
我们的利润超过了去年。
Wǒmen de lìrùn chāoguòle qùnián.
Lợi nhuận của chúng tôi đã vượt qua năm ngoái.
这件事情超过了我的预料。
Zhè jiàn shìqíng chāoguòle wǒ de yùliào.
Chuyện này đã vượt ngoài dự đoán của tôi.
他在跑步中超过了很多人。
Tā zài pǎobù zhōng chāoguòle hěn duō rén.
Anh ấy đã vượt qua rất nhiều người trong lúc chạy.
火车晚点超过了一小时。
Huǒchē wǎndiǎn chāoguòle yī xiǎoshí.
Chuyến tàu bị trễ hơn 1 tiếng.
他们的销售额超过了一百万。
Tāmen de xiāoshòu’é chāoguòle yī bǎi wàn.
Doanh số bán hàng của họ đã vượt quá 1 triệu.
我的体重超过了七十公斤。
Wǒ de tǐzhòng chāoguòle qīshí gōngjīn.
Cân nặng của tôi vượt quá 70 kg.
他的汉语水平已经超过了同班同学。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng chāoguòle tóngbān tóngxué.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã vượt qua bạn cùng lớp.
飞机的高度超过了一万米。
Fēijī de gāodù chāoguòle yī wàn mǐ.
Độ cao của máy bay đã vượt quá 10.000 mét.
我们已经超过了约定的时间。
Wǒmen yǐjīng chāoguòle yuēdìng de shíjiān.
Chúng ta đã vượt quá thời gian hẹn.
这个任务的难度超过了预期。
Zhège rènwù de nándù chāoguòle yùqī.
Độ khó của nhiệm vụ này vượt quá dự đoán.
他的成绩超过了全班第一。
Tā de chéngjī chāoguòle quán bān dì yī.
Thành tích của anh ấy vượt qua cả người đứng đầu lớp.
这里的房价超过了我的承受能力。
Zhèlǐ de fángjià chāoguòle wǒ de chéngshòu nénglì.
Giá nhà ở đây đã vượt quá khả năng chi trả của tôi.
比赛的时间超过了三小时。
Bǐsài de shíjiān chāoguòle sān xiǎoshí.
Thời gian của trận đấu đã kéo dài hơn 3 giờ.
他跑得太快,已经超过了前面的人。
Tā pǎo de tài kuài, yǐjīng chāoguòle qiánmiàn de rén.
Anh ấy chạy quá nhanh, đã vượt qua người phía trước.
这本书的销量超过了十万本。
Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguòle shí wàn běn.
Số lượng bán của cuốn sách này đã vượt quá 100.000 bản.
你的表现超过了我的期望。
Nǐ de biǎoxiàn chāoguòle wǒ de qīwàng.
Biểu hiện của bạn vượt quá mong đợi của tôi.
这个问题超过了我的理解范围。
Zhège wèntí chāoguòle wǒ de lǐjiě fànwéi.
Vấn đề này vượt quá phạm vi hiểu biết của tôi.
公司的利润率超过了竞争对手。
Gōngsī de lìrùn lǜ chāoguòle jìngzhēng duìshǒu.
Tỷ suất lợi nhuận của công ty vượt qua đối thủ cạnh tranh.
这条路的长度超过了一百公里。
Zhè tiáo lù de chángdù chāoguòle yī bǎi gōnglǐ.
Chiều dài con đường này vượt quá 100 km.
这个软件的用户数量超过了一千万。
Zhège ruǎnjiàn de yònghù shùliàng chāoguòle yī qiān wàn.
Số người dùng của phần mềm này đã vượt quá 10 triệu.
他超越自己,超过了过去的成绩。
Tā chāoyuè zìjǐ, chāoguòle guòqù de chéngjī.
Anh ấy đã vượt qua chính mình, vượt qua thành tích trước đây.
这个学生的智商超过了一百三十。
Zhège xuéshēng de zhìshāng chāoguòle yībǎi sānshí.
Chỉ số IQ của học sinh này vượt quá 130.
比赛中,我终于超过了他。
Bǐsài zhōng, wǒ zhōngyú chāoguòle tā.
Trong cuộc thi, cuối cùng tôi cũng đã vượt qua anh ấy.
他们的幸福感超过了物质条件的限制。
Tāmen de xìngfú gǎn chāoguòle wùzhí tiáojiàn de xiànzhì.
Cảm giác hạnh phúc của họ vượt lên trên sự hạn chế về vật chất.
超过 (chāoguò) là gì?
- Giải thích nghĩa
超过 có nghĩa là vượt quá, vượt qua, hơn, vượt trội hơn.
Dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái vượt qua một giới hạn, mức độ, số lượng hoặc so sánh với một đối tượng khác.
Thường dùng trong các tình huống:
Số lượng / thời gian vượt mức: 超过一百人 (vượt quá 100 người), 超过两个小时 (hơn 2 tiếng).
So sánh hơn: 超过别人 (vượt hơn người khác), 超过标准 (vượt chuẩn).
Thành tích, năng lực vượt trội: 超过对手 (vượt đối thủ). - Loại từ
Động từ (动词) - Một số cụm thường gặp
超过标准 (chāoguò biāozhǔn) → vượt tiêu chuẩn
超过限制 (chāoguò xiànzhì) → vượt giới hạn
超过一半 (chāoguò yībàn) → hơn một nửa
超过预期 (chāoguò yùqī) → vượt ngoài dự đoán
超过别人 (chāoguò biérén) → vượt người khác - Mẫu câu cơ bản
学生人数超过一百。
Xuéshēng rénshù chāoguò yībǎi.
Số học sinh vượt quá 100.
他的成绩超过了我。
Tā de chéngjī chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt hơn tôi.
这次的花费超过了预算。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le yùsuàn.
Lần này chi phí đã vượt quá ngân sách.
- 30 câu ví dụ chi tiết
我们公司的利润超过了去年的水平。
Wǒmen gōngsī de lìrùn chāoguò le qùnián de shuǐpíng.
Lợi nhuận của công ty chúng tôi vượt qua mức năm ngoái.
他超过了所有的同学,成为第一名。
Tā chāoguò le suǒyǒu de tóngxué, chéngwéi dì yī míng.
Anh ấy vượt qua tất cả bạn học, trở thành hạng nhất.
今年的游客人数超过了一百万。
Jīnnián de yóukè rénshù chāoguò le yībǎi wàn.
Số lượng du khách năm nay vượt quá một triệu.
