闷热 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com
闷热 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ
Ý nghĩa và cách dùng “闷热”
“闷热” nghĩa là oi bức, ngột ngạt, nóng ẩm khiến cơ thể khó chịu và khó thở. Từ này nhấn mạnh cảm giác bí bách do độ ẩm cao, thiếu gió, không khí lưu thông kém — khác với “炎热” (nóng rát do nhiệt độ cao, thường khô).
Loại từ và phát âm
- Loại từ: Tính từ (形容词)
- Phiên âm: mènrè
- Cấu tạo chữ: 闷 (bức bối, buồn bí) + 热 (nóng)
Sắc thái nghĩa và phân biệt
- Trọng tâm ẩm và bí: “闷热” mô tả nóng đi kèm ẩm, không khí nặng nề, dễ mệt mỏi, đổ mồ hôi nhiều.
- Khác “炎热”: “炎热” thiên về nhiệt độ cao, nóng rát; “闷热” là nóng ẩm, ngột ngạt. Nhiều trường hợp có thể xuất hiện đồng thời.
- Không gian vs. thời tiết: Dùng cho cả thời tiết (ngoài trời) lẫn không gian kín (phòng, xe, tàu điện ngầm).
Cách dùng và mẫu cấu trúc
- Miêu tả trực tiếp:
- 天气很闷热 / 空气很闷热 / 屋里很闷热
- Mức độ:
- 有点儿闷热 / 非常闷热 / 闷热难耐 / 闷热得受不了
- Trạng thái thay đổi:
- 变得闷热 / 越来越闷热 / 一下子闷热起来
- Nguyên nhân – kết quả:
- 因为湿度大,所以很闷热
- 闷热得让人喘不过气
- Định ngữ:
- 闷热的天气 / 闷热的空气 / 闷热的房间
- Trạng ngữ thời gian – địa điểm:
- 夏季/雨前/傍晚时很闷热
- 在海边/在密闭空间里很闷热
- Giải pháp/khuyến nghị:
- 开空调/开窗/开风扇可以缓解闷热
Collocation hữu ích
- 闷热的天气/空气/房间: thời tiết/không khí/phòng oi bức
- 湿度大/没有风/通风差: độ ẩm lớn/không có gió/thông gió kém
- 出汗/没精神/喘不过气: đổ mồ hôi/mất sức/khó thở
- 缓解/减轻闷热: làm dịu/giảm bớt oi bức
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
- 今天的天气很闷热。
jīntiān de tiānqì hěn mènrè.
Hôm nay thời tiết rất oi bức. - 屋里闷热得让人受不了。
wū lǐ mènrè de ràng rén shòu bù liǎo.
Trong phòng oi bức đến mức không chịu nổi. - 空气又湿又闷热。
kōngqì yòu shī yòu mènrè.
Không khí vừa ẩm vừa oi bức. - 傍晚前常常变得闷热。
bàngwǎn qián chángcháng biàn de mènrè.
Trước lúc hoàng hôn thường trở nên oi bức. - 今天有点儿闷热。
jīntiān yǒudiǎnr mènrè.
Hôm nay hơi oi. - 这间教室太闷热了,开窗吧。
zhè jiān jiàoshì tài mènrè le, kāi chuāng ba.
Phòng học này quá oi bức, mở cửa sổ đi. - 地铁里人多,空气很闷热。
dìtiě lǐ rén duō, kōngqì hěn mènrè.
Tàu điện ngầm đông người, không khí rất oi. - 下雨前总觉得闷热。
xiàyǔ qián zǒng juéde mènrè.
Trước khi mưa luôn thấy oi bức. - 风停了以后屋里立刻闷热起来。
fēng tíng le yǐhòu wū lǐ lìkè mènrè qǐlái.
Gió dừng thì trong phòng lập tức trở nên oi bức. - 闷热的天气让人没有精神。
mènrè de tiānqì ràng rén méiyǒu jīngshén.
Thời tiết oi bức làm người ta mất năng lượng. - 因为湿度太大,所以感觉特别闷热。
yīnwèi shīdù tài dà, suǒyǐ gǎnjué tèbié mènrè.
Vì độ ẩm quá cao nên cảm thấy đặc biệt oi bức. - 夏季常常既炎热又闷热。
xiàjì chángcháng jì yánrè yòu mènrè.
Mùa hè thường vừa nóng rát vừa oi bức. - 这条走廊不通风,很闷热。
zhè tiáo zǒuláng bù tōngfēng, hěn mènrè.
Hành lang này không thông gió, rất oi bức. - 开空调能缓解闷热。
kāi kōngtiáo néng huǎnjiě mènrè.
Bật điều hòa có thể giảm sự oi bức. - 屋子里闷热得我满身是汗。
wūzi lǐ mènrè de wǒ mǎnshēn shì hàn.
Trong phòng oi bức làm tôi đổ mồ hôi khắp người. - 今夜闷热,几乎睡不着。
jīn yè mènrè, jīhū shuì bù zháo.
Đêm nay oi bức, hầu như không ngủ được. - 午后气温上升,感觉越来越闷热。
wǔhòu qìwēn shàngshēng, gǎnjué yuèláiyuè mènrè.
Buổi chiều nhiệt tăng, cảm giác ngày càng oi bức. - 闷热的空气压得人喘不过气。
mènrè de kōngqì yā de rén chuǎn bú guò qì.
Không khí oi bức đè nặng khiến người ta khó thở. - 海边今天也有些闷热。
hǎibiān jīntiān yě yǒuxiē mènrè.
Hôm nay ở biển cũng hơi oi bức. - 这座城市夏天特别闷热。
zhè zuò chéngshì xiàtiān tèbié mènrè.
Thành phố này mùa hè đặc biệt oi bức. - 窗帘拉上后,房间更闷热了。
chuānglián lā shàng hòu, fángjiān gèng mènrè le.
Kéo rèm xong, phòng càng oi bức hơn. - 闷热的午后适合喝点冷饮。
mènrè de wǔhòu shìhé hē diǎn lěngyǐn.
Buổi chiều oi bức thích hợp uống chút đồ lạnh. - 停电时屋里总是闷热。
tíngdiàn shí wū lǐ zǒngshì mènrè.
Mất điện thì trong phòng luôn oi bức. - 这件衣服不透气,穿着很闷热。
zhè jiàn yīfu bù tòuqì, chuānzhe hěn mènrè.
Áo này không thoáng khí, mặc rất oi bức. - 闷热的夜晚需要风扇。
mènrè de yèwǎn xūyào fēngshàn.
Đêm oi bức cần quạt máy. - 会议室人多又密闭,格外闷热。
huìyìshì rén duō yòu mìbì, géwài mènrè.
Phòng họp đông và kín, oi bức đặc biệt. - 雨过之后,闷热稍微缓解了。
yǔ guò zhīhòu, mènrè shāowēi huǎnjiě le.
Sau cơn mưa, oi bức giảm bớt đôi chút. - 今天闷热得我不想出门。
jīntiān mènrè de wǒ bù xiǎng chūmén.
Hôm nay oi bức đến mức tôi không muốn ra ngoài. - 闷热的气候容易让人疲倦。
mènrè de qìhòu róngyì ràng rén píjuàn.
Khí hậu oi bức dễ làm người ta mệt mỏi. - 在闷热的环境里要多喝水。
zài mènrè de huánjìng lǐ yào duō hē shuǐ.
Ở môi trường oi bức nên uống nhiều nước.
Mẹo nhớ nhanh
- Liên tưởng “闷” = bí bách, “热” = nóng: Ghép lại là “nóng bí”, tức oi bức.
- Ngữ cảnh điển hình: Ngày âm u trước mưa, phòng kín, trời không gió, độ ẩm cao.
- Kết hợp tự nhiên: “闷热得受不了/喘不过气/满身是汗” để diễn tả cảm giác rõ ràng.
I. Giải thích chi tiết từ 闷热 (mènrè)
- Từ loại:
形容词 (Tính từ) – miêu tả thời tiết hoặc không khí nóng bức, oi ả, ngột ngạt.
- Nghĩa tiếng Việt:
“Nóng bức, oi ả, ngột ngạt”, thường dùng khi trời không có gió, độ ẩm cao, khó chịu, khó thở.
Khác với “炎热” (nóng gay gắt, do nhiệt độ cao), “闷热” thiên về cảm giác chủ quan của con người — kiểu nóng bức, ngột ngạt, không thoáng khí.
- Cấu trúc sử dụng phổ biến:
很闷热 / 特别闷热 / 十分闷热 / 有点儿闷热 → chỉ mức độ.
闷热得 + 结果 / 程度补语 → chỉ hậu quả.
Ví dụ: 闷热得让人喘不过气来 (nóng đến mức nghẹt thở).
闷热的 + 名词 → tính từ định ngữ.
Ví dụ: 闷热的天气、闷热的空气、闷热的夏天。
感到 / 觉得 + 闷热 → miêu tả cảm giác.
- Phân biệt với từ gần nghĩa:
Từ Nghĩa Sắc thái Ví dụ
闷热 Nóng bức, ngột ngạt Khó chịu, không thông khí 今天天气很闷热。
炎热 Nóng gay gắt Nhiệt độ cao rõ rệt 炎热的夏天到了。
酷热 Cực kỳ nóng Cường độ mạnh hơn “炎热” 酷热的天气让人受不了。
燥热 Nóng khô Không ẩm, khiến da khô 北方的夏天燥热而干。 - Các tình huống dùng từ “闷热” thường gặp:
Mùa hè, đặc biệt là ở miền Nam Trung Quốc.
Trong phòng kín, không có gió hoặc không điều hòa.
Khi mưa to sắp đến, trời âm u, ẩm ướt, nóng hầm.
Trong xe buýt, tàu điện đông người.
II. 30 MẪU CÂU VỚI 闷热 (có Pinyin và dịch tiếng Việt)
今天天气特别闷热,让人浑身是汗。
jīntiān tiānqì tèbié mènrè, ràng rén húnshēn shì hàn.
Hôm nay thời tiết đặc biệt nóng bức, khiến người ướt đẫm mồ hôi.
房间里闷热得让人喘不过气来。
fángjiān lǐ mènrè de ràng rén chuǎn bù guò qì lái.
Trong phòng ngột ngạt đến mức người ta không thở nổi.
夏天的夜晚总是又闷热又潮湿。
xiàtiān de yèwǎn zǒng shì yòu mènrè yòu cháoshī.
Đêm mùa hè lúc nào cũng vừa nóng bức vừa ẩm ướt.
他走进教室,立刻觉得空气很闷热。
tā zǒu jìn jiàoshì, lìkè juéde kōngqì hěn mènrè.
Anh ấy bước vào lớp liền cảm thấy không khí ngột ngạt.
午后的天气闷热得让人昏昏欲睡。
wǔhòu de tiānqì mènrè de ràng rén hūnhūn yù shuì.
Buổi trưa nóng bức đến mức người ta buồn ngủ.
车厢里没有空调,特别闷热。
chēxiāng lǐ méiyǒu kòngtiáo, tèbié mènrè.
Trên xe không có điều hòa, vô cùng ngột ngạt.
打开窗户透透气吧,这里太闷热了。
dǎkāi chuānghù tòu tòu qì ba, zhèlǐ tài mènrè le.
Mở cửa sổ cho thoáng chút đi, chỗ này nóng quá.
他因为闷热流了很多汗。
tā yīnwèi mènrè liú le hěn duō hàn.
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi vì nóng bức.
我讨厌这种闷热的天气。
wǒ tǎoyàn zhè zhǒng mènrè de tiānqì.
Tôi ghét kiểu thời tiết oi bức này.
一整天都闷热,没有一丝风。
yī zhěng tiān dōu mènrè, méiyǒu yī sī fēng.
Cả ngày trời nóng bức, không có chút gió nào.
闷热的空气让人心情烦躁。
mènrè de kōngqì ràng rén xīnqíng fánzào.
Không khí oi bức khiến tâm trạng con người bực bội.
外面闷热极了,走两步就汗流浃背。
wàimiàn mènrè jí le, zǒu liǎng bù jiù hàn liú jiā bèi.
Bên ngoài nóng bức khủng khiếp, đi vài bước đã ướt đẫm mồ hôi.
夏天的城市总是显得特别闷热。
xiàtiān de chéngshì zǒng shì xiǎnde tèbié mènrè.
Thành phố vào mùa hè luôn có vẻ đặc biệt ngột ngạt.
她打开电扇,想驱走闷热的空气。
tā dǎkāi diànshàn, xiǎng qūzǒu mènrè de kōngqì.
Cô ấy bật quạt, muốn xua tan không khí ngột ngạt.
夜里闷热得睡不着,只好开空调。
yèlǐ mènrè de shuì bù zháo, zhǐhǎo kāi kòngtiáo.
Đêm nóng bức không ngủ được, đành phải bật điều hòa.
这种闷热的天气让人没有食欲。
zhè zhǒng mènrè de tiānqì ràng rén méiyǒu shíyù.
Loại thời tiết oi bức này khiến người ta chẳng muốn ăn.
墙外传来一阵闷热的气息。
qiángwài chuán lái yí zhèn mènrè de qìxī.
Ngoài tường phả vào một luồng hơi nóng bức.
他感到闷热,就脱下外套。
tā gǎndào mènrè, jiù tuō xià wàitào.
Anh ấy cảm thấy nóng bức liền cởi áo khoác ra.
午餐后,办公室变得闷热不堪。
wǔcān hòu, bàngōngshì biàn de mènrè bùkān.
Sau bữa trưa, văn phòng trở nên ngột ngạt khó chịu.
这几天一直闷热,快下雨了吧。
zhè jǐ tiān yīzhí mènrè, kuài xiàyǔ le ba.
Mấy ngày nay trời oi bức suốt, chắc sắp mưa rồi.
闷热的空气让人昏昏沉沉。
mènrè de kōngqì ràng rén hūnhūn chénchén.
Không khí nóng bức khiến người ta uể oải, mệt mỏi.
孩子们在闷热的教室里上课。
háizimen zài mènrè de jiàoshì lǐ shàngkè.
Bọn trẻ học trong lớp học nóng bức.
下午的操场闷热得像蒸笼一样。
xiàwǔ de cāochǎng mènrè de xiàng zhēnglóng yīyàng.
Sân trường buổi chiều nóng hầm như cái lò hấp.
空气中充满了闷热的气息。
kōngqì zhōng chōngmǎn le mènrè de qìxī.
Không khí đầy mùi oi nóng.
我不喜欢南方那种闷热潮湿的天气。
wǒ bù xǐhuān nánfāng nà zhǒng mènrè cháoshī de tiānqì.
Tôi không thích kiểu thời tiết nóng ẩm oi bức của miền Nam.
屋子里闷热得像没有空气一样。
wūzi lǐ mènrè de xiàng méiyǒu kōngqì yīyàng.
Trong phòng nóng hầm như thể không có không khí.
外面闷热得让人想跳进河里。
wàimiàn mènrè de ràng rén xiǎng tiào jìn hé lǐ.
Ngoài trời nóng đến mức ai cũng muốn nhảy xuống sông.
整个下午他都在忍受着闷热的天气。
zhěnggè xiàwǔ tā dōu zài rěnshòu zhe mènrè de tiānqì.
Suốt cả buổi chiều anh ấy chịu đựng cái nóng bức.
这个城市夏天常常又闷热又嘈杂。
zhège chéngshì xiàtiān chángcháng yòu mènrè yòu cáozá.
Mùa hè ở thành phố này thường vừa nóng bức vừa ồn ào.
