Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
Giáo trình Hán ngữ Kế toán Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là tác phẩm kinh điển mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp này là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm lớp và phụ trách lớp đều khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống Hán ngữ chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ và là cũng nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán doanh nghiệp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tổng hợp từ vựng tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, từ vựng kế toán doanh nghiệp tiếng Trung chuyên ngành được trích dẫn từ bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chinemaster.com |
| 1 | 企业会计 qǐyè kuàijì – Kế toán doanh nghiệp – Enterprise accounting |
| 2 | 会计 kuàijì – Kế toán – Accounting |
| 3 | 会计人员 kuàijì rényuán – Nhân viên kế toán – Accountant |
| 4 | 总会计师 zǒng kuàijìshī – Kế toán trưởng – Chief Accountant |
| 5 | 财务总监 cáiwù zǒngjiān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer (CFO) |
| 6 | 财务部 cáiwù bù – Phòng tài chính – Finance Department |
| 7 | 会计部 kuàijì bù – Phòng kế toán – Accounting Department |
| 8 | 财务管理 cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính – Financial Management |
| 9 | 财务分析 cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính – Financial Analysis |
| 10 | 企业财务 qǐyè cáiwù – Tài chính doanh nghiệp – Corporate Finance |
| 11 | 账务处理 zhàngwù chǔlǐ – Xử lý kế toán – Accounting Processing |
| 12 | 账簿 zhàngbù – Sổ kế toán – Accounting Book |
| 13 | 总账 zǒngzhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 14 | 明细账 míngxìzhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 15 | 日记账 rìjìzhàng – Sổ nhật ký – Journal |
| 16 | 分类账 fēnlèizhàng – Sổ phân loại – Ledger |
| 17 | 会计科目 kuàijì kēmù – Tài khoản kế toán – Chart of Accounts |
| 18 | 科目编码 kēmù biānmǎ – Mã tài khoản – Account Code |
| 19 | 会计分录 kuàijì fēnlù – Định khoản kế toán – Journal Entry |
| 20 | 借方 jièfāng – Bên Nợ – Debit |
| 21 | 贷方 dàifāng – Bên Có – Credit |
| 22 | 借贷平衡 jièdài pínghéng – Cân đối Nợ Có – Debit-Credit Balance |
| 23 | 余额 yúé – Số dư – Balance |
| 24 | 期初余额 qīchū yúé – Số dư đầu kỳ – Opening Balance |
| 25 | 期末余额 qīmò yúé – Số dư cuối kỳ – Closing Balance |
| 26 | 本期发生额 běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current Period Amount |
| 27 | 累计发生额 lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Accumulated Amount |
| 28 | 记账 jìzhàng – Ghi sổ kế toán – Bookkeeping |
| 29 | 登账 dēngzhàng – Ghi vào sổ – Post to Ledger |
| 30 | 对账 duìzhàng – Đối chiếu sổ sách – Reconciliation |
| 31 | 结账 jiézhàng – Khóa sổ – Closing Accounts |
| 32 | 转账 zhuǎnzhàng – Kết chuyển – Transfer Entry |
| 33 | 冲账 chōngzhàng – Điều chỉnh bút toán – Reverse Entry |
| 34 | 调整分录 tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Entry |
| 35 | 结转 jiézhuǎn – Kết chuyển số liệu – Carry Forward |
| 36 | 财务报表 cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính – Financial Statements |
| 37 | 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo – Bảng cân đối kế toán – Balance Sheet |
| 38 | 利润表 lìrùn biǎo – Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement |
| 39 | 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement |
| 40 | 所有者权益变动表 suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – Statement of Changes in Equity |
| 41 | 财务报表附注 cáiwù bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to Financial Statements |
| 42 | 资产 zīchǎn – Tài sản – Asset |
| 43 | 流动资产 liúdòng zīchǎn – Tài sản ngắn hạn – Current Assets |
| 44 | 非流动资产 fēi liúdòng zīchǎn – Tài sản dài hạn – Non-current Assets |
| 45 | 固定资产 gùdìng zīchǎn – Tài sản cố định – Fixed Assets |
| 46 | 无形资产 wúxíng zīchǎn – Tài sản vô hình – Intangible Assets |
| 47 | 长期投资 chángqī tóuzī – Đầu tư dài hạn – Long-term Investment |
| 48 | 短期投资 duǎnqī tóuzī – Đầu tư ngắn hạn – Short-term Investment |
| 49 | 存货 cúnhuò – Hàng tồn kho – Inventory |
| 50 | 原材料 yuáncáiliào – Nguyên vật liệu – Raw Materials |
| 51 | 库存商品 kùcún shāngpǐn – Hàng tồn kho thành phẩm – Finished Goods Inventory |
| 52 | 在产品 zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang – Work in Progress |
| 53 | 现金 xiànjīn – Tiền mặt – Cash |
| 54 | 库存现金 kùcún xiànjīn – Tiền mặt tại quỹ – Cash on Hand |
| 55 | 银行存款 yínháng cúnkuǎn – Tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit |
| 56 | 应收账款 yīngshōu zhàngkuǎn – Khoản phải thu – Accounts Receivable |
| 57 | 其他应收款 qítā yīngshōu kuǎn – Các khoản phải thu khác – Other Receivables |
| 58 | 预付账款 yùfù zhàngkuǎn – Khoản trả trước – Prepaid Accounts |
| 59 | 坏账 huàizhàng – Nợ xấu – Bad Debt |
| 60 | 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng nợ xấu – Allowance for Bad Debts |
| 61 | 负债 fùzhài – Nợ phải trả – Liability |
| 62 | 流动负债 liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn – Current Liabilities |
| 63 | 长期负债 chángqī fùzhài – Nợ dài hạn – Long-term Liabilities |
| 64 | 应付账款 yīngfù zhàngkuǎn – Khoản phải trả – Accounts Payable |
| 65 | 应付工资 yīngfù gōngzī – Lương phải trả – Salaries Payable |
| 66 | 应交税费 yīngjiāo shuìfèi – Thuế phải nộp – Taxes Payable |
| 67 | 短期借款 duǎnqī jièkuǎn – Vay ngắn hạn – Short-term Loan |
| 68 | 长期借款 chángqī jièkuǎn – Vay dài hạn – Long-term Loan |
| 69 | 实收资本 shíshōu zīběn – Vốn góp – Paid-in Capital |
| 70 | 注册资本 zhùcè zīběn – Vốn điều lệ – Registered Capital |
| 71 | 资本公积 zīběn gōngjī – Thặng dư vốn – Capital Reserve |
| 72 | 盈余公积 yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ – Surplus Reserve |
| 73 | 未分配利润 wèifēnpèi lìrùn – Lợi nhuận chưa phân phối – Retained Earnings |
| 74 | 应付票据 yīngfù piàojù – Phải trả bằng hối phiếu – Notes Payable |
| 75 | 应收票据 yīngshōu piàojù – Phải thu bằng hối phiếu – Notes Receivable |
| 76 | 预收账款 yùshōu zhàngkuǎn – Người mua trả tiền trước – Advances from Customers |
| 77 | 预付款项 yùfù kuǎnxiàng – Khoản trả trước – Prepayments |
| 78 | 其他应付款 qítā yīngfù kuǎn – Các khoản phải trả khác – Other Payables |
| 79 | 其他流动资产 qítā liúdòng zīchǎn – Tài sản ngắn hạn khác – Other Current Assets |
| 80 | 其他流动负债 qítā liúdòng fùzhài – Nợ ngắn hạn khác – Other Current Liabilities |
| 81 | 长期应付款 chángqī yīngfù kuǎn – Khoản phải trả dài hạn – Long-term Payables |
| 82 | 递延收益 dìyán shōuyì – Doanh thu chưa thực hiện – Deferred Income |
| 83 | 递延所得税资产 dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Tax Asset |
| 84 | 递延所得税负债 dìyán suǒdéshuì fùzhài – Nợ thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Tax Liability |
| 85 | 累计折旧 lěijì zhéjiù – Hao mòn lũy kế – Accumulated Depreciation |
| 86 | 折旧 zhéjiù – Khấu hao – Depreciation |
| 87 | 折旧费用 zhéjiù fèiyòng – Chi phí khấu hao – Depreciation Expense |
| 88 | 摊销 tānxiāo – Phân bổ, khấu hao tài sản vô hình – Amortization |
| 89 | 累计摊销 lěijì tānxiāo – Phân bổ lũy kế – Accumulated Amortization |
| 90 | 资产减值 zīchǎn jiǎnzhí – Giảm giá trị tài sản – Asset Impairment |
| 91 | 减值准备 jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá – Impairment Allowance |
| 92 | 资产清查 zīchǎn qīngchá – Kiểm kê tài sản – Asset Inventory Check |
| 93 | 盘点 pándiǎn – Kiểm kê – Stocktaking |
| 94 | 盘盈 pányíng – Thừa khi kiểm kê – Inventory Gain |
| 95 | 盘亏 pánkuī – Thiếu khi kiểm kê – Inventory Loss |
| 96 | 报废 bàofèi – Thanh lý, loại bỏ – Scrap |
| 97 | 报损 bàosǔn – Báo tổn thất – Loss Report |
| 98 | 清算 qīngsuàn – Quyết toán, thanh lý – Liquidation |
| 99 | 清算账户 qīngsuàn zhànghù – Tài khoản thanh lý – Liquidation Account |
| 100 | 营业收入 yíngyè shōurù – Doanh thu bán hàng – Operating Revenue |
| 101 | 主营业务收入 zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Main Operating Revenue |
| 102 | 其他业务收入 qítā yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động khác – Other Operating Revenue |
| 103 | 营业成本 yíngyè chéngběn – Giá vốn hàng bán – Cost of Sales |
| 104 | 主营业务成本 zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Main Operating Cost |
| 105 | 销售收入 xiāoshòu shōurù – Doanh thu bán hàng – Sales Revenue |
| 106 | 销售成本 xiāoshòu chéngběn – Giá vốn bán hàng – Cost of Goods Sold |
| 107 | 销售费用 xiāoshòu fèiyòng – Chi phí bán hàng – Selling Expense |
| 108 | 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng – Chi phí quản lý doanh nghiệp – Administrative Expense |
| 109 | 财务费用 cáiwù fèiyòng – Chi phí tài chính – Financial Expense |
| 110 | 研发费用 yánfā fèiyòng – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and Development Expense |
| 111 | 营业利润 yíngyè lìrùn – Lợi nhuận hoạt động – Operating Profit |
| 112 | 利润总额 lìrùn zǒng’é – Tổng lợi nhuận – Total Profit |
| 113 | 净利润 jìng lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Net Profit |
| 114 | 毛利润 máo lìrùn – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 115 | 毛利率 máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Margin |
| 116 | 净利率 jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận ròng – Net Profit Margin |
| 117 | 营业外收入 yíngyèwài shōurù – Thu nhập khác – Non-operating Income |
| 118 | 营业外支出 yíngyèwài zhīchū – Chi phí khác – Non-operating Expense |
| 119 | 营业税金 yíngyè shuìjīn – Thuế và các khoản phải nộp – Business Taxes |
| 120 | 增值税 zēngzhíshuì – Thuế giá trị gia tăng – Value-added Tax (VAT) |
| 121 | 销项税 xiāoxiàng shuì – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT |
| 122 | 进项税 jìnxiàng shuì – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT |
| 123 | 企业所得税 qǐyè suǒdéshuì – Thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax |
| 124 | 个人所得税 gèrén suǒdéshuì – Thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax |
| 125 | 印花税 yìnhuāshuì – Thuế tem – Stamp Duty |
| 126 | 消费税 xiāofèishuì – Thuế tiêu thụ đặc biệt – Excise Tax |
| 127 | 城市维护建设税 chéngshì wéihù jiànshèshuì – Thuế xây dựng và bảo trì đô thị – Urban Maintenance and Construction Tax |
| 128 | 教育费附加 jiàoyùfèi fùjiā – Phụ thu giáo dục – Education Surcharge |
| 129 | 地方教育附加 dìfāng jiàoyù fùjiā – Phụ thu giáo dục địa phương – Local Education Surcharge |
| 130 | 税前利润 shuìqián lìrùn – Lợi nhuận trước thuế – Profit Before Tax |
| 131 | 税后利润 shuìhòu lìrùn – Lợi nhuận sau thuế – Profit After Tax |
| 132 | 纳税申报 nàshuì shēnbào – Kê khai thuế – Tax Declaration |
| 133 | 纳税人 nàshuìrén – Người nộp thuế – Taxpayer |
| 134 | 发票 fāpiào – Hóa đơn – Invoice |
| 135 | 增值税专用发票 zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn VAT – VAT Special Invoice |
| 136 | 普通发票 pǔtōng fāpiào – Hóa đơn thông thường – Ordinary Invoice |
| 137 | 电子发票 diànzǐ fāpiào – Hóa đơn điện tử – Electronic Invoice |
| 138 | 红字发票 hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red-letter Invoice |
| 139 | 蓝字发票 lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue-letter Invoice |
| 140 | 开具发票 kāijù fāpiào – Xuất hóa đơn – Issue an Invoice |
| 141 | 作废发票 zuòfèi fāpiào – Hủy hóa đơn – Void an Invoice |
| 142 | 发票号码 fāpiào hàomǎ – Số hóa đơn – Invoice Number |
| 143 | 发票代码 fāpiào dàimǎ – Mã hóa đơn – Invoice Code |
| 144 | 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ chi – Payment Voucher |
| 145 | 收款凭证 shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu – Receipt Voucher |
| 146 | 转账凭证 zhuǎnzhàng píngzhèng – Chứng từ chuyển khoản – Transfer Voucher |
| 147 | 原始凭证 yuánshǐ píngzhèng – Chứng từ gốc – Source Document |
| 148 | 记账凭证 jìzhàng píngzhèng – Chứng từ ghi sổ – Accounting Voucher |
| 149 | 审核 shěnhé – Kiểm tra, xét duyệt – Review |
| 150 | 复核 fùhé – Kiểm tra lại – Recheck |
| 151 | 审批 shěnpī – Phê duyệt – Approval |
| 152 | 签字 qiānzì – Ký tên – Sign |
| 153 | 盖章 gàizhāng – Đóng dấu – Affix Seal |
| 154 | 报销 bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense Reimbursement |
| 155 | 报销单 bàoxiāodān – Phiếu thanh toán – Reimbursement Form |
| 156 | 付款申请单 fùkuǎn shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh toán – Payment Request Form |
| 157 | 收据 shōujù – Biên lai – Receipt |
| 158 | 付款通知书 fùkuǎn tōngzhīshū – Thông báo thanh toán – Payment Notice |
| 159 | 收款通知书 shōukuǎn tōngzhīshū – Thông báo thu tiền – Collection Notice |
| 160 | 银行对账单 yínháng duìzhàngdān – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 161 | 银行流水 yínháng liúshuǐ – Lịch sử giao dịch ngân hàng – Bank Transaction Record |
| 162 | 资金流动 zījīn liúdòng – Dòng tiền – Cash Flow |
| 163 | 资金管理 zījīn guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền – Cash Management |
| 164 | 资金预算 zījīn yùsuàn – Ngân sách tiền mặt – Cash Budget |
| 165 | 现金流 xiànjīn liú – Dòng tiền mặt – Cash Flow |
| 166 | 现金流入 xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào – Cash Inflow |
| 167 | 现金流出 xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra – Cash Outflow |
| 168 | 银行转账 yínháng zhuǎnzhàng – Chuyển khoản ngân hàng – Bank Transfer |
| 169 | 电汇 diànhuì – Chuyển tiền điện tử – Telegraphic Transfer |
| 170 | 汇款 huìkuǎn – Chuyển tiền – Remittance |
| 171 | 到账 dàozhàng – Tiền vào tài khoản – Funds Credited |
| 172 | 付款日期 fùkuǎn rìqī – Ngày thanh toán – Payment Date |
| 173 | 收款日期 shōukuǎn rìqī – Ngày nhận tiền – Collection Date |
| 174 | 会计年度 kuàijì niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 175 | 会计期间 kuàijì qījiān – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 176 | 月结 yuèjié – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 177 | 年结 niánjié – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 178 | 期末结账 qīmò jiézhàng – Khóa sổ cuối kỳ – Period-end Closing |
| 179 | 财务结算 cáiwù jiésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Settlement |
| 180 | 银行承兑汇票 yínháng chéngduì huìpiào – Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận – Bank Acceptance Bill |
| 181 | 商业承兑汇票 shāngyè chéngduì huìpiào – Hối phiếu thương mại – Commercial Acceptance Bill |
| 182 | 支票 zhīpiào – Séc – Check |
| 183 | 现金支票 xiànjīn zhīpiào – Séc tiền mặt – Cash Check |
| 184 | 转账支票 zhuǎnzhàng zhīpiào – Séc chuyển khoản – Transfer Check |
| 185 | 本票 běnpiào – Lệnh phiếu – Promissory Note |
| 186 | 汇票 huìpiào – Hối phiếu – Bill of Exchange |
| 187 | 信用证 xìnyòngzhèng – Thư tín dụng – Letter of Credit (L/C) |
| 188 | 银行保函 yínháng bǎohán – Bảo lãnh ngân hàng – Bank Guarantee |
| 189 | 保证金 bǎozhèngjīn – Tiền ký quỹ – Security Deposit |
| 190 | 押金 yājīn – Tiền đặt cọc – Deposit |
| 191 | 定金 dìngjīn – Tiền đặt trước – Earnest Money |
| 192 | 预提费用 yùtí fèiyòng – Chi phí trích trước – Accrued Expenses |
| 193 | 应计费用 yìngjì fèiyòng – Chi phí phải trả – Accrued Expenses |
| 194 | 待摊费用 dàitān fèiyòng – Chi phí chờ phân bổ – Deferred Expenses |
| 195 | 长期待摊费用 chángqī dàitān fèiyòng – Chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expenses |
| 196 | 预收收入 yùshōu shōurù – Doanh thu nhận trước – Unearned Revenue |
| 197 | 预付费用 yùfù fèiyòng – Chi phí trả trước – Prepaid Expenses |
| 198 | 资本支出 zīběn zhīchū – Chi tiêu vốn – Capital Expenditure |
| 199 | 营业支出 yíngyè zhīchū – Chi phí hoạt động – Operating Expenditure |
| 200 | 经营活动 jīngyíng huódòng – Hoạt động kinh doanh – Operating Activities |
| 201 | 投资活动 tóuzī huódòng – Hoạt động đầu tư – Investing Activities |
| 202 | 筹资活动 chóuzī huódòng – Hoạt động tài chính – Financing Activities |
| 203 | 经营现金流 jīngyíng xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 204 | 投资现金流 tóuzī xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing Cash Flow |
| 205 | 筹资现金流 chóuzī xiànjīn liú – Dòng tiền từ hoạt động tài chính – Financing Cash Flow |
| 206 | 资本公积金 zīběn gōngjījīn – Quỹ thặng dư vốn – Capital Surplus |
| 207 | 法定公积金 fǎdìng gōngjījīn – Quỹ dự trữ bắt buộc – Statutory Reserve |
| 208 | 任意公积金 rènyì gōngjījīn – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Reserve |
| 209 | 利润分配 lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận – Profit Distribution |
| 210 | 股东权益 gǔdōng quányì – Vốn chủ sở hữu – Shareholders’ Equity |
| 211 | 股本 gǔběn – Vốn cổ phần – Share Capital |
| 212 | 股份 gǔfèn – Cổ phần – Share |
| 213 | 股东 gǔdōng – Cổ đông – Shareholder |
| 214 | 股利 gǔlì – Cổ tức – Dividend |
| 215 | 现金股利 xiànjīn gǔlì – Cổ tức bằng tiền – Cash Dividend |
| 216 | 股票股利 gǔpiào gǔlì – Cổ tức bằng cổ phiếu – Stock Dividend |
| 217 | 每股收益 měi gǔ shōuyì – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu – Earnings Per Share |
| 218 | 净资产 jìng zīchǎn – Tài sản ròng – Net Assets |
| 219 | 净值 jìngzhí – Giá trị ròng – Net Value |
| 220 | 账面价值 zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ – Book Value |
| 221 | 公允价值 gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý – Fair Value |
| 222 | 市场价值 shìchǎng jiàzhí – Giá trị thị trường – Market Value |
| 223 | 残值 cánzhí – Giá trị còn lại – Residual Value |
| 224 | 重置成本 chóngzhì chéngběn – Chi phí thay thế – Replacement Cost |
| 225 | 历史成本 lìshǐ chéngběn – Giá gốc – Historical Cost |
| 226 | 可变现净值 kě biànxiàn jìngzhí – Giá trị thuần có thể thực hiện – Net Realizable Value |
| 227 | 资产评估 zīchǎn pínggū – Định giá tài sản – Asset Valuation |
| 228 | 资产重估 zīchǎn chónggū – Đánh giá lại tài sản – Asset Revaluation |
| 229 | 固定资产折旧 gùdìng zīchǎn zhéjiù – Khấu hao tài sản cố định – Fixed Asset Depreciation |
| 230 | 直线法 zhíxiànfǎ – Phương pháp đường thẳng – Straight-line Method |
| 231 | 双倍余额递减法 shuāngbèi yúé dìjiǎnfǎ – Phương pháp số dư giảm dần kép – Double Declining Balance Method |
| 232 | 工作量法 gōngzuòliàngfǎ – Phương pháp theo sản lượng – Units of Production Method |
| 233 | 使用寿命 shǐyòng shòumìng – Thời gian sử dụng hữu ích – Useful Life |
| 234 | 预计残值 yùjì cánzhí – Giá trị thu hồi ước tính – Estimated Residual Value |
| 235 | 折旧率 zhéjiùlǜ – Tỷ lệ khấu hao – Depreciation Rate |
| 236 | 资产处置 zīchǎn chǔzhì – Xử lý tài sản – Asset Disposal |
| 237 | 出售资产 chūshòu zīchǎn – Bán tài sản – Asset Sale |
| 238 | 资产转让 zīchǎn zhuǎnràng – Chuyển nhượng tài sản – Asset Transfer |
| 239 | 资产报废 zīchǎn bàofèi – Thanh lý tài sản – Asset Retirement |
| 240 | 固定资产清理 gùdìng zīchǎn qīnglǐ – Thanh lý tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 241 | 存货管理 cúnhuò guǎnlǐ – Quản lý hàng tồn kho – Inventory Management |
| 242 | 存货盘点 cúnhuò pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory Count |
| 243 | 存货跌价准备 cúnhuò diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Allowance |
| 244 | 先进先出法 xiānjìn xiānchūfǎ – Phương pháp nhập trước xuất trước – FIFO |
| 245 | 加权平均法 jiāquán píngjūnfǎ – Phương pháp bình quân gia quyền – Weighted Average Method |
| 246 | 个别计价法 gèbié jìjiàfǎ – Phương pháp đích danh – Specific Identification Method |
| 247 | 采购成本 cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Purchase Cost |
| 248 | 采购价格 cǎigòu jiàgé – Giá mua – Purchase Price |
| 249 | 采购订单 cǎigòu dìngdān – Đơn đặt hàng – Purchase Order |
| 250 | 采购合同 cǎigòu hétóng – Hợp đồng mua hàng – Purchase Contract |
| 251 | 供应商 gōngyìngshāng – Nhà cung cấp – Supplier |
| 252 | 供应链 gōngyìngliàn – Chuỗi cung ứng – Supply Chain |
| 253 | 采购发票 cǎigòu fāpiào – Hóa đơn mua hàng – Purchase Invoice |
| 254 | 入库单 rùkùdān – Phiếu nhập kho – Goods Receipt Note |
| 255 | 出库单 chūkùdān – Phiếu xuất kho – Goods Issue Note |
| 256 | 领料单 lǐngliàodān – Phiếu lĩnh vật tư – Material Requisition Slip |
| 257 | 退料单 tuìliàodān – Phiếu trả vật tư – Material Return Slip |
| 258 | 调拨单 diàobōdān – Phiếu điều chuyển – Transfer Slip |
| 259 | 库存数量 kùcún shùliàng – Số lượng tồn kho – Inventory Quantity |
| 260 | 安全库存 ānquán kùcún – Tồn kho an toàn – Safety Stock |
| 261 | 最低库存 zuìdī kùcún – Tồn kho tối thiểu – Minimum Inventory |
| 262 | 最高库存 zuìgāo kùcún – Tồn kho tối đa – Maximum Inventory |
| 263 | 库存成本 kùcún chéngběn – Giá trị hàng tồn kho – Inventory Cost |
| 264 | 呆滞库存 dāizhì kùcún – Hàng tồn kho chậm luân chuyển – Slow-moving Inventory |
| 265 | 积压库存 jīyā kùcún – Hàng tồn kho ứ đọng – Overstock Inventory |
| 266 | 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover Ratio |
| 267 | 生产成本 shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất – Production Cost |
| 268 | 制造成本 zhìzào chéngběn – Manufacturing Cost |
| 269 | 制造费用 zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead |
| 270 | 直接材料 zhíjiē cáiliào – Nguyên vật liệu trực tiếp – Direct Materials |
| 271 | 直接人工 zhíjiē réngōng – Nhân công trực tiếp – Direct Labor |
| 272 | 间接费用 jiànjiē fèiyòng – Chi phí gián tiếp – Indirect Cost |
| 273 | 间接材料 jiànjiē cáiliào – Nguyên vật liệu gián tiếp – Indirect Materials |
| 274 | 间接人工 jiànjiē réngōng – Nhân công gián tiếp – Indirect Labor |
| 275 | 人工成本 réngōng chéngběn – Chi phí nhân công – Labor Cost |
| 276 | 单位成本 dānwèi chéngběn – Chi phí đơn vị – Unit Cost |
| 277 | 总成本 zǒng chéngběn – Tổng chi phí – Total Cost |
| 278 | 成本核算 chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí – Cost Accounting |
| 279 | 成本控制 chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Cost Control |
| 280 | 成本分析 chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí – Cost Analysis |
| 281 | 成本中心 chéngběn zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Cost Center |
| 282 | 费用中心 fèiyòng zhōngxīn – Trung tâm chi phí – Expense Center |
| 283 | 利润中心 lìrùn zhōngxīn – Trung tâm lợi nhuận – Profit Center |
| 284 | 投资中心 tóuzī zhōngxīn – Trung tâm đầu tư – Investment Center |
| 285 | 责任中心 zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm – Responsibility Center |
| 286 | 预算 yùsuàn – Ngân sách – Budget |
| 287 | 全面预算 quánmiàn yùsuàn – Ngân sách toàn diện – Comprehensive Budget |
| 288 | 预算管理 yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách – Budget Management |
| 289 | 预算控制 yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách – Budget Control |
| 290 | 预算执行 yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách – Budget Execution |
| 291 | 预算调整 yùsuàn tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment |
| 292 | 预算差异 yùsuàn chāyì – Chênh lệch ngân sách – Budget Variance |
| 293 | 预算编制 yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách – Budget Preparation |
| 294 | 预算审批 yùsuàn shěnpī – Phê duyệt ngân sách – Budget Approval |
| 295 | 预算报告 yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách – Budget Report |
| 296 | 资金预算表 zījīn yùsuàn biǎo – Bảng ngân sách dòng tiền – Cash Budget Schedule |
| 297 | 收入预算 shōurù yùsuàn – Ngân sách doanh thu – Revenue Budget |
| 298 | 销售预算 xiāoshòu yùsuàn – Ngân sách bán hàng – Sales Budget |
| 299 | 采购预算 cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Purchasing Budget |
| 300 | 生产预算 shēngchǎn yùsuàn – Ngân sách sản xuất – Production Budget |
| 301 | 成本预算 chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí – Cost Budget |
| 302 | 费用预算 fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí hoạt động – Expense Budget |
| 303 | 资本预算 zīběn yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Capital Budget |
| 304 | 年度预算 niándù yùsuàn – Ngân sách năm – Annual Budget |
| 305 | 季度预算 jìdù yùsuàn – Ngân sách quý – Quarterly Budget |
| 306 | 月度预算 yuèdù yùsuàn – Ngân sách tháng – Monthly Budget |
| 307 | 滚动预算 gǔndòng yùsuàn – Ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget |
| 308 | 预算余额 yùsuàn yúé – Số dư ngân sách – Budget Balance |
| 309 | 预算金额 yùsuàn jīn’é – Giá trị ngân sách – Budget Amount |
| 310 | 实际金额 shíjì jīn’é – Giá trị thực tế – Actual Amount |
| 311 | 预算指标 yùsuàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách – Budget Target |
| 312 | 财务预算 cáiwù yùsuàn – Dự toán tài chính – Financial Budget |
| 313 | 经营预算 jīngyíng yùsuàn – Dự toán kinh doanh – Operating Budget |
| 314 | 预算考核 yùsuàn kǎohé – Đánh giá ngân sách – Budget Evaluation |
| 315 | 预算方案 yùsuàn fāng’àn – Phương án ngân sách – Budget Plan |
| 316 | 预算系统 yùsuàn xìtǒng – Hệ thống ngân sách – Budget System |
| 317 | 预算模型 yùsuàn móxíng – Mô hình ngân sách – Budget Model |
| 318 | 预算周期 yùsuàn zhōuqī – Chu kỳ ngân sách – Budget Cycle |
| 319 | 预算项目 yùsuàn xiàngmù – Hạng mục ngân sách – Budget Item |
| 320 | 预算目标 yùsuàn mùbiāo – Mục tiêu ngân sách – Budget Objective |
| 321 | 预算分析 yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách – Budget Analysis |
| 322 | 预算调整单 yùsuàn tiáozhěngdān – Phiếu điều chỉnh ngân sách – Budget Adjustment Form |
| 323 | 内部控制 nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ – Internal Control |
| 324 | 内部审计 nèibù shěnjì – Kiểm toán nội bộ – Internal Audit |
| 325 | 内部监督 nèibù jiāndū – Giám sát nội bộ – Internal Supervision |
| 326 | 风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro – Risk Management |
| 327 | 风险评估 fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro – Risk Assessment |
| 328 | 风险控制 fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro – Risk Control |
| 329 | 财务风险 cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính – Financial Risk |
| 330 | 经营风险 jīngyíng fēngxiǎn – Rủi ro kinh doanh – Business Risk |
| 331 | 信用风险 xìnyòng fēngxiǎn – Rủi ro tín dụng – Credit Risk |
| 332 | 流动性风险 liúdòngxìng fēngxiǎn – Rủi ro thanh khoản – Liquidity Risk |
| 333 | 汇率风险 huìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro tỷ giá – Exchange Rate Risk |
| 334 | 利率风险 lìlǜ fēngxiǎn – Rủi ro lãi suất – Interest Rate Risk |
| 335 | 舞弊 wǔbì – Gian lận – Fraud |
| 336 | 财务舞弊 cáiwù wǔbì – Gian lận tài chính – Financial Fraud |
| 337 | 违规行为 wéiguī xíngwéi – Hành vi vi phạm – Non-compliance |
| 338 | 合规管理 héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ – Compliance Management |
| 339 | 合规审查 héguī shěnchá – Kiểm tra tuân thủ – Compliance Review |
| 340 | 授权 shòuquán – Ủy quyền – Authorization |
| 341 | 审批权限 shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt – Approval Authority |
| 342 | 岗位职责 gǎngwèi zhízé – Trách nhiệm công việc – Job Responsibility |
| 343 | 职责分离 zhízé fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of Duties |
| 344 | 会计档案 kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán – Accounting Records |
| 345 | 档案管理 dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ – Records Management |
| 346 | 凭证归档 píngzhèng guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Voucher Filing |
| 347 | 电子档案 diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ điện tử – Electronic Records |
| 348 | 保密协议 bǎomì xiéyì – Thỏa thuận bảo mật – Confidentiality Agreement |
| 349 | 保密制度 bǎomì zhìdù – Quy chế bảo mật – Confidentiality Policy |
| 350 | 审计证据 shěnjì zhèngjù – Bằng chứng kiểm toán – Audit Evidence |
| 351 | 审计报告 shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán – Audit Report |
| 352 | 审计意见 shěnjì yìjiàn – Ý kiến kiểm toán – Audit Opinion |
| 353 | 无保留意见 wú bǎoliú yìjiàn – Ý kiến chấp nhận toàn phần – Unqualified Opinion |
| 354 | 保留意见 bǎoliú yìjiàn – Ý kiến ngoại trừ – Qualified Opinion |
| 355 | 否定意见 fǒudìng yìjiàn – Ý kiến không chấp nhận – Adverse Opinion |
| 356 | 无法表示意见 wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Từ chối đưa ra ý kiến – Disclaimer of Opinion |
| 357 | 抽样审计 chōuyàng shěnjì – Kiểm toán chọn mẫu – Audit Sampling |
| 358 | 穿行测试 chuānxíng cèshì – Kiểm tra xuyên suốt – Walkthrough Test |
| 359 | 实质性测试 shízhìxìng cèshì – Thử nghiệm cơ bản – Substantive Testing |
| 360 | 控制测试 kòngzhì cèshì – Thử nghiệm kiểm soát – Test of Controls |
| 361 | 函证 hánzhèng – Thư xác nhận – Confirmation |
| 362 | 银行函证 yínháng hánzhèng – Thư xác nhận ngân hàng – Bank Confirmation |
| 363 | 往来函证 wǎnglái hánzhèng – Xác nhận công nợ – Accounts Confirmation |
| 364 | 截止测试 jiézhǐ cèshì – Kiểm tra thời điểm khóa sổ – Cut-off Test |
| 365 | 持续经营 chíxù jīngyíng – Hoạt động liên tục – Going Concern |
| 366 | 会计估计 kuàijì gūjì – Ước tính kế toán – Accounting Estimate |
| 367 | 会计政策 kuàijì zhèngcè – Chính sách kế toán – Accounting Policy |
| 368 | 会计变更 kuàijì biàngēng – Thay đổi kế toán – Accounting Change |
| 369 | 差错更正 chācuò gēngzhèng – Sửa sai kế toán – Error Correction |
| 370 | 财务指标 cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator |
| 371 | 资产负债率 zīchǎn fùzhàilǜ – Tỷ lệ nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 372 | 流动比率 liúdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán hiện hành – Current Ratio |
| 373 | 速动比率 sùdòng bǐlǜ – Hệ số thanh toán nhanh – Quick Ratio |
| 374 | 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản – Asset Turnover Ratio |
| 375 | 应收账款周转率 yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay các khoản phải thu – Accounts Receivable Turnover |
| 376 | 应付账款周转率 yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay các khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 377 | 净资产收益率 jìng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu – Return on Equity (ROE) |
| 378 | 总资产收益率 zǒng zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản – Return on Assets (ROA) |
| 379 | 资本回报率 zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn – Return on Capital (ROC) |
| 380 | 现金比率 xiànjīn bǐlǜ – Hệ số thanh toán bằng tiền mặt – Cash Ratio |
| 381 | 产权比率 chǎnquán bǐlǜ – Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu – Debt-to-Equity Ratio |
| 382 | 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời trên tài sản – Return on Assets |
| 383 | 销售利润率 xiāoshòu lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu – Sales Profit Margin |
| 384 | 成本利润率 chéngběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost Profit Margin |
| 385 | 营业利润率 yíngyè lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động – Operating Profit Margin |
| 386 | 利润增长率 lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – Profit Growth Rate |
| 387 | 收入增长率 shōurù zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Rate |
| 388 | 资产增长率 zīchǎn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng tài sản – Asset Growth Rate |
| 389 | 资本结构 zīběn jiégòu – Cơ cấu vốn – Capital Structure |
| 390 | 资本成本 zīběn chéngběn – Chi phí vốn – Cost of Capital |
| 391 | 加权平均资本成本 jiāquán píngjūn zīběn chéngběn – Chi phí vốn bình quân gia quyền – Weighted Average Cost of Capital (WACC) |
| 392 | 资本回收期 zīběn huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 393 | 投资回报率 tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 394 | 内部收益率 nèibù shōuyìlǜ – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ – Internal Rate of Return (IRR) |
| 395 | 净现值 jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại ròng – Net Present Value (NPV) |
| 396 | 现金流预测 xiànjīn liú yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 397 | 盈利能力 yínglì nénglì – Khả năng sinh lời – Profitability |
| 398 | 偿债能力 chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán nợ – Solvency |
| 399 | 营运能力 yíngyùn nénglì – Hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency |
| 400 | 发展能力 fāzhǎn nénglì – Khả năng phát triển – Growth Capability |
| 401 | 财务状况 cáiwù zhuàngkuàng – Tình hình tài chính – Financial Position |
| 402 | 经营成果 jīngyíng chéngguǒ – Kết quả kinh doanh – Operating Results |
| 403 | 经营业绩 jīngyíng yèjì – Hiệu quả kinh doanh – Business Performance |
| 404 | 财务分析报告 cáiwù fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích tài chính – Financial Analysis Report |
| 405 | 财务预测 cáiwù yùcè – Dự báo tài chính – Financial Forecast |
| 406 | 财务计划 cáiwù jìhuà – Kế hoạch tài chính – Financial Plan |
| 407 | 经营计划 jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh – Business Plan |
| 408 | 资金计划 zījīn jìhuà – Kế hoạch vốn – Funding Plan |
| 409 | 融资 róngzī – Huy động vốn – Financing |
| 410 | 融资租赁 róngzī zūlìn – Thuê tài chính – Finance Lease |
| 411 | 经营租赁 jīngyíng zūlìn – Thuê hoạt động – Operating Lease |
| 412 | 租赁负债 zūlìn fùzhài – Nợ thuê – Lease Liability |
| 413 | 使用权资产 shǐyòngquán zīchǎn – Tài sản quyền sử dụng – Right-of-use Asset |
| 414 | 贷款 dàikuǎn – Khoản vay – Loan |
| 415 | 银行贷款 yínháng dàikuǎn – Vay ngân hàng – Bank Loan |
| 416 | 贷款利息 dàikuǎn lìxī – Lãi vay – Loan Interest |
| 417 | 借款合同 jièkuǎn hétóng – Hợp đồng vay – Loan Agreement |
| 418 | 借款期限 jièkuǎn qīxiàn – Thời hạn vay – Loan Term |
| 419 | 提前还款 tíqián huánkuǎn – Trả nợ trước hạn – Early Repayment |
| 420 | 到期还款 dàoqī huánkuǎn – Thanh toán khi đến hạn – Maturity Payment |
| 421 | 融资成本 róngzī chéngběn – Chi phí huy động vốn – Financing Cost |
| 422 | 债权人 zhàiquánrén – Chủ nợ – Creditor |
| 423 | 债务人 zhàiwùrén – Con nợ – Debtor |
| 424 | 债务重组 zhàiwù chóngzǔ – Tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring |
| 425 | 应收利息 yīngshōu lìxī – Lãi phải thu – Interest Receivable |
| 426 | 应付利息 yīngfù lìxī – Lãi phải trả – Interest Payable |
| 427 | 利息收入 lìxī shōurù – Thu nhập lãi – Interest Income |
| 428 | 利息支出 lìxī zhīchū – Chi phí lãi vay – Interest Expense |
| 429 | 汇兑收益 huìduì shōuyì – Lãi chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Gain |
| 430 | 汇兑损失 huìduì sǔnshī – Lỗ chênh lệch tỷ giá – Foreign Exchange Loss |
| 431 | 外币业务 wàibì yèwù – Nghiệp vụ ngoại tệ – Foreign Currency Transactions |
| 432 | 外币存款 wàibì cúnkuǎn – Tiền gửi ngoại tệ – Foreign Currency Deposit |
| 433 | 外汇收入 wàihuì shōurù – Thu ngoại tệ – Foreign Exchange Income |
| 434 | 外汇支出 wàihuì zhīchū – Chi ngoại tệ – Foreign Exchange Expense |
| 435 | 汇率 huìlǜ – Tỷ giá hối đoái – Exchange Rate |
| 436 | 即期汇率 jíqī huìlǜ – Tỷ giá giao ngay – Spot Exchange Rate |
| 437 | 期末汇率 qīmò huìlǜ – Tỷ giá cuối kỳ – Closing Exchange Rate |
| 438 | 记账本位币 jìzhàng běnwèibì – Đồng tiền hạch toán – Functional Currency |
| 439 | 外币折算 wàibì zhésuàn – Quy đổi ngoại tệ – Foreign Currency Translation |
| 440 | 出口销售 chūkǒu xiāoshòu – Bán hàng xuất khẩu – Export Sales |
| 441 | 进口采购 jìnkǒu cǎigòu – Mua hàng nhập khẩu – Import Purchasing |
| 442 | 国际贸易 guójì màoyì – Thương mại quốc tế – International Trade |
| 443 | 海关 hǎiguān – Hải quan – Customs |
| 444 | 报关 bàoguān – Khai báo hải quan – Customs Declaration |
| 445 | 关税 guānshuì – Thuế nhập khẩu – Customs Duty |
| 446 | 进口增值税 jìnkǒu zēngzhíshuì – Thuế GTGT hàng nhập khẩu – Import VAT |
| 447 | 出口退税 chūkǒu tuìshuì – Hoàn thuế xuất khẩu – Export Tax Refund |
| 448 | 结汇 jiéhuì – Bán ngoại tệ cho ngân hàng – Foreign Exchange Settlement |
| 449 | 售汇 shòuhuì – Mua ngoại tệ từ ngân hàng – Foreign Exchange Sale |
| 450 | 往来账 wǎnglái zhàng – Sổ công nợ – Current Account Ledger |
| 451 | 客户档案 kèhù dàng’àn – Hồ sơ khách hàng – Customer File |
| 452 | 供应商档案 gōngyìngshāng dàng’àn – Hồ sơ nhà cung cấp – Supplier File |
| 453 | 客户编码 kèhù biānmǎ – Mã khách hàng – Customer Code |
| 454 | 供应商编码 gōngyìngshāng biānmǎ – Mã nhà cung cấp – Supplier Code |
| 455 | 客户余额 kèhù yúé – Số dư khách hàng – Customer Balance |
| 456 | 供应商余额 gōngyìngshāng yúé – Số dư nhà cung cấp – Supplier Balance |
| 457 | 信用额度 xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng – Credit Limit |
| 458 | 信用期限 xìnyòng qīxiàn – Thời hạn tín dụng – Credit Period |
| 459 | 应收账龄 yīngshōu zhànglíng – Tuổi nợ phải thu – Accounts Receivable Aging |
| 460 | 催款 cuīkuǎn – Thu hồi công nợ – Debt Collection |
| 461 | 催款通知 cuīkuǎn tōngzhī – Thông báo nhắc nợ – Collection Notice |
| 462 | 逾期付款 yúqī fùkuǎn – Thanh toán quá hạn – Overdue Payment |
| 463 | 逾期应收款 yúqī yīngshōu kuǎn – Khoản phải thu quá hạn – Overdue Receivable |
| 464 | 坏账损失 huàizhàng sǔnshī – Tổn thất nợ xấu – Bad Debt Loss |
| 465 | 信用管理 xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng – Credit Management |
| 466 | 客户对账 kèhù duìzhàng – Đối chiếu công nợ khách hàng – Customer Reconciliation |
| 467 | 供应商对账 gōngyìngshāng duìzhàng – Đối chiếu công nợ nhà cung cấp – Supplier Reconciliation |
| 468 | 余额确认函 yúé quèrèn hán – Thư xác nhận số dư – Balance Confirmation Letter |
| 469 | 往来余额 wǎnglái yúé – Số dư công nợ – Outstanding Balance |
| 470 | 账龄分析 zhànglíng fēnxī – Phân tích tuổi nợ – Aging Analysis |
| 471 | 信用销售 xìnyòng xiāoshòu – Bán hàng trả chậm – Credit Sales |
| 472 | 信用采购 xìnyòng cǎigòu – Mua hàng trả chậm – Credit Purchase |
| 473 | 应收周转天数 yīngshōu zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Days Sales Outstanding (DSO) |
| 474 | 应付周转天数 yīngfù zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thanh toán bình quân – Days Payable Outstanding (DPO) |
| 475 | 现金转换周期 xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle (CCC) |
| 476 | ERP系统 ERP xìtǒng – Hệ thống ERP – ERP System |
| 477 | 财务软件 cáiwù ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 478 | 会计软件 kuàijì ruǎnjiàn – Phần mềm kế toán – Accounting Software |
| 479 | 财务系统 cáiwù xìtǒng – Hệ thống tài chính – Financial System |
| 480 | 总账系统 zǒngzhàng xìtǒng – Hệ thống sổ cái – General Ledger System |
| 481 | 应收系统 yīngshōu xìtǒng – Hệ thống phải thu – Accounts Receivable System |
| 482 | 应付系统 yīngfù xìtǒng – Hệ thống phải trả – Accounts Payable System |
| 483 | 固定资产系统 gùdìng zīchǎn xìtǒng – Hệ thống quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Management System |
| 484 | 库存管理系统 kùcún guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tồn kho – Inventory Management System |
| 485 | 成本管理系统 chéngběn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý chi phí – Cost Management System |
| 486 | 预算管理系统 yùsuàn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý ngân sách – Budget Management System |
| 487 | 工资管理系统 gōngzī guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tiền lương – Payroll Management System |
| 488 | 报表系统 bàobiǎo xìtǒng – Hệ thống báo cáo – Reporting System |
| 489 | 数据接口 shùjù jiēkǒu – Giao diện dữ liệu – Data Interface |
| 490 | 数据导入 shùjù dǎorù – Nhập dữ liệu – Data Import |
| 491 | 数据导出 shùjù dǎochū – Xuất dữ liệu – Data Export |
| 492 | 数据同步 shùjù tóngbù – Đồng bộ dữ liệu – Data Synchronization |
| 493 | 数据备份 shùjù bèifèn – Sao lưu dữ liệu – Data Backup |
| 494 | 数据恢复 shùjù huīfù – Khôi phục dữ liệu – Data Recovery |
| 495 | 数据库 shùjùkù – Cơ sở dữ liệu – Database |
| 496 | 主数据 zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ – Master Data |
| 497 | 基础资料 jīchǔ zīliào – Dữ liệu cơ sở – Basic Data |
| 498 | 会计期间设置 kuàijì qījiān shèzhì – Thiết lập kỳ kế toán – Accounting Period Setup |
| 499 | 科目设置 kēmù shèzhì – Thiết lập tài khoản kế toán – Account Setup |
| 500 | 凭证录入 píngzhèng lùrù – Nhập chứng từ – Voucher Entry |
| 501 | 凭证审核 píngzhèng shěnhé – Duyệt chứng từ – Voucher Approval |
| 502 | 凭证过账 píngzhèng guòzhàng – Ghi sổ chứng từ – Voucher Posting |
| 503 | 自动过账 zìdòng guòzhàng – Ghi sổ tự động – Automatic Posting |
| 504 | 自动生成凭证 zìdòng shēngchéng píngzhèng – Tự động tạo chứng từ – Automatic Voucher Generation |
| 505 | 自动结账 zìdòng jiézhàng – Tự động khóa sổ – Automatic Closing |
| 506 | 财务共享中心 cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 507 | 电子凭证 diànzǐ píngzhèng – Chứng từ điện tử – Electronic Voucher |
| 508 | 电子签名 diànzǐ qiānmíng – Chữ ký điện tử – Electronic Signature |
| 509 | 电子印章 diànzǐ yìnzhāng – Con dấu điện tử – Electronic Seal |
| 510 | 电子审批 diànzǐ shěnpī – Phê duyệt điện tử – Electronic Approval |
| 511 | 无纸化办公 wúzhǐhuà bàngōng – Văn phòng không giấy tờ – Paperless Office |
| 512 | 流程管理 liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình – Workflow Management |
| 513 | 审批流程 shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt – Approval Workflow |
| 514 | 业务流程 yèwù liúchéng – Quy trình nghiệp vụ – Business Process |
| 515 | 工作流 gōngzuòliú – Luồng công việc – Workflow |
| 516 | 权限管理 quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền truy cập – Access Control |
| 517 | 用户权限 yònghù quánxiàn – Quyền người dùng – User Permission |
| 518 | 角色管理 juésè guǎnlǐ – Quản lý vai trò – Role Management |
| 519 | 登录账号 dēnglù zhànghào – Tài khoản đăng nhập – Login Account |
| 520 | 登录密码 dēnglù mìmǎ – Mật khẩu đăng nhập – Login Password |
| 521 | 系统管理员 xìtǒng guǎnlǐyuán – Quản trị hệ thống – System Administrator |
| 522 | 操作日志 cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác – Operation Log |
| 523 | 审计日志 shěnjì rìzhì – Nhật ký kiểm toán – Audit Log |
| 524 | 异常数据 yìcháng shùjù – Dữ liệu bất thường – Abnormal Data |
| 525 | 数据校验 shùjù jiàoyàn – Kiểm tra dữ liệu – Data Validation |
| 526 | 系统维护 xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống – System Maintenance |
| 527 | 软件升级 ruǎnjiàn shēngjí – Nâng cấp phần mềm – Software Upgrade |
| 528 | 版本更新 bǎnběn gēngxīn – Cập nhật phiên bản – Version Update |
| 529 | 云会计 yún kuàijì – Kế toán đám mây – Cloud Accounting |
| 530 | 云平台 yún píngtái – Nền tảng đám mây – Cloud Platform |
| 531 | 人工智能 réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo – Artificial Intelligence |
| 532 | 智能财务 zhìnéng cáiwù – Tài chính thông minh – Intelligent Finance |
| 533 | 财务机器人 cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial Robot |
| 534 | 机器人流程自动化 jīqìrén liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình bằng robot – Robotic Process Automation (RPA) |
| 535 | 数据分析 shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu – Data Analysis |
| 536 | 商业智能 shāngyè zhìnéng – Trí tuệ doanh nghiệp – Business Intelligence (BI) |
| 537 | 数据可视化 shùjù kěshìhuà – Trực quan hóa dữ liệu – Data Visualization |
| 538 | 财务仪表板 cáiwù yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển tài chính – Financial Dashboard |
| 539 | 关键绩效指标 guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất chính – Key Performance Indicator (KPI) |
| 540 | 平衡计分卡 pínghéng jìfēnkǎ – Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard |
| 541 | 财务共享 cáiwù gòngxiǎng – Chia sẻ dịch vụ tài chính – Financial Shared Services |
| 542 | 数字化转型 shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số – Digital Transformation |
| 543 | 电子商务 diànzǐ shāngwù – Thương mại điện tử – E-commerce |
| 544 | 线上支付 xiànshàng zhīfù – Thanh toán trực tuyến – Online Payment |
| 545 | 移动支付 yídòng zhīfù – Thanh toán di động – Mobile Payment |
| 546 | 二维码支付 èrwéimǎ zhīfù – Thanh toán bằng mã QR – QR Code Payment |
| 547 | 收款二维码 shōukuǎn èrwéimǎ – Mã QR nhận tiền – Collection QR Code |
| 548 | 电子银行 diànzǐ yínháng – Ngân hàng điện tử – E-banking |
| 549 | 网上银行 wǎngshàng yínháng – Ngân hàng trực tuyến – Online Banking |
| 550 | 企业网银 qǐyè wǎngyín – Internet Banking doanh nghiệp – Corporate Online Banking |
| 551 | 银企直联 yín qǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng – Bank-Enterprise Direct Connection |
| 552 | 自动对账 zìdòng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Automatic Reconciliation |
| 553 | 批量付款 pīliàng fùkuǎn – Thanh toán hàng loạt – Batch Payment |
| 554 | 批量收款 pīliàng shōukuǎn – Thu tiền hàng loạt – Batch Collection |
| 555 | 电子回单 diànzǐ huídān – Giấy báo có điện tử – Electronic Bank Receipt |
| 556 | 银行回单 yínháng huídān – Giấy báo ngân hàng – Bank Advice |
| 557 | 银行余额 yínháng yúé – Số dư ngân hàng – Bank Balance |
| 558 | 账户余额 zhànghù yúé – Số dư tài khoản – Account Balance |
| 559 | 账户冻结 zhànghù dòngjié – Phong tỏa tài khoản – Account Freeze |
| 560 | 资金调拨 zījīn diàobō – Điều chuyển vốn – Fund Transfer |
| 561 | 资金归集 zījīn guījí – Tập trung dòng tiền – Cash Pooling |
| 562 | 集团资金管理 jítuán zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn tập đoàn – Group Treasury Management |
| 563 | 财务云 cáiwù yún – Đám mây tài chính – Financial Cloud |
| 564 | 电子税务局 diànzǐ shuìwùjú – Cổng thuế điện tử – Electronic Tax Bureau |
| 565 | 电子申报 diànzǐ shēnbào – Kê khai điện tử – Electronic Tax Filing |
| 566 | 电子缴税 diànzǐ jiǎoshuì – Nộp thuế điện tử – Electronic Tax Payment |
| 567 | 税控系统 shuìkòng xìtǒng – Hệ thống quản lý hóa đơn thuế – Tax Control System |
| 568 | 金税系统 jīnshuì xìtǒng – Hệ thống Thuế Vàng – Golden Tax System |
| 569 | OCR识别 OCR shíbié – Nhận dạng ký tự quang học – Optical Character Recognition (OCR) |
| 570 | 影像管理 yǐngxiàng guǎnlǐ – Quản lý hình ảnh chứng từ – Document Imaging Management |
| 571 | 影像归档 yǐngxiàng guīdàng – Lưu trữ hình ảnh chứng từ – Document Image Archiving |
| 572 | 智能报销 zhìnéng bàoxiāo – Thanh toán chi phí thông minh – Smart Expense Reimbursement |
| 573 | 费用报销系统 fèiyòng bàoxiāo xìtǒng – Hệ thống thanh toán chi phí – Expense Reimbursement System |
| 574 | 电子合同 diànzǐ hétóng – Hợp đồng điện tử – Electronic Contract |
| 575 | 合同管理 hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng – Contract Management |
| 576 | 合同编号 hétóng biānhào – Mã số hợp đồng – Contract Number |
| 577 | 合同金额 hétóng jīn’é – Giá trị hợp đồng – Contract Amount |
| 578 | 合同期限 hétóng qīxiàn – Thời hạn hợp đồng – Contract Term |
| 579 | 合同签订 hétóng qiāndìng – Ký kết hợp đồng – Contract Signing |
| 580 | 合同生效 hétóng shēngxiào – Hợp đồng có hiệu lực – Contract Becomes Effective |
| 581 | 合同到期 hétóng dàoqī – Hợp đồng hết hạn – Contract Expiration |
| 582 | 合同终止 hétóng zhōngzhǐ – Chấm dứt hợp đồng – Contract Termination |
| 583 | 合同变更 hétóng biàngēng – Sửa đổi hợp đồng – Contract Amendment |
| 584 | 补充协议 bǔchōng xiéyì – Phụ lục hợp đồng – Supplementary Agreement |
| 585 | 销售合同 xiāoshòu hétóng – Hợp đồng bán hàng – Sales Contract |
| 586 | 租赁合同 zūlìn hétóng – Hợp đồng thuê – Lease Agreement |
| 587 | 劳务合同 láowù hétóng – Hợp đồng dịch vụ – Service Contract |
| 588 | 付款条件 fùkuǎn tiáojiàn – Điều khoản thanh toán – Payment Terms |
| 589 | 付款方式 fùkuǎn fāngshì – Phương thức thanh toán – Payment Method |
| 590 | 付款计划 fùkuǎn jìhuà – Kế hoạch thanh toán – Payment Schedule |
| 591 | 分期付款 fēnqī fùkuǎn – Thanh toán trả góp – Installment Payment |
| 592 | 一次性付款 yícìxìng fùkuǎn – Thanh toán một lần – Lump-sum Payment |
| 593 | 尾款 wěikuǎn – Khoản thanh toán cuối – Final Payment |
| 594 | 首付款 shǒukuǎn – Khoản thanh toán đầu tiên – Down Payment |
| 595 | 预付款 yùfùkuǎn – Tiền ứng trước – Advance Payment |
| 596 | 预收款 yùshōukuǎn – Tiền nhận trước – Advance Receipt |
| 597 | 合同发票 hétóng fāpiào – Hóa đơn hợp đồng – Contract Invoice |
| 598 | 付款申请 fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán – Payment Request |
| 599 | 付款审批 fùkuǎn shěnpī – Phê duyệt thanh toán – Payment Approval |
| 600 | 付款记录 fùkuǎn jìlù – Hồ sơ thanh toán – Payment Record |