我的体重超过了七十公斤。
Wǒ de tǐzhòng chāoguò le qīshí gōngjīn.
Cân nặng của tôi vượt quá 70kg.
演唱会的门票销售超过了预期。
Yǎnchànghuì de ménpiào xiāoshòu chāoguò le yùqī.
Vé buổi hòa nhạc bán vượt ngoài dự đoán.
他超过了世界纪录。
Tā chāoguò le shìjiè jìlù.
Anh ấy phá (vượt qua) kỷ lục thế giới.
这个价格超过了我的预算。
Zhège jiàgé chāoguò le wǒ de yùsuàn.
Giá này vượt quá ngân sách của tôi.
超过两百人参加了会议。
Chāoguò liǎngbǎi rén cānjiā le huìyì.
Có hơn 200 người tham gia cuộc họp.
飞机延误时间超过了三个小时。
Fēijī yánwù shíjiān chāoguò le sāngè xiǎoshí.
Máy bay bị hoãn hơn 3 tiếng đồng hồ.
这次考试我超过了他。
Zhè cì kǎoshì wǒ chāoguò le tā.
Trong kỳ thi này tôi đã vượt qua anh ấy.
这件事情超过了我的想象。
Zhè jiàn shìqíng chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.
Chuyện này vượt ngoài trí tưởng tượng của tôi.
我们的支出超过了收入。
Wǒmen de zhīchū chāoguò le shōurù.
Chi tiêu của chúng tôi vượt quá thu nhập.
学生的数量超过了学校的容量。
Xuéshēng de shùliàng chāoguò le xuéxiào de róngliàng.
Số lượng học sinh vượt quá sức chứa của trường.
他在比赛中超过了对手。
Tā zài bǐsài zhōng chāoguò le duìshǒu.
Anh ấy vượt đối thủ trong trận đấu.
超过半数的员工同意这个计划。
Chāoguò bànshù de yuángōng tóngyì zhège jìhuà.
Hơn một nửa số nhân viên đồng ý với kế hoạch này.
他的工作效率超过了同事。
Tā de gōngzuò xiàolǜ chāoguò le tóngshì.
Hiệu suất làm việc của anh ấy vượt qua đồng nghiệp.
订单数量超过了我们的生产能力。
Dìngdān shùliàng chāoguò le wǒmen de shēngchǎn nénglì.
Số lượng đơn đặt hàng vượt quá năng lực sản xuất của chúng tôi.
他的年龄超过了三十岁。
Tā de niánlíng chāoguò le sānshí suì.
Tuổi của anh ấy đã hơn 30.
我超过了红绿灯的时候差点被罚款。
Wǒ chāoguò le hónglǜdēng de shíhòu chàdiǎn bèi fákuǎn.
Tôi vượt đèn đỏ thì suýt bị phạt tiền.
会议时间超过了两个小时。
Huìyì shíjiān chāoguò le liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian cuộc họp kéo dài hơn 2 giờ.
今年的气温超过了历史最高记录。
Jīnnián de qìwēn chāoguò le lìshǐ zuìgāo jìlù.
Nhiệt độ năm nay vượt quá kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
她的舞蹈水平超过了老师的期待。
Tā de wǔdǎo shuǐpíng chāoguò le lǎoshī de qīdài.
Trình độ múa của cô ấy vượt quá kỳ vọng của thầy.
他的发言超过了规定的时间。
Tā de fāyán chāoguò le guīdìng de shíjiān.
Bài phát biểu của anh ấy vượt quá thời gian quy định.
汽车速度超过了一百公里每小时。
Qìchē sùdù chāoguò le yībǎi gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ xe ô tô vượt quá 100 km/h.
我们的产量超过了竞争对手。
Wǒmen de chǎnliàng chāoguò le jìngzhēng duìshǒu.
Sản lượng của chúng tôi vượt hơn đối thủ cạnh tranh.
这个计划的花费超过了十万元。
Zhège jìhuà de huāfèi chāoguò le shí wàn yuán.
Chi phí của kế hoạch này vượt quá 100 nghìn tệ.
学生的作业超过了老师的要求。
Xuéshēng de zuòyè chāoguò le lǎoshī de yāoqiú.
Bài tập của học sinh vượt quá yêu cầu của giáo viên.
他的收入超过了同龄人。
Tā de shōurù chāoguò le tónglíngrén.
Thu nhập của anh ấy cao hơn những người cùng tuổi.
这个城市的房价超过了全国平均水平。
Zhège chéngshì de fángjià chāoguò le quánguó píngjūn shuǐpíng.
Giá nhà ở thành phố này vượt quá mức trung bình toàn quốc.
超过规定重量的行李需要加收费用。
Chāoguò guīdìng zhòngliàng de xínglǐ xūyào jiā shōu fèiyòng.
Hành lý vượt quá trọng lượng quy định cần phải trả thêm phí.
- Tổng kết
超过 = vượt quá, vượt qua, hơn, vượt trội.
Là động từ, thường dùng để chỉ số lượng, thời gian, mức độ, thành tích vượt quá một chuẩn mực hoặc so sánh hơn với người khác.
Xuất hiện nhiều trong các tình huống học tập, công việc, giao thông, tài chính, cuộc sống thường ngày. - Nghĩa của từ
超过 (chāo guò): vượt qua, vượt quá, vượt mức, nhiều hơn, cao hơn.
Thường dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái:
Vượt hơn về số lượng, mức độ → vượt quá thời gian, vượt quá chi tiêu, vượt quá tiêu chuẩn.
Vượt qua ai đó, một đối tượng nào đó → vượt qua đối thủ, vượt xe, vượt lên trước.
Hơn, nhiều hơn → tuổi tác, điểm số, thành tích vượt hơn.
- Loại từ
Động từ (动词)
- Cấu trúc thường gặp
超过 + 数字 / 标准 → vượt quá số lượng / tiêu chuẩn
超过 + 对象 → vượt qua một đối tượng
成绩 / 数量 / 速度 + 超过 → thành tích / số lượng / tốc độ vượt hơn
- Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
A. Vượt quá số lượng, mức độ
今年的利润超过了一百万元。
(Jīn nián de lì rùn chāo guò le yī bǎi wàn yuán.)
Lợi nhuận năm nay vượt quá một triệu tệ.
会议时间超过了两个小时。
(Huì yì shí jiān chāo guò le liǎng gè xiǎo shí.)
Thời gian cuộc họp kéo dài hơn hai tiếng.
