Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com
Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education
Nghĩa và loại từ của “爱好”
爱好 (pinyin: àihào) nghĩa là sở thích, thú vui, điều yêu thích.
Ngoài ra còn dùng như động từ: yêu thích, ưa thích một hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó.
- Loại từ:
- Danh từ: sở thích.
- Động từ: yêu thích, ưa thích.
- Ngữ cảnh thường gặp: sở thích cá nhân, thói quen, điều yêu thích trong cuộc sống.
Giải thích từng chữ Hán
- 爱 (ài): yêu, thích, thương.
- 好 (hào): tốt, đẹp, giỏi; cũng dùng trong nghĩa “ưa thích, thích làm gì”.
Ghép lại: 爱好 = “yêu thích điều tốt đẹp” → chỉ sở thích, thú vui.
Mẫu câu thông dụng
- 我的爱好是… → Sở thích của tôi là…
- 他有很多爱好。 → Anh ấy có nhiều sở thích.
- 她爱好音乐。 → Cô ấy yêu thích âm nhạc.
- 爱好广泛 → Sở thích đa dạng, phong phú.
- 培养爱好 → Nuôi dưỡng sở thích.
30 ví dụ (có phiên âm và dịch nghĩa)
- 我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách. - 他有很多爱好,比如游泳和跑步。
Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé pǎobù.
Anh ấy có nhiều sở thích, ví dụ như bơi và chạy. - 她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh. - 我爱好音乐,尤其是古典音乐。
Wǒ àihào yīnyuè, yóuqí shì gǔdiǎn yīnyuè.
Tôi yêu thích âm nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển. - 他从小就爱好运动。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yùndòng.
Anh ấy từ nhỏ đã yêu thích thể thao. - 我的爱好是旅行。
Wǒ de àihào shì lǚxíng.
Sở thích của tôi là du lịch. - 她爱好摄影,经常拍照。
Tā àihào shèyǐng, jīngcháng pāizhào.
Cô ấy thích nhiếp ảnh, thường xuyên chụp ảnh. - 我们的爱好很相似。
Wǒmen de àihào hěn xiāngsì.
Sở thích của chúng tôi rất giống nhau. - 他最大的爱好是踢足球。
Tā zuìdà de àihào shì tī zúqiú.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là đá bóng. - 我的爱好是写作。
Wǒ de àihào shì xiězuò.
Sở thích của tôi là viết lách. - 她爱好唱歌,声音很好听。
Tā àihào chànggē, shēngyīn hěn hǎotīng.
Cô ấy thích hát, giọng rất hay. - 我爱好收藏邮票。
Wǒ àihào shōucáng yóupiào.
Tôi thích sưu tầm tem. - 他爱好看电影。
Tā àihào kàn diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim. - 我的爱好是打篮球。
Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của tôi là chơi bóng rổ. - 她爱好跳舞。
Tā àihào tiàowǔ.
Cô ấy thích nhảy múa. - 我爱好学习外语。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.
Tôi thích học ngoại ngữ. - 他爱好写诗。
Tā àihào xiě shī.
Anh ấy thích làm thơ. - 我的爱好是烹饪。
Wǒ de àihào shì pēngrèn.
Sở thích của tôi là nấu ăn. - 她爱好打羽毛球。
Tā àihào dǎ yǔmáoqiú.
Cô ấy thích chơi cầu lông. - 我爱好画漫画。
Wǒ àihào huà mànhuà.
Tôi thích vẽ truyện tranh. - 他爱好玩电脑游戏。
Tā àihào wán diànnǎo yóuxì.
Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử. - 我的爱好是写日记。
Wǒ de àihào shì xiě rìjì.
Sở thích của tôi là viết nhật ký. - 她爱好种花。
Tā àihào zhòng huā.
Cô ấy thích trồng hoa. - 我爱好跑步,每天都锻炼。
Wǒ àihào pǎobù, měitiān dōu duànliàn.
Tôi thích chạy bộ, ngày nào cũng tập luyện. - 他爱好游泳。
Tā àihào yóuyǒng.
Anh ấy thích bơi lội. - 我的爱好是弹钢琴。
Wǒ de àihào shì tán gāngqín.
Sở thích của tôi là chơi piano. - 她爱好写小说。
Tā àihào xiě xiǎoshuō.
Cô ấy thích viết tiểu thuyết. - 我爱好看书,尤其是历史书。
Wǒ àihào kàn shū, yóuqí shì lìshǐ shū.
Tôi thích đọc sách, đặc biệt là sách lịch sử. - 他爱好骑自行车。
Tā àihào qí zìxíngchē.
Anh ấy thích đi xe đạp. - 我的爱好是下棋。
Wǒ de àihào shì xiàqí.
Sở thích của tôi là chơi cờ.
Ghi chú mở rộng
- 爱好广泛: sở thích đa dạng.
- 培养爱好: nuôi dưỡng sở thích.
- 兴趣爱好: sở thích và hứng thú.
