HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster安全带 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

安全带 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

安全带 (phiên âm: ān quán dài) nghĩa đen là dây an toàn — thiết bị dạng dây/đai dùng để bảo đảm an toàn cho người ngồi trên phương tiện (ô tô, máy bay) hoặc người làm việc trên cao. Chữ Hán: 安全 = an toàn; 带 / 帶 = dây, đai. (Chữ phồn thể: 安全帶.)

5/5 - (1 bình chọn)

安全带 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

安全带 là gì?

安全带 (phiên âm: ān quán dài) nghĩa đen là dây an toàn — thiết bị dạng dây/đai dùng để bảo đảm an toàn cho người ngồi trên phương tiện (ô tô, máy bay) hoặc người làm việc trên cao. Chữ Hán: 安全 = an toàn; 带 / 帶 = dây, đai. (Chữ phồn thể: 安全帶.)

Từ loại & ghi chú ngữ pháp

Loại từ: 名词 (danh từ) — đếm được.

Lượng từ thường dùng: 条 (yī tiáo ānquán dài) — một cái dây an toàn.

Thường kết hợp với các động từ: 系 (jì) (thắt/cài), 扣 (kòu) (cài, khoá), 解开 / 解開 (jiěkāi) (mở/ tháo), 拉紧 / 拉緊 (lā jǐn) (kéo chặt), 检查 / 檢查 (jiǎnchá) (kiểm tra), 佩戴 (pèidài) (đeo, dùng cho dây bảo hộ).

Mẫu cấu trúc hay gặp:

请 + V + O:请系好安全带。

把 + O + V + 好:把孩子的安全带系好。

条件句:如果…就…:如果安全带没有系好,就会很危险。

Mẫu câu & nhiều ví dụ (mỗi câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng jì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

上车后请先系好安全带。
Shàng chē hòu qǐng xiān jì hǎo ānquán dài.
Sau khi lên xe xin hãy thắt dây an toàn trước.

飞机起飞前请系好安全带。
Fēijī qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquán dài.
Trước khi máy bay cất cánh xin thắt dây an toàn.

如果安全带没有系好,警报会响。
Rúguǒ ānquán dài méiyǒu jì hǎo, jǐngbào huì xiǎng.
Nếu dây an toàn chưa được thắt thì cảnh báo sẽ reo.

他忘了系安全带,所以受伤更严重。
Tā wàngle jì ānquán dài, suǒyǐ shòushāng gèng yánzhòng.
Anh ấy quên thắt dây an toàn, vì vậy bị thương nặng hơn.

请把孩子的安全带系好。
Qǐng bǎ háizi de ānquán dài jì hǎo.
Xin hãy thắt dây an toàn cho trẻ.

安全带松了,请把它拉紧。
Ānquán dài sōng le, qǐng bǎ tā lā jǐn.
Dây an toàn bị lỏng, vui lòng kéo chặt lại.

在施工现场,工人必须佩戴安全带。
Zài shīgōng xiànchǎng, gōngrén bìxū pèidài ānquán dài.
Ở công trường, công nhân phải đeo dây an toàn (dây bảo hộ).

这辆车配有三点式安全带。
Zhè liàng chē pèi yǒu sān diǎn shì ānquán dài.
Chiếc xe này được trang bị dây an toàn 3 điểm.

安全带的质量关系到人的生命安全。
Ānquán dài de zhìliàng guānxì dào rén de shēngmìng ānquán.
Chất lượng dây an toàn liên quan đến tính mạng con người.

他的安全带还没扣上。
Tā de ānquán dài hái méi kòu shàng.
Dây an toàn của anh ấy vẫn chưa được cài.

飞机里会广播 “请系好安全带”。
Fēijī lǐ huì guǎngbō “qǐng jì hǎo ānquán dài”.
Trong máy bay sẽ phát thanh: “Xin hãy thắt dây an toàn”.

开车时不要忘记系安全带。
Kāichē shí bù yào wàngjì jì ānquán dài.
Khi lái xe đừng quên thắt dây an toàn.

把安全带解开之前请停稳车辆。
Bǎ ānquán dài jiěkāi zhīqián qǐng tíng wěn chēliàng.
Trước khi tháo dây an toàn xin hãy dừng xe thật vững.

儿童要坐在儿童安全座椅并系上安全带。
Értóng yào zuò zài értóng ānquán zuòyǐ bìng jì shàng ānquán dài.
Trẻ em phải ngồi trên ghế an toàn và thắt dây an toàn.

这个座位有安全带。
Zhège zuòwèi yǒu ānquán dài.
Chỗ ngồi này có dây an toàn.

他把安全带解开了。
Tā bǎ ānquán dài jiěkāi le.
Anh ấy đã tháo/dỡ dây an toàn.

安全带未系,请系好安全带。
Ānquán dài wèi jì, qǐng jì hǎo ānquán dài.
Dây an toàn chưa được thắt, xin hãy thắt lại.

我们车上有四条安全带。
Wǒmen chē shàng yǒu sì tiáo ānquán dài.
Trên xe của chúng tôi có bốn cái dây an toàn.

安全带警报响了,说明有人没有系好安全带。
Ānquán dài jǐngbào xiǎng le, shuōmíng yǒu rén méiyǒu jì hǎo ānquán dài.
Còi báo dây an toàn kêu, nghĩa là có người chưa thắt dây an toàn.

Một vài từ/cụm hay gặp liên quan

安全带扣 (ānquán dài kòu) — khoá dây an toàn / buckle

儿童安全座椅 (értóng ānquán zuòyǐ) — ghế an toàn cho trẻ em

三点式安全带 (sān diǎn shì ānquán dài) — dây an toàn 3 điểm

安全带警报 (ānquán dài jǐngbào) — cảnh báo dây an toàn

Nghĩa của “安全带”
“安全带” (pinyin: ānquándài) là một danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là “dây an toàn”. Đây là loại dây hoặc đai được thiết kế để bảo vệ người sử dụng trong quá trình di chuyển bằng các phương tiện giao thông như ô tô, xe buýt, máy bay, tàu hỏa… Khi xảy ra va chạm hoặc rung lắc mạnh, dây an toàn giúp giữ cơ thể người ngồi cố định, giảm thiểu chấn thương.
Từ này được cấu tạo bởi hai phần:

  • “安全” nghĩa là an toàn, không nguy hiểm.
  • “带” nghĩa là dây, đai, vật dài và mềm có thể buộc hoặc thắt.
    Khi ghép lại, “安全带” mang nghĩa trực tiếp là “dây dùng để đảm bảo an toàn”.

Loại từ và cách sử dụng

  • Loại từ: Danh từ.
  • Cách dùng: Thường đi kèm với các động từ như 系 (xì – thắt), 系好 (xìhǎo – thắt chặt), 解开 (jiěkāi – tháo ra).
  • Trong ngữ cảnh giao thông, đây là một từ rất phổ biến, thường xuất hiện trong các biển báo, luật lệ, hoặc lời nhắc nhở của tài xế, tiếp viên hàng không.

Các mẫu câu thường gặp

  • 请系好安全带。
    Qǐng xìhǎo ānquándài.
    Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
  • 开车前一定要系上安全带。
    Kāichē qián yīdìng yào xìshàng ānquándài.
    Trước khi lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.
  • 不系安全带是违法行为。
    Bú xì ānquándài shì wéifǎ xíngwéi.
    Không thắt dây an toàn là hành vi vi phạm pháp luật.

Ví dụ minh họa theo từng tình huống
Trong xe hơi

  • 现在请系好安全带。
    Xiànzài qǐng xìhǎo ānquándài.
    Bây giờ xin hãy thắt dây an toàn.
  • 他因为没系安全带被罚款了。
    Tā yīnwèi méi xì ānquándài bèi fákuǎn le.
    Anh ấy bị phạt vì không thắt dây an toàn.
  • 后排乘客也要系安全带。
    Hòupái chéngkè yě yào xì ānquándài.
    Hành khách ngồi ghế sau cũng phải thắt dây an toàn.
    Trên máy bay
  • 起飞前请系好安全带。
    Qǐfēi qián qǐng xìhǎo ānquándài.
    Trước khi cất cánh xin hãy thắt dây an toàn.
  • 空乘提醒大家全程系好安全带。
    Kōngchéng tíxǐng dàjiā quánchéng xìhǎo ānquándài.
    Tiếp viên nhắc mọi người thắt dây an toàn trong suốt chuyến bay.
  • 乱流期间请不要解开安全带。
    Luànliú qījiān qǐng búyào jiěkāi ānquándài.
    Trong lúc nhiễu động, xin đừng tháo dây an toàn.
    Trong luật lệ và biển báo
  • 乘客必须系安全带。
    Chéngkè bìxū xì ānquándài.
    Hành khách bắt buộc phải thắt dây an toàn.
  • 为了你的安全,请系好安全带。
    Wèile nǐ de ānquán, qǐng xìhǎo ānquándài.
    Vì sự an toàn của bạn, xin hãy thắt dây an toàn.
    Trong hội thoại hằng ngày
  • 你系好安全带了吗?
    Nǐ xìhǎo ānquándài le ma?
    Bạn đã thắt dây an toàn chưa?
  • 让我帮你调整一下安全带。
    Ràng wǒ bāng nǐ tiáozhěng yíxià ānquándài.
    Để mình giúp bạn chỉnh lại dây an toàn.
  • 这条安全带有点儿松。
    Zhè tiáo ānquándài yǒu diǎnr sōng.
    Sợi dây an toàn này hơi lỏng.

Cách ghi nhớ hiệu quả
Để dễ nhớ từ “安全带”, bạn có thể liên hệ trực tiếp với trải nghiệm thực tế: mỗi lần lên xe hoặc máy bay, hãy tự nhắc mình bằng tiếng Trung “系好安全带” (thắt dây an toàn). Việc gắn từ vựng với hành động thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Ngoài ra, bạn có thể luyện phản xạ bằng cách tự đặt câu hỏi và trả lời:

  • A: 你系好安全带了吗? (Bạn đã thắt dây an toàn chưa?)
  • B: 我系好了,谢谢。 (Tôi thắt rồi, cảm ơn.)

安全带 (ānquán dài) — Giải thích chi tiết

Nghĩa:
安全带 (繁体:安全帶) nghĩa là dây an toàn (seat belt). Đây là một dụng cụ cố định dùng để bảo vệ người ngồi (trong ô tô, máy bay, tàu, trò chơi cảm giác mạnh…) khỏi chấn thương khi xảy ra va chạm hoặc chuyển động mạnh.

Cấu tạo từ:

安全 (ānquán) = an toàn.

带 / 帶 (dài) = dây, đai.
=> 安全带 = dây/đai bảo đảm an toàn.

Loại từ: 名词 (danh từ).

Có thể đếm được: 常用量词 là 一条安全带 (yī tiáo ānquán dài).

也常见搭配:安全带扣 (ānquán dài kòu) = khóa/cái chốt của dây an toàn;儿童安全带 = dây an toàn cho trẻ em。

Động từ thường đi với 安全带:

系 (jì)/系上 (jì shàng)/系好 (jì hǎo):thắt, cài (dây) — thông dụng nhất(注意:字“系”在“系上/系好”的意思读作 jì)。

解开 / 松开 (jiěkāi / sōngkāi):tháo ra / nới lỏng。

扣上 / 扣好 (kòu shàng / kòu hǎo):cài chốt, cài khóa。
(少用) 戴 (dài) thường dùng cho mũ/ kính; 用在安全带上不是最地道,但多数人还是能理解。

常见句型 / 语法点:

祈使句:请 + 系好 + 安全带。

把字句:把安全带系上 / 把安全带扣好。

否定:不要 / 别 + 解开安全带(在行车或飞行中)。

强制/建议:必须 / 应该 / 建议 + 系安全带。

检查:检查 + 是否 + 系好安全带。

Nhiều ví dụ (每句都有中文、拼音 và tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng jì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

上车后请系好安全带。
Shàng chē hòu qǐng jì hǎo ānquán dài.
Sau khi lên xe hãy thắt dây an toàn.

飞机起飞前请系好安全带。
Fēijī qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquán dài.
Trước khi máy bay cất cánh hãy thắt dây an toàn.

他忘了系安全带,被交警罚款了。
Tā wàng le jì ānquán dài, bèi jiāojǐng fákuǎn le.
Anh ấy quên thắt dây an toàn, bị cảnh sát giao thông phạt.

把安全带系上才能开车。
Bǎ ānquán dài jì shàng cái néng kāi chē.
Phải thắt dây an toàn rồi mới được lái xe.

儿童必须坐在儿童安全座椅上并系好安全带。
Értóng bìxū zuò zài értóng ānquán zuòyǐ shàng bìng jì hǎo ānquán dài.
Trẻ em phải ngồi trên ghế an toàn cho trẻ em và thắt dây an toàn.

司机提醒乘客系好安全带。
Sījī tíxǐng chéngkè jì hǎo ānquán dài.
Tài xế nhắc hành khách thắt dây an toàn.

这辆车有三条安全带。
Zhè liàng chē yǒu sān tiáo ānquán dài.
Chiếc xe này có ba dây an toàn.

乘坐过山车时工作人员会检查你是否系好安全带。
Chéngzuò guòshānchē shí gōngzuò rényuán huì jiǎnchá nǐ shìfǒu jì hǎo ānquán dài.
Khi đi tàu lượn, nhân viên sẽ kiểm tra bạn đã thắt dây an toàn chưa.

他把安全带解开了。
Tā bǎ ānquán dài jiěkāi le.
Anh ấy đã tháo dây an toàn.

上高速前请检查安全带是否损坏。
Shàng gāosù qián qǐng jiǎnchá ānquán dài shìfǒu sǔnhuài.
Trước khi lên cao tốc hãy kiểm tra xem dây an toàn có bị hỏng không.

请在座位上始终系好安全带。
Qǐng zài zuòwèi shàng shǐzhōng jì hǎo ānquán dài.
Xin hãy luôn thắt dây an toàn khi ngồi vào chỗ ngồi.