这本书的销量已经超过十万本。
(Zhè běn shū de xiāo liàng yǐ jīng chāo guò shí wàn běn.)
Doanh số của cuốn sách này đã vượt quá 100.000 bản.
温度超过了三十五度。
(Wēn dù chāo guò le sān shí wǔ dù.)
Nhiệt độ đã vượt quá 35 độ.
他的花费超过了预算。
(Tā de huā fèi chāo guò le yù suàn.)
Chi tiêu của anh ấy đã vượt quá ngân sách.
B. Vượt qua đối thủ, sự vật
他在比赛中超过了所有对手。
(Tā zài bǐ sài zhōng chāo guò le suǒ yǒu duì shǒu.)
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ trong cuộc thi.
那辆车刚刚超过了我们。
(Nà liàng chē gāng gāng chāo guò le wǒ men.)
Chiếc xe kia vừa vượt qua chúng ta.
她的成绩超过了同班同学。
(Tā de chéng jì chāo guò le tóng bān tóng xué.)
Thành tích của cô ấy vượt hơn so với các bạn cùng lớp.
公司业绩超过了竞争对手。
(Gōng sī yè jì chāo guò le jìng zhēng duì shǒu.)
Thành tích công ty đã vượt đối thủ cạnh tranh.
火车速度超过了每小时三百公里。
(Huǒ chē sù dù chāo guò le měi xiǎo shí sān bǎi gōng lǐ.)
Tốc độ tàu hỏa vượt quá 300 km/giờ.
C. Vượt hơn về tuổi tác, thời gian, con số
他今年的年龄超过了四十岁。
(Tā jīn nián de nián líng chāo guò le sì shí suì.)
Năm nay tuổi anh ấy đã hơn 40.
这条河的长度超过了一千公里。
(Zhè tiáo hé de cháng dù chāo guò le yī qiān gōng lǐ.)
Chiều dài con sông này vượt hơn 1000 km.
这次考试的平均分超过了八十分。
(Zhè cì kǎo shì de píng jūn fēn chāo guò le bā shí fēn.)
Điểm trung bình kỳ thi lần này vượt quá 80 điểm.
公司员工人数超过了一万人。
(Gōng sī yuán gōng rén shù chāo guò le yī wàn rén.)
Số nhân viên công ty đã vượt quá 10.000 người.
这个机场的年客流量超过了两千万。
(Zhè gè jī chǎng de nián kè liú liàng chāo guò le liǎng qiān wàn.)
Lượng khách qua lại hàng năm của sân bay này vượt quá 20 triệu.
D. Diễn tả thành tích, kết quả nổi bật
他的工作效率超过了大家的预期。
(Tā de gōng zuò xiào lǜ chāo guò le dà jiā de yù qī.)
Hiệu suất làm việc của anh ấy vượt quá mong đợi của mọi người.
她的表现超过了我们的想象。
(Tā de biǎo xiàn chāo guò le wǒ men de xiǎng xiàng.)
Phần trình diễn của cô ấy vượt ngoài sức tưởng tượng của chúng tôi.
这个计划的成功率超过了百分之九十。
(Zhè gè jì huà de chéng gōng lǜ chāo guò le bǎi fēn zhī jiǔ shí.)
Tỉ lệ thành công của kế hoạch này vượt quá 90%.
学生的创造力超过了老师的预期。
(Xué shēng de chuàng zào lì chāo guò le lǎo shī de yù qī.)
Sự sáng tạo của học sinh vượt ngoài dự kiến của giáo viên.
这次项目的回报率超过了预期。
(Zhè cì xiàng mù de huí bào lǜ chāo guò le yù qī.)
Tỷ lệ lợi nhuận của dự án lần này vượt ngoài mong đợi.
E. Các tình huống khác trong đời sống
他每天工作时间超过了十二个小时。
(Tā měi tiān gōng zuò shí jiān chāo guò le shí èr gè xiǎo shí.)
Anh ấy làm việc hơn 12 tiếng mỗi ngày.
这个房子的价格超过了一百万元。
(Zhè gè fáng zi de jià gé chāo guò le yī bǎi wàn yuán.)
Giá căn nhà này vượt quá 1 triệu tệ.
昨天的客流量超过了历史最高纪录。
(Zuó tiān de kè liú liàng chāo guò le lì shǐ zuì gāo jì lù.)
Lượng khách hôm qua đã vượt kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
这条消息的点击量超过了一千万。
(Zhè tiáo xiāo xī de diǎn jī liàng chāo guò le yī qiān wàn.)
Lượt nhấp vào tin tức này đã vượt quá 10 triệu.
这部电影的票房超过了三十亿元。
(Zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo guò le sān shí yì yuán.)
Doanh thu phòng vé của bộ phim này vượt quá 3 tỷ tệ.
F. Trong ngữ cảnh cá nhân
我的体重超过了七十公斤。
(Wǒ de tǐ zhòng chāo guò le qī shí gōng jīn.)
Cân nặng của tôi đã vượt hơn 70 kg.
你的水平已经超过了我。
(Nǐ de shuǐ píng yǐ jīng chāo guò le wǒ.)
Trình độ của bạn đã vượt hơn tôi rồi.
她的勇气超过了很多男人。
(Tā de yǒng qì chāo guò le hěn duō nán rén.)
Sự dũng cảm của cô ấy vượt hơn nhiều người đàn ông.
这个孩子的智力超过了同龄人。
(Zhè gè hái zi de zhì lì chāo guò le tóng líng rén.)
Trí tuệ của đứa trẻ này vượt hơn những bạn cùng tuổi.
他对工作的热情超过了一切。
(Tā duì gōng zuò de rè qíng chāo guò le yī qiè.)
Nhiệt huyết của anh ấy đối với công việc vượt hơn tất cả.
超过 là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, được dùng khi nói đến việc vượt quá giới hạn, nhiều hơn, vượt qua một đối tượng nào đó. Nó có thể dùng trong số lượng, thời gian, thành tích, giao thông, kinh tế, cuộc sống thường ngày.
- Ý nghĩa
超过 có nghĩa là vượt quá, vượt qua, hơn.
Thường dùng khi nói về số lượng, mức độ, giới hạn, hoặc so sánh với người/việc khác.
Trong nhiều trường hợp, nó vừa mang nghĩa số lượng vượt mức quy định, vừa có nghĩa thành tích vượt trội hơn.
- Loại từ
Động từ (动词 dòngcí).
