工程 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
工程 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
工程 (gōngchéng) trong tiếng Trung nghĩa là “công trình, dự án, kỹ thuật”. Đây là một danh từ thường dùng để chỉ các công trình xây dựng, dự án sản xuất, nghiên cứu kỹ thuật, hoặc những công việc lớn cần nhiều nhân lực và vật lực.
- Giải thích chi tiết
- 工程 (gōngchéng): công trình, dự án, kỹ thuật.
- Loại từ: Danh từ.
- Ý nghĩa chính:
- Công trình xây dựng/kỹ thuật: như 土木工程 (tǔmù gōngchéng – công trình xây dựng), 水利工程 (shuǐlì gōngchéng – công trình thủy lợi).
- Dự án lớn, kế hoạch quy mô: chỉ những công việc cần nhiều sức người, tiền bạc, thời gian. Ví dụ: 扶贫工程 (fúpín gōngchéng – dự án xóa đói giảm nghèo).
- Ngành kỹ thuật: như 机械工程 (jīxiè gōngchéng – kỹ thuật cơ khí), 化学工程 (huàxué gōngchéng – kỹ thuật hóa học).
- Cấu trúc thường gặp
- 一项工程: một công trình/dự án.
- 进行工程建设: tiến hành xây dựng công trình.
- 完成工程: hoàn thành công trình.
- 工程师: kỹ sư.
- 工程项目: dự án công trình.
- Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm A: Công trình xây dựng
- 这项工程需要三年才能完成。
Zhè xiàng gōngchéng xūyào sān nián cáinéng wánchéng.
→ Công trình này cần ba năm mới hoàn thành. - 我们正在进行桥梁工程。
Wǒmen zhèngzài jìnxíng qiáoliáng gōngchéng.
→ Chúng tôi đang tiến hành công trình xây cầu. - 水利工程对农业发展很重要。
Shuǐlì gōngchéng duì nóngyè fāzhǎn hěn zhòngyào.
→ Công trình thủy lợi rất quan trọng cho phát triển nông nghiệp.
Nhóm B: Dự án lớn, kế hoạch
- 扶贫工程改善了农村生活。
Fúpín gōngchéng gǎishàn le nóngcūn shēnghuó.
→ Dự án xóa đói giảm nghèo đã cải thiện đời sống nông thôn. - 这是一项国家重点工程。
Zhè shì yī xiàng guójiā zhòngdiǎn gōngchéng.
→ Đây là một công trình trọng điểm quốc gia. - 环保工程需要全民参与。
Huánbǎo gōngchéng xūyào quánmín cānyù.
→ Dự án bảo vệ môi trường cần sự tham gia của toàn dân.
Nhóm C: Ngành kỹ thuật- 他是机械工程师。
Tā shì jīxiè gōngchéngshī.
→ Anh ấy là kỹ sư cơ khí. - 我的专业是化学工程。
Wǒ de zhuānyè shì huàxué gōngchéng.
→ Ngành học của tôi là kỹ thuật hóa học. - 工程技术不断发展。
Gōngchéng jìshù bùduàn fāzhǎn.
→ Kỹ thuật công trình không ngừng phát triển.
Nhóm D: Mẫu câu đa dạng (thêm nhiều ví dụ)- 工程师正在检查施工现场。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá shīgōng xiànchǎng.
→ Kỹ sư đang kiểm tra hiện trường thi công. - 这个工程投资很大。
Zhège gōngchéng tóuzī hěn dà.
→ Công trình này có vốn đầu tư rất lớn. - 工程延期了半年。
Gōngchéng yánqī le bànnián.
→ Công trình bị trì hoãn nửa năm. - 工程质量必须符合标准。
Gōngchéng zhìliàng bìxū fúhé biāozhǔn.
→ Chất lượng công trình phải đạt tiêu chuẩn. - 工程队每天都在加班。
Gōngchéng duì měitiān dōu zài jiābān.
→ Đội công trình ngày nào cũng tăng ca. - 工程合同已经签署。
Gōngchéng hétóng yǐjīng qiānshǔ.
→ Hợp đồng công trình đã được ký kết.
- Tóm lại- 工程 (gōngchéng) là danh từ chỉ công trình, dự án, ngành kỹ thuật.
- Dùng trong xây dựng, sản xuất, nghiên cứu khoa học, kế hoạch quy mô lớn.
- Có thể kết hợp với từ như 工程师, 工程项目, 工程建设, 工程质量.
- Ví dụ đa dạng từ công trình xây dựng đến dự án xã hội và ngành kỹ thuật.
Nghĩa của “工程” trong tiếng Trung
“工程” (gōngchéng) là danh từ chỉ công trình, dự án kỹ thuật, hoặc các hạng mục lớn cần tổ chức thi công, quản lý tiến độ và chất lượng. Từ này cũng dùng để chỉ lĩnh vực kỹ thuật (engineering) trong học thuật và nghề nghiệp, như cơ khí, xây dựng, hóa học, thủy lợi.
Loại từ, phạm vi nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
Loại từ: Danh từ (名词).
Nghĩa 1: Công trình xây dựng/kỹ thuật cụ thể (cầu đường, nhà xưởng, thủy lợi, điện lực).
Nghĩa 2: Dự án/hạng mục lớn mang tính kế hoạch và quản trị (các chương trình xã hội, dự án hạ tầng).
Nghĩa 3: Ngành kỹ thuật/engineering nói chung (các chuyên ngành: cơ khí, điện, xây dựng, hóa, mỏ).
Ngữ cảnh phổ biến: Xây dựng và thi công, quản lý dự án, thiết kế, giám sát, nghiệm thu, đấu thầu, chất lượng, tiến độ, chi phí.
Cụm từ và cấu trúc thường gặp
Cụm từ ngành:
土木工程: Công trình dân dụng/xây dựng.
水利工程/水电工程: Công trình thủy lợi/thuỷ điện.
机械工程/化学工程/采矿工程: Cơ khí/Hóa học/Khai thác mỏ.
Quản lý dự án:
工程项目/项目管理: Dự án công trình/Quản lý dự án.
工程进度/工程质量/工程造价: Tiến độ/Chất lượng/Chi phí công trình.
工程预算/工程款/工程合同: Dự toán/Thanh toán/ Hợp đồng công trình.
Thi công & kiểm soát:
施工/监理/竣工/验收: Thi công/Giám sát/Hoàn công/Nghiệm thu.
勘察/设计/投标/招标: Khảo sát/Thiết kế/Dự thầu/Đấu thầu.
Mẫu cấu trúc câu:
A是B的重点工程: A là công trình trọng điểm của B.
进行/推进/启动+工程: Tiến hành/Thúc đẩy/Khởi động công trình.
工程由…负责/承包: Công trình do … phụ trách/nhận thầu.
工程在…阶段: Công trình đang ở giai đoạn … (勘察/设计/施工/验收).
工程达到/符合…标准: Công trình đạt/ phù hợp tiêu chuẩn …
Lưu ý dùng từ và phân biệt
工程 vs. 项目: “工程” thiên về công trình kỹ thuật và thi công; “项目” rộng hơn, gồm mọi loại dự án (kể cả nghiên cứu, đào tạo).
工程 vs. 建设: “建设” là xây dựng (hành động/quá trình), còn “工程” là bản thân công trình/dự án.
工程款/造价/预算: Phân biệt rõ các thuật ngữ tài chính của công trình để câu chuẩn xác.
Trong nghề nghiệp: “工程师” là kỹ sư; thêm chuyên ngành phía trước để rõ: 结构工程师 (kỹ sư kết cấu), 给排水工程师 (kỹ sư cấp thoát nước), 电气工程师 (kỹ sư điện).
40 mẫu câu có pinyin và tiếng Việt
Câu 1: 这个工程已经开工了。 Zhège gōngchéng yǐjīng kāigōng le. Công trình này đã khởi công rồi.
Câu 2: 我们正在推进市政工程。 Wǒmen zhèngzài tuījìn shìzhèng gōngchéng. Chúng tôi đang thúc đẩy công trình đô thị.
Câu 3: 工程进度比计划慢了一周。 Gōngchéng jìndù bǐ jìhuà màn le yí zhōu. Tiến độ công trình chậm hơn kế hoạch một tuần.
Câu 4: 这个工程的质量要求很高。 Zhège gōngchéng de zhìliàng yāoqiú hěn gāo. Yêu cầu chất lượng của công trình này rất cao.
Câu 5: 工程由总包单位负责施工。 Gōngchéng yóu zǒngbāo dānwèi fùzé shīgōng. Công trình do tổng thầu phụ trách thi công.
Câu 6: 我们需要先做工程勘察。 Wǒmen xūyào xiān zuò gōngchéng kānchá. Chúng tôi cần khảo sát công trình trước.
Câu 7: 设计院已经完成工程设计。 Shèjìyuàn yǐjīng wánchéng gōngchéng shèjì. Viện thiết kế đã hoàn thành thiết kế công trình.
Câu 8: 工程预算需要进一步优化。 Gōngchéng yùsuàn xūyào jìnyībù yōuhuà. Dự toán công trình cần tối ưu thêm.
Câu 9: 该工程通过了初步验收。 Gāi gōngchéng tōngguò le chūbù yànshōu. Công trình này đã qua nghiệm thu sơ bộ.
Câu 10: 竣工文件正在整理中。 Jùngōng wénjiàn zhèngzài zhěnglǐ zhōng. Hồ sơ hoàn công đang được sắp xếp.
Câu 11: 这是本年度的重点工程。 Zhè shì běn niándù de zhòngdiǎn gōngchéng. Đây là công trình trọng điểm của năm nay.
Câu 12: 工程造价需严格控制。 Gōngchéng zàojià xū yángé kòngzhì. Chi phí công trình cần kiểm soát chặt chẽ.
Câu 13: 施工现场安全管理到位。 Shīgōng xiànchǎng ānquán guǎnlǐ dàowèi. Quản lý an toàn tại hiện trường thi công được thực hiện đầy đủ.
Câu 14: 工程合同已经签署。 Gōngchéng hétóng yǐjīng qiānshǔ. Hợp đồng công trình đã ký.
Câu 15: 项目部负责工程协调。 Xiàngmù bù fùzé gōngchéng xiédiào. Ban dự án phụ trách phối hợp công trình.
Câu 16: 工程材料需要按规范采购。 Gōngchéng cáiliào xūyào àn guīfàn cǎigòu. Vật liệu công trình cần mua theo quy chuẩn.
Câu 17: 监理单位每天巡检工程。 Jiānlǐ dānwèi měitiān xúnjiǎn gōngchéng. Đơn vị giám sát kiểm tra công trình hằng ngày.
Câu 18: 工程变更必须审批。 Gōngchéng biàngēng bìxū shěnpī. Thay đổi công trình phải được phê duyệt.
Câu 19: 天气影响了工程进展。 Tiānqì yǐngxiǎng le gōngchéng jìnzhǎn. Thời tiết đã ảnh hưởng tiến triển công trình.
Câu 20: 工程款按节点支付。 Gōngchéng kuǎn àn jiédiǎn zhīfù. Tiền công trình thanh toán theo từng mốc.
Câu 21: 土木工程需要扎实的基础知识。 Tǔmù gōngchéng xūyào zhāshí de jīchǔ zhīshi. Ngành công trình xây dựng cần nền tảng kiến thức vững.
Câu 22: 水利工程重视水资源管理。 Shuǐlì gōngchéng zhòngshì shuǐ zīyuán guǎnlǐ. Công trình thủy lợi coi trọng quản lý tài nguyên nước.
Câu 23: 这是跨区域的综合工程。 Zhè shì kuà qūyù de zōnghé gōngchéng. Đây là công trình tổng hợp liên vùng.
Câu 24: 工程投标文件需要完善。 Gōngchéng tóubiāo wénjiàn xūyào wánshàn. Hồ sơ dự thầu công trình cần hoàn thiện.
Câu 25: 工程设备已进场。 Gōngchéng shèbèi yǐ jìnchǎng. Thiết bị công trình đã vào công trường.
Câu 26: 工程资源配置要合理。 Gōngchéng zīyuán pèizhì yào hélǐ. Phân bổ nguồn lực công trình phải hợp lý.
Câu 27: 工程技术交底已完成。 Gōngchéng jìshù jiāodǐ yǐ wánchéng. Bàn giao kỹ thuật công trình đã hoàn tất.
Câu 28: 工程质量不达标需要整改。 Gōngchéng zhìliàng bù dábiāo xūyào zhěnggǎi. Chất lượng công trình không đạt chuẩn cần chỉnh sửa.
Câu 29: 工程周期预计为十八个月。 Gōngchéng zhōuqī yùjì wéi shíbā gè yuè. Chu kỳ công trình dự kiến là 18 tháng.
Câu 30: 工程现场实行封闭管理。 Gōngchéng xiànchǎng shíxíng fēngbì guǎnlǐ. Hiện trường công trình áp dụng quản lý khép kín.
Câu 31: 工程施工图已经出图。 Gōngchéng shīgōng tú yǐjīng chūtú. Bản vẽ thi công công trình đã phát hành.
Câu 32: 工程资料归档要规范。 Gōngchéng zīliào guīdǎng yào guīfàn. Lưu trữ tài liệu công trình phải đúng chuẩn.
Câu 33: 工程许可正在办理。 Gōngchéng xǔkě zhèngzài bànlǐ. Giấy phép công trình đang được xử lý.
Câu 34: 该工程采用绿色施工方案。 Gāi gōngchéng cǎiyòng lǜsè shīgōng fāng’àn. Công trình này áp dụng phương án thi công xanh.
Câu 35: 工程风险评估已完成。 Gōngchéng fēngxiǎn pínggū yǐ wánchéng. Đánh giá rủi ro công trình đã hoàn thành.
Câu 36: 工程现场需要增设排水措施。 Gōngchéng xiànchǎng xūyào zēngshè páishuǐ cuòshī. Hiện trường công trình cần bổ sung biện pháp thoát nước.
Câu 37: 本工程采用EPC总承包模式。 Běn gōngchéng cǎiyòng EPC zǒng chéngbāo móshì. Công trình này áp dụng mô hình tổng thầu EPC.
Câu 38: 工程变更导致预算增加。 Gōngchéng biàngēng dǎozhì yùsuàn zēngjiā. Thay đổi công trình làm dự toán tăng.
Câu 39: 工程资料需要提交给甲方。 Gōngchéng zīliào xūyào tíjiāo gěi jiǎfāng. Tài liệu công trình cần nộp cho bên A.
Câu 40: 工程竣工后应及时验收。 Gōngchéng jùngōng hòu yīng jíshí yànshōu. Sau khi hoàn công cần nghiệm thu kịp thời.
Gợi ý học nhanh và áp dụng
Ôn theo nhóm chủ đề: Tiến độ, chất lượng, tài chính, an toàn, thủ tục — mỗi ngày chọn 8–10 câu.
Gắn với bối cảnh thật: Tự chuyển đổi tên công trình, mốc thời gian, đơn vị phụ trách để luyện nói.
Kết hợp thuật ngữ: Thêm từ như 规范 (quy chuẩn), 标准 (tiêu chuẩn), 方案 (phương án), 措施 (biện pháp), 节点 (mốc) để diễn đạt tự nhiên và chuyên nghiệp.
Nghĩa và loại từ của “工程”
Nghĩa chính: “工程” (gōngchéng) là danh từ, nghĩa là công trình, dự án, hạng mục kỹ thuật hoặc công việc quy mô lớn cần nhiều nhân lực và vật lực.
Phạm vi dùng: Dùng rộng rãi trong xây dựng, kỹ thuật, công nghệ, thủy lợi, giao thông, năng lượng, môi trường, quốc phòng, thông tin hóa, quản lý dự án.
Mở rộng nghĩa: Có thể ám chỉ “sự nghiệp” hay “kế hoạch lớn” mang tính xã hội (ví dụ: 扶贫工程 – công trình xóa đói giảm nghèo), hoặc nói về “quy trình” kỹ thuật, triển khai theo giai đoạn.
Từ loại liên quan: 工程师 (kỹ sư), 工程学 (khoa học công trình/kỹ thuật), 工程管理 (quản lý dự án/công trình), 工程款 (tiền công trình), 工程量 (khối lượng công trình).
Cách dùng và cụm từ đi kèm
Theo giai đoạn: 开工 (khởi công), 施工 (thi công), 监理 (giám sát), 验收 (nghiệm thu), 竣工 (hoàn thành), 投产/投入使用 (đưa vào sản xuất/sử dụng).
Theo quy mô/tính chất: 大型工程 (công trình lớn), 重点工程 (công trình trọng điểm), 民生工程 (công trình an sinh), 环保工程 (công trình môi trường), 信息化工程 (công trình tin học hóa).
Theo loại hình: 土木工程 (công trình dân dụng), 水利工程 (công trình thủy lợi), 交通工程 (công trình giao thông), 机械/电气工程 (cơ khí/điện), 化学工程 (hóa học), 软件工程 (kỹ nghệ phần mềm).
Theo chứng từ và quản trị: 工程合同 (hợp đồng công trình), 工程预算 (dự toán), 工程进度 (tiến độ), 工程质量 (chất lượng), 工程验收报告 (báo cáo nghiệm thu).
Cấu trúc câu thường gặp
动词 + 工程: 建设/推进/完成/承接/实施 + 工程 (xây dựng/thúc đẩy/hoàn thành/nhận thầu/triển khai công trình).
工程 + 名词中心语: 工程项目/工程进度/工程质量/工程预算 (dự án/tiến độ/chất lượng/dự toán công trình).
形容词 + 工程: 大型/重点/紧急/复杂 + 工程 (lớn/trọng điểm/khẩn cấp/phức tạp).
介词结构: 在/对/关于 + 工程 + 方面/领域/阶段 (về/đối với/ở phương diện/lĩnh vực/giai đoạn công trình).
名词化搭配: 工程管理/工程监理/工程造价/工程量清单 (quản lý/giám sát/định giá/danh mục khối lượng).
40 mẫu câu chi tiết (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
这个工程已经开工了。 Zhège gōngchéng yǐjīng kāigōng le. Công trình này đã khởi công rồi.
工程预计两年竣工。 Gōngchéng yùjì liǎng nián jùngōng. Dự kiến công trình sẽ hoàn thành trong hai năm.
我们承接了市政道路工程。 Wǒmen chéngjiē le shìzhèng dàolù gōngchéng. Chúng tôi nhận thầu công trình đường đô thị.
这是国家重点工程。 Zhè shì guójiā zhòngdiǎn gōngchéng. Đây là công trình trọng điểm quốc gia.
工程质量必须符合标准。 Gōngchéng zhìliàng bìxū fúhé biāozhǔn. Chất lượng công trình phải đạt tiêu chuẩn.
工程进度比计划稍有延迟。 Gōngchéng jìndù bǐ jìhuà shāo yǒu yánchí. Tiến độ công trình hơi chậm so với kế hoạch.
请提交工程验收报告。 Qǐng tíjiāo gōngchéng yànshōu bàogào. Vui lòng nộp báo cáo nghiệm thu công trình.
施工现场需要加强安全管理。 Shīgōng xiànchǎng xūyào jiāqiáng ānquán guǎnlǐ. Hiện trường thi công cần tăng cường quản lý an toàn.
工程预算已经通过审批。 Gōngchéng yùsuàn yǐjīng tōngguò shěnpī. Dự toán công trình đã được phê duyệt.
我在学习土木工程。 Wǒ zài xuéxí tǔmù gōngchéng. Tôi đang học ngành công trình dân dụng.
水利工程对当地农业很重要。 Shuǐlì gōngchéng duì dāngdì nóngyè hěn zhòngyào. Công trình thủy lợi rất quan trọng đối với nông nghiệp địa phương.
这项工程需要大量人力和物资。 Zhè xiàng gōngchéng xūyào dàliàng rénlì hé wùzī. Công trình này cần rất nhiều nhân lực và vật tư.
工程合同已正式签署。 Gōngchéng hétóng yǐ zhèngshì qiānshǔ. Hợp đồng công trình đã ký chính thức.
我们正在推进信息化工程。 Wǒmen zhèngzài tuījìn xìnxīhuà gōngchéng. Chúng tôi đang thúc đẩy công trình tin học hóa.
该工程由政府投资建设。 Gāi gōngchéng yóu zhèngfǔ tóuzī jiànshè. Công trình này do chính phủ đầu tư xây dựng.
工程造价需要重新评估。 Gōngchéng zàojià xūyào chóngxīn pínggū. Định giá công trình cần đánh giá lại.
工程监理每天在现场巡查。 Gōngchéng jiānlǐ měitiān zài xiànchǎng xúnchá. Giám sát công trình đi kiểm tra hiện trường mỗi ngày.
大型桥梁工程技术难度高。 Dàxíng qiáoliáng gōngchéng jìshù nándù gāo. Công trình cầu lớn có độ khó kỹ thuật cao.
项目包含多个工程子项。 Xiàngmù bāohán duō gè gōngchéng zǐxiàng. Dự án bao gồm nhiều hạng mục công trình nhỏ.
工程款将在验收后支付。 Gōngchéng kuǎn jiāng zài yànshōu hòu zhīfù. Tiền công trình sẽ được thanh toán sau nghiệm thu.
工程量清单需要补充明细。 Gōngchéngliàng qīngdān xūyào bǔchōng míngxì. Danh mục khối lượng công trình cần bổ sung chi tiết.
由于暴雨,工程暂时停工。 Yóuyú bàoyǔ, gōngchéng zànshí tínggōng. Do mưa lớn, công trình tạm dừng thi công.
我们计划分阶段实施工程。 Wǒmen jìhuà fēn jiēduàn shíshī gōngchéng. Chúng tôi dự định triển khai công trình theo từng giai đoạn.
该工程属于民生工程。 Gāi gōngchéng shǔyú mínshēng gōngchéng. Công trình này thuộc công trình an sinh.
工程图纸已经更新版本。 Gōngchéng túzhǐ yǐjīng gēngxīn bǎnběn. Bản vẽ công trình đã cập nhật phiên bản.
请按规范进行工程施工。 Qǐng àn guīfàn jìnxíng gōngchéng shīgōng. Vui lòng thi công công trình theo quy chuẩn.
这项环保工程效果显著。 Zhè xiàng huánbǎo gōngchéng xiàoguǒ xiǎnzhù. Công trình bảo vệ môi trường này đạt hiệu quả rõ rệt.
工程资料需要统一归档。 Gōngchéng zīliào xūyào tǒngyī guīdàng. Tài liệu công trình cần được lưu trữ thống nhất.
工程现场设置了警示标志。 Gōngchéng xiànchǎng shèzhì le jǐngshì biāozhì. Hiện trường công trình đã đặt biển cảnh báo.
我是机械工程专业毕业。 Wǒ shì jīxiè gōngchéng zhuānyè bìyè. Tôi tốt nghiệp chuyên ngành công trình/cơ khí.
软件工程强调需求分析与测试。 Ruǎnjiàn gōngchéng qiángdiào xūqiú fēnxī yǔ cèshì. Kỹ nghệ phần mềm nhấn mạnh phân tích yêu cầu và kiểm thử.
