HomeHọc tiếng Trung onlineTừ vựng tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung phỏng vấn xin việc

Từ vựng tiếng Trung phỏng vấn xin việc

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung phỏng vấn xin việc thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung phỏng vấn xin việc được sử dụng nhiều nhất trong các cuộc phỏng vấn ứng tuyển vào các công việc liên quan tới tiếng Trung. Các bạn lưu trang web này về học dần các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung nha. Bạn nào chưa có phần tổng hợp các mẫu câu tiếng Trung phỏng vấn xin việc trong tiếng Trung và các đoạn hội thoại phỏng vấn xin việc trong tiếng Trung thì vào link bên dưới xem chi tiết nhé, cực kỳ hay luôn và rất cần thiết cho những bạn nào đang chuẩn bị bước vào phỏng vấn.

Mẫu câu tiếng Trung phỏng vấn xin việc

Phỏng vấn xin việc trong tiếng Trung

Sau khi các bạn đã có đủ phần 1 và phần 2 chuyên đề phỏng vấn xin việc trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất, bên dưới là bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về phỏng vấn và xin việc bằng tiếng Trung cực kỳ hữu dụng dành cho bạn nào đang chuẩn bị tham gia các buổi phỏng vấn tiếng Trung.

100 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phỏng vấn xin việc

STT Từ vựng tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
1 相关证书 Bằng cấp liên quan xiāngguān zhèngshū
2 证书 Bằng cấp, giấy chứng nhận zhèngshū
3 体重 Cân nặng tǐzhòng
4 身高 Chiều cao shēngāo
5 备注 Chú thích bèizhù
6 职位 Chức vị/ chức vụ zhíwèi
7 应聘职位 Chức vụ ứng tuyển yìngpìn zhíwèi
8 申请职位 Chức vụ xin tuyển shēnqǐng zhíwèi
9 专业 Chuyên ngành zhuānyè
10 主修专业 Chuyên ngành chính zhǔ xiū zhuānyè
11 培训机构 Cơ quan bồi dưỡng/ đào tạo péixùn jīgòu
12 现从事工作 Công việc hiện tại đang làm xiàn cóngshì gōngzuò
13 欲从事工作 Công việc mong muốn yù cóngshì gōngzuò
14 个人简历 CV cá nhân Gèrén jiǎnlì
15 民族 Dân tộc mínzú
16 家庭住址 Địa chỉ gia đình jiātíng zhùzhǐ
17 联系地址 Địa chỉ liên lạc liánxì dìzhǐ
18 住址 Địa chỉ nơi ở zhùzhǐ
19 政治面貌 Diện mạo chính trị zhèngzhì miànmào
20 联系电话 Điện thoại liên lạc liánxì diànhuà
21 由 … 省/市公安局发证 Do … cơ quan công an thành phố/ tỉnh cấp yóu… shěng/shì gōng’ān jú fā zhèng
22 单位 Đơn vị dānwèi
23 应聘单位 Đơn vị ứng tuyển yìngpìn dānwèi
24 电子邮箱 Email diànzǐ yóuxiāng
25 经理 Giám đốc jīnglǐ
26 性别 Giới tính xìngbié
27 学制 Hệ học xuézhì
28 姓名 Họ tên xìngmíng
29 中文姓名 Họ tên Tiếng Trung zhōngwén xìngmíng
30 越文姓名 Họ tên Tiếng Việt yuè wén xìngmíng
31 个人概况 Khái quát tình hình cá nhân gèrén gàikuàng
32 个人荣誉 Khen thưởng cá nhân gèrén róngyù
33 工作经验 Kinh nghiệm làm việc gōngzuò jīngyàn
34 经历 Kinh nghiệm từng trải jīnglì
35 技能 Kỹ năng jìnéng
36 职业技能 Kỹ năng nghề nghiệp zhíyè jìnéng
37 履历 Lý lịch lǚlì
38 工作简历 Lý lịch công tác gōngzuò jiǎnlì
39 邮政编码 Mã bưu chính yóuzhèng biānmǎ
40 希望待遇 Mong muốn đãi ngộ xīwàng dàiyù
41 年月日 Năm tháng ngày nián yue rì
42 个人能力 Năng lực cá nhân gèrén nénglì
43 语言能力 Năng lực ngôn ngữ yǔyán nénglì
44 计算机应用能力 Năng lực ứng dụng máy tính jìsuànjī yìngyòng nénglì
45 教育背景 Nền tảng giáo dục jiàoyù bèijǐng
46 出生日期 Ngày tháng năm sinh chūshēng rìqí
47 出生年月 Ngày tháng năm sinh chūshēng nián yue
48 从事行业 Nghành nghề hiện tại đang làm cóngshì hángyè
49 申请人 Người viết đơn shēnqǐng rén