| 601 | 付款状态 fùkuǎn zhuàngtài – Trạng thái thanh toán – Payment Status |
| 602 | 付款凭据 fùkuǎn píngjù – Chứng từ thanh toán – Proof of Payment |
| 603 | 付款确认 fùkuǎn quèrèn – Xác nhận thanh toán – Payment Confirmation |
| 604 | 收款确认 shōukuǎn quèrèn – Xác nhận thu tiền – Receipt Confirmation |
| 605 | 收款账户 shōukuǎn zhànghù – Tài khoản nhận tiền – Receiving Account |
| 606 | 付款账户 fùkuǎn zhànghù – Tài khoản thanh toán – Payment Account |
| 607 | 银行账户 yínháng zhànghù – Tài khoản ngân hàng – Bank Account |
| 608 | 基本存款账户 jīběn cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi cơ bản – Basic Deposit Account |
| 609 | 一般存款账户 yìbān cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi thông thường – General Deposit Account |
| 610 | 专用存款账户 zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi chuyên dùng – Special Deposit Account |
| 611 | 临时存款账户 línshí cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi tạm thời – Temporary Deposit Account |
| 612 | 账户名称 zhànghù míngchēng – Tên tài khoản – Account Name |
| 613 | 开户银行 kāihù yínháng – Ngân hàng mở tài khoản – Account Opening Bank |
| 614 | 开户行代码 kāihùháng dàimǎ – Mã ngân hàng – Bank Code |
| 615 | 银行账号 yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng – Bank Account Number |
| 616 | 国际银行账号 guójì yínháng zhànghào – Số tài khoản ngân hàng quốc tế – IBAN |
| 617 | 环球银行金融电信协会代码 huánqiú yínháng jīnróng diànxìn xiéhuì dàimǎ – Mã SWIFT – SWIFT Code |
| 618 | 付款通知 fùkuǎn tōngzhī – Thông báo thanh toán – Payment Notice |
| 619 | 收款通知 shōukuǎn tōngzhī – Thông báo nhận tiền – Receipt Notice |
| 620 | 银行手续费 yínháng shǒuxùfèi – Phí ngân hàng – Bank Charge |
| 621 | 转账手续费 zhuǎnzhàng shǒuxùfèi – Phí chuyển khoản – Transfer Fee |
| 622 | 到账通知 dàozhàng tōngzhī – Thông báo tiền vào tài khoản – Credit Advice |
| 623 | 付款失败 fùkuǎn shībài – Thanh toán thất bại – Payment Failure |
| 624 | 付款成功 fùkuǎn chénggōng – Thanh toán thành công – Successful Payment |
| 625 | 退款 tuìkuǎn – Hoàn tiền – Refund |
| 626 | 退款申请 tuìkuǎn shēnqǐng – Đề nghị hoàn tiền – Refund Request |
| 627 | 退款审批 tuìkuǎn shěnpī – Phê duyệt hoàn tiền – Refund Approval |
| 628 | 退款金额 tuìkuǎn jīn’é – Số tiền hoàn – Refund Amount |
| 629 | 退款原因 tuìkuǎn yuányīn – Lý do hoàn tiền – Refund Reason |
| 630 | 退款记录 tuìkuǎn jìlù – Hồ sơ hoàn tiền – Refund Record |
| 631 | 退款凭证 tuìkuǎn píngzhèng – Chứng từ hoàn tiền – Refund Voucher |
| 632 | 收支管理 shōuzhī guǎnlǐ – Quản lý thu chi – Receipts and Payments Management |
| 633 | 资金收支 zījīn shōuzhī – Thu chi vốn – Cash Receipts and Payments |
| 634 | 收支明细 shōuzhī míngxì – Chi tiết thu chi – Receipts and Payments Details |
| 635 | 收入明细 shōurù míngxì – Chi tiết doanh thu – Revenue Details |
| 636 | 支出明细 zhīchū míngxì – Chi tiết chi phí – Expense Details |
| 637 | 日常费用 rìcháng fèiyòng – Chi phí thường xuyên – Routine Expenses |
| 638 | 办公费用 bàngōng fèiyòng – Chi phí văn phòng – Office Expenses |
| 639 | 办公用品 bàngōng yòngpǐn – Văn phòng phẩm – Office Supplies |
| 640 | 办公设备 bàngōng shèbèi – Thiết bị văn phòng – Office Equipment |
| 641 | 办公家具 bàngōng jiājù – Nội thất văn phòng – Office Furniture |
| 642 | 水电费 shuǐdiànfèi – Chi phí điện nước – Utilities Expense |
| 643 | 电话费 diànhuàfèi – Chi phí điện thoại – Telephone Expense |
| 644 | 网络费 wǎngluòfèi – Chi phí Internet – Internet Expense |
| 645 | 物业费 wùyèfèi – Phí quản lý tòa nhà – Property Management Fee |
| 646 | 房租费 fángzūfèi – Tiền thuê văn phòng – Office Rent |
| 647 | 维修费 wéixiūfèi – Chi phí sửa chữa – Repair Expense |
| 648 | 运输费 yùnshūfèi – Chi phí vận chuyển – Transportation Expense |
| 649 | 物流费 wùliúfèi – Chi phí logistics – Logistics Expense |
| 650 | 邮寄费 yóujìfèi – Chi phí bưu điện – Postage Expense |
| 651 | 差旅费 chāilǚfèi – Chi phí công tác – Travel Expense |
| 652 | 住宿费 zhùsùfèi – Chi phí lưu trú – Accommodation Expense |
| 653 | 餐饮费 cānyǐnfèi – Chi phí ăn uống – Meal Expense |
| 654 | 招待费 zhāodàifèi – Chi phí tiếp khách – Entertainment Expense |
| 655 | 会议费 huìyìfèi – Chi phí hội nghị – Conference Expense |
| 656 | 培训费 péixùnfèi – Chi phí đào tạo – Training Expense |
| 657 | 咨询费 zīxúnfèi – Chi phí tư vấn – Consulting Fee |
| 658 | 审计费 shěnjìfèi – Phí kiểm toán – Audit Fee |
| 659 | 法律服务费 fǎlǜ fúwùfèi – Phí dịch vụ pháp lý – Legal Service Fee |
| 660 | 保险费 bǎoxiǎnfèi – Phí bảo hiểm – Insurance Expense |
| 661 | 广告费 guǎnggàofèi – Chi phí quảng cáo – Advertising Expense |
| 662 | 宣传费 xuānchuánfèi – Chi phí truyền thông – Promotion Expense |
| 663 | 市场推广费 shìchǎng tuīguǎngfèi – Chi phí tiếp thị – Marketing Expense |
| 664 | 工资 gōngzī – Tiền lương – Salary |
| 665 | 基本工资 jīběn gōngzī – Lương cơ bản – Basic Salary |
| 666 | 岗位工资 gǎngwèi gōngzī – Lương theo vị trí – Position Salary |
| 667 | 绩效工资 jìxiào gōngzī – Lương theo hiệu suất – Performance Salary |
| 668 | 计件工资 jìjiàn gōngzī – Lương theo sản phẩm – Piece-rate Salary |
| 669 | 计时工资 jìshí gōngzī – Lương theo giờ – Hourly Wage |
| 670 | 月薪 yuèxīn – Lương tháng – Monthly Salary |
| 671 | 日薪 rìxīn – Lương ngày – Daily Wage |
| 672 | 时薪 shíxīn – Lương giờ – Hourly Pay |
| 673 | 工资总额 gōngzī zǒng’é – Tổng quỹ lương – Total Payroll |
| 674 | 工资表 gōngzī biǎo – Bảng lương – Payroll Sheet |
| 675 | 工资单 gōngzī dān – Phiếu lương – Payslip |
| 676 | 工资核算 gōngzī hésuàn – Hạch toán tiền lương – Payroll Accounting |
| 677 | 工资发放 gōngzī fāfàng – Chi trả lương – Salary Payment |
| 678 | 工资结算 gōngzī jiésuàn – Quyết toán lương – Payroll Settlement |
| 679 | 工资调整 gōngzī tiáozhěng – Điều chỉnh lương – Salary Adjustment |
| 680 | 工资标准 gōngzī biāozhǔn – Mức lương – Salary Standard |
| 681 | 工资级别 gōngzī jíbié – Bậc lương – Salary Grade |
| 682 | 工资项目 gōngzī xiàngmù – Khoản mục lương – Payroll Item |
| 683 | 工资成本 gōngzī chéngběn – Chi phí tiền lương – Payroll Cost |
| 684 | 薪酬 xīnchóu – Thù lao – Compensation |
| 685 | 薪酬管理 xīnchóu guǎnlǐ – Quản lý tiền lương – Compensation Management |
| 686 | 薪资结构 xīnzī jiégòu – Cơ cấu lương – Salary Structure |
| 687 | 薪资调整 xīnzī tiáozhěng – Điều chỉnh lương – Salary Adjustment |
| 688 | 薪资计算 xīnzī jìsuàn – Tính lương – Salary Calculation |
| 689 | 奖金 jiǎngjīn – Tiền thưởng – Bonus |
| 690 | 年终奖 niánzhōngjiǎng – Thưởng cuối năm – Year-end Bonus |
| 691 | 季度奖金 jìdù jiǎngjīn – Thưởng quý – Quarterly Bonus |
| 692 | 绩效奖金 jìxiào jiǎngjīn – Thưởng hiệu suất – Performance Bonus |
| 693 | 销售奖金 xiāoshòu jiǎngjīn – Thưởng doanh số – Sales Bonus |
| 694 | 全勤奖 quánqínjiǎng – Thưởng chuyên cần – Attendance Bonus |
| 695 | 提成 tíchéng – Hoa hồng – Commission |
| 696 | 佣金 yòngjīn – Tiền hoa hồng – Commission Fee |
| 697 | 津贴 jīntiē – Phụ cấp – Allowance |
| 698 | 岗位津贴 gǎngwèi jīntiē – Phụ cấp chức vụ – Position Allowance |
| 699 | 交通津贴 jiāotōng jīntiē – Phụ cấp đi lại – Transportation Allowance |
| 700 | 住房津贴 zhùfáng jīntiē – Phụ cấp nhà ở – Housing Allowance |
| 701 | 通信津贴 tōngxìn jīntiē – Phụ cấp điện thoại – Communication Allowance |
| 702 | 餐费津贴 cānfèi jīntiē – Phụ cấp ăn uống – Meal Allowance |
| 703 | 高温津贴 gāowēn jīntiē – Phụ cấp làm việc trong môi trường nóng – High-temperature Allowance |
| 704 | 加班费 jiābānfèi – Tiền làm thêm giờ – Overtime Pay |
| 705 | 夜班津贴 yèbān jīntiē – Phụ cấp ca đêm – Night Shift Allowance |
| 706 | 出差补贴 chūchāi bǔtiē – Trợ cấp công tác – Business Trip Allowance |
| 707 | 补助 bǔzhù – Trợ cấp – Subsidy |
| 708 | 福利 fúlì – Phúc lợi – Employee Benefits |
| 709 | 员工福利 yuángōng fúlì – Phúc lợi nhân viên – Employee Benefits |
| 710 | 社会保险 shèhuì bǎoxiǎn – Bảo hiểm xã hội – Social Insurance |
| 711 | 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn – Bảo hiểm hưu trí – Pension Insurance |
| 712 | 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn – Bảo hiểm y tế – Medical Insurance |
| 713 | 失业保险 shīyè bǎoxiǎn – Bảo hiểm thất nghiệp – Unemployment Insurance |
| 714 | 工伤保险 gōngshāng bǎoxiǎn – Bảo hiểm tai nạn lao động – Work Injury Insurance |
| 715 | 生育保险 shēngyù bǎoxiǎn – Bảo hiểm thai sản – Maternity Insurance |
| 716 | 住房公积金 zhùfáng gōngjījīn – Quỹ nhà ở – Housing Provident Fund |
| 717 | 五险一金 wǔ xiǎn yī jīn – Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở – Five Social Insurances and One Housing Fund |
| 718 | 个人缴费 gèrén jiǎofèi – Khoản đóng của người lao động – Employee Contribution |
| 719 | 单位缴费 dānwèi jiǎofèi – Khoản đóng của doanh nghiệp – Employer Contribution |
| 720 | 代扣代缴 dàikòu dàijiǎo – Khấu trừ và nộp thay – Withholding and Remittance |
| 721 | 代扣税款 dàikòu shuìkuǎn – Khấu trừ thuế – Tax Withholding |
| 722 | 工资扣款 gōngzī kòukuǎn – Khấu trừ lương – Payroll Deduction |
| 723 | 应发工资 yìngfā gōngzī – Lương trước khấu trừ – Gross Salary |
| 724 | 实发工资 shífā gōngzī – Lương thực lĩnh – Net Salary |
| 725 | 工资结余 gōngzī jiéyú – Số lương còn lại – Payroll Balance |
| 726 | 工资预支 gōngzī yùzhī – Tạm ứng lương – Salary Advance |
| 727 | 工资借款 gōngzī jièkuǎn – Vay ứng lương – Salary Loan |
| 728 | 工资核对 gōngzī héduì – Đối chiếu bảng lương – Payroll Reconciliation |
| 729 | 考勤 kǎoqín – Chấm công – Attendance |
| 730 | 考勤记录 kǎoqín jìlù – Hồ sơ chấm công – Attendance Record |
| 731 | 考勤系统 kǎoqín xìtǒng – Hệ thống chấm công – Attendance System |
| 732 | 打卡 dǎkǎ – Chấm công bằng thẻ – Clock In/Out |
| 733 | 迟到 chídào – Đi làm muộn – Late Arrival |
| 734 | 早退 zǎotuì – Về sớm – Early Leave |
| 735 | 缺勤 quēqín – Vắng mặt – Absence |
| 736 | 请假 qǐngjià – Xin nghỉ phép – Leave Request |
| 737 | 病假 bìngjià – Nghỉ ốm – Sick Leave |
| 738 | 事假 shìjià – Nghỉ việc riêng – Personal Leave |
| 739 | 年假 niánjià – Nghỉ phép năm – Annual Leave |
| 740 | 婚假 hūnjià – Nghỉ kết hôn – Marriage Leave |
| 741 | 产假 chǎnjià – Nghỉ thai sản – Maternity Leave |
| 742 | 陪产假 péichǎnjià – Nghỉ chăm sóc vợ sinh con – Paternity Leave |
| 743 | 加班 jiābān – Làm thêm giờ – Overtime |
| 744 | 加班记录 jiābān jìlù – Hồ sơ làm thêm giờ – Overtime Record |
| 745 | 工时 gōngshí – Giờ công – Working Hours |
| 746 | 标准工时 biāozhǔn gōngshí – Giờ làm việc tiêu chuẩn – Standard Working Hours |
| 747 | 实际工时 shíjì gōngshí – Giờ làm việc thực tế – Actual Working Hours |
| 748 | 劳动合同 láodòng hétóng – Hợp đồng lao động – Employment Contract |
| 749 | 劳动成本 láodòng chéngběn – Chi phí lao động – Labor Cost |
| 750 | 人力成本 rénlì chéngběn – Chi phí nhân sự – Human Resource Cost |
| 751 | 员工编号 yuángōng biānhào – Mã nhân viên – Employee ID |
| 752 | 员工档案 yuángōng dàng’àn – Hồ sơ nhân viên – Employee File |
| 753 | 人事管理 rénshì guǎnlǐ – Quản lý nhân sự – Human Resource Management |
| 754 | 人力资源 rénlì zīyuán – Nguồn nhân lực – Human Resources |
| 755 | 部门 dānwèi – Bộ phận – Department |
| 756 | 成本分摊 chéngběn fēntān – Phân bổ chi phí – Cost Allocation |
| 757 | 费用分摊 fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí hoạt động – Expense Allocation |
| 758 | 人工费用 réngōng fèiyòng – Chi phí nhân công – Labor Expense |
| 759 | 工资费用 gōngzī fèiyòng – Chi phí tiền lương – Salary Expense |
| 760 | 薪酬费用 xīnchóu fèiyòng – Chi phí tiền công – Compensation Expense |
| 761 | 人工预算 réngōng yùsuàn – Ngân sách nhân công – Labor Budget |
| 762 | 人工效率 réngōng xiàolǜ – Hiệu suất lao động – Labor Efficiency |
| 763 | 劳动生产率 láodòng shēngchǎnlǜ – Năng suất lao động – Labor Productivity |
| 764 | 财务会计准则 cáiwù kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán tài chính – Financial Accounting Standards |
| 765 | 企业会计准则 qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp – Enterprise Accounting Standards |
| 766 | 国际财务报告准则 guójì cáiwù bàogào zhǔnzé – Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế – International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 767 | 国际会计准则 guójì kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực Kế toán Quốc tế – International Accounting Standards (IAS) |
| 768 | 中国企业会计准则 Zhōngguó qǐyè kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp Trung Quốc – Chinese Accounting Standards (CAS) |
| 769 | 会计制度 kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán – Accounting System |
| 770 | 财务制度 cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính – Financial Regulations |
| 771 | 内部财务制度 nèibù cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính nội bộ – Internal Financial Policies |
| 772 | 会计核算制度 kuàijì hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán kế toán – Accounting Procedures |
| 773 | 会计政策选择 kuàijì zhèngcè xuǎnzé – Lựa chọn chính sách kế toán – Accounting Policy Selection |
| 774 | 会计估计变更 kuàijì gūjì biàngēng – Thay đổi ước tính kế toán – Change in Accounting Estimate |
| 775 | 会计政策变更 kuàijì zhèngcè biàngēng – Thay đổi chính sách kế toán – Change in Accounting Policy |
| 776 | 前期差错更正 qiánqī chācuò gēngzhèng – Điều chỉnh sai sót kỳ trước – Prior Period Error Correction |
| 777 | 重要性原则 zhòngyàoxìng yuánzé – Nguyên tắc trọng yếu – Materiality Principle |
| 778 | 谨慎性原则 jǐnshènxìng yuánzé – Nguyên tắc thận trọng – Prudence Principle |
| 779 | 一致性原则 yízhìxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 780 | 配比原则 pèibǐ yuánzé – Nguyên tắc phù hợp – Matching Principle |
| 781 | 权责发生制 quánzé fāshēngzhì – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Basis |
| 782 | 收付实现制 shōufù shíxiànzhì – Nguyên tắc tiền mặt – Cash Basis |
| 783 | 持续经营假设 chíxù jīngyíng jiǎshè – Giả định hoạt động liên tục – Going Concern Assumption |
| 784 | 会计主体 kuàijì zhǔtǐ – Chủ thể kế toán – Accounting Entity |
| 785 | 货币计量 huòbì jìliàng – Đo lường bằng tiền – Monetary Measurement |
| 786 | 会计分期 kuàijì fēnqī – Kỳ kế toán – Accounting Period |
| 787 | 历史成本原则 lìshǐ chéngběn yuánzé – Nguyên tắc giá gốc – Historical Cost Principle |
| 788 | 实质重于形式 shízhì zhòngyú xíngshì – Bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance over Form |
| 789 | 可靠性 kěkàoxìng – Tính đáng tin cậy – Reliability |
| 790 | 相关性 xiāngguānxìng – Tính thích hợp – Relevance |
| 791 | 可比性 kěbǐxìng – Tính có thể so sánh – Comparability |
| 792 | 可理解性 kělǐjiěxìng – Tính dễ hiểu – Understandability |
| 793 | 及时性 jíshíxìng – Tính kịp thời – Timeliness |
| 794 | 真实性 zhēnshíxìng – Tính trung thực – Faithful Representation |
| 795 | 完整性 wánzhěngxìng – Tính đầy đủ – Completeness |
| 796 | 准确性 zhǔnquèxìng – Tính chính xác – Accuracy |
| 797 | 客观性 kèguānxìng – Tính khách quan – Objectivity |
| 798 | 重要事项 zhòngyào shìxiàng – Sự kiện trọng yếu – Material Event |
| 799 | 资产确认 zīchǎn quèrèn – Ghi nhận tài sản – Asset Recognition |
| 800 | 负债确认 fùzhài quèrèn – Ghi nhận nợ phải trả – Liability Recognition |
| 801 | 收入确认 shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition |
| 802 | 费用确认 fèiyòng quèrèn – Ghi nhận chi phí – Expense Recognition |
| 803 | 利润确认 lìrùn quèrèn – Ghi nhận lợi nhuận – Profit Recognition |
| 804 | 资产计量 zīchǎn jìliàng – Đo lường tài sản – Asset Measurement |
| 805 | 负债计量 fùzhài jìliàng – Đo lường nợ phải trả – Liability Measurement |
| 806 | 收入计量 shōurù jìliàng – Đo lường doanh thu – Revenue Measurement |
| 807 | 费用计量 fèiyòng jìliàng – Đo lường chi phí – Expense Measurement |
| 808 | 终止确认 zhōngzhǐ quèrèn – Ngừng ghi nhận – Derecognition |
| 809 | 公允价值计量 gōngyǔn jiàzhí jìliàng – Đo lường theo giá trị hợp lý – Fair Value Measurement |
| 810 | 现值 xiànzhí – Giá trị hiện tại – Present Value |
| 811 | 未来现金流量 wèilái xiànjīn liúliàng – Dòng tiền trong tương lai – Future Cash Flow |
| 812 | 预计负债 yùjì fùzhài – Nợ phải trả dự kiến – Provision |
| 813 | 或有负债 huòyǒu fùzhài – Nợ tiềm tàng – Contingent Liability |
| 814 | 或有资产 huòyǒu zīchǎn – Tài sản tiềm tàng – Contingent Asset |
| 815 | 资产负债表日 zīchǎn fùzhài biǎo rì – Ngày lập bảng cân đối kế toán – Balance Sheet Date |
| 816 | 资产负债表日后事项 zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu shìxiàng – Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán – Events after the Reporting Period |
| 817 | 关联方 guānliánfāng – Bên liên quan – Related Party |
| 818 | 关联交易 guānlián jiāoyì – Giao dịch với bên liên quan – Related Party Transaction |
| 819 | 合并财务报表 hébìng cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính hợp nhất – Consolidated Financial Statements |
| 820 | 母公司 mǔgōngsī – Công ty mẹ – Parent Company |
| 821 | 子公司 zǐgōngsī – Công ty con – Subsidiary |
| 822 | 联营企业 liányíng qǐyè – Công ty liên kết – Associate |
| 823 | 合营企业 héyíng qǐyè – Liên doanh – Joint Venture |
| 824 | 少数股东权益 shǎoshù gǔdōng quányì – Lợi ích cổ đông không kiểm soát – Non-controlling Interest |
| 825 | 长期股权投资 chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư vốn dài hạn – Long-term Equity Investment |
| 826 | 权益法 quányìfǎ – Phương pháp vốn chủ sở hữu – Equity Method |
| 827 | 成本法 chéngběnfǎ – Phương pháp giá gốc – Cost Method |
| 828 | 合并范围 hébìng fànwéi – Phạm vi hợp nhất – Scope of Consolidation |
| 829 | 商誉 shāngyù – Lợi thế thương mại – Goodwill |
| 830 | 商誉减值 shāngyù jiǎnzhí – Suy giảm lợi thế thương mại – Goodwill Impairment |
| 831 | 资产组 zīchǎnzǔ – Nhóm tài sản – Asset Group |
| 832 | 现金产生单位 xiànjīn chǎnshēng dānwèi – Đơn vị tạo ra tiền – Cash-generating Unit |
| 833 | 金融资产 jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính – Financial Asset |
| 834 | 金融负债 jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính – Financial Liability |
| 835 | 金融工具 jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính – Financial Instrument |
| 836 | 衍生金融工具 yǎnshēng jīnróng gōngjù – Công cụ tài chính phái sinh – Derivative Financial Instrument |
| 837 | 套期保值 tàoqī bǎozhí – Phòng ngừa rủi ro – Hedge Accounting |
| 838 | 应收融资 yīngshōu róngzī – Khoản phải thu tài trợ – Financing Receivable |
| 839 | 信用减值损失 xìnyòng jiǎnzhí sǔnshī – Tổn thất suy giảm tín dụng – Credit Impairment Loss |
| 840 | 预期信用损失 yùqī xìnyòng sǔnshī – Tổn thất tín dụng dự kiến – Expected Credit Loss |
| 841 | 租赁资产 zūlìn zīchǎn – Tài sản thuê – Leased Asset |
| 842 | 租赁费用 zūlìn fèiyòng – Chi phí thuê – Lease Expense |
| 843 | 租赁收入 zūlìn shōurù – Doanh thu cho thuê – Lease Income |
| 844 | 短期租赁 duǎnqī zūlìn – Thuê ngắn hạn – Short-term Lease |
| 845 | 低价值资产租赁 dī jiàzhí zīchǎn zūlìn – Thuê tài sản giá trị thấp – Low-value Asset Lease |
| 846 | 无形资产摊销 wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình – Intangible Asset Amortization |
| 847 | 研发支出 yánfā zhīchū – Chi phí nghiên cứu và phát triển – Research and Development Expenditure |
| 848 | 开发支出 kāifā zhīchū – Chi phí phát triển – Development Expenditure |
| 849 | 资本化 zīběnhuà – Vốn hóa – Capitalization |
| 850 | 费用化 fèiyònghuà – Ghi nhận vào chi phí – Expense Recognition |
| 851 | 借款费用 jièkuǎn fèiyòng – Chi phí đi vay – Borrowing Costs |
| 852 | 资本化利息 zīběnhuà lìxī – Lãi vay được vốn hóa – Capitalized Interest |
| 853 | 资产减值测试 zīchǎn jiǎnzhí cèshì – Kiểm tra suy giảm tài sản – Asset Impairment Test |
| 854 | 资产可收回金额 zīchǎn kě shōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi của tài sản – Recoverable Amount |
| 855 | 可变现价值 kě biànxiàn jiàzhí – Giá trị có thể thực hiện – Realizable Value |
| 856 | 账面余额 zhàngmiàn yúé – Giá trị ghi sổ còn lại – Carrying Amount |
| 857 | 账面净值 zhàngmiàn jìngzhí – Giá trị còn lại trên sổ sách – Net Book Value |
| 858 | 资产处置收益 zīchǎn chǔzhì shōuyì – Lãi từ thanh lý tài sản – Gain on Asset Disposal |
| 859 | 资产处置损失 zīchǎn chǔzhì sǔnshī – Lỗ từ thanh lý tài sản – Loss on Asset Disposal |
| 860 | 制造企业 zhìzào qǐyè – Doanh nghiệp sản xuất – Manufacturing Enterprise |
| 861 | 商业企业 shāngyè qǐyè – Doanh nghiệp thương mại – Trading Enterprise |
| 862 | 服务企业 fúwù qǐyè – Doanh nghiệp dịch vụ – Service Enterprise |
| 863 | 集团公司 jítuán gōngsī – Tập đoàn – Corporate Group |
| 864 | 股份有限公司 gǔfèn yǒuxiàn gōngsī – Công ty cổ phần – Joint Stock Company |
| 865 | 有限责任公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī – Công ty trách nhiệm hữu hạn – Limited Liability Company (LLC) |
| 866 | 上市公司 shàngshì gōngsī – Công ty niêm yết – Listed Company |
| 867 | 非上市公司 fēi shàngshì gōngsī – Công ty chưa niêm yết – Unlisted Company |
| 868 | 分公司 fēngōngsī – Chi nhánh – Branch Office |
| 869 | 办事处 bànshìchù – Văn phòng đại diện – Representative Office |
| 870 | 法人 fǎrén – Pháp nhân – Legal Entity |
| 871 | 法定代表人 fǎdìng dàibiǎorén – Người đại diện theo pháp luật – Legal Representative |
| 872 | 股东大会 gǔdōng dàhuì – Đại hội đồng cổ đông – Shareholders’ Meeting |
| 873 | 董事会 dǒngshìhuì – Hội đồng quản trị – Board of Directors |
| 874 | 董事长 dǒngshìzhǎng – Chủ tịch hội đồng quản trị – Chairman of the Board |
| 875 | 董事 dǒngshì – Thành viên hội đồng quản trị – Director |
| 876 | 独立董事 dúlì dǒngshì – Thành viên hội đồng quản trị độc lập – Independent Director |
| 877 | 监事会 jiānshìhuì – Ban kiểm soát – Board of Supervisors |
| 878 | 监事 jiānshì – Kiểm soát viên – Supervisor |
| 879 | 总经理 zǒngjīnglǐ – Tổng giám đốc – General Manager |
| 880 | 副总经理 fù zǒngjīnglǐ – Phó tổng giám đốc – Deputy General Manager |
| 881 | 首席执行官 shǒuxí zhíxíngguān – Tổng giám đốc điều hành – Chief Executive Officer (CEO) |
| 882 | 首席财务官 shǒuxí cáiwùguān – Giám đốc tài chính – Chief Financial Officer (CFO) |
| 883 | 首席运营官 shǒuxí yùnyíngguān – Giám đốc vận hành – Chief Operating Officer (COO) |
| 884 | 首席信息官 shǒuxí xìnxīguān – Giám đốc công nghệ thông tin – Chief Information Officer (CIO) |
| 885 | 财务经理 cáiwù jīnglǐ – Trưởng phòng tài chính – Finance Manager |
| 886 | 会计经理 kuàijì jīnglǐ – Trưởng phòng kế toán – Accounting Manager |
| 887 | 出纳 chūnà – Thủ quỹ – Cashier |
| 888 | 成本会计 chéngběn kuàijì – Kế toán chi phí – Cost Accountant |
| 889 | 税务会计 shuìwù kuàijì – Kế toán thuế – Tax Accountant |
| 890 | 总账会计 zǒngzhàng kuàijì – Kế toán tổng hợp – General Ledger Accountant |
| 891 | 往来会计 wǎnglái kuàijì – Kế toán công nợ – Accounts Accountant |
| 892 | 固定资产会计 gùdìng zīchǎn kuàijì – Kế toán tài sản cố định – Fixed Asset Accountant |
| 893 | 库存会计 kùcún kuàijì – Kế toán kho – Inventory Accountant |
| 894 | 销售会计 xiāoshòu kuàijì – Kế toán bán hàng – Sales Accountant |
| 895 | 采购会计 cǎigòu kuàijì – Kế toán mua hàng – Purchasing Accountant |
| 896 | 预算会计 yùsuàn kuàijì – Kế toán ngân sách – Budget Accountant |
| 897 | 管理会计 guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 898 | 财务分析师 cáiwù fēnxīshī – Chuyên viên phân tích tài chính – Financial Analyst |
| 899 | 内部审计师 nèibù shěnjìshī – Kiểm toán viên nội bộ – Internal Auditor |
| 900 | 注册会计师 zhùcè kuàijìshī – Kế toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 901 | 会计助理 kuàijì zhùlǐ – Trợ lý kế toán – Accounting Assistant |
| 902 | 财务助理 cáiwù zhùlǐ – Trợ lý tài chính – Finance Assistant |
| 903 | 成本对象 chéngběn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Cost Object |
| 904 | 成本归集 chéngběn guījí – Tập hợp chi phí – Cost Accumulation |
| 905 | 成本分配 chéngběn fēnpèi – Phân bổ chi phí – Cost Distribution |
| 906 | 成本计算 chéngběn jìsuàn – Tính giá thành – Cost Calculation |
| 907 | 成本结转 chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Cost Transfer |
| 908 | 产品成本 chǎnpǐn chéngběn – Giá thành sản phẩm – Product Cost |
| 909 | 单位产品成本 dānwèi chǎnpǐn chéngběn – Giá thành đơn vị sản phẩm – Unit Product Cost |
| 910 | 完工产品 wángōng chǎnpǐn – Thành phẩm hoàn thành – Finished Product |
| 911 | 半成品 bànchéngpǐn – Bán thành phẩm – Semi-finished Product |
| 912 | 废品 fèipǐn – Phế phẩm – Defective Product |
| 913 | 废料 fèiliào – Phế liệu – Scrap Material |
| 914 | 副产品 fùchǎnpǐn – Sản phẩm phụ – By-product |
| 915 | 联产品 liánchǎnpǐn – Sản phẩm liên kết – Joint Product |
| 916 | 生产订单 shēngchǎn dìngdān – Lệnh sản xuất – Production Order |
| 917 | 生产计划 shēngchǎn jìhuà – Kế hoạch sản xuất – Production Plan |
| 918 | 生产任务 shēngchǎn rènwù – Nhiệm vụ sản xuất – Production Task |
| 919 | 生产车间 shēngchǎn chējiān – Phân xưởng sản xuất – Production Workshop |
| 920 | 生产线 shēngchǎn xiàn – Dây chuyền sản xuất – Production Line |
| 921 | 工艺流程 gōngyì liúchéng – Quy trình công nghệ – Production Process |
| 922 | 工序 gōngxù – Công đoạn sản xuất – Production Process Step |
| 923 | 完工入库 wángōng rùkù – Nhập kho thành phẩm – Finished Goods Receipt |
| 924 | 领用材料 lǐngyòng cáiliào – Xuất vật tư sử dụng – Material Issue |
| 925 | 材料成本 cáiliào chéngběn – Chi phí nguyên vật liệu – Material Cost |
| 926 | 材料消耗 cáiliào xiāohào – Tiêu hao nguyên vật liệu – Material Consumption |
| 927 | 人工工时 réngōng gōngshí – Giờ công lao động – Labor Hours |
| 928 | 机器工时 jīqì gōngshí – Giờ máy – Machine Hours |
| 929 | 制造损耗 zhìzào sǔnhào – Hao hụt sản xuất – Manufacturing Loss |
| 930 | 正常损耗 zhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bình thường – Normal Loss |
| 931 | 非正常损耗 fēi zhèngcháng sǔnhào – Hao hụt bất thường – Abnormal Loss |
| 932 | 产品验收 chǎnpǐn yànshōu – Nghiệm thu sản phẩm – Product Acceptance |
| 933 | 质量检验 zhìliàng jiǎnyàn – Kiểm tra chất lượng – Quality Inspection |
| 934 | 质量成本 zhìliàng chéngběn – Chi phí chất lượng – Quality Cost |
| 935 | 返工成本 fǎngōng chéngběn – Chi phí làm lại – Rework Cost |
| 936 | 生产效率 shēngchǎn xiàolǜ – Hiệu suất sản xuất – Production Efficiency |
| 937 | 设备折旧 shèbèi zhéjiù – Khấu hao thiết bị – Equipment Depreciation |
| 938 | 机器设备 jīqì shèbèi – Máy móc thiết bị – Machinery and Equipment |
| 939 | 设备维修 shèbèi wéixiū – Bảo trì thiết bị – Equipment Maintenance |
| 940 | 设备保养 shèbèi bǎoyǎng – Bảo dưỡng thiết bị – Equipment Maintenance |
| 941 | 停工损失 tínggōng sǔnshī – Tổn thất do ngừng sản xuất – Idle Capacity Loss |
| 942 | 产量 chǎnliàng – Sản lượng – Production Output |
| 943 | 单位产量 dānwèi chǎnliàng – Sản lượng đơn vị – Unit Output |
| 944 | 生产能力 shēngchǎn nénglì – Năng lực sản xuất – Production Capacity |
| 945 | 产能利用率 chǎnnéng lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng công suất – Capacity Utilization Rate |
| 946 | 标准成本 biāozhǔn chéngběn – Chi phí tiêu chuẩn – Standard Cost |
| 947 | 实际成本 shíjì chéngběn – Chi phí thực tế – Actual Cost |
| 948 | 成本差异 chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí – Cost Variance |
| 949 | 材料差异 cáiliào chāyì – Chênh lệch nguyên vật liệu – Material Variance |
| 950 | 人工差异 réngōng chāyì – Chênh lệch nhân công – Labor Variance |
| 951 | 制造费用差异 zhìzào fèiyòng chāyì – Chênh lệch chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Variance |
| 952 | 成本报表 chéngběn bàobiǎo – Báo cáo giá thành – Cost Report |
| 953 | 成本明细表 chéngběn míngxì biǎo – Bảng chi tiết chi phí – Cost Detail Report |
| 954 | 成本分析报告 chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí – Cost Analysis Report |
| 955 | 销售订单 xiāoshòu dìngdān – Đơn đặt hàng bán – Sales Order |
| 956 | 销售报价 xiāoshòu bàojià – Báo giá bán hàng – Sales Quotation |
| 957 | 报价单 bàojiàdān – Phiếu báo giá – Quotation Sheet |
| 958 | 订单确认 dìngdān quèrèn – Xác nhận đơn hàng – Order Confirmation |
| 959 | 销售出库 xiāoshòu chūkù – Xuất kho bán hàng – Sales Issue |
| 960 | 销售退货 xiāoshòu tuìhuò – Hàng bán bị trả lại – Sales Return |
| 961 | 退货单 tuìhuòdān – Phiếu trả hàng – Return Order |
| 962 | 换货 huànhuò – Đổi hàng – Goods Exchange |
| 963 | 销售折扣 xiāoshòu zhékòu – Chiết khấu thương mại – Sales Discount |
| 964 | 现金折扣 xiànjīn zhékòu – Chiết khấu thanh toán – Cash Discount |
| 965 | 折让 zhéràng – Giảm giá hàng bán – Sales Allowance |
| 966 | 销售收入确认 xiāoshòu shōurù quèrèn – Ghi nhận doanh thu bán hàng – Sales Revenue Recognition |
| 967 | 销售成本结转 xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn – Cost of Goods Sold Transfer |
| 968 | 发货 fāhuò – Giao hàng – Shipment |
| 969 | 送货单 sònghuòdān – Phiếu giao hàng – Delivery Note |
| 970 | 物流单号 wùliú dānhào – Mã vận đơn – Tracking Number |
| 971 | 物流中心 wùliú zhōngxīn – Trung tâm logistics – Logistics Center |
| 972 | 仓库 cāngkù – Kho hàng – Warehouse |
| 973 | 仓库管理员 cāngkù guǎnlǐyuán – Thủ kho – Warehouse Keeper |
| 974 | 仓储管理 cāngchǔ guǎnlǐ – Quản lý kho – Warehouse Management |
| 975 | 库存盘点表 kùcún pándiǎn biǎo – Bảng kiểm kê kho – Inventory Count Sheet |
| 976 | 库存差异 kùcún chāyì – Chênh lệch tồn kho – Inventory Difference |
| 977 | 库存调整 kùcún tiáozhěng – Điều chỉnh tồn kho – Inventory Adjustment |
| 978 | 库存预警 kùcún yùjǐng – Cảnh báo tồn kho – Inventory Alert |
| 979 | 库存余额 kùcún yúé – Số dư tồn kho – Inventory Balance |
| 980 | 库存金额 kùcún jīn’é – Giá trị tồn kho – Inventory Value |
| 981 | 库存记录 kùcún jìlù – Hồ sơ tồn kho – Inventory Record |
| 982 | 库存台账 kùcún táizhàng – Sổ theo dõi tồn kho – Inventory Ledger |
| 983 | 仓储费用 cāngchǔ fèiyòng – Chi phí lưu kho – Warehousing Cost |
| 984 | 仓储成本 cāngchǔ chéngběn – Chi phí kho bãi – Storage Cost |
| 985 | 仓储损耗 cāngchǔ sǔnhào – Hao hụt kho – Warehouse Loss |
| 986 | 调价 tiáojià – Điều chỉnh giá – Price Adjustment |
| 987 | 调价单 tiáojiàdān – Phiếu điều chỉnh giá – Price Adjustment Form |
| 988 | 采购申请 cǎigòu shēnqǐng – Đề nghị mua hàng – Purchase Requisition |
| 989 | 采购审批 cǎigòu shěnpī – Phê duyệt mua hàng – Purchase Approval |
| 990 | 采购计划 cǎigòu jìhuà – Kế hoạch mua hàng – Purchasing Plan |
| 991 | 采购预算表 cǎigòu yùsuàn biǎo – Bảng dự toán mua hàng – Purchasing Budget |
| 992 | 采购数量 cǎigòu shùliàng – Số lượng mua – Purchase Quantity |
| 993 | 采购金额 cǎigòu jīn’é – Giá trị mua hàng – Purchase Amount |
| 994 | 采购成本分析 cǎigòu chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí mua hàng – Purchase Cost Analysis |
| 995 | 采购退货 cǎigòu tuìhuò – Trả hàng mua – Purchase Return |
| 996 | 采购折扣 cǎigòu zhékòu – Chiết khấu mua hàng – Purchase Discount |
| 997 | 供应合同 gōngyìng hétóng – Hợp đồng cung ứng – Supply Contract |
| 998 | 供应价格 gōngyìng jiàgé – Giá cung ứng – Supply Price |
| 999 | 供应能力 gōngyìng nénglì – Năng lực cung ứng – Supply Capacity |
| 1000 | 供应周期 gōngyìng zhōuqī – Chu kỳ cung ứng – Supply Cycle |
| 1001 | 供应风险 gōngyìng fēngxiǎn – Rủi ro cung ứng – Supply Risk |
| 1002 | 供应商评价 gōngyìngshāng píngjià – Đánh giá nhà cung cấp – Supplier Evaluation |
| 1003 | 供应商管理 gōngyìngshāng guǎnlǐ – Quản lý nhà cung cấp – Supplier Management |
| 1004 | 客户管理 kèhù guǎnlǐ – Quản lý khách hàng – Customer Management |
| 1005 | 客户分类 kèhù fēnlèi – Phân loại khách hàng – Customer Classification |
| 1006 | 客户资料 kèhù zīliào – Hồ sơ khách hàng – Customer Information |
| 1007 | 客户名称 kèhù míngchēng – Tên khách hàng – Customer Name |
| 1008 | 客户地址 kèhù dìzhǐ – Địa chỉ khách hàng – Customer Address |
| 1009 | 客户联系人 kèhù liánxìrén – Người liên hệ khách hàng – Customer Contact |
| 1010 | 客户信用 xìnyòng – Tín dụng khách hàng – Customer Credit |
| 1011 | 客户付款 kèhù fùkuǎn – Thanh toán của khách hàng – Customer Payment |
| 1012 | 客户回款 kèhù huíkuǎn – Thu tiền khách hàng – Customer Collection |
| 1013 | 客户欠款 kèhù qiànkuǎn – Công nợ khách hàng – Customer Debt |
| 1014 | 客户余额查询 kèhù yúé cháxún – Tra cứu số dư khách hàng – Customer Balance Inquiry |
| 1015 | 客户对账单 kèhù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ khách hàng – Customer Statement |
| 1016 | 供应商对账单 gōngyìngshāng duìzhàngdān – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp – Supplier Statement |
| 1017 | 往来明细 wǎnglái míngxì – Chi tiết công nợ – Receivable and Payable Details |
| 1018 | 应收余额 yīngshōu yúé – Số dư phải thu – Accounts Receivable Balance |
| 1019 | 应付余额 yīngfù yúé – Số dư phải trả – Accounts Payable Balance |
| 1020 | 逾期账款 yúqī zhàngkuǎn – Công nợ quá hạn – Overdue Receivables |
| 1021 | 收款计划 shōukuǎn jìhuà – Kế hoạch thu tiền – Collection Plan |
| 1022 | 付款计划表 fùkuǎn jìhuà biǎo – Bảng kế hoạch thanh toán – Payment Schedule |
| 1023 | 催收 cuīshōu – Thu hồi nợ – Debt Recovery |
| 1024 | 坏账核销 huàizhàng héxiāo – Xóa sổ nợ xấu – Bad Debt Write-off |
| 1025 | 信用调查 xìnyòng diàochá – Điều tra tín dụng – Credit Investigation |
| 1026 | 信用评级 xìnyòng píngjí – Xếp hạng tín dụng – Credit Rating |
| 1027 | 信用记录 xìnyòng jìlù – Hồ sơ tín dụng – Credit Record |
| 1028 | 授信额度 shòuxìn édù – Hạn mức cấp tín dụng – Credit Line |
| 1029 | 信用审批 xìnyòng shěnpī – Phê duyệt tín dụng – Credit Approval |
| 1030 | 付款周期 fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán – Payment Cycle |
| 1031 | 收款周期 shōukuǎn zhōuqī – Chu kỳ thu tiền – Collection Cycle |
| 1032 | 平均收款期 píngjūn shōukuǎn qī – Kỳ thu tiền bình quân – Average Collection Period |
| 1033 | 平均付款期 píngjūn fùkuǎn qī – Kỳ thanh toán bình quân – Average Payment Period |
| 1034 | 采购付款 cǎigòu fùkuǎn – Thanh toán mua hàng – Purchase Payment |
| 1035 | 销售收款 xiāoshòu shōukuǎn – Thu tiền bán hàng – Sales Collection |
| 1036 | 营业周期 yíngyè zhōuqī – Chu kỳ kinh doanh – Operating Cycle |
| 1037 | 现金循环 xiànjīn xúnhuán – Chu trình tiền mặt – Cash Cycle |
| 1038 | 营运资金 yíngyùn zījīn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 1039 | 营运资本 yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Net Working Capital |
| 1040 | 流动资金 liúdòng zījīn – Vốn lưu động – Current Capital |
| 1041 | 资金占用 zījīn zhànyòng – Chiếm dụng vốn – Capital Occupation |
| 1042 | 资金周转 zījīn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Capital Turnover |
| 1043 | 资金利用率 zījīn lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng vốn – Capital Utilization Rate |
| 1044 | 资金缺口 zījīn quēkǒu – Thiếu hụt vốn – Funding Gap |
| 1045 | 资金来源 zījīn láiyuán – Nguồn vốn – Source of Funds |
| 1046 | 资金用途 zījīn yòngtú – Mục đích sử dụng vốn – Use of Funds |
| 1047 | 资本运作 zīběn yùnzuò – Hoạt động vốn – Capital Operation |
| 1048 | 资本增值 zīběn zēngzhí – Gia tăng giá trị vốn – Capital Appreciation |
| 1049 | 资本积累 zīběn jīlěi – Tích lũy vốn – Capital Accumulation |
| 1050 | 财务共享平台 cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial Shared Platform |
| 1051 | 财务报销 cáiwù bàoxiāo – Thanh toán chi phí – Expense Reimbursement |
| 1052 | 报销申请 bàoxiāo shēnqǐng – Đề nghị thanh toán chi phí – Expense Reimbursement Request |
| 1053 | 报销审批 bàoxiāo shěnpī – Phê duyệt thanh toán chi phí – Expense Approval |
| 1054 | 报销流程 bàoxiāo liúchéng – Quy trình thanh toán chi phí – Expense Reimbursement Process |
| 1055 | 报销标准 bàoxiāo biāozhǔn – Tiêu chuẩn thanh toán – Reimbursement Standard |
| 1056 | 报销金额 bàoxiāo jīn’é – Số tiền thanh toán – Reimbursement Amount |
| 1057 | 报销凭证 bàoxiāo píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Reimbursement Voucher |
| 1058 | 报销单据 bàoxiāo dānjù – Chứng từ thanh toán – Reimbursement Documents |
| 1059 | 费用申请 fèiyòng shēnqǐng – Đề nghị chi phí – Expense Request |
| 1060 | 费用审批 fèiyòng shěnpī – Phê duyệt chi phí – Expense Approval |
| 1061 | 费用控制 fèiyòng kòngzhì – Kiểm soát chi phí – Expense Control |
| 1062 | 费用分析 fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí – Expense Analysis |
| 1063 | 费用统计 fèiyòng tǒngjì – Thống kê chi phí – Expense Statistics |
| 1064 | 费用预算管理 fèiyòng yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách chi phí – Expense Budget Management |
| 1065 | 费用报表 fèiyòng bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Expense Report |
| 1066 | 费用明细 fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí – Expense Details |
| 1067 | 费用归集 fèiyòng guījí – Tập hợp chi phí – Expense Accumulation |
| 1068 | 费用结转 fèiyòng jiézhuǎn – Kết chuyển chi phí – Expense Transfer |
| 1069 | 费用分配率 fèiyòng fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Expense Allocation Rate |
| 1070 | 费用项目管理 fèiyòng xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý hạng mục chi phí – Expense Item Management |
| 1071 | 管理费用明细 guǎnlǐ fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí quản lý – Administrative Expense Details |
| 1072 | 销售费用明细 xiāoshòu fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí bán hàng – Selling Expense Details |
| 1073 | 财务费用明细 cáiwù fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí tài chính – Financial Expense Details |
| 1074 | 制造费用明细 zhìzào fèiyòng míngxì – Chi tiết chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Details |
| 1075 | 成本费用 chéngběn fèiyòng – Chi phí sản xuất kinh doanh – Operating Costs and Expenses |
| 1076 | 费用中心负责人 fèiyòng zhōngxīn fùzérén – Trưởng trung tâm chi phí – Expense Center Manager |
| 1077 | 预算执行率 yùsuàn zhíxínglǜ – Tỷ lệ thực hiện ngân sách – Budget Execution Rate |
| 1078 | 预算完成率 yùsuàn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách – Budget Achievement Rate |
| 1079 | 预算超支 yùsuàn chāozhī – Vượt ngân sách – Budget Overrun |
| 1080 | 预算节余 yùsuàn jiéyú – Tiết kiệm ngân sách – Budget Savings |
| 1081 | 预算偏差 yùsuàn piānchā – Sai lệch ngân sách – Budget Deviation |
| 1082 | 预算比较 yùsuàn bǐjiào – So sánh ngân sách – Budget Comparison |
| 1083 | 预算汇总 yùsuàn huìzǒng – Tổng hợp ngân sách – Budget Summary |
| 1084 | 预算明细 yùsuàn míngxì – Chi tiết ngân sách – Budget Details |
| 1085 | 预算审核 yùsuàn shěnhé – Kiểm tra ngân sách – Budget Review |
| 1086 | 预算监控 yùsuàn jiānkòng – Giám sát ngân sách – Budget Monitoring |
| 1087 | 预算绩效 yùsuàn jìxiào – Hiệu quả ngân sách – Budget Performance |
| 1088 | 经营分析 jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động kinh doanh – Business Analysis |
| 1089 | 利润分析 lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận – Profit Analysis |
| 1090 | 收入分析 shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu – Revenue Analysis |
| 1091 | 销售分析 xiāoshòu fēnxī – Phân tích bán hàng – Sales Analysis |
| 1092 | 采购分析 cǎigòu fēnxī – Phân tích mua hàng – Purchasing Analysis |
| 1093 | 库存分析 kùcún fēnxī – Phân tích tồn kho – Inventory Analysis |
| 1094 | 资金分析 zījīn fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash Analysis |
| 1095 | 偿债分析 chángzhài fēnxī – Phân tích khả năng thanh toán – Solvency Analysis |
| 1096 | 盈利分析 yínglì fēnxī – Phân tích khả năng sinh lời – Profitability Analysis |
| 1097 | 营运分析 yíngyùn fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating Performance Analysis |
| 1098 | 财务比率 cáiwù bǐlǜ – Tỷ số tài chính – Financial Ratio |
| 1099 | 横向分析 héngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều ngang – Horizontal Analysis |
| 1100 | 纵向分析 zòngxiàng fēnxī – Phân tích theo chiều dọc – Vertical Analysis |
| 1101 | 趋势分析 qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng – Trend Analysis |
| 1102 | 因素分析 yīnsù fēnxī – Phân tích nhân tố – Factor Analysis |
| 1103 | 对比分析 duìbǐ fēnxī – Phân tích so sánh – Comparative Analysis |
| 1104 | 敏感性分析 mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy – Sensitivity Analysis |
| 1105 | 盈亏平衡分析 yíngkuī pínghéng fēnxī – Phân tích điểm hòa vốn – Break-even Analysis |
| 1106 | 现金流分析 xiànjīn liú fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash Flow Analysis |
| 1107 | 财务诊断 cáiwù zhěnduàn – Chẩn đoán tài chính – Financial Diagnosis |
| 1108 | 经营决策 jīngyíng juécè – Quyết định kinh doanh – Business Decision |
| 1109 | 投资决策 tóuzī juécè – Quyết định đầu tư – Investment Decision |
| 1110 | 融资决策 róngzī juécè – Quyết định huy động vốn – Financing Decision |
| 1111 | 成本决策 chéngběn juécè – Quyết định chi phí – Cost Decision |
| 1112 | 价格决策 jiàgé juécè – Quyết định giá – Pricing Decision |
| 1113 | 经营目标 jīngyíng mùbiāo – Mục tiêu kinh doanh – Business Objectives |
| 1114 | 经营预算管理 jīngyíng yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách kinh doanh – Operating Budget Management |
| 1115 | 经营成本 jīngyíng chéngběn – Chi phí kinh doanh – Operating Cost |
| 1116 | 经营收入 jīngyíng shōurù – Doanh thu kinh doanh – Operating Revenue |
| 1117 | 经营利润 jīngyíng lìrùn – Lợi nhuận kinh doanh – Operating Profit |
| 1118 | 经营现金流量 jīngyíng xiànjīn liúliàng – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh – Operating Cash Flow |
| 1119 | 经营活动现金流量净额 jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng jìng’é – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Cash Flow from Operating Activities |
| 1120 | 投资收益 tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư – Investment Income |
| 1121 | 投资损失 tóuzī sǔnshī – Lỗ đầu tư – Investment Loss |
| 1122 | 投资成本 tóuzī chéngběn – Chi phí đầu tư – Investment Cost |
| 1123 | 长期投资收益 chángqī tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư dài hạn – Long-term Investment Income |
| 1124 | 短期投资收益 duǎnqī tóuzī shōuyì – Thu nhập đầu tư ngắn hạn – Short-term Investment Income |
| 1125 | 股权投资 gǔquán tóuzī – Đầu tư vốn cổ phần – Equity Investment |
| 1126 | 债券投资 zhàiquàn tóuzī – Đầu tư trái phiếu – Bond Investment |
| 1127 | 证券投资 zhèngquàn tóuzī – Đầu tư chứng khoán – Securities Investment |
| 1128 | 金融投资 jīnróng tóuzī – Đầu tư tài chính – Financial Investment |
| 1129 | 投资组合 tóuzī zǔhé – Danh mục đầu tư – Investment Portfolio |
| 1130 | 投资风险管理 tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro đầu tư – Investment Risk Management |
| 1131 | 投资预算 tóuzī yùsuàn – Ngân sách đầu tư – Investment Budget |
| 1132 | 资本预算分析 zīběn yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách vốn – Capital Budget Analysis |
| 1133 | 项目投资 xiàngmù tóuzī – Đầu tư dự án – Project Investment |
| 1134 | 固定资产投资 gùdìng zīchǎn tóuzī – Đầu tư tài sản cố định – Fixed Asset Investment |
| 1135 | 更新改造投资 gēngxīn gǎizào tóuzī – Đầu tư cải tạo nâng cấp – Renovation Investment |
| 1136 | 技术改造 tóujī gǎizào – Cải tiến công nghệ – Technological Upgrading |
| 1137 | 设备投资 shèbèi tóuzī – Đầu tư thiết bị – Equipment Investment |
| 1138 | 厂房建设 chǎngfáng jiànshè – Xây dựng nhà xưởng – Factory Construction |
| 1139 | 在建工程 zàijiàn gōngchéng – Công trình xây dựng dở dang – Construction in Progress (CIP) |
| 1140 | 工程结算 gōngchéng jiésuàn – Quyết toán công trình – Project Settlement |
| 1141 | 工程成本 gōngchéng chéngběn – Chi phí công trình – Project Cost |
| 1142 | 工程预算 gōngchéng yùsuàn – Dự toán công trình – Project Budget |
| 1143 | 工程进度 gōngchéng jìndù – Tiến độ công trình – Project Progress |
| 1144 | 工程验收 gōngchéng yànshōu – Nghiệm thu công trình – Project Acceptance |
| 1145 | 资产编码 zīchǎn biānmǎ – Mã tài sản – Asset Code |
| 1146 | 资产编号 zīchǎn biānhào – Số hiệu tài sản – Asset Number |
| 1147 | 资产名称 zīchǎn míngchēng – Tên tài sản – Asset Name |
| 1148 | 资产类别 zīchǎn lèibié – Loại tài sản – Asset Category |
| 1149 | 资产台账 zīchǎn táizhàng – Sổ theo dõi tài sản – Asset Register |
| 1150 | 资产卡片 zīchǎn kǎpiàn – Thẻ tài sản cố định – Asset Card |
| 1151 | 资产标签 zīchǎn biāoqiān – Tem nhãn tài sản – Asset Label |
| 1152 | 资产盘点 zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản – Asset Count |
| 1153 | 资产盘盈 zīchǎn pányíng – Tài sản thừa khi kiểm kê – Asset Surplus |
| 1154 | 资产盘亏 zīchǎn pánkuī – Tài sản thiếu khi kiểm kê – Asset Shortage |
| 1155 | 资产调拨 zīchǎn diàobō – Điều chuyển tài sản – Asset Transfer |
| 1156 | 资产转移 zīchǎn zhuǎnyí – Chuyển giao tài sản – Asset Relocation |
| 1157 | 资产维修 zīchǎn wéixiū – Sửa chữa tài sản – Asset Repair |
| 1158 | 资产保养 zīchǎn bǎoyǎng – Bảo dưỡng tài sản – Asset Maintenance |
| 1159 | 资产升级 zīchǎn shēngjí – Nâng cấp tài sản – Asset Upgrade |
| 1160 | 资产改造 zīchǎn gǎizào – Cải tạo tài sản – Asset Renovation |
| 1161 | 资产报废申请 zīchǎn bàofèi shēnqǐng – Đề nghị thanh lý tài sản – Asset Disposal Request |
| 1162 | 资产出售 zīchǎn chūshòu – Bán tài sản – Asset Sale |
| 1163 | 资产出租 zīchǎn chūzū – Cho thuê tài sản – Asset Lease-out |
| 1164 | 资产租入 zīchǎn zūrù – Thuê tài sản – Asset Lease-in |
| 1165 | 资产使用部门 zīchǎn shǐyòng bùmén – Bộ phận sử dụng tài sản – Asset Using Department |
| 1166 | 资产管理部门 zīchǎn guǎnlǐ bùmén – Bộ phận quản lý tài sản – Asset Management Department |
| 1167 | 资产负责人 zīchǎn fùzérén – Người phụ trách tài sản – Asset Custodian |
| 1168 | 资产状态 zīchǎn zhuàngtài – Tình trạng tài sản – Asset Status |
| 1169 | 闲置资产 xiánzhì zīchǎn – Tài sản nhàn rỗi – Idle Assets |
| 1170 | 低值易耗品 dīzhí yìhàopǐn – Công cụ dụng cụ – Low-value Consumable Assets |
| 1171 | 办公设备折旧 bàngōng shèbèi zhéjiù – Khấu hao thiết bị văn phòng – Office Equipment Depreciation |
| 1172 | 运输设备 yùnshū shèbèi – Phương tiện vận tải – Transportation Equipment |
| 1173 | 电子设备 diànzǐ shèbèi – Thiết bị điện tử – Electronic Equipment |
| 1174 | 生产设备 shēngchǎn shèbèi – Thiết bị sản xuất – Production Equipment |
| 1175 | 机器编号 jīqì biānhào – Mã số máy móc – Machine Number |
| 1176 | 设备台账 shèbèi táizhàng – Sổ theo dõi thiết bị – Equipment Register |
| 1177 | 设备折旧率 shèbèi zhéjiùlǜ – Tỷ lệ khấu hao thiết bị – Equipment Depreciation Rate |
| 1178 | 设备净值 shèbèi jìngzhí – Giá trị còn lại của thiết bị – Equipment Net Book Value |
| 1179 | 设备原值 shèbèi yuánzhí – Nguyên giá thiết bị – Original Cost of Equipment |
| 1180 | 设备启用日期 shèbèi qǐyòng rìqī – Ngày đưa vào sử dụng – Equipment Commissioning Date |
| 1181 | 设备使用年限 shèbèi shǐyòng niánxiàn – Thời gian sử dụng thiết bị – Equipment Useful Life |
| 1182 | 设备报废 shèbèi bàofèi – Thanh lý thiết bị – Equipment Disposal |
| 1183 | 设备清单 shèbèi qīngdān – Danh mục thiết bị – Equipment List |
| 1184 | 设备巡检 shèbèi xúnjiǎn – Kiểm tra định kỳ thiết bị – Equipment Inspection |
| 1185 | 设备故障 shèbèi gùzhàng – Sự cố thiết bị – Equipment Failure |
| 1186 | 设备停机 shèbèi tíngjī – Dừng máy – Equipment Downtime |
| 1187 | 设备利用率 shèbèi lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng thiết bị – Equipment Utilization Rate |
| 1188 | 固定资产原值 gùdìng zīchǎn yuánzhí – Nguyên giá tài sản cố định – Gross Fixed Assets |
| 1189 | 固定资产净值 gùdìng zīchǎn jìngzhí – Giá trị còn lại của tài sản cố định – Net Fixed Assets |
| 1190 | 固定资产明细 gùdìng zīchǎn míngxì – Chi tiết tài sản cố định – Fixed Asset Details |
| 1191 | 固定资产增加 gùdìng zīchǎn zēngjiā – Tăng tài sản cố định – Fixed Asset Addition |
| 1192 | 固定资产减少 gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo – Giảm tài sản cố định – Fixed Asset Reduction |
| 1193 | 固定资产折旧表 gùdìng zīchǎn zhéjiù biǎo – Bảng khấu hao tài sản cố định – Fixed Asset Depreciation Schedule |
| 1194 | 固定资产盘点表 gùdìng zīchǎn pándiǎn biǎo – Bảng kiểm kê tài sản cố định – Fixed Asset Inventory Sheet |
| 1195 | 固定资产处置 gùdìng zīchǎn chǔzhì – Xử lý tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 1196 | 无形资产管理 wúxíng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản vô hình – Intangible Asset Management |
| 1197 | 专利权 zhuānlìquán – Quyền sáng chế – Patent Right |
| 1198 | 商标权 shāngbiāoquán – Quyền nhãn hiệu – Trademark Right |
| 1199 | 著作权 zhùzuòquán – Quyền tác giả – Copyright |