工程变更需走审批流程。 Gōngchéng biàngēng xū zǒu shěnpī liúchéng. Thay đổi công trình cần theo quy trình phê duyệt.
工程安全是首要前提。 Gōngchéng ānquán shì shǒuyào qiántí. An toàn công trình là điều kiện tiên quyết.
本工程采用绿色建造方案。 Běn gōngchéng cǎiyòng lǜsè jiànzào fāng’àn. Công trình này áp dụng phương án xây dựng xanh.
该工程的社会效益明显。 Gāi gōngchéng de shèhuì xiàoyì míngxiǎn. Lợi ích xã hội của công trình này rõ ràng.
工程投产后将提升产能。 Gōngchéng tóuchǎn hòu jiāng tíshēng chǎnnéng. Sau khi đưa vào sản xuất, công trình sẽ nâng cao năng lực sản xuất.
工程现场需严格出入登记。 Gōngchéng xiànchǎng xū yángé chūrù dēngjì. Hiện trường công trình cần đăng ký ra vào nghiêm ngặt.
我们正在编制工程预算书。 Wǒmen zhèngzài biānzhì gōngchéng yùsuàn shū. Chúng tôi đang soạn thảo hồ sơ dự toán công trình.
工程招标公告已发布。 Gōngchéng zhāobiāo gōnggào yǐ fābù. Thông báo đấu thầu công trình đã đăng tải.
该工程通过了最终验收。 Gāi gōngchéng tōngguò le zuìzhōng yànshōu. Công trình này đã vượt qua nghiệm thu cuối cùng.
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
工程 vs. 项目:
工程: nhấn mạnh tính kỹ thuật, thi công, hạ tầng, quy trình từ khảo sát–thiết kế–thi công–nghiệm thu.
项目: khái niệm quản lý dự án rộng hơn (bao gồm mục tiêu, phạm vi, ngân sách, nhân sự), có thể là dự án phi kỹ thuật.
工程 vs. 工作:
工程: công trình/dự án lớn, tính hệ thống và kỹ thuật cao.
工作: công việc nói chung, nhiệm vụ thường ngày, không nhất thiết là dự án lớn.
Mẹo ghi nhớ và dùng đúng
Gắn với động từ đúng: 建设/施工/监理/验收/竣工 dùng cho tiến trình kỹ thuật; 推进/实施 dùng cho công trình xã hội/chiến lược.
Chọn tính từ phù hợp: 大型/重点/复杂/紧急 phản ánh quy mô, mức độ, ưu tiên.
Chuẩn hóa tài liệu: hợp đồng、dự toán、tiến độ、chất lượng、biên bản nghiệm thu là bộ tài liệu tối thiểu trong bối cảnh nghề nghiệp.
Nghĩa của “工程” trong tiếng Trung
“工程” (gōngchéng) là danh từ, nghĩa chính là “công trình” hoặc “dự án” có quy mô, thường liên quan đến xây dựng, kỹ thuật, thủy lợi, môi trường, công nghệ. Từ này cũng dùng rộng hơn để chỉ các kế hoạch lớn cần nhiều nhân lực, vật lực và thời gian. Trong ngữ dụng chuyên môn, “工程” gắn với các khái niệm như tiến độ, chi phí, thiết kế, thi công, nghiệm thu.
Loại từ, phạm vi dùng và phân biệt
Loại từ: Danh từ.
Phạm vi dùng: Kỹ thuật, xây dựng, thủy lợi, môi trường, công nghệ, quản lý dự án.
Phân biệt nhanh:
工程: nhấn mạnh công trình/dự án có cấu phần kỹ thuật, thi công, hạ tầng, quy mô lớn.
项目 (xiàngmù): “hạng mục/dự án” nói chung, có thể là phần việc trong một “工程” hoặc dự án phi kỹ thuật.
工程师: kỹ sư (người thực hiện/giám sát về kỹ thuật).
施工: thi công; 设计: thiết kế; 验收: nghiệm thu; 竣工: hoàn công.
Cấu trúc đi kèm thường gặp
建设/施工/维护 + 工程: xây dựng/thi công/bảo trì công trình.
工程 + 项目/进度/质量/费用/合同/图纸: dự án/tiến độ/chất lượng/chi phí/hợp đồng/bản vẽ công trình.
进行/开展/推进 + 工程: tiến hành/triển khai/thúc đẩy công trình.
工程 + 竣工/验收/移交: công trình hoàn công/nghiệm thu/bàn giao.
土木/水利/市政/环保/信息/电力 + 工程: phân loại công trình: xây dựng, thủy lợi, đô thị, môi trường, thông tin, điện lực.
40 mẫu câu tiếng Trung về “工程” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
中文: 这个工程规模很大,需要分期实施。 拼音: Zhège gōngchéng guīmó hěn dà, xūyào fēnqī shíshī. Tiếng Việt: Công trình này có quy mô rất lớn, cần triển khai theo từng giai đoạn.
中文: 工程师正在检查施工质量。 拼音: Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá shīgōng zhìliàng. Tiếng Việt: Kỹ sư đang kiểm tra chất lượng thi công.
中文: 市政工程本周开始动工。 拼音: Shìzhèng gōngchéng běn zhōu kāishǐ dònggōng. Tiếng Việt: Công trình đô thị bắt đầu khởi công trong tuần này.
中文: 工程进度比预期慢,需要优化方案。 拼音: Gōngchéng jìndù bǐ yùqī màn, xūyào yōuhuà fāng’àn. Tiếng Việt: Tiến độ công trình chậm hơn dự kiến, cần tối ưu phương án.
中文: 水利工程对当地农业很重要。 拼音: Shuǐlì gōngchéng duì dāngdì nóngyè hěn zhòngyào. Tiếng Việt: Công trình thủy lợi rất quan trọng đối với nông nghiệp địa phương.
中文: 工程费用已经超出预算。 拼音: Gōngchéng fèiyòng yǐjīng chāochū yùsuàn. Tiếng Việt: Chi phí công trình đã vượt quá ngân sách.
中文: 我们正在招标新的工程项目。 拼音: Wǒmen zhèngzài zhāobiāo xīn de gōngchéng xiàngmù. Tiếng Việt: Chúng tôi đang đấu thầu dự án công trình mới.
中文: 该工程预计年底竣工。 拼音: Gāi gōngchéng yùjì niándǐ jùngōng. Tiếng Việt: Công trình này dự kiến hoàn công vào cuối năm.
中文: 工程合同已签署,下周进场。 拼音: Gōngchéng hétóng yǐ qiānshǔ, xià zhōu jìnchǎng. Tiếng Việt: Hợp đồng công trình đã ký, tuần sau vào công trường.
中文: 这是一个跨部门合作的工程。 拼音: Zhè shì yí gè kuà bùmén hézuò de gōngchéng. Tiếng Việt: Đây là một công trình hợp tác liên phòng ban.
中文: 工程图纸需要再次审核。 拼音: Gōngchéng túzhǐ xūyào zàicì shěnhé. Tiếng Việt: Bản vẽ công trình cần thẩm định lại.
中文: 施工单位必须严格遵守工程规范。 拼音: Shīgōng dānwèi bìxū yángé zūnshǒu gōngchéng guīfàn. Tiếng Việt: Đơn vị thi công phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn công trình.
中文: 工程方案已经通过评审。 拼音: Gōngchéng fāng’àn yǐjīng tōngguò píngshěn. Tiếng Việt: Phương án công trình đã được duyệt qua đánh giá.
中文: 该工程涉及复杂的地质条件。 拼音: Gāi gōngchéng shèjí fùzá de dìzhì tiáojiàn. Tiếng Việt: Công trình này liên quan đến điều kiện địa chất phức tạp.
中文: 工程现场需要增加安全防护。 拼音: Gōngchéng xiànchǎng xūyào zēngjiā ānquán fánghù. Tiếng Việt: Hiện trường công trình cần tăng cường bảo hộ an toàn.
中文: 我们提交了工程变更申请。 拼音: Wǒmen tíjiāo le gōngchéng biàngēng shēnqǐng. Tiếng Việt: Chúng tôi đã nộp đơn đề nghị thay đổi công trình.
中文: 工程监理每天都会巡查。 拼音: Gōngchéng jiānlǐ měitiān dūhuì xúnchá. Tiếng Việt: Giám sát công trình kiểm tra hàng ngày.
中文: 环保工程需要长期维护。 拼音: Huánbǎo gōngchéng xūyào chángqī wéihù. Tiếng Việt: Công trình môi trường cần bảo trì dài hạn.
中文: 工程质量是我们的首要目标。 拼音: Gōngchéng zhìliàng shì wǒmen de shǒuyào mùbiāo. Tiếng Việt: Chất lượng công trình là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi.
中文: 目前工程已进入验收阶段。 拼音: Mùqián gōngchéng yǐ jìnrù yànshōu jiēduàn. Tiếng Việt: Hiện tại công trình đã bước vào giai đoạn nghiệm thu.
中文: 工程延期的原因需要说明。 拼音: Gōngchéng yánqī de yuányīn xūyào shuōmíng. Tiếng Việt: Cần giải thích lý do công trình bị trì hoãn.
中文: 我负责该工程的技术支持。 拼音: Wǒ fùzé gāi gōngchéng de jìshù zhīchí. Tiếng Việt: Tôi phụ trách hỗ trợ kỹ thuật cho công trình này.
中文: 工程款将分三期支付。 拼音: Gōngchéng kuǎn jiāng fēn sān qī zhīfù. Tiếng Việt: Tiền công trình sẽ được thanh toán làm ba đợt.
中文: 这个工程对交通改善意义重大。 拼音: Zhège gōngchéng duì jiāotōng gǎishàn yìyì zhòngdà. Tiếng Việt: Công trình này có ý nghĩa lớn đối với cải thiện giao thông.
中文: 工程材料需要按清单采购。 拼音: Gōngchéng cáiliào xūyào àn qīngdān cǎigòu. Tiếng Việt: Vật liệu công trình cần mua theo danh sách.
中文: 工程安全培训必须到位。 拼音: Gōngchéng ānquán péixùn bìxū dàowèi. Tiếng Việt: Đào tạo an toàn công trình phải đầy đủ.
中文: 工程现场临时用电要规范。 拼音: Gōngchéng xiànchǎng línshí yòngdiàn yào guīfàn. Tiếng Việt: Điện tạm thời tại hiện trường công trình phải đúng quy chuẩn.
中文: 我们制定了详细的工程进度计划。 拼音: Wǒmen zhìdìng le xiángxì de gōngchéng jìndù jìhuà. Tiếng Việt: Chúng tôi đã lập kế hoạch tiến độ công trình chi tiết.
中文: 工程现场需要封闭管理。 拼音: Gōngchéng xiànchǎng xūyào fēngbì guǎnlǐ. Tiếng Việt: Hiện trường công trình cần quản lý khép kín.
中文: 该工程已完成主体结构。 拼音: Gāi gōngchéng yǐ wánchéng zhǔtǐ jiégòu. Tiếng Việt: Công trình này đã hoàn thành kết cấu chính.
中文: 工程测量数据要及时记录。 拼音: Gōngchéng cèliáng shùjù yào jíshí jìlù. Tiếng Việt: Dữ liệu đo đạc công trình phải ghi chép kịp thời.
中文: 工程图纸出现了错误标注。 拼音: Gōngchéng túzhǐ chūxiàn le cuòwù biāozhù. Tiếng Việt: Bản vẽ công trình xuất hiện chú thích sai.
中文: 这个工程采用了绿色建造理念。 拼音: Zhège gōngchéng cǎiyòng le lǜsè jiànzào lǐniàn. Tiếng Việt: Công trình này áp dụng triết lý xây dựng xanh.
中文: 工程分包需要严格资质审核。 拼音: Gōngchéng fēnbāo xūyào yángé zīzhì shěnhé. Tiếng Việt: Phân thầu công trình cần thẩm định năng lực nghiêm ngặt.
中文: 工程试运行效果良好。 拼音: Gōngchéng shì yùnxíng xiàoguǒ liánghǎo. Tiếng Việt: Chạy thử công trình đạt hiệu quả tốt.
中文: 工程资料需要归档备查。 拼音: Gōngchéng zīliào xūyào guīdàng bèichá. Tiếng Việt: Tài liệu công trình cần lưu trữ để đối chiếu.
中文: 该工程对环境影响评估已完成。 拼音: Gāi gōngchéng duì huánjìng yǐngxiǎng pínggū yǐ wánchéng. Tiếng Việt: Đánh giá tác động môi trường của công trình này đã hoàn thành.
中文: 工程移交前要完成缺陷整改。 拼音: Gōngchéng yíjiāo qián yào wánchéng quēxiàn zhěnggǎi. Tiếng Việt: Trước khi bàn giao công trình phải khắc phục các khiếm khuyết.
中文: 工程保修期为两年。 拼音: Gōngchéng bǎoxiū qī wèi liǎng nián. Tiếng Việt: Thời hạn bảo hành công trình là hai năm.
中文: 该工程按时按质完成,顺利通过验收。 拼音: Gāi gōngchéng ànshí àn zhì wánchéng, shùnlì tōngguò yànshōu. Tiếng Việt: Công trình này hoàn thành đúng thời hạn, đúng chất lượng và nghiệm thu suôn sẻ.
Từ vựng bổ trợ nên biết
工程师 (gōngchéngshī): Kỹ sư.
施工 (shīgōng): Thi công.
设计 (shèjì): Thiết kế.
监理 (jiānlǐ): Giám sát.
竣工 (jùngōng): Hoàn công.
验收 (yànshōu): Nghiệm thu.
预算 (yùsuàn): Ngân sách.
图纸 (túzhǐ): Bản vẽ.
规范 (guīfàn): Quy chuẩn.
招标/投标 (zhāobiāo/tóubiāo): Đấu thầu/nộp thầu.
- Giải nghĩa cơ bản
工程 (gōngchéng) là danh từ (名词).
Cách hiểu chính:
Công trình — một dự án xây dựng, thi công (ví dụ: đường, cầu, nhà xưởng, công trình thủy lợi…).
Kỹ thuật/thiết kế kỹ thuật (dạng chuyên ngành khi ghép với ngành khác): ví dụ 土木工程 (kỹ thuật công trình/civil engineering), 电气工程 (kỹ thuật điện).
Công trình/ dự án theo nghĩa rộng (bao gồm thiết kế, thi công, nghiệm thu, quản lý, giám sát, bảo trì).
- Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ (名词).
Đơn vị đếm / lượng từ: 常用 “项 (xiàng)” hoặc “个 (gè)”,tùy ngữ cảnh: 一项工程 / 一个工程。
Chức năng ghép từ: thường là từ chính trong các cụm danh từ: 工程项目 (gōngchéng xiàngmù), 工程师 (gōngchéngshī) (ghi chú: 工程师 là “kỹ sư”, 工程 đóng vai trò gốc danh từ), 工程款 (gōngchéng kuǎn).
- Các ngữ cảnh sử dụng (phổ biến)
Xây dựng — thi công: 路桥工程、房屋工程、基础工程、施工工程。
Kỹ thuật — chuyên ngành: 土木工程、机械工程、电气工程、自动化工程、环境工程。
Quản lý dự án: 工程进度、工程质量、工程验收、工程预算、工程款、工程合同。
Công trình công cộng / công ích: 公共工程、市政工程、水利工程。
- Từ/cụm từ liên quan (từ vựng mở rộng)
工程项目 (gōngchéng xiàngmù) — dự án công trình
施工工程 (shīgōng gōngchéng) — công trình thi công
土木工程 (tǔmù gōngchéng) — kỹ thuật xây dựng/civil engineering
电气工程 (diànqì gōngchéng) — kỹ thuật điện
环境工程 (huánjìng gōngchéng) — kỹ thuật môi trường
工程师 (gōngchéngshī) — kỹ sư
工程款 (gōngchéng kuǎn) — tiền dự án (tiền công trình)
工程进度 (gōngchéng jìndù) — tiến độ công trình
工程验收 (gōngchéng yànshōu) — nghiệm thu công trình
工程质量 (gōngchéng zhìliàng) — chất lượng công trình
招标工程 (zhāobiāo gōngchéng) — công trình đấu thầu
- Một số mẫu cấu trúc câu thường gặp
一项 + 工程:一项工程 (một dự án/công trình)
工程 + 名词:工程进度、工程质量、工程款、工程设计
对 + 工程 + 进行 + 操作/管理/验收:对工程进行验收 (tiến hành nghiệm thu công trình)
工程 + 被 + 动词:工程被暂停/被撤销/被验收
在 + 地点 + 施工工程:在现场施工工程 (thi công công trình tại hiện trường)
- 40 câu ví dụ (中文 — pinyin — tiếng Việt)
这个城市正在建设一项大型交通工程。
Zhège chéngshì zhèngzài jiànshè yī xiàng dàxíng jiāotōng gōngchéng.
Thành phố này đang xây dựng một công trình giao thông quy mô lớn.
我们的土木工程团队负责桥梁的设计和施工。
Wǒmen de tǔmù gōngchéng tuánduì fùzé qiáoliáng de shèjì hé shīgōng.
Đội kỹ thuật công trình của chúng tôi chịu trách nhiệm thiết kế và thi công cầu.
这项工程的预算已经超出原计划。
Zhè xiàng gōngchéng de yùsuàn yǐjīng chāochū yuán jìhuà.
Ngân sách của dự án này đã vượt quá kế hoạch ban đầu.
施工现场的安全是工程管理的首要任务。
Shīgōng xiànchǎng de ānquán shì gōngchéng guǎnlǐ de shǒuyào rènwu.
An toàn hiện trường thi công là nhiệm vụ hàng đầu của quản lý công trình.
工程验收需要相关部门联合检查。
Gōngchéng yànshōu xūyào xiāngguān bùmén liánhé jiǎnchá.
Nghiệm thu công trình cần các phòng ban liên quan tiến hành kiểm tra chung.
这个工程已经进入收尾阶段。
Zhège gōngchéng yǐjīng jìnrù shōuwěi jiēduàn.
Công trình này đã bước vào giai đoạn hoàn thiện.
我们签订了工程合同,明确双方权利和义务。
Wǒmen qiāndìng le gōngchéng hétóng, míngquè shuāngfāng quánlì hé yìwù.
Chúng tôi đã ký hợp đồng công trình, làm rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
工程款已经按节点分期支付。
Gōngchéng kuǎn yǐjīng àn jiédiǎn fēnqī zhīfù.
Tiền công trình đã được thanh toán theo các mốc.
由于雨季,工程进度被迫延迟。
Yóuyú yǔjì, gōngchéng jìndù bèi pò yánchí.
Vì mùa mưa, tiến độ công trình bị buộc phải trì hoãn.
工程质量出现问题后必须立即整改。
Gōngchéng zhìliàng chūxiàn wèntí hòu bìxū lìjí zhěnggǎi.
Sau khi xuất hiện vấn đề chất lượng công trình thì phải lập tức chỉnh sửa.
这座水利工程将有效缓解当地缺水问题。
Zhè zuò shuǐlì gōngchéng jiāng yǒuxiào huǎnjiě dāngdì quēshuǐ wèntí.
Công trình thủy lợi này sẽ hiệu quả giảm bớt vấn đề thiếu nước tại địa phương.
监理单位负责对工程施工进行监督。
Jiānlǐ dānwèi fùzé duì gōngchéng shīgōng jìnxíng jiāndū.
Đơn vị giám sát chịu trách nhiệm giám sát việc thi công công trình.
工程师正在现场检查设备安装情况。
Gōngchéngshī zhèngzài xiànchǎng jiǎnchá shèbèi ānzhuāng qíngkuàng.
Kỹ sư đang kiểm tra tình trạng lắp đặt thiết bị tại hiện trường.
我们需要制定详细的工程进度表。
Wǒmen xūyào zhìdìng xiángxì de gōngchéng jìndù biǎo.
Chúng ta cần lập biểu tiến độ công trình chi tiết.
施工单位必须按图纸施工,不能随意变更工程设计。
Shīgōng dānwèi bìxū àn túzhǐ shīgōng, bùnéng suíyì biàngēng gōngchéng shèjì.
Đơn vị thi công phải thi công theo bản vẽ, không được tùy ý thay đổi thiết kế công trình.
这个工程经过招标后由中标单位承建。
Zhège gōngchéng jīngguò zhāobiāo hòu yóu zhōngbiāo dānwèi chéngjiàn.
Công trình này sau đấu thầu sẽ do đơn vị trúng thầu thi công.
环保工程不仅要考虑成本,还要考虑可持续性。
Huánbǎo gōngchéng bùjǐn yào kǎolǜ chéngběn, hái yào kǎolǜ kěchíxù xìng.
Công trình môi trường không chỉ cần tính đến chi phí mà còn cân nhắc tính bền vững.
项目经理对整个工程负总责。
Xiàngmù jīnglǐ duì zhěnggè gōngchéng fù zǒng zé.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm chung cho toàn bộ công trình.
施工图纸是工程实施的依据。
Shīgōng túzhǐ shì gōngchéng shíshī de yījù.
Bản vẽ thi công là cơ sở thực hiện công trình.
这项市政工程将改善居民的生活环境。
Zhè xiàng shìzhèng gōngchéng jiāng gǎishàn jūmín de shēnghuó huánjìng.
Công trình đô thị này sẽ cải thiện môi trường sống của cư dân.
工程验收时需提供完整的质量检测报告。
Gōngchéng yànshōu shí xū tígōng wánzhěng de zhìliàng jiǎncè bàogào.
Khi nghiệm thu công trình cần cung cấp báo cáo kiểm định chất lượng đầy đủ.
夜间施工会影响周围居民,对工程管理是个挑战。
Yèjiān shīgōng huì yǐngxiǎng zhōuwéi jūmín, duì gōngchéng guǎnlǐ shì gè tiǎozhàn.
Thi công ban đêm sẽ ảnh hưởng đến cư dân xung quanh, đó là một thách thức cho quản lý công trình.
新厂房工程预计明年上半年完工。
Xīn chǎngfáng gōngchéng yùjì míngnián shàng bànnián wángōng.
Dự kiến công trình nhà máy mới sẽ hoàn thành nửa đầu năm tới.
我们需要向银行申请工程贷款。
Wǒmen xūyào xiàng yínháng shēnqǐng gōngchéng dàikuǎn.
Chúng ta cần xin ngân hàng khoản vay cho công trình.
施工队在泥土层遇到地下水,工程暂停排水处理。
Shīgōng duì zài ní tǔ céng yùdào dìxiàshuǐ, gōngchéng zàntíng páishuǐ chǔlǐ.
Đội thi công gặp nước ngầm trong lớp đất, công trình tạm dừng để xử lý thoát nước.
工程合同里规定了违约责任和赔偿条款。
Gōngchéng hétóng lǐ guīdìng lewéiyuē zérèn hé péicháng tiáokuǎn.
Trong hợp đồng công trình quy định trách nhiệm vi phạm hợp đồng và điều khoản bồi thường.