- 共同爱好: sở thích chung.
Như vậy, 爱好 vừa là động từ “yêu thích” vừa là danh từ “sở thích”, thường dùng để nói về những hoạt động cá nhân yêu thích trong đời sống.
爱好 tiếng Trung là gì?
Giải thích chi tiết – Loại từ – Cách dùng – Giải thích chữ Hán – 30 mẫu câu
- Nghĩa của 爱好 trong tiếng Trung
爱好 (àihào) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ:
Sở thích
Thú vui
Hoạt động hoặc lĩnh vực mà một người yêu thích lâu dài, làm với sự tự nguyện và hứng thú
Khác với việc “thích nhất thời”, 爱好 thường mang tính:
Ổn định
Kéo dài
Gắn với thói quen cá nhân hoặc phong cách sống
Ví dụ:
我的爱好是读书。
他的爱好很广泛。
- Loại từ của 爱好
2.1. Danh từ (名词)
Dùng để chỉ “sở thích”.
Ví dụ:
业余爱好: sở thích lúc rảnh
个人爱好: sở thích cá nhân
2.2. Động từ (动词)
Dùng để chỉ hành động “yêu thích, thích làm”.
Ví dụ:
爱好音乐
爱好运动
- Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 爱 (ài)
Nghĩa:
Yêu
Thích
Trân trọng
Trong 爱好, chữ 爱 biểu thị:
Sự yêu thích thật sự
Tình cảm tích cực
Sự tự nguyện
3.2. 好 (hào / hǎo)
Trong từ 爱好, chữ 好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Nghĩa:
Thích
Ham thích
Ưa chuộng
Trong 爱好, chữ 好 mang nghĩa:
Sự ham thích
Sự say mê
3.3. Nghĩa tổng hợp của 爱好
爱好 = yêu + ham thích
Chỉ những việc mà con người:
Làm với niềm vui
Duy trì lâu dài
Không mang tính bắt buộc
- Cách dùng 爱好 trong câu
4.1. 爱好 làm danh từ
我的爱好是唱歌。
他的爱好很多。
4.2. 爱好 làm động từ
他爱好音乐。
她爱好运动。
4.3. Các cụm thường gặp
个人爱好: sở thích cá nhân
业余爱好: sở thích lúc rảnh
广泛的爱好: sở thích đa dạng
培养爱好: bồi dưỡng sở thích
- So sánh 爱好 với 喜欢
爱好: sở thích lâu dài, ổn định
喜欢: thích, có thể chỉ là cảm xúc nhất thời
- 30 mẫu câu với 爱好
(có pinyin & tiếng Việt)
Câu 1–10
我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kànshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
他的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
她有很多业余爱好。
Tā yǒu hěn duō yèyú àihào.
Cô ấy có nhiều sở thích lúc rảnh.
他从小就培养了这个爱好。
Tā cóngxiǎo jiù péiyǎng le zhège àihào.
Anh ấy đã bồi dưỡng sở thích này từ nhỏ.
爱好可以丰富人的生活。
Àihào kěyǐ fēngfù rén de shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống con người.
她的爱好是画画和听音乐。
Tā de àihào shì huàhuà hé tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh và nghe nhạc.
他爱好体育运动。
Tā àihào tǐyù yùndòng.
Anh ấy yêu thích các môn thể thao.
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.
每个人都应该有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều nên có sở thích riêng.
她把爱好当成一种生活方式。
Tā bǎ àihào dāngchéng yì zhǒng shēnghuó fāngshì.
Cô ấy coi sở thích như một lối sống.
Câu 11–20
爱好对人的性格有影响。
Àihào duì rén de xìnggé yǒu yǐngxiǎng.
Sở thích có ảnh hưởng đến tính cách con người.
他通过爱好结交了很多朋友。
Tā tōngguò àihào jiéjiāo le hěn duō péngyǒu.
Anh ấy thông qua sở thích mà kết bạn được nhiều người.
培养良好的爱好很重要。
Péiyǎng liánghǎo de àihào hěn zhòngyào.
Bồi dưỡng sở thích tốt là rất quan trọng.
她的爱好让她感到快乐。
Tā de àihào ràng tā gǎndào kuàilè.
Sở thích của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy vui vẻ.
不同的爱好反映不同的生活态度。
Bùtóng de àihào fǎnyìng bùtóng de shēnghuó tàidù.
Những sở thích khác nhau phản ánh những thái độ sống khác nhau.
他的爱好逐渐发生了变化。
Tā de àihào zhújiàn fāshēng le biànhuà.
Sở thích của anh ấy dần dần thay đổi.
爱好可以减轻生活压力。
Àihào kěyǐ jiǎnqīng shēnghuó yālì.
Sở thích có thể giảm bớt áp lực cuộc sống.
她愿意花时间发展自己的爱好。
Tā yuànyì huā shíjiān fāzhǎn zìjǐ de àihào.
