HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster抗拒 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

抗拒 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

“抗拒” (kàngjù) nghĩa là “kháng cự, chống lại, cưỡng lại, khó chấp nhận/khó tiếp nhận” một điều gì đó (hành động, cảm xúc, ảnh hưởng, yêu cầu). Sắc thái thường thiên về phản ứng tâm lý hoặc ý chí trước sự ép buộc, cám dỗ, thay đổi, yêu cầu hơn là đối đầu trực diện bằng vũ lực. 抗拒 mang nghĩa “chống lại, kháng cự”, thể hiện hành động hoặc thái độ không muốn bị ép buộc, không muốn tiếp nhận một điều gì đó, dù là vật chất (như mệnh lệnh, quyền lực, sức mạnh) hay tinh thần (như cảm xúc, sự cám dỗ, tư tưởng, ảnh hưởng). Từ này thường được dùng trong văn nói trang trọng, văn viết hoặc trong tâm lý học, văn học, và trong các mô tả cảm xúc, biểu đạt trạng thái con người khi nội tâm có sự đấu tranh, từ chối, hoặc chống đối.

5/5 - (1 bình chọn)

抗拒 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung hoctiengtrungonline.com

Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giải thích từ 抗拒 (kàngjù)

  1. Thông tin cơ bản

Từ: 抗拒
Phiên âm: kàngjù
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Chống lại, kháng cự, cưỡng lại, phản kháng, không chịu chấp nhận, từ chối mạnh mẽ.

  1. Giải thích chi tiết

抗拒 mang nghĩa “chống lại, kháng cự”, thể hiện hành động hoặc thái độ không muốn bị ép buộc, không muốn tiếp nhận một điều gì đó, dù là vật chất (như mệnh lệnh, quyền lực, sức mạnh) hay tinh thần (như cảm xúc, sự cám dỗ, tư tưởng, ảnh hưởng).

Từ này thường được dùng trong văn nói trang trọng, văn viết hoặc trong tâm lý học, văn học, và trong các mô tả cảm xúc, biểu đạt trạng thái con người khi nội tâm có sự đấu tranh, từ chối, hoặc chống đối.

  1. Phân biệt với từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Khác biệt với 抗拒
    拒绝 (jùjué) Từ chối, không đồng ý Dùng trong ngữ cảnh lịch sự, xã giao, ít cảm xúc.
    抵抗 (dǐkàng) Kháng chiến, kháng cự (vật lý) Thường dùng trong quân sự, chính trị, hoặc hành động thực tế.
    反抗 (fǎnkàng) Nổi loạn, phản kháng Mức độ mạnh hơn, có ý thách thức quyền lực.
    抗拒 (kàngjù) Chống lại, cưỡng lại Thường nói về tâm lý, cảm xúc, không muốn bị ảnh hưởng.
  2. Các cấu trúc thường gặp

无法抗拒…… — không thể cưỡng lại…

抗拒不了…… — không chống lại nổi…

对……产生抗拒心理 — nảy sinh tâm lý phản kháng đối với…

难以抗拒…… — khó mà cưỡng lại…

抗拒……的诱惑 — cưỡng lại sự cám dỗ của…

抗拒……的命令 — chống lại mệnh lệnh của…

  1. Ví dụ và mẫu câu (kèm phiên âm và tiếng Việt)

我无法抗拒你的微笑。
Wǒ wúfǎ kàngjù nǐ de wéixiào.
Tôi không thể cưỡng lại nụ cười của bạn.

他抗拒不了甜食的诱惑。
Tā kàngjù bù liǎo tiánshí de yòuhuò.
Anh ấy không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của đồ ngọt.

她内心其实很抗拒和别人亲近。
Tā nèixīn qíshí hěn kàngjù hé biéren qīnjìn.
Trong lòng cô ấy thật ra rất kháng cự việc thân thiết với người khác.

我们不能抗拒时间的流逝。
Wǒmen bù néng kàngjù shíjiān de liúshì.
Chúng ta không thể chống lại sự trôi đi của thời gian.

孩子对新的学校环境有点抗拒。
Háizi duì xīn de xuéxiào huánjìng yǒudiǎn kàngjù.
Đứa trẻ có chút chống đối với môi trường học mới.

他在心里抗拒这种安排。
Tā zài xīn lǐ kàngjù zhè zhǒng ānpái.
Anh ấy trong lòng phản kháng lại sự sắp xếp này.

她试图抗拒自己的感情,但做不到。
Tā shìtú kàngjù zìjǐ de gǎnqíng, dàn zuò bù dào.
Cô ấy cố cưỡng lại cảm xúc của mình, nhưng không làm được.

面对命运,他选择抗拒。
Miànduì mìngyùn, tā xuǎnzé kàngjù.
Đối mặt với số phận, anh ấy chọn cách chống lại.

任何人都无法抗拒金钱的诱惑。
Rènhé rén dōu wúfǎ kàngjù jīnqián de yòuhuò.
Không ai có thể cưỡng lại sức hấp dẫn của tiền bạc.

她对父母的安排感到抗拒。
Tā duì fùmǔ de ānpái gǎndào kàngjù.
Cô ấy cảm thấy phản kháng trước sự sắp đặt của cha mẹ.

他对上司的命令有明显的抗拒情绪。
Tā duì shàngsī de mìnglìng yǒu míngxiǎn de kàngjù qíngxù.
Anh ấy có thái độ rõ ràng chống đối mệnh lệnh của cấp trên.

我抗拒不了她那真诚的眼神。
Wǒ kàngjù bù liǎo tā nà zhēnchéng de yǎnshén.
Tôi không cưỡng lại nổi ánh mắt chân thành của cô ấy.

有时候,人无法抗拒自己的欲望。
Yǒu shíhòu, rén wúfǎ kàngjù zìjǐ de yùwàng.
Có lúc con người không thể cưỡng lại ham muốn của chính mình.

孩子抗拒吃蔬菜。
Háizi kàngjù chī shūcài.
Đứa trẻ không chịu ăn rau.

她对爱情既渴望又抗拒。
Tā duì àiqíng jì kěwàng yòu kàngjù.
Cô ấy vừa khao khát vừa kháng cự tình yêu.

他抗拒别人进入自己的生活。
Tā kàngjù biérén jìnrù zìjǐ de shēnghuó.
Anh ấy không muốn người khác bước vào cuộc sống của mình.

我不想再抗拒现实。
Wǒ bù xiǎng zài kàngjù xiànshí.
Tôi không muốn chống lại hiện thực nữa.

她抗拒改变,一直活在过去。
Tā kàngjù gǎibiàn, yīzhí huó zài guòqù.
Cô ấy kháng cự sự thay đổi, luôn sống trong quá khứ.

他的身体在抗拒药物的作用。
Tā de shēntǐ zài kàngjù yàowù de zuòyòng.
Cơ thể anh ấy đang kháng lại tác dụng của thuốc.

我们不该抗拒新的思想。
Wǒmen bù gāi kàngjù xīn de sīxiǎng.
Chúng ta không nên chống đối tư tưởng mới.

她抗拒被人同情。
Tā kàngjù bèi rén tóngqíng.
Cô ấy không muốn được người khác thương hại.

他的心对幸福产生了抗拒。
Tā de xīn duì xìngfú chǎnshēng le kàngjù.
Trái tim anh ấy sinh ra cảm giác kháng cự hạnh phúc.

她抗拒不了命运的安排。
Tā kàngjù bù liǎo mìngyùn de ānpái.
Cô ấy không cưỡng lại nổi sự sắp đặt của số phận.

我对这种新的教学方法有点抗拒。
Wǒ duì zhè zhǒng xīn de jiàoxué fāngfǎ yǒudiǎn kàngjù.
Tôi hơi phản kháng với phương pháp giảng dạy mới này.

她内心对婚姻有深深的抗拒。
Tā nèixīn duì hūnyīn yǒu shēnshēn de kàngjù.
Trong lòng cô ấy có sự phản kháng sâu sắc với hôn nhân.

他拼命抗拒,但还是被推倒了。
Tā pīnmìng kàngjù, dàn háishì bèi tuīdǎo le.
Anh ấy ra sức chống cự, nhưng vẫn bị đẩy ngã.

这种药可以帮助身体抗拒病毒。
Zhè zhǒng yào kěyǐ bāngzhù shēntǐ kàngjù bìngdú.
Loại thuốc này có thể giúp cơ thể chống lại virus.

她总是抗拒接受别人的帮助。
Tā zǒngshì kàngjù jiēshòu biérén de bāngzhù.
Cô ấy luôn chống đối việc nhận sự giúp đỡ của người khác.

他们抗拒政府的新政策。
Tāmen kàngjù zhèngfǔ de xīn zhèngcè.
Họ phản đối chính sách mới của chính phủ.

我努力抗拒对你的思念,但没成功。
Wǒ nǔlì kàngjù duì nǐ de sīniàn, dàn méi chénggōng.
Tôi cố gắng cưỡng lại nỗi nhớ bạn, nhưng không thành công.

  1. Tóm tắt

抗拒 mang ý nghĩa “chống lại”, “không chấp nhận”, “kháng cự”, thường thiên về cảm xúc, tâm lý, hoặc ý chí hơn là hành động thể chất.

Dùng được trong nhiều ngữ cảnh: đời sống, tâm lý, tình cảm, học tập, xã hội, chính trị.

Các cấu trúc thường gặp:

无法抗拒……

难以抗拒……

抗拒不了……

对……有抗拒心理

Nghĩa của “抗拒”
“抗拒” (kàngjù) nghĩa là “kháng cự, chống lại, cưỡng lại, khó chấp nhận/khó tiếp nhận” một điều gì đó (hành động, cảm xúc, ảnh hưởng, yêu cầu). Sắc thái thường thiên về phản ứng tâm lý hoặc ý chí trước sự ép buộc, cám dỗ, thay đổi, yêu cầu hơn là đối đầu trực diện bằng vũ lực.

Loại từ và ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Tân ngữ: Có thể đi với danh từ hoặc động từ (cấu trúc động từ-động tân).

Phó từ đi kèm: Thường dùng với 无法/难以/不再/主动/本能地… để nhấn mạnh mức độ hoặc thái độ.

Chủ ngữ: Người, tổ chức, hoặc trừu tượng (tâm lý/ý chí).

Cấu trúc thường gặp
抗拒 + 名词(N): Chống lại/không chấp nhận một thứ cụ thể.

抗拒 + 动词短语(VP): Chống lại việc phải làm/điều đang xảy ra.

无法/难以/不能 + 抗拒 + N/VP: Không thể cưỡng lại/kháng cự nổi.

对…(产生/有)抗拒(心理): Có cảm giác kháng cự với…

本能地/下意识地 + 抗拒: Kháng cự theo bản năng/tiềm thức.

主动/不再 + 抗拒: Chủ động kháng cự/không còn kháng cự.

经不起/抵挡不住 + … 的诱惑/压力: Biến thể nhấn mạnh không chống nổi cám dỗ/áp lực (thường đổi “抗拒” bằng “抵挡/经不起”).

Kết hợp từ phổ biến
抗拒诱惑: Kháng cự cám dỗ.

抗拒改变/新规/安排: Chống lại thay đổi/quy định mới/sắp xếp.

抗拒压力/控制/干预: Kháng cự áp lực/kiểm soát/can thiệp.

心理抗拒/本能抗拒: Kháng cự về mặt tâm lý/bản năng.

无法抗拒的吸引力/魅力: Sức hấp dẫn không thể cưỡng lại.

Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
拒绝: Từ chối (mang tính tuyên bố/ra quyết định rõ ràng). “拒绝” thường là hành vi ngôn ngữ cụ thể; “抗拒” thiên về quá trình/động lực kháng cự.

抵抗: Kháng chiến/đối đầu (thường mạnh, có tính vật lý/quân sự). “抗拒” mềm hơn, thiên về tâm lý hoặc ý chí.

反抗: Phản kháng (mạnh, chống đối cấp trên/quy tắc). “抗拒” ít sắc thái đối đầu chính trị/xã hội hơn.

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
抗拒诱惑很难。 kàngjù yòuhuò hěn nán. Kháng cự cám dỗ thì rất khó.

他无法抗拒甜食。 tā wúfǎ kàngjù tiánshí. Anh ấy không thể cưỡng lại đồ ngọt.

她对改变产生了抗拒。 tā duì gǎibiàn chǎnshēng le kàngjù. Cô ấy nảy sinh sự kháng cự với việc thay đổi.

我本能地抗拒被控制。 wǒ běnnéng de kàngjù bèi kòngzhì. Tôi theo bản năng kháng cự việc bị kiểm soát.

别再抗拒新规则了。 bié zài kàngjù xīn guīzé le. Đừng chống lại quy tắc mới nữa.

我们主动抗拒不合理的要求。 wǒmen zhǔdòng kàngjù bù hélǐ de yāoqiú. Chúng tôi chủ động kháng cự những yêu cầu vô lý.

他对安排有点抗拒。 tā duì ānpái yǒudiǎn kàngjù. Anh ấy có chút kháng cự với sự sắp xếp.

很多人难以抗拒社交媒体的吸引力。 hěn duō rén nányǐ kàngjù shèjiāo méitǐ de xīyǐnlì. Nhiều người khó cưỡng lại sức hấp dẫn của mạng xã hội.

孩子会抗拒陌生环境。 háizi huì kàngjù mòshēng huánjìng. Trẻ con thường kháng cự môi trường xa lạ.

她一直在抗拒面对现实。 tā yīzhí zài kàngjù miànduì xiànshí. Cô ấy luôn kháng cự việc đối diện với thực tế.

他抗拒别人干预他的决定。 tā kàngjù biérén gānyù tā de juédìng. Anh ấy chống lại việc người khác can thiệp vào quyết định của mình.

别抗拒反馈,它会帮助你进步。 bié kàngjù fǎnkuì, tā huì bāngzhù nǐ jìnbù. Đừng kháng cự phản hồi, nó sẽ giúp bạn tiến bộ.

我抗拒被贴标签。 wǒ kàngjù bèi tiē biāoqiān. Tôi chống lại việc bị gắn nhãn.

她对亲密关系有心理抗拒。 tā duì qīnmì guānxì yǒu xīnlǐ kàngjù. Cô ấy có sự kháng cự tâm lý với quan hệ gần gũi.

这份工作让我不再抗拒早起。 zhè fèn gōngzuò ràng wǒ bú zài kàngjù zǎoqǐ. Công việc này khiến tôi không còn kháng cự việc dậy sớm.

他终于放下防备,不再抗拒帮助。 tā zhōngyú fàngxià fángbèi, bù zài kàngjù bāngzhù. Cuối cùng anh ấy buông phòng bị, không còn kháng cự sự giúp đỡ.

面对压力,她选择不再抗拒。 miànduì yālì, tā xuǎnzé bù zài kàngjù. Đối mặt với áp lực, cô ấy chọn không chống lại nữa.

Gợi ý học và dùng
Ngữ cảnh phù hợp: Tâm lý, thói quen, quy định, sự can thiệp, cám dỗ.

Tránh dùng khi diễn tả đối đầu vật lý mạnh: Khi mang sắc thái chiến đấu/quân sự, dùng “抵抗/反抗” hợp hơn.

Tăng tự nhiên: Kết hợp với “诱惑/改变/压力/控制/安排/干预/反馈” và các phó từ “无法/难以/本能地/主动/不再”.

Nghĩa của “抗拒”
“抗拒” (pinyin: kàngjù) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là “kháng cự, chống lại, từ chối tiếp nhận” một lực, yêu cầu, ảnh hưởng, cám dỗ hoặc sự sắp đặt nào đó. Sắc thái thường mang tính nội tâm/ý chí: chống lại, không muốn chấp nhận, khó tiếp nhận. So với “拒绝” (từ chối thẳng thừng), “抗拒” nhấn mạnh sự kháng cự (có thể âm thầm hoặc trong tâm) đối với điều gì đang tác động lên mình.

Loại từ và sắc thái
Loại từ: Động từ.

Sắc thái: Trang trọng hơn “不想/不愿”; thiên về kháng cự tâm lý hoặc ý chí, có thể là lực hút/cám dỗ/áp lực.

So sánh nhanh:

拒绝: Từ chối trực tiếp (hành vi, lời nói).

抵抗: Kháng cự về mặt lực/đối đầu cụ thể (thể chất hoặc quân sự).

抗拒: Kháng cự/không muốn chấp nhận (thiên về nội tâm, ảnh hưởng, quy định, cám dỗ).

Cấu trúc và mẫu câu thường dùng
抗拒 + danh từ: Ví dụ: 抗拒改变, 抗拒诱惑, 抗拒安排.

对 + danh từ + 抗拒: Diễn tả thái độ đối với một sự vật: 对新制度很抗拒.

不/难以/无法 + 抗拒 + danh từ: Nhấn mạnh mức độ khó kháng cự: 无法抗拒诱惑.

有/产生 + 抗拒(心理/情绪): Diễn tả trạng thái tâm lý: 对社交产生抗拒心理.

抗拒不了 / 抗拒不住 + danh từ: Nói không kháng cự nổi: 抗拒不了甜食.

无法抗拒的 + danh từ: Tính từ hóa: 无法抗拒的魅力/诱惑.

对……有强烈/明显的抗拒: Tô đậm cường độ: 对改变有强烈的抗拒.

Từ vựng liên quan
同义/近义: 抵抗 (kháng cự), 拒绝 (từ chối), 排斥 (bài xích).

Thường đi với: 诱惑 (cám dỗ), 改变 (thay đổi), 安排 (sắp xếp), 规则/制度 (quy tắc/chế độ), 权威 (quyền uy), 控制 (kiểm soát), 压力 (áp lực), 建议 (đề xuất).

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
抗拒改变。 kàngjù gǎibiàn. Tôi chống lại sự thay đổi.

我对新的制度有点抗拒。 wǒ duì xīn de zhìdù yǒudiǎn kàngjù. Tôi hơi kháng cự trước chế độ mới.

他无法抗拒甜食的诱惑。 tā wúfǎ kàngjù tiánshí de yòuhuò. Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ngọt.

别再抗拒了,试试看。 bié zài kàngjù le, shìshi kàn. Đừng kháng cự nữa, thử xem sao.

她对社交产生了抗拒心理。 tā duì shèjiāo chǎnshēng le kàngjù xīnlǐ. Cô ấy nảy sinh tâm lý kháng cự với việc giao tiếp xã hội.

我很难抗拒他的请求。 wǒ hěn nán kàngjù tā de qǐngqiú. Tôi rất khó từ chối/kháng cự lời thỉnh cầu của anh ấy.

这是无法抗拒的魅力。 zhè shì wúfǎ kàngjù de mèilì. Đây là sức hấp dẫn không thể cưỡng lại.

孩子们对严格的规则有明显抗拒。 háizimen duì yángé de guīzé yǒu míngxiǎn kàngjù. Bọn trẻ rõ ràng kháng cự các quy tắc nghiêm ngặt.

他内心在抗拒这种安排。 tā nèixīn zài kàngjù zhè zhǒng ānpái. Trong thâm tâm anh ấy đang chống đối kiểu sắp xếp này.

我并不是故意抗拒你。 wǒ bìng búshì gùyì kàngjù nǐ. Tôi không cố tình chống lại bạn.

他们对外来的意见很抗拒。 tāmen duì wàilái de yìjiàn hěn kàngjù. Họ rất kháng cự ý kiến từ bên ngoài.

你能抗拒住吗? nǐ néng kàngjù zhù ma? Bạn có cưỡng lại được không?

别把抗拒当成保护伞。 bié bǎ kàngjù dāngchéng bǎohùsǎn. Đừng coi sự kháng cự như chiếc ô che chắn.

他对权威的抗拒由来已久。 tā duì quánwēi de kàngjù yóulái yǐ jiǔ. Sự kháng cự quyền uy của anh ấy đã có từ lâu.