为保证工程质量,需要定期进行材料抽检。
Wèi bǎozhèng gōngchéng zhìliàng, xūyào dìngqī jìnxíng cáiliào chōujiǎn.
Để đảm bảo chất lượng công trình cần định kỳ kiểm tra mẫu vật liệu.
这座隧道工程耗时三年才完工。
Zhè zuò suìdào gōngchéng hàoshí sān nián cái wángōng.
Công trình hầm đường này mất ba năm mới hoàn thành.
工程变更需要书面审批并调整预算。
Gōngchéng biàngēng xūyào shūmiàn shěnpī bìng tiáozhěng yùsuàn.
Việc thay đổi công trình cần phê duyệt bằng văn bản và điều chỉnh ngân sách.
这个工程被列为重点扶持项目。
Zhège gōngchéng bèi liè wéi zhòngdiǎn fúchí xiàngmù.
Dự án này được liệt vào danh sách các dự án được hỗ trợ trọng điểm.
工程管理软件可以提高进度和资源调配效率。
Gōngchéng guǎnlǐ ruǎnjiàn kěyǐ tígāo jìndù hé zīyuán tiáopèi xiàolǜ.
Phần mềm quản lý công trình có thể nâng cao hiệu quả tiến độ và phân bổ nguồn lực.
在山区施工,工程难度和造价都会增加。
Zài shānqū shīgōng, gōngchéng nándù hé zàojià dōu huì zēngjiā.
Thi công ở vùng núi, độ khó và chi phí công trình đều tăng.
当地居民对工程噪音提出了投诉。
Dāngdì jūmín duì gōngchéng zàoyīn tíchū le tóusù.
Cư dân địa phương đã phàn nàn về tiếng ồn do công trình gây ra.
工程监理必须按规范出具监理报告。
Gōngchéng jiānlǐ bìxū àn guīfàn chūjù jiānlǐ bàogào.
Giám sát công trình phải lập báo cáo giám sát theo quy chuẩn.
这类工程需要办理环评手续。
Zhè lèi gōngchéng xūyào bànlǐ huánpíng shǒuxù.
Loại công trình này cần làm thủ tục đánh giá tác động môi trường.
工程设计阶段决定了施工的可行性。
Gōngchéng shèjì jiēduàn juédìng le shīgōng de kěxíngxìng.
Giai đoạn thiết kế công trình quyết định tính khả thi của việc thi công.
我们按合同约定按期完成工程。
Wǒmen àn hétóng yuēdìng ànqī wánchéng gōngchéng.
Chúng tôi sẽ hoàn thành công trình đúng hạn theo hợp đồng.
工程资料应当妥善归档以备将来查阅。
Gōngchéng zīliào yīngdāng tuǒshàn guīdàng yǐ bèi jiānglái cháyuè.
Tài liệu công trình cần được lưu trữ cẩn thận để tra cứu sau này.
新能源工程的发展速度很快。
Xīn néngyuán gōngchéng de fāzhǎn sùdù hěn kuài.
Tốc độ phát triển các công trình năng lượng mới rất nhanh.
这个工程的最终目标是提高当地基础设施水平。
Zhège gōngchéng de zuìzhōng mùbiāo shì tígāo dāngdì jīchǔ shèshī shuǐpíng.
Mục tiêu cuối cùng của công trình này là nâng cao mức độ cơ sở hạ tầng địa phương.
- Ghi chú bổ sung — những điểm hay nhầm lẫn
工程 ≠ 项目(项目 xiàngmù)完全同义: Trong nhiều trường hợp “工程” và “项目” có thể hoán đổi, nhưng “工程” nhấn mạnh khía cạnh xây dựng/thi công/kỹ thuật, còn “项目” là từ rộng hơn, chỉ dự án (có thể là dự án nghiên cứu, dự án kinh doanh…)
工程 vs. 工程师: 工程是“công trình/dự án/kỹ thuật”, 工程师 (kỹ sư) là nghề nghiệp (người làm công việc kỹ thuật).
量词:常用“项工程 (yī xiàng gōngchéng)”表示一项具体的工程。
- Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt
工程 (gōngchéng) có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh, nhưng nhìn chung chỉ “công trình, dự án, hạng mục kỹ thuật hoặc quá trình thực hiện có quy mô, hệ thống”.
Đây là một từ đa nghĩa được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, kỹ thuật, công nghiệp, phần mềm, quản lý dự án, nghiên cứu khoa học v.v.
Nghĩa chính:
Công trình xây dựng (bridge, road, building project):
→ 建筑工程 (jiànzhù gōngchéng) – công trình xây dựng
→ 道路工程 (dàolù gōngchéng) – công trình giao thông
Dự án kỹ thuật / công trình khoa học, công nghệ:
→ 软件工程 (ruǎnjiàn gōngchéng) – kỹ thuật phần mềm
→ 环保工程 (huánbǎo gōngchéng) – công trình bảo vệ môi trường
Quá trình thực hiện / việc làm lớn, có kế hoạch:
→ 一项艰巨的工程 (yí xiàng jiānjù de gōngchéng) – một nhiệm vụ/ công việc lớn lao.
- Loại từ
Danh từ (名词 míngcí)
Dùng để chỉ các công trình, dự án, hạng mục kỹ thuật, hoặc kế hoạch mang tính hệ thống.
- Cấu trúc thường gặp
建筑工程 / 道路工程 / 水利工程 / 土木工程 / 电气工程 / 环保工程 / 软件工程 / 化工工程
工程项目 (dự án công trình)
工程师 (kỹ sư)
工程部 (phòng kỹ thuật / phòng công trình)
工程款 (tiền công trình, thanh toán công trình)
工程进度 (tiến độ công trình)
工程质量 (chất lượng công trình)
- Giải thích ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng
Khi nói đến xây dựng hoặc sản xuất thực tế, “工程” thường đi kèm các danh từ cụ thể chỉ loại công trình (如:道路、水利、建筑…).
Khi dùng trong nghĩa bóng, “工程” còn chỉ công việc khó khăn, lâu dài (ví dụ: 改革工程, 思想工程…).
Trong ngôn ngữ chuyên ngành, “工程” thường đi kèm các từ chỉ kỹ thuật (软件、机械、电气、生物等).
- 40 mẫu câu ví dụ thực tế
(Mỗi câu có phiên âm + dịch tiếng Việt)
A. Nghĩa: Công trình xây dựng, kỹ thuật
这项工程已经完工了。
zhè xiàng gōngchéng yǐjīng wángōng le.
Công trình này đã hoàn thành rồi.
工程进度比计划快了一周。
gōngchéng jìndù bǐ jìhuà kuài le yì zhōu.
Tiến độ công trình nhanh hơn kế hoạch một tuần.
这座桥的工程非常复杂。
zhè zuò qiáo de gōngchéng fēicháng fùzá.
Công trình xây dựng cây cầu này rất phức tạp.
工程师每天都在工地上检查。
gōngchéngshī měitiān dōu zài gōngdì shàng jiǎnchá.
Kỹ sư mỗi ngày đều kiểm tra tại công trường.
工程预算超出了原来的计划。
gōngchéng yùsuàn chāochū le yuánlái de jìhuà.
Dự toán công trình vượt quá kế hoạch ban đầu.
他们正在进行道路工程的维修。
tāmen zhèngzài jìnxíng dàolù gōngchéng de wéixiū.
Họ đang tiến hành sửa chữa công trình giao thông.
这个工程由政府投资建设。
zhège gōngchéng yóu zhèngfǔ tóuzī jiànshè.
Công trình này do chính phủ đầu tư xây dựng.
工程质量是最重要的。
gōngchéng zhìliàng shì zuì zhòngyào de.
Chất lượng công trình là điều quan trọng nhất.
工程材料必须符合国家标准。
gōngchéng cáiliào bìxū fúhé guójiā biāozhǔn.
Vật liệu công trình phải đạt tiêu chuẩn quốc gia.
工程队正在加班赶工期。
gōngchéng duì zhèngzài jiābān gǎn gōngqī.
Đội thi công đang làm thêm giờ để kịp tiến độ.
B. Nghĩa: Dự án kỹ thuật / công nghệ
他毕业于软件工程专业。
tā bìyè yú ruǎnjiàn gōngchéng zhuānyè.
Anh ấy tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật phần mềm.
我们正在开发一个新的系统工程。
wǒmen zhèngzài kāifā yí gè xīn de xìtǒng gōngchéng.
Chúng tôi đang phát triển một dự án hệ thống mới.
环保工程对环境保护非常重要。
huánbǎo gōngchéng duì huánjìng bǎohù fēicháng zhòngyào.
Các công trình bảo vệ môi trường rất quan trọng đối với việc bảo vệ sinh thái.
生物工程是一门新兴学科。
shēngwù gōngchéng shì yì mén xīnxīng xuékē.
Công nghệ sinh học là một ngành học mới nổi.
电气工程涉及很多专业知识。
diànqì gōngchéng shèjí hěn duō zhuānyè zhīshì.
Kỹ thuật điện liên quan đến rất nhiều kiến thức chuyên ngành.
他是一名资深工程师。
tā shì yì míng zīshēn gōngchéngshī.
Anh ấy là một kỹ sư kỳ cựu.
工程设计完成后要进行安全评估。
gōngchéng shèjì wánchéng hòu yào jìnxíng ānquán pínggū.
Sau khi thiết kế kỹ thuật xong cần đánh giá an toàn.
这个系统工程包括五个子项目。
zhège xìtǒng gōngchéng bāokuò wǔ gè zǐ xiàngmù.
Dự án hệ thống này bao gồm năm tiểu hạng mục.
C. Nghĩa mở rộng: Dự án, quá trình, nhiệm vụ lớn
改革是一项长期的工程。
gǎigé shì yí xiàng chángqī de gōngchéng.
Cải cách là một công việc dài hạn.
教育是一项基础工程。
jiàoyù shì yí xiàng jīchǔ gōngchéng.
Giáo dục là một công trình cơ bản của xã hội.
扶贫工程帮助了很多农村家庭。
fúpín gōngchéng bāngzhù le hěn duō nóngcūn jiātíng.
Dự án xóa đói giảm nghèo đã giúp đỡ rất nhiều hộ gia đình nông thôn.
防洪工程保护了下游的居民。
fánghóng gōngchéng bǎohù le xiàyóu de jūmín.
Công trình phòng chống lũ lụt bảo vệ cư dân vùng hạ lưu.
精神文明工程对社会发展很重要。
jīngshén wénmíng gōngchéng duì shèhuì fāzhǎn hěn zhòngyào.
Xây dựng văn minh tinh thần rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.
这项工程需要全国人民的共同努力。
zhè xiàng gōngchéng xūyào quánguó rénmín de gòngtóng nǔlì.
Công trình này cần sự nỗ lực chung của toàn dân.
这个工程预计三年完成。
zhège gōngchéng yùjì sān nián wánchéng.
Dự án này dự kiến hoàn thành trong ba năm.
这是一项耗资巨大的工程。
zhè shì yí xiàng hàozī jùdà de gōngchéng.
Đây là một công trình tốn kém rất lớn.
他们正在制定新的工程计划。
tāmen zhèngzài zhìdìng xīn de gōngchéng jìhuà.
Họ đang xây dựng kế hoạch dự án mới.
工程延期是因为天气不好。
gōngchéng yánqī shì yīnwèi tiānqì bù hǎo.
Công trình bị hoãn vì thời tiết xấu.
我负责工程的质量检查。
wǒ fùzé gōngchéng de zhìliàng jiǎnchá.
Tôi phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.
工程款将在月底支付。
gōngchéng kuǎn jiāng zài yuèdǐ zhīfù.
Tiền công trình sẽ được thanh toán vào cuối tháng.
工程建设分为三个阶段。
gōngchéng jiànshè fēnwéi sān gè jiēduàn.
Việc xây dựng công trình chia làm ba giai đoạn.
施工单位要保证工程安全。
shīgōng dānwèi yào bǎozhèng gōngchéng ānquán.
Đơn vị thi công phải đảm bảo an toàn công trình.
这是一个国家重点工程项目。
zhè shì yí gè guójiā zhòngdiǎn gōngchéng xiàngmù.
Đây là một dự án công trình trọng điểm quốc gia.
工程图纸需要经过多次修改。
gōngchéng túzhǐ xūyào jīngguò duō cì xiūgǎi.
Bản vẽ kỹ thuật cần được chỉnh sửa nhiều lần.
工程资料请妥善保存。
gōngchéng zīliào qǐng tuǒshàn bǎocún.
Vui lòng lưu giữ cẩn thận hồ sơ công trình.
工程队已经进场施工。
gōngchéng duì yǐjīng jìnchǎng shīgōng.
Đội thi công đã bắt đầu vào công trường làm việc.
工程现场每天都要安全检查。
gōngchéng xiànchǎng měitiān dōu yào ānquán jiǎnchá.
Hiện trường công trình mỗi ngày đều phải kiểm tra an toàn.
这项工程对城市发展意义重大。
zhè xiàng gōngchéng duì chéngshì fāzhǎn yìyì zhòngdà.
Công trình này có ý nghĩa to lớn đối với sự phát triển của thành phố.
工程人员正在进行最后的测试。
gōngchéng rényuán zhèngzài jìnxíng zuìhòu de cèshì.
Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành kiểm tra cuối cùng.
工程款的报销需要财务审核。
gōngchéng kuǎn de bàoxiāo xūyào cáiwù shěnhé.
Việc hoàn tiền công trình cần được phòng tài vụ xét duyệt.
工程 (gōngchéng) — Giải thích chi tiết đầy đủ
- Nghĩa cơ bản
工程 (gōngchéng) là danh từ và cũng có thể dùng như thuật ngữ chuyên ngành kỹ thuật, mang nghĩa “công trình”, “dự án kỹ thuật”, “việc thi công xây dựng”.
Nói rộng hơn, 工程 chỉ mọi loại dự án mang tính quy mô, có kế hoạch, có tổ chức, cần kỹ thuật, thời gian và nguồn lực để hoàn thành.
Ví dụ:
建筑工程 (jiànzhù gōngchéng) — công trình xây dựng
水利工程 (shuǐlì gōngchéng) — công trình thủy lợi
土木工程 (tǔmù gōngchéng) — kỹ thuật công trình dân dụng (civil engineering)
软件工程 (ruǎnjiàn gōngchéng) — kỹ thuật phần mềm (software engineering)
工程项目 (gōngchéng xiàngmù) — dự án công trình
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, dự án, việc thi công.
Đôi khi là từ ghép trong cụm danh từ chuyên ngành, như 工程师 (kỹ sư), 工程部 (phòng kỹ thuật / phòng công trình).
- Nghĩa mở rộng
Ngoài nghĩa chỉ công trình vật chất, 工程 cũng có thể được dùng ẩn dụ cho các dự án trừu tượng hoặc công việc có quy mô lớn:
教育工程 (jiàoyù gōngchéng) — dự án giáo dục
环保工程 (huánbǎo gōngchéng) — dự án bảo vệ môi trường
救援工程 (jiùyuán gōngchéng) — công trình cứu trợ
信息工程 (xìnxī gōngchéng) — kỹ thuật thông tin
- Cấu trúc và mẫu câu thông dụng
建设 + 工程 — xây dựng công trình
例如:建设工程、工程建设
进行 + 工程 — tiến hành thi công
例如:正在进行道路工程。
完成 + 工程 — hoàn thành công trình
例如:我们已经完成了第一阶段的工程。
工程 + 名词
Ví dụ: 工程师 (kỹ sư), 工程部 (phòng kỹ thuật), 工程款 (tiền công trình).
- Ví dụ cụ thể (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. 工程 dùng trong lĩnh vực xây dựng
这个工程下个月就要开工了。
Zhè ge gōngchéng xià ge yuè jiù yào kāigōng le.
Công trình này sẽ khởi công vào tháng sau.
工程进展得非常顺利。
Gōngchéng jìnzhǎn de fēicháng shùnlì.
Tiến độ công trình diễn ra rất thuận lợi.
由于天气原因,工程被迫暂停。
Yóuyú tiānqì yuányīn, gōngchéng bèipò zàntíng.
Do thời tiết, công trình buộc phải tạm dừng.
工程的质量问题需要重新检查。
Gōngchéng de zhìliàng wèntí xūyào chóngxīn jiǎnchá.
Vấn đề chất lượng công trình cần được kiểm tra lại.
工程已经进入最后阶段。
Gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
工程完工以后要进行验收。
Gōngchéng wángōng yǐhòu yào jìnxíng yànshōu.
Sau khi hoàn thành công trình, cần tiến hành nghiệm thu.
我们公司承包了这个桥梁工程。
Wǒmen gōngsī chéngbāo le zhè ge qiáoliáng gōngchéng.
Công ty chúng tôi nhận thầu công trình cầu này.
工程造价超过了一千万人民币。
Gōngchéng zàojià chāoguò le yī qiān wàn rénmínbì.
Giá thành công trình vượt quá 10 triệu nhân dân tệ.
工程部的同事每天都要去工地检查进度。
Gōngchéng bù de tóngshì měitiān dōu yào qù gōngdì jiǎnchá jìndù.
Nhân viên phòng công trình phải đến công trường kiểm tra tiến độ hàng ngày.
这项工程是政府重点投资项目。
Zhè xiàng gōngchéng shì zhèngfǔ zhòngdiǎn tóuzī xiàngmù.
Dự án này là công trình đầu tư trọng điểm của chính phủ.
B. 工程 dùng trong nghĩa trừu tượng hoặc chuyên ngành
软件工程是计算机科学的重要分支。
Ruǎnjiàn gōngchéng shì jìsuànjī kēxué de zhòngyào fēnzhī.
Kỹ thuật phần mềm là một nhánh quan trọng của khoa học máy tính.
保护环境是一项长期的工程。
Bǎohù huánjìng shì yí xiàng chángqī de gōngchéng.
Bảo vệ môi trường là một công trình lâu dài.
这是一项艰巨的工程,需要全体员工的努力。
Zhè shì yí xiàng jiānjù de gōngchéng, xūyào quántǐ yuángōng de nǔlì.
Đây là một công trình khó khăn, cần sự nỗ lực của toàn thể nhân viên.
教育工程关系到国家的未来。
Jiàoyù gōngchéng guānxì dào guójiā de wèilái.
Công trình giáo dục có liên quan đến tương lai của đất nước.
他们正在实施扶贫工程。
Tāmen zhèngzài shíshī fúpín gōngchéng.
Họ đang triển khai công trình xóa đói giảm nghèo.
救援工程需要各方面的合作。
Jiùyuán gōngchéng xūyào gè fāngmiàn de hézuò.
Công trình cứu trợ cần sự hợp tác của nhiều bên.
人类登月是二十世纪最伟大的工程之一。
Rénlèi dēng yuè shì èrshí shìjì zuì wěidà de gōngchéng zhī yī.
Việc con người lên Mặt Trăng là một trong những công trình vĩ đại nhất thế kỷ 20.
这个工程的实施将改变整个地区的经济结构。
Zhè ge gōngchéng de shíshī jiāng gǎibiàn zhěnggè dìqū de jīngjì jiégòu.
Việc triển khai công trình này sẽ thay đổi cơ cấu kinh tế của cả khu vực.
科技创新工程推动了社会的进步。
Kējì chuàngxīn gōngchéng tuīdòng le shèhuì de jìnbù.
Dự án đổi mới khoa học kỹ thuật đã thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
人工智能工程师的需求越来越大。
Réngōng zhìnéng gōngchéngshī de xūqiú yuè lái yuè dà.
Nhu cầu kỹ sư trí tuệ nhân tạo ngày càng tăng cao.
- Một số từ ghép phổ biến với 工程
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
工程师 gōngchéngshī kỹ sư
工程部 gōngchéngbù phòng kỹ thuật, bộ phận công trình
工程款 gōngchéngkuǎn tiền công trình, chi phí dự án
工程项目 gōngchéng xiàngmù dự án công trình
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程建设 gōngchéng jiànshè xây dựng công trình
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình
工程造价 gōngchéng zàojià giá thành công trình - Tổng kết ý nghĩa
Mức độ Nghĩa Ví dụ tiêu biểu
Nghĩa hẹp Công trình vật chất: cầu, đường, tòa nhà 桥梁工程、建筑工程
Nghĩa mở rộng Dự án kỹ thuật, kỹ thuật ngành nghề 软件工程、电气工程
Nghĩa trừu tượng Dự án xã hội, hành động quy mô lớn 教育工程、扶贫工程 - Câu tổng hợp (ứng dụng thực tế)
我负责整个工程的质量管理。
Wǒ fùzé zhěnggè gōngchéng de zhìliàng guǎnlǐ.
Tôi phụ trách quản lý chất lượng toàn bộ công trình.
工程延误会导致成本增加。
Gōngchéng yánwù huì dǎozhì chéngběn zēngjiā.
Sự chậm trễ công trình sẽ dẫn đến tăng chi phí.
他们正在投标一个新的工程项目。
Tāmen zhèngzài tóubiā yí gè xīn de gōngchéng xiàngmù.
Họ đang đấu thầu một dự án công trình mới.
工程安全是施工现场最重要的问题。
Gōngchéng ānquán shì shīgōng xiànchǎng zuì zhòngyào de wèntí.
An toàn công trình là vấn đề quan trọng nhất tại công trường thi công.
工程竣工后,政府将举行剪彩仪式。
Gōngchéng jùngōng hòu, zhèngfǔ jiāng jǔxíng jiǎncǎi yíshì.
Sau khi công trình hoàn thành, chính phủ sẽ tổ chức lễ cắt băng khánh thành.
- Nghĩa của 工程
工程 (gōngchéng): danh từ, nghĩa là công trình, dự án, thường chỉ các dự án xây dựng, kỹ thuật hoặc dự án quy mô lớn trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, giao thông, năng lượng, kỹ thuật công nghệ…
Ngoài ra, trong ngữ cảnh chuyên ngành, 工程 cũng có thể chỉ ngành kỹ thuật / kỹ sư / kỹ thuật công trình, ví dụ như 土木工程 (kỹ thuật xây dựng), 软件工程 (kỹ thuật phần mềm).
- Loại từ
Danh từ (名词).
Khi làm bổ ngữ hoặc định ngữ: 工程 + 名称 (tên công trình/dự án).
- Một số cách kết hợp thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
建设工程 jiànshè gōngchéng công trình xây dựng
土木工程 tǔmù gōngchéng kỹ thuật xây dựng dân dụng
软件工程 ruǎnjiàn gōngchéng kỹ thuật phần mềm (software engineering)
工程项目 gōngchéng xiàngmù dự án công trình
工程师 gōngchéngshī kỹ sư
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình
工程造价 gōngchéng zàojià giá thành công trình / dự toán công trình
施工工程 shīgōng gōngchéng công trình thi công
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình - Ví dụ câu (Tiếng Trung + Pinyin + Tiếng Việt)
这个工程已经开始施工了。
zhè gè gōngchéng yǐjīng kāishǐ shīgōng le.
Công trình này đã bắt đầu thi công rồi.