闷热的天气让大家都无精打采。
mènrè de tiānqì ràng dàjiā dōu wújīng dǎcǎi.
Thời tiết nóng bức khiến mọi người đều uể oải, không có tinh thần.
III. Tổng kết:
闷热 (mènrè) diễn tả cảm giác nóng + ngột ngạt, thường dùng cho không khí, thời tiết, môi trường kín.
Cấu trúc thường gặp:
很/特别/极其 + 闷热
闷热得 + 让人 + cảm giác
闷热的 + danh từ
Nghĩa của “闷热” (mēnrè)
“闷热” nghĩa là oi bức, ngột ngạt, nóng bí — chỉ cảm giác không khí nóng kèm độ ẩm cao, thoáng khí kém khiến người ta khó chịu và khó thở. Thường dùng để miêu tả thời tiết mùa hè, không gian kín hoặc môi trường đông người.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Tính từ.
Sắc thái: Mang tính tiêu cực, nhấn mạnh sự khó chịu vì nóng ẩm; có cảm giác “bí”, “nặng”, không thông thoáng.
Phạm vi dùng: Miêu tả thời tiết, không khí trong phòng, phương tiện công cộng, hội trường, nhà xưởng, bếp ăn, nơi đông người.
Cấu trúc và mẫu câu thường dùng
Chủ ngữ + 很/特别/异常 + 闷热: Miêu tả mức độ oi bức.
Place/Time + 闷热得 + bổ ngữ mức độ: Nhấn mạnh hậu quả (让人喘不过气/汗流浃背…).
让/使 + người + 感到 + 闷热: Nhấn mạnh cảm giác cá nhân.
一进/一到 + nơi + 就觉得闷热: Cảm giác ngay khi bước vào.
又…又…: 又闷热又潮湿/又闷热又拥挤.
因为/由于 + nguyên nhân + 所以 + 闷热: Nêu nguyên nhân (通风差/湿度大/人多).
闷热 + 的 + danh từ: 闷热的空气/房间/天气.
在/于 + nơi + 感到闷热: Nêu địa điểm cảm thấy oi bức.
Kết hợp và phân biệt nhanh
Kết hợp tự nhiên:
闷热的空气/天气/房间: Không khí/Thời tiết/Phòng oi bức.
通风差/湿度大/气压低: Thông gió kém/Độ ẩm cao/Áp suất thấp.
汗流浃背/喘不过气/心烦意乱: Mồ hôi đầm đìa/Thở không nổi/Bực bội khó chịu.
Phân biệt:
闷热: Oi bức vì nóng + ẩm, bí và ngột ngạt.
炎热: Nóng gay gắt (tập trung vào nhiệt độ, không nhấn ẩm).
潮湿: Ẩm ướt (không nhất thiết nóng).
燥热: Nóng khô, hanh nóng.
Mẹo sử dụng tự nhiên
Nhấn mạnh mức độ: Dùng 很/特别/异常/格外 để tăng sắc thái.
Nêu nguyên nhân: Gắn với thông gió kém, người đông, độ ẩm cao để câu cụ thể hơn.
Tạo hình ảnh: Kèm hậu quả cơ thể như 出汗、汗流浃背、头晕、胸闷 để diễn tả chân thực.
Tình huống sống: Miêu tả tàu điện, thang máy, phòng họp, căn bếp, ký túc xá, xưởng — các nơi dễ “闷热”.
30 mẫu câu tiếng Trung (phiên âm + tiếng Việt)
今天很闷热。 jīn tiān hěn mēn rè. Hôm nay rất oi bức.
屋里闷热得让人喘不过气。 wū lǐ mēn rè de ràng rén chuǎn bù guò qì. Trong phòng oi đến mức làm người ta thở không nổi.
南方的夏天又闷热又潮湿。 nán fāng de xià tiān yòu mēn rè yòu cháo shī. Mùa hè miền Nam vừa oi bức vừa ẩm ướt.
一进地铁车厢就觉得闷热。 yí jìn dì tiě chē xiāng jiù jué de mēn rè. Vừa bước vào toa tàu điện là thấy ngột ngạt.
会议室太闷热了,开个窗吧。 huì yì shì tài mēn rè le, kāi gè chuāng ba. Phòng họp quá bí bức, mở cái cửa sổ nhé.
通风不好,所以屋子很闷热。 tōng fēng bù hǎo, suǒ yǐ wū zi hěn mēn rè. Thông gió kém nên căn phòng rất oi bức.
今天的空气格外闷热。 jīn tiān de kōng qì gé wài mēn rè. Không khí hôm nay đặc biệt oi bức.
闷热的天气让我头晕。 mēn rè de tiān qì ràng wǒ tóu yūn. Thời tiết oi bức khiến tôi chóng mặt.
体育馆里人多又闷热。 tǐ yù guǎn lǐ rén duō yòu mēn rè. Trong nhà thi đấu đông người lại còn ngột ngạt.
厨房里闷热,我出了一身汗。 chú fáng lǐ mēn rè, wǒ chū le yì shēn hàn. Bếp rất oi, tôi toát mồ hôi khắp người.
今晚很闷热,风一点也不大。 jīn wǎn hěn mēn rè, fēng yì diǎn yě bù dà. Tối nay rất oi bức, gió cũng không lớn chút nào.
这间宿舍挺闷热的。 zhè jiān sù shè tǐng mēn rè de. Ký túc xá này khá ngột ngạt.
闷热得让人心烦意乱。 mēn rè de ràng rén xīn fán yì luàn. Oi bức đến mức làm người ta bực bội khó chịu.
下午三点开始变得闷热。 xià wǔ sān diǎn kāi shǐ biàn de mēn rè. Từ ba giờ chiều bắt đầu trở nên ngột ngạt.
雨停了,但空气仍然闷热。 yǔ tíng le, dàn kōng qì réng rán mēn rè. Mưa đã tạnh nhưng không khí vẫn oi bức.
电梯里特别闷热。 diàn tī lǐ tè bié mēn rè. Trong thang máy đặc biệt ngột ngạt.
因为湿度大,房间很闷热。 yīn wèi shī dù dà, fáng jiān hěn mēn rè. Vì độ ẩm cao nên phòng rất oi bức.
闷热的夜晚让人睡不着。 mēn rè de yè wǎn ràng rén shuì bù zháo. Đêm oi bức khiến người ta không ngủ nổi.
走进大厅,一股闷热的气息迎面扑来。 zǒu jìn dà tīng, yí gǔ mēn rè de qì xī yíng miàn pū lái. Bước vào sảnh, một luồng khí oi bức ập tới.
健身房通风不好,练起来很闷热。 jiàn shēn fáng tōng fēng bù hǎo, liàn qǐ lái hěn mēn rè. Phòng gym thông gió kém, tập thấy rất ngột ngạt.
今天的教室闷热得厉害。 jīn tiān de jiào shì mēn rè de lì hài. Lớp học hôm nay oi bức khủng khiếp.
一到中午就闷热起来。 yí dào zhōng wǔ jiù mēn rè qǐ lái. Vừa đến trưa là bắt đầu oi bức.
这座城市的夏夜总是闷热。 zhè zuò chéng shì de xià yè zǒng shì mēn rè. Đêm mùa hè ở thành phố này luôn oi bức.
房间里闷热,我开了风扇。 fáng jiān lǐ mēn rè, wǒ kāi le fēng shàn. Phòng oi bức, tôi bật quạt.
闷热使人注意力难以集中。 mēn rè shǐ rén zhù yì lì nán yǐ jí zhōng. Oi bức khiến khó tập trung.
闷热的空气像一张厚被子。 mēn rè de kōng qì xiàng yì zhāng hòu bèi zi. Không khí oi bức như một tấm chăn dày.
在闷热的公交上,我汗流浃背。 zài mēn rè de gōng jiāo shàng, wǒ hàn liú jiā bèi. Trên xe buýt oi bức, tôi mồ hôi đầm đìa.
海风停了,港口显得格外闷热。 hǎi fēng tíng le, gǎng kǒu xiǎn de gé wài mēn rè. Gió biển ngừng, cảng trở nên đặc biệt ngột ngạt.
这部电机旁边很闷热,小心中暑。 zhè bù diàn jī páng biān hěn mēn rè, xiǎo xīn zhòng shǔ. Bên cạnh động cơ này rất oi, cẩn thận bị sốc nhiệt.
昨晚闷热,我半夜醒来喝水。 zuó wǎn mēn rè, wǒ bàn yè xǐng lái hē shuǐ. Đêm qua oi bức, nửa đêm tôi tỉnh dậy uống nước.
Nghĩa của “闷热”
“闷热” là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là oi bức, ngột ngạt, nóng ẩm khó chịu. Thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc không khí bí bách, độ ẩm cao, thiếu thông gió khiến cơ thể đổ mồ hôi, uể oải.
Loại từ và phát âm
Loại từ: Tính từ (miêu tả trạng thái thời tiết/không khí).
Pinyin: mènrè.
Cấu tạo: 闷 (mèn: ngột ngạt, bí bách) + 热 (rè: nóng).
Sắc thái và khác biệt nhanh
闷热: Nhấn mạnh cảm giác nóng + bí + ẩm; thường khiến người ta khó thở, bức bối.
炎热 (yánrè): Nóng gay gắt nói chung; không nhất thiết ẩm hoặc bí.
潮湿 (cháoshī): Ẩm ướt; hay đi với 闷热: 潮湿又闷热 (ẩm và oi bức).
Cấu trúc và cách dùng
Miêu tả thời tiết: 今天很闷热。/ 天气变得闷热。
Miêu tả không gian: 房间/屋里很闷热。/ 空气十分闷热。
Mức độ: 很/非常/特别/有点儿 闷热。
So sánh: 比昨天更闷热。/ 不像上午那么闷热。
Nguyên nhân: 因为湿度高,所以感觉闷热。/ 通风不好,屋里闷热。
Cảm giác cá nhân: 我觉得闷热。/ 走几步就觉得闷热出汗。
Biện pháp: 天气闷热,开空调/电扇/窗户吧。
Kết hợp: 潮湿又闷热;闷热难耐;闷热得受不了;闷热到喘不过气。
Từ kết hợp hữu ích
Trạng từ mức độ: 很、非常、特别、格外、略微、有点儿.
Danh từ liên quan: 天气、空气、湿度、房间、屋里、地铁站、车里、夜晚、午后、傍晚.
Động từ đi kèm: 感到/觉得(闷热)、变得(闷热)、显得(闷热)、让人(觉得闷热)、闷热得(出汗/难受).
30 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 今天很闷热。 jīntiān hěn mènrè Hôm nay rất oi bức.
Ví dụ 2: 夏天的午后常常闷热。 xiàtiān de wǔhòu chángcháng mènrè Buổi chiều mùa hè thường oi bức.
Ví dụ 3: 房间里闷热,开一下窗吧。 fángjiān lǐ mènrè, kāi yíxià chuāng ba Trong phòng ngột ngạt, mở cửa sổ nhé.
Ví dụ 4: 空气特别闷热,让人不舒服。 kōngqì tèbié mènrè, ràng rén bù shūfu Không khí đặc biệt oi bức làm người ta khó chịu.
Ví dụ 5: 下雨前总是又潮又闷热。 xiàyǔ qián zǒngshì yòu cháo yòu mènrè Trước khi mưa thường vừa ẩm vừa oi bức.
Ví dụ 6: 今天比昨天更闷热。 jīntiān bǐ zuótiān gèng mènrè Hôm nay oi bức hơn hôm qua.
Ví dụ 7: 我觉得很闷热,出汗很多。 wǒ juéde hěn mènrè, chūhàn hěn duō Tôi thấy rất oi bức, đổ mồ hôi nhiều.
Ví dụ 8: 地铁站里通风不好,感觉闷热。 dìtiězhàn lǐ tōngfēng bù hǎo, gǎnjué mènrè Ga tàu điện ngầm thông gió kém, cảm thấy ngột ngạt.
Ví dụ 9: 傍晚仍旧闷热,像蒸笼一样。 bàngwǎn réngjiù mènrè, xiàng zhēnglóng yíyàng Chiều tối vẫn oi bức, như cái lồng hấp.
Ví dụ 10: 天气太闷热了,开空调吧。 tiānqì tài mènrè le, kāi kōngtiáo ba Thời tiết quá oi bức, bật điều hòa đi.
Ví dụ 11: 办公室人多,空气显得很闷热。 bàngōngshì rén duō, kōngqì xiǎnde hěn mènrè Văn phòng đông người, không khí có vẻ rất ngột ngạt.
Ví dụ 12: 夏夜闷热,让人难以入睡。 xiàyè mènrè, ràng rén nányǐ rùshuì Đêm mùa hè oi bức khiến khó ngủ.
Ví dụ 13: 午后太阳毒辣,街头闷热难耐。 wǔhòu tàiyáng dúlà, jiētóu mènrè nánnài Buổi chiều nắng gắt, ngoài phố oi bức khó chịu nổi.
Ví dụ 14: 我一出门就觉得闷热。 wǒ yī chūmén jiù juéde mènrè Vừa ra khỏi nhà là thấy oi bức.
Ví dụ 15: 室内有点儿闷热,开个电扇吧。 shìnèi yǒudiǎnr mènrè, kāi ge diànshàn ba Trong nhà hơi oi, bật quạt đi.
Ví dụ 16: 这几天湿度很高,所以格外闷热。 zhè jǐ tiān shīdù hěn gāo, suǒyǐ géwài mènrè Mấy ngày nay độ ẩm cao nên đặc biệt oi.
Ví dụ 17: 小店空间小,感觉闷热得喘不过气。 xiǎodiàn kōngjiān xiǎo, gǎnjué mènrè de chuǎn bùguò qì Quán nhỏ, thấy oi bức đến nghẹt thở.
Ví dụ 18: 运动完以后,屋里更闷热了。 yùndòng wán yǐhòu, wūlǐ gèng mènrè le Sau khi vận động, trong phòng càng ngột ngạt.
Ví dụ 19: 海边今天不闷热,风挺凉快。 hǎibiān jīntiān bù mènrè, fēng tǐng liángkuai Hôm nay ở biển không oi bức, gió khá mát.
Ví dụ 20: 比起早上,现在没那么闷热了。 bǐqǐ zǎoshang, xiànzài méi nàme mènrè le So với sáng, bây giờ không còn oi như thế.
Ví dụ 21: 人群聚集时,现场很闷热。 rénqún jùjí shí, xiànchǎng hěn mènrè Khi đông người tụ tập, hiện trường rất ngột ngạt.
Ví dụ 22: 雨停后依然闷热。 yǔ tíng hòu yīrán mènrè Sau mưa vẫn oi bức.
Ví dụ 23: 我们去楼下透透气,太闷热了。 wǒmen qù lóuxià tòutòuqì, tài mènrè le Ta xuống dưới hít thở không khí, oi quá.
Ví dụ 24: 这间教室闷热,窗帘也拉着。 zhè jiān jiàoshì mènrè, chuānglián yě lāzhe Phòng học này oi bức, rèm cũng kéo kín.
Ví dụ 25: 今天的空气湿重,走路都觉得闷热。 jīntiān de kōngqì shì zhòng, zǒulù dōu juéde mènrè Hôm nay không khí ẩm nặng, đi bộ cũng thấy oi.
Ví dụ 26: 他闷热得满头是汗。 tā mènrè de mǎn tóu shì hàn Anh ấy oi bức đến mồ hôi đầm đìa.