- Cách dùng
超过 + số lượng: Vượt quá một con số nào đó.
今年的销售额超过了一百万。
超过 + đối tượng so sánh: Vượt qua ai/cái gì về thành tích, năng lực.
他跑得比我快,已经超过我了。
- Ví dụ chi tiết
Ví dụ về số lượng, thời gian
他的年龄已经超过三十岁了。
(Tā de niánlíng yǐjīng chāoguò sānshí suì le.)
Tuổi của anh ấy đã vượt quá 30 rồi.
今天的气温超过三十五度。
(Jīntiān de qìwēn chāoguò sānshíwǔ dù.)
Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35 độ.
会议的时间超过了两个小时。
(Huìyì de shíjiān chāoguò le liǎng gè xiǎoshí.)
Thời gian cuộc họp vượt quá 2 tiếng.
超过预算是不允许的。
(Chāoguò yùsuàn shì bù yǔnxǔ de.)
Vượt quá ngân sách là không được phép.
今年的游客数量超过了去年的两倍。
(Jīnnián de yóukè shùliàng chāoguò le qùnián de liǎng bèi.)
Lượng khách du lịch năm nay vượt gấp đôi năm ngoái.
Ví dụ về thành tích, so sánh
他已经超过了所有的对手。
(Tā yǐjīng chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu.)
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
我希望有一天能超过他。
(Wǒ xīwàng yǒu yītiān néng chāoguò tā.)
Tôi hy vọng một ngày nào đó có thể vượt qua anh ấy.
这名学生的成绩超过了老师的预期。
(Zhè míng xuéshēng de chéngjì chāoguò le lǎoshī de yùqī.)
Thành tích của học sinh này vượt quá mong đợi của thầy giáo.
他的速度超过了世界纪录。
(Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù.)
Tốc độ của anh ấy vượt qua kỷ lục thế giới.
这家公司去年超过了所有竞争对手。
(Zhè jiā gōngsī qùnián chāoguò le suǒyǒu jìngzhēng duìshǒu.)
Công ty này năm ngoái đã vượt qua tất cả đối thủ cạnh tranh.
Ví dụ trong đời sống, kinh tế
这次购物超过了我的预算。
(Zhè cì gòuwù chāoguò le wǒ de yùsuàn.)
Lần mua sắm này đã vượt quá ngân sách của tôi.
超过十个人参加了这次会议。
(Chāoguò shí gèrén cānjiā le zhè cì huìyì.)
Có hơn 10 người tham gia cuộc họp lần này.
超过五公斤就要加钱。
(Chāoguò wǔ gōngjīn jiù yào jiā qián.)
Nếu vượt quá 5kg thì phải tính thêm tiền.
他的工资超过了我的两倍。
(Tā de gōngzī chāoguò le wǒ de liǎng bèi.)
Lương của anh ấy vượt gấp đôi tôi.
这部电影的票房已经超过十亿元。
(Zhè bù diànyǐng de piàofáng yǐjīng chāoguò shí yì yuán.)
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt hơn 1 tỷ NDT.
- Tổng kết
超过 = vượt quá, vượt qua, nhiều hơn.
Là động từ, thường dùng trong:
Số lượng, thời gian, nhiệt độ, tiền bạc → mang nghĩa vượt mức.
So sánh năng lực, thành tích, kỷ lục → mang nghĩa vượt trội hơn, thắng hơn.
超过 (chāoguò) là một động từ rất hay dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa vượt qua, vượt quá, hơn, vượt trội. Từ này thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, học tập, thương mại, công việc và nhiều lĩnh vực khác. Sau đây là giải thích chi tiết:
- Ý nghĩa chính của 超过
Vượt quá (số lượng, mức độ, phạm vi, tiêu chuẩn)
Chỉ sự vượt qua một con số, giới hạn, mức độ nào đó.
Ví dụ: 超过一百人 (hơn 100 người), 超过规定时间 (vượt quá thời gian quy định).
Vượt qua (thành tích, năng lực, tốc độ, đối thủ)
Chỉ sự vượt trội hơn so với một đối tượng nào đó.
Ví dụ: 超过对手 (vượt qua đối thủ), 超过去年 (vượt hơn năm ngoái).
Vượt hẳn, hơn hẳn (so sánh ưu thế)
Chỉ sự vượt xa, tốt hơn, cao hơn.
Ví dụ: 他的成绩超过了我 (thành tích của anh ấy hơn tôi).
- Loại từ
Động từ (动词)
- Cấu trúc thường gặp
超过 + số lượng → hơn một con số nào đó.
超过 + đối tượng → vượt qua ai/cái gì.
超过 + phạm vi/thời gian → vượt quá giới hạn/thời gian.
- Ví dụ minh họa chi tiết
参加会议的人数超过了一百。
Cānjiā huìyì de rénshù chāoguò le yì bǎi.
Số người tham gia hội nghị đã vượt quá 100.
这个月的销售额超过了去年同期。
Zhège yuè de xiāoshòu’é chāoguò le qùnián tóngqī.
Doanh số tháng này đã vượt hơn cùng kỳ năm ngoái.
火车的速度超过了每小时三百公里。
Huǒchē de sùdù chāoguò le měi xiǎoshí sānbǎi gōnglǐ.
Tốc độ tàu hỏa vượt quá 300 km/giờ.
他的中文水平已经超过了我。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng chāoguò le wǒ.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã vượt qua tôi.
我们不能超过规定的时间。
Wǒmen bùnéng chāoguò guīdìng de shíjiān.
Chúng ta không được vượt quá thời gian quy định.
他的收入超过了公司平均水平。
Tā de shōurù chāoguò le gōngsī píngjūn shuǐpíng.
Thu nhập của anh ấy vượt mức trung bình của công ty.
今年的气温超过了历史最高纪录。
Jīnnián de qìwēn chāoguò le lìshǐ zuìgāo jìlù.
Nhiệt độ năm nay đã vượt kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
她跑得太快了,已经超过了前面的人。
Tā pǎo de tài kuài le, yǐjīng chāoguò le qiánmiàn de rén.
Cô ấy chạy quá nhanh, đã vượt qua người phía trước rồi.
如果超过预算,我们就要重新计划。
Rúguǒ chāoguò yùsuàn, wǒmen jiù yào chóngxīn jìhuà.
Nếu vượt quá ngân sách, chúng ta sẽ phải lên kế hoạch lại.
