市区 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
市区 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
市区 (shìqū) là một từ tiếng Trung thường dùng để chỉ khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố hoặc khu vực đô thị phát triển, đối lập với 郊区 (jiāoqū – ngoại ô) hay 农村 (nóngcūn – nông thôn).
- Giải thích chi tiết:
市 (shì): thành phố, đô thị
区 (qū): khu vực, vùng
→ 市区 (shìqū) có nghĩa là khu vực trung tâm của thành phố, nơi có mật độ dân cư cao, giao thông tấp nập, tập trung nhiều cơ quan, doanh nghiệp, cửa hàng, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, v.v.
Ngoài ra, trong hành chính Trung Quốc, “市区” cũng có thể mang nghĩa vùng hành chính trực thuộc thành phố, ví dụ như khu thuộc quyền quản lý của thành phố Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, v.v.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Các cách dùng thông dụng của “市区”
Chỉ phạm vi trung tâm của thành phố
例如:市区交通很拥挤。
→ Giao thông trong khu vực nội thành rất tắc nghẽn.
Dùng để so sánh giữa nội thành và ngoại ô
例如:我家在市区,不在郊区。
→ Nhà tôi ở trong nội thành, không phải ở ngoại ô.
Dùng trong văn bản hành chính hoặc chỉ đường
例如:从机场到市区大约需要四十分钟。
→ Từ sân bay đến trung tâm thành phố mất khoảng 40 phút.
- 30 mẫu câu ví dụ với 市区 (shìqū) kèm phiên âm và tiếng Việt
我住在市区,离公司很近。
Wǒ zhù zài shìqū, lí gōngsī hěn jìn.
Tôi sống ở trung tâm thành phố, rất gần công ty.
市区的房价越来越贵。
Shìqū de fángjià yuè lái yuè guì.
Giá nhà ở nội thành ngày càng đắt.
从市区到机场要坐地铁。
Cóng shìqū dào jīchǎng yào zuò dìtiě.
Từ trung tâm thành phố đến sân bay phải đi tàu điện ngầm.
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở nội thành rất nhanh.
我喜欢市区的热闹气氛。
Wǒ xǐhuān shìqū de rènào qìfēn.
Tôi thích bầu không khí náo nhiệt ở trung tâm thành phố.
市区有很多高楼大厦。
Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà.
Nội thành có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
我周末常去市区逛街。
Wǒ zhōumò cháng qù shìqū guàngjiē.
Cuối tuần tôi thường ra trung tâm thành phố đi dạo.
市区的交通压力很大。
Shìqū de jiāotōng yālì hěn dà.
Áp lực giao thông ở nội thành rất lớn.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí trong nội thành không tốt lắm.
我在市区工作,但住在郊区。
Wǒ zài shìqū gōngzuò, dàn zhù zài jiāoqū.
Tôi làm việc trong nội thành nhưng sống ở ngoại ô.
市区有很多餐厅和商场。
Shìqū yǒu hěn duō cāntīng hé shāngchǎng.
Trong trung tâm thành phố có nhiều nhà hàng và trung tâm thương mại.
他每天开车进市区上班。
Tā měitiān kāichē jìn shìqū shàngbān.
Anh ấy mỗi ngày lái xe vào nội thành đi làm.
市区的公交车很方便。
Shìqū de gōngjiāochē hěn fāngbiàn.
Xe buýt trong thành phố rất tiện lợi.
这家医院在市区中心。
Zhè jiā yīyuàn zài shìqū zhōngxīn.
Bệnh viện này nằm ở trung tâm nội thành.
我打算搬到市区去住。
Wǒ dǎsuàn bān dào shìqū qù zhù.
Tôi định chuyển vào sống trong nội thành.
市区的夜景非常漂亮。
Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.
Cảnh đêm trong thành phố rất đẹp.
他们在市区买了一套新房。
Tāmen zài shìqū mǎi le yī tào xīnfáng.
Họ đã mua một căn nhà mới trong nội thành.
从市区到火车站很方便。
Cóng shìqū dào huǒchēzhàn hěn fāngbiàn.
Từ trung tâm thành phố đến ga tàu rất tiện.
市区有地铁,也有公交车。
Shìqū yǒu dìtiě, yě yǒu gōngjiāochē.
Trong thành phố có tàu điện ngầm và cả xe buýt.
市区的道路很宽。
Shìqū de dàolù hěn kuān.
Đường trong nội thành rất rộng.
市区的停车位很难找。
Shìqū de tíngchēwèi hěn nán zhǎo.
Ở trung tâm thành phố rất khó tìm chỗ đỗ xe.
我每天从郊区通勤到市区。
Wǒ měitiān cóng jiāoqū tōngqín dào shìqū.
Mỗi ngày tôi đi làm từ ngoại ô vào nội thành.
市区有很多旅游景点。
Shìqū yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.
Trong thành phố có nhiều điểm du lịch.
市区的生活成本很高。
Shìqū de shēnghuó chéngběn hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt trong nội thành rất cao.
我们在市区开了一家咖啡店。
Wǒmen zài shìqū kāi le yī jiā kāfēidiàn.
Chúng tôi mở một quán cà phê trong thành phố.
市区有很多办公楼。
Shìqū yǒu hěn duō bàngōnglóu.
Nội thành có nhiều tòa nhà văn phòng.
市区的生活设施很齐全。
Shìqū de shēnghuó shèshī hěn qíquán.
Cơ sở hạ tầng trong nội thành rất đầy đủ.
我不喜欢市区的噪音。
Wǒ bù xǐhuān shìqū de zàoyīn.
Tôi không thích tiếng ồn trong nội thành.
市区每天都很热闹。
Shìqū měitiān dōu hěn rènào.
Trung tâm thành phố ngày nào cũng rất náo nhiệt.
他刚从市区回来。
Tā gāng cóng shìqū huílái.
Anh ấy vừa mới từ nội thành trở về.
- Tổng kết:
市区 (shìqū) là danh từ chỉ khu vực nội thành, trung tâm đô thị.
Dùng phổ biến để mô tả vị trí, sinh hoạt, giá cả, giao thông, và môi trường sống trong trung tâm thành phố.
Trái nghĩa thường gặp: 郊区 (jiāoqū – ngoại ô), 农村 (nóngcūn – nông thôn).
Nghĩa của “市区”
“市区” nghĩa là khu vực nội thành, phần đô thị đã phát triển với mật độ dân cư và công trình cao, thường có hạ tầng đầy đủ, dịch vụ công, thương mại và giao thông thuận tiện. Nó bao quát phạm vi rộng hơn “市中心” (trung tâm thành phố) và đối lập với “郊区” (ngoại ô). Phổ biến trong văn nói, văn viết, hành chính, truyền thông khi mô tả vị trí, quy hoạch, giao thông, giá cả, tiện ích.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
- Loại từ: Danh từ chỉ khu vực địa lý trong đô thị.
- Vị trí trong câu: Thường đứng sau giới từ (在、到、从), trước danh từ làm định ngữ (市区交通, 市区房价), hoặc kết hợp với vị trí (市区内/市区外).
- Biến thể: 市区内(trong nội thành)、市区外(ngoài nội thành)、远离市区(xa nội thành)、靠近市区(gần nội thành)。
- Kết hợp phổ biến: 与交通/房价/人口/规划/设施/治安等搭配(ví dụ: 市区交通, 市区房价, 市区生活设施)。
Phân biệt và từ liên quan
- 城区: Gần nghĩa “nội thành”, dùng nhiều trong quy hoạch hoặc thống kê; nhiều ngữ cảnh có thể thay thế 市区.
- 市中心: Lõi trung tâm thương mại–hành chính, hẹp hơn 市区.
- 郊区: Ngoại ô, đối nghĩa với 市区.
- 市郊: Vùng ven giáp nội thành, chuyển tiếp giữa 市区 và 郊区.
Mẫu cấu trúc thường dùng
- Giới từ + 市区: 在市区…, 到市区…, 从市区…出发/返回…
- Vị trí + phạm vi: 市区内…, 市区外…, 靠近市区…, 远离市区…
- Đánh giá + thuộc tính: 市区交通…, 市区房价…, 市区生活设施…, 市区人口…
- So sánh: 跟郊区相比,市区…, 市区比郊区…
- Khoảng cách: 距离市区 + 数字/地点…, 离市区 + 形容词…
30 mẫu câu tiếng Trung (Hán tự • Pinyin • Tiếng Việt)
- Ở nội thành làm việc:
- 在市区工作。
- zài shìqū gōngzuò.
- Tôi làm việc trong khu nội thành.
- Cuối tuần vào nội thành:
- 周末我们去市区逛街。
- zhōumò wǒmen qù shìqū guàngjiē.
- Cuối tuần bọn mình vào nội thành đi dạo mua sắm.
- Nhà gần nội thành:
- 他住在靠近市区的地方。
- tā zhù zài kàojìn shìqū de dìfang.
- Anh ấy sống ở nơi gần nội thành.
- Cấm xe tải ở nội thành:
- 市区内禁止大型货车通行。
- shìqū nèi jìnzhǐ dàxíng huòchē tōngxíng.
- Trong nội thành cấm xe tải lớn lưu thông.
- Thuê nhà ngoài nội thành rẻ:
- 市区外的房租比较便宜。
- shìqū wài de fángzū bǐjiào piányí.
- Tiền thuê nhà ngoài nội thành thì rẻ hơn.
- Nội thành đông hơn ngoại ô:
- 跟郊区相比,市区更拥挤。
- gēn jiāoqū xiāngbǐ, shìqū gèng yōngjǐ.
- So với ngoại ô, nội thành đông đúc hơn.
- Giờ cao điểm tắc đường:
- 市区交通高峰很堵。
- shìqū jiāotōng gāofēng hěn dǔ.
- Giờ cao điểm giao thông nội thành rất tắc.
- Tiện ích đầy đủ:
- 市区生活设施齐全。
- shìqū shēnghuó shèshī qíquán.
- Tiện ích sinh hoạt trong nội thành đầy đủ.
- Khó tìm chỗ đỗ xe:
- 在市区找停车位不容易。
- zài shìqū zhǎo tíngchēwèi bù róngyì.
- Tìm chỗ đỗ xe trong nội thành không dễ.
- Giá nhà tăng:
- 市区房价持续上涨。
- shìqū fángjià chíxù shàngzhǎng.
- Giá nhà nội thành tiếp tục tăng.
- Tiêu dùng cao:
- 市区消费水平较高。
- shìqū xiāofèi shuǐpíng jiào gāo.
- Mức tiêu dùng ở nội thành khá cao.
- Việc làm tập trung:
- 很多岗位集中在市区。
- hěn duō gǎngwèi jízhōng zài shìqū.
- Nhiều vị trí việc làm tập trung ở nội thành.
- Quy hoạch nhấn mạnh không gian công cộng:
- 市区规划强调公共空间。
- shìqū guīhuà qiángdiào gōnggòng kōngjiān.
- Quy hoạch nội thành nhấn mạnh không gian công cộng.
- Khuyến khích đi lại xanh:
- 市区推广绿色出行。
- shìqū tuīguǎng lǜsè chūxíng.
- Nội thành thúc đẩy đi lại thân thiện môi trường.
- Tăng cường tuần tra:
- 市区加强夜间巡逻。
- shìqū jiāqiáng yèjiān xúnluó.
- Nội thành tăng cường tuần tra ban đêm.
- Khoảng cách 15 km:
- 这里距离市区大约十五公里。
- zhèli jùlí shìqū dàyuē shíwǔ gōnglǐ.
- Chỗ này cách nội thành khoảng 15 km.
- Vùng ven nối trục chính:
- 项目位于市郊,连接市区主干道。
- xiàngmù wèiyú shìjiāo, liánjiē shìqū zhǔgàndào.
- Dự án ở vùng ven, nối với trục đường chính nội thành.
- Trở về nội thành tối muộn:
- 我们晚上从郊区返回市区。
- wǒmen wǎnshang cóng jiāoqū fǎnhuí shìqū.
- Tối bọn mình từ ngoại ô quay về nội thành.
- Ở trong phạm vi nội thành:
- 活动仅限于市区内举行。
- huódòng jǐn xiànyú shìqū nèi júxíng.
- Sự kiện chỉ tổ chức trong phạm vi nội thành.
- Ngoài nội thành yên tĩnh hơn:
- 市区外相对更安静。
- shìqū wài xiāngduì gèng ānjìng.
- Ngoài nội thành tương đối yên tĩnh hơn.
- Đi xe buýt trong nội thành:
- 在市区乘坐公交很方便。
- zài shìqū chéngzuò gōngjiāo hěn fāngbiàn.
- Đi xe buýt trong nội thành rất tiện.
- Tiệm ăn đa dạng:
- 市区餐馆选择很多。
- shìqū cānguǎn xuǎnzé hěn duō.
- Nội thành có rất nhiều lựa chọn nhà hàng.
- Bệnh viện tập trung:
- 大型医院多位于市区。
- dàxíng yīyuàn duō wèiyú shìqū.
- Nhiều bệnh viện lớn nằm trong nội thành.
- Trường học chất lượng:
- 市区的学校资源更丰富。
- shìqū de xuéxiào zīyuán gèng fēngfù.
- Nguồn lực trường học ở nội thành phong phú hơn.
- Đường phố chật hẹp:
- 市区老城区道路较窄。
- shìqū lǎochéngqū dàolù jiào zhǎi.
- Đường phố khu nội thành cổ khá hẹp.
- Bãi đỗ xe hạn chế:
- 市区停车位供不应求。
- shìqū tíngchēwèi gōng bù yìng qiú.
- Chỗ đỗ xe trong nội thành không đáp ứng đủ nhu cầu.
- Nhiều công viên nhỏ:
- 市区分布着不少社区公园。
- shìqū fēnbù zhe bùshǎo shèqū gōngyuán.
- Nội thành có phân bố khá nhiều công viên cộng đồng.
- Khu trung tâm đắt đỏ:
- 市区核心地段租金昂贵。
- shìqū héxīn dìduàn zūjīn ángguì.
- Khu vực lõi nội thành có giá thuê đắt đỏ.
- Âm thanh ồn ào:
- 市区夜生活丰富但有点吵。
- shìqū yèshēnghuó fēngfù dàn yǒudiǎn chǎo.
- Cuộc sống về đêm ở nội thành phong phú nhưng hơi ồn.
- Thời gian di chuyển ngắn hơn:
- 在市区上班通勤更省时。
- zài shìqū shàngbān tōngqín gèng shěngshí.
- Làm việc ở nội thành thì thời gian đi lại tiết kiệm hơn.
Lưu ý sử dụng trong giao tiếp
- Rộng – hẹp: “市区” rộng hơn “市中心”; khi cần nhấn mạnh lõi trung tâm, dùng “市中心”.
- Phân vùng: Diễn đạt phạm vi bằng “市区内/市区外”; nói vùng ven dùng “市郊”, xa hơn là “郊区”.
- Ngữ cảnh: Phù hợp khi mô tả giao thông, giá cả, đời sống, quy hoạch; kết hợp linh hoạt với tính từ chỉ mức độ (拥挤、昂贵、方便、完善).
- Tự nhiên: Văn nói thường dùng “在市区…”, “去市区…”, “离市区…近/远” để miêu tả thói quen đi lại, vị trí nhà/điểm hẹn.
Nghĩa của từ “市区”
“市区” đọc là “shìqū”, nghĩa là khu vực nội thành, phần đô thị hóa của một thành phố (thường đối lập với “郊区” – ngoại ô). Nó thường chỉ nơi mật độ dân cư cao, nhiều dịch vụ, giao thông thuận tiện, giá cả đắt hơn, và là nơi tập trung hành chính, thương mại, văn hóa của thành phố.