| 1200 | 软件著作权 ruǎnjiàn zhùzuòquán – Bản quyền phần mềm – Software Copyright |
| 1201 | 土地使用权 tǔdì shǐyòngquán – Quyền sử dụng đất – Land Use Right |
| 1202 | 特许经营权 tèxǔ jīngyíngquán – Quyền nhượng quyền kinh doanh – Franchise Right |
| 1203 | 品牌价值 pǐnpái jiàzhí – Giá trị thương hiệu – Brand Value |
| 1204 | 知识产权 zhīshì chǎnquán – Quyền sở hữu trí tuệ – Intellectual Property |
| 1205 | 研发成果 yánfā chéngguǒ – Kết quả nghiên cứu phát triển – R&D Achievement |
| 1206 | 技术专利 jìshù zhuānlì – Bằng sáng chế công nghệ – Technology Patent |
| 1207 | 软件许可 ruǎnjiàn xǔkě – Giấy phép phần mềm – Software License |
| 1208 | 许可费 xǔkěfèi – Phí cấp phép – License Fee |
| 1209 | 版权费 bǎnquánfèi – Phí bản quyền – Royalty Fee |
| 1210 | 商誉价值 shāngyù jiàzhí – Giá trị lợi thế thương mại – Goodwill Value |
| 1211 | 减值准备测试 jiǎnzhí zhǔnbèi cèshì – Kiểm tra dự phòng giảm giá – Impairment Testing |
| 1212 | 长期待摊费用摊销 chángqī dàitān fèiyòng tānxiāo – Phân bổ chi phí trả trước dài hạn – Long-term Deferred Expense Amortization |
| 1213 | 递延资产 dìyán zīchǎn – Tài sản hoãn lại – Deferred Assets |
| 1214 | 资本公积转增资本 zīběn gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển thặng dư vốn thành vốn điều lệ – Capitalization of Capital Reserve |
| 1215 | 盈余公积转增资本 yíngyú gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển quỹ dự trữ thành vốn điều lệ – Capitalization of Surplus Reserve |
| 1216 | 利润分红 lìrùn fēnhóng – Chia lợi nhuận – Profit Distribution |
| 1217 | 现金分红 xiànjīn fēnhóng – Chia cổ tức bằng tiền – Cash Dividend Distribution |
| 1218 | 股票分红 gǔpiào fēnhóng – Chia cổ tức bằng cổ phiếu – Stock Dividend Distribution |
| 1219 | 资本公积分配 zīběn gōngjī fēnpèi – Phân phối thặng dư vốn – Capital Reserve Distribution |
| 1220 | 留存收益 liúcún shōuyì – Lợi nhuận giữ lại – Retained Earnings |
| 1221 | 累计盈余 lěijì yíngyú – Lợi nhuận lũy kế – Accumulated Earnings |
| 1222 | 亏损弥补 kuīsǔn míbǔ – Bù đắp lỗ – Loss Recovery |
| 1223 | 利润留存 lìrùn liúcún – Giữ lại lợi nhuận – Profit Retention |
| 1224 | 利润预测 lìrùn yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 1225 | 利润预算 lìrùn yùsuàn – Dự toán lợi nhuận – Profit Budget |
| 1226 | 利润目标 lìrùn mùbiāo – Mục tiêu lợi nhuận – Profit Target |
| 1227 | 利润完成率 lìrùn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành lợi nhuận – Profit Achievement Rate |
| 1228 | 盈利预测 yínglì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Earnings Forecast |
| 1229 | 盈利目标 yínglì mùbiāo – Mục tiêu lợi nhuận – Earnings Target |
| 1230 | 经营指标 jīngyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh doanh – Operating Indicators |
| 1231 | 财务指标分析 cáiwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu tài chính – Financial Ratio Analysis |
| 1232 | 经营指标分析 jīngyíng zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu kinh doanh – Business Performance Analysis |
| 1233 | 业绩考核 yèjì kǎohé – Đánh giá kết quả kinh doanh – Performance Evaluation |
| 1234 | 经营绩效 jīngyíng jìxiào – Hiệu quả hoạt động kinh doanh – Operating Performance |
| 1235 | 综合收益 zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện – Comprehensive Income |
| 1236 | 综合收益总额 zōnghé shōuyì zǒng’é – Tổng thu nhập toàn diện – Total Comprehensive Income |
| 1237 | 其他综合收益 qítā zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện khác – Other Comprehensive Income |
| 1238 | 每股净资产 měi gǔ jìng zīchǎn – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu – Net Assets per Share |
| 1239 | 每股股利 měi gǔ gǔlì – Cổ tức trên mỗi cổ phiếu – Dividend per Share |
| 1240 | 每股现金流 měi gǔ xiànjīn liú – Dòng tiền trên mỗi cổ phiếu – Cash Flow per Share |
| 1241 | 基本每股收益 jīběn měi gǔ shōuyì – Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu – Basic Earnings per Share |
| 1242 | 稀释每股收益 xīshì měi gǔ shōuyì – Lãi suy giảm trên mỗi cổ phiếu – Diluted Earnings per Share |
| 1243 | 净资产价值 jìng zīchǎn jiàzhí – Giá trị tài sản ròng – Net Asset Value |
| 1244 | 资产收益分析 zīchǎn shōuyì fēnxī – Phân tích hiệu quả tài sản – Asset Return Analysis |
| 1245 | 资本收益率 zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn – Return on Capital |
| 1246 | 投入资本 tóurù zīběn – Vốn đầu tư – Invested Capital |
| 1247 | 资本投入 zīběn tóurù – Đầu tư vốn – Capital Investment |
| 1248 | 资本支出预算 zīběn zhīchū yùsuàn – Ngân sách chi tiêu vốn – Capital Expenditure Budget |
| 1249 | 资本回报分析 zīběn huíbào fēnxī – Phân tích hiệu quả đầu tư vốn – Capital Return Analysis |
| 1250 | 经济增加值 jīngjì zēngjiàzhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 1251 | 自由现金流 zìyóu xiànjīn liú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow |
| 1252 | 经营现金净流量 jīngyíng xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Operating Cash Flow |
| 1253 | 现金净流量 xiànjīn jìng liúliàng – Dòng tiền thuần – Net Cash Flow |
| 1254 | 净营运资本 jìng yíngyùn zīběn – Vốn lưu động ròng – Net Working Capital |
| 1255 | 资金平衡 zījīn pínghéng – Cân đối vốn – Fund Balance |
| 1256 | 资金缺乏 zījīn quēfá – Thiếu vốn – Capital Shortage |
| 1257 | 资金盈余 zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Capital Surplus |
| 1258 | 资金成本率 zījīn chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí vốn – Cost of Funds Rate |
| 1259 | 资金回笼 zījīn huílóng – Thu hồi vốn – Capital Recovery |
| 1260 | 资金调度 zījīn diàodù – Điều phối vốn – Fund Scheduling |
| 1261 | 资金结余 zījīn jiéyú – Số vốn còn lại – Remaining Funds |
| 1262 | 资金支付 zījīn zhīfù – Chi trả vốn – Fund Payment |
| 1263 | 资金收入 zījīn shōurù – Thu vốn – Fund Receipt |
| 1264 | 资金结算中心 zījīn jiésuàn zhōngxīn – Trung tâm thanh toán vốn – Treasury Center |
| 1265 | 司库管理 sīkù guǎnlǐ – Quản lý ngân quỹ – Treasury Management |
| 1266 | 现金管理 xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt – Cash Management |
| 1267 | 现金预算 xiànjīn yùsuàn – Dự toán tiền mặt – Cash Budget |
| 1268 | 库存现金管理 kùcún xiànjīn guǎnlǐ – Quản lý tiền mặt tại quỹ – Cash on Hand Management |
| 1269 | 现金日记账 xiànjīn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền mặt – Cash Journal |
| 1270 | 银行日记账 yínháng rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Journal |
| 1271 | 现金收款 xiànjīn shōukuǎn – Thu tiền mặt – Cash Receipt |
| 1272 | 现金付款 xiànjīn fùkuǎn – Chi tiền mặt – Cash Payment |
| 1273 | 库存现金盘点 kùcún xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê tiền mặt – Cash Count |
| 1274 | 库存现金余额 kùcún xiànjīn yúé – Số dư tiền mặt – Cash Balance |
| 1275 | 银行余额调节表 yínháng yúé tiáojié biǎo – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng – Bank Reconciliation Statement |
| 1276 | 未达账项 wèidá zhàngxiàng – Khoản chưa đối chiếu – Outstanding Items |
| 1277 | 银行存款日记账 yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit Journal |
| 1278 | 银行存款余额 yínháng cúnkuǎn yúé – Số dư tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit Balance |
| 1279 | 现金流预测表 xiànjīn liú yùcè biǎo – Bảng dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Sheet |
| 1280 | 现金流预算表 xiànjīn liú yùsuàn biǎo – Bảng dự toán dòng tiền – Cash Flow Budget |
| 1281 | 资金日报 zījīn rìbào – Báo cáo vốn hằng ngày – Daily Cash Report |
| 1282 | 资金周报 zījīn zhōubào – Báo cáo vốn hằng tuần – Weekly Cash Report |
| 1283 | 资金月报 zījīn yuèbào – Báo cáo vốn hằng tháng – Monthly Cash Report |
| 1284 | 资金年报 zījīn niánbào – Báo cáo vốn hằng năm – Annual Cash Report |
| 1285 | 财务日报 cáiwù rìbào – Báo cáo tài chính hằng ngày – Daily Financial Report |
| 1286 | 财务周报 cáiwù zhōubào – Báo cáo tài chính hằng tuần – Weekly Financial Report |
| 1287 | 财务月报 cáiwù yuèbào – Báo cáo tài chính hằng tháng – Monthly Financial Report |
| 1288 | 财务季报 cáiwù jìbào – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Report |
| 1289 | 财务年报 cáiwù niánbào – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Report |
| 1290 | 月度结账 yuèdù jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Monthly Closing |
| 1291 | 季度结账 jìdù jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarterly Closing |
| 1292 | 年度结账 niándù jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Annual Closing |
| 1293 | 月末结账 yuèmò jiézhàng – Khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing |
| 1294 | 季末结账 jìmò jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end Closing |
| 1295 | 年末结账 niánmò jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 1296 | 财务关账 cáiwù guānzhàng – Đóng kỳ kế toán – Financial Closing |
| 1297 | 期末处理 qīmò chǔlǐ – Xử lý cuối kỳ – Period-end Processing |
| 1298 | 月末调整 yuèmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối tháng – Month-end Adjustment |
| 1299 | 年末调整 niánmò tiáozhěng – Điều chỉnh cuối năm – Year-end Adjustment |
| 1300 | 试算平衡 shìsuàn pínghéng – Cân đối thử – Trial Balance |
| 1301 | 试算平衡表 shìsuàn pínghéng biǎo – Bảng cân đối thử – Trial Balance Sheet |
| 1302 | 调整分录表 tiáozhěng fēnlù biǎo – Bảng bút toán điều chỉnh – Adjusting Journal Entries |
| 1303 | 结账凭证 jiézhàng píngzhèng – Chứng từ khóa sổ – Closing Voucher |
| 1304 | 结转凭证 jiézhuǎn píngzhèng – Chứng từ kết chuyển – Transfer Voucher |
| 1305 | 月末结转 yuèmò jiézhuǎn – Kết chuyển cuối tháng – Month-end Transfer |
| 1306 | 损益结转 sǔnyì jiézhuǎn – Kết chuyển lãi lỗ – Profit and Loss Closing |
| 1307 | 利润结转 lìrùn jiézhuǎn – Kết chuyển lợi nhuận – Profit Transfer |
| 1308 | 年终结算 niánzhōng jiésuàn – Quyết toán cuối năm – Year-end Settlement |
| 1309 | 年度决算 niándù juésuàn – Quyết toán năm – Annual Final Accounts |
| 1310 | 财务决算 cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính – Financial Final Accounts |
| 1311 | 决算报告 juésuàn bàogào – Báo cáo quyết toán – Final Accounts Report |
| 1312 | 年度审计 niándù shěnjì – Kiểm toán năm – Annual Audit |
| 1313 | 税务检查 shuìwù jiǎnchá – Kiểm tra thuế – Tax Inspection |
| 1314 | 税务稽查 shuìwù jīchá – Thanh tra thuế – Tax Audit |
| 1315 | 纳税调整 nàshuì tiáozhěng – Điều chỉnh thuế – Tax Adjustment |
| 1316 | 税务风险 shuìwù fēngxiǎn – Rủi ro thuế – Tax Risk |
| 1317 | 税务筹划 shuìwù chóuhuà – Lập kế hoạch thuế – Tax Planning |
| 1318 | 税收优惠 shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax Incentives |
| 1319 | 免税收入 miǎnshuì shōurù – Thu nhập miễn thuế – Tax-exempt Income |
| 1320 | 应纳税所得额 yìng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập chịu thuế – Taxable Income |
| 1321 | 纳税义务 nàshuì yìwù – Nghĩa vụ thuế – Tax Obligation |
| 1322 | 税务申报表 shuìwù shēnbào biǎo – Tờ khai thuế – Tax Return Form |
| 1323 | 税务登记 shuìwù dēngjì – Đăng ký thuế – Tax Registration |
| 1324 | 税务登记证 shuìwù dēngjìzhèng – Giấy chứng nhận đăng ký thuế – Tax Registration Certificate |
| 1325 | 纳税识别号 nàshuì shíbiéhào – Mã số thuế – Tax Identification Number (TIN) |
| 1326 | 统一社会信用代码 tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ – Mã số doanh nghiệp – Unified Social Credit Code |
| 1327 | 一般纳税人 yìbān nàshuìrén – Người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ – General VAT Taxpayer |
| 1328 | 小规模纳税人 xiǎoguīmó nàshuìrén – Người nộp thuế quy mô nhỏ – Small-scale Taxpayer |
| 1329 | 税务机关 shuìwù jīguān – Cơ quan thuế – Tax Authority |
| 1330 | 主管税务机关 zhǔguǎn shuìwù jīguān – Cơ quan thuế quản lý trực tiếp – Competent Tax Authority |
| 1331 | 税务专员 shuìwù zhuānyuán – Chuyên viên thuế – Tax Specialist |
| 1332 | 税务顾问 shuìwù gùwèn – Tư vấn thuế – Tax Consultant |
| 1333 | 税务代理 shuìwù dàilǐ – Đại lý thuế – Tax Agent |
| 1334 | 税务筹划方案 shuìwù chóuhuà fāng’àn – Phương án lập kế hoạch thuế – Tax Planning Scheme |
| 1335 | 税务合规 shuìwù héguī – Tuân thủ thuế – Tax Compliance |
| 1336 | 税务管理 shuìwù guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax Management |
| 1337 | 税务档案 shuìwù dàng’àn – Hồ sơ thuế – Tax Records |
| 1338 | 税务资料 shuìwù zīliào – Tài liệu thuế – Tax Documents |
| 1339 | 税务凭证 shuìwù píngzhèng – Chứng từ thuế – Tax Voucher |
| 1340 | 税务风险管理 shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro thuế – Tax Risk Management |
| 1341 | 税务审计 shuìwù shěnjì – Kiểm toán thuế – Tax Audit |
| 1342 | 税务咨询 shuìwù zīxún – Tư vấn thuế – Tax Consultation |
| 1343 | 税务复核 shuìwù fùhé – Rà soát thuế – Tax Review |
| 1344 | 税务核查 shuìwù héchá – Kiểm tra thuế – Tax Examination |
| 1345 | 税务申诉 shuìwù shēnsù – Khiếu nại về thuế – Tax Appeal |
| 1346 | 税务处罚 shuìwù chǔfá – Xử phạt thuế – Tax Penalty |
| 1347 | 税务罚款 shuìwù fákuǎn – Tiền phạt thuế – Tax Fine |
| 1348 | 滞纳金 zhìnàjīn – Tiền chậm nộp thuế – Late Payment Surcharge |
| 1349 | 补税 bǔshuì – Truy thu thuế – Tax Recovery |
| 1350 | 退税申请 tuìshuì shēnqǐng – Đề nghị hoàn thuế – Tax Refund Application |
| 1351 | 退税审核 tuìshuì shěnhé – Xét duyệt hoàn thuế – Tax Refund Review |
| 1352 | 退税款 tuìshuìkuǎn – Tiền hoàn thuế – Tax Refund |
| 1353 | 税款 shuìkuǎn – Tiền thuế – Tax Amount |
| 1354 | 税额 shuì’é – Số thuế – Tax Amount |
| 1355 | 应纳税额 yìng nàshuì’é – Số thuế phải nộp – Tax Payable |
| 1356 | 已纳税额 yǐ nàshuì’é – Số thuế đã nộp – Tax Paid |
| 1357 | 应退税额 yìng tuìshuì’é – Số thuế được hoàn – Tax Refund Due |
| 1358 | 税负 shuìfù – Gánh nặng thuế – Tax Burden |
| 1359 | 税负率 shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế – Tax Burden Rate |
| 1360 | 综合税负率 zōnghé shuìfùlǜ – Tỷ lệ thuế tổng hợp – Overall Tax Burden Rate |
| 1361 | 税率 shuìlǜ – Thuế suất – Tax Rate |
| 1362 | 适用税率 shìyòng shuìlǜ – Thuế suất áp dụng – Applicable Tax Rate |
| 1363 | 优惠税率 yōuhuì shuìlǜ – Thuế suất ưu đãi – Preferential Tax Rate |
| 1364 | 零税率 líng shuìlǜ – Thuế suất 0% – Zero Tax Rate |
| 1365 | 免税 miǎnshuì – Miễn thuế – Tax Exemption |
| 1366 | 减税 jiǎnshuì – Giảm thuế – Tax Reduction |
| 1367 | 缓税 huǎnshuì – Gia hạn nộp thuế – Tax Deferral |
| 1368 | 税基 shuìjī – Cơ sở tính thuế – Tax Base |
| 1369 | 计税依据 jìshuì yījù – Căn cứ tính thuế – Tax Basis |
| 1370 | 计税价格 jìshuì jiàgé – Giá tính thuế – Taxable Price |
| 1371 | 计税金额 jìshuì jīn’é – Giá trị tính thuế – Taxable Amount |
| 1372 | 销项税额 xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT Amount |
| 1373 | 进项税额 jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT Amount |
| 1374 | 进项税额抵扣 jìnxiàng shuì’é dǐkòu – Khấu trừ thuế GTGT đầu vào – Input VAT Credit |
| 1375 | 不得抵扣进项税额 bùdé dǐkòu jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ – Non-deductible Input VAT |
| 1376 | 留抵税额 liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT còn được khấu trừ – VAT Credit Balance |
| 1377 | 增值税申报表 zēngzhíshuì shēnbào biǎo – Tờ khai thuế GTGT – VAT Return |
| 1378 | 企业所得税申报表 qǐyè suǒdéshuì shēnbào biǎo – Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp – Corporate Income Tax Return |
| 1379 | 个人所得税申报表 gèrén suǒdéshuì shēnbào biǎo – Tờ khai thuế thu nhập cá nhân – Personal Income Tax Return |
| 1380 | 预缴所得税 yùjiǎo suǒdéshuì – Tạm nộp thuế thu nhập – Advance Income Tax |
| 1381 | 汇算清缴 huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế – Annual Tax Reconciliation |
| 1382 | 税前扣除 shuìqián kòuchú – Khoản được khấu trừ trước thuế – Pre-tax Deduction |
| 1383 | 税后利润分配 shuìhòu lìrùn fēnpèi – Phân phối lợi nhuận sau thuế – After-tax Profit Distribution |
| 1384 | 应税收入 yìngshuì shōurù – Thu nhập chịu thuế – Taxable Revenue |
| 1385 | 免税收入项目 miǎnshuì shōurù xiàngmù – Khoản thu nhập miễn thuế – Tax-exempt Income Item |
| 1386 | 纳税调整项目 nàshuì tiáozhěng xiàngmù – Khoản điều chỉnh thuế – Tax Adjustment Item |
| 1387 | 永久性差异 yǒngjiǔxìng chāyì – Chênh lệch vĩnh viễn – Permanent Difference |
| 1388 | 暂时性差异 zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời – Temporary Difference |
| 1389 | 可抵扣暂时性差异 kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời được khấu trừ – Deductible Temporary Difference |
| 1390 | 应纳税暂时性差异 yìng nàshuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable Temporary Difference |
| 1391 | 递延所得税费用 dìyán suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Income Tax Expense |
| 1392 | 当期所得税费用 dāngqī suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập hiện hành – Current Income Tax Expense |
| 1393 | 税前会计利润 shuìqián kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán trước thuế – Accounting Profit Before Tax |
| 1394 | 应税利润 yìngshuì lìrùn – Lợi nhuận chịu thuế – Taxable Profit |
| 1395 | 纳税申报期限 nàshuì shēnbào qīxiàn – Thời hạn kê khai thuế – Tax Filing Deadline |
| 1396 | 纳税期限 nàshuì qīxiàn – Thời hạn nộp thuế – Tax Payment Deadline |
| 1397 | 电子税务平台 diànzǐ shuìwù píngtái – Nền tảng thuế điện tử – Electronic Tax Platform |
| 1398 | 税务数字化 shuìwù shùzìhuà – Chuyển đổi số trong quản lý thuế – Tax Digitalization |
| 1399 | 电子发票管理 diànzǐ fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn điện tử – Electronic Invoice Management |
| 1400 | 发票认证 fāpiào rènzhèng – Xác thực hóa đơn – Invoice Authentication |
| 1401 | 发票查验 fāpiào cháyàn – Tra cứu hóa đơn – Invoice Verification |
| 1402 | 发票作废申请 fāpiào zuòfèi shēnqǐng – Đề nghị hủy hóa đơn – Invoice Cancellation Application |
| 1403 | 发票红冲 fāpiào hóngchōng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Red Invoice Adjustment |
| 1404 | 蓝字发票开具 lánzì fāpiào kāijù – Xuất hóa đơn thông thường – Blue Invoice Issuance |
| 1405 | 红字发票开具 hóngzì fāpiào kāijù – Xuất hóa đơn điều chỉnh – Red Invoice Issuance |
| 1406 | 税控设备 shuìkòng shèbèi – Thiết bị quản lý hóa đơn – Tax Control Device |
| 1407 | 开票系统 kāipiào xìtǒng – Hệ thống lập hóa đơn – Invoice Issuing System |
| 1408 | 开票信息 kāipiào xìnxī – Thông tin xuất hóa đơn – Billing Information |
| 1409 | 受票方 shòupiàofāng – Bên nhận hóa đơn – Invoice Recipient |
| 1410 | 开票方 kāipiàofāng – Bên xuất hóa đơn – Invoice Issuer |
| 1411 | 购货方 gòuhuòfāng – Bên mua hàng – Purchaser |
| 1412 | 销货方 xiāohuòfāng – Bên bán hàng – Seller |
| 1413 | 纳税信用等级 nàshuì xìnyòng děngjí – Mức xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax Credit Rating |
| 1414 | A级纳税人 A jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng A – Grade A Taxpayer |
| 1415 | B级纳税人 B jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng B – Grade B Taxpayer |
| 1416 | M级纳税人 M jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng M – Grade M Taxpayer |
| 1417 | C级纳税人 C jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng C – Grade C Taxpayer |
| 1418 | D级纳税人 D jí nàshuìrén – Người nộp thuế hạng D – Grade D Taxpayer |
| 1419 | 税务信用 shuìwù xìnyòng – Tín nhiệm thuế – Tax Credit |
| 1420 | 税务信用评价 shuìwù xìnyòng píngjià – Đánh giá tín nhiệm thuế – Tax Credit Evaluation |
| 1421 | 税务信用等级评价 shuìwù xìnyòng děngjí píngjià – Đánh giá xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax Credit Rating Assessment |
| 1422 | 税收征管 shuìshōu zhēngguǎn – Quản lý thu thuế – Tax Collection Administration |
| 1423 | 税收政策 shuìshōu zhèngcè – Chính sách thuế – Tax Policy |
| 1424 | 税收法规 shuìshōu fǎguī – Pháp luật thuế – Tax Law |
| 1425 | 税收制度 shuìshōu zhìdù – Chế độ thuế – Tax System |
| 1426 | 税收征收 shuìshōu zhēngshōu – Thu thuế – Tax Collection |
| 1427 | 税收管理 shuìshōu guǎnlǐ – Quản lý thuế – Tax Administration |
| 1428 | 税收优惠政策 shuìshōu yōuhuì zhèngcè – Chính sách ưu đãi thuế – Preferential Tax Policy |
| 1429 | 税收优惠资格 shuìshōu yōuhuì zīgé – Điều kiện hưởng ưu đãi thuế – Tax Incentive Qualification |
| 1430 | 高新技术企业 gāoxīn jìshù qǐyè – Doanh nghiệp công nghệ cao – High-tech Enterprise |
| 1431 | 研发费用加计扣除 yánfā fèiyòng jiājì kòuchú – Khấu trừ bổ sung chi phí R&D – Super Deduction for R&D Expenses |
| 1432 | 税收减免 shuìshōu jiǎnmiǎn – Miễn giảm thuế – Tax Relief |
| 1433 | 税收返还 shuìshōu fǎnhuán – Hoàn trả thuế – Tax Rebate |
| 1434 | 税收抵免 shuìshōu dǐmiǎn – Tín dụng thuế – Tax Credit |
| 1435 | 税务备案 shuìwù bèi’àn – Đăng ký hồ sơ thuế – Tax Filing Record |
| 1436 | 税务变更 shuìwù biàngēng – Thay đổi thông tin thuế – Tax Registration Change |
| 1437 | 税务注销 shuìwù zhùxiāo – Hủy đăng ký thuế – Tax Deregistration |
| 1438 | 清税证明 qīngshuì zhèngmíng – Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax Clearance Certificate |
| 1439 | 税务迁移 shuìwù qiānyí – Chuyển cơ quan quản lý thuế – Tax Jurisdiction Transfer |
| 1440 | 发票领用 fāpiào lǐngyòng – Nhận hóa đơn – Invoice Collection |
| 1441 | 发票验旧 fāpiào yànjiù – Kiểm tra hóa đơn cũ – Old Invoice Verification |
| 1442 | 发票增量 fāpiào zēngliàng – Tăng số lượng hóa đơn – Invoice Quota Increase |
| 1443 | 发票限额 fāpiào xiàn’é – Hạn mức hóa đơn – Invoice Limit |
| 1444 | 最高开票限额 zuìgāo kāipiào xiàn’é – Hạn mức xuất hóa đơn tối đa – Maximum Invoice Limit |
| 1445 | 发票管理制度 fāpiào guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hóa đơn – Invoice Management Policy |
| 1446 | 电子专票 diànzǐ zhuānpiào – Hóa đơn điện tử VAT – Electronic VAT Special Invoice |
| 1447 | 电子普票 diànzǐ pǔpiào – Hóa đơn điện tử thông thường – Electronic Ordinary Invoice |
| 1448 | 数电发票 shùdiàn fāpiào – Hóa đơn điện tử số – Fully Digital Electronic Invoice |
| 1449 | 全电发票 quándiàn fāpiào – Hóa đơn điện tử toàn phần – Fully Digital Invoice |
| 1450 | 开票日期 kāipiào rìqī – Ngày xuất hóa đơn – Invoice Date |
| 1451 | 开票金额 kāipiào jīn’é – Giá trị hóa đơn – Invoice Amount |
| 1452 | 价税合计 jiàshuì héjì – Tổng tiền gồm thuế – Total Amount Including Tax |
| 1453 | 不含税金额 bù hán shuì jīn’é – Giá trị chưa thuế – Amount Excluding Tax |
| 1454 | 含税金额 hán shuì jīn’é – Giá trị đã bao gồm thuế – Tax-inclusive Amount |
| 1455 | 税额合计 shuì’é héjì – Tổng số thuế – Total Tax Amount |
| 1456 | 税率栏 shuìlǜ lán – Cột thuế suất – Tax Rate Field |
| 1457 | 商品编码 shāngpǐn biānmǎ – Mã hàng hóa – Commodity Code |
| 1458 | 税收分类编码 shuìshōu fēnlèi biānmǎ – Mã phân loại thuế – Tax Classification Code |
| 1459 | 商品名称 shāngpǐn míngchēng – Tên hàng hóa – Product Name |
| 1460 | 规格型号 guīgé xínghào – Quy cách, mẫu mã – Specification and Model |
| 1461 | 计量单位 jìliàng dānwèi – Đơn vị tính – Unit of Measure |
| 1462 | 数量栏 shùliàng lán – Cột số lượng – Quantity Field |
| 1463 | 单价栏 dānjià lán – Cột đơn giá – Unit Price Field |
| 1464 | 金额栏 jīn’é lán – Cột thành tiền – Amount Field |
| 1465 | 税额栏 shuì’é lán – Cột tiền thuế – Tax Amount Field |
| 1466 | 备注栏 bèizhù lán – Cột ghi chú – Remarks Field |
| 1467 | 发票联 fāpiào lián – Liên hóa đơn – Invoice Copy |
| 1468 | 记账联 jìzhàng lián – Liên kế toán – Accounting Copy |
| 1469 | 抵扣联 dǐkòu lián – Liên khấu trừ – Deduction Copy |
| 1470 | 存根联 cúngēn lián – Liên lưu – Stub Copy |
| 1471 | 销货清单 xiāohuò qīngdān – Bảng kê bán hàng – Sales List |
| 1472 | 发票清单 fāpiào qīngdān – Danh sách hóa đơn – Invoice List |
| 1473 | 税控盘 shuìkòng pán – Thiết bị quản lý hóa đơn – Tax Control Disk |
| 1474 | 金税盘 jīnshuì pán – Thiết bị Kim Thuế – Golden Tax Disk |
| 1475 | 税务UKey shuìwù UKey – USB khóa thuế – Tax UKey |
| 1476 | 电子税票 diànzǐ shuìpiào – Biên lai thuế điện tử – Electronic Tax Receipt |
| 1477 | 税收缴款书 shuìshōu jiǎokuǎnshū – Giấy nộp tiền vào ngân sách – Tax Payment Slip |
| 1478 | 税款缴纳 shuìkuǎn jiǎonà – Nộp tiền thuế – Tax Payment |
| 1479 | 税款入库 shuìkuǎn rùkù – Tiền thuế nộp vào ngân sách – Tax Revenue Collection |
| 1480 | 税务通知书 shuìwù tōngzhīshū – Thông báo thuế – Tax Notice |
| 1481 | 催缴通知书 cuījiǎo tōngzhīshū – Thông báo nhắc nộp thuế – Tax Collection Notice |
| 1482 | 税务约谈 shuìwù yuētán – Làm việc với cơ quan thuế – Tax Interview |
| 1483 | 税务调查 shuìwù diàochá – Điều tra thuế – Tax Investigation |
| 1484 | 税务复议 shuìwù fùyì – Khiếu nại hành chính về thuế – Tax Administrative Review |
| 1485 | 税务诉讼 shuìwù sùsòng – Khởi kiện về thuế – Tax Litigation |
| 1486 | 反避税 fǎn bìshuì – Chống tránh thuế – Anti-tax Avoidance |
| 1487 | 避税 bìshuì – Tránh thuế – Tax Avoidance |
| 1488 | 逃税 táoshuì – Trốn thuế – Tax Evasion |
| 1489 | 偷税 tōushuì – Gian lận thuế – Tax Fraud |
| 1490 | 虚开发票 xūkāi fāpiào – Xuất hóa đơn khống – Issuing False Invoices |
| 1491 | 虚假申报 xūjiǎ shēnbào – Kê khai gian dối – False Tax Declaration |
| 1492 | 税务稽核 shuìwù jīhé – Kiểm tra quyết toán thuế – Tax Inspection |
| 1493 | 纳税评估 nàshuì pínggū – Đánh giá việc nộp thuế – Tax Assessment |
| 1494 | 风险纳税人 fēngxiǎn nàshuìrén – Người nộp thuế có rủi ro – High-risk Taxpayer |
| 1495 | 重点税源 zhòngdiǎn shuìyuán – Nguồn thuế trọng điểm – Key Tax Source |
| 1496 | 税源管理 shuìyuán guǎnlǐ – Quản lý nguồn thuế – Tax Source Management |
| 1497 | 跨境税务 kuàjìng shuìwù – Thuế xuyên biên giới – Cross-border Taxation |
| 1498 | 国际税收 guójì shuìshōu – Thuế quốc tế – International Taxation |
| 1499 | 转让定价 zhuǎnràng dìngjià – Định giá chuyển nhượng – Transfer Pricing |
| 1500 | 受控外国企业 shòukòng wàiguó qǐyè – Doanh nghiệp nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Corporation (CFC) |
| 1501 | 常设机构 chángshè jīgòu – Cơ sở thường trú – Permanent Establishment (PE) |
| 1502 | 双重征税 shuāngchóng zhēngshuì – Đánh thuế hai lần – Double Taxation |
| 1503 | 避免双重征税协议 bìmiǎn shuāngchóng zhēngshuì xiéyì – Hiệp định tránh đánh thuế hai lần – Double Taxation Avoidance Agreement (DTAA) |
| 1504 | 税收居民 shuìshōu jūmín – Đối tượng cư trú về thuế – Tax Resident |
| 1505 | 非税收居民 fēi shuìshōu jūmín – Đối tượng không cư trú về thuế – Non-tax Resident |
| 1506 | 居民企业 jūmín qǐyè – Doanh nghiệp cư trú – Resident Enterprise |
| 1507 | 非居民企业 fēi jūmín qǐyè – Doanh nghiệp không cư trú – Non-resident Enterprise |
| 1508 | 税收管辖权 shuìshōu guǎnxiáquán – Quyền đánh thuế – Tax Jurisdiction |
| 1509 | 来源地原则 láiyuándì yuánzé – Nguyên tắc nguồn thu nhập – Source Principle |
| 1510 | 居民原则 jūmín yuánzé – Nguyên tắc cư trú – Residence Principle |
| 1511 | 国际避税 guójì bìshuì – Tránh thuế quốc tế – International Tax Avoidance |
| 1512 | 国际反避税 guójì fǎn bìshuì – Chống tránh thuế quốc tế – International Anti-avoidance |
| 1513 | 受益所有人 shòuyì suǒyǒurén – Chủ sở hữu hưởng lợi – Beneficial Owner |
| 1514 | 最终受益人 zuìzhōng shòuyìrén – Chủ sở hữu hưởng lợi cuối cùng – Ultimate Beneficial Owner |
| 1515 | 受控外国公司 shòukòng wàiguó gōngsī – Công ty nước ngoài được kiểm soát – Controlled Foreign Corporation (CFC) |
| 1516 | 资本弱化 zīběn ruòhuà – Vốn mỏng – Thin Capitalization |
| 1517 | 独立交易原则 dúlì jiāoyì yuánzé – Nguyên tắc giao dịch độc lập – Arm’s Length Principle |
| 1518 | 同期资料 tóngqī zīliào – Hồ sơ giao dịch liên kết – Transfer Pricing Documentation |
| 1519 | 同期资料准备 tóngqī zīliào zhǔnbèi – Lập hồ sơ giao dịch liên kết – Transfer Pricing Documentation Preparation |
| 1520 | 关联申报 guānlián shēnbào – Kê khai giao dịch liên kết – Related Party Disclosure |
| 1521 | 利润转移 lìrùn zhuǎnyí – Chuyển dịch lợi nhuận – Profit Shifting |
| 1522 | 税基侵蚀 shuìjī qīnshí – Xói mòn cơ sở thuế – Base Erosion |
| 1523 | 税基侵蚀与利润转移 shuìjī qīnshí yǔ lìrùn zhuǎnyí – Xói mòn cơ sở thuế và chuyển dịch lợi nhuận – Base Erosion and Profit Shifting (BEPS) |
| 1524 | 全球最低税 quánqiú zuìdī shuì – Thuế tối thiểu toàn cầu – Global Minimum Tax |
| 1525 | 支柱二 zhīzhù èr – Trụ cột thứ hai – Pillar Two |
| 1526 | 国别报告 guóbié bàogào – Báo cáo theo từng quốc gia – Country-by-Country Report (CbCR) |
| 1527 | 主体文档 zhǔtǐ wéndàng – Hồ sơ tổng thể – Master File |
| 1528 | 本地文档 běndì wéndàng – Hồ sơ địa phương – Local File |
| 1529 | 预约定价安排 yùyuē dìngjià ānpái – Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá – Advance Pricing Arrangement (APA) |
| 1530 | 税务透明度 shuìwù tòumíngdù – Minh bạch thuế – Tax Transparency |
| 1531 | 信息交换 xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin – Exchange of Information |
| 1532 | 自动信息交换 zìdòng xìnxī jiāohuàn – Trao đổi thông tin tự động – Automatic Exchange of Information |
| 1533 | 共同申报准则 gòngtóng shēnbào zhǔnzé – Tiêu chuẩn báo cáo chung – Common Reporting Standard (CRS) |
| 1534 | 外国账户税收合规法案 wàiguó zhànghù shuìshōu héguī fǎ’àn – Đạo luật tuân thủ thuế tài khoản nước ngoài – Foreign Account Tax Compliance Act (FATCA) |
| 1535 | 海关估价 hǎiguān gūjià – Định giá hải quan – Customs Valuation |
| 1536 | 完税价格 wánshuì jiàgé – Giá tính thuế hải quan – Customs Value |
| 1537 | 到岸价格 dào’àn jiàgé – Giá CIF – CIF Price |
| 1538 | 离岸价格 lí’àn jiàgé – Giá FOB – FOB Price |
| 1539 | 成本加保险费加运费 chéngběn jiā bǎoxiǎnfèi jiā yùnfèi – Giá CIF – Cost, Insurance and Freight |
| 1540 | 船上交货 chuánshàng jiāohuò – Giao hàng lên tàu – Free on Board (FOB) |
| 1541 | 关税完税价格 guānshuì wánshuì jiàgé – Giá tính thuế nhập khẩu – Customs Duty Value |
| 1542 | 进口关税 jìnkǒu guānshuì – Thuế nhập khẩu – Import Duty |
| 1543 | 出口关税 chūkǒu guānshuì – Thuế xuất khẩu – Export Duty |
| 1544 | 反倾销税 fǎn qīngxiāo shuì – Thuế chống bán phá giá – Anti-dumping Duty |
| 1545 | 反补贴税 fǎn bǔtiē shuì – Thuế chống trợ cấp – Countervailing Duty |
| 1546 | 保障措施税 bǎozhàng cuòshī shuì – Thuế tự vệ – Safeguard Duty |
| 1547 | 消费环节 xiāofèi huánjié – Khâu tiêu dùng – Consumption Stage |
| 1548 | 生产环节 shēngchǎn huánjié – Khâu sản xuất – Production Stage |
| 1549 | 流通环节 liútōng huánjié – Khâu lưu thông – Distribution Stage |
| 1550 | 纳税环节 nàshuì huánjié – Khâu nộp thuế – Taxation Stage |
| 1551 | 税务成本 shuìwù chéngběn – Chi phí thuế – Tax Cost |
| 1552 | 综合税率 zōnghé shuìlǜ – Thuế suất tổng hợp – Effective Tax Rate |
| 1553 | 边际税率 biānjì shuìlǜ – Thuế suất cận biên – Marginal Tax Rate |
| 1554 | 平均税率 píngjūn shuìlǜ – Thuế suất bình quân – Average Tax Rate |
| 1555 | 实际税率 shíjì shuìlǜ – Thuế suất thực tế – Effective Tax Rate |
| 1556 | 名义税率 míngyì shuìlǜ – Thuế suất danh nghĩa – Statutory Tax Rate |
| 1557 | 税务预算 shuìwù yùsuàn – Dự toán thuế – Tax Budget |
| 1558 | 税务分析 shuìwù fēnxī – Phân tích thuế – Tax Analysis |
| 1559 | 税务预测 shuìwù yùcè – Dự báo thuế – Tax Forecast |
| 1560 | 税务指标 shuìwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu thuế – Tax Indicator |
| 1561 | 税务绩效 shuìwù jìxiào – Hiệu quả quản lý thuế – Tax Performance |
| 1562 | 税务风险评估 shuìwù fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thuế – Tax Risk Assessment |
| 1563 | 税务风险控制 shuìwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro thuế – Tax Risk Control |
| 1564 | 税务内控 shuìwù nèikòng – Kiểm soát nội bộ về thuế – Tax Internal Control |
| 1565 | 税务合规管理 shuìwù héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ thuế – Tax Compliance Management |
| 1566 | 纳税遵从 nàshuì zūncóng – Tuân thủ nghĩa vụ thuế – Tax Compliance |
| 1567 | 税务流程 shuìwù liúchéng – Quy trình thuế – Tax Process |
| 1568 | 税务操作 shuìwù cāozuò – Nghiệp vụ thuế – Tax Operations |
| 1569 | 税务系统管理 shuìwù xìtǒng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống thuế – Tax System Management |
| 1570 | 税务数据 shuìwù shùjù – Dữ liệu thuế – Tax Data |
| 1571 | 税务数据分析 shuìwù shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu thuế – Tax Data Analysis |
| 1572 | 税务信息 shuìwù xìnxī – Thông tin thuế – Tax Information |
| 1573 | 税务报表 shuìwù bàobiǎo – Báo cáo thuế – Tax Report |
| 1574 | 税务统计 shuìwù tǒngjì – Thống kê thuế – Tax Statistics |
| 1575 | 税务档案管理 shuìwù dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ thuế – Tax Records Management |
| 1576 | 税务电子档案 shuìwù diànzǐ dàng’àn – Hồ sơ thuế điện tử – Electronic Tax Records |
| 1577 | 税务电子申报 shuìwù diànzǐ shēnbào – Kê khai thuế điện tử – Electronic Tax Filing |
| 1578 | 税务电子缴款 shuìwù diànzǐ jiǎokuǎn – Nộp thuế điện tử – Electronic Tax Payment |
| 1579 | 税务电子签章 shuìwù diànzǐ qiānzhāng – Chữ ký số trong thuế – Digital Tax Signature |
| 1580 | 电子税务档案 diànzǐ shuìwù dàng’àn – Hồ sơ thuế số – Digital Tax Archive |
| 1581 | 税务机器人 shuìwù jīqìrén – Robot xử lý nghiệp vụ thuế – Tax Robot |
| 1582 | 智能税务 zhìnéng shuìwù – Thuế thông minh – Intelligent Taxation |
| 1583 | 数字税务 shùzì shuìwù – Thuế số – Digital Tax |
| 1584 | 税务自动化 shuìwù zìdònghuà – Tự động hóa quy trình thuế – Tax Automation |
| 1585 | 税务共享中心 shuìwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ thuế dùng chung – Tax Shared Service Center |
| 1586 | 税企协同 shuìqǐ xiétóng – Phối hợp giữa doanh nghiệp và cơ quan thuế – Taxpayer–Tax Authority Collaboration |
| 1587 | 纳税服务 nàshuì fúwù – Dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế – Taxpayer Services |
| 1588 | 税务热线 shuìwù rèxiàn – Đường dây nóng của cơ quan thuế – Tax Hotline |
| 1589 | 税务公告 shuìwù gōnggào – Thông báo của cơ quan thuế – Tax Bulletin |
| 1590 | 税法解释 shuìfǎ jiěshì – Giải thích luật thuế – Tax Law Interpretation |
| 1591 | 税法培训 shuìfǎ péixùn – Đào tạo pháp luật thuế – Tax Law Training |
| 1592 | 税法更新 shuìfǎ gēngxīn – Cập nhật luật thuế – Tax Law Update |
| 1593 | 税法遵循 shuìfǎ zūnxún – Tuân thủ pháp luật thuế – Tax Law Compliance |
| 1594 | 会计凭证管理 kuàijì píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ kế toán – Accounting Voucher Management |
| 1595 | 原始单据 yuánshǐ dānjù – Chứng từ gốc – Source Document |
| 1596 | 单据编号 dānjù biānhào – Số chứng từ – Document Number |
| 1597 | 单据日期 dānjù rìqī – Ngày chứng từ – Document Date |
| 1598 | 单据审核 dānjù shěnhé – Kiểm tra chứng từ – Document Review |
| 1599 | 单据审批 dānjù shěnpī – Phê duyệt chứng từ – Document Approval |
| 1600 | 单据归档 dānjù guīdàng – Lưu trữ chứng từ – Document Filing |
| 1601 | 单据作废 dānjù zuòfèi – Hủy chứng từ – Document Cancellation |
| 1602 | 会计档案管理 kuàijì dàng’àn guǎnlǐ – Quản lý hồ sơ kế toán – Accounting Records Management |
| 1603 | 会计档案保管 kuàijì dàng’àn bǎoguǎn – Bảo quản hồ sơ kế toán – Accounting Records Preservation |
| 1604 | 档案编号 dàng’àn biānhào – Mã hồ sơ – Archive Number |
| 1605 | 档案查询 dàng’àn cháxún – Tra cứu hồ sơ – Archive Inquiry |
| 1606 | 档案借阅 dàng’àn jièyuè – Mượn hồ sơ – Archive Borrowing |
| 1607 | 档案销毁 dàng’àn xiāohuǐ – Tiêu hủy hồ sơ – Archive Destruction |
| 1608 | 电子凭证管理 diànzǐ píngzhèng guǎnlǐ – Quản lý chứng từ điện tử – Electronic Voucher Management |
| 1609 | 电子会计档案 diànzǐ kuàijì dàng’àn – Hồ sơ kế toán điện tử – Electronic Accounting Records |
| 1610 | 财务数据 cáiwù shùjù – Dữ liệu tài chính – Financial Data |
| 1611 | 财务数据管理 cáiwù shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu tài chính – Financial Data Management |
| 1612 | 数据治理 shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu – Data Governance |
| 1613 | 数据质量 shùjù zhìliàng – Chất lượng dữ liệu – Data Quality |
| 1614 | 数据标准 shùjù biāozhǔn – Tiêu chuẩn dữ liệu – Data Standard |
| 1615 | 数据清洗 shùjù qīngxǐ – Làm sạch dữ liệu – Data Cleansing |
| 1616 | 数据整合 shùjù zhěnghé – Tích hợp dữ liệu – Data Integration |
| 1617 | 数据仓库 shùjù cāngkù – Kho dữ liệu – Data Warehouse |
| 1618 | 财务数据仓库 cáiwù shùjù cāngkù – Kho dữ liệu tài chính – Financial Data Warehouse |
| 1619 | 数据建模 shùjù jiànmó – Mô hình hóa dữ liệu – Data Modeling |
| 1620 | 财务模型 cáiwù móxíng – Mô hình tài chính – Financial Model |
| 1621 | 预测模型 yùcè móxíng – Mô hình dự báo – Forecast Model |
| 1622 | 经营模型 jīngyíng móxíng – Mô hình kinh doanh – Business Model |
| 1623 | 财务分析模型 cáiwù fēnxī móxíng – Mô hình phân tích tài chính – Financial Analysis Model |
| 1624 | 成本模型 chéngběn móxíng – Mô hình chi phí – Cost Model |
| 1625 | 利润模型 lìrùn móxíng – Mô hình lợi nhuận – Profit Model |
| 1626 | 预算模型设计 yùsuàn móxíng shèjì – Thiết kế mô hình ngân sách – Budget Model Design |
| 1627 | 数据报表 shùjù bàobiǎo – Báo cáo dữ liệu – Data Report |
| 1628 | 财务看板 cáiwù kànbǎn – Bảng điều khiển tài chính – Financial Dashboard |
| 1629 | 经营看板 jīngyíng kànbǎn – Bảng điều khiển kinh doanh – Business Dashboard |
| 1630 | 指标体系 zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu – Indicator System |
| 1631 | 关键财务指标 guānjiàn cáiwù zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính trọng yếu – Key Financial Indicators |
| 1632 | 预算指标体系 yùsuàn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu ngân sách – Budget Indicator System |
| 1633 | 经营指标体系 jīngyíng zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu kinh doanh – Business Indicator System |
| 1634 | 经营监控 jīngyíng jiānkòng – Giám sát hoạt động kinh doanh – Business Monitoring |
| 1635 | 财务监控 cáiwù jiānkòng – Giám sát tài chính – Financial Monitoring |
| 1636 | 实时监控 shíshí jiānkòng – Giám sát thời gian thực – Real-time Monitoring |
| 1637 | 异常预警 yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường – Exception Alert |
| 1638 | 风险预警 fēngxiǎn yùjǐng – Cảnh báo rủi ro – Risk Alert |
| 1639 | 经营预警 jīngyíng yùjǐng – Cảnh báo kinh doanh – Business Alert |
| 1640 | 财务预警 cáiwù yùjǐng – Cảnh báo tài chính – Financial Alert |
| 1641 | 预算预警 yùsuàn yùjǐng – Cảnh báo ngân sách – Budget Alert |
| 1642 | 现金预警 xiànjīn yùjǐng – Cảnh báo dòng tiền – Cash Alert |
| 1643 | 信用预警 xìnyòng yùjǐng – Cảnh báo tín dụng – Credit Alert |
| 1644 | 库存预警系统 kùcún yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo tồn kho – Inventory Alert System |
| 1645 | 成本预警 chéngběn yùjǐng – Cảnh báo chi phí – Cost Alert |
| 1646 | 利润预警 lìrùn yùjǐng – Cảnh báo lợi nhuận – Profit Alert |
| 1647 | 绩效管理 jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu suất – Performance Management |
| 1648 | 绩效评价 jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu suất – Performance Evaluation |
| 1649 | 绩效指标 jìxiào zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu suất – Performance Indicator |
| 1650 | 绩效奖金管理 jìxiào jiǎngjīn guǎnlǐ – Quản lý thưởng hiệu suất – Performance Bonus Management |
| 1651 | 绩效考核体系 jìxiào kǎohé tǐxì – Hệ thống đánh giá hiệu suất – Performance Appraisal System |
| 1652 | 经营绩效分析 jīngyíng jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả kinh doanh – Business Performance Analysis |
| 1653 | 财务绩效分析 cáiwù jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả tài chính – Financial Performance Analysis |
| 1654 | 部门绩效 bùmén jìxiào – Hiệu suất bộ phận – Department Performance |
| 1655 | 个人绩效 gèrén jìxiào – Hiệu suất cá nhân – Individual Performance |
| 1656 | 企业绩效 qǐyè jìxiào – Hiệu suất doanh nghiệp – Enterprise Performance |
| 1657 | 经营成果分析 jīngyíng chéngguǒ fēnxī – Phân tích kết quả kinh doanh – Business Results Analysis |
| 1658 | 财务成果 cáiwù chéngguǒ – Kết quả tài chính – Financial Results |
| 1659 | 经营成果报告 jīngyíng chéngguǒ bàogào – Báo cáo kết quả kinh doanh – Business Results Report |
| 1660 | 财务总结 cáiwù zǒngjié – Tổng kết tài chính – Financial Summary |
| 1661 | 经营总结 jīngyíng zǒngjié – Tổng kết kinh doanh – Business Summary |
| 1662 | 年度经营报告 niándù jīngyíng bàogào – Báo cáo hoạt động năm – Annual Business Report |
| 1663 | 年度财务报告 niándù cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính năm – Annual Financial Report |
| 1664 | 季度经营报告 jìdù jīngyíng bàogào – Báo cáo hoạt động quý – Quarterly Business Report |
| 1665 | 月度经营报告 yuèdù jīngyíng bàogào – Báo cáo hoạt động tháng – Monthly Business Report |
| 1666 | 经营分析报告 jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích kinh doanh – Business Analysis Report |
| 1667 | 财务管理报告 cáiwù guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị tài chính – Financial Management Report |
| 1668 | 管理驾驶舱 guǎnlǐ jiàshǐcāng – Bảng điều khiển quản trị – Management Cockpit |
| 1669 | 经营驾驶舱 jīngyíng jiàshǐcāng – Bảng điều khiển kinh doanh – Business Cockpit |
| 1670 | 财务驾驶舱 cáiwù jiàshǐcāng – Bảng điều khiển tài chính – Financial Cockpit |
| 1671 | 管理决策 guǎnlǐ juécè – Quyết định quản lý – Management Decision |
| 1672 | 经营决策支持 jīngyíng juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh – Business Decision Support |
| 1673 | 财务决策支持 cáiwù juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định tài chính – Financial Decision Support |
| 1674 | 智能分析 zhìnéng fēnxī – Phân tích thông minh – Intelligent Analytics |
| 1675 | 智能预测 zhìnéng yùcè – Dự báo thông minh – Intelligent Forecasting |
| 1676 | 智能决策 zhìnéng juécè – Ra quyết định thông minh – Intelligent Decision-making |
| 1677 | 财务数字化 cáiwù shùzìhuà – Số hóa tài chính – Financial Digitalization |
| 1678 | 智能财务平台 zhìnéng cáiwù píngtái – Nền tảng tài chính thông minh – Intelligent Finance Platform |
| 1679 | 企业数字化管理 qǐyè shùzìhuà guǎnlǐ – Quản trị doanh nghiệp số – Digital Enterprise Management |
| 1680 | 数字化财务管理 shùzìhuà cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính số – Digital Financial Management |
| 1681 | 财务转型 cáiwù zhuǎnxíng – Chuyển đổi tài chính – Finance Transformation |
| 1682 | 价值管理 jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị – Value Management |
| 1683 | 价值创造 jiàzhí chuàngzào – Tạo ra giá trị – Value Creation |
| 1684 | 价值链 jiàzhíliàn – Chuỗi giá trị – Value Chain |
| 1685 | 价值分析 jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị – Value Analysis |
| 1686 | 企业价值 qǐyè jiàzhí – Giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value |
| 1687 | 股东价值 gǔdōng jiàzhí – Giá trị cổ đông – Shareholder Value |
| 1688 | 经济效益 jīngjì xiàoyì – Hiệu quả kinh tế – Economic Efficiency |
| 1689 | 经营效率 jīngyíng xiàolǜ – Hiệu quả kinh doanh – Business Efficiency |
| 1690 | 资源配置 zīyuán pèizhì – Phân bổ nguồn lực – Resource Allocation |
| 1691 | 资源优化 zīyuán yōuhuà – Tối ưu hóa nguồn lực – Resource Optimization |
| 1692 | 资源管理 zīyuán guǎnlǐ – Quản lý nguồn lực – Resource Management |
| 1693 | 资金资源 zījīn zīyuán – Nguồn lực tài chính – Financial Resources |
| 1694 | 人力资源成本 rénlì zīyuán chéngběn – Chi phí nguồn nhân lực – Human Resource Cost |
| 1695 | 资本配置 zīběn pèizhì – Phân bổ vốn – Capital Allocation |
| 1696 | 资本优化 zīběn yōuhuà – Tối ưu hóa vốn – Capital Optimization |
| 1697 | 资本运营 zīběn yùnyíng – Quản trị vốn – Capital Operations |
| 1698 | 资本管理 zīběn guǎnlǐ – Quản lý vốn – Capital Management |
| 1699 | 资本效率 zīběn xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital Efficiency |
| 1700 | 资金效率 zījīn xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Fund Efficiency |
| 1701 | 资产效率 zīchǎn xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng tài sản – Asset Efficiency |
| 1702 | 资产利用率 zīchǎn lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng tài sản – Asset Utilization Rate |
| 1703 | 资产配置 zīchǎn pèizhì – Phân bổ tài sản – Asset Allocation |
| 1704 | 资产管理系统 zīchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài sản – Asset Management System |
| 1705 | 资产生命周期 zīchǎn shēngmìng zhōuqī – Vòng đời tài sản – Asset Life Cycle |
| 1706 | 资产采购 zīchǎn cǎigòu – Mua sắm tài sản – Asset Acquisition |
| 1707 | 资产验收 zīchǎn yànshōu – Nghiệm thu tài sản – Asset Acceptance |
| 1708 | 资产入账 zīchǎn rùzhàng – Ghi tăng tài sản – Asset Capitalization |
| 1709 | 资产转固 zīchǎn zhuǎngù – Chuyển sang tài sản cố định – Asset Capitalization Transfer |
| 1710 | 资产使用 zīchǎn shǐyòng – Sử dụng tài sản – Asset Utilization |
| 1711 | 资产共享 zīchǎn gòngxiǎng – Chia sẻ tài sản – Asset Sharing |
| 1712 | 资产出租管理 zīchǎn chūzū guǎnlǐ – Quản lý cho thuê tài sản – Asset Leasing Management |
| 1713 | 资产运营管理 zīchǎn yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành tài sản – Asset Operations Management |
| 1714 | 资产维修计划 zīchǎn wéixiū jìhuà – Kế hoạch bảo trì tài sản – Asset Maintenance Plan |
| 1715 | 资产保养计划 zīchǎn bǎoyǎng jìhuà – Kế hoạch bảo dưỡng tài sản – Asset Maintenance Schedule |
| 1716 | 资产维修记录 zīchǎn wéixiū jìlù – Hồ sơ sửa chữa tài sản – Asset Repair Record |
| 1717 | 资产维护成本 zīchǎn wéihù chéngběn – Chi phí bảo trì tài sản – Asset Maintenance Cost |
| 1718 | 资产报废审批 zīchǎn bàofèi shěnpī – Phê duyệt thanh lý tài sản – Asset Disposal Approval |
| 1719 | 资产出售收入 zīchǎn chūshòu shōurù – Thu nhập từ bán tài sản – Asset Disposal Proceeds |
| 1720 | 资产出售损益 zīchǎn chūshòu sǔnyì – Lãi lỗ từ bán tài sản – Gain or Loss on Asset Disposal |
| 1721 | 资产重组 zīchǎn chóngzǔ – Tái cơ cấu tài sản – Asset Restructuring |
| 1722 | 资产剥离 zīchǎn bōlí – Thoái tài sản – Asset Divestiture |
| 1723 | 资产证券化 zīchǎn zhèngquànhuà – Chứng khoán hóa tài sản – Asset Securitization |
| 1724 | 资产投资回报率 zīchǎn tóuzī huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư tài sản – Return on Asset Investment |
| 1725 | 流动资产管理 liúdòng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản ngắn hạn – Current Asset Management |
| 1726 | 非流动资产管理 fēi liúdòng zīchǎn guǎnlǐ – Quản lý tài sản dài hạn – Non-current Asset Management |
| 1727 | 现金资产 xiànjīn zīchǎn – Tài sản bằng tiền – Cash Assets |
| 1728 | 货币资金 huòbì zījīn – Tiền và các khoản tương đương tiền – Cash and Cash Equivalents |
| 1729 | 短期金融资产 duǎnqī jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính ngắn hạn – Short-term Financial Assets |
| 1730 | 长期金融资产 chángqī jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính dài hạn – Long-term Financial Assets |
| 1731 | 金融资产分类 jīnróng zīchǎn fēnlèi – Phân loại tài sản tài chính – Financial Asset Classification |
| 1732 | 金融资产重分类 jīnróng zīchǎn chóngfēnlèi – Phân loại lại tài sản tài chính – Financial Asset Reclassification |
| 1733 | 金融资产减值 jīnróng zīchǎn jiǎnzhí – Suy giảm tài sản tài chính – Financial Asset Impairment |
| 1734 | 债权投资 zhàiquán tóuzī – Đầu tư công cụ nợ – Debt Investment |
| 1735 | 其他债权投资 qítā zhàiquán tóuzī – Đầu tư công cụ nợ khác – Other Debt Investments |
| 1736 | 交易性金融资产 jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn – Tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị hợp lý qua lãi lỗ – Financial Assets at Fair Value Through Profit or Loss |
| 1737 | 其他权益工具投资 qítā quányì gōngjù tóuzī – Đầu tư công cụ vốn khác – Other Equity Investments |
| 1738 | 应收融资款 yīngshōu róngzī kuǎn – Khoản phải thu tài trợ – Financing Receivables |
| 1739 | 金融负债分类 jīnróng fùzhài fēnlèi – Phân loại nợ phải trả tài chính – Financial Liability Classification |
| 1740 | 交易性金融负债 jiāoyìxìng jīnróng fùzhài – Nợ phải trả tài chính ghi nhận theo giá trị hợp lý – Financial Liabilities at Fair Value Through Profit or Loss |
| 1741 | 应付债券 yīngfù zhàiquàn – Trái phiếu phải trả – Bonds Payable |
| 1742 | 公司债券 gōngsī zhàiquàn – Trái phiếu doanh nghiệp – Corporate Bonds |
| 1743 | 可转换债券 kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – Trái phiếu chuyển đổi – Convertible Bonds |
| 1744 | 优先股 yōuxiān gǔ – Cổ phiếu ưu đãi – Preferred Shares |
| 1745 | 普通股 pǔtōng gǔ – Cổ phiếu phổ thông – Common Shares |
| 1746 | 库存股 kùcún gǔ – Cổ phiếu quỹ – Treasury Shares |
| 1747 | 股份回购 gǔfèn huígòu – Mua lại cổ phiếu – Share Repurchase |
| 1748 | 股份发行 gǔfèn fāxíng – Phát hành cổ phiếu – Share Issuance |
| 1749 | 首次公开募股 shǒucì gōngkāi mùgǔ – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng – Initial Public Offering (IPO) |
| 1750 | 再融资 zài róngzī – Tái huy động vốn – Refinancing |