Ví dụ 27: 你也觉得闷热吗? nǐ yě juéde mènrè ma Bạn cũng thấy oi bức chứ?
Ví dụ 28: 城市热岛效应明显,傍晚仍旧闷热。 chéngshì rèdǎo xiàoyìng míngxiǎn, bàngwǎn réngjiù mènrè Hiệu ứng đảo nhiệt rõ rệt, chiều tối vẫn oi.
Ví dụ 29: 这条地铁线人多,车厢总是闷热。 zhè tiáo dìtiě xiàn rén duō, chēxiāng zǒngshì mènrè Tuyến tàu này đông người, toa xe luôn ngột ngạt.
Ví dụ 30: 今天不太闷热,风有点儿大。 jīntiān bú tài mènrè, fēng yǒudiǎnr dà Hôm nay không quá oi, gió hơi mạnh.
Mẹo ghi nhớ nhanh
Hình ảnh hóa: 闷 = đóng kín, bí; 热 = nóng → 闷热 = nóng bí bách, ẩm và ngột ngạt.
Ngữ cảnh điển hình: Mùa hè, trước/sau mưa, phòng kín, nơi đông người, độ ẩm cao.
Kết hợp để nói tự nhiên: “潮湿又闷热”, “闷热难耐”, “开窗通风/开空调/开电扇” để “giải oi”.
- Nghĩa của từ 闷热 (mēnrè)
闷热 là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là nóng bức, oi ả, ngột ngạt, thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc không gian kín khiến con người cảm thấy khó chịu, bí hơi, không có gió và độ ẩm cao.
Ví dụ:
Khi nói “今天很闷热” (Hôm nay rất oi bức), người Trung Quốc muốn nhấn mạnh rằng không chỉ nóng mà còn ẩm ướt và thiếu thông thoáng.
- Giải thích bằng tiếng Trung
闷热是指天气或环境又闷又热,空气不流通,让人感到非常不舒服。
(Mēnrè shì zhǐ tiānqì huò huánjìng yòu mēn yòu rè, kōngqì bù liútōng, ràng rén gǎndào fēicháng bú shūfu.)
→ “闷热” chỉ loại thời tiết hoặc môi trường vừa nóng vừa bí, không khí không lưu thông, khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- Cấu tạo từ
闷 (mēn): bí, ngột ngạt, không thoáng.
热 (rè): nóng.
Kết hợp lại, 闷热 có nghĩa là nóng bí bách, oi ả.
- Từ đồng nghĩa và phân biệt
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Phân biệt
闷热 mēnrè Nóng bức, oi ả Nhấn mạnh cảm giác ngột ngạt, thiếu gió, ẩm thấp.
炎热 yánrè Nóng gay gắt Nhấn mạnh nhiệt độ cao, thường dùng cho nhiệt độ ngoài trời.
潮热 cháorè Nóng ẩm Nhấn mạnh độ ẩm cao, thường đi kèm với mồ hôi.
酷热 kùrè Cực kỳ nóng Cảm giác nóng khủng khiếp, thường dùng trong thời tiết cực đoan.
燥热 zàorè Nóng khô Nóng nhưng độ ẩm thấp, da khô nứt nẻ. - Mẫu câu ví dụ chi tiết với 闷热 (共30句)
(1)
今天的天气很闷热。
Jīntiān de tiānqì hěn mēnrè.
→ Hôm nay thời tiết rất oi bức.
(2)
夏天的夜晚总是特别闷热。
Xiàtiān de yèwǎn zǒngshì tèbié mēnrè.
→ Những đêm mùa hè thường đặc biệt ngột ngạt.
(3)
房间里太闷热了,开一下窗户吧。
Fángjiān lǐ tài mēnrè le, kāi yīxià chuānghu ba.
→ Trong phòng nóng bức quá, mở cửa sổ ra đi.
(4)
空气又湿又闷热,让人喘不过气。
Kōngqì yòu shī yòu mēnrè, ràng rén chuǎn bù guò qì.
→ Không khí vừa ẩm vừa ngột ngạt, khiến người ta khó thở.
(5)
这种闷热的天气让人没有食欲。
Zhè zhǒng mēnrè de tiānqì ràng rén méiyǒu shíyù.
→ Loại thời tiết oi bức như thế này khiến người ta không muốn ăn.
(6)
昨晚闷热得我睡不着。
Zuówǎn mēnrè de wǒ shuì bù zháo.
→ Tối qua nóng bức đến mức tôi không ngủ nổi.
(7)
教室里闷热得让人头晕。
Jiàoshì lǐ mēnrè de ràng rén tóuyūn.
→ Trong lớp nóng bức đến mức khiến người ta chóng mặt.
(8)
雨前的天气总是特别闷热。
Yǔ qián de tiānqì zǒngshì tèbié mēnrè.
→ Thời tiết trước khi mưa thường đặc biệt oi bức.
(9)
办公室里闷热得让人心烦。
Bàngōngshì lǐ mēnrè de ràng rén xīnfán.
→ Trong văn phòng nóng bức đến mức khiến người ta bực bội.
(10)
他一出门就被闷热的空气包围了。
Tā yī chūmén jiù bèi mēnrè de kōngqì bāowéi le.
→ Vừa bước ra ngoài, anh ấy đã bị bao trùm bởi không khí oi bức.
(11)
闷热的天气让人想去游泳。
Mēnrè de tiānqì ràng rén xiǎng qù yóuyǒng.
→ Thời tiết oi bức khiến người ta muốn đi bơi.
(12)
这几天一直闷热,没有一点风。
Zhè jǐ tiān yīzhí mēnrè, méiyǒu yīdiǎn fēng.
→ Mấy ngày nay luôn oi bức, không có chút gió nào.
(13)
我最讨厌闷热的天气。
Wǒ zuì tǎoyàn mēnrè de tiānqì.
→ Tôi ghét nhất là thời tiết oi bức.
(14)
闷热的空气中弥漫着汗味。
Mēnrè de kōngqì zhōng mímàn zhe hàn wèi.
→ Trong không khí oi bức lan tỏa mùi mồ hôi.
(15)
夏季的城市总是闷热而嘈杂。
Xiàjì de chéngshì zǒngshì mēnrè ér cáozá.
→ Thành phố vào mùa hè luôn nóng bức và ồn ào.
(16)
闷热的天气让人连呼吸都觉得沉重。
Mēnrè de tiānqì ràng rén lián hūxī dōu juéde chénzhòng.
→ Thời tiết oi bức khiến người ta thấy nặng nề cả khi thở.
(17)
空气太闷热了,开电扇吧。
Kōngqì tài mēnrè le, kāi diànshàn ba.
→ Không khí quá ngột ngạt rồi, bật quạt đi.
(18)
夜晚的闷热让人难以入睡。
Yèwǎn de mēnrè ràng rén nányǐ rùshuì.
→ Sự oi bức của ban đêm khiến người ta khó ngủ.
(19)
这间宿舍非常闷热,没有空调真难受。
Zhè jiān sùshè fēicháng mēnrè, méiyǒu kōngtiáo zhēn nánshòu.
→ Ký túc xá này rất nóng bức, không có điều hòa thì thật khó chịu.
(20)
闷热的下午,人们都不愿出门。
Mēnrè de xiàwǔ, rénmen dōu bù yuàn chūmén.
→ Buổi chiều oi bức, mọi người đều không muốn ra ngoài.
(21)
这种闷热的感觉让我头疼。
Zhè zhǒng mēnrè de gǎnjué ràng wǒ tóuténg.
→ Cảm giác oi bức này khiến tôi đau đầu.
(22)
空气中弥漫着一种闷热的气息。
Kōngqì zhōng mímàn zhe yī zhǒng mēnrè de qìxī.
→ Trong không khí tràn ngập một hơi thở oi bức.
(23)
我宁愿晒太阳,也不想待在闷热的房间里。
Wǒ níngyuàn shài tàiyáng, yě bù xiǎng dāi zài mēnrè de fángjiān lǐ.
→ Tôi thà ra ngoài nắng còn hơn là ở trong phòng oi bức.
(24)
闷热的天气让人感到无精打采。
Mēnrè de tiānqì ràng rén gǎndào wú jīng dǎ cǎi.
→ Thời tiết oi bức khiến người ta mất hết tinh thần.
(25)
他擦了擦汗,说:“真闷热啊!”
Tā cā le cā hàn, shuō: ‘Zhēn mēnrè a!’
→ Anh ấy lau mồ hôi và nói: “Thật là oi bức quá!”
(26)
这种闷热的空气让人想逃离城市。
Zhè zhǒng mēnrè de kōngqì ràng rén xiǎng táolí chéngshì.
→ Không khí oi bức như thế khiến người ta muốn rời khỏi thành phố.
(27)
连续几天的闷热让人受不了。
Liánxù jǐ tiān de mēnrè ràng rén shòu bù liǎo.
→ Nhiều ngày liền oi bức khiến người ta không chịu nổi.
(28)
我走进地铁,一股闷热的气息迎面扑来。
Wǒ zǒu jìn dìtiě, yī gǔ mēnrè de qìxī yíngmiàn pū lái.
→ Tôi bước vào tàu điện ngầm, một luồng hơi nóng ngột ngạt ập đến.
(29)
闷热的天气让人脾气变得暴躁。
Mēnrè de tiānqì ràng rén píqì biàn de bàozào.
→ Thời tiết oi bức khiến con người trở nên cáu kỉnh.
(30)
闷热的气候常常让人中暑。
Mēnrè de qìhòu chángcháng ràng rén zhòngshǔ.
→ Khí hậu oi bức thường khiến người ta bị say nắng.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 闷热 (mēnrè)
Loại từ Tính từ (形容词)
Nghĩa Nóng bức, oi ả, ngột ngạt
Dùng để Miêu tả thời tiết, không gian nóng bí và ẩm thấp
Cảm xúc Khó chịu, mệt mỏi, thiếu không khí
Giải thích từ 闷热 (mēnrè)
闷热 (mēnrè) là một tính từ trong tiếng Trung, chỉ trạng thái nóng bức, oi ả và ngột ngạt — tức là không chỉ nóng mà còn bí/ngột ngạt, thường do nhiệt độ cao kèm độ ẩm lớn hoặc thiếu thông gió. Từ này mô tả cảm giác khó chịu khi không khí dày đặc, khó thở, khiến người ta thấy mệt, bức bối.
1) Phân tích cấu tạo và sắc thái nghĩa
闷 (mēn) — nghĩa gốc: ngột ngạt, bức bối, nín thở; còn có nghĩa là buồn chán trong một số ngữ cảnh.
热 (rè) — nóng.
Khi ghép lại 闷热 nhấn mạnh hai yếu tố: nóng + ngột ngạt/bị bí. So sánh:
闷热 ≠ chỉ “nóng” đơn thuần (热),mà là nóng đến mức khó chịu; thường liên quan tới độ ẩm cao hoặc không khí lưu thông kém.
Thường dùng để miêu tả: thời tiết (今天天气闷热), phòng kín (房间很闷热), xe buýt đông (车里闷热), cảm giác cơ thể (觉得闷热)。
2) Loại từ
Từ loại: tính từ (形容词).
Vị trí cú pháp:
Có thể đứng trước danh từ (定语): 闷热的天气
Có thể làm vị ngữ (谓语): 今天很闷热。
Dùng với mức độ từ hoặc hậu tố kết cấu: 闷热得要命 / 闷热得让人受不了
3) Những cách dùng và mẫu câu cấu trúc phổ biến
(主语)+ 感到/觉得 + 闷热
ví dụ: 我觉得很闷热。 (Wǒ juéde hěn mēnrè.) — Tôi cảm thấy rất nóng bức.
(时间/地点)+ 很/非常/有点儿 + 闷热
ví dụ: 今天下午很闷热。 — Chiều nay rất oi bức.
闷热 + 的 + 名词 (định ngữ)
ví dụ: 闷热的房间 / 闷热的天气
闷热 + 得 + 程度补语
ví dụ: 闷热得要命 / 闷热得我睡不着
(人/地方)+ 被 + 闷热 + 包围/笼罩 (diễn tả bị ảnh hưởng)
ví dụ: 整个城市被闷热笼罩。 — Cả thành phố bị cái nóng ngột ngạt bao trùm.
4) Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Đồng nghĩa (gần giống): 闷热潮湿 (mēnrè cháoshī), 闷闷的热 (colloquial)
Trái nghĩa: 凉爽 (liángshuǎng — mát mẻ), 清凉 (qīngliáng — thanh mát)
5) Ghi chú sử dụng
Ngữ cảm: thường dùng ở khẩu ngữ/miêu tả hàng ngày; rất phổ biến khi nói về thời tiết mùa hè ở vùng nóng ẩm.
Không dùng cho đồ vật vô tri: Thường mô tả khí hậu, không khí, không gian hoặc cảm giác về cơ thể chứ ít dùng cho vật thể vô tri (không nói “这把刀很闷热” chẳng hạn).
Kết hợp với mức độ: có thể thêm 很/特别/有点儿/非常 或者 “得要命/让人受不了” để nhấn mạnh.
6) 30 câu ví dụ (Mỗi câu: Hán tự — Pinyin — Dịch tiếng Việt)
今天天气很闷热。
Jīntiān tiānqì hěn mēnrè.
Hôm nay thời tiết rất oi bức.
房间里太闷热了,开一下窗吧。
Fángjiān lǐ tài mēnrèle, kāi yíxià chuāng ba.
Phòng trong quá bí nóng, mở cửa sổ chút đi.
我一出门就觉得闷热得受不了。
Wǒ yī chūmén jiù juéde mēnrè de shòubuliǎo.
Tôi vừa ra khỏi nhà là cảm thấy nóng bí đến chịu không nổi.
夏天的午后往往闷热又潮湿。
Xiàtiān de wǔhòu wǎngwǎng mēnrè yòu cháoshī.
Buổi trưa mùa hè thường oi bức và ẩm ướt.
这辆车里因为没人开空调,所以很闷热。
Zhè liàng chē lǐ yīnwèi méi rén kāi kòngtiáo, suǒyǐ hěn mēnrè.
Trong xe vì không ai bật điều hòa nên rất bí nóng.
闷热的天气让我没胃口吃饭。
Mēnrè de tiānqì ràng wǒ méi wèikǒu chīfàn.
Thời tiết oi ả khiến tôi không có cảm giác thèm ăn.
夜里没有风,空气显得格外闷热。
Yè lǐ méiyǒu fēng, kōngqì xiǎnde géwài mēnrè.
Đêm không có gió, không khí trông càng bí bức.
办公室窗户关着,大家都觉得有点儿闷热。
Bàngōngshì chuānghu guān zhe, dàjiā dōu juéde yǒudiǎnr mēnrè.
Cửa sổ văn phòng đóng, mọi người đều thấy hơi bí nóng.
他穿得太多,在室内会觉得闷热。
Tā chuān de tài duō, zài shìnèi huì juéde mēnrè.
Anh ấy mặc quá nhiều, ở trong nhà sẽ cảm thấy bí bức.
闷热的空气让人犯困。
Mēnrè de kōngqì ràng rén fànkùn.
Không khí oi bức khiến người ta buồn ngủ.
出了汗却干不掉,身体还是闷热。
Chūle hàn què gān bù diào, shēntǐ hái shì mēnrè.
Đã đổ mồ hôi mà không khô, cơ thể vẫn nóng ngột.
这几天一直闷热得没有下雨。
Zhè jǐ tiān yīzhí mēnrè de méiyǒu xiàyǔ.
Mấy ngày nay oi ả liên tục mà không có mưa.