Loại từ và phạm vi nghĩa
Loại từ: Danh từ chỉ khu vực địa lý (nội thành).
Lượng từ thường dùng:
个: 一个市区 (một khu nội thành).
片: 一片市区 (một vùng nội thành, phạm vi rộng).
块/带: 市区一带 (vùng nội thành, khu vực quanh nội thành).
Quan hệ đối lập:
市区 ↔ 郊区: Nội thành ↔ Ngoại ô.
Phân biệt liên quan:
城市: Toàn bộ thành phố (đơn vị hành chính).
市中心/中心城区: Lõi trung tâm, hẹp hơn 市区.
城区: Khu vực thành thị; nhiều nơi dùng gần nghĩa với 市区 nhưng có thể bao gồm cả khu mới.
Cách dùng và mẫu cấu trúc thường gặp
Định vị hoạt động:
在 + 市区 + V: Hành động diễn ra trong nội thành.
到/去 + 市区 + V: Đi đến nội thành để làm gì.
Di chuyển–phạm vi:
从 + 郊区 + 到 + 市区: Di chuyển từ ngoại ô vào nội thành.
进/出 + 市区: Vào/ra nội thành.
Miêu tả đặc điểm:
市区 + 很/较/非常 + Adj: Phồn hoa, đông đúc, thuận tiện, đắt đỏ.
市区 + 的 + N: Danh từ thuộc nội thành (交通, 房价, 公共服务…).
So sánh:
市区 + 比 + 郊区 + Adj: Nội thành so với ngoại ô.
Phạm vi chính sách/quy hoạch:
市区 + 限行/限购/改造: Chính sách hoặc hoạt động áp dụng trong nội thành.
Lưu ý sắc thái
“市区” nhấn mạnh khu nội thành, không phải toàn bộ “城市”. Dùng “城市” khi nói quy mô hành chính; dùng “市区” khi nói khu nội thành hiện hữu và sinh hoạt.
“市中心” là lõi trung tâm, thường nhỏ hơn “市区”. “市区” có thể gồm nhiều quận nội thành, cả cũ và mới.
Trong thực tế, ranh giới “市区” có thể theo quản lý hành chính hoặc theo cảm nhận đô thị hóa; ngữ cảnh sẽ quyết định.
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
市区很繁华。 Shìqū hěn fánhuá. Nội thành rất phồn hoa.
这里是市区,不是郊区。 Zhèlǐ shì shìqū, bùshì jiāoqū. Đây là nội thành, không phải ngoại ô.
他住在市区的中心。 Tā zhù zài shìqū de zhōngxīn. Anh ấy sống ở trung tâm nội thành.
从郊区到市区需要一个小时。 Cóng jiāoqū dào shìqū xūyào yí gè xiǎoshí. Từ ngoại ô vào nội thành mất một tiếng.
我们每天进市区上班。 Wǒmen měitiān jìn shìqū shàngbān. Mỗi ngày chúng tôi vào nội thành đi làm.
地铁直达市区。 Dìtiě zhídá shìqū. Tàu điện ngầm đi thẳng vào nội thành.
市区交通方便。 Shìqū jiāotōng fāngbiàn. Giao thông nội thành thuận tiện.
市区房价比较高。 Shìqū fángjià bǐjiào gāo. Giá nhà ở nội thành tương đối cao.
市区的公共服务更完善。 Shìqū de gōnggòng fúwù gèng wánshàn. Dịch vụ công ở nội thành hoàn thiện hơn.
周末市区人很多。 Zhōumò shìqū rén hěn duō. Cuối tuần nội thành rất đông người.
市区的餐馆选择丰富。 Shìqū de cānguǎn xuǎnzé fēngfù. Nhà hàng trong nội thành có nhiều lựa chọn.
市区比郊区更热闹。 Shìqū bǐ jiāoqū gèng rènào. Nội thành náo nhiệt hơn ngoại ô.
在市区生活成本更高。 Zài shìqū shēnghuó chéngběn gèng gāo. Chi phí sinh hoạt ở nội thành cao hơn.
市区停车不太容易。 Shìqū tíngchē bú tài róngyì. Đỗ xe trong nội thành không dễ.
他们计划把工厂迁出市区。 Tāmen jìhuà bǎ gōngchǎng qiān chū shìqū. Họ dự định chuyển nhà máy ra khỏi nội thành.
节假日市区人流量很大。 Jiéjiàrì shìqū rénliúliàng hěn dà. Ngày lễ, lượng người ở nội thành rất lớn.
市区环境整治正在进行。 Shìqū huánjìng zhěngzhì zhèngzài jìnxíng. Việc chỉnh trang môi trường nội thành đang diễn ra.
我在市区附近租了房子。 Wǒ zài shìqū fùjìn zū le fángzi. Tôi thuê nhà gần nội thành.
市区的新楼盘很抢手。 Shìqū de xīn lóupàn hěn qiǎngshǒu. Dự án nhà mới ở nội thành rất hút khách.
上班高峰时段市区很堵。 Shàngbān gāofēng shíduàn shìqū hěn dǔ. Giờ cao điểm, nội thành rất tắc.
市区的教育资源比较集中。 Shìqū de jiàoyù zīyuán bǐjiào jízhōng. Tài nguyên giáo dục tập trung nhiều ở nội thành.
这条公交线不进市区。 Zhè tiáo gōngjiāo xiàn bú jìn shìqū. Tuyến xe buýt này không vào nội thành.
市区的老城区很有历史。 Shìqū de lǎo chéngqū hěn yǒu lìshǐ. Phố cổ trong nội thành rất giàu lịch sử.
晚上市区更热闹。 Wǎnshang shìqū gèng rènào. Buổi tối nội thành náo nhiệt hơn.
去市区办事比较方便。 Qù shìqū bànshì bǐjiào fāngbiàn. Vào nội thành làm việc thì tiện hơn.
市区的空气质量有待改善。 Shìqū de kōngqì zhìliàng yóudài gǎishàn. Chất lượng không khí nội thành cần cải thiện.
我们住郊区,在市区工作。 Wǒmen zhù jiāoqū, zài shìqū gōngzuò. Chúng tôi sống ở ngoại ô, làm việc trong nội thành.
市区的文化活动非常丰富。 Shìqū de wénhuà huódòng fēicháng fēngfù. Hoạt động văn hóa ở nội thành rất phong phú.
打车进市区要加收费用。 Dǎchē jìn shìqū yào jiāshōu fèiyòng. Đi taxi vào nội thành phải phụ thu.
这条高速连接市区和机场。 Zhè tiáo gāosù liánjiē shìqū hé jīchǎng. Tuyến cao tốc này nối nội thành với sân bay.
Nghĩa của “市区”
“市区” (shìqū) là “khu vực nội đô” của một thành phố: phần đô thị hóa với mật độ dân cư cao, hạ tầng và dịch vụ tập trung (đường sá, bệnh viện, trường học, trung tâm thương mại, cơ quan hành chính). Trong đời sống hằng ngày, “市区” thường được hiểu là “trong thành phố” (nội thành), đối lập với “郊区” (ngoại ô) hay “乡村” (nông thôn). Khi bạn nói “vào市区”, nghĩa là đi vào phần đô thị chính, không nhất thiết là “lõi trung tâm” (市中心).
Loại từ và sắc thái nghĩa
Loại từ: Danh từ.
Phạm vi: Rộng hơn “市中心” (trung tâm), hẹp hơn “城市” (toàn thành phố).
Sắc thái: Nhấn mạnh khu đô thị hóa, tiện ích đầy đủ, giao thông tấp nập; dùng tự nhiên trong ngữ cảnh đi lại, sinh hoạt, việc làm.
Đối lập thường gặp:
市区 ↔ 郊区: Nội đô đối lập ngoại ô.
市区 ↔ 乡村: Nội đô đối lập nông thôn.
市区 ↔ 市中心: Nội đô (rộng) đối lập lõi trung tâm (hẹp).
Phân biệt với từ liên quan
市中心: Lõi trung tâm, nơi tập trung thương mại—văn phòng—du lịch; tắc hơn, giá cao hơn.
城市: Khái niệm toàn thành phố (bao gồm cả nội đô và ngoại ô).
城区: Trong nhiều vùng, “城区” gần nghĩa “市区” (khu thành thị), nhưng cách dùng cụ thể có thể khác theo địa phương.
市内: “Trong thành phố”, gần nghĩa với “市区”, thiên về phạm vi hành chính—địa lý nói chung.
Mẫu cấu trúc hay dùng
在 + 市区 + V: Diễn tả hành động xảy ra trong nội đô.
去/进 + 市区 + V: Di chuyển vào nội đô để làm gì.
市区的 + N: N thuộc về nội đô (giao thông, nhà cửa, dịch vụ…).
从 + 郊区/乡村 + 到 + 市区: Mô tả hành trình vào nội đô.
市区 ↔ 郊区/乡村: So sánh khác biệt về giá cả, tiện ích, môi trường sống.
离 + 市区 + 近/远: Mô tả khoảng cách tới nội đô.
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Sinh hoạt cơ bản
我住在市区。 Wǒ zhù zài shìqū. Tôi sống trong nội đô.
她在市区工作。 Tā zài shìqū gōngzuò. Cô ấy làm việc ở nội đô.
周末我们去市区逛街。 Zhōumò wǒmen qù shìqū guàngjiē. Cuối tuần chúng mình vào nội đô đi dạo phố.
市区交通很拥堵。 Shìqū jiāotōng hěn yōngdǔ. Giao thông nội đô rất tắc nghẽn.
市区的房租比较贵。 Shìqū de fángzū bǐjiào guì. Tiền thuê nhà trong nội đô khá đắt.
市区生活节奏很快。 Shìqū shēnghuó jiézòu hěn kuài. Nhịp sống nội đô rất nhanh.
市区的餐馆很多。 Shìqū de cānguǎn hěn duō. Nhà hàng trong nội đô rất nhiều.
夜晚的市区很热闹。 Yèwǎn de shìqū hěn rènào. Nội đô về đêm rất náo nhiệt.
市区停车不方便。 Shìqū tíngchē bù fāngbiàn. Đỗ xe trong nội đô không tiện.
市区的公共服务更完善。 Shìqū de gōnggòng fúwù gēng wánshàn. Dịch vụ công ở nội đô hoàn thiện hơn.
So sánh với ngoại ô/nông thôn
他从郊区搬到市区。 Tā cóng jiāoqū bān dào shìqū. Anh ấy chuyển từ ngoại ô vào nội đô.
市区设施齐全,郊区更安静。 Shìqū shèshī qíquán, jiāoqū gèng ānjìng. Nội đô đủ tiện ích, ngoại ô yên tĩnh hơn.
很多公司集中在市区。 Hěn duō gōngsī jízhōng zài shìqū. Nhiều công ty tập trung trong nội đô.
他们常从乡村通勤到市区。 Tāmen cháng cóng xiāngcūn tōngqín dào shìqū. Họ thường đi làm từ nông thôn vào nội đô.
住在市区离医院比较近。 Zhù zài shìqū lí yīyuàn bǐjiào jìn. Ở nội đô thì gần bệnh viện hơn.
Phân biệt “市区” với “市中心”
我住在市区,不在市中心。 Wǒ zhù zài shìqū, bú zài shìzhōngxīn. Tôi sống trong nội đô, không ở trung tâm thành phố.
去市中心比在市区其他地方更堵。 Qù shìzhōngxīn bǐ zài shìqū qítā dìfāng gèng dǔ. Đi tới trung tâm thành phố còn tắc hơn các chỗ khác trong nội đô.
市区范围比市中心大。 Shìqū fànwéi bǐ shìzhōngxīn dà. Phạm vi nội đô rộng hơn trung tâm.
市中心的消费高于市区平均水平。 Shìzhōngxīn de xiāofèi gāo yú shìqū píngjūn shuǐpíng. Mức tiêu dùng ở trung tâm cao hơn mức trung bình nội đô.
Hành trình và khoảng cách
早上进市区很堵车。 Zǎoshang jìn shìqū hěn dǔchē. Buổi sáng vào nội đô rất kẹt xe.
从郊区到市区要一个小时。 Cóng jiāoqū dào shìqū yào yí gè xiǎoshí. Từ ngoại ô vào nội đô mất một tiếng.
离市区不远,开车二十分钟。 Lí shìqū bù yuǎn, kāichē èrshí fēnzhōng. Cách nội đô không xa, lái xe 20 phút.
我们下午去市区办事。 Wǒmen xiàwǔ qù shìqū bànshì. Chiều nay chúng mình vào nội đô làm việc.
Quy hoạch, nhà ở, dịch vụ
市区规划正在调整。 Shìqū guīhuà zhèngzài tiáozhěng. Quy hoạch nội đô đang được điều chỉnh.
市区的房价持续上涨。 Shìqū de fángjià chíxù shàngzhǎng. Giá nhà trong nội đô tăng liên tục.
市区的学校选择更多。 Shìqū de xuéxiào xuǎnzé gèng duō. Trường học ở nội đô có nhiều lựa chọn hơn.
市区环境改善很明显。 Shìqū huánjìng gǎishàn hěn míngxiǎn. Môi trường nội đô cải thiện rõ rệt.
市区的公共交通很方便。 Shìqū de gōnggòng jiāotōng hěn fāngbiàn. Giao thông công cộng ở nội đô rất tiện.
节假日市区人特别多。 Jiéjiàrì shìqū rén tèbié duō. Ngày lễ tết, nội đô đặc biệt đông người.
他喜欢住在市区,因为生活便利。 Tā xǐhuān zhù zài shìqū, yīnwèi shēnghuó biànlì. Anh ấy thích sống ở nội đô vì cuộc sống tiện lợi.
Mẹo dùng tự nhiên
Chọn đúng tầng nghĩa: 城市 (toàn thành phố) > 市区 (nội đô) > 市中心 (lõi trung tâm).
Ngữ cảnh đi lại: Nhắc tắc đường, bãi đỗ, tàu điện, “进市区/去市区” dùng rất tự nhiên.
Miêu tả tiện ích: Khi nói về bệnh viện, trường học, cơ quan, trung tâm thương mại, dùng “市区的 + N”.
So sánh chi phí: “市区的房租/消费/停车费” để nhấn mạnh mức giá trong nội đô.
- Giải thích chi tiết
Từ: 市区
Phiên âm: shìqū
Nghĩa tiếng Việt: khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố, vùng đô thị
Từ loại: Danh từ (名词)
- Phân tích cấu tạo từ
市 (shì): thành phố, đô thị.
区 (qū): khu vực, vùng, quận, khu hành chính.
Ghép lại, 市区 nghĩa là khu vực thuộc thành phố, hay nói đơn giản là phần trung tâm của một thành phố – nơi có mật độ dân cư cao, cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều trung tâm thương mại, công sở, và phương tiện giao thông thuận tiện.
- Nghĩa mở rộng
Trong ngữ cảnh địa lý hoặc hành chính, “市区” chỉ vùng trung tâm của thành phố (khác với vùng ngoại ô – 郊区 jiāoqū).
Trong giao tiếp thường ngày, “市区” cũng dùng để chỉ nơi đông đúc, trung tâm thương mại, khu phố sầm uất.