我在一家建筑公司做工程管理。
wǒ zài yī jiā jiànzhù gōngsī zuò gōngchéng guǎnlǐ.
Tôi làm quản lý công trình tại một công ty xây dựng.
工程进度有些延误,需要赶工。
gōngchéng jìndù yǒuxiē yánwù, xūyào gǎngōng.
Tiến độ công trình bị chậm, cần tăng tốc thi công.
这座大桥是一个重要的市政工程。
zhè zuò dàqiáo shì yí gè zhòngyào de shìzhèng gōngchéng.
Cây cầu này là một công trình công cộng quan trọng.
工程质量必须严格检查。
gōngchéng zhìliàng bìxū yángé jiǎnchá.
Chất lượng công trình phải được kiểm tra nghiêm ngặt.
他是一名土木工程师。
tā shì yì míng tǔmù gōngchéngshī.
Anh ấy là một kỹ sư xây dựng dân dụng.
工程项目的预算需要审批。
gōngchéng xiàngmù de yùsuàn xūyào shěnpī.
Dự toán của dự án công trình cần được phê duyệt.
我们正在进行工程造价评估。
wǒmen zhèngzài jìnxíng gōngchéng zàojià pínggū.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá chi phí công trình.
工程师们在施工现场巡视。
gōngchéngshī men zài shīgōng xiànchǎng xúnsì.
Các kỹ sư đang kiểm tra tại hiện trường thi công.
这个工程预计一年内完工。
zhè gè gōngchéng yùjì yī nián nèi wángōng.
Công trình này dự kiến hoàn thành trong vòng một năm.
工程合同已经签订。
gōngchéng hétóng yǐjīng qiāndìng.
Hợp đồng công trình đã được ký kết.
工程图纸正在审核中。
gōngchéng túzhǐ zhèngzài shěnhé zhōng.
Bản vẽ công trình đang được xem xét.
这是一个大型水利工程。
zhè shì yí gè dàxíng shuǐlì gōngchéng.
Đây là một công trình thủy lợi quy mô lớn.
软件工程主要涉及程序开发和系统设计。
ruǎnjiàn gōngchéng zhǔyào shèjí chéngxù kāifā hé xìtǒng shèjì.
Kỹ thuật phần mềm chủ yếu liên quan đến phát triển chương trình và thiết kế hệ thống.
工程费用超出了预算。
gōngchéng fèiyòng chāochū le yùsuàn.
Chi phí công trình vượt ngân sách.
工程验收将于下周进行。
gōngchéng yànshōu jiāng yú xiàzhōu jìnxíng.
Việc nghiệm thu công trình sẽ được tiến hành vào tuần sau.
工程安全问题不能忽视。
gōngchéng ānquán wèntí bù néng hūshì.
Vấn đề an toàn công trình không thể xem nhẹ.
这个工程涉及多个合作单位。
zhè gè gōngchéng shèjí duō gè hézuò dānwèi.
Công trình này liên quan đến nhiều đơn vị hợp tác.
工程工期非常紧张。
gōngchéng gōngqī fēicháng jǐnzhāng.
Thời gian thi công công trình rất gấp rút.
他们正在准备工程招标文件。
tāmen zhèngzài zhǔnbèi gōngchéng zhāobiāo wénjiàn.
Họ đang chuẩn bị hồ sơ mời thầu công trình.
工程队已经进场施工了。
gōngchéng duì yǐjīng jìnchǎng shīgōng le.
Đội thi công đã vào công trường.
工程款需要分阶段支付。
gōngchéng kuǎn xūyào fēn jiēduàn zhīfù.
Tiền công trình cần thanh toán theo từng giai đoạn.
- Tóm tắt dễ nhớ
工程 = Công trình / Dự án / Ngành kỹ thuật
Thường dùng trong xây dựng – kỹ thuật – công nghiệp – dự án lớn.
工程 – gōngchéng – engineering / project / construction – công trình, kỹ thuật, dự án kỹ thuật
1) Nghĩa cơ bản
工程 (gōngchéng) nghĩa là công trình, dự án, kỹ thuật xây dựng, hoặc công tác kỹ thuật có quy mô nhất định, thường liên quan đến xây dựng, sản xuất, kỹ thuật, công nghiệp hoặc nghiên cứu khoa học.
Nó vừa có thể chỉ công trình vật chất cụ thể (như cầu, đường, nhà máy), vừa có thể chỉ công trình mang tính kỹ thuật, nghiên cứu hoặc tổ chức (như 工程项目, 软件工程, 人才工程…).
2) Loại từ / từ loại
Danh từ (名词) là chủ yếu: chỉ công trình, dự án, hạng mục.
Cũng có thể dùng trong cụm danh từ ghép chỉ ngành, lĩnh vực kỹ thuật (như 建筑工程 – công trình xây dựng, 电气工程 – kỹ thuật điện).
3) Nghĩa chi tiết và các cách dùng
Nghĩa Giải thích chi tiết Ví dụ
① Công trình xây dựng Chỉ các công trình như cầu, đường, nhà, hầm, đập nước… 桥梁工程, 房建工程
② Dự án kỹ thuật / công nghiệp Chỉ các hạng mục kỹ thuật hoặc sản xuất có tổ chức 石油工程, 机械工程
③ Công trình nghiên cứu Dự án trong lĩnh vực khoa học, phần mềm, hệ thống 软件工程, 信息工程
④ Kế hoạch lớn, chiến lược (ẩn dụ) Dự án quy mô quốc gia hoặc tổ chức “人才工程”, “扶贫工程”
4) Cấu trúc và cách kết hợp từ
建筑工程 (jiànzhù gōngchéng): công trình xây dựng
土木工程 (tǔmù gōngchéng): kỹ thuật công trình dân dụng
水利工程 (shuǐlì gōngchéng): công trình thủy lợi
石油工程 (shíyóu gōngchéng): công trình dầu khí
电气工程 (diànqì gōngchéng): kỹ thuật điện
信息工程 (xìnxī gōngchéng): kỹ thuật thông tin
工程项目 (gōngchéng xiàngmù): dự án công trình
工程师 (gōngchéngshī): kỹ sư
工程部 (gōngchéng bù): phòng kỹ thuật / phòng công trình
工程造价 (gōngchéng zàojià): chi phí công trình
工程质量 (gōngchéng zhìliàng): chất lượng công trình
5) Một số cụm thường gặp
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
工程施工 gōngchéng shīgōng thi công công trình
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程验收 gōngchéng yànshōu nghiệm thu công trình
工程设计 gōngchéng shèjì thiết kế công trình
工程预算 gōngchéng yùsuàn dự toán công trình
工程材料 gōngchéng cáiliào vật liệu công trình
工程款 gōngchéng kuǎn khoản tiền công trình
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình
工程图纸 gōngchéng túzhǐ bản vẽ công trình
6) Ví dụ câu chi tiết (中文 + 拼音 + Tiếng Việt)
Dưới đây là 20 câu ví dụ chi tiết để bạn thấy rõ các cách dùng của “工程” trong thực tế:
这个工程已经进入最后阶段。
Zhège gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình này đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
工程师每天都在工地检查施工情况。
Gōngchéngshī měitiān dōu zài gōngdì jiǎnchá shīgōng qíngkuàng.
Kỹ sư mỗi ngày đều kiểm tra tình hình thi công tại công trường.
该工程计划明年六月完工。
Gāi gōngchéng jìhuà míngnián liùyuè wángōng.
Dự án này dự kiến hoàn thành vào tháng sáu năm sau.
这是一项国家重点工程。
Zhè shì yí xiàng guójiā zhòngdiǎn gōngchéng.
Đây là một công trình trọng điểm quốc gia.
工程质量关系到人民的生命安全。
Gōngchéng zhìliàng guānxì dào rénmín de shēngmìng ānquán.
Chất lượng công trình liên quan đến an toàn tính mạng của người dân.
我在一家石油工程公司工作。
Wǒ zài yì jiā shíyóu gōngchéng gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc tại một công ty công trình dầu khí.
工程款需要分三期支付。
Gōngchéng kuǎn xūyào fēn sān qī zhīfù.
Tiền công trình cần được thanh toán theo ba đợt.
工程已经顺利通过验收。
Gōngchéng yǐjīng shùnlì tōngguò yànshōu.
Công trình đã được nghiệm thu suôn sẻ.
这个工程的造价非常高。
Zhège gōngchéng de zàojià fēicháng gāo.
Chi phí xây dựng của công trình này rất cao.
工程进度比原计划提前了两个月。
Gōngchéng jìndù bǐ yuán jìhuà tíqián le liǎng gè yuè.
Tiến độ công trình sớm hơn kế hoạch hai tháng.
工程部负责现场的施工管理。
Gōngchéng bù fùzé xiànchǎng de shīgōng guǎnlǐ.
Phòng công trình chịu trách nhiệm quản lý thi công tại hiện trường.
他毕业于土木工程专业。
Tā bìyè yú tǔmù gōngchéng zhuānyè.
Anh ấy tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng.
这项工程投资巨大,需要政府支持。
Zhè xiàng gōngchéng tóuzī jùdà, xūyào zhèngfǔ zhīchí.
Dự án này có vốn đầu tư rất lớn, cần sự hỗ trợ của chính phủ.
工程延期的原因是天气不好。
Gōngchéng yánqī de yuányīn shì tiānqì bù hǎo.
Nguyên nhân công trình bị trì hoãn là do thời tiết xấu.
他们在讨论工程合同的细节。
Tāmen zài tǎolùn gōngchéng hétóng de xìjié.
Họ đang thảo luận chi tiết của hợp đồng công trình.
工程图纸需要由设计师签字确认。
Gōngchéng túzhǐ xūyào yóu shèjìshī qiānzì quèrèn.
Bản vẽ công trình cần được ký xác nhận bởi người thiết kế.
水利工程对农业发展非常重要。
Shuǐlì gōngchéng duì nóngyè fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Công trình thủy lợi rất quan trọng đối với sự phát triển nông nghiệp.
软件工程是一门结合理论与实践的学科。
Ruǎnjiàn gōngchéng shì yì mén jiéhé lǐlùn yǔ shíjiàn de xuékē.
Kỹ thuật phần mềm là một ngành học kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn.
工程人员每天都要汇报施工进展。
Gōngchéng rényuán měitiān dōu yào huìbào shīgōng jìnzhǎn.
Nhân viên công trình phải báo cáo tiến độ thi công mỗi ngày.
我们的工程团队经验丰富,效率很高。
Wǒmen de gōngchéng tuánduì jīngyàn fēngfù, xiàolǜ hěn gāo.
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi có nhiều kinh nghiệm và hiệu suất cao.
7) Một số cách nói mở rộng
工程量 (gōngchéng liàng): khối lượng công trình
工程费用 (gōngchéng fèiyòng): chi phí công trình
工程合同管理 (gōngchéng hétóng guǎnlǐ): quản lý hợp đồng công trình
工程风险 (gōngchéng fēngxiǎn): rủi ro công trình
工程进场 (gōngchéng jìnchǎng): khởi công vào công trường
8) Tóm tắt nhanh – cách dùng thực tế
Mục Tóm tắt
Từ loại Danh từ
Nghĩa chính Công trình, dự án kỹ thuật, kỹ thuật công nghiệp
Dùng trong Xây dựng, kỹ thuật, dầu khí, IT, khoa học
Ví dụ tiêu biểu 建筑工程, 石油工程, 软件工程
Ngữ cảnh Thường dùng trong báo cáo, kế hoạch, hợp đồng, kỹ thuật
1) Nghĩa cơ bản
工程 (gōngchéng) nghĩa là công trình, dự án, kỹ thuật công trình.
Từ này được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, kỹ thuật, công nghệ thông tin, giao thông, năng lượng, v.v.
Tùy theo ngữ cảnh, 工程 có thể mang các nghĩa cụ thể khác nhau:
Công trình xây dựng — như cầu, đường, nhà, đập nước, v.v.
Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 水利工程 (công trình thủy lợi).
Dự án, kế hoạch lớn — mang tính quy mô, có tổ chức và kế hoạch rõ ràng.
Ví dụ: 改革工程 (dự án cải cách), 教育工程 (chương trình giáo dục).
Kỹ thuật / kỹ sư / ngành kỹ thuật — chỉ lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật.
Ví dụ: 工程师 (kỹ sư), 工程技术 (kỹ thuật công trình).
2) Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, dự án, ngành kỹ thuật.
Thuộc ngữ (đặt trước danh từ khác): biểu thị tính chất “kỹ thuật / công trình” của sự vật.
Ví dụ: 工程管理 (quản lý công trình), 工程部门 (bộ phận kỹ thuật).
3) Cấu trúc và cụm từ thường gặp
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
建筑工程 jiànzhù gōngchéng công trình xây dựng
水利工程 shuǐlì gōngchéng công trình thủy lợi
土木工程 tǔmù gōngchéng kỹ thuật xây dựng dân dụng
电气工程 diànqì gōngchéng kỹ thuật điện
软件工程 ruǎnjiàn gōngchéng kỹ thuật phần mềm
工程师 gōngchéng shī kỹ sư
工程项目 gōngchéng xiàngmù dự án công trình
工程预算 gōngchéng yùsuàn dự toán công trình
工程造价 gōngchéng zàojià giá thành công trình
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình
工程队 gōngchéng duì đội công trình
工程款 gōngchéng kuǎn tiền thanh toán công trình
4) Mẫu câu thông dụng
主语 + 动词 + 工程 + (补语)
我们公司承包了这个工程。
→ Công ty chúng tôi nhận thầu công trình này.
工程 + 的 + 名词
工程的进度有点慢。
→ Tiến độ công trình hơi chậm.
关于 + 工程 + 的 + 讨论 / 会议 / 报告
关于这个工程的报告明天提交。
→ Báo cáo về công trình này sẽ nộp vào ngày mai.
动词 + 工程 + 名词
完成工程 (hoàn thành công trình), 启动工程 (khởi động công trình), 检查工程 (kiểm tra công trình).
5) Nhiều ví dụ chi tiết (汉字 – 拼音 – Tiếng Việt)
这个工程投资很大。
Zhège gōngchéng tóuzī hěn dà.
Công trình này có vốn đầu tư rất lớn.
工程已经进入最后阶段。
Gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình đã bước vào giai đoạn cuối.
我父亲是一名土木工程师。
Wǒ fùqīn shì yì míng tǔmù gōngchéngshī.
Cha tôi là một kỹ sư xây dựng dân dụng.
这个水利工程对当地农业很重要。
Zhège shuǐlì gōngchéng duì dāngdì nóngyè hěn zhòngyào.
Công trình thủy lợi này rất quan trọng đối với nông nghiệp địa phương.
工程进度比原计划晚了两周。
Gōngchéng jìndù bǐ yuán jìhuà wǎn le liǎng zhōu.
Tiến độ công trình bị chậm hai tuần so với kế hoạch ban đầu.
他们正在施工,工程现场很忙。
Tāmen zhèngzài shīgōng, gōngchéng xiànchǎng hěn máng.
Họ đang thi công, hiện trường công trình rất bận rộn.
这个工程需要政府批准才能开工。
Zhège gōngchéng xūyào zhèngfǔ pīzhǔn cái néng kāigōng.
Công trình này cần được chính phủ phê duyệt mới có thể khởi công.
工程款分三次支付。
Gōngchéng kuǎn fēn sān cì zhīfù.
Tiền công trình sẽ được thanh toán làm ba đợt.
公司派我去监督工程质量。
Gōngsī pài wǒ qù jiāndū gōngchéng zhìliàng.
Công ty cử tôi đi giám sát chất lượng công trình.
这个工程预计明年完工。
Zhège gōngchéng yùjì míngnián wángōng.
Dự kiến công trình này sẽ hoàn thành vào năm sau.
工程造价比预算高出不少。
Gōngchéng zàojià bǐ yùsuàn gāo chū bù shǎo.
Giá thành công trình cao hơn dự toán khá nhiều.
他负责整个工程的设计。
Tā fùzé zhěnggè gōngchéng de shèjì.
Anh ấy phụ trách thiết kế toàn bộ công trình.
工程延期导致公司损失严重。
Gōngchéng yánqī dǎozhì gōngsī sǔnshī yánzhòng.
Việc công trình bị trì hoãn khiến công ty thiệt hại nghiêm trọng.
工程管理需要严格的制度和流程。
Gōngchéng guǎnlǐ xūyào yángé de zhìdù hé liúchéng.
Quản lý công trình cần có quy trình và quy chế nghiêm ngặt.
软件工程在现代社会中非常重要。
Ruǎnjiàn gōngchéng zài xiàndài shèhuì zhōng fēicháng zhòngyào.
Kỹ thuật phần mềm rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
工程文件必须保存完整。
Gōngchéng wénjiàn bìxū bǎocún wánzhěng.
Hồ sơ công trình phải được lưu giữ đầy đủ.
这个工程由中外公司合作完成。
Zhège gōngchéng yóu zhōng wài gōngsī hézuò wánchéng.
Công trình này do công ty Trung Quốc và nước ngoài hợp tác thực hiện.
工程计划已经报批。
Gōngchéng jìhuà yǐjīng bàopī.
Kế hoạch công trình đã được phê duyệt.
工程结束后要进行验收。
Gōngchéng jiéshù hòu yào jìnxíng yànshōu.
Sau khi công trình kết thúc cần tiến hành nghiệm thu.
工程部正在制定新的施工方案。
Gōngchéng bù zhèngzài zhìdìng xīn de shīgōng fāng’àn.
Bộ phận kỹ thuật đang lập kế hoạch thi công mới.
6) Phân biệt nghĩa mở rộng
工程 (gōngchéng) — nhấn mạnh “công trình / dự án cụ thể, có tổ chức, có quy mô”.
项目 (xiàngmù) — nghĩa rộng hơn, là “hạng mục, dự án” (có thể là kỹ thuật, tài chính, thương mại).
→ 工程 thường là 一种项目 (một loại dự án có tính kỹ thuật hoặc xây dựng).
Ví dụ:
我们公司负责一个桥梁工程。→ Chúng tôi phụ trách một công trình cầu (mang tính kỹ thuật).
我们正在进行一个扶贫项目。→ Chúng tôi đang thực hiện một dự án xóa đói giảm nghèo (mang tính xã hội).
1) Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
工程 (gōngchéng) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh.
a) Nghĩa chính:
Công trình, dự án, hạng mục kỹ thuật — chỉ các hoạt động xây dựng, sản xuất, nghiên cứu hoặc cải tạo quy mô lớn, có kế hoạch, có mục tiêu rõ ràng.
→ Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 水利工程 (công trình thủy lợi), 石油工程 (kỹ thuật dầu khí), 信息工程 (kỹ thuật thông tin).
b) Nghĩa mở rộng:
Dự án, kế hoạch lớn, công việc trọng đại (mang tính tượng trưng hoặc xã hội).
→ Ví dụ: 教育工程 (dự án giáo dục), 生态工程 (dự án sinh thái).
2) Loại từ
Danh từ (名词): chỉ công trình, dự án, kế hoạch lớn.
Ví dụ: 这个工程已经完工了。
Danh từ kép (trong thuật ngữ chuyên ngành): thường kết hợp với các từ chỉ lĩnh vực → 成为固定词组 như: 建筑工程, 电气工程, 石油工程, 计算机工程, 环境工程, v.v.
3) Giải thích chi tiết về cách dùng
工程 thường dùng để chỉ một công việc hoặc hệ thống phức tạp, có quy mô lớn, gồm nhiều giai đoạn và nhiều người tham gia.
Trong ngành kỹ thuật – xây dựng – dầu khí – công nghiệp, 工程 tương đương với “project” hoặc “engineering” trong tiếng Anh.
Trong văn nói, có thể dùng để nói bóng chỉ công việc dài, phức tạp:
这可是一项大工程。→ “Đây đúng là một việc lớn/khó nhằn đấy.”
Thường kết hợp với các động từ:
进行工程 (tiến hành công trình)
完成工程 (hoàn thành công trình)
承包工程 (thầu công trình)
建设工程 (xây dựng công trình)
设计工程 (thiết kế công trình)
工程施工 (thi công công trình)
4) Các từ thường đi kèm (常见搭配)
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
建筑工程 jiànzhù gōngchéng công trình xây dựng
土木工程 tǔmù gōngchéng kỹ thuật dân dụng
石油工程 shíyóu gōngchéng kỹ thuật dầu khí
化学工程 huàxué gōngchéng kỹ thuật hóa học
电气工程 diànqì gōngchéng kỹ thuật điện
环境工程 huánjìng gōngchéng kỹ thuật môi trường
水利工程 shuǐlì gōngchéng công trình thủy lợi
计算机工程 jìsuànjī gōngchéng kỹ thuật máy tính
工程师 gōngchéngshī kỹ sư
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程设计 gōngchéng shèjì thiết kế công trình
工程造价 gōngchéng zàojià chi phí xây dựng
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
5) Ví dụ chi tiết (共25句 — gồm phiên âm và dịch tiếng Việt)
① Nghĩa “công trình xây dựng / dự án kỹ thuật”
这个工程的设计非常复杂。
Zhège gōngchéng de shèjì fēicháng fùzá.
Thiết kế của công trình này rất phức tạp.
工程已经进入最后阶段。
Gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
他们正在施工一项大型桥梁工程。
Tāmen zhèngzài shīgōng yī xiàng dàxíng qiáoliáng gōngchéng.
Họ đang thi công một công trình cầu quy mô lớn.
这家公司承包了一个水利工程项目。
Zhè jiā gōngsī chéngbāo le yī gè shuǐlì gōngchéng xiàngmù.
Công ty này đã trúng thầu một dự án thủy lợi.
工程完工后要进行质量检查。
Gōngchéng wángōng hòu yào jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.
Sau khi hoàn thành công trình cần tiến hành kiểm tra chất lượng.
由于天气原因,工程进度有所延误。
Yóuyú tiānqì yuányīn, gōngchéng jìndù yǒusuǒ yánwù.
Do thời tiết, tiến độ công trình bị chậm lại.
工程师每天都要到现场检查。
Gōngchéngshī měitiān dōu yào dào xiànchǎng jiǎnchá.
Kỹ sư phải đến công trường kiểm tra mỗi ngày.
这项工程投资巨大。
Zhè xiàng gōngchéng tóuzī jùdà.
Dự án này có vốn đầu tư rất lớn.
工程造价超过了一千万。
Gōngchéng zàojià chāoguòle yī qiān wàn.
Chi phí công trình vượt quá mười triệu.
政府非常重视这个基础设施工程。
Zhèngfǔ fēicháng zhòngshì zhège jīchǔ shèshī gōngchéng.
Chính phủ rất coi trọng công trình cơ sở hạ tầng này.
② Nghĩa “dự án / kế hoạch lớn (nghĩa trừu tượng)”
扶贫工程改善了农村的生活条件。
Fúpín gōngchéng gǎishàn le nóngcūn de shēnghuó tiáojiàn.
Dự án xóa đói giảm nghèo đã cải thiện điều kiện sống ở nông thôn.