闷热得要命,我只想躲在空调房里。
Mēnrè de yàomìng, wǒ zhǐ xiǎng duǒ zài kòngtiáo fáng lǐ.
Nóng bí đến phát điên, tôi chỉ muốn trốn trong phòng có điều hòa.
密闭的地下室特别闷热。
Mìbì de dìxiàshì tèbié mēnrè.
Tầng hầm kín đặc biệt ngột ngạt.
外面闷热,进屋就像进了蒸笼。
Wàimiàn mēnrè, jìn wū jiù xiàng jìn le zhēnglóng.
Bên ngoài oi bức, vào nhà như bước vào nồi hấp.
孩子们在闷热的教室里打呵欠。
Háizimen zài mēnrè de jiàoshì lǐ dǎ hēqiàn.
Bọn trẻ ngáp trong lớp học bí bức.
我喜欢晚上的微风,能把闷热驱散。
Wǒ xǐhuan wǎnshang de wēifēng, néng bǎ mēnrè qūsàn.
Tôi thích gió nhẹ ban đêm, có thể xua tan cái oi bức.
公共汽车在高峰时段总是又挤又闷热。
Gōnggòng qìchē zài gāofēng shíduān zǒng shì yòu jǐ yòu mēnrè.
Xe buýt công cộng vào giờ cao điểm luôn vừa đông vừa bí nóng.
闷热的天气不适合剧烈运动。
Mēnrè de tiānqì bù shìhé jùliè yùndòng.
Thời tiết oi bức không phù hợp cho hoạt động mạnh.
我把窗户打开,想把屋里的闷热换出去。
Wǒ bǎ chuānghu dǎkāi, xiǎng bǎ wū lǐ de mēnrè huàn chūqù.
Tôi mở cửa sổ, muốn đổi không khí bí nóng trong phòng ra ngoài.
早餐店里因为油烟,显得有些闷热。
Zǎocāndiàn lǐ yīnwèi yóuyān, xiǎnde yǒuxiē mēnrè.
Trong quán ăn sáng vì khói dầu nên trông hơi bí nóng.
火车车厢里长时间停站会变得很闷热。
Huǒchē chēxiāng lǐ cháng shíjiān tíng zhàn huì biàn de hěn mēnrè.
Tàu dừng lâu trong khoang sẽ trở nên rất bí nóng.
她把头发扎起来,免得在闷热中更难受。
Tā bǎ tóufa zā qǐlái, miǎnde zài mēnrè zhōng gèng nánshòu.
Cô ấy buộc tóc lên để khỏi thấy khó chịu hơn trong cái oi bức.
我们决定晚点出发,等热气稍微散去。
Wǒmen juédìng wǎndiǎn chūfā, děng rèqì shāowéi sàn qù.
Chúng tôi quyết định khởi hành muộn một chút, đợi hơi nóng lắng xuống.
闷热的天气使人心情烦躁。
Mēnrè de tiānqì shǐ rén xīnqíng fánzào.
Thời tiết oi bức khiến tâm trạng khó chịu.
阳台没有遮挡,午后很容易变得闷热。
Yángtái méiyǒu zhēdǎng, wǔhòu hěn róngyì biàn de mēnrè.
Ban công không che, buổi chiều dễ trở nên bí nóng.
从海边回来后,内陆的闷热让人难适应。
Cóng hǎibiān huílái hòu, nèilù de mēnrè ràng rén nán shìyìng.
Sau khi về từ biển, cái nóng ngột ngạt ở nội địa khiến người ta khó thích ứng.
闷热的夜晚,蚊子也特别多。
Mēnrè de yèwǎn, wénzi yě tèbié duō.
Đêm oi ả, muỗi cũng đặc biệt nhiều.
医院里如果太闷热,会影响病人的康复。
Yīyuàn lǐ rúguǒ tài mēnrè, huì yǐngxiǎng bìngrén de kāngfù.
Nếu bệnh viện quá bí nóng sẽ ảnh hưởng tới việc hồi phục của bệnh nhân.
一股热浪袭来,城市顿时变得闷热不堪。
Yì gǔ rèlàng xílái, chéngshì dùnshí biàn de mēnrè bùkān.
Một đợt sóng nhiệt ập đến, thành phố lập tức trở nên nóng bí đến không chịu nổi.
7) Ví dụ tình huống & cách đáp ứng (Practical tips)
Ở nhà / phòng kín: mở cửa sổ, bật quạt hoặc điều hòa, dùng máy hút ẩm nếu ẩm nhiều.
Khi ra ngoài: mặc quần áo thoáng, uống nước, tránh hoạt động mạnh lúc trưa.
Miêu tả trong văn viết: dùng để tạo cảm giác môi trường nặng nề, bức bối (ví dụ trong miêu tả cảnh mùa hè trong truyện ngắn).
8) Kết luận ngắn gọn
闷热 (mēnrè) là tính từ mô tả cảm giác nóng và ngột ngạt do nhiệt độ cao kèm độ ẩm hoặc thiếu lưu thông không khí. Rất hay dùng trong miêu tả thời tiết, không gian và cảm giác cơ thể; có thể kết hợp với các mức độ để nhấn mạnh (ví dụ: 闷热得要命).
- Nghĩa của 闷热
Từ: 闷热
Phiên âm: mēnrè
Loại từ: Tính từ (形容词)
Nghĩa tiếng Việt:
“闷热” nghĩa là oi bức, ngột ngạt, nóng hầm hập – chỉ thời tiết hoặc không gian vừa nóng vừa không thông thoáng, khiến người ta cảm thấy khó chịu, đổ mồ hôi, thở không nổi.
Từ này nhấn mạnh hai yếu tố cùng lúc:
闷 (mēn): ngột ngạt, không khí không lưu thông.
热 (rè): nóng, nhiệt độ cao.
→ “闷热” = nóng + ngột ngạt = oi bức, ngột ngạt, nóng hầm hập.
- Cách dùng & ngữ pháp
Dùng để miêu tả thời tiết hoặc không gian:
今天的天气很闷热。→ Hôm nay thời tiết rất oi bức.
Dùng để diễn tả cảm giác:
我觉得房间很闷热。→ Tôi cảm thấy căn phòng rất ngột ngạt.
Cấu trúc thường thấy:
很/非常/特别 + 闷热
闷热得 + (động từ/miêu tả)
感到/觉得 + 闷热
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
炎热 yánrè Nóng nực Nhấn mạnh nhiệt độ cao, không nhấn mạnh “ngột ngạt”.
潮湿 cháoshī Ẩm ướt Chỉ độ ẩm cao, không nói về nóng.
闷 mēn Ngột ngạt Có thể nói về không khí hoặc tâm trạng.
闷燥 mēnzào Oi khô, nóng khô Cảm giác khó chịu do khô nóng. - 30 Mẫu câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt
今天的天气又闷热又潮湿,让人很不舒服。
(jīntiān de tiānqì yòu mēnrè yòu cháoshī, ràng rén hěn bù shūfu.)
Thời tiết hôm nay vừa oi bức vừa ẩm ướt, khiến người ta rất khó chịu.
教室里没有开窗,上午上课时闷热得大家都想睡觉。
(jiàoshì lǐ méiyǒu kāi chuāng, shàngwǔ shàngkè shí mēnrè de dàjiā dōu xiǎng shuìjiào.)
Trong lớp không mở cửa sổ, buổi sáng học ai cũng buồn ngủ vì quá oi bức.
地铁车厢又挤又闷热,空气几乎不流通。
(dìtiě chēxiāng yòu jǐ yòu mēnrè, kōngqì jīhū bù liútōng.)
Toa tàu điện ngầm vừa chật vừa oi bức, không khí gần như không lưu thông.
南方的梅雨季常常让人感到闷热和黏腻。
(nánfāng de méiyǔ jì chángcháng ràng rén gǎndào mēnrè hé niánnì.)
Mùa mưa ở miền Nam thường khiến người ta cảm thấy oi bức và dính dấp.
他一进房间就脱下外套,说这里太闷热了。
(tā yī jìn fángjiān jiù tuō xià wàitào, shuō zhèlǐ tài mēnrèle.)
Anh ta vừa vào phòng đã cởi áo khoác, nói ở đây nóng bức quá.
没有空调的办公室在午后会变得非常闷热。
(méiyǒu kòngtiáo de bàngōngshì zài wǔhòu huì biàn dé fēicháng mēnrè.)
Văn phòng không có điều hòa buổi chiều sẽ rất oi bức.
闷热的天气容易让人头昏乏力。
(mēnrè de tiānqì róngyì ràng rén tóuhūn fálì.)
Thời tiết oi bức dễ khiến người ta chóng mặt và mệt mỏi.
昨晚宿舍太闷热,我睡得很不好。
(zuówǎn sùshè tài mēnrè, wǒ shuì de hěn bù hǎo.)
Ký túc xá tối qua quá ngột ngạt, tôi ngủ không ngon.
外面闷热难耐,我们去喝点冰的吧。
(wàimiàn mēnrè nánnài, wǒmen qù hē diǎn bīng de ba.)
Bên ngoài oi bức không chịu nổi, chúng ta đi uống đồ lạnh đi.
高温加上闷热的湿度,让人满身是汗。
(gāowēn jiā shàng mēnrè de shīdù, ràng rén mǎnshēn shì hàn.)
Nhiệt độ cao cộng với độ ẩm oi bức khiến người ta đổ mồ hôi toàn thân.
车里没开空调,孩子闷热得开始哭。
(chē lǐ méi kāi kòngtiáo, háizi mēnrè de kāishǐ kū.)
Trên xe không bật điều hòa, đứa trẻ nóng quá nên bắt đầu khóc.
闷热的空气让人喘不过气来。
(mēnrè de kōngqì ràng rén chuǎn bù guò qì lái.)
Không khí oi bức khiến người ta khó thở.
如果房间太闷热,可以开窗透气。
(rúguǒ fángjiān tài mēnrè, kěyǐ kāi chuāng tòuqì.)
Nếu phòng quá oi bức, có thể mở cửa sổ cho thoáng.
傍晚的闷热终于被一场雷雨带走了。
(bàngwǎn de mēnrè zhōngyú bèi yī chǎng léiyǔ dài zǒu le.)
Cơn mưa giông chiều tối cuối cùng đã xua tan cái oi bức.
闷热的夜晚让人难以入睡。
(mēnrè de yèwǎn ràng rén nányǐ rùshuì.)
Đêm oi bức khiến người ta khó ngủ.
热带地区一年四季都很闷热。
(rèdài dìqū yīnián sìjì dōu hěn mēnrè.)
Khu vực nhiệt đới quanh năm đều oi bức.
他不喜欢闷热的天气,喜欢凉快的地方。
(tā bù xǐhuān mēnrè de tiānqì, xǐhuān liángkuai de dìfāng.)
Anh ấy không thích thời tiết oi bức, thích nơi mát mẻ hơn.
闷热的气候对农作物生长不利。
(mēnrè de qìhòu duì nóngzuòwù shēngzhǎng bù lì.)
Khí hậu oi bức không tốt cho sự phát triển của cây trồng.
医院病房太闷热,会影响病人休息。
(yīyuàn bìngfáng tài mēnrè, huì yǐngxiǎng bìngrén xiūxí.)
Phòng bệnh viện quá oi bức sẽ ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của bệnh nhân.
他打开窗户让闷热的空气流出去。
(tā dǎkāi chuānghù ràng mēnrè de kōngqì liú chūqù.)
Anh ấy mở cửa sổ cho không khí oi bức thoát ra ngoài.
这几天的天气闷热得出奇。
(zhè jǐ tiān de tiānqì mēnrè de chūqí.)
Mấy hôm nay thời tiết oi bức đến lạ thường.
闷热的午后,人们都懒得出门。
(mēnrè de wǔhòu, rénmen dōu lǎn de chūmén.)
Buổi chiều oi bức, ai cũng lười ra khỏi nhà.
他一进屋就被闷热的空气包围。
(tā yī jìn wū jiù bèi mēnrè de kōngqì bāowéi.)
Anh vừa bước vào phòng đã bị không khí oi bức bao quanh.
房间太闷热,空气一点也不流通。
(fángjiān tài mēnrè, kōngqì yīdiǎn yě bù liútōng.)
Phòng quá ngột ngạt, không khí chẳng lưu thông chút nào.
工厂车间没有通风设备,非常闷热。
(gōngchǎng chējiān méiyǒu tōngfēng shèbèi, fēicháng mēnrè.)
Xưởng không có thiết bị thông gió, cực kỳ oi bức.
闷热的天气让他满头大汗。
(mēnrè de tiānqì ràng tā mǎntóu dàhàn.)
Thời tiết oi bức khiến anh ta mồ hôi nhễ nhại.
外面太闷热了,我们在屋里待着吧。
(wàimiàn tài mēnrè le, wǒmen zài wū lǐ dāizhe ba.)
Bên ngoài quá oi bức, chúng ta ở trong nhà đi.
闷热的夏夜里,知了不停地叫。
(mēnrè de xià yè lǐ, zhīliǎo bù tíng de jiào.)
Trong đêm hè oi bức, ve sầu kêu không ngừng.
他一脸疲惫地说,这种闷热的天气真受不了。
(tā yī liǎn píbèi de shuō, zhè zhǒng mēnrè de tiānqì zhēn shòu bù liǎo.)
Anh ta mệt mỏi nói rằng loại thời tiết oi bức này thật không chịu nổi.
闷热 — mēnrè — sultry / stuffy and hot — ngột ngạt, oi bức
1) Giải thích chi tiết
闷热 (mēnrè) là một tính từ ghép dùng để mô tả trạng thái vừa nóng vừa ngột ngạt — tức là không chỉ nhiệt độ cao mà còn cảm giác khó thở, bí bách do thiếu gió hoặc độ ẩm cao. Từ này thường dùng để nói về thời tiết, không khí trong phòng, hoặc môi trường khiến người ta thấy khó chịu, uể oải vì nóng và thiếu thông thoáng.
Lưu ý về phát âm: chữ 闷 có hai cách đọc và nghĩa khác nhau:
mēn (âm 1): nghĩa “ngột ngạt, bí” — dùng trong 闷热 (mēnrè).
mèn (âm 4): nghĩa “buồn bã, ủ rũ” (ví dụ: 闷闷不乐 mènmèn bù lè — buồn rầu).
Trong 闷热, bạn phải đọc là mēn (âm 1).
2) Loại từ
Từ loại: Tính từ (形容词).
Cấu trúc thường gặp:
闷热的 + 名词 (闷热的天气 / 闷热的房间)
很 / 非常 + 闷热 (很闷热 / 非常闷热)
闷热得 + 能/让/使 + 人 + … (闷热得让人受不了)
3) Từ đồng nghĩa — trái nghĩa
Đồng nghĩa: 闷烘烘 (mēnhōnghōng, hơi cũ), 闷湿 (mēnshī, hơi ẩm và ngột), 湿热 (shīrè — ẩm nóng)
Trái nghĩa: 凉爽 (liángshuǎng — mát mẻ), 清凉 (qīngliáng), 舒适 (shūshì — thoải mái)
4) Mẫu câu và nhiều ví dụ (mỗi câu kèm phiên âm và tiếng Việt)
今天很闷热,出门都不想动。
Jīntiān hěn mēnrè, chūmén dōu bù xiǎng dòng.
Hôm nay rất oi bức, ra ngoài cũng không muốn động đậy.
房间太闷热了,开一下窗吧。
Fángjiān tài mēnrè le, kāi yīxià chuāng ba.