Đối lập với nó là:
郊区 (jiāoqū): vùng ngoại ô
城区 (chéngqū): khu thành thị (có nghĩa gần với 市区 nhưng rộng hơn)
- Phân biệt 市区 với các từ gần nghĩa
Từ / Cụm từ Nghĩa Khác biệt
市区 (shìqū) Khu vực trung tâm thành phố Tập trung vào khu nội thành, kinh tế phát triển
郊区 (jiāoqū) Ngoại ô, vùng ven Xa trung tâm, ít nhà cao tầng, dân cư thưa
城区 (chéngqū) Khu vực đô thị nói chung Bao gồm cả 市区 và các vùng đô thị mở rộng
市中心 (shì zhōngxīn) Trung tâm thành phố Vị trí trung tâm nhất trong 市区 - Một số cách dùng thông dụng
去市区 (qù shìqū): đi vào trung tâm thành phố
离市区很远 (lí shìqū hěn yuǎn): cách xa trung tâm
市区交通 (shìqū jiāotōng): giao thông trong nội thành
市区范围 (shìqū fànwéi): phạm vi khu vực nội thành
市区房价 (shìqū fángjià): giá nhà ở khu trung tâm
- 30 MẪU CÂU VÍ DỤ VỚI 市区
我住在市区,出行很方便。
(Wǒ zhù zài shìqū, chūxíng hěn fāngbiàn.)
→ Tôi sống ở khu trung tâm, đi lại rất tiện.
市区的房子太贵了。
(Shìqū de fángzi tài guì le.)
→ Nhà ở khu nội thành đắt quá.
他每天开车从郊区到市区上班。
(Tā měitiān kāichē cóng jiāoqū dào shìqū shàngbān.)
→ Hàng ngày anh ấy lái xe từ ngoại ô vào trung tâm làm việc.
市区的交通非常拥挤。
(Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngjǐ.)
→ Giao thông trong nội thành rất tắc nghẽn.
我们去市区逛街吧。
(Wǒmen qù shìqū guàngjiē ba.)
→ Chúng ta đi trung tâm thành phố dạo phố đi.
从这里到市区大概半个小时。
(Cóng zhèlǐ dào shìqū dàgài bàn gè xiǎoshí.)
→ Từ đây đến trung tâm khoảng nửa tiếng.
市区有很多商场和饭店。
(Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng hé fàndiàn.)
→ Trong nội thành có rất nhiều trung tâm thương mại và nhà hàng.
我想在市区买一套房。
(Wǒ xiǎng zài shìqū mǎi yī tào fáng.)
→ Tôi muốn mua một căn nhà trong khu trung tâm.
这家医院在市区,很容易找到。
(Zhè jiā yīyuàn zài shìqū, hěn róngyì zhǎodào.)
→ Bệnh viện này ở khu nội thành, rất dễ tìm.
市区的空气不太好。
(Shìqū de kōngqì bù tài hǎo.)
→ Không khí trong nội thành không được tốt lắm.
市区停车很难。
(Shìqū tíngchē hěn nán.)
→ Rất khó đỗ xe trong trung tâm.
我昨天去了市区的博物馆。
(Wǒ zuótiān qù le shìqū de bówùguǎn.)
→ Hôm qua tôi đi bảo tàng trong trung tâm thành phố.
市区到机场有多远?
(Shìqū dào jīchǎng yǒu duō yuǎn?)
→ Từ trung tâm đến sân bay bao xa?
市区有很多公共汽车。
(Shìqū yǒu hěn duō gōnggòng qìchē.)
→ Trong nội thành có rất nhiều xe buýt công cộng.
他喜欢住在市区,因为热闹。
(Tā xǐhuān zhù zài shìqū, yīnwèi rènào.)
→ Anh ấy thích sống trong trung tâm vì ở đó nhộn nhịp.
市区晚上灯火通明。
(Shìqū wǎnshàng dēnghuǒ tōngmíng.)
→ Ban đêm khu trung tâm rực rỡ ánh đèn.
市区的生活节奏很快。
(Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.)
→ Nhịp sống trong nội thành rất nhanh.
他们打算把工厂搬出市区。
(Tāmen dǎsuàn bǎ gōngchǎng bān chū shìqū.)
→ Họ định chuyển nhà máy ra khỏi trung tâm.
我不喜欢住在市区,太吵了。
(Wǒ bù xǐhuān zhù zài shìqū, tài chǎo le.)
→ Tôi không thích sống trong trung tâm, ồn quá.
从市区到郊区有地铁直达。
(Cóng shìqū dào jiāoqū yǒu dìtiě zhídá.)
→ Từ trung tâm đến ngoại ô có tàu điện ngầm đi thẳng.
市区的出租车比较贵。
(Shìqū de chūzūchē bǐjiào guì.)
→ Taxi trong khu trung tâm đắt hơn.
我在市区工作,在郊区住。
(Wǒ zài shìqū gōngzuò, zài jiāoqū zhù.)
→ Tôi làm việc trong trung tâm, sống ở ngoại ô.
市区的学校教育水平很高。
(Shìqū de xuéxiào jiàoyù shuǐpíng hěn gāo.)
→ Trường học ở trung tâm có chất lượng giáo dục cao.
他们计划扩大市区范围。
(Tāmen jìhuà kuòdà shìqū fànwéi.)
→ Họ lên kế hoạch mở rộng phạm vi nội thành.
市区里有很多办公楼。
(Shìqū lǐ yǒu hěn duō bàngōnglóu.)
→ Trong nội thành có nhiều tòa nhà văn phòng.
我朋友住在市区南部。
(Wǒ péngyou zhù zài shìqū nánbù.)
→ Bạn tôi sống ở phía nam khu trung tâm.
市区的道路修得很好。
(Shìqū de dàolù xiū de hěn hǎo.)
→ Đường trong trung tâm được làm rất tốt.
市区人太多,生活压力也大。
(Shìqū rén tài duō, shēnghuó yālì yě dà.)
→ Người trong trung tâm quá đông, áp lực cuộc sống cũng lớn.
我周末喜欢去市区喝咖啡。
(Wǒ zhōumò xǐhuān qù shìqū hē kāfēi.)
→ Cuối tuần tôi thích ra trung tâm uống cà phê.
市区的夜市非常热闹。
(Shìqū de yèshì fēicháng rènào.)
→ Chợ đêm trong trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ loại Danh từ
Phiên âm shìqū
Nghĩa tiếng Việt Khu trung tâm thành phố, khu nội thành
Đối lập 郊区 (vùng ngoại ô)
Cách dùng phổ biến Dùng để nói về nơi ở, giao thông, vị trí, khoảng cách, giá cả
Từ đồng nghĩa gần 城区 (chéngqū), 市中心 (shì zhōngxīn)
市区 (shìqū) là gì?
- Giải thích nghĩa tổng quát
市区 (shìqū) nghĩa là khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố, hay khu đô thị chính của một thành phố.
Nó dùng để chỉ phần trung tâm hoặc khu vực phát triển, sầm uất, khác với 郊区 (jiāoqū) – vùng ngoại ô, hoặc 农村 (nóngcūn) – vùng nông thôn.
- Từ loại
Danh từ (名词 míngcí)
- Nghĩa chi tiết và cách dùng
Nghĩa Giải thích cụ thể Từ tương đương
Khu vực nội thành Chỉ vùng trung tâm của thành phố – nơi tập trung dân cư, cơ quan, công ty, khu thương mại nội thành, khu trung tâm
Khu vực thành phố Phân biệt với nông thôn (农村) hoặc vùng ngoại ô (郊区) khu đô thị - Cấu trúc thường gặp
在 + 市区 – ở trong khu nội thành
→ 我住在市区。Tôi sống trong khu nội thành.
去 + 市区 – đi vào thành phố
→ 我们明天去市区购物。Ngày mai chúng ta đi trung tâm mua sắm.
市区 + 的 + danh từ
→ 市区的交通很拥挤。Giao thông khu nội thành rất tắc nghẽn.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh
市区 khu nội thành trung tâm thành phố, nơi dân cư đông
郊区 vùng ngoại ô cách xa trung tâm, yên tĩnh hơn
城区 khu vực thành phố có thể bao gồm cả 市区 và một phần 郊区
市中心 trung tâm thành phố là phần trung tâm nhất trong 市区 - Ví dụ minh họa chi tiết (30 câu)
我住在市区,不在郊区。
(Wǒ zhù zài shìqū, bù zài jiāoqū.)
→ Tôi sống trong khu nội thành, không phải ngoại ô.
市区的交通非常拥挤。
(Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngjǐ.)
→ Giao thông trong khu nội thành rất đông đúc.
市区的房价越来越高。
(Shìqū de fángjià yuè lái yuè gāo.)
→ Giá nhà ở khu nội thành ngày càng cao.
我今天要去市区办事。
(Wǒ jīntiān yào qù shìqū bàn shì.)
→ Hôm nay tôi phải vào thành phố để làm việc.
从这里到市区要半个小时。
(Cóng zhèlǐ dào shìqū yào bàn gè xiǎoshí.)
→ Từ đây đến nội thành mất khoảng nửa tiếng.
市区里有很多商店和餐厅。
(Shìqū lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn hé cāntīng.)
→ Trong khu nội thành có rất nhiều cửa hàng và nhà hàng.
他在市区上班,每天都要坐地铁。
(Tā zài shìqū shàngbān, měitiān dōu yào zuò dìtiě.)
→ Anh ấy làm việc ở khu nội thành, mỗi ngày đều đi tàu điện ngầm.
市区的空气比郊区差。
(Shìqū de kōngqì bǐ jiāoqū chà.)
→ Không khí ở nội thành kém hơn so với ngoại ô.
我喜欢住在市区,因为很方便。
(Wǒ xǐhuān zhù zài shìqū, yīnwèi hěn fāngbiàn.)
→ Tôi thích sống trong nội thành vì rất tiện lợi.
市区的夜景非常漂亮。
(Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.)
→ Cảnh đêm ở khu nội thành rất đẹp.
市区的人口密度很高。
(Shìqū de rénkǒu mìdù hěn gāo.)
→ Mật độ dân số trong nội thành rất cao.
我爷爷奶奶住在市区的老房子里。
(Wǒ yéye nǎinai zhù zài shìqū de lǎo fángzi lǐ.)
→ Ông bà tôi sống trong ngôi nhà cũ ở nội thành.
明天我们要去市区看电影。
(Míngtiān wǒmen yào qù shìqū kàn diànyǐng.)
→ Ngày mai chúng ta sẽ vào trung tâm xem phim.
市区的公共交通很发达。
(Shìqū de gōnggòng jiāotōng hěn fādá.)
→ Giao thông công cộng ở nội thành rất phát triển.
市区停车不方便。
(Shìqū tíngchē bù fāngbiàn.)
→ Đỗ xe trong nội thành không thuận tiện.
从市区到机场要坐一个小时的车。
(Cóng shìqū dào jīchǎng yào zuò yī gè xiǎoshí de chē.)
→ Từ trung tâm thành phố ra sân bay mất một tiếng đi xe.
市区的生活节奏很快。
(Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.)
→ Nhịp sống ở khu nội thành rất nhanh.
市区的商场周末特别热闹。
(Shìqū de shāngchǎng zhōumò tèbié rènào.)
→ Các trung tâm thương mại trong nội thành rất náo nhiệt vào cuối tuần.
市区有很多高楼大厦。
(Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà.)
→ Trong nội thành có nhiều tòa nhà cao tầng.
他搬到了市区附近的新小区。
(Tā bān dào le shìqū fùjìn de xīn xiǎoqū.)
→ Anh ấy đã chuyển đến khu dân cư mới gần nội thành.
市区有地铁,出行很方便。
(Shìqū yǒu dìtiě, chūxíng hěn fāngbiàn.)
→ Nội thành có tàu điện ngầm, đi lại rất tiện.
市区的学校资源比较多。
(Shìqū de xuéxiào zīyuán bǐjiào duō.)
→ Các nguồn lực trường học ở nội thành nhiều hơn.
我每个星期都去市区看朋友。
(Wǒ měi gè xīngqī dōu qù shìqū kàn péngyou.)
→ Mỗi tuần tôi đều vào nội thành thăm bạn.
市区的房租比郊区贵得多。
(Shìqū de fángzū bǐ jiāoqū guì de duō.)
→ Tiền thuê nhà trong nội thành đắt hơn nhiều so với ngoại ô.
我们公司就在市区中心。
(Wǒmen gōngsī jiù zài shìqū zhōngxīn.)
→ Công ty của chúng tôi nằm ngay trung tâm nội thành.
从市区到郊区的公交车很多。
(Cóng shìqū dào jiāoqū de gōngjiāo chē hěn duō.)
→ Có rất nhiều xe buýt từ nội thành ra ngoại ô.
市区的道路比郊区宽。
(Shìqū de dàolù bǐ jiāoqū kuān.)
→ Đường trong nội thành rộng hơn ở ngoại ô.
市区的商机比农村多。
(Shìqū de shāngjī bǐ nóngcūn duō.)
→ Cơ hội kinh doanh trong nội thành nhiều hơn ở nông thôn.
我想在市区买一套小公寓。
(Wǒ xiǎng zài shìqū mǎi yī tào xiǎo gōngyù.)
→ Tôi muốn mua một căn hộ nhỏ trong nội thành.
他们计划在市区开一家分店。
(Tāmen jìhuà zài shìqū kāi yī jiā fēndiàn.)
→ Họ dự định mở một chi nhánh trong nội thành.
- Tổng kết
Từ loại: 名词 (danh từ)
Nghĩa chính: khu nội thành, khu trung tâm của thành phố
Từ đồng nghĩa: 城区 (chéngqū), 市中心 (shì zhōngxīn)
Từ trái nghĩa: 郊区 (jiāoqū), 农村 (nóngcūn)
Ngữ cảnh sử dụng: chỉ nơi sinh sống, làm việc, giao thông, thương mại, dân cư trong khu vực thành phố.
市区 (shìqū) nghĩa là khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố, hay vùng đô thị — nơi có mật độ dân cư cao, tập trung các cơ quan hành chính, thương mại, trung tâm văn hóa, và giao thông phát triển.
- Giải thích chi tiết
Chữ 市 (shì) nghĩa là thành phố, chợ, khu đô thị.
Chữ 区 (qū) nghĩa là khu vực, vùng, khu.
Kết hợp lại, 市区 chỉ phần trung tâm của một thành phố (thường đối lập với 郊区 jiāoqū – vùng ngoại ô hoặc 农村 nóngcūn – nông thôn).
市区 là danh từ (名词), có thể dùng như trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu.
- Nghĩa tiếng Việt
Khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố.
Khu vực đô thị (nơi tập trung dân cư, công ty, trung tâm thương mại…).
- Phân biệt với từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
市区 shìqū Khu nội thành Khu trung tâm thành phố
郊区 jiāoqū Ngoại ô Khu vực xung quanh thành phố
城区 chéngqū Khu vực thành phố Phạm vi hành chính của thành phố, rộng hơn 市区
市中心 shì zhōngxīn Trung tâm thành phố Thường chỉ khu vực trung tâm thương mại, tài chính - Một số cách dùng thông dụng
住在市区 (zhù zài shìqū): sống trong nội thành
进入市区 (jìnrù shìqū): đi vào khu vực nội thành
市区交通 (shìqū jiāotōng): giao thông khu nội thành
市区房价 (shìqū fángjià): giá nhà trong khu nội thành
市区人口 (shìqū rénkǒu): dân số nội thành
- 30 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
我住在市区,离公司很近。
Wǒ zhù zài shìqū, lí gōngsī hěn jìn.