| 1751 | 定向增发 dìngxiàng zēngfā – Phát hành riêng lẻ – Private Placement |
| 1752 | 公开增发 gōngkāi zēngfā – Phát hành thêm ra công chúng – Public Offering |
| 1753 | 资本市场 zīběn shìchǎng – Thị trường vốn – Capital Market |
| 1754 | 证券市场 zhèngquàn shìchǎng – Thị trường chứng khoán – Securities Market |
| 1755 | 股票市场 gǔpiào shìchǎng – Thị trường cổ phiếu – Stock Market |
| 1756 | 债券市场 zhàiquàn shìchǎng – Thị trường trái phiếu – Bond Market |
| 1757 | 融资渠道 róngzī qúdào – Kênh huy động vốn – Financing Channel |
| 1758 | 融资方案 róngzī fāng’àn – Phương án huy động vốn – Financing Plan |
| 1759 | 融资能力 róngzī nénglì – Năng lực huy động vốn – Financing Capability |
| 1760 | 资本运作能力 zīběn yùnzuò nénglì – Năng lực vận hành vốn – Capital Operation Capability |
| 1761 | 投资者 tóuzīzhě – Nhà đầu tư – Investor |
| 1762 | 机构投资者 jīgòu tóuzīzhě – Nhà đầu tư tổ chức – Institutional Investor |
| 1763 | 个人投资者 gèrén tóuzīzhě – Nhà đầu tư cá nhân – Individual Investor |
| 1764 | 战略投资者 zhànlüè tóuzīzhě – Nhà đầu tư chiến lược – Strategic Investor |
| 1765 | 财务投资者 cáiwù tóuzīzhě – Nhà đầu tư tài chính – Financial Investor |
| 1766 | 投资收益率分析 tóuzī shōuyìlǜ fēnxī – Phân tích tỷ suất sinh lời đầu tư – Investment Return Analysis |
| 1767 | 企业估值 qǐyè gūzhí – Định giá doanh nghiệp – Business Valuation |
| 1768 | 现金流折现 xiànjīn liú zhéxiàn – Chiết khấu dòng tiền – Discounted Cash Flow (DCF) |
| 1769 | 企业并购 qǐyè bìnggòu – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp – Mergers and Acquisitions (M&A) |
| 1770 | 企业重组 qǐyè chóngzǔ – Tái cơ cấu doanh nghiệp – Corporate Restructuring |
| 1771 | 尽职调查 jìnzhí diàochá – Thẩm định doanh nghiệp – Due Diligence |
| 1772 | 并购成本 bìnggòu chéngběn – Chi phí mua bán và sáp nhập – Acquisition Cost |
| 1773 | 收购价格 shōugòu jiàgé – Giá mua lại – Acquisition Price |
| 1774 | 收购溢价 shōugòu yìjià – Phần chênh lệch giá mua – Acquisition Premium |
| 1775 | 企业整合 qǐyè zhěnghé – Hợp nhất doanh nghiệp – Business Integration |
| 1776 | 协同效应 xiétóng xiàoyìng – Hiệu ứng cộng hưởng – Synergy Effect |
| 1777 | 控制权 kòngzhìquán – Quyền kiểm soát – Control Rights |
| 1778 | 控制性权益 kòngzhìxìng quányì – Quyền lợi kiểm soát – Controlling Interest |
| 1779 | 非控制性权益 fēi kòngzhìxìng quányì – Quyền lợi không kiểm soát – Non-controlling Interest |
| 1780 | 实际控制人 shíjì kòngzhìrén – Người kiểm soát thực tế – Ultimate Controller |
| 1781 | 最终控制方 zuìzhōng kòngzhìfāng – Bên kiểm soát cuối cùng – Ultimate Controlling Party |
| 1782 | 控股公司 kònggǔ gōngsī – Công ty mẹ nắm quyền kiểm soát – Holding Company |
| 1783 | 控股股东 kònggǔ gǔdōng – Cổ đông kiểm soát – Controlling Shareholder |
| 1784 | 参股公司 cāngǔ gōngsī – Công ty góp vốn – Investee Company |
| 1785 | 交叉持股 jiāochā chígǔ – Sở hữu chéo – Cross Shareholding |
| 1786 | 股权结构 gǔquán jiégòu – Cơ cấu cổ đông – Ownership Structure |
| 1787 | 股权比例 gǔquán bǐlì – Tỷ lệ sở hữu – Ownership Percentage |
| 1788 | 持股比例 chígǔ bǐlì – Tỷ lệ nắm giữ cổ phần – Shareholding Ratio |
| 1789 | 股权转让 gǔquán zhuǎnràng – Chuyển nhượng vốn góp – Equity Transfer |
| 1790 | 股权变更 gǔquán biàngēng – Thay đổi cơ cấu cổ phần – Equity Change |
| 1791 | 股权登记 gǔquán dēngjì – Đăng ký cổ phần – Equity Registration |
| 1792 | 股权激励 gǔquán jīlì – Khuyến khích bằng cổ phần – Equity Incentive |
| 1793 | 员工持股计划 yuángōng chígǔ jìhuà – Chương trình sở hữu cổ phần của nhân viên – Employee Stock Ownership Plan (ESOP) |
| 1794 | 股票期权 gǔpiào qīquán – Quyền chọn cổ phiếu – Stock Option |
| 1795 | 限制性股票 xiànzhìxìng gǔpiào – Cổ phiếu hạn chế chuyển nhượng – Restricted Stock |
| 1796 | 股权回购 gǔquán huígòu – Mua lại vốn góp – Equity Buyback |
| 1797 | 股权融资 gǔquán róngzī – Huy động vốn bằng cổ phần – Equity Financing |
| 1798 | 债务融资 zhàiwù róngzī – Huy động vốn bằng nợ – Debt Financing |
| 1799 | 混合融资 hùnhé róngzī – Huy động vốn hỗn hợp – Hybrid Financing |
| 1800 | 资本运作方案 zīběn yùnzuò fāng’àn – Phương án vận hành vốn – Capital Operation Plan |
| 1801 | 投资项目 tóuzī xiàngmù – Dự án đầu tư – Investment Project |
| 1802 | 投资计划 tóuzī jìhuà – Kế hoạch đầu tư – Investment Plan |
| 1803 | 投资预算管理 tóuzī yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách đầu tư – Investment Budget Management |
| 1804 | 投资审批 tóuzī shěnpī – Phê duyệt đầu tư – Investment Approval |
| 1805 | 投资分析报告 tóuzī fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích đầu tư – Investment Analysis Report |
| 1806 | 投资评价 tóuzī píngjià – Đánh giá đầu tư – Investment Evaluation |
| 1807 | 投资决策分析 tóuzī juécè fēnxī – Phân tích quyết định đầu tư – Investment Decision Analysis |
| 1808 | 投资风险分析 tóuzī fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro đầu tư – Investment Risk Analysis |
| 1809 | 投资回收 tóuzī huíshōu – Thu hồi vốn đầu tư – Investment Recovery |
| 1810 | 投资期限 tóuzī qīxiàn – Thời hạn đầu tư – Investment Period |
| 1811 | 长期投资计划 chángqī tóuzī jìhuà – Kế hoạch đầu tư dài hạn – Long-term Investment Plan |
| 1812 | 短期投资计划 duǎnqī tóuzī jìhuà – Kế hoạch đầu tư ngắn hạn – Short-term Investment Plan |
| 1813 | 项目预算 xiàngmù yùsuàn – Ngân sách dự án – Project Budget |
| 1814 | 项目成本 xiàngmù chéngběn – Chi phí dự án – Project Cost |
| 1815 | 项目收入 xiàngmù shōurù – Doanh thu dự án – Project Revenue |
| 1816 | 项目利润 xiàngmù lìrùn – Lợi nhuận dự án – Project Profit |
| 1817 | 项目收益率 xiàngmù shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời của dự án – Project Rate of Return |
| 1818 | 项目现金流 xiàngmù xiànjīn liú – Dòng tiền của dự án – Project Cash Flow |
| 1819 | 项目投资回报 xiàngmù tóuzī huíbào – Hiệu quả đầu tư dự án – Project Investment Return |
| 1820 | 项目可行性 xiàngmù kěxíngxìng – Tính khả thi của dự án – Project Feasibility |
| 1821 | 可行性研究报告 kěxíngxìng yánjiū bàogào – Báo cáo nghiên cứu khả thi – Feasibility Study Report |
| 1822 | 投资委员会 tóuzī wěiyuánhuì – Ủy ban đầu tư – Investment Committee |
| 1823 | 财务委员会 cáiwù wěiyuánhuì – Ủy ban tài chính – Finance Committee |
| 1824 | 审计委员会 shěnjì wěiyuánhuì – Ủy ban kiểm toán – Audit Committee |
| 1825 | 薪酬委员会 xīnchóu wěiyuánhuì – Ủy ban lương thưởng – Compensation Committee |
| 1826 | 风险委员会 fēngxiǎn wěiyuánhuì – Ủy ban quản lý rủi ro – Risk Committee |
| 1827 | 战略委员会 zhànlüè wěiyuánhuì – Ủy ban chiến lược – Strategy Committee |
| 1828 | 公司治理 gōngsī zhìlǐ – Quản trị công ty – Corporate Governance |
| 1829 | 治理结构 zhìlǐ jiégòu – Cơ cấu quản trị – Governance Structure |
| 1830 | 内部治理 nèibù zhìlǐ – Quản trị nội bộ – Internal Governance |
| 1831 | 治理机制 zhìlǐ jīzhì – Cơ chế quản trị – Governance Mechanism |
| 1832 | 内部授权 nèibù shòuquán – Ủy quyền nội bộ – Internal Authorization |
| 1833 | 审批制度 shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt – Approval Policy |
| 1834 | 授权矩阵 shòuquán jǔzhèn – Ma trận phân quyền – Authorization Matrix |
| 1835 | 印章管理 yìnzhāng guǎnlǐ – Quản lý con dấu – Seal Management |
| 1836 | 合同审批 hétóng shěnpī – Phê duyệt hợp đồng – Contract Approval |
| 1837 | 合同履行 hétóng lǚxíng – Thực hiện hợp đồng – Contract Performance |
| 1838 | 合同付款 hétóng fùkuǎn – Thanh toán theo hợp đồng – Contract Payment |
| 1839 | 合同收款 hétóng shōukuǎn – Thu tiền theo hợp đồng – Contract Collection |
| 1840 | 合同风险 hétóng fēngxiǎn – Rủi ro hợp đồng – Contract Risk |
| 1841 | 合同台账 hétóng táizhàng – Sổ theo dõi hợp đồng – Contract Register |
| 1842 | 合同归档 hétóng guīdàng – Lưu trữ hợp đồng – Contract Filing |
| 1843 | 印花税申报 yìnhuāshuì shēnbào – Kê khai thuế tem – Stamp Duty Filing |
| 1844 | 法律风险 fǎlǜ fēngxiǎn – Rủi ro pháp lý – Legal Risk |
| 1845 | 法律合规 fǎlǜ héguī – Tuân thủ pháp luật – Legal Compliance |
| 1846 | 法规遵循 fǎguī zūnxún – Tuân thủ quy định – Regulatory Compliance |
| 1847 | 经营合规 jīngyíng héguī – Tuân thủ hoạt động kinh doanh – Business Compliance |
| 1848 | 反洗钱 fǎn xǐqián – Chống rửa tiền – Anti-money Laundering (AML) |
| 1849 | 反商业贿赂 fǎn shāngyè huìlù – Chống hối lộ thương mại – Anti-commercial Bribery |
| 1850 | 商业道德 shāngyè dàodé – Đạo đức kinh doanh – Business Ethics |
| 1851 | 诚信经营 chéngxìn jīngyíng – Kinh doanh trung thực – Honest Business Practice |
| 1852 | 利益冲突 lìyì chōngtū – Xung đột lợi ích – Conflict of Interest |
| 1853 | 举报制度 jǔbào zhìdù – Cơ chế tố cáo – Whistleblower Policy |
| 1854 | 内部举报 nèibù jǔbào – Tố cáo nội bộ – Internal Whistleblowing |
| 1855 | 合规培训 héguī péixùn – Đào tạo tuân thủ – Compliance Training |
| 1856 | 职业操守 zhíyè cāoshǒu – Đạo đức nghề nghiệp – Professional Ethics |
| 1857 | 职业判断 zhíyè pànduàn – Phán đoán nghề nghiệp – Professional Judgment |
| 1858 | 会计职业道德 kuàijì zhíyè dàodé – Đạo đức nghề kế toán – Accounting Ethics |
| 1859 | 财务共享服务 cáiwù gòngxiǎng fúwù – Dịch vụ tài chính dùng chung – Financial Shared Services |
| 1860 | 共享服务中心 gòngxiǎng fúwù zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung – Shared Service Center |
| 1861 | 全球共享中心 quánqiú gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm dịch vụ dùng chung toàn cầu – Global Shared Service Center |
| 1862 | 流程标准化 liúchéng biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa quy trình – Process Standardization |
| 1863 | 流程优化 liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình – Process Optimization |
| 1864 | 业务连续性 yèwù liánxùxìng – Tính liên tục trong hoạt động – Business Continuity |
| 1865 | 持续改进 chíxù gǎijìn – Cải tiến liên tục – Continuous Improvement |
| 1866 | 持续优化 chíxù yōuhuà – Tối ưu hóa liên tục – Continuous Optimization |
| 1867 | 持续监控 chíxù jiānkòng – Giám sát liên tục – Continuous Monitoring |
| 1868 | 持续审计 chíxù shěnjì – Kiểm toán liên tục – Continuous Auditing |
| 1869 | 持续改进机制 chíxù gǎijìn jīzhì – Cơ chế cải tiến liên tục – Continuous Improvement Mechanism |
| 1870 | 流程再造 liúchéng zàizào – Tái cấu trúc quy trình – Business Process Reengineering (BPR) |
| 1871 | 业务重组 yèwù chóngzǔ – Tái cấu trúc hoạt động kinh doanh – Business Restructuring |
| 1872 | 组织架构 zǔzhī jiàgòu – Cơ cấu tổ chức – Organizational Structure |
| 1873 | 组织优化 zǔzhī yōuhuà – Tối ưu hóa tổ chức – Organizational Optimization |
| 1874 | 组织变革 zǔzhī biàngé – Thay đổi tổ chức – Organizational Change |
| 1875 | 组织管理 zǔzhī guǎnlǐ – Quản lý tổ chức – Organizational Management |
| 1876 | 岗位设置 gǎngwèi shèzhì – Thiết lập vị trí công việc – Position Setup |
| 1877 | 岗位编制 gǎngwèi biānzhì – Biên chế vị trí – Staffing Establishment |
| 1878 | 岗位分析 gǎngwèi fēnxī – Phân tích công việc – Job Analysis |
| 1879 | 岗位评价 gǎngwèi píngjià – Đánh giá công việc – Job Evaluation |
| 1880 | 岗位轮换 gǎngwèi lúnhuàn – Luân chuyển vị trí – Job Rotation |
| 1881 | 授权审批流程 shòuquán shěnpī liúchéng – Quy trình phân quyền phê duyệt – Authorization Workflow |
| 1882 | 职责权限 zhízé quánxiàn – Quyền hạn và trách nhiệm – Roles and Responsibilities |
| 1883 | 权责分离 quánzé fēnlí – Phân tách quyền hạn và trách nhiệm – Separation of Duties |
| 1884 | 不相容职务 bù xiāngróng zhíwù – Chức vụ không tương thích – Incompatible Duties |
| 1885 | 关键岗位 guānjiàn gǎngwèi – Vị trí trọng yếu – Key Position |
| 1886 | 关键控制点 guānjiàn kòngzhì diǎn – Điểm kiểm soát trọng yếu – Key Control Point |
| 1887 | 风险控制矩阵 fēngxiǎn kòngzhì jǔzhèn – Ma trận kiểm soát rủi ro – Risk Control Matrix |
| 1888 | 控制环境 kòngzhì huánjìng – Môi trường kiểm soát – Control Environment |
| 1889 | 控制活动 kòngzhì huódòng – Hoạt động kiểm soát – Control Activities |
| 1890 | 风险识别 fēngxiǎn shíbié – Nhận diện rủi ro – Risk Identification |
| 1891 | 风险应对 fēngxiǎn yìngduì – Ứng phó rủi ro – Risk Response |
| 1892 | 风险监测 fēngxiǎn jiāncè – Giám sát rủi ro – Risk Monitoring |
| 1893 | 风险报告 fēngxiǎn bàogào – Báo cáo rủi ro – Risk Report |
| 1894 | 风险事件 fēngxiǎn shìjiàn – Sự kiện rủi ro – Risk Event |
| 1895 | 风险等级 fēngxiǎn děngjí – Mức độ rủi ro – Risk Level |
| 1896 | 重大风险 zhòngdà fēngxiǎn – Rủi ro trọng yếu – Major Risk |
| 1897 | 风险清单 fēngxiǎn qīngdān – Danh mục rủi ro – Risk Register |
| 1898 | 风险地图 fēngxiǎn dìtú – Bản đồ rủi ro – Risk Map |
| 1899 | 风险偏好 fēngxiǎn piānhào – Khẩu vị rủi ro – Risk Appetite |
| 1900 | 风险容忍度 fēngxiǎn róngrěndù – Mức chấp nhận rủi ro – Risk Tolerance |
| 1901 | 合规风险 héguī fēngxiǎn – Rủi ro tuân thủ – Compliance Risk |
| 1902 | 操作风险 cāozuò fēngxiǎn – Rủi ro vận hành – Operational Risk |
| 1903 | 市场风险 shìchǎng fēngxiǎn – Rủi ro thị trường – Market Risk |
| 1904 | 战略风险 zhànlüè fēngxiǎn – Rủi ro chiến lược – Strategic Risk |
| 1905 | 声誉风险 shēngyù fēngxiǎn – Rủi ro uy tín – Reputational Risk |
| 1906 | 信息安全 xìnxī ānquán – An toàn thông tin – Information Security |
| 1907 | 数据安全 shùjù ānquán – An toàn dữ liệu – Data Security |
| 1908 | 网络安全 wǎngluò ānquán – An ninh mạng – Cybersecurity |
| 1909 | 信息保护 xìnxī bǎohù – Bảo vệ thông tin – Information Protection |
| 1910 | 数据加密 shùjù jiāmì – Mã hóa dữ liệu – Data Encryption |
| 1911 | 数据权限 shùjù quánxiàn – Quyền truy cập dữ liệu – Data Access Permission |
| 1912 | 访问权限 fǎngwèn quánxiàn – Quyền truy cập – Access Rights |
| 1913 | 身份认证 shēnfèn rènzhèng – Xác thực danh tính – Identity Authentication |
| 1914 | 多因素认证 duō yīnsù rènzhèng – Xác thực đa yếu tố – Multi-factor Authentication (MFA) |
| 1915 | 权限审批 quánxiàn shěnpī – Phê duyệt quyền truy cập – Access Approval |
| 1916 | 日志管理 rìzhì guǎnlǐ – Quản lý nhật ký hệ thống – Log Management |
| 1917 | 操作记录 cāozuò jìlù – Nhật ký thao tác – Operation Record |
| 1918 | 审计追踪 shěnjì zhuīzōng – Dấu vết kiểm toán – Audit Trail |
| 1919 | 系统权限 xìtǒng quánxiàn – Quyền hệ thống – System Permission |
| 1920 | 信息系统控制 xìnxī xìtǒng kòngzhì – Kiểm soát hệ thống thông tin – Information System Control |
| 1921 | 灾难恢复 zāinàn huīfù – Khôi phục sau thảm họa – Disaster Recovery |
| 1922 | 业务恢复 yèwù huīfù – Khôi phục hoạt động – Business Recovery |
| 1923 | 应急预案 yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency Response Plan |
| 1924 | 应急演练 yìngjí yǎnliàn – Diễn tập ứng phó khẩn cấp – Emergency Drill |
| 1925 | 业务连续性管理 yèwù liánxùxìng guǎnlǐ – Quản lý tính liên tục trong kinh doanh – Business Continuity Management (BCM) |
| 1926 | 信息系统审计 xìnxī xìtǒng shěnjì – Kiểm toán hệ thống thông tin – Information Systems Audit |
| 1927 | IT审计 IT shěnjì – Kiểm toán công nghệ thông tin – IT Audit |
| 1928 | 数据分析审计 shùjù fēnxī shěnjì – Kiểm toán bằng phân tích dữ liệu – Data Analytics Audit |
| 1929 | 内部控制评价 nèibù kòngzhì píngjià – Đánh giá kiểm soát nội bộ – Internal Control Evaluation |
| 1930 | 控制缺陷 kòngzhì quēxiàn – Khiếm khuyết kiểm soát – Control Deficiency |
| 1931 | 重大缺陷 zhòngdà quēxiàn – Khiếm khuyết trọng yếu – Material Weakness |
| 1932 | 一般缺陷 yìbān quēxiàn – Khiếm khuyết thông thường – General Deficiency |
| 1933 | 整改措施 zhěnggǎi cuòshī – Biện pháp khắc phục – Corrective Action |
| 1934 | 整改计划 zhěnggǎi jìhuà – Kế hoạch khắc phục – Remediation Plan |
| 1935 | 整改完成 zhěnggǎi wánchéng – Hoàn thành khắc phục – Remediation Completed |
| 1936 | 整改跟踪 zhěnggǎi gēnzōng – Theo dõi khắc phục – Remediation Tracking |
| 1937 | 管理建议书 guǎnlǐ jiànyìshū – Thư kiến nghị quản lý – Management Letter |
| 1938 | 审计发现 shěnjì fāxiàn – Phát hiện kiểm toán – Audit Finding |
| 1939 | 审计整改 shěnjì zhěnggǎi – Khắc phục sau kiểm toán – Audit Remediation |
| 1940 | 管理层声明 guǎnlǐcéng shēngmíng – Thư giải trình của Ban lãnh đạo – Management Representation Letter |
| 1941 | 外部审计 wàibù shěnjì – Kiểm toán độc lập – External Audit |
| 1942 | 年度审计计划 niándù shěnjì jìhuà – Kế hoạch kiểm toán năm – Annual Audit Plan |
| 1943 | 专项审计 zhuānxiàng shěnjì – Kiểm toán chuyên đề – Special Audit |
| 1944 | 离任审计 lírèn shěnjì – Kiểm toán khi thôi chức – Departure Audit |
| 1945 | 经济责任审计 jīngjì zérèn shěnjì – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế – Economic Responsibility Audit |
| 1946 | 经营审计 jīngyíng shěnjì – Kiểm toán hoạt động – Operational Audit |
| 1947 | 绩效审计 jìxiào shěnjì – Kiểm toán hiệu quả – Performance Audit |
| 1948 | 合规审计 héguī shěnjì – Kiểm toán tuân thủ – Compliance Audit |
| 1949 | 财务审计 cáiwù shěnjì – Kiểm toán báo cáo tài chính – Financial Statement Audit |
| 1950 | 审计程序 shěnjì chéngxù – Thủ tục kiểm toán – Audit Procedure |
| 1951 | 审计计划 shěnjì jìhuà – Kế hoạch kiểm toán – Audit Plan |
| 1952 | 审计范围 shěnjì fànwéi – Phạm vi kiểm toán – Audit Scope |
| 1953 | 审计目标 shěnjì mùbiāo – Mục tiêu kiểm toán – Audit Objective |
| 1954 | 审计重点 shěnjì zhòngdiǎn – Trọng điểm kiểm toán – Audit Focus |
| 1955 | 审计工作底稿 shěnjì gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán – Audit Working Papers |
| 1956 | 审计抽样 shěnjì chōuyàng – Lấy mẫu kiểm toán – Audit Sampling |
| 1957 | 风险导向审计 fēngxiǎn dǎoxiàng shěnjì – Kiểm toán theo định hướng rủi ro – Risk-based Audit |
| 1958 | 实质性程序 shízhìxìng chéngxù – Thủ tục kiểm tra cơ bản – Substantive Procedures |
| 1959 | 控制测试 kòngzhì cèshì – Kiểm tra kiểm soát – Test of Controls |
| 1960 | 函证 hánzhèng – Gửi thư xác nhận – Audit Confirmation |
| 1961 | 往来函证 wǎnglái hánzhèng – Thư xác nhận công nợ – Accounts Confirmation |
| 1962 | 盘点监盘 pándiǎn jiānpán – Chứng kiến kiểm kê – Inventory Observation |
| 1963 | 重新计算 chóngxīn jìsuàn – Tính toán lại – Recalculation |
| 1964 | 重新执行 chóngxīn zhíxíng – Thực hiện lại – Reperformance |
| 1965 | 分析程序 fēnxī chéngxù – Thủ tục phân tích – Analytical Procedures |
| 1966 | 询问 xúnwèn – Phỏng vấn, hỏi đáp – Inquiry |
| 1967 | 观察 guānchá – Quan sát – Observation |
| 1968 | 检查 jiǎnchá – Kiểm tra – Inspection |
| 1969 | 审计调整 shěnjì tiáozhěng – Điều chỉnh kiểm toán – Audit Adjustment |
| 1970 | 调整事项 tiáozhěng shìxiàng – Khoản điều chỉnh – Adjustment Item |
| 1971 | 未调整事项 wèi tiáozhěng shìxiàng – Khoản chưa điều chỉnh – Unadjusted Misstatement |
| 1972 | 错报 cuòbào – Sai sót trình bày – Misstatement |
| 1973 | 重大错报 zhòngdà cuòbào – Sai sót trọng yếu – Material Misstatement |
| 1974 | 重大错报风险 zhòngdà cuòbào fēngxiǎn – Rủi ro sai sót trọng yếu – Risk of Material Misstatement |
| 1975 | 审计风险模型 shěnjì fēngxiǎn móxíng – Mô hình rủi ro kiểm toán – Audit Risk Model |
| 1976 | 固有风险 gùyǒu fēngxiǎn – Rủi ro tiềm tàng – Inherent Risk |
| 1977 | 检查风险 jiǎnchá fēngxiǎn – Rủi ro phát hiện – Detection Risk |
| 1978 | 控制风险 kòngzhì fēngxiǎn – Rủi ro kiểm soát – Control Risk |
| 1979 | 重要性水平 zhòngyàoxìng shuǐpíng – Mức trọng yếu – Materiality Level |
| 1980 | 执行重要性 zhíxíng zhòngyàoxìng – Mức trọng yếu thực hiện – Performance Materiality |
| 1981 | 明显微小错报 míngxiǎn wēixiǎo cuòbào – Sai sót không đáng kể – Clearly Trivial Misstatement |
| 1982 | 持续经营能力 chíxù jīngyíng nénglì – Khả năng hoạt động liên tục – Going Concern Ability |
| 1983 | 持续经营风险 chíxù jīngyíng fēngxiǎn – Rủi ro hoạt động liên tục – Going Concern Risk |
| 1984 | 标准无保留意见 biāozhǔn wú bǎoliú yìjiàn – Ý kiến chấp nhận toàn phần – Unqualified Opinion |
| 1985 | 强调事项段 qiángdiào shìxiàng duàn – Đoạn nhấn mạnh – Emphasis of Matter Paragraph |
| 1986 | 其他事项段 qítā shìxiàng duàn – Đoạn vấn đề khác – Other Matter Paragraph |
| 1987 | 关键审计事项 guānjiàn shěnjì shìxiàng – Vấn đề kiểm toán trọng yếu – Key Audit Matters (KAM) |
| 1988 | 无保留意见审计报告 wú bǎoliú yìjiàn shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần – Unqualified Audit Report |
| 1989 | 保留意见审计报告 bǎoliú yìjiàn shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán ngoại trừ – Qualified Audit Report |
| 1990 | 否定意见审计报告 fǒudìng yìjiàn shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán không chấp nhận – Adverse Audit Report |
| 1991 | 无法表示意见审计报告 wúfǎ biǎoshì yìjiàn shěnjì bàogào – Báo cáo từ chối đưa ra ý kiến – Disclaimer Audit Report |
| 1992 | 审计结论 shěnjì jiélùn – Kết luận kiểm toán – Audit Conclusion |
| 1993 | 审计建议 shěnjì jiànyì – Kiến nghị kiểm toán – Audit Recommendation |
| 1994 | 后续审计 hòuxù shěnjì – Kiểm toán theo dõi – Follow-up Audit |
| 1995 | 后续整改 hòuxù zhěnggǎi – Khắc phục sau kiểm toán – Follow-up Remediation |
| 1996 | 管理层回复 guǎnlǐcéng huífù – Phản hồi của Ban lãnh đạo – Management Response |
| 1997 | 重大会计估计 zhòngdà kuàijì gūjì – Ước tính kế toán trọng yếu – Significant Accounting Estimate |
| 1998 | 会计判断 kuàijì pànduàn – Phán đoán kế toán – Accounting Judgment |
| 1999 | 职业怀疑 zhíyè huáiyí – Thái độ hoài nghi nghề nghiệp – Professional Skepticism |
| 2000 | 独立性 dúlìxìng – Tính độc lập – Independence |
| 2001 | 独立审计 dúlì shěnjì – Kiểm toán độc lập – Independent Audit |
| 2002 | 职业胜任能力 zhíyè shèngrèn nénglì – Năng lực nghề nghiệp – Professional Competence |
| 2003 | 质量控制 zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng – Quality Control |
| 2004 | 项目质量复核 xiàngmù zhìliàng fùhé – Soát xét chất lượng dự án – Engagement Quality Review |
| 2005 | 复核人 fùhérén – Người soát xét – Reviewer |
| 2006 | 签字注册会计师 qiānzì zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên ký báo cáo – Signing CPA |
| 2007 | 审计机构 shěnjì jīgòu – Tổ chức kiểm toán – Audit Firm |
| 2008 | 会计师事务所 kuàijìshī shìwùsuǒ – Công ty kiểm toán – CPA Firm |
| 2009 | 国际会计师事务所 guójì kuàijìshī shìwùsuǒ – Công ty kiểm toán quốc tế – International Accounting Firm |
| 2010 | 四大会计师事务所 sì dà kuàijìshī shìwùsuǒ – Bốn công ty kiểm toán lớn – Big Four Accounting Firms |
| 2011 | 内部审计部门 nèibù shěnjì bùmén – Bộ phận kiểm toán nội bộ – Internal Audit Department |
| 2012 | 首席审计执行官 shǒuxí shěnjì zhíxíngguān – Giám đốc kiểm toán nội bộ – Chief Audit Executive (CAE) |
| 2013 | 审计委员会主席 shěnjì wěiyuánhuì zhǔxí – Chủ tịch Ủy ban kiểm toán – Chair of Audit Committee |
| 2014 | 企业风险管理 qǐyè fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản trị rủi ro doanh nghiệp – Enterprise Risk Management (ERM) |
| 2015 | 内部控制体系 nèibù kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 2016 | COSO框架 COSO kuāngjià – Khung kiểm soát nội bộ COSO – COSO Framework |
| 2017 | 三道防线 sān dào fángxiàn – Mô hình ba tuyến phòng thủ – Three Lines Model |
| 2018 | 治理、风险与合规 zhìlǐ、fēngxiǎn yǔ héguī – Quản trị, rủi ro và tuân thủ – Governance, Risk and Compliance (GRC) |
| 2019 | 内部控制手册 nèibù kòngzhì shǒucè – Sổ tay kiểm soát nội bộ – Internal Control Manual |
| 2020 | 制度建设 zhìdù jiànshè – Xây dựng quy chế – Policy Development |
| 2021 | 流程控制 liúchéng kòngzhì – Kiểm soát quy trình – Process Control |
| 2022 | 关键风险指标 guānjiàn fēngxiǎn zhǐbiāo – Chỉ số rủi ro trọng yếu – Key Risk Indicator (KRI) |
| 2023 | 关键绩效指标 guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất trọng yếu – Key Performance Indicator (KPI) |
| 2024 | 平衡计分卡 pínghéng jìfēnkǎ – Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard (BSC) |
| 2025 | 财务共享模式 cáiwù gòngxiǎng móshì – Mô hình tài chính dùng chung – Financial Shared Services Model |
| 2026 | 人工智能财务 réngōng zhìnéng cáiwù – Tài chính ứng dụng trí tuệ nhân tạo – AI-powered Finance |
| 2027 | 大数据财务 dà shùjù cáiwù – Tài chính dữ liệu lớn – Big Data Finance |
| 2028 | 云财务 yún cáiwù – Tài chính đám mây – Cloud Finance |
| 2029 | 区块链会计 qūkuàiliàn kuàijì – Kế toán blockchain – Blockchain Accounting |
| 2030 | 智能报账 zhìnéng bàozhàng – Thanh toán chi phí thông minh – Intelligent Expense Management |
| 2031 | 无人财务 wúrén cáiwù – Tài chính không người trực tiếp vận hành – Autonomous Finance |
| 2032 | 业财融合 yècái rónghé – Tích hợp nghiệp vụ và tài chính – Finance-Business Integration |
| 2033 | 财务机器人 cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Finance Robot |
| 2034 | 智能会计 zhìnéng kuàijì – Kế toán thông minh – Intelligent Accounting |
| 2035 | 智慧财务 zhìhuì cáiwù – Tài chính thông minh – Smart Finance |
| 2036 | 数字会计 shùzì kuàijì – Kế toán số – Digital Accounting |
| 2037 | 数字财务 shùzì cáiwù – Tài chính số – Digital Finance |
| 2038 | 财务云平台 cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Cloud Finance Platform |
| 2039 | 云ERP yún ERP – ERP trên nền tảng đám mây – Cloud ERP |
| 2040 | 财务信息系统 cáiwù xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin tài chính – Financial Information System |
| 2041 | 企业资源计划 qǐyè zīyuán jìhuà – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp – Enterprise Resource Planning (ERP) |
| 2042 | 财务模块 cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Finance Module |
| 2043 | 总账模块 zǒngzhàng mókuài – Phân hệ sổ cái – General Ledger Module |
| 2044 | 应收模块 yīngshōu mókuài – Phân hệ phải thu – Accounts Receivable Module |
| 2045 | 应付模块 yīngfù mókuài – Phân hệ phải trả – Accounts Payable Module |
| 2046 | 固定资产模块 gùdìng zīchǎn mókuài – Phân hệ tài sản cố định – Fixed Assets Module |
| 2047 | 成本管理模块 chéngběn guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý chi phí – Cost Management Module |
| 2048 | 预算管理模块 yùsuàn guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý ngân sách – Budget Management Module |
| 2049 | 资金管理模块 zījīn guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý vốn – Treasury Management Module |
| 2050 | 税务管理模块 shuìwù guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý thuế – Tax Management Module |
| 2051 | 采购模块 cǎigòu mókuài – Phân hệ mua hàng – Purchasing Module |
| 2052 | 销售模块 xiāoshòu mókuài – Phân hệ bán hàng – Sales Module |
| 2053 | 库存模块 kùcún mókuài – Phân hệ kho – Inventory Module |
| 2054 | 生产模块 shēngchǎn mókuài – Phân hệ sản xuất – Production Module |
| 2055 | 人力资源模块 rénlì zīyuán mókuài – Phân hệ nhân sự – Human Resources Module |
| 2056 | 工资模块 gōngzī mókuài – Phân hệ tiền lương – Payroll Module |
| 2057 | 项目管理模块 xiàngmù guǎnlǐ mókuài – Phân hệ quản lý dự án – Project Management Module |
| 2058 | 供应链管理 gōngyìngliàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi cung ứng – Supply Chain Management (SCM) |
| 2059 | 客户关系管理 kèhù guānxì guǎnlǐ – Quản lý quan hệ khách hàng – Customer Relationship Management (CRM) |
| 2060 | 制造执行系统 zhìzào zhíxíng xìtǒng – Hệ thống điều hành sản xuất – Manufacturing Execution System (MES) |
| 2061 | 数据仪表板 shùjù yíbiǎobǎn – Bảng điều khiển dữ liệu – Data Dashboard |
| 2062 | 经营驾驶分析 jīngyíng jiàshǐ fēnxī – Phân tích điều hành doanh nghiệp – Business Performance Analytics |
| 2063 | 经营数据分析 jīngyíng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu kinh doanh – Business Data Analytics |
| 2064 | 财务数据分析平台 cáiwù shùjù fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích dữ liệu tài chính – Financial Analytics Platform |
| 2065 | 智能报表 zhìnéng bàobiǎo – Báo cáo thông minh – Smart Reporting |
| 2066 | 自动生成报表 zìdòng shēngchéng bàobiǎo – Tự động lập báo cáo – Automated Report Generation |
| 2067 | 自动记账 zìdòng jìzhàng – Tự động hạch toán – Automated Bookkeeping |
| 2068 | 自动对账 zìdòng duìzhàng – Tự động đối chiếu – Automated Reconciliation |
| 2069 | 自动开票 zìdòng kāipiào – Tự động lập hóa đơn – Automated Invoicing |
| 2070 | 自动结账 zìdòng jiézhàng – Tự động khóa sổ – Automated Closing |
| 2071 | 自动审核 zìdòng shěnhé – Tự động kiểm tra – Automated Review |
| 2072 | 自动审批 zìdòng shěnpī – Tự động phê duyệt – Automated Approval |
| 2073 | 移动审批 yídòng shěnpī – Phê duyệt trên thiết bị di động – Mobile Approval |
| 2074 | 在线报销 zàixiàn bàoxiāo – Thanh toán chi phí trực tuyến – Online Expense Reimbursement |
| 2075 | 数字签名 shùzì qiānmíng – Chữ ký số – Digital Signature |
| 2076 | 电子归档 diànzǐ guīdàng – Lưu trữ điện tử – Electronic Archiving |
| 2077 | 电子文档管理 diànzǐ wéndàng guǎnlǐ – Quản lý tài liệu điện tử – Electronic Document Management |
| 2078 | 移动办公 yídòng bàngōng – Làm việc di động – Mobile Office |
| 2079 | 远程办公 yuǎnchéng bàngōng – Làm việc từ xa – Remote Work |
| 2080 | 协同办公 xiétóng bàngōng – Làm việc cộng tác – Collaborative Office |
| 2081 | 在线会议 zàixiàn huìyì – Họp trực tuyến – Online Meeting |
| 2082 | 审批流 shěnpīliú – Luồng phê duyệt – Approval Workflow |
| 2083 | 业务流程管理 yèwù liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình nghiệp vụ – Business Process Management (BPM) |
| 2084 | 流程自动化 liúchéng zìdònghuà – Tự động hóa quy trình – Process Automation |
| 2085 | 电子采购 diànzǐ cǎigòu – Mua sắm điện tử – E-Procurement |
| 2086 | 电子支付 diànzǐ zhīfù – Thanh toán điện tử – Electronic Payment |
| 2087 | 企业网银 qǐyè wǎngyín – Ngân hàng điện tử doanh nghiệp – Corporate Online Banking |
| 2088 | 银企直联 yínqǐ zhílián – Kết nối trực tiếp ngân hàng và doanh nghiệp – Bank-Enterprise Direct Connection |
| 2089 | 电子回单 diànzǐ huídān – Giấy báo có/báo nợ điện tử – Electronic Bank Receipt |
| 2090 | 电子对账单 diànzǐ duìzhàngdān – Bảng đối chiếu điện tử – Electronic Statement |
| 2091 | 资金支付平台 zījīn zhīfù píngtái – Nền tảng thanh toán vốn – Payment Platform |
| 2092 | 资金集中管理 zījīn jízhōng guǎnlǐ – Quản lý vốn tập trung – Centralized Treasury Management |
| 2093 | 集团资金池 jítuán zījīn chí – Bể vốn tập đoàn – Cash Pool |
| 2094 | 虚拟账户 xūnǐ zhànghù – Tài khoản ảo – Virtual Account |
| 2095 | 电子收款 diànzǐ shōukuǎn – Thu tiền điện tử – Electronic Collection |
| 2096 | 电子付款 diànzǐ fùkuǎn – Thanh toán điện tử – Electronic Disbursement |
| 2097 | 自动扣款 zìdòng kòukuǎn – Tự động khấu trừ – Auto Debit |
| 2098 | 批量付款 pīliàng fùkuǎn – Thanh toán hàng loạt – Bulk Payment |
| 2099 | 批量收款 pīliàng shōukuǎn – Thu tiền hàng loạt – Bulk Collection |
| 2100 | 电子发薪 diànzǐ fāxīn – Trả lương điện tử – Electronic Payroll |
| 2101 | 工资自动发放 gōngzī zìdòng fāfàng – Tự động chi trả lương – Automated Payroll Distribution |
| 2102 | 智能预算 zhìnéng yùsuàn – Ngân sách thông minh – Intelligent Budgeting |
| 2103 | 预测分析平台 yùcè fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích dự báo – Forecast Analytics Platform |
| 2104 | 经营预测 jīngyíng yùcè – Dự báo hoạt động kinh doanh – Business Forecast |
| 2105 | 收入预测 shōurù yùcè – Dự báo doanh thu – Revenue Forecast |
| 2106 | 成本预测 chéngběn yùcè – Dự báo chi phí – Cost Forecast |
| 2107 | 利润预测模型 lìrùn yùcè móxíng – Mô hình dự báo lợi nhuận – Profit Forecast Model |
| 2108 | 现金流预测模型 xiànjīn liú yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Model |
| 2109 | 智能风控 zhìnéng fēngkòng – Quản trị rủi ro thông minh – Intelligent Risk Management |
| 2110 | 风险监测平台 fēngxiǎn jiāncè píngtái – Nền tảng giám sát rủi ro – Risk Monitoring Platform |
| 2111 | 财务共享运营 cáiwù gòngxiǎng yùnyíng – Vận hành trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Services Operations |
| 2112 | 财务自动化 cáiwù zìdònghuà – Tự động hóa tài chính – Finance Automation |
| 2113 | 智能财务管理 zhìnéng cáiwù guǎnlǐ – Quản lý tài chính thông minh – Intelligent Financial Management |
| 2114 | 数字化会计 shùzìhuà kuàijì – Kế toán số hóa – Digitalized Accounting |
| 2115 | 企业数字平台 qǐyè shùzì píngtái – Nền tảng số doanh nghiệp – Enterprise Digital Platform |
| 2116 | 数字运营 shùzì yùnyíng – Vận hành số – Digital Operations |
| 2117 | 智能运营 zhìnéng yùnyíng – Vận hành thông minh – Intelligent Operations |
| 2118 | 经营数字化 jīngyíng shùzìhuà – Số hóa hoạt động kinh doanh – Business Digitalization |
| 2119 | 财务数字平台 cáiwù shùzì píngtái – Nền tảng tài chính số – Digital Finance Platform |
| 2120 | 数字化预算 shùzìhuà yùsuàn – Ngân sách số – Digital Budgeting |
| 2121 | 数字化报销 shùzìhuà bàoxiāo – Thanh toán chi phí số – Digital Expense Reimbursement |
| 2122 | 数字化审批 shùzìhuà shěnpī – Phê duyệt số – Digital Approval |
| 2123 | 数字化合同 shùzìhuà hétóng – Hợp đồng số – Digital Contract |
| 2124 | 数字化档案 shùzìhuà dàng’àn – Hồ sơ số – Digital Archive |
| 2125 | 数字化采购 shùzìhuà cǎigòu – Mua sắm số – Digital Procurement |
| 2126 | 数字化供应链 shùzìhuà gōngyìngliàn – Chuỗi cung ứng số – Digital Supply Chain |
| 2127 | 数字工厂 shùzì gōngchǎng – Nhà máy số – Digital Factory |
| 2128 | 智能制造 zhìnéng zhìzào – Sản xuất thông minh – Smart Manufacturing |
| 2129 | 工业互联网 gōngyè hùliánwǎng – Internet công nghiệp – Industrial Internet |
| 2130 | 工业4.0 gōngyè sì diǎn líng – Công nghiệp 4.0 – Industry 4.0 |
| 2131 | 数字孪生 shùzì luánshēng – Bản sao số – Digital Twin |
| 2132 | 智能仓储 zhìnéng cāngchǔ – Kho thông minh – Smart Warehousing |
| 2133 | 智能物流 zhìnéng wùliú – Logistics thông minh – Smart Logistics |
| 2134 | 智能采购 zhìnéng cǎigòu – Mua hàng thông minh – Smart Procurement |
| 2135 | 智能库存 zhìnéng kùcún – Tồn kho thông minh – Smart Inventory |
| 2136 | 智能供应链 zhìnéng gōngyìngliàn – Chuỗi cung ứng thông minh – Smart Supply Chain |
| 2137 | 供应链金融 gōngyìngliàn jīnróng – Tài chính chuỗi cung ứng – Supply Chain Finance |
| 2138 | 电子商务会计 diànzǐ shāngwù kuàijì – Kế toán thương mại điện tử – E-commerce Accounting |
| 2139 | 跨境电商 kuàjìng diànshāng – Thương mại điện tử xuyên biên giới – Cross-border E-commerce |
| 2140 | 跨境结算 kuàjìng jiésuàn – Thanh toán xuyên biên giới – Cross-border Settlement |
| 2141 | 跨境支付 kuàjìng zhīfù – Thanh toán quốc tế điện tử – Cross-border Payment |
| 2142 | 数字人民币 shùzì rénmínbì – Đồng Nhân dân tệ số – Digital Yuan |
| 2143 | 电子钱包 diànzǐ qiánbāo – Ví điện tử – E-wallet |
| 2144 | 扫码支付 sǎomǎ zhīfù – Thanh toán bằng mã QR – QR Code Payment |
| 2145 | 聚合支付 jùhé zhīfù – Thanh toán hợp nhất – Aggregated Payment |
| 2146 | 第三方支付 dìsānfāng zhīfù – Thanh toán bên thứ ba – Third-party Payment |
| 2147 | 支付网关 zhīfù wǎngguān – Cổng thanh toán – Payment Gateway |
| 2148 | 支付结算 zhīfù jiésuàn – Thanh toán và quyết toán – Payment Settlement |
| 2149 | 支付凭证 zhīfù píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Payment Voucher |
| 2150 | 电子回款 diànzǐ huíkuǎn – Thu tiền điện tử – Electronic Collection |
| 2151 | 自动收款 zìdòng shōukuǎn – Thu tiền tự động – Automatic Collection |
| 2152 | 智能收款 zhìnéng shōukuǎn – Thu tiền thông minh – Smart Collection |
| 2153 | 自动付款 zìdòng fùkuǎn – Thanh toán tự động – Automatic Payment |
| 2154 | 智能付款 zhìnéng fùkuǎn – Thanh toán thông minh – Smart Payment |
| 2155 | 电子结算 diànzǐ jiésuàn – Thanh toán điện tử – Electronic Settlement |
| 2156 | 实时结算 shíshí jiésuàn – Thanh toán theo thời gian thực – Real-time Settlement |
| 2157 | 集中结算 jízhōng jiésuàn – Thanh toán tập trung – Centralized Settlement |
| 2158 | 内部结算 nèibù jiésuàn – Thanh toán nội bộ – Internal Settlement |
| 2159 | 集团结算 jítuán jiésuàn – Thanh toán trong tập đoàn – Group Settlement |
| 2160 | 资金集中平台 zījīn jízhōng píngtái – Nền tảng quản lý vốn tập trung – Centralized Treasury Platform |
| 2161 | 现金池 xiànjīn chí – Bể tiền mặt – Cash Pool |
| 2162 | 跨境资金池 kuàjìng zījīn chí – Bể vốn xuyên biên giới – Cross-border Cash Pool |
| 2163 | 全球资金管理 quánqiú zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn toàn cầu – Global Treasury Management |
| 2164 | 资金预测平台 zījīn yùcè píngtái – Nền tảng dự báo dòng tiền – Cash Forecasting Platform |
| 2165 | 财务中台 cáiwù zhōngtái – Nền tảng tài chính trung tâm – Finance Middle Platform |
| 2166 | 数据中台 shùjù zhōngtái – Nền tảng dữ liệu trung tâm – Data Middle Platform |
| 2167 | 业务中台 yèwù zhōngtái – Nền tảng nghiệp vụ trung tâm – Business Middle Platform |
| 2168 | 共享中台 gòngxiǎng zhōngtái – Nền tảng dùng chung – Shared Service Platform |
| 2169 | 企业中台 qǐyè zhōngtái – Nền tảng trung tâm doanh nghiệp – Enterprise Middle Platform |
| 2170 | 主数据管理 zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ – Master Data Management (MDM) |
| 2171 | 客户主数据 kèhù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ khách hàng – Customer Master Data |
| 2172 | 供应商主数据 gōngyìngshāng zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ nhà cung cấp – Supplier Master Data |
| 2173 | 物料主数据 wùliào zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ vật tư – Material Master Data |
| 2174 | 科目主数据 kēmù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ tài khoản kế toán – Chart of Accounts Master Data |
| 2175 | 组织主数据 zǔzhī zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ tổ chức – Organization Master Data |
| 2176 | 系统集成 xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống – System Integration |
| 2177 | 接口管理 jiēkǒu guǎnlǐ – Quản lý giao diện – Interface Management |
| 2178 | 实时数据 shíshí shùjù – Dữ liệu thời gian thực – Real-time Data |
| 2179 | 历史数据 lìshǐ shùjù – Dữ liệu lịch sử – Historical Data |
| 2180 | 数据迁移 shùjù qiānyí – Di chuyển dữ liệu – Data Migration |
| 2181 | 数据库 guānxì shùjùkù – Cơ sở dữ liệu – Database |
| 2182 | 云数据库 yún shùjùkù – Cơ sở dữ liệu đám mây – Cloud Database |
| 2183 | 人工智能模型 réngōng zhìnéng móxíng – Mô hình trí tuệ nhân tạo – Artificial Intelligence Model |
| 2184 | 机器学习 jīqì xuéxí – Học máy – Machine Learning |
| 2185 | 深度学习 shēndù xuéxí – Học sâu – Deep Learning |
| 2186 | 自然语言处理 zìrán yǔyán chǔlǐ – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên – Natural Language Processing (NLP) |
| 2187 | 智能决策系统 zhìnéng juécè xìtǒng – Hệ thống hỗ trợ quyết định thông minh – Intelligent Decision Support System |
| 2188 | 预测性分析 yùcèxìng fēnxī – Phân tích dự báo – Predictive Analytics |
| 2189 | 描述性分析 miáoshùxìng fēnxī – Phân tích mô tả – Descriptive Analytics |
| 2190 | 诊断性分析 zhěnduànxìng fēnxī – Phân tích chẩn đoán – Diagnostic Analytics |
| 2191 | 会计科目编码 kuàijì kēmù biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Chart of Accounts Code |
| 2192 | 一级科目 yījí kēmù – Tài khoản cấp 1 – Primary Account |
| 2193 | 二级科目 èrjí kēmù – Tài khoản cấp 2 – Secondary Account |
| 2194 | 三级科目 sānjí kēmù – Tài khoản cấp 3 – Tertiary Account |
| 2195 | 明细科目 míngxì kēmù – Tài khoản chi tiết – Detailed Account |
| 2196 | 辅助核算 fǔzhù hésuàn – Hạch toán phụ trợ – Auxiliary Accounting |
| 2197 | 辅助账 fǔzhù zhàng – Sổ phụ trợ – Subsidiary Ledger |
| 2198 | 总分类账 zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái tổng hợp – General Ledger |
| 2199 | 明细分类账 míngxì fēnlèizhàng – Sổ chi tiết – Subsidiary Ledger |
| 2200 | 科目余额表 kēmù yúé biǎo – Bảng cân đối số dư tài khoản – Trial Balance by Account |
| 2201 | 借方发生额 jièfāng fāshēng’é – Số phát sinh bên Nợ – Debit Turnover |
| 2202 | 贷方发生额 dàifāng fāshēng’é – Số phát sinh bên Có – Credit Turnover |
| 2203 | 借方余额 jièfāng yúé – Số dư bên Nợ – Debit Balance |
| 2204 | 贷方余额 dàifāng yúé – Số dư bên Có – Credit Balance |
| 2205 | 本期发生额 běnqī fāshēng’é – Số phát sinh kỳ này – Current Period Turnover |
| 2206 | 累计发生额 lěijì fāshēng’é – Số phát sinh lũy kế – Cumulative Turnover |
| 2207 | 期初借方余额 qīchū jièfāng yúé – Số dư đầu kỳ bên Nợ – Beginning Debit Balance |
| 2208 | 期初贷方余额 qīchū dàifāng yúé – Số dư đầu kỳ bên Có – Beginning Credit Balance |
| 2209 | 期末借方余额 qīmò jièfāng yúé – Số dư cuối kỳ bên Nợ – Ending Debit Balance |
| 2210 | 期末贷方余额 qīmò dàifāng yúé – Số dư cuối kỳ bên Có – Ending Credit Balance |
| 2211 | 账簿登记 zhàngbù dēngjì – Ghi sổ kế toán – Ledger Posting |
| 2212 | 记账方向 jìzhàng fāngxiàng – Hướng ghi sổ Nợ/Có – Posting Direction |
| 2213 | 复式记账法 fùshì jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép – Double-entry Bookkeeping |
| 2214 | 会计循环 kuàijì xúnhuán – Chu trình kế toán – Accounting Cycle |
| 2215 | 账务处理程序 zhàngwù chǔlǐ chéngxù – Quy trình xử lý kế toán – Accounting Processing Procedure |
| 2216 | 凭证审核人 píngzhèng shěnhérén – Người kiểm tra chứng từ – Voucher Reviewer |
| 2217 | 凭证制单人 píngzhèng zhìdānrén – Người lập chứng từ – Voucher Preparer |
| 2218 | 凭证过账 píngzhèng guòzhàng – Ghi sổ từ chứng từ – Voucher Posting |
| 2219 | 凭证冲销 píngzhèng chōngxiāo – Đảo bút toán – Voucher Reversal |
| 2220 | 反记账 fǎn jìzhàng – Hủy ghi sổ – Reverse Posting |
| 2221 | 反审核 fǎn shěnhé – Hủy kiểm tra – Reverse Review |
| 2222 | 月结 yuèjié – Khóa sổ tháng – Monthly Closing |
| 2223 | 年结 niánjié – Khóa sổ năm – Year-end Closing |
| 2224 | 自动结转损益 zìdòng jiézhuǎn sǔnyì – Tự động kết chuyển lãi lỗ – Automatic Profit Transfer |
| 2225 | 期末调汇 qīmò tiáohuì – Đánh giá lại ngoại tệ cuối kỳ – Foreign Currency Revaluation |
| 2226 | 汇兑损益 huìduì sǔnyì – Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá – Exchange Gain or Loss |
| 2227 | 外币核算 wàibì hésuàn – Hạch toán ngoại tệ – Foreign Currency Accounting |
| 2228 | 原币 yuánbì – Nguyên tệ – Original Currency |
| 2229 | 本币 běnbì – Nội tệ – Local Currency |
| 2230 | 汇率调整 huìlǜ tiáozhěng – Điều chỉnh tỷ giá – Exchange Rate Adjustment |
| 2231 | 自然年度 zìrán niándù – Năm dương lịch – Calendar Year |
| 2232 | 财政年度 cáizhèng niándù – Năm tài chính – Fiscal Year |
| 2233 | 会计月 kuàijì yuè – Tháng kế toán – Accounting Month |
| 2234 | 会计季度 kuàijì jìdù – Quý kế toán – Accounting Quarter |
| 2235 | 事业部 shìyèbù – Khối kinh doanh – Business Division |
| 2236 | 核算主体 hésuàn zhǔtǐ – Đơn vị hạch toán – Accounting Entity |
| 2237 | 独立核算 dúlì hésuàn – Hạch toán độc lập – Independent Accounting |
| 2238 | 统一核算 tǒngyī hésuàn – Hạch toán tập trung – Centralized Accounting |
| 2239 | 内部往来 nèibù wǎnglái – Giao dịch nội bộ – Intercompany Transactions |
| 2240 | 内部交易 nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ – Internal Transactions |
| 2241 | 内部抵销 nèibù dǐxiāo – Loại trừ nội bộ – Intercompany Elimination |
| 2242 | 内部结算单 nèibù jiésuàn dān – Phiếu thanh toán nội bộ – Internal Settlement Form |
| 2243 | 内部转账 nèibù zhuǎnzhàng – Chuyển khoản nội bộ – Internal Transfer |
| 2244 | 内部费用 nèibù fèiyòng – Chi phí nội bộ – Internal Expense |
| 2245 | 内部收入 nèibù shōurù – Doanh thu nội bộ – Internal Revenue |
| 2246 | 内部利润 nèibù lìrùn – Lợi nhuận nội bộ – Internal Profit |
| 2247 | 内部成本 nèibù chéngběn – Chi phí nội bộ – Internal Cost |
| 2248 | 内部报价 nèibù bàojià – Báo giá nội bộ – Internal Pricing |
| 2249 | 内部控制制度 nèibù kòngzhì zhìdù – Quy chế kiểm soát nội bộ – Internal Control Policy |
| 2250 | 岗位分离 gǎngwèi fēnlí – Phân tách nhiệm vụ – Segregation of Duties |
| 2251 | 授权审批制度 shòuquán shěnpī zhìdù – Quy chế phân quyền phê duyệt – Authorization Policy |
| 2252 | 财务印鉴 cáiwù yìnjiàn – Con dấu tài chính – Financial Seal |
| 2253 | 银行印鉴 yínháng yìnjiàn – Con dấu ngân hàng – Bank Seal |
| 2254 | 支票管理 zhīpiào guǎnlǐ – Quản lý séc – Cheque Management |
| 2255 | 空白支票 kōngbái zhīpiào – Séc trắng – Blank Cheque |
| 2256 | 支票领用 zhīpiào lǐngyòng – Nhận séc – Cheque Issuance |
| 2257 | 支票作废 zhīpiào zuòfèi – Hủy séc – Cheque Cancellation |
| 2258 | 银行预留印鉴 yínháng yùliú yìnjiàn – Mẫu dấu đăng ký ngân hàng – Bank Signature Specimen |
| 2259 | 银行账户管理 yínháng zhànghù guǎnlǐ – Quản lý tài khoản ngân hàng – Bank Account Management |
| 2260 | 开户许可证 kāihù xǔkězhèng – Giấy phép mở tài khoản – Bank Account Opening License |
| 2261 | 基本存款账户 jīběn cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi cơ bản – Basic Bank Account |
| 2262 | 一般存款账户 yìbān cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi thông thường – General Bank Account |
| 2263 | 专用存款账户 zhuānyòng cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi chuyên dùng – Special-purpose Bank Account |
| 2264 | 临时存款账户 línshí cúnkuǎn zhànghù – Tài khoản tiền gửi tạm thời – Temporary Bank Account |
| 2265 | 银行授信 yínháng shòuxìn – Hạn mức tín dụng ngân hàng – Bank Credit Facility |
| 2266 | 授信合同 shòuxìn hétóng – Hợp đồng tín dụng – Credit Agreement |
| 2267 | 贷款额度 dàikuǎn édù – Hạn mức vay – Loan Limit |
| 2268 | 贷款利率 dàikuǎn lìlǜ – Lãi suất vay – Loan Interest Rate |
| 2269 | 贷款期限 dàikuǎn qīxiàn – Thời hạn vay – Loan Term |
| 2270 | 还本付息 huánběn fùxī – Trả gốc và lãi – Repayment of Principal and Interest |
| 2271 | 贷款余额 dàikuǎn yúé – Dư nợ vay – Outstanding Loan Balance |
| 2272 | 融资租赁负债 róngzī zūlìn fùzhài – Nợ thuê tài chính – Finance Lease Liability |
| 2273 | 租赁付款额 zūlìn fùkuǎn’é – Khoản thanh toán tiền thuê – Lease Payment |
| 2274 | 租赁期限 zūlìn qīxiàn – Thời hạn thuê – Lease Term |
| 2275 | 租赁变更 zūlìn biàngēng – Thay đổi hợp đồng thuê – Lease Modification |
| 2276 | 存货跌价准备 cúnhuò diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Inventory Write-down Provision |
| 2277 | 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi – Dự phòng phải thu khó đòi – Allowance for Doubtful Accounts |
| 2278 | 固定资产减值准备 gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá tài sản cố định – Fixed Asset Impairment Provision |
| 2279 | 无形资产减值准备 wúxíng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá tài sản vô hình – Intangible Asset Impairment Provision |
| 2280 | 资产减值准备 zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng suy giảm tài sản – Asset Impairment Provision |
| 2281 | 信用减值准备 xìnyòng jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng tổn thất tín dụng – Credit Loss Allowance |
| 2282 | 预计负债确认 yùjì fùzhài quèrèn – Ghi nhận nợ phải trả dự kiến – Provision Recognition |
| 2283 | 预计负债计量 yùjì fùzhài jìliàng – Đo lường nợ phải trả dự kiến – Provision Measurement |
| 2284 | 资产负债确认 zīchǎn fùzhài quèrèn – Ghi nhận tài sản và nợ phải trả – Asset and Liability Recognition |
| 2285 | 收入确认原则 shōurù quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Principle |
| 2286 | 收入确认时点 shōurù quèrèn shídiǎn – Thời điểm ghi nhận doanh thu – Revenue Recognition Timing |
| 2287 | 合同负债 hétóng fùzhài – Nợ phải trả theo hợp đồng – Contract Liability |
| 2288 | 合同资产 hétóng zīchǎn – Tài sản theo hợp đồng – Contract Asset |
| 2289 | 履约义务 lǚyuē yìwù – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng – Performance Obligation |
| 2290 | 履约成本 lǚyuē chéngběn – Chi phí thực hiện hợp đồng – Contract Fulfillment Cost |
| 2291 | 取得合同成本 qǔdé hétóng chéngběn – Chi phí để có được hợp đồng – Contract Acquisition Cost |
| 2292 | 合同结算 hétóng jiésuàn – Quyết toán hợp đồng – Contract Settlement |
| 2293 | 履约进度 lǚyuē jìndù – Tiến độ thực hiện hợp đồng – Performance Progress |
| 2294 | 完工百分比法 wángōng bǎifēnbǐ fǎ – Phương pháp tỷ lệ hoàn thành – Percentage of Completion Method |
| 2295 | 一次性确认收入 yícìxìng quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu một lần – Point-in-time Revenue Recognition |
| 2296 | 期间确认收入 qījiān quèrèn shōurù – Ghi nhận doanh thu theo thời gian – Over-time Revenue Recognition |
| 2297 | 主营业务收入 zhǔyíng yèwù shōurù – Doanh thu hoạt động chính – Operating Revenue |
| 2298 | 主营业务成本 zhǔyíng yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động chính – Cost of Main Operations |
| 2299 | 其他业务成本 qítā yèwù chéngběn – Chi phí hoạt động khác – Other Operating Cost |
| 2300 | 毛利率 máolìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận gộp – Gross Profit Margin |
| 2301 | 销售毛利 xiāoshòu máolì – Lợi nhuận gộp bán hàng – Gross Profit |
| 2302 | 销售净利 xiāoshòu jìnglì – Lợi nhuận ròng bán hàng – Net Profit |
| 2303 | 利润分配表 lìrùn fēnpèi biǎo – Báo cáo phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Statement |
| 2304 | 利润留存率 lìrùn liúcúnlǜ – Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại – Retention Ratio |