Phòng quá ngột ngạt rồi, mở cửa sổ một chút đi.
夏天的南方常常又闷热又潮湿。
Xiàtiān de nánfāng chángcháng yòu mēnrè yòu cháoshī.
Vào mùa hè ở miền nam thường vừa oi bức vừa ẩm ướt.
闷热的天气使人容易疲倦。
Mēnrè de tiānqì shǐ rén róngyì píjuàn.
Thời tiết oi bức khiến người ta dễ mệt mỏi.
公交车上人多又闷热,空气很差。
Gōngjiāo chē shàng rén duō yòu mēnrè, kōngqì hěn chà.
Trên xe buýt đông người và ngột ngạt, không khí rất tệ.
昨晚睡得不好,可能是因为房间太闷热。
Zuówǎn shuì de bù hǎo, kěnéng shì yīnwèi fángjiān tài mēnrè.
Tối qua ngủ không ngon, có thể vì phòng quá ngột ngạt.
闷热得让人头晕。
Mēnrè de ràng rén tóuyūn.
Oi bức đến mức làm người ta chóng mặt.
一到下午就变得很闷热,连风都没有。
Yī dào xiàwǔ jiù biàn de hěn mēnrè, lián fēng dōu méiyǒu.
Đến chiều là trở nên rất oi bức, ngay cả gió cũng không có.
夏季办公室没有空调,大家都觉得闷热不舒服。
Xiàjì bàngōngshì méiyǒu kōngtiáo, dàjiā dōu juéde mēnrè bù shūfu.
Văn phòng mùa hè không có điều hòa, mọi người đều cảm thấy ngột ngạt và khó chịu.
闷热的空气里有一种沉重的感觉。
Mēnrè de kōngqì lǐ yǒu yī zhǒng chénzhòng de gǎnjué.
Trong không khí oi bức có một cảm giác nặng nề.
我们决定傍晚再出去,白天太闷热了。
Wǒmen juédìng bàngwǎn zài chūqù, báitiān tài mēnrè le.
Chúng tôi quyết định đi ra ngoài vào chiều tối, ban ngày quá oi bức.
即使开了电扇,屋子里还是有点闷热。
Jíshǐ kāi le diànshàn, wūzi lǐ háishì yǒu diǎn mēnrè.
Dù bật quạt rồi, trong nhà vẫn hơi ngột ngạt.
那天闷热异常,连夜里也不凉快。
Nèi tiān mēnrè yìcháng, lián yè lǐ yě bù liángkuai.
Hôm đó oi bức khác thường, ngay cả ban đêm cũng không mát mẻ.
汽车里没开空调,大家都觉得有点闷热。
Qìchē lǐ méi kāi kōngtiáo, dàjiā dōu juéde yǒu diǎn mēnrè.
Trong ô tô không bật điều hòa, mọi người đều thấy hơi ngột ngạt.
如果天气持续闷热,注意多喝水。
Rúguǒ tiānqì chíxù mēnrè, zhùyì duō hē shuǐ.
Nếu thời tiết tiếp tục oi bức, hãy chú ý uống nhiều nước.
5) Các thành ngữ/động từ kết hợp / từ vựng liên quan
闷热天气 (mēnrè tiānqì) — thời tiết oi bức
空气闷热 (kōngqì mēnrè) — không khí ngột ngạt
闷热难耐 (mēnrè nánnài) — oi bức không chịu nổi
又闷又热 (yòu mēn yòu rè) — vừa ngột ngạt vừa nóng
6) Gợi ý khi dùng
Dùng 闷热 khi bạn muốn nhấn mạnh cảm giác bí bách + nóng. Nếu chỉ muốn nói “nóng” đơn thuần, có thể dùng 热 (rè); nếu muốn nói “ẩm nóng” hay “nóng và ẩm”, có thể dùng 湿热 (shīrè).
Tránh nhầm lẫn phát âm 闷 (mēn vs mèn): trong bối cảnh thời tiết/không khí luôn đọc mēn.
- Nghĩa của 闷热 (mēnrè)
闷热 nghĩa là nóng nực, ngột ngạt, chỉ thời tiết hoặc không khí vừa nóng vừa bí, làm cho người ta cảm thấy khó chịu, không thở nổi.
Khác với từ “炎热 (yánrè)” – chỉ “nóng bức, nắng gắt”,
thì “闷热” nhấn mạnh đến cảm giác bí bách, ẩm thấp, không thông gió, khiến người ta mệt mỏi, đổ mồ hôi, không dễ chịu.
- Loại từ
Tính từ (形容词): dùng để miêu tả thời tiết, không khí, căn phòng, môi trường…
Có thể dùng làm định ngữ, vị ngữ hoặc bổ ngữ.
- Cấu trúc & Cách dùng thường gặp
Mẫu câu Giải thích
天气很闷热。 Thời tiết rất nóng nực.
房间里闷热得受不了。 Trong phòng nóng ngột không chịu nổi.
闷热的夜晚。 Đêm nóng ngột.
空气非常闷热。 Không khí cực kỳ ngột ngạt.
闷热难耐。 Nóng nực đến mức không chịu nổi. - Phân biệt
Từ Nghĩa chính Khác biệt
闷热 (mēnrè) Nóng + bí, ẩm thấp, không thoáng khí Nhấn mạnh cảm giác ngột ngạt
炎热 (yánrè) Nóng cháy, nắng gắt Nhấn mạnh nhiệt độ cao, khô
潮湿 (cháoshī) Ẩm ướt Nhấn mạnh độ ẩm cao, không nói về nhiệt độ - Một số cụm thường đi kèm
闷热的天气: thời tiết nóng nực
闷热的房间: căn phòng ngột ngạt
空气闷热: không khí nóng bức
闷热难耐: nóng ngột không chịu nổi
闷热潮湿: nóng ẩm, bí hơi
- 30 câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
今天外面很闷热,像蒸笼一样。
Jīntiān wàimiàn hěn mēnrè, xiàng zhēnglóng yīyàng.
Hôm nay bên ngoài rất nóng ngột, như cái lò hấp vậy.
房间里没有空调,闷热得让人睡不着。
Fángjiān lǐ méiyǒu kòngtiáo, mēnrè de ràng rén shuì bù zháo.
Trong phòng không có điều hòa, nóng ngột khiến người ta không ngủ được.
夏天一到,这个城市就变得非常闷热。
Xiàtiān yī dào, zhège chéngshì jiù biàn de fēicháng mēnrè.
Hễ đến mùa hè, thành phố này trở nên vô cùng nóng ngột.
地下室通风不好,总是又潮又闷热。
Dìxiàshì tōngfēng bù hǎo, zǒng shì yòu cháo yòu mēnrè.
Hầm thông gió kém, lúc nào cũng vừa ẩm vừa nóng ngột.
今晚的夜晚闷热得让人难受。
Jīnwǎn de yèwǎn mēnrè de ràng rén nánshòu.
Đêm nay nóng ngột khiến người ta khó chịu.
她一走进教室,就觉得空气很闷热。
Tā yī zǒu jìn jiàoshì, jiù juéde kōngqì hěn mēnrè.
Cô ấy vừa bước vào lớp đã cảm thấy không khí rất ngột ngạt.
小汽车停在太阳下,车里闷热得要命。
Xiǎo qìchē tíng zài tàiyáng xià, chē lǐ mēnrè de yàomìng.
Chiếc xe đỗ dưới nắng, trong xe nóng ngột đến mức muốn chết.
出门时我满身是汗,外面实在太闷热了。
Chūmén shí wǒ mǎnshēn shì hàn, wàimiàn shízài tài mēnrè le.
Khi ra ngoài, tôi mồ hôi nhễ nhại, bên ngoài thật sự quá nóng ngột.
没有风的下午特别闷热。
Méiyǒu fēng de xiàwǔ tèbié mēnrè.
Buổi chiều không có gió thì đặc biệt nóng ngột.
这几天的天气又闷又湿。
Zhè jǐ tiān de tiānqì yòu mēn yòu shī.
Mấy ngày nay thời tiết vừa bí vừa ẩm.
教室里太闷热,大家都打瞌睡。
Jiàoshì lǐ tài mēnrè, dàjiā dōu dǎ kēshuì.
Trong lớp quá ngột ngạt, ai cũng buồn ngủ.
他觉得空气闷热,就打开窗户。
Tā juéde kōngqì mēnrè, jiù dǎkāi chuānghu.
Anh ấy thấy không khí ngột ngạt nên mở cửa sổ.
夏天的夜晚闷热,没有一点风。
Xiàtiān de yèwǎn mēnrè, méiyǒu yīdiǎn fēng.
Đêm mùa hè nóng ngột, không có chút gió nào.
空气中弥漫着闷热的味道。
Kōngqì zhōng mímàn zhe mēnrè de wèidào.
Trong không khí lan tỏa mùi nóng ẩm.
他被闷热的空气弄得满头大汗。
Tā bèi mēnrè de kōngqì nòng de mǎntóu dàhàn.
Anh ta bị không khí nóng ngột làm cho mồ hôi đầm đìa.
我讨厌这种又闷又热的天气。
Wǒ tǎoyàn zhè zhǒng yòu mēn yòu rè de tiānqì.
Tôi ghét kiểu thời tiết vừa bí vừa nóng này.
昨天晚上太闷热了,我开着电风扇睡的。
Zuótiān wǎnshang tài mēnrè le, wǒ kāi zhe diànfēngshàn shuì de.
Tối qua nóng ngột quá, tôi phải bật quạt mà ngủ.
这辆车没有空调,闷热得让人难受。
Zhè liàng chē méiyǒu kòngtiáo, mēnrè de ràng rén nánshòu.
Chiếc xe này không có điều hòa, nóng ngột khiến người ta khó chịu.
工厂车间很闷热,工人们满身是汗。
Gōngchǎng chējiān hěn mēnrè, gōngrénmen mǎnshēn shì hàn.
Phân xưởng trong nhà máy rất nóng ngột, công nhân ướt đẫm mồ hôi.
天气太闷热,连呼吸都觉得困难。
Tiānqì tài mēnrè, lián hūxī dōu juéde kùnnan.
Thời tiết quá nóng ngột, thở cũng thấy khó khăn.
我喜欢凉爽的秋天,不喜欢闷热的夏天。
Wǒ xǐhuan liángshuǎng de qiūtiān, bù xǐhuan mēnrè de xiàtiān.
Tôi thích mùa thu mát mẻ, không thích mùa hè nóng ngột.
公交车上人多又闷热。
Gōngjiāochē shàng rén duō yòu mēnrè.
Trên xe buýt đông người và nóng ngột.
因为闷热,他的情绪也变得烦躁。
Yīnwèi mēnrè, tā de qíngxù yě biàn de fánzào.
Vì nóng ngột nên tâm trạng anh ta cũng trở nên bực bội.
打开风扇,赶走这股闷热的空气。
Dǎkāi fēngshàn, gǎn zǒu zhè gǔ mēnrè de kōngqì.
Bật quạt lên, thổi đi luồng không khí nóng ngột này.
今天的教室闷热得像火炉一样。
Jīntiān de jiàoshì mēnrè de xiàng huǒlú yīyàng.
Hôm nay lớp học nóng ngột như cái lò.
雨后空气闷热,让人出一身汗。
Yǔ hòu kōngqì mēnrè, ràng rén chū yī shēn hàn.
Sau mưa không khí nóng ngột, khiến ai cũng toát mồ hôi.
我不喜欢南方的闷热气候。
Wǒ bù xǐhuan nánfāng de mēnrè qìhòu.
Tôi không thích khí hậu nóng ngột ở miền Nam.
火车上太闷热,大家都打开窗户透气。
Huǒchē shàng tài mēnrè, dàjiā dōu dǎkāi chuānghu tòuqì.
Trên tàu hỏa quá nóng ngột, mọi người đều mở cửa sổ cho thoáng.
他在闷热的天气里还穿着厚衣服。
Tā zài mēnrè de tiānqì lǐ hái chuān zhe hòu yīfu.
Trời nóng ngột mà anh ấy vẫn mặc đồ dày.
这种闷热的感觉让人喘不过气。
Zhè zhǒng mēnrè de gǎnjué ràng rén chuǎn bù guò qì.
Cảm giác nóng ngột này khiến người ta như không thở nổi.
闷热 — Giải thích chi tiết
汉字:闷热
拼音:mēnrè
Loại từ:形容词 (tính từ)
1) Ý nghĩa chính
闷热 mô tả cảm giác nóng kèm bức bối, ngột ngạt — tức là không chỉ có nhiệt độ cao mà còn thiếu gió/thoáng, khiến người ta thấy khó chịu, bí bách.
Có thể dùng cho thời tiết, không gian (phòng, xe…), hoặc cảm giác cơ thể khi bị nóng và bí.
2) Sắc thái và phân biệt
闷 (mēn): bức bối, ngột ngạt (có thể là do thiếu gió hoặc tâm trạng u uất nếu đọc là mèn).
热 (rè): nóng.
闷热 = bí + nóng → cảm giác khó chịu hơn chỉ nói “热”.
Ví dụ phân biệt:
今天天气很热。 (Hôm nay trời nóng.) — chỉ nhiệt độ cao.
今天天气很闷热。 (Hôm nay trời nóng và bức bối/ngột ngạt.) — thêm yếu tố thiếu gió, ẩm khó chịu.
3) hay đi kèm / 固定搭配 (collocations)
闷热的天气 / 闷热的夏天 (thời tiết nóng ngột ngạt / mùa hè ngột ngạt)
闷热的房间 / 闷热的车厢 (phòng/xe ngột ngạt)
闷热难耐 (nóng ngột ngạt đến mức không chịu được)
闷得慌 (rất bức bối) — khẩu ngữ
4) 同义词 và 反义词
同义词: 闷热 ≈ 闷热/闷湿(gần nghĩa: 潮湿+闷 = ẩm ướt + ngột ngạt)、燥热(khô nóng,但不一定 ngột ngạt)、闷闷不乐(chỉ tâm trạng, không phải thời tiết)
反义词: 凉爽、清爽、凉快
5) 语法/用法提示
Thường đứng trước danh từ: 闷热的天气 / 闷热的房间.
Có thể dùng trong cấu trúc cảm giác: 我觉得很闷热 / 房间闷热得让人睡不着.
Dùng với phó từ/ thành ngữ: 闷热难耐 / 闷得慌 để nhấn mạnh mức độ.
6) 例句(每句附拼音与越南语翻译)
今天天气很闷热,连风都没有。
Jīntiān tiānqì hěn mēnrè, lián fēng dōu méiyǒu.
Hôm nay thời tiết nóng và ngột ngạt, ngay cả gió cũng không có.
房间里太闷热了,把窗户打开吧。
Fángjiān lǐ tài mēnrè le, bǎ chuānghù dǎkāi ba.
Trong phòng quá bức bối và nóng, mở cửa sổ ra đi.
夏天的中午常常又闷热又潮湿。
Xiàtiān de zhōngwǔ chángcháng yòu mēnrè yòu cháoshī.
Buổi trưa mùa hè thường vừa nóng ngột ngạt vừa ẩm ướt.
他躺在床上,因为闷热睡不着。
Tā tǎng zài chuáng shàng, yīnwèi mēnrè shuì bù zháo.
Anh ấy nằm trên giường, vì nóng ngột ngạt nên ngủ không được.
车厢里空气不流通,感觉很闷热。
Chēxiāng lǐ kōngqì bù liútōng, gǎnjué hěn mēnrè.