Cô ấy sẵn sàng dành thời gian phát triển sở thích của mình.
这个爱好对他来说意义重大。
Zhège àihào duì tā lái shuō yìyì zhòngdà.
Sở thích này có ý nghĩa rất lớn đối với anh ấy.
他的爱好和工作没有冲突。
Tā de àihào hé gōngzuò méiyǒu chōngtū.
Sở thích của anh ấy không xung đột với công việc.
Câu 21–30
她希望把爱好变成事业。
Tā xīwàng bǎ àihào biànchéng shìyè.
Cô ấy hy vọng biến sở thích thành sự nghiệp.
爱好让生活变得更加充实。
Àihào ràng shēnghuó biànde gèngjiā chōngshí.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên phong phú hơn.
他通过爱好找到了自信。
Tā tōngguò àihào zhǎodào le zìxìn.
Anh ấy thông qua sở thích mà tìm được sự tự tin.
家长应该尊重孩子的爱好。
Jiāzhǎng yīnggāi zūnzhòng háizi de àihào.
Phụ huynh nên tôn trọng sở thích của con cái.
爱好并不一定浪费时间。
Àihào bìng bù yídìng làngfèi shíjiān.
Sở thích không nhất thiết là lãng phí thời gian.
他因为共同的爱好结识了她。
Tā yīnwèi gòngtóng de àihào jiéshí le tā.
Anh ấy vì sở thích chung mà quen biết cô ấy.
爱好使人保持积极心态。
Àihào shǐ rén bǎochí jījí xīntài.
Sở thích giúp con người giữ tâm lý tích cực.
她的爱好需要长期坚持。
Tā de àihào xūyào chángqī jiānchí.
Sở thích của cô ấy cần kiên trì lâu dài.
他把爱好当作生活的一部分。
Tā bǎ àihào dāngzuò shēnghuó de yí bùfèn.
Anh ấy coi sở thích như một phần của cuộc sống.
爱好体现了一个人的个性。
Àihào tǐxiàn le yí gè rén de gèxìng.
Sở thích thể hiện cá tính của một con người.
Nghĩa của “爱好” trong tiếng Trung
“爱好” (pinyin: àihào) là một danh từ và cũng có thể dùng như động từ, nghĩa là sở thích, thú vui, điều mình yêu thích. Khi dùng như động từ, nó mang nghĩa thích, ưa chuộng một hoạt động nào đó.
Phân tích từng chữ Hán
爱 (ài): yêu, thích, quý trọng.
好 (hào): tốt, đẹp, thích hợp; cũng có nghĩa là “thích”.
→ Ghép lại: “爱好” = yêu thích điều tốt đẹp → sở thích, thú vui.
Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ sở thích.
Ví dụ: 我的爱好是唱歌 (Sở thích của tôi là ca hát).
Động từ: yêu thích, ưa chuộng.
Ví dụ: 他爱好运动 (Anh ấy yêu thích thể thao).
Mẫu câu thường gặp
我的爱好是… (Wǒ de àihào shì…) – Sở thích của tôi là…
他很爱好… (Tā hěn àihào…) – Anh ấy rất thích…
她的爱好很多。 (Tā de àihào hěn duō) – Cô ấy có nhiều sở thích.
30 Ví dụ (Hán tự – Pinyin – Tiếng Việt)
我的爱好是唱歌。
Wǒ de àihào shì chànggē.
Sở thích của tôi là ca hát.
他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy yêu thích thể thao.
她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là nhảy múa.
我爱好画画。
Wǒ àihào huàhuà.
Tôi thích vẽ tranh.
他的爱好是看书。
Tā de àihào shì kànshū.
Sở thích của anh ấy là đọc sách.
我爱好旅行。
Wǒ àihào lǚxíng.
Tôi thích du lịch.
她爱好唱歌和跳舞。
Tā àihào chànggē hé tiàowǔ.
Cô ấy thích ca hát và nhảy múa.
我的爱好是写作。
Wǒ de àihào shì xiězuò.
Sở thích của tôi là viết lách.
他爱好摄影。
Tā àihào shèyǐng.
Anh ấy thích nhiếp ảnh.
我爱好打篮球。
Wǒ àihào dǎ lánqiú.
Tôi thích chơi bóng rổ.
她的爱好是看电影。
Tā de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của cô ấy là xem phim.
我爱好听音乐。
Wǒ àihào tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
他爱好游泳。
Tā àihào yóuyǒng.
Anh ấy thích bơi lội.
我的爱好是写书法。
Wǒ de àihào shì xiě shūfǎ.
Sở thích của tôi là viết thư pháp.
她爱好画油画。
Tā àihào huà yóuhuà.
Cô ấy thích vẽ tranh sơn dầu.
我爱好打羽毛球。
Wǒ àihào dǎ yǔmáoqiú.
Tôi thích chơi cầu lông.
他的爱好是收藏邮票。
Tā de àihào shì shōucáng yóupiào.
Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.
我爱好跑步。
Wǒ àihào pǎobù.