Tôi sống trong nội thành, cách công ty rất gần.
市区的交通非常拥挤。
Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngjǐ.
Giao thông trong nội thành rất tắc nghẽn.
周末我们去市区逛街吧。
Zhōumò wǒmen qù shìqū guàngjiē ba.
Cuối tuần chúng ta đi dạo phố ở nội thành nhé.
市区的房价越来越高了。
Shìqū de fángjià yuè lái yuè gāo le.
Giá nhà ở nội thành ngày càng cao.
从这里到市区大概需要半个小时。
Cóng zhèlǐ dào shìqū dàgài xūyào bàn gè xiǎoshí.
Từ đây đến khu nội thành khoảng mất nửa tiếng.
他每天开车进市区上班。
Tā měitiān kāichē jìn shìqū shàngbān.
Anh ấy lái xe vào nội thành đi làm mỗi ngày.
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống trong nội thành rất nhanh.
我比较喜欢市区的便利生活。
Wǒ bǐjiào xǐhuān shìqū de biànlì shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống tiện lợi ở nội thành hơn.
市区有很多购物中心。
Shìqū yǒu hěn duō gòuwù zhōngxīn.
Trong nội thành có nhiều trung tâm mua sắm.
市区空气不太好。
Shìqū kōngqì bú tài hǎo.
Không khí trong nội thành không được tốt lắm.
市区的夜景非常漂亮。
Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.
Cảnh đêm ở nội thành rất đẹp.
他们在市区开了一家咖啡馆。
Tāmen zài shìqū kāi le yī jiā kāfēiguǎn.
Họ mở một quán cà phê ở nội thành.
市区有很多老建筑。
Shìqū yǒu hěn duō lǎo jiànzhù.
Trong nội thành có nhiều công trình cổ.
我们搬到市区去吧,那里更方便。
Wǒmen bān dào shìqū qù ba, nàlǐ gèng fāngbiàn.
Chúng ta chuyển vào nội thành đi, ở đó tiện hơn.
市区里停车很难。
Shìqū lǐ tíngchē hěn nán.
Trong nội thành rất khó đỗ xe.
市区的学校教育质量比较高。
Shìqū de xuéxiào jiàoyù zhìliàng bǐjiào gāo.
Trường học ở nội thành có chất lượng giáo dục cao hơn.
他在市区买了一套公寓。
Tā zài shìqū mǎi le yī tào gōngyù.
Anh ấy đã mua một căn hộ trong nội thành.
市区的餐馆种类很多。
Shìqū de cānguǎn zhǒnglèi hěn duō.
Các loại nhà hàng trong nội thành rất đa dạng.
春节期间,市区特别热闹。
Chūnjié qījiān, shìqū tèbié rènào.
Trong dịp Tết, nội thành rất náo nhiệt.
市区有地铁,出行很方便。
Shìqū yǒu dìtiě, chūxíng hěn fāngbiàn.
Nội thành có tàu điện ngầm, đi lại rất thuận tiện.
我不太喜欢市区的喧闹。
Wǒ bú tài xǐhuān shìqū de xuānnào.
Tôi không thích sự ồn ào của nội thành.
他打算搬离市区,住到郊区去。
Tā dǎsuàn bān lí shìqū, zhù dào jiāoqū qù.
Anh ấy định rời nội thành để ra ngoại ô sống.
市区里有很多历史景点。
Shìqū lǐ yǒu hěn duō lìshǐ jǐngdiǎn.
Trong nội thành có nhiều điểm tham quan lịch sử.
到市区的公交车很多。
Dào shìqū de gōngjiāochē hěn duō.
Có nhiều tuyến xe buýt đi đến nội thành.
市区的路比郊区宽一些。
Shìqū de lù bǐ jiāoqū kuān yīxiē.
Đường trong nội thành rộng hơn so với ngoại ô.
市区人口密集,生活节奏快。
Shìqū rénkǒu mìjí, shēnghuó jiézòu kuài.
Nội thành có dân cư đông đúc, nhịp sống nhanh.
他刚从郊区搬到市区。
Tā gāng cóng jiāoqū bān dào shìqū.
Anh ấy vừa chuyển từ ngoại ô vào nội thành.
市区内禁止大型货车通行。
Shìqū nèi jìnzhǐ dàxíng huòchē tōngxíng.
Xe tải lớn bị cấm lưu thông trong khu nội thành.
市区的物价比郊区贵。
Shìqū de wùjià bǐ jiāoqū guì.
Giá cả ở nội thành đắt hơn ngoại ô.
市区中心有一个很大的广场。
Shìqū zhōngxīn yǒu yī gè hěn dà de guǎngchǎng.
Giữa nội thành có một quảng trường rất lớn.
- Tổng kết
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa: Khu nội thành, khu trung tâm đô thị.
Trái nghĩa: 郊区 (jiāoqū – ngoại ô)
Thường dùng trong: mô tả vị trí, giao thông, bất động sản, sinh hoạt đô thị.
- Nghĩa của từ 市区
a. Nghĩa tiếng Việt:
市区 có nghĩa là khu vực nội thành, trung tâm thành phố, hoặc nói ngắn gọn là trong thành phố.
Từ này chỉ phần trung tâm có mật độ dân cư cao, giao thông phát triển, thương mại sầm uất, phân biệt với 郊区 (jiāoqū) – khu vực ngoại thành, vùng ven.
- Cấu tạo từ
市 (shì): thành phố, chợ, đô thị.
区 (qū): khu vực, vùng.
→ 市区 nghĩa đen là “khu vực thành phố”.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ một địa khu hành chính hoặc vùng địa lý trong thành phố.
Đôi khi cũng được dùng như trạng ngữ (trong câu miêu tả vị trí) – để nói “ở trong thành phố”.
- Nghĩa mở rộng và cách dùng
Thường dùng để chỉ nội thành, đối lập với 郊区 (jiāoqū – ngoại thành) hoặc 乡下 (xiāngxia – nông thôn).
Trong giao thông hoặc taxi, “市区” thường ám chỉ phạm vi trung tâm thành phố (ví dụ: phí trong nội thành khác với phí ra ngoài thành).
- Một số cách dịch tương đương
Ngữ cảnh Dịch tiếng Việt Dịch tiếng Anh
Địa lý hành chính Nội thành / Trung tâm thành phố Urban area / Downtown / City center
Giao thông – taxi Trong thành phố Within city limits / In-town
Đời sống thường nhật Khu trung tâm City district - Mẫu câu ví dụ chi tiết (15 câu)
Ví dụ 1:
我家在市区。
Wǒ jiā zài shìqū.
Nhà tôi ở trong thành phố.
Ví dụ 2:
市区的交通很堵。
Shìqū de jiāotōng hěn dǔ.
Giao thông trong thành phố rất tắc nghẽn.
Ví dụ 3:
他每天从郊区开车到市区上班。
Tā měitiān cóng jiāoqū kāichē dào shìqū shàngbān.
Anh ấy mỗi ngày lái xe từ ngoại thành vào trung tâm làm việc.
Ví dụ 4:
市区的房价越来越贵。
Shìqū de fángjià yuè lái yuè guì.
Giá nhà trong nội thành ngày càng đắt.
Ví dụ 5:
这家餐厅在市区很有名。
Zhè jiā cāntīng zài shìqū hěn yǒumíng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng trong thành phố.
Ví dụ 6:
市区到机场要多长时间?
Shìqū dào jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
Từ trung tâm thành phố đến sân bay mất bao lâu?
Ví dụ 7:
晚上市区的灯光特别漂亮。
Wǎnshang shìqū de dēngguāng tèbié piàoliang.
Buổi tối ánh đèn trong thành phố rất đẹp.
Ví dụ 8:
出租车在市区起步价是十元。
Chūzūchē zài shìqū qǐbùjià shì shí yuán.
Giá khởi điểm của taxi trong nội thành là 10 tệ.
Ví dụ 9:
他搬到了市区,离公司更近了。
Tā bān dào le shìqū, lí gōngsī gèng jìn le.
Anh ấy đã chuyển vào trung tâm thành phố, gần công ty hơn.
Ví dụ 10:
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở thành phố rất nhanh.
Ví dụ 11:
我不喜欢住在市区,太吵了。
Wǒ bù xǐhuān zhù zài shìqū, tài chǎo le.
Tôi không thích sống trong thành phố, ồn quá.
Ví dụ 12:
从市区到郊区大概需要四十分钟。
Cóng shìqū dào jiāoqū dàgài xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ nội thành đến ngoại thành mất khoảng 40 phút.
Ví dụ 13:
市区有很多商场和写字楼。
Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng hé xiězìlóu.
Trong thành phố có rất nhiều trung tâm thương mại và tòa văn phòng.
Ví dụ 14:
为了避开堵车,我尽量不去市区。
Wèile bìkāi dǔchē, wǒ jǐnliàng bú qù shìqū.
Để tránh tắc đường, tôi cố gắng không vào trung tâm.
Ví dụ 15:
节假日市区人特别多。
Jiéjiàrì shìqū rén tèbié duō.
Ngày nghỉ lễ, trong thành phố người rất đông.
- Cụm từ thường gặp với 市区
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
市区中心 shìqū zhōngxīn Trung tâm thành phố
市区道路 shìqū dàolù Đường trong thành phố
市区范围 shìqū fànwéi Phạm vi nội thành
市区地图 shìqū dìtú Bản đồ khu vực nội thành
市区交通 shìqū jiāotōng Giao thông trong thành phố
市区路线 shìqū lùxiàn Tuyến đường nội thành
市区范围内 shìqū fànwéi nèi Trong phạm vi nội thành
市区出租车 shìqū chūzūchē Taxi nội thành
市区停车场 shìqū tíngchēchǎng Bãi đỗ xe trong thành phố
市区公园 shìqū gōngyuán Công viên trong thành phố - Tổng kết ngắn gọn
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Loại từ Tiếng Anh
市区 shìqū Khu vực nội thành, trung tâm thành phố Danh từ Urban area / Downtown / City center
Tóm lại:
市区 dùng để chỉ khu vực nội thành / trung tâm đô thị.
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông, địa lý, bất động sản, du lịch, vận tải.
Trái nghĩa với 郊区 (jiāoqū – ngoại thành).
I. Giải thích chi tiết
市区
Phiên âm: shì qū
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố, khu đô thị.
Nghĩa tiếng Anh: urban area, downtown area, city district, city center.
II. Phân tích cấu tạo
市 (shì): thành phố, đô thị.
区 (qū): khu vực, vùng.
Ghép lại, 市区 nghĩa là “khu vực của thành phố”, thường chỉ phần trung tâm đông dân, có nhiều hoạt động thương mại, kinh tế và hành chính, trái nghĩa với 郊区 (jiāo qū – ngoại ô, vùng ven).
III. Nghĩa và cách dùng chi tiết
Ngữ cảnh Ý nghĩa cụ thể Ví dụ ngắn
Hành chính Khu vực nội thành thuộc quyền quản lý của thành phố “市区人口密集。” – Dân số nội thành đông đúc.
Giao thông Khu vực có nhiều đường phố, xe cộ, đèn giao thông “市区交通很拥堵。” – Giao thông trong thành phố rất tắc nghẽn.
Du lịch / đời sống Trung tâm thành phố, nơi có nhiều cửa hàng, công ty, khu thương mại “我们住在市区的酒店。” – Chúng tôi ở khách sạn trong trung tâm thành phố.
IV. Một số từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
市中心 shì zhōng xīn Trung tâm thành phố
郊区 jiāo qū Ngoại ô
城区 chéng qū Khu vực thành thị
乡下 xiāng xià Nông thôn
工业区 gōng yè qū Khu công nghiệp
V. 30 mẫu câu ví dụ (有拼音 + 越南语)
我家在市区,很方便。
Wǒ jiā zài shìqū, hěn fāngbiàn.
Nhà tôi ở trong nội thành, rất tiện lợi.
市区交通非常拥挤。
Shìqū jiāotōng fēicháng yōngjǐ.
Giao thông trong thành phố rất đông đúc.
他每天从郊区开车到市区上班。
Tā měitiān cóng jiāoqū kāichē dào shìqū shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy lái xe từ ngoại ô vào thành phố đi làm.
市区的房价比郊区贵很多。
Shìqū de fángjià bǐ jiāoqū guì hěn duō.
Giá nhà ở nội thành đắt hơn nhiều so với ngoại ô.
我们住在市区中心的酒店。
Wǒmen zhù zài shìqū zhōngxīn de jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.
市区有很多商场和餐馆。
Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng hé cānguǎn.
Trong khu vực thành phố có nhiều trung tâm thương mại và nhà hàng.
节假日市区人特别多。
Jiéjiàrì shìqū rén tèbié duō.
Ngày lễ tết trong thành phố rất đông người.
我们打车去市区吧。
Wǒmen dǎchē qù shìqū ba.
Chúng ta gọi taxi vào trung tâm thành phố đi.
市区的空气不太好。
Shìqū de kōngqì bú tài hǎo.
Không khí trong nội thành không được tốt lắm.
这家医院在市区北边。
Zhè jiā yīyuàn zài shìqū běibiān.
Bệnh viện này nằm ở phía bắc nội thành.
市区停车很困难。
Shìqū tíngchē hěn kùnnán.
Việc đỗ xe trong thành phố rất khó khăn.
我明天要进市区办事。
Wǒ míngtiān yào jìn shìqū bànshì.
Ngày mai tôi phải vào thành phố để làm việc.
市区的夜景非常漂亮。
Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.
Cảnh đêm trong thành phố rất đẹp.
他在市区开了一家咖啡店。
Tā zài shìqū kāi le yì jiā kāfēi diàn.
Anh ấy mở một quán cà phê ở trung tâm thành phố.
从市区到机场要一个小时。
Cóng shìqū dào jīchǎng yào yí ge xiǎoshí.
Từ trung tâm thành phố ra sân bay mất khoảng một tiếng.
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống trong thành phố rất nhanh.
他们计划搬到市区去住。
Tāmen jìhuà bān dào shìqū qù zhù.
Họ dự định chuyển vào trung tâm thành phố sinh sống.
我在市区上班,在郊区住。
Wǒ zài shìqū shàngbān, zài jiāoqū zhù.
Tôi làm việc trong thành phố, sống ở ngoại ô.
市区里有很多高楼大厦。
Shìqū lǐ yǒu hěn duō gāolóu dàshà.
Trong nội thành có nhiều tòa nhà cao tầng.
现在市区禁止鸣喇叭。
Xiànzài shìqū jìnzhǐ míng lǎba.
Hiện nay trong thành phố cấm bấm còi.
市区的公交车很方便。
Shìqū de gōngjiāochē hěn fāngbiàn.
Xe buýt trong nội thành rất thuận tiện.
他们在市区拍了很多照片。
Tāmen zài shìqū pāi le hěn duō zhàopiàn.
Họ đã chụp rất nhiều ảnh trong trung tâm thành phố.
市区环境越来越好。
Shìqū huánjìng yuèláiyuè hǎo.
Môi trường trong thành phố ngày càng tốt hơn.
司机不想开进市区。
Sījī bù xiǎng kāi jìn shìqū.
Tài xế không muốn lái xe vào trong thành phố.
我喜欢晚上在市区散步。
Wǒ xǐhuan wǎnshang zài shìqū sànbù.
Tôi thích đi dạo trong trung tâm thành phố vào buổi tối.
市区有地铁,非常方便。
Shìqū yǒu dìtiě, fēicháng fāngbiàn.
Trong nội thành có tàu điện ngầm, rất tiện lợi.