如果遇到紧急情况,请系紧安全带并保持冷静。
Rúguǒ yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng jì jǐn ānquán dài bìng bǎochí lěngjìng.
Nếu gặp tình huống khẩn cấp, hãy thắt chặt dây an toàn và giữ bình tĩnh.

他不会系安全带,需要帮忙。
Tā bù huì jì ānquán dài, xūyào bāngmáng.
Anh ấy không biết thắt dây an toàn, cần giúp đỡ.

警察建议所有乘客都系安全带。
Jǐngchá jiànyì suǒyǒu chéngkè dōu jì ānquán dài.
Cảnh sát khuyên tất cả hành khách nên thắt dây an toàn.

我把安全带扣上了。
Wǒ bǎ ānquán dài kòu shàng le.
Tôi đã cài chốt dây an toàn.

安全带的质量很重要。
Ānquán dài de zhìliàng hěn zhòngyào.
Chất lượng dây an toàn rất quan trọng.

空乘人员示范了如何正确系安全带。
Kōngchéng rényuán shìfàn le rúhé zhèngquè jì ānquán dài.
Nhân viên hàng không đã hướng dẫn cách thắt dây an toàn đúng.

她在驾驶时不系安全带,很危险。
Tā zài jiàshǐ shí bù jì ānquán dài, hěn wēixiǎn.
Cô ấy lái xe mà không thắt dây an toàn, rất nguy hiểm.

医生建议怀孕的妇女乘车时也要系安全带。
Yīshēng jiànyì huáiyùn de fùnǚ chéng chē shí yě yào jì ānquán dài.
Bác sĩ khuyên phụ nữ mang thai khi đi xe cũng nên thắt dây an toàn.

安全带提醒系统会在驾驶员没有系安全带时发出警告音。
Ānquán dài tíxǐng xìtǒng huì zài jiàshǐyuán méiyǒu jì ānquán dài shí fāchū jǐnggào yīn.
Hệ thống báo nhắc dây an toàn sẽ phát âm cảnh báo khi tài xế chưa thắt dây.

这辆出租车的安全带坏了,我们换了一辆车。
Zhè liàng chūzū chē de ānquán dài huài le, wǒmen huàn le yī liàng chē.
Dây an toàn của chiếc taxi này hỏng, chúng tôi đổi sang xe khác.

安全带不仅保护乘客,还可以在事故中减少伤害。
Ānquán dài bùjǐn bǎohù chéngkè, hái kěyǐ zài shìgù zhōng jiǎnshǎo shānghài.
Dây an toàn không chỉ bảo vệ hành khách mà còn giảm thương tích khi tai nạn xảy ra.

在前排座位上必须系好安全带。
Zài qián pái zuòwèi shàng bìxū jì hǎo ānquán dài.
Ở ghế hàng trước phải thắt dây an toàn.

他坐上车后立刻系上了安全带。
Tā zuò shàng chē hòu lìkè jì shàng le ānquán dài.
Anh ấy vừa lên xe lập tức thắt dây an toàn.

Một vài đoạn hội thoại ngắn (dialogues)

A.

司机:请系好安全带。
Sījī: Qǐng jì hǎo ānquán dài.
Tài xế: Xin hãy thắt dây an toàn.

乘客:好的,我马上系。
Chéngkè: Hǎo de, wǒ mǎshàng jì.
Hành khách: Đồng ý, tôi sẽ thắt ngay.

B.(飞机上)

空乘:起飞前请系好安全带并关闭电子设备。
Kōngchéng: Qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquán dài bìng guānbì diànzǐ shèbèi.
Tiếp viên: Trước khi cất cánh xin thắt dây an toàn và tắt thiết bị điện tử.

乘客:明白。
Chéngkè: Míngbái.
Hành khách: Hiểu rồi.

安全带
phiên âm: ānquán dài
tiếng Việt: dây an toàn / dây an toàn trên xe / seat belt

1) Ngắn gọn — nghĩa & loại từ

安全带 là danh từ.
Định nghĩa ngắn: một thiết bị an toàn gắn trên ô tô, máy bay… để cố định người ngồi, giảm nguy cơ chấn thương khi va chạm hoặc vì chuyển động bất ngờ.
量词 (từ lượng): 一条安全带 (yì tiáo ānquán dài) — một dây an toàn.

2) Động từ và cách kết hợp thường gặp

系 (jì) 安全带 — thắt / buộc dây an toàn (động từ chính, jì là cách nói chuẩn để “thắt dây an toàn”).

系好 (jì hǎo)、系紧 (jì jǐn) — thắt chặt, thắt xong.

解开 (jiěkāi) / 松开 (sōngkāi) — tháo, nới lỏng.

扣上 (kòu shàng)、插入 (chā rù)(cài chốt)

没系 / 没有系 (méi jì / méi yǒu jì) — không thắt dây.
Các cụm hay gặp: 把安全带系好 / 把安全带扣上 / 安全带警示灯 / 儿童安全座椅 / 三点式安全带 / 安全带提醒系统.

Lưu ý ngôn ngữ: nói 系安全带 là chuẩn; 戴安全带 ít dùng (戴 thường dùng cho mũ, kính…).

3) Mẫu câu ngắn (dạng mẫu)

请系好安全带。 (Qǐng jì hǎo ānquán dài.) — Xin hãy thắt dây an toàn.
上车后请先系安全带。 (Shàng chē hòu qǐng xiān jì ānquán dài.) — Lên xe sau hãy thắt dây an toàn trước.
没系安全带会被罚款/危险。 (Méi jì ānquán dài huì bèi fákuǎn / wēixiǎn.) — Không thắt dây an toàn có thể bị phạt / nguy hiểm.

4) Nhiều ví dụ (MỖI DÒNG: Hán tự — phiên âm — tiếng Việt)

请系好安全带,我们马上出发。
Qǐng jì hǎo ānquán dài, wǒmen mǎshàng chūfā.
Xin hãy thắt dây an toàn, chúng ta chuẩn bị khởi hành.

飞机起飞前请系好安全带。
Fēijī qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquán dài.
Trước khi máy bay cất cánh hãy thắt dây an toàn.

上车后请先系安全带。
Shàng chē hòu qǐng xiān jì ānquán dài.
Sau khi lên xe hãy thắt dây an toàn trước.

他没系安全带,因此在事故中受了重伤。
Tā méi jì ānquán dài, yīncǐ zài shìgù zhōng shòu le zhòngshāng.
Anh ấy không thắt dây an toàn, vì vậy bị thương nặng trong tai nạn.

乘客请注意安全带警示灯。
Chéngkè qǐng zhùyì ānquán dài jǐngshì dēng.
Hành khách chú ý đèn cảnh báo dây an toàn.

儿童必须使用儿童安全座椅并系好安全带。
Értóng bìxū shǐyòng értóng ānquán zuòyǐ bìng jì hǎo ānquán dài.
Trẻ em phải dùng ghế an toàn và thắt dây an toàn.

他把安全带扣上然后关掉手机。
Tā bǎ ānquán dài kòu shàng ránhòu guān diào shǒujī.
Anh ấy cài chốt dây an toàn rồi tắt điện thoại.

出租车司机提醒乘客上车后系好安全带。
Chūzū chē sījī tíxǐng chéngkè shàng chē hòu jì hǎo ānquán dài.
Tài xế taxi nhắc hành khách lên xe thắt dây an toàn.

请在车内系好安全带以确保安全。
Qǐng zài chēnèi jì hǎo ānquán dài yǐ quèbǎo ānquán.
Trong xe hãy thắt dây an toàn để đảm bảo an toàn.

如果出现紧急情况,请立即系紧安全带。
Rúguǒ chūxiàn jǐnjí qíngkuàng, qǐng lìjí jì jǐn ānquán dài.
Nếu có tình huống khẩn cấp, hãy siết chặt dây an toàn ngay.

警察因司机和乘客没有系安全带而开罚单。
Jǐngchá yīn sījī hé chéngkè méiyǒu jì ānquán dài ér kāi fádān.
Cảnh sát phạt vì tài xế và hành khách không thắt dây an toàn.

安全带是保护乘客在碰撞中减少伤害的重要装置。
Ānquán dài shì bǎohù chéngkè zài pèngzhuàng zhōng jiǎnshǎo shānghài de zhòngyào zhuāngzhì.
Dây an toàn là thiết bị quan trọng để giảm chấn thương cho hành khách khi va chạm.

在高速行驶时,一定要系紧安全带。
Zài gāosù xíngshǐ shí, yídìng yào jì jǐn ānquán dài.
Khi chạy tốc độ cao phải siết chặt dây an toàn.

飞机上的安全带不能随意解开。
Fēijī shàng de ānquán dài bùnéng suíyì jiěkāi.
Dây an toàn trên máy bay không được tự ý tháo.

他忘记系安全带,结果被安全带提醒系统警告。
Tā wàngjì jì ānquán dài, jiéguǒ bèi ānquán dài tíxǐng xìtǒng jǐnggào.
Anh ấy quên thắt dây an toàn, bị hệ thống cảnh báo nhắc nhở.

这辆车配备了三点式安全带。
Zhè liàng chē pèibèi le sān diǎn shì ānquán dài.
Xe này được trang bị dây an toàn loại 3 điểm.

请把安全带的卡扣插好。
Qǐng bǎ ānquán dài de kǎkòu chā hǎo.
Xin hãy cài chốt dây an toàn cho chắc.

医生提醒家长在车上必须给婴儿固定安全带或使用儿童座椅。
Yīshēng tíxǐng jiāzhǎng zài chē shàng bìxū gěi yīng’ér gùdìng ānquán dài huò shǐyòng értóng zuòyǐ.
Bác sĩ nhắc cha mẹ phải cố định dây an toàn cho em bé hoặc dùng ghế an toàn cho trẻ.

在长途旅行中,养成随时系好安全带的习惯非常重要。
Zài chángtú lǚxíng zhōng, yǎngchéng suíshí jì hǎo ānquán dài de xíguàn fēicháng zhòngyào.
Trong chuyến đi dài, thói quen luôn thắt dây an toàn rất quan trọng.

一位乘客因为安全带故障请求更换座位。
Yí wèi chéngkè yīnwèi ānquán dài gùzhàng qǐngqiú gēnghuàn zuòwèi.
Một hành khách xin đổi chỗ vì dây an toàn bị hỏng.

父母应该示范如何正确系安全带给孩子看。
Fùmǔ yīnggāi shìfàn rúhé zhèngquè jì ānquán dài gěi háizi kàn.
Cha mẹ nên làm gương cho trẻ cách thắt dây an toàn đúng.

酒后驾车更需要注意安全带的使用。
Jiǔ hòu jià chē gèng xūyào zhùyì ānquán dài de shǐyòng.
Lái xe sau khi uống rượu càng phải chú ý đến việc dùng dây an toàn.

教练强调:学员上车后必须先系好安全带。
Jiàoliàn qiángdiào: xuéyuán shàng chē hòu bìxū xiān jì hǎo ānquán dài.
Huấn luyện viên nhấn mạnh: học viên lên xe phải thắt dây an toàn trước.

车祸发生时,安全带可以显著减轻伤害。
Chēhuò fāshēng shí, ānquán dài kěyǐ xiǎnzhù jiǎnqīng shānghài.
Khi xảy ra tai nạn, dây an toàn có thể giảm đáng kể chấn thương.

有些老车没有安全带提醒系统,需要自己注意。
Yǒuxiē lǎo chē méiyǒu ānquán dài tíxǐng xìtǒng, xūyào zìjǐ zhùyì.
Một số xe cũ không có hệ thống nhắc nhở dây an toàn, cần tự chú ý.

5) Một vài lưu ý cuối

Chuẩn dùng động từ: thường dùng 系安全带 (không dùng “穿安全带”).

Cách nhắc lịch sự: 请系好安全带 / 务必系好安全带.

Khi báo cáo sự cố: 可以说 “安全带故障” (ānquán dài gùzhàng).

Kỹ thuật: 三点式安全带 (sān diǎn shì ānquán dài) = dây an toàn 3 điểm; 安全带卡扣 (kǎkòu) = chốt/khe cài.

安全带 — ān quán dài — seatbelt — dây an toàn

Định nghĩa (giải thích chi tiết)
“安全带” nghĩa đen là dây (để) bảo đảm an toàn. Đây là bộ phận cố định người ngồi trên xe/phi cơ/thiết bị vận chuyển, mục đích chính là giảm chấn động và hạn chế chấn thương khi xảy ra va chạm hoặc chuyển động mạnh. Trong giao tiếp hàng ngày, từ này dùng để chỉ dây an toàn trên ô tô, máy bay, ghế trẻ em, v.v.

Loại từ: 名词 (danh từ).
Lượng từ/đơn vị thường dùng: 一条安全带 (yì tiáo ān quán dài) — một cái dây an toàn.
Động từ hay đi kèm: 系 (jì) = thắt, 解开 (jiě kāi) = tháo/bỏ, 固定 (gù dìng) = cố định, 检查 (jiǎn chá) = kiểm tra.

Lưu ý phát âm / ngữ pháp ngắn:
Chữ 系 có hai cách đọc phổ biến: xì và jì. Khi mang nghĩa “thắt/buộc (dây)” (như 系安全带) thường đọc jì. Khi mang nghĩa “hệ, bộ phận/nhóm” (như 系主任, 学系) thường đọc xì.

Cách dùng & những cụm phổ biến (Tiếng Trung – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt)

系安全带 — jì ān quán dài — fasten the seatbelt — thắt dây an toàn

解开安全带 — jiě kāi ān quán dài — unbuckle the seatbelt — tháo dây an toàn

安全带扣 — ān quán dài kòu — seatbelt buckle — khóa dây an toàn

三点式安全带 — sān diǎn shì ān quán dài — three-point seatbelt — dây an toàn 3 điểm

儿童安全带 — ér tóng ān quán dài — child seatbelt — dây an toàn cho trẻ em

安全带警报 — ān quán dài jǐng bào — seatbelt alarm — cảnh báo dây an toàn

安全带指示灯 — ān quán dài zhǐ shì dēng — seatbelt indicator light — đèn chỉ báo dây an toàn

安全带松紧调节 — ān quán dài sōng jǐn tiáo jié — seatbelt tension adjuster — điều chỉnh độ chặt dây

Ví dụ — mẫu câu (Mỗi câu gồm: Chữ Hán — phiên âm — tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng jì hǎo ān quán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

开车时要系安全带。
Kāi chē shí yào jì ān quán dài.
Khi lái xe phải thắt dây an toàn.