| 2305 | 总资产周转率 zǒng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tổng tài sản – Total Asset Turnover |
| 2306 | 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 2307 | 应收账款周转率 yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải thu – Accounts Receivable Turnover |
| 2308 | 应付账款周转率 yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay khoản phải trả – Accounts Payable Turnover |
| 2309 | 现金比率 xiànjīn bǐlǜ – Hệ số thanh toán bằng tiền – Cash Ratio |
| 2310 | 资产负债率 zīchǎn fùzhàilǜ – Hệ số nợ trên tài sản – Debt Ratio |
| 2311 | 利息保障倍数 lìxī bǎozhàng bèishù – Hệ số đảm bảo lãi vay – Interest Coverage Ratio |
| 2312 | 资本回报率 zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn – Return on Capital |
| 2313 | 现金流量比率 xiànjīn liúliàng bǐlǜ – Hệ số dòng tiền – Cash Flow Ratio |
| 2314 | 经营现金净额 jīngyíng xiànjīn jìng’é – Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh – Net Operating Cash Flow |
| 2315 | 投资现金净额 tóuzī xiànjīn jìng’é – Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư – Net Investing Cash Flow |
| 2316 | 筹资现金净额 chóuzī xiànjīn jìng’é – Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ – Net Financing Cash Flow |
| 2317 | 现金净增加额 xiànjīn jìng zēngjiā’é – Mức tăng thuần tiền mặt – Net Increase in Cash |
| 2318 | 财务费用率 cáiwù fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí tài chính – Financial Expense Ratio |
| 2319 | 管理费用率 guǎnlǐ fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí quản lý – Administrative Expense Ratio |
| 2320 | 销售费用率 xiāoshòu fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí bán hàng – Selling Expense Ratio |
| 2321 | 成本费用利润率 chéngběn fèiyòng lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí – Cost Profit Margin |
| 2322 | 营业收入增长率 yíngyè shōurù zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Rate |
| 2323 | 净利润增长率 jìng lìrùn zēngzhǎnglǜ – Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận – Net Profit Growth Rate |
| 2324 | 资本保值增值率 zīběn bǎozhí zēngzhílǜ – Tỷ lệ bảo toàn và tăng trưởng vốn – Capital Preservation and Appreciation Rate |
| 2325 | 预算执行分析 yùsuàn zhíxíng fēnxī – Phân tích thực hiện ngân sách – Budget Execution Analysis |
| 2326 | 预算差异分析 yùsuàn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch ngân sách – Budget Variance Analysis |
| 2327 | 成本差异分析 chéngběn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch chi phí – Cost Variance Analysis |
| 2328 | 利润差异分析 lìrùn chāyì fēnxī – Phân tích chênh lệch lợi nhuận – Profit Variance Analysis |
| 2329 | 财务预测报告 cáiwù yùcè bàogào – Báo cáo dự báo tài chính – Financial Forecast Report |
| 2330 | 经营预算报告 jīngyíng yùsuàn bàogào – Báo cáo ngân sách kinh doanh – Operating Budget Report |
| 2331 | 成本控制报告 chéngběn kòngzhì bàogào – Báo cáo kiểm soát chi phí – Cost Control Report |
| 2332 | 资金使用计划 zījīn shǐyòng jìhuà – Kế hoạch sử dụng vốn – Fund Utilization Plan |
| 2333 | 资金收支计划 zījīn shōuzhī jìhuà – Kế hoạch thu chi vốn – Cash Receipts and Payments Plan |
| 2334 | 财务分析报告书 cáiwù fēnxī bàogàoshū – Báo cáo phân tích tài chính – Financial Analysis Report |
| 2335 | 企业经营分析报告 qǐyè jīngyíng fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích hoạt động doanh nghiệp – Business Analysis Report |
| 2336 | 财务预算编制 cáiwù yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách tài chính – Financial Budget Preparation |
| 2337 | 年度财务预算 niándù cáiwù yùsuàn – Ngân sách tài chính năm – Annual Financial Budget |
| 2338 | 滚动财务预测 gǔndòng cáiwù yùcè – Dự báo tài chính cuốn chiếu – Rolling Financial Forecast |
| 2339 | 全面预算管理 quánmiàn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách toàn diện – Comprehensive Budget Management |
| 2340 | 预算责任制 yùsuàn zérènzhì – Chế độ trách nhiệm ngân sách – Budget Responsibility System |
| 2341 | 预算审批流程 yùsuàn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt ngân sách – Budget Approval Workflow |
| 2342 | 预算调整申请 yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng – Đề nghị điều chỉnh ngân sách – Budget Revision Request |
| 2343 | 预算控制体系 yùsuàn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát ngân sách – Budget Control System |
| 2344 | 经营业绩分析 jīngyíng yèjì fēnxī – Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh – Business Performance Analysis |
| 2345 | 财务健康状况 cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng – Tình hình sức khỏe tài chính – Financial Health Status |
| 2346 | 企业偿债能力 qǐyè chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp – Solvency |
| 2347 | 企业盈利能力 qǐyè yínglì nénglì – Khả năng sinh lời của doanh nghiệp – Profitability |
| 2348 | 企业营运能力 qǐyè yíngyùn nénglì – Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp – Operating Capability |
| 2349 | 企业成长能力 qǐyè chéngzhǎng nénglì – Khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp – Growth Capability |
| 2350 | 财务风险分析 cáiwù fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro tài chính – Financial Risk Analysis |
| 2351 | 财务状况表 cáiwù zhuàngkuàng biǎo – Báo cáo tình hình tài chính – Statement of Financial Position |
| 2352 | 财务成果表 cáiwù chéngguǒ biǎo – Báo cáo kết quả tài chính – Financial Results Statement |
| 2353 | 财务指标体系 cáiwù zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu tài chính – Financial Indicator System |
| 2354 | 资产结构分析 zīchǎn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu tài sản – Asset Structure Analysis |
| 2355 | 负债结构分析 fùzhài jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu nợ phải trả – Liability Structure Analysis |
| 2356 | 权益结构分析 quányì jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu vốn chủ sở hữu – Equity Structure Analysis |
| 2357 | 资本结构分析 zīběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu vốn – Capital Structure Analysis |
| 2358 | 资金结构分析 zījīn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu nguồn vốn – Funding Structure Analysis |
| 2359 | 收入结构分析 shōurù jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu doanh thu – Revenue Structure Analysis |
| 2360 | 成本结构分析 chéngběn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Cost Structure Analysis |
| 2361 | 费用结构分析 fèiyòng jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu chi phí – Expense Structure Analysis |
| 2362 | 利润结构分析 lìrùn jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu lợi nhuận – Profit Structure Analysis |
| 2363 | 现金流结构分析 xiànjīn liú jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu dòng tiền – Cash Flow Structure Analysis |
| 2364 | 营业收入分析 yíngyè shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu hoạt động – Operating Revenue Analysis |
| 2365 | 营业成本分析 yíngyè chéngběn fēnxī – Phân tích giá vốn – Cost of Sales Analysis |
| 2366 | 营业利润分析 yíngyè lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận hoạt động – Operating Profit Analysis |
| 2367 | 净利润分析 jìng lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận ròng – Net Profit Analysis |
| 2368 | 利润贡献率 lìrùn gòngxiànlǜ – Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận – Profit Contribution Ratio |
| 2369 | 边际贡献 biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí – Contribution Margin |
| 2370 | 边际贡献率 biānjì gòngxiànlǜ – Tỷ lệ số dư đảm phí – Contribution Margin Ratio |
| 2371 | 单位边际贡献 dānwèi biānjì gòngxiàn – Số dư đảm phí đơn vị – Unit Contribution Margin |
| 2372 | 固定成本总额 gùdìng chéngběn zǒng’é – Tổng định phí – Total Fixed Costs |
| 2373 | 变动成本总额 biàndòng chéngběn zǒng’é – Tổng biến phí – Total Variable Costs |
| 2374 | 单位固定成本 dānwèi gùdìng chéngběn – Định phí đơn vị – Unit Fixed Cost |
| 2375 | 单位变动成本 dānwèi biàndòng chéngběn – Biến phí đơn vị – Unit Variable Cost |
| 2376 | 成本动因 chéngběn dòngyīn – Nhân tố tạo chi phí – Cost Driver |
| 2377 | 作业成本法 zuòyè chéngběnfǎ – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động – Activity-Based Costing (ABC) |
| 2378 | 作业中心 zuòyè zhōngxīn – Trung tâm hoạt động – Activity Center |
| 2379 | 成本动因分析 chéngběn dòngyīn fēnxī – Phân tích nhân tố tạo chi phí – Cost Driver Analysis |
| 2380 | 作业成本管理 zuòyè chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí theo hoạt động – Activity-Based Cost Management |
| 2381 | 目标成本法 mùbiāo chéngběnfǎ – Phương pháp chi phí mục tiêu – Target Costing |
| 2382 | 生命周期成本 shēngmìng zhōuqī chéngběn – Chi phí vòng đời sản phẩm – Life Cycle Cost |
| 2383 | 标准工时成本 biāozhǔn gōngshí chéngběn – Chi phí giờ công tiêu chuẩn – Standard Labor Cost |
| 2384 | 标准材料成本 biāozhǔn cáiliào chéngběn – Chi phí vật liệu tiêu chuẩn – Standard Material Cost |
| 2385 | 标准制造费用 biāozhǔn zhìzào fèiyòng – Chi phí sản xuất chung tiêu chuẩn – Standard Manufacturing Overhead |
| 2386 | 材料价格差异 cáiliào jiàgé chāyì – Chênh lệch giá nguyên vật liệu – Material Price Variance |
| 2387 | 材料用量差异 cáiliào yòngliàng chāyì – Chênh lệch lượng nguyên vật liệu – Material Usage Variance |
| 2388 | 人工工资差异 réngōng gōngzī chāyì – Chênh lệch chi phí tiền lương – Labor Rate Variance |
| 2389 | 人工效率差异 réngōng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất lao động – Labor Efficiency Variance |
| 2390 | 制造费用效率差异 zhìzào fèiyòng xiàolǜ chāyì – Chênh lệch hiệu suất chi phí sản xuất chung – Overhead Efficiency Variance |
| 2391 | 制造费用预算差异 zhìzào fèiyòng yùsuàn chāyì – Chênh lệch dự toán chi phí sản xuất chung – Overhead Budget Variance |
| 2392 | 弹性预算 tánxìng yùsuàn – Ngân sách linh hoạt – Flexible Budget |
| 2393 | 静态预算 jìngtài yùsuàn – Ngân sách tĩnh – Static Budget |
| 2394 | 零基预算 língjī yùsuàn – Ngân sách từ số không – Zero-based Budgeting |
| 2395 | 增量预算 zēngliàng yùsuàn – Ngân sách gia tăng – Incremental Budgeting |
| 2396 | 材料预算 cáiliào yùsuàn – Ngân sách nguyên vật liệu – Material Budget |
| 2397 | 现金预算管理 xiànjīn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tiền mặt – Cash Budget Management |
| 2398 | 财务预算执行 cáiwù yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách tài chính – Financial Budget Execution |
| 2399 | 预算执行偏差 yùsuàn zhíxíng piānchā – Sai lệch thực hiện ngân sách – Budget Execution Variance |
| 2400 | 预算滚动调整 yùsuàn gǔndòng tiáozhěng – Điều chỉnh ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget Adjustment |
| 2401 | 预算控制分析 yùsuàn kòngzhì fēnxī – Phân tích kiểm soát ngân sách – Budget Control Analysis |
| 2402 | 预算考核 yùsuàn kǎohé – Đánh giá thực hiện ngân sách – Budget Performance Assessment |
| 2403 | 预算责任中心 yùsuàn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm ngân sách – Budget Responsibility Center |
| 2404 | 预算执行责任 yùsuàn zhíxíng zérèn – Trách nhiệm thực hiện ngân sách – Budget Execution Responsibility |
| 2405 | 经营现金预算 jīngyíng xiànjīn yùsuàn – Ngân sách dòng tiền kinh doanh – Operating Cash Budget |
| 2406 | 资金预算管理 zījīn yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách vốn – Fund Budget Management |
| 2407 | 资本预算决策 zīběn yùsuàn juécè – Quyết định ngân sách vốn – Capital Budget Decision |
| 2408 | 净现值 jìng xiànzhí – Giá trị hiện tại thuần – Net Present Value (NPV) |
| 2409 | 投资回收期 tóuzī huíshōuqī – Thời gian hoàn vốn – Payback Period |
| 2410 | 折现率 zhéxiànlǜ – Tỷ lệ chiết khấu – Discount Rate |
| 2411 | 资本成本率 zīběn chéngběnlǜ – Tỷ suất chi phí vốn – Cost of Capital |
| 2412 | 机会成本 jīhuì chéngběn – Chi phí cơ hội – Opportunity Cost |
| 2413 | 沉没成本 chénmò chéngběn – Chi phí chìm – Sunk Cost |
| 2414 | 相关成本 xiāngguān chéngběn – Chi phí thích hợp – Relevant Cost |
| 2415 | 无关成本 wúguān chéngběn – Chi phí không thích hợp – Irrelevant Cost |
| 2416 | 差量成本 chāliàng chéngběn – Chi phí chênh lệch – Differential Cost |
| 2417 | 增量成本 zēngliàng chéngběn – Chi phí gia tăng – Incremental Cost |
| 2418 | 边际成本 biānjì chéngběn – Chi phí cận biên – Marginal Cost |
| 2419 | 可控成本 kěkòng chéngběn – Chi phí kiểm soát được – Controllable Cost |
| 2420 | 不可控成本 bù kěkòng chéngběn – Chi phí không kiểm soát được – Uncontrollable Cost |
| 2421 | 责任成本 zérèn chéngběn – Chi phí trách nhiệm – Responsibility Cost |
| 2422 | 财务决策分析 cáiwù juécè fēnxī – Phân tích quyết định tài chính – Financial Decision Analysis |
| 2423 | 经营杠杆 jīngyíng gǎnggǎn – Đòn bẩy kinh doanh – Operating Leverage |
| 2424 | 财务杠杆 cáiwù gǎnggǎn – Đòn bẩy tài chính – Financial Leverage |
| 2425 | 综合杠杆 zōnghé gǎnggǎn – Đòn bẩy tổng hợp – Combined Leverage |
| 2426 | 保本点 bǎoběndiǎn – Điểm hòa vốn – Break-even Point |
| 2427 | 保本销售额 bǎoběn xiāoshòu’é – Doanh thu hòa vốn – Break-even Sales Revenue |
| 2428 | 保本销售量 bǎoběn xiāoshòu liàng – Sản lượng hòa vốn – Break-even Sales Volume |
| 2429 | 安全边际 ānquán biānjì – Biên độ an toàn – Margin of Safety |
| 2430 | 安全边际率 ānquán biānjìlǜ – Tỷ lệ biên độ an toàn – Margin of Safety Ratio |
| 2431 | 盈亏平衡分析 yíngkuī pínghéng fēnxī – Phân tích hòa vốn – Break-even Analysis |
| 2432 | 本量利分析 běn liàng lì fēnxī – Phân tích Chi phí – Sản lượng – Lợi nhuận – Cost-Volume-Profit (CVP) Analysis |
| 2433 | 贡献毛益 gòngxiàn máoyì – Lợi nhuận đóng góp – Contribution Margin |
| 2434 | 贡献毛益率 gòngxiàn máoyìlǜ – Tỷ lệ lợi nhuận đóng góp – Contribution Margin Ratio |
| 2435 | 经营安全率 jīngyíng ānquánlǜ – Tỷ lệ an toàn kinh doanh – Operating Safety Ratio |
| 2436 | 利润敏感性分析 lìrùn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy lợi nhuận – Profit Sensitivity Analysis |
| 2437 | 成本敏感性分析 chéngběn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy chi phí – Cost Sensitivity Analysis |
| 2438 | 销售敏感性分析 xiāoshòu mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy doanh thu – Sales Sensitivity Analysis |
| 2439 | 预算敏感性分析 yùsuàn mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy ngân sách – Budget Sensitivity Analysis |
| 2440 | 现金流敏感性分析 xiànjīnliú mǐngǎnxìng fēnxī – Phân tích độ nhạy dòng tiền – Cash Flow Sensitivity Analysis |
| 2441 | 盈亏预测 yíngkuī yùcè – Dự báo lãi lỗ – Profit and Loss Forecast |
| 2442 | 盈利预测 yínglì yùcè – Dự báo lợi nhuận – Profit Forecast |
| 2443 | 销售预测 xiāoshòu yùcè – Dự báo doanh thu bán hàng – Sales Forecast |
| 2444 | 经营预测分析 jīngyíng yùcè fēnxī – Phân tích dự báo kinh doanh – Business Forecast Analysis |
| 2445 | 现金流预测分析 xiànjīnliú yùcè fēnxī – Phân tích dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Analysis |
| 2446 | 投资可行性分析 tóuzī kěxíngxìng fēnxī – Phân tích tính khả thi đầu tư – Investment Feasibility Analysis |
| 2447 | 投资风险评价 tóuzī fēngxiǎn píngjià – Đánh giá rủi ro đầu tư – Investment Risk Assessment |
| 2448 | 经济增加值 jīngjì zēngjiāzhí – Giá trị kinh tế gia tăng – Economic Value Added (EVA) |
| 2449 | 市场增加值 shìchǎng zēngjiāzhí – Giá trị thị trường gia tăng – Market Value Added (MVA) |
| 2450 | 自由现金流 zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do – Free Cash Flow |
| 2451 | 经营自由现金流 jīngyíng zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do từ hoạt động kinh doanh – Free Operating Cash Flow |
| 2452 | 股东自由现金流 gǔdōng zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do cho cổ đông – Free Cash Flow to Equity (FCFE) |
| 2453 | 企业自由现金流 qǐyè zìyóu xiànjīnliú – Dòng tiền tự do của doanh nghiệp – Free Cash Flow to Firm (FCFF) |
| 2454 | 现金转换周期 xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 2455 | 存货周转天数 cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày luân chuyển hàng tồn kho – Inventory Days |
| 2456 | 应收账款周转天数 yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thu tiền bình quân – Days Sales Outstanding (DSO) |
| 2457 | 应付账款周转天数 yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù – Số ngày thanh toán bình quân – Days Payable Outstanding (DPO) |
| 2458 | 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay vốn lưu động – Working Capital Turnover |
| 2459 | 净营运资金 jìng yíngyùn zījīn – Vốn lưu động thuần – Net Working Capital |
| 2460 | 营运资本 yíngyùn zīběn – Vốn lưu động – Working Capital |
| 2461 | 流动资金管理 liúdòng zījīn guǎnlǐ – Quản lý vốn lưu động – Working Capital Management |
| 2462 | 资金周转速度 zījīn zhōuzhuǎn sùdù – Tốc độ luân chuyển vốn – Capital Turnover Speed |
| 2463 | 资金使用效率 zījīn shǐyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital Utilization Efficiency |
| 2464 | 资金成本分析 zījīn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí vốn – Cost of Capital Analysis |
| 2465 | 资本收益率 zīběn shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời vốn – Capital Return Rate |
| 2466 | 权益资本 quányì zīběn – Vốn chủ sở hữu – Equity Capital |
| 2467 | 债务资本 zhàiwù zīběn – Vốn vay – Debt Capital |
| 2468 | 资本筹集 zīběn chóují – Huy động vốn – Capital Raising |
| 2469 | 资本扩张 zīběn kuòzhāng – Mở rộng vốn – Capital Expansion |
| 2470 | 资本回收 zīběn huíshōu – Thu hồi vốn – Capital Recovery |
| 2471 | 资本周转 zīběn zhōuzhuǎn – Luân chuyển vốn – Capital Turnover |
| 2472 | 资本保全 zīběn bǎoquán – Bảo toàn vốn – Capital Preservation |
| 2473 | 资金盈余 zījīn yíngyú – Thặng dư vốn – Funding Surplus |
| 2474 | 融资需求 róngzī xūqiú – Nhu cầu huy động vốn – Financing Needs |
| 2475 | 融资结构 róngzī jiégòu – Cơ cấu huy động vốn – Financing Structure |
| 2476 | 融资风险 róngzī fēngxiǎn – Rủi ro huy động vốn – Financing Risk |
| 2477 | 融资成本分析 róngzī chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí huy động vốn – Financing Cost Analysis |
| 2478 | 债务偿还 zhàiwù chánghuán – Hoàn trả nợ vay – Debt Repayment |
| 2479 | 债务重组收益 zhàiwù chóngzǔ shōuyì – Thu nhập từ tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring Gain |
| 2480 | 债务重组损失 zhàiwù chóngzǔ sǔnshī – Tổn thất từ tái cơ cấu nợ – Debt Restructuring Loss |
| 2481 | 或有事项 huòyǒu shìxiàng – Sự kiện tiềm tàng – Contingent Event |
| 2482 | 资产负债表日后事项 zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng – Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối kế toán – Events After the Reporting Period |
| 2483 | 调整事项 tiáozhěng shìxiàng – Sự kiện cần điều chỉnh – Adjusting Event |
| 2484 | 非调整事项 fēi tiáozhěng shìxiàng – Sự kiện không cần điều chỉnh – Non-adjusting Event |
| 2485 | 会计主体假设 kuàijì zhǔtǐ jiǎshè – Giả định đơn vị kế toán – Accounting Entity Assumption |
| 2486 | 会计分期假设 kuàijì fēnqī jiǎshè – Giả định kỳ kế toán – Periodicity Assumption |
| 2487 | 货币计量假设 huòbì jìliàng jiǎshè – Giả định đơn vị tiền tệ – Monetary Unit Assumption |
| 2488 | 权责发生制原则 quánzé fāshēngzhì yuánzé – Nguyên tắc dồn tích – Accrual Principle |
| 2489 | 实质重于形式原则 shízhì zhòngyú xíngshì yuánzé – Nguyên tắc bản chất quan trọng hơn hình thức – Substance Over Form Principle |
| 2490 | 一贯性原则 yíguànxìng yuánzé – Nguyên tắc nhất quán – Consistency Principle |
| 2491 | 可比性原则 kěbǐxìng yuánzé – Nguyên tắc có thể so sánh – Comparability Principle |
| 2492 | 及时性原则 jíshíxìng yuánzé – Nguyên tắc kịp thời – Timeliness Principle |
| 2493 | 可靠性原则 kěkàoxìng yuánzé – Nguyên tắc đáng tin cậy – Reliability Principle |
| 2494 | 相关性原则 xiāngguānxìng yuánzé – Nguyên tắc thích hợp – Relevance Principle |
| 2495 | 可理解性原则 kělǐjiěxìng yuánzé – Nguyên tắc dễ hiểu – Understandability Principle |
| 2496 | 会计信息质量 kuàijì xìnxī zhìliàng – Chất lượng thông tin kế toán – Accounting Information Quality |
| 2497 | 财务信息披露 cáiwù xìnxī pīlù – Công bố thông tin tài chính – Financial Information Disclosure |
| 2498 | 会计信息披露 kuàijì xìnxī pīlù – Công bố thông tin kế toán – Accounting Information Disclosure |
| 2499 | 财务报表披露 cáiwù bàobiǎo pīlù – Công bố báo cáo tài chính – Financial Statement Disclosure |
| 2500 | 追溯调整 zhuīsù tiáozhěng – Điều chỉnh hồi tố – Retrospective Adjustment |
| 2501 | 未来适用法 wèilái shìyòngfǎ – Phương pháp áp dụng phi hồi tố – Prospective Application |
| 2502 | 追溯重述 zhuīsù chóngshù – Trình bày lại hồi tố – Retrospective Restatement |
| 2503 | 会计准则 kuàijì zhǔnzé – Chuẩn mực kế toán – Accounting Standards |
| 2504 | 财务报表附注 cáiwù bàobiǎo fùzhù – Thuyết minh báo cáo tài chính – Notes to the Financial Statements |
| 2505 | 附注披露 fùzhù pīlù – Công bố thông tin trong thuyết minh – Notes Disclosure |
| 2506 | 关联方交易 guānliánfāng jiāoyì – Giao dịch với bên liên quan – Related Party Transaction |
| 2507 | 关联方余额 guānliánfāng yúé – Số dư với bên liên quan – Related Party Balance |
| 2508 | 关联交易披露 guānlián jiāoyì pīlù – Công bố giao dịch liên quan – Related Party Disclosure |
| 2509 | 合营企业 héyíng qǐyè – Công ty liên doanh – Joint Venture |
| 2510 | 控制关系 kòngzhì guānxì – Quan hệ kiểm soát – Control Relationship |
| 2511 | 共同控制 gòngtóng kòngzhì – Đồng kiểm soát – Joint Control |
| 2512 | 重大影响 zhòngdà yǐngxiǎng – Ảnh hưởng đáng kể – Significant Influence |
| 2513 | 合并范围 hébìng fànwéi – Phạm vi hợp nhất – Consolidation Scope |
| 2514 | 合并调整 hébìng tiáozhěng – Điều chỉnh hợp nhất – Consolidation Adjustment |
| 2515 | 合并抵销 hébìng dǐxiāo – Bút toán loại trừ hợp nhất – Consolidation Elimination |
| 2516 | 内部销售抵销 nèibù xiāoshòu dǐxiāo – Loại trừ doanh thu nội bộ – Intercompany Sales Elimination |
| 2517 | 内部利润抵销 nèibù lìrùn dǐxiāo – Loại trừ lợi nhuận nội bộ – Intercompany Profit Elimination |
| 2518 | 长期股权投资 chángqī gǔquán tóuzī – Đầu tư dài hạn vào vốn chủ sở hữu – Long-term Equity Investment |
| 2519 | 购买法 gòumǎifǎ – Phương pháp mua – Acquisition Method |
| 2520 | 负商誉 fù shāngyù – Lợi thế thương mại âm – Negative Goodwill |
| 2521 | 购买价格分摊 gòumǎi jiàgé fēntān – Phân bổ giá mua – Purchase Price Allocation (PPA) |
| 2522 | 公允价值调整 gōngyǔn jiàzhí tiáozhěng – Điều chỉnh giá trị hợp lý – Fair Value Adjustment |
| 2523 | 可辨认净资产 kě biànrèn jìng zīchǎn – Tài sản thuần có thể xác định – Identifiable Net Assets |
| 2524 | 少数股东权益 shǎoshù gǔdōng quányì – Lợi ích cổ đông không kiểm soát – Non-controlling Interests |
| 2525 | 投资收益确认 tóuzī shōuyì quèrèn – Ghi nhận thu nhập đầu tư – Investment Income Recognition |
| 2526 | 股利收入 gǔlì shōurù – Thu nhập cổ tức – Dividend Income |
| 2527 | 利润汇回 lìrùn huìhuí – Chuyển lợi nhuận về công ty mẹ – Profit Repatriation |
| 2528 | 合并工作底稿 hébìng gōngzuò dǐgǎo – Hồ sơ làm việc hợp nhất – Consolidation Working Papers |
| 2529 | 集团报表 jítuán bàobiǎo – Báo cáo tập đoàn – Group Financial Statements |
| 2530 | 集团财务 jítuán cáiwù – Tài chính tập đoàn – Group Finance |
| 2531 | 集团会计 jítuán kuàijì – Kế toán tập đoàn – Group Accounting |
| 2532 | 集团预算管理 jítuán yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách tập đoàn – Group Budget Management |
| 2533 | 集团财务控制 jítuán cáiwù kòngzhì – Kiểm soát tài chính tập đoàn – Group Financial Control |
| 2534 | 集团内部交易 jítuán nèibù jiāoyì – Giao dịch nội bộ tập đoàn – Group Intercompany Transactions |
| 2535 | 集团内部对账 jítuán nèibù duìzhàng – Đối chiếu nội bộ tập đoàn – Group Intercompany Reconciliation |
| 2536 | 集团结账 jítuán jiézhàng – Khóa sổ tập đoàn – Group Financial Closing |
| 2537 | 快速结账 kuàisù jiézhàng – Khóa sổ nhanh – Fast Close |
| 2538 | 季度结账 jìdù jiézhàng – Khóa sổ cuối quý – Quarter-end Closing |
| 2539 | 年度结账 niándù jiézhàng – Khóa sổ cuối năm – Year-end Closing |
| 2540 | 财务共享中心会计 cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn kuàijì – Kế toán trung tâm tài chính dùng chung – Shared Service Accounting |
| 2541 | 应收会计 yīngshōu kuàijì – Kế toán công nợ phải thu – Accounts Receivable Accountant |
| 2542 | 应付会计 yīngfù kuàijì – Kế toán công nợ phải trả – Accounts Payable Accountant |
| 2543 | 出纳主管 chūnà zhǔguǎn – Trưởng bộ phận thủ quỹ – Chief Cashier |
| 2544 | 财务主管 cáiwù zhǔguǎn – Trưởng phòng tài chính – Finance Manager |
| 2545 | 会计主管 kuàijì zhǔguǎn – Kế toán trưởng bộ phận – Accounting Supervisor |
| 2546 | 总会计师 zǒng kuàijìshī – Tổng kế toán trưởng – Chief Accountant |
| 2547 | 财务经理 cáiwù jīnglǐ – Giám đốc tài chính bộ phận – Finance Manager |
| 2548 | 管理会计师 guǎnlǐ kuàijìshī – Kế toán quản trị – Management Accountant |
| 2549 | 注册会计师 zhùcè kuàijìshī – Kiểm toán viên/Kế toán viên công chứng – Certified Public Accountant (CPA) |
| 2550 | 会计信息系统 kuàijì xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin kế toán – Accounting Information System |
| 2551 | 企业财务管理 qǐyè cáiwù guǎnlǐ – Quản trị tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Management |
| 2552 | 财务会计制度 cáiwù kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán tài chính – Financial Accounting System |
| 2553 | 企业内部控制 qǐyè nèibù kòngzhì – Kiểm soát nội bộ doanh nghiệp – Enterprise Internal Control |
| 2554 | 企业财务制度 qǐyè cáiwù zhìdù – Quy chế tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Policy |
| 2555 | 会计岗位 kuàijì gǎngwèi – Vị trí kế toán – Accounting Position |
| 2556 | 会计部门 kuàijì bùmén – Phòng kế toán – Accounting Department |
| 2557 | 财务部门 cáiwù bùmén – Phòng tài chính – Finance Department |
| 2558 | 财务办公室 cáiwù bàngōngshì – Văn phòng tài chính – Finance Office |
| 2559 | 财务中心 cáiwù zhōngxīn – Trung tâm tài chính – Finance Center |
| 2560 | 财务共享中心 cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Trung tâm tài chính dùng chung – Financial Shared Service Center |
| 2561 | 会计主管岗位 kuàijì zhǔguǎn gǎngwèi – Vị trí kế toán trưởng bộ phận – Accounting Supervisor Position |
| 2562 | 成本会计岗位 chéngběn kuàijì gǎngwèi – Vị trí kế toán chi phí – Cost Accountant Position |
| 2563 | 税务会计岗位 shuìwù kuàijì gǎngwèi – Vị trí kế toán thuế – Tax Accountant Position |
| 2564 | 总账会计岗位 zǒngzhàng kuàijì gǎngwèi – Vị trí kế toán tổng hợp – General Ledger Accountant Position |
| 2565 | 收入会计 shōurù kuàijì – Kế toán doanh thu – Revenue Accountant |
| 2566 | 费用会计 fèiyòng kuàijì – Kế toán chi phí – Expense Accountant |
| 2567 | 存货会计 cúnhuò kuàijì – Kế toán hàng tồn kho – Inventory Accountant |
| 2568 | 项目会计 xiàngmù kuàijì – Kế toán dự án – Project Accountant |
| 2569 | 资金会计 zījīn kuàijì – Kế toán vốn bằng tiền – Treasury Accountant |
| 2570 | 银行会计 yínháng kuàijì – Kế toán ngân hàng – Bank Accountant |
| 2571 | 生产会计 shēngchǎn kuàijì – Kế toán sản xuất – Production Accountant |
| 2572 | 制造会计 zhìzào kuàijì – Kế toán sản xuất – Manufacturing Accountant |
| 2573 | 薪资会计 xīnzī kuàijì – Kế toán tiền lương – Payroll Accountant |
| 2574 | 固定资产管理员 gùdìng zīchǎn guǎnlǐyuán – Nhân viên quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Administrator |
| 2575 | 记账员 jìzhàngyuán – Nhân viên ghi sổ kế toán – Bookkeeper |
| 2576 | 制单员 zhìdānyuán – Nhân viên lập chứng từ – Voucher Clerk |
| 2577 | 报税员 bàoshuìyuán – Nhân viên kê khai thuế – Tax Filing Clerk |
| 2578 | 报表编制 bàobiǎo biānzhì – Lập báo cáo tài chính – Financial Statement Preparation |
| 2579 | 账务核对 zhàngwù héduì – Đối chiếu sổ sách – Account Reconciliation |
| 2580 | 账务复核 zhàngwù fùhé – Rà soát nghiệp vụ kế toán – Accounting Review |
| 2581 | 账务分析 zhàngwù fēnxī – Phân tích số liệu kế toán – Accounting Analysis |
| 2582 | 账务整理 zhàngwù zhěnglǐ – Sắp xếp hồ sơ kế toán – Accounting Records Organization |
| 2583 | 账务归档 zhàngwù guīdàng – Lưu trữ hồ sơ kế toán – Accounting Filing |
| 2584 | 账务查询 zhàngwù cháxún – Tra cứu sổ sách – Accounting Inquiry |
| 2585 | 账务更正 zhàngwù gēngzhèng – Điều chỉnh sổ sách – Accounting Correction |
| 2586 | 红字冲销 hóngzì chōngxiāo – Ghi âm điều chỉnh – Red Reversal Entry |
| 2587 | 蓝字更正 lánzì gēngzhèng – Điều chỉnh bằng bút toán dương – Blue Correction Entry |
| 2588 | 调整分录 tiáozhěng fēnlù – Bút toán điều chỉnh – Adjusting Journal Entry |
| 2589 | 结转分录 jiézhuǎn fēnlù – Bút toán kết chuyển – Closing Journal Entry |
| 2590 | 冲销分录 chōngxiāo fēnlù – Bút toán đảo – Reversing Journal Entry |
| 2591 | 更正分录 gēngzhèng fēnlù – Bút toán sửa sai – Correcting Journal Entry |
| 2592 | 复合分录 fùhé fēnlù – Bút toán phức hợp – Compound Journal Entry |
| 2593 | 简单分录 jiǎndān fēnlù – Bút toán đơn – Simple Journal Entry |
| 2594 | 余额调节 yúé tiáojié – Điều chỉnh số dư – Balance Adjustment |
| 2595 | 余额调节表 yúé tiáojié biǎo – Bảng điều chỉnh số dư – Balance Reconciliation Statement |
| 2596 | 未达账项 wèidá zhàngxiàng – Khoản chênh lệch chưa đối chiếu – Outstanding Reconciling Item |
| 2597 | 未达收入 wèidá shōurù – Khoản thu chưa ghi nhận – Outstanding Receipt |
| 2598 | 未达支出 wèidá zhīchū – Khoản chi chưa ghi nhận – Outstanding Payment |
| 2599 | 账实相符 zhàngshí xiāngfú – Sổ sách khớp với thực tế – Book-to-Physical Consistency |
| 2600 | 账证相符 zhàngzhèng xiāngfú – Sổ sách khớp chứng từ – Book-to-Voucher Consistency |
| 2601 | 账账相符 zhàngzhàng xiāngfú – Sổ sách khớp nhau – Ledger-to-Ledger Consistency |
| 2602 | 账表相符 zhàngbiǎo xiāngfú – Sổ sách khớp báo cáo – Ledger-to-Statement Consistency |
| 2603 | 财产清查 cáichǎn qīngchá – Kiểm kê tài sản – Asset Inventory Check |
| 2604 | 全面清查 quánmiàn qīngchá – Kiểm kê toàn diện – Comprehensive Inventory Count |
| 2605 | 抽样清查 chōuyàng qīngchá – Kiểm kê chọn mẫu – Sample Inventory Count |
| 2606 | 定期清查 dìngqī qīngchá – Kiểm kê định kỳ – Periodic Inventory Count |
| 2607 | 不定期清查 bù dìngqī qīngchá – Kiểm kê đột xuất – Surprise Inventory Count |
| 2608 | 盘盈 pányíng – Thừa khi kiểm kê – Inventory Surplus |
| 2609 | 盘亏 pánkuī – Thiếu khi kiểm kê – Inventory Shortage |
| 2610 | 待处理财产损溢 dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì – Tài sản chờ xử lý – Pending Asset Gain or Loss |
| 2611 | 资产盘点报告 zīchǎn pándiǎn bàogào – Báo cáo kiểm kê tài sản – Asset Count Report |
| 2612 | 现金盘点 xiànjīn pándiǎn – Kiểm kê tiền mặt – Cash Count |
| 2613 | 库存盘点 kùcún pándiǎn – Kiểm kê hàng tồn kho – Inventory Count |
| 2614 | 固定资产盘点 gùdìng zīchǎn pándiǎn – Kiểm kê tài sản cố định – Fixed Asset Count |
| 2615 | 仓库盘点 cāngkù pándiǎn – Kiểm kê kho – Warehouse Inventory Count |
| 2616 | 盘点差异 pándiǎn chāyì – Chênh lệch kiểm kê – Inventory Difference |
| 2617 | 盘点结果 pándiǎn jiéguǒ – Kết quả kiểm kê – Inventory Results |
| 2618 | 盘点记录 pándiǎn jìlù – Biên bản kiểm kê – Inventory Record |
| 2619 | 盘点表 pándiǎn biǎo – Phiếu kiểm kê – Inventory Count Sheet |
| 2620 | 财务交接 cáiwù jiāojiē – Bàn giao công việc tài chính – Financial Handover |
| 2621 | 会计交接 kuàijì jiāojiē – Bàn giao kế toán – Accounting Handover |
| 2622 | 交接清单 jiāojiē qīngdān – Danh mục bàn giao – Handover Checklist |
| 2623 | 财务印章交接 cáiwù yìnzhāng jiāojiē – Bàn giao con dấu tài chính – Financial Seal Handover |
| 2624 | 会计档案交接 kuàijì dàng’àn jiāojiē – Bàn giao hồ sơ kế toán – Accounting Records Handover |
| 2625 | 会计工作规范 kuàijì gōngzuò guīfàn – Quy chuẩn công tác kế toán – Accounting Work Standards |
| 2626 | 会计岗位职责 kuàijì gǎngwèi zhízé – Trách nhiệm vị trí kế toán – Accounting Job Responsibilities |
| 2627 | 会计岗位分工 kuàijì gǎngwèi fēngōng – Phân công công việc kế toán – Accounting Job Assignment |
| 2628 | 财务流程规范 cáiwù liúchéng guīfàn – Quy chuẩn quy trình tài chính – Financial Process Standards |
| 2629 | 会计基础工作 kuàijì jīchǔ gōngzuò – Công tác kế toán cơ bản – Basic Accounting Work |
| 2630 | 财务管理规范 cáiwù guǎnlǐ guīfàn – Quy chuẩn quản lý tài chính – Financial Management Standards |
| 2631 | 企业会计制度 qǐyè kuàijì zhìdù – Chế độ kế toán doanh nghiệp – Enterprise Accounting System |
| 2632 | 企业财务核算 qǐyè cáiwù hésuàn – Hạch toán tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Accounting |
| 2633 | 企业账务处理 qǐyè zhàngwù chǔlǐ – Xử lý nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp – Corporate Accounting Processing |
| 2634 | 企业财务分析 qǐyè cáiwù fēnxī – Phân tích tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Analysis |
| 2635 | 会计凭证编号 kuàijì píngzhèng biānhào – Số hiệu chứng từ kế toán – Accounting Voucher Number |
| 2636 | 凭证摘要 píngzhèng zhāiyào – Diễn giải chứng từ – Voucher Description |
| 2637 | 会计分录编号 kuàijì fēnlù biānhào – Mã bút toán kế toán – Journal Entry Number |
| 2638 | 会计事项 kuàijì shìxiàng – Nghiệp vụ kế toán – Accounting Transaction |
| 2639 | 经济业务 jīngjì yèwù – Nghiệp vụ kinh tế – Economic Transaction |
| 2640 | 经济事项 jīngjì shìxiàng – Sự kiện kinh tế – Economic Event |
| 2641 | 原始凭证审核 yuánshǐ píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ gốc – Source Document Verification |
| 2642 | 记账凭证审核 jìzhàng píngzhèng shěnhé – Kiểm tra chứng từ ghi sổ – Accounting Voucher Review |
| 2643 | 会计审核 kuàijì shěnhé – Kiểm tra kế toán – Accounting Review |
| 2644 | 财务审核 cáiwù shěnhé – Kiểm tra tài chính – Financial Review |
| 2645 | 复核签字 fùhé qiānzì – Ký xác nhận kiểm tra – Review Signature |
| 2646 | 制单日期 zhìdān rìqī – Ngày lập chứng từ – Voucher Date |
| 2647 | 记账日期 jìzhàng rìqī – Ngày ghi sổ – Posting Date |
| 2648 | 业务日期 yèwù rìqī – Ngày phát sinh nghiệp vụ – Transaction Date |
| 2649 | 会计日期 kuàijì rìqī – Ngày kế toán – Accounting Date |
| 2650 | 会计期间锁定 kuàijì qījiān suǒdìng – Khóa kỳ kế toán – Accounting Period Lock |
| 2651 | 会计期间开放 kuàijì qījiān kāifàng – Mở kỳ kế toán – Accounting Period Opening |
| 2652 | 结账状态 jiézhàng zhuàngtài – Trạng thái khóa sổ – Closing Status |
| 2653 | 重新结账 chóngxīn jiézhàng – Khóa sổ lại – Re-close Accounting Period |
| 2654 | 重新开账 chóngxīn kāizhàng – Mở sổ lại – Reopen Accounting Period |
| 2655 | 期初录入 qīchū lùrù – Nhập số dư đầu kỳ – Opening Balance Entry |
| 2656 | 期初余额导入 qīchū yúé dǎorù – Nhập số dư đầu kỳ từ hệ thống – Opening Balance Import |
| 2657 | 期初建账 qīchū jiànzhàng – Thiết lập sổ kế toán ban đầu – Initial Ledger Setup |
| 2658 | 余额结转 yúé jiézhuǎn – Kết chuyển số dư – Balance Carry Forward |
| 2659 | 期末结转 qīmò jiézhuǎn – Kết chuyển cuối kỳ – Period-end Transfer |
| 2660 | 年初余额 niánchū yúé – Số dư đầu năm – Beginning Year Balance |
| 2661 | 年末余额 niánmò yúé – Số dư cuối năm – Year-end Balance |
| 2662 | 累计借方发生额 lěijì jièfāng fāshēng’é – Lũy kế phát sinh bên Nợ – Cumulative Debit Turnover |
| 2663 | 累计贷方发生额 lěijì dàifāng fāshēng’é – Lũy kế phát sinh bên Có – Cumulative Credit Turnover |
| 2664 | 账龄区间 zhànglíng qūjiān – Khoảng tuổi nợ – Aging Bucket |
| 2665 | 逾期天数 yúqī tiānshù – Số ngày quá hạn – Days Overdue |
| 2666 | 催款通知 cuīkuǎn tōngzhī – Thông báo nhắc thanh toán – Collection Notice |
| 2667 | 催款函 cuīkuǎn hán – Thư nhắc nợ – Collection Letter |
| 2668 | 应收账款管理制度 yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý công nợ phải thu – Accounts Receivable Policy |
| 2669 | 客户信用额度 kèhù xìnyòng édù – Hạn mức tín dụng khách hàng – Customer Credit Limit |
| 2670 | 信用政策 xìnyòng zhèngcè – Chính sách tín dụng – Credit Policy |
| 2671 | 应付账款管理制度 yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý công nợ phải trả – Accounts Payable Policy |
| 2672 | 付款审批单 fùkuǎn shěnpīdān – Phiếu phê duyệt thanh toán – Payment Approval Form |
| 2673 | 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán – Payment Voucher |
| 2674 | 付款条件 fùkuǎn tiáojiàn – Điều kiện thanh toán – Payment Terms |
| 2675 | 收款计划 shōukuǎn jìhuà – Kế hoạch thu tiền – Collection Schedule |
| 2676 | 收款凭证 shōukuǎn píngzhèng – Chứng từ thu tiền – Receipt Voucher |
| 2677 | 现金收款 xiànjīn shōukuǎn – Thu tiền mặt – Cash Collection |
| 2678 | 银行收款 yínháng shōukuǎn – Thu qua ngân hàng – Bank Collection |
| 2679 | 银行付款 yínháng fùkuǎn – Chi qua ngân hàng – Bank Payment |
| 2680 | 收付款管理 shōufùkuǎn guǎnlǐ – Quản lý thu chi – Receipts and Payments Management |
| 2681 | 资金日报 zījīn rìbào – Báo cáo tiền hàng ngày – Daily Cash Report |
| 2682 | 资金周报 zījīn zhōubào – Báo cáo tiền hàng tuần – Weekly Cash Report |
| 2683 | 资金月报 zījīn yuèbào – Báo cáo tiền hàng tháng – Monthly Cash Report |
| 2684 | 资金余额 zījīn yúé – Số dư tiền – Cash Balance |
| 2685 | 现金余额 xiànjīn yúé – Số dư tiền mặt – Cash Balance |
| 2686 | 资金流水 zījīn liúshuǐ – Dòng tiền giao dịch – Cash Transaction History |
| 2687 | 银行流水 yínháng liúshuǐ – Sao kê ngân hàng – Bank Statement |
| 2688 | 资金日报表 zījīn rìbàobiǎo – Báo cáo tiền hàng ngày – Daily Treasury Report |
| 2689 | 现金日报 xiànjīn rìbào – Báo cáo tiền mặt hàng ngày – Daily Cash Report |
| 2690 | 银行日报 yínháng rìbào – Báo cáo ngân hàng hàng ngày – Daily Bank Report |
| 2691 | 现金预测 xiànjīn yùcè – Dự báo tiền mặt – Cash Forecast |
| 2692 | 资金预测 zījīn yùcè – Dự báo nguồn vốn – Treasury Forecast |
| 2693 | 资金计划管理 zījīn jìhuà guǎnlǐ – Quản lý kế hoạch vốn – Treasury Planning |
| 2694 | 资金归集 zījīn guījí – Tập trung nguồn vốn – Cash Concentration |
| 2695 | 资金监控 zījīn jiānkòng – Giám sát nguồn vốn – Treasury Monitoring |
| 2696 | 资金风险 zījīn fēngxiǎn – Rủi ro nguồn vốn – Treasury Risk |
| 2697 | 资金风险控制 zījīn fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro vốn – Treasury Risk Control |
| 2698 | 财务费用分析 cáiwù fèiyòng fēnxī – Phân tích chi phí tài chính – Financial Expense Analysis |
| 2699 | 利息收入分析 lìxī shōurù fēnxī – Phân tích thu nhập lãi – Interest Income Analysis |
| 2700 | 利息支出分析 lìxī zhīchū fēnxī – Phân tích chi phí lãi vay – Interest Expense Analysis |
| 2701 | 汇率变动 huìlǜ biàndòng – Biến động tỷ giá – Exchange Rate Fluctuation |
| 2702 | 汇率损失 huìlǜ sǔnshī – Lỗ tỷ giá – Foreign Exchange Loss |
| 2703 | 汇率收益 huìlǜ shōuyì – Lãi tỷ giá – Foreign Exchange Gain |
| 2704 | 银行手续费分析 yínháng shǒuxùfèi fēnxī – Phân tích phí ngân hàng – Bank Fee Analysis |
| 2705 | 融资成本分析报告 róngzī chéngběn fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích chi phí huy động vốn – Financing Cost Analysis Report |
| 2706 | 资金使用分析 zījīn shǐyòng fēnxī – Phân tích sử dụng vốn – Fund Utilization Analysis |
| 2707 | 现金流风险 xiànjīnliú fēngxiǎn – Rủi ro dòng tiền – Cash Flow Risk |
| 2708 | 短期偿债能力 duǎnqī chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán ngắn hạn – Short-term Solvency |
| 2709 | 长期偿债能力 chángqī chángzhài nénglì – Khả năng thanh toán dài hạn – Long-term Solvency |
| 2710 | 财务预警指标 cáiwù yùjǐng zhǐbiāo – Chỉ tiêu cảnh báo tài chính – Financial Early Warning Indicators |
| 2711 | 企业财务风险 qǐyè cáiwù fēngxiǎn – Rủi ro tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Risk |
| 2712 | 财务会计报告 cáiwù kuàijì bàogào – Báo cáo kế toán tài chính – Financial Accounting Report |
| 2713 | 中期财务报告 zhōngqī cáiwù bàogào – Báo cáo tài chính giữa niên độ – Interim Financial Report |
| 2714 | 月度财务报表 yuèdù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính tháng – Monthly Financial Statements |
| 2715 | 季度财务报表 jìdù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính quý – Quarterly Financial Statements |
| 2716 | 半年度财务报表 bànniándù cáiwù bàobiǎo – Báo cáo tài chính bán niên – Semiannual Financial Statements |
| 2717 | 年度财务决算 niándù cáiwù juésuàn – Quyết toán tài chính năm – Annual Financial Final Accounts |
| 2718 | 年度财务总结 niándù cáiwù zǒngjié – Tổng kết tài chính năm – Annual Financial Summary |
| 2719 | 财务报告分析 cáiwù bàogào fēnxī – Phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis |
| 2720 | 财务报表分析方法 cáiwù bàobiǎo fēnxī fāngfǎ – Phương pháp phân tích báo cáo tài chính – Financial Statement Analysis Methods |
| 2721 | 比率分析 bǐlǜ fēnxī – Phân tích tỷ số – Ratio Analysis |
| 2722 | 结构分析 jiégòu fēnxī – Phân tích cơ cấu – Structural Analysis |
| 2723 | 比较分析 bǐjiào fēnxī – Phân tích so sánh – Comparative Analysis |
| 2724 | 杜邦分析法 Dùbāng fēnxīfǎ – Phương pháp phân tích Dupont – DuPont Analysis |
| 2725 | 财务评价 cáiwù píngjià – Đánh giá tài chính – Financial Evaluation |
| 2726 | 经营评价 jīngyíng píngjià – Đánh giá hoạt động kinh doanh – Business Performance Evaluation |
| 2727 | 企业价值分析 qǐyè jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Analysis |
| 2728 | 资产质量分析 zīchǎn zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng tài sản – Asset Quality Analysis |
| 2729 | 利润质量分析 lìrùn zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality Analysis |
| 2730 | 现金流质量分析 xiànjīnliú zhìliàng fēnxī – Phân tích chất lượng dòng tiền – Cash Flow Quality Analysis |
| 2731 | 营运能力分析 yíngyùn nénglì fēnxī – Phân tích hiệu quả hoạt động – Operating Capability Analysis |
| 2732 | 盈利质量 yínglì zhìliàng – Chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality |
| 2733 | 盈利模式 yínglì móshì – Mô hình lợi nhuận – Profit Model |
| 2734 | 盈利水平 yínglì shuǐpíng – Mức sinh lời – Profitability Level |
| 2735 | 盈利增长 yínglì zēngzhǎng – Tăng trưởng lợi nhuận – Profit Growth |
| 2736 | 收入增长分析 shōurù zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng doanh thu – Revenue Growth Analysis |
| 2737 | 利润增长分析 lìrùn zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng lợi nhuận – Profit Growth Analysis |
| 2738 | 费用增长分析 fèiyòng zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng chi phí – Expense Growth Analysis |
| 2739 | 成本增长分析 chéngběn zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng chi phí – Cost Growth Analysis |
| 2740 | 资产增长分析 zīchǎn zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng tài sản – Asset Growth Analysis |
| 2741 | 负债增长分析 fùzhài zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng nợ phải trả – Liability Growth Analysis |
| 2742 | 权益增长分析 quányì zēngzhǎng fēnxī – Phân tích tăng trưởng vốn chủ sở hữu – Equity Growth Analysis |
| 2743 | 资本保值率 zīběn bǎozhílǜ – Tỷ lệ bảo toàn vốn – Capital Preservation Ratio |
| 2744 | 资本增值率 zīběn zēngzhílǜ – Tỷ lệ gia tăng vốn – Capital Appreciation Ratio |
| 2745 | 经济效益分析 jīngjì xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả kinh tế – Economic Efficiency Analysis |
| 2746 | 财务绩效评价 cáiwù jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả tài chính – Financial Performance Evaluation |
| 2747 | 经营绩效评价 jīngyíng jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả kinh doanh – Business Performance Evaluation |
| 2748 | 预算绩效评价 yùsuàn jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả ngân sách – Budget Performance Evaluation |
| 2749 | 成本绩效分析 chéngběn jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả chi phí – Cost Performance Analysis |
| 2750 | 投资绩效分析 tóuzī jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả đầu tư – Investment Performance Analysis |
| 2751 | 资金绩效分析 zījīn jìxiào fēnxī – Phân tích hiệu quả sử dụng vốn – Capital Performance Analysis |
| 2752 | 资产运营分析 zīchǎn yùnyíng fēnxī – Phân tích vận hành tài sản – Asset Operations Analysis |
| 2753 | 经营现金分析 jīngyíng xiànjīn fēnxī – Phân tích dòng tiền kinh doanh – Operating Cash Flow Analysis |
| 2754 | 资本运营分析 zīběn yùnyíng fēnxī – Phân tích vận hành vốn – Capital Operations Analysis |
| 2755 | 企业诊断 qǐyè zhěnduàn – Chẩn đoán doanh nghiệp – Enterprise Diagnosis |
| 2756 | 经营诊断 jīngyíng zhěnduàn – Chẩn đoán hoạt động kinh doanh – Business Diagnosis |
| 2757 | 企业体检 qǐyè tǐjiǎn – Đánh giá sức khỏe doanh nghiệp – Enterprise Health Check |
| 2758 | 财务健康分析 cáiwù jiànkāng fēnxī – Phân tích sức khỏe tài chính – Financial Health Analysis |
| 2759 | 资金健康状况 zījīn jiànkāng zhuàngkuàng – Tình hình sức khỏe dòng tiền – Treasury Health Status |
| 2760 | 现金流健康度 xiànjīnliú jiànkāngdù – Mức độ lành mạnh của dòng tiền – Cash Flow Health Index |
| 2761 | 资产负债管理 zīchǎn fùzhài guǎnlǐ – Quản lý tài sản và nợ phải trả – Asset and Liability Management |
| 2762 | 资产配置分析 zīchǎn pèizhì fēnxī – Phân tích phân bổ tài sản – Asset Allocation Analysis |
| 2763 | 资金配置分析 zījīn pèizhì fēnxī – Phân tích phân bổ nguồn vốn – Capital Allocation Analysis |
| 2764 | 资本配置分析 zīběn pèizhì fēnxī – Phân tích phân bổ vốn – Capital Allocation Analysis |
| 2765 | 资金使用结构 zījīn shǐyòng jiégòu – Cơ cấu sử dụng vốn – Capital Utilization Structure |
| 2766 | 资金来源结构 zījīn láiyuán jiégòu – Cơ cấu nguồn vốn – Capital Source Structure |
| 2767 | 资本收益分析 zīběn shōuyì fēnxī – Phân tích hiệu quả vốn – Capital Return Analysis |
| 2768 | 股东回报率 gǔdōng huíbàolǜ – Tỷ suất hoàn vốn cổ đông – Shareholder Return |
| 2769 | 股东价值分析 gǔdōng jiàzhí fēnxī – Phân tích giá trị cổ đông – Shareholder Value Analysis |
| 2770 | 企业价值创造 qǐyè jiàzhí chuàngzào – Tạo giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Creation |
| 2771 | 价值驱动因素 jiàzhí qūdòng yīnsù – Nhân tố thúc đẩy giá trị – Value Drivers |
| 2772 | 财务战略 cáiwù zhànlüè – Chiến lược tài chính – Financial Strategy |
| 2773 | 资本战略 zīběn zhànlüè – Chiến lược vốn – Capital Strategy |
| 2774 | 融资战略 róngzī zhànlüè – Chiến lược huy động vốn – Financing Strategy |
| 2775 | 投资战略 tóuzī zhànlüè – Chiến lược đầu tư – Investment Strategy |
| 2776 | 股利政策 gǔlì zhèngcè – Chính sách cổ tức – Dividend Policy |
| 2777 | 利润分配政策 lìrùn fēnpèi zhèngcè – Chính sách phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Policy |
| 2778 | 资本运作战略 zīběn yùnzuò zhànlüè – Chiến lược vận hành vốn – Capital Operation Strategy |
| 2779 | 长期财务规划 chángqī cáiwù guīhuà – Kế hoạch tài chính dài hạn – Long-term Financial Planning |
| 2780 | 短期财务规划 duǎnqī cáiwù guīhuà – Kế hoạch tài chính ngắn hạn – Short-term Financial Planning |
| 2781 | 企业财务目标 qǐyè cáiwù mùbiāo – Mục tiêu tài chính doanh nghiệp – Corporate Financial Objectives |
| 2782 | 财务管理目标 cáiwù guǎnlǐ mùbiāo – Mục tiêu quản trị tài chính – Financial Management Objectives |
| 2783 | 企业经营目标 qǐyè jīngyíng mùbiāo – Mục tiêu hoạt động doanh nghiệp – Business Objectives |
| 2784 | 价值最大化 jiàzhí zuìdàhuà – Tối đa hóa giá trị – Value Maximization |
| 2785 | 股东财富最大化 gǔdōng cáifù zuìdàhuà – Tối đa hóa tài sản cổ đông – Shareholder Wealth Maximization |
| 2786 | 企业持续发展 qǐyè chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững của doanh nghiệp – Sustainable Enterprise Development |
| 2787 | 财务核算制度 cáiwù hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán tài chính – Financial Accounting System |
| 2788 | 会计核算制度 kuàijì hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán kế toán – Accounting System |
| 2789 | 会计核算办法 kuàijì hésuàn bànfǎ – Phương pháp hạch toán kế toán – Accounting Procedures |
| 2790 | 会计处理办法 kuàijì chǔlǐ bànfǎ – Phương pháp xử lý kế toán – Accounting Treatment Method |
| 2791 | 会计工作流程 kuàijì gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc kế toán – Accounting Workflow |
| 2792 | 财务工作流程 cáiwù gōngzuò liúchéng – Quy trình công việc tài chính – Finance Workflow |
| 2793 | 账务处理流程 zhàngwù chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý sổ sách kế toán – Accounting Processing Workflow |
| 2794 | 凭证处理流程 píngzhèng chǔlǐ liúchéng – Quy trình xử lý chứng từ – Voucher Processing Workflow |
| 2795 | 月末结账流程 yuèmò jiézhàng liúchéng – Quy trình khóa sổ cuối tháng – Month-end Closing Process |
| 2796 | 年末结账流程 niánmò jiézhàng liúchéng – Quy trình khóa sổ cuối năm – Year-end Closing Process |
| 2797 | 会计档案管理制度 kuàijì dàng’àn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ kế toán – Accounting Records Management Policy |