50 申请人签名 Người viết đơn ký tên shēnqǐng rén qiānmíng
51 培训内容 Nội dung bồi dưỡng/ đào tạo péixùn nèiróng
52 联系方式 Phương thức liên hệ liánxì fāngshì
53 培训经历 Quá trình bồi dưỡng/ đào tạo péixùn jīnglì
54 学历 Quá trình học xuélì
55 国籍 Quốc tịch guójí
56 贵公司 Quý công ty guì gōngsī
57 身份证号 Số Chứng minh thư/ Sô Chứng minh nhân dân shēnfèn zhèng hào
58 身份证号码 Số Chứng minh thư/ Sô Chứng minh nhân dân shēnfèn zhèng hàomǎ
59 手机号 Số điện thoại di động shǒujī hào
60 爱好 Sở thích àihào
61 兴趣爱好 Sở thích xìngqù àihào
62 个人爱好 Sở thích cá nhân gèrén àihào
63 业余爱好 Sở thích ngoài giờ làm việc yèyú àihào
64 特长 Sở trường tècháng
65 个人专长 Sở trường cá nhân gèrén zhuāncháng
66 技术职称 Tên chức vị kỹ thuật jìshù zhíchēng
67 职位名称 Tên chức vụ zhíwèi míngchēng
68 公司名称 Tên công ty gōngsī míngchēng
69 健康状况 Thể trạng sức khỏe jiànkāng zhuàngkuàng
70 时间 Thời gian shíjiān
71 培训时间 Thời gian bồi dưỡng/ đào tạo péixùn shíjiān
72 工作时间 Thời gian công tác gōngzuò shíjiān
73 就读时间 Thời gian học tập jiùdú shíjiān
74 毕业时间 Thời gian tốt nghiệp bìyè shíjiān
75 通讯地址 Thông tin địa chỉ tōngxùn dìzhǐ
76 详细通信地址 Thông tin địa chỉ chi tiết xiángxì tōngxìn dìzhǐ
77 秘书 Thư ký mìshū
78 社会实践 Thực tiễn công tác xã hội shèhuì shíjiàn
79 所属部门 Thuộc bộ môn/ ban ngành suǒshǔ bùmén
80 以往就业详情 Tình hình chi tiết đã công tác trước đây yǐwǎng jiùyè xiángqíng
81 婚姻状况 Tình trạng hôn nhân hūnyīn zhuàngkuàng
82 省市/城市/县/ 郡 Tỉnh/ Thành phố/ Huyện/ Quận Shěng shì/chéngshì/xiàn/ jùn
83 专业水平 Trình độ chuyên ngành zhuānyè shuǐpíng
84 教育情况 Trình độ giáo dục jiàoyù qíngkuàng
85 计算机水平 Trình độ máy tính jìsuànjī shuǐpíng
86 计算机等级 Trình độ máy tính jìsuànjī děngjí
87 电脑水平 Trình độ máy tính diànnǎo shuǐpíng
88 外语等级 Trình độ ngoại ngữ wàiyǔ děngjí
89 外语水平 Trình độ ngoại ngữ wàiyǔ shuǐpíng
90 英语水平 Trình độ Tiếng Anh yīngyǔ shuǐpíng
91 汉语水平 Trình độ Tiếng Trung hànyǔ shuǐpíng
92 汉语普通话水平 Trình độ Tiếng Trung phổ thông hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng
93 文化程度 Trình độ văn hóa wénhuà chéngdù
94 毕业学校 Trường học tốt nghiệp bìyè xuéxiào
95 自我评价 Tự đánh giá bản thân zìwǒ píngjià
96 自 2003年至 2011 年 Từ năm 2003 đến năm 2011 zì 2000 nián zhì 2005 nián
97 年龄 Tuổi niánlíng
98 本人要求 Yêu cầu của bản thân běnrén yāoqiú
99 薪水要求 Yêu cầu mức lương xīnshuǐ yāoqiú
100 薪金要求 Yêu cầu mức lương xīnjīn yāoqiú

Trên đây là các từ vựng tiếng Trung phỏng vấn xin việc gồm 100 từ mới, các bạn lưu bài viết này về zalo học dần dần nhé.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán tiếng Trung Thầy Vũ

Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung giáo trình kế toán tiếng Trung Thầy Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education - MASTEREDU toàn diện nhất Việt Nam. Giáo trình Hán ngữ Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung là một trong những nội dung bài học quan trọng về mặt kiến thức ngữ pháp và từ vựng cũng như mẫu câu tiếng Trung phỏng vấn kế toán để từ đó phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán ứng dụng. CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học kế toán tiếng Trung công ty & doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao từ HSK 1 đến HSK 9 kết hợp HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.