别忘了系安全带!
Bié wàng le jì ān quán dài!
Đừng quên thắt dây an toàn!

他没有系安全带,交警罚了他。
Tā méi yǒu jì ān quán dài, jiāo jǐng fá le tā.
Anh ấy không thắt dây an toàn, cảnh sát giao thông đã phạt.

飞机起飞前请系好安全带。
Fēi jī qǐ fēi qián qǐng jì hǎo ān quán dài.
Trước khi máy bay cất cánh xin thắt dây an toàn.

把安全带系上!
Bǎ ān quán dài jì shàng!
Thắt dây an toàn lên!

后排乘客也应系安全带。
Hòu pái chéng kè yě yīng jì ān quán dài.
Hành khách hàng ghế sau cũng nên thắt dây an toàn.

儿童应使用儿童专用安全带或安全座椅。
Ér tóng yīng shǐ yòng ér tóng zhuān yòng ān quán dài huò ān quán zuò yǐ.
Trẻ em nên dùng dây an toàn chuyên dụng cho trẻ hoặc ghế an toàn.

安全带未系请系好。
Ān quán dài wèi jì qǐng jì hǎo.
Nếu dây an toàn chưa thắt thì xin thắt lại.

安全带的扣子坏了,需要修理。
Ān quán dài de kòu zi huài le, xū yào xiū lǐ.
Khóa dây an toàn hỏng, cần sửa.

进入山区,请把安全带系紧。
Jìn rù shān qū, qǐng bǎ ān quán dài jì jǐn.
Khi vào vùng núi xin thắt dây an toàn thật chặt.

医生建议坐车出行时要系安全带。
Yī shēng jiàn yì zuò chē chū xíng shí yào jì ān quán dài.
Bác sĩ khuyên khi đi xe nên thắt dây an toàn.

系着安全带的人在事故中受伤率较低。
Jì zhe ān quán dài de rén zài shì gù zhōng shòu shāng lǜ jiào dī.
Người thắt dây an toàn có tỉ lệ bị thương trong tai nạn thấp hơn.

我把安全带解开了。
Wǒ bǎ ān quán dài jiě kāi le.
Tôi đã cởi dây an toàn.

安全带指示灯亮了,请系好。
Ān quán dài zhǐ shì dēng liàng le, qǐng jì hǎo.
Đèn chỉ báo dây an toàn sáng, xin thắt dây.

检查安全带是否损坏。
Jiǎn chá ān quán dài shì fǒu sǔn huài.
Kiểm tra xem dây an toàn có bị hỏng không.

他的安全带卡在门缝里了。
Tā de ān quán dài kǎ zài mén fèng lǐ le.
Dây an toàn của anh ấy bị kẹt ở khe cửa.

这辆车配备了三点式安全带。
Zhè liàng chē pèi bèi le sān diǎn shì ān quán dài.
Chiếc xe này được trang bị dây an toàn 3 điểm.

法律规定驾驶时必须系安全带。
Fǎ lǜ guī dìng jià shǐ shí bì xū jì ān quán dài.
Luật quy định phải thắt dây an toàn khi lái xe.

请把安全带固定好再起飞。
Qǐng bǎ ān quán dài gù dìng hǎo zài qǐ fēi.
Xin cố định dây an toàn rồi mới cất cánh.

如果发生碰撞,安全带可以保护身体。
Rú guǒ fā shēng pèng zhuàng, ān quán dài kě yǐ bǎo hù shēn tǐ.
Nếu xảy ra va chạm, dây an toàn có thể bảo vệ cơ thể.

地铁上通常不需要系安全带。
Dì tiě shàng tōng cháng bù xū yào jì ān quán dài.
Trên tàu điện ngầm thường không cần thắt dây an toàn.

他把安全带系反了,需要重新调整。
Tā bǎ ān quán dài jì fǎn le, xū yào chóng xīn tiáo zhěng.
Anh ta thắt dây an toàn ngược, cần điều chỉnh lại.

我们应该养成上车就系安全带的习惯。
Wǒ men yīng gāi yǎng chéng shàng chē jiù jì ān quán dài de xí guàn.
Chúng ta nên tạo thói quen lên xe là thắt dây an toàn.

看到安全带未系的乘客,服务员会提醒他们。
Kàn dào ān quán dài wèi jì de chéng kè, fú wù yuán huì tí xǐng tā men.
Nhân viên sẽ nhắc những hành khách chưa thắt dây an toàn.

Một vài mẫu đối thoại ngắn

A: 上车了,快系安全带。
Shàng chē le, kuài jì ān quán dài.
Lên xe rồi, mau thắt dây an toàn.
B: 好的,马上系上。
Hǎo de, mǎ shàng jì shàng.
Được, sẽ thắt ngay.

乘务员: 请系好安全带,准备起飞。
Chéng wù yuán: Qǐng jì hǎo ān quán dài, zhǔn bèi qǐ fēi.
Tiếp viên: Xin thắt dây an toàn, chuẩn bị cất cánh.

I. Giải nghĩa chi tiết

安全带 (ānquándài)

Nghĩa: Dây an toàn
Loại từ: 名词 (danh từ)
Phiên âm: ān quán dài
Nghĩa tiếng Việt: Dây dùng để giữ an toàn cho người khi ngồi trên phương tiện giao thông như ô tô, máy bay, xe buýt, ghế trẻ em, v.v.
II. Cấu tạo từ
安 (ān): yên ổn, bình an
全 (quán): toàn vẹn, đầy đủ
带 (dài): dây, đai, băng, thắt lưng

=> 安全带 có nghĩa là “dây bảo đảm an toàn”, thường dùng để bảo vệ người ngồi khỏi bị thương trong trường hợp va chạm hoặc phanh gấp.

III. Các cách dùng phổ biến
系安全带 (jì ānquándài) — Thắt dây an toàn
系好安全带 (jì hǎo ānquándài) — Thắt chặt dây an toàn
解开安全带 (jiěkāi ānquándài) — Tháo dây an toàn
扣上安全带 (kòu shàng ānquándài) — Cài khóa dây an toàn
松开安全带 (sōngkāi ānquándài) — Nới lỏng dây an toàn
检查安全带 (jiǎnchá ānquándài) — Kiểm tra dây an toàn
安全带警报 (ānquándài jǐngbào) — Cảnh báo dây an toàn
儿童安全带 (értóng ānquándài) — Dây an toàn cho trẻ em
安全带提醒器 (ānquándài tíxǐngqì) — Thiết bị nhắc nhở thắt dây an toàn
安全带扣 (ānquándài kòu) — Khóa cài dây an toàn
IV. Ghi chú ngữ pháp & lưu ý khi sử dụng

Động từ “系 (jì)” là từ chuyên dùng để diễn đạt hành động thắt, buộc dây an toàn.
Ví dụ: 系安全带 (thắt dây an toàn) — tương tự như “fasten” trong tiếng Anh.

Lượng từ đi kèm: 一条安全带 (yì tiáo ānquándài) — “một dây an toàn”
Vì 带 là danh từ chỉ vật dài, nên dùng lượng từ 条 (tiáo).

Trong văn phong giao tiếp, đặc biệt khi lái xe, cụm “请系好安全带” (Xin thắt dây an toàn) được sử dụng cực kỳ phổ biến.

V. 30 mẫu câu tiếng Trung có sử dụng 安全带

上车后请系好安全带。
Shàng chē hòu qǐng jì hǎo ānquándài.
Khi lên xe, xin hãy thắt dây an toàn.

飞机起飞前请系好安全带。
Fēijī qǐfēi qián qǐng jì hǎo ānquándài.
Trước khi máy bay cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn.

司机提醒我们系安全带。
Sījī tíxǐng wǒmen jì ānquándài.
Tài xế nhắc chúng tôi thắt dây an toàn.

他总是忘记系安全带。
Tā zǒngshì wàngjì jì ānquándài.
Anh ấy lúc nào cũng quên thắt dây an toàn.

我已经把安全带系好了。
Wǒ yǐjīng bǎ ānquándài jì hǎo le.
Tôi đã thắt xong dây an toàn rồi.

没系安全带是违法的。
Méi jì ānquándài shì wéifǎ de.
Không thắt dây an toàn là phạm luật.

他因为没系安全带被罚款了。
Tā yīnwèi méi jì ānquándài bèi fákuǎn le.
Anh ta bị phạt vì không thắt dây an toàn.

请不要在行驶中解开安全带。
Qǐng búyào zài xíngshǐ zhōng jiěkāi ānquándài.
Xin đừng tháo dây an toàn khi xe đang chạy.

把安全带扣上。
Bǎ ānquándài kòu shàng.
Cài khóa dây an toàn đi.

安全带坏了,需要换新的。
Ānquándài huài le, xūyào huàn xīn de.
Dây an toàn bị hỏng rồi, cần thay cái mới.

儿童必须使用儿童安全带。
Értóng bìxū shǐyòng értóng ānquándài.
Trẻ em bắt buộc phải dùng dây an toàn dành cho trẻ.

开车前要检查安全带是否正常。
Kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài shìfǒu zhèngcháng.
Trước khi lái xe, cần kiểm tra xem dây an toàn có bình thường không.

系上安全带后,我感觉更安全。
Jì shàng ānquándài hòu, wǒ gǎnjué gèng ānquán.
Sau khi thắt dây an toàn, tôi cảm thấy an toàn hơn.

安全带可以在车祸中保护我们的生命。
Ānquándài kěyǐ zài chēhuò zhōng bǎohù wǒmen de shēngmìng.
Dây an toàn có thể bảo vệ tính mạng chúng ta trong tai nạn giao thông.

他总是先系安全带再启动汽车。
Tā zǒngshì xiān jì ānquándài zài qǐdòng qìchē.
Anh ấy luôn thắt dây an toàn trước khi khởi động xe.

请确保所有乘客都系好安全带。
Qǐng quèbǎo suǒyǒu chéngkè dōu jì hǎo ānquándài.
Hãy đảm bảo rằng tất cả hành khách đều đã thắt dây an toàn.

飞机降落时,请不要解开安全带。
Fēijī jiàngluò shí, qǐng búyào jiěkāi ānquándài.
Khi máy bay hạ cánh, xin đừng tháo dây an toàn.

系上安全带,安全出行。
Jì shàng ānquándài, ānquán chūxíng.
Thắt dây an toàn, di chuyển an toàn.

你系安全带了吗?
Nǐ jì ānquándài le ma?
Bạn đã thắt dây an toàn chưa?

车上有安全带提醒器。
Chē shàng yǒu ānquándài tíxǐngqì.
Trên xe có thiết bị nhắc thắt dây an toàn.

没有安全带的车我不敢坐。
Méiyǒu ānquándài de chē wǒ bù gǎn zuò.
Xe không có dây an toàn thì tôi không dám ngồi.

司机检查每个人的安全带。
Sījī jiǎnchá měi gèrén de ānquándài.
Tài xế kiểm tra dây an toàn của từng người.

安全带松了,要重新拉紧。
Ānquándài sōng le, yào chóngxīn lā jǐn.
Dây an toàn bị lỏng rồi, phải kéo chặt lại.

开车上路前,安全带一定要系好。
Kāichē shàng lù qián, ānquándài yīdìng yào jì hǎo.
Trước khi lái xe ra đường, nhất định phải thắt dây an toàn.

安全带不只是规定,更是保护生命的习惯。
Ānquándài bú zhǐ shì guīdìng, gèng shì bǎohù shēngmìng de xíguàn.
Dây an toàn không chỉ là quy định, mà còn là thói quen bảo vệ tính mạng.

后座的乘客也要系安全带。
Hòuzuò de chéngkè yě yào jì ānquándài.
Hành khách ở ghế sau cũng phải thắt dây an toàn.

车内每个位置都有安全带。
Chēnèi měi gè wèizhì dōu yǒu ānquándài.
Trong xe, mỗi vị trí đều có dây an toàn.

小明不喜欢系安全带,总被妈妈批评。
Xiǎo Míng bù xǐhuan jì ānquándài, zǒng bèi māma pīpíng.
Tiểu Minh không thích thắt dây an toàn, thường bị mẹ mắng.

安全带的颜色和车内装饰很配。
Ānquándài de yánsè hé chēnèi zhuāngshì hěn pèi.
Màu dây an toàn rất hợp với nội thất xe.

系好安全带是每个司机的责任。
Jì hǎo ānquándài shì měi gè sījī de zérèn.
Thắt dây an toàn là trách nhiệm của mỗi người lái xe.

VI. Tóm tắt ý nghĩa thực tế

安全带 không chỉ là một vật dụng kỹ thuật mà còn là biểu tượng của ý thức an toàn. Trong văn hóa Trung Quốc hiện đại, câu khẩu hiệu “系好安全带,平安每一天” (Jì hǎo ānquándài, píng’ān měi yītiān) — “Thắt dây an toàn, bình an mỗi ngày” được sử dụng rất phổ biến trong tuyên truyền giao thông, trường học, và các chiến dịch xã hội.

  1. Nghĩa của 安全带 (ānquán dài)

Hán tự: 安全带
Phiên âm: ānquán dài
Loại từ: 名词 (danh từ)
Nghĩa tiếng Việt: dây an toàn, đai an toàn.

  1. Giải thích chi tiết
    2.1. Phân tích từ cấu thành
    Từ Nghĩa Giải thích
    安 (ān) an, yên ổn chỉ sự bình an
    全 (quán) toàn vẹn, trọn vẹn kết hợp với “安” tạo thành “安全” – an toàn
    带 (dài) dây, đai, băng chỉ vật dạng dây dùng để buộc, cố định

→ 安全带 nghĩa đen là “dây an toàn”, dùng để giữ cố định người hoặc vật để đảm bảo an toàn khi di chuyển hoặc làm việc.