我试着不再抗拒变化。 wǒ shìzhe bú zài kàngjù biànhuà. Tôi cố gắng không chống lại thay đổi nữa.

她抗拒不了深夜刷剧的诱惑。 tā kàngjù bùliǎo shēnyè shuāju de yòuhuò. Cô ấy không cưỡng lại nổi cám dỗ xem phim đêm.

面对压力,他选择不抗拒,而是接纳。 miàn duì yālì, tā xuǎnzé bú kàngjù, ér shì jiēnà. Đối mặt áp lực, anh ấy chọn không kháng cự mà chấp nhận.

公司对变革的抗拒正在减弱。 gōngsī duì biàngé de kàngjù zhèngzài jiǎnruò. Sự kháng cự với cải cách trong công ty đang giảm đi.

这不是抗拒,而是合理的质疑。 zhè búshì kàngjù, érshì hélǐ de zhíyí. Đây không phải là kháng cự, mà là nghi vấn hợp lý.

我对陌生环境有一定抗拒。 wǒ duì mòshēng huánjìng yǒu yīdìng kàngjù. Tôi có phần kháng cự với môi trường xa lạ.

Mẹo sử dụng tự nhiên
Ngữ cảnh nội tâm: Dùng “抗拒” khi muốn nói “không muốn/không chấp nhận trong lòng”, không nhất thiết tuyên bố từ chối công khai.

Nhấn mạnh mức độ: Ghép với “难以/无法/强烈/明显” để nhấn mạnh cường độ kháng cự.

Khác biệt tinh tế: Khi “từ chối trực tiếp” hãy ưu tiên “拒绝”; khi “đối đầu lực/áp lực cụ thể” có thể dùng “抵抗”. “抗拒” thiên về cảm xúc/ý chí trước ảnh hưởng, quy định, cám dỗ.

Nghĩa của “抗拒”
“抗拒” (kàngjù) nghĩa là “kháng cự”, “chống lại”, “từ chối tiếp nhận” một điều gì đó (áp lực, yêu cầu, cám dỗ, ảnh hưởng…). Nó thường diễn tả thái độ, hành vi chủ động không chấp nhận hoặc cố gắng chống lại một lực tác động từ bên ngoài.

Loại từ và sắc thái

  • Loại từ: Động từ.
  • Sắc thái: Trang trọng hơn “拒绝” (từ chối) và thiên về “chống lại” một lực/ảnh hưởng; thường dùng cho tác động tâm lý, cám dỗ, thao túng, bệnh tật, quy định, xu hướng xã hội.

So sánh nhanh với từ gần nghĩa

  • 拒绝 (jùjué): Từ chối (tập trung vào hành vi nói “không”).
  • 抵抗 (dǐkàng): Kháng chiến/kháng cự (mang sắc thái đối đầu mạnh, vật lý hoặc chính trị).
  • 抗拒 (kàngjù): Kháng cự (nhấn vào việc không tiếp nhận ảnh hưởng, nhiều khi là tâm lý/xã hội).

Cấu trúc câu thông dụng

  • Chủ ngữ + 抗拒 + Tân ngữ
  • Dùng rộng rãi: “Tôi/ai đó kháng cự điều gì”.
  • 对/对于 + Đối tượng + 抗拒
  • Nhấn mạnh “đối với … thì kháng cự”.
  • 无法/难以/很难 + 抗拒 + Danh từ
  • Diễn tả “khó lòng cưỡng lại”.
  • 产生/心里有 + 抗拒(心理/情绪)
  • Nhấn vào cảm xúc kháng cự.
  • 对…毫无/没有 + 抗拒
  • “Không hề kháng cự” (hoàn toàn chấp nhận).

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Mẫu cơ bản: Chủ ngữ + 抗拒 + Tân ngữ

  • Ví dụ:
  • 他抗拒改变。
    Ta kàngjù gǎibiàn.
    Anh ấy kháng cự sự thay đổi.
  • 我抗拒别人的操控。
    Wǒ kàngjù biérén de cāokòng.
    Tôi chống lại sự thao túng của người khác.
  • 她一直抗拒安排好的人生。
    Tā yìzhí kàngjù ānpái hǎo de rénshēng.
    Cô ấy luôn kháng cự cuộc đời bị sắp đặt sẵn.
    Dùng “对/对于”
  • Ví dụ:
  • 他对新规章有强烈的抗拒。
    Tā duì xīn guīzhāng yǒu qiángliè de kàngjù.
    Anh ấy có sự kháng cự mạnh mẽ đối với quy định mới.
  • 对于社交活动,她心里有抗拒。
    Duìyú shèjiāo huódòng, tā xīnlǐ yǒu kàngjù.
    Đối với các hoạt động xã giao, cô ấy cảm thấy kháng cự trong lòng.
    “无法/难以/很难 + 抗拒”
  • Ví dụ:
  • 我无法抗拒这样的诱惑。
    Wǒ wúfǎ kàngjù zhèyàng de yòuhuò.
    Tôi không thể cưỡng lại cám dỗ như thế này.
  • 人们很难抗拒群体压力。
    Rénmen hěn nán kàngjù qúntǐ yālì.
    Mọi người rất khó kháng cự áp lực từ nhóm.
  • 他难以抗拒她的真诚。
    Tā nányǐ kàngjù tā de zhēnchéng.
    Anh ấy khó lòng cưỡng lại sự chân thành của cô ấy.
    Nhấn vào tâm lý/cảm xúc
  • Ví dụ:
  • 我对这份工作产生了抗拒心理。
    Wǒ duì zhè fèn gōngzuò chǎnshēng le kàngjù xīnlǐ.
    Tôi nảy sinh tâm lý kháng cự với công việc này.
  • 他内心的抗拒越来越强。
    Tā nèixīn de kàngjù yuèláiyuè qiáng.
    Sự kháng cự trong nội tâm của anh ấy ngày càng mạnh.
    Không kháng cự/hoàn toàn chấp nhận
  • Ví dụ:
  • 她对现实毫无抗拒。
    Tā duì xiànshí háowú kàngjù.
    Cô ấy không hề kháng cự thực tại.
  • 孩子对新环境没有抗拒。
    Háizi duì xīn huánjìng méiyǒu kàngjù.
    Đứa trẻ không kháng cự với môi trường mới.
    Ngữ cảnh xã hội/quy định/xu hướng
  • Ví dụ:
  • 公众对价格上涨表现出明显的抗拒。
    Gōngzhòng duì jiàgé shàngzhǎng biǎoxiàn chū míngxiǎn de kàngjù.
    Công chúng thể hiện sự kháng cự rõ rệt với việc tăng giá.
  • 他抗拒被标签化。
    Tā kàngjù bèi biāoqiānhuà.
    Anh ấy kháng cự việc bị gán nhãn.
  • 公司内部对数字化转型存在抗拒。
    Gōngsī nèibù duì shùzìhuà zhuǎnxíng cúnzài kàngjù.
    Nội bộ công ty tồn tại sự kháng cự đối với chuyển đổi số.
    Quan hệ cá nhân/cám dỗ
  • Ví dụ:
  • 我抗拒不健康的关系。
    Wǒ kàngjù bù jiànkāng de guānxì.
    Tôi kháng cự những mối quan hệ không lành mạnh.
  • 他无法抗拒她的魅力。
    Tā wúfǎ kàngjù tā de mèilì.
    Anh ấy không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của cô ấy.
  • 我们不该抗拒真诚的交流。
    Wǒmen bù gāi kàngjù zhēnchéng de jiāoliú.
    Chúng ta không nên kháng cự sự giao tiếp chân thành.

Cụm từ thường đi với “抗拒”

  • 抗拒心理: Tâm lý kháng cự.
    Kàngjù xīnlǐ.
  • 产生抗拒/存在抗拒: Nảy sinh/ tồn tại sự kháng cự.
    Chǎnshēng kàngjù / cúnzài kàngjù.
  • 强烈的抗拒/明显的抗拒: Sự kháng cự mạnh mẽ/ rõ rệt.
    Qiángliè de kàngjù / míngxiǎn de kàngjù.
  • 对…有/没有/毫无抗拒: Có/ không có/ hoàn toàn không kháng cự đối với…
    Duì… yǒu/méiyǒu/háowú kàngjù.

Gợi ý ghi nhớ nhanh

  • Nghĩa: Kháng cự/chống lại ảnh hưởng.
  • Dùng khi: Nhấn vào tâm lý, cám dỗ, quy định, xu hướng.
  • Cấu trúc quen thuộc: “无法/难以/很难 + 抗拒 + danh từ trừu tượng” (诱惑, 压力, 影响…).

Giải thích từ 抗拒 (kàngjù)
1) Phát âm

汉字: 抗拒

Pinyin: kàngjù

Thanh điệu: /4/ + /4/ (huyền + huyền)

Âm Hán-Việt: kháng cự

2) Loại từ & Nghĩa cơ bản

Loại từ: 动词 (động từ)

Nghĩa chính:

Chống lại, kháng cự, cự tuyệt, phản kháng lại một sức ép, sự cưỡng ép, hoặc cảm xúc, ý nghĩ nào đó.

“抗拒” thường dùng để nói về hành động chống lại một cách có ý thức, có thể là vật lý (chống cự ai đó), hoặc tâm lý (không muốn chấp nhận điều gì, từ chối điều gì).

3) Phân tích chi tiết nghĩa và cách dùng

抗 (kàng) — chống, kháng lại (như 抗议 — kháng nghị, phản đối).

拒 (jù) — cự tuyệt, từ chối (như 拒绝 — từ chối).

→ Khi ghép thành 抗拒, nghĩa mạnh hơn “拒绝”.

拒绝: từ chối một lời mời, yêu cầu, hành động cụ thể.

抗拒: kháng cự, chống lại, không thể chấp nhận từ sâu bên trong (về mặt tâm lý hoặc cảm xúc).

Ví dụ:

我拒绝喝酒。→ Tôi từ chối uống rượu.

我抗拒喝酒。→ Tôi ghét uống rượu, cảm thấy không thể chịu được việc uống rượu.

4) Các cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
抗拒 + sth (抽象/具体) Kháng cự, chống lại điều gì 抗拒命运 (chống lại số phận)
无法抗拒 + sth Không thể chống lại / không thể cưỡng lại 无法抗拒的诱惑 (sức hấp dẫn không thể cưỡng lại)
抗拒 + 某人 / 某事 Không muốn chấp nhận ai / việc gì 她抗拒新的工作环境 (Cô ấy không thích môi trường làm việc mới)
对…产生抗拒心理 Sinh ra tâm lý kháng cự với… 对学习产生抗拒心理 (sinh tâm lý ngại học)
5) Đồng nghĩa & Trái nghĩa

Đồng nghĩa: 拒绝 (từ chối), 反抗 (phản kháng), 排斥 (bài xích), 抵抗 (chống lại)

Trái nghĩa: 接受 (chấp nhận), 顺从 (tuân theo), 服从 (phục tùng), 迎接 (đón nhận)

6) Dịch nghĩa tiếng Việt

抗拒 = “kháng cự”, “chống lại”, “cự tuyệt”, “không thể chấp nhận”, “phản kháng”, “không muốn tiếp nhận”
Tùy ngữ cảnh có thể mang nghĩa:

Tâm lý: chống lại một cảm xúc, không muốn chấp nhận.

Hành động: chống lại sự cưỡng ép, bắt buộc.

7) Ví dụ mẫu chi tiết (30 câu)

(Mỗi câu có: 中文 + 拼音 + Tiếng Việt)

他拼命抗拒被抓。
Tā pīnmìng kàngjù bèi zhuā.
Anh ta liều mạng chống cự lại khi bị bắt.

我无法抗拒巧克力的诱惑。
Wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của sô-cô-la.

孩子对吃药总是有抗拒心理。
Háizi duì chī yào zǒng shì yǒu kàngjù xīnlǐ.
Trẻ con thường có tâm lý chống lại việc uống thuốc.

她内心抗拒这份工作。
Tā nèixīn kàngjù zhè fèn gōngzuò.
Trong lòng cô ấy không muốn nhận công việc này.

你不需要抗拒改变。
Nǐ bù xūyào kàngjù gǎibiàn.
Bạn không cần phải chống lại sự thay đổi.

他对爱情有种抗拒感。
Tā duì àiqíng yǒu zhǒng kàngjù gǎn.
Anh ấy có cảm giác chống đối tình yêu.

我试图抗拒那种悲伤。
Wǒ shìtú kàngjù nà zhǒng bēishāng.
Tôi cố gắng chống lại nỗi buồn ấy.

她抗拒父母的安排。
Tā kàngjù fùmǔ de ānpái.
Cô ấy phản kháng lại sự sắp đặt của cha mẹ.

不要抗拒学习新事物。
Bùyào kàngjù xuéxí xīn shìwù.
Đừng chống lại việc học những điều mới.

人有时候会抗拒改变。
Rén yǒu shíhou huì kàngjù gǎibiàn.
Con người đôi khi sẽ kháng cự sự thay đổi.

我内心抗拒被控制。
Wǒ nèixīn kàngjù bèi kòngzhì.
Trong lòng tôi chống lại việc bị kiểm soát.

他努力抗拒睡意。
Tā nǔlì kàngjù shuìyì.
Anh ta cố gắng chống lại cơn buồn ngủ.

你无法抗拒命运的安排。
Nǐ wúfǎ kàngjù mìngyùn de ānpái.
Bạn không thể chống lại sự sắp đặt của số phận.

我对这个提议有点抗拒。
Wǒ duì zhège tíyì yǒudiǎn kàngjù.
Tôi hơi phản đối đề nghị này.

她总是抗拒接受别人的帮助。
Tā zǒng shì kàngjù jiēshòu biérén de bāngzhù.
Cô ấy luôn không muốn nhận sự giúp đỡ của người khác.

他在抗拒现实。
Tā zài kàngjù xiànshí.
Anh ấy đang chống lại hiện thực.

孩子抗拒去学校。
Háizi kàngjù qù xuéxiào.
Đứa trẻ không muốn đi học.

这种药能帮助你抗拒感染。
Zhè zhǒng yào néng bāngzhù nǐ kàngjù gǎnrǎn.
Loại thuốc này có thể giúp bạn chống lại nhiễm trùng.

她笑着抗拒眼泪。
Tā xiàozhe kàngjù yǎnlèi.
Cô ấy cười để kìm nước mắt.

你不应该抗拒别人的意见。
Nǐ bù yīnggāi kàngjù biérén de yìjiàn.
Bạn không nên chống lại ý kiến của người khác.

我尽力抗拒诱惑,但还是失败了。
Wǒ jìnlì kàngjù yòuhuò, dàn háishì shībàile.
Tôi cố gắng cưỡng lại cám dỗ, nhưng vẫn thất bại.

他们在抗拒政府的政策。
Tāmen zài kàngjù zhèngfǔ de zhèngcè.
Họ đang phản kháng lại chính sách của chính phủ.

别抗拒新的开始。
Bié kàngjù xīn de kāishǐ.
Đừng chống lại sự khởi đầu mới.

她无法抗拒那种甜蜜的感觉。
Tā wúfǎ kàngjù nà zhǒng tiánmì de gǎnjué.
Cô ấy không thể cưỡng lại cảm giác ngọt ngào đó.

我不想再抗拒自己的命运。
Wǒ bù xiǎng zài kàngjù zìjǐ de mìngyùn.
Tôi không muốn tiếp tục chống lại số phận của mình nữa.

他对公司的新制度感到抗拒。
Tā duì gōngsī de xīn zhìdù gǎndào kàngjù.
Anh ấy cảm thấy phản đối quy định mới của công ty.

我一直抗拒改变,但现在我想试试看。
Wǒ yīzhí kàngjù gǎibiàn, dàn xiànzài wǒ xiǎng shì shìkàn.
Tôi luôn chống lại sự thay đổi, nhưng bây giờ tôi muốn thử.

孩子抗拒吃蔬菜。
Háizi kàngjù chī shūcài.
Trẻ con không chịu ăn rau.

别抗拒他人的关心。
Bié kàngjù tārén de guānxīn.
Đừng từ chối sự quan tâm của người khác.

我曾经抗拒爱情,现在我愿意敞开心扉。
Wǒ céngjīng kàngjù àiqíng, xiànzài wǒ yuànyì chǎng kāi xīnfēi.
Tôi từng chống lại tình yêu, giờ tôi sẵn sàng mở lòng.

8) Tổng kết dễ nhớ
Đặc điểm 抗拒 拒绝
Tính chất Tâm lý + Hành động Hành vi, lời nói
Cảm xúc Mạnh hơn, mang nghĩa “không chịu chấp nhận” Trung tính, “không đồng ý”
Ví dụ 他内心抗拒那种安排。 他拒绝了那个提议。
Dịch nghĩa Kháng cự, chống lại Từ chối
9) Ghi nhớ nhanh

“抗拒” = “kháng cự” + “cự tuyệt” = chống lại sâu sắc.

Thường đi với “命运, 改变, 诱惑, 现实, 情感, 帮助, 学习” v.v.

Biểu đạt tâm lý phản kháng, không chỉ là lời từ chối.

抗拒 — Giải thích chi tiết

Chữ Hán: 抗拒
Phiên âm: kàng jù
Từ loại: động từ (动词)
Nghĩa tiếng Anh: to resist; to oppose; to defy
Nghĩa tiếng Việt: chống cự, kháng cự, phản kháng, cưỡng lại, từ chối (một cách có ý chí).

1) Nghĩa cơ bản

抗拒 nghĩa là chống lại, kháng lại, không chấp nhận, từ chối hoặc không chịu khuất phục trước điều gì đó.
Thường dùng khi người nói phản ứng mạnh mẽ, có ý chí, không chỉ đơn giản là “không đồng ý” mà còn có xu hướng chống lại hoặc cưỡng lại áp lực, cảm xúc, cám dỗ, mệnh lệnh…

Trong nghĩa vật lý / hành động, có thể là “kháng cự, chống lại, không để người khác áp đặt”.

Trong nghĩa tâm lý / cảm xúc, có thể là “không thể cưỡng lại / khó kháng cự (cám dỗ, tình cảm, thói quen, sự quyến rũ, v.v.)”.

2) Cấu tạo từ

抗 (kàng): chống, kháng, phản đối (như 抗议 kháng nghị, 抗击 kháng kích).

拒 (jù): từ chối, cự tuyệt (như 拒绝 cự tuyệt).
=> Ghép lại 抗拒 = chống lại / cự tuyệt (hàm ý mạnh mẽ hơn 拒绝).

3) Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Sắc thái
抗拒 Kháng cự, cưỡng lại, chống đối (vừa thể chất vừa tinh thần) Mạnh, có nội tâm hoặc xung đột
拒绝 Từ chối, không chấp nhận (hành động xã giao, lịch sự hoặc dứt khoát) Trung tính hơn
反抗 Phản kháng, chống đối lại (thường là chính quyền, áp bức) Mang tính đấu tranh
抵抗 Chống lại (thường dùng với bệnh tật, xâm lược, lực lượng) Khía cạnh thể chất hoặc quân sự
4) Cấu trúc thường gặp

抗拒 + danh từ / động từ
Ví dụ: 抗拒诱惑 (kháng cự cám dỗ), 抗拒命令 (chống lại mệnh lệnh).

无法抗拒 — “không thể kháng cự nổi / không cưỡng lại được”.
Đây là một cấu trúc cực kỳ phổ biến trong văn nói và văn viết.

对……抗拒 — “chống lại cái gì / ai đó”.

5) Một số cụm từ thông dụng

抗拒心理 (kàng jù xīn lǐ) — tâm lý phản kháng.

无法抗拒的诱惑 (wú fǎ kàng jù de yòu huò) — cám dỗ không thể cưỡng lại.

抗拒权威 (kàng jù quán wēi) — chống lại quyền uy.

抗拒改变 (kàng jù gǎi biàn) — kháng cự sự thay đổi.