Tôi thích chạy bộ.
她的爱好是烹饪。
Tā de àihào shì pēngrèn.
Sở thích của cô ấy là nấu ăn.
我爱好写日记。
Wǒ àihào xiě rìjì.
Tôi thích viết nhật ký.
他爱好下棋。
Tā àihào xiàqí.
Anh ấy thích chơi cờ.
我的爱好是种花。
Wǒ de àihào shì zhòng huā.
Sở thích của tôi là trồng hoa.
她爱好打网球。
Tā àihào dǎ wǎngqiú.
Cô ấy thích chơi tennis.
我爱好看小说。
Wǒ àihào kàn xiǎoshuō.
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
他的爱好是写诗。
Tā de àihào shì xiě shī.
Sở thích của anh ấy là làm thơ.
我爱好爬山。
Wǒ àihào páshān.
Tôi thích leo núi.
她的爱好是跳绳。
Tā de àihào shì tiàoshéng.
Sở thích của cô ấy là nhảy dây.
我爱好看漫画。
Wǒ àihào kàn mànhuà.
Tôi thích đọc truyện tranh.
他爱好打乒乓球。
Tā àihào dǎ pīngpāngqiú.
Anh ấy thích chơi bóng bàn.
爱好让生活更有趣。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích làm cho cuộc sống thú vị hơn.
Từ “爱好” trong tiếng Trung
Định nghĩa và phát âm
Hán tự: 爱好
Pinyin: àihào
Loại từ:
Danh từ: sở thích, thú vui.
Động từ: yêu thích, ưa thích.
Nghĩa: Chỉ sự yêu thích hoặc hứng thú đối với một hoạt động, lĩnh vực, hoặc sự vật nào đó.
Giải thích từng chữ Hán
爱 (ài): Yêu, thích, quý trọng. → Nhấn mạnh tình cảm, sự yêu thích.
好 (hào): Tốt, giỏi, thích. → Trong từ này mang nghĩa “ưa thích, hứng thú”.
Ghép lại: 爱好 = “yêu thích cái tốt/điều mình thích” → nghĩa là sở thích, thú vui.
Mẫu câu thông dụng
爱好 + 动词/名词 → 爱好音乐 (sở thích âm nhạc), 爱好运动 (thích thể thao).
我的爱好是… → Sở thích của tôi là…
他最大的爱好是… → Sở thích lớn nhất của anh ấy là…
她有很多爱好。 → Cô ấy có nhiều sở thích.
培养爱好 → Nuôi dưỡng sở thích.
30 ví dụ (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
她的爱好是唱歌。
Tā de àihào shì chànggē.
Sở thích của cô ấy là ca hát.
他最大的爱好是踢足球。
Tā zuìdà de àihào shì tī zúqiú.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là đá bóng.
我有很多爱好,比如旅行和摄影。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú lǚxíng hé shèyǐng.
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như du lịch và nhiếp ảnh.
她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.
我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.
他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy thích thể thao.
我爱好写作。
Wǒ àihào xiězuò.
Tôi thích viết lách.
她爱好跳舞。
Tā àihào tiàowǔ.
Cô ấy thích nhảy múa.
我的爱好是收集邮票。
Wǒ de àihào shì shōují yóupiào.
Sở thích của tôi là sưu tập tem.
他爱好打篮球。
Tā àihào dǎ lánqiú.
Anh ấy thích chơi bóng rổ.
她的爱好是烹饪。
Tā de àihào shì pēngrèn.
Sở thích của cô ấy là nấu ăn.
我的爱好是写日记。
Wǒ de àihào shì xiě rìjì.
Sở thích của tôi là viết nhật ký.
他爱好看电影。
Tā àihào kàn diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim.
她爱好游泳。
Tā àihào yóuyǒng.
Cô ấy thích bơi lội.
我的爱好是打游戏。
Wǒ de àihào shì dǎ yóuxì.
Sở thích của tôi là chơi game.
他爱好爬山。
Tā àihào páshān.
Anh ấy thích leo núi.
她的爱好是写诗。
Tā de àihào shì xiě shī.
Sở thích của cô ấy là viết thơ.
我的爱好是摄影。
Wǒ de àihào shì shèyǐng.
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
他爱好打羽毛球。
Tā àihào dǎ yǔmáoqiú.
Anh ấy thích chơi cầu lông.
她爱好旅行。
Tā àihào lǚxíng.
Cô ấy thích du lịch.
我的爱好是种花。
Wǒ de àihào shì zhòng huā.
Sở thích của tôi là trồng hoa.
他爱好下棋。
Tā àihào xiàqí.
Anh ấy thích chơi cờ.
她的爱好是写小说。
Tā de àihào shì xiě xiǎoshuō.
Sở thích của cô ấy là viết tiểu thuyết.
我的爱好是跑步。
Wǒ de àihào shì pǎobù.
Sở thích của tôi là chạy bộ.