他工作十年,经验远远超过了我。
Tā gōngzuò shí nián, jīngyàn yuǎnyuǎn chāoguò le wǒ.
Anh ấy làm việc 10 năm, kinh nghiệm vượt xa tôi.
电影票的价格超过了我的预期。
Diànyǐng piào de jiàgé chāoguò le wǒ de yùqī.
Giá vé xem phim đã vượt quá dự tính của tôi.
这条高速公路上不能超过120公里每小时。
Zhè tiáo gāosù gōnglù shàng bùnéng chāoguò yībǎi èrshí gōnglǐ měi xiǎoshí.
Trên đường cao tốc này không được vượt quá 120 km/giờ.
他们的球队实力超过了对手。
Tāmen de qiúduì shílì chāoguò le duìshǒu.
Thực lực đội bóng của họ vượt hơn đối thủ.
你的热情超过了我的想象。
Nǐ de rèqíng chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.
Sự nhiệt tình của bạn vượt quá tưởng tượng của tôi.
公司利润已经超过一千万了。
Gōngsī lìrùn yǐjīng chāoguò yī qiān wàn le.
Lợi nhuận công ty đã vượt quá 10 triệu.
- Tổng kết
超过 = vượt quá, vượt qua, hơn.
Thường dùng để chỉ số lượng, mức độ, thời gian, tốc độ, thành tích, đối thủ.
Mang ý nghĩa so sánh hơn, vượt trội, vượt giới hạn.
- Giải thích chi tiết
Ý nghĩa cơ bản
超 (chāo): vượt, siêu, hơn, vượt qua phạm vi.
过 (guò): qua, vượt qua, quá.
超过: kết hợp lại nghĩa là vượt quá một giới hạn, mức độ, tiêu chuẩn, con số, hoặc so sánh hơn so với đối tượng khác.
Các sắc thái nghĩa chính
Vượt quá một con số, mức độ, giới hạn
Chỉ việc vượt qua mức quy định, dự đoán, giới hạn, chuẩn mực.
例如: 超过规定时间 (vượt quá thời gian quy định), 超过一百人 (hơn một trăm người).
Vượt qua về thành tích, năng lực, tốc độ
So sánh hai đối tượng, nhấn mạnh việc vượt hơn về chất lượng, số lượng hoặc thành tích.
例如: 超过对手 (vượt qua đối thủ), 超过去年 (vượt hơn năm ngoái).
Hơn, nhiều hơn (dùng để so sánh thông thường)
例如: 超过十公里 (hơn mười km), 超过三小时 (hơn ba tiếng).
Đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.
Tân ngữ: Danh từ chỉ số lượng, thời gian, mức độ, người, vật, đối tượng so sánh.
Có thể mang nghĩa so sánh tuyệt đối (vượt một mốc cụ thể) hoặc so sánh tương đối (vượt một đối tượng khác).
Dùng được trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn.
- Cấu trúc và mẫu câu thông dụng
超过 + Số lượng / Thời gian / Giới hạn
→ Vượt quá một mức cụ thể.
超过三公里 (vượt quá 3 km)
超过规定时间 (vượt quá thời gian quy định)
超过 + Đối tượng so sánh
→ Vượt qua, hơn một người hay một vật.
超过去年 (hơn năm ngoái)
超过同学 (vượt hơn bạn học)
A 超过 B + (的 + Danh từ)
→ A vượt B về một phương diện nào đó.
他的成绩超过了我 (Thành tích của anh ấy vượt tôi).
超过 + 预期 / 标准 / 限制
→ Vượt dự đoán, chuẩn mực, giới hạn.
超过预期 (vượt dự đoán)
超过标准 (vượt tiêu chuẩn)
- Ví dụ cụ thể kèm Phiên âm và Dịch nghĩa
Ví dụ 1
汉字: 今天的气温超过了三十五度。
Pinyin: Jīntiān de qìwēn chāoguò le sānshíwǔ dù.
Tiếng Việt: Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35 độ.
Ví dụ 2
汉字: 这次考试的难度超过了我的想象。
Pinyin: Zhè cì kǎoshì de nándù chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.
Tiếng Việt: Độ khó của kỳ thi lần này vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
Ví dụ 3
汉字: 他的成绩超过了全班的同学。
Pinyin: Tā de chéngjì chāoguò le quán bān de tóngxué.
Tiếng Việt: Thành tích của anh ấy vượt qua tất cả bạn cùng lớp.
Ví dụ 4
汉字: 订单数量已经超过了一千件。
Pinyin: Dìngdān shùliàng yǐjīng chāoguò le yīqiān jiàn.
Tiếng Việt: Số lượng đơn hàng đã vượt quá một nghìn chiếc.
Ví dụ 5
汉字: 这辆车的速度超过了每小时120公里。
Pinyin: Zhè liàng chē de sùdù chāoguò le měi xiǎoshí yī bǎi èrshí gōnglǐ.
Tiếng Việt: Tốc độ của chiếc xe này đã vượt quá 120 km/giờ.
Ví dụ 6
汉字: 我们的预算不能超过五万元。
Pinyin: Wǒmen de yùsuàn bùnéng chāoguò wǔ wàn yuán.
Tiếng Việt: Ngân sách của chúng ta không thể vượt quá 50.000 tệ.
Ví dụ 7
汉字: 这次活动的参与人数超过了预期。
Pinyin: Zhè cì huódòng de cānyù rénshù chāoguò le yùqī.
Tiếng Việt: Số người tham gia hoạt động lần này đã vượt quá dự kiến.
Ví dụ 8
汉字: 他每天工作时间超过十个小时。
Pinyin: Tā měitiān gōngzuò shíjiān chāoguò shí gè xiǎoshí.
Tiếng Việt: Mỗi ngày anh ấy làm việc hơn mười tiếng.
Ví dụ 9
汉字: 我们的销售额已经超过去年同期。
Pinyin: Wǒmen de xiāoshòu é yǐjīng chāoguò qùnián tóngqī.
Tiếng Việt: Doanh số của chúng tôi đã vượt qua cùng kỳ năm ngoái.
Ví dụ 10
汉字: 这次比赛,他的表现超过了教练的期待。
Pinyin: Zhè cì bǐsài, tā de biǎoxiàn chāoguò le jiàoliàn de qídài.
Tiếng Việt: Trong trận đấu lần này, màn trình diễn của anh ấy vượt ngoài mong đợi của huấn luyện viên.
- Ghi chú sử dụng
Khi nói hơn một con số cụ thể, dùng 超过 + số lượng.