抗拒命令 (kàng jù mìng lìng) — không tuân lệnh.

6) Mẫu câu ví dụ chi tiết (20 câu)

  1. 我无法抗拒巧克力的诱惑。

Wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sự cám dỗ của sô-cô-la.

  1. 她总是抗拒别人的建议。

Tā zǒng shì kàngjù biérén de jiànyì.
Cô ấy luôn phản kháng lại lời khuyên của người khác.

  1. 孩子对新的学校环境有点抗拒。

Háizi duì xīn de xuéxiào huánjìng yǒudiǎn kàngjù.
Đứa trẻ hơi chống đối với môi trường học mới.

  1. 他抗拒不了她的微笑。

Tā kàngjù bù liǎo tā de wēixiào.
Anh ta không thể cưỡng lại nụ cười của cô ấy.

  1. 我们不应该抗拒改变。

Wǒmen bù yīnggāi kàngjù gǎibiàn.
Chúng ta không nên chống lại sự thay đổi.

  1. 她的魅力让人无法抗拒。

Tā de mèilì ràng rén wúfǎ kàngjù.
Sức quyến rũ của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại.

  1. 有些人天生抗拒权威。

Yǒu xiē rén tiānshēng kàngjù quánwēi.
Một số người sinh ra đã chống lại quyền lực.

  1. 他抗拒不了朋友的请求。

Tā kàngjù bù liǎo péngyǒu de qǐngqiú.
Anh ta không thể từ chối lời nhờ vả của bạn.

  1. 我们要学会面对而不是抗拒。

Wǒmen yào xuéhuì miàn duì ér bú shì kàngjù.
Chúng ta nên học cách đối diện chứ không phải chống đối.

  1. 她抗拒任何形式的束缚。

Tā kàngjù rènhé xíngshì de shùfù.
Cô ấy chống lại mọi hình thức ràng buộc.

  1. 他对新观念总是抱有抗拒心理。

Tā duì xīn guānniàn zǒng shì bàoyǒu kàngjù xīnlǐ.
Anh ấy luôn có tâm lý phản kháng với những quan niệm mới.

  1. 我无法抗拒那首歌的旋律。

Wǒ wúfǎ kàngjù nà shǒu gē de xuánlǜ.
Tôi không thể cưỡng lại giai điệu của bài hát đó.

  1. 他抗拒命令,被上司批评了。

Tā kàngjù mìnglìng, bèi shàngsī pīpíng le.
Anh ta không tuân lệnh nên bị cấp trên phê bình.

  1. 面对失败,他没有抗拒,而是冷静接受。

Miàn duì shībài, tā méiyǒu kàngjù, ér shì lěngjìng jiēshòu.
Đối diện với thất bại, anh ta không chống cự mà bình tĩnh chấp nhận.

  1. 有时候,我们抗拒的不是事情,而是恐惧。

Yǒu shíhòu, wǒmen kàngjù de bú shì shìqíng, ér shì kǒngjù.
Đôi khi điều ta chống lại không phải là sự việc, mà là nỗi sợ.

  1. 孩子抗拒吃药,因为味道太苦了。

Háizi kàngjù chī yào, yīnwèi wèidào tài kǔ le.
Đứa trẻ không chịu uống thuốc vì mùi vị quá đắng.

  1. 我对早起总是有点抗拒。

Wǒ duì zǎo qǐ zǒng shì yǒudiǎn kàngjù.
Tôi luôn có chút kháng cự với việc dậy sớm.

  1. 她的眼神让我无从抗拒。

Tā de yǎnshén ràng wǒ wúcóng kàngjù.
Ánh mắt của cô ấy khiến tôi hoàn toàn không thể cưỡng lại.

  1. 他抗拒不了美食的诱惑。

Tā kàngjù bù liǎo měishí de yòuhuò.
Anh ta không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của món ngon.

  1. 学会放松,不要抗拒生活中的小变化。

Xuéhuì fàngsōng, bú yào kàngjù shēnghuó zhōng de xiǎo biànhuà.
Hãy học cách thư giãn, đừng kháng cự những thay đổi nhỏ trong cuộc sống.

7) Tổng kết ngắn gọn
Mục Giải thích
Từ loại Động từ (动词)
Nghĩa chính Chống lại, kháng cự, cưỡng lại
Ngữ cảnh dùng Khi muốn nói ai đó từ chối hoặc không chấp nhận điều gì một cách mạnh mẽ
Từ thường đi kèm 无法抗拒, 抗拒心理, 抗拒改变, 抗拒权威
Từ đồng nghĩa 抵抗, 反抗, 拒绝
Từ trái nghĩa 接受 (chấp nhận), 顺从 (tuân theo), 面对 (đối diện)

Giải thích từ 抗拒 (kàngjù)

Chữ Hán: 抗拒
Phiên âm: kàng jù
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa: chống lại, phản kháng, kháng cự, cưỡng lại, không chịu phục tùng.

Từ 抗拒 thường diễn tả thái độ chống đối hoặc từ chối tiếp nhận một hành vi, mệnh lệnh, cảm xúc, sự vật hay con người nào đó — mang sắc thái tâm lý hoặc thể chất.

I. Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa cơ bản

抗 (kàng): chống, kháng, đối lại.

拒 (jù): từ chối, cự tuyệt, không chấp nhận.
=> 抗拒 = chống lại + từ chối → “kháng cự, cưỡng lại, phản kháng”.

  1. Sắc thái nghĩa

Thường dùng để chỉ sự chống cự có ý chí mạnh (cả về thể chất lẫn tinh thần).

Có thể dùng với các đối tượng như:

权力 (quyền lực) – chống lại quyền lực

命运 (số phận) – chống lại số phận

诱惑 (cám dỗ) – cưỡng lại sự cám dỗ

安排 (sự sắp xếp) – không muốn chấp nhận

感情 (tình cảm) – cố gắng kiềm chế tình cảm

  1. Ngữ pháp

Là ngoại động từ, thường đi với tân ngữ.

Cấu trúc thường gặp:

抗拒 + danh từ

无法抗拒: không thể cưỡng lại, không thể kháng cự

抗拒不了: không thể kháng cự nổi

抗拒…的诱惑: cưỡng lại sự cám dỗ của…

  1. Các cụm thông dụng

无法抗拒:không thể cưỡng lại

抗拒不了:không cưỡng nổi

抗拒命运:chống lại số phận

抗拒安排:không muốn tuân theo sự sắp xếp

抗拒诱惑:chống lại cám dỗ

II. Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
抵抗 (dǐkàng) chống cự (về thể lực, quân sự, bệnh tật) “抗拒” thiên về tâm lý, “抵抗” thiên về hành động vật lý.
拒绝 (jùjué) từ chối, cự tuyệt “抗拒” mạnh hơn “拒绝”, thể hiện sự phản kháng, không chấp nhận cả về tâm lý.
反抗 (fǎnkàng) phản kháng, nổi dậy “抗拒” có thể nhẹ hơn, mang ý cưỡng lại nội tâm, còn “反抗” có thể là hành động thực tế.
III. Ví dụ chi tiết (30 câu)

我无法抗拒美食的诱惑。
wǒ wúfǎ kàngjù měishí de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ăn ngon.

她拼命抗拒自己的感情。
tā pīnmìng kàngjù zìjǐ de gǎnqíng.
Cô ấy cố gắng hết sức để cưỡng lại tình cảm của mình.

人们无法抗拒时间的流逝。
rénmen wúfǎ kàngjù shíjiān de liúshì.
Con người không thể chống lại sự trôi đi của thời gian.

他抗拒父母的安排,想自己决定未来。
tā kàngjù fùmǔ de ānpái, xiǎng zìjǐ juédìng wèilái.
Anh ấy phản đối sự sắp xếp của cha mẹ, muốn tự quyết định tương lai.

这种力量太强大了,没人能抗拒。
zhè zhǒng lìliàng tài qiángdà le, méi rén néng kàngjù.
Sức mạnh này quá lớn, không ai có thể chống lại.

他抗拒所有的命令,不愿意服从。
tā kàngjù suǒyǒu de mìnglìng, bú yuànyì fúcóng.
Anh ta chống đối mọi mệnh lệnh, không muốn phục tùng.

你为什么总是抗拒改变?
nǐ wèishénme zǒng shì kàngjù gǎibiàn?
Sao bạn luôn chống lại sự thay đổi vậy?

她抗拒不了那种温柔的笑容。
tā kàngjù bù liǎo nà zhǒng wēnróu de xiàoróng.
Cô ấy không thể cưỡng lại nụ cười dịu dàng ấy.

孩子对打针很抗拒。
háizi duì dǎzhēn hěn kàngjù.
Đứa trẻ rất sợ và chống lại việc tiêm.

他在心里抗拒这个事实。
tā zài xīnlǐ kàngjù zhège shìshí.
Anh ta trong lòng không muốn chấp nhận sự thật này.

任何人都无法抗拒爱情的力量。
rènhé rén dōu wúfǎ kàngjù àiqíng de lìliàng.
Không ai có thể chống lại sức mạnh của tình yêu.

她一直抗拒被安排的婚姻。
tā yīzhí kàngjù bèi ānpái de hūnyīn.
Cô ấy luôn chống lại cuộc hôn nhân được sắp đặt.

我尽力抗拒睡意,但还是打瞌睡了。
wǒ jìnlì kàngjù shuìyì, dàn háishì dǎ kēshuì le.
Tôi cố gắng cưỡng lại cơn buồn ngủ, nhưng vẫn gật gù.

他抗拒不了自己的欲望。
tā kàngjù bù liǎo zìjǐ de yùwàng.
Anh ta không thể cưỡng lại dục vọng của mình.

孩子们对新老师有点抗拒。
háizimen duì xīn lǎoshī yǒu diǎn kàngjù.
Bọn trẻ hơi e dè và chống lại giáo viên mới.

有的人抗拒规则,只想自由。
yǒu de rén kàngjù guīzé, zhǐ xiǎng zìyóu.
Có người chống lại quy tắc, chỉ muốn tự do.

她试图抗拒那份悲伤,但眼泪还是流了下来。
tā shìtú kàngjù nà fèn bēishāng, dàn yǎnlèi háishì liú le xiàlái.
Cô cố cưỡng lại nỗi buồn, nhưng nước mắt vẫn rơi.

他抗拒不了金钱的诱惑。
tā kàngjù bù liǎo jīnqián de yòuhuò.
Anh ta không thể cưỡng lại sự cám dỗ của tiền bạc.

我们无法抗拒命运的安排。
wǒmen wúfǎ kàngjù mìngyùn de ānpái.
Chúng ta không thể chống lại sự sắp đặt của số phận.

她对新环境有些抗拒。
tā duì xīn huánjìng yǒu xiē kàngjù.
Cô ấy hơi khó tiếp nhận môi trường mới.

我试着不去抗拒,而是接受它。
wǒ shìzhe bú qù kàngjù, ér shì jiēshòu tā.
Tôi cố gắng không chống lại mà học cách chấp nhận.

他心里抗拒这个决定。
tā xīnlǐ kàngjù zhège juédìng.
Trong lòng anh ta phản đối quyết định này.

那个孩子对吃药非常抗拒。
nà ge háizi duì chī yào fēicháng kàngjù.
Đứa trẻ rất sợ và chống lại việc uống thuốc.

你越抗拒,痛苦越大。
nǐ yuè kàngjù, tòngkǔ yuè dà.
Càng chống lại, càng đau khổ hơn.

人生中有些事是无法抗拒的。
rénshēng zhōng yǒu xiē shì shì wúfǎ kàngjù de.
Trong đời có những việc không thể cưỡng lại được.

她表面平静,其实内心在抗拒。
tā biǎomiàn píngjìng, qíshí nèixīn zài kàngjù.
Bề ngoài cô bình tĩnh, nhưng trong lòng lại phản kháng.

他抗拒不了朋友的劝说。
tā kàngjù bù liǎo péngyǒu de quànshuō.
Anh ta không thể cưỡng lại lời khuyên của bạn.

孩子在抗拒学习,因为觉得无聊。
háizi zài kàngjù xuéxí, yīnwèi juéde wúliáo.
Đứa trẻ đang chống đối việc học vì thấy chán.

她的笑容让人无法抗拒。
tā de xiàoróng ràng rén wúfǎ kàngjù.
Nụ cười của cô khiến người ta không thể cưỡng lại.

我不想再抗拒命运了。
wǒ bù xiǎng zài kàngjù mìngyùn le.
Tôi không muốn chống lại số phận nữa.

IV. Tổng kết
Thuộc tính Thông tin
Từ loại Động từ (ngoại động từ)
Nghĩa chính Chống lại, cưỡng lại, kháng cự
Sắc thái Thường dùng cho cả thể chất và tâm lý, thiên về tinh thần
Cấu trúc thường dùng 抗拒 + danh từ / 抗拒不了 / 无法抗拒
Dịch sang tiếng Việt Chống lại, cưỡng lại, kháng cự, phản kháng

  1. Hán tự – Phiên âm – Cấu tạo

抗拒

Pinyin: kàng jù

Âm Hán Việt: kháng cự

Bộ thủ chính: 扌 (thủ — tay)

Cấu tạo: 抗 (chống lại) + 拒 (từ chối)

Hai chữ kết hợp lại mang ý chống lại, cự tuyệt, phản kháng một cách có ý thức.

  1. Loại từ và nghĩa
    (1) Động từ (verb):

抗拒 nghĩa là chống lại, kháng cự, không chấp nhận, phản kháng — chỉ hành động hoặc tâm lý không chịu khuất phục, không muốn tiếp nhận một điều gì đó (áp lực, mệnh lệnh, cảm xúc, sự cám dỗ, v.v.).

Nghĩa cụ thể:

Về hành động, sức mạnh: chống lại, phản kháng (với kẻ thù, áp bức, quy định, quyền lực, v.v.)

Về tâm lý, cảm xúc: không chấp nhận, phản ứng tiêu cực với cái gì, hoặc cảm thấy không thể tiếp nhận.

  1. Các cách dịch sang tiếng Việt

Kháng cự

Chống lại

Cự tuyệt

Phản kháng

Không chấp nhận

Không thể cưỡng lại (khi mang nghĩa “chống cự lại cảm xúc, cám dỗ”)

  1. So sánh và sắc thái nghĩa
    Từ Nghĩa Sắc thái
    抵抗 (dǐkàng) chống cự bằng hành động, vật lý (chiến đấu, bệnh tật) mạnh về thể lực, vật lý
    反抗 (fǎnkàng) phản kháng, nổi dậy chống lại quyền lực nghiêm trọng, chính trị/xã hội
    拒绝 (jùjué) từ chối (lời mời, đề nghị) nhẹ, mang tính xã giao
    抗拒 (kàngjù) kháng cự, phản kháng cả thể chất và tinh thần nghiêng về nội tâm, cảm xúc

Ví dụ:

“抵抗病毒” (chống lại virus)

“反抗压迫” (phản kháng áp bức)

“拒绝邀请” (từ chối lời mời)

“抗拒诱惑” (chống lại cám dỗ)

  1. Cấu trúc ngữ pháp

抗拒 + danh từ / động từ
→ chống lại, kháng cự một điều gì đó.
Ví dụ: 抗拒命运 (chống lại số phận).

对 + O + 抗拒
→ đối với điều gì đó thì kháng cự.
Ví dụ: 对改变很抗拒 (rất chống lại sự thay đổi).

无法抗拒 / 难以抗拒
→ không thể kháng cự nổi (một điều gì hấp dẫn, mạnh mẽ).
Ví dụ: 无法抗拒的魅力 (sức hấp dẫn không thể cưỡng lại).

  1. Cụm thường dùng

无法抗拒 — không thể kháng cự

难以抗拒 — khó mà chống lại

抗拒心理 — tâm lý phản kháng

抗拒命令 — kháng lệnh

抗拒诱惑 — chống lại cám dỗ

抗拒改变 — không chấp nhận thay đổi

  1. 20+ Câu ví dụ (chi tiết, có phiên âm & dịch tiếng Việt)

他本能地抗拒这种陌生的感觉。
tā běn néng de kàng jù zhè zhǒng mò shēng de gǎn jué.
Anh ấy theo bản năng mà chống lại cảm giác xa lạ này.

孩子对新的学校环境有点抗拒。
hái zi duì xīn de xué xiào huán jìng yǒu diǎn kàng jù.
Đứa trẻ có phần phản kháng với môi trường học mới.

我无法抗拒巧克力的诱惑。
wǒ wú fǎ kàng jù qiǎo kè lì de yòu huò.
Tôi không thể cưỡng lại được sự cám dỗ của sô-cô-la.

他抗拒父母的安排,坚持自己的选择。
tā kàng jù fù mǔ de ān pái, jiān chí zì jǐ de xuǎn zé.
Anh ấy chống lại sự sắp đặt của cha mẹ, kiên trì với lựa chọn của mình.

有的人天生抗拒改变。
yǒu de rén tiān shēng kàng jù gǎi biàn.
Có người bẩm sinh đã không thích sự thay đổi.

我不想抗拒命运,但也不想轻易放弃。
wǒ bù xiǎng kàng jù mìng yùn, dàn yě bù xiǎng qīng yì fàng qì.
Tôi không muốn chống lại số phận, nhưng cũng không muốn dễ dàng buông xuôi.

她努力抗拒心中的悲伤。
tā nǔ lì kàng jù xīn zhōng de bēi shāng.
Cô ấy cố gắng chống lại nỗi buồn trong lòng.

我对这个计划没有抗拒的理由。
wǒ duì zhè gè jì huà méi yǒu kàng jù de lǐ yóu.
Tôi không có lý do gì để phản đối kế hoạch này.

那是一种让人难以抗拒的魅力。
nà shì yì zhǒng ràng rén nán yǐ kàng jù de mèi lì.
Đó là một sức hấp dẫn khiến người ta khó mà cưỡng lại.

他内心抗拒接受这个事实。
tā nèi xīn kàng jù jiē shòu zhè gè shì shí.
Trong lòng anh ấy chống lại việc chấp nhận sự thật này.

她的微笑让我无法抗拒。
tā de wēi xiào ràng wǒ wú fǎ kàng jù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể cưỡng lại được.

病人抗拒治疗,情况越来越严重。
bìng rén kàng jù zhì liáo, qíng kuàng yuè lái yuè yán zhòng.
Bệnh nhân từ chối điều trị, tình hình ngày càng nghiêm trọng.

孩子对吃药总是很抗拒。
hái zi duì chī yào zǒng shì hěn kàng jù.
Trẻ con luôn chống lại việc uống thuốc.

他试图抗拒权威,但失败了。
tā shì tú kàng jù quán wēi, dàn shī bài le.
Anh ta cố chống lại quyền lực, nhưng thất bại.

面对这样的机会,没有人会抗拒。
miàn duì zhè yàng de jī huì, méi yǒu rén huì kàng jù.
Trước cơ hội như thế này, không ai có thể từ chối được.

我心里虽然抗拒,但嘴上没说什么。
wǒ xīn lǐ suī rán kàng jù, dàn zuǐ shàng méi shuō shén me.
Trong lòng tôi phản đối, nhưng ngoài miệng thì không nói gì.

她对那份感情既渴望又抗拒。
tā duì nà fèn gǎn qíng jì kě wàng yòu kàng jù.
Cô ấy vừa khao khát vừa kháng cự tình cảm đó.

不要抗拒新的机会,试着去接受。
bú yào kàng jù xīn de jī huì, shì zhe qù jiē shòu.
Đừng chống lại cơ hội mới, hãy thử đón nhận nó.

我们无法抗拒时间的流逝。
wǒ men wú fǎ kàng jù shí jiān de liú shì.
Chúng ta không thể chống lại sự trôi đi của thời gian.

他总是抗拒别人的帮助,想独自完成。
tā zǒng shì kàng jù bié rén de bāng zhù, xiǎng dú zì wán chéng.
Anh ấy luôn từ chối sự giúp đỡ của người khác, muốn tự mình hoàn thành.