他爱好钓鱼。
Tā àihào diàoyú.
Anh ấy thích câu cá.
她爱好摄影。
Tā àihào shèyǐng.
Cô ấy thích nhiếp ảnh.
我的爱好是学习外语。
Wǒ de àihào shì xuéxí wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.
他爱好收藏古董。
Tā àihào shōucáng gǔdǒng.
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
她的爱好是写书法。
Tā de àihào shì xiě shūfǎ.
Sở thích của cô ấy là viết thư pháp.
Định nghĩa
爱好 (àihào) trong tiếng Trung nghĩa là sở thích, thú vui, điều yêu thích. Nó chỉ những hoạt động hoặc lĩnh vực mà một người thích làm trong thời gian rảnh rỗi.
Loại từ và phát âm
Loại từ:
Danh từ (名词): sở thích.
Động từ (动词): yêu thích, ưa thích.
Phiên âm: àihào (ài = yêu, thích; hào = thích, ưa chuộng).
Giải thích từng chữ Hán
爱 (ài): yêu, thích, tình cảm.
好 (hào): tốt, thích, ưa chuộng.
→ Kết hợp: “爱好” = yêu thích điều tốt đẹp → sở thích.
Cách dùng và mẫu câu
Danh từ:
我的爱好是读书。Wǒ de àihào shì dúshū. Sở thích của tôi là đọc sách.
Động từ:
他爱好音乐。Tā àihào yīnyuè. Anh ấy yêu thích âm nhạc.
Cấu trúc thường gặp:
爱好 + 名词 (爱好音乐, 爱好运动).
我的爱好是… (sở thích của tôi là…).
他最大的爱好是… (sở thích lớn nhất của anh ấy là…).
30 ví dụ (có pinyin và dịch nghĩa)
我的爱好是读书。Wǒ de àihào shì dúshū. Sở thích của tôi là đọc sách.
他爱好音乐。Tā àihào yīnyuè. Anh ấy yêu thích âm nhạc.
她的爱好是跳舞。Tā de àihào shì tiàowǔ. Sở thích của cô ấy là nhảy múa.
我爱好运动。Wǒ àihào yùndòng. Tôi thích thể thao.
他最大的爱好是打篮球。Tā zuìdà de àihào shì dǎ lánqiú. Sở thích lớn nhất của anh ấy là chơi bóng rổ.
我的爱好是旅行。Wǒ de àihào shì lǚxíng. Sở thích của tôi là du lịch.
她爱好画画。Tā àihào huàhuà. Cô ấy thích vẽ tranh.
我有很多爱好。Wǒ yǒu hěn duō àihào. Tôi có nhiều sở thích.
他爱好写作。Tā àihào xiězuò. Anh ấy thích viết lách.
我的爱好是唱歌。Wǒ de àihào shì chànggē. Sở thích của tôi là ca hát.
她爱好摄影。Tā àihào shèyǐng. Cô ấy thích chụp ảnh.
我爱好游泳。Wǒ àihào yóuyǒng. Tôi thích bơi lội.
他的爱好是看电影。Tā de àihào shì kàn diànyǐng. Sở thích của anh ấy là xem phim.
我的爱好是听音乐。Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè. Sở thích của tôi là nghe nhạc.
她爱好烹饪。Tā àihào pēngrèn. Cô ấy thích nấu ăn.
我爱好跑步。Wǒ àihào pǎobù. Tôi thích chạy bộ.
他的爱好是打游戏。Tā de àihào shì dǎ yóuxì. Sở thích của anh ấy là chơi game.
我的爱好是写日记。Wǒ de àihào shì xiě rìjì. Sở thích của tôi là viết nhật ký.
她爱好购物。Tā àihào gòuwù. Cô ấy thích mua sắm.
我爱好书法。Wǒ àihào shūfǎ. Tôi thích thư pháp.
他的爱好是钓鱼。Tā de àihào shì diàoyú. Sở thích của anh ấy là câu cá.
我的爱好是打羽毛球。Wǒ de àihào shì dǎ yǔmáoqiú. Sở thích của tôi là chơi cầu lông.
她爱好瑜伽。Tā àihào yújiā. Cô ấy thích tập yoga.
我爱好集邮。Wǒ àihào jíyóu. Tôi thích sưu tầm tem.
他的爱好是踢足球。Tā de àihào shì tī zúqiú. Sở thích của anh ấy là đá bóng.
我的爱好是看书。Wǒ de àihào shì kànshū. Sở thích của tôi là đọc sách.
她爱好写诗。Tā àihào xiě shī. Cô ấy thích làm thơ.
我爱好爬山。Wǒ àihào páshān. Tôi thích leo núi.
他的爱好是收藏古董。Tā de àihào shì shōucáng gǔdǒng. Sở thích của anh ấy là sưu tầm đồ cổ.
爱好让生活更有趣。Àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù. Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.