Trong toa xe không thông thoáng, cảm thấy rất ngột ngạt và nóng.
闷热的天气让人情绪也变得烦躁。
Mēnrè de tiānqì ràng rén qíngxù yě biàn dé fánzào.
Thời tiết nóng ngột ngạt khiến con người cũng trở nên khó chịu, bực bội.
昨晚太闷热,我只好开着空调睡觉。
Zuówǎn tài mēnrè, wǒ zhǐhǎo kāi zhe kòngtiáo shuìjiào.
Tối qua nóng ngột ngạt quá, tôi đành phải bật điều hòa để ngủ.
运动后在没有风的房间会觉得特别闷热。
Yùndòng hòu zài méiyǒu fēng de fángjiān huì juéde tèbié mēnrè.
Sau khi vận động, ở trong phòng không có gió sẽ thấy đặc biệt ngột ngạt.
在南方沿海城市,夏季常常闷热难耐。
Zài nánfāng yánhǎi chéngshì, xiàjì chángcháng mēnrè nánnài.
Ở các thành phố ven biển phía nam, mùa hè thường nóng ngột ngạt đến mức khó chịu.
教室里空调坏了,大家都感到闷热难耐。
Jiàoshì lǐ kòngtiáo huài le, dàjiā dōu gǎndào mēnrè nánnài.
Điều hòa trong lớp hỏng, mọi người đều cảm thấy nóng ngột ngạt không chịu nổi.
我一进厨房就被闷热包围了。
Wǒ yī jìn chúfáng jiù bèi mēnrè bāowéi le.
Tôi vừa bước vào bếp đã bị nóng ngột ngạt bao quanh.
闷热的空气让人呼吸不顺畅。
Mēnrè de kōngqì ràng rén hūxī bù shùnchàng.
Không khí ngột ngạt khiến người ta thở không thoải mái.
外面虽然不下雨,但天气还是很闷热。
Wàimiàn suīrán bú xiàyǔ, dàn tiānqì háishì hěn mēnrè.
Bên ngoài tuy không mưa, nhưng thời tiết vẫn rất nóng và bức bối.
这样闷热的环境对小孩子不太好。
Zhèyàng mēnrè de huánjìng duì xiǎoháizi bú tài hǎo.
Môi trường nóng ngột ngạt thế này không tốt cho trẻ con.
把窗帘拉开,透透气,别让屋里太闷热。
Bǎ chuānglián lā kāi, tòu tòu qì, bié ràng wū lǐ tài mēnrè.
Kéo rèm ra, thông thông gió, đừng để phòng trong quá bí và nóng.
这条路没有树荫,白天走会很闷热。
Zhè tiáo lù méiyǒu shùyīn, báitiān zǒu huì hěn mēnrè.
Con đường này không có bóng cây, đi ban ngày sẽ rất nóng ngột ngạt.
我们为什么总觉得这个办公室特别闷热?可能是通风不好。
Wǒmen wèishénme zǒng juéde zhège bàngōngshì tèbié mēnrè? Kěnéng shì tōngfēng bú hǎo.
Tại sao chúng ta luôn thấy văn phòng này đặc biệt ngột ngạt? Có thể là do thông gió kém.
天气预报说这两天会闷热,要注意补水防中暑。
Tiānqì yùbào shuō zhè liǎng tiān huì mēnrè, yào zhùyì bǔshuǐ fáng zhòngshǔ.
Dự báo thời tiết nói hai ngày này sẽ nóng ngột ngạt, cần chú ý bù nước và phòng say nắng.
7) Một vài câu thoại ngắn (conversational)
A: 外面好闷热,我们要不要出去走走?
Wàimiàn hǎo mēnrè, wǒmen yào bù yào chūqù zǒu zǒu?
Bên ngoài nóng ngột ngạt quá, chúng ta có nên ra ngoài đi dạo không?
B: 现在外面更闷热,不如开空调待会儿再出门。
Xiànzài wàimiàn gèng mēnrè, bùrú kāi kòngtiáo dài huìr zài chūmén.
Bây giờ bên ngoài còn nóng hơn, tốt hơn là bật điều hòa chờ chút rồi ra.
8) Tóm tắt ngắn gọn
闷热 (mēnrè) = nóng + bức bối/ngột ngạt.
Dùng cho thời tiết, phòng/xe, cảm giác cơ thể; thường đi kèm với từ nhấn mạnh như 难耐 / 得慌.
Phân biệt với 热 (chỉ nóng) và trái nghĩa với 凉爽.
闷热
Phiên âm: mènrè
Nghĩa tiếng Việt: nóng bức, ngột ngạt, oi ả, khó chịu
Loại từ: Tính từ (形容词)
I. Nghĩa chi tiết và đặc trưng ngữ nghĩa
Từ “闷热” được tạo bởi hai chữ:
闷 (mèn): nghĩa là “bí bách, ngột ngạt, không thông gió, cảm thấy khó chịu do thiếu không khí”.
热 (rè): nghĩa là “nóng, có nhiệt độ cao”.
=> Khi kết hợp, “闷热” mô tả một trạng thái không khí vừa nóng vừa bí, khiến người ta cảm thấy khó chịu, ngột ngạt, thậm chí đổ mồ hôi hoặc khó thở.
Các sắc thái nghĩa chính:
Chỉ thời tiết: Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, không có gió, gây cảm giác oi bức.
Chỉ không gian kín: Phòng không thông khí, nhiều người, nóng hầm hập.
Chỉ cảm giác cơ thể: Cảm thấy nóng, khó thở, mệt mỏi vì không khí bí.
Các trường hợp sử dụng:
Miêu tả thời tiết: 闷热的天气 (thời tiết oi bức).
Miêu tả phòng/không gian: 闷热的房间 (căn phòng ngột ngạt).
Miêu tả cảm giác người: 我觉得很闷热 (tôi cảm thấy rất nóng bí).
II. Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Điểm khác biệt
炎热 yánrè nóng nực, nắng nóng nhấn mạnh nhiệt độ cao, thường dùng cho ngoài trời, không nhất thiết ngột ngạt
潮热 cháorè nóng ẩm nhấn mạnh độ ẩm cao kèm nóng
闷燥 mènzào ngột ngạt, bức bối (ít dùng hơn) vừa nóng vừa khô, không khí bí
清凉 qīngliáng mát mẻ trái nghĩa với 闷热
凉爽 liángshuǎng dễ chịu, mát lành trái nghĩa, chỉ cảm giác thoáng mát
III. Các cách nói thông dụng
很闷热: rất ngột ngạt
非常闷热: vô cùng oi bức
闷热不堪: ngột ngạt đến mức chịu không nổi
闷热得让人喘不过气: nóng bí đến mức khó thở
闷热得要命: nóng bí chết đi được (thông tục)
又闷又热: vừa bí vừa nóng
闷热难耐: nóng bí không chịu nổi
IV. Cấu trúc câu thường gặp
天气 + 很/十分/特别 + 闷热
Ví dụ: 今天的天气特别闷热。
地方 + 很 + 闷热
Ví dụ: 房间里很闷热。
闷热 + 得 + 让人 + Cảm giác
Ví dụ: 闷热得让人头晕。
又闷又热
Ví dụ: 屋子里又闷又热。
V. 30 câu ví dụ chi tiết có pinyin và tiếng Việt
今天的天气非常闷热,让人喘不过气来。
Jīntiān de tiānqì fēicháng mènrè, ràng rén chuǎn bù guò qì lái.
Thời tiết hôm nay vô cùng oi bức, khiến người ta khó thở.
夏天的晚上,城市里总是闷热得厉害。
Xiàtiān de wǎnshang, chéngshì lǐ zǒngshì mènrè de lìhài.
Vào buổi tối mùa hè, trong thành phố thường nóng bí kinh khủng.
屋子太小了,人一多就变得很闷热。
Wūzi tài xiǎo le, rén yī duō jiù biàn de hěn mènrè.
Phòng quá nhỏ, chỉ cần đông người là trở nên ngột ngạt.
下雨前的天气总是特别闷热。
Xiàyǔ qián de tiānqì zǒngshì tèbié mènrè.
Trước khi mưa, thời tiết thường đặc biệt oi bức.
闷热的空气让人感到烦躁。
Mènrè de kōngqì ràng rén gǎndào fánzào.
Không khí nóng bí khiến người ta cảm thấy bực bội.
我受不了这种闷热的天气。
Wǒ shòu bù liǎo zhè zhǒng mènrè de tiānqì.
Tôi không chịu nổi kiểu thời tiết oi bức này.
打开窗户通风吧,屋里太闷热了。
Dǎkāi chuānghù tōngfēng ba, wū lǐ tài mènrè le.
Mở cửa sổ cho thoáng đi, trong phòng bí quá rồi.
这几天特别闷热,一点风都没有。
Zhè jǐ tiān tèbié mènrè, yīdiǎn fēng dōu méiyǒu.
Mấy hôm nay đặc biệt oi bức, không có tí gió nào.
夏天的地铁车厢又挤又闷热。
Xiàtiān de dìtiě chēxiāng yòu jǐ yòu mènrè.
Tàu điện ngầm mùa hè vừa đông vừa nóng bí.
闷热得让人满头大汗。
Mènrè de ràng rén mǎntóu dàhàn.
Nóng bí đến mức ai nấy đều đổ mồ hôi đầy đầu.
那天晚上闷热得连狗都懒得动。
Nà tiān wǎnshang mènrè de lián gǒu dōu lǎn de dòng.
Tối hôm đó nóng bí đến mức ngay cả chó cũng lười nhúc nhích.
他住的宿舍很旧,夏天里非常闷热。
Tā zhù de sùshè hěn jiù, xiàtiān lǐ fēicháng mènrè.
Ký túc xá anh ấy ở rất cũ, mùa hè thì vô cùng nóng bí.
空气太闷热了,我们去外面吹吹风吧。
Kōngqì tài mènrè le, wǒmen qù wàimiàn chuī chuī fēng ba.
Không khí ngột ngạt quá, chúng ta ra ngoài hóng gió đi.
这间教室通风不好,总是闷热不堪。
Zhè jiān jiàoshì tōngfēng bù hǎo, zǒngshì mènrè bùkān.
Phòng học này thông gió kém, lúc nào cũng nóng bí chịu không nổi.
闷热的天气让人整天都没精神。
Mènrè de tiānqì ràng rén zhěngtiān dōu méi jīngshén.
Thời tiết oi bức khiến người ta cả ngày chẳng có tinh thần.
一整夜闷热得睡不着觉。
Yī zhěng yè mènrè de shuì bù zháo jiào.
Cả đêm nóng bí đến mức không ngủ được.
这房子没有空调,夏天里特别闷热。
Zhè fángzi méiyǒu kòngtiáo, xiàtiān lǐ tèbié mènrè.
Nhà này không có điều hòa, mùa hè đặc biệt ngột ngạt.
昨天的天气又湿又闷热。
Zuótiān de tiānqì yòu shī yòu mènrè.
Thời tiết hôm qua vừa ẩm vừa nóng bí.
他满脸是汗,看得出外面一定很闷热。
Tā mǎn liǎn shì hàn, kàn dé chū wàimiàn yīdìng hěn mènrè.
Mặt anh ấy đầy mồ hôi, nhìn là biết bên ngoài chắc chắn rất oi bức.
这种闷热的气候很容易中暑。
Zhè zhǒng mènrè de qìhòu hěn róngyì zhòngshǔ.
Loại khí hậu oi bức này rất dễ bị say nắng.
我讨厌南方的闷热天气,更喜欢北方的干燥。
Wǒ tǎoyàn nánfāng de mènrè tiānqì, gèng xǐhuān běifāng de gānzào.
Tôi ghét thời tiết oi bức ở miền Nam, thích sự khô ráo của miền Bắc hơn.
闷热得要命,连衣服都湿透了。
Mènrè de yàomìng, lián yīfu dōu shī tòu le.
Nóng bí chết đi được, đến cả quần áo cũng ướt đẫm.
天气闷热,蚊子特别多。
Tiānqì mènrè, wénzi tèbié duō.
Thời tiết oi bức, muỗi đặc biệt nhiều.
午后阳光强烈,空气变得非常闷热。
Wǔhòu yángguāng qiángliè, kōngqì biàn de fēicháng mènrè.
Buổi chiều nắng gắt, không khí trở nên vô cùng ngột ngạt.
闷热的环境让人心情变得烦躁不安。
Mènrè de huánjìng ràng rén xīnqíng biàn de fánzào bù’ān.
Môi trường nóng bí khiến tâm trạng con người trở nên bực bội, bất an.
打开电扇后,闷热的空气被吹散了。
Dǎkāi diànshàn hòu, mènrè de kōngqì bèi chuīsàn le.
Sau khi bật quạt, không khí ngột ngạt được thổi tan đi.
午饭后天气闷热,大家都在打瞌睡。
Wǔfàn hòu tiānqì mènrè, dàjiā dōu zài dǎ kēshuì.
Sau bữa trưa thời tiết nóng bí, ai cũng buồn ngủ.
闷热的夏季让人怀念秋天的凉爽。
Mènrè de xiàjì ràng rén huáiniàn qiūtiān de liángshuǎng.
Mùa hè oi bức khiến người ta nhớ mùa thu mát mẻ.
他一进工厂就被闷热的空气包围。
Tā yī jìn gōngchǎng jiù bèi mènrè de kōngqì bāowéi.
Anh ấy vừa bước vào nhà xưởng đã bị không khí nóng bí bao quanh.
这种闷热的天气适合呆在家里吹空调。
Zhè zhǒng mènrè de tiānqì shìhé dāi zài jiālǐ chuī kòngtiáo.
Thời tiết oi bức thế này thích hợp ở nhà bật điều hòa.
VI. Tổng kết
闷热 (mènrè) là từ rất thông dụng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt dùng để miêu tả khí hậu, thời tiết, phòng ốc, không gian kín.
Khi nói “闷热”, người bản ngữ thường muốn nhấn mạnh cảm giác khó chịu, bức bối, không thoáng khí, chứ không chỉ đơn thuần là nóng.
Trong văn viết hoặc mô tả cảnh, từ này thường dùng để tăng tính chân thực (ví dụ trong văn miêu tả mùa hè, cảnh phòng kín, hoặc cảm xúc bức bối).
闷热 (mènrè)
- Nghĩa gốc
闷热 (mènrè) là tính từ (形容词), nghĩa là nóng ngột ngạt, oi bức, khó chịu.
Từ này thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc không gian kín trong đó nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, không có gió lưu thông khiến con người cảm thấy bí bách, đổ mồ hôi, mệt mỏi, khó thở.
Chữ 闷 nghĩa là “bế tắc, ngột ngạt, bí bức”, còn 热 nghĩa là “nóng”.
Ghép lại thành 闷热 → “ngột ngạt vì nóng”.
- Nghĩa mở rộng
Ngoài việc dùng cho thời tiết và không gian, 闷热 còn được mở rộng để mô tả:
Không khí tập thể hoặc tâm lý: khi một nơi quá đông người, không khí căng thẳng, bức bối, cảm giác nặng nề cũng có thể dùng 闷热.
Ví dụ:
会议室的气氛很闷热。 (Không khí trong phòng họp rất ngột ngạt.)
Môi trường không thông thoáng: phòng kín, xe buýt, nhà xưởng, tầng hầm, lớp học thiếu thông gió đều có thể gọi là 闷热.
- Đặc điểm sắc thái ngữ nghĩa
Từ này mang sắc thái tiêu cực, thể hiện cảm giác khó chịu, mệt mỏi, uể oải.