| 2798 | 财务档案管理制度 cáiwù dàng’àn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hồ sơ tài chính – Financial Records Management Policy |
| 2799 | 财务审批制度 cáiwù shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt tài chính – Financial Approval Policy |
| 2800 | 付款审批流程 fùkuǎn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt thanh toán – Payment Approval Process |
| 2801 | 费用审批流程 fèiyòng shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt chi phí – Expense Approval Process |
| 2802 | 报销审批流程 bàoxiāo shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt hoàn ứng – Expense Reimbursement Approval Process |
| 2803 | 采购审批流程 cǎigòu shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt mua hàng – Purchasing Approval Process |
| 2804 | 销售审批流程 xiāoshòu shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt bán hàng – Sales Approval Process |
| 2805 | 合同审批流程管理 hétóng shěnpī liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình phê duyệt hợp đồng – Contract Approval Process Management |
| 2806 | 预算审批制度 yùsuàn shěnpī zhìdù – Quy chế phê duyệt ngân sách – Budget Approval Policy |
| 2807 | 预算控制流程 yùsuàn kòngzhì liúchéng – Quy trình kiểm soát ngân sách – Budget Control Process |
| 2808 | 资金审批流程 zījīn shěnpī liúchéng – Quy trình phê duyệt nguồn vốn – Treasury Approval Process |
| 2809 | 资金支付审批 zījīn zhīfù shěnpī – Phê duyệt thanh toán vốn – Payment Authorization |
| 2810 | 资金授权 zījīn shòuquán – Phân quyền sử dụng vốn – Treasury Authorization |
| 2811 | 会计授权 kuàijì shòuquán – Phân quyền kế toán – Accounting Authorization |
| 2812 | 财务授权 cáiwù shòuquán – Phân quyền tài chính – Financial Authorization |
| 2813 | 授权审批权限 shòuquán shěnpī quánxiàn – Thẩm quyền phê duyệt – Approval Authority |
| 2814 | 审批权限管理 shěnpī quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý thẩm quyền phê duyệt – Approval Authority Management |
| 2815 | 财务制度建设 cáiwù zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ tài chính – Financial Policy Development |
| 2816 | 会计制度建设 kuàijì zhìdù jiànshè – Xây dựng chế độ kế toán – Accounting Policy Development |
| 2817 | 财务管理制度 cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài chính – Financial Management Policy |
| 2818 | 会计管理制度 kuàijì guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý kế toán – Accounting Management Policy |
| 2819 | 固定资产管理制度 gùdìng zīchǎn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài sản cố định – Fixed Asset Management Policy |
| 2820 | 存货管理制度 cúnhuò guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý hàng tồn kho – Inventory Management Policy |
| 2821 | 资金管理制度 zījīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý vốn – Treasury Management Policy |
| 2822 | 现金管理制度 xiànjīn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tiền mặt – Cash Management Policy |
| 2823 | 银行账户管理制度 yínháng zhànghù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý tài khoản ngân hàng – Bank Account Management Policy |
| 2824 | 印章管理制度 yìnzhāng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý con dấu – Seal Management Policy |
| 2825 | 税务管理制度 shuìwù guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý thuế – Tax Management Policy |
| 2826 | 成本管理制度 chéngběn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chi phí – Cost Management Policy |
| 2827 | 费用管理制度 fèiyòng guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý chi phí – Expense Management Policy |
| 2828 | 预算管理制度 yùsuàn guǎnlǐ zhìdù – Quy chế quản lý ngân sách – Budget Management Policy |
| 2829 | 应收账款管理 yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải thu – Accounts Receivable Management |
| 2830 | 应付账款管理 yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ – Quản lý công nợ phải trả – Accounts Payable Management |
| 2831 | 往来对账 wǎnglái duìzhàng – Đối chiếu công nợ – Account Reconciliation |
| 2832 | 往来余额确认 wǎnglái yúé quèrèn – Xác nhận số dư công nợ – Balance Confirmation |
| 2833 | 对账函 duìzhàng hán – Thư xác nhận công nợ – Reconciliation Confirmation Letter |
| 2834 | 账龄明细 zhànglíng míngxì – Chi tiết tuổi nợ – Aging Details |
| 2835 | 逾期分析 yúqī fēnxī – Phân tích công nợ quá hạn – Overdue Analysis |
| 2836 | 坏账回收 huàizhàng huíshōu – Thu hồi nợ đã xóa – Bad Debt Recovery |
| 2837 | 信用风险管理 xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro tín dụng – Credit Risk Management |
| 2838 | 客户信用管理 kèhù xìnyòng guǎnlǐ – Quản lý tín dụng khách hàng – Customer Credit Management |
| 2839 | 采购退货 cǎigòu tuìhuò – Trả lại hàng mua – Purchase Return |
| 2840 | 销售折让 xiāoshòu zhéràng – Giảm giá hàng bán – Sales Allowance |
| 2841 | 销售折扣 xiāoshòu zhékòu – Chiết khấu bán hàng – Sales Discount |
| 2842 | 商业折扣 shāngyè zhékòu – Chiết khấu thương mại – Trade Discount |
| 2843 | 数量折扣 shùliàng zhékòu – Chiết khấu số lượng – Quantity Discount |
| 2844 | 销售发票 xiāoshòu fāpiào – Hóa đơn bán hàng – Sales Invoice |
| 2845 | 红字发票 hóngzì fāpiào – Hóa đơn điều chỉnh giảm – Red Invoice |
| 2846 | 蓝字发票 lánzì fāpiào – Hóa đơn thông thường – Blue Invoice |
| 2847 | 开票申请 kāipiào shēnqǐng – Đề nghị xuất hóa đơn – Invoice Request |
| 2848 | 发票登记 fāpiào dēngjì – Đăng ký hóa đơn – Invoice Registration |
| 2849 | 发票领购 fāpiào lǐnggòu – Mua hóa đơn – Invoice Purchase |
| 2850 | 发票开具记录 fāpiào kāijù jìlù – Nhật ký xuất hóa đơn – Invoice Issuance Record |
| 2851 | 销货清单管理 xiāohuò qīngdān guǎnlǐ – Quản lý bảng kê bán hàng – Sales List Management |
| 2852 | 进货清单 jìnhuò qīngdān – Danh sách hàng mua – Purchase List |
| 2853 | 商品出库单 shāngpǐn chūkùdān – Phiếu xuất kho – Goods Issue Note |
| 2854 | 商品入库单 shāngpǐn rùkùdān – Phiếu nhập kho – Goods Receipt Note |
| 2855 | 领料单 lǐngliàodān – Phiếu xuất vật tư – Material Requisition Form |
| 2856 | 退料单 tuìliàodān – Phiếu trả vật tư – Material Return Form |
| 2857 | 调拨单 diàobōdān – Phiếu điều chuyển – Transfer Order |
| 2858 | 盘点调整单 pándiǎn tiáozhěngdān – Phiếu điều chỉnh kiểm kê – Inventory Adjustment Form |
| 2859 | 报废申请单 bàofèi shēnqǐngdān – Phiếu đề nghị thanh lý – Asset Disposal Request Form |
| 2860 | 固定资产卡片 gùdìng zīchǎn kǎpiàn – Thẻ tài sản cố định – Fixed Asset Card |
| 2861 | 资产卡片管理 zīchǎn kǎpiàn guǎnlǐ – Quản lý thẻ tài sản cố định – Fixed Asset Card Management |
| 2862 | 固定资产编号 gùdìng zīchǎn biānhào – Mã tài sản cố định – Fixed Asset Number |
| 2863 | 固定资产名称 gùdìng zīchǎn míngchēng – Tên tài sản cố định – Fixed Asset Name |
| 2864 | 固定资产类别 gùdìng zīchǎn lèibié – Loại tài sản cố định – Fixed Asset Category |
| 2865 | 固定资产原值 gùdìng zīchǎn yuánzhí – Nguyên giá tài sản cố định – Original Cost of Fixed Assets |
| 2866 | 固定资产净值 gùdìng zīchǎn jìngzhí – Giá trị còn lại của tài sản cố định – Net Book Value |
| 2867 | 固定资产残值 gùdìng zīchǎn cánzhí – Giá trị thanh lý ước tính – Residual Value |
| 2868 | 累计折旧额 lěijì zhéjiù’é – Giá trị khấu hao lũy kế – Accumulated Depreciation Amount |
| 2869 | 累计减值准备 lěijì jiǎnzhí zhǔnbèi – Dự phòng suy giảm lũy kế – Accumulated Impairment |
| 2870 | 资产使用状态 zīchǎn shǐyòng zhuàngtài – Tình trạng sử dụng tài sản – Asset Status |
| 2871 | 资产存放地点 zīchǎn cúnfàng dìdiǎn – Địa điểm đặt tài sản – Asset Location |
| 2872 | 资产使用部门 zīchǎn shǐyòng bùmén – Bộ phận sử dụng tài sản – Asset User Department |
| 2873 | 资产责任人 zīchǎn zérènrén – Người chịu trách nhiệm tài sản – Asset Custodian |
| 2874 | 资产购置 zīchǎn gòuzhì – Mua sắm tài sản – Asset Acquisition |
| 2875 | 资产维修 zīchǎn wéixiū – Sửa chữa tài sản – Asset Maintenance |
| 2876 | 资产保养 zīchǎn bǎoyǎng – Bảo dưỡng tài sản – Asset Servicing |
| 2877 | 资产出租 zīchǎn chūzū – Cho thuê tài sản – Asset Leasing |
| 2878 | 资产出售 zīchǎn chūshòu – Bán tài sản – Asset Disposal |
| 2879 | 资产报废 zīchǎn bàofèi – Thanh lý tài sản hư hỏng – Asset Retirement |
| 2880 | 资产清理 zīchǎn qīnglǐ – Thanh lý tài sản – Asset Liquidation |
| 2881 | 资产盘亏处理 zīchǎn pánkuī chǔlǐ – Xử lý thiếu tài sản – Asset Shortage Treatment |
| 2882 | 资产盘盈处理 zīchǎn pányíng chǔlǐ – Xử lý thừa tài sản – Asset Surplus Treatment |
| 2883 | 固定资产减少 gùdìng zīchǎn jiǎnshǎo – Giảm tài sản cố định – Fixed Asset Disposal |
| 2884 | 在建工程转固 zàijiàn gōngchéng zhuǎngù – Chuyển công trình dở dang thành tài sản cố định – Capitalization of Construction in Progress |
| 2885 | 资本化支出 zīběnhuà zhīchū – Chi phí được vốn hóa – Capitalized Expenditure |
| 2886 | 费用化支出 fèiyònghuà zhīchū – Chi phí ghi nhận ngay – Expensed Expenditure |
| 2887 | 资产折旧方法 zīchǎn zhéjiù fāngfǎ – Phương pháp khấu hao tài sản – Depreciation Method |
| 2888 | 平均年限法 píngjūn niánxiànfǎ – Phương pháp đường thẳng – Straight-line Method |
| 2889 | 年数总和法 niánshù zǒnghéfǎ – Phương pháp tổng số năm – Sum-of-the-Years’-Digits Method |
| 2890 | 月折旧额 yuè zhéjiù’é – Mức khấu hao tháng – Monthly Depreciation |
| 2891 | 年折旧额 nián zhéjiù’é – Mức khấu hao năm – Annual Depreciation |
| 2892 | 剩余使用年限 shèngyú shǐyòng niánxiàn – Thời gian sử dụng còn lại – Remaining Useful Life |
| 2893 | 预计使用年限 yùjì shǐyòng niánxiàn – Thời gian sử dụng dự kiến – Estimated Useful Life |
| 2894 | 预计净残值 yùjì jìng cánzhí – Giá trị thu hồi ước tính – Estimated Residual Value |
| 2895 | 可收回金额 kě shōuhuí jīn’é – Giá trị có thể thu hồi – Recoverable Amount |
| 2896 | 公允价值减处置费用 gōngyǔn jiàzhí jiǎn chǔzhì fèiyòng – Giá trị hợp lý trừ chi phí bán – Fair Value Less Costs of Disposal |
| 2897 | 使用价值 shǐyòng jiàzhí – Giá trị sử dụng – Value in Use |
| 2898 | 减值损失 jiǎnzhí sǔnshī – Lỗ do suy giảm tài sản – Impairment Loss |
| 2899 | 减值转回 jiǎnzhí zhuǎnhuí – Hoàn nhập suy giảm tài sản – Reversal of Impairment |
| 2900 | 无形资产摊销 wúxíng zīchǎn tānxiāo – Phân bổ tài sản vô hình – Amortization of Intangible Assets |
| 2901 | 研究阶段 yánjiū jiēduàn – Giai đoạn nghiên cứu – Research Phase |
| 2902 | 开发阶段 kāifā jiēduàn – Giai đoạn phát triển – Development Phase |
| 2903 | 开发支出资本化 kāifā zhīchū zīběnhuà – Vốn hóa chi phí phát triển – Capitalization of Development Costs |
| 2904 | 软件使用权 ruǎnjiàn shǐyòngquán – Quyền sử dụng phần mềm – Software License |
| 2905 | 特许经营权 tèxǔ jīngyíngquán – Quyền kinh doanh đặc biệt – Franchise Right |
| 2906 | 客户资源 kèhù zīyuán – Nguồn khách hàng – Customer Relationships |
| 2907 | 预收收入 yùshōu shōurù – Doanh thu nhận trước – Deferred Revenue |
| 2908 | 递延收益 dìyán shōuyì – Thu nhập hoãn lại – Deferred Income |
| 2909 | 应纳税暂时性差异 yīng nàshuì zànshíxìng chāyì – Chênh lệch tạm thời chịu thuế – Taxable Temporary Difference |
| 2910 | 所得税费用 suǒdéshuì fèiyòng – Chi phí thuế thu nhập – Income Tax Expense |
| 2911 | 当期所得税 dāngqī suǒdéshuì – Thuế thu nhập hiện hành – Current Income Tax |
| 2912 | 递延税款 dìyán shuìkuǎn – Thuế hoãn lại – Deferred Tax |
| 2913 | 增值税专用发票 zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – Hóa đơn giá trị gia tăng – VAT Special Invoice |
| 2914 | 增值税普通发票 zēngzhíshuì pǔtōng fāpiào – Hóa đơn GTGT thông thường – VAT Ordinary Invoice |
| 2915 | 数电发票 shùdiàn fāpiào – Hóa đơn điện tử toàn diện – Fully Digital Electronic Invoice |
| 2916 | 销方 xiāofāng – Bên bán – Seller |
| 2917 | 购方 gòufāng – Bên mua – Buyer |
| 2918 | 纳税人识别号 nàshuìrén shíbiéhào – Mã số thuế – Tax Identification Number (TIN) |
| 2919 | 地址电话 dìzhǐ diànhuà – Địa chỉ và điện thoại – Address and Telephone |
| 2920 | 货物名称 huòwù míngchēng – Tên hàng hóa – Goods Description |
| 2921 | 数量 shùliàng – Số lượng – Quantity |
| 2922 | 单价 dānjià – Đơn giá – Unit Price |
| 2923 | 金额 jīn’é – Thành tiền – Amount |
| 2924 | 税额 shuì’é – Tiền thuế – Tax Amount |
| 2925 | 不含税金额 bù hánshuì jīn’é – Giá trị chưa có thuế – Amount Excluding Tax |
| 2926 | 含税金额 hánshuì jīn’é – Giá trị đã có thuế – Amount Including Tax |
| 2927 | 价税分离 jiàshuì fēnlí – Tách giá và thuế – Tax-exclusive Pricing |
| 2928 | 红字发票信息表 hóngzì fāpiào xìnxī biǎo – Bảng kê hóa đơn điều chỉnh giảm – Red Invoice Information Form |
| 2929 | 发票作废 fāpiào zuòfèi – Hủy hóa đơn – Invoice Cancellation |
| 2930 | 发票冲红 fāpiào chōnghóng – Điều chỉnh hóa đơn đỏ – Red Invoice Adjustment |
| 2931 | 发票认证 fāpiào rènzhèng – Xác minh hóa đơn – Invoice Verification |
| 2932 | 进项税额 jìnxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu vào – Input VAT |
| 2933 | 销项税额 xiāoxiàng shuì’é – Thuế GTGT đầu ra – Output VAT |
| 2934 | 待认证进项税额 dàirènzhèng jìnxiàng shuì’é – Thuế đầu vào chờ khấu trừ – Pending Input VAT |
| 2935 | 进项税转出 jìnxiàng shuì zhuǎnchū – Điều chỉnh giảm thuế đầu vào – Input VAT Transfer Out |
| 2936 | 应交增值税 yīngjiāo zēngzhíshuì – Thuế GTGT phải nộp – VAT Payable |
| 2937 | 增值税留抵税额 zēngzhíshuì liúdǐ shuì’é – Thuế GTGT còn được khấu trừ – VAT Credit Balance |
| 2938 | 销项税额抵减 xiāoxiàng shuì’é dǐjiǎn – Giảm trừ thuế đầu ra – Output VAT Reduction |
| 2939 | 税控盘 shuìkòng pán – Thiết bị quản lý hóa đơn – Tax Control Device |
| 2940 | 开票系统 kāipiào xìtǒng – Hệ thống xuất hóa đơn – Invoice Issuing System |
| 2941 | 发票管理平台 fāpiào guǎnlǐ píngtái – Nền tảng quản lý hóa đơn – Invoice Management Platform |
| 2942 | 纳税申报表 nàshuì shēnbàobiǎo – Tờ khai thuế – Tax Return |
| 2943 | 网上申报 wǎngshàng shēnbào – Kê khai thuế trực tuyến – Online Tax Filing |
| 2944 | 税务注销 shuìwù zhùxiāo – Chấm dứt mã số thuế – Tax Deregistration |
| 2945 | 一般纳税人 yìbān nàshuìrén – Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ – General VAT Taxpayer |
| 2946 | 小规模纳税人 xiǎoguīmó nàshuìrén – Doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp – Small-scale Taxpayer |
| 2947 | 税收优惠 shuìshōu yōuhuì – Ưu đãi thuế – Tax Incentive |
| 2948 | 退税 tuìshuì – Hoàn thuế – Tax Refund |
| 2949 | 企业所得税汇算清缴 qǐyè suǒdéshuì huìsuàn qīngjiǎo – Quyết toán thuế TNDN – Corporate Income Tax Finalization |
| 2950 | 预缴企业所得税 yùjiǎo qǐyè suǒdéshuì – Tạm nộp thuế TNDN – Corporate Income Tax Prepayment |
| 2951 | 应纳税所得额 yīng nàshuì suǒdé’é – Thu nhập tính thuế – Taxable Income |
| 2952 | 应纳税额 yīng nàshuì’é – Số thuế phải nộp – Tax Payable |
| 2953 | 应补税额 yīng bǔ shuì’é – Số thuế phải nộp bổ sung – Additional Tax Payable |
| 2954 | 多缴税额 duō jiǎo shuì’é – Thuế nộp thừa – Tax Overpayment |
| 2955 | 税前扣除 shuìqián kòuchú – Chi phí được trừ trước thuế – Tax-deductible Expense |
| 2956 | 不得税前扣除 bùdé shuìqián kòuchú – Chi phí không được khấu trừ – Non-deductible Expense |
| 2957 | 永久性差异项目 yǒngjiǔxìng chāyì xiàngmù – Khoản chênh lệch vĩnh viễn – Permanent Difference Item |
| 2958 | 暂时性差异项目 zànshíxìng chāyì xiàngmù – Khoản chênh lệch tạm thời – Temporary Difference Item |
| 2959 | 纳税调整增加额 nàshuì tiáozhěng zēngjiā’é – Khoản điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế – Tax Adjustment Increase |
| 2960 | 纳税调整减少额 nàshuì tiáozhěng jiǎnshǎo’é – Khoản điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế – Tax Adjustment Decrease |
| 2961 | 递延所得税确认 dìyán suǒdéshuì quèrèn – Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại – Deferred Tax Recognition |
| 2962 | 所得税汇算 suǒdéshuì huìsuàn – Quyết toán thuế thu nhập – Income Tax Finalization |
| 2963 | 税务会计处理 shuìwù kuàijì chǔlǐ – Xử lý kế toán thuế – Tax Accounting Treatment |
| 2964 | 税会差异 shuìkuài chāyì – Chênh lệch giữa thuế và kế toán – Tax and Accounting Differences |
| 2965 | 税务资料归档 shuìwù zīliào guīdàng – Lưu trữ hồ sơ thuế – Tax Document Filing |
| 2966 | 税务证明 shuìwù zhèngmíng – Chứng từ thuế – Tax Certificate |
| 2967 | 完税证明 wánshuì zhèngmíng – Chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế – Tax Payment Certificate |
| 2968 | 税务申报系统 shuìwù shēnbào xìtǒng – Hệ thống kê khai thuế – Tax Filing System |
| 2969 | 纳税信用等级 nàshuì xìnyòng děngjí – Xếp hạng tín nhiệm thuế – Tax Credit Rating |
| 2970 | 税收征管 shuìshōu zhēngguǎn – Quản lý thu thuế – Tax Administration |
| 2971 | 辅助生产费用 fǔzhù shēngchǎn fèiyòng – Chi phí sản xuất phụ – Auxiliary Production Cost |
| 2972 | 辅助生产车间 fǔzhù shēngchǎn chējiān – Phân xưởng sản xuất phụ – Auxiliary Production Workshop |
| 2973 | 基本生产车间 jīběn shēngchǎn chējiān – Phân xưởng sản xuất chính – Main Production Workshop |
| 2974 | 生产部门 shēngchǎn bùmén – Bộ phận sản xuất – Production Department |
| 2975 | 生产成本归集 shēngchǎn chéngběn guījí – Tập hợp chi phí sản xuất – Cost Accumulation |
| 2976 | 成本归集对象 chéngběn guījí duìxiàng – Đối tượng tập hợp chi phí – Cost Object |
| 2977 | 成本计算对象 chéngběn jìsuàn duìxiàng – Đối tượng tính giá thành – Costing Object |
| 2978 | 成本归集方法 chéngběn guījí fāngfǎ – Phương pháp tập hợp chi phí – Cost Accumulation Method |
| 2979 | 成本计算方法 chéngběn jìsuàn fāngfǎ – Phương pháp tính giá thành – Costing Method |
| 2980 | 品种法 pǐnzhǒngfǎ – Phương pháp tính giá thành theo sản phẩm – Job Order Costing |
| 2981 | 分步法 fēnbùfǎ – Phương pháp tính giá thành theo công đoạn – Process Costing |
| 2982 | 分批法 fēnpīfǎ – Phương pháp tính giá thành theo đơn hàng – Batch Costing |
| 2983 | 订单成本 dìngdān chéngběn – Chi phí đơn hàng – Job Cost |
| 2984 | 工序成本 gōngxù chéngběn – Chi phí công đoạn – Process Cost |
| 2985 | 生产工序 shēngchǎn gōngxù – Công đoạn sản xuất – Production Process |
| 2986 | 半成品成本 bànchéngpǐn chéngběn – Chi phí bán thành phẩm – Semi-finished Product Cost |
| 2987 | 完工产品成本 wángōng chǎnpǐn chéngběn – Giá thành thành phẩm – Finished Goods Cost |
| 2988 | 在产品成本 zàichǎnpǐn chéngběn – Chi phí sản phẩm dở dang – Work in Process Cost |
| 2989 | 月末在产品 yuèmò zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang cuối kỳ – Ending Work in Process |
| 2990 | 月初在产品 yuèchū zàichǎnpǐn – Sản phẩm dở dang đầu kỳ – Beginning Work in Process |
| 2991 | 完工入库 wángōng rùkù – Thành phẩm nhập kho – Finished Goods Receipt |
| 2992 | 生产领料 shēngchǎn lǐngliào – Xuất nguyên vật liệu cho sản xuất – Material Issue to Production |
| 2993 | 生产耗用 shēngchǎn hàoyòng – Tiêu hao trong sản xuất – Production Consumption |
| 2994 | 材料耗用 cáiliào hàoyòng – Tiêu hao nguyên vật liệu – Material Consumption |
| 2995 | 工时分配 gōngshí fēnpèi – Phân bổ giờ công – Labor Hour Allocation |
| 2996 | 工资分配 gōngzī fēnpèi – Phân bổ tiền lương – Payroll Allocation |
| 2997 | 制造费用分配 zhìzào fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí sản xuất chung – Overhead Allocation |
| 2998 | 辅助费用分配 fǔzhù fèiyòng fēnpèi – Phân bổ chi phí phụ trợ – Auxiliary Cost Allocation |
| 2999 | 成本分配率 chéngběn fēnpèilǜ – Tỷ lệ phân bổ chi phí – Cost Allocation Rate |
| 3000 | 分配标准 fēnpèi biāozhǔn – Tiêu thức phân bổ – Allocation Base |
| 3001 | 材料成本差异 cáiliào chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí nguyên vật liệu – Material Cost Variance |
| 3002 | 工资成本差异 gōngzī chéngběn chāyì – Chênh lệch chi phí tiền lương – Labor Cost Variance |
| 3003 | 成本还原 chéngběn huányuán – Hoàn nguyên giá thành – Cost Rollback |
| 3004 | 成本结转 chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá thành – Cost Transfer |
| 3005 | 成本分析表 chéngběn fēnxī biǎo – Bảng phân tích chi phí – Cost Analysis Report |
| 3006 | 产品成本表 chǎnpǐn chéngběn biǎo – Bảng tính giá thành sản phẩm – Product Cost Sheet |
| 3007 | 单位成本 dānwèi chéngběn – Giá thành đơn vị – Unit Cost |
| 3008 | 制造成本 zhìzào chéngběn – Giá thành sản xuất – Manufacturing Cost |
| 3009 | 生产成本分析 shēngchǎn chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí sản xuất – Production Cost Analysis |
| 3010 | 生产成本控制 shēngchǎn chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí sản xuất – Production Cost Control |
| 3011 | 成本降低 chéngběn jiàngdī – Giảm chi phí – Cost Reduction |
| 3012 | 成本节约 chéngběn jiéyuē – Tiết kiệm chi phí – Cost Saving |
| 3013 | 成本优化 chéngběn yōuhuà – Tối ưu hóa chi phí – Cost Optimization |
| 3014 | 成本考核 chéngběn kǎohé – Đánh giá chi phí – Cost Performance Evaluation |
| 3015 | 责任成本管理 zérèn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí trách nhiệm – Responsibility Cost Management |
| 3016 | 成本预算控制 chéngběn yùsuàn kòngzhì – Kiểm soát ngân sách chi phí – Cost Budget Control |
| 3017 | 成本核算制度 chéngběn hésuàn zhìdù – Chế độ hạch toán chi phí – Cost Accounting System |
| 3018 | 成本核算流程 chéngběn hésuàn liúchéng – Quy trình hạch toán chi phí – Cost Accounting Process |
| 3019 | 成本报表 chéngběn bàobiǎo – Báo cáo chi phí – Cost Report |
| 3020 | 生产日报 shēngchǎn rìbào – Báo cáo sản xuất hằng ngày – Daily Production Report |
| 3021 | 生产月报 shēngchǎn yuèbào – Báo cáo sản xuất hằng tháng – Monthly Production Report |
| 3022 | 产量统计 chǎnliàng tǒngjì – Thống kê sản lượng – Production Statistics |
| 3023 | 合格产品 hégé chǎnpǐn – Thành phẩm đạt tiêu chuẩn – Qualified Product |
| 3024 | 不合格产品 bù hégé chǎnpǐn – Thành phẩm không đạt tiêu chuẩn – Defective Product |
| 3025 | 废品 fèipǐn – Phế phẩm – Scrap Product |
| 3026 | 废品损失 fèipǐn sǔnshī – Tổn thất phế phẩm – Scrap Loss |
| 3027 | 返修成本 fǎnxiū chéngběn – Chi phí sửa chữa – Repair Cost |
| 3028 | 停工损失 tínggōng sǔnshī – Tổn thất ngừng sản xuất – Idle Time Loss |
| 3029 | 材料利用率 cáiliào lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng nguyên vật liệu – Material Utilization Rate |
| 3030 | 工时利用率 gōngshí lìyònglǜ – Tỷ lệ sử dụng giờ công – Labor Hour Utilization |
| 3031 | 生产计划成本 shēngchǎn jìhuà chéngběn – Chi phí sản xuất kế hoạch – Planned Production Cost |
| 3032 | 实际生产成本 shíjì shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất thực tế – Actual Production Cost |
| 3033 | 标准生产成本 biāozhǔn shēngchǎn chéngběn – Chi phí sản xuất tiêu chuẩn – Standard Production Cost |
| 3034 | 成本差异率 chéngběn chāyìlǜ – Tỷ lệ chênh lệch chi phí – Cost Variance Rate |
| 3035 | 成本改善 chéngběn gǎishàn – Cải tiến chi phí – Cost Improvement |
| 3036 | 成本持续改善 chéngběn chíxù gǎishàn – Cải tiến chi phí liên tục – Continuous Cost Improvement |
| 3037 | 降本增效 jiàngběn zēngxiào – Giảm chi phí, tăng hiệu quả – Cost Reduction and Efficiency Improvement |
| 3038 | 精益成本管理 jīngyì chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí tinh gọn – Lean Cost Management |
| 3039 | 全面成本管理 quánmiàn chéngběn guǎnlǐ – Quản lý chi phí toàn diện – Total Cost Management |
| 3040 | 成本责任中心 chéngběn zérèn zhōngxīn – Trung tâm trách nhiệm chi phí – Cost Responsibility Center |
| 3041 | 成本绩效考核 chéngběn jìxiào kǎohé – Đánh giá hiệu quả chi phí – Cost Performance Assessment |
| 3042 | 成本管理报告 chéngběn guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản lý chi phí – Cost Management Report |
| 3043 | 材料采购计划 cáiliào cǎigòu jìhuà – Kế hoạch mua nguyên vật liệu – Material Procurement Plan |
| 3044 | 采购预算 cǎigòu yùsuàn – Ngân sách mua hàng – Procurement Budget |
| 3045 | 采购成本 cǎigòu chéngběn – Chi phí mua hàng – Procurement Cost |
| 3046 | 采购价格差异 cǎigòu jiàgé chāyì – Chênh lệch giá mua – Purchase Price Variance |
| 3047 | 采购入库 cǎigòu rùkù – Nhập kho hàng mua – Purchase Receipt |
| 3048 | 采购退货单 cǎigòu tuìhuòdān – Phiếu trả hàng mua – Purchase Return Note |
| 3049 | 采购折让单 cǎigòu zhéràngdān – Phiếu giảm giá hàng mua – Purchase Allowance Note |
| 3050 | 采购付款申请 cǎigòu fùkuǎn shēnqǐng – Đề nghị thanh toán tiền mua hàng – Purchase Payment Request |
| 3051 | 采购付款凭证 cǎigòu fùkuǎn píngzhèng – Chứng từ thanh toán mua hàng – Purchase Payment Voucher |
| 3052 | 采购付款周期 cǎigòu fùkuǎn zhōuqī – Chu kỳ thanh toán mua hàng – Purchase Payment Cycle |
| 3053 | 采购发票管理 cǎigòu fāpiào guǎnlǐ – Quản lý hóa đơn mua hàng – Purchase Invoice Management |
| 3054 | 供应商发票 gōngyìngshāng fāpiào – Hóa đơn nhà cung cấp – Supplier Invoice |
| 3055 | 采购入账 cǎigòu rùzhàng – Ghi nhận nghiệp vụ mua hàng – Purchase Recording |
| 3056 | 采购成本核算 cǎigòu chéngběn hésuàn – Hạch toán chi phí mua hàng – Procurement Cost Accounting |
| 3057 | 采购费用分摊 cǎigòu fèiyòng fēntān – Phân bổ chi phí mua hàng – Purchase Cost Allocation |
| 3058 | 材料验收入库 cáiliào yànshōu rùkù – Nghiệm thu và nhập kho nguyên vật liệu – Material Receipt |
| 3059 | 材料出库 cáiliào chūkù – Xuất kho nguyên vật liệu – Material Issue |
| 3060 | 材料退库 cáiliào tuìkù – Trả lại kho nguyên vật liệu – Material Return to Warehouse |
| 3061 | 材料盘点 cáiliào pándiǎn – Kiểm kê nguyên vật liệu – Material Inventory Count |
| 3062 | 材料盘亏 cáiliào pánkuī – Thiếu nguyên vật liệu – Material Shortage |
| 3063 | 材料盘盈 cáiliào pányíng – Thừa nguyên vật liệu – Material Surplus |
| 3064 | 材料报废 cáiliào bàofèi – Thanh lý nguyên vật liệu – Material Disposal |
| 3065 | 材料损耗 cáiliào sǔnhào – Hao hụt nguyên vật liệu – Material Loss |
| 3066 | 材料成本分析 cáiliào chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí nguyên vật liệu – Material Cost Analysis |
| 3067 | 材料库存管理 cáiliào kùcún guǎnlǐ – Quản lý tồn kho nguyên vật liệu – Material Inventory Management |
| 3068 | 材料明细账 cáiliào míngxìzhàng – Sổ chi tiết nguyên vật liệu – Material Subsidiary Ledger |
| 3069 | 库存商品 kùcún shāngpǐn – Hàng hóa tồn kho – Merchandise Inventory |
| 3070 | 库存商品明细账 kùcún shāngpǐn míngxìzhàng – Sổ chi tiết hàng hóa – Merchandise Inventory Ledger |
| 3071 | 商品采购 shāngpǐn cǎigòu – Mua hàng hóa – Merchandise Purchase |
| 3072 | 商品销售 shāngpǐn xiāoshòu – Bán hàng hóa – Merchandise Sales |
| 3073 | 商品成本 shāngpǐn chéngběn – Giá vốn hàng hóa – Cost of Merchandise Sold |
| 3074 | 商品调拨 shāngpǐn diàobō – Điều chuyển hàng hóa – Inventory Transfer |
| 3075 | 商品报废 shāngpǐn bàofèi – Thanh lý hàng hóa – Merchandise Disposal |
| 3076 | 商品跌价准备 shāngpǐn diējià zhǔnbèi – Dự phòng giảm giá hàng hóa – Inventory Write-down Allowance |
| 3077 | 库存周转 kùcún zhōuzhuǎn – Luân chuyển hàng tồn kho – Inventory Turnover |
| 3078 | 库存积压 kùcún jīyā – Hàng tồn kho ứ đọng – Excess Inventory |
| 3079 | 最低库存 zuìdī kùcún – Mức tồn kho tối thiểu – Minimum Stock |
| 3080 | 最高库存 zuìgāo kùcún – Mức tồn kho tối đa – Maximum Stock |
| 3081 | 库存成本 kùcún chéngběn – Chi phí tồn kho – Inventory Holding Cost |
| 3082 | 库存价值 kùcún jiàzhí – Giá trị hàng tồn kho – Inventory Value |
| 3083 | 库存金额 kùcún jīn’é – Giá trị tồn kho – Inventory Amount |
| 3084 | 销售出库 xiāoshòu chūkù – Xuất kho bán hàng – Sales Delivery |
| 3085 | 销售发货 xiāoshòu fāhuò – Giao hàng – Goods Dispatch |
| 3086 | 销售确认 xiāoshòu quèrèn – Xác nhận bán hàng – Sales Confirmation |
| 3087 | 销售成本结转 xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn – Kết chuyển giá vốn – Cost of Sales Transfer |
| 3088 | 销售毛利润 xiāoshòu máolìrùn – Lợi nhuận gộp bán hàng – Gross Profit on Sales |
| 3089 | 销售净利润 xiāoshòu jìnglìrùn – Lợi nhuận ròng bán hàng – Net Profit on Sales |
| 3090 | 销售预算管理 xiāoshòu yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách bán hàng – Sales Budget Management |
| 3091 | 销售目标 xiāoshòu mùbiāo – Mục tiêu bán hàng – Sales Target |
| 3092 | 销售计划 xiāoshòu jìhuà – Kế hoạch bán hàng – Sales Plan |
| 3093 | 销售预测管理 xiāoshòu yùcè guǎnlǐ – Quản lý dự báo bán hàng – Sales Forecast Management |
| 3094 | 客户订单 kèhù dìngdān – Đơn đặt hàng của khách hàng – Customer Order |
| 3095 | 客户合同 kèhù hétóng – Hợp đồng khách hàng – Customer Contract |
| 3096 | 客户收款 kèhù shōukuǎn – Thu tiền từ khách hàng – Customer Collection |
| 3097 | 客户余额 kèhù yúé – Số dư công nợ khách hàng – Customer Balance |
| 3098 | 客户往来账 kèhù wǎngláizhàng – Sổ công nợ khách hàng – Customer Ledger |
| 3099 | 客户信用政策 kèhù xìnyòng zhèngcè – Chính sách tín dụng khách hàng – Customer Credit Policy |
| 3100 | 客户信用评估 kèhù xìnyòng pínggū – Đánh giá tín dụng khách hàng – Customer Credit Assessment |
| 3101 | 客户坏账风险 kèhù huàizhàng fēngxiǎn – Rủi ro nợ xấu khách hàng – Customer Bad Debt Risk |
| 3102 | 供应商余额 gōngyìngshāng yúé – Số dư công nợ nhà cung cấp – Supplier Balance |
| 3103 | 供应商往来账 gōngyìngshāng wǎngláizhàng – Sổ công nợ nhà cung cấp – Supplier Ledger |
| 3104 | 供应商付款 gōngyìngshāng fùkuǎn – Thanh toán cho nhà cung cấp – Supplier Payment |
| 3105 | 供应商信用 gōngyìngshāng xìnyòng – Tín dụng nhà cung cấp – Supplier Credit |
| 3106 | 供应商账期 gōngyìngshāng zhàngqī – Thời hạn thanh toán với nhà cung cấp – Supplier Payment Terms |
| 3107 | 供应商付款条件 gōngyìngshāng fùkuǎn tiáojiàn – Điều kiện thanh toán nhà cung cấp – Supplier Payment Terms |
| 3108 | 采购与付款循环 cǎigòu yǔ fùkuǎn xúnhuán – Chu trình mua hàng và thanh toán – Purchase-to-Pay Cycle |
| 3109 | 销售与收款循环 xiāoshòu yǔ shōukuǎn xúnhuán – Chu trình bán hàng và thu tiền – Order-to-Cash Cycle |
| 3110 | 存货管理循环 cúnhuò guǎnlǐ xúnhuán – Chu trình quản lý hàng tồn kho – Inventory Management Cycle |
| 3111 | 业务循环 yèwù xúnhuán – Chu trình nghiệp vụ – Business Cycle |
| 3112 | 经营活动现金流入 jīngyíng huódòng xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh – Cash Inflows from Operating Activities |
| 3113 | 经营活动现金流出 jīngyíng huódòng xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh – Cash Outflows from Operating Activities |
| 3114 | 投资活动现金流入 tóuzī huódòng xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư – Cash Inflows from Investing Activities |
| 3115 | 投资活动现金流出 tóuzī huódòng xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư – Cash Outflows from Investing Activities |
| 3116 | 筹资活动现金流入 chóuzī huódòng xiànjīn liúrù – Dòng tiền vào từ hoạt động tài trợ – Cash Inflows from Financing Activities |
| 3117 | 筹资活动现金流出 chóuzī huódòng xiànjīn liúchū – Dòng tiền ra từ hoạt động tài trợ – Cash Outflows from Financing Activities |
| 3118 | 现金流量净额 xiànjīn liúliàng jìng’é – Dòng tiền thuần – Net Cash Flow |
| 3119 | 投资现金流量 tóuzī xiànjīn liúliàng – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư – Investing Cash Flow |
| 3120 | 筹资现金流量 chóuzī xiànjīn liúliàng – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ – Financing Cash Flow |
| 3121 | 现金流量预测 xiànjīn liúliàng yùcè – Dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast |
| 3122 | 现金流量预算 xiànjīn liúliàng yùsuàn – Ngân sách dòng tiền – Cash Flow Budget |
| 3123 | 现金流量分析 xiànjīn liúliàng fēnxī – Phân tích dòng tiền – Cash Flow Analysis |
| 3124 | 现金流量管理 xiànjīn liúliàng guǎnlǐ – Quản lý dòng tiền – Cash Flow Management |
| 3125 | 现金流量监控 xiànjīn liúliàng jiānkòng – Giám sát dòng tiền – Cash Flow Monitoring |
| 3126 | 现金流量风险 xiànjīn liúliàng fēngxiǎn – Rủi ro dòng tiền – Cash Flow Risk |
| 3127 | 资金调度 zījīn diàodù – Điều phối nguồn vốn – Cash Scheduling |
| 3128 | 资金归集管理 zījīn guījí guǎnlǐ – Quản lý tập trung dòng tiền – Cash Pool Management |
| 3129 | 资金集中支付 zījīn jízhōng zhīfù – Thanh toán tập trung – Centralized Payment |
| 3130 | 资金集中收款 zījīn jízhōng shōukuǎn – Thu tiền tập trung – Centralized Collection |
| 3131 | 资金预算执行 zījīn yùsuàn zhíxíng – Thực hiện ngân sách vốn – Treasury Budget Execution |
| 3132 | 资金预算分析 zījīn yùsuàn fēnxī – Phân tích ngân sách vốn – Treasury Budget Analysis |
| 3133 | 资金日报分析 zījīn rìbào fēnxī – Phân tích báo cáo tiền hằng ngày – Daily Cash Report Analysis |
| 3134 | 资金月报分析 zījīn yuèbào fēnxī – Phân tích báo cáo tiền hằng tháng – Monthly Cash Report Analysis |
| 3135 | 资金使用计划表 zījīn shǐyòng jìhuà biǎo – Bảng kế hoạch sử dụng vốn – Fund Utilization Schedule |
| 3136 | 资金收支预算 zījīn shōuzhī yùsuàn – Ngân sách thu chi tiền – Cash Receipts and Payments Budget |
| 3137 | 资金平衡表 zījīn pínghéng biǎo – Bảng cân đối nguồn vốn – Fund Balance Statement |
| 3138 | 资金需求预测 zījīn xūqiú yùcè – Dự báo nhu cầu vốn – Funding Requirement Forecast |
| 3139 | 短期融资 duǎnqī róngzī – Huy động vốn ngắn hạn – Short-term Financing |
| 3140 | 长期融资 chángqī róngzī – Huy động vốn dài hạn – Long-term Financing |
| 3141 | 银行借款 yínháng jièkuǎn – Khoản vay ngân hàng – Bank Loan |
| 3142 | 信用借款 xìnyòng jièkuǎn – Vay tín chấp – Unsecured Loan |
| 3143 | 抵押借款 dǐyā jièkuǎn – Vay thế chấp – Mortgage Loan |
| 3144 | 担保借款 dānbǎo jièkuǎn – Vay có bảo lãnh – Guaranteed Loan |
| 3145 | 借款合同 jièkuǎn hétóng – Hợp đồng vay vốn – Loan Agreement |
| 3146 | 借款利息 jièkuǎn lìxī – Lãi vay – Loan Interest |
| 3147 | 借款本金 jièkuǎn běnjīn – Gốc khoản vay – Loan Principal |
| 3148 | 借款到期 jièkuǎn dàoqī – Đến hạn khoản vay – Loan Maturity |
| 3149 | 借款展期 jièkuǎn zhǎnqī – Gia hạn khoản vay – Loan Extension |
| 3150 | 借款偿还 jièkuǎn chánghuán – Hoàn trả khoản vay – Loan Repayment |
| 3151 | 融资费用 róngzī fèiyòng – Chi phí huy động vốn – Financing Costs |
| 3152 | 租赁付款 zūlìn fùkuǎn – Khoản thanh toán tiền thuê – Lease Payment |
| 3153 | 融资预算 róngzī yùsuàn – Ngân sách huy động vốn – Financing Budget |
| 3154 | 融资分析 róngzī fēnxī – Phân tích huy động vốn – Financing Analysis |
| 3155 | 融资能力 róngzī nénglì – Khả năng huy động vốn – Financing Capacity |
| 3156 | 融资结构优化 róngzī jiégòu yōuhuà – Tối ưu hóa cơ cấu vốn – Financing Structure Optimization |
| 3157 | 资本市场融资 zīběn shìchǎng róngzī – Huy động vốn từ thị trường vốn – Capital Market Financing |
| 3158 | 银行融资 yínháng róngzī – Huy động vốn từ ngân hàng – Bank Financing |
| 3159 | 股权融资 gǔquán róngzī – Huy động vốn cổ phần – Equity Financing |
| 3160 | 债权融资 zhàiquán róngzī – Huy động vốn bằng nợ – Debt Financing |
| 3161 | 发行股票 fāxíng gǔpiào – Phát hành cổ phiếu – Share Issuance |
| 3162 | 发行债券 fāxíng zhàiquàn – Phát hành trái phiếu – Bond Issuance |
| 3163 | 可转换债券 kězhuǎnhuàn zhàiquàn – Trái phiếu chuyển đổi – Convertible Bond |
| 3164 | 优先股 yōuxiānggǔ – Cổ phiếu ưu đãi – Preferred Stock |
| 3165 | 普通股 pǔtōnggǔ – Cổ phiếu phổ thông – Common Stock |
| 3166 | 实收资本 shíshōu zīběn – Vốn góp thực tế – Paid-in Capital |
| 3167 | 资本公积 zīběn gōngjī – Thặng dư vốn cổ phần – Capital Reserve |
| 3168 | 法定盈余公积 fǎdìng yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ bắt buộc – Statutory Reserve |
| 3169 | 任意盈余公积 rènyì yíngyú gōngjī – Quỹ dự trữ tự nguyện – Discretionary Reserve |
| 3170 | 资本投入 zīběn tóurù – Góp vốn – Capital Contribution |
| 3171 | 股东出资 gǔdōng chūzī – Góp vốn của cổ đông – Shareholder Contribution |
| 3172 | 增资 zēngzī – Tăng vốn điều lệ – Capital Increase |
| 3173 | 减资 jiǎnzī – Giảm vốn điều lệ – Capital Reduction |
| 3174 | 资本变动 zīběn biàndòng – Biến động vốn – Capital Changes |
| 3175 | 股东权益变动表 gǔdōng quányì biàndòng biǎo – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – Statement of Changes in Equity |
| 3176 | 利润留存 lìrùn liúcún – Lợi nhuận giữ lại – Retained Profit |
| 3177 | 现金分红 xiànjīn fēnhóng – Chia cổ tức bằng tiền – Cash Dividend |
| 3178 | 股票分红 gǔpiào fēnhóng – Chia cổ tức bằng cổ phiếu – Stock Dividend |
| 3179 | 资本公积转增资本 zīběn gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển thặng dư vốn thành vốn điều lệ – Capital Reserve Capitalization |
| 3180 | 盈余公积转增资本 yíngyú gōngjī zhuǎnzēng zīběn – Chuyển quỹ dự trữ thành vốn điều lệ – Surplus Reserve Capitalization |
| 3181 | 利润分配方案 lìrùn fēnpèi fāng’àn – Phương án phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Plan |
| 3182 | 利润分配决议 lìrùn fēnpèi juéyì – Nghị quyết phân phối lợi nhuận – Profit Distribution Resolution |
| 3183 | 股东大会 gǔdōng dàhuì – Đại hội cổ đông – Shareholders’ Meeting |
| 3184 | 财务决算报告 cáiwù juésuàn bàogào – Báo cáo quyết toán tài chính – Financial Final Accounts Report |
| 3185 | 财务状况分析 cáiwù zhuàngkuàng fēnxī – Phân tích tình hình tài chính – Financial Position Analysis |
| 3186 | 收入完成率 shōurù wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành doanh thu – Revenue Achievement Rate |
| 3187 | 成本完成率 chéngběn wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chi phí – Cost Achievement Rate |
| 3188 | 费用完成率 fèiyòng wánchénglǜ – Tỷ lệ hoàn thành chi phí – Expense Achievement Rate |
| 3189 | 预算执行偏差分析 yùsuàn zhíxíng piānchā fēnxī – Phân tích sai lệch ngân sách – Budget Variance Analysis |
| 3190 | 收入差异 shōurù chāyì – Chênh lệch doanh thu – Revenue Variance |
| 3191 | 利润差异 lìrùn chāyì – Chênh lệch lợi nhuận – Profit Variance |
| 3192 | 费用差异 fèiyòng chāyì – Chênh lệch chi phí – Expense Variance |
| 3193 | 预算调整方案 yùsuàn tiáozhěng fāng’àn – Phương án điều chỉnh ngân sách – Budget Revision Plan |
| 3194 | 年度经营计划 niándù jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh năm – Annual Business Plan |
| 3195 | 月度经营计划 yuèdù jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh tháng – Monthly Business Plan |
| 3196 | 季度经营计划 jìdù jīngyíng jìhuà – Kế hoạch kinh doanh quý – Quarterly Business Plan |
| 3197 | 资金使用预算 zījīn shǐyòng yùsuàn – Ngân sách sử dụng vốn – Capital Expenditure Budget |
| 3198 | 费用预算编制 fèiyòng yùsuàn biānzhì – Lập ngân sách chi phí – Expense Budget Preparation |
| 3199 | 销售费用预算 xiāoshòu fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí bán hàng – Selling Expense Budget |
| 3200 | 管理费用预算 guǎnlǐ fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí quản lý – Administrative Expense Budget |
| 3201 | 财务费用预算 cáiwù fèiyòng yùsuàn – Ngân sách chi phí tài chính – Financial Expense Budget |
| 3202 | 人工成本预算 réngōng chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí nhân công – Labor Cost Budget |
| 3203 | 固定成本预算 gùdìng chéngběn yùsuàn – Ngân sách định phí – Fixed Cost Budget |
| 3204 | 变动成本预算 biàndòng chéngběn yùsuàn – Ngân sách biến phí – Variable Cost Budget |
| 3205 | 采购成本预算 cǎigòu chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí mua hàng – Procurement Cost Budget |
| 3206 | 生产成本预算 shēngchǎn chéngběn yùsuàn – Ngân sách chi phí sản xuất – Production Cost Budget |
| 3207 | 现金收入预算 xiànjīn shōurù yùsuàn – Ngân sách thu tiền – Cash Receipts Budget |
| 3208 | 现金支出预算 xiànjīn zhīchū yùsuàn – Ngân sách chi tiền – Cash Payments Budget |
| 3209 | 资本支出计划 zīběn zhīchū jìhuà – Kế hoạch đầu tư tài sản – Capital Expenditure Plan |
| 3210 | 投资预算管理 tóuzī yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách đầu tư – Capital Budget Management |
| 3211 | 投资项目评价 tóuzī xiàngmù píngjià – Đánh giá dự án đầu tư – Investment Project Evaluation |
| 3212 | 项目收益率 xiàngmù shōuyìlǜ – Tỷ suất sinh lời dự án – Project Rate of Return |
| 3213 | 项目现金流 xiàngmù xiànjīnliú – Dòng tiền dự án – Project Cash Flow |
| 3214 | 项目结算 xiàngmù jiésuàn – Quyết toán dự án – Project Settlement |
| 3215 | 项目决算 xiàngmù juésuàn – Quyết toán hoàn thành dự án – Project Final Accounts |
| 3216 | 共享会计 gòngxiǎng kuàijì – Kế toán trung tâm dùng chung – Shared Service Accountant |
| 3217 | 共享中心结账 gòngxiǎng zhōngxīn jiézhàng – Khóa sổ tại trung tâm dùng chung – Shared Service Closing |
| 3218 | 共享流程 gòngxiǎng liúchéng – Quy trình tài chính dùng chung – Shared Service Process |
| 3219 | 电子报销系统 diànzǐ bàoxiāo xìtǒng – Hệ thống hoàn ứng điện tử – Electronic Expense System |
| 3220 | 财务影像系统 cáiwù yǐngxiàng xìtǒng – Hệ thống lưu trữ chứng từ điện tử – Financial Imaging System |
| 3221 | 电子档案系统 diànzǐ dàng’àn xìtǒng – Hệ thống lưu trữ hồ sơ điện tử – Electronic Archive System |
| 3222 | 财务数据中心 cáiwù shùjù zhōngxīn – Trung tâm dữ liệu tài chính – Financial Data Center |
| 3223 | 会计信息平台 kuàijì xìnxī píngtái – Nền tảng thông tin kế toán – Accounting Information Platform |
| 3224 | 财务分析平台 cáiwù fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích tài chính – Financial Analytics Platform |
| 3225 | 经营分析平台 jīngyíng fēnxī píngtái – Nền tảng phân tích kinh doanh – Business Analytics Platform |
| 3226 | 财务驾驶舱 cáiwù jiàshǐcāng – Bảng điều khiển tài chính – Financial Dashboard |
| 3227 | 经营驾驶舱 jīngyíng jiàshǐcāng – Bảng điều khiển kinh doanh – Business Dashboard |
| 3228 | 财务指标分析 cáiwù zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu tài chính – Financial KPI Analysis |
| 3229 | 经营指标分析 jīngyíng zhǐbiāo fēnxī – Phân tích chỉ tiêu kinh doanh – Business KPI Analysis |
| 3230 | 财务预警系统 cáiwù yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo tài chính – Financial Early Warning System |
| 3231 | 经营预警系统 jīngyíng yùjǐng xìtǒng – Hệ thống cảnh báo kinh doanh – Business Early Warning System |
| 3232 | 异常交易 yìcháng jiāoyì – Giao dịch bất thường – Abnormal Transaction |
| 3233 | 异常凭证 yìcháng píngzhèng – Chứng từ bất thường – Abnormal Voucher |
| 3234 | 异常费用 yìcháng fèiyòng – Chi phí bất thường – Abnormal Expense |
| 3235 | 异常利润 yìcháng lìrùn – Lợi nhuận bất thường – Abnormal Profit |
| 3236 | 异常损失 yìcháng sǔnshī – Tổn thất bất thường – Extraordinary Loss |
| 3237 | 资产监控 zīchǎn jiānkòng – Giám sát tài sản – Asset Monitoring |
| 3238 | 库存监控 kùcún jiānkòng – Giám sát tồn kho – Inventory Monitoring |
| 3239 | 成本监控 chéngběn jiānkòng – Giám sát chi phí – Cost Monitoring |
| 3240 | 费用监控 fèiyòng jiānkòng – Giám sát chi phí – Expense Monitoring |
| 3241 | 收入监控 shōurù jiānkòng – Giám sát doanh thu – Revenue Monitoring |
| 3242 | 利润监控 lìrùn jiānkòng – Giám sát lợi nhuận – Profit Monitoring |
| 3243 | 资金监控平台 zījīn jiānkòng píngtái – Nền tảng giám sát dòng tiền – Treasury Monitoring Platform |
| 3244 | 资金异常预警 zījīn yìcháng yùjǐng – Cảnh báo bất thường về vốn – Treasury Exception Alert |
| 3245 | 会计数据分析 kuàijì shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu kế toán – Accounting Data Analysis |
| 3246 | 财务数据治理 cáiwù shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu tài chính – Financial Data Governance |
| 3247 | 会计数据治理 kuàijì shùjù zhìlǐ – Quản trị dữ liệu kế toán – Accounting Data Governance |
| 3248 | 数据质量管理 shùjù zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng dữ liệu – Data Quality Management |
| 3249 | 财务主数据 cáiwù zhǔ shùjù – Dữ liệu chủ tài chính – Financial Master Data |
| 3250 | 会计编码 kuàijì biānmǎ – Mã kế toán – Accounting Code |
| 3251 | 财务编码 cáiwù biānmǎ – Mã tài chính – Financial Code |
| 3252 | 凭证编号规则 píngzhèng biānhào guīzé – Quy tắc đánh số chứng từ – Voucher Numbering Rules |
| 3253 | 会计期间管理 kuàijì qījiān guǎnlǐ – Quản lý kỳ kế toán – Accounting Period Management |
| 3254 | 账套管理 zhàngtào guǎnlǐ – Quản lý bộ sổ kế toán – Ledger Set Management |
| 3255 | 多账套管理 duō zhàngtào guǎnlǐ – Quản lý nhiều bộ sổ kế toán – Multi-ledger Management |
| 3256 | 会计年度 kuàijì niándù – Năm kế toán – Accounting Year |
| 3257 | 财务年度 cáiwù niándù – Năm tài chính – Financial Year |
| 3258 | 月度结账检查 yuèdù jiézhàng jiǎnchá – Kiểm tra trước khi khóa sổ tháng – Month-end Closing Checklist |
| 3259 | 年度结账检查 niándù jiézhàng jiǎnchá – Kiểm tra trước khi khóa sổ năm – Year-end Closing Checklist |
| 3260 | 关账 guānzhàng – Khóa sổ kế toán – Close the Books |
| 3261 | 开账 kāizhàng – Mở sổ kế toán – Open the Books |
| 3262 | 试运行账套 shì yùnxíng zhàngtào – Bộ sổ chạy thử – Test Ledger |
| 3263 | 正式账套 zhèngshì zhàngtào – Bộ sổ chính thức – Production Ledger |
| 3264 | 历史账套 lìshǐ zhàngtào – Bộ sổ lịch sử – Historical Ledger |
| 3265 | 会计系统切换 kuàijì xìtǒng qiēhuàn – Chuyển đổi hệ thống kế toán – Accounting System Migration |
| 3266 | 财务数字化管理 cáiwù shùzìhuà guǎnlǐ – Quản lý tài chính số hóa – Digital Financial Management |
| 3267 | 收入中心 shōurù zhōngxīn – Trung tâm doanh thu – Revenue Center |
| 3268 | 部门预算 bùmén yùsuàn – Ngân sách bộ phận – Department Budget |
| 3269 | 部门成本 bùmén chéngběn – Chi phí bộ phận – Department Cost |
| 3270 | 部门费用 bùmén fèiyòng – Chi phí bộ phận – Department Expenses |
| 3271 | 部门收入 bùmén shōurù – Doanh thu bộ phận – Department Revenue |
| 3272 | 部门利润 bùmén lìrùn – Lợi nhuận bộ phận – Department Profit |
| 3273 | 部门绩效 bùmén jìxiào – Hiệu quả bộ phận – Department Performance |
| 3274 | 部门核算 bùmén hésuàn – Hạch toán bộ phận – Departmental Accounting |
| 3275 | 部门结算 bùmén jiésuàn – Quyết toán bộ phận – Department Settlement |
| 3276 | 内部收费 nèibù shōufèi – Thu phí nội bộ – Internal Charging |
| 3277 | 内部采购 nèibù cǎigòu – Mua hàng nội bộ – Internal Procurement |
| 3278 | 内部销售 nèibù xiāoshòu – Bán hàng nội bộ – Internal Sales |
| 3279 | 内部订单 nèibù dìngdān – Đơn hàng nội bộ – Internal Order |
| 3280 | 内部合同 nèibù hétóng – Hợp đồng nội bộ – Internal Agreement |
| 3281 | 内部客户 nèibù kèhù – Khách hàng nội bộ – Internal Customer |
| 3282 | 内部供应商 nèibù gōngyìngshāng – Nhà cung cấp nội bộ – Internal Supplier |
| 3283 | 内部往来 nèibù wǎnglái – Công nợ nội bộ – Intercompany Balances |
| 3284 | 内部往来账 nèibù wǎngláizhàng – Sổ công nợ nội bộ – Intercompany Ledger |
| 3285 | 内部对账单 nèibù duìzhàngdān – Bảng đối chiếu nội bộ – Intercompany Statement |
| 3286 | 内部核销 nèibù héxiāo – Bù trừ công nợ nội bộ – Intercompany Settlement |
| 3287 | 集团内部结算 jítuán nèibù jiésuàn – Thanh toán nội bộ tập đoàn – Group Internal Settlement |
| 3288 | 集团内部资金 jítuán nèibù zījīn – Nguồn vốn nội bộ tập đoàn – Group Internal Funds |
| 3289 | 集团资金池 jítuán zījīn chí – Bể vốn tập đoàn – Group Cash Pool |
| 3290 | 财务共享平台 cáiwù gòngxiǎng píngtái – Nền tảng tài chính dùng chung – Financial Shared Service Platform |
| 3291 | 费用共享处理 fèiyòng gòngxiǎng chǔlǐ – Xử lý chi phí tập trung – Shared Expense Processing |
| 3292 | 集中报账 jízhōng bàozhàng – Hạch toán tập trung – Centralized Accounting |
| 3293 | 集中付款 jízhōng fùkuǎn – Thanh toán tập trung – Centralized Payment |
| 3294 | 集中收款 jízhōng shōukuǎn – Thu tiền tập trung – Centralized Collection |
| 3295 | 集中核算 jízhōng hésuàn – Hạch toán tập trung – Centralized Accounting |
| 3296 | 业务财务一体化 yèwù cáiwù yītǐhuà – Tích hợp nghiệp vụ và tài chính – Business-Finance Integration |
| 3297 | 业财融合 yècái rónghé – Hợp nhất nghiệp vụ và tài chính – Business-Finance Integration |
| 3298 | 财务机器人 cáiwù jīqìrén – Robot tài chính – Financial Robot (RPA) |
| 3299 | 智能审核 zhìnéng shěnhé – Kiểm tra tự động – Intelligent Review |
| 3300 | 智能对账 zhìnéng duìzhàng – Đối chiếu tự động – Intelligent Reconciliation |
| 3301 | 自动记账 zìdòng jìzhàng – Ghi sổ tự động – Automatic Bookkeeping |
| 3302 | 自动结账 zìdòng jiézhàng – Khóa sổ tự động – Automatic Closing |
| 3303 | 自动报表 zìdòng bàobiǎo – Báo cáo tự động – Automated Reporting |
| 3304 | 自动报税 zìdòng bàoshuì – Kê khai thuế tự động – Automated Tax Filing |
| 3305 | 电子签章 diànzǐ qiānzhāng – Chữ ký số/Con dấu điện tử – Electronic Signature and Seal |
| 3306 | 线上审批 xiànshàng shěnpī – Phê duyệt trực tuyến – Online Approval |
| 3307 | 移动报销 yídòng bàoxiāo – Hoàn ứng trên thiết bị di động – Mobile Expense Reimbursement |
| 3308 | 财务云平台 cáiwù yún píngtái – Nền tảng tài chính đám mây – Financial Cloud Platform |
| 3309 | 财务模块 cáiwù mókuài – Phân hệ tài chính – Financial Module |
| 3310 | 成本模块 chéngběn mókuài – Phân hệ chi phí – Cost Accounting Module |
| 3311 | 预算模块 yùsuàn mókuài – Phân hệ ngân sách – Budgeting Module |
| 3312 | 资金模块 zījīn mókuài – Phân hệ quản lý vốn – Treasury Module |
| 3313 | 税务模块 shuìwù mókuài – Phân hệ thuế – Tax Module |
| 3314 | 库存模块 kùcún mókuài – Phân hệ tồn kho – Inventory Module |
| 3315 | 采购模块 cǎigòu mókuài – Phân hệ mua hàng – Procurement Module |
| 3316 | 项目模块 xiàngmù mókuài – Phân hệ dự án – Project Module |
| 3317 | 主数据管理 zhǔ shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu chủ – Master Data Management |