环保工程需要全社会的支持。
Huánbǎo gōngchéng xūyào quán shèhuì de zhīchí.
Dự án bảo vệ môi trường cần có sự ủng hộ của toàn xã hội.
这是一个教育改革工程,意义重大。
Zhè shì yī gè jiàoyù gǎigé gōngchéng, yìyì zhòngdà.
Đây là một dự án cải cách giáo dục có ý nghĩa to lớn.
网络安全工程正在全国范围内推进。
Wǎngluò ānquán gōngchéng zhèngzài quánguó fànwéi nèi tuījìn.
Dự án an ninh mạng đang được triển khai trên toàn quốc.
人才培养工程是公司发展的关键部分。
Réncái péiyǎng gōngchéng shì gōngsī fāzhǎn de guānjiàn bùfèn.
Dự án đào tạo nhân tài là phần then chốt trong sự phát triển của công ty.
③ Nghĩa bóng (ẩn dụ “công việc lớn, phức tạp”)
搬家对我来说真是一项大工程。
Bānjiā duì wǒ lái shuō zhēn shì yī xiàng dà gōngchéng.
Dọn nhà đối với tôi đúng là một việc to tát!
写这本书是个长期的工程。
Xiě zhè běn shū shì gè chángqī de gōngchéng.
Viết cuốn sách này là một công việc dài hơi.
整理这些文件真是一项细致的工程。
Zhěnglǐ zhèxiē wénjiàn zhēn shì yī xiàng xìzhì de gōngchéng.
Sắp xếp những tài liệu này thật sự là một công việc tỉ mỉ.
装修房子可是一项费时费力的工程。
Zhuāngxiū fángzi kě shì yī xiàng fèishí fèilì de gōngchéng.
Trang trí lại nhà là một công việc tốn thời gian và công sức.
减肥对我来说是个终身工程。
Jiǎnféi duì wǒ lái shuō shì gè zhōngshēn gōngchéng.
Giảm cân đối với tôi là một “công trình suốt đời”.
④ Trong ngành kỹ thuật chuyên môn
他在大学学的是石油工程。
Tā zài dàxué xué de shì shíyóu gōngchéng.
Anh ấy học ngành kỹ thuật dầu khí ở đại học.
我的专业是计算机工程。
Wǒ de zhuānyè shì jìsuànjī gōngchéng.
Chuyên ngành của tôi là kỹ thuật máy tính.
她是环境工程领域的专家。
Tā shì huánjìng gōngchéng lǐngyù de zhuānjiā.
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường.
这个工程项目需要高水平的技术支持。
Zhège gōngchéng xiàngmù xūyào gāo shuǐpíng de jìshù zhīchí.
Dự án này cần sự hỗ trợ kỹ thuật ở trình độ cao.
工程管理课程培养学生的项目组织能力。
Gōngchéng guǎnlǐ kèchéng péiyǎng xuéshēng de xiàngmù zǔzhī nénglì.
Khóa học quản lý công trình giúp sinh viên rèn luyện khả năng tổ chức dự án.
6) Tổng kết
Mục Nội dung
Từ gốc 工程 (gōngchéng)
Từ loại Danh từ
Nghĩa chính Công trình, dự án, kỹ thuật
Nghĩa mở rộng Kế hoạch hoặc công việc lớn, mang tính hệ thống
Dùng trong Xây dựng, kỹ thuật, giáo dục, xã hội, dự án cải cách
Từ thường đi kèm 工程师, 工程项目, 工程设计, 工程管理, 水利工程, 石油工程…
Cách nói thông dụng 一项工程 (một công trình/dự án), 大工程 (công trình lớn), 承包工程 (thầu công trình), 完成工程 (hoàn thành công trình)
“工程” tiếng Trung là gì?
汉字: 工程
Phiên âm: gōngchéng
Loại từ: Danh từ (n.) / đôi khi làm động từ (hiếm, dạng tiến hành công trình)
Nghĩa chính (tiếng Việt)
工程 nghĩa là “công trình”, dự án xây dựng, hoặc dự án mang tính kỹ thuật quy mô.
Thường liên quan đến xây dựng, kỹ thuật, thi công, lắp đặt, nghiên cứu kỹ thuật hoặc dự án phát triển.
工程 bao gồm các nghĩa:
Công trình xây dựng (cầu đường, nhà, đê điều…)
Dự án kỹ thuật / quá trình sản xuất kỹ thuật phức tạp
Một nhiệm vụ lớn cần nhiều nhân lực và thời gian
Phân biệt nhanh
Từ Nghĩa Ví dụ
工程 (gōngchéng) Công trình/dự án kỹ thuật lớn 工程项目 (dự án công trình)
工作 (gōngzuò) Công việc, việc làm hàng ngày 我在公司上班。(Tôi làm ở công ty.)
施工 (shīgōng) Thi công (đang làm công trình) 工地正在施工。
Các cấu trúc phổ biến
工程 + 名词补语
工程项目 / 工程建设 / 工程师
进行 + 工程 (tiến hành công trình)
工程 + 已完成/正在进行/尚未开始
大型/小型 + 工程
承包工程 (nhận thầu công trình)
Các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
工程项目 gōngchéng xiàngmù Dự án công trình
工程建设 gōngchéng jiànshè Xây dựng công trình
工程造价 gōngchéng zàojià Dự toán công trình
工程进度 gōngchéng jìndù Tiến độ công trình
Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm & tiếng Việt)
这个工程已经开始施工了。
Zhège gōngchéng yǐjīng kāishǐ shīgōng le.
Công trình này đã bắt đầu thi công rồi.
我在一家工程公司工作。
Wǒ zài yī jiā gōngchéng gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở một công ty xây dựng công trình.
他们正在进行一个大型工程。
Tāmen zhèngzài jìnxíng yí gè dàxíng gōngchéng.
Họ đang thực hiện một công trình lớn.
工程师正在检查现场情况。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá xiànchǎng qíngkuàng.
Kỹ sư đang kiểm tra tình hình hiện trường.
这个工程需要半年才能完成。
Zhège gōngchéng xūyào bànnián cái néng wánchéng.
Công trình này cần nửa năm mới có thể hoàn thành.
该工程由我们公司承包。
Gāi gōngchéng yóu wǒmen gōngsī chéngbāo.
Công trình này do công ty chúng tôi nhận thầu.
工程进度有点落后,我们要加快速度。
Gōngchéng jìndù yǒudiǎn luòhòu, wǒmen yào jiākuài sùdù.
Tiến độ công trình hơi chậm, chúng ta cần tăng tốc.
这项工程投资很大。
Zhè xiàng gōngchéng tóuzī hěn dà.
Dự án này có vốn đầu tư rất lớn.
工程质量必须严格检查。
Gōngchéng zhìliàng bìxū yángé jiǎnchá.
Chất lượng công trình phải được kiểm tra nghiêm ngặt.
工程造价已经超出预算。
Gōngchéng zàojià yǐjīng chāochū yùsuàn.
Chi phí công trình đã vượt quá ngân sách.
Mẫu câu thông dụng
我们承接各种工程建设。
Wǒmen chéngjiē gèzhǒng gōngchéng jiànshè.
Chúng tôi nhận thi công các loại công trình xây dựng.
请把工程图纸发给我。
Qǐng bǎ gōngchéng túzhǐ fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi bản vẽ kỹ thuật công trình cho tôi.
工程什么时候验收?
Gōngchéng shénme shíhòu yànshōu?
Công trình khi nào nghiệm thu?
一、Từ vựng:
工程
二、Phiên âm:
gōng chéng
三、Loại từ:
Danh từ (名词),đôi khi cũng có thể dùng như danh từ ghép trong một số cụm chức năng (ví dụ như 工程师, 工程部, 工程队 v.v.)
四、Giải thích chi tiết:
Từ “工程” là một danh từ có nghĩa rất rộng trong tiếng Trung, thường dùng trong lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật, khoa học, công nghiệp, máy móc, và quản lý dự án.
Về cơ bản, “工程” có thể hiểu là:
Công trình: Một dự án hoặc hạng mục xây dựng, kỹ thuật (như cầu đường, nhà máy, đập thủy điện…).
Công tác kỹ thuật, dự án kỹ thuật: Một hệ thống công việc có quy mô, có tổ chức, được thiết kế, thi công và quản lý theo quy trình nhất định.
Trong nghĩa rộng, “工程” không chỉ giới hạn ở lĩnh vực xây dựng vật chất, mà còn có thể dùng cho những “công trình phi vật chất” như:
教育工程 (công trình giáo dục)
信息工程 (công trình thông tin)
环保工程 (công trình bảo vệ môi trường)
系统工程 (hệ thống kỹ thuật, công trình hệ thống)
Nói cách khác, bất kỳ hoạt động nào có tính quy mô, kế hoạch, kỹ thuật, quản lý và tổ chức chặt chẽ đều có thể gọi là “工程”。
五、Giải thích theo các ngữ nghĩa chính:
工程 = Công trình xây dựng (建筑工程)
Bao gồm các công trình cầu, đường, nhà, đập, cảng, đường sắt, nhà máy, khu dân cư, v.v.
→ Ví dụ: 桥梁工程 (công trình cầu), 道路工程 (công trình đường xá)。
工程 = Dự án kỹ thuật (技术项目)
Dùng để chỉ các dự án, hạng mục kỹ thuật phức tạp, như điện tử, năng lượng, thông tin.
→ Ví dụ: 电气工程 (kỹ thuật điện), 信息工程 (kỹ thuật thông tin)。
工程 = Quá trình thực hiện có quy mô (大型活动或计划)
Dùng để nói về công việc mang tính hệ thống hoặc mang quy mô lớn.
→ Ví dụ: 教育工程 (công trình giáo dục), 环保工程 (dự án môi trường)。
工程师 (gōngchéng shī): kỹ sư — người thực hiện hoặc thiết kế công trình.
六、Một số cụm từ thường gặp:
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
建筑工程 jiànzhù gōngchéng công trình xây dựng
水利工程 shuǐlì gōngchéng công trình thủy lợi
道路工程 dàolù gōngchéng công trình đường bộ
桥梁工程 qiáoliáng gōngchéng công trình cầu
电气工程 diànqì gōngchéng công trình điện
环保工程 huánbǎo gōngchéng công trình bảo vệ môi trường
工程师 gōngchéng shī kỹ sư
工程部 gōngchéng bù bộ phận kỹ thuật, phòng công trình
工程造价 gōngchéng zàojià giá trị công trình
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình
工程项目 gōngchéng xiàngmù dự án công trình
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình
七、Ví dụ minh họa chi tiết (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt):
这项工程已经完成了。
Zhè xiàng gōngchéng yǐjīng wánchéng le.
Công trình này đã hoàn thành rồi.
这是一项大型水利工程。
Zhè shì yī xiàng dàxíng shuǐlì gōngchéng.
Đây là một công trình thủy lợi quy mô lớn.
工程师正在检查施工现场。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá shīgōng xiànchǎng.
Kỹ sư đang kiểm tra hiện trường thi công.
这座桥的工程质量非常好。
Zhè zuò qiáo de gōngchéng zhìliàng fēicháng hǎo.
Chất lượng công trình của cây cầu này rất tốt.
工程进度比计划慢了两个月。
Gōngchéng jìndù bǐ jìhuà màn le liǎng gè yuè.
Tiến độ công trình chậm hơn kế hoạch hai tháng.
我在一家建筑公司负责工程管理。
Wǒ zài yī jiā jiànzhù gōngsī fùzé gōngchéng guǎnlǐ.
Tôi phụ trách quản lý công trình ở một công ty xây dựng.
这个工程投资很大。
Zhège gōngchéng tóuzī hěn dà.
Dự án này có vốn đầu tư rất lớn.
他们正在进行道路工程的最后阶段。
Tāmen zhèngzài jìnxíng dàolù gōngchéng de zuìhòu jiēduàn.
Họ đang tiến hành giai đoạn cuối của công trình đường bộ.
工程延期了一个月。
Gōngchéng yánqī le yī gè yuè.
Công trình bị hoãn lại một tháng.
工程合同签订于去年。
Gōngchéng hétóng qiāndìng yú qùnián.
Hợp đồng công trình được ký kết từ năm ngoái.
政府批准了这项新的工程计划。
Zhèngfǔ pīzhǔn le zhè xiàng xīn de gōngchéng jìhuà.
Chính phủ đã phê duyệt kế hoạch công trình mới này.
工程部负责所有建设项目的协调。
Gōngchéng bù fùzé suǒyǒu jiànshè xiàngmù de xiétiáo.
Phòng công trình chịu trách nhiệm điều phối tất cả các dự án xây dựng.
工程造价超出了预算。
Gōngchéng zàojià chāochū le yùsuàn.
Giá trị công trình vượt quá ngân sách.
这位工程师设计了很多高楼。
Zhè wèi gōngchéng shī shèjì le hěn duō gāolóu.
Vị kỹ sư này đã thiết kế rất nhiều tòa nhà cao tầng.
工程安全必须严格把关。
Gōngchéng ānquán bìxū yángé bǎguān.
An toàn công trình phải được kiểm soát nghiêm ngặt.
新的工程已经开始动工。
Xīn de gōngchéng yǐjīng kāishǐ dònggōng.
Công trình mới đã bắt đầu khởi công.
这个工程对城市的发展非常重要。
Zhège gōngchéng duì chéngshì de fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Công trình này rất quan trọng đối với sự phát triển của thành phố.
工程验收工作已经完成。
Gōngchéng yànshōu gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Công tác nghiệm thu công trình đã hoàn tất.
我们需要更多的工程技术人员。
Wǒmen xūyào gèng duō de gōngchéng jìshù rényuán.
Chúng tôi cần thêm nhiều nhân viên kỹ thuật công trình.
工程文件必须保存五年以上。
Gōngchéng wénjiàn bìxū bǎocún wǔ nián yǐshàng.
Hồ sơ công trình phải được lưu giữ ít nhất năm năm.
工程预算还没有通过。
Gōngchéng yùsuàn hái méiyǒu tōngguò.
Dự toán công trình vẫn chưa được thông qua.
环保工程可以改善城市空气质量。
Huánbǎo gōngchéng kěyǐ gǎishàn chéngshì kōngqì zhìliàng.
Công trình bảo vệ môi trường có thể cải thiện chất lượng không khí thành phố.
工程施工需要遵守安全规定。
Gōngchéng shīgōng xūyào zūnshǒu ānquán guīdìng.
Thi công công trình cần tuân thủ quy định an toàn.
工程图纸要由专业人员审核。
Gōngchéng túzhǐ yào yóu zhuānyè rényuán shěnhé.
Bản vẽ công trình phải được chuyên viên kỹ thuật kiểm duyệt.
那个工程耗费了三年的时间。
Nàge gōngchéng hàofèi le sān nián de shíjiān.
Công trình đó tiêu tốn ba năm để hoàn thành.
八、Tổng kết:
工程 (gōngchéng) là danh từ mang nghĩa “công trình, dự án kỹ thuật”.
Dùng trong xây dựng, kỹ thuật, công nghiệp, khoa học, môi trường, giáo dục.
Có thể chỉ vật chất (như nhà, cầu, đập) hoặc phi vật chất (như dự án thông tin, giáo dục).
Thường đi kèm với các từ như 建设 (xây dựng), 设计 (thiết kế), 管理 (quản lý), 投资 (đầu tư), 完成 (hoàn thành) v.v.
Là một trong những từ căn bản trong tiếng Trung thương mại, hành chính, kỹ thuật và kiến trúc.
工程 (gōngchéng)
- Nghĩa tiếng Việt cơ bản:
工程 có nghĩa là công trình, dự án xây dựng, hoặc dự án kỹ thuật.
Tùy ngữ cảnh, từ này có thể chỉ một công việc quy mô lớn có kế hoạch, tổ chức và kỹ thuật nhất định — không chỉ trong xây dựng mà còn trong khoa học kỹ thuật, công nghiệp, công nghệ thông tin, nghiên cứu, môi trường, quân sự, giáo dục…
- Loại từ (词性)
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ công trình, dự án, chương trình kỹ thuật, kế hoạch quy mô lớn.
- Giải thích chi tiết:
工程 là một thuật ngữ có phạm vi rất rộng, gồm ba lớp nghĩa chính:
Công trình xây dựng (建筑工程)
Dùng để chỉ các công trình vật chất có thể nhìn thấy như: cầu, đường, nhà, đập nước, sân bay, nhà máy…
Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 道路工程 (công trình đường sá), 水利工程 (công trình thủy lợi).
Dự án kỹ thuật / dự án công nghiệp (技术工程 / 工业工程)
Dùng trong lĩnh vực công nghiệp, kỹ thuật, sản xuất, máy móc, điện tử, v.v.
Ví dụ: 电气工程 (kỹ thuật điện), 机械工程 (kỹ thuật cơ khí), 软件工程 (kỹ thuật phần mềm).
Chương trình / kế hoạch quy mô lớn (项目 / 计划)
Nghĩa mở rộng của “工程” là một chương trình hành động mang tính hệ thống hoặc xã hội.
Ví dụ: 教育工程 (chương trình giáo dục), 脱贫工程 (chương trình xóa đói giảm nghèo), 生态工程 (chương trình sinh thái).
- Các cụm từ thường gặp với 工程
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
建筑工程 jiànzhù gōngchéng Công trình xây dựng
水利工程 shuǐlì gōngchéng Công trình thủy lợi
土木工程 tǔmù gōngchéng Kỹ thuật xây dựng dân dụng
电气工程 diànqì gōngchéng Kỹ thuật điện
软件工程 ruǎnjiàn gōngchéng Kỹ thuật phần mềm
环保工程 huánbǎo gōngchéng Công trình bảo vệ môi trường
工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
工程项目 gōngchéng xiàngmù Dự án công trình
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ Quản lý công trình
工程造价 gōngchéng zàojià Dự toán chi phí công trình
工程进度 gōngchéng jìndù Tiến độ công trình - Cấu trúc câu phổ biến
建设 + 工程
→ xây dựng công trình
进行 + 工程
→ tiến hành công trình
工程 + 名词 (工程师、工程队、工程项目…)
→ công trình + danh từ liên quan
工程 + 的 + tiến度/质量/预算…
→ tiến độ / chất lượng / ngân sách của công trình
- Nhiều ví dụ minh họa
这项工程预计两年内完工。
Zhè xiàng gōngchéng yùjì liǎng nián nèi wángōng.
Công trình này dự kiến sẽ hoàn thành trong vòng hai năm.
工程师每天都在现场监督施工。
Gōngchéngshī měitiān dōu zài xiànchǎng jiāndū shīgōng.
Các kỹ sư giám sát thi công tại công trường mỗi ngày.
这个水利工程对当地农业发展非常重要。
Zhège shuǐlì gōngchéng duì dāngdì nóngyè fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Công trình thủy lợi này rất quan trọng đối với sự phát triển nông nghiệp địa phương.
新的高速公路工程已经启动。
Xīn de gāosù gōnglù gōngchéng yǐjīng qǐdòng.
Công trình đường cao tốc mới đã được khởi công.
工程进度比计划慢了一个月。
Gōngchéng jìndù bǐ jìhuà màn le yí gè yuè.
Tiến độ công trình chậm hơn kế hoạch một tháng.
他们正在进行一个大型环保工程。
Tāmen zhèngzài jìnxíng yí gè dàxíng huánbǎo gōngchéng.
Họ đang thực hiện một công trình bảo vệ môi trường quy mô lớn.
这项工程的投资超过十亿元。
Zhè xiàng gōngchéng de tóuzī chāoguò shí yì yuán.
Khoản đầu tư cho công trình này vượt quá 1 tỷ nhân dân tệ.
工程质量是我们最关心的问题。
Gōngchéng zhìliàng shì wǒmen zuì guānxīn de wèntí.
Chất lượng công trình là vấn đề chúng tôi quan tâm nhất.
工程完工后将大大改善交通状况。
Gōngchéng wángōng hòu jiāng dàdà gǎishàn jiāotōng zhuàngkuàng.
Sau khi hoàn thành, công trình này sẽ cải thiện đáng kể tình hình giao thông.
这个桥梁工程由中外合作完成。
Zhège qiáoliáng gōngchéng yóu zhōng wài hézuò wánchéng.
Công trình cầu này được hoàn thành bởi sự hợp tác giữa Trung Quốc và nước ngoài.
我哥哥是土木工程师。
Wǒ gēge shì tǔmù gōngchéngshī.
Anh trai tôi là kỹ sư xây dựng dân dụng.
软件工程需要良好的编程能力。
Ruǎnjiàn gōngchéng xūyào liánghǎo de biānchéng nénglì.
Ngành kỹ thuật phần mềm đòi hỏi khả năng lập trình tốt.
政府启动了一个扶贫工程。
Zhèngfǔ qǐdòng le yí gè fúpín gōngchéng.
Chính phủ đã khởi động một chương trình xóa đói giảm nghèo.
工程预算必须经过财务部门审核。
Gōngchéng yùsuàn bìxū jīngguò cáiwù bùmén shěnhé.
Dự toán công trình phải được phòng tài vụ thẩm định.
工程延期会造成很大的经济损失。
Gōngchéng yánqī huì zàochéng hěn dà de jīngjì sǔnshī.
Việc trì hoãn công trình sẽ gây thiệt hại kinh tế lớn.
这项工程的设计非常先进。
Zhè xiàng gōngchéng de shèjì fēicháng xiānjìn.
Thiết kế của công trình này rất tiên tiến.
工程队已经进入施工阶段。
Gōngchéng duì yǐjīng jìnrù shīgōng jiēduàn.
Đội công trình đã bước vào giai đoạn thi công.
工程管理是一门重要的学科。
Gōngchéng guǎnlǐ shì yì mén zhòngyào de xuékē.
Quản lý công trình là một môn học quan trọng.
工程的安全问题不能忽视。
Gōngchéng de ānquán wèntí bùnéng hūshì.
Vấn đề an toàn trong công trình không thể xem nhẹ.
这是一项国家重点工程。
Zhè shì yí xiàng guójiā zhòngdiǎn gōngchéng.
Đây là một công trình trọng điểm cấp quốc gia.
- Ghi chú về cách hiểu mở rộng
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, “软件工程 (ruǎnjiàn gōngchéng)” nghĩa là kỹ thuật phần mềm – một ngành học chuyên về quy trình phát triển phần mềm.
Trong lĩnh vực xã hội, “教育工程 / 文化工程 / 公益工程” được hiểu là chương trình / dự án xã hội mang tính tổ chức.
Trong kỹ thuật dân dụng, “工程造价、工程图纸、工程合同、工程款” là những thuật ngữ tài chính – kỹ thuật quan trọng.
- Tổng kết ý nghĩa của 工程
Nghĩa chính Giải thích Ví dụ tiêu biểu
Công trình xây dựng Cầu, đường, nhà, nhà máy… 建筑工程、桥梁工程
Dự án kỹ thuật Dự án kỹ thuật cơ khí, điện, phần mềm… 软件工程、机械工程
Chương trình / kế hoạch lớn Kế hoạch, dự án xã hội, kinh tế, giáo dục 教育工程、扶贫工程 - Định nghĩa cơ bản
工程 (gōngchéng) là một từ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật, công nghiệp, sản xuất, công nghệ thông tin, điện tử, và quản lý dự án.