  1. Loại từ & phạm vi sử dụng
    Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Danh từ (名词) chỉ vật dụng dạng dây đảm bảo an toàn 系安全带 (thắt dây an toàn)
  2. Các loại “安全带” trong thực tế
    Loại Nghĩa / Ứng dụng
    汽车安全带 Dây an toàn trên ô tô
    飞机安全带 Dây an toàn trên máy bay
    儿童安全带 Dây an toàn cho trẻ em
    工作安全带 Dây bảo hộ khi làm việc trên cao
    登山安全带 Dây bảo hiểm khi leo núi
  3. Các động từ thường đi với “安全带”
    Động từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    系 (xì) thắt, buộc 系安全带 – thắt dây an toàn
    解 (jiě) tháo, mở 解安全带 – tháo dây an toàn
    戴 (dài) đeo (ít dùng hơn với “带”, thường dùng với mũ, kính)
    使用 (shǐyòng) sử dụng 使用安全带 – sử dụng dây an toàn
  4. Cấu trúc câu thông dụng

系 + 安全带 → Thắt dây an toàn
例: 请系好安全带。– Xin hãy thắt dây an toàn.

解 + 安全带 → Tháo dây an toàn
例: 飞机着陆后再解安全带。– Khi máy bay hạ cánh rồi hãy tháo dây an toàn.

戴 / 用 + 安全带 → Đeo, dùng dây an toàn
例: 上班时要用安全带。– Khi đi làm phải sử dụng dây an toàn.

安全带 + 坏了 / 松了 / 不好用 → Dây an toàn bị hỏng / lỏng / không dùng được
例: 我的安全带坏了。– Dây an toàn của tôi bị hỏng.

  1. Từ đồng nghĩa – liên quan
    Từ Nghĩa Ghi chú
    安全绳 (ānquán shéng) dây bảo hiểm thường dùng khi làm việc, leo núi
    保护带 (bǎohù dài) dây bảo vệ ít phổ biến hơn
    安全帽 (ānquán mào) mũ bảo hộ đi cùng với “安全带” trong môi trường làm việc
  2. 30 Mẫu câu ví dụ (có phiên âm + tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

开车的时候一定要系安全带。
Kāichē de shíhou yīdìng yào xì ānquán dài.
Khi lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.

飞机起飞前,请系上安全带。
Fēijī qǐfēi qián, qǐng xì shàng ānquán dài.
Trước khi máy bay cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn.

他忘记系安全带了。
Tā wàngjì xì ānquán dài le.
Anh ấy quên thắt dây an toàn.

解开安全带之前,请等飞机停稳。
Jiěkāi ānquán dài zhīqián, qǐng děng fēijī tíng wěn.
Trước khi tháo dây an toàn, xin đợi máy bay dừng hẳn.

如果不系安全带,会很危险。
Rúguǒ bú xì ānquán dài, huì hěn wēixiǎn.
Nếu không thắt dây an toàn thì sẽ rất nguy hiểm.

安全带坏了,怎么办?
Ānquán dài huài le, zěnme bàn?
Dây an toàn bị hỏng rồi, phải làm sao?

请确保你的安全带已经系好。
Qǐng quèbǎo nǐ de ānquán dài yǐjīng xì hǎo.
Hãy đảm bảo rằng dây an toàn của bạn đã được thắt.

他因为没系安全带而被罚款。
Tā yīnwèi méi xì ānquán dài ér bèi fákuǎn.
Anh ấy bị phạt vì không thắt dây an toàn.

小孩也要使用安全带。
Xiǎohái yě yào shǐyòng ānquán dài.
Trẻ em cũng phải sử dụng dây an toàn.

飞机安全带怎么系?
Fēijī ānquán dài zěnme xì?
Dây an toàn trên máy bay thắt như thế nào?

上高速公路必须系安全带。
Shàng gāosù gōnglù bìxū xì ānquán dài.
Khi lên đường cao tốc bắt buộc phải thắt dây an toàn.

他坐车从来不系安全带。
Tā zuòchē cónglái bù xì ānquán dài.
Anh ấy đi xe mà chưa bao giờ thắt dây an toàn.

乘客请系上安全带。
Chéngkè qǐng xì shàng ānquán dài.
Hành khách xin hãy thắt dây an toàn.

安全带对你的生命很重要。
Ānquán dài duì nǐ de shēngmìng hěn zhòngyào.
Dây an toàn rất quan trọng đối với tính mạng của bạn.

他买了一个儿童安全带。
Tā mǎi le yí gè értóng ānquán dài.
Anh ấy mua một dây an toàn cho trẻ em.

安全带松了,请帮我拉紧。
Ānquán dài sōng le, qǐng bāng wǒ lā jǐn.
Dây an toàn bị lỏng rồi, xin giúp tôi siết chặt lại.

司机提醒大家系好安全带。
Sījī tíxǐng dàjiā xì hǎo ānquán dài.
Tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn.

我刚才忘了解安全带。
Wǒ gāngcái wàng le jiě ānquán dài.
Lúc nãy tôi quên tháo dây an toàn.

安全带的颜色是灰色的。
Ānquán dài de yánsè shì huīsè de.
Màu của dây an toàn là màu xám.

这辆车的安全带很舒服。
Zhè liàng chē de ānquán dài hěn shūfú.
Dây an toàn của chiếc xe này rất thoải mái.

请在红灯时不要解安全带。
Qǐng zài hóngdēng shí bú yào jiě ānquán dài.
Khi đèn đỏ xin đừng tháo dây an toàn.

他戴着安全带工作在高楼上。
Tā dài zhe ānquán dài gōngzuò zài gāolóu shàng.
Anh ấy làm việc trên tòa nhà cao với dây bảo hộ.

工人必须系安全带才能上去。
Gōngrén bìxū xì ānquán dài cáinéng shàngqù.
Công nhân phải thắt dây an toàn mới được leo lên.

飞机上每个座位都有安全带。
Fēijī shàng měi gè zuòwèi dōu yǒu ānquán dài.
Trên máy bay mỗi ghế đều có dây an toàn.

安全带能保护你的生命。
Ānquán dài néng bǎohù nǐ de shēngmìng.
Dây an toàn có thể bảo vệ tính mạng của bạn.

警察检查司机是否系安全带。
Jǐngchá jiǎnchá sījī shìfǒu xì ānquán dài.
Cảnh sát kiểm tra xem tài xế có thắt dây an toàn hay không.

小王在车上帮奶奶系安全带。
Xiǎo Wáng zài chē shàng bāng nǎinai xì ānquán dài.
Tiểu Vương giúp bà nội thắt dây an toàn trên xe.

这条安全带太短了。
Zhè tiáo ānquán dài tài duǎn le.
Dây an toàn này quá ngắn rồi.

请不要随便拆掉安全带。
Qǐng bú yào suíbiàn chāi diào ānquán dài.
Xin đừng tự ý tháo bỏ dây an toàn.

  1. Tổng kết và ghi nhớ
    Mục Nội dung
    Từ: 安全带 (ānquán dài)
    Loại từ: Danh từ
    Nghĩa: Dây an toàn, đai an toàn
    Từ cấu thành: 安全 (an toàn) + 带 (dây)
    Cấu trúc hay gặp: 系安全带, 解安全带, 使用安全带
    Từ liên quan: 安全帽 (mũ bảo hộ), 安全绳 (dây bảo hiểm)
    Tình huống thường gặp: Khi lái xe, đi máy bay, làm việc trên cao, vận hành máy móc
    Từ đồng nghĩa gần nghĩa: 保护带 (dây bảo hộ), 安全绳 (dây an toàn leo núi)

Giải thích từ 安全带 (ānquándài)
1) Định nghĩa ngắn

安全带 (ānquándài) = dây an toàn / dây an ninh — là dây (hoặc hệ thống dây) dùng để bảo vệ người khỏi bị thương khi phương tiện chuyển động, rơi, va chạm hoặc khi làm việc ở vị trí cao. Thường gặp nhất: dây an toàn trên ô tô, máy bay, ghế trẻ em, và dây an toàn (harness) trong xây dựng/đua xe.

2) Loại từ

名词 (danh từ).
Lượng từ thường dùng: 一条安全带 (yī tiáo ānquándài) — một chiếc/dây an toàn.

3) Phân tích cấu tạo từ

安 (ān) = an (an toàn)

全 (quán) = toàn (đầy đủ)

带 (dài) = đai, dây
→ 安全带: dây để giữ an toàn.

4) Từ liên quan / cụm hay gặp (phiên âm — tiếng Việt)

系安全带 / 扣上安全带 — xì ānquándài / kòu shàng ānquándài — thắt/khóa dây an toàn

解开安全带 / 松开安全带 — jiěkāi ānquándài / sōngkāi ānquándài — tháo/nhả dây an toàn

安全带扣 — ānquándài kòu — khóa/cài dây

三点式安全带 — sāndiǎn shì ānquándài — dây an toàn 3 điểm (vai + hông)

腰部安全带 — yāobù ānquándài — dây ngang hông (lap belt)

儿童安全带 / 儿童安全座椅 — értóng ānquándài / értóng ānquán zuòyǐ — dây an toàn cho trẻ / ghế an toàn trẻ em

安全带警示灯 — ānquándài jǐngshì dēng — đèn báo dây an toàn (trên xe/phi cơ)

5) Một vài lưu ý sử dụng

Động từ thường dùng với 安全带: 系 / 扣 / 解 / 松 / 检查 / 更换 / 固定.

Kết cấu ngữ pháp hay gặp: 把 + O + 系好 / 扣好 / 解开 (ví dụ: 把安全带系好).

Vị trí đúng của dây ô tô: 斜跨肩膀并横过胸部与腰部 (đặt dây chéo qua vai và ngang qua ngực/eo) — tránh để dây ở sau lưng hoặc cổ.

安全带 không thay thế hoàn toàn ghế bảo hộ/ghế trẻ em cho trẻ nhỏ; trẻ em nên dùng 儿童安全座椅 kèm dây phù hợp.

Ví dụ (mỗi dòng: Hán tự — Pinyin — Tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ānquándài.
Vui lòng thắt dây an toàn.

飞机即将起飞,请系好安全带。
Fēijī jíjiāng qǐfēi, qǐng xì hǎo ānquándài.
Máy bay sắp cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn.

上车后请先系好安全带。
Shàng chē hòu qǐng xiān xì hǎo ānquándài.
Sau khi lên xe xin hãy thắt dây an toàn trước.

他没有系安全带,被警察拦下来了。
Tā méiyǒu xì ānquándài, bèi jǐngchá lán xià lái le.
Anh ấy không thắt dây an toàn, bị cảnh sát chặn lại.

请把孩子的安全带系好。
Qǐng bǎ háizi de ānquándài xì hǎo.
Làm ơn thắt dây an toàn cho đứa trẻ.

这辆车配备了三点式安全带。
Zhè liàng chē pèibèi le sāndiǎn shì ānquándài.
Chiếc xe này được trang bị dây an toàn 3 điểm.

我把安全带系得很紧。
Wǒ bǎ ānquándài xì de hěn jǐn.
Tôi thắt dây an toàn rất chặt.

飞行员示意乘客可以解开安全带。
Fēixíngyuán shìyì chéngkè kěyǐ jiěkāi ānquándài.
Phi công ra hiệu hành khách có thể tháo dây an toàn.

记得下车前先解开安全带。
Jìde xià chē qián xiān jiěkāi ānquándài.
Nhớ tháo dây an toàn trước khi xuống xe.

安全带扣坏了,不能系上。
Ānquándài kòu huài le, bù néng xì shàng.
Khóa dây an toàn bị hỏng, không thể cài được.

儿童座椅必须用安全带固定好。
Értóng zuòyǐ bìxū yòng ānquándài gùdìng hǎo.
Ghế trẻ em phải được cố định bằng dây an toàn.

没系安全带可能会被罚款。
Méi xì ānquándài kěnéng huì bèi fákuǎn.
Không thắt dây an toàn có thể bị phạt tiền.

他在路上发现安全带有磨损。
Tā zài lù shàng fāxiàn ānquándài yǒu mósǔn.
Anh ta phát hiện dây an toàn bị mòn khi đang trên đường.

安全检查要检查安全带是否完好。
Ānquán jiǎnchá yào jiǎnchá ānquándài shìfǒu wánhǎo.
Kiểm tra an toàn cần kiểm tra xem dây an toàn có tốt không.

赛车手使用的是更专业的安全带。
Sàichēshǒu shǐyòng de shì gèng zhuānyè de ānquándài.
Tay đua sử dụng dây an toàn chuyên nghiệp hơn.

建筑工人在高处工作时要系安全带。
Jiànzhù gōngrén zài gāo chù gōngzuò shí yào xì ānquándài.
Công nhân xây dựng phải thắt dây an toàn khi làm việc trên cao.

孕妇乘车也应该系好安全带。
Yùnfù chéng chē yě yīnggāi xì hǎo ānquándài.
Phụ nữ mang thai khi lên xe cũng nên thắt dây an toàn.

安全带应放在肩部和腰部之间。
Ānquándài yīng fàng zài jiānbù hé yāobù zhī jiān.
Dây an toàn nên đặt giữa vai và eo.

系安全带是最简单的保护措施。
Xì ānquándài shì zuì jiǎndān de bǎohù cuòshī.
Thắt dây an toàn là biện pháp bảo hộ đơn giản nhất.

飞机降落后广播会提醒乘客松开安全带。
Fēijī jiàngluò hòu guǎngbō huì tíxǐng chéngkè sōngkāi ānquándài.
Sau khi máy bay hạ cánh, hệ thống sẽ nhắc hành khách nới dây an toàn.

请确保每个座位都有安全带并能使用。
Qǐng quèbǎo měi gè zuòwèi dōu yǒu ānquándài bìng néng shǐyòng.
Xin đảm bảo mỗi ghế đều có dây an toàn và dùng được.