有时候,抗拒只是因为害怕。
yǒu shí hòu, kàng jù zhǐ shì yīn wèi hài pà.
Đôi khi, sự phản kháng chỉ là vì sợ hãi.

他抗拒不了美食的诱惑,还是吃了。
tā kàng jù bù liǎo měi shí de yòu huò, hái shì chī le.
Anh ta không cưỡng nổi sự cám dỗ của món ngon, cuối cùng vẫn ăn.

  1. Mở rộng ý nghĩa trừu tượng

Trong văn học hoặc tâm lý học, 抗拒 thường được dùng để miêu tả:

tâm lý chống đối bên trong, ví dụ: 抗拒成长 (kháng cự sự trưởng thành), 抗拒改变 (chống lại thay đổi).

mâu thuẫn nội tâm giữa “muốn” và “không muốn”.

Ví dụ văn học:

她的心在抗拒,但身体却无法控制。
(Trái tim cô chống lại, nhưng cơ thể thì không thể kiểm soát nổi.)

  1. Tổng kết ý chính
    Mục Nội dung
    Từ gốc 抗拒 (kàngjù)
    Loại từ Động từ
    Nghĩa chính Kháng cự, chống lại, từ chối, không chấp nhận
    Dịch tiếng Việt Kháng cự / Cự tuyệt / Không thể cưỡng lại
    Cấu trúc phổ biến 无法抗拒 / 难以抗拒 / 对…抗拒
    Sắc thái Có thể chỉ hành động hoặc cảm xúc nội tâm
    Ví dụ hay 无法抗拒的诱惑 (sức cám dỗ không thể cưỡng lại)

Giải thích từ vựng: 抗拒
1) Định nghĩa ngắn

抗拒 (kàngjù) — động từ: chống lại, kháng cự, phản kháng hoặc từ chối (một ý kiến, một yêu cầu, một cảm xúc, một thay đổi…). Thường mang sắc thái tiêu cực (không chấp nhận, có sức kháng cự).

2) Loại từ

Động từ (v.):表示“抵抗、拒绝接受”。

Có thể xuất hiện trong các cụm danh từ hoá như 抗拒心理 / 抗拒情绪 (tâm lý/ cảm xúc kháng cự).

3) Pinyin

kàngjù (kàng — dấu hạ/4; jù — dấu hạ/4)

4) Nét nghĩa và cách dùng chi tiết

Cốt lõi nghĩa: 表示对某事物或某种影响产生反对或不接受的态度与行为。

语域: 正式/书面语与口语均可,但 在书面语或心理学、社会学、医学(如病人对治疗的抗拒)语境中用得较多。

用法结构:

直接宾语结构:抗拒 + 名词/行为/建议(他抗拒改变;她抗拒治疗)。

带介词/搭配:对……有抗拒 / 对……抱有抗拒态度 / 对……产生抗拒(对新技术有抗拒;对权威命令抱有抗拒态度)。

否定/加强:无法抗拒(无法抵抗/不能拒绝)(用于表示不能控制地被吸引或被迫接受,语义上与“抗拒”相反——注意区分语境)。

与相近词比较:

抵抗 / 反抗:更侧重外在的反击或对抗动作(尤其政治/军事/行为层面)。

拒绝:更普通的“不要/不肯接受”,语气直接;抗拒 更强调内心或持续的抵触、阻力。

5) 常见搭配(collocations)

抗拒心理、抗拒情绪、抗拒变化、抗拒命令、抗拒建议、抗拒治疗、无法抗拒、对……产生抗拒

6) Ví dụ (mỗi ví dụ gồm 3 dòng: tiếng Trung — pinyin — dịch tiếng Việt)

他抗拒父母的安排。
Tā kàngjù fùmǔ de ānpái.
Anh ấy phản đối/không chịu chấp nhận sự sắp xếp của bố mẹ.

很多员工对新制度有抗拒心理。
Hěn duō yuángōng duì xīn zhìdù yǒu kàngjù xīnlǐ.
Nhiều nhân viên có tâm lý kháng cự đối với chế độ/ chính sách mới.

她对接受帮助有些抗拒。
Tā duì jiēshòu bāngzhù yǒuxiē kàngjù.
Cô ấy có phần kháng cự khi nhận sự giúp đỡ.

病人对手术表现出明显的抗拒。
Bìngrén duì shǒushù biǎoxiàn chū míngxiǎn de kàngjù.
Bệnh nhân biểu hiện rõ sự chống đối/kháng cự đối với ca phẫu thuật.

他无法抗拒诱惑,结果又花了很多钱。
Tā wúfǎ kàngjù yòuhuò, jiéguǒ yòu huā le hěn duō qián.
Anh ta không thể cưỡng lại cám dỗ, kết quả lại tiêu nhiều tiền.

学生们对这门课的严格要求抱有抗拒态度。
Xuéshēng men duì zhè mén kè de yángé yāoqiú bàoyǒu kàngjù tàidù.
Học sinh giữ thái độ kháng cự trước yêu cầu khắt khe của môn học này.

面对变化,他本能地抗拒。
Miànduì biànhuà, tā běnnéng de kàngjù.
Đối mặt với thay đổi, anh ta bản năng chống đối.

她抗拒透露自己的过去。
Tā kàngjù tòulù zìjǐ de guòqù.
Cô ấy từ chối tiết lộ quá khứ của mình.

公司推行新系统时遇到员工的普遍抗拒。
Gōngsī tuīxíng xīn xìtǒng shí yù dào yuángōng de pǔbiàn kàngjù.
Khi công ty triển khai hệ thống mới đã gặp sự phản kháng phổ biến từ nhân viên.

有些人对心理咨询存在抗拒感。
Yǒuxiē rén duì xīnlǐ zīxún cúnzài kàngjù gǎn.
Có người cảm thấy kháng cự khi đối diện với tư vấn tâm lý.

他抗拒遵守上级的命令。
Tā kàngjù zūnshǒu shàngjí de mìnglìng.
Anh ta chống đối việc tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.

这个建议并没有得到团队的认可,反而引起了抗拒情绪。
Zhège jiànyì bìng méiyǒu dédào tuánduì de rènkě, fǎn’ér yǐnqǐ le kàngjù qíngxù.
Đề xuất này không được đội ngũ công nhận, ngược lại còn gây ra cảm xúc kháng cự.

小孩子常常抗拒做作业。
Xiǎo háizi chángcháng kàngjù zuò zuòyè.
Trẻ con thường xuyên không muốn làm bài tập.

面对批评,他有些抗拒接受。
Miànduì pīpíng, tā yǒuxiē kàngjù jiēshòu.
Đối mặt với lời phê bình, anh ấy hơi khó chấp nhận.

团队需要找到方法来减少成员的抗拒。
Tuánduì xūyào zhǎodào fāngfǎ lái jiǎnshǎo chéngyuán de kàngjù.
Đội cần tìm cách giảm bớt sự phản kháng của các thành viên.

对新技术的陌生感会导致抗拒行为。
Duì xīn jìshù de mòshēng gǎn huì dǎozhì kàngjù xíngwéi.
Cảm giác lạ lẫm với công nghệ mới có thể dẫn đến hành vi kháng cự.

她努力说服病人不要抗拒治疗。
Tā nǔlì shuōfú bìngrén búyào kàngjù zhìliáo.
Cô ấy cố thuyết phục bệnh nhân đừng chống lại việc điều trị.

老师耐心解释,才化解了学生的抗拒。
Lǎoshī nàixīn jiěshì, cái huàjiě le xuéshēng de kàngjù.
Giáo viên kiên nhẫn giải thích thì mới hoá giải được sự phản kháng của học sinh.

这类广告可能会引起消费者的抗拒心理。
Zhè lèi guǎnggào kěnéng huì yǐnqǐ xiāofèi zhě de kàngjù xīnlǐ.
Loại quảng cáo này có thể gây ra tâm lý kháng cự nơi người tiêu dùng.

在改革过程中,领导层应重视并处理好下属的抗拒。
Zài gǎigé guòchéng zhōng, lǐngdǎocéng yīng zhòngshì bìng chǔlǐ hǎo xiàshǔ de kàngjù.
Trong quá trình cải cách, lãnh đạo cần coi trọng và xử lý tốt sự kháng cự của cấp dưới.

7) Từ đồng nghĩa / trái nghĩa

近义词: 抵触、反抗、拒绝(侧重点不同,如上所述)。

反义词: 接受、顺从、采纳

抗拒 là gì? Giải thích chi tiết toàn diện

Hán tự: 抗拒
Phiên âm: kàngjù
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Kháng cự, chống lại, cưỡng lại, phản kháng, từ chối tiếp nhận

  1. Nghĩa gốc và diễn giải chi tiết

Từ 抗拒 được cấu tạo bởi hai chữ Hán:

抗 (kàng): mang nghĩa “chống lại”, “đối kháng”, “phản đối”, “kháng cự”.

拒 (jù): mang nghĩa “cự tuyệt”, “không tiếp nhận”, “từ chối”.

Khi ghép lại thành “抗拒”, nghĩa tổng hợp là “chống lại, kháng cự, không chịu tiếp nhận” một hành động, một áp lực, một mệnh lệnh, hoặc một cảm xúc, một sự thay đổi nào đó.

Nó được dùng rất phổ biến trong văn nói lẫn văn viết, trong tâm lý học, xã hội học, y học, giáo dục và giao tiếp hằng ngày.

  1. Các lớp nghĩa của 抗拒
    (1) Nghĩa vật lý – hành động bên ngoài

Dùng để chỉ hành vi chống lại một lực, một người, một mệnh lệnh hoặc một quyền lực nào đó bằng hành động cụ thể.
Ví dụ: 抗拒逮捕 (chống lại việc bắt giữ), 抗拒外力 (chống lại ngoại lực).

(2) Nghĩa tâm lý – cảm xúc bên trong

Dùng để chỉ trạng thái không muốn tiếp nhận, không đồng ý, cảm thấy phản kháng trong lòng đối với một việc gì đó.
Ví dụ: 抗拒改变 (chống lại sự thay đổi), 抗拒爱情 (kháng cự tình yêu), 抗拒诱惑 (cưỡng lại cám dỗ).

(3) Nghĩa y học – sinh lý học

Chỉ phản ứng đề kháng, phản ứng miễn dịch hoặc kháng thuốc.
Ví dụ: 抗拒病毒 (kháng lại virus), 抗拒药物 (phản ứng kháng thuốc).

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 抗拒

抗拒 + danh từ:
抗拒压力 (chống lại áp lực)
抗拒诱惑 (cưỡng lại cám dỗ)
抗拒命令 (kháng lệnh)

抗拒 + động từ:
抗拒接受 (không muốn chấp nhận)
抗拒改变 (chống lại việc thay đổi)

对……产生抗拒 / 感到抗拒:
对学习产生抗拒 (cảm thấy chống đối việc học)
对他感到抗拒 (cảm thấy phản cảm với anh ta)

内心抗拒:
Biểu thị sự chống đối trong lòng, ví dụ: 她内心抗拒这种生活 (trong lòng cô ấy chống lại kiểu sống này).

  1. So sánh 抗拒 với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Khác biệt
    拒绝 (jùjué) Từ chối, không đồng ý Thường dùng khi nói lời “không” rõ ràng, mang tính chủ động hơn
    抵抗 (dǐkàng) Đề kháng, chống đỡ Dùng trong tình huống vật lý, sinh học nhiều hơn
    反抗 (fǎnkàng) Nổi dậy, phản kháng Mạnh hơn 抗拒, thường chỉ hành động tập thể hoặc chính trị
    抗拒 (kàngjù) Kháng cự, chống lại Vừa có thể vật lý, vừa có thể tâm lý; mang sắc thái cảm xúc sâu hơn
  2. Sắc thái biểu cảm của 抗拒

Khi dùng trong tâm lý, 抗拒 thể hiện sự xung đột nội tâm, cảm giác không thoải mái hoặc từ chối ngầm.

Trong giao tiếp, 抗拒 không nhất thiết phải có hành động cụ thể, mà thường diễn tả cảm xúc chống đối bên trong.

Khi dùng trong mô tả cảm xúc, nó thường đi kèm với “内心、心理、感觉、产生” để tăng tính trừu tượng.

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung với 抗拒 (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

他抗拒不了这种强烈的诱惑。
Tā kàngjù bù liǎo zhè zhǒng qiángliè de yòuhuò.
Anh ấy không thể cưỡng lại được sức cám dỗ mãnh liệt này.

孩子对上学产生了抗拒心理。
Háizi duì shàngxué chǎnshēng le kàngjù xīnlǐ.
Đứa trẻ bắt đầu có tâm lý chống đối việc đi học.

她内心抗拒别人进入她的世界。
Tā nèixīn kàngjù biérén jìnrù tā de shìjiè.
Trong lòng cô ấy không muốn người khác bước vào thế giới của mình.

我一直在抗拒这种不合理的要求。
Wǒ yīzhí zài kàngjù zhè zhǒng bù hélǐ de yāoqiú.
Tôi luôn chống lại yêu cầu vô lý này.

他无法抗拒那种甜美的微笑。
Tā wúfǎ kàngjù nà zhǒng tiánměi de wēixiào.
Anh ấy không thể cưỡng lại nụ cười ngọt ngào đó.

人类无法抗拒时间的流逝。
Rénlèi wúfǎ kàngjù shíjiān de liúshì.
Con người không thể chống lại dòng chảy của thời gian.

她抗拒改变,因为她害怕未知的风险。
Tā kàngjù gǎibiàn, yīnwèi tā hàipà wèizhī de fēngxiǎn.
Cô ấy chống lại sự thay đổi vì sợ rủi ro chưa biết trước.

孩子抗拒吃蔬菜,这让妈妈很头疼。
Háizi kàngjù chī shūcài, zhè ràng māma hěn tóuténg.
Đứa trẻ không chịu ăn rau, khiến mẹ rất đau đầu.

我努力抗拒心中的愤怒,但做不到。
Wǒ nǔlì kàngjù xīn zhōng de fènnù, dàn zuò bù dào.
Tôi cố gắng kiềm chế cơn giận trong lòng, nhưng không làm được.

她抗拒与陌生人交流。
Tā kàngjù yǔ mòshēng rén jiāoliú.
Cô ấy ngại và chống lại việc giao tiếp với người lạ.

他在被捕时拼命抗拒。
Tā zài bèi bǔ shí pīnmìng kàngjù.
Anh ta ra sức chống cự khi bị bắt giữ.

我曾经抗拒过爱情,但现在我懂了。
Wǒ céngjīng kàngjù guò àiqíng, dàn xiànzài wǒ dǒng le.
Tôi từng kháng cự tình yêu, nhưng giờ tôi đã hiểu.

她的眼神里有明显的抗拒。
Tā de yǎnshén lǐ yǒu míngxiǎn de kàngjù.
Trong ánh mắt cô ấy có sự chống đối rõ ràng.

我不再抗拒改变,因为我想成长。
Wǒ bú zài kàngjù gǎibiàn, yīnwèi wǒ xiǎng chéngzhǎng.
Tôi không còn chống lại sự thay đổi nữa, vì tôi muốn trưởng thành.

他的身体对药物产生了抗拒反应。
Tā de shēntǐ duì yàowù chǎnshēng le kàngjù fǎnyìng.
Cơ thể anh ta có phản ứng kháng thuốc.

许多人对新的规定表示抗拒。
Xǔduō rén duì xīn de guīdìng biǎoshì kàngjù.
Nhiều người tỏ ra chống đối với quy định mới.

她努力抗拒内心的恐惧。
Tā nǔlì kàngjù nèixīn de kǒngjù.
Cô ấy cố gắng vượt qua nỗi sợ trong lòng.

我对他产生了一种说不清的抗拒感。
Wǒ duì tā chǎnshēng le yī zhǒng shuō bù qīng de kàngjù gǎn.
Tôi bỗng có một cảm giác phản cảm khó nói với anh ta.

他抗拒不了那种孤独感。
Tā kàngjù bù liǎo nà zhǒng gūdú gǎn.
Anh ấy không thể cưỡng lại cảm giác cô đơn ấy.

她对婚姻有一种潜在的抗拒。
Tā duì hūnyīn yǒu yī zhǒng qiánzài de kàngjù.
Cô ấy có sự chống đối tiềm ẩn đối với hôn nhân.

我试图抗拒那份悲伤,但它太深了。
Wǒ shìtú kàngjù nà fèn bēishāng, dàn tā tài shēn le.
Tôi cố cưỡng lại nỗi buồn ấy, nhưng nó quá sâu sắc.

他抗拒别人改变他的想法。
Tā kàngjù biérén gǎibiàn tā de xiǎngfǎ.
Anh ấy chống lại việc người khác thay đổi suy nghĩ của mình.

她的笑容让我无法抗拒。
Tā de xiàoróng ràng wǒ wúfǎ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể cưỡng lại được.

动物在被捕时都会本能地抗拒。
Dòngwù zài bèi bǔ shí dōu huì běnnéng de kàngjù.
Động vật khi bị bắt đều bản năng chống cự lại.

她对工作的安排表示抗拒。
Tā duì gōngzuò de ānpái biǎoshì kàngjù.
Cô ấy tỏ ra chống đối với sự sắp xếp công việc.

我心里总有一种想抗拒现实的冲动。
Wǒ xīnlǐ zǒng yǒu yī zhǒng xiǎng kàngjù xiànshí de chōngdòng.
Trong lòng tôi luôn có một thôi thúc muốn chống lại hiện thực.

你不该抗拒别人对你的好意。
Nǐ bù gāi kàngjù biérén duì nǐ de hǎoyì.
Bạn không nên từ chối lòng tốt của người khác.

她一直在抗拒被安排好的命运。
Tā yīzhí zài kàngjù bèi ānpái hǎo de mìngyùn.
Cô ấy luôn chống lại số phận đã được sắp đặt sẵn.

我不想再抗拒命运,而是选择接受它。
Wǒ bùxiǎng zài kàngjù mìngyùn, ér shì xuǎnzé jiēshòu tā.
Tôi không muốn tiếp tục chống lại số phận nữa, mà chọn cách chấp nhận nó.

有些人天生就抗拒被控制。
Yǒu xiē rén tiānshēng jiù kàngjù bèi kòngzhì.
Một số người sinh ra đã ghét bị kiểm soát.

  1. Tổng kết kiến thức trọng tâm
    Hạng mục Nội dung
    Từ vựng: 抗拒 (kàngjù)
    Loại từ: Động từ
    Nghĩa chính: Kháng cự, chống lại, cưỡng lại, không muốn tiếp nhận
    Phạm vi dùng: Vật lý, tâm lý, cảm xúc, hành vi xã hội
    Các cụm phổ biến: 抗拒诱惑 (cưỡng lại cám dỗ), 抗拒改变 (chống lại thay đổi), 内心抗拒 (chống đối trong lòng)
    Mức độ trang trọng: Trung tính, dùng trong cả văn viết và văn nói
    Trình độ HSK: Xuất hiện ở trình độ HSK 5 – HSK 6

Giải thích chi tiết từ 抗拒 (kàngjù)
1) Nghĩa cơ bản

抗拒 (kàngjù) là một động từ (动词), có nghĩa là chống lại, kháng cự, cưỡng lại, phản kháng, không chịu tiếp nhận, không chấp nhận.
Từ này mang sắc thái từ chối hoặc đối kháng mạnh mẽ về thể chất hoặc tinh thần đối với một điều gì đó mà người khác hoặc hoàn cảnh đang áp đặt.

2) Phân tích chi tiết từng thành tố

抗 (kàng): có nghĩa là “chống lại, kháng lại” (ví dụ: 抗议 – kháng nghị, 抗战 – kháng chiến).