Khi nghe đến “闷热”, người Trung Quốc lập tức liên tưởng đến mồ hôi, hơi nước, sự nặng nề, bức bối, không khí không lưu thông.
Nó không phải chỉ đơn thuần là “nóng” (热) mà là “nóng và ngột ngạt đến mức khó chịu”.
- Cấu trúc ngữ pháp và cách dùng
(1) Đứng trước danh từ:
闷热的天气
闷热的夜晚
闷热的空气
闷热的夏天
(2) Là vị ngữ:
今天天气很闷热。
房间闷热极了。
(3) Cấu trúc bổ ngữ mức độ:
闷热得让人受不了。
闷热得喘不过气来。
(4) Kết hợp trạng từ:
特别闷热、非常闷热、极其闷热、闷热无比
(5) Cấu trúc so sánh:
今天比昨天更闷热。
北方的夏天不如南方那么闷热。
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Sắc thái khác biệt
热 rè nóng Chỉ nhiệt độ cao, không nhất thiết ngột ngạt
炎热 yánrè nóng gay gắt Nhấn mạnh độ nóng cao, thường khô nóng
酷热 kùrè cực kỳ nóng Mức độ cực đoan, khô rát
湿热 shīrè ẩm và nóng Nhấn mạnh độ ẩm cao
闷热 mènrè oi bức, ngột ngạt Nhấn mạnh cảm giác bí bách, khó chịu
Ví dụ:
北京的夏天炎热干燥。→ Mùa hè Bắc Kinh nóng và khô.
上海的夏天闷热潮湿。→ Mùa hè Thượng Hải oi bức và ẩm ướt.
- Các tổ hợp thường gặp
闷热的天气 (thời tiết oi bức)
闷热的空气 (không khí ngột ngạt)
闷热的夜晚 (đêm oi bức)
闷热难耐 (oi bức đến mức khó chịu)
闷热潮湿 (oi bức ẩm ướt)
闷热得要命 (ngột ngạt chết được)
闷热不堪 (không chịu nổi sự oi bức)
- Ví dụ thực tế – 30 mẫu câu
1.
今天天气非常闷热。
Jīntiān tiānqì fēicháng mènrè.
Hôm nay thời tiết vô cùng oi bức.
2.
闷热的空气让人喘不过气来。
Mènrè de kōngqì ràng rén chuǎn bù guò qì lái.
Không khí oi bức khiến người ta thở không nổi.
3.
夏天的夜晚又长又闷热。
Xiàtiān de yèwǎn yòu cháng yòu mènrè.
Những đêm mùa hè vừa dài vừa ngột ngạt.
4.
屋子里没有风,特别闷热。
Wūzi lǐ méiyǒu fēng, tèbié mènrè.
Trong phòng không có gió, đặc biệt oi bức.
5.
车厢里人太多,空气闷热极了。
Chēxiāng lǐ rén tài duō, kōngqì mènrè jíle.
Trong toa xe người quá đông, không khí ngột ngạt vô cùng.
6.
昨晚闷热得我一夜没睡好。
Zuówǎn mènrè de wǒ yí yè méi shuì hǎo.
Tối qua oi bức đến mức tôi không ngủ ngon cả đêm.
7.
他打开窗户通风,因为屋子太闷热了。
Tā dǎkāi chuānghu tōngfēng, yīnwèi wūzi tài mènrè le.
Anh ấy mở cửa sổ cho thoáng vì phòng quá ngột ngạt.
8.
这种闷热的天气最容易中暑。
Zhè zhǒng mènrè de tiānqì zuì róngyì zhòngshǔ.
Thời tiết oi bức như thế này rất dễ bị say nắng.
9.
空气闷热得让人头晕。
Kōngqì mènrè de ràng rén tóuyūn.
Không khí oi bức khiến người ta chóng mặt.
10.
午后的阳光照进屋里,闷热难耐。
Wǔhòu de yángguāng zhào jìn wū lǐ, mènrè nánnài.
Nắng buổi chiều chiếu vào nhà, oi bức không chịu nổi.
11.
夏天的教室常常闷热又嘈杂。
Xiàtiān de jiàoshì chángcháng mènrè yòu cáozá.
Phòng học mùa hè thường oi bức và ồn ào.
12.
会议室里空气不流通,显得很闷热。
Huìyìshì lǐ kōngqì bù liútōng, xiǎnde hěn mènrè.
Phòng họp không thông gió, trông rất ngột ngạt.
13.
闷热的气候让人没有精神。
Mènrè de qìhòu ràng rén méiyǒu jīngshén.
Thời tiết oi bức khiến người ta mất tinh thần.
14.
雨前的天空总是闷热压抑。
Yǔ qián de tiānkōng zǒng shì mènrè yāyì.
Trước khi mưa, bầu trời thường oi bức và u ám.
15.
他在闷热的厨房里忙了一整天。
Tā zài mènrè de chúfáng lǐ máng le yì zhěng tiān.
Anh ta bận rộn cả ngày trong căn bếp oi bức.
16.
这几天一直闷热,没有一点风。
Zhè jǐ tiān yīzhí mènrè, méiyǒu yìdiǎn fēng.
Mấy ngày nay liên tục oi bức, không có tí gió nào.
17.
闷热的天气让孩子们都变得烦躁。
Mènrè de tiānqì ràng háizimen dōu biàn de fánzào.
Thời tiết oi bức khiến bọn trẻ trở nên cáu kỉnh.
18.
夜晚闷热得连虫子都懒得叫。
Yèwǎn mènrè de lián chóngzi dōu lǎn de jiào.
Đêm oi bức đến mức côn trùng cũng lười kêu.
19.
房间闷热不堪,他不得不去阳台透透气。
Fángjiān mènrè bùkān, tā bùdé bù qù yángtái tòu tòu qì.
Phòng ngột ngạt không chịu nổi, anh ta buộc phải ra ban công hít thở.
20.
闷热的下午,人们都在找阴凉的地方休息。
Mènrè de xiàwǔ, rénmen dōu zài zhǎo yīnliáng de dìfang xiūxi.
Chiều oi bức, mọi người đều tìm nơi râm mát để nghỉ.
21.
戴着口罩在闷热的天气里真难受。
Dàizhe kǒuzhào zài mènrè de tiānqì lǐ zhēn nánshòu.
Đeo khẩu trang trong thời tiết oi bức thật khó chịu.
22.
经过闷热的夏天,秋天显得格外宜人。
Jīngguò mènrè de xiàtiān, qiūtiān xiǎnde géwài yírén.
Sau mùa hè oi bức, mùa thu trở nên đặc biệt dễ chịu.
23.
他抱怨说宿舍太闷热,晚上睡不着。
Tā bàoyuàn shuō sùshè tài mènrè, wǎnshàng shuì bù zháo.
Anh ta than ký túc xá quá ngột ngạt, buổi tối không ngủ được.
24.
闷热的空气里弥漫着汗味。
Mènrè de kōngqì lǐ mímàn zhe hàn wèi.
Không khí oi bức tràn ngập mùi mồ hôi.
25.
这种闷热的感觉让人心情低落。
Zhè zhǒng mènrè de gǎnjué ràng rén xīnqíng dīluò.
Cảm giác oi bức này khiến tâm trạng con người sa sút.
26.
热带地区一年四季都比较闷热。
Rèdài dìqū yì nián sì jì dōu bǐjiào mènrè.
Khu vực nhiệt đới quanh năm đều tương đối oi bức.
27.
教室里太闷热了,老师让大家开窗。
Jiàoshì lǐ tài mènrè le, lǎoshī ràng dàjiā kāi chuāng.
Trong lớp học quá oi bức, thầy bảo mọi người mở cửa sổ.
28.
闷热的天气里,人们都喜欢喝冰饮料。
Mènrè de tiānqì lǐ, rénmen dōu xǐhuan hē bīng yǐnliào.
Trong thời tiết oi bức, người ta thích uống đồ lạnh.
29.
海边虽然有风,但空气依然闷热。
Hǎibiān suīrán yǒu fēng, dàn kōngqì yīrán mènrè.
Mặc dù ven biển có gió, nhưng không khí vẫn oi bức.
30.
他觉得今天比昨天更闷热。
Tā juéde jīntiān bǐ zuótiān gèng mènrè.
Anh ta cảm thấy hôm nay còn oi bức hơn hôm qua.
- Tổng kết
Mục Tóm lược
Từ loại 形容词 (tính từ)
Nghĩa chính Oi bức, ngột ngạt, nóng ẩm khó chịu
Cấu trúc thông dụng 很/非常/特别 + 闷热; 闷热的 + 名词; 闷热得 + 补语
Ngữ cảnh dùng Thời tiết, không gian kín, khí hậu, tâm lý ngột ngạt
Từ trái nghĩa 凉爽、清爽、通风
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 炎热、湿热、酷热 - Giải thích chi tiết toàn diện từ 闷热 (mènrè)
1.1. Định nghĩa cơ bản
闷热 (mènrè) là một tính từ (形容词) miêu tả trạng thái nóng bức, oi ả, ngột ngạt, bí bách của không khí hoặc không gian.
Từ này thường được dùng để nói về thời tiết, phòng ốc, xe hơi, nhà xưởng, hoặc bất kỳ nơi nào thiếu thông gió, ẩm thấp, không khí nặng nề, khiến con người cảm thấy khó chịu, mệt mỏi, toát mồ hôi.
Khác với “热 (rè)” chỉ đơn thuần là “nóng”, “闷热” mang thêm sắc thái ngột ngạt và bức bí, khiến người ta không chỉ nóng mà còn khó thở, uể oải, không thoải mái.
Ví dụ:
“今天很热” → Hôm nay rất nóng (nói chung).
“今天很闷热” → Hôm nay rất oi bức, ngột ngạt, nóng khó chịu.
1.2. Phân tích cấu tạo từ
闷 (mèn): nghĩa là bí bách, u ám, ngột ngạt, không thông thoáng (ví dụ: 闷在家里 — ở trong nhà bí bách).
热 (rè): nghĩa là nóng, nhiệt độ cao.
Kết hợp lại thành “闷热” — nóng đến mức bí hơi, khó chịu, ngột ngạt.
1.3. Đặc điểm và sắc thái ngữ nghĩa
Cảm giác vật lý: cơ thể cảm thấy ướt đẫm mồ hôi, không có gió, khó hít thở.
Cảm giác tâm lý: người ta dễ trở nên bực bội, khó chịu, mệt mỏi.
Tình huống sử dụng: miêu tả thời tiết mùa hè, phòng kín, xe không có điều hòa, hay không gian đông người.
1.4. So sánh với các từ tương tự
Từ Nghĩa Sắc thái khác biệt
热 (rè) Nóng Trung tính, nói chung về nhiệt độ.
炎热 (yánrè) Nóng gay gắt Nhấn mạnh độ nóng cao, thường dùng trong văn viết, khí hậu sa mạc, mùa hè.
闷热 (mènrè) Oi bức, ngột ngạt Nhấn mạnh sự bí hơi, khó chịu, không thông thoáng.
潮湿 (cháoshī) Ẩm ướt Chỉ độ ẩm cao, không nhất thiết nóng.
湿热 (shīrè) Ẩm và nóng Gần nghĩa với 闷热 nhưng thiên về nóng ẩm.
1.5. Các kết hợp thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
闷热的天气 Thời tiết oi bức 闷热的天气让人难受。
闷热的房间 Phòng bí bách, nóng bức 房间里太闷热了。
闷热的空气 Không khí oi ả 闷热的空气令人窒息。
感到闷热 / 觉得闷热 Cảm thấy oi bức 我觉得今天很闷热。
闷热难耐 Oi bức không chịu nổi 今天的天气闷热难耐。
1.6. Mẹo ghi nhớ
Hãy tưởng tượng một buổi trưa mùa hè, không có gió, nhiệt độ cao, không khí như bị “khóa” lại — cảm giác đó chính là “闷热”.
Học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thường được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rằng:
“Nếu nóng mà không thở nổi, bí bách, không khí nặng nề, thì phải nói là ‘闷热’, chứ không phải chỉ là ‘热’.”
- 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CỰC KỲ PHONG PHÚ
Mỗi câu đều có phiên âm Pinyin và bản dịch tiếng Việt rõ ràng, sát nghĩa và tự nhiên.
今天的天气非常闷热。
Pinyin: Jīntiān de tiānqì fēicháng mènrè.
Tiếng Việt: Thời tiết hôm nay cực kỳ oi bức.
房间里太闷热了,快开窗吧。
Pinyin: Fángjiān lǐ tài mènrè le, kuài kāi chuāng ba.
Tiếng Việt: Trong phòng nóng bức quá, mau mở cửa sổ đi.
夏天的晚上闷热得让人睡不着。
Pinyin: Xiàtiān de wǎnshang mènrè de ràng rén shuì bù zháo.
Tiếng Việt: Đêm mùa hè oi bức đến mức khiến người ta không ngủ được.
空气闷热,没有一点风。
Pinyin: Kōngqì mènrè, méiyǒu yīdiǎn fēng.
Tiếng Việt: Không khí nóng bức, không có chút gió nào.
车厢里闷热极了。
Pinyin: Chēxiāng lǐ mènrè jí le.
Tiếng Việt: Trong toa xe nóng bức vô cùng.
他满头大汗,因为天气太闷热。
Pinyin: Tā mǎntóu dàhàn, yīnwèi tiānqì tài mènrè.
Tiếng Việt: Anh ấy mồ hôi đầm đìa vì thời tiết quá oi bức.
闷热的空气让人感到呼吸困难。
Pinyin: Mènrè de kōngqì ràng rén gǎndào hūxī kùnnán.
Tiếng Việt: Không khí nóng bức khiến người ta cảm thấy khó thở.
午后的阳光加上闷热的气温,让人昏昏欲睡。
Pinyin: Wǔhòu de yángguāng jiā shàng mènrè de qìwēn, ràng rén hūnhūn yùshuì.
Tiếng Việt: Ánh nắng buổi trưa cộng với cái nóng oi bức khiến người ta buồn ngủ.
这几天一直闷热得很。
Pinyin: Zhè jǐ tiān yīzhí mènrè de hěn.
Tiếng Việt: Mấy ngày nay trời liên tục rất oi bức.
我讨厌这种又潮又闷热的天气。
Pinyin: Wǒ tǎoyàn zhè zhǒng yòu cháo yòu mènrè de tiānqì.
Tiếng Việt: Tôi ghét kiểu thời tiết vừa ẩm vừa oi bức này.
房间里一点风都没有,闷热得受不了。
Pinyin: Fángjiān lǐ yīdiǎn fēng dōu méiyǒu, mènrè de shòu bù liǎo.
Tiếng Việt: Trong phòng không có chút gió nào, nóng bức đến mức chịu không nổi.
雨下之前总是特别闷热。
Pinyin: Yǔ xià zhīqián zǒng shì tèbié mènrè.
Tiếng Việt: Trước khi mưa luôn đặc biệt oi bức.
这种闷热的天气容易让人中暑。
Pinyin: Zhè zhǒng mènrè de tiānqì róngyì ràng rén zhòngshǔ.
Tiếng Việt: Loại thời tiết nóng bức này rất dễ khiến người ta bị say nắng.
闷热的教室让学生们昏昏沉沉。
Pinyin: Mènrè de jiàoshì ràng xuéshēngmen hūnhūn chénchén.
Tiếng Việt: Phòng học oi bức khiến học sinh cảm thấy uể oải.