爱好 (àihào) trong tiếng Trung là một danh từ, mang nghĩa sở thích, thú vui, điều mình thích làm lâu dài, dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, học tập, hồ sơ cá nhân, phỏng vấn, văn viết.
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 爱好
Phiên âm: àihào
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui
Nghĩa tiếng Anh: hobby; interest
- Giải thích nghĩa chi tiết
爱好 dùng để chỉ:
Hoạt động hoặc lĩnh vực mà một người thích làm thường xuyên
Thường mang tính lâu dài, ổn định, không phải thích nhất thời
Phản ánh tính cách, lối sống, thói quen của một người
So với 喜欢:
喜欢: thích (cảm xúc nhất thời hoặc nhẹ)
爱好: sở thích rõ ràng, mang tính cá nhân, có thể nói là “hobby”
Ví dụ:
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
- Giải thích nghĩa từng chữ Hán
爱 (ài)
Nghĩa gốc: yêu, yêu thích, trân trọng
Chỉ tình cảm tích cực, sự yêu mến xuất phát từ bên trong
Ví dụ:
爱学习: yêu học tập
爱生活: yêu cuộc sống
好 (hào / hǎo)
Trong từ 爱好, chữ 好 đọc là hào:
Nghĩa: thích, ham, ưa chuộng
Khác với 好 (hǎo) nghĩa là “tốt”
Ví dụ:
好学 (hào xué): ham học
好奇 (hào qí): hiếu kỳ
→ 爱好 = điều mình yêu thích và ham mê làm
- Đặc điểm cách dùng
a. Cấu trúc thường gặp
爱好 + 是 + danh từ / động từ
我的爱好是运动。
有 + 爱好
他有很多爱好。
培养 / 发展 + 爱好
培养爱好: bồi dưỡng sở thích
业余爱好
Sở thích lúc rảnh rỗi
- Từ liên quan thường gặp
Từ gần nghĩa
兴趣: hứng thú (trừu tượng hơn)
嗜好: ham thích (mạnh, đôi khi mang sắc thái không tốt)
Từ trái nghĩa
讨厌: ghét
反感: phản cảm
- 30 ví dụ câu (có phiên âm và tiếng Việt)
1
我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
她的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của cô ấy rất nhiều.
3
他的爱好是运动。
Tā de àihào shì yùndòng.
Sở thích của anh ấy là thể thao.
4
我最大的爱好是听音乐。
Wǒ zuì dà de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích lớn nhất của tôi là nghe nhạc.
5
爱好可以丰富生活。
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.
6
她从小就培养了很多爱好。
Tā cóngxiǎo jiù péiyǎng le hěn duō àihào.
Cô ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng nhiều sở thích.
7
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.
8
他的业余爱好是摄影。
Tā de yèyú àihào shì shèyǐng.
Sở thích lúc rảnh của anh ấy là nhiếp ảnh.
9
爱好不同,但可以互相尊重。
Àihào bùtóng, dàn kěyǐ hùxiāng zūnzhòng.
Sở thích khác nhau nhưng có thể tôn trọng lẫn nhau.
10
她的爱好跟我很相似。
Tā de àihào gēn wǒ hěn xiāngsì.
Sở thích của cô ấy rất giống tôi.
11
他的爱好比较安静。
Tā de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của anh ấy khá yên tĩnh.
12
通过爱好可以结交朋友。
Tōngguò àihào kěyǐ jiéjiāo péngyou.
Thông qua sở thích có thể kết bạn.
13
爱好让生活更有乐趣。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu lèqù.
Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.
14
她把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biàn chéng le gōngzuò.
Cô ấy biến sở thích thành công việc.
15
他的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
16
这个爱好对身体有好处。
Zhège àihào duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Sở thích này có lợi cho sức khỏe.
17
她喜欢和别人分享自己的爱好。
Tā xǐhuan hé biérén fēnxiǎng zìjǐ de àihào.
Cô ấy thích chia sẻ sở thích của mình với người khác.
18
爱好反映了一个人的性格。
Àihào fǎnyìng le yí gè rén de xìnggé.
Sở thích phản ánh tính cách của một người.
19
他因为共同的爱好认识了她。
Tā yīnwèi gòngtóng de àihào rènshi le tā.
Anh ấy quen cô ấy vì có sở thích chung.
20
培养健康的爱好很重要。
Péiyǎng jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Bồi dưỡng sở thích lành mạnh rất quan trọng.
21
她的爱好偏向艺术。
Tā de àihào piānxiàng yìshù.
Sở thích của cô ấy thiên về nghệ thuật.
22
不同年龄的人有不同的爱好。
Bùtóng niánlíng de rén yǒu bùtóng de àihào.
Người ở độ tuổi khác nhau có sở thích khác nhau.
23
他对这个爱好投入了很多时间。
Tā duì zhège àihào tóurù le hěn duō shíjiān.
Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian cho sở thích này.
24
爱好不一定要花很多钱。
Àihào bù yídìng yào huā hěn duō qián.
Sở thích không nhất thiết phải tốn nhiều tiền.