Ví dụ: 超过五十人 (hơn 50 người).
Khi so sánh hai đối tượng, dùng 超过 + danh từ chỉ đối tượng.
Ví dụ: 超过他 (vượt hơn anh ấy).
Trong câu phủ định, thường dùng 没有超过 hoặc 不超过 để nhấn mạnh không vượt quá.
Ví dụ: 人数不超过二十 (số người không vượt quá 20).
Tóm tắt
Từ loại: Động từ.
Nghĩa chính: Vượt quá, vượt hơn, nhiều hơn, vượt qua mức giới hạn hoặc đối tượng.
Cách dùng chính:
超过 + số lượng/thời gian/giới hạn: vượt quá một mốc cụ thể.
超过 + đối tượng so sánh: vượt hơn một người/vật.
超过 + tiêu chuẩn/kỳ vọng: vượt ngoài dự kiến, vượt tiêu chuẩn.
Giải thích từ 超过 (chāoguò)
Định nghĩa:
超过 (chāoguò) có nghĩa là vượt quá, vượt qua, hơn, vượt trội hơn. Đây là một động từ (动词) được dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái vượt qua một giới hạn, một con số, một mức độ, hay vượt lên trên người khác trong thành tích, năng lực.
Trong tiếng Việt, “超过” thường dịch là vượt quá, hơn, vượt qua, vượt trội.
Loại từ
Động từ (动词)
Cách dùng
超过 + số lượng / mức độ → vượt quá một con số hay mức độ nào đó.
Ví dụ: 超过一百人 (chāoguò yībǎi rén) = hơn 100 người.
超过 + đối tượng → vượt qua một người hay một sự vật nào đó.
Ví dụ: 超过对手 (chāoguò duìshǒu) = vượt qua đối thủ.
Dùng trong so sánh thành tích, tốc độ, thời gian, năng lực.
Một số cụm từ thông dụng
超过标准 (chāoguò biāozhǔn) — vượt quá tiêu chuẩn
超过限度 (chāoguò xiàndù) — vượt quá giới hạn
超过预期 (chāoguò yùqī) — vượt ngoài dự kiến
超过平均水平 (chāoguò píngjūn shuǐpíng) — vượt mức trung bình
超过预算 (chāoguò yùsuàn) — vượt ngân sách
30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa
参加活动的人数超过了一千。
Cānjiā huódòng de rénshù chāoguò le yīqiān.
Số người tham gia hoạt động đã vượt quá một nghìn.
这次考试,他的成绩超过了我。
Zhè cì kǎoshì, tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
Trong kỳ thi này, thành tích của cậu ấy vượt qua tôi.
我们的销售额超过了去年。
Wǒmen de xiāoshòu’é chāoguò le qùnián.
Doanh thu của chúng tôi đã vượt quá năm ngoái.
飞机延误时间超过了两小时。
Fēijī yánwù shíjiān chāoguò le liǎng xiǎoshí.
Thời gian trễ chuyến bay đã vượt quá hai giờ.
今年的利润超过了一百万。
Jīnnián de lìrùn chāoguò le yì bǎi wàn.
Lợi nhuận năm nay đã vượt quá một triệu.
这个计划的花费超过了预算。
Zhège jìhuà de huāfèi chāoguò le yùsuàn.
Chi phí của kế hoạch này vượt quá ngân sách.
他的跑步速度超过了所有人。
Tā de pǎobù sùdù chāoguò le suǒyǒu rén.
Tốc độ chạy của anh ấy vượt qua tất cả mọi người.
温度超过了三十度。
Wēndù chāoguò le sānshí dù.
Nhiệt độ đã vượt quá 30 độ.
他的身高超过了一米八。
Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8.
我们的支出超过了收入。
Wǒmen de zhīchū chāoguò le shōurù.
Chi tiêu của chúng tôi đã vượt quá thu nhập.
他的经验超过了同龄人。
Tā de jīngyàn chāoguò le tónglíngrén.
Kinh nghiệm của anh ấy vượt trội hơn những người cùng tuổi.
今年游客数量超过了预期。
Jīnnián yóukè shùliàng chāoguò le yùqī.
Số lượng khách du lịch năm nay đã vượt ngoài dự kiến.
成本超过了我们能承担的范围。
Chéngběn chāoguò le wǒmen néng chéngdān de fànwéi.
Chi phí đã vượt quá phạm vi mà chúng tôi có thể chịu được.
他的能力超过了大家的想象。
Tā de nénglì chāoguò le dàjiā de xiǎngxiàng.
Năng lực của anh ấy vượt ngoài tưởng tượng của mọi người.
我们的任务完成时间超过了规定。
Wǒmen de rènwù wánchéng shíjiān chāoguò le guīdìng.
Thời gian hoàn thành nhiệm vụ của chúng tôi đã vượt quá quy định.
他跑得太快了,我根本追不上,他已经超过我了。
Tā pǎo de tài kuài le, wǒ gēnběn zhuī bù shàng, tā yǐjīng chāoguò wǒ le.
Anh ấy chạy quá nhanh, tôi hoàn toàn không đuổi kịp, anh ấy đã vượt qua tôi rồi.
超过规定速度是违法的。
Chāoguò guīdìng sùdù shì wéifǎ de.
Vượt quá tốc độ quy định là phạm pháp.
这个月的支出超过了五千元。
Zhège yuè de zhīchū chāoguò le wǔqiān yuán.
Chi tiêu tháng này vượt quá 5.000 tệ.
她的努力超过了所有同事。
Tā de nǔlì chāoguò le suǒyǒu tóngshì.
Sự nỗ lực của cô ấy vượt qua tất cả đồng nghiệp.
我们的技术水平超过了竞争对手。
Wǒmen de jìshù shuǐpíng chāoguò le jìngzhēng duìshǒu.
Trình độ kỹ thuật của chúng tôi đã vượt qua đối thủ cạnh tranh.
超过五十人报名参加了比赛。
Chāoguò wǔshí rén bàomíng cānjiā le bǐsài.
Có hơn 50 người đăng ký tham gia cuộc thi.
她的中文水平已经超过了我。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng chāoguò le wǒ.
Trình độ tiếng Trung của cô ấy đã vượt qua tôi.
今年的产量超过了历史最高纪录。
Jīnnián de chǎnliàng chāoguò le lìshǐ zuìgāo jìlù.
Sản lượng năm nay đã vượt kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
这个项目的价值超过了一千万。
Zhège xiàngmù de jiàzhí chāoguò le yīqiān wàn.