安全带应定期更换以保证效果。
Ānquándài yīng dìngqí gēnghuàn yǐ bǎozhèng xiàoguǒ.
Dây an toàn nên được thay định kỳ để đảm bảo hiệu quả.

她忘了扣安全带,差点发生事故。
Tā wàng le kòu ānquándài, chàdiǎn fāshēng shìgù.
Cô ấy quên cài dây an toàn, suýt xảy ra tai nạn.

这辆出租车的安全带不够长。
Zhè liàng chūzūchē de ānquándài bù gòu cháng.
Dây an toàn của chiếc taxi này không đủ dài.

老师要求学生在校车上系好安全带。
Lǎoshī yāoqiú xuéshēng zài xiàochē shàng xì hǎo ānquándài.
Giáo viên yêu cầu học sinh thắt dây an toàn trên xe buýt trường.

他用安全带把货物固定在座位上。
Tā yòng ānquándài bǎ huòwù gùdìng zài zuòwèi shàng.
Anh ấy dùng dây an toàn cố định hàng hóa trên ghế.

安全带材料必须结实可靠。
Ānquándài cáiliào bìxū jiēshi kěkào.
Vật liệu dây an toàn phải chắc chắn và đáng tin cậy.

在紧急情况下要先松开安全带然后撤离。
Zài jǐnjí qíngkuàng xià yào xiān sōngkāi ānquándài ránhòu chèlí.
Trong tình huống khẩn cấp, nên tháo dây an toàn trước rồi sơ tán.

他因为没系安全带受了轻伤。
Tā yīnwèi méi xì ānquándài shòu le qīng shāng.
Anh ấy bị thương nhẹ vì không thắt dây an toàn.

飞机上的安全带指示灯还亮着。
Fēijī shàng de ānquándài zhǐshì dēng hái liàng zhe.
Đèn báo dây an toàn trên máy bay vẫn còn sáng.

Một vài mẫu hội thoại ngắn

例 1 — Trong ô tô
A: 你系好安全带了吗?
Nǐ xì hǎo ānquándài le ma?
Bạn đã thắt dây an toàn chưa?
B: 系了,谢谢提醒。
Xì le, xièxie tíxǐng.
Rồi, cảm ơn đã nhắc.

例 2 — Trên máy bay
乘务员:请系好您的安全带并把座椅竖直。
Chéngwùyuán: Qǐng xì hǎo nín de ānquándài bìng bǎ zuòyǐ shùzhí.
Tiếp viên: Xin hãy thắt dây an toàn và dựng thẳng ghế.
乘客:好的。
Chéngkè: Hǎo de.
Hành khách: Vâng.

Ngữ pháp & cấu trúc hay gặp

系 + 上 / 好 / 紧:表示动作结果(系上安全带、系好安全带、系紧安全带)。

把 + O + 系好 / 扣好:强调处理结果(把安全带系好)。

没/不 + 系:否定(没系安全带)。

量词:一条安全带。

安全带 (ān quán dài)

  1. Nghĩa gốc và khái niệm

安全带 nghĩa là “dây an toàn”, thường dùng để chỉ dây bảo vệ được trang bị trong xe ô tô, máy bay, tàu, hoặc trong các thiết bị làm việc ở độ cao… nhằm đảm bảo an toàn tính mạng cho con người khi có sự cố hoặc va chạm xảy ra.

安全 (ānquán): an toàn, yên ổn, không nguy hiểm.

带 (dài): dây, đai, băng.

=> 安全带 = “dây dùng để đảm bảo an toàn”.

  1. Loại từ

→ Danh từ (名词)

Dùng để chỉ vật dụng cụ thể – dây đai an toàn.

  1. Cách dùng trong câu

安全带 thường xuất hiện trong các mẫu câu có động từ như:

系安全带 (xì ānquándài) – thắt dây an toàn.

解开安全带 (jiěkāi ānquándài) – tháo dây an toàn.

没系安全带 (méi xì ānquándài) – không thắt dây an toàn.

系上安全带 (xìshàng ānquándài) – cài dây an toàn vào.

  1. Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

请系好安全带。
(Qǐng xì hǎo ānquándài.)
→ Xin hãy thắt chặt dây an toàn.

开车时一定要系安全带。
(Kāichē shí yídìng yào xì ānquándài.)
→ Khi lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.

他因为没系安全带被警察罚款了。
(Tā yīnwèi méi xì ānquándài bèi jǐngchá fákuǎn le.)
→ Anh ấy bị cảnh sát phạt vì không thắt dây an toàn.

飞机起飞前,乘客必须系好安全带。
(Fēijī qǐfēi qián, chéngkè bìxū xìhǎo ānquándài.)
→ Trước khi máy bay cất cánh, hành khách bắt buộc phải thắt dây an toàn.

他下车时忘了解开安全带。
(Tā xià chē shí wàng le jiěkāi ānquándài.)
→ Khi xuống xe anh ấy quên tháo dây an toàn.

安全带能在车祸中保护你的生命。
(Ānquándài néng zài chēhuò zhōng bǎohù nǐ de shēngmìng.)
→ Dây an toàn có thể bảo vệ tính mạng của bạn trong tai nạn giao thông.

司机提醒大家系上安全带。
(Sījī tíxǐng dàjiā xìshàng ānquándài.)
→ Tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn.

孩子的安全带要调紧一点。
(Háizi de ānquándài yào tiáo jǐn yīdiǎn.)
→ Dây an toàn của đứa trẻ cần được siết chặt hơn một chút.

我一坐上车就会自动系上安全带。
(Wǒ yí zuò shàng chē jiù huì zìdòng xì shàng ānquándài.)
→ Tôi hễ vừa ngồi lên xe là tự động thắt dây an toàn.

安全带是每个驾驶员都必须使用的。
(Ānquándài shì měi gè jiàshǐyuán dōu bìxū shǐyòng de.)
→ Dây an toàn là thứ mà mọi tài xế đều phải sử dụng.

  1. Các cụm liên quan đến 安全带
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    系安全带 xì ānquándài Thắt dây an toàn
    解开安全带 jiěkāi ānquándài Tháo dây an toàn
    安全带警示灯 ānquándài jǐngshìdēng Đèn cảnh báo dây an toàn
    安全带卡扣 ānquándài kǎkòu Khóa dây an toàn
    安全带系统 ānquándài xìtǒng Hệ thống dây an toàn
  2. Phân biệt thêm:

安全帽 (ānquánmào): mũ bảo hộ, mũ an toàn.

安全绳 (ānquánshéng): dây an toàn (loại dùng trong leo núi hoặc công việc trên cao).

安全装置 (ānquán zhuāngzhì): thiết bị an toàn.

→ Tất cả đều mang yếu tố “安全” là bảo vệ an toàn cho con người, nhưng khác nhau ở mục đích và môi trường sử dụng.

安全带 là danh từ, chỉ dây an toàn dùng trong xe, máy bay, hoặc môi trường làm việc cần bảo vệ an toàn.

Thường đi với các động từ như 系 (thắt), 解开 (tháo), 使用 (sử dụng).

Là vật dụng nhỏ nhưng có ý nghĩa cực kỳ quan trọng trong đời sống và giao thông.

  1. Giải thích chi tiết từ 安全带 (ānquándài)

安全带 (ānquándài) là danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là dây an toàn, đai bảo hộ, hoặc dây đai bảo vệ.
Từ này thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến an toàn giao thông, hàng không, xây dựng, hoặc hoạt động thể thao mạo hiểm.

安全 (ānquán) nghĩa là “an toàn”, “bảo đảm không nguy hiểm”.

带 (dài) nghĩa là “dây đai”, “thắt lưng”, “dải băng”.

Khi kết hợp lại, 安全带 nghĩa là dây an toàn — một dụng cụ giúp cố định người, bảo vệ họ khỏi bị thương trong trường hợp có va chạm hoặc rơi ngã.

  1. Phân loại và cách sử dụng

Loại từ: Danh từ (名词)

Cấu trúc phổ biến:

系安全带 (xì ānquándài): thắt dây an toàn

解开安全带 (jiěkāi ānquándài): tháo dây an toàn

戴上安全带 (dài shàng ānquándài): đeo dây an toàn

请系好安全带 (qǐng xì hǎo ānquándài): xin hãy thắt dây an toàn cẩn thận

安全带未系 (ānquándài wèi xì): chưa thắt dây an toàn

  1. Ứng dụng trong đời sống

Trong ô tô, xe buýt, tàu điện:
安全带 giúp bảo vệ người ngồi khi xảy ra va chạm hoặc phanh gấp.

Trong máy bay:
Hành khách phải thắt dây an toàn trong suốt thời gian cất cánh và hạ cánh để đảm bảo an toàn.

Trong công trường, công trình cao tầng:
Công nhân cần thắt dây bảo hộ an toàn để tránh té ngã khi làm việc trên cao.

Trong thể thao mạo hiểm (leo núi, trượt dây, v.v):
Dây an toàn là thiết bị không thể thiếu để bảo vệ người tham gia.

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết về từ 安全带 (ānquándài)
    1.

请系好安全带,飞机马上要起飞了。
Qǐng xì hǎo ānquándài, fēijī mǎshàng yào qǐfēi le.
Xin hãy thắt dây an toàn, máy bay sắp cất cánh rồi.

2.

开车前一定要系上安全带。
Kāichē qián yídìng yào xì shàng ānquándài.
Trước khi lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.

3.

司机要求所有乘客都要系安全带。
Sījī yāoqiú suǒyǒu chéngkè dōu yào xì ānquándài.
Tài xế yêu cầu tất cả hành khách đều phải thắt dây an toàn.

4.

如果不系安全带,发生事故会很危险。
Rúguǒ bú xì ānquándài, fāshēng shìgù huì hěn wēixiǎn.
Nếu không thắt dây an toàn, khi xảy ra tai nạn sẽ rất nguy hiểm.

5.

安全带可以在紧急情况下保护你的生命。
Ānquándài kěyǐ zài jǐnjí qíngkuàng xià bǎohù nǐ de shēngmìng.
Dây an toàn có thể bảo vệ tính mạng của bạn trong tình huống khẩn cấp.

6.

我一上车就会自动系上安全带。
Wǒ yí shàng chē jiù huì zìdòng xì shàng ānquándài.
Tôi vừa lên xe là sẽ tự động thắt dây an toàn.

7.

他因为没系安全带被警察罚款了。
Tā yīnwèi méi xì ānquándài bèi jǐngchá fákuǎn le.
Anh ta bị cảnh sát phạt vì không thắt dây an toàn.

8.

每个座位上都配有安全带。
Měi gè zuòwèi shàng dōu pèi yǒu ānquándài.
Mỗi chỗ ngồi đều được trang bị dây an toàn.

9.

请检查安全带是否完好。
Qǐng jiǎnchá ānquándài shìfǒu wánhǎo.
Xin hãy kiểm tra xem dây an toàn có còn nguyên vẹn không.

10.

安全带坏了,需要马上更换。
Ānquándài huài le, xūyào mǎshàng gēnghuàn.
Dây an toàn bị hỏng, cần thay ngay.

11.

孩子坐在儿童座椅上也要系好安全带。
Háizi zuò zài értóng zuòyǐ shàng yě yào xì hǎo ānquándài.
Trẻ em ngồi trên ghế trẻ em cũng phải thắt dây an toàn.

12.

开车时不系安全带是违法的。
Kāichē shí bú xì ānquándài shì wéifǎ de.
Không thắt dây an toàn khi lái xe là hành vi vi phạm pháp luật.

13.

长途旅行时,安全带能减少受伤的风险。
Chángtú lǚxíng shí, ānquándài néng jiǎnshǎo shòushāng de fēngxiǎn.
Khi đi đường dài, dây an toàn giúp giảm nguy cơ bị thương.

14.

系好安全带不仅是为了遵守规定,也是为了保护自己。
Xì hǎo ānquándài bùjǐn shì wèile zūnshǒu guīdìng, yě shì wèile bǎohù zìjǐ.
Thắt dây an toàn không chỉ để tuân thủ quy định mà còn để bảo vệ chính mình.

15.

请您解开安全带,飞机已经到达目的地。
Qǐng nín jiěkāi ānquándài, fēijī yǐjīng dàodá mùdìdì.
Xin quý khách tháo dây an toàn, máy bay đã đến nơi.

16.

这辆车的安全带设计得很舒适。
Zhè liàng chē de ānquándài shèjì de hěn shūshì.
Dây an toàn của chiếc xe này được thiết kế rất thoải mái.

17.

有的乘客觉得系安全带很麻烦。
Yǒu de chéngkè juéde xì ānquándài hěn máfan.
Một số hành khách cảm thấy thắt dây an toàn rất phiền phức.

18.

工人们在高空作业时必须佩戴安全带。
Gōngrénmen zài gāokōng zuòyè shí bìxū pèidài ānquándài.
Công nhân khi làm việc trên cao bắt buộc phải đeo dây an toàn.

19.

系上安全带后,我感觉安心多了。
Xì shàng ānquándài hòu, wǒ gǎnjué ānxīn duō le.
Sau khi thắt dây an toàn, tôi cảm thấy yên tâm hơn nhiều.

20.

驾驶员忘记系安全带,车子就会报警。
Jiàshǐyuán wàngjì xì ānquándài, chēzi jiù huì bàojǐng.
Nếu tài xế quên thắt dây an toàn, xe sẽ phát tín hiệu cảnh báo.

21.

请不要在安全带未解开的情况下离开座位。
Qǐng bú yào zài ānquándài wèi jiěkāi de qíngkuàng xià líkāi zuòwèi.
Xin đừng rời khỏi chỗ ngồi khi dây an toàn chưa được tháo.

22.

系安全带是每个司机和乘客的责任。
Xì ānquándài shì měi gè sījī hé chéngkè de zérèn.
Thắt dây an toàn là trách nhiệm của mọi tài xế và hành khách.

23.

在飞机上,安全带的使用方法非常简单。
Zài fēijī shàng, ānquándài de shǐyòng fāngfǎ fēicháng jiǎndān.
Trên máy bay, cách sử dụng dây an toàn rất đơn giản.

24.