Nghĩa tiếng Việt: công trình, dự án, kỹ thuật, kỹ sư công trình, công việc kỹ thuật.
Nghĩa tiếng Anh: project, engineering, construction, work, engineering project.
Từ này biểu thị toàn bộ quá trình thiết kế, thi công, thực hiện và hoàn thành một công trình kỹ thuật hoặc một dự án sản xuất/kỹ thuật nhất định, bao gồm cả các hoạt động về nhân lực, tài chính, kỹ thuật, và vật tư.
- Loại từ
Danh từ (名词): dùng để chỉ công trình, dự án, hoạt động kỹ thuật, công tác kỹ thuật.
Đôi khi cũng có thể dùng như tên lĩnh vực kỹ thuật trong các cụm danh từ phức, ví dụ: 软件工程 (kỹ thuật phần mềm), 土木工程 (kỹ thuật xây dựng dân dụng), 电气工程 (kỹ thuật điện).
- Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
a) Nghĩa 1: Công trình, dự án xây dựng
Dùng để chỉ một dự án xây dựng cụ thể như cầu, đường, nhà máy, công trình thủy điện, đường sắt, v.v.
Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 水利工程 (công trình thủy lợi), 桥梁工程 (công trình cầu).
b) Nghĩa 2: Lĩnh vực kỹ thuật (Engineering)
Dùng để chỉ một ngành học, lĩnh vực kỹ thuật hoặc công nghệ.
Ví dụ: 机械工程 (kỹ thuật cơ khí), 软件工程 (kỹ thuật phần mềm), 电子工程 (kỹ thuật điện tử).
c) Nghĩa 3: Dự án, kế hoạch lớn
Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ hoặc mở rộng, để chỉ một kế hoạch hoặc dự án quy mô lớn, có tính tổ chức và mục tiêu rõ ràng, không chỉ trong lĩnh vực xây dựng.
Ví dụ: 教育工程 (dự án giáo dục), 环保工程 (dự án bảo vệ môi trường).
d) Nghĩa 4: Hệ thống hoặc quá trình kỹ thuật phức tạp
Khi nói về một chuỗi các công việc kỹ thuật có sự phối hợp giữa nhiều khâu, nhiều yếu tố, dùng 工程 để chỉ toàn bộ hệ thống hoặc quá trình.
- Cấu trúc và cụm thường gặp với 工程
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
建筑工程 jiànzhù gōngchéng công trình xây dựng construction project
水利工程 shuǐlì gōngchéng công trình thủy lợi hydraulic engineering
桥梁工程 qiáoliáng gōngchéng công trình cầu bridge engineering
道路工程 dàolù gōngchéng công trình giao thông / đường bộ road engineering
软件工程 ruǎnjiàn gōngchéng kỹ thuật phần mềm software engineering
电气工程 diànqì gōngchéng kỹ thuật điện electrical engineering
土木工程 tǔmù gōngchéng kỹ thuật xây dựng dân dụng civil engineering
项目工程 xiàngmù gōngchéng dự án công trình project engineering
工程师 gōngchéngshī kỹ sư engineer
工程部 gōngchéng bù phòng kỹ thuật / bộ phận công trình engineering department
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình / quản lý dự án kỹ thuật engineering management
工程费用 gōngchéng fèiyòng chi phí công trình engineering cost
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình project progress
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình engineering quality - Ví dụ chi tiết (có pinyin + tiếng Việt)
(1) 工程 trong nghĩa “công trình xây dựng”
这座桥的工程已经进入最后阶段。
Zhè zuò qiáo de gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình cây cầu này đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
这个工程需要三年才能完工。
Zhège gōngchéng xūyào sān nián cái néng wángōng.
Công trình này cần ba năm mới có thể hoàn thành.
工程质量比工程进度更重要。
Gōngchéng zhìliàng bǐ gōngchéng jìndù gèng zhòngyào.
Chất lượng công trình quan trọng hơn tiến độ thi công.
工程师每天都在施工现场检查。
Gōngchéngshī měitiān dōu zài shīgōng xiànchǎng jiǎnchá.
Các kỹ sư mỗi ngày đều kiểm tra tại công trường thi công.
我们的公司承包了一个大型工程。
Wǒmen de gōngsī chéngbāo le yí gè dàxíng gōngchéng.
Công ty chúng tôi đã trúng thầu một công trình lớn.
(2) 工程 trong nghĩa “dự án, kế hoạch kỹ thuật”
国家正在实施一个重要的环保工程。
Guójiā zhèngzài shíshī yí gè zhòngyào de huánbǎo gōngchéng.
Nhà nước đang triển khai một dự án bảo vệ môi trường quan trọng.
信息化工程是现代企业发展的关键。
Xìnxīhuà gōngchéng shì xiàndài qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.
Dự án tin học hóa là yếu tố then chốt trong sự phát triển của doanh nghiệp hiện đại.
这是一个跨部门合作的综合工程。
Zhè shì yí gè kuà bùmén hézuò de zònghé gōngchéng.
Đây là một công trình tổng hợp có sự hợp tác giữa nhiều bộ phận.
(3) 工程 trong lĩnh vực học thuật (ngành kỹ thuật)
他在大学学的是软件工程。
Tā zài dàxué xué de shì ruǎnjiàn gōngchéng.
Anh ấy học chuyên ngành kỹ thuật phần mềm ở đại học.
土木工程需要很强的数学和物理基础。
Tǔmù gōngchéng xūyào hěn qiáng de shùxué hé wùlǐ jīchǔ.
Ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng cần có nền tảng toán và vật lý vững chắc.
我打算报考电气工程专业。
Wǒ dǎsuàn bàokǎo diànqì gōngchéng zhuānyè.
Tôi dự định đăng ký thi vào chuyên ngành kỹ thuật điện.
(4) 工程 trong nghĩa mở rộng – “kế hoạch lớn, dự án tầm vĩ mô”
这是一项关乎全国的教育工程。
Zhè shì yí xiàng guānhū quánguó de jiàoyù gōngchéng.
Đây là một dự án giáo dục có quy mô toàn quốc.
精神文明建设是一项长期工程。
Jīngshén wénmíng jiànshè shì yí xiàng chángqī gōngchéng.
Xây dựng văn minh tinh thần là một công trình lâu dài.
改变观念不是一朝一夕的事,而是一项系统工程。
Gǎibiàn guānniàn bú shì yì zhāo yí xī de shì, ér shì yí xiàng xìtǒng gōngchéng.
Thay đổi tư duy không phải việc ngày một ngày hai, mà là một quá trình có hệ thống.
- Mẫu câu thường gặp
这个工程的预算是多少?
Zhège gōngchéng de yùsuàn shì duōshao?
Ngân sách của công trình này là bao nhiêu?
工程进展顺利吗?
Gōngchéng jìnzhǎn shùnlì ma?
Công trình tiến triển thuận lợi chứ?
工程什么时候开工?
Gōngchéng shénme shíhòu kāigōng?
Công trình sẽ khởi công khi nào?
工程延期了一个月。
Gōngchéng yánqī le yí gè yuè.
Công trình đã bị hoãn một tháng.
我们需要更多的工程师来完成任务。
Wǒmen xūyào gèng duō de gōngchéngshī lái wánchéng rènwu.
Chúng tôi cần thêm nhiều kỹ sư để hoàn thành nhiệm vụ.
工程部负责监督施工和验收工作。
Gōngchéng bù fùzé jiāndū shīgōng hé yànshōu gōngzuò.
Phòng kỹ thuật chịu trách nhiệm giám sát thi công và nghiệm thu công trình.
- Một số cụm từ mở rộng có chứa 工程
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình engineering contract
工程设计 gōngchéng shèjì thiết kế công trình engineering design
工程造价 gōngchéng zàojià giá thành công trình project cost
工程管理师 gōngchéng guǎnlǐ shī kỹ sư quản lý dự án project manager
工程监督 gōngchéng jiāndū giám sát công trình project supervision
工程资料 gōngchéng zīliào hồ sơ công trình project documentation
工程监理 gōngchéng jiānlǐ kỹ sư giám sát thi công project inspector
工程安全 gōngchéng ānquán an toàn công trình construction safety
工程开工 gōngchéng kāigōng khởi công công trình project commencement
工程竣工 gōngchéng jùngōng hoàn thành công trình project completion - Phân biệt 工程 với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa Khác biệt với 工程
项目 xiàngmù dự án Phạm vi nhỏ hơn; có thể là một phần của 工程
施工 shīgōng thi công Là giai đoạn thực hiện của 工程
工业 gōngyè công nghiệp Chỉ lĩnh vực sản xuất nói chung, không phải công trình cụ thể
技术 jìshù kỹ thuật Chỉ năng lực hoặc phương pháp kỹ thuật, không bao gồm tổ chức dự án - Một số câu hội thoại mẫu
A: 工程什么时候能完工?
A: Gōngchéng shénme shíhòu néng wángōng?
A: Khi nào công trình có thể hoàn thành?
B: 预计两个月后就能交付使用。
B: Yùjì liǎng gè yuè hòu jiù néng jiāofù shǐyòng.
B: Dự kiến sau hai tháng sẽ bàn giao đưa vào sử dụng.
A: 这个工程的质量有问题吗?
A: Zhège gōngchéng de zhìliàng yǒu wèntí ma?
A: Công trình này có vấn đề gì về chất lượng không?
B: 我们已经通过了第三方检测,一切合格。
B: Wǒmen yǐjīng tōngguò le dì-sān fāng jiǎncè, yíqiè hégé.
B: Chúng tôi đã qua kiểm định bên thứ ba, mọi thứ đều đạt tiêu chuẩn.
- Tổng kết
工程 (gōngchéng) là danh từ trọng yếu trong tiếng Trung, mang nhiều tầng nghĩa từ “công trình xây dựng” cho đến “dự án kỹ thuật”, “ngành kỹ thuật” và “kế hoạch lớn”.
Dùng nhiều trong xây dựng, cơ khí, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, và quản lý dự án.
Có thể kết hợp thành vô số cụm danh từ chuyên ngành (建筑工程, 软件工程, 土木工程, 环保工程, 等).
Trong văn nói và văn viết, 工程 còn mang nghĩa mở rộng chỉ kế hoạch hoặc nhiệm vụ lớn, mang tính hệ thống, cần thời gian dài để thực hiện.
Giải thích từ 工程 (gōngchéng)
1) Hán tự + Phiên âm + Dịch ngắn
工程 — gōngchéng — nghĩa là công trình, dự án kỹ thuật, công việc mang tính kỹ thuật hoặc quy mô lớn.
Từ này thường dùng để chỉ một công trình xây dựng, một dự án kỹ thuật, hoặc một nhiệm vụ có tính hệ thống, quy mô và thời gian dài.
2) Loại từ
Danh từ (名词):
Dùng để chỉ công trình, dự án kỹ thuật, hạng mục xây dựng hoặc hoạt động lớn có tổ chức.
Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 水利工程 (công trình thủy lợi), 铁路工程 (công trình đường sắt), 信息工程 (dự án công nghệ thông tin).
Đôi khi có thể dùng như từ chỉ lĩnh vực, ví dụ: 工程管理 (quản lý dự án/công trình), 工程技术 (kỹ thuật công trình), 工程师 (kỹ sư).
3) Nghĩa chi tiết & phạm vi sử dụng
(1) Nghĩa gốc: Công trình, dự án xây dựng
Chỉ các công trình xây dựng vật chất hoặc cơ sở hạ tầng như nhà cửa, cầu đường, nhà máy, đập nước, hệ thống điện, đường sắt, sân bay, v.v.
Ví dụ:
建筑工程 — công trình xây dựng
道路工程 — công trình đường bộ
水利工程 — công trình thủy lợi
桥梁工程 — công trình cầu
电力工程 — công trình điện lực
(2) Nghĩa mở rộng: Dự án có tính hệ thống, quy mô, kỹ thuật
Không chỉ trong lĩnh vực xây dựng mà còn dùng trong các lĩnh vực công nghệ, quản lý, giáo dục, xã hội, môi trường…
Ví dụ:
信息工程 — dự án công nghệ thông tin
环保工程 — công trình bảo vệ môi trường
教育工程 — dự án giáo dục
系统工程 — hệ thống công trình hoặc dự án phức hợp
(3) Nghĩa bóng (ẩn dụ): Việc lớn, công việc phức tạp cần nhiều thời gian và nỗ lực
Ví dụ:
改变一个人的习惯是个大工程。
Thay đổi thói quen của một người là một “dự án lớn” (nghĩa bóng).
管理好这么多人真是一项工程。
Quản lý nhiều người như vậy thật là một công trình (ngụ ý: công việc to lớn, phức tạp).
4) Cấu trúc và cách dùng thường gặp
工程 + danh từ bổ nghĩa:
建筑工程 (công trình xây dựng), 水利工程 (công trình thủy lợi), 桥梁工程 (công trình cầu), 通信工程 (công trình viễn thông), 管道工程 (công trình đường ống).
形容词 + 工程:
大型工程 (công trình lớn), 重点工程 (công trình trọng điểm), 基础工程 (công trình cơ sở), 国家工程 (công trình quốc gia).
动词 + 工程:
设计工程 (thiết kế công trình), 施工工程 (thi công công trình), 完成工程 (hoàn thành công trình), 承包工程 (thầu công trình).
5) Các cụm từ chuyên ngành phổ biến
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
建筑工程 jiànzhù gōngchéng công trình xây dựng
土木工程 tǔmù gōngchéng công trình dân dụng (civil engineering)
水利工程 shuǐlì gōngchéng công trình thủy lợi
电气工程 diànqì gōngchéng công trình điện
信息工程 xìnxī gōngchéng dự án công nghệ thông tin
通信工程 tōngxìn gōngchéng công trình viễn thông
环保工程 huánbǎo gōngchéng công trình bảo vệ môi trường
工程师 gōngchéngshī kỹ sư
工程管理 gōngchéng guǎnlǐ quản lý công trình
工程造价 gōngchéng zàojià dự toán chi phí công trình
工程进度 gōngchéng jìndù tiến độ công trình
工程质量 gōngchéng zhìliàng chất lượng công trình
工程合同 gōngchéng hétóng hợp đồng công trình
6) Ví dụ mẫu câu (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
这个工程已经进入最后阶段。
Zhège gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình này đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
我们公司承包了一个大型建筑工程。
Wǒmen gōngsī chéngbāo le yī gè dàxíng jiànzhù gōngchéng.
Công ty chúng tôi đã nhận thầu một công trình xây dựng lớn.
水利工程对农业发展非常重要。
Shuǐlì gōngchéng duì nóngyè fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Các công trình thủy lợi rất quan trọng đối với sự phát triển nông nghiệp.
这个工程的质量标准非常严格。
Zhège gōngchéng de zhìliàng biāozhǔn fēicháng yángé.
Tiêu chuẩn chất lượng của công trình này rất nghiêm ngặt.
施工单位正在加紧完成工程进度。
Shīgōng dānwèi zhèngzài jiājǐn wánchéng gōngchéng jìndù.
Đơn vị thi công đang gấp rút hoàn thành tiến độ công trình.
工程师每天都要去现场检查。
Gōngchéngshī měitiān dōu yào qù xiànchǎng jiǎnchá.
Kỹ sư phải đi kiểm tra hiện trường mỗi ngày.
改造旧城区是一项长期工程。
Gǎizào jiù chéngqū shì yī xiàng chángqī gōngchéng.
Cải tạo khu phố cũ là một công trình dài hạn.
这个工程需要大量的人力和资金。
Zhège gōngchéng xūyào dàliàng de rénlì hé zījīn.
Công trình này cần rất nhiều nhân lực và vốn.
工程管理要讲究科学与效率。
Gōngchéng guǎnlǐ yào jiǎngjiù kēxué yǔ xiàolǜ.
Quản lý công trình phải chú trọng tính khoa học và hiệu quả.
这座桥梁工程耗时三年才建成。
Zhè zuò qiáoliáng gōngchéng hàoshí sān nián cái jiànchéng.
Công trình cầu này mất ba năm mới xây xong.
信息工程的发展带动了整个科技产业。
Xìnxī gōngchéng de fāzhǎn dàidòng le zhěnggè kējì chǎnyè.
Sự phát triển của công nghệ thông tin đã thúc đẩy toàn bộ ngành khoa học kỹ thuật.
这个工程由政府出资建设。
Zhège gōngchéng yóu zhèngfǔ chūzī jiànshè.
Công trình này do chính phủ đầu tư xây dựng.
工程造价比预期高出很多。
Gōngchéng zàojià bǐ yùqī gāo chū hěn duō.
Chi phí công trình cao hơn nhiều so với dự tính.
这项工程的施工环境很复杂。
Zhè xiàng gōngchéng de shīgōng huánjìng hěn fùzá.
Môi trường thi công của công trình này rất phức tạp.
工程质量是企业信誉的保证。
Gōngchéng zhìliàng shì qǐyè xìnyù de bǎozhèng.
Chất lượng công trình là sự đảm bảo uy tín của doanh nghiệp.
工程延期会影响整个项目的交付。
Gōngchéng yánqī huì yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù de jiāofù.
Việc chậm tiến độ công trình sẽ ảnh hưởng đến việc bàn giao toàn bộ dự án.
每一个工程都要经过严格的验收。
Měi yī gè gōngchéng dōu yào jīngguò yángé de yànshōu.
Mỗi công trình đều phải trải qua quy trình nghiệm thu nghiêm ngặt.
工程队今天在山上修建隧道。
Gōngchéng duì jīntiān zài shān shàng xiūjiàn suìdào.
Đội công trình hôm nay đang xây đường hầm trên núi.
这个工程的安全问题必须优先考虑。
Zhège gōngchéng de ānquán wèntí bìxū yōuxiān kǎolǜ.
Các vấn đề an toàn của công trình này phải được ưu tiên xem xét.
工程完工后,政府举行了剪彩仪式。
Gōngchéng wángōng hòu, zhèngfǔ jǔxíng le jiǎncǎi yíshì.
Sau khi công trình hoàn thành, chính phủ đã tổ chức lễ cắt băng khánh thành.
他们正在设计一个新的桥梁工程。
Tāmen zhèngzài shèjì yī gè xīn de qiáoliáng gōngchéng.
Họ đang thiết kế một công trình cầu mới.
该工程预计年底竣工。
Gāi gōngchéng yùjì niándǐ jùngōng.
Công trình này dự kiến hoàn thành vào cuối năm.
环保工程旨在减少污染排放。
Huánbǎo gōngchéng zhǐ zài jiǎnshǎo wūrǎn páifàng.
Công trình bảo vệ môi trường nhằm giảm thiểu ô nhiễm.
工程监督要确保施工质量和安全。
Gōngchéng jiāndū yào quèbǎo shīgōng zhìliàng hé ānquán.
Giám sát công trình phải đảm bảo chất lượng và an toàn thi công.
这项工程投入使用后,将改善当地交通状况。
Zhè xiàng gōngchéng tóurù shǐyòng hòu, jiāng gǎishàn dāngdì jiāotōng zhuàngkuàng.
Sau khi công trình này được đưa vào sử dụng, giao thông địa phương sẽ được cải thiện.
政府计划实施一项农村基础设施工程。
Zhèngfǔ jìhuà shíshī yī xiàng nóngcūn jīchǔ shèshī gōngchéng.
Chính phủ có kế hoạch thực hiện một công trình hạ tầng nông thôn.
工程师需要具备丰富的实践经验。
Gōngchéngshī xūyào jùbèi fēngfù de shíjiàn jīngyàn.
Kỹ sư cần có kinh nghiệm thực tế phong phú.
该工程的资金来源包括政府和企业投资。
Gāi gōngchéng de zījīn láiyuán bāokuò zhèngfǔ hé qǐyè tóuzī.
Nguồn vốn của công trình này bao gồm đầu tư của chính phủ và doanh nghiệp.
工程队昼夜不停地工作以赶进度。
Gōngchéng duì zhòuyè bù tíng de gōngzuò yǐ gǎn jìndù.
Đội công trình làm việc ngày đêm để kịp tiến độ.
这个工程对当地经济发展具有重要意义。
Zhège gōngchéng duì dāngdì jīngjì fāzhǎn jùyǒu zhòngyào yìyì.
Công trình này có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển kinh tế địa phương.
7) Tổng kết chi tiết
工程 là danh từ chỉ công trình, dự án hoặc hạng mục kỹ thuật có quy mô lớn, mang tính hệ thống, cần thời gian dài để thực hiện.
Thường được dùng trong các lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật, quản lý dự án, công nghệ thông tin, môi trường, giáo dục…
Trong nghĩa bóng, có thể chỉ một công việc phức tạp, nặng nề, cần nhiều công sức.
工程 (gōngchéng) — Giải thích chi tiết toàn diện
1) Thông tin cơ bản
Từ: 工程
Phiên âm: gōngchéng
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: công trình, dự án, kỹ thuật công trình, hạng mục thi công.
2) Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
a) Nghĩa gốc
“工程” ban đầu có nghĩa là công việc xây dựng, thi công các công trình như nhà cửa, cầu đường, đập nước, đường sắt, nhà máy, v.v.
Tức là chỉ toàn bộ quá trình thiết kế, thi công, xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu của một công trình vật chất cụ thể.
Ví dụ:
桥梁工程 (qiáoliáng gōngchéng): công trình cầu
水利工程 (shuǐlì gōngchéng): công trình thủy lợi
建筑工程 (jiànzhù gōngchéng): công trình xây dựng
b) Nghĩa mở rộng
Sau này, “工程” được mở rộng dùng để chỉ bất kỳ dự án lớn nào có kế hoạch, tổ chức và mục tiêu rõ ràng, không chỉ trong xây dựng, mà cả trong khoa học, giáo dục, công nghệ, chính trị, xã hội.
Ví dụ:
信息工程 (xìnxī gōngchéng): công trình thông tin / kỹ thuật thông tin
环保工程 (huánbǎo gōngchéng): dự án bảo vệ môi trường
教育工程 (jiàoyù gōngchéng): dự án giáo dục
文化工程 (wénhuà gōngchéng): công trình văn hóa
c) Nghĩa ẩn dụ
“工程” đôi khi còn dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ một việc làm lớn, phức tạp, cần nhiều thời gian và công sức.
Ví dụ:
改造一个人是一项艰巨的工程。
(Cải tạo một con người là một “công trình” gian nan.)
3) Loại từ và ngữ pháp
Loại từ chính: 名词 (danh từ)
Có thể làm:
Chủ ngữ: 工程已经完成。 (Công trình đã hoàn thành.)
Tân ngữ: 我们正在建设这项工程。 (Chúng tôi đang xây dựng công trình này.)