我今天不想去市区,太堵了。
Wǒ jīntiān bù xiǎng qù shìqū, tài dǔ le.
Hôm nay tôi không muốn vào trung tâm, kẹt xe quá.
这家公司的总部在市区。
Zhè jiā gōngsī de zǒngbù zài shìqū.
Trụ sở chính của công ty này nằm trong thành phố.
市区的生活成本很高。
Shìqū de shēnghuó chéngběn hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt trong nội thành rất cao.
我打算搬回市区去工作。
Wǒ dǎsuàn bān huí shìqū qù gōngzuò.
Tôi định chuyển về thành phố để làm việc.
VI. Tổng kết
市区 (shìqū) là danh từ chỉ khu vực nội thành, trung tâm đô thị, khu sầm uất của thành phố.
Thường dùng đối lập với 郊区 (jiāoqū – ngoại ô).
Xuất hiện phổ biến trong các chủ đề: giao thông, bất động sản, du lịch, kế hoạch di chuyển, sinh hoạt đô thị.
Có thể đi kèm các động từ như:
进市区 (jìn shìqū) – vào trung tâm thành phố
离开市区 (líkāi shìqū) – rời khỏi nội thành
住在市区 (zhù zài shìqū) – sống trong thành phố
I. Nghĩa của từ 市区
市区 (shìqū) có nghĩa là khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố, khu đô thị chính – tức là phần trung tâm của một thành phố, nơi tập trung dân cư đông đúc, các cơ quan hành chính, trung tâm thương mại, dịch vụ, giao thông thuận tiện.
Nói cách khác, 市区 là khu vực nằm trong phạm vi hành chính của thành phố (城市), đối lập với 郊区 (jiāoqū) – khu ngoại thành, vùng ven.
II. Phân tích cấu tạo từ
市 (shì): nghĩa là “thành phố”, “chợ”, “thị xã”, “đô thị”.
区 (qū): nghĩa là “khu vực”, “vùng”, “quận”, “khu hành chính”.
⇒ 市区 ghép lại mang nghĩa đen là “khu của thành phố” – tức là khu vực nội thành hay vùng trung tâm đô thị.
III. Loại từ
市区 là danh từ (名词), chỉ một khu vực địa lý hoặc hành chính cụ thể.
IV. Nghĩa mở rộng và phạm vi sử dụng
Nghĩa chính (địa lý – hành chính):
Khu vực trung tâm của một thành phố, nơi tập trung các cơ quan, trung tâm kinh tế, thương mại, dân cư đông đúc.
Ví dụ: 北京市区 (khu vực trung tâm Bắc Kinh), 上海市区 (khu vực nội thành Thượng Hải).
Nghĩa trong giao thông:
Khi nói về lộ trình, phương tiện, hoặc khoảng cách – “市区” chỉ phần đường nội đô, đối lập với “高速公路 (đường cao tốc)” hoặc “郊区道路 (đường ngoại thành)”.
Nghĩa trong bất động sản hoặc đời sống:
“住在市区” có nghĩa là sống trong trung tâm thành phố (vị trí thuận tiện, giá đất cao, gần nơi làm việc).
V. Một số cách dùng phổ biến
住在市区 – sống ở trung tâm thành phố
离市区很远 – cách xa khu trung tâm thành phố
市区交通很拥堵 – giao thông trong thành phố rất tắc nghẽn
市区房价很高 – giá nhà ở khu trung tâm rất cao
市区和郊区 – nội thành và ngoại thành
VI. Mẫu câu ví dụ chi tiết
- 我家住在市区,出行非常方便。
Wǒ jiā zhù zài shìqū, chūxíng fēicháng fāngbiàn.
Nhà tôi ở trong khu trung tâm thành phố, đi lại rất thuận tiện.
- 这家商场在市区的中心地带,人特别多。
Zhè jiā shāngchǎng zài shìqū de zhōngxīn dìdài, rén tèbié duō.
Trung tâm thương mại này nằm ở khu trung tâm nội thành, người rất đông.
- 从市区到机场大概要一个小时。
Cóng shìqū dào jīchǎng dàgài yào yí ge xiǎoshí.
Từ trung tâm thành phố đến sân bay mất khoảng một tiếng đồng hồ.
- 市区的房价越来越高,很多人搬到郊区去了。
Shìqū de fángjià yuè lái yuè gāo, hěn duō rén bān dào jiāoqū qù le.
Giá nhà ở khu nội thành ngày càng cao, nhiều người đã chuyển ra ngoại ô.
- 今天市区堵车严重,我们改走高速吧。
Jīntiān shìqū dǔchē yánzhòng, wǒmen gǎi zǒu gāosù ba.
Hôm nay khu vực nội thành tắc đường nghiêm trọng, chúng ta đổi sang đi đường cao tốc nhé.
- 这条公交线路贯穿整个市区,非常方便。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù guànchuān zhěnggè shìqū, fēicháng fāngbiàn.
Tuyến xe buýt này đi xuyên qua toàn bộ khu vực nội thành, rất thuận tiện.
- 市区空气质量比郊区差一些。
Shìqū kōngqì zhìliàng bǐ jiāoqū chà yìxiē.
Chất lượng không khí ở khu nội thành kém hơn so với ngoại ô.
- 市区有很多高楼大厦和购物中心。
Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà hé gòuwù zhōngxīn.
Trong khu trung tâm thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng và trung tâm mua sắm.
- 我周末打算去市区逛逛街。
Wǒ zhōumò dǎsuàn qù shìqū guàngguang jiē.
Cuối tuần tôi định đi dạo phố ở khu trung tâm thành phố.
- 新地铁线路已经延伸到市区以外的地区。
Xīn dìtiě xiànlù yǐjīng yánshēn dào shìqū yǐwài de dìqū.
Tuyến tàu điện ngầm mới đã được kéo dài ra ngoài khu vực nội thành.
VII. So sánh với các từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa So sánh với 市区
市中心 shì zhōngxīn Trung tâm thành phố Hẹp hơn 市区, chỉ vùng trung tâm nhất
城区 chéngqū Khu thành thị Gần nghĩa với 市区, nhưng nhấn mạnh yếu tố hành chính
郊区 jiāoqū Ngoại ô, vùng ven Đối lập hoàn toàn với 市区
乡村 xiāngcūn Nông thôn Xa hơn郊区, chỉ vùng nông thôn hẳn
VIII. Tổng kết
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa chính: Khu vực nội thành, khu trung tâm đô thị.
Nghĩa mở rộng: Dùng để chỉ nơi tập trung dân cư, cơ quan, trung tâm thương mại, khu vực giao thông chính.
Từ đối lập: 郊区 (jiāoqū) – vùng ngoại ô.
Cụm từ thường dùng: 市区交通、市区房价、市区中心、离市区很远、住在市区等。
市区 (shìqū) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh đời sống đô thị, hành chính, giao thông, bất động sản, du lịch và quy hoạch đô thị. Đây là từ cơ bản nhưng mang nội hàm rất rõ ràng về phạm vi khu vực trung tâm của thành phố.
I. Giải thích ý nghĩa của từ 市区
- Cấu tạo từ
市 (shì): nghĩa là “thành phố”, “đô thị”, “khu vực thành thị”.
区 (qū): nghĩa là “khu vực”, “vùng”, “quận”, “khu hành chính”.
→ Khi ghép lại, 市区 (shìqū) có nghĩa đen là “khu vực thành phố”, tức là phần trung tâm đô thị, đối lập với ngoại thành (郊区 jiāoqū) hay nông thôn (农村 nóngcūn).
- Nghĩa tiếng Việt
市区 nghĩa là:
Khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố, thành phố, vùng đô thị.
Đây là khu vực có mật độ dân cư cao, nhiều nhà cao tầng, cơ quan hành chính, trung tâm thương mại, đường phố sầm uất.
- Nghĩa tiếng Anh
市区 (shìqū) – urban area, city center, downtown, metropolitan district.
- Loại từ
Danh từ (名词) – chỉ một khu vực địa lý – hành chính hoặc không gian đô thị trong phạm vi một thành phố.
II. Giải thích chi tiết theo ngữ cảnh sử dụng
- Trong địa lý – hành chính:
市区 chỉ khu vực nội thành (inner city) của một thành phố, thường có các cơ quan hành chính, khu dân cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, công viên,…
Đối lập với:
郊区 (jiāoqū) – ngoại thành
城区 (chéngqū) – khu thành thị (từ này gần nghĩa nhưng thường dùng hành chính hơn)
农村 (nóngcūn) – nông thôn
Ví dụ:
北京市区 – khu vực nội thành Bắc Kinh
上海市区 – khu vực trung tâm Thượng Hải
- Trong đời sống hàng ngày:
Người Trung Quốc thường dùng 市区 khi nói đến việc đi từ ngoại ô vào trung tâm, đi làm trong nội thành, mua sắm ở trung tâm thương mại, hoặc mô tả vị trí địa lý của nơi ở, khách sạn, công ty.
Ví dụ:
我家在市区,交通很方便。
→ Nhà tôi ở trong nội thành, giao thông rất thuận tiện.
- Trong du lịch hoặc chỉ đường:
Khi bạn đi du lịch, lái xe hoặc hỏi đường, “市区” thường dùng để chỉ hướng về trung tâm thành phố, ví dụ như biển chỉ dẫn trên đường cao tốc:
“往市区方向” (wǎng shìqū fāngxiàng) – hướng về khu trung tâm thành phố.
III. Cấu trúc thường gặp với “市区”
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
在市区 Ở khu vực nội thành
去市区 Đi vào nội thành
回市区 Trở về trung tâm thành phố
离市区很远 Cách xa khu trung tâm
市区很繁华 Khu nội thành rất sầm uất
市区交通 Giao thông nội thành
市区范围 Phạm vi nội thành
市区地图 Bản đồ nội thành
市区房价 Giá nhà ở khu nội thành
IV. Ví dụ chi tiết có Pinyin và dịch tiếng Việt
我家在市区,离公司很近。
Wǒ jiā zài shìqū, lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi ở trong nội thành, cách công ty rất gần.
市区的交通太堵了。
Shìqū de jiāotōng tài dǔ le.
Giao thông trong thành phố tắc nghẽn quá.
我们住在郊区,每天都要开车进市区上班。
Wǒmen zhù zài jiāoqū, měitiān dōu yào kāichē jìn shìqū shàngbān.
Chúng tôi sống ở ngoại ô, mỗi ngày đều phải lái xe vào nội thành đi làm.
市区的房价比郊区高很多。
Shìqū de fángjià bǐ jiāoqū gāo hěn duō.
Giá nhà trong nội thành cao hơn nhiều so với ngoại ô.
去市区大概要一个小时。
Qù shìqū dàgài yào yí gè xiǎoshí.
Đi vào trung tâm thành phố mất khoảng một tiếng.
他昨天开车进市区购物。
Tā zuótiān kāichē jìn shìqū gòuwù.
Hôm qua anh ấy lái xe vào nội thành để mua sắm.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí trong thành phố không được tốt lắm.
市区有很多商场、饭店和电影院。
Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng, fàndiàn hé diànyǐngyuàn.
Trong khu nội thành có rất nhiều trung tâm thương mại, nhà hàng và rạp chiếu phim.
我不喜欢住在市区,太吵了。
Wǒ bù xǐhuān zhù zài shìqū, tài chǎo le.
Tôi không thích sống trong nội thành, ồn ào quá.
从市区到机场大约三十公里。
Cóng shìqū dào jīchǎng dàyuē sānshí gōnglǐ.
Từ trung tâm thành phố đến sân bay khoảng 30 km.
V. Cụm từ mở rộng có chứa “市区”
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
市区中心 shìqū zhōngxīn Trung tâm thành phố
市区范围 shìqū fànwéi Phạm vi khu nội thành
市区交通 shìqū jiāotōng Giao thông nội thành
市区地图 shìqū dìtú Bản đồ thành phố
市区人口 shìqū rénkǒu Dân số nội thành
市区道路 shìqū dàolù Đường phố trong nội thành
市区发展 shìqū fāzhǎn Sự phát triển của đô thị
市区规划 shìqū guīhuà Quy hoạch khu nội thành
市区停车 shìqū tíngchē Việc đỗ xe trong nội thành
市区管理 shìqū guǎnlǐ Quản lý đô thị
VI. So sánh 市区 với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Phân biệt
市区 shìqū Khu nội thành, trung tâm thành phố Nhấn mạnh khu vực trung tâm đông dân cư, phát triển
城区 chéngqū Khu thành thị Tương tự 市区, nhưng thiên về khái niệm hành chính
郊区 jiāoqū Khu ngoại thành Vùng ven ngoài trung tâm, ít dân, rộng rãi hơn
乡区 / 农村 xiāngqū / nóngcūn Nông thôn Khu vực nông nghiệp, xa trung tâm
市中心 shì zhōngxīn Trung tâm thành phố Khu vực trung tâm thương mại chính của thành phố
都市 dūshì Đô thị Toàn thể một thành phố lớn, mang tính văn hóa, kinh tế tổng hợp
VII. Mẫu câu giao tiếp thông dụng với “市区”
请问去市区怎么走?
Qǐngwèn qù shìqū zěnme zǒu?
Xin hỏi đi vào trung tâm thành phố thì đi đường nào?
你喜欢住在市区还是郊区?
Nǐ xǐhuān zhù zài shìqū háishì jiāoqū?
Bạn thích sống trong nội thành hay ngoại ô?
市区停车很难找位置。
Shìqū tíngchē hěn nán zhǎo wèizhì.
Ở trung tâm thành phố rất khó tìm chỗ đỗ xe.
他们打算在市区开一家咖啡馆。
Tāmen dǎsuàn zài shìqū kāi yī jiā kāfēiguǎn.
Họ dự định mở một quán cà phê ở nội thành.
节假日的时候,市区人特别多。
Jiéjiàrì de shíhou, shìqū rén tèbié duō.
Vào dịp lễ tết, người ở khu trung tâm đặc biệt đông.
VIII. Tổng kết
Thuộc tính Thông tin
Từ vựng 市区 (shìqū)
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt Khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố
Nghĩa tiếng Anh Urban area, city center, downtown
Từ trái nghĩa 郊区 (jiāoqū – ngoại thành), 农村 (nóngcūn – nông thôn)
Từ liên quan 市中心, 城区, 市政府, 市区交通, 市区房价
Phạm vi sử dụng Giao thông, hành chính, quy hoạch đô thị, bất động sản, du lịch
市区 (shìqū) là danh từ chỉ khu vực trung tâm của một thành phố, nơi tập trung các hoạt động chính trị, kinh tế, văn hóa và dân cư đông đúc.
Từ này thường dùng trong đời sống hằng ngày để phân biệt với vùng ngoại thành (郊区), đồng thời là thuật ngữ cơ bản cần nắm vững trong tiếng Trung hiện đại khi nói về địa lý đô thị, quy hoạch, hoặc di chuyển trong thành phố.
市区 (shìqū) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực địa lý, giao thông, quy hoạch đô thị, du lịch và đời sống hằng ngày. Từ này có nghĩa là “khu vực nội thành”, “khu trung tâm thành phố” – tức là phần chính, phát triển, đông dân và hiện đại nhất của một thành phố.
- Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 市区
Phiên âm: shìqū
Cấu tạo từ:
市 (shì): thành phố, đô thị
区 (qū): khu vực, vùng
→ 市区 nghĩa đen là “khu vực thành phố”.