孩子们有专用的儿童安全带。
Háizimen yǒu zhuānyòng de értóng ānquándài.
Trẻ em có dây an toàn chuyên dụng riêng.

25.

即使坐在后排,也不能忘记系安全带。
Jíshǐ zuò zài hòupái, yě bùnéng wàngjì xì ānquándài.
Dù ngồi ở hàng ghế sau cũng không được quên thắt dây an toàn.

26.

有些老旧车辆没有安装安全带。
Yǒu xiē lǎojiù chēliàng méiyǒu ānzhuāng ānquándài.
Một số xe cũ không được lắp dây an toàn.

27.

现代汽车的安全带都带有自动锁紧功能。
Xiàndài qìchē de ānquándài dōu dàiyǒu zìdòng suǒjǐn gōngnéng.
Dây an toàn của ô tô hiện đại đều có chức năng tự động siết chặt.

28.

系安全带时要调整到合适的位置。
Xì ānquándài shí yào tiáozhěng dào héshì de wèizhì.
Khi thắt dây an toàn cần điều chỉnh đến vị trí phù hợp.

29.

有些人系安全带太松,起不到保护作用。
Yǒu xiē rén xì ānquándài tài sōng, qǐ bù dào bǎohù zuòyòng.
Một số người thắt dây an toàn quá lỏng, không có tác dụng bảo vệ.

30.

安全带是最基本的安全防护设备之一。
Ānquándài shì zuì jīběn de ānquán fánghù shèbèi zhī yī.
Dây an toàn là một trong những thiết bị bảo hộ cơ bản nhất.

安全带 là danh từ mang nghĩa dây an toàn, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Các động từ thường đi kèm: 系 (thắt), 解 (tháo), 戴 (mang), 检查 (kiểm tra), 更换 (thay thế).

Khi học từ này, bạn nên kết hợp luyện nghe – nói – đọc – viết để nhớ lâu và sử dụng tự nhiên hơn trong giao tiếp.

安全带 — Giải thích chi tiết

Từ Hán-Việt / Phiên âm: 安全带 — ānquán dài
Nghĩa (tiếng Việt): dây an toàn; dây đai an toàn; seat belt
Loại từ: danh từ (名词)

Cấu tạo từ & ghi chú ngữ pháp

安(ān): an toàn, yên.

全(quán): toàn, hoàn toàn.

带(dài): dây, đai.

Từ ghép mang nghĩa đai/dây dùng để bảo đảm an toàn.

Phát âm của “系” khi nói “thắt/đeo dây”: thường đọc là jì (第四声) — ví dụ 系安全带 (jì ānquán dài) = thắt dây an toàn. (Chữ 系 còn có đọc khác như xì, nghĩa khác.)

Lượng từ: thường dùng 一条安全带 (yì tiáo ānquán dài); cũng có thể nói 一根安全带 trong một số trường hợp, nhưng 条 phổ biến hơn.

Động từ thường đi với 安全带: 系 (jì) — thắt/đeo, 解开/松开 (jiěkāi/sōngkāi) — tháo, 扣上 (kòu shàng) — cài, 拉紧 (lā jǐn) — kéo chặt, 佩戴 (pèidài) — đeo, 检查 (jiǎnchá) — kiểm tra, 更换 (gēnghuàn) — thay mới.

Các cách dùng phổ biến / Collocations (cụm hay gặp)

系安全带 — jì ānquán dài — thắt dây an toàn

把安全带系好 — bǎ ānquán dài jì hǎo — thắt chặt dây an toàn

解开安全带 — jiěkāi ānquán dài — tháo dây an toàn

儿童安全带 / 儿童安全座椅 — értóng ānquán dài / értóng ānquán zuòyǐ — dây an toàn cho trẻ/ghế an toàn trẻ em

安全带指示灯 — ānquán dài zhǐshì dēng — đèn báo dây an toàn

安全带预紧器 — ānquán dài yùjǐn qì — bộ căng trước dây an toàn (pretensioner)

Mẫu câu & Ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt) — 30 câu

请系好安全带。
Qǐng jì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn cho chắc.

开车时必须系安全带。
Kāi chē shí bìxū jì ānquán dài.
Lái xe phải thắt dây an toàn.

他下车前忘了解开安全带。
Tā xià chē qián wàngle jiěkāi ānquán dài.
Anh ấy trước khi xuống xe quên tháo dây an toàn.

飞机起飞和降落时请系好安全带。
Fēijī qǐfēi hé jiàngluò shí qǐng jì hǎo ānquán dài.
Khi máy bay cất và hạ cánh, xin thắt dây an toàn.

小孩子必须使用儿童安全带。
Xiǎo háizi bìxū shǐyòng értóng ānquán dài.
Trẻ nhỏ phải sử dụng dây an toàn dành cho trẻ em.

如果发生事故,安全带可以救命。
Rúguǒ fāshēng shìgù, ānquán dài kěyǐ jiùmìng.
Nếu xảy ra tai nạn, dây an toàn có thể cứu mạng.

他没有系安全带,被交警罚款了。
Tā méiyǒu jì ānquán dài, bèi jiāojǐng fákuǎn le.
Anh ấy không thắt dây an toàn, bị cảnh sát giao thông phạt tiền.

请把安全带系上。
Qǐng bǎ ānquán dài jì shàng.
Xin hãy thắt dây an toàn.

司机提醒乘客系安全带。
Sījī tíxǐng chéngkè jì ānquán dài.
Tài xế nhắc hành khách thắt dây an toàn.

佩戴安全带是为了您的安全。
Pèidài ānquán dài shì wèile nín de ānquán.
Đeo dây an toàn là để đảm bảo an toàn cho quý vị.

我把安全带系得很紧。
Wǒ bǎ ānquán dài jì de hěn jǐn.
Tôi thắt dây an toàn rất chặt.

车内的安全带指示灯亮了。
Chē nèi de ānquán dài zhǐshì dēng liàng le.
Đèn báo dây an toàn trong xe sáng lên.

有的安全带很旧,应该更换。
Yǒu de ānquán dài hěn jiù, yīnggāi gēnghuàn.
Có dây an toàn cũ, nên thay mới.

在高空作业时工人必须佩戴安全带。
Zài gāokōng zuòyè shí gōngrén bìxū pèidài ānquán dài.
Khi làm việc trên cao, công nhân phải đeo dây an toàn.

你知道怎么正确系安全带吗?
Nǐ zhīdào zěnme zhèngquè jì ānquán dài ma?
Bạn biết cách thắt dây an toàn đúng cách không?

请在发动汽车前检查安全带是否完好。
Qǐng zài fādòng qìchē qián jiǎnchá ānquán dài shìfǒu wánhǎo.
Xin kiểm tra dây an toàn có còn tốt trước khi khởi động xe.

他把安全带扣上然后才开车。
Tā bǎ ānquán dài kòu shàng ránhòu cái kāichē.
Anh ấy cài dây an toàn rồi mới lái xe.

医生说安全带减少严重受伤的概率。
Yīshēng shuō ānquán dài jiǎnshǎo yánzhòng shòushāng de gàilǜ.
Bác sĩ nói dây an toàn giảm xác suất bị thương nặng.

她把孩子固定在座椅上,系好安全带。
Tā bǎ háizi gùdìng zài zuòyǐ shàng, jì hǎo ānquán dài.
Cô ấy cố định con trên ghế, thắt dây an toàn cho con.

明白了吗?请确保所有乘客都系上安全带。
Míngbái le ma? Qǐng quèbǎo suǒyǒu chéngkè dōu jì shàng ānquán dài.
Hiểu chưa? Hãy đảm bảo tất cả hành khách đã thắt dây an toàn.

这条安全带的锁扣有问题。
Zhè tiáo ānquán dài de suǒkòu yǒu wèntí.
Khóa của dây an toàn này có vấn đề.

长时间系安全带会让人感到不舒服。
Cháng shíjiān jì ānquán dài huì ràng rén gǎndào bù shūfu.
Thắt dây an toàn lâu sẽ khiến người ta cảm thấy không thoải mái.

请不要在行驶中解开安全带。
Qǐng bùyào zài xíngshǐ zhōng jiěkāi ānquán dài.
Đừng tháo dây an toàn khi xe đang chạy.

他用安全带把货物固定在车上。
Tā yòng ānquán dài bǎ huòwù gùdìng zài chē shàng.
Anh ấy dùng dây an toàn để cố định hàng hoá trên xe.

在一些地方,法律规定前排乘客必须系安全带。
Zài yìxiē dìfāng, fǎlǜ guīdìng qiánpái chéngkè bìxū jì ānquán dài.
Ở một số nơi, luật quy định hành khách hàng ghế trước phải thắt dây an toàn.

我们的汽车有儿童安全带接口。
Wǒmen de qìchē yǒu értóng ānquán dài jiēkǒu.
Xe của chúng tôi có cổng/khoá cho dây an toàn trẻ em.

乘务员示范如何系安全带。
Chéngwùyuán shìfàn rúhé jì ānquán dài.
Tiếp viên hướng dẫn cách thắt dây an toàn.

他因为安全带故障而受了轻伤。
Tā yīnwèi ānquán dài gùzhàng ér shòu le qīngshāng.
Anh ấy vì dây an toàn hỏng nên bị thương nhẹ.

如果安全带太松,应该拉紧。
Rúguǒ ānquán dài tài sōng, yīnggāi lā jǐn.
Nếu dây an toàn quá lỏng, nên kéo chặt.

新车配备了安全带预紧器。
Xīn chē pèibèi le ānquán dài yùjǐn qì.
Xe mới được trang bị bộ căng trước dây an toàn.

安全带

ān quán dài
dây an toàn (dây an toàn trên ghế/xe)

Giải thích chi tiết

Định nghĩa (Việt):
安全带 là một loại dây (hoặc hệ thống dây và khóa) dùng để cố định người ngồi trên ghế (trong ô tô, máy bay, xe buýt, v.v.) nhằm giảm thiểu chấn thương khi có va chạm, phanh gấp hoặc khi phương tiện chuyển động không ổn định.

Chức năng chính: bảo vệ hành khách, giữ người ở vị trí an toàn, giảm thiểu lực tác động khi có tai nạn.

Loại từ

名词
míng cí
danh từ

Cấu tạo chữ & chú ý phát âm

安 (ān) = an, an toàn
全 (quán) = toàn, đầy đủ
带 (dài) = dây, đai
=> 合成词 (từ ghép) = 安全 + 带 → 安全带

Lượng từ thường dùng

一条安全带
yì tiáo ān quán dài
một dây an toàn (量词: 条 tiáo thường dùng với dây, đai)

Một số động từ/đi kèm hay gặp

系(xì)→ 系安全带:thắt/ cài dây an toàn
扣(kòu)→ 扣上安全带:cài khóa, đóng khoá dây
解开(jiě kāi)→ 解开安全带:cởi dây an toàn
检查(jiǎn chá)→ 检查安全带:kiểm tra dây an toàn

Ví dụ (mỗi ví dụ 3 dòng: Tiếng Trung / Pinyin / Dịch tiếng Việt)

请把安全带系好。
Qǐng bǎ ān quán dài xì hǎo.
Vui lòng thắt dây an toàn.

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ān quán dài.
Hãy thắt dây an toàn.

上车后请系好安全带。
Shàng chē hòu qǐng xì hǎo ān quán dài.
Lên xe xong hãy thắt dây an toàn.

飞机起飞前,请系好安全带。
Fēi jī qǐ fēi qián, qǐng xì hǎo ān quán dài.
Trước khi máy bay cất cánh, xin thắt dây an toàn.

他没有系安全带,出了事故受了伤。
Tā méi yǒu xì ān quán dài, chū le shì gù shòu le shāng.
Anh ấy không thắt dây an toàn, gặp tai nạn và bị thương.

在许多国家,不系安全带是违法的。
Zài xǔ duō guó jiā, bù xì ān quán dài shì wéi fǎ de.
Ở nhiều nước, không thắt dây an toàn là vi phạm pháp luật.

司机要求所有乘客系好安全带。
Sī jī yāo qiú suǒ yǒu chéng kè xì hǎo ān quán dài.
Tài xế yêu cầu mọi hành khách thắt dây an toàn.

儿童必须使用儿童安全座椅并系好安全带。
Ér tóng bì xū shǐ yòng ér tóng ān quán zuò yǐ bìng xì hǎo ān quán dài.
Trẻ em phải sử dụng ghế an toàn chuyên dụng và thắt dây an toàn cho trẻ.

他把安全带系紧了。
Tā bǎ ān quán dài xì jǐn le.
Anh ấy đã siết chặt dây an toàn.

请检查安全带是否松了。
Qǐng jiǎn chá ān quán dài shì fǒu sōng le.
Hãy kiểm tra dây an toàn có bị lỏng không.

安全带的扣子坏了,不能扣上。
Ān quán dài de kòu zi huài le, bù néng kòu shàng.
Khóa của dây an toàn bị hỏng, không thể cài được.

三点式安全带更安全。
Sān diǎn shì ān quán dài gèng ān quán.
Dây an toàn 3 điểm an toàn hơn.

车上有两条安全带。
Chē shàng yǒu liǎng tiáo ān quán dài.
Trên xe có hai dây an toàn.

飞机上安全带提示灯亮了。
Fēi jī shàng ān quán dài tí shì dēng liàng le.
Đèn báo thắt dây an toàn trên máy bay đã sáng.

他因没系安全带被罚款了。
Tā yīn méi xì ān quán dài bèi fá kuǎn le.
Anh ấy bị phạt vì không thắt dây an toàn.

医生说安全带能显著降低受伤风险。
Yī shēng shuō ān quán dài néng xiǎn zhù jiàng dī shòu shāng fēng xiǎn.
Bác sĩ nói dây an toàn có thể giảm đáng kể nguy cơ bị thương.

把安全带系在怀里是错误的使用方法。
Bǎ ān quán dài xì zài huái lǐ shì cuò wù de shǐ yòng fāng fǎ.
Thắt dây an toàn ở phía trong lòng (ví dụ để túi áo ở giữa) là cách dùng sai.