他脱下外套,因为感觉太闷热了。
Pinyin: Tā tuōxià wàitào, yīnwèi gǎnjué tài mènrè le.
Tiếng Việt: Anh ấy cởi áo khoác vì cảm thấy quá oi bức.
这家餐厅虽然好吃,但环境太闷热了。
Pinyin: Zhè jiā cāntīng suīrán hǎochī, dàn huánjìng tài mènrè le.
Tiếng Việt: Nhà hàng này tuy đồ ăn ngon nhưng không gian quá nóng bức.
下午三点,街上闷热得一个人都没有。
Pinyin: Xiàwǔ sān diǎn, jiē shàng mènrè de yī gè rén dōu méiyǒu.
Tiếng Việt: Ba giờ chiều, trên phố oi bức đến mức chẳng có ai.
空调坏了,办公室立刻变得闷热起来。
Pinyin: Kòngtiáo huài le, bàngōngshì lìkè biàn de mènrè qǐlái.
Tiếng Việt: Máy lạnh hỏng, văn phòng lập tức trở nên nóng bức.
夜晚的空气仍然闷热难当。
Pinyin: Yèwǎn de kōngqì réngrán mènrè nándāng.
Tiếng Việt: Không khí ban đêm vẫn oi bức đến mức khó chịu nổi.
我在闷热的厨房里忙了一整天。
Pinyin: Wǒ zài mènrè de chúfáng lǐ máng le yī zhěng tiān.
Tiếng Việt: Tôi bận rộn cả ngày trong căn bếp nóng bức.
墙壁上都凝着水汽,真是闷热极了。
Pinyin: Qiángbì shàng dōu níng zhe shuǐqì, zhēn shì mènrè jí le.
Tiếng Việt: Trên tường đọng hơi nước, thật là oi bức khủng khiếp.
闷热的天气让人心情烦躁。
Pinyin: Mènrè de tiānqì ràng rén xīnqíng fánzào.
Tiếng Việt: Thời tiết oi bức khiến tâm trạng con người bực bội.
一走进地铁站,就觉得又闷又热。
Pinyin: Yī zǒu jìn dìtiě zhàn, jiù juéde yòu mèn yòu rè.
Tiếng Việt: Vừa bước vào ga tàu điện ngầm đã thấy vừa bí vừa nóng.
夏天的宿舍闷热得像蒸笼一样。
Pinyin: Xiàtiān de sùshè mènrè de xiàng zhēnglóng yīyàng.
Tiếng Việt: Ký túc xá mùa hè nóng bức như một cái lò hấp.
他打开电风扇,对着闷热的空气吹。
Pinyin: Tā dǎkāi diànfēngshàn, duì zhe mènrè de kōngqì chuī.
Tiếng Việt: Anh ấy bật quạt điện thổi vào không khí oi bức.
外面太闷热,我还是待在屋里吧。
Pinyin: Wàimiàn tài mènrè, wǒ háishì dāi zài wū lǐ ba.
Tiếng Việt: Bên ngoài quá oi bức, tôi vẫn nên ở trong nhà thôi.
孩子在闷热的教室里学习,很辛苦。
Pinyin: Háizi zài mènrè de jiàoshì lǐ xuéxí, hěn xīnkǔ.
Tiếng Việt: Trẻ em học trong lớp học oi bức rất vất vả.
这几天气温持续上升,天气越来越闷热。
Pinyin: Zhè jǐ tiān qìwēn chíxù shàngshēng, tiānqì yuèláiyuè mènrè.
Tiếng Việt: Mấy ngày nay nhiệt độ liên tục tăng, thời tiết ngày càng oi bức.
我们在闷热的工地上工作,汗水湿透了衣服。
Pinyin: Wǒmen zài mènrè de gōngdì shàng gōngzuò, hànshuǐ shī tòu le yīfu.
Tiếng Việt: Chúng tôi làm việc ở công trường oi bức, mồ hôi ướt đẫm quần áo.
傍晚风一吹来,总算不那么闷热了。
Pinyin: Bàngwǎn fēng yī chuī lái, zǒngsuàn bù nàme mènrè le.
Tiếng Việt: Chiều tối gió vừa thổi đến, cuối cùng cũng bớt oi bức đi.
- Ghi chú nâng cao
Cụm thành ngữ mở rộng:
闷热难当: nóng bức đến mức không chịu nổi.
闷热不堪: oi bức không thể chịu đựng được.
闷热压抑: nóng bức đến mức khiến người ta thấy bị đè nén.
Ứng dụng trong văn viết / văn học:
Trong miêu tả cảnh vật, từ “闷热” thường dùng để tạo cảm giác ngột ngạt, bức bối, không chỉ thể chất mà còn tâm lý. Ví dụ:
“闷热的夏夜里,窗外的蝉声一刻也不停。”
→ Trong đêm hè oi bức, tiếng ve ngoài cửa sổ không ngừng vang lên.
- Nghĩa của từ 闷热
闷热 (mēnrè) là tính từ (形容词), dùng để miêu tả thời tiết, không khí hoặc không gian mang cảm giác nóng, bức bối, ngột ngạt, thiếu không khí, khó chịu.
Từ này thường dùng trong những tình huống khi thời tiết hoặc môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, và thiếu gió, khiến con người cảm thấy khó thở, mệt mỏi, uể oải.
Ví dụ:
今天很闷热。→ Hôm nay trời rất oi bức.
房间里闷热得让人难受。→ Trong phòng nóng và ngột ngạt khiến người ta khó chịu.
- Phân tích cấu tạo và nguồn gốc từ
闷 (mēn): có nghĩa là “ngột ngạt, bí bách, thiếu không khí, không thông thoáng”.
(Chữ “闷” còn có cách đọc khác là “mèn” trong “闷闷不乐”, nghĩa là buồn bã, ủ rũ.)
热 (rè): nghĩa là “nóng”.
Khi kết hợp lại:
闷热 = 闷 (ngột ngạt) + 热 (nóng) → “nóng ngột ngạt”, “nóng bí bức”, “oi bức”.
- Phạm vi sử dụng và ngữ cảnh
Thời tiết: Dùng để mô tả khí hậu, không khí, thời tiết mùa hè, trước cơn mưa.
今天的天气又湿又闷热。
Hôm nay thời tiết vừa ẩm vừa oi bức.
Không gian: Mô tả căn phòng, nhà, tàu điện, nơi công cộng, phòng họp.
会议室里非常闷热。
Phòng họp rất bí bức và nóng.
Cảm giác cơ thể: Diễn tả cảm giác người cảm thấy bí bức, nóng trong người, không thoải mái.
我觉得胸口有点闷热。
Tôi cảm thấy ngực hơi nóng và khó chịu.
Bầu không khí tâm lý hoặc xã hội:
Đôi khi từ này cũng dùng ẩn dụ chỉ không khí “ngột ngạt” trong tập thể, gia đình, xã hội.
会议上的气氛很闷热。
Bầu không khí trong buổi họp rất căng thẳng, ngột ngạt.
- Cấu trúc ngữ pháp
闷热 là tính từ, có thể dùng trong các vị trí và cấu trúc sau:
Làm vị ngữ:
今天很闷热。→ Hôm nay rất oi bức.
Làm định ngữ:
闷热的天气让人难受。→ Thời tiết oi bức khiến người ta khó chịu.
Dạng bổ ngữ kết quả:
闷热得让人出汗。→ Oi bức đến mức người ta toát mồ hôi.
Đi kèm trạng từ chỉ mức độ:
很、非常、十分、特别、真、有点儿、太……了。
Ví dụ:
今天特别闷热。→ Hôm nay đặc biệt oi bức.
- Sự khác biệt với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Điểm khác biệt
闷热 mēnrè Oi bức, ngột ngạt Nhấn mạnh sự bí hơi, ngột ngạt, không thông gió
炎热 yánrè Nóng gay gắt Nhấn mạnh nhiệt độ cao, không cần bí hơi
酷热 kùrè Nóng cực độ, nóng cháy Mức độ mạnh hơn 炎热
潮湿 cháoshī Ẩm ướt Nhấn mạnh độ ẩm chứ không phải nhiệt độ
凉爽 liángshuǎng Mát mẻ, dễ chịu Trái nghĩa với 闷热
Ví dụ:
今天虽然炎热,但风很大,不闷。
Hôm nay dù nóng nhưng có gió, không bị ngột.
昨天闷热得很,一点风都没有。
Hôm qua nóng ngột đến mức không có một chút gió nào.
- Một số cấu trúc thường gặp với 闷热
闷热的 + danh từ → 闷热的天气、闷热的空气、闷热的房间。
很 / 非常 / 特别 + 闷热。
有点儿 / 有些 + 闷热。
闷热得 + kết quả → 闷热得让人喘不过气。
又……又…… → 又闷又热。
感觉 / 觉得 + 闷热。
因为……所以…… → 因为天气闷热,所以大家都出汗了。
- 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch tiếng Việt
今天的天气非常闷热。
Jīntiān de tiānqì fēicháng mēnrè.
Thời tiết hôm nay rất oi bức.
房间里闷热得像个蒸笼一样。
Fángjiān lǐ mēnrè de xiàng gè zhēnglóng yíyàng.
Trong phòng nóng ngột như cái nồi hấp.
夏天的夜晚总是又闷又湿。
Xiàtiān de yèwǎn zǒng shì yòu mēn yòu shī.
Buổi tối mùa hè lúc nào cũng vừa nóng vừa ẩm.
今天太闷热了,我几乎喘不过气来。
Jīntiān tài mēnrè le, wǒ jīhū chuǎn bù guò qì lái.
Hôm nay nóng ngột quá, tôi gần như không thở nổi.
他出了一身汗,全是因为闷热。
Tā chū le yì shēn hàn, quán shì yīnwèi mēnrè.
Anh ấy đổ mồ hôi toàn thân, tất cả là vì nóng ngột.
关上窗子以后,屋子变得更加闷热。
Guān shàng chuāngzi yǐhòu, wūzi biàn de gèng jiā mēnrè.
Sau khi đóng cửa sổ, căn phòng càng trở nên oi bức hơn.
今天的空气特别闷热,连风都没有。
Jīntiān de kōngqì tèbié mēnrè, lián fēng dōu méiyǒu.
Không khí hôm nay đặc biệt oi, chẳng có chút gió nào.
我讨厌这种闷热的天气。
Wǒ tǎoyàn zhè zhǒng mēnrè de tiānqì.
Tôi ghét kiểu thời tiết oi bức này.
教室里闷热得让学生们打瞌睡。
Jiàoshì lǐ mēnrè de ràng xuéshēngmen dǎ kēshuì.
Trong lớp nóng ngột khiến học sinh đều buồn ngủ.
外面闷热得不得了,大家都去游泳了。
Wàimiàn mēnrè de bùdéliǎo, dàjiā dōu qù yóuyǒng le.
Ngoài trời oi bức không chịu nổi, ai cũng đi bơi.
夏季的午后总是特别闷热。
Xiàjì de wǔhòu zǒng shì tèbié mēnrè.
Buổi trưa mùa hè lúc nào cũng đặc biệt oi.
一进地铁,就被闷热的空气包围。
Yí jìn dìtiě, jiù bèi mēnrè de kōngqì bāowéi.
Vừa vào tàu điện ngầm liền bị bao vây bởi không khí oi.
我觉得胸口闷热,可能是太累了。
Wǒ juéde xiōngkǒu mēnrè, kěnéng shì tài lèi le.
Tôi cảm thấy ngực nóng ngột, có lẽ là do quá mệt.
午后的办公室闷热得让人昏昏欲睡。
Wǔhòu de bàngōngshì mēnrè de ràng rén hūnhūn yù shuì.
Văn phòng buổi trưa oi bức khiến người ta buồn ngủ.
今天闷热得连风扇都不管用了。
Jīntiān mēnrè de lián fēngshàn dōu bù guǎn yòng le.
Hôm nay nóng ngột đến mức quạt cũng không có tác dụng.
由于天气闷热,孩子们都没胃口吃饭。
Yóuyú tiānqì mēnrè, háizimen dōu méi wèikǒu chīfàn.
Vì thời tiết oi bức nên bọn trẻ không muốn ăn.
一场大雨过后,闷热的空气终于消失了。
Yì chǎng dàyǔ guòhòu, mēnrè de kōngqì zhōngyú xiāoshī le.
Sau cơn mưa lớn, không khí oi bức cuối cùng cũng biến mất.
这种闷热的天气让人没有精神。
Zhè zhǒng mēnrè de tiānqì ràng rén méiyǒu jīngshén.
Thời tiết oi bức như vậy khiến con người không có tinh thần.
晚上屋里太闷热了,开窗透透气吧。
Wǎnshang wū lǐ tài mēnrè le, kāi chuāng tòu tòu qì ba.
Buổi tối trong phòng oi quá, mở cửa sổ cho thoáng đi.
他感觉闷热得全身都在冒汗。
Tā gǎnjué mēnrè de quán shēn dōu zài mào hàn.
Anh ấy cảm thấy nóng ngột đến mức toàn thân toát mồ hôi.
空气中弥漫着闷热的气息。
Kōngqì zhōng mímàn zhe mēnrè de qìxī.
Trong không khí tràn ngập hơi nóng ngột.
闷热的下午,人们都在找阴凉的地方休息。
Mēnrè de xiàwǔ, rénmen dōu zài zhǎo yīnliáng de dìfāng xiūxi.
Buổi chiều oi bức, mọi người đều tìm chỗ mát để nghỉ.
今天真闷热,感觉连空气都在发烫。
Jīntiān zhēn mēnrè, gǎnjué lián kōngqì dōu zài fātàng.
Hôm nay thật oi bức, cảm giác như không khí cũng đang nóng lên.
这种闷热的天气容易中暑。
Zhè zhǒng mēnrè de tiānqì róngyì zhòngshǔ.
Thời tiết oi bức như thế này dễ bị say nắng.
闷热的空气让人烦躁不安。
Mēnrè de kōngqì ràng rén fánzào bù’ān.
Không khí oi bức khiến người ta bực bội, khó chịu.
昨天闷热了一整天,今天终于凉快了。
Zuótiān mēnrè le yì zhěng tiān, jīntiān zhōngyú liángkuai le.
Hôm qua oi bức cả ngày, hôm nay cuối cùng cũng mát rồi.
我在闷热的教室里待了两个小时。
Wǒ zài mēnrè de jiàoshì lǐ dāi le liǎng gè xiǎoshí.
Tôi ở trong lớp học oi bức suốt hai tiếng đồng hồ.
这种闷热的环境让人容易疲劳。
Zhè zhǒng mēnrè de huánjìng ràng rén róngyì píláo.
Môi trường oi bức như vậy khiến con người dễ mệt mỏi.
外面的闷热让我更想留在家里。
Wàimiàn de mēnrè ràng wǒ gèng xiǎng liú zài jiālǐ.
Cái oi bức bên ngoài khiến tôi càng muốn ở nhà.
经过整天的闷热,傍晚的凉风让人很舒服。
Jīngguò zhěng tiān de mēnrè, bàngwǎn de liángfēng ràng rén hěn shūfu.
Sau cả ngày oi bức, làn gió mát buổi chiều khiến người ta thật dễ chịu.
- Tổng kết ý nghĩa và mức độ biểu cảm
Mức độ Cấu trúc biểu hiện Nghĩa biểu cảm
Nhẹ 有点儿闷热 Hơi oi, hơi ngột
Trung bình 很闷热 / 非常闷热 Rất oi bức
Mạnh 闷热得让人受不了 Oi đến mức không chịu nổi