25
她的爱好让她感到放松。
Tā de àihào ràng tā gǎndào fàngsōng.
Sở thích của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy thư giãn.
26
这个爱好适合各个年龄段。
Zhège àihào shìhé gège niánlíng duàn.
Sở thích này phù hợp với mọi lứa tuổi.
27
他通过爱好提高了自信。
Tā tōngguò àihào tígāo le zìxìn.
Anh ấy nâng cao sự tự tin thông qua sở thích.
28
爱好能帮助人减轻压力。
Àihào néng bāngzhù rén jiǎnqīng yālì.
Sở thích có thể giúp con người giảm căng thẳng.
29
她认真对待自己的每一个爱好。
Tā rènzhēn duìdài zìjǐ de měi yí gè àihào.
Cô ấy nghiêm túc với từng sở thích của mình.
30
爱好是生活中重要的一部分。
Àihào shì shēnghuó zhōng zhòngyào de yí bùfen.
Sở thích là một phần quan trọng của cuộc sống.
爱好 (àihào) tiếng Trung là gì?
一、Nghĩa tiếng Việt
爱好: sở thích, thú vui, điều yêu thích thường xuyên.
Dùng để chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực mà một người thích làm lâu dài, mang tính cá nhân và lặp lại.
Ví dụ khái quát:
我的爱好是读书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
二、Loại từ
爱好 có thể dùng theo hai cách:
Danh từ (名词): sở thích
Động từ (动词): yêu thích, ưa thích (trang trọng hơn 喜欢)
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
爱 (ài)
Yêu, yêu thích, trân trọng
Thể hiện tình cảm tích cực
好 (hào) (đọc là hào trong 爱好)
Yêu thích, ham mê
Khác với 好 (hǎo) = tốt, hay
→ 爱好 = yêu + thích → sở thích mang tính lâu dài
四、Đặc điểm và cách dùng quan trọng
Dùng rất phổ biến trong:
Giới thiệu bản thân
Hồ sơ, CV
Văn viết trung tính – trang trọng
Cấu trúc thường gặp:
我的爱好是……
爱好 + 名词 / 动词
业余爱好 (sở thích lúc rảnh)
So sánh nhanh:
爱好: sở thích ổn định
喜欢: thích, cảm xúc nhất thời
兴趣: hứng thú, thiên về động lực học tập/nghiên cứu
五、Mẫu câu thường gặp
我的爱好是 + 名词 / 动词
他有很多爱好
爱好 + 广泛 / 相同 / 不同
六、30 ví dụ (có phiên âm & tiếng Việt)**
(Không đánh số, không dùng biểu tượng)
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
他的爱好很广泛。
Tā de àihào hěn guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng.
她最大的爱好是听音乐。
Tā zuìdà de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích lớn nhất của cô ấy là nghe nhạc.
我的业余爱好是运动。
Wǒ de yèyú àihào shì yùndòng.
Sở thích lúc rảnh của tôi là thể thao.
他从小就有绘画的爱好。
Tā cóngxiǎo jiù yǒu huìhuà de àihào.
Anh ấy đã có sở thích vẽ tranh từ nhỏ.
她的爱好和我一样。
Tā de àihào hé wǒ yíyàng.
Sở thích của cô ấy giống tôi.
不同的人有不同的爱好。
Bùtóng de rén yǒu bùtóng de àihào.
Những người khác nhau có sở thích khác nhau.
我的爱好不多,但很专一。
Wǒ de àihào bù duō, dàn hěn zhuānyī.
Sở thích của tôi không nhiều nhưng rất chuyên tâm.
他把爱好发展成了职业。
Tā bǎ àihào fāzhǎn chéng le zhíyè.
Anh ấy đã phát triển sở thích thành nghề nghiệp.
她对摄影有浓厚的爱好。
Tā duì shèyǐng yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy có sở thích mạnh mẽ với nhiếp ảnh.
爱好可以丰富生活。
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.
他的爱好是收集邮票。
Tā de àihào shì shōují yóupiào.
Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.
她培养了很多健康的爱好。
Tā péiyǎng le hěn duō jiànkāng de àihào.
Cô ấy nuôi dưỡng nhiều sở thích lành mạnh.
我的爱好随着年龄改变了。
Wǒ de àihào suí zhe niánlíng gǎibiàn le.
Sở thích của tôi thay đổi theo tuổi tác.
他对文学一直有爱好。
Tā duì wénxué yìzhí yǒu àihào.
Anh ấy luôn có sở thích với văn học.
爱好不同,但可以互相尊重。
Àihào bùtóng, dàn kěyǐ hùxiāng zūnzhòng.
Sở thích khác nhau nhưng có thể tôn trọng lẫn nhau.
她通过爱好结交了很多朋友。
Tā tōngguò àihào jiéjiāo le hěn duō péngyǒu.
Cô ấy kết bạn thông qua sở thích.