Nghĩa tổng quát:
市区 là phần trung tâm của một thành phố, nơi tập trung dân cư, cơ quan hành chính, trung tâm thương mại, giao thông thuận tiện, kinh tế phát triển.
Trong tiếng Việt, có thể dịch là “khu vực nội thành”, “trung tâm thành phố”, “khu đô thị”.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ một khu vực địa lý – phần trung tâm của thành phố (phân biệt với vùng ngoại ô, nông thôn).
- Giải nghĩa theo ngữ cảnh sử dụng
Địa lý / Quy hoạch:
Chỉ khu vực hành chính và đô thị chính của thành phố.
Ví dụ:
北京市区面积很大。
(Běijīng shìqū miànjī hěn dà.)
Diện tích khu nội thành Bắc Kinh rất lớn.
Giao thông / Du lịch:
Chỉ khu vực trung tâm, nơi có nhiều địa điểm du lịch, trung tâm thương mại, khách sạn, phương tiện giao thông dày đặc.
Ví dụ:
从机场到市区大约需要四十分钟。
(Cóng jīchǎng dào shìqū dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng.)
Từ sân bay đến trung tâm thành phố khoảng 40 phút.
Phân biệt với ngoại ô (郊区 jiāoqū):
市区: khu nội thành, trung tâm thành phố
郊区: vùng ngoại ô, vùng ven thành phố
Ví dụ:
我家在郊区,不在市区。
(Wǒ jiā zài jiāoqū, bú zài shìqū.)
Nhà tôi ở ngoại ô, không ở trong trung tâm thành phố.
- Một số từ liên quan và đối lập
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
市区 shìqū khu nội thành, trung tâm thành phố
城区 chéngqū khu đô thị (tương tự 市区, nhưng nhấn mạnh “thành” – city zone)
郊区 jiāoqū vùng ngoại ô
乡下 xiāngxia nông thôn
市中心 shì zhōngxīn trung tâm thành phố
城市 chéngshì thành phố
区域 qūyù khu vực - Các cấu trúc và cách dùng thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
市区 + danh từ chỉ khu vực hoặc vật ở trung tâm thành phố 市区道路 (đường phố nội thành), 市区交通 (giao thông nội thành)
在 + 市区 ở trong thành phố / khu nội thành 我在市区上班。
(Tôi làm việc trong nội thành.)
到 + 市区 đi đến trung tâm thành phố 坐地铁十五分钟就能到市区。
(Đi tàu điện ngầm 15 phút là đến nội thành.)
市区和郊区 nội thành và ngoại ô 市区和郊区的房价差别很大。
(Giá nhà giữa nội thành và ngoại ô khác nhau rất nhiều.) - Ví dụ minh họa chi tiết (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
我住在市区,离公司很近。
(Wǒ zhù zài shìqū, lí gōngsī hěn jìn.)
Tôi sống ở khu nội thành, cách công ty rất gần.
从市区到机场要坐一个小时的车。
(Cóng shìqū dào jīchǎng yào zuò yī gè xiǎoshí de chē.)
Từ trung tâm thành phố đến sân bay mất khoảng một tiếng đi xe.
市区的交通非常拥堵。
(Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngdǔ.)
Giao thông trong khu nội thành rất tắc nghẽn.
节假日市区的人特别多。
(Jiéjiàrì shìqū de rén tèbié duō.)
Vào ngày lễ, trong khu nội thành người đặc biệt đông.
我家虽然在郊区,但离市区也不算太远。
(Wǒ jiā suīrán zài jiāoqū, dàn lí shìqū yě bú suàn tài yuǎn.)
Nhà tôi tuy ở ngoại ô nhưng cũng không quá xa trung tâm thành phố.
市区有很多商场、饭店和电影院。
(Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng, fàndiàn hé diànyǐngyuàn.)
Trong nội thành có rất nhiều trung tâm thương mại, nhà hàng và rạp chiếu phim.
他每天从郊区坐地铁到市区上班。
(Tā měitiān cóng jiāoqū zuò dìtiě dào shìqū shàngbān.)
Anh ấy mỗi ngày đi tàu điện ngầm từ ngoại ô vào nội thành để làm việc.
市区的房价比郊区贵得多。
(Shìqū de fángjià bǐ jiāoqū guì de duō.)
Giá nhà ở nội thành đắt hơn nhiều so với ngoại ô.
晚上市区的景色特别漂亮。
(Wǎnshang shìqū de jǐngsè tèbié piàoliang.)
Cảnh đêm ở trung tâm thành phố đặc biệt đẹp.
市区空气不好,郊区的空气比较清新。
(Shìqū kōngqì bù hǎo, jiāoqū de kōngqì bǐjiào qīngxīn.)
Không khí trong nội thành không tốt, còn không khí ở ngoại ô thì trong lành hơn.
- Phân tích thêm về sắc thái sử dụng
Khi người Trung Quốc nói “市区”, thường gợi lên hình ảnh nhịp sống nhanh, đông đúc, tiện nghi, hiện đại.
Trong khi đó “郊区” lại mang sắc thái yên tĩnh, ít người, nhiều cây xanh, rẻ hơn.
Một số thành phố lớn (như 北京、上海、广州、深圳) có ranh giới hành chính rõ ràng giữa “市区” và “郊区”.
Ví dụ:
北京市区指的是东城、西城、朝阳、海淀等区域。
(Běijīng shìqū zhǐ de shì Dōngchéng, Xīchéng, Cháoyáng, Hǎidiàn děng qūyù.)
“Khu nội thành Bắc Kinh” chỉ các quận như Đông Thành, Tây Thành, Triều Dương, Hải Điện,…
- Mẫu câu ứng dụng phổ biến
在市区 + động từ
我在市区工作。
(Wǒ zài shìqū gōngzuò.)
Tôi làm việc trong khu nội thành.
从市区到郊区 + động từ
从市区到郊区要一个小时。
(Cóng shìqū dào jiāoqū yào yī gè xiǎoshí.)
Từ trung tâm đến ngoại ô mất khoảng một tiếng.
市区 + 的 + danh từ
市区的生活节奏很快。
(Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.)
Nhịp sống ở khu nội thành rất nhanh.
去市区 / 进市区 / 回市区
我周末打算去市区逛街。
(Wǒ zhōumò dǎsuàn qù shìqū guàngjiē.)
Cuối tuần tôi định vào trung tâm thành phố dạo phố.
市区 + 和 + 郊区
市区和郊区的生活环境不同。
(Shìqū hé jiāoqū de shēnghuó huánjìng bù tóng.)
Môi trường sống ở nội thành và ngoại ô khác nhau.
- Tổng kết ý nghĩa
Thuộc tính Mô tả
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa chính Khu vực nội thành, trung tâm thành phố
Nghĩa tương đương tiếng Việt Trung tâm đô thị, khu nội thành
Từ gần nghĩa 城区 (chéngqū), 市中心 (shì zhōngxīn)
Từ đối nghĩa 郊区 (jiāoqū – ngoại ô)
Sắc thái Hiện đại, nhộn nhịp, phát triển, đông đúc
Cách dùng phổ biến 在市区, 到市区, 市区的交通, 市区和郊区 - Định nghĩa chi tiết:
市区 (shìqū) là danh từ (名词), nghĩa là khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố, là phần phát triển, sầm uất và tập trung dân cư, cơ quan hành chính, thương mại của một thành phố.
Trong tiếng Trung, 市区 thường được dùng để phân biệt với 郊区 (jiāoqū – khu ngoại ô) hoặc 农村 (nóngcūn – nông thôn).
Nói cách khác, 市区 chính là “vùng đô thị trung tâm” nơi giao thông thuận tiện, có nhiều nhà cao tầng, trung tâm thương mại, văn phòng và khu dân cư hiện đại.
- Cấu tạo từ:
市 (shì): thành phố, chợ, đô thị.
区 (qū): khu vực, vùng, địa phận.
→ 市区 = khu vực của thành phố (nội thành, khu trung tâm).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Các cách dùng thông thường:
市区中心 (shìqū zhōngxīn) – trung tâm thành phố.
进入市区 (jìnrù shìqū) – đi vào nội thành.
离市区很远 (lí shìqū hěn yuǎn) – cách xa trung tâm thành phố.
市区交通 (shìqū jiāotōng) – giao thông nội đô.
市区房价 (shìqū fángjià) – giá nhà ở khu trung tâm.
- Một số cụm từ thường đi kèm với 市区:
市区道路 – đường phố nội thành
市区居民 – cư dân thành phố
市区范围 – phạm vi nội thành
市区服务 – dịch vụ trong thành phố
市区停车场 – bãi đỗ xe nội thành
市区地图 – bản đồ khu trung tâm
- 30 câu ví dụ có pinyin và bản dịch tiếng Việt:
我住在市区中心,交通很方便。
Wǒ zhù zài shìqū zhōngxīn, jiāotōng hěn fāngbiàn.
Tôi sống ở trung tâm thành phố, giao thông rất thuận tiện.
这家饭店在市区,非常热闹。
Zhè jiā fàndiàn zài shìqū, fēicháng rènào.
Nhà hàng này nằm trong khu trung tâm, rất náo nhiệt.
从郊区到市区要坐一个小时的地铁。
Cóng jiāoqū dào shìqū yào zuò yí gè xiǎoshí de dìtiě.
Từ ngoại ô vào trung tâm phải đi tàu điện ngầm mất một tiếng.
市区的房价越来越贵。
Shìqū de fángjià yuèláiyuè guì.
Giá nhà ở khu trung tâm ngày càng đắt.
他每天开车进市区上班。
Tā měitiān kāichē jìn shìqū shàngbān.
Anh ấy lái xe vào trung tâm thành phố đi làm mỗi ngày.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí trong nội thành không được tốt lắm.
这个城市的市区很干净。
Zhège chéngshì de shìqū hěn gānjìng.
Khu trung tâm của thành phố này rất sạch sẽ.
周末市区人很多,交通拥挤。
Zhōumò shìqū rén hěn duō, jiāotōng yōngjǐ.
Cuối tuần trong trung tâm có rất nhiều người, giao thông tắc nghẽn.
市区有很多大型商场和写字楼。
Shìqū yǒu hěn duō dàxíng shāngchǎng hé xiězìlóu.
Trong khu trung tâm có nhiều trung tâm thương mại và tòa nhà văn phòng lớn.
我想搬到市区住,离公司近一点。
Wǒ xiǎng bān dào shìqū zhù, lí gōngsī jìn yīdiǎn.
Tôi muốn chuyển vào trung tâm sống để gần công ty hơn.
市区的夜景特别漂亮。
Shìqū de yèjǐng tèbié piàoliang.
Cảnh đêm ở trung tâm thành phố rất đẹp.
从机场到市区大概需要四十分钟。
Cóng jīchǎng dào shìqū dàgài xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ sân bay đến trung tâm thành phố mất khoảng 40 phút.
我们的学校就在市区边上。
Wǒmen de xuéxiào jiù zài shìqū biānshang.
Trường của chúng tôi nằm ngay rìa trung tâm thành phố.
市区的餐馆选择很多。
Shìqū de cānguǎn xuǎnzé hěn duō.
Có rất nhiều lựa chọn nhà hàng trong khu trung tâm.
春节期间,市区的街道都挂满了红灯笼。
Chūnjié qījiān, shìqū de jiēdào dōu guà mǎn le hóng dēnglóng.
Trong dịp Tết, các con phố trung tâm đều treo đầy đèn lồng đỏ.
市区停车非常困难。
Shìqū tíngchē fēicháng kùnnán.
Việc đỗ xe trong trung tâm rất khó khăn.
我昨天在市区迷路了。
Wǒ zuótiān zài shìqū mílù le.
Hôm qua tôi bị lạc trong trung tâm thành phố.
新的电影院在市区北边。
Xīn de diànyǐngyuàn zài shìqū běibiān.
Rạp chiếu phim mới nằm ở phía bắc trung tâm thành phố.
他们决定在市区开一家分店。
Tāmen juédìng zài shìqū kāi yī jiā fēndiàn.
Họ quyết định mở một chi nhánh trong khu trung tâm.
市区的公共交通很发达。
Shìqū de gōnggòng jiāotōng hěn fādá.
Giao thông công cộng trong khu trung tâm rất phát triển.
晚上市区的灯光特别亮。
Wǎnshang shìqū de dēngguāng tèbié liàng.
Ban đêm ánh đèn ở trung tâm thành phố rất sáng.
我家离市区有二十公里。
Wǒ jiā lí shìqū yǒu èrshí gōnglǐ.
Nhà tôi cách trung tâm thành phố khoảng 20 km.
很多人从市区搬到郊区去住。
Hěn duō rén cóng shìqū bān dào jiāoqū qù zhù.
Nhiều người chuyển từ trung tâm ra ngoại ô sinh sống.
市区的生活节奏比较快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu bǐjiào kuài.
Nhịp sống ở khu trung tâm tương đối nhanh.
市区的学校教育质量很高。
Shìqū de xuéxiào jiàoyù zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng giáo dục ở các trường trong trung tâm rất cao.
我打算在市区租一间办公室。
Wǒ dǎsuàn zài shìqū zū yī jiān bàngōngshì.
Tôi dự định thuê một văn phòng trong khu trung tâm.
市区的商业活动非常活跃。
Shìqū de shāngyè huódòng fēicháng huóyuè.
Các hoạt động thương mại trong khu trung tâm rất sôi động.
早高峰时,市区的交通堵得厉害。
Zǎo gāofēng shí, shìqū de jiāotōng dǔ de lìhài.
Vào giờ cao điểm buổi sáng, giao thông trong trung tâm rất tắc.
他们在市区买了一套新房。
Tāmen zài shìqū mǎi le yī tào xīnfáng.
Họ đã mua một căn hộ mới trong khu trung tâm.
市区的环境管理越来越好。
Shìqū de huánjìng guǎnlǐ yuèláiyuè hǎo.
Công tác quản lý môi trường ở khu trung tâm ngày càng tốt hơn.
- Tổng kết:
市区: danh từ chỉ khu nội thành, trung tâm thành phố.
Dùng phổ biến trong các ngữ cảnh về địa lý đô thị, giao thông, nhà ở, kinh tế, thương mại.
Thường kết hợp với các từ như: 进入, 离, 住在, 市区中心, 市区房价, 市区交通…
- Nghĩa của 市区
市区 nghĩa là khu vực nội thành, khu vực trung tâm thành phố, hay khu vực thuộc phạm vi đô thị (trái nghĩa với 郊区 jiāoqū – vùng ngoại ô).
“市” = thành phố
“区” = khu vực
→ “市区” = khu vực thuộc về thành phố, tức nơi dân cư đông đúc, tập trung nhiều hoạt động kinh tế, thương mại, hành chính.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ phạm vi địa lý của khu vực nội thành, trung tâm đô thị.
- Cách dùng & ngữ pháp thường gặp
Dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ chỉ nơi chốn.
Có thể kết hợp với các động từ:
在市区 (ở trong nội thành)
去市区 (đi vào nội thành)
离市区很远 (cách xa trung tâm thành phố)
市区交通 (giao thông nội thành)
市区范围 (phạm vi nội thành)
- Ví dụ minh họa
(1) 我家在市区,很方便。
Wǒ jiā zài shìqū, hěn fāngbiàn.
Nhà tôi ở trong nội thành, rất tiện lợi.
(2) 他们住在市区中心,交通非常便利。
Tāmen zhù zài shìqū zhōngxīn, jiāotōng fēicháng biànlì.
Họ sống ở trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.