Giá trị của dự án này đã vượt hơn mười triệu.
他每天工作时间超过了十个小时。
Tā měitiān gōngzuò shíjiān chāoguò le shí gè xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy làm việc hơn 10 tiếng đồng hồ.
他们的利润率超过了行业平均水平。
Tāmen de lìrùnlǜ chāoguò le hángyè píngjūn shuǐpíng.
Tỷ suất lợi nhuận của họ vượt quá mức trung bình của ngành.
这条路上超车超过是不允许的。
Zhè tiáo lù shàng chāochē chāoguò shì bù yǔnxǔ de.
Trên con đường này không được phép vượt xe.
他的收入超过了父母。
Tā de shōurù chāoguò le fùmǔ.
Thu nhập của anh ấy đã vượt qua cha mẹ.
温度已经超过四十度,太热了。
Wēndù yǐjīng chāoguò sìshí dù, tài rè le.
Nhiệt độ đã vượt quá 40 độ, quá nóng rồi.
公司的发展速度超过了我们的想象。
Gōngsī de fāzhǎn sùdù chāoguò le wǒmen de xiǎngxiàng.
Tốc độ phát triển của công ty vượt ngoài sức tưởng tượng của chúng tôi.
Giải nghĩa từ 超过
超过 (chāoguò) có nghĩa là vượt qua, vượt quá, nhiều hơn, vượt mức. Đây là một từ rất thường dùng trong cả đời sống hàng ngày và văn bản chính thức.
超 (chāo): vượt, hơn, siêu qua.
过 (guò): qua, vượt qua.
Ghép lại: 超过 = vượt quá một tiêu chuẩn, giới hạn, số lượng hoặc thời gian nào đó.
Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động hoặc trạng thái vượt hơn so với một mốc nhất định.
Các cách dùng thường gặp của 超过
超过 + số lượng → vượt quá bao nhiêu
超过一百人 (chāoguò yībǎi rén) — vượt quá 100 người.
超过 + thời gian → vượt quá thời gian quy định
超过三天 (chāoguò sān tiān) — quá 3 ngày.
超过 + đối tượng → vượt hơn, giỏi hơn
超过别人 (chāoguò biérén) — vượt qua người khác.
超过 + mức độ → vượt quá giới hạn
超过预期 (chāoguò yùqī) — vượt quá dự đoán.
30 ví dụ với 超过 (kèm pinyin và tiếng Việt)
学生人数超过了一百。
Xuéshēng rénshù chāoguò le yībǎi.
Số học sinh đã vượt quá 100 người.
他超过了所有的对手。
Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu.
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
时间不能超过三天。
Shíjiān bù néng chāoguò sān tiān.
Thời gian không được vượt quá 3 ngày.
你的体重超过标准了。
Nǐ de tǐzhòng chāoguò biāozhǔn le.
Cân nặng của bạn đã vượt quá tiêu chuẩn rồi.
他的工资超过了一万元。
Tā de gōngzī chāoguò le yī wàn yuán.
Lương của anh ấy vượt quá 10.000 tệ.
这次的花费超过了预算。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le yùsuàn.
Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
他跑得比别人快,超过了他们。
Tā pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò le tāmen.
Anh ấy chạy nhanh hơn người khác, vượt qua họ.
年龄不能超过三十五岁。
Niánlíng bù néng chāoguò sānshíwǔ suì.
Tuổi không được vượt quá 35.
会议时间超过了两个小时。
Huìyì shíjiān chāoguò le liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian cuộc họp vượt quá 2 tiếng.
今年的产量超过了去年。
Jīnnián de chǎnliàng chāoguò le qùnián.
Sản lượng năm nay vượt quá năm ngoái.
我超过了考试的最低分数线。
Wǒ chāoguò le kǎoshì de zuìdī fēnshùxiàn.
Tôi đã vượt qua điểm sàn kỳ thi.
他超过了对方的记录。
Tā chāoguò le duìfāng de jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục của đối phương.
这个数字已经超过了一百万。
Zhège shùzì yǐjīng chāoguò le yībǎi wàn.
Con số này đã vượt quá một triệu.
别开得太快,速度超过限制了。
Bié kāi de tài kuài, sùdù chāoguò xiànzhì le.
Đừng lái quá nhanh, tốc độ đã vượt giới hạn rồi.
我们的利润超过了预期。
Wǒmen de lìrùn chāoguò le yùqī.
Lợi nhuận của chúng tôi đã vượt quá mong đợi.
火车票已经超过了预订时间。
Huǒchē piào yǐjīng chāoguò le yùdìng shíjiān.
Vé tàu đã quá thời gian đặt trước.
他的成绩超过了我。
Tā de chéngjī chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt qua tôi.
这条路的车速不能超过每小时80公里。
Zhè tiáo lù de chēsù bù néng chāoguò měi xiǎoshí bāshí gōnglǐ.
Tốc độ trên đường này không được vượt quá 80 km/h.
今天的气温超过了三十五度。
Jīntiān de qìwēn chāoguò le sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay vượt quá 35 độ.
他的身高超过了一米八。
Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m80.
这辆车的价格超过了我的预算。
Zhè liàng chē de jiàgé chāoguò le wǒ de yùsuàn.
Giá chiếc xe này vượt quá ngân sách của tôi.
公司人数超过了一千人。
Gōngsī rénshù chāoguò le yīqiān rén.
Số nhân viên trong công ty đã vượt quá 1.000 người.
他的速度超过了世界纪录。
Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù.
Tốc độ của anh ấy vượt kỷ lục thế giới.
我不想超过预算。
Wǒ bù xiǎng chāoguò yùsuàn.
Tôi không muốn vượt quá ngân sách.
我们的计划超过了原来的范围。
Wǒmen de jìhuà chāoguò le yuánlái de fànwéi.
Kế hoạch của chúng tôi đã vượt ngoài phạm vi ban đầu.
他的能力超过了大家的想象。
Tā de nénglì chāoguò le dàjiā de xiǎngxiàng.
Năng lực của anh ấy vượt quá tưởng tượng của mọi người.
火车晚点超过了一小时。
Huǒchē wǎndiǎn chāoguò le yī xiǎoshí.
Tàu bị trễ hơn 1 tiếng.
他的发言时间超过了规定。
Tā de fāyán shíjiān chāoguò le guīdìng.
Thời gian phát biểu của anh ấy vượt quá quy định.