| 3318 | 编码规则 biānmǎ guīzé – Quy tắc mã hóa – Coding Rules |
| 3319 | 科目映射 kēmù yìngshè – Ánh xạ tài khoản kế toán – Account Mapping |
| 3320 | 系统权限管理 xìtǒng quánxiàn guǎnlǐ – Quản lý quyền hệ thống – System Access Control |
| 3321 | 操作日志 cāozuò rìzhì – Nhật ký thao tác – Audit Log |
| 3322 | 财务数字化转型 cáiwù shùzìhuà zhuǎnxíng – Chuyển đổi số tài chính – Financial Digital Transformation |
| 3323 | 辅助核算项目 fǔzhù hésuàn xiàngmù – Đối tượng hạch toán phụ trợ – Auxiliary Accounting Dimension |
| 3324 | 客户辅助核算 kèhù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo khách hàng – Customer Accounting Dimension |
| 3325 | 供应商辅助核算 gōngyìngshāng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhà cung cấp – Supplier Accounting Dimension |
| 3326 | 部门辅助核算 bùmén fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo bộ phận – Department Accounting Dimension |
| 3327 | 员工辅助核算 yuángōng fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo nhân viên – Employee Accounting Dimension |
| 3328 | 项目辅助核算 xiàngmù fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo dự án – Project Accounting Dimension |
| 3329 | 产品辅助核算 chǎnpǐn fǔzhù hésuàn – Hạch toán theo sản phẩm – Product Accounting Dimension |
| 3330 | 成本对象 chéngběn duìxiàng – Đối tượng chi phí – Cost Object |
| 3331 | 利润对象 lìrùn duìxiàng – Đối tượng lợi nhuận – Profit Object |
| 3332 | 核算对象 hésuàn duìxiàng – Đối tượng hạch toán – Accounting Object |
| 3333 | 核算维度 hésuàn wéidù – Chiều hạch toán – Accounting Dimension |
| 3334 | 多维核算 duōwéi hésuàn – Hạch toán đa chiều – Multi-dimensional Accounting |
| 3335 | 会计科目余额 kuàijì kēmù yúé – Số dư tài khoản kế toán – Account Balance |
| 3336 | 会计科目发生额 kuàijì kēmù fāshēng’é – Số phát sinh tài khoản – Account Turnover |
| 3337 | 借方发生额 jièfāng fāshēng’é – Phát sinh bên Nợ – Debit Turnover |
| 3338 | 贷方发生额 dàifāng fāshēng’é – Phát sinh bên Có – Credit Turnover |
| 3339 | 期初借方余额 qīchū jièfāng yúé – Số dư Nợ đầu kỳ – Opening Debit Balance |
| 3340 | 期初贷方余额 qīchū dàifāng yúé – Số dư Có đầu kỳ – Opening Credit Balance |
| 3341 | 期末借方余额 qīmò jièfāng yúé – Số dư Nợ cuối kỳ – Ending Debit Balance |
| 3342 | 期末贷方余额 qīmò dàifāng yúé – Số dư Có cuối kỳ – Ending Credit Balance |
| 3343 | 会计账簿 kuàijì zhàngbù – Sổ kế toán – Accounting Books |
| 3344 | 总分类账 zǒng fēnlèizhàng – Sổ cái – General Ledger |
| 3345 | 现金日记账 xiànjīn rìjìzhàng – Sổ quỹ tiền mặt – Cash Journal |
| 3346 | 银行存款日记账 yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng – Sổ tiền gửi ngân hàng – Bank Deposit Journal |
| 3347 | 数量金额式账簿 shùliàng jīn’é shì zhàngbù – Sổ số lượng và giá trị – Quantity and Amount Ledger |
| 3348 | 三栏式账簿 sānlán shì zhàngbù – Sổ ba cột – Three-column Ledger |
| 3349 | 多栏式账簿 duōlán shì zhàngbù – Sổ nhiều cột – Multi-column Ledger |
| 3350 | 订本式账簿 dìngběn shì zhàngbù – Sổ đóng quyển – Bound Ledger |
| 3351 | 活页式账簿 huóyè shì zhàngbù – Sổ tờ rời – Loose-leaf Ledger |
| 3352 | 卡片式账簿 kǎpiàn shì zhàngbù – Sổ dạng thẻ – Card Ledger |
| 3353 | 账簿启用 zhàngbù qǐyòng – Mở sổ kế toán – Ledger Activation |
| 3354 | 账簿更正 zhàngbù gēngzhèng – Sửa sổ kế toán – Ledger Correction |
| 3355 | 账簿查询 zhàngbù cháxún – Tra cứu sổ kế toán – Ledger Inquiry |
| 3356 | 账簿打印 zhàngbù dǎyìn – In sổ kế toán – Ledger Printing |
| 3357 | 账簿归档 zhàngbù guīdàng – Lưu trữ sổ kế toán – Ledger Archiving |
| 3358 | 试算平衡报告 shìsuàn pínghéng bàogào – Báo cáo cân đối thử – Trial Balance Report |
| 3359 | 总账查询 zǒngzhàng cháxún – Tra cứu sổ cái – General Ledger Inquiry |
| 3360 | 明细账查询 míngxìzhàng cháxún – Tra cứu sổ chi tiết – Subsidiary Ledger Inquiry |
| 3361 | 科目余额表 kēmù yúé biǎo – Bảng cân đối số phát sinh – Account Balance Report |
| 3362 | 科目汇总表 kēmù huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp tài khoản – Account Summary Report |
| 3363 | 凭证汇总表 píngzhèng huìzǒng biǎo – Bảng tổng hợp chứng từ – Voucher Summary Report |
| 3364 | 发生额及余额表 fāshēng’é jí yúé biǎo – Bảng phát sinh và số dư – Turnover and Balance Report |
| 3365 | 会计科目体系 kuàijì kēmù tǐxì – Hệ thống tài khoản kế toán – Chart of Accounts Structure |
| 3366 | 科目编码 kēmù biānmǎ – Mã tài khoản kế toán – Account Code |
| 3367 | 科目名称 kēmù míngchēng – Tên tài khoản kế toán – Account Name |
| 3368 | 科目级次 kēmù jícì – Cấp tài khoản – Account Level |
| 3369 | 新增科目 xīnzēng kēmù – Thêm tài khoản mới – New Account Creation |
| 3370 | 停用科目 tíngyòng kēmù – Ngừng sử dụng tài khoản – Deactivated Account |
| 3371 | 科目余额方向 kēmù yúé fāngxiàng – Tính chất số dư tài khoản – Balance Direction |
| 3372 | 科目性质 kēmù xìngzhì – Tính chất tài khoản – Account Nature |
| 3373 | 资产类科目 zīchǎnlèi kēmù – Tài khoản tài sản – Asset Accounts |
| 3374 | 负债类科目 fùzhàilèi kēmù – Tài khoản nợ phải trả – Liability Accounts |
| 3375 | 共同类科目 gòngtónglèi kēmù – Tài khoản lưỡng tính – Hybrid Accounts |
| 3376 | 所有者权益类科目 suǒyǒuzhě quányìlèi kēmù – Tài khoản vốn chủ sở hữu – Equity Accounts |
| 3377 | 成本类科目 chéngběnlèi kēmù – Tài khoản chi phí sản xuất – Cost Accounts |
| 3378 | 损益类科目 sǔnyìlèi kēmù – Tài khoản doanh thu và chi phí – Profit and Loss Accounts |
| 3379 | 资产负债类账户 zīchǎn fùzhài lèi zhànghù – Tài khoản tài sản và nợ phải trả – Balance Sheet Accounts |
| 3380 | 利润表账户 lìrùnbiǎo zhànghù – Tài khoản báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement Accounts |
| 3381 | 结转损益 jiézhuǎn sǔnyì – Kết chuyển lãi lỗ – Closing Profit and Loss |
| 3382 | 年终结转 niánzhōng jiézhuǎn – Kết chuyển cuối năm – Year-end Closing Transfer |
| 3383 | 本年利润 běnnián lìrùn – Lợi nhuận năm nay – Current Year Profit |
| 3384 | 期末调账 qīmò tiáozhàng – Điều chỉnh cuối kỳ – Period-end Adjustment |
| 3385 | 调账凭证 tiáozhàng píngzhèng – Chứng từ điều chỉnh – Adjustment Voucher |
| 3386 | 反结账 fǎn jiézhàng – Mở lại kỳ đã khóa – Reverse Closing |
| 3387 | 反审核 fǎn shěnhé – Hủy kiểm duyệt – Reverse Approval |
| 3388 | 作废凭证 zuòfèi píngzhèng – Chứng từ vô hiệu – Cancelled Voucher |
| 3389 | 恢复凭证 huīfù píngzhèng – Khôi phục chứng từ – Restore Voucher |
| 3390 | 复制凭证 fùzhì píngzhèng – Sao chép chứng từ – Copy Voucher |
| 3391 | 模板凭证 móbǎn píngzhèng – Chứng từ mẫu – Voucher Template |
| 3392 | 常用凭证 chángyòng píngzhèng – Chứng từ thường dùng – Common Voucher |
| 3393 | 自动凭证 zìdòng píngzhèng – Chứng từ tự động – Automatic Voucher |
| 3394 | 批量记账 pīliàng jìzhàng – Ghi sổ hàng loạt – Batch Posting |
| 3395 | 批量审核 pīliàng shěnhé – Kiểm duyệt hàng loạt – Batch Approval |
| 3396 | 批量生成凭证 pīliàng shēngchéng píngzhèng – Tạo chứng từ hàng loạt – Batch Voucher Generation |
| 3397 | 会计核算引擎 kuàijì hésuàn yǐnqíng – Công cụ hạch toán kế toán – Accounting Engine |
| 3398 | 复式记账法 fùshì jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép – Double-entry Bookkeeping System |
| 3399 | 借贷记账法 jièdài jìzhàngfǎ – Phương pháp ghi sổ kép Nợ – Có – Double-entry Bookkeeping Method |
| 3400 | 收付实现制 shōufù shíxiànzhì – Cơ sở kế toán tiền mặt – Cash Basis Accounting |
| 3401 | 应计基础 yìngjì jīchǔ – Cơ sở dồn tích – Accrual Basis |
| 3402 | 会计确认 kuàijì quèrèn – Ghi nhận kế toán – Accounting Recognition |
| 3403 | 初始确认 chūshǐ quèrèn – Ghi nhận ban đầu – Initial Recognition |
| 3404 | 后续计量 hòuxù jìliàng – Đo lường sau ghi nhận – Subsequent Measurement |
| 3405 | 历史成本计量 lìshǐ chéngběn jìliàng – Đo lường theo giá gốc – Historical Cost Measurement |
| 3406 | 未来现金流量 wèilái xiànjīn liúliàng – Dòng tiền tương lai – Future Cash Flows |
| 3407 | 折现现金流 zhéxiàn xiànjīn liú – Dòng tiền chiết khấu – Discounted Cash Flow |
| 3408 | 账面价值 zhàngmiàn jiàzhí – Giá trị ghi sổ – Carrying Amount |
| 3409 | 账面余额 zhàngmiàn yúé – Giá trị ghi sổ trước điều chỉnh – Gross Carrying Amount |
| 3410 | 账面净值 zhàngmiàn jìngzhí – Giá trị ghi sổ thuần – Net Carrying Amount |
| 3411 | 公允价值层次 gōngyǔn jiàzhí céngcì – Cấp độ giá trị hợp lý – Fair Value Hierarchy |
| 3412 | 第一层次公允价值 dìyī céngcì gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 1 – Level 1 Fair Value |
| 3413 | 第二层次公允价值 dì’èr céngcì gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 2 – Level 2 Fair Value |
| 3414 | 第三层次公允价值 dìsān céngcì gōngyǔn jiàzhí – Giá trị hợp lý cấp 3 – Level 3 Fair Value |
| 3415 | 费用确认原则 fèiyòng quèrèn yuánzé – Nguyên tắc ghi nhận chi phí – Expense Recognition Principle |
| 3416 | 损失确认 sǔnshī quèrèn – Ghi nhận tổn thất – Loss Recognition |
| 3417 | 收益确认 shōuyì quèrèn – Ghi nhận thu nhập – Gain Recognition |
| 3418 | 利润计量 lìrùn jìliàng – Đo lường lợi nhuận – Profit Measurement |
| 3419 | 持续经营原则 chíxù jīngyíng yuánzé – Nguyên tắc hoạt động liên tục – Going Concern Principle |
| 3420 | 会计期间原则 kuàijì qījiān yuánzé – Nguyên tắc kỳ kế toán – Accounting Period Principle |
| 3421 | 货币计量原则 huòbì jìliàng yuánzé – Nguyên tắc đơn vị tiền tệ – Monetary Unit Principle |
| 3422 | 及时确认 jíshí quèrèn – Ghi nhận kịp thời – Timely Recognition |
| 3423 | 可靠计量 kěkào jìliàng – Đo lường đáng tin cậy – Reliable Measurement |
| 3424 | 收入配比 shōurù pèibǐ – Phù hợp doanh thu và chi phí – Revenue Matching |
| 3425 | 成本配比 chéngběn pèibǐ – Phù hợp chi phí – Cost Matching |
| 3426 | 期间费用 qījiān fèiyòng – Chi phí thời kỳ – Period Costs |
| 3427 | 营业收入净额 yíngyè shōurù jìng’é – Doanh thu thuần – Net Operating Revenue |
| 3428 | 其他业务成本 qítā yèwù chéngběn – Giá vốn hoạt động khác – Other Operating Cost |
| 3429 | 营业毛利 yíngyè máolì – Lợi nhuận gộp – Gross Profit |
| 3430 | 营业净利 yíngyè jìnglì – Lợi nhuận thuần từ hoạt động – Operating Net Profit |
| 3431 | 销售净利率 xiāoshòu jìnglìlǜ – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu – Net Profit Margin on Sales |
| 3432 | 总资产报酬率 zǒng zīchǎn bàochóulǜ – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản – Return on Assets (ROA) |
| 3433 | 固定资产周转率 gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay tài sản cố định – Fixed Asset Turnover |
| 3434 | 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Vòng quay hàng tồn kho – Inventory Turnover Ratio |
| 3435 | 投入资本回报率 tóurù zīběn huíbàolǜ – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư – Return on Invested Capital (ROIC) |
| 3436 | 经济利润 jīngjì lìrùn – Lợi nhuận kinh tế – Economic Profit |
| 3437 | 会计利润 kuàijì lìrùn – Lợi nhuận kế toán – Accounting Profit |
| 3438 | 税务利润 shuìwù lìrùn – Lợi nhuận tính thuế – Taxable Profit |
| 3439 | 其他综合收益 qítā zōnghé shōuyì – Thu nhập toàn diện khác – Other Comprehensive Income (OCI) |
| 3440 | 每股收益 měigǔ shōuyì – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu – Earnings Per Share (EPS) |
| 3441 | 基本每股收益 jīběn měigǔ shōuyì – Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu – Basic EPS |
| 3442 | 稀释每股收益 xīshì měigǔ shōuyì – Thu nhập suy giảm trên mỗi cổ phiếu – Diluted EPS |
| 3443 | 市盈率 shìyínglǜ – Hệ số P/E – Price-to-Earnings Ratio |
| 3444 | 市净率 shìjìnglǜ – Hệ số P/B – Price-to-Book Ratio |
| 3445 | 财务尽职调查 cáiwù jìnzhí diàochá – Thẩm định tài chính – Financial Due Diligence |
| 3446 | 估值模型 gūzhí móxíng – Mô hình định giá – Valuation Model |
| 3447 | 折现现金流模型 zhéxiàn xiànjīnliú móxíng – Mô hình chiết khấu dòng tiền – Discounted Cash Flow (DCF) Model |
| 3448 | 企业合并 qǐyè hébìng – Hợp nhất doanh nghiệp – Business Combination |
| 3449 | 吸收合并 xīshōu hébìng – Sáp nhập – Merger |
| 3450 | 新设合并 xīnshè hébìng – Hợp nhất thành lập doanh nghiệp mới – Consolidation |
| 3451 | 企业分立 qǐyè fēnlì – Chia tách doanh nghiệp – Corporate Demerger |
| 3452 | 资产收购 zīchǎn shōugòu – Mua lại tài sản – Asset Acquisition |
| 3453 | 股权收购 gǔquán shōugòu – Mua lại cổ phần – Share Acquisition |
| 3454 | 业务重组 yèwù chóngzǔ – Tái cơ cấu hoạt động kinh doanh – Business Restructuring |
| 3455 | 资本重组 zīběn chóngzǔ – Tái cơ cấu vốn – Capital Restructuring |
| 3456 | 股权重组 gǔquán chóngzǔ – Tái cơ cấu vốn cổ phần – Equity Restructuring |
| 3457 | 企业改制 qǐyè gǎizhì – Cải cách doanh nghiệp – Enterprise Reform |
| 3458 | 股份制改革 gǔfènzhì gǎigé – Cổ phần hóa doanh nghiệp – Corporatization |
| 3459 | 公开发行 gōngkāi fāxíng – Phát hành công khai – Public Offering |
| 3460 | 股份回购 gǔfèn huígòu – Mua lại cổ phiếu – Share Buyback |
| 3461 | 库存股 kùcúngǔ – Cổ phiếu quỹ – Treasury Stock |
| 3462 | 注册资本 zhùcè zīběn – Vốn điều lệ đăng ký – Registered Capital |
| 3463 | 实缴资本 shíjiǎo zīběn – Vốn góp đã thanh toán – Paid-up Capital |
| 3464 | 认缴资本 rènjiǎo zīběn – Vốn góp cam kết – Subscribed Capital |
| 3465 | 资本认缴 rènjiǎo zīběn – Đăng ký góp vốn – Capital Subscription |
| 3466 | 资本实缴 shíjiǎo zīběn – Góp vốn thực tế – Capital Contribution |
| 3467 | 股东名册 gǔdōng míngcè – Sổ đăng ký cổ đông – Shareholder Register |
| 3468 | 股东权益报表 gǔdōng quányì bàobiǎo – Báo cáo vốn chủ sở hữu – Statement of Equity |
| 3469 | 实际控制人 shíjì kòngzhìrén – Chủ sở hữu kiểm soát thực tế – Ultimate Controlling Party |
| 3470 | 优先认购权 yōuxiān rèngòuquán – Quyền ưu tiên mua cổ phần – Preemptive Right |
| 3471 | 股份转让 gǔfèn zhuǎnràng – Chuyển nhượng cổ phần – Share Transfer |
| 3472 | 股权支付 gǔquán zhīfù – Thanh toán bằng cổ phiếu – Share-based Payment |
| 3473 | 股权激励费用 gǔquán jīlì fèiyòng – Chi phí khuyến khích bằng cổ phần – Share-based Compensation Expense |
| 3474 | 长期激励 jīqī jīlì – Khuyến khích dài hạn – Long-term Incentive |
| 3475 | 短期激励 duǎnqī jīlì – Khuyến khích ngắn hạn – Short-term Incentive |
| 3476 | 经营预算体系 jīngyíng yùsuàn tǐxì – Hệ thống ngân sách kinh doanh – Business Budget System |
| 3477 | 全面预算体系 quánmiàn yùsuàn tǐxì – Hệ thống ngân sách toàn diện – Comprehensive Budget System |
| 3478 | 滚动预算管理 gǔndòng yùsuàn guǎnlǐ – Quản lý ngân sách cuốn chiếu – Rolling Budget Management |
| 3479 | 预算目标 yùsuàn mùbiāo – Mục tiêu ngân sách – Budget Objectives |
| 3480 | 预算责任 yùsuàn zérèn – Trách nhiệm ngân sách – Budget Responsibility |
| 3481 | 预算责任人 yùsuàn zérènrén – Người chịu trách nhiệm ngân sách – Budget Owner |
| 3482 | 预算执行报告 yùsuàn zhíxíng bàogào – Báo cáo thực hiện ngân sách – Budget Execution Report |
| 3483 | 预算控制点 yùsuàn kòngzhìdiǎn – Điểm kiểm soát ngân sách – Budget Control Point |
| 3484 | 预算追加 yùsuàn zhuījiā – Bổ sung ngân sách – Budget Supplement |
| 3485 | 预算冻结 yùsuàn dòngjié – Đóng băng ngân sách – Budget Freeze |
| 3486 | 预算解冻 yùsuàn jiědòng – Mở đóng băng ngân sách – Budget Release |
| 3487 | 预算滚动预测 yùsuàn gǔndòng yùcè – Dự báo ngân sách cuốn chiếu – Rolling Forecast |
| 3488 | 经营预测 jīngyíng yùcè – Dự báo kinh doanh – Business Forecast |
| 3489 | 销售预测模型 xiāoshòu yùcè móxíng – Mô hình dự báo bán hàng – Sales Forecast Model |
| 3490 | 成本预测模型 chéngběn yùcè móxíng – Mô hình dự báo chi phí – Cost Forecast Model |
| 3491 | 现金流预测模型 xiànjīnliú yùcè móxíng – Mô hình dự báo dòng tiền – Cash Flow Forecast Model |
| 3492 | 管理报告 guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị – Management Report |
| 3493 | 经营管理报告 jīngyíng guǎnlǐ bàogào – Báo cáo quản trị kinh doanh – Business Management Report |
| 3494 | 关键绩效指标 guānjiàn jìxiào zhǐbiāo – Chỉ số hiệu suất then chốt – Key Performance Indicators (KPI) |
| 3495 | 财务关键指标 cáiwù guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu tài chính trọng yếu – Financial KPI |
| 3496 | 经营关键指标 jīngyíng guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu kinh doanh trọng yếu – Business KPI |
| 3497 | 预算关键指标 yùsuàn guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu ngân sách trọng yếu – Budget KPI |
| 3498 | 成本关键指标 chéngběn guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu chi phí trọng yếu – Cost KPI |
| 3499 | 利润关键指标 lìrùn guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu lợi nhuận trọng yếu – Profit KPI |
| 3500 | 现金流关键指标 xiànjīnliú guānjiàn zhǐbiāo – Chỉ tiêu dòng tiền trọng yếu – Cash Flow KPI |
| 3501 | 资产运营指标 zīchǎn yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản – Asset Performance Indicator |
| 3502 | 资金运营指标 zījīn yùnyíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả sử dụng vốn – Capital Performance Indicator |
| 3503 | 企业经营分析 qǐyè jīngyíng fēnxī – Phân tích hoạt động doanh nghiệp – Enterprise Business Analysis |
| 3504 | 财务经营分析 cáiwù jīngyíng fēnxī – Phân tích tài chính và kinh doanh – Financial and Business Analysis |
| 3505 | 经营决策分析 jīngyíng juécè fēnxī – Phân tích quyết định kinh doanh – Business Decision Analysis |
| 3506 | 企业价值管理 qǐyè jiàzhí guǎnlǐ – Quản lý giá trị doanh nghiệp – Enterprise Value Management |
| 3507 | 经营管理会计 jīngyíng guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị doanh nghiệp – Management Accounting |
| 3508 | 战略管理会计 zhànlüè guǎnlǐ kuàijì – Kế toán quản trị chiến lược – Strategic Management Accounting |
| 3509 | 经营成本分析 jīngyíng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí kinh doanh – Business Cost Analysis |
| 3510 | 经营收入分析 jīngyíng shōurù fēnxī – Phân tích doanh thu kinh doanh – Business Revenue Analysis |
| 3511 | 经营利润分析 jīngyíng lìrùn fēnxī – Phân tích lợi nhuận kinh doanh – Business Profit Analysis |
| 3512 | 产品盈利分析 chǎnpǐn yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo sản phẩm – Product Profitability Analysis |
| 3513 | 客户盈利分析 kèhù yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo khách hàng – Customer Profitability Analysis |
| 3514 | 部门盈利分析 bùmén yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo bộ phận – Department Profitability Analysis |
| 3515 | 渠道盈利分析 qúdào yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo kênh bán hàng – Channel Profitability Analysis |
| 3516 | 区域盈利分析 qūyù yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo khu vực – Regional Profitability Analysis |
| 3517 | 订单盈利分析 dìngdān yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo đơn hàng – Order Profitability Analysis |
| 3518 | 项目盈利分析 xiàngmù yínglì fēnxī – Phân tích lợi nhuận theo dự án – Project Profitability Analysis |
| 3519 | 产品成本分析 chǎnpǐn chéngběn fēnxī – Phân tích giá thành sản phẩm – Product Cost Analysis |
| 3520 | 客户成本分析 kèhù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí khách hàng – Customer Cost Analysis |
| 3521 | 订单成本分析 dìngdān chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí đơn hàng – Order Cost Analysis |
| 3522 | 渠道成本分析 qúdào chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí kênh bán hàng – Channel Cost Analysis |
| 3523 | 区域成本分析 qūyù chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí theo khu vực – Regional Cost Analysis |
| 3524 | 成本归因分析 chéngběn guīyīn fēnxī – Phân tích nguyên nhân chi phí – Cost Attribution Analysis |
| 3525 | 成本动因管理 chéngběn dòngyīn guǎnlǐ – Quản lý nhân tố tạo chi phí – Cost Driver Management |
| 3526 | 价值链分析 jiàzhíliàn fēnxī – Phân tích chuỗi giá trị – Value Chain Analysis |
| 3527 | 价值链成本 jiàzhíliàn chéngběn – Chi phí chuỗi giá trị – Value Chain Cost |
| 3528 | 价值链管理 jiàzhíliàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi giá trị – Value Chain Management |
| 3529 | 供应链成本 gōngyìngliàn chéngběn – Chi phí chuỗi cung ứng – Supply Chain Cost |
| 3530 | 供应链管理成本 gōngyìngliàn guǎnlǐ chéngběn – Chi phí quản lý chuỗi cung ứng – Supply Chain Management Cost |
| 3531 | 物流成本 wùliú chéngběn – Chi phí logistics – Logistics Cost |
| 3532 | 仓储成本 cāngchǔ chéngběn – Chi phí kho bãi – Warehousing Cost |
| 3533 | 运输成本 yùnshū chéngběn – Chi phí vận chuyển – Transportation Cost |
| 3534 | 配送成本 pèisòng chéngběn – Chi phí phân phối – Distribution Cost |
| 3535 | 采购物流 cǎigòu wùliú – Logistics mua hàng – Procurement Logistics |
| 3536 | 销售物流 xiāoshòu wùliú – Logistics bán hàng – Sales Logistics |
| 3537 | 库存持有成本 kùcún chíyǒu chéngběn – Chi phí lưu kho – Inventory Carrying Cost |
| 3538 | 缺货成本 quēhuò chéngběn – Chi phí thiếu hàng – Stockout Cost |
| 3539 | 订货成本 dìnghuò chéngběn – Chi phí đặt hàng – Ordering Cost |
| 3540 | 采购提前期 cǎigòu tíqiánqī – Thời gian mua hàng – Procurement Lead Time |
| 3541 | 交货周期 jiāohuò zhōuqī – Chu kỳ giao hàng – Delivery Cycle |
| 3542 | 采购周期 cǎigòu zhōuqī – Chu kỳ mua hàng – Procurement Cycle |
| 3543 | 生产周期 shēngchǎn zhōuqī – Chu kỳ sản xuất – Production Cycle |
| 3544 | 销售周期 xiāoshòu zhōuqī – Chu kỳ bán hàng – Sales Cycle |
| 3545 | 现金循环周期 xiànjīn xúnhuán zhōuqī – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt – Cash Conversion Cycle |
| 3546 | 订单处理周期 dìngdān chǔlǐ zhōuqī – Chu kỳ xử lý đơn hàng – Order Processing Cycle |
| 3547 | 业务流程优化 yèwù liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình nghiệp vụ – Business Process Optimization |
| 3548 | 流程成本 liúchéng chéngběn – Chi phí quy trình – Process Cost |
| 3549 | 流程效率 liúchéng xiàolǜ – Hiệu quả quy trình – Process Efficiency |
| 3550 | 流程改进 liúchéng gǎijìn – Cải tiến quy trình – Process Improvement |
| 3551 | 流程重组 liúchéng chóngzǔ – Tái cấu trúc quy trình – Business Process Reengineering |
| 3552 | 内部控制制度 nèibù kòngzhì zhìdù – Hệ thống kiểm soát nội bộ – Internal Control System |
| 3553 | 信息沟通 xìnxī gōutōng – Thông tin và truyền thông – Information and Communication |
| 3554 | 内部监督 nèibù jiāndū – Giám sát nội bộ – Internal Monitoring |
| 3555 | 授权审批 shòuquán shěnpī – Phê duyệt theo thẩm quyền – Authorization and Approval |
| 3556 | 审批流程控制 shěnpī liúchéng kòngzhì – Kiểm soát quy trình phê duyệt – Approval Process Control |
| 3557 | 印章控制 yìnzhāng kòngzhì – Kiểm soát con dấu – Seal Control |
| 3558 | 资金审批控制 zījīn shěnpī kòngzhì – Kiểm soát phê duyệt thanh toán – Payment Authorization Control |
| 3559 | 库存控制 kùcún kòngzhì – Kiểm soát hàng tồn kho – Inventory Control |
| 3560 | 采购控制 cǎigòu kòngzhì – Kiểm soát mua hàng – Procurement Control |
| 3561 | 销售控制 xiāoshòu kòngzhì – Kiểm soát bán hàng – Sales Control |
| 3562 | 成本控制体系 chéngběn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát chi phí – Cost Control System |
| 3563 | 资金控制体系 zījīn kòngzhì tǐxì – Hệ thống kiểm soát vốn – Treasury Control System |
| 3564 | 财务风险控制 cáiwù fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro tài chính – Financial Risk Control |
| 3565 | 经营风险控制 jīngyíng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro kinh doanh – Business Risk Control |
| 3566 | 信用风险控制 xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro tín dụng – Credit Risk Control |
| 3567 | 流动性风险控制 liúdòngxìng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro thanh khoản – Liquidity Risk Control |
| 3568 | 汇率风险控制 huìlǜ fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro tỷ giá – Foreign Exchange Risk Control |
| 3569 | 舞弊风险 wǔbì fēngxiǎn – Rủi ro gian lận – Fraud Risk |
| 3570 | 舞弊调查 wǔbì diàochá – Điều tra gian lận – Fraud Investigation |
| 3571 | 反舞弊控制 fǎn wǔbì kòngzhì – Kiểm soát chống gian lận – Anti-fraud Control |
| 3572 | 内部审计报告 nèibù shěnjì bàogào – Báo cáo kiểm toán nội bộ – Internal Audit Report |
| 3573 | 审计发现 shěnjì fāxiàn – Phát hiện kiểm toán – Audit Findings |
| 3574 | 审计建议 shěnjì jiànyì – Kiến nghị kiểm toán – Audit Recommendations |
| 3575 | 审计底稿 shěnjì dǐgǎo – Hồ sơ làm việc kiểm toán – Audit Working Papers |
| 3576 | 控制缺陷 kòngzhì quēxiàn – Thiếu sót kiểm soát nội bộ – Control Deficiency |
| 3577 | 重大缺陷 zhòngdà quēxiàn – Thiếu sót trọng yếu – Material Weakness |
| 3578 | 一般缺陷 yìbān quēxiàn – Thiếu sót thông thường – General Deficiency |
| 3579 | 经营管理提升 jīngyíng guǎnlǐ tíshēng – Nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp – Business Management Improvement |
| 3580 | 绩效管理 jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả hoạt động – Performance Management |
| 3581 | 绩效评价 jìxiào píngjià – Đánh giá hiệu quả – Performance Evaluation |
| 3582 | 绩效考核 jìxiào kǎohé – Đánh giá thành tích – Performance Assessment |
| 3583 | 财务绩效 cáiwù jìxiào – Hiệu quả tài chính – Financial Performance |
| 3584 | 经营绩效 jīngyíng jìxiào – Hiệu quả kinh doanh – Business Performance |
| 3585 | 成本绩效 chéngběn jìxiào – Hiệu quả chi phí – Cost Performance |
| 3586 | 资金绩效 zījīn jìxiào – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital Performance |
| 3587 | 资产绩效 zīchǎn jìxiào – Hiệu quả sử dụng tài sản – Asset Performance |
| 3588 | 利润绩效 lìrùn jìxiào – Hiệu quả lợi nhuận – Profit Performance |
| 3589 | 收入绩效 shōurù jìxiào – Hiệu quả doanh thu – Revenue Performance |
| 3590 | 经营效率 jīngyíng xiàolǜ – Hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency |
| 3591 | 资产利用效率 zīchǎn lìyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng tài sản – Asset Utilization Efficiency |
| 3592 | 资本利用效率 zīběn lìyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng vốn – Capital Utilization Efficiency |
| 3593 | 资金利用效率 zījīn lìyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng nguồn vốn – Fund Utilization Efficiency |
| 3594 | 资源配置效率 zīyuán pèizhì xiàolǜ – Hiệu quả phân bổ nguồn lực – Resource Allocation Efficiency |
| 3595 | 经营质量 jīngyíng zhìliàng – Chất lượng hoạt động kinh doanh – Business Quality |
| 3596 | 财务质量 cáiwù zhìliàng – Chất lượng tài chính – Financial Quality |
| 3597 | 盈利质量评价 yínglì zhìliàng píngjià – Đánh giá chất lượng lợi nhuận – Earnings Quality Assessment |
| 3598 | 现金流质量评价 xiànjīnliú zhìliàng píngjià – Đánh giá chất lượng dòng tiền – Cash Flow Quality Assessment |
| 3599 | 资产质量评价 zīchǎn zhìliàng píngjià – Đánh giá chất lượng tài sản – Asset Quality Assessment |
| 3600 | 经营成果评价 jīngyíng chéngguǒ píngjià – Đánh giá kết quả kinh doanh – Business Results Evaluation |
| 3601 | 财务成果评价 cáiwù chéngguǒ píngjià – Đánh giá kết quả tài chính – Financial Results Evaluation |
| 3602 | 经营目标管理 jīngyíng mùbiāo guǎnlǐ – Quản lý mục tiêu kinh doanh – Business Objective Management |
| 3603 | 财务目标管理 cáiwù mùbiāo guǎnlǐ – Quản lý mục tiêu tài chính – Financial Objective Management |
| 3604 | 战略目标 zhànlüè mùbiāo – Mục tiêu chiến lược – Strategic Objectives |
| 3605 | 年度目标 niándù mùbiāo – Mục tiêu năm – Annual Objectives |
| 3606 | 季度目标 jìdù mùbiāo – Mục tiêu quý – Quarterly Objectives |
| 3607 | 月度目标 yuèdù mùbiāo – Mục tiêu tháng – Monthly Objectives |
| 3608 | 经营计划执行 jīngyíng jìhuà zhíxíng – Thực hiện kế hoạch kinh doanh – Business Plan Execution |
| 3609 | 经营偏差分析 jīngyíng piānchā fēnxī – Phân tích sai lệch hoạt động – Business Variance Analysis |
| 3610 | 经营改善计划 jīngyíng gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện hoạt động – Business Improvement Plan |
| 3611 | 成本改善计划 chéngběn gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện chi phí – Cost Improvement Plan |
| 3612 | 利润改善计划 lìrùn gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện lợi nhuận – Profit Improvement Plan |
| 3613 | 现金流改善计划 xiànjīnliú gǎishàn jìhuà – Kế hoạch cải thiện dòng tiền – Cash Flow Improvement Plan |
| 3614 | 资产优化 zīchǎn yōuhuà – Tối ưu hóa tài sản – Asset Optimization |
| 3615 | 资本优化 zīběn yōuhuà – Tối ưu hóa cơ cấu vốn – Capital Optimization |
| 3616 | 资金优化 zījīn yōuhuà – Tối ưu hóa nguồn vốn – Treasury Optimization |
| 3617 | 经营优化 jīngyíng yōuhuà – Tối ưu hóa hoạt động kinh doanh – Business Optimization |
| 3618 | 利润优化 lìrùn yōuhuà – Tối ưu hóa lợi nhuận – Profit Optimization |
| 3619 | 成本优化管理 chéngběn yōuhuà guǎnlǐ – Quản lý tối ưu chi phí – Cost Optimization Management |
| 3620 | 全面绩效管理 quánmiàn jìxiào guǎnlǐ – Quản lý hiệu quả toàn diện – Total Performance Management |
| 3621 | 关键成功因素 guānjiàn chénggōng yīnsù – Yếu tố thành công then chốt – Critical Success Factors (CSF) |
| 3622 | 绩效指标体系 jìxiào zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu hiệu quả – Performance Indicator System |
| 3623 | 成本指标体系 chéngběn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu chi phí – Cost Indicator System |
| 3624 | 资金指标体系 zījīn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu nguồn vốn – Treasury Indicator System |
| 3625 | 资产指标体系 zīchǎn zhǐbiāo tǐxì – Hệ thống chỉ tiêu tài sản – Asset Indicator System |
| 3626 | 盈利能力指标 yínglì nénglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu khả năng sinh lời – Profitability Indicators |
| 3627 | 偿债能力指标 chángzhài nénglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu khả năng thanh toán – Solvency Indicators |
| 3628 | 营运能力指标 yíngyùn nénglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu hiệu quả hoạt động – Operating Efficiency Indicators |
| 3629 | 成长能力指标 chéngzhǎng nénglì zhǐbiāo – Chỉ tiêu tăng trưởng – Growth Indicators |
| 3630 | 现金流指标 xiànjīnliú zhǐbiāo – Chỉ tiêu dòng tiền – Cash Flow Indicators |
| 3631 | 预算执行指标 yùsuàn zhíxíng zhǐbiāo – Chỉ tiêu thực hiện ngân sách – Budget Execution Indicators |
| 3632 | 成本降低率 chéngběn jiàngdīlǜ – Tỷ lệ giảm chi phí – Cost Reduction Rate |
| 3633 | 费用率 fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí – Expense Ratio |
| 3634 | 人工成本率 réngōng chéngběnlǜ – Tỷ lệ chi phí nhân công – Labor Cost Ratio |
| 3635 | 制造费用率 zhìzào fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí sản xuất chung – Manufacturing Overhead Rate |
| 3636 | 期间费用率 qījiān fèiyònglǜ – Tỷ lệ chi phí thời kỳ – Period Expense Ratio |
| 3637 | 税负率 shuìfùlǜ – Tỷ lệ gánh nặng thuế – Tax Burden Ratio |
| 3638 | 资本利润率 zīběn lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận vốn – Return on Capital |
| 3639 | 投资利润率 tóuzī lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư – Return on Investment (ROI) |
| 3640 | 销售利润率 xiāoshòu lìrùnlǜ – Tỷ suất lợi nhuận bán hàng – Sales Profit Margin |
| 3641 | 人均产值 rénjūn chǎnzhí – Giá trị sản lượng bình quân đầu người – Output per Employee |
| 3642 | 人均利润 rénjūn lìrùn – Lợi nhuận bình quân đầu người – Profit per Employee |
| 3643 | 人均收入 rénjūn shōurù – Doanh thu bình quân đầu người – Revenue per Employee |
| 3644 | 企业竞争力 qǐyè jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp – Enterprise Competitiveness |
| 3645 | 企业核心竞争力 qǐyè héxīn jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh cốt lõi – Core Competitiveness |
| 3646 | 企业可持续发展 qǐyè kě chíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững doanh nghiệp – Sustainable Business Development |
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tiếp nối hành trình sáng tác và biên soạn hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành trong khuôn khổ đào tạo của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần về từ vựng, mà còn là một công trình học thuật mang tính ứng dụng cao, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.
Cuốn sách tập trung khai thác và hệ thống hóa toàn bộ từ vựng chuyên ngành kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung, giúp học viên có thể tiếp cận và sử dụng thành thạo các thuật ngữ trong môi trường làm việc thực tế. Với cách trình bày khoa học, dễ hiểu và gắn liền với tình huống ứng dụng, tác phẩm này trở thành một tài liệu giảng dạy quan trọng trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp phụ trách.
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education được khai giảng liên tục hàng tháng, mang đến cho học viên cơ hội học tập và rèn luyện toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ứng dụng thực tế, giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức ngôn ngữ mà còn có khả năng vận dụng linh hoạt trong công việc kế toán doanh nghiệp, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” còn mang ý nghĩa đặc biệt khi được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một kho tư liệu đồ sộ với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành và giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là nơi lưu giữ và bảo tồn toàn bộ thành quả nghiên cứu, giảng dạy và sáng tác của ông, đồng thời là nguồn tài nguyên quý giá cho cộng đồng học viên, giảng viên và những người nghiên cứu tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm này đánh dấu một bước tiến quan trọng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, khẳng định vị thế của ông như một nhà sáng lập tiên phong trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với sự kết hợp giữa tính học thuật và tính ứng dụng thực tiễn, cuốn sách không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ vựng kế toán tiếng Trung mà còn tạo nền tảng vững chắc để họ tự tin làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Có thể nói, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” là một tác phẩm kinh điển mới, một minh chứng cho sự nỗ lực không ngừng của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành toàn diện, phục vụ cho nhu cầu học tập và ứng dụng thực tế của đông đảo học viên. Đây là cuốn sách mà bất kỳ ai theo đuổi con đường kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung đều nên sở hữu và nghiên cứu sâu.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong quá trình nghiên cứu, biên soạn và phát triển hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành phục vụ công tác đào tạo tại Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán được đầu tư biên soạn công phu với mục tiêu xây dựng một hệ thống từ vựng kế toán doanh nghiệp đầy đủ, chuẩn xác, cập nhật và có tính ứng dụng thực tế cao.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung đánh dấu thêm một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Sau nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành, kế toán, tài chính, kiểm toán và thương mại quốc tế, tác giả đã không ngừng hoàn thiện hệ thống giáo trình nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của học viên, sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên, doanh nghiệp cũng như những người đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Giá trị của tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung
Trong môi trường doanh nghiệp hiện đại, kế toán doanh nghiệp đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với mọi hoạt động quản trị tài chính, quản lý chi phí, kiểm soát doanh thu, lợi nhuận và lập báo cáo tài chính. Khi làm việc với các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người học cần nắm vững hệ thống thuật ngữ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung để có thể giao tiếp, xử lý chứng từ và thực hiện các nghiệp vụ kế toán một cách chính xác.
Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng cuốn sách Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung theo hướng chuyên sâu, toàn diện và mang tính thực hành cao. Nội dung giáo trình không chỉ tập trung vào việc giới thiệu từ vựng mà còn giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từng thuật ngữ trong từng bối cảnh nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống từ vựng được lựa chọn cẩn thận, đối chiếu giữa tiếng Trung và tiếng Việt, đồng thời giải thích ý nghĩa, phạm vi sử dụng và các trường hợp áp dụng trong thực tế. Điều này giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức chuyên ngành và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Nội dung nổi bật của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung
Giáo trình được xây dựng với định hướng trở thành tài liệu tham khảo và giảng dạy chuyên ngành kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung. Nội dung bao gồm nhiều nhóm thuật ngữ quan trọng như:
Từ vựng về kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ về tài sản.
Thuật ngữ về nguồn vốn.
Thuật ngữ về vốn chủ sở hữu.
Thuật ngữ về công nợ phải thu.
Thuật ngữ về công nợ phải trả.
Thuật ngữ về doanh thu bán hàng.
Thuật ngữ về giá vốn hàng bán.
Thuật ngữ về chi phí quản lý doanh nghiệp.
Thuật ngữ về chi phí tài chính.
Thuật ngữ về chi phí bán hàng.
Thuật ngữ về lợi nhuận.
Thuật ngữ về thuế doanh nghiệp.
Thuật ngữ về báo cáo tài chính.
Thuật ngữ về bảng cân đối kế toán.
Thuật ngữ về lưu chuyển tiền tệ.
Thuật ngữ về kiểm toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ về quản trị tài chính doanh nghiệp.
Thuật ngữ về quản trị kế toán.
Thuật ngữ về hệ thống chứng từ kế toán doanh nghiệp.
Ngoài việc trình bày từ vựng, giáo trình còn hướng dẫn cách đọc, cách ghi nhớ, phương pháp sử dụng trong giao tiếp công việc và ứng dụng trong quá trình xử lý hồ sơ kế toán thực tế.
Giáo trình được sử dụng trong các khóa học Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là một trong những giáo trình chính thức được sử dụng trong các khóa học Kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm lớp và phụ trách giảng dạy.
Các khóa học được thiết kế dành cho nhiều đối tượng khác nhau:
Sinh viên chuyên ngành kế toán.
Sinh viên chuyên ngành tài chính.
Người học tiếng Trung chuyên ngành.
Kế toán viên đang làm việc tại doanh nghiệp.
Nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc.
Nhân sự phụ trách xuất nhập khẩu.
Nhân viên logistics.
Nhân viên thương mại quốc tế.
Người chuẩn bị ứng tuyển vào doanh nghiệp Trung Quốc.
Người cần nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.
Chương trình đào tạo được xây dựng theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng vận dụng tiếng Trung vào công việc kế toán doanh nghiệp.
Mô hình đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tại CHINEMASTER Education
Một trong những điểm nổi bật của Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU) là phương pháp đào tạo tiếng Trung toàn diện theo mô hình 6 kỹ năng tổng thể, bao gồm:
Nghe tiếng Trung.
Nói tiếng Trung.
Đọc tiếng Trung.
Viết tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung.
Dịch tiếng Trung.
Đối với chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, cả sáu kỹ năng đều được tích hợp trong quá trình học nhằm giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn có khả năng xử lý công việc thực tế như đọc chứng từ, lập báo cáo, dịch hợp đồng, giao tiếp với đối tác và trao đổi nghiệp vụ bằng tiếng Trung.
Đây là phương pháp đào tạo được Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển trong nhiều năm nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động hiện đại.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Bên cạnh cuốn Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn xây dựng một hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành phong phú, phục vụ nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Từ vựng Kế toán Tổng hợp tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung.
Từ vựng Kiểm toán tiếng Trung.
Tiếng Trung Báo cáo tài chính.
Tiếng Trung Chứng từ kế toán.
Tiếng Trung Quản trị tài chính.
Tiếng Trung Thuế doanh nghiệp.
Tiếng Trung Tài chính doanh nghiệp.
Tiếng Trung Ngân hàng.
Tiếng Trung Xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung Logistics.
Tiếng Trung Thương mại quốc tế.
Toàn bộ các giáo trình đều được biên soạn theo một hệ thống thống nhất, giúp người học dễ dàng tiếp cận kiến thức và phát triển năng lực tiếng Trung chuyên ngành một cách bền vững.
Giá trị học thuật của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần mà còn là kết quả của quá trình nghiên cứu lâu dài về ngôn ngữ chuyên ngành kế toán. Tác phẩm hướng tới mục tiêu chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung, tạo nền tảng cho việc học tập, nghiên cứu và ứng dụng trong môi trường doanh nghiệp.
Thông qua hệ thống bài học được xây dựng khoa học, người học có thể từng bước mở rộng vốn từ, nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, xử lý chứng từ, giao tiếp với đối tác và thực hiện các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – thư viện tiếng Trung với hàng vạn đầu sách chuyên ngành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu, biên soạn và phát triển.
Đây cũng là nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền thuộc hệ thống đào tạo của CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Kho tư liệu đồ sộ này phản ánh quá trình nghiên cứu nghiêm túc, liên tục và bền bỉ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và biên soạn giáo trình chuyên ngành.
Việc lưu trữ tập trung toàn bộ hệ thống giáo trình tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education không chỉ góp phần bảo tồn giá trị học thuật của từng tác phẩm mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho học viên, giảng viên và các nhà nghiên cứu tiếp cận nguồn tài liệu tiếng Trung chuyên ngành phong phú, có tính hệ thống và được cập nhật thường xuyên.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán có giá trị học thuật và giá trị ứng dụng cao trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Với nội dung được biên soạn bài bản, hệ thống thuật ngữ phong phú, cách trình bày khoa học và định hướng ứng dụng thực tế, cuốn sách góp phần hỗ trợ người học nâng cao năng lực tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.
Là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm tiếp tục khẳng định định hướng xây dựng một hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung chuyên ngành toàn diện của Hán ngữ CHINEMASTER Education (MASTEREDU). Đồng thời, đây cũng là tài liệu giảng dạy quan trọng trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy, góp phần đào tạo nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường doanh nghiệp và hội nhập quốc tế.
TUYỆT TÁC KHÔNG THỂ BỎ QUA: TỪ VỰNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TIẾNG TRUNG – SÁCH CHUYÊN NGÀNH MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ THẠC SỸ NGUYỄN MINH VŨ
Trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu, đặc biệt là làn sóng đầu tư mạnh mẽ từ các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và Singapore vào Việt Nam, nhu cầu nhân lực chất lượng cao vừa am hiểu nghiệp vụ kế toán vừa thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành đang trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nhằm giải quyết bài toán nhân sự này và cung cấp một lộ trình học tập bài bản, tác giả Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã chính thức cho ra mắt tác phẩm giáo trình mới nhất mang tên Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung. Đây là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ đồ sộ của ông, đồng thời là một mảnh ghép chiến lược trong hệ thống tài liệu giảng dạy cao cấp của hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Tác phẩm này ngay khi vừa xuất bản đã được giới chuyên môn cũng như các thế hệ học viên đánh giá là một tác phẩm kinh điển mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ, mang lại một làn gió mới và định hình lại tiêu chuẩn học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
1. Hành Trình Sáng Tác Và Giá Trị Cốt Lõi Của Tác Phẩm Kinh Điển Mới Nhất
Đối với cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không còn là một cái tên xa lạ. Ông được biết đến là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, một chuyên gia ngôn ngữ hàng đầu với tư duy đổi mới và khát vọng chuẩn hóa hệ thống giáo trình Hán ngữ ứng dụng. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp này là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành tinh hoa nhất do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn sau nhiều năm tích lũy kinh nghiệm thực tế từ các dự án tư vấn tài chính và giảng dạy cho các tập đoàn lớn.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung không đi theo lối mòn của những cuốn sách từ điển khô khan hay những giáo trình lý thuyết suông vốn đã lỗi thời. Ngược lại, cuốn sách tập trung sâu sắc vào các thuật ngữ cốt lõi, cấu trúc câu chuyên dụng và các mẫu báo cáo tài chính thực tế mà một kế toán viên phải xử lý hằng ngày trong môi trường doanh nghiệp. Nội dung sách bao hàm toàn diện các mảng kiến thức từ kế toán nội bộ, kế toán thuế, kiểm toán, quản lý tài sản, dòng tiền cho đến hệ thống hóa đơn và chứng từ thương mại. Sự ra đời của tác phẩm kinh điển này không chỉ khẳng định vị thế dẫn đầu của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình mà còn cung cấp một công cụ đắc lực, một cuốn cẩm nang gối đầu giường cho bất kỳ ai muốn chinh phục đỉnh cao nghề nghiệp trong các doanh nghiệp đa quốc gia sử dụng tiếng Trung.
2. Hệ Thống Khóa Học Kế Toán Tiếng Trung Chuyên Nghiệp Độc Quyền Tại CHINEMASTER
Một cuốn sách hay chỉ thực sự phát huy hết giá trị khi nó được đặt vào một hệ thống giáo dục đồng bộ và có phương pháp truyền tải đúng đắn. Ý thức được điều đó, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm lớp và phụ trách lớp đều được thiết kế dựa trên chính nền tảng kiến thức của tác phẩm mới này. Các lớp học chuyên sâu này liên tục được khai giảng hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là hệ thống Hán ngữ chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế, giúp học viên không chỉ giỏi lý thuyết mà còn làm chủ được công việc thực tế ngay trên giảng đường.
Dưới sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên tham gia khóa học sẽ được trải nghiệm một quy trình đào tạo khép kín và cực kỳ nghiêm ngặt đối với cả 6 kỹ năng cốt lõi:
Về kỹ năng Nghe và Nói, học viên được luyện tập phản xạ giao tiếp trong các tình huống thực tế tại phòng kế toán, từ việc giải trình số liệu với giám đốc người Trung Quốc, làm việc với cơ quan thuế, cho đến việc thảo luận về ngân sách và chi phí với các bộ phận liên quan. Việc rèn luyện này giúp học viên xóa bỏ rào cản tự ti, có thể giao tiếp trôi chảy và chuyên nghiệp bằng ngôn ngữ chuyên ngành.
Về kỹ năng Đọc và Viết, giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn học viên cách đọc hiểu chuẩn xác các bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các thông tư, quy định pháp lý bằng tiếng Trung. Đồng thời, học viên cũng được thực hành viết các biên bản bàn giao, giải trình nghiệp vụ và các loại giấy tờ hành chính kế toán một cách quy chuẩn nhất.
Đặc biệt, hai kỹ năng Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế chính là điểm khác biệt độc quyền làm nên thương hiệu của MASTEREDU. Học viên được hướng dẫn kỹ thuật gõ tiếng Trung nhanh và chuẩn xác trên máy tính để phục vụ cho việc nhập liệu vào các phần mềm kế toán chuyên dụng của Trung Quốc như Kingdee (Kim Điệp) hay Yonyou (Dụng Hữu). Song song với đó là kỹ năng dịch thuật hai chiều Trung – Việt và Việt – Trung đối với các chứng từ phát sinh, đảm bảo tính chính xác tuyệt đối về mặt con số và thuật ngữ pháp lý, giúp người học ngay lập tức có thể bắt tay vào công việc tại doanh nghiệp mà không bỡ ngỡ.