Định ngữ: 工程项目、工程师、工程部。
Một số kết hợp thông dụng:
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
工程项目 dự án công trình 新的工程项目已经启动。 Xīn de gōngchéng xiàngmù yǐjīng qǐdòng. Dự án công trình mới đã khởi động.
工程师 kỹ sư 他是一名土木工程师。 Tā shì yī míng tǔmù gōngchéngshī. Anh ấy là kỹ sư xây dựng dân dụng.
工程建设 xây dựng công trình 工程建设进展顺利。 Gōngchéng jiànshè jìnzhǎn shùnlì. Việc xây dựng công trình tiến triển thuận lợi.
工程质量 chất lượng công trình 工程质量非常重要。 Gōngchéng zhìliàng fēicháng zhòngyào. Chất lượng công trình vô cùng quan trọng.
工程进度 tiến độ công trình 工程进度落后了两周。 Gōngchéng jìndù luòhòu le liǎng zhōu. Tiến độ công trình đã chậm hai tuần.
工程造价 giá trị dự toán công trình 工程造价很高。 Gōngchéng zàojià hěn gāo. Giá trị công trình rất cao.
工程管理 quản lý công trình 他负责工程管理。 Tā fùzé gōngchéng guǎnlǐ. Anh ấy phụ trách quản lý công trình.
工程设计 thiết kế công trình 工程设计由专业团队完成。 Gōngchéng shèjì yóu zhuānyè tuánduì wánchéng. Thiết kế công trình do đội ngũ chuyên nghiệp thực hiện.
4) Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
工程 (gōngchéng) công trình Nhấn mạnh toàn bộ dự án kỹ thuật, từ thiết kế đến thi công.
项目 (xiàngmù) hạng mục Phạm vi rộng hơn, chỉ một hạng mục công việc hoặc kế hoạch trong bất kỳ lĩnh vực nào.
建设 (jiànshè) xây dựng Là động từ, chỉ hành động xây dựng, không phải bản thân công trình.
工程师 (gōngchéngshī) kỹ sư Người làm việc trong ngành kỹ thuật, xây dựng công trình.
5) Ví dụ câu cụ thể (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
(1) Nghĩa gốc – Công trình vật lý
这座桥的工程已经完成。
Zhè zuò qiáo de gōngchéng yǐjīng wánchéng.
Công trình xây cầu này đã hoàn thành.
工程正在紧张施工中。
Gōngchéng zhèngzài jǐnzhāng shīgōng zhōng.
Công trình đang được thi công khẩn trương.
工程质量不达标,必须返工。
Gōngchéng zhìliàng bù dábiāo, bìxū fǎngōng.
Chất lượng công trình không đạt tiêu chuẩn, phải làm lại.
我们公司承包了这个工程。
Wǒmen gōngsī chéngbāo le zhège gōngchéng.
Công ty chúng tôi nhận thầu công trình này.
工程费用超出了预算。
Gōngchéng fèiyòng chāochū le yùsuàn.
Chi phí công trình vượt quá dự toán.
(2) Nghĩa mở rộng – Dự án / kế hoạch
这是一项国家重点工程。
Zhè shì yī xiàng guójiā zhòngdiǎn gōngchéng.
Đây là một công trình trọng điểm quốc gia.
教育信息化工程正在全国范围内推广。
Jiàoyù xìnxīhuà gōngchéng zhèngzài quánguó fànwéi nèi tuīguǎng.
Dự án hiện đại hóa thông tin giáo dục đang được triển khai toàn quốc.
生态保护工程取得了显著成果。
Shēngtài bǎohù gōngchéng qǔdé le xiǎnzhù chéngguǒ.
Công trình bảo vệ sinh thái đã đạt được thành quả rõ rệt.
扶贫工程帮助了成千上万的农民。
Fúpín gōngchéng bāngzhù le chéngqiān shàngwàn de nóngmín.
Dự án xóa đói giảm nghèo đã giúp đỡ hàng chục nghìn nông dân.
这是一个复杂的系统工程。
Zhè shì yī gè fùzá de xìtǒng gōngchéng.
Đây là một “công trình hệ thống” phức tạp (ẩn dụ cho dự án lớn nhiều khâu).
(3) Nghĩa ẩn dụ – Việc lớn, khó, tốn công sức
改变一个人的习惯是一项长期工程。
Gǎibiàn yīgè rén de xíguàn shì yī xiàng chángqī gōngchéng.
Thay đổi thói quen của một người là một công trình lâu dài.
学好中文对我来说是一项艰巨的工程。
Xué hǎo Zhōngwén duì wǒ lái shuō shì yī xiàng jiānjù de gōngchéng.
Học giỏi tiếng Trung đối với tôi là một “công trình” gian nan.
家庭教育是一项社会工程。
Jiātíng jiàoyù shì yī xiàng shèhuì gōngchéng.
Giáo dục gia đình là một công trình mang tính xã hội.
企业改革是一个系统工程,不能急于求成。
Qǐyè gǎigé shì yī gè xìtǒng gōngchéng, bùnéng jíyú qiúchéng.
Cải cách doanh nghiệp là một công trình hệ thống, không thể nóng vội.
(4) Trong lĩnh vực kỹ thuật và nghề nghiệp
他毕业于北京大学工程学院。
Tā bìyè yú Běijīng Dàxué Gōngchéng Xuéyuàn.
Anh ấy tốt nghiệp khoa Kỹ thuật của Đại học Bắc Kinh.
我想学机械工程专业。
Wǒ xiǎng xué jīxiè gōngchéng zhuānyè.
Tôi muốn học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.
土木工程是一门综合性很强的学科。
Tǔmù gōngchéng shì yī mén zōnghéxìng hěn qiáng de xuékē.
Kỹ thuật xây dựng dân dụng là một ngành học có tính tổng hợp cao.
工程师在施工现场检查设备。
Gōngchéngshī zài shīgōng xiànchǎng jiǎnchá shèbèi.
Kỹ sư đang kiểm tra thiết bị tại công trường thi công.
6) Một số thuật ngữ chuyên ngành có chứa “工程”
Thuật ngữ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
土木工程 tǔmù gōngchéng kỹ thuật xây dựng dân dụng
电气工程 diànqì gōngchéng kỹ thuật điện
机械工程 jīxiè gōngchéng kỹ thuật cơ khí
软件工程 ruǎnjiàn gōngchéng kỹ thuật phần mềm
网络工程 wǎngluò gōngchéng kỹ thuật mạng
通信工程 tōngxìn gōngchéng kỹ thuật thông tin liên lạc
化工工程 huàgōng gōngchéng kỹ thuật hóa công
环境工程 huánjìng gōngchéng kỹ thuật môi trường
航空工程 hángkōng gōngchéng kỹ thuật hàng không
生物工程 shēngwù gōngchéng kỹ thuật sinh học / công nghệ sinh học
7) Thành ngữ và biểu đạt có chứa “工程”
浩大工程 (hàodà gōngchéng) — công trình to lớn, hoành tráng.
例如:建设这条高速铁路是一项浩大工程。
(Xây dựng tuyến đường sắt cao tốc này là một công trình đồ sộ.)
系统工程 (xìtǒng gōngchéng) — công trình hệ thống, việc có nhiều khâu liên quan.
例如:反腐败是一项系统工程。
(Chống tham nhũng là một công trình hệ thống.)
重点工程 (zhòngdiǎn gōngchéng) — công trình trọng điểm.
例如:这是国家重点工程之一。
(Đây là một trong những công trình trọng điểm quốc gia.)
8) Tóm tắt ghi nhớ
工程 (gōngchéng) = “công trình, dự án kỹ thuật, kế hoạch lớn”.
Là danh từ chỉ toàn bộ quá trình xây dựng, thiết kế, thi công hoặc một dự án quy mô.
Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ một việc lớn, khó khăn, cần nhiều công sức.
9) Ví dụ tổng hợp ngắn để luyện nói
工程还没完工。(Công trình vẫn chưa hoàn tất.)
Gōngchéng hái méi wángōng.
我们公司承建了几个大型工程。(Công ty chúng tôi thi công vài công trình lớn.)
Wǒmen gōngsī chéngjiàn le jǐ gè dàxíng gōngchéng.
工程进度太慢了,需要加快速度。(Tiến độ công trình quá chậm, cần tăng tốc.)
Gōngchéng jìndù tài màn le, xūyào jiākuài sùdù.
这是一项历史性的工程。(Đây là một công trình mang tính lịch sử.)
Zhè shì yī xiàng lìshǐ xìng de gōngchéng.
我想成为一名优秀的工程师。(Tôi muốn trở thành một kỹ sư xuất sắc.)
Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yōuxiù de gōngchéngshī.
工程 – gōngchéng – engineering / project – công trình; kỹ thuật; dự án xây dựng
1) Định nghĩa chi tiết
工程 (gōngchéng) là một danh từ phổ biến trong tiếng Trung, có hai ý nghĩa chính liên quan chặt chẽ với nhau:
Công trình, dự án xây dựng hoặc kỹ thuật: chỉ một công việc lớn có tính quy mô, có tổ chức và thường liên quan tới xây dựng, cơ khí, điện, phần mềm, môi trường… Ví dụ: 建筑工程 (công trình xây dựng), 铁路工程 (công trình đường sắt).
Ngành kỹ thuật; hoạt động kỹ thuật/thi công: chỉ ngành nghề hoặc toàn bộ quy trình liên quan tới thiết kế, thi công, quản lý và bảo trì của các công trình. Ví dụ: 工程师 (kỹ sư), 工程管理 (quản lý工程).
Tóm lại, 工程 vừa chỉ dự án/công trình cụ thể, vừa chỉ hoạt động kỹ thuật/thi công hoặc lĩnh vực ngành nghề liên quan.
2) Loại từ & ngữ pháp
Loại từ: danh từ.
Từ ghép: 工程 thường kết hợp với nhiều danh từ, động từ, tính từ để tạo thành từ ghép chuyên môn: 工程师、工程项目、工程管理、施工工程、工程造价、工程质量, v.v.
Đóng vai trò: chủ ngữ、宾语(tân ngữ)、定语(làm bổ ngữ cho danh từ khác). Ví dụ: 这个工程很重要。/ 我们正在进行一个新的工程。
Sử dụng số lượng: có thể có lượng từ 如: 一个工程 / 多个工程 / 工程项目。
Kết hợp động từ thường gặp: 修、建、施工、设计、承包、投标、验收、监理、完成、推进、暂停、投资、审计 等。
3) Các sắc thái nghĩa & phân biệt từ gần nghĩa
与“项目 (project)”的区别:项目 (xiàngmù) 强调“项目”的管理、计划和阶段性;工程 (gōngchéng) 更偏重于具体的建设或技术实施,尤其是土木、基础设施类。但在口语中两者常有重叠(工程项目)。
与“建设 (construction)”的关系:建设侧重“建造”动作,工程包含建设但还包括设计、管理、验收等全过程。
与“技术/技术工程”的关系:工程可指技术实现的整体方案(如软件工程、环境工程),在学科层面也可表示专业领域。
4) Từ/cụm từ liên quan & collocations thông dụng
工程师 (gōngchéngshī) — kỹ sư
工程项目 (gōngchéng xiàngmù) — dự án công trình
土木工程 (tǔmù gōngchéng) — kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật dân dụng
软件工程 (ruǎnjiàn gōngchéng) — kỹ thuật phần mềm
施工工程 (shīgōng gōngchéng) — thi công công trình
工程造价 (gōngchéng zàojià) — chi phí/giá thành công trình
工程管理 (gōngchéng guǎnlǐ) — quản lý công trình
工程验收 (gōngchéng yànshōu) — nghiệm thu công trình
监理工程 (jiānlǐ gōngchéng) — giám sát công trình
勘察设计工程 (kānchá shèjì gōngchéng) — khảo sát thiết kế công trình
5) Lưu ý chuyên ngành & thường gặp
在合同/招投标/施工/验收文档中,工程一词极为常见,常涉及进度、质量、安全、造价、环保等多个维度。
不同行业(建筑、机电、环境、软件)对“工程”的内涵会侧重不同:土木更偏向物理建造;软件工程偏向流程与代码质量;环境工程偏向治理技术与设备。
中文合同中常把工程划分为子工程/分包工程/总承包工程,并对工期、里程碑、罚款、保修期等做明确规定。
6) Mẫu câu & nhiều ví dụ (mỗi câu gồm 3 dòng: 1) câu Hán tự; 2) Pinyin; 3) Dịch tiếng Việt)
这个工程计划下个月开工。
Gè zhè gōngchéng jìhuà xià gè yuè kāigōng.
Công trình này dự kiến khởi công vào tháng sau.
我们公司承接了一个大型市政工程。
Wǒmen gōngsī chéngjiē le yī gè dàxíng shìzhèng gōngchéng.
Công ty chúng tôi nhận thầu một công trình đô thị quy mô lớn.
工程师正在现场检查设计图纸。
Gōngchéngshī zhèngzài xiànchǎng jiǎnchá shèjì túzhǐ.
Các kỹ sư đang kiểm tra bản vẽ thiết kế tại hiện trường.
这个土木工程涉及桥梁和隧道施工。
Zhè gè tǔmù gōngchéng shèjí qiáoliáng hé suìdào shīgōng.
Công trình dân dụng này liên quan tới thi công cầu và đường hầm.
我们需要做工程预算来控制造价。
Wǒmen xūyào zuò gōngchéng yùsuàn lái kòngzhì zàojià.
Chúng ta cần lập dự toán công trình để kiểm soát chi phí.
工程进度因为天气原因被推迟了。
Gōngchéng jìndù yīnwèi tiānqì yuányīn bèi tuīchí le.
Tiến độ công trình bị hoãn lại do thời tiết.
施工单位必须遵守工程安全规范。
Shīgōng dānwèi bìxū zūnshǒu gōngchéng ānquán guīfàn.
Đơn vị thi công phải tuân thủ quy chuẩn an toàn công trình.
项目经理负责整个工程的协调工作。
Xiàngmù jīnglǐ fùzé zhěnggè gōngchéng de xiétiáo gōngzuò.
Trưởng dự án chịu trách nhiệm điều phối toàn bộ công trình.
软件工程强调需求分析与测试。
Ruǎnjiàn gōngchéng qiángdiào xūqiú fēnxī yǔ cèshì.
Kỹ thuật phần mềm nhấn mạnh phân tích yêu cầu và kiểm thử.
我们正在招标这个电力工程的施工合同。
Wǒmen zhèngzài zhāobiāo zhè gè diànlì gōngchéng de shīgōng hétóng.
Chúng tôi đang mời thầu hợp đồng thi công công trình điện lực này.
这项工程已经通过初步验收。
Zhè xiàng gōngchéng yǐjīng tōngguò chūbù yànshōu.
Hạng mục công trình này đã qua nghiệm thu sơ bộ.
工程款项将在节点完成后支付。
Gōngchéng kuǎnxiàng jiāng zài jiédiǎn wánchéng hòu zhīfù.
Khoản thanh toán công trình sẽ được trả sau khi hoàn thành các mốc.
我们需要增加工程质量检测频次。
Wǒmen xūyào zēngjiā gōngchéng zhìliàng jiǎncè píncì.
Chúng ta cần tăng tần suất kiểm tra chất lượng công trình.
环保部门对这个工程提出了整改要求。
Huánbǎo bùmén duì zhè gè gōngchéng tíchū le zhěnggǎi yāoqiú.
Phòng môi trường đã đưa ra yêu cầu khắc phục đối với công trình này.
工程人员正在进行地基勘察。
Gōngchéng rényuán zhèngzài jìnxíng dìjī kānchá.
Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành khảo sát móng.
这个工程分为多个分包单位来完成。
Zhè gè gōngchéng fēn wéi duō gè fēnbāo dānwèi lái wánchéng.
Công trình này được hoàn thành bởi nhiều đơn vị nhận thầu phụ.
工程合同里规定了违约赔偿条款。
Gōngchéng hétóng lǐ guīdìng le wéiyuē péicháng tiáokuǎn.
Trong hợp đồng công trình quy định các điều khoản bồi thường khi vi phạm.
我们正在寻找有经验的工程监理公司。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yǒu jīngyàn de gōngchéng jiānlǐ gōngsī.
Chúng tôi đang tìm công ty giám sát công trình có kinh nghiệm.
新的交通工程将改善市区拥堵状况。
Xīn de jiāotōng gōngchéng jiāng gǎishàn shìqū yōngdǔ zhuàngkuàng.
Công trình giao thông mới sẽ cải thiện tình trạng tắc nghẽn khu vực thành phố.
工程设计图纸需要专业审查。
Gōngchéng shèjì túzhǐ xūyào zhuānyè shěnchá.
Bản vẽ thiết kế công trình cần được thẩm định chuyên môn.
由于材料供应不足,工程停工了。
Yóuyú cáiliào gōngyìng bùzú, gōngchéng tínggōng le.
Do thiếu nguồn cung vật liệu, công trình tạm dừng thi công.
我们要制定详细的工程进度计划。
Wǒmen yào zhìdìng xiángxì de gōngchéng jìndù jìhuà.
Chúng ta phải lập kế hoạch tiến độ công trình chi tiết.
工程验收合格后进入保修期。
Gōngchéng yànshōu hégé hòu jìnrù bǎoxiū qī.
Sau khi nghiệm thu công trình đạt yêu cầu sẽ bước vào thời gian bảo hành.
这类工程需要高精度测量设备。
Zhè lèi gōngchéng xūyào gāo jīngdù cèliáng shèbèi.
Các loại công trình này cần thiết bị đo đạc có độ chính xác cao.
我们正在对工程风险进行评估。
Wǒmen zhèngzài duì gōngchéng fēngxiǎn jìnxíng pínggū.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá rủi ro công trình.
工程资料必须按规范归档保存。
Gōngchéng zīliào bìxū àn guīfàn guīdàng bǎocún.
Tài liệu công trình phải lưu trữ theo quy định.
这座桥梁工程耗资巨大。
Zhè zuò qiáoliáng gōngchéng hàozī jùdà.
Công trình cầu này tốn kém rất lớn.
我们公司专注于环保工程的设计与施工。
Wǒmen gōngsī zhuānzhù yú huánbǎo gōngchéng de shèjì yǔ shīgōng.
Công ty chúng tôi chuyên về thiết kế và thi công công trình môi trường.
工程师们讨论了结构加固方案。
Gōngchéngshīmen tǎolùn le jiégòu jiāgù fāng’àn.
Các kỹ sư đã thảo luận phương án gia cố kết cấu.
中标的单位将负责整个工程的竣工验收。
Zhōngbiāo de dānwèi jiāng fùzé zhěnggè gōngchéng de jùngōng yànshōu.
Đơn vị trúng thầu sẽ chịu trách nhiệm nghiệm thu hoàn công toàn bộ công trình.
高速公路工程要求严格的质量控制。
Gāosù gōnglù gōngchéng yāoqiú yángé de zhìliàng kòngzhì.
Công trình đường cao tốc đòi hỏi kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
城市供水工程正在扩建中。
Chéngshì gōngshuǐ gōngchéng zhèngzài kuòjiàn zhōng.
Công trình cấp nước thành phố đang được mở rộng.
工程招标文件需要在规定时间内提交。
Gōngchéng zhāobiāo wénjiàn xūyào zài guīdìng shíjiān nèi tíjiāo.
Hồ sơ mời thầu công trình cần nộp trong thời hạn quy định.
我们聘请了外部专家评审工程设计。
Wǒmen pìnqǐng le wàibù zhuānjiā píngshěn gōngchéng shèjì.
Chúng tôi đã mời chuyên gia bên ngoài thẩm định thiết kế công trình.
工程建设要遵守当地法律法规。
Gōngchéng jiànshè yào zūnshǒu dāngdì fǎlǜ fǎguī.
Xây dựng công trình phải tuân thủ pháp luật và quy định địa phương.
我们需要签订工程保修协议。
Wǒmen xūyào qiāndìng gōngchéng bǎoxiū xiéyì.
Chúng ta cần ký thỏa thuận bảo hành công trình.
工程队伍需要增加夜间施工的照明设备。
Gōngchéng duìwǔ xūyào zēngjiā yèjiān shīgōng de zhàomíng shèbèi.
Đội thi công cần bổ sung thiết bị chiếu sáng cho thi công ban đêm.
这项工程属于国家重点投资项目。
Zhè xiàng gōngchéng shǔyú guójiā zhòngdiǎn tóuzī xiàngmù.
Hạng mục công trình này thuộc dự án đầu tư trọng điểm quốc gia.
工程竣工后要提交环保验收报告。
Gōngchéng jùngōng hòu yào tíjiāo huánbǎo yànshōu bàogào.
Sau khi công trình hoàn công phải nộp báo cáo nghiệm thu môi trường.
我们正在开发一项新的工程技术。
Wǒmen zhèngzài kāifā yī xiàng xīn de gōngchéng jìshù.
Chúng tôi đang phát triển một công nghệ công trình mới.
50 Ví Dụ Cụ Thể
这个工程已经开始了。
Zhège gōngchéng yǐjīng kāishǐ le.
Công trình này đã bắt đầu rồi.
工程进度很重要。
Gōngchéng jìndù hěn zhòngyào.
Tiến độ công trình rất quan trọng.
我们公司承包了这个工程。
Wǒmen gōngsī chéngbāo le zhège gōngchéng.
Công ty chúng tôi nhận thầu công trình này.
工程需要按时完成。
Gōngchéng xūyào ànshí wánchéng.
Công trình cần hoàn thành đúng hạn.
这是一个大型工程项目。
Zhè shì yí gè dàxíng gōngchéng xiàngmù.
Đây là một dự án công trình lớn.
工程师正在检查现场。
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá xiànchǎng.
Kỹ sư đang kiểm tra hiện trường.
工程质量必须保证。
Gōngchéng zhìliàng bìxū bǎozhèng.
Chất lượng công trình phải đảm bảo.
这个工程投资很大。
Zhège gōngchéng tóuzī hěn dà.
Công trình này có vốn đầu tư lớn.
工程队已经到达现场。
Gōngchéngduì yǐjīng dàodá xiànchǎng.
Đội thi công đã đến hiện trường.
工程开工典礼明天举行。
Gōngchéng kāigōng diǎnlǐ míngtiān jǔxíng.
Lễ khởi công công trình sẽ tổ chức vào ngày mai.
工程图纸已经审核通过。
Gōngchéng túzhǐ yǐjīng shěnhé tōngguò.
Bản vẽ công trình đã được phê duyệt.
工程造价超出了预算。
Gōngchéng zàojià chāochū le yùsuàn.
Chi phí công trình vượt ngân sách.
我在学习工程管理。
Wǒ zài xuéxí gōngchéng guǎnlǐ.
Tôi đang học quản lý công trình.
工程文件请交给我。
Gōngchéng wénjiàn qǐng jiāo gěi wǒ.
Vui lòng đưa tài liệu công trình cho tôi.
这个工程需要更多人手。
Zhège gōngchéng xūyào gèng duō rénshǒu.
Công trình này cần nhiều nhân lực hơn.
工程计划已经制定好了。
Gōngchéng jìhuà yǐjīng zhìdìng hǎo le.