这个城市的人口已经超过了一千万。
Zhège chéngshì de rénkǒu yǐjīng chāoguò le yīqiān wàn.
Dân số của thành phố này đã vượt quá 10 triệu.
不要让花费超过收入。
Bù yào ràng huāfèi chāoguò shōurù.
Đừng để chi tiêu vượt quá thu nhập.
超过 (chāoguò) là gì?
- Giải thích chi tiết
超过 (chāoguò) là một từ tiếng Trung đa năng, có thể vừa là động từ, vừa là giới từ (trong một số cấu trúc), nghĩa là:
Vượt qua, vượt quá, vượt mức
Vượt hơn, nhiều hơn, lớn hơn
Vượt trội, vượt xa
Tùy vào ngữ cảnh, “超过” có thể dùng để nói về:
Số lượng, mức độ: vượt quá một con số hay giới hạn.
Thành tích, tốc độ: vượt lên trước, vượt qua ai đó.
So sánh: hơn, vượt trội so với cái khác.
- Loại từ
Động từ (动词)
Thỉnh thoảng đóng vai trò như giới từ trong cấu trúc so sánh.
- Mẫu câu cơ bản
超过 + số lượng / thời gian
表示数量超过某个数值。
Biểu thị số lượng vượt quá một giá trị nào đó.
超过 + người / sự vật
表示在成绩、水平、速度等方面超越别人。
Biểu thị vượt qua người khác về thành tích, trình độ, tốc độ.
A 超过 B
Biểu thị A tốt hơn / nhiều hơn / cao hơn B.
- 30 Mẫu câu ví dụ (kèm Phiên âm & Tiếng Việt)
他的成绩超过了我。
Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt qua tôi.
今年的收入超过了去年的两倍。
Jīnnián de shōurù chāoguò le qùnián de liǎng bèi.
Thu nhập năm nay vượt gấp đôi so với năm ngoái.
超过三个人就要排队了。
Chāoguò sān gè rén jiù yào páiduì le.
Hơn ba người thì phải xếp hàng.
你的速度超过了规定的限速。
Nǐ de sùdù chāoguò le guīdìng de xiànsù.
Tốc độ của bạn vượt quá giới hạn cho phép.
这次考试超过一半的人不及格。
Zhè cì kǎoshì chāoguò yībàn de rén bù jígé.
Kỳ thi lần này có hơn một nửa số người không đạt.
不要超过预算花钱。
Bú yào chāoguò yùsuàn huā qián.
Đừng tiêu tiền vượt quá ngân sách.
温度超过三十五度了。
Wēndù chāoguò sānshíwǔ dù le.
Nhiệt độ đã vượt quá 35 độ.
超速驾驶就是速度超过规定的标准。
Chāosù jiàshǐ jiùshì sùdù chāoguò guīdìng de biāozhǔn.
Lái xe quá tốc độ là vượt quá tiêu chuẩn quy định.
他的工资超过了我们所有人。
Tā de gōngzī chāoguò le wǒmen suǒyǒu rén.
Lương của anh ấy cao hơn tất cả chúng tôi.
这个数字超过了我的预期。
Zhège shùzì chāoguò le wǒ de yùqī.
Con số này vượt quá dự đoán của tôi.
时间超过了两个小时。
Shíjiān chāoguò le liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian đã vượt quá hai tiếng.
他的中文水平已经超过老师的预想了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng chāoguò lǎoshī de yùxiǎng le.
Trình độ tiếng Trung của cậu ấy đã vượt qua sự mong đợi của thầy giáo.
超过十点就不能进门了。
Chāoguò shí diǎn jiù bùnéng jìnmén le.
Sau 10 giờ thì không được vào cửa nữa.
她的努力超过了常人。
Tā de nǔlì chāoguò le chángrén.
Sự nỗ lực của cô ấy vượt xa người bình thường.
不要超过规定的字数写作文。
Bú yào chāoguò guīdìng de zìshù xiě zuòwén.
Đừng viết bài văn vượt quá số chữ quy định.
这次的订单量超过了上个月。
Zhè cì de dìngdān liàng chāoguò le shàng gè yuè.
Số lượng đơn đặt hàng lần này vượt quá tháng trước.
超过一百人报名参加比赛。
Chāoguò yībǎi rén bàomíng cānjiā bǐsài.
Có hơn 100 người đăng ký tham gia cuộc thi.
他的成绩超过了全班同学。
Tā de chéngjì chāoguò le quán bān tóngxué.
Thành tích của anh ấy vượt qua tất cả bạn cùng lớp.
不能超过这个重量限制。
Bùnéng chāoguò zhège zhòngliàng xiànzhì.
Không được vượt quá giới hạn trọng lượng này.
超过三天不来上班就要请假。
Chāoguò sān tiān bù lái shàngbān jiù yào qǐngjià.
Nghỉ quá ba ngày mà không đến làm việc thì phải xin phép.
车速超过一百二十公里每小时。
Chēsù chāoguò yībǎi èrshí gōnglǐ měi xiǎoshí.
Tốc độ xe vượt quá 120 km/h.
他的身高超过了一米八。
Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8.
这个价格超过了我的承受能力。
Zhège jiàgé chāoguò le wǒ de chéngshòu nénglì.
Giá này vượt quá khả năng chi trả của tôi.
超过了三十岁还单身。
Chāoguò le sānshí suì hái dānshēn.
Đã quá 30 tuổi mà vẫn độc thân.
超过五分钟就算迟到。
Chāoguò wǔ fēnzhōng jiù suàn chídào.
Trễ quá 5 phút thì coi như đi muộn.
我想超过他,但他跑得太快了。
Wǒ xiǎng chāoguò tā, dàn tā pǎo de tài kuài le.
Tôi muốn vượt qua anh ấy nhưng anh ấy chạy quá nhanh.
超过平均水平的人不多。
Chāoguò píngjūn shuǐpíng de rén bù duō.
Người vượt quá mức trung bình không nhiều.
超过规定时间要多付钱。
Chāoguò guīdìng shíjiān yào duō fù qián.
Vượt quá thời gian quy định thì phải trả thêm tiền.
温度不能超过五十度。
Wēndù bùnéng chāoguò wǔshí dù.
Nhiệt độ không được vượt quá 50 độ.
他的能力超过了大家的想象。
Tā de nénglì chāoguò le dàjiā de xiǎngxiàng.
Năng lực của anh ấy vượt xa sự tưởng tượng của mọi người.