拒 (jù): có nghĩa là “từ chối, cự tuyệt” (ví dụ: 拒绝 – từ chối, khước từ).
→ Khi ghép lại thành 抗拒, nghĩa là chống lại sự ép buộc hoặc từ chối tiếp nhận điều gì đó một cách mạnh mẽ.

Từ này thể hiện sự phản ứng có chủ ý (không chỉ là không muốn, mà là có ý chí phản đối rõ ràng).

3) Loại từ

Động từ (动词).
Dùng để chỉ hành vi hoặc thái độ chống đối, khước từ, cự tuyệt điều gì đó.

4) Các sắc thái nghĩa thường gặp
(1) Chống lại, kháng cự (về thể chất hoặc tinh thần)

Dùng khi nói đến hành động chống lại áp lực, mệnh lệnh, quy tắc, cảm xúc…
Ví dụ: 抗拒命运 (kháng cự lại số phận), 抗拒诱惑 (cưỡng lại sự cám dỗ), 抗拒压力 (chống lại áp lực).

(2) Từ chối tiếp nhận một cách mạnh mẽ

Dùng khi người nói muốn diễn tả “không muốn tiếp nhận, không chấp nhận” về mặt tâm lý.
Ví dụ: 她本能地抗拒这个想法 (Cô ấy theo bản năng phản kháng lại ý nghĩ đó).

(3) Không thể cưỡng lại (thường đi kèm phủ định như 无法抗拒)

Biểu thị điều gì đó mạnh mẽ đến mức không cưỡng nổi (ví dụ như tình cảm, sức hút, vận mệnh…).
Ví dụ: 无法抗拒的魅力 (sức hấp dẫn không thể cưỡng lại).

5) Các cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
抗拒 + danh từ Chống lại điều gì 抗拒命令 (chống lại mệnh lệnh)
抗拒 + động từ Kháng cự hành động 抗拒接受 (chống lại việc chấp nhận)
无法抗拒 Không thể kháng cự nổi 无法抗拒的诱惑
本能地抗拒 Theo bản năng mà chống lại 她本能地抗拒他
心里抗拒 Trong lòng kháng cự, phản cảm 他心里很抗拒这种做法
6) Từ đồng nghĩa và gần nghĩa
Nhóm nghĩa Từ đồng nghĩa Sắc thái khác biệt
Chống lại 对抗 (duìkàng), 反抗 (fǎnkàng) 对抗 thường dùng khi hai bên có thế lực ngang nhau; 反抗 thường dùng trong nghĩa “nổi dậy, khởi nghĩa”.
Từ chối 拒绝 (jùjué) 拒绝 là “không chấp nhận, không đồng ý” mà không nhất thiết có hành động kháng cự.
Không chịu tiếp nhận 抵制 (dǐzhì) 抵制 thiên về “ngăn cản, tẩy chay” hơn là phản kháng nội tâm.
7) Từ trái nghĩa

接受 (jiēshòu) – chấp nhận

顺从 (shùncóng) – tuân theo

服从 (fúcóng) – nghe lời, phục tùng

8) Mẫu câu ví dụ chi tiết (có Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1:

他一直在抗拒改变。
tā yīzhí zài kàngjù gǎibiàn.
Anh ấy luôn chống lại sự thay đổi.

Ví dụ 2:

我无法抗拒巧克力的诱惑。
wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của socola.

Ví dụ 3:

她对这份工作有点抗拒。
tā duì zhè fèn gōngzuò yǒu diǎn kàngjù.
Cô ấy có phần phản cảm với công việc này.

Ví dụ 4:

孩子在抗拒父母的安排。
háizi zài kàngjù fùmǔ de ānpái.
Đứa trẻ đang chống lại sự sắp xếp của cha mẹ.

Ví dụ 5:

他本能地抗拒陌生人靠近。
tā běnnéng de kàngjù mòshēngrén kàojìn.
Anh ấy theo bản năng chống lại việc người lạ tiến lại gần.

Ví dụ 6:

不要抗拒新的挑战。
bú yào kàngjù xīn de tiǎozhàn.
Đừng chống lại những thử thách mới.

Ví dụ 7:

很多人内心抗拒被改变。
hěn duō rén nèixīn kàngjù bèi gǎibiàn.
Rất nhiều người trong lòng kháng cự việc bị thay đổi.

Ví dụ 8:

她的微笑让我无法抗拒。
tā de wēixiào ràng wǒ wúfǎ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể cưỡng lại được.

Ví dụ 9:

他对这个建议产生了强烈的抗拒心理。
tā duì zhège jiànyì chǎnshēng le qiángliè de kàngjù xīnlǐ.
Anh ấy nảy sinh tâm lý phản kháng mạnh mẽ đối với đề nghị này.

Ví dụ 10:

有些人抗拒接受别人的帮助。
yǒu xiē rén kàngjù jiēshòu biérén de bāngzhù.
Một số người kháng cự việc nhận sự giúp đỡ của người khác.

Ví dụ 11:

他尽力抗拒自己的情感。
tā jìnlì kàngjù zìjǐ de qínggǎn.
Anh ấy cố gắng cưỡng lại cảm xúc của chính mình.

Ví dụ 12:

这种变化是无法抗拒的。
zhè zhǒng biànhuà shì wúfǎ kàngjù de.
Sự thay đổi này là điều không thể cưỡng lại.

Ví dụ 13:

她努力抗拒眼泪的流下。
tā nǔlì kàngjù yǎnlèi de liú xià.
Cô ấy cố gắng chống lại nước mắt đang chực trào ra.

Ví dụ 14:

病人抗拒医生的治疗方案。
bìngrén kàngjù yīshēng de zhìliáo fāng’àn.
Bệnh nhân phản kháng lại phương án điều trị của bác sĩ.

Ví dụ 15:

我心里总有一种抗拒的感觉。
wǒ xīnlǐ zǒng yǒu yī zhǒng kàngjù de gǎnjué.
Trong lòng tôi luôn có cảm giác kháng cự nào đó.

9) Các mẫu câu và cách dùng phổ biến
Mẫu câu Nghĩa Ví dụ
无法抗拒 + danh từ Không thể cưỡng lại điều gì 无法抗拒的爱 (tình yêu không thể cưỡng lại)
对……抗拒 Chống lại điều gì đó 对父母的意见抗拒
抗拒 + V Chống lại hành động 抗拒接受、抗拒听从
心理上抗拒 Phản kháng trong lòng 心理上很抗拒学习
10) Sự khác biệt giữa 抗拒 và 拒绝
Tiêu chí 抗拒 拒绝
Mức độ Mạnh, có ý chống lại Bình thường, chỉ “không chấp nhận”
Phạm vi Vật lý hoặc tâm lý Hành vi xã hội, ngôn ngữ
Ví dụ 他抗拒父母的安排 (Anh ấy phản kháng sự sắp xếp của cha mẹ) 他拒绝父母的要求 (Anh ấy từ chối yêu cầu của cha mẹ)
11) Cụm từ cố định phổ biến

无法抗拒的诱惑 – cám dỗ không thể cưỡng lại

抗拒命运 – chống lại số phận

抗拒改变 – kháng cự sự thay đổi

心理抗拒 – phản kháng trong lòng

本能抗拒 – phản kháng theo bản năng

12) Tóm tắt tổng quát
Mục Nội dung
Từ vựng 抗拒 (kàngjù)
Loại từ Động từ
Nghĩa cơ bản Chống lại, kháng cự, cưỡng lại, không chấp nhận
Đặc điểm Mang sắc thái phản kháng mạnh, thường dùng cả cho hành động và tâm lý
Cấu trúc thường gặp 抗拒 + danh từ / 对……抗拒 / 无法抗拒
Trái nghĩa 接受, 顺从, 服从
Ví dụ điển hình 无法抗拒的诱惑, 抗拒命令, 抗拒改变

抗拒 – kàngjù – resist; refuse – kháng cự, chống lại, phản kháng, từ chối
1) Giải thích chi tiết và ý nghĩa sâu

Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt
抗拒 – kàngjù – to resist, to oppose, to defy – kháng cự, chống lại, phản kháng, từ chối, chống đối

Loại từ:

Động từ (verb).

Ý nghĩa tổng quát

“抗拒” là một động từ mang nghĩa chống lại, không phục tùng, không chấp nhận hay kháng cự lại một sự tác động từ bên ngoài, có thể là một hành động, một ý chí, một sức mạnh, hoặc một cảm xúc, cám dỗ, quy định nào đó.

Khi dùng trong nghĩa vật lý / hành động, nó chỉ sự chống cự lại một lực, ví dụ: 抗拒外力 (kháng cự ngoại lực).

Khi dùng trong nghĩa tâm lý / trừu tượng, nó chỉ không chịu chấp nhận hoặc phản đối một cảm xúc, cám dỗ, mệnh lệnh, ví dụ: 无法抗拒的诱惑 (sức cám dỗ không thể cưỡng lại).

Phân tích cấu tạo từ:

抗 (kàng): kháng, chống lại, đề kháng.

拒 (jù): cự tuyệt, từ chối, không chấp nhận.

=> “抗拒” kết hợp lại có nghĩa vừa kháng vừa cự, tức là kiên quyết chống lại hoặc không chấp nhận điều gì đó.

Sắc thái ý nghĩa và phạm vi sử dụng

Chống lại bằng ý chí hoặc hành động:
Dùng khi nói về việc con người hoặc vật thể không chịu khuất phục trước một lực, ảnh hưởng, hoặc mệnh lệnh.

Ví dụ: 他奋力抗拒敌人的进攻。 (Anh ta dốc sức kháng cự cuộc tấn công của kẻ địch.)

Chống lại về mặt tâm lý / cảm xúc:
Dùng khi mô tả không thể cưỡng lại cảm xúc, hoặc muốn nhưng không thể kháng cự lại cám dỗ, cảm giác, hoặc tình yêu.

Ví dụ: 她无法抗拒他的魅力。 (Cô ấy không thể kháng cự sức hấp dẫn của anh ta.)

Chống đối, từ chối tiếp nhận một điều gì đó:
Thường dùng trong bối cảnh tâm lý, xã hội, hoặc hành chính – chỉ việc không đồng ý, chống đối, phản kháng lại yêu cầu, mệnh lệnh hoặc quy định.

Ví dụ: 他抗拒父母的安排。 (Anh ấy phản đối sự sắp đặt của cha mẹ.)

Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa chính Sắc thái
抵抗 (dǐkàng) Kháng cự về mặt vật lý, chiến đấu, chống lại sức mạnh bên ngoài (chiến tranh, bệnh tật, lực lượng) Vật lý, cụ thể
反抗 (fǎnkàng) Phản kháng, chống lại quyền lực hoặc áp bức Mang tính xã hội, chính trị
抗拒 (kàngjù) Kháng cự, cự tuyệt, chống lại, không chấp nhận (bao gồm cả cảm xúc, quy tắc, cám dỗ) Mang tính tâm lý, tinh thần
拒绝 (jùjué) Từ chối (một lời đề nghị, yêu cầu) Mang tính lịch sự / trực tiếp
2) Mẫu câu ví dụ (theo định dạng: 3 dòng cho mỗi câu)

他拼命抗拒警察的抓捕。
Tā pīnmìng kàngjù jǐngchá de zhuābǔ.
Anh ta liều mạng chống lại sự bắt giữ của cảnh sát.

她无法抗拒那种甜美的诱惑。
Tā wúfǎ kàngjù nà zhǒng tiánměi de yòuhuò.
Cô ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ ngọt ngào ấy.

孩子抗拒吃蔬菜。
Háizi kàngjù chī shūcài.
Đứa trẻ phản đối việc ăn rau.

我对新的工作环境有点抗拒。
Wǒ duì xīn de gōngzuò huánjìng yǒudiǎn kàngjù.
Tôi hơi có cảm giác chống đối với môi trường làm việc mới.

她的笑容让我无法抗拒。
Tā de xiàoróng ràng wǒ wúfǎ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể kháng cự được.

他一直抗拒改变自己的生活方式。
Tā yīzhí kàngjù gǎibiàn zìjǐ de shēnghuó fāngshì.
Anh ta luôn chống lại việc thay đổi cách sống của mình.

人类无法抗拒时间的流逝。
Rénlèi wúfǎ kàngjù shíjiān de liúshì.
Con người không thể kháng cự sự trôi đi của thời gian.

她抗拒父母安排的婚姻。
Tā kàngjù fùmǔ ānpái de hūnyīn.
Cô ấy phản đối cuộc hôn nhân do cha mẹ sắp đặt.

他很抗拒别人的批评。
Tā hěn kàngjù biérén de pīpíng.
Anh ấy rất phản cảm và chống đối những lời phê bình của người khác.

我尽力抗拒那种悲伤的感觉。
Wǒ jìnlì kàngjù nà zhǒng bēishāng de gǎnjué.
Tôi cố gắng chống lại cảm giác buồn bã đó.

她抗拒所有外界的干扰。
Tā kàngjù suǒyǒu wàijiè de gānrǎo.
Cô ấy chống lại mọi sự can thiệp từ bên ngoài.

他抗拒接受现实。
Tā kàngjù jiēshòu xiànshí.
Anh ta không muốn chấp nhận hiện thực.

我无法抗拒那本书的吸引力。
Wǒ wúfǎ kàngjù nà běn shū de xīyǐnlì.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của cuốn sách đó.

病人身体虚弱,无法抗拒病毒的侵袭。
Bìngrén shēntǐ xūruò, wúfǎ kàngjù bìngdú de qīnxí.
Cơ thể bệnh nhân yếu, không thể chống lại sự tấn công của virus.

孩子们本能地抗拒陌生人。
Háizimen běnnéng de kàngjù mòshēngrén.
Trẻ con theo bản năng thường chống lại người lạ.

她试图抗拒那种冲动,但失败了。
Tā shìtú kàngjù nà zhǒng chōngdòng, dàn shībàile.
Cô ấy cố gắng cưỡng lại sự bốc đồng đó, nhưng thất bại.

我心里有一种抗拒的感觉。
Wǒ xīnlǐ yǒu yī zhǒng kàngjù de gǎnjué.
Trong lòng tôi có cảm giác phản kháng, không muốn chấp nhận.

他对新的观念感到抗拒。
Tā duì xīn de guānniàn gǎndào kàngjù.
Anh ta cảm thấy phản đối với những quan niệm mới.

这种药可以帮助身体抗拒细菌。
Zhè zhǒng yào kěyǐ bāngzhù shēntǐ kàngjù xìjùn.
Loại thuốc này giúp cơ thể chống lại vi khuẩn.

我已经不再抗拒命运的安排。
Wǒ yǐjīng bú zài kàngjù mìngyùn de ānpái.
Tôi đã không còn chống lại sự sắp đặt của số phận nữa.

3) Mở rộng ý nghĩa trong các ngữ cảnh khác

Trong tâm lý học hoặc triết học:
抗拒 có thể diễn tả cơ chế phòng vệ nội tâm, khi con người phản ứng lại điều không muốn chấp nhận (ví dụ: 抗拒改变, 抗拒接受失败).

Trong y học:
Được dùng trong nghĩa “đề kháng” hoặc “chống lại bệnh tật” (ví dụ: 抗拒病毒 = kháng virus).

Trong tình cảm:
Dùng rất phổ biến để mô tả cảm xúc “không thể cưỡng lại” một người hay một cảm giác hấp dẫn.
Ví dụ: “他有一种让人无法抗拒的魅力。” — “Anh ấy có một sức quyến rũ không thể cưỡng lại.”

4) Cụm từ thường đi với 抗拒
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
无法抗拒 (wúfǎ kàngjù) Không thể cưỡng lại
抗拒诱惑 (kàngjù yòuhuò) Chống lại sự cám dỗ
抗拒改变 (kàngjù gǎibiàn) Chống lại sự thay đổi
抗拒现实 (kàngjù xiànshí) Không muốn chấp nhận hiện thực
抗拒命运 (kàngjù mìngyùn) Chống lại số phận
抗拒权威 (kàngjù quánwēi) Chống lại quyền uy
抗拒外力 (kàngjù wàilì) Kháng cự lực bên ngoài
抗拒感 (kàngjù gǎn) Cảm giác phản kháng / cảm giác chống đối
5) Tổng kết

“抗拒 (kàngjù)” là một động từ mạnh mẽ mang sắc thái kháng cự – cự tuyệt – phản đối – không chịu khuất phục, dùng được trong nghĩa vật lý, tâm lý, cảm xúc hoặc xã hội.
Khi nói “无法抗拒 (không thể kháng cự)”, ta thường ngụ ý rằng con người bị cuốn theo cảm xúc hoặc ảnh hưởng nào đó mà không thể kiểm soát.

Giải thích chữ 抗拒 (kàngjù)

Hán tự: 抗拒
Phiên âm (Pinyin): kàngjù
Loại từ: Động từ (chính); cũng xuất hiện dưới dạng danh từ hóa trong các cụm như 抗拒感 / 抗拒心理 (cảm giác/ tâm lý chống đối, kháng cự).

Nghĩa & sắc thái

Chống lại; kháng cự; phản kháng — có hành động hoặc tâm lý không đồng ý, không chấp nhận, cố gắng ngăn chặn điều gì đó xảy ra.

Thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với 拒绝 (từ chối): 抗拒 nhấn vào hành vi hoặc phản ứng kháng cự — cả về thể chất lẫn tinh thần.

Khó chấp nhận / có phản ứng chống lại (về mặt cảm xúc) — thường dùng để chỉ kháng cự tâm lý với thay đổi, đề nghị, lời chỉ dẫn, thuốc men, v.v.

Ví dụ: 对新制度有抗拒 (có sự kháng cự đối với chế độ mới).

Dùng trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng hơn chút — so với một số từ bình dân như 反抗、抵抗.

Ngữ pháp & cách dùng

Vị trí: Đứng trước tân ngữ; có thể kết hợp với trạng từ (很、非常、难以) / bổ ngữ.

他抗拒这个建议。/ 他对这个建议有抗拒。

Thường gặp kết hợp: 抗拒 + 对象(建议、治疗、改变、命令等); 或 dùng danh từ hóa: 抗拒感、抗拒心理、难以抗拒/无法抗拒(表示“无法抵抗/不能不……”)。

So sánh với từ gần nghĩa:

拒绝 (jùjué): chủ yếu là từ chối, thái độ trực tiếp, thường mang tính quyết định;

抵抗 (dǐkàng) / 反抗 (fǎnkàng): nhấn mạnh hành vi chống lại, thường dùng cho bạo lực/kháng chiến/không phục tùng;

抗拒 (kàngjù): thường ám chỉ tâm lý hoặc hành động kháng cự, phù hợp cho cả nghĩa đen và bóng, thường trang trọng hơn 拒绝.

Các cụm từ thông dụng

抗拒感 / 抗拒心理 — cảm giác/tâm lý kháng cự

难以抗拒 / 无法抗拒 — khó cưỡng lại / không thể kháng cự

强烈抗拒 — chống đối mạnh mẽ

对……产生抗拒 — phát sinh sự kháng cự đối với…

Mẫu câu & nhiều ví dụ (có phiên âm và dịch tiếng Việt)

他抗拒接受新的工作安排。
Tā kàngjù jiēshòu xīn de gōngzuò ānpái.
Anh ấy chống đối/không chịu nhận sắp xếp công việc mới.

很多人对这项改革产生了抗拒心理。
Hěn duō rén duì zhè xiàng gǎigé chǎnshēng le kàngjù xīnlǐ.
Rất nhiều người xuất hiện tâm lý kháng cự đối với cải cách này.

她对药物治疗有明显的抗拒感。
Tā duì yàowù zhìliáo yǒu míngxiǎn de kàngjù gǎn.
Cô ấy có cảm giác rõ rệt phản đối việc điều trị bằng thuốc.

孩子们往往抗拒被强迫学习。
Hái zi men wǎngwǎng kàngjù bèi qiǎngpò xuéxí.
Trẻ con thường kháng cự khi bị ép học.