(3) 从这里到市区大概要二十分钟。
Cóng zhèlǐ dào shìqū dàgài yào èrshí fēnzhōng.
Từ đây đến nội thành mất khoảng 20 phút.
(4) 市区的房价很高。
Shìqū de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở khu trung tâm thành phố rất cao.
(5) 他每天从郊区开车到市区上班。
Tā měitiān cóng jiāoqū kāichē dào shìqū shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy lái xe từ ngoại ô vào trung tâm thành phố đi làm.
(6) 这条路可以直接通往市区。
Zhè tiáo lù kěyǐ zhíjiē tōngwǎng shìqū.
Con đường này có thể đi thẳng vào trung tâm thành phố.
(7) 市区里有很多商场和餐馆。
Shìqū lǐ yǒu hěn duō shāngchǎng hé cānguǎn.
Trong nội thành có rất nhiều trung tâm thương mại và nhà hàng.
(8) 我不喜欢市区的噪音。
Wǒ bù xǐhuan shìqū de zàoyīn.
Tôi không thích tiếng ồn của khu nội thành.
(9) 市区的空气质量比郊区差。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bǐ jiāoqū chà.
Chất lượng không khí ở khu trung tâm kém hơn ở ngoại ô.
(10) 他们计划在市区开一家分店。
Tāmen jìhuà zài shìqū kāi yì jiā fēndiàn.
Họ dự định mở một chi nhánh ở trung tâm thành phố.
- Phân biệt: 市区 và 郊区
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Đặc điểm
市区 shìqū Khu nội thành / trung tâm thành phố Dân cư đông, giao thông thuận tiện, giá cao
郊区 jiāoqū Khu ngoại ô Xa trung tâm, yên tĩnh, ít dân cư, không khí tốt hơn
Ví dụ so sánh:
市区的生活节奏快,郊区的生活比较安静。
Shìqū de shēnghuó jiézòu kuài, jiāoqū de shēnghuó bǐjiào ānjìng.
Nhịp sống ở nội thành nhanh, còn ở ngoại ô thì yên tĩnh hơn.
- Các từ liên quan
Từ Pinyin Nghĩa
城市 chéngshì Thành phố
市中心 shì zhōngxīn Trung tâm thành phố
郊区 jiāoqū Ngoại ô
工业区 gōngyèqū Khu công nghiệp
住宅区 zhùzháiqū Khu dân cư
商业区 shāngyèqū Khu thương mại - Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 市区
Pinyin shìqū
Loại từ Danh từ
Nghĩa tiếng Việt Khu vực nội thành, trung tâm thành phố
Trái nghĩa 郊区 (jiāoqū) – ngoại ô
Ngữ cảnh thường dùng Giao thông, bất động sản, đời sống đô thị, du lịch
Ví dụ tiêu biểu 我家在市区,很方便。→ Nhà tôi ở trung tâm thành phố, rất tiện lợi.
Từ vựng: 市区 (shì qū)
- Nghĩa tiếng Việt:
“市区” nghĩa là khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố hoặc khu vực đô thị.
Nó chỉ phần trung tâm của một thành phố, nơi tập trung đông dân cư, nhiều tòa nhà, trung tâm thương mại, cơ quan, trường học, và có hệ thống giao thông phát triển hơn so với vùng ngoại ô (郊区 jiāoqū).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết:
“市” nghĩa là thành phố, đô thị.
“区” nghĩa là khu vực, vùng.
→ “市区” nghĩa đen là khu vực thành phố.
Thường được dùng để chỉ:
Phạm vi trung tâm hành chính và kinh tế của thành phố (trái nghĩa với 郊区 — vùng ngoại ô).
Dùng trong bối cảnh giao thông, nhà ở, du lịch, v.v. để phân biệt vùng trung tâm và vùng xa trung tâm.
Khi nói về giá cả, “市区” thường có giá cao hơn vùng ngoại ô (nhà ở, ăn uống, dịch vụ…).
- Các cụm từ thông dụng với 市区:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
市区道路 shìqū dàolù đường trong nội thành
市区范围 shìqū fànwéi phạm vi khu vực thành phố
市区交通 shìqū jiāotōng giao thông nội thành
市区地图 shìqū dìtú bản đồ khu trung tâm
市区中心 shìqū zhōngxīn trung tâm nội thành
进市区 jìn shìqū vào trung tâm thành phố
出市区 chū shìqū ra khỏi trung tâm thành phố
市区人口 shìqū rénkǒu dân số thành phố
市区公交 shìqū gōngjiāo xe buýt nội thành
市区房价 shìqū fángjià giá nhà trong thành phố - Ví dụ chi tiết (30 câu):
我家住在市区。
Wǒ jiā zhù zài shìqū.
Nhà tôi ở trong khu trung tâm thành phố.
市区的交通很拥挤。
Shìqū de jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông trong nội thành rất tắc nghẽn.
他们搬到市区去工作了。
Tāmen bān dào shìqū qù gōngzuò le.
Họ đã chuyển vào trung tâm thành phố để làm việc.
这个酒店位于市区中心。
Zhège jiǔdiàn wèiyú shìqū zhōngxīn.
Khách sạn này nằm ở trung tâm nội thành.
市区的房价比郊区高得多。
Shìqū de fángjià bǐ jiāoqū gāo de duō.
Giá nhà trong nội thành cao hơn nhiều so với vùng ngoại ô.
我今天要去市区办点事情。
Wǒ jīntiān yào qù shìqū bàn diǎn shìqíng.
Hôm nay tôi phải vào trung tâm thành phố để giải quyết vài việc.
市区有很多商场和餐厅。
Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng hé cāntīng.
Trong nội thành có rất nhiều trung tâm thương mại và nhà hàng.
我们开车从郊区到市区大约需要四十分钟。
Wǒmen kāichē cóng jiāoqū dào shìqū dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng.
Chúng tôi lái xe từ ngoại ô vào trung tâm thành phố mất khoảng 40 phút.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí ở nội thành không được tốt lắm.
他在市区的一家公司上班。
Tā zài shìqū de yī jiā gōngsī shàngbān.
Anh ấy làm việc ở một công ty trong nội thành.
周末市区的人特别多。
Zhōumò shìqū de rén tèbié duō.
Cuối tuần trong trung tâm thành phố rất đông người.
我打算搬离市区,住到郊外去。
Wǒ dǎsuàn bān lí shìqū, zhù dào jiāowài qù.
Tôi định chuyển ra khỏi trung tâm và sống ở ngoại ô.
这条路通往市区。
Zhè tiáo lù tōngwǎng shìqū.
Con đường này dẫn vào trung tâm thành phố.
市区内禁止大型货车通行。
Shìqū nèi jìnzhǐ dàxíng huòchē tōngxíng.
Xe tải lớn bị cấm đi trong nội thành.
他们在市区买了一套公寓。
Tāmen zài shìqū mǎi le yī tào gōngyù.
Họ đã mua một căn hộ trong trung tâm thành phố.
市区的夜景非常漂亮。
Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.
Cảnh đêm ở trung tâm thành phố rất đẹp.
从机场到市区要多长时间?
Cóng jīchǎng dào shìqū yào duō cháng shíjiān?
Từ sân bay vào trung tâm thành phố mất bao lâu?
我喜欢在市区散步,看看商店。
Wǒ xǐhuān zài shìqū sànbù, kànkan shāngdiàn.
Tôi thích đi dạo trong thành phố và ngắm các cửa hàng.
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở trung tâm thành phố rất nhanh.
新的地铁线连接了郊区和市区。
Xīn de dìtiě xiàn liánjiē le jiāoqū hé shìqū.
Tuyến tàu điện ngầm mới kết nối vùng ngoại ô và trung tâm thành phố.
市区的停车费太贵了。
Shìqū de tíngchē fèi tài guì le.
Phí đỗ xe ở trung tâm thành phố quá đắt.
我朋友住在市区边上。
Wǒ péngyǒu zhù zài shìqū biān shàng.
Bạn tôi sống gần rìa trung tâm thành phố.
晚上回市区的车不多。
Wǎnshang huí shìqū de chē bù duō.
Buổi tối có ít xe chạy về trung tâm thành phố.
市区的学校教育资源很好。
Shìqū de xuéxiào jiàoyù zīyuán hěn hǎo.
Các trường học trong thành phố có nguồn lực giáo dục tốt.
住在市区虽然方便,但太吵了。
Zhù zài shìqū suīrán fāngbiàn, dàn tài chǎo le.
Sống trong trung tâm tuy tiện lợi nhưng quá ồn ào.
市区的公交车很方便。
Shìqū de gōngjiāochē hěn fāngbiàn.
Xe buýt trong nội thành rất tiện lợi.
早高峰的时候,市区堵得厉害。
Zǎo gāofēng de shíhòu, shìqū dǔ de lìhai.
Giờ cao điểm buổi sáng, trung tâm thành phố tắc kinh khủng.
这个城市的市区规划很好。
Zhège chéngshì de shìqū guīhuà hěn hǎo.
Quy hoạch khu trung tâm của thành phố này rất tốt.
我昨天去市区买衣服了。
Wǒ zuótiān qù shìqū mǎi yīfú le.
Hôm qua tôi vào trung tâm thành phố mua quần áo.
市区的地铁四通八达。
Shìqū de dìtiě sìtōng bādá.
Hệ thống tàu điện ngầm trong thành phố rất phát triển, đi đâu cũng thuận tiện.
- Tổng kết:
市区 (shìqū): nội thành, khu trung tâm thành phố.
Đối nghĩa: 郊区 (jiāoqū) – vùng ngoại ô.
Đặc trưng: đông đúc, tiện lợi, hiện đại, chi phí cao.
Thường gặp trong: hội thoại, chỉ đường, du lịch, bất động sản, giao thông, sinh hoạt hằng ngày.
- Giải thích chi tiết
Chữ 市 (shì): nghĩa là “thành phố”, “chợ”, “khu đô thị”.
Chữ 区 (qū): nghĩa là “khu vực”, “vùng”.
→ 市区 ghép lại có nghĩa là “khu vực thành phố” hoặc “trung tâm thành phố”, đối lập với “ngoại ô” (郊区 jiāoqū) hoặc “nông thôn” (农村 nóngcūn).
- Loại từ
Danh từ (名词) — chỉ địa điểm, khu vực.
- Nghĩa tiếng Việt
市区: khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố, khu vực thành thị.
- Các từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
郊区 jiāoqū ngoại ô
市中心 shì zhōngxīn trung tâm thành phố
城区 chéngqū khu vực đô thị
县区 xiànqū khu vực huyện
市郊 shìjiāo vùng ven thành phố - Một số cách dùng phổ biến
市区交通 (shìqū jiāotōng): giao thông trong khu vực thành phố
市区道路 (shìqū dàolù): đường trong thành phố
进市区 (jìn shìqū): vào khu vực thành phố
离开市区 (líkāi shìqū): rời khỏi khu vực thành phố
市区范围 (shìqū fànwéi): phạm vi nội thành
- 30 Mẫu câu tiếng Trung với 市区
我住在市区。(Wǒ zhù zài shìqū.) — Tôi sống ở khu vực thành phố.
市区的交通很拥挤。(Shìqū de jiāotōng hěn yōngjǐ.) — Giao thông trong thành phố rất tắc nghẽn.
我们要开车进市区。(Wǒmen yào kāichē jìn shìqū.) — Chúng tôi phải lái xe vào nội thành.
市区有很多商场和饭店。(Shìqū yǒu hěn duō shāngchǎng hé fàndiàn.) — Trong thành phố có rất nhiều trung tâm thương mại và nhà hàng.
他在市区上班,每天坐地铁。(Tā zài shìqū shàngbān, měitiān zuò dìtiě.) — Anh ấy làm việc trong thành phố, mỗi ngày đi tàu điện ngầm.
从郊区到市区要一个小时。(Cóng jiāoqū dào shìqū yào yí ge xiǎoshí.) — Từ ngoại ô đến trung tâm thành phố mất một tiếng.
市区的房价越来越高。(Shìqū de fángjià yuèláiyuè gāo.) — Giá nhà ở nội thành ngày càng cao.
我喜欢住在市区,因为很方便。(Wǒ xǐhuān zhù zài shìqū, yīnwèi hěn fāngbiàn.) — Tôi thích sống ở thành phố vì rất tiện lợi.
这家医院在市区中心。(Zhè jiā yīyuàn zài shìqū zhōngxīn.) — Bệnh viện này ở trung tâm thành phố.
市区的环境比较嘈杂。(Shìqū de huánjìng bǐjiào cáozá.) — Môi trường ở nội thành khá ồn ào.
我明天要去市区办事。(Wǒ míngtiān yào qù shìqū bànshì.) — Ngày mai tôi phải vào thành phố làm việc.
市区有很多高楼大厦。(Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà.) — Trong thành phố có nhiều tòa nhà cao tầng.
这条路可以直接到市区。(Zhè tiáo lù kěyǐ zhíjiē dào shìqū.) — Con đường này có thể đi thẳng đến trung tâm thành phố.
周末市区的人特别多。(Zhōumò shìqū de rén tèbié duō.) — Cuối tuần trong thành phố rất đông người.
市区的夜景非常漂亮。(Shìqū de yèjǐng fēicháng piàoliang.) — Cảnh đêm trong thành phố rất đẹp.
我不喜欢市区的空气质量。(Wǒ bù xǐhuān shìqū de kōngqì zhìliàng.) — Tôi không thích chất lượng không khí trong nội thành.
他在市区租了一套房子。(Tā zài shìqū zū le yī tào fángzi.) — Anh ấy thuê một căn hộ trong thành phố.
市区有很多公交线路。(Shìqū yǒu hěn duō gōngjiāo xiànlù.) — Trong thành phố có rất nhiều tuyến xe buýt.
我们打算搬到市区去住。(Wǒmen dǎsuàn bān dào shìqū qù zhù.) — Chúng tôi định chuyển vào thành phố ở.
市区停车很困难。(Shìqū tíngchē hěn kùnnan.) — Việc đỗ xe trong nội thành rất khó khăn.
市区有很多旅游景点。(Shìqū yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.) — Trong thành phố có nhiều điểm du lịch.
他每天都要从市区到郊区上班。(Tā měitiān dōu yào cóng shìqū dào jiāoqū shàngbān.) — Mỗi ngày anh ấy đều đi làm từ nội thành ra ngoại ô.
市区的生活节奏很快。(Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.) — Nhịp sống ở thành phố rất nhanh.
我们在市区迷路了。(Wǒmen zài shìqū mílù le.) — Chúng tôi bị lạc trong thành phố.
市区里有很多银行和超市。(Shìqū lǐ yǒu hěn duō yínháng hé chāoshì.) — Trong thành phố có rất nhiều ngân hàng và siêu thị.
她从市区赶回家花了两个小时。(Tā cóng shìqū gǎn huí jiā huā le liǎng gè xiǎoshí.) — Cô ấy từ thành phố về nhà mất hai tiếng.
市区的学校教育资源丰富。(Shìqū de xuéxiào jiàoyù zīyuán fēngfù.) — Các trường học trong thành phố có nguồn tài nguyên giáo dục phong phú.
晚上市区的灯光特别亮。(Wǎnshang shìqū de dēngguāng tèbié liàng.) — Ban đêm ánh đèn trong thành phố rất sáng.
我姐姐在市区一家公司工作。(Wǒ jiějie zài shìqū yī jiā gōngsī gōngzuò.) — Chị tôi làm việc tại một công ty trong thành phố.