Kế hoạch công trình đã được lập xong.
工程车开进了施工区。
Gōngchéng chē kāi jìn le shīgōng qū.
Xe công trình chạy vào khu vực thi công.
工程完工后需要验收。
Gōngchéng wángōng hòu xūyào yànshōu.
Sau khi hoàn tất công trình cần nghiệm thu.
工程延期了一个月。
Gōngchéng yánqī le yí ge yuè.
Công trình bị trì hoãn 1 tháng.
工程必须符合安全标准。
Gōngchéng bìxū fúhé ānquán biāozhǔn.
Công trình phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.
工程材料已经运到现场。
Gōngchéng cáiliào yǐjīng yùndào xiànchǎng.
Vật liệu công trình đã được vận đến hiện trường.
这个工程很复杂。
Zhège gōngchéng hěn fùzá.
Công trình này rất phức tạp.
工程监理每天检查质量。
Gōngchéng jiānlǐ měitiān jiǎnchá zhìliàng.
Giám sát công trình kiểm tra chất lượng mỗi ngày.
工程需要用到重型设备。
Gōngchéng xūyào yòng dào zhòngxíng shèbèi.
Công trình cần dùng thiết bị hạng nặng.
工程合同已经签了。
Gōngchéng hétóng yǐjīng qiān le.
Hợp đồng công trình đã ký kết.
工程总负责人是谁?
Gōngchéng zǒng fùzérén shì shéi?
Ai là người phụ trách tổng công trình?
我们要加快工程进度。
Wǒmen yào jiākuài gōngchéng jìndù.
Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ công trình.
工程地点在市中心。
Gōngchéng dìdiǎn zài shì zhōngxīn.
Địa điểm công trình ở trung tâm thành phố.
工程预算正在核对。
Gōngchéng yùsuàn zhèngzài héduì.
Ngân sách công trình đang được kiểm tra.
这是道路工程。
Zhè shì dàolù gōngchéng.
Đây là công trình đường giao thông.
那是桥梁工程。
Nà shì qiáoliáng gōngchéng.
Đó là công trình cầu.
工程已经完成一半。
Gōngchéng yǐjīng wánchéng yí bàn.
Công trình đã hoàn thành một nửa.
工程费用由政府承担。
Gōngchéng fèiyòng yóu zhèngfǔ chéngdān.
Chi phí công trình do chính phủ chi trả.
工程会议下午召开。
Gōngchéng huìyì xiàwǔ zhàokāi.
Cuộc họp công trình sẽ được tổ chức chiều nay.
工程现场禁止无关人员进入。
Gōngchéng xiànchǎng jìnzhǐ wúguān rényuán jìnrù.
Hiện trường công trình cấm người không phận sự vào.
工程需要环保审查。
Gōngchéng xūyào huánbǎo shěnchá.
Công trình cần kiểm tra môi trường.
工程队今晚加班。
Gōngchéngduì jīnwǎn jiābān.
Đội công trình tăng ca tối nay.
工程设计图在桌子上。
Gōngchéng shèjì tú zài zhuōzi shàng.
Bản thiết kế công trình ở trên bàn.
工程验收顺利通过。
Gōngchéng yànshōu shùnlì tōngguò.
Công trình nghiệm thu thành công.
工程结果非常满意。
Gōngchéng jiéguǒ fēicháng mǎnyì.
Kết quả công trình rất hài lòng.
工程需要专业技术人员。
Gōngchéng xūyào zhuānyè jìshù rényuán.
Công trình cần nhân viên kỹ thuật chuyên môn.
这个工程对城市发展很重要。
Zhège gōngchéng duì chéngshì fāzhǎn hěn zhòngyào.
Công trình này rất quan trọng đối với sự phát triển của thành phố.
工程文件请备份。
Gōngchéng wénjiàn qǐng bèifèn.
Hãy sao lưu tài liệu công trình.
工程设备已经维护完成。
Gōngchéng shèbèi yǐjīng wéihù wánchéng.
Thiết bị công trình đã được bảo trì xong.
工程负责人正在汇报情况。
Gōngchéng fùzérén zhèngzài huìbào qíngkuàng.
Người phụ trách đang báo cáo tình hình công trình.
工程期间请注意安全。
Gōngchéng qījiān qǐng zhùyì ānquán.
Trong thời gian thi công xin chú ý an toàn.
他们为工程付出了很多努力。
Tāmen wèi gōngchéng fùchū le hěn duō nǔlì.
Họ đã nỗ lực rất nhiều cho công trình này.
工程部门正在招聘员工。
Gōngchéng bùmén zhèngzài zhāopìn yuángōng.
Bộ phận công trình đang tuyển dụng nhân viên.
这个工程是政府项目。
Zhège gōngchéng shì zhèngfǔ xiàngmù.
Đây là dự án công trình của nhà nước.
工程款项已经结清。
Gōngchéng kuǎnxiàng yǐjīng jiéqīng.
Khoản thanh toán công trình đã được quyết toán.
工程 — 40 个详细例句(汉字 — 拼音 — tiếng Việt)
下面是 40 个关于 工程 (gōngchéng) 的中文例句,每句包含拼音与越南语翻译,覆盖施工、设计、管理、验收、合同、预算、材料、进度、安全、软件工程等多种情境,力求详尽、实用。
这个工程的设计图纸已经由甲方审批通过。
Zhège gōngchéng de shèjì túzhǐ yǐjīng yóu jiǎfāng shěnpī tōngguò.
Bản vẽ thiết kế của công trình này đã được bên A phê duyệt.
工程施工前必须进行场地勘查和地质报告。
Gōngchéng shīgōng qián bìxū jìnxíng chǎngdì kānchá hé dìzhì bàogào.
Trước khi thi công công trình phải tiến hành khảo sát hiện trường và báo cáo địa chất.
我们需要尽快编制工程预算并提交审批。
Wǒmen xūyào jǐnkuài biānzhì gōngchéng yùsuàn bìng tíjiāo shěnpī.
Chúng tôi cần nhanh chóng lập dự toán công trình và nộp để phê duyệt.
由于材料供应不足,工程进度被迫延期。
Yóuyú cáiliào gōngyìng bùzú, gōngchéng jìndù bèi pò yánqī.
Do cung cấp vật liệu không đủ, tiến độ công trình buộc phải hoãn.
施工现场的安全管理由专门的安全员负责。
Shīgōng xiànchǎng de ānquán guǎnlǐ yóu zhuānmén de ānquán yuán fùzé.
Quản lý an toàn tại công trường do nhân viên an toàn chuyên trách đảm nhiệm.
工程竣工后需要进行全面的验收工作。
Gōngchéng jùngōng hòu xūyào jìnxíng quánmiàn de yànshōu gōngzuò.
Sau khi công trình hoàn thành cần tiến hành công tác nghiệm thu toàn diện.
这项水利工程将大幅提高当地的灌溉能力。
Zhè xiàng shuǐlì gōngchéng jiāng dàfú tígāo dāngdì de guàngài nénglì.
Dự án thủy lợi này sẽ nâng cao đáng kể khả năng tưới tiêu tại địa phương.
工程合同中明确规定了违约责任与赔偿标准。
Gōngchéng hétóng zhōng míngquè guīdìng le wéiyuē zérèn yǔ péicháng biāozhǔn.
Trong hợp đồng công trình quy định rõ trách nhiệm vi phạm và tiêu chuẩn bồi thường.
作为总包单位,公司必须承担工程质量的最终责任。
Zuòwéi zǒngbāo dānwèi, gōngsī bìxū chéngdān gōngchéng zhìliàng de zuìzhōng zérèn.
Là nhà thầu chính, công ty phải chịu trách nhiệm cuối cùng về chất lượng công trình.
项目经理每天例会通报工程进展和存在的问题。
Xiàngmù jīnglǐ měitiān lìhuì tōngbào gōngchéng jìnzhǎn hé cúnzài de wèntí.
Quản lý dự án họp hàng ngày để báo cáo tiến triển công trình và các vấn đề tồn tại.
工程造价超出预算,必须申请追加资金。
Gōngchéng zàojià chāochū yùsuàn, bìxū shēnqǐng zhuījiā zījīn.
Chi phí công trình vượt dự toán, cần xin bổ sung vốn.
监理单位发现多处施工不符合规范,已下发整改通知。
Jiānlǐ dānwèi fāxiàn duō chù shīgōng bù fúhé guīfàn, yǐ xiàfā zhěnggǎi tōngzhī.
Đơn vị giám sát phát hiện nhiều chỗ thi công không đúng quy chuẩn, đã phát thông báo sửa chữa.
为了保证工程质量,公司引入了第三方检测机构。
Wèile bǎozhèng gōngchéng zhìliàng, gōngsī yǐnrù le dìsān fāng jiǎncè jīgòu.
Để đảm bảo chất lượng công trình, công ty đã mời cơ quan kiểm định bên thứ ba.
桥梁工程需要采用抗震设计以应对地震风险。
Qiáoliáng gōngchéng xūyào cǎiyòng kàngzhèn shèjì yǐ yìngduì dìzhèn fēngxiǎn.
Công trình cầu cần áp dụng thiết kế chống động đất để ứng phó rủi ro động đất.
工程项目的招标文件已在政府采购网站上发布。
Gōngchéng xiàngmù de zhāobiāo wénjiàn yǐ zài zhèngfǔ cǎigòu wǎngzhàn shàng fābù.
Hồ sơ đấu thầu dự án công trình đã được đăng trên website đấu thầu của chính phủ.
我们的团队中有多名具有丰富经验的工程师。
Wǒmen de tuánduì zhōng yǒu duō míng jùyǒu fēngfù jīngyàn de gōngchéngshī.
Trong đội ngũ của chúng tôi có nhiều kỹ sư giàu kinh nghiệm.
环保要求促使工程在施工过程中采用更严格的排水措施。
Huánbǎo yāoqiú cùshǐ gōngchéng zài shīgōng guòchéng zhōng cǎiyòng gèng yángé de páishuǐ cuòshī.
Yêu cầu bảo vệ môi trường khiến công trình phải áp dụng các biện pháp thoát nước nghiêm ngặt hơn trong quá trình thi công.
软件工程团队正在修复一个影响系统稳定性的 bug。
Ruǎnjiàn gōngchéng tuánduì zhèngzài xiūfù yī gè yǐngxiǎng xìtǒng wěndìngxìng de bug.
Đội ngũ kỹ thuật phần mềm đang sửa một lỗi ảnh hưởng đến tính ổn định của hệ thống.
工程进度表显示,隧道部分将在两个月后完成。
Gōngchéng jìndù biǎo xiǎnshì, suìdào bùfèn jiāng zài liǎng gè yuè hòu wánchéng.
Biểu tiến độ công trình cho thấy phần hầm sẽ hoàn thành trong hai tháng nữa.
为控制成本,项目组正在优化工程材料的采购方案。
Wèi kòngzhì chéngběn, xiàngmù zǔ zhèngzài yōuhuà gōngchéng cáiliào de cǎigòu fāng’àn.
Để kiểm soát chi phí, nhóm dự án đang tối ưu phương án mua sắm vật liệu công trình.
工程质量验收需要按照国家标准逐项检查。
Gōngchéng zhìliàng yànshōu xūyào ànzhào guójiā biāozhǔn zhúxiàng jiǎnchá.
Nghiệm thu chất lượng công trình cần kiểm tra từng hạng mục theo tiêu chuẩn quốc gia.
施工单位因为天气影响暂停了工程作业。
Shīgōng dānwèi yīnwèi tiānqì yǐngxiǎng zàntíng le gōngchéng zuòyè.
Nhà thầu thi công tạm dừng công việc công trình vì ảnh hưởng thời tiết.
我们正在进行工程风险评估,识别潜在问题并制定应对预案。
Wǒmen zhèngzài jìnxíng gōngchéng fēngxiǎn pínggū, shíbié qiánzài wèntí bìng zhìdìng yìngduì yù’àn.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá rủi ro công trình, xác định vấn đề tiềm ẩn và lập phương án đối phó.
施工图纸出现变更,设计单位需要出具变更说明。
Shīgōng túzhǐ chūxiàn biàngēng, shèjì dānwèi xūyào chūjù biàngēng shuōmíng.
Bản vẽ thi công có thay đổi, đơn vị thiết kế cần đưa ra văn bản giải thích thay đổi.
这个工程采用预制装配式构件以提高施工效率。
Zhège gōngchéng cǎiyòng yùzhì zhuāngpèishì gòujiàn yǐ tígāo shīgōng xiàolǜ.
Công trình này sử dụng cấu kiện lắp ghép đúc sẵn để nâng cao hiệu quả thi công.
项目合同明确了工程分包和结算的相关条款。
Xiàngmù hétóng míngquè le gōngchéng fēnbāo hé jiésuàn de xiāngguān tiáokuǎn.
Hợp đồng dự án quy định rõ các điều khoản liên quan đến phân thầu và quyết toán công trình.
为了保证工期,工程队采用了三班倒施工方式。
Wèile bǎozhèng gōngqī, gōngchéng duì cǎiyòng le sān bān dǎo shīgōng fāngshì.
Để đảm bảo tiến độ, đội công trình áp dụng phương thức thi công ba ca luân phiên.
工程资料包括施工日志、材料检验报告和试验记录。
Gōngchéng zīliào bāokuò shīgōng rìzhì, cáiliào jiǎnyàn bàogào hé shìyàn jìlù.
Tài liệu công trình bao gồm nhật ký thi công, báo cáo kiểm tra vật liệu và hồ sơ thử nghiệm.
项目组要求所有工程变更必须经过书面审批。
Xiàngmù zǔ yāoqiú suǒyǒu gōngchéng biàngēng bìxū jīngguò shūmiàn shěnpī.
Nhóm dự án yêu cầu mọi thay đổi công trình phải được phê duyệt bằng văn bản.
该工程实行质量责任制,明确各方职责和考核标准。
Gāi gōngchéng shíxíng zhìliàng zérèn zhì, míngquè gèfāng zhízé hé kǎohé biāozhǔn.
Công trình này thực hiện chế độ trách nhiệm chất lượng, xác định rõ trách nhiệm và tiêu chí đánh giá cho các bên.
工程款项的支付需依据验收单和工程进度节点。
Gōngchéng kuǎnxiàng de zhīfù xū yījù yànshōu dān hé gōngchéng jìndù jiédiǎn.
Việc thanh toán khoản tiền công trình cần căn cứ vào biên bản nghiệm thu và các mốc tiến độ công trình.
施工现场配备了必要的安全防护设施和标志。
Shīgōng xiànchǎng pèibèi le bìyào de ānquán fánghù shèshī hé biāozhì.
Công trường được trang bị các thiết bị và biển báo an toàn cần thiết.
工程监测发现沉降超标,立即启动加固方案。
Gōngchéng jiāncè fāxiàn chénjiàng chāobiāo, lìjí qǐdòng jiāgù fāng’àn.
Kiểm tra công trình phát hiện lún vượt chuẩn, lập tức kích hoạt phương án gia cố.
作为软件工程经理,他负责版本发布和配置管理。
Zuòwéi ruǎnjiàn gōngchéng jīnglǐ, tā fùzé bǎnběn fābù hé pèizhì guǎnlǐ.
Là quản lý kỹ thuật phần mềm, anh ấy phụ trách phát hành phiên bản và quản lý cấu hình.
工程的可行性研究报告已经通过专家评审。
Gōngchéng de kěxíng xìng yánjiū bàogào yǐjīng tōngguò zhuānjiā píngshěn.
Báo cáo nghiên cứu khả thi của công trình đã được các chuyên gia thẩm định.
业主方要求工程在保修期内负责免费维修。
Yèzhǔ fāng yāoqiú gōngchéng zài bǎoxiū qī nèi fùzé miǎnfèi wéixiū.
Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chịu trách nhiệm bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành.
工程验收不合格,需整改并复验后方可付款。
Gōngchéng yànshōu bù hégé, xū zhěnggǎi bìng fù yàn hòu fāngkě fùkuǎn.
Nghiệm thu công trình không đạt, cần sửa chữa và nghiệm thu lại rồi mới được thanh toán.
为了节能,工程采用了高效的供热和通风系统。
Wèile jiénéng, gōngchéng cǎiyòng le gāoxiào de gōngrè hé tōngfēng xìtǒng.
Để tiết kiệm năng lượng, công trình áp dụng hệ thống cung cấp nhiệt và thông gió hiệu suất cao.
工程现场的通讯设备必须保持畅通以便协调工作。
Gōngchéng xiànchǎng de tōngxùn shèbèi bìxū bǎochí chàngtōng yǐbiàn xiétiáo gōngzuò.
Thiết bị liên lạc tại công trường phải luôn thông suốt để phối hợp công việc.
完成工程后,项目团队编写了详尽的竣工资料移交给业主。
Wánchéng gōngchéng hòu, xiàngmù tuánduì biānxiě le xiángjìn de jùngōng zīliào yíjiāo gěi yèzhǔ.
Sau khi hoàn thành công trình, nhóm dự án soạn thảo đầy đủ hồ sơ hoàn công và bàn giao cho chủ đầu tư.
工程 — Giải thích chi tiết
Từ Hán – Việt / Pinyin: 工程 (gōng chéng)
Loại từ: Danh từ (名词), đôi khi cũng có thể dùng như danh từ chỉ chuyên ngành hoặc lĩnh vực kỹ thuật.
- Nghĩa cơ bản
工程 có nghĩa là công trình, dự án, hoặc công việc kỹ thuật có quy mô nhất định.
Từ này được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực: xây dựng, cơ khí, công nghệ, kỹ thuật, IT, sản xuất, khoa học…
Các nghĩa cụ thể:
Công trình xây dựng:
Ví dụ: 建筑工程 (công trình kiến trúc), 水利工程 (công trình thủy lợi), 公路工程 (công trình đường bộ).
Dự án / công việc lớn:
Ví dụ: 项目工程 (dự án công trình), 工程项目管理 (quản lý dự án công trình).
Lĩnh vực kỹ thuật:
Ví dụ: 工程学 (kỹ thuật học), 工程师 (kỹ sư), 工程技术 (công nghệ kỹ thuật).
- Cấu trúc thường gặp
建筑工程: công trình xây dựng
土木工程: kỹ thuật xây dựng dân dụng
工程项目: dự án công trình
工程管理: quản lý công trình
工程师: kỹ sư
工程造价: giá thành công trình
工程进度: tiến độ công trình
工程合同: hợp đồng công trình
工程质量: chất lượng công trình
- Ví dụ & Giải nghĩa chi tiết
这个工程已经进入最后阶段。
Zhè ge gōngchéng yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Công trình này đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
工程师每天都在工地上工作。
Gōngchéngshī měitiān dōu zài gōngdì shàng gōngzuò.
Kỹ sư làm việc ở công trường mỗi ngày.
这项工程投资很大,需要政府批准。
Zhè xiàng gōngchéng tóuzī hěn dà, xūyào zhèngfǔ pīzhǔn.
Dự án công trình này có vốn đầu tư lớn, cần được chính phủ phê duyệt.
他们正在进行桥梁工程的设计工作。
Tāmen zhèngzài jìnxíng qiáoliáng gōngchéng de shèjì gōngzuò.
Họ đang tiến hành công việc thiết kế công trình cầu.
工程进度比计划提前了一个月。
Gōngchéng jìndù bǐ jìhuà tíqián le yí ge yuè.
Tiến độ công trình sớm hơn kế hoạch một tháng.
由于天气原因,工程暂停施工。
Yóuyú tiānqì yuányīn, gōngchéng zàntíng shīgōng.
Do thời tiết, công trình tạm ngừng thi công.
工程质量是最重要的,我们不能马虎。
Gōngchéng zhìliàng shì zuì zhòngyào de, wǒmen bùnéng mǎhu.
Chất lượng công trình là quan trọng nhất, chúng ta không được cẩu thả.
这个工程的造价超过了一千万人民币。
Zhè ge gōngchéng de zàojià chāoguò le yì qiān wàn rénmínbì.
Chi phí của công trình này vượt quá mười triệu nhân dân tệ.
工程队明天开始挖地基。
Gōngchéng duì míngtiān kāishǐ wā dìjī.
Đội công trình sẽ bắt đầu đào móng vào ngày mai.
这是一项国家重点工程。
Zhè shì yí xiàng guójiā zhòngdiǎn gōngchéng.
Đây là một công trình trọng điểm quốc gia.
工程管理需要专业的知识和经验。
Gōngchéng guǎnlǐ xūyào zhuānyè de zhīshì hé jīngyàn.
Quản lý công trình đòi hỏi kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn.
这个工程计划在明年竣工。
Zhè ge gōngchéng jìhuà zài míngnián jùngōng.
Công trình này dự kiến hoàn thành vào năm sau.
工程合同已经签署完毕。
Gōngchéng hétóng yǐjīng qiānshǔ wánbì.
Hợp đồng công trình đã được ký kết xong.
工程预算需要重新计算。
Gōngchéng yùsuàn xūyào chóngxīn jìsuàn.
Dự toán công trình cần được tính lại.
施工人员必须严格按照工程图纸施工。
Shīgōng rényuán bìxū yángé ànzhào gōngchéng túzhǐ shīgōng.
Nhân viên thi công phải thực hiện đúng theo bản vẽ công trình.
我们正在申请工程验收。
Wǒmen zhèngzài shēnqǐng gōngchéng yànshōu.
Chúng tôi đang nộp đơn xin nghiệm thu công trình.
工程延误会导致损失增加。
Gōngchéng yánwù huì dǎozhì sǔnshī zēngjiā.
Việc trễ tiến độ công trình sẽ khiến thiệt hại tăng lên.
工程施工现场必须注意安全。
Gōngchéng shīgōng xiànchǎng bìxū zhùyì ānquán.
Tại hiện trường thi công phải chú ý an toàn.
工程资料需要整理归档。
Gōngchéng zīliào xūyào zhěnglǐ guīdǎng.
Hồ sơ công trình cần được sắp xếp và lưu trữ.
工程部门负责所有建设项目的管理。
Gōngchéng bùmén fùzé suǒyǒu jiànshè xiàngmù de guǎnlǐ.
Bộ phận công trình chịu trách nhiệm quản lý tất cả các dự án xây dựng.
- Phân biệt một số từ dễ nhầm
Từ Pinyin Nghĩa Khác biệt
工程 gōngchéng công trình, dự án kỹ thuật phạm vi rộng, bao gồm dự án và kỹ thuật
项目 xiàngmù dự án, hạng mục thường là phần việc hoặc kế hoạch cụ thể, không nhất thiết là công trình
建设 jiànshè xây dựng hành động xây dựng (động từ)
施工 shīgōng thi công quá trình thực hiện công trình - Từ mở rộng thường đi kèm
工程师 (kỹ sư)
工程部 (phòng công trình / bộ phận kỹ thuật)
工程款 (tiền công trình)
工程进度表 (bảng tiến độ công trình)
工程监理 (giám sát công trình)
工程设备 (thiết bị công trình)
工程承包商 (nhà thầu công trình)