他试图劝说她,但她坚决抗拒。
Tā shìtú quànshuō tā, dàn tā jiānjué kàngjù.
Anh ta cố thuyết phục cô ấy, nhưng cô ấy kiên quyết phản kháng.

许多员工对新制度持抗拒态度。
Xǔduō yuángōng duì xīn zhìdù chí kàngjù tàidù.
Nhiều nhân viên giữ thái độ kháng cự trước chế độ mới.

面对批评,他感到本能地抗拒。
Miàn duì pīpíng, tā gǎndào běnnéng de kàngjù.
Đối mặt với chỉ trích, anh ấy cảm thấy phản kháng theo bản năng.

医生解释了副作用,但病人仍然抗拒用药。
Yīshēng jiěshì le fùzuòyòng, dàn bìngrén réngrán kàngjù yòng yào.
Bác sĩ giải thích tác dụng phụ, nhưng bệnh nhân vẫn từ chối dùng thuốc.

新来的经理推行改变,部分员工产生了强烈抗拒。
Xīn lái de jīnglǐ tuīxíng gǎibiàn, bùfen yuángōng chǎnshēng le qiángliè kàngjù.
Người quản lý mới thực hiện thay đổi, một số nhân viên đã sinh ra sự chống đối mạnh mẽ.

他对陌生人有抗拒感,不爱与人交往。
Tā duì mòshēng rén yǒu kàngjù gǎn, bù ài yǔ rén jiāowǎng.
Anh ấy có cảm giác e ngại với người lạ, không thích giao tiếp.

很难说服那些对变革抱有抵触和抗拒的人。
Hěn nán shuōfú nàxiē duì biàngé bàoyǒu dǐchù hé kàngjù de rén.
Rất khó thuyết phục những người có sự phản kháng và chống đối với thay đổi.

这部电影的主题让观众无法抗拒深思。
Zhè bù diànyǐng de zhǔtí ràng guānzhòng wúfǎ kàngjù shēnsī.
Chủ đề phim này khiến khán giả không thể không suy ngẫm (không thể cưỡng lại việc suy nghĩ sâu).

他在法律面前从不抗拒承担责任。
Tā zài fǎlǜ miànqián cóng bù kàngjù chéngdān zérèn.
Trước pháp luật, anh ấy không bao giờ né tránh chịu trách nhiệm.

一些学生对线上教学表现出明显抗拒。
Yìxiē xuéshēng duì xiànshàng jiàoxué biǎoxiàn chū míngxiǎn kàngjù.
Một số học sinh thể hiện sự kháng cự rõ rệt với việc học trực tuyến.

他对重返职场有心理上的抗拒。
Tā duì chóngfǎn zhíchǎng yǒu xīnlǐ shàng de kàngjù.
Anh ấy có sự kháng cự về mặt tâm lý khi quay lại nơi làm việc.

在紧张时刻,人们往往抗拒改变既有的习惯。
Zài jǐnzhāng shíkè, rénmen wǎngwǎng kàngjù gǎibiàn jìyǒu de xíguàn.
Vào những lúc căng thẳng, người ta thường phản kháng việc thay đổi thói quen sẵn có.

他无法抗拒诱惑,最终违背了承诺。
Tā wúfǎ kàngjù yòuhuò, zuìzhōng wéibèi le chéngnuò.
Anh ấy không thể cưỡng lại cám dỗ, cuối cùng đã phản bội lời hứa.

对新技术的抗拒会阻碍企业发展。
Duì xīn jìshù de kàngjù huì zǔ’ài qǐyè fāzhǎn.
Sự kháng cự đối với công nghệ mới sẽ cản trở sự phát triển của doanh nghiệp.

老年人有时会抗拒接受年轻人的建议。
Lǎonián rén yǒu shí huì kàngjù jiēshòu niánqīng rén de jiànyì.
Người già đôi khi kháng cự khi tiếp nhận lời khuyên của người trẻ.

她对改变外表的手术始终抱有抗拒。
Tā duì gǎibiàn wàibiǎo de shǒushù shǐzhōng bàoyǒu kàngjù.
Cô ấy luôn có sự chống đối/kháng cự đối với phẫu thuật thay đổi ngoại hình.

领导应当理解下属的抗拒情绪并耐心沟通。
Lǐngdǎo yīngdāng lǐjiě xiàshǔ de kàngjù qíngxù bìng nàixīn gōutōng.
Lãnh đạo nên hiểu cảm xúc phản kháng của cấp dưới và kiên nhẫn trao đổi.

经过教育和示范,员工的抗拒慢慢减少了。
Jīngguò jiàoyù hé shìfàn, yuángōng de kàngjù mànman jiǎnshǎo le.
Sau khi được giáo dục và làm mẫu, sự kháng cự của nhân viên đã dần giảm.

他本能地抗拒任何形式的控制。
Tā běnnéng de kàngjù rènhé xíngshì de kòngzhì.
Anh ấy phản kháng theo bản năng đối với mọi hình thức kiểm soát.

多听取意见可以降低人们的抗拒感。
Duō tīngqǔ yìjiàn kěyǐ jiàngdī rénmen de kàngjù gǎn.
Nghe nhiều ý kiến có thể giảm cảm giác kháng cự của mọi người.

Gợi ý học tập / mở rộng

Tìm hiểu các danh từ hóa: 抗拒感 / 抗拒心理 / 抗拒情绪 để mô tả trạng thái tinh thần.

Thử thay thế 抗拒 bằng 拒绝 / 抵抗 / 反抗 trong vài câu để cảm nhận sắc thái khác nhau.

Lưu ý cụm 无法抗拒 thường mang nghĩa không thể cưỡng lại (thường dùng cho cám dỗ, sức hút, cảm xúc mạnh).

I. Giải nghĩa tổng quát của 抗拒

  1. Cấu tạo từ

抗拒 gồm hai chữ Hán:

抗 (kàng): nghĩa là “kháng”, “chống lại”, “đối kháng”.

拒 (jù): nghĩa là “cự tuyệt”, “từ chối”.

Khi ghép lại, 抗拒 mang ý nghĩa “kháng cự”, “chống lại”, “không chấp nhận”, “cưỡng lại”, thường mang sắc thái tâm lý hoặc cảm xúc, chứ không phải bạo lực hay vật lý như “反抗” hay “抵抗”.

  1. Nghĩa chi tiết

Chống lại, phản kháng một mệnh lệnh, một áp lực, một người hay một sự việc.
Ví dụ: 抗拒命令 (chống lại mệnh lệnh), 抗拒权威 (chống lại quyền uy).

Không thể hoặc không muốn chấp nhận một thay đổi, một ý tưởng, một cảm xúc.
Ví dụ: 抗拒改变 (kháng cự sự thay đổi), 抗拒感情 (chống lại tình cảm).

Không thể cưỡng lại một sức hút, một cám dỗ, một điều hấp dẫn.
Ví dụ: 无法抗拒诱惑 (không thể cưỡng lại sự cám dỗ).

  1. Loại từ

抗拒 là động từ (动词).
Có thể làm vị ngữ, cũng có thể đứng sau trạng ngữ, phó từ hoặc danh từ để tạo thành cụm động từ phức.

Ví dụ:

他在抗拒命运。→ Anh ấy đang chống lại số phận.

她无法抗拒甜食的诱惑。→ Cô ấy không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của đồ ngọt.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    抗拒 + 名词 Chống lại điều gì 抗拒规则 (chống lại quy tắc)
    对 + 名词 + 很抗拒 Có thái độ chống đối với điều gì 对改变很抗拒
    无法/难以/不能 抗拒 + 名词 Không thể cưỡng lại 无法抗拒诱惑
    抗拒不了 + 名词 Không cưỡng nổi 抗拒不了那种感觉
    尽力抗拒 + 名词 Cố gắng cưỡng lại 尽力抗拒欲望
  2. Phân biệt với các từ tương cận
    Từ Nghĩa Phân biệt
    抗拒 (kàngjù) chống lại, cưỡng lại (tâm lý, cảm xúc) thường nói về cảm xúc, cám dỗ, thay đổi
    反抗 (fǎnkàng) phản kháng (chính trị, quyền lực) hành động mạnh mẽ, rõ rệt
    抵抗 (dǐkàng) kháng cự (vật lý, bệnh tật) dùng cho tác động vật lý, sinh học

Ví dụ:

他抗拒改变。→ Anh ấy kháng cự sự thay đổi.

人民反抗暴政。→ Nhân dân phản kháng bạo quyền.

身体抵抗病毒。→ Cơ thể chống lại vi khuẩn.

II. 30 Mẫu câu tiếng Trung có dùng 抗拒 (kèm phiên âm & dịch nghĩa)

他抗拒这个决定。
Tā kàngjù zhège juédìng.
Anh ấy phản đối quyết định này.

她无法抗拒巧克力的诱惑。
Tā wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Cô ấy không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của sô-cô-la.

我尽力抗拒这种情绪。
Wǒ jìnlì kàngjù zhè zhǒng qíngxù.
Tôi cố gắng kháng cự cảm xúc này.

他对改变总是很抗拒。
Tā duì gǎibiàn zǒng shì hěn kàngjù.
Anh ấy luôn chống lại sự thay đổi.

孩子们起初对新老师有点抗拒。
Háizimen qǐchū duì xīn lǎoshī yǒu diǎn kàngjù.
Ban đầu bọn trẻ hơi phản kháng với cô giáo mới.

我抗拒不了你的微笑。
Wǒ kàngjù bùliǎo nǐ de wēixiào.
Tôi không cưỡng nổi nụ cười của em.

她抗拒别人的帮助。
Tā kàngjù biérén de bāngzhù.
Cô ấy từ chối sự giúp đỡ của người khác.

他内心深处在抗拒这种安排。
Tā nèixīn shēnchù zài kàngjù zhè zhǒng ānpái.
Trong lòng anh ấy đang phản kháng lại sự sắp đặt này.

我无法抗拒你给我的温柔。
Wǒ wúfǎ kàngjù nǐ gěi wǒ de wēnróu.
Tôi không thể cưỡng lại sự dịu dàng mà em dành cho tôi.

她的魅力让人难以抗拒。
Tā de mèilì ràng rén nányǐ kàngjù.
Sức hút của cô ấy khiến người ta khó cưỡng lại.

有时候,我们抗拒不了命运的安排。
Yǒu shíhòu, wǒmen kàngjù bùliǎo mìngyùn de ānpái.
Đôi khi chúng ta không cưỡng lại được sự sắp đặt của số phận.

他在抗拒内心的恐惧。
Tā zài kàngjù nèixīn de kǒngjù.
Anh ấy đang chống lại nỗi sợ hãi trong lòng.

人类无法抗拒自然的力量。
Rénlèi wúfǎ kàngjù zìrán de lìliàng.
Con người không thể chống lại sức mạnh của thiên nhiên.

孩子对父母的要求感到抗拒。
Háizi duì fùmǔ de yāoqiú gǎndào kàngjù.
Đứa trẻ cảm thấy phản kháng với yêu cầu của cha mẹ.

他抗拒不了那种强烈的冲动。
Tā kàngjù bùliǎo nà zhǒng qiángliè de chōngdòng.
Anh ấy không cưỡng nổi sự thôi thúc mãnh liệt đó.

我开始不再抗拒自己的过去。
Wǒ kāishǐ bú zài kàngjù zìjǐ de guòqù.
Tôi bắt đầu không còn chống lại quá khứ của mình.

她抗拒着眼泪,却忍不住哭了。
Tā kàngjù zhe yǎnlèi, què rěn bù zhù kū le.
Cô ấy cố kìm nước mắt nhưng vẫn không nhịn được mà khóc.

面对失败,他并没有抗拒现实。
Miànduì shībài, tā bìng méiyǒu kàngjù xiànshí.
Đối mặt với thất bại, anh ấy không chống lại hiện thực.

有人天生就抗拒规则。
Yǒurén tiānshēng jiù kàngjù guīzé.
Có người sinh ra đã không thích tuân theo quy tắc.

他抗拒别人的控制。
Tā kàngjù biérén de kòngzhì.
Anh ấy chống lại sự kiểm soát của người khác.

这种感觉让我无法抗拒。
Zhè zhǒng gǎnjué ràng wǒ wúfǎ kàngjù.
Cảm giác này khiến tôi không thể cưỡng lại được.

他总是抗拒亲密的关系。
Tā zǒng shì kàngjù qīnmì de guānxì.
Anh ấy luôn né tránh mối quan hệ thân mật.

她对新的观念表现出抗拒。
Tā duì xīn de guānniàn biǎoxiàn chū kàngjù.
Cô ấy thể hiện sự phản kháng với quan điểm mới.

我抗拒被别人安排我的生活。
Wǒ kàngjù bèi biérén ānpái wǒ de shēnghuó.
Tôi phản đối việc người khác sắp đặt cuộc sống của mình.

他抗拒不了那杯咖啡的香气。
Tā kàngjù bùliǎo nà bēi kāfēi de xiāngqì.
Anh ấy không cưỡng nổi hương thơm của tách cà phê đó.

她内心其实在抗拒这份工作。
Tā nèixīn qíshí zài kàngjù zhè fèn gōngzuò.
Thật ra trong lòng cô ấy đang phản kháng công việc này.

孩子对父母的命令总是本能地抗拒。
Háizi duì fùmǔ de mìnglìng zǒng shì běnnéng de kàngjù.
Trẻ con thường theo bản năng chống lại mệnh lệnh của cha mẹ.

他抗拒不了那种温暖的怀抱。
Tā kàngjù bùliǎo nà zhǒng wēnnuǎn de huáibào.
Anh ấy không cưỡng nổi vòng tay ấm áp ấy.

她抗拒学习新技术,因为她害怕失败。
Tā kàngjù xuéxí xīn jìshù, yīnwèi tā hàipà shībài.
Cô ấy ngại học kỹ thuật mới vì sợ thất bại.

我们每个人都在某种程度上抗拒改变。
Wǒmen měi gèrén dōu zài mǒu zhǒng chéngdù shàng kàngjù gǎibiàn.
Mỗi người chúng ta đều có phần nào đó chống lại sự thay đổi.

III. Tóm tắt nội dung học
Nội dung Diễn giải
Từ vựng 抗拒 (kàngjù)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Chống lại, kháng cự, cưỡng lại, không chấp nhận
Phạm vi sử dụng Cảm xúc, tâm lý, thay đổi, cám dỗ, mệnh lệnh
Sắc thái Trung tính – thiên về cảm xúc, nội tâm
Từ tương đương 反抗 (về hành động), 抵抗 (về vật lý)
Từ ghép thường gặp 抗拒改变, 抗拒诱惑, 无法抗拒, 难以抗拒, 抗拒心理

抗拒 (kàng jù)

  1. Nghĩa cơ bản

抗拒 là một động từ (动词), có nghĩa là chống lại, kháng cự, cưỡng lại, phản kháng.
Nó thường diễn tả việc một người, một lực lượng hoặc một ý chí nào đó cố gắng chống lại áp lực, mệnh lệnh, cảm xúc, sự thay đổi hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài.

Từ này mang sắc thái mạnh mẽ, thường biểu thị sự chống đối tâm lý hoặc hành động quyết liệt. So với từ 拒绝 (từ chối) thì 抗拒 thể hiện mức độ kháng cự sâu sắc hơn, đôi khi có cảm xúc hoặc phản ứng nội tâm.

  1. Giải thích theo ngữ cảnh

Khi dùng trong tâm lý học hoặc xã hội học, 抗拒 có thể chỉ tâm lý phản kháng: ví dụ như một người không muốn thay đổi, không muốn nghe lời người khác, v.v.

Khi dùng trong đời sống thường ngày, 抗拒 có thể mô tả sự không thể cưỡng lại cảm xúc hay cám dỗ: ví dụ như “无法抗拒的诱惑” – “sức cám dỗ không thể cưỡng lại”.

Khi dùng trong pháp luật hoặc hành động, nó diễn tả sự chống đối, kháng lệnh, hoặc cưỡng chế.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Khác biệt
    拒绝 (jù jué) Từ chối, không đồng ý Nhẹ hơn, chỉ hành vi không chấp nhận, không mang sắc thái phản kháng
    抵抗 (dǐ kàng) Kháng cự, chống lại (về thể lực hoặc chiến đấu) Mang nghĩa vật lý, thực tế hơn, như kháng cự bệnh tật, kẻ thù
    反抗 (fǎn kàng) Phản kháng, nổi dậy Mạnh hơn 抗拒, thường dùng cho hành động tập thể hoặc chống đối quyền lực
    抗拒 (kàng jù) Chống lại, cưỡng lại (về tâm lý hoặc cảm xúc) Mang tính nội tâm, tinh thần hoặc cảm xúc
  2. Các cụm thường gặp

无法抗拒 (wú fǎ kàng jù): không thể cưỡng lại

抗拒不了 (kàng jù bù liǎo): không thể chống lại

抗拒心理 (kàng jù xīn lǐ): tâm lý phản kháng

抗拒改变 (kàng jù gǎi biàn): chống lại sự thay đổi

抗拒命令 (kàng jù mìng lìng): kháng lệnh

抗拒诱惑 (kàng jù yòu huò): cưỡng lại sự cám dỗ

抗拒控制 (kàng jù kòng zhì): chống lại sự kiểm soát

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có pinyin và tiếng Việt

我无法抗拒那双充满温柔的眼睛。
wǒ wú fǎ kàng jù nà shuāng chōng mǎn wēn róu de yǎn jīng.
Tôi không thể cưỡng lại đôi mắt đầy dịu dàng ấy.

他抗拒不了甜食的诱惑。
tā kàng jù bù liǎo tián shí de yòu huò.
Anh ấy không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của đồ ngọt.

孩子对父母的安排产生了抗拒心理。
hái zi duì fù mǔ de ān pái chǎn shēng le kàng jù xīn lǐ.
Đứa trẻ nảy sinh tâm lý phản kháng trước sự sắp đặt của cha mẹ.

不要抗拒新的挑战,这会让你成长。
bú yào kàng jù xīn de tiǎo zhàn, zhè huì ràng nǐ chéng zhǎng.
Đừng chống lại thử thách mới, điều đó sẽ giúp bạn trưởng thành.

他抗拒命令,被认为是不服从上级。
tā kàng jù mìng lìng, bèi rèn wéi shì bù fú cóng shàng jí.
Anh ta chống lại mệnh lệnh, bị cho là không tuân phục cấp trên.

这是一种无法抗拒的力量。
zhè shì yī zhǒng wú fǎ kàng jù de lì liàng.
Đây là một sức mạnh không thể cưỡng lại được.

我们常常抗拒改变,因为害怕未知。
wǒ men cháng cháng kàng jù gǎi biàn, yīn wèi hài pà wèi zhī.
Chúng ta thường chống lại sự thay đổi vì sợ điều chưa biết.

她笑得那么美,让人无法抗拒。
tā xiào de nà me měi, ràng rén wú fǎ kàng jù.
Nụ cười của cô ấy đẹp đến mức khiến người ta không thể cưỡng lại.

病人对医生的治疗有些抗拒。
bìng rén duì yī shēng de zhì liáo yǒu xiē kàng jù.
Bệnh nhân có phần chống đối việc điều trị của bác sĩ.

他试图抗拒内心的恐惧。
tā shì tú kàng jù nèi xīn de kǒng jù.
Anh ta cố gắng chống lại nỗi sợ hãi trong lòng.

面对命运,他选择不再抗拒。
miàn duì mìng yùn, tā xuǎn zé bù zài kàng jù.
Đối mặt với số phận, anh ấy chọn không chống lại nữa.

我抗拒不了你的诚实和勇气。
wǒ kàng jù bù liǎo nǐ de chéng shí hé yǒng qì.
Tôi không thể cưỡng lại sự chân thành và dũng cảm của bạn.