Một đoạn hội thoại mẫu (ngắn)

A: 请系好安全带。
A: Qǐng xì hǎo ān quán dài.
A: Xin hãy thắt dây an toàn.

B: 好的,我现在就系。
B: Hǎo de, wǒ xiàn zài jiù xì.
B: Vâng, tôi sẽ thắt ngay bây giờ.

  1. Giải thích ý nghĩa của từ 安全带

Từ 安全带 trong tiếng Trung có nghĩa là dây an toàn, là một thiết bị bảo vệ nhằm giảm thiểu thương tích khi xảy ra tai nạn hoặc rơi ngã.
Từ này được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, phổ biến nhất là trong giao thông vận tải (ô tô, máy bay, tàu cao tốc) và trong xây dựng (dây an toàn bảo hộ lao động).

  1. Phân tích cấu tạo từ

安 (ān): yên ổn, bình an

全 (quán): đầy đủ, trọn vẹn
→ 安全 (ānquán): an toàn

带 (dài): dây, đai, dải

Kết hợp lại: 安全带 có nghĩa là dây đảm bảo an toàn → dịch là dây an toàn.

  1. Loại từ

安全带 là danh từ (名词), chỉ một vật dụng, một thiết bị cụ thể.

  1. Cách sử dụng

Trong đời sống hàng ngày, “安全带” thường đi kèm với các động từ như:

系安全带 (xì ānquán dài): thắt dây an toàn

解安全带 (jiě ānquán dài): tháo dây an toàn

戴安全带 (dài ānquán dài): đeo dây an toàn (thường dùng trong công trình, leo núi)

检查安全带 (jiǎnchá ānquán dài): kiểm tra dây an toàn

使用安全带 (shǐyòng ānquán dài): sử dụng dây an toàn

  1. Cách dịch trong từng ngữ cảnh

Trong xe hơi hoặc máy bay: dây an toàn.

Trong công trình, leo núi, hoặc làm việc ở độ cao: dây bảo hộ, dây an toàn bảo hộ.

Trong các văn bản kỹ thuật hoặc hướng dẫn an toàn: đai an toàn.

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với từ 安全带

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ānquán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

开车之前一定要系安全带。
Kāichē zhīqián yīdìng yào xì ānquán dài.
Trước khi lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.

飞机起飞前,乘客必须系好安全带。
Fēijī qǐfēi qián, chéngkè bìxū xì hǎo ānquán dài.
Trước khi máy bay cất cánh, hành khách phải thắt dây an toàn.

如果不系安全带,会被罚款。
Rúguǒ bú xì ānquán dài, huì bèi fákuǎn.
Nếu không thắt dây an toàn sẽ bị phạt tiền.

我习惯一上车就系安全带。
Wǒ xíguàn yī shàng chē jiù xì ānquán dài.
Tôi có thói quen vừa lên xe là thắt dây an toàn ngay.

安全带可以在车祸中保护你的生命。
Ānquán dài kěyǐ zài chēhuò zhōng bǎohù nǐ de shēngmìng.
Dây an toàn có thể bảo vệ tính mạng của bạn trong tai nạn xe.

司机提醒大家系好安全带。
Sījī tíxǐng dàjiā xì hǎo ānquán dài.
Tài xế nhắc mọi người thắt dây an toàn.

还没到地方,请不要解安全带。
Hái méi dào dìfāng, qǐng bú yào jiě ānquán dài.
Chưa đến nơi, xin đừng tháo dây an toàn.

孩子也要坐在儿童座椅上系安全带。
Háizi yě yào zuò zài értóng zuòyǐ shàng xì ānquán dài.
Trẻ em cũng phải ngồi ghế trẻ em và thắt dây an toàn.

后排乘客也必须系安全带。
Hòu pái chéngkè yě bìxū xì ānquán dài.
Hành khách ghế sau cũng phải thắt dây an toàn.

开车的时候,他忘了系安全带。
Kāichē de shíhou, tā wàng le xì ānquán dài.
Khi lái xe, anh ấy quên thắt dây an toàn.

安全带坏了,需要更换新的。
Ānquán dài huài le, xūyào gēnghuàn xīn de.
Dây an toàn bị hỏng, cần thay dây mới.

请检查一下安全带是否牢固。
Qǐng jiǎnchá yīxià ānquán dài shìfǒu láogù.
Hãy kiểm tra xem dây an toàn có chắc chắn không.

飞机降落后,才可以解安全带。
Fēijī jiàngluò hòu, cái kěyǐ jiě ānquán dài.
Sau khi máy bay hạ cánh mới được tháo dây an toàn.

安全带的质量非常重要。
Ānquán dài de zhìliàng fēicháng zhòngyào.
Chất lượng của dây an toàn rất quan trọng.

工人上高楼工作时必须戴安全带。
Gōngrén shàng gāolóu gōngzuò shí bìxū dài ānquán dài.
Công nhân khi làm việc trên cao phải đeo dây an toàn.

安全带报警器响了,请系上。
Ānquán dài bào jǐng qì xiǎng le, qǐng xì shàng.
Chuông cảnh báo dây an toàn kêu rồi, xin hãy thắt vào.

我觉得坐后排也应该系安全带。
Wǒ juéde zuò hòu pái yě yīnggāi xì ānquán dài.
Tôi nghĩ ngồi ghế sau cũng nên thắt dây an toàn.

有的人不喜欢系安全带,觉得不舒服。
Yǒu de rén bù xǐhuān xì ānquán dài, juéde bú shūfu.
Một số người không thích thắt dây an toàn vì cảm thấy không thoải mái.

他因为没系安全带被警察拦下了。
Tā yīnwèi méi xì ānquán dài bèi jǐngchá lán xià le.
Anh ta bị cảnh sát chặn lại vì không thắt dây an toàn.

每辆车都配有安全带。
Měi liàng chē dōu pèi yǒu ānquán dài.
Mỗi chiếc xe đều được trang bị dây an toàn.

开车时,安全带是最基本的保护。
Kāichē shí, ānquán dài shì zuì jīběn de bǎohù.
Khi lái xe, dây an toàn là sự bảo vệ cơ bản nhất.

小王上车后第一件事就是系安全带。
Xiǎo Wáng shàng chē hòu dì yī jiàn shì jiù shì xì ānquán dài.
Tiểu Vương việc đầu tiên sau khi lên xe là thắt dây an toàn.

如果安全带松了,要及时调整。
Rúguǒ ānquán dài sōng le, yào jíshí tiáozhěng.
Nếu dây an toàn bị lỏng thì cần điều chỉnh kịp thời.

请确保每个人都系好安全带。
Qǐng quèbǎo měi gèrén dōu xì hǎo ānquán dài.
Hãy đảm bảo rằng mọi người đều đã thắt dây an toàn.

戴安全带是保护自己的最好方法。
Dài ānquán dài shì bǎohù zìjǐ de zuì hǎo fāngfǎ.
Đeo dây an toàn là cách tốt nhất để bảo vệ bản thân.

高空作业不戴安全带非常危险。
Gāokōng zuòyè bú dài ānquán dài fēicháng wēixiǎn.
Làm việc trên cao mà không đeo dây an toàn rất nguy hiểm.

这辆车的安全带很舒适。
Zhè liàng chē de ānquán dài hěn shūshì.
Dây an toàn của chiếc xe này rất thoải mái.

你知道怎么正确使用安全带吗?
Nǐ zhīdào zěnme zhèngquè shǐyòng ānquán dài ma?
Bạn có biết cách sử dụng dây an toàn đúng cách không?

安全带不仅仅是法律规定,更是生命保障。
Ānquán dài bù jǐnjǐn shì fǎlǜ guīdìng, gèng shì shēngmìng bǎozhàng.
Dây an toàn không chỉ là quy định của pháp luật mà còn là sự đảm bảo cho tính mạng.

  1. Tổng kết kiến thức
    Mục Nội dung
    Từ vựng 安全带
    Phiên âm ānquán dài
    Nghĩa tiếng Việt Dây an toàn
    Loại từ Danh từ
    Thường đi với động từ 系 (thắt), 解 (tháo), 戴 (đeo), 检查 (kiểm tra), 使用 (sử dụng)
    Ngữ cảnh sử dụng Giao thông, công trình, hàng không, leo núi
    Ví dụ tiêu biểu 请系好安全带。– Xin hãy thắt dây an toàn.

安全带 – ānquán dài – seatbelt – dây an toàn

  1. Giải nghĩa chi tiết

安全带 (安全帶 — chữ Hán phồn thể) là một danh từ ghép, gồm hai chữ:

安 (ān): an, yên — bình an, an toàn.

全 (quán): toàn — đầy đủ, toàn diện.

带 (dài / 帶): dây, đai — vật hình dải dùng để buộc hoặc giữ.

Ghép lại 安全带 = “dây/đai bảo đảm an toàn” — tức dây an toàn (seatbelt).
Từ này dùng phổ biến để chỉ dây an toàn trên ôtô, máy bay, xe buýt, ghế trẻ em, hoặc các loại hệ thống đai an toàn trong công nghiệp (khi làm việc trên cao) — nghĩa chung là một loại dây/đai giúp giữ người tại chỗ và giảm nguy cơ chấn thương khi có va chạm, rơi, hoặc chuyển động đột ngột.

  1. Loại từ (Từ loại) & lượng từ

Loại từ: 名词 (danh từ).

Đếm/ lượng từ: Thông thường dùng lượng từ 条 (tiáo) cho “dây / đai” → 一条安全带. Trong một số ngữ cảnh có thể nói 一套安全带 (một bộ dây an toàn) nếu đề cập cả hệ thống gồm nhiều dây/buộc.

Động từ thường kết hợp: 系 (xì) / 扣 (kòu) / 解开 (jiěkāi) / 拉紧 (lā jǐn) / 松开 (sōng kāi) / 检查 (jiǎnchá) / 修理 (xiūlǐ)…

  1. Các từ/ cụm từ liên quan (Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt)

安全带 – ānquán dài – seatbelt – dây an toàn
系安全带 – xì ānquán dài – to fasten one’s seatbelt – cài/thắt dây an toàn
扣上安全带 – kòu shàng ānquán dài – to buckle up – cài khóa dây an toàn
解开安全带 – jiěkāi ānquán dài – to unbuckle/unfasten – tháo/dỡ dây an toàn
拉紧安全带 – lā jǐn ānquán dài – to tighten the seatbelt – siết chặt dây an toàn
安全带扣 – ānquán dài kòu – seatbelt buckle – khóa dây an toàn
安全带提示灯 – ānquán dài tíshì dēng – seatbelt indicator light – đèn báo dây an toàn
安全带警报 – ānquán dài jǐngbào – seatbelt alarm – báo động dây an toàn
儿童安全座椅 – értóng ānquán zuòyǐ – child safety seat – ghế an toàn cho trẻ em
安全绳 – ānquán shéng – safety rope / harness rope – dây an toàn (dùng trong leo trèo, thi công cao)

  1. Ghi chú ngữ pháp / lưu ý dùng

Khi diễn đạt hành động cài dây an toàn, thường dùng: 系安全带 / 扣上安全带 / 把安全带系好.

Khi nói tháo hoặc mở: 解开安全带 / 把安全带解开 / 打开安全带扣.

Trong xe hơi hiện đại có 安全带提示灯 / 安全带警报 (đèn/báo): chỉ báo cho biết ai đó chưa cài dây.

Trong ngữ cảnh lao động trên cao, 安全带 có thể chỉ dây an toàn/đai an toàn của công nhân; đôi khi kết hợp với 安全绳 (dây neo).

量词: 一条安全带 (thông dụng).

Từ đồng/ gần nghĩa: 安全带 (seatbelt), 安全带系统 (seatbelt system), 安全带装置 (safety-belt device).

  1. Mẫu câu — nhiều ví dụ (mỗi ví dụ theo định dạng bạn yêu cầu: 1) Câu gốc tiếng Trung 2) Phiên âm Pinyin 3) Bản dịch tiếng Việt)

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ānquán dài.
Xin hãy cài/dựng dây an toàn.

上飞机前,请将座位上的安全带系好。
Shàng fēijī qián, qǐng jiāng zuòwèi shàng de ānquán dài xì hǎo.
Trước khi máy bay cất cánh, xin vui lòng cài dây an toàn ở chỗ ngồi của bạn.

他忘了系安全带,结果受了伤。
Tā wàngle xì ānquán dài, jiéguǒ shòu le shāng.
Anh ấy quên cài dây an toàn, kết quả đã bị thương.

开车时必须系安全带,这是法律规定。
Kāichē shí bìxū xì ānquán dài, zhè shì fǎlǜ guīdìng.
Khi lái xe phải thắt dây an toàn, đó là quy định pháp luật.

后排乘客也应该系安全带。
Hòupái chéngkè yě yīnggāi xì ānquán dài.
Hành khách ngồi hàng ghế sau cũng nên cài dây an toàn.

系安全带可以在事故中保护乘客。
Xì ānquán dài kěyǐ zài shìgù zhōng bǎohù chéngkè.
Cài dây an toàn có thể bảo vệ hành khách trong trường hợp xảy ra tai nạn.

空中小姐示范了如何系好安全带。
Kōngzhōng xiǎojiě shìfàn le rúhé xì hǎo ānquán dài.
Tiếp viên hàng không đã hướng dẫn cách cài dây an toàn cho đúng.

他的安全带坏了,需要修理。
Tā de ānquán dài huài le, xūyào xiūlǐ.
Dây an toàn của anh ấy bị hỏng, cần sửa chữa.

儿童必须使用儿童安全座椅和相应的安全带。
Értóng bìxū shǐyòng értóng ānquán zuòyǐ hé xiāngyìng de ānquán dài.
Trẻ em phải sử dụng ghế bảo hiểm cho trẻ và dây an toàn tương ứng.

请不要在汽车行驶时解开安全带。
Qǐng búyào zài qìchē xíngshǐ shí jiěkāi ānquán dài.
Xin đừng tháo dây an toàn khi ôtô đang chạy.