市区附近有一个大公园。(Shìqū fùjìn yǒu yī gè dà gōngyuán.) — Gần khu vực thành phố có một công viên lớn.
- Tổng kết
市区 là danh từ chỉ khu vực nội thành hoặc trung tâm của thành phố.
Đối nghĩa với 市区 là 郊区 (ngoại ô).
Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh về đời sống đô thị, giao thông, nhà ở, công việc và môi trường sống.
市区 (shìqū) là một danh từ tiếng Trung (名词), mang nghĩa là khu vực nội thành, khu trung tâm thành phố, hay vùng đô thị — tức là phần trung tâm của một thành phố, nơi tập trung dân cư, các cơ quan hành chính, khu thương mại, trường học, bệnh viện, và hoạt động kinh tế xã hội sôi động nhất.
Trong tiếng Việt, “市区” có thể hiểu là “khu vực thành phố”, “nội thành”, hoặc “trung tâm đô thị”.
- Phân tích nghĩa chi tiết của từ 市区
市 (shì): nghĩa là thành phố, đô thị, thị trấn, chỉ khu vực có chính quyền thành phố hoặc hoạt động kinh tế – xã hội phát triển.
区 (qū): nghĩa là khu vực, vùng, quận, chỉ một phạm vi địa lý có ranh giới quản lý hành chính.
Ghép lại, 市区 (shìqū) nghĩa là vùng nằm trong phạm vi của thành phố, thường chỉ khu trung tâm, nội thành, khác với 郊区 (jiāoqū) – tức là vùng ngoại ô hoặc ven thành phố.
- Loại từ
Danh từ (名词) — chỉ một khu vực địa lý hành chính hoặc phạm vi đô thị.
- Nghĩa tiếng Việt
Khu vực nội thành
Trung tâm thành phố
Khu đô thị
Vùng thành thị
- Cách dùng trong câu
“市区” thường được dùng để chỉ khu trung tâm của thành phố trong các tình huống như: mô tả vị trí, chỉ phương hướng, nói về giá cả, mức sống, giao thông, hay kế hoạch phát triển đô thị.
Ngoài ra, “市区” còn có thể kết hợp với các từ khác như:
市区中心 (shìqū zhōngxīn) – trung tâm nội thành
市区道路 (shìqū dàolù) – đường phố nội thành
市区交通 (shìqū jiāotōng) – giao thông đô thị
市区范围 (shìqū fànwéi) – phạm vi nội thành
市区居民 (shìqū jūmín) – cư dân nội thành
- So sánh liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
市区 shìqū Khu vực nội thành
郊区 jiāoqū Ngoại ô, vùng ven thành phố
城区 chéngqū Khu vực thành phố (rộng hơn 市区, bao gồm cả ngoại vi đô thị)
市中心 shì zhōngxīn Trung tâm thành phố - 30 mẫu câu ví dụ chi tiết có kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt
我家住在市区。
Wǒ jiā zhù zài shìqū.
Nhà tôi ở trong khu nội thành.
市区的交通非常拥挤。
Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngjǐ.
Giao thông trong thành phố rất tắc nghẽn.
市区的房价比郊区贵多了。
Shìqū de fángjià bǐ jiāoqū guì duō le.
Giá nhà trong thành phố đắt hơn nhiều so với ngoại ô.
市区有很多购物中心和餐厅。
Shìqū yǒu hěn duō gòuwù zhōngxīn hé cāntīng.
Khu trung tâm thành phố có nhiều trung tâm mua sắm và nhà hàng.
我每天从郊区开车到市区上班。
Wǒ měitiān cóng jiāoqū kāichē dào shìqū shàngbān.
Mỗi ngày tôi lái xe từ ngoại ô vào thành phố làm việc.
这家酒店位于市区中心,位置非常方便。
Zhè jiā jiǔdiàn wèiyú shìqū zhōngxīn, wèizhì fēicháng fāngbiàn.
Khách sạn này nằm ở trung tâm thành phố, vị trí rất thuận tiện.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí trong nội thành không được tốt lắm.
周末我们去市区逛街吧。
Zhōumò wǒmen qù shìqū guàngjiē ba.
Cuối tuần chúng ta đi dạo phố trong thành phố nhé.
市区停车很难找地方。
Shìqū tíngchē hěn nán zhǎo dìfāng.
Trong khu trung tâm rất khó tìm chỗ đậu xe.
市区有很多高楼大厦。
Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà.
Khu trung tâm thành phố có nhiều tòa nhà cao tầng.
市区公交车很多,很方便。
Shìqū gōngjiāochē hěn duō, hěn fāngbiàn.
Xe buýt trong thành phố rất nhiều, rất tiện lợi.
市区的生活节奏很快。
Shìqū de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống trong thành phố rất nhanh.
这条路通往市区。
Zhè tiáo lù tōngwǎng shìqū.
Con đường này dẫn vào thành phố.
很多年轻人喜欢住在市区。
Hěn duō niánqīngrén xǐhuān zhù zài shìqū.
Nhiều người trẻ thích sống trong khu nội thành.
市区的商场晚上很热闹。
Shìqū de shāngchǎng wǎnshang hěn rènào.
Các trung tâm thương mại trong thành phố rất nhộn nhịp vào buổi tối.
我打算搬到市区去住。
Wǒ dǎsuàn bān dào shìqū qù zhù.
Tôi định chuyển vào thành phố sống.
市区到机场大概需要四十分钟。
Shìqū dào jīchǎng dàgài xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ trung tâm thành phố đến sân bay mất khoảng 40 phút.
市区的道路经常堵车。
Shìqū de dàolù jīngcháng dǔchē.
Đường phố trong nội thành thường xuyên bị kẹt xe.
这家餐厅在市区很有名。
Zhè jiā cāntīng zài shìqū hěn yǒumíng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng trong khu vực thành phố.
市区的公共设施比较完善。
Shìqū de gōnggòng shèshī bǐjiào wánshàn.
Cơ sở hạ tầng công cộng trong thành phố khá hoàn thiện.
我们公司总部设在市区。
Wǒmen gōngsī zǒngbù shè zài shìqū.
Trụ sở chính của công ty chúng tôi đặt tại khu nội thành.
市区的夜景特别漂亮。
Shìqū de yèjǐng tèbié piàoliang.
Cảnh đêm trong thành phố đặc biệt đẹp.
我今天要去市区办事。
Wǒ jīntiān yào qù shìqū bànshì.
Hôm nay tôi phải vào trung tâm thành phố để làm việc.
市区的物价比乡下高。
Shìqū de wùjià bǐ xiāngxia gāo.
Giá cả trong thành phố cao hơn ở nông thôn.
市区人口密度非常大。
Shìqū rénkǒu mìdù fēicháng dà.
Mật độ dân số trong khu nội thành rất cao.
他们打算在市区开一家咖啡馆。
Tāmen dǎsuàn zài shìqū kāi yī jiā kāfēi guǎn.
Họ dự định mở một quán cà phê trong thành phố.
市区的商圈每天都很忙。
Shìqū de shāngquān měitiān dōu hěn máng.
Khu thương mại trong thành phố ngày nào cũng rất bận rộn.
这条地铁线贯穿整个市区。
Zhè tiáo dìtiě xiàn guànchuān zhěnggè shìqū.
Tuyến tàu điện ngầm này chạy xuyên suốt toàn bộ khu nội thành.
夏天市区比郊区更热。
Xiàtiān shìqū bǐ jiāoqū gèng rè.
Mùa hè trong thành phố nóng hơn so với vùng ngoại ô.
政府计划扩大市区范围。
Zhèngfǔ jìhuà kuòdà shìqū fànwéi.
Chính phủ có kế hoạch mở rộng phạm vi khu đô thị.
- Tổng kết
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa chính: Khu vực nội thành, trung tâm thành phố
Ngữ cảnh sử dụng: giao thông, quy hoạch đô thị, đời sống, giá cả, dân cư
Trái nghĩa: 郊区 (jiāoqū) – ngoại ô, vùng ven
Từ liên quan: 市中心 (trung tâm thành phố), 城区 (khu thành phố), 市郊 (vùng ven đô thị)
- Nghĩa của từ 市区
市区 (shìqū) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là khu vực nội thành, vùng trung tâm thành phố, hoặc khu vực đô thị. Đây là phần trung tâm của một thành phố, nơi tập trung nhiều hoạt động kinh tế, văn hóa, hành chính, giao thông và thương mại.
Trong tiếng Việt, từ 市区 có thể dịch là:
Nội thành
Khu trung tâm thành phố
Khu vực đô thị
Vùng thành thị
Từ này thường được dùng khi nói về khoảng cách, giá cả, nơi ở, hoặc mô tả sự khác biệt giữa khu trung tâm và vùng ngoại ô (郊区 jiāoqū).
Ví dụ đơn giản:
我住在市区。→ Tôi sống ở nội thành.
从市区到机场很远。→ Từ trung tâm thành phố đến sân bay rất xa.
- Loại từ
市区 là danh từ (名词), chỉ một khu vực địa lý cụ thể – khu vực trung tâm của thành phố.
Trong câu, 市区 thường làm tân ngữ, chủ ngữ hoặc bổ ngữ địa điểm.
Ví dụ:
主语:市区的发展很快。→ Nội thành phát triển rất nhanh.
宾语:我喜欢市区。→ Tôi thích nội thành.
地点补语:他住在市区。→ Anh ấy sống trong nội thành.
- Cách dùng thường gặp của 市区
住在市区 – sống trong nội thành.
去市区 – đi vào nội thành.
进市区 – vào trung tâm thành phố.
离开市区 – rời khỏi nội thành.
市区交通 – giao thông nội thành.
市区房价 – giá nhà trong nội thành.
市区中心 – trung tâm khu nội thành.
市区道路 – đường phố nội thành.
- Phân biệt 市区 và 郊区
Từ Phiên âm Nghĩa Đặc điểm
市区 shìqū Nội thành Đông đúc, sầm uất, tiện nghi đầy đủ, giá cả cao
郊区 jiāoqū Ngoại ô Xa trung tâm, yên tĩnh, không khí trong lành, giá rẻ hơn
Ví dụ so sánh:
市区生活方便,郊区环境更好。
(shìqū shēnghuó fāngbiàn, jiāoqū huánjìng gèng hǎo.)
Cuộc sống trong nội thành thì tiện lợi, nhưng môi trường ngoại ô tốt hơn.
- 30 câu ví dụ chi tiết với 市区
我家住在市区。
Wǒ jiā zhù zài shìqū.
Nhà tôi ở trong nội thành.
市区的交通非常拥堵。
Shìqū de jiāotōng fēicháng yōngdǔ.
Giao thông trong nội thành rất tắc nghẽn.
这家饭店在市区中心。
Zhè jiā fàndiàn zài shìqū zhōngxīn.
Nhà hàng này nằm ở trung tâm nội thành.
我打算搬到市区去住。
Wǒ dǎsuàn bān dào shìqū qù zhù.
Tôi định chuyển vào sống trong nội thành.
市区的房价越来越高。
Shìqū de fángjià yuèláiyuè gāo.
Giá nhà trong thành phố ngày càng cao.
从市区到机场需要一个小时。
Cóng shìqū dào jīchǎng xūyào yī gè xiǎoshí.
Từ nội thành đến sân bay mất khoảng một tiếng.
周末市区特别热闹。
Zhōumò shìqū tèbié rènào.
Cuối tuần nội thành rất náo nhiệt.
市区的空气质量不太好。
Shìqū de kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí trong nội thành không tốt lắm.
市区有很多高楼大厦。
Shìqū yǒu hěn duō gāolóu dàshà.
Trong nội thành có nhiều tòa nhà cao tầng.
离开市区以后,路上就不堵了。
Líkāi shìqū yǐhòu, lù shàng jiù bù dǔ le.
Sau khi rời khỏi nội thành thì đường không còn tắc nữa.
他们在市区开了一家咖啡馆。
Tāmen zài shìqū kāi le yī jiā kāfēiguǎn.
Họ mở một quán cà phê trong nội thành.
市区的生活成本很高。
Shìqū de shēnghuó chéngběn hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt trong nội thành rất cao.
我今天要进市区办点事。
Wǒ jīntiān yào jìn shìqū bàn diǎn shì.
Hôm nay tôi phải vào nội thành làm việc.
市区有地铁,出行很方便。
Shìqū yǒu dìtiě, chūxíng hěn fāngbiàn.
Nội thành có tàu điện ngầm, đi lại rất thuận tiện.
市区的餐馆很多。
Shìqū de cānguǎn hěn duō.
Trong nội thành có rất nhiều nhà hàng.
我不太喜欢市区的噪音。
Wǒ bú tài xǐhuān shìqū de zàoyīn.
Tôi không thích tiếng ồn trong nội thành.
市区的发展速度很快。
Shìqū de fāzhǎn sùdù hěn kuài.
Tốc độ phát triển của nội thành rất nhanh.
住在市区出门比较方便。
Zhù zài shìqū chūmén bǐjiào fāngbiàn.
Sống trong nội thành đi ra ngoài khá tiện.
市区的绿化越来越好。
Shìqū de lǜhuà yuèláiyuè hǎo.
Việc trồng cây xanh trong nội thành ngày càng tốt hơn.
节假日市区人山人海。
Jiéjiàrì shìqū rénshānrénhǎi.
Ngày lễ nội thành đông nghẹt người.
市区禁止货车通行。
Shìqū jìnzhǐ huòchē tōngxíng.
Nội thành cấm xe tải đi lại.
他们每天从郊区开车到市区上班。
Tāmen měitiān cóng jiāoqū kāichē dào shìqū shàngbān.
Họ lái xe từ ngoại ô vào thành phố đi làm mỗi ngày.
市区的公共交通非常发达。
Shìqū de gōnggòng jiāotōng fēicháng fādá.
Giao thông công cộng trong nội thành rất phát triển.
这是一条通往市区的高速公路。
Zhè shì yī tiáo tōng wǎng shìqū de gāosù gōnglù.
Đây là tuyến cao tốc dẫn vào trung tâm thành phố.
我打算在市区租一套房子。
Wǒ dǎsuàn zài shìqū zū yī tào fángzi.
Tôi định thuê một căn nhà trong nội thành.
市区有很多名牌商店。
Shìqū yǒu hěn duō míngpái shāngdiàn.
Nội thành có rất nhiều cửa hàng thương hiệu nổi tiếng.
市区的夜生活非常丰富。
Shìqū de yè shēnghuó fēicháng fēngfù.
Đời sống về đêm ở nội thành rất phong phú.
住在市区虽然贵,但很方便。
Zhù zài shìqū suīrán guì, dàn hěn fāngbiàn.
Sống trong nội thành tuy đắt nhưng rất tiện lợi.
市区的医院和学校都很近。
Shìqū de yīyuàn hé xuéxiào dōu hěn jìn.
Bệnh viện và trường học trong nội thành đều rất gần.
市区环境越来越现代化。
Shìqū huánjìng yuèláiyuè xiàndàihuà.
Môi trường trong nội thành ngày càng hiện đại hóa.
- Tóm tắt cách nhớ nhanh
市区 = khu vực nội thành, trung tâm thành phố.
Thường dùng để nói về địa điểm, sinh hoạt, giao thông, giá cả.
Từ trái nghĩa: 郊区 (ngoại ô).
Ví dụ để ghi nhớ:
市区生活方便,郊区空气新鲜。
(shìqū shēnghuó fāngbiàn, jiāoqū kōngqì xīnxiān.)
Cuộc sống trong nội thành thì tiện lợi, còn không khí ngoại ô thì trong lành.