他对别人的建议总是表现出抗拒。
tā duì bié rén de jiàn yì zǒng shì biǎo xiàn chū kàng jù.
Anh ta luôn tỏ ra chống đối với lời khuyên của người khác.

有时候,抗拒只是害怕改变的表现。
yǒu shí hòu, kàng jù zhǐ shì hài pà gǎi biàn de biǎo xiàn.
Đôi khi, sự chống đối chỉ là biểu hiện của nỗi sợ thay đổi.

他抗拒不了内心的欲望。
tā kàng jù bù liǎo nèi xīn de yù wàng.
Anh ấy không thể cưỡng lại ham muốn trong lòng.

人类无法抗拒自然的力量。
rén lèi wú fǎ kàng jù zì rán de lì liàng.
Con người không thể chống lại sức mạnh của tự nhiên.

她对爱情有一种本能的抗拒。
tā duì ài qíng yǒu yī zhǒng běn néng de kàng jù.
Cô ấy có một sự phản kháng bản năng đối với tình yêu.

他在被逮捕时进行了激烈的抗拒。
tā zài bèi dǎi bǔ shí jìn xíng le jī liè de kàng jù.
Khi bị bắt giữ, anh ta đã chống cự quyết liệt.

孩子最初对新学校有点抗拒。
hái zi zuì chū duì xīn xué xiào yǒu diǎn kàng jù.
Ban đầu đứa trẻ hơi chống đối ngôi trường mới.

我尽力去接受,而不是抗拒。
wǒ jìn lì qù jiē shòu, ér bú shì kàng jù.
Tôi cố gắng chấp nhận chứ không chống lại.

他的抗拒让我觉得他心里有秘密。
tā de kàng jù ràng wǒ jué de tā xīn lǐ yǒu mì mì.
Sự chống đối của anh ta khiến tôi cảm thấy anh ấy có điều gì giấu giếm.

别抗拒,顺其自然就好。
bié kàng jù, shùn qí zì rán jiù hǎo.
Đừng chống lại, cứ để mọi thứ thuận theo tự nhiên.

她抗拒不了朋友的邀请,最终去了。
tā kàng jù bù liǎo péng yǒu de yāo qǐng, zuì zhōng qù le.
Cô ấy không thể từ chối lời mời của bạn và cuối cùng đã đi.

生活中有些事情是无法抗拒的。
shēng huó zhōng yǒu xiē shì qíng shì wú fǎ kàng jù de.
Trong cuộc sống có những chuyện không thể cưỡng lại được.

他的抗拒越强,说明内心越害怕。
tā de kàng jù yuè qiáng, shuō míng nèi xīn yuè hài pà.
Sự chống đối của anh ta càng mạnh chứng tỏ trong lòng càng sợ hãi.

我不想再抗拒命运的安排。
wǒ bù xiǎng zài kàng jù mìng yùn de ān pái.
Tôi không muốn chống lại sự sắp đặt của số phận nữa.

她的温柔让人无法抗拒。
tā de wēn róu ràng rén wú fǎ kàng jù.
Sự dịu dàng của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại.

他抗拒不了那种温暖的感觉。
tā kàng jù bù liǎo nà zhǒng wēn nuǎn de gǎn jué.
Anh ấy không thể cưỡng lại cảm giác ấm áp ấy.

面对真相,他内心产生了强烈的抗拒。
miàn duì zhēn xiàng, tā nèi xīn chǎn shēng le qiáng liè de kàng jù.
Khi đối mặt với sự thật, trong lòng anh ta nảy sinh sự phản kháng mạnh mẽ.

有时候,接受比抗拒更需要勇气。
yǒu shí hòu, jiē shòu bǐ kàng jù gèng xū yào yǒng qì.
Đôi khi, chấp nhận còn cần nhiều dũng khí hơn là chống lại.

  1. Tổng kết

Từ loại: Động từ

Nghĩa chính: chống lại, kháng cự, cưỡng lại

Sắc thái: mạnh mẽ, mang tính tâm lý hoặc cảm xúc

Phạm vi sử dụng: dùng trong tâm lý học, hành vi con người, cảm xúc, pháp luật, và cả đời sống hàng ngày.

Mức độ: mạnh hơn “拒绝”, nhẹ hơn “反抗”.

Giải thích chi tiết từ 抗拒

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 抗拒

Phiên âm: kàngjù

Loại từ: Động từ (动词)

Cấu tạo:

抗 (kàng): chống lại, phản kháng.

拒 (jù): từ chối, cự tuyệt.
→ Ghép lại: “chống lại và cự tuyệt”, nghĩa là không chấp nhận, không chịu tuân theo, chống cự lại một cách chủ động.

  1. Nghĩa chi tiết và sắc thái
    a) Nghĩa cơ bản:

Chống lại, cưỡng lại, kháng cự, không chịu khuất phục hoặc không muốn chấp nhận.

“抗拒” thường dùng để diễn tả một phản ứng tâm lý hoặc hành động chống lại điều gì đó, có thể là:

Mệnh lệnh, quy định, sự sắp đặt.

Cảm xúc, cám dỗ, sự thật, số phận.

Hoặc cả mong muốn nội tâm (ví dụ: 抗拒不了爱情 = không thể cưỡng lại tình yêu).

b) Phân biệt với các từ gần nghĩa:
Từ Nghĩa chính Khác biệt
反抗 (fǎnkàng) Phản kháng, nổi dậy (mạnh hơn, thường dùng với chính quyền, kẻ thù) Tính chất “chính trị” hoặc “xung đột thực tế” mạnh hơn 抗拒
拒绝 (jùjué) Từ chối thẳng thừng một yêu cầu, lời mời Tập trung vào hành động “không nhận” chứ không có sắc thái “đấu tranh” như 抗拒
抗拒 (kàngjù) Kháng cự về tâm lý, hành động, cảm xúc Có thể là chống lại bên ngoài hoặc bên trong (nội tâm)

Tóm lại:
→ “抗拒” có thể mang sắc thái vừa lý trí vừa cảm xúc, diễn tả sự “không muốn chấp nhận, cố gắng cưỡng lại” một thứ gì đó, dù là áp lực, cảm giác hay người khác.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

抗拒 + danh từ / tân ngữ
→ Chống lại / cưỡng lại điều gì đó
例:抗拒诱惑 (cưỡng lại cám dỗ),抗拒命运 (chống lại số phận)。

无法抗拒 + danh từ / hành động
→ Không thể cưỡng lại
例:无法抗拒的魅力 (sức hấp dẫn không thể cưỡng lại)。

对……产生抗拒 / 感到抗拒
→ Cảm thấy phản cảm, không muốn tiếp nhận
例:对新的工作环境产生抗拒。
(Cảm thấy chống đối với môi trường làm việc mới.)

内心抗拒 / 心理抗拒
→ Sự chống đối trong lòng, về mặt tâm lý.

动词 + 抗拒 + danh từ / hành động
→ Diễn tả trạng thái không chấp nhận, chống lại.
例:他拼命抗拒安排好的婚姻。
(Anh ấy ra sức chống lại cuộc hôn nhân đã sắp đặt.)

  1. Nghĩa mở rộng trong ngữ cảnh

(1) Kháng cự về hành động: chống lại mệnh lệnh, quyền lực, quy tắc, áp lực.

(2) Kháng cự về tâm lý: không muốn tiếp nhận một điều gì (ví dụ, người hướng nội có thể 抗拒社交 = ngại giao tiếp).

(3) Kháng cự cảm xúc, cám dỗ: không thể chống lại tình cảm, sự hấp dẫn, dục vọng.

(4) Nghĩa bóng: khước từ, không hòa nhập, phản ứng tiêu cực với điều gì đó.

  1. Nhiều ví dụ minh họa (Trung + Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt)

我无法抗拒巧克力的诱惑。
wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của socola.

她对陌生人总是有点抗拒。
tā duì mòshēngrén zǒng shì yǒudiǎn kàngjù.
Cô ấy luôn có chút xa cách, chống đối với người lạ.

孩子在抗拒上学,不愿意去。
háizi zài kàngjù shàngxué, bù yuànyì qù.
Đứa trẻ chống đối việc đi học, không muốn đến trường.

他拼命抗拒命运的安排。
tā pīnmìng kàngjù mìngyùn de ānpái.
Anh ta cố gắng hết sức để chống lại sự sắp đặt của số phận.

她内心其实很抗拒和别人分享自己的秘密。
tā nèixīn qíshí hěn kàngjù hé biérén fēnxiǎng zìjǐ de mìmì.
Trong lòng cô ấy thực ra rất ngại chia sẻ bí mật của mình với người khác.

面对失败,他没有抗拒,而是冷静接受。
miànduì shībài, tā méiyǒu kàngjù, ér shì lěngjìng jiēshòu.
Đối diện thất bại, anh ta không chống lại mà bình tĩnh chấp nhận.

我对改变有点抗拒,总觉得不太安心。
wǒ duì gǎibiàn yǒudiǎn kàngjù, zǒng juéde bú tài ānxīn.
Tôi hơi chống lại sự thay đổi, luôn cảm thấy không yên tâm.

他抗拒别人的帮助,什么都想自己做。
tā kàngjù biérén de bāngzhù, shénme dōu xiǎng zìjǐ zuò.
Anh ấy không muốn nhận sự giúp đỡ của người khác, việc gì cũng muốn tự làm.

有些人抗拒接受新的科技。
yǒu xiē rén kàngjù jiēshòu xīn de kējì.
Có người chống lại việc tiếp nhận công nghệ mới.

她的笑容让人无法抗拒。
tā de xiàoróng ràng rén wúfǎ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại được.

孩子一开始对学习汉字很抗拒。
háizi yī kāishǐ duì xuéxí hànzì hěn kàngjù.
Lúc đầu, đứa trẻ rất ngại học chữ Hán.

他抗拒父母为他安排的工作。
tā kàngjù fùmǔ wèi tā ānpái de gōngzuò.
Anh ấy phản đối công việc mà cha mẹ đã sắp xếp cho.

我努力抗拒自己想哭的冲动。
wǒ nǔlì kàngjù zìjǐ xiǎng kū de chōngdòng.
Tôi cố gắng kìm nén, chống lại cảm xúc muốn khóc của mình.

她抗拒不了那种温柔的眼神。
tā kàngjù bù liǎo nà zhǒng wēnróu de yǎnshén.
Cô ấy không thể cưỡng lại ánh mắt dịu dàng ấy.

人们常常抗拒改变,因为害怕未知。
rénmen chángcháng kàngjù gǎibiàn, yīnwèi hàipà wèizhī.
Con người thường chống lại sự thay đổi vì sợ điều chưa biết.

他在心里抗拒那种不公平的待遇。
tā zài xīnlǐ kàngjù nà zhǒng bù gōngpíng de dàiyù.
Trong lòng anh ấy phản đối sự đối xử bất công đó.

你越想抗拒,反而越被吸引。
nǐ yuè xiǎng kàngjù, fǎn’ér yuè bèi xīyǐn.
Càng muốn cưỡng lại thì lại càng bị cuốn hút.

我对社交活动有些心理抗拒。
wǒ duì shèjiāo huódòng yǒu xiē xīnlǐ kàngjù.
Tôi có chút ngại và chống đối về mặt tâm lý với các hoạt động giao tiếp xã hội.

面对现实,有时我们不该抗拒,而该接受。
miànduì xiànshí, yǒu shí wǒmen bù gāi kàngjù, ér gāi jiēshòu.
Khi đối diện với hiện thực, đôi khi ta không nên chống lại mà nên chấp nhận.

他抗拒不了那股浓烈的咖啡香味。
tā kàngjù bù liǎo nà gǔ nóngliè de kāfēi xiāngwèi.
Anh ta không thể cưỡng lại mùi cà phê thơm nồng ấy.

  1. Các cụm thường dùng với 抗拒
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    无法抗拒 Không thể cưỡng lại
    抗拒诱惑 Chống lại sự cám dỗ
    抗拒命运 Chống lại số phận
    对……抗拒 Chống lại cái gì đó
    内心抗拒 Sự chống đối trong lòng
    心理抗拒 Kháng cự tâm lý
    拼命抗拒 Ra sức chống lại
  2. Tổng kết ngắn gọn
    Mục Nội dung
    Từ loại Động từ (chống lại, cưỡng lại)
    Ý nghĩa chính Không chấp nhận, không chịu khuất phục, chống lại về mặt tâm lý hoặc hành động
    Dùng trong ngữ cảnh Kháng cự quy tắc, áp lực, cảm xúc, số phận hoặc điều mình không muốn
    Cấu trúc phổ biến 无法抗拒 + N / 对……产生抗拒 / 心理抗拒
    Sắc thái Mang ý hơi cảm xúc, dùng nhiều trong khẩu ngữ, văn miêu tả nội tâm hoặc tình cảm
  3. Nghĩa của từ 抗拒 (kàngjù)

抗拒 là một động từ (动词) trong tiếng Trung hiện đại, có nghĩa là chống lại, kháng cự, cưỡng lại, không chấp nhận, phản đối, không tuân phục.

Từ này được cấu tạo bởi:

抗 (kàng): nghĩa là “chống, kháng, phản kháng”.

拒 (jù): nghĩa là “cự tuyệt, từ chối”.

Khi kết hợp lại thành 抗拒, nó nhấn mạnh hành động hoặc thái độ chống lại một áp lực bên ngoài (về thể chất hoặc tinh thần).
→ Vì thế, 抗拒 có thể mang nghĩa vật lý (chống lại lực, kháng lệnh, kháng cự bắt giữ) hoặc tâm lý (không muốn tiếp nhận, sợ, phản cảm, không đồng ý, kháng lại cảm xúc).

  1. Loại từ và ngữ pháp

Loại từ: Động từ (动词)

Tân ngữ: thường là danh từ hoặc cụm động từ, chỉ cái mà người nói đang chống lại.

Cấu trúc phổ biến:

抗拒 + danh từ: 抗拒命令 (chống lệnh), 抗拒诱惑 (chống lại cám dỗ)

抗拒 + động từ: 抗拒改变 (chống lại việc thay đổi)

无法抗拒 / 难以抗拒: không thể cưỡng lại, khó kháng cự.

  1. Nghĩa cụ thể theo từng phạm trù
    (1) Nghĩa vật lý – chống lại bằng hành động

Dùng trong tình huống con người hoặc vật thể chống lại áp lực, hành động, hoặc mệnh lệnh.
Ví dụ: 抗拒逮捕 (kháng cự bị bắt), 抗拒命令 (chống lệnh cấp trên).

(2) Nghĩa tâm lý – kháng cự trong cảm xúc

Chỉ việc trong lòng không muốn, không chấp nhận, hoặc phản ứng ngược lại một điều gì đó.
Ví dụ: 抗拒爱情 (chống lại tình cảm), 抗拒改变 (không muốn thay đổi), 抗拒现实 (không chấp nhận thực tế).

(3) Nghĩa trừu tượng – khó cưỡng, khó tránh

Dùng để nói về một sức hấp dẫn hoặc ảnh hưởng quá lớn khiến người ta không thể chống lại được.
Ví dụ: 无法抗拒的诱惑 (sức cám dỗ không thể cưỡng lại).

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa Sắc thái khác biệt
    抗拒 chống lại, kháng cự (vừa vật lý vừa tâm lý) trung tính, dùng được trong mọi ngữ cảnh
    拒绝 từ chối (bằng lời hoặc hành động rõ ràng) thiên về “không đồng ý làm việc gì”
    抵抗 kháng cự (về vật lý hoặc chiến đấu) dùng trong quân sự, y học (kháng bệnh)
    反抗 phản kháng (mang tính mạnh mẽ, nổi loạn) mang sắc thái đấu tranh, phản đối có chủ đích
  2. Các cụm từ thông dụng

无法抗拒 (wúfǎ kàngjù): không thể cưỡng lại.

难以抗拒 (nányǐ kàngjù): khó mà cưỡng lại.

抗拒诱惑 (kàngjù yòuhuò): chống lại cám dỗ.

抗拒改变 (kàngjù gǎibiàn): không muốn thay đổi.

抗拒命令 (kàngjù mìnglìng): chống lệnh.

抗拒感情 (kàngjù gǎnqíng): chống lại cảm xúc.

抗拒现实 (kàngjù xiànshí): không chấp nhận thực tế.

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết
    Nhóm 1: Chống lại hành động (vật lý, thực tế)

他在被逮捕时拼命抗拒。
Tā zài bèi dàibǔ shí pīnmìng kàngjù.
Anh ta liều mạng chống lại khi bị bắt.

警察让他冷静下来,但他仍然抗拒。
Jǐngchá ràng tā lěngjìng xiàlái, dàn tā réngrán kàngjù.
Cảnh sát bảo anh ta bình tĩnh, nhưng anh ta vẫn kháng cự.

小偷被抓时一直抗拒,不肯合作。
Xiǎotōu bèi zhuā shí yīzhí kàngjù, bù kěn hézuò.
Tên trộm bị bắt nhưng vẫn kháng cự, không chịu hợp tác.

他抗拒命令,结果被上司处分。
Tā kàngjù mìnglìng, jiéguǒ bèi shàngsī chǔfèn.
Anh ta chống lệnh và bị cấp trên xử lý kỷ luật.

我们必须学会抗拒不公正的压迫。
Wǒmen bìxū xuéhuì kàngjù bù gōngzhèng de yāpò.
Chúng ta phải học cách chống lại sự áp bức bất công.

Nhóm 2: Chống lại cám dỗ, cảm xúc

我无法抗拒这杯奶茶的诱惑。
Wǒ wúfǎ kàngjù zhè bēi nǎichá de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của ly trà sữa này.

她的微笑让我难以抗拒。
Tā de wēixiào ràng wǒ nányǐ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi khó cưỡng lại.

爱是一种无法抗拒的力量。
Ài shì yī zhǒng wúfǎ kàngjù de lìliàng.
Tình yêu là một sức mạnh không thể cưỡng lại.

他努力抗拒自己的感情,但最终失败了。
Tā nǔlì kàngjù zìjǐ de gǎnqíng, dàn zuìzhōng shībàile.
Anh cố gắng kìm nén cảm xúc của mình nhưng cuối cùng vẫn thất bại.

美食的香味让人无法抗拒。
Měishí de xiāngwèi ràng rén wúfǎ kàngjù.
Mùi thơm của món ăn khiến người ta không cưỡng lại được.

我对甜食完全没有抗拒力。
Wǒ duì tiánshí wánquán méiyǒu kàngjù lì.
Tôi hoàn toàn không thể chống lại đồ ngọt.

她的眼神太温柔,让人抗拒不了。
Tā de yǎnshén tài wēnróu, ràng rén kàngjù bù liǎo.
Ánh mắt của cô ấy quá dịu dàng khiến người ta không thể cưỡng lại.

这种幸福的感觉真让人抗拒不了。
Zhè zhǒng xìngfú de gǎnjué zhēn ràng rén kàngjù bù liǎo.
Cảm giác hạnh phúc này thật khiến người ta không thể cưỡng lại.

他的魅力让所有女生都抗拒不了。
Tā de mèilì ràng suǒyǒu nǚshēng dōu kàngjù bù liǎo.
Sức hút của anh ấy khiến tất cả các cô gái đều không thể cưỡng lại.

我抗拒不了那种温暖的拥抱。
Wǒ kàngjù bù liǎo nà zhǒng wēnnuǎn de yōngbào.
Tôi không thể cưỡng lại vòng tay ấm áp ấy.

Nhóm 3: Tâm lý – phản kháng, từ chối tiếp nhận

她一开始很抗拒新的环境。
Tā yī kāishǐ hěn kàngjù xīn de huánjìng.
Lúc đầu cô ấy rất không thích môi trường mới.

孩子对上学有些抗拒。
Háizi duì shàngxué yǒuxiē kàngjù.
Đứa trẻ có phần phản đối việc đi học.