他说安全带太紧了,想把它松一点儿。
Tā shuō ānquán dài tài jǐn le, xiǎng bǎ tā sōng yìdiǎnr.
Anh ấy nói dây an toàn quá chặt, muốn nới lỏng một chút.

汽车的安全带会在急刹车时自动锁住。
Qìchē de ānquán dài huì zài jí shāchē shí zìdòng suǒzhù.
Dây an toàn của ôtô sẽ tự khóa khi phanh gấp.

医生建议每次开车都要系上安全带。
Yīshēng jiànyì měi cì kāichē dōu yào xì shàng ānquán dài.
Bác sĩ khuyên mỗi lần lái xe đều phải thắt dây an toàn.

在高速公路上行驶时,请确保安全带已经扣好。
Zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ shí, qǐng quèbǎo ānquán dài yǐjīng kòu hǎo.
Khi chạy trên đường cao tốc, xin đảm bảo dây an toàn đã được cài chốt.

车内的安全带提示灯亮了,说明有人没有系好安全带。
Chē nèi de ānquán dài tíshì dēng liàng le, shuōmíng yǒu rén méiyǒu xì hǎo ānquán dài.
Đèn báo dây an toàn trong xe sáng lên, chứng tỏ có người chưa cài dây an toàn.

使用安全带能减少头部和胸部的伤害。
Shǐyòng ānquán dài néng jiǎnshǎo tóubù hé xiōngbù de shānghài.
Sử dụng dây an toàn có thể giảm thiểu tổn thương vùng đầu và ngực.

飞行前请系好安全带并收起小桌板。
Fēixíng qián qǐng xì hǎo ānquán dài bìng shōuqǐ xiǎo zhuōbǎn.
Trước khi máy bay cất cánh xin cài dây an toàn và gấp khay xuống.

我们检查了所有座位的安全带,全部完好无损。
Wǒmen jiǎnchá le suǒyǒu zuòwèi de ānquán dài, quánbù wánhǎo wúsǔn.
Chúng tôi đã kiểm tra các dây an toàn ở tất cả ghế, tất cả đều nguyên vẹn.

他的安全带被卡住了,打不开。
Tā de ānquán dài bèi kǎzhù le, dǎbù kāi.
Dây an toàn của anh ấy bị kẹt, không mở được.

飞机起飞后请系好并保持安全带系着直到滑行结束。
Fēijī qǐfēi hòu qǐng xì hǎo bìng bǎochí ānquán dài xì zhe zhídào huáxíng jiéshù.
Sau khi máy bay cất cánh xin cài dây an toàn và giữ nguyên cho đến khi kết thúc quá trình lăn.

乘坐过山车时,工作人员会提醒你系好安全带。
Chéngzuò guòshānchē shí, gōngzuòrényuán huì tíxǐng nǐ xì hǎo ānquán dài.
Khi đi tàu lượn siêu tốc, nhân viên sẽ nhắc bạn thắt dây an toàn.

  1. Các tình huống & mẹo sử dụng từ

Khi hướng dẫn hành khách: dùng mẫu ngắn gọn 请系好安全带 / 请扣好安全带.

Khi mô tả sự cố: 常用 cấu trúc 安全带 + 被 + (动词) → 安全带被卡住了 / 安全带被拉断了.

Khi nhắc nhở trẻ em: 通常说 儿童需要坐在儿童安全座椅并系好安全带.

Ghi chú an toàn: 在交通安全宣传中常把“系安全带”作为首要行为来强调,研究表明系安全带能显著降低严重伤害的风险。

安全带
ān quán dài
dây an toàn / dây an toàn (ghế ngồi)

1) Định nghĩa & phân tích từ

安全 (ān quán) = an toàn, bảo đảm an toàn.

带 (dài) = đai, dây, thắt lưng, dây buộc.
合在一起 安全带 nghĩa là dây/đai dùng để bảo đảm an toàn — thường là dây an toàn trên ô tô, máy bay, tàu, trò chơi mạo hiểm, v.v.

2) Loại từ (词性)

安全带 là 名词 (danh từ).

Có thể đếm được khi dùng lượng từ: thường dùng 一条安全带, 也 có thể说 一根安全带(“条” 与 “根” 都可,但“条”更常用 cho dây、带类物品)。

3) Các cách dùng & 搭配动词 (thường đi kèm với các động từ)

常见搭配(每项均按:汉字 / 拼音 / tiếng Việt):

系(上)安全带
xì (shàng) ān quán dài
thắt (vào) dây an toàn; cài dây an toàn

扣(好)安全带
kòu (hǎo) ān quán dài
cài/chốt (chặt) dây an toàn

解开安全带 / 松开安全带
jiě kāi ān quán dài / sōng kāi ān quán dài
tháo dây an toàn / nới lỏng dây an toàn

拉紧安全带 / 调整安全带
lā jǐn ān quán dài / tiáo zhěng ān quán dài
kéo chặt dây an toàn / điều chỉnh dây an toàn

安全带扣 / 安全带指示灯 / 儿童安全带 / 五点式安全带 / 三点式安全带
ān quán dài kòu / ān quán dài zhǐ shì dēng / ér tóng ān quán dài / wǔ diǎn shì ān quán dài / sān diǎn shì ān quán dài
khóa dây an toàn / đèn báo dây an toàn / dây an toàn cho trẻ em / dây 5 điểm / dây 3 điểm

4) Ngữ pháp thường gặp (mẫu câu) — mỗi câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
Mẫu câu cơ bản (câu ngắn)

安全带要系好。
Ān quán dài yào xì hǎo.
Dây an toàn phải được thắt chặt.

请系好安全带。
Qǐng xì hǎo ān quán dài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

你系安全带了吗?
Nǐ xì ān quán dài le ma?
Bạn đã thắt dây an toàn chưa?

我还没系安全带。
Wǒ hái méi xì ān quán dài.
Tôi vẫn chưa thắt dây an toàn.

把字句 / 强调动作结果

请把安全带系好,否则不能开车。
Qǐng bǎ ān quán dài xì hǎo, fǒu zé bù néng kāi chē.
Hãy thắt dây an toàn, nếu không thì không thể lái xe.

把安全带解开以后才能下车。
Bǎ ān quán dài jiě kāi yǐ hòu cái néng xià chē.
Phải tháo dây an toàn ra mới được xuống xe.

否定 / 劝阻

飞行中请勿解开安全带。
Fēi xíng zhōng qǐng wù jiě kāi ān quán dài.
Trong khi bay xin đừng tháo dây an toàn.

不要在车速快的时候解开安全带。
Bù yào zài chē sù kuài de shí hou jiě kāi ān quán dài.
Không được tháo dây an toàn khi xe đang chạy nhanh.

时态/进行时

他正在系安全带。
Tā zhèng zài xì ān quán dài.
Anh ấy đang thắt dây an toàn.

安全带已经系好了。
Ān quán dài yǐ jīng xì hǎo le.
Dây an toàn đã được thắt xong.

因果 / 结果

他没有系安全带,所以被交警罚款。
Tā méi yǒu xì ān quán dài, suǒ yǐ bèi jiāo jǐng fá kuǎn.
Anh ấy không thắt dây an toàn, vì vậy bị cảnh sát giao thông phạt tiền.

安全带松了,要马上拉紧,否则很危险。
Ān quán dài sōng le, yào mǎ shàng lā jǐn, fǒu zé hěn wēi xiǎn.
Dây an toàn bị lỏng, phải kéo chặt ngay, nếu không rất nguy hiểm.

比较/规定

机场广播:请全体乘客系好安全带并关闭电子设备。
Jī chǎng guǎng bō: Qǐng quán tǐ chéng kè xì hǎo ān quán dài bìng guān bì diàn zǐ shè bèi.
Thông báo sân bay: Xin mọi hành khách thắt chặt dây an toàn và tắt thiết bị điện tử.

5) Nhiều ví dụ bổ sung (đa dạng ngữ cảnh)

(下面按:汉字 / 拼音 / tiếng Việt)

上车后请把安全带系好。
Shàng chē hòu qǐng bǎ ān quán dài xì hǎo.
Sau khi lên xe xin hãy thắt dây an toàn.

开车的时候记得系安全带。
Kāi chē de shí hou jì dé xì ān quán dài.
Lái xe thì nhớ thắt dây an toàn.

长途汽车在高速上行驶,请系好安全带。
Cháng tú qì chē zài gāo sù shàng xíng shǐ, qǐng xì hǎo ān quán dài.
Xe khách đường dài chạy trên cao tốc, xin thắt chặt dây an toàn.

儿童的安全带要和安全座椅一起使用。
Ér tóng de ān quán dài yào hé ān quán zuò yǐ yì qǐ shǐ yòng.
Dây an toàn cho trẻ em phải dùng cùng với ghế an toàn.

出租车的安全带有时太短,需要换座位。
Chū zū chē de ān quán dài yǒu shí tài duǎn, xū yào huàn zuò wèi.
Dây an toàn taxi đôi khi quá ngắn, cần đổi chỗ ngồi.

安全带扣坏了,请不要使用这辆车。
Ān quán dài kòu huài le, qǐng bù yào shǐ yòng zhè liàng chē.
Khóa dây an toàn bị hỏng, xin đừng dùng chiếc xe này.

救护车上病人也应系好安全带。
Jiù hù chē shàng bìng rén yě yīng xì hǎo ān quán dài.
Trên xe cứu thương bệnh nhân cũng nên thắt dây an toàn.

过山车上必须把安全带和安全杆都固定好。
Guò shān chē shàng bì xū bǎ ān quán dài hé ān quán gān dōu gù dìng hǎo.
Trên tàu lượn phải cố định dây an toàn và thanh an toàn.

孩子的安全带要根据身高来调整。
Hái zi de ān quán dài yào gēn jù shēn gāo lái tiáo zhěng.
Dây an toàn của trẻ cần điều chỉnh theo chiều cao.

车内安全带指示灯亮了,说明有人没系安全带。
Chē nèi ān quán dài zhǐ shì dēng liàng le, shuō míng yǒu rén méi xì ān quán dài.
Đèn báo dây an toàn trong xe sáng lên, cho thấy có người chưa thắt dây an toàn.

飞机降落时请系好安全带并收起托盘。
Fēi jī jiàng luò shí qǐng xì hǎo ān quán dài bìng shōu qǐ tuō pán.
Khi máy bay hạ cánh xin thắt dây an toàn và gấp khay lại.

他的安全带已经系好,可以出发了。
Tā de ān quán dài yǐ jīng xì hǎo, kě yǐ chū fā le.
Dây an toàn của anh ấy đã thắt xong, có thể đi được rồi.

发现安全带有裂痕应立即更换。
Fā xiàn ān quán dài yǒu liè hén yīng lì jí gēng huàn.
Phát hiện dây an toàn có vết rách nên thay ngay.

小狗也可以用专用安全带固定在车里。
Xiǎo gǒu yě kě yǐ yòng zhuān yòng ān quán dài gù dìng zài chē lǐ.
Chó nhỏ cũng có thể dùng dây an toàn chuyên dụng cố định trong xe.

安全带松了,快把它拉紧。
Ān quán dài sōng le, kuài bǎ tā lā jǐn.
Dây an toàn lỏng rồi, nhanh kéo chặt nó.

6) Đoạn hội thoại mẫu (对话) — mỗi câu 3 dòng(汉字 / 拼音 / tiếng Việt)

对话 1:出租车内
司机:请把安全带系好,这是为了您的安全。
Sījī: Qǐng bǎ ān quán dài xì hǎo, zhè shì wèi le nín de ān quán.
Tài xế: Xin hãy thắt dây an toàn, điều này vì sự an toàn của ông/bà.

乘客:好的,我现在就系。
Chéngkè: Hǎo de, wǒ xiàn zài jiù xì.
Hành khách: Được, tôi sẽ thắt ngay bây giờ.

司机:前排的乘客也请系好安全带。
Sījī: Qián pái de chéng kè yě qǐng xì hǎo ān quán dài.
Tài xế: Hành khách hàng ghế trước cũng xin thắt dây an toàn.

对话 2:飞机起飞前
空乘:各位乘客请注意,飞机即将起飞,请系好安全带并把座椅靠背放直。
Kōng chéng: Gè wèi chéng kè qǐng zhù yì, fēi jī jí jiāng qǐ fēi, qǐng xì hǎo ān quán dài bìng bǎ zuò yǐ kào bèi fàng zhí.
Tiếp viên: Quý hành khách chú ý, máy bay sắp cất cánh, xin thắt chặt dây an toàn và dựng thẳng tựa ghế.

乘客:我的安全带有点短,可以调到更长吗?
Chéng kè: Wǒ de ān quán dài yǒu diǎn duǎn, kě yǐ tiáo dào gèng cháng ma?
Hành khách: Dây an toàn của tôi hơi ngắn, có thể điều chỉnh dài hơn không?

空乘:可以,请稍等,我来帮您调节。
Kōng chéng: Kě yǐ, qǐng shāo děng, wǒ lái bāng nín tiáo jié.
Tiếp viên: Được, xin chờ chút, tôi đến giúp ông/bà điều chỉnh.

7) 常见错误 & 注意事项

错误用法:很多学习者会说 戴安全带(dài ān quán dài)。严格来说 戴 thường dùng cho mũ、眼镜、手套、口罩 等,表示“đeo/đội”。关于安全带,系 / 扣 / 绑 / 扣好 更恰当。正式场合也可用 佩戴安全带(pèi dài ān quán dài),但日常最自然是 系安全带。

量词:用 一条安全带 更常见,也可说 一根安全带。

动词选择:系(xì)侧重“绑、系上”;扣(kòu)侧重“把卡扣扣好”;解开(jiěkāi)/ 松开(sōngkāi)为相反动作。

安全规定:在公共交通工具或高速行驶时务必系好安全带;在某些国家/地区法律强制要求乘客和驾驶员系安全带。

8) 拓展用法(比喻/引申)

“社会保障是人们生活的安全带。”
Shè huì bǎo zhàng shì rén men shēng huó de ān quán dài.
An sinh xã hội là chiếc dây an toàn cho cuộc sống của con người.
(表示“保障、保护”的引申含义。)

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.