3. Thư Viện Hán Ngữ CHINEMASTER – Nơi Cất Giữ Và Bảo Tồn Kho Tàng Tri Thức Độc Quyền
Một trong những minh chứng rõ ràng nhất cho tầm vóc và uy tín của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hệ thống lưu trữ các công trình nghiên cứu của ông. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ sau khi xuất bản đã được trân trọng lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một tủ sách nội bộ mà là một Thư viện tiếng Trung Quốc quy mô lớn với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn xuyên suốt sự nghiệp của mình.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education tự hào là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Nơi đây lưu trữ các công trình thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung du lịch và đặc biệt là mảng tiếng Trung tài chính kế toán doanh nghiệp. Toàn bộ kho tàng tri thức quý báu này cấu thành nên một bệ đỡ học thuật vững chắc, giúp hệ thống MASTEREDU duy trì vị thế độc tôn trong việc cung cấp các chương trình đào tạo tiếng Trung ứng dụng chất lượng cao tại Việt Nam. Sự vận hành của thư viện chuyên ngành này đảm bảo rằng mỗi học viên khi đến với CHINEMASTER đều được tiếp cận với nguồn tài liệu chính thống, cập nhật liên tục và có chiều sâu tri thức vượt trội.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách, mà nó là tâm huyết, là biểu tượng cho sự cống hiến không ngừng nghỉ của ông đối với sự nghiệp giáo dục Hán ngữ ứng dụng thực tế. Với việc kết hợp hoàn hảo giữa một giáo trình kinh điển và hệ thống khóa học đào tạo toàn diện 6 kỹ năng được khai giảng liên tục hàng tháng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER education tiếp tục khẳng định sứ mệnh đồng hành và nâng tầm giá trị cho người lao động Việt Nam trên thị trường việc làm quốc tế. Đây chắc chắn là sự lựa chọn đầu tư thông minh và bền vững nhất cho tương lai nghề nghiệp của mọi kế toán viên trong kỷ nguyên mới.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TIẾNG TRUNG – KIỆT TÁC KINH ĐIỂN MỞ RA KỶ NGUYÊN MỚI CHO ĐÀO TẠO HÁN NGỮ CHUYÊN NGÀNH
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung không chỉ là công cụ giao tiếp mà đã trở thành chìa khóa vàng mở ra cánh cửa cơ hội việc làm trong các tập đoàn đa quốc gia, đặc biệt là trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt siêu phẩm mới nhất trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ của mình: “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung”. Đây được xem là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo, đánh dấu bước tiến vượt bậc trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
MỘT TÁC PHẨM KINH ĐIỂN – SỰ KẾT TINH CỦA TRI THỨC VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN
Không chỉ đơn thuần là một cuốn giáo trình, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được coi là tác phẩm kinh điển mới nhất, là tâm huyết mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dồn tâm sức để xây dựng. Khác với những tài liệu thông thường, cuốn sách được biên soạn dựa trên nền tảng kiến thức thực tế từ các nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp, tổng hợp bộ từ vựng chuyên sâu nhất, từ các thuật ngữ cơ bản như “tài sản cố định” (固定资产), “công nợ phải thu” (应收账款) cho đến những khái niệm phức tạp về báo cáo tài chính, thuế và kiểm toán.
Điểm đặc biệt làm nên giá trị của cuốn sách chính là phương pháp tiếp cận song ngữ có hệ thống, kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết Hán ngữ và ứng dụng thực tế trong môi trường kế toán. Đây không chỉ là tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mà còn là “cẩm nang” không thể thiếu cho bất kỳ ai đang làm việc hoặc có dự định làm việc trong các bộ phận kế toán, kiểm toán của các công ty Trung Quốc, Đài Loan và các doanh nghiệp có vốn đầu tư Hoa ngữ.
CHINEMASTER EDUCATION – HỆ THỐNG ĐÀO TẠO TOÀN DIỆN 6 KỸ NĂNG VỚI CHẤT LƯỢNG VƯỢT TRỘI
Cuốn sách “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” không tồn tại đơn lẻ mà là một mắt xích quan trọng trong chuỗi chương trình đào tạo bài bản tại Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là hệ thống Hán ngữ tiên phong, chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế.
Chính vì vậy, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp luôn được khai giảng liên tục hàng tháng. Học viên tham gia không chỉ được trang bị vốn từ vựng dồi dào từ cuốn sách mà còn được rèn luyện khả năng phản xạ nghe – nói trong các tình huống họp báo cáo tài chính, kỹ năng đọc hiểu hợp đồng kinh tế, viết báo cáo quyết toán, đánh máy chuyên nghiệp và đặc biệt là kỹ năng dịch thuật chính xác các chứng từ kế toán phức tạp.
KHO TÀNG TRI THỨC ĐỘC QUYỀN TẠI THƯ VIỆN HÁN NGỮ CHINEMASTER
Một trong những yếu tố khẳng định đẳng cấp và uy tín của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là việc tác phẩm này được lưu trữ hồ sơ trọng thể tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn đầu sách chuyên ngành. Đây không chỉ là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER education, mà còn là trung tâm nghiên cứu và học thuật hàng đầu dành cho những ai đam mê và theo đuổi tiếng Trung bài bản.
Sự hiện diện của “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” trong kho tàng này không chỉ khẳng định giá trị nội dung vượt thời gian của cuốn sách mà còn minh chứng cho tâm huyết của tác giả trong việc xây dựng một hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ bền vững, chuyên sâu và có chiều sâu chiến lược.
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho các bạn sinh viên chuyên ngành Tài chính – Kế toán, các nhân viên kế toán đang làm việc trong môi trường quốc tế và các nhà quản lý doanh nghiệp. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng hệ thống đào tạo chuẩn mực của CHINEMASTER education, việc chinh phục tiếng Trung kế toán không còn là thử thách mà trở thành hành trình khám phá tri thức đầy thú vị và bổ ích.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách và tham gia các khóa học để trở thành chuyên gia kế toán song ngữ, vững bước trên con đường sự nghiệp với hành trang tri thức hiện đại và vượt trội!
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là ấn phẩm mới nhất trong chuỗi giáo trình kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tiếp nối hành trình sáng tác bền bỉ của ông cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Cuốn sách tập trung khai thác hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung, phục vụ nhu cầu học tập và làm việc thực tế của những người đang theo đuổi lĩnh vực kế toán tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, từ các công ty sản xuất, thương mại đến các tập đoàn đa quốc gia có sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp và báo cáo tài chính.
Có thể thấy, kế toán doanh nghiệp là một trong những mảng kiến thức nền tảng và rộng nhất trong hệ thống các chuyên ngành kế toán mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn suốt nhiều năm qua. Khác với các chuyên đề mang tính đặc thù cao như kế toán xây dựng hay kế toán ngân hàng, từ vựng kế toán doanh nghiệp mang tính bao quát, là lớp từ vựng cốt lõi mà bất kỳ người học kế toán tiếng Trung nào cũng cần nắm chắc trước khi đi sâu vào các lĩnh vực chuyên biệt hơn. Chính vì vậy, cuốn sách này đóng vai trò như một nền tảng vững chắc, giúp người học xây dựng được khung từ vựng chuyên ngành đủ rộng để sau đó dễ dàng tiếp cận các giáo trình chuyên sâu khác trong hệ thống.
Nội dung cuốn sách được xây dựng theo định hướng ứng dụng, giúp người học nắm vững vốn từ vựng cốt lõi xoay quanh các nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp thường gặp, từ việc ghi nhận doanh thu, chi phí, tài sản, nguồn vốn, đến các thuật ngữ liên quan đến báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và các nghiệp vụ kế toán nội bộ khác trong doanh nghiệp. Bên cạnh việc cung cấp từ vựng, cuốn sách còn chú trọng đến cách diễn đạt các khái niệm kế toán trong những tình huống giao tiếp thực tế, chẳng hạn như khi trao đổi công việc với đồng nghiệp hoặc đối tác người Trung Quốc, khi đọc hiểu các văn bản, hợp đồng, hoặc khi soạn thảo báo cáo bằng tiếng Trung. Đây là điểm khác biệt giúp cuốn sách không đơn thuần là một cuốn từ điển chuyên ngành, mà là một giáo trình có tính hệ thống, được thiết kế để phục vụ trực tiếp cho công việc kế toán tại doanh nghiệp.
Đây là một mảnh ghép trong hệ thống giáo trình kế toán tiếng Trung đa dạng mà tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng, bên cạnh các chuyên đề khác như kế toán chi phí, kế toán tài chính, kế toán thuế, kế toán thương mại, kế toán sản xuất, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán xây dựng, kế toán tiền lương, kế toán kho, kế toán ngân hàng, kế toán bất động sản, kế toán logistics và kế toán đầu tư. Mỗi chuyên đề trong hệ thống này được biên soạn với cùng một triết lý xuyên suốt: từ vựng phải gắn liền với nghiệp vụ thực tế, cấu trúc câu phải phản ánh đúng văn phong kế toán – tài chính bằng tiếng Trung, và người học sau khi hoàn thành giáo trình phải có khả năng sử dụng ngay được kiến thức vào công việc, không chỉ là học để biết.
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy được khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung được xây dựng theo định hướng phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch, với mục tiêu giúp người học không chỉ hiểu từ vựng chuyên ngành mà còn có thể vận dụng linh hoạt trong môi trường làm việc thực tế liên quan đến kế toán doanh nghiệp. Việc rèn luyện đồng thời cả sáu kỹ năng này, thay vì chỉ tập trung vào một hoặc hai kỹ năng như nhiều mô hình đào tạo tiếng Trung thông thường, chính là điểm khác biệt cốt lõi của hệ thống CHINEMASTER education, giúp người học có thể tự tin sử dụng tiếng Trung kế toán trong mọi tình huống công việc, từ nghe hiểu các cuộc họp chuyên ngành, giao tiếp trực tiếp, đọc hiểu tài liệu, soạn thảo văn bản, gõ văn bản tiếng Trung trên máy tính, cho đến biên – phiên dịch các tài liệu kế toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một thư viện tiếng Trung chuyên ngành quy mô lớn, nơi tập hợp hàng vạn đầu sách do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều năm gắn bó với sự nghiệp giảng dạy và sáng tác giáo trình Hán ngữ. Đây cũng chính là nơi lưu giữ khối lượng lớn các tác phẩm giáo trình độc quyền thuộc hệ thống CHINEMASTER education, phản ánh quá trình tích lũy kiến thức chuyên môn không ngừng của người sáng lập hệ thống này. Với việc liên tục bổ sung thêm những đầu sách mới như Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung, thư viện này ngày càng trở thành một nguồn tài liệu tham khảo phong phú, không chỉ dành cho học viên đang theo học tại CHINEMASTER education mà còn có giá trị đối với những ai đang tìm hiểu và nghiên cứu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán nói chung.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TIẾNG TRUNG – KIỆT TÁC KINH ĐIỂN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HÀNH TRÌNH KIẾN TẠO GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHUYÊN NGÀNH
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành Kế toán – Tài chính đang trở thành “chìa khóa vàng” mở ra cơ hội nghề nghiệp cho hàng ngàn kế toán viên, kiểm toán viên và nhà quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ ứng dụng – đã chính thức cho ra mắt tác phẩm “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung”, đánh dấu một bước tiến mới trong sự nghiệp sáng tác giáo trình đầy tâm huyết của ông.
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà còn là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán kinh điển mới nhất, kế thừa và phát huy những giá trị tinh hoa từ các cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán trước đó của tác giả. Đây là công trình được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ấp ủ và dày công nghiên cứu, nhằm xây dựng một hệ thống từ vựng chuyên sâu, bám sát thực tế vận hành của các doanh nghiệp hiện đại. Cuốn sách được xem là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trọng tâm, không thể thiếu đối với bất kỳ học viên nào muốn chinh phục lĩnh vực này.
Điểm đặc biệt làm nên giá trị cốt lõi của cuốn sách chính là phương pháp luận biên soạn độc quyền. Với kinh nghiệm nhiều năm trực tiếp giảng dạy và chủ nhiệm các lớp học, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo tích hợp từ vựng chuyên ngành vào các tình huống nghiệp vụ kế toán cụ thể, từ lập báo cáo tài chính, quản lý chi phí, cho đến phân tích bảng cân đối kế toán. Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp nghĩa tiếng Việt, cuốn sách còn đi sâu vào cách dùng, cấu trúc câu và các cụm từ cố định trong văn phong kế toán, giúp người học không chỉ “biết” mà còn “hiểu” và “vận dụng” thành thạo trong môi trường làm việc thực tế.
Sự ra đời của tác phẩm này càng có ý nghĩa hơn khi nó gắn liền với hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – ngôi trường danh tiếng chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, đặc biệt là tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế. Hiện nay, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp đều khai giảng liên tục hàng tháng, thu hút đông đảo học viên là các bạn sinh viên mới ra trường, nhân viên kế toán tại các tập đoàn đa quốc gia, cũng như các nhà quản lý đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Không chỉ là một cuốn giáo trình, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” còn được trân trọng lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi được mệnh danh là “Thư viện tiếng Trung Quốc” với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành. Đây cũng là kho lưu trữ độc quyền các tác phẩm giáo trình Hán ngữ đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập CHINEMASTER education. Sự hiện diện của cuốn sách trong hệ thống thư viện này không chỉ khẳng định giá trị học thuật và tính ứng dụng cao của tác phẩm, mà còn là minh chứng cho sự uy tín và tâm huyết của tác giả đối với sự nghiệp đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Với bố cục khoa học, nội dung cập nhật và phương pháp truyền tải dễ hiểu, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” hứa hẹn sẽ là người bạn đồng hành tin cậy, là “cẩm nang” tra cứu không thể thiếu cho mọi kế toán viên. Đây xứng đáng là tác phẩm kinh điển, tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc biên soạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, đồng thời góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực kế toán – tài chính trong kỷ nguyên mới. Hãy sở hữu ngay cuốn sách để trang bị cho mình “vũ khí” từ vựng sắc bén nhất, sẵn sàng bứt phá trên con đường sự nghiệp đầy tiềm năng!
Tác Phẩm Kinh Điển Mới Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ: Giáo Trình Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung
Trong bối cảnh nền kinh tế hội nhập toàn cầu, nhu cầu giao thương và hợp tác thương mại giữa các doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên mạnh mẽ. Điều này kéo theo nhu cầu cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng cao, không chỉ thành thạo ngoại ngữ giao tiếp thông thường mà còn phải làm chủ được ngôn ngữ chuyên ngành chuyên sâu. Đáp ứng đòi hỏi khắt khe đó từ thị trường lao động, tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER education – đã chính thức cho ra mắt cuốn sách mang tên Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung. Đây là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ đồ sộ của ông, đồng thời được giới chuyên môn đánh giá là một tác phẩm kinh điển mới nhất mang tính đột phá trong hệ thống tài liệu giảng dạy của MASTEREDU.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán này không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng một cách khô khan, mà là kết tinh từ nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu, giảng dạy và làm việc thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp này là một trong những tài liệu giảng dạy cốt lõi, mang tính chiến lược được tác giả thiết kế riêng biệt để phục vụ cho học viên. Nội dung cuốn sách tập trung đào sâu vào các thuật ngữ chuyên ngành hệ thống tài chính, báo cáo thuế, bảng cân đối kế toán, chứng từ thương mại và các quy trình nghiệp vụ phát sinh hàng ngày tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc. Chính sự chi tiết, chuẩn xác và mang tính ứng dụng cao đã khiến tác phẩm ngay lập tức trở thành cuốn cẩm nang không thể thiếu đối với bất kỳ ai muốn làm chủ kỹ năng kế toán bằng tiếng Trung.
Để chuyển hóa những kiến thức tinh túy từ trang sách vào thực tiễn, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm lớp và phụ trách lớp đều được tổ chức khai giảng liên tục hàng tháng. Các lớp học này vận hành đồng bộ trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là hệ thống Hán ngữ uy tín hàng đầu, tiên phong trong việc áp dụng mô hình đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế. Học viên khi tham gia khóa học không chỉ đọc hiểu cuốn sách mà còn được rèn luyện phản xạ nghe nói trong các tình huống hội thoại công sở, thực hành gõ văn bản hành chính, lập báo cáo bằng tiếng Trung trên máy tính và biên dịch các hồ sơ tài chính phức tạp. Phương pháp giáo dục toàn diện này giúp xóa bỏ khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành, đảm bảo học viên có thể làm việc ngay tại doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp.
Tầm vóc của tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung còn được khẳng định khi sách được lưu trữ hồ sơ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Thư viện này được biết đến là một thư viện tiếng Trung Quốc có quy mô đồ sộ và uy tín lớn, nơi lưu giữ hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, đây còn là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người đặt nền móng và là Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Việc lưu trữ này chứng minh cho giá trị học thuật lâu dài của cuốn sách, đồng thời đóng góp một tài sản tri thức to lớn cho cộng đồng những người đam mê và theo đuổi ngành ngôn ngữ Trung Quốc ứng dụng nói chung và ngành kế toán doanh nghiệp nói riêng tại Việt Nam.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ do Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho chương trình đào tạo của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là một trong những công trình nghiên cứu và biên soạn mới nhất, được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp của học viên, sinh viên, kế toán viên, kiểm toán viên và những người đang làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Cuốn sách được biên soạn trên cơ sở tổng hợp hệ thống thuật ngữ kế toán doanh nghiệp, tài chính doanh nghiệp, quản trị doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thuế, kế toán tổng hợp, kế toán giá thành, kế toán tiền lương, kế toán công nợ, kế toán kho, kế toán tài sản cố định, kế toán vốn bằng tiền và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác thường xuyên được sử dụng trong hoạt động kế toán thực tế của doanh nghiệp.
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung được xem là một trong những giáo trình chuyên ngành tiêu biểu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung sách không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mà còn giúp người học hiểu rõ cách sử dụng thuật ngữ trong từng tình huống nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý công việc bằng tiếng Trung.
Điểm nổi bật của giáo trình là hệ thống từ vựng được sắp xếp theo từng chủ đề nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp, giúp người học dễ dàng tiếp cận kiến thức theo từng lĩnh vực chuyên môn. Mỗi chủ đề đều được lựa chọn kỹ lưỡng nhằm phản ánh đúng thực tế công việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông cũng như các doanh nghiệp Việt Nam có hoạt động hợp tác với đối tác Trung Quốc.
Bên cạnh hệ thống thuật ngữ chuyên ngành, giáo trình còn chú trọng đến việc hình thành tư duy sử dụng tiếng Trung trong môi trường kế toán doanh nghiệp. Người học có cơ hội tiếp cận với các mẫu câu giao tiếp chuyên môn, cách diễn đạt trong báo cáo kế toán, trao đổi công việc, lập chứng từ, kiểm tra sổ sách, đối chiếu công nợ, lập báo cáo tài chính và nhiều tình huống thực tế thường gặp trong doanh nghiệp.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là một trong những tài liệu giảng dạy được sử dụng trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Các khóa học được tổ chức khai giảng liên tục hằng tháng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của học viên trên toàn quốc thông qua nhiều hình thức đào tạo phù hợp.
Chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education được xây dựng theo định hướng phát triển toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế. Đây là mô hình đào tạo giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn có khả năng vận dụng tiếng Trung vào công việc kế toán doanh nghiệp, giao tiếp với đối tác, xử lý chứng từ và đọc hiểu tài liệu chuyên ngành.
Trong quá trình học, học viên được tiếp cận hệ thống giáo trình chuyên ngành do Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm nhiều lĩnh vực như kế toán doanh nghiệp, kế toán chi phí, kế toán thuế, kế toán sản xuất, kế toán xuất nhập khẩu, tài chính doanh nghiệp, kiểm toán và nhiều chuyên đề chuyên sâu khác. Việc sử dụng hệ thống giáo trình thống nhất giúp nâng cao hiệu quả học tập và hỗ trợ người học phát triển năng lực chuyên môn bằng tiếng Trung.
Một giá trị nổi bật của tác phẩm là sự kết hợp giữa nền tảng học thuật và tính ứng dụng thực tiễn. Hệ thống thuật ngữ được tuyển chọn từ nhiều lĩnh vực kế toán doanh nghiệp, đồng thời được trình bày theo hướng hỗ trợ người học sử dụng trong công việc hằng ngày. Điều này giúp giáo trình trở thành tài liệu tham khảo hữu ích cho cả người mới bắt đầu lẫn những kế toán viên đang mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – Thư viện tiếng Trung Quốc, nơi lưu giữ nhiều tài liệu và giáo trình Hán ngữ phục vụ hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và học tập trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education. Thư viện là nơi tập hợp số lượng lớn các giáo trình và tài liệu tiếng Trung chuyên ngành do Nguyễn Minh Vũ biên soạn, góp phần xây dựng nguồn học liệu phục vụ cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Với nội dung chuyên sâu, hệ thống từ vựng phong phú, định hướng ứng dụng thực tế và phương pháp biên soạn khoa học, Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là tài liệu hỗ trợ hiệu quả cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp. Giáo trình góp phần giúp học viên mở rộng vốn thuật ngữ chuyên môn, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu học tập cũng như phát triển nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Tác phẩm giáo trình mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là đầu sách chuyên ngành mới nhất trong chuỗi giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, dành cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là một mắt xích tiếp theo trong hành trình sáng tác giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mà tác giả đã theo đuổi trong nhiều năm, hướng đến mục tiêu xây dựng bộ tài liệu học thuật – ứng dụng dành riêng cho người học và người làm nghề kế toán muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.
Nội dung và giá trị chuyên môn của cuốn sách
Cuốn sách tập trung hệ thống hóa vốn từ vựng kế toán doanh nghiệp tiếng Trung theo các nhóm chủ đề nghiệp vụ cụ thể: kế toán tổng hợp, kế toán công nợ, kế toán thuế, báo cáo tài chính, chứng từ sổ sách, quy trình hạch toán… Cách tiếp cận này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng đơn lẻ mà còn hiểu được ngữ cảnh sử dụng trong môi trường doanh nghiệp thực tế, từ đó vận dụng linh hoạt vào công việc phiên dịch, biên dịch và giao tiếp chuyên ngành kế toán.
Là một trong những tài liệu giảng dạy do chính tác giả trực tiếp biên soạn và sử dụng trong giảng dạy, cuốn sách phản ánh kinh nghiệm thực tiễn tích lũy qua nhiều khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đảm nhiệm vai trò chủ nhiệm và phụ trách lớp.
Gắn liền với hệ thống đào tạo CHINEMASTER education
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education được tổ chức khai giảng liên tục hàng tháng, theo định hướng đào tạo toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế. Đây là điểm khác biệt của hệ thống so với nhiều chương trình tiếng Trung chuyên ngành khác, khi không chỉ dừng lại ở việc trang bị từ vựng và ngữ pháp mà còn chú trọng kỹ năng gõ văn bản chuyên ngành và biên – phiên dịch thực chiến.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi tập hợp hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây cũng chính là nơi lưu giữ kho tài liệu giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả – Nhà sáng lập CHINEMASTER education, phục vụ nhu cầu tra cứu, tham khảo và học tập lâu dài cho học viên cũng như những người quan tâm đến tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Với sự ra đời của Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định định hướng biên soạn giáo trình Hán ngữ gắn liền với thực tiễn nghề nghiệp, góp phần làm phong phú thêm kho tài liệu học thuật của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education dành cho những ai theo đuổi con đường tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Kiệt tác kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên hành trình chinh phục Hán ngữ chuyên ngành
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán đang trở thành “chìa khóa vàng” mở ra cơ hội nghề nghiệp cho hàng ngàn sinh viên, nhân viên tài chính tại Việt Nam. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ ứng dụng, tiếp tục cho ra mắt ấn phẩm đặc biệt: “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” – cuốn sách đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong sự nghiệp sáng tác của ông dành riêng cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
1. Sự kế thừa và đột phá trong giáo trình Hán ngữ kế toán
Nếu như các tác phẩm trước đây của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nền tảng vững chắc về ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp, thì cuốn “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được xem là tác phẩm kinh điển mới nhất, đi sâu vào giải mã hệ thống thuật ngữ kế toán phức tạp trong doanh nghiệp. Sách không chỉ đơn thuần là danh mục từ vựng mà còn là một công trình nghiên cứu bài bản, được sắp xếp theo logic nghiệp vụ kế toán thực tế: từ bảng cân đối thử, sổ cái, báo cáo tài chính, đến các nghiệp vụ phát sinh như thuế, khấu hao, hàng tồn kho và thanh toán quốc tế.
Điểm khác biệt của cuốn sách nằm ở phần giải thích ngữ nghĩa song ngữ Việt – Hán kèm ví dụ minh họa trong bối cảnh doanh nghiệp thực tế, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn hiểu được cách dùng từ trong từng nghiệp vụ kế toán cụ thể.
2. Tài sản độc quyền tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Cuốn giáo trình này hiện đang được lưu trữ hồ sơ trang trọng tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một trong những thư viện tiếng Trung Quốc chuyên sâu hàng đầu với hàng vạn đầu sách chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ là nơi lưu giữ, thư viện còn là không gian học tập mở, nơi các học viên có thể tra cứu và tham khảo hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền dưới sự hướng dẫn trực tiếp từ tác giả – Nhà sáng lập hệ thống.
Sự hiện diện của “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” trong kho tàng quý giá này khẳng định vị thế đặc biệt của tác phẩm, vừa là tài liệu giảng dạy bắt buộc, vừa là cẩm nang tra cứu không thể thiếu đối với các kế toán viên đang làm việc trong các tập đoàn đa quốc gia.
3. Ứng dụng trực tiếp vào các khóa học “6 kỹ năng tổng thể”
Điều làm nên sức sống của cuốn sách chính là sự gắn kết chặt chẽ với các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp, khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống CHINEMASTER education. Đây là hệ thống duy nhất tại Việt Nam đào tạo toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế.
Thay vì học từ vựng khô cứng, học viên sẽ được thực hành dịch báo cáo tài chính, nghe – chép biên bản kiểm toán, soạn thảo văn bản kế toán bằng phần mềm Hán ngữ, và thậm chí mô phỏng thuyết trình kết quả kinh doanh trước hội đồng quản trị. Cuốn sách chính là “người bạn đồng hành” lý tưởng, cung cấp vốn từ làm chất liệu để học viên thực hành trôi chảy các kỹ năng ấy.
4. Di sản của nhà sáng lập CHINEMASTER education
Không chỉ là một tác giả, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn là Nhà sáng lập CHINEMASTER education – thương hiệu đã khẳng định tên tuổi qua hàng trăm khóa học và hàng nghìn học viên thành công. Với kinh nghiệm giảng dạy và biên soạn giáo trình dày dặn, ông đã thổi vào cuốn sách “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” tất cả tâm huyết, từ những lỗi sai thường gặp đến những mẹo ghi nhớ siêu tốc, từ cách phân biệt thuật ngữ tương đồng cho đến cách tra từ điển chuyên ngành hiệu quả.
Những ai đã từng học qua các giáo trình trước đây của ông đều nhận thấy rõ sự liên kết xuyên suốt, bài bản và tính ứng dụng cao. Tác phẩm lần này tiếp tục kế thừa triết lý đó: “Học để làm được, chứ không phải học để biết”.
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” là một cuốn sách giáo khoa, một người thầy âm thầm và một cẩm nang thực chiến đáng tin cậy. Với sự cố vấn chuyên môn từ tác giả Nguyễn Minh Vũ và môi trường đào tạo chuẩn quốc tế tại CHINEMASTER education, cuốn sách hứa hẹn sẽ là nền tảng vững chắc giúp người học tự tin đứng vững trên thị trường lao động kế toán – kiểm toán có sử dụng tiếng Trung.
Đây chính là món quà tri thức quý báu, xứng đáng có mặt trong tủ sách của bất kỳ ai nghiêm túc theo đuổi ngành Kế toán và tài chính trong kỷ nguyên hội nhập toàn cầu.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong quá trình xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành dành cho chương trình đào tạo của CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây là một tác phẩm được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tiễn, phục vụ trực tiếp cho việc học tiếng Trung chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, đồng thời đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Cuốn sách Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung tiếp nối hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm nhiều chuyên đề quan trọng như Kế toán Tổng hợp, Kế toán Thuế, Kế toán Tài chính, Kế toán Chi phí, Kế toán Quản trị, Kế toán Thanh toán, Kế toán Công nợ, Kế toán Tiền lương, Kế toán Kho, Kế toán Xuất nhập khẩu và nhiều lĩnh vực kế toán chuyên sâu khác. Mỗi đầu sách đều được xây dựng theo một hệ thống thống nhất nhằm tạo nên bộ giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán toàn diện dành cho học viên Việt Nam.
Nội dung nổi bật của giáo trình Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung
Giáo trình được biên soạn với mục tiêu giúp học viên nắm vững toàn bộ hệ thống thuật ngữ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Nội dung sách được thiết kế theo từng nhóm chủ đề nghiệp vụ thực tế, giúp người học dễ dàng ghi nhớ, tra cứu và áp dụng trong công việc.
Các chuyên đề chính của giáo trình bao gồm:
Từ vựng về hệ thống kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ kế toán tài sản.
Thuật ngữ kế toán nguồn vốn.
Kế toán vốn chủ sở hữu.
Kế toán doanh thu.
Kế toán chi phí.
Kế toán lợi nhuận.
Kế toán giá thành.
Kế toán hàng tồn kho.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán tiền gửi ngân hàng.
Kế toán công nợ phải thu.
Kế toán công nợ phải trả.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán khấu hao.
Kế toán thuế.
Kế toán báo cáo tài chính.
Kế toán quyết toán.
Kế toán kiểm toán.
Hệ thống mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kế toán doanh nghiệp.
Bên cạnh việc cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành, giáo trình còn bổ sung hệ thống ví dụ thực tế, mẫu câu giao tiếp trong doanh nghiệp, cấu trúc ngữ pháp chuyên ngành và các đoạn hội thoại thường gặp giữa kế toán, giám đốc tài chính, kiểm toán viên, khách hàng, ngân hàng và cơ quan thuế.
Giáo trình phục vụ đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là một trong những giáo trình chính thức được sử dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và giảng dạy tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Các khóa học được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến chuyên sâu, phù hợp với nhiều đối tượng học viên như:
Sinh viên chuyên ngành kế toán.
Sinh viên chuyên ngành kiểm toán.
Sinh viên ngành tài chính.
Nhân viên kế toán doanh nghiệp.
Kế toán trưởng.
Kiểm toán viên.
Nhân viên xuất nhập khẩu.
Nhân viên logistics.
Nhân viên thương mại quốc tế.
Phiên dịch viên tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Người đang làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.
Người chuẩn bị ứng tuyển vào các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Toàn bộ chương trình đào tạo đều chú trọng khả năng ứng dụng thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ thuật ngữ mà còn sử dụng thành thạo tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Đào tạo toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung kế toán
Hệ thống đào tạo của CHINEMASTER education (MASTEREDU) được xây dựng theo định hướng phát triển đồng thời 6 kỹ năng tổng thể, bao gồm:
Nghe tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Nói tiếng Trung kế toán doanh nghiệp.
Đọc hiểu chứng từ và tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết báo cáo và văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc kế toán.
Dịch tiếng Trung kế toán trong môi trường doanh nghiệp.
Mô hình đào tạo này giúp học viên nhanh chóng thích nghi với yêu cầu công việc thực tế tại các doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp Đài Loan, doanh nghiệp Hồng Kông cũng như các công ty có hoạt động thương mại với thị trường Trung Quốc.
Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong nhiều năm nghiên cứu và biên soạn, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành quy mô lớn, bao phủ nhiều lĩnh vực khác nhau như:
Tiếng Trung kế toán.
Tiếng Trung tài chính.
Tiếng Trung ngân hàng.
Tiếng Trung kiểm toán.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung hải quan.
Tiếng Trung sản xuất.
Tiếng Trung quản trị doanh nghiệp.
Tiếng Trung nhân sự.
Tiếng Trung văn phòng.
Tiếng Trung hợp đồng kinh tế.
Tiếng Trung pháp lý.
Tiếng Trung kỹ thuật.
Tiếng Trung cơ khí.
Tiếng Trung điện tử.
Tiếng Trung xây dựng.
Tiếng Trung y tế.
Tiếng Trung du lịch và nhiều chuyên ngành khác.
Mỗi giáo trình đều được xây dựng theo nguyên tắc lấy thực tế làm trung tâm, kết hợp giữa từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu giao tiếp, bài luyện dịch và tình huống công việc nhằm giúp người học có thể sử dụng tiếng Trung ngay sau quá trình học tập.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, nơi lưu giữ hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Đây là thư viện chuyên ngành phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy và đào tạo tiếng Trung, đồng thời là nơi lưu trữ hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền được phát triển trong nhiều năm với mục tiêu xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện cho người Việt.
Kho giáo trình này bao gồm hàng vạn tài liệu về tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung chuyên ngành và tiếng Trung ứng dụng thực tế, góp phần hỗ trợ học viên, giảng viên và người nghiên cứu tiếp cận nguồn học liệu phong phú, có tính hệ thống và chuyên sâu.
Giá trị của giáo trình đối với người học
Giáo trình Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần mà còn là tài liệu tham khảo chuyên ngành giúp người học từng bước xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán vững chắc.
Thông qua hệ thống thuật ngữ được sắp xếp khoa học, ví dụ minh họa thực tế, bài luyện dịch và nội dung cập nhật theo nghiệp vụ doanh nghiệp, cuốn sách góp phần nâng cao khả năng giao tiếp, đọc hiểu chứng từ, xử lý báo cáo tài chính và làm việc hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Đây là một trong những giáo trình quan trọng thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là tài liệu được sử dụng trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education (MASTEREDU), hướng tới mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp và tài chính ứng dụng.
Ra Mắt Tuyệt Tác Kế Toán Chuyên Ngành: “Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung” – Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Thị trường tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam vừa đánh dấu một bước ngoặt quan trọng với sự xuất hiện của cuốn giáo trình chuyên sâu mang tên “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung”. Đây là tác phẩm kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có thâm niên và là nhà sáng lập hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU). Cuốn sách là viên gạch tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ chuyên ngành đồ sộ của tác giả, nhằm cung cấp giải pháp ngôn ngữ tối ưu cho cộng đồng nhân sự kế toán, kiểm toán và tài chính trong thời kỳ hội nhập kinh tế sâu rộng với các doanh nghiệp Trung Quốc.
Tổng Quan Về Cuốn Giáo Trình Hán ngữ kế toán Kinh Điển Mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” không đơn thuần là một cuốn từ điển liệt kê từ vựng thông thường, mà được cấu trúc như một hệ thống bài học chuyên sâu và khoa học. Tác phẩm tập trung khai thác toàn bộ hệ thống thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp đặc thù và các ngữ cảnh giao tiếp thực tế trong phòng kế toán của một doanh nghiệp.
Tác phẩm này là kết quả sau nhiều năm tích lũy kinh nghiệm thực tiễn và nghiên cứu giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ngay sau khi phát hành, giáo trình đã được đưa vào lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là trung tâm tư liệu tiếng Trung Quốc quy mô lớn, nơi cất giữ hàng vạn đầu sách chuyên ngành cùng hàng vạn tác phẩm giáo trình độc quyền do chính nhà sáng lập Nguyễn Minh Vũ biên soạn qua nhiều thời kỳ. Việc lưu trữ này không chỉ khẳng định giá trị bản quyền mà còn đảm bảo tính hệ thống, giúp học viên có thể tra cứu và tham chiếu tài liệu một cách nhất quán trong suốt quá trình học tập.
Phương Pháp Đào Tạo Đột Phá Và Ứng Dụng Thực Tế
Một trong những điểm khác biệt lớn nhất của cuốn giáo trình “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” chính là tính ứng dụng thực chiến cực kỳ cao. Cuốn sách được chọn làm tài liệu giảng dạy cốt lõi cho các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành thuộc hệ thống CHINEMASTER education. Các lớp học này do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm, phụ trách lớp và khai giảng liên tục hàng tháng để đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng tăng của học viên trên cả nước.
Thay vì lối học vẹt lý thuyết, giáo trình được thiết kế nhằm phục vụ cho mô hình đào tạo toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng. Học viên khi tiếp cận với cuốn sách này sẽ được rèn luyện:
Kỹ năng Nghe và Nói để hiểu và trao đổi trực tiếp với cấp trên, đồng nghiệp hoặc đối tác người Trung Quốc về các vấn đề phát sinh trong công việc kế toán hàng ngày.
Kỹ năng Đọc và Dịch để xử lý các loại chứng từ, hóa đơn, tờ khai thuế và đặc biệt là hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp phức tạp.
Kỹ năng Viết và Gõ trên máy tính để soạn thảo các văn bản hành chính, email thương mại, nhập liệu phần mềm kế toán bằng tiếng Trung một cách chuẩn xác và chuyên nghiệp.
Tầm Nhìn Của Tác Giả Và Hệ Thống Hán Ngữ CHINEMASTER
Sự ra đời của cuốn sách “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại và chuyên ngành tại Việt Nam. Với tư cách là người đặt nền móng cho CHINEMASTER education, ông luôn hướng tới việc xây dựng các chương trình học có chiều sâu, bám sát nhu cầu thực tế của thị trường lao động.
Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education, nơi lưu trữ tác phẩm này, chính là minh chứng cho sự lao động học thuật nghiêm túc và bền bỉ của tác giả. Tại đây, hàng vạn đầu sách độc quyền về nhiều lĩnh vực như xuất nhập khẩu, tài chính, quản trị kinh doanh và kế toán doanh nghiệp đã được ra đời, tạo nên một hệ sinh thái học tập toàn diện cho học viên. Cuốn giáo trình mới này không chỉ là công cụ hỗ trợ đắc lực cho người học mà còn là một tài liệu tham khảo có giá trị cao cho các giảng viên, dịch thuật viên và những người đang trực tiếp làm công tác kế toán tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Tác phẩm giáo trình kinh điển mới của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Với vai trò là một trong những tài liệu giảng dạy quan trọng, cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên ngành này tiếp tục khẳng định vị thế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ ứng dụng thực tế, đặc biệt là mảng kế toán doanh nghiệp. Đây được xem là tác phẩm kinh điển mới nhất, cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu, chính xác và cập nhật, giúp người học nắm vững thuật ngữ kế toán tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tiễn.
Hệ thống đào tạo Hán ngữ chuyên ngành kế toán tại CHINEMASTER
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách được khai giảng liên tục hàng tháng tại hệ thống CHINEMASTER education. Đây là hệ thống Hán ngữ chuyên sâu, tập trung đào tạo toàn diện 6 kỹ năng:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Gõ (đánh máy tiếng Trung)
Dịch
Tất cả đều hướng đến ứng dụng thực tế trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành trong công việc.
Kho lưu trữ giáo trình độc quyền lớn nhất
Tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung được chính thức lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – nơi sở hữu hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành cùng hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, ông đã dành nhiều năm tâm huyết xây dựng một kho tài liệu khổng lồ, phục vụ cho việc giảng dạy và nghiên cứu Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Cuốn sách không chỉ là bộ sưu tập từ vựng mà còn là công cụ hỗ trợ thiết thực cho:
Kế toán viên, kiểm toán viên muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên môn
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính mong muốn làm việc với đối tác Trung Quốc
Doanh nghiệp có nhu cầu giao dịch và hợp tác với thị trường Trung Quốc
Với cách trình bày khoa học, ví dụ minh họa thực tế và cách sử dụng từ vựng trong các tình huống kế toán điển hình, Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung đang trở thành tài liệu không thể thiếu cho những ai nghiêm túc theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp ngày càng trở nên quan trọng. Hàng nghìn doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các tập đoàn có vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam đều có nhu cầu tuyển dụng nhân sự vừa thành thạo nghiệp vụ kế toán, vừa sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Chính vì vậy, việc xây dựng một hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên sâu, bài bản và mang tính ứng dụng thực tế đã trở thành yêu cầu cấp thiết đối với người học.
Tiếp nối hành trình nghiên cứu và biên soạn hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt tác phẩm Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung. Đây là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho học viên theo học các chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Một tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành mang tính kinh điển
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được xem là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiêu biểu và mới nhất trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách không chỉ đơn thuần tổng hợp các thuật ngữ kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Trung mà còn được xây dựng thành một hệ thống học liệu hoàn chỉnh, giúp học viên nắm chắc toàn bộ vốn từ vựng phục vụ công việc thực tế.
Khác với những tài liệu từ vựng thông thường, cuốn sách được biên soạn theo hướng đào tạo chuyên nghiệp, chú trọng khả năng vận dụng tiếng Trung vào công việc kế toán doanh nghiệp, kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế, kiểm toán, xuất nhập khẩu và quản lý doanh nghiệp.
Toàn bộ hệ thống từ vựng đều được lựa chọn kỹ lưỡng dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng như nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp Trung Quốc đang hoạt động tại Việt Nam.
Hệ thống từ vựng được biên soạn khoa học và chuyên sâu
Cuốn sách xây dựng hệ thống thuật ngữ kế toán doanh nghiệp theo từng nhóm chủ đề nhằm giúp người học tiếp cận dễ dàng và ghi nhớ lâu dài.
Nội dung bao gồm:
Từ vựng về hệ thống kế toán doanh nghiệp.
Thuật ngữ về tài sản và nguồn vốn.
Từ vựng về vốn chủ sở hữu.
Thuật ngữ doanh thu.
Thuật ngữ chi phí.
Từ vựng lợi nhuận doanh nghiệp.
Thuật ngữ bảng cân đối kế toán.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Chứng từ kế toán.
Hóa đơn điện tử.
Thuế giá trị gia tăng.
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Kế toán tiền mặt.
Kế toán tiền gửi ngân hàng.
Kế toán công nợ.
Kế toán hàng tồn kho.
Kế toán tài sản cố định.
Kế toán tiền lương.
Kế toán chi phí sản xuất.
Kế toán giá thành.
Kiểm toán doanh nghiệp.
Báo cáo tài chính.
Phân tích tài chính doanh nghiệp.
Tiếng Trung giao tiếp trong phòng kế toán.
Việc phân chia nội dung thành các chuyên đề giúp học viên có thể học theo từng mảng nghiệp vụ, từng bước xây dựng nền tảng tiếng Trung kế toán doanh nghiệp một cách bài bản và có hệ thống.
Giáo trình phục vụ trực tiếp cho các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” hiện là một trong những giáo trình giảng dạy chính thức trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách giảng dạy.
Các khóa học được khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng tăng của học viên trên toàn quốc.
Chương trình đào tạo được xây dựng theo định hướng thực hành, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách sử dụng trong từng tình huống nghiệp vụ cụ thể tại doanh nghiệp.
Đặc biệt, toàn bộ giáo trình luôn được cập nhật thường xuyên theo sự thay đổi của hệ thống kế toán doanh nghiệp, chuẩn mực kế toán, quy định tài chính cũng như sự phát triển của môi trường kinh doanh quốc tế.
Đào tạo toàn diện sáu kỹ năng tiếng Trung kế toán
Một trong những điểm khác biệt nổi bật của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là chương trình đào tạo tiếng Trung toàn diện theo mô hình sáu kỹ năng tổng thể:
Nghe tiếng Trung chuyên ngành.
Nói tiếng Trung kế toán.
Đọc tài liệu kế toán tiếng Trung.
Viết văn bản kế toán bằng tiếng Trung.
Gõ tiếng Trung phục vụ công việc văn phòng.
Dịch tài liệu kế toán doanh nghiệp Trung – Việt và Việt – Trung.
Sáu kỹ năng này được tích hợp xuyên suốt trong toàn bộ chương trình đào tạo, giúp học viên phát triển năng lực sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách toàn diện thay vì chỉ học từ vựng đơn lẻ.
Đây cũng là định hướng đào tạo đã làm nên uy tín của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education trong nhiều năm qua.
Giáo trình mang tính ứng dụng thực tế rất cao
Điểm nổi bật của cuốn sách là toàn bộ nội dung đều được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp.
Học viên có thể sử dụng trực tiếp vốn từ vựng trong:
Làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc.
Đọc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Kiểm tra chứng từ kế toán.
Lập báo cáo kế toán.
Giao tiếp với bộ phận tài chính.
Trao đổi với kiểm toán viên.
Làm việc với đối tác Trung Quốc.
Phỏng vấn tuyển dụng vị trí kế toán tiếng Trung.
Dịch thuật tài liệu kế toán doanh nghiệp.
Thực hiện các nghiệp vụ kế toán tại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Nhờ đó, người học có thể nhanh chóng chuyển hóa kiến thức thành năng lực làm việc thực tế sau khi hoàn thành khóa học.
Một mắt xích quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của Nguyễn Minh Vũ
“Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” là một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ xây dựng qua nhiều năm nghiên cứu.
Hệ thống này bao gồm nhiều chuyên đề khác nhau như:
Từ vựng Kế toán Tổng hợp tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Tài chính tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Thuế tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Chi phí tiếng Trung.
Từ vựng Kiểm toán tiếng Trung.
Từ vựng Báo cáo tài chính tiếng Trung.
Từ vựng Ngân hàng tiếng Trung.
Tiếng Trung thương mại.
Tiếng Trung xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung logistics.
Tiếng Trung văn phòng doanh nghiệp.
Việc xây dựng hệ thống giáo trình đồng bộ giúp học viên có lộ trình học tập rõ ràng từ cơ bản đến chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Tác phẩm “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education.
Đây là thư viện tiếng Trung chuyên ngành với hàng vạn đầu sách và tài liệu Hán ngữ phục vụ giảng dạy, nghiên cứu và học tập. Thư viện đồng thời là nơi lưu giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, biên soạn và phát triển trong suốt quá trình xây dựng hệ thống đào tạo CHINEMASTER education.
Kho tư liệu phong phú này bao phủ nhiều lĩnh vực như HSK, HSKK, BOYA, TOCFL, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, kế toán, tài chính, ngân hàng, kiểm toán, xuất nhập khẩu, logistics, biên phiên dịch, công xưởng, sản xuất, kỹ thuật, y tế, pháp luật và nhiều chuyên ngành khác.
Khẳng định vị thế của CHINEMASTER education trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Sự ra đời của tác phẩm “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” tiếp tục khẳng định định hướng phát triển giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng như năng lực nghiên cứu, biên soạn và đào tạo của hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp một cuốn sách học từ vựng, tác phẩm còn là nền tảng giúp học viên xây dựng năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường kế toán doanh nghiệp hiện đại. Với nội dung chuyên sâu, tính hệ thống, khả năng ứng dụng cao và sự gắn kết chặt chẽ với chương trình đào tạo thực tế, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” xứng đáng là một trong những giáo trình quan trọng dành cho những người mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và tài chính sử dụng tiếng Trung.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung – Giáo trình kinh điển mới nhất của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình hơn một thập kỷ sáng tác và biên soạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) – tiếp tục cho ra mắt tác phẩm quan trọng: Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung.
Đây là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong bộ giáo trình Hán ngữ chuyên sâu do tác giả biên soạn, dành riêng cho người học và những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính muốn nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp thực tế.
Tác phẩm kinh điển phục vụ đào tạo chuyên sâu
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung được đánh giá là một trong những tài liệu giảng dạy quan trọng nhất hiện nay của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách hệ thống hóa từ vựng kế toán chuyên sâu, bao quát các chủ đề thực tiễn như:
Kế toán tài chính doanh nghiệp
Kế toán quản trị
Báo cáo tài chính theo chuẩn quốc tế và chuẩn Trung Quốc
Thuế, kiểm toán, chứng từ kế toán
Các thuật ngữ giao dịch thương mại và tài chính song ngữ Trung-Việt
Với cách trình bày khoa học, ví dụ minh họa thực tế và giải thích chi tiết, cuốn sách giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn nắm vững cách sử dụng trong văn bản kế toán, email công việc, báo cáo và đàm phán thực tế.
Hệ thống đào tạo Hán ngữ chuyên ngành hàng đầu
Tác phẩm này không chỉ là sách tự học mà còn là tài liệu cốt lõi trong các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và trực tiếp giảng dạy. Các lớp học được khai giảng liên tục hàng tháng tại CHINEMASTER education – hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện với định hướng ứng dụng thực tiễn cao.
Chương trình tập trung rèn luyện 6 kỹ năng tổng thể:
Nghe – Nói
Đọc – Viết
Gõ – Dịch
Tất cả đều hướng đến khả năng sử dụng tiếng Trung kế toán một cách thành thạo trong môi trường doanh nghiệp Việt Nam – Trung Quốc.
Lưu giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung đã được chính thức lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một trong những thư viện chuyên ngành tiếng Trung lớn nhất với hàng vạn đầu sách do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây cũng là nơi bảo tồn hàng loạt giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả, phục vụ cho công tác nghiên cứu, giảng dạy và học tập lâu dài.
Với tư cách là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã và đang không ngừng hoàn thiện hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, từ kinh tế, thương mại, logistics đến kế toán, tài chính – góp phần nâng cao nguồn nhân lực chất lượng cao cho các doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với đối tác Trung Quốc.
Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung hiện đã sẵn sàng phục vụ người học. Đây không chỉ là một cuốn sách từ vựng, mà là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán song ngữ Trung-Việt.
Để tìm hiểu thêm về cuốn sách và các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành, quý độc giả có thể liên hệ trực tiếp với hệ thống CHINEMASTER education – MASTEREDU.
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống: CHINEMASTER education
Thể loại: Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp
RA MẮT TÁC PHẨM KINH ĐIỂN MỚI: TỪ VỰNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TIẾNG TRUNG
Tác giả: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng, sự giao thương mạnh mẽ giữa các doanh nghiệp Việt Nam và hệ thống doanh nghiệp sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc đã mở ra nhu cầu tuyển dụng vô cùng lớn về nhân sự chất lượng cao. Hiểu được tầm quan trọng cốt lõi của ngôn ngữ chuyên ngành trong quản trị tài chính, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER education (MASTEREDU) – đã chính thức cho ra mắt tác phẩm kinh điển mới nhất mang tên: “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung”.
Đây là cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ, mà là một công trình nghiên cứu khoa học nghiêm túc, một tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành có tính ứng dụng thực tế đỉnh cao, được đúc kết từ bề dày kinh nghiệm và nền tảng kiến thức uyên bác của tác giả nhằm phục vụ riêng cho hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện CHINEMASTER education.
Giá trị cốt lõi của giáo trình Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” là một trong những tài liệu giảng dạy trọng điểm do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn. Cuốn sách được thiết kế để giải quyết triệt để những rào cản về mặt ngôn ngữ mà các kế toán viên, kiểm toán viên hoặc các nhà quản lý thường gặp phải khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc các tập đoàn đa quốc gia.
Nội dung cuốn sách tập trung sâu vào hệ thống thuật ngữ chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, từ các khái niệm cơ bản về bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, cho đến các thuật ngữ chuyên sâu về quản lý thuế, hóa đơn, chứng từ, nghiệp vụ kho vận và thanh toán quốc tế. Điểm đặc biệt của cuốn giáo trình này là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết ngôn ngữ học và quy trình vận hành kế toán thực tế tại các doanh nghiệp. Từng thuật ngữ, mẫu câu, và ngữ cảnh ứng dụng đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ trau chuốt, đảm bảo tính chuẩn xác tuyệt đối về mặt chuyên môn và tính thời đại trong ngôn ngữ kinh tế hiện đại.
Hiện nay, tác phẩm giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ hồ sơ chính thức tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây là trung tâm lưu trữ tri thức tiếng Trung Quốc quy mô lớn bậc nhất với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Thư viện cũng là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của nhà sáng lập CHINEMASTER education, khẳng định quyền sở hữu trí tuệ và chất lượng đào tạo vượt trội, không thể tìm thấy ở bất kỳ hệ thống giáo dục nào khác ngoài MASTEREDU.
Hệ thống khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán ứng dụng thực tế
Song song với việc phát hành giáo trình mới, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành liên quan trực tiếp đến nội dung cuốn sách cũng được khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education. Tất cả các lớp học này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đích thân chủ nhiệm lớp và trực tiếp phụ trách giảng dạy, đảm bảo truyền tải trọn vẹn nhất tinh thần và kiến thức sâu sắc của tác phẩm đến với từng học viên.
Khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER education nổi tiếng nhờ áp dụng phương pháp đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế.
Quy trình huấn luyện nghiêm ngặt 6 kỹ năng được triển khai bài bản thông qua từng buổi học: Học viên được luyện Nghe các đoạn hội thoại đàm phán tài chính thực tế; luyện Nói để báo cáo doanh thu và giải trình số liệu với cấp trên bằng tiếng Trung; luyện Đọc hiểu sâu sắc các văn bản pháp luật, thông tư thuế và báo cáo tài chính; luyện Viết các ghi chú kế toán và tờ trình kinh doanh; luyện Gõ bàn phím tiếng Trung tốc độ cao để xử lý nhanh hệ thống phần mềm kế toán chuyên dụng; và cuối cùng là luyện Dịch thuật chính xác các chứng từ, hóa đơn song ngữ Trung – Việt. Chính sự rèn luyện đồng bộ này giúp học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể ngay lập tức bắt tay vào công việc thực tế tại doanh nghiệp mà không bỡ ngỡ.
CHINEMASTER Education – Hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ hàng đầu
Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) dưới sự chèo lái của Nhà sáng lập – Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại và tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Với việc sở hữu kho tàng tài liệu giáo trình độc quyền khổng lồ cùng hệ thống bài giảng được chuẩn hóa quốc tế, CHINEMASTER cam kết mang lại giá trị học thuật thực chất và bền vững cho học viên.
Các khóa học kế toán ứng dụng thực tế tại trung tâm không chỉ cung cấp chứng thức ngôn ngữ, mà còn mở ra tư duy quản lý tài chính doanh nghiệp bằng tiếng Trung cho học viên. Với lịch khai giảng liên tục hàng tháng, học viên có thể dễ dàng sắp xếp thời gian để tham gia vào môi trường học tập chuyên nghiệp, tương tác trực tiếp cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, và tiếp cận với những tác phẩm kinh điển mới nhất như cuốn “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” để nâng cao năng lực cạnh tranh trên con đường sự nghiệp của mình.
TỪ VỰNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TIẾNG TRUNG – KIỆT TÁC KINH ĐIỂN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HÀNH TRÌNH KIẾN TẠO GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHUYÊN NGÀNH
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán đang trở thành một lợi thế cạnh tranh vô cùng quan trọng đối với sinh viên, người đi làm và các nhà quản lý tài chính. Thấu hiểu nhu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục cho ra mắt tác phẩm mới nhất của mình: Giáo trình Hán ngữ “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” – cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán tiếp theo trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ đồ sộ của ông dành riêng cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU).
1. Sự ra đời của một tác phẩm kinh điển mới
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng thông thường, “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được xem là tác phẩm kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong mảng tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành. Đây là kết tinh của nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy thực tế và tích lũy kinh nghiệm từ các lớp học kế toán tiếng Trung do chính tác giả chủ nhiệm và phụ trách.
Cuốn sách này được xây dựng để đáp ứng một yêu cầu khắt khe: Không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên môn mà còn lồng ghép cách sử dụng từ trong các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày của doanh nghiệp. Từ các khái niệm cơ bản như tài sản (资产), nợ phải trả (负债), vốn chủ sở hữu (所有者权益) cho đến các thuật ngữ phức tạp như khấu hao (折旧), thuế giá trị gia tăng (增值税), báo cáo lưu chuyển tiền tệ (现金流量表) – tất cả đều được tác giả giải thích một cách hệ thống, logic và dễ hiểu.
2. Giá trị cốt lõi của cuốn sách trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER education
Điểm đặc biệt của giáo trình này nằm ở chỗ nó được sinh ra để phục vụ cho mô hình đào tạo tiếng Trung toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế mà chỉ có CHINEMASTER education mới đang vận hành hiệu quả.
Các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp đều được khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống. Học viên không chỉ học từ vựng một cách thụ động mà còn được thực hành qua các tình huống nghiệp vụ thực tế, luyện cách gõ văn bản tiếng Trung trên phần mềm kế toán, tập dịch chứng từ và báo cáo tài chính song ngữ Trung – Việt. Cuốn sách đóng vai trò là “kim chỉ nam” cho toàn bộ quá trình đó, giúp học viên rút ngắn thời gian làm quen và nâng cao hiệu suất làm việc thực tế.
3. Dấu ấn trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education
Một minh chứng rõ ràng cho giá trị và tầm vóc của tác phẩm chính là việc cuốn sách “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” được chính thức lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education – một thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn đầu sách tiếng Trung chuyên ngành.
Đây không chỉ là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, mà còn là trung tâm tri thức dành riêng cho hệ sinh thái đào tạo của CHINEMASTER. Việc tác phẩm mới này có mặt trong kho lưu trữ quý giá đó một lần nữa khẳng định vai trò tiên phong, uy tín và đẳng cấp của Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
4. Lời khẳng định từ Nhà sáng lập CHINEMASTER education
Là Nhà sáng lập CHINEMASTER education, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiểu rằng một cuốn sách giáo khoa chất lượng không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn truyền cảm hứng học tập và định hướng nghề nghiệp. “Từ vựng Kế toán Doanh nghiệp tiếng Trung” chính là món quà tri thức mà ông dành tặng cho các thế hệ học viên, giúp họ tự tin bước vào môi trường làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia, các công ty kiểm toán và các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một cuốn giáo trình, nó là kết tinh trí tuệ, là kinh nghiệm thực chiến và là tâm huyết của một trong những chuyên gia hàng đầu về đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam. Với sự đồng hành của cuốn sách này, cùng phương pháp đào tạo 6 kỹ năng độc quyền tại CHINEMASTER, cánh cửa sự nghiệp kế toán – tài chính trong môi trường sử dụng tiếng Trung sẽ rộng mở hơn bao giờ hết.
Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung – Tác Phẩm Giáo Trình Mới Nhất Của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung là cuốn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán mới nhất trong sự nghiệp biên soạn học liệu Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, dành cho hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER Education (MasterEDU). Đây được xem là một trong những tác phẩm kinh điển và tiêu biểu nhất của ông trong mảng tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, tiếp nối chuỗi giáo trình chuyên ngành mà tác giả đã dày công xây dựng qua nhiều năm giảng dạy.
Về tác giả và tác phẩm
Cuốn sách là kết quả của quá trình nghiên cứu, giảng dạy và tổng hợp kinh nghiệm thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Nội dung được biên soạn hệ thống, bám sát các thuật ngữ, cấu trúc câu và tình huống nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp thường gặp, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu và vận dụng được trong công việc thực tế.
Gắn liền với các khóa học tiếng Trung kế toán tại CHINEMASTER
Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung là một trong những tài liệu giảng dạy chính được sử dụng trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ nhiệm và phụ trách lớp. Các khóa học này được khai giảng liên tục hàng tháng trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER Education – đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện theo mô hình 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch, hướng tới khả năng ứng dụng tiếng Trung kế toán vào thực tế công việc một cách hiệu quả nhất.
Lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education
Tác phẩm hiện được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER Education – Thư viện tiếng Trung Quốc quy tụ hàng vạn đầu sách chuyên ngành do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây cũng chính là nơi cất giữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền khác của ông trên cương vị Nhà sáng lập CHINEMASTER Education, tạo nên một kho học liệu tiếng Trung chuyên ngành phong phú phục vụ cộng đồng người học trên cả nước.
Từ Vựng Kế Toán Doanh Nghiệp Tiếng Trung tiếp tục khẳng định vị trí của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, đồng thời góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung kế toán tại hệ thống CHINEMASTER Education.