有些人天生抗拒改变。
Yǒuxiē rén tiānshēng kàngjù gǎibiàn.
Một số người bẩm sinh đã không muốn thay đổi.

她内心在抗拒这段感情。
Tā nèixīn zài kàngjù zhè duàn gǎnqíng.
Trong lòng cô ấy đang chống lại mối tình này.

他对父母的安排非常抗拒。
Tā duì fùmǔ de ānpái fēicháng kàngjù.
Anh ta cực kỳ phản đối sự sắp đặt của cha mẹ.

我并不抗拒挑战,我只是还没准备好。
Wǒ bìng bù kàngjù tiǎozhàn, wǒ zhǐshì hái méi zhǔnbèi hǎo.
Tôi không chống lại thử thách, chỉ là tôi chưa sẵn sàng.

不要抗拒新的思维方式。
Bù yào kàngjù xīn de sīwéi fāngshì.
Đừng chống lại cách tư duy mới.

他心中有种抗拒,不想面对过去。
Tā xīnzhōng yǒu zhǒng kàngjù, bù xiǎng miànduì guòqù.
Trong lòng anh có sự chống đối, không muốn đối mặt với quá khứ.

她抗拒和别人分享自己的秘密。
Tā kàngjù hé biérén fēnxiǎng zìjǐ de mìmì.
Cô ấy không muốn chia sẻ bí mật của mình với người khác.

孩子抗拒接受新老师的教学方式。
Háizi kàngjù jiēshòu xīn lǎoshī de jiàoxué fāngshì.
Đứa trẻ không muốn chấp nhận phương pháp dạy học của giáo viên mới.

Nhóm 4: Nghĩa triết lý – không thể cưỡng lại số phận, thời gian

有时候命运是不容抗拒的。
Yǒu shíhòu mìngyùn shì bù róng kàngjù de.
Đôi khi, số phận là điều không thể cưỡng lại.

人类无法抗拒时间的流逝。
Rénlèi wúfǎ kàngjù shíjiān de liúshì.
Con người không thể chống lại sự trôi đi của thời gian.

生活中的困难我们无法抗拒,只能面对。
Shēnghuó zhōng de kùnnán wǒmen wúfǎ kàngjù, zhǐ néng miànduì.
Những khó khăn trong cuộc sống chúng ta không thể tránh, chỉ có thể đối mặt.

死亡是人类无法抗拒的命运。
Sǐwáng shì rénlèi wúfǎ kàngjù de mìngyùn.
Cái chết là định mệnh không thể cưỡng lại của con người.

自然的力量强大到无人能抗拒。
Zìrán de lìliàng qiángdà dào wú rén néng kàngjù.
Sức mạnh của thiên nhiên lớn đến mức không ai có thể chống lại.

  1. Tổng kết ý nghĩa
    Thuộc tính Mô tả
    Từ vựng 抗拒 (kàngjù)
    Loại từ Động từ
    Nghĩa chính Chống lại, kháng cự, cưỡng lại, không chấp nhận
    Ngữ cảnh sử dụng Vật lý, tâm lý, cảm xúc, triết lý
    Cụm phổ biến 抗拒诱惑, 抗拒改变, 无法抗拒, 抗拒现实
    Từ đồng nghĩa 拒绝, 抵抗, 反抗
    Trái nghĩa 接受, 顺从, 听从
    Mức độ dùng Cao, thường xuất hiện trong HSK6–HSK9 và ngữ pháp nâng cao

抗拒 — Giải thích chi tiết

Phiên âm: kàng jù
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:

Chống lại, kháng cự, cưỡng lại, từ chối tiếp nhận (về mặt tâm lý hoặc hành động).

Trong ngữ cảnh tâm lý: mang nghĩa “không muốn chấp nhận”, “từ chối trong lòng”.

Trong ngữ cảnh vật lý hoặc pháp luật: “kháng cự”, “chống cự”.

Tiếng Anh: to resist; to oppose; to reject; to defy

  1. Giải thích chi tiết
    a. Nghĩa gốc:

“抗拒” gồm hai chữ:

抗 (kàng): chống lại, kháng.

拒 (jù): cự tuyệt, từ chối.

=> Ghép lại thành “抗拒”, nghĩa là chống lại, kháng cự, không chấp nhận, phản kháng.

b. Phạm vi sử dụng:

Dùng trong hành vi thực tế: chống lại mệnh lệnh, lực lượng, yêu cầu.

Dùng trong tâm lý – cảm xúc: phản cảm, không muốn chấp nhận điều gì đó (ví dụ: 抗拒改变 – kháng cự sự thay đổi).

Dùng trong văn viết và nói trang trọng: mang sắc thái mạnh hơn “拒绝” (từ chối).

  1. Cấu trúc thường gặp

抗拒 + danh từ / động tác
→ Kháng cự, chống lại điều gì.
Ví dụ: 抗拒诱惑 (chống lại cám dỗ), 抗拒命令 (chống lại mệnh lệnh).

对……抗拒
→ Chống lại ai hoặc cái gì.
Ví dụ: 对改变产生抗拒 (cảm thấy kháng cự đối với sự thay đổi).

无法抗拒
→ Không thể cưỡng lại / không thể chống lại.
(Thường dùng để diễn tả cảm xúc mạnh như tình yêu, sức hút, cám dỗ.)

  1. Mẫu câu cơ bản (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我无法抗拒巧克力的诱惑。
Wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sự cám dỗ của sô-cô-la.

他在被捕时极力抗拒。
Tā zài bèibǔ shí jílì kàngjù.
Anh ta ra sức chống cự khi bị bắt.

她对新的工作环境有些抗拒。
Tā duì xīn de gōngzuò huánjìng yǒu xiē kàngjù.
Cô ấy có phần kháng cự với môi trường làm việc mới.

孩子抗拒吃药。
Háizi kàngjù chī yào.
Đứa trẻ không chịu uống thuốc.

面对命运,他选择了抗拒。
Miànduì mìngyùn, tā xuǎnzé le kàngjù.
Đối mặt với số phận, anh ấy đã chọn cách chống lại.

她的魅力让人无法抗拒。
Tā de mèilì ràng rén wúfǎ kàngjù.
Sức hấp dẫn của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại được.

他抗拒不了家人的安排。
Tā kàngjù bù liǎo jiārén de ānpái.
Anh ta không thể chống lại sự sắp đặt của gia đình.

我们要学会面对问题,而不是抗拒它。
Wǒmen yào xuéhuì miànduì wèntí, ér bùshì kàngjù tā.
Chúng ta phải học cách đối mặt với vấn đề, chứ không phải trốn tránh hoặc kháng cự nó.

他对新思想总是抱有抗拒心理。
Tā duì xīn sīxiǎng zǒng shì bàoyǒu kàngjù xīnlǐ.
Anh ấy luôn có tâm lý chống lại những ý tưởng mới.

我无法抗拒那种温暖的笑容。
Wǒ wúfǎ kàngjù nà zhǒng wēnnuǎn de xiàoróng.
Tôi không thể cưỡng lại nụ cười ấm áp đó.

  1. Nhiều ví dụ mở rộng (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)

警察命令他不要抗拒逮捕。
Jǐngchá mìnglìng tā bú yào kàngjù dàibǔ.
Cảnh sát ra lệnh cho anh ta đừng chống cự việc bắt giữ.

她的内心在抗拒这个决定。
Tā de nèixīn zài kàngjù zhège juédìng.
Trong lòng cô ấy đang chống lại quyết định này.

孩子对学习产生了抗拒心理。
Háizi duì xuéxí chǎnshēng le kàngjù xīnlǐ.
Đứa trẻ bắt đầu có tâm lý chống đối việc học.

有的人对新技术抱有抗拒态度。
Yǒu de rén duì xīn jìshù bàoyǒu kàngjù tàidù.
Một số người có thái độ chống đối công nghệ mới.

我试着不去抗拒命运,而是接受它。
Wǒ shìzhe bú qù kàngjù mìngyùn, ér shì jiēshòu tā.
Tôi cố gắng không chống lại số phận mà chấp nhận nó.

他抗拒不了那种强烈的好奇心。
Tā kàngjù bù liǎo nà zhǒng qiángliè de hàoqíxīn.
Anh ta không thể cưỡng lại sự tò mò mãnh liệt đó.

她抗拒与陌生人交流。
Tā kàngjù yǔ mòshēngrén jiāoliú.
Cô ấy ngại giao tiếp với người lạ (cảm thấy chống lại điều đó).

你越抗拒,问题越严重。
Nǐ yuè kàngjù, wèntí yuè yánzhòng.
Càng chống cự thì vấn đề càng nghiêm trọng.

他努力抗拒内心的恐惧。
Tā nǔlì kàngjù nèixīn de kǒngjù.
Anh ấy cố gắng chống lại nỗi sợ trong lòng.

我对这份工作并不抗拒。
Wǒ duì zhè fèn gōngzuò bìng bù kàngjù.
Tôi không phản cảm hay chống lại công việc này.

  1. Cụm và biểu hiện thường gặp
    Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    无法抗拒 wúfǎ kàngjù không thể cưỡng lại
    抗拒心理 kàngjù xīnlǐ tâm lý phản kháng
    抗拒诱惑 kàngjù yòuhuò chống lại cám dỗ
    抗拒命令 kàngjù mìnglìng chống lại mệnh lệnh
    抗拒改变 kàngjù gǎibiàn kháng cự sự thay đổi
    抗拒权威 kàngjù quánwēi chống lại quyền lực, uy quyền
  2. So sánh với từ gần nghĩa
    Từ Phiên âm Khác biệt chính
    拒绝 (jùjué) từ chối (mang tính hành động cụ thể, như từ chối lời mời, đề nghị)
    抗拒 (kàngjù) kháng cự (mang sắc thái mạnh hơn, cả hành động lẫn tâm lý chống lại)
    反抗 (fǎnkàng) phản kháng (thường chỉ hành động cụ thể chống lại quyền lực, áp bức)

Ví dụ:

我拒绝参加会议。(Tôi từ chối dự họp.)

我内心在抗拒这个想法。(Trong lòng tôi đang chống lại ý nghĩ này.)

人民反抗压迫。(Nhân dân phản kháng áp bức.)

  1. Tóm tắt ngắn gọn
    Hạng mục Nội dung
    Từ loại Động từ
    Nghĩa chính Chống lại, kháng cự, cưỡng lại
    Sử dụng Miêu tả hành vi hoặc tâm lý phản kháng
    Thường đi kèm 无法, 对…, 产生…, 心理, 诱惑
    Đồng nghĩa 拒绝, 反抗
    Trái nghĩa 接受 (chấp nhận), 顺从 (tuân theo), 服从 (phục tùng)
  2. Nghĩa gốc của từ 抗拒

抗拒 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa chống lại, kháng cự, cưỡng lại, từ chối tiếp nhận, không chấp nhận.
Từ này thường được dùng khi một người không muốn tiếp nhận một điều gì đó — có thể là ý kiến, mệnh lệnh, thay đổi, cảm xúc, hay cám dỗ.

  1. Cấu tạo từ

抗 (kàng): nghĩa là “kháng”, “chống lại”.

拒 (jù): nghĩa là “cự”, “từ chối”.

Ghép lại thành 抗拒 → nghĩa đen là “chống lại và từ chối”, nghĩa bóng là “không muốn tiếp nhận hoặc phản kháng một điều gì đó”.

  1. Nghĩa mở rộng của 抗拒

Tùy ngữ cảnh, 抗拒 có thể mang các nghĩa cụ thể khác nhau:

抵抗、反抗 (kháng cự, chống lại)
→ 抗拒命令:chống lại mệnh lệnh

拒绝接受 (từ chối tiếp nhận)
→ 抗拒改变:không muốn thay đổi

不顺从、不服从 (không phục tùng, phản đối)
→ 抗拒安排:phản kháng sự sắp xếp

难以抵抗 (khó cưỡng lại, không thể kháng cự)
→ 无法抗拒的魅力:sức hấp dẫn không thể cưỡng lại

  1. Đặc điểm ngữ pháp

抗拒 là ngoại động từ, thường đi kèm với tân ngữ (đối tượng mà mình chống lại).

Mẫu câu thường thấy:
主语 + 抗拒 + 名词/动词短语

Thường đi kèm với các phó từ như: 无法 (không thể), 难以 (khó mà), 不再 (không còn), 不能 (không thể), 勇于 (dám),…

Ví dụ:

无法抗拒 (không thể chống lại)

难以抗拒 (khó cưỡng lại)

勇于抗拒 (dũng cảm chống lại)

  1. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Đồng nghĩa: 拒绝 (từ chối), 抵抗 (kháng cự), 反抗 (phản kháng), 对抗 (đối kháng)

Trái nghĩa: 接受 (chấp nhận), 顺从 (tuân theo), 服从 (nghe lời), 屈服 (khuất phục)

  1. Giải thích sâu về cách dùng

抗拒 thường mang sắc thái nội tâm, tâm lý, chứ không chỉ hành động vật lý. Khi nói “抗拒”, người Trung Quốc thường muốn nói về sự phản kháng trong lòng — ví dụ như không muốn thay đổi, không chấp nhận sự thật, hoặc cố gắng cưỡng lại cảm xúc.

Ví dụ:

他内心在抗拒这段感情。
→ Trong lòng anh ấy đang chống lại tình cảm này.

Ngoài ra, 抗拒 cũng được dùng để diễn tả một sức hấp dẫn mạnh mẽ đến mức không thể cưỡng lại.

Ví dụ:

她的微笑让我无法抗拒。
→ Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể cưỡng lại.

  1. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT (CÓ PHIÊN ÂM + DỊCH NGHĨA)

我无法抗拒巧克力的诱惑。
Wǒ wúfǎ kàngjù qiǎokèlì de yòuhuò.
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của sô-cô-la.

她试图抗拒自己的情感,但失败了。
Tā shìtú kàngjù zìjǐ de qínggǎn, dàn shībài le.
Cô ấy cố gắng kháng cự cảm xúc của mình, nhưng thất bại.

他勇敢地抗拒了不公正的命令。
Tā yǒnggǎn de kàngjù le bù gōngzhèng de mìnglìng.
Anh ấy dũng cảm chống lại mệnh lệnh bất công.

孩子常常抗拒父母的安排。
Háizi chángcháng kàngjù fùmǔ de ānpái.
Trẻ em thường chống lại sự sắp xếp của cha mẹ.

她的微笑让我难以抗拒。
Tā de wēixiào ràng wǒ nányǐ kàngjù.
Nụ cười của cô ấy khiến tôi khó cưỡng lại được.

人们天生就会抗拒改变。
Rénmen tiānshēng jiù huì kàngjù gǎibiàn.
Con người bẩm sinh thường kháng cự sự thay đổi.

他内心深处在抗拒这个现实。
Tā nèixīn shēnchù zài kàngjù zhège xiànshí.
Trong sâu thẳm tâm hồn, anh ấy đang chống lại hiện thực này.

我尽力抗拒这种诱惑。
Wǒ jìnlì kàngjù zhè zhǒng yòuhuò.
Tôi cố gắng hết sức để cưỡng lại sự cám dỗ này.

她的魅力令人无法抗拒。
Tā de mèilì lìngrén wúfǎ kàngjù.
Sức hấp dẫn của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại.

员工抗拒新的制度。
Yuángōng kàngjù xīn de zhìdù.
Nhân viên phản đối quy định mới.

我不再抗拒命运的安排。
Wǒ bú zài kàngjù mìngyùn de ānpái.
Tôi không còn chống lại số phận nữa.

孩子抗拒吃药。
Háizi kàngjù chī yào.
Đứa trẻ không chịu uống thuốc.

他抗拒学习新的技能。
Tā kàngjù xuéxí xīn de jìnéng.
Anh ấy chống lại việc học kỹ năng mới.

她一直在抗拒父母的决定。
Tā yìzhí zài kàngjù fùmǔ de juédìng.
Cô ấy luôn phản đối quyết định của cha mẹ.

我对你的爱,无法抗拒。
Wǒ duì nǐ de ài, wúfǎ kàngjù.
Tình yêu dành cho em, tôi không thể cưỡng lại được.

那个眼神让我彻底放弃抗拒。
Nà gè yǎnshén ràng wǒ chèdǐ fàngqì kàngjù.
Ánh mắt ấy khiến tôi hoàn toàn buông bỏ sự kháng cự.

爱情有时让人无法抗拒理智的劝告。
Àiqíng yǒushí ràng rén wúfǎ kàngjù lǐzhì de quàngào.
Tình yêu đôi khi khiến người ta không thể cưỡng lại lời khuyên của lý trí.

许多人抗拒接受新的思想。
Xǔduō rén kàngjù jiēshòu xīn de sīxiǎng.
Nhiều người chống lại việc tiếp nhận tư tưởng mới.

她的温柔让人无法抗拒。
Tā de wēnróu ràng rén wúfǎ kàngjù.
Sự dịu dàng của cô ấy khiến người ta không thể cưỡng lại.

我再也不想抗拒这份感情。
Wǒ zài yě bù xiǎng kàngjù zhè fèn gǎnqíng.
Tôi không muốn chống lại tình cảm này nữa.

人类总是抗拒他们不了解的事物。
Rénlèi zǒng shì kàngjù tāmen bù liǎojiě de shìwù.
Con người luôn chống lại những điều mà họ không hiểu.

面对困难,不要抗拒,要接受。
Miànduì kùnnán, bú yào kàngjù, yào jiēshòu.
Khi đối mặt với khó khăn, đừng chống lại mà hãy chấp nhận.

你越抗拒痛苦,它越折磨你。
Nǐ yuè kàngjù tòngkǔ, tā yuè zhémo nǐ.
Bạn càng chống lại nỗi đau, nó càng hành hạ bạn.

成长的过程就是学习不再抗拒变化。
Chéngzhǎng de guòchéng jiù shì xuéxí bú zài kàngjù biànhuà.
Quá trình trưởng thành chính là học cách không còn chống lại sự thay đổi.

真正的勇气不是抗拒,而是面对。
Zhēnzhèng de yǒngqì bú shì kàngjù, ér shì miànduì.
Dũng khí thật sự không phải là chống lại mà là đối mặt.

他对新技术抱有强烈的抗拒心理。
Tā duì xīn jìshù bàoyǒu qiángliè de kàngjù xīnlǐ.
Anh ấy có tâm lý mạnh mẽ phản kháng công nghệ mới.

我们要克服内心的抗拒感。
Wǒmen yào kèfú nèixīn de kàngjù gǎn.
Chúng ta phải vượt qua cảm giác kháng cự trong lòng.

没有人能抗拒时间的流逝。
Méiyǒu rén néng kàngjù shíjiān de liúshì.
Không ai có thể chống lại sự trôi đi của thời gian.

他抗拒改变的态度让团队难以前进。
Tā kàngjù gǎibiàn de tàidu ràng tuánduì nányǐ qiánjìn.
Thái độ chống lại thay đổi của anh ấy khiến nhóm khó tiến lên.

她用微笑化解了所有的抗拒。
Tā yòng wēixiào huàjiě le suǒyǒu de kàngjù.
Cô ấy dùng nụ cười để hóa giải mọi sự kháng cự.

  1. Tóm tắt nội dung chính
    Mục Nội dung
    Từ tiếng Trung 抗拒
    Pinyin kàngjù
    Loại từ Động từ (动词)
    Nghĩa chính Kháng cự, chống lại, cưỡng lại, không muốn tiếp nhận
    Đặc trưng Dùng cho cả hành động và cảm xúc nội tâm
    Cấu trúc thường gặp 无法抗拒 / 难以抗拒 / 抗拒改变 / 抗拒命令
    Đồng nghĩa 拒绝、抵抗、反抗、对抗
    Trái nghĩa 接受、顺从、服从、屈服
    Ngữ cảnh thường dùng Tâm lý, tình cảm, thay đổi, xã hội, triết lý sống
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.