我的爱好是学习外语。
Wǒ de àihào shì xuéxí wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.
他的爱好让他放松心情。
Tā de àihào ràng tā fàngsōng xīnqíng.
Sở thích giúp anh ấy thư giãn tinh thần.
她有一个特别的爱好。
Tā yǒu yí gè tèbié de àihào.
Cô ấy có một sở thích đặc biệt.
爱好能体现一个人的性格。
Àihào néng tǐxiàn yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách một người.
他把时间都花在爱好上。
Tā bǎ shíjiān dōu huā zài àihào shàng.
Anh ấy dành thời gian cho sở thích.
她的爱好需要长期坚持。
Tā de àihào xūyào chángqī jiānchí.
Sở thích của cô ấy cần sự kiên trì lâu dài.
爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn.
他选择了与爱好相关的专业。
Tā xuǎnzé le yǔ àihào xiāngguān de zhuānyè.
Anh ấy chọn chuyên ngành liên quan đến sở thích.
我的爱好帮助我减压。
Wǒ de àihào bāngzhù wǒ jiǎn yā.
Sở thích giúp tôi giảm căng thẳng.
她在工作之外发展爱好。
Tā zài gōngzuò zhīwài fāzhǎn àihào.
Cô ấy phát triển sở thích ngoài công việc.
爱好需要时间和投入。
Àihào xūyào shíjiān hé tóurù.
Sở thích cần thời gian và sự đầu tư.
他尊重别人的爱好。
Tā zūnzhòng biérén de àihào.
Anh ấy tôn trọng sở thích của người khác.
爱好 tiếng Trung là gì?
- Nghĩa của 爱好
爱好 (ài hào / ài hǎo) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, dùng để chỉ:
Sở thích
Thú vui cá nhân
Điều mình thích làm trong thời gian rảnh
Lĩnh vực mình quan tâm lâu dài
Trong tiếng Việt, 爱好 thường được dịch là:
sở thích
thú vui
niềm yêu thích
Từ này được dùng phổ biến trong:
Giới thiệu bản thân
Học tập
Công việc
Giao tiếp hằng ngày
Văn viết và văn nói trang trọng vừa phải
- Cách đọc và loại từ
2.1. Cách đọc
爱好 có hai cách đọc tùy theo loại từ và vị trí trong câu:
ài hào: khi dùng như danh từ
ài hǎo: khi dùng như động từ
2.2. Loại từ và chức năng
- Danh từ (名词) – ài hào
Nghĩa: sở thích, thú vui
Ví dụ:
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
- Động từ (动词) – ài hǎo
Nghĩa: thích, yêu thích (một cách lâu dài)
Ví dụ:
他爱好音乐。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
- Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 爱 (ài)
Nghĩa cơ bản:
Yêu
Thích
Trân trọng
Sắc thái:
Mang yếu tố tình cảm
Có chiều sâu, không phải thích nhất thời
Từ liên quan:
爱情 (tình yêu)
爱心 (lòng yêu thương)
热爱 (yêu say mê)
3.2. 好 (hào / hǎo)
Nghĩa gốc:
Tốt
Thích
Ưa chuộng
Khi đọc là hào:
Chỉ sở thích, thói quen yêu thích
Từ liên quan:
嗜好 (thói quen, sở thích mạnh)
偏好 (thiên hướng thích)
3.3. Nghĩa kết hợp của 爱好
爱好 mang nghĩa:
điều mình yêu thích và thấy tốt, đáng làm, đáng theo đuổi lâu dài.
- Cách dùng 爱好 trong tiếng Trung
4.1. Cấu trúc thường gặp
我的爱好是 + danh từ / động từ
爱好 + danh từ
有 + 爱好
Ví dụ:
我的爱好是运动。
他有很多爱好。
4.2. So sánh với 喜欢
喜欢: thích chung chung, có thể nhất thời
爱好: sở thích ổn định, lâu dài, mang tính cá nhân
- Các từ ghép thường gặp với 爱好
个人爱好: sở thích cá nhân
兴趣爱好: sở thích, hứng thú
业余爱好: sở thích lúc rảnh
广泛的爱好: sở thích rộng
- 30 câu ví dụ với 爱好
(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
1
我的爱好是看书。
Wǒ de ài hào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
他的爱好很多。
Tā de ài hào hěn duō.
Sở thích của anh ấy rất nhiều.
3
她的业余爱好是听音乐。
Tā de yèyú ài hào shì tīng yīnyuè.
Sở thích lúc rảnh của cô ấy là nghe nhạc.
4
我最大的爱好是旅行。
Wǒ zuì dà de ài hào shì lǚxíng.
Sở thích lớn nhất của tôi là du lịch.
5
他爱好运动,身体很好。
Tā ài hǎo yùndòng, shēntǐ hěn hǎo.
Anh ấy thích vận động nên sức khỏe rất tốt.
6
学习语言是她的爱好之一。
Xuéxí yǔyán shì tā de ài hào zhī yī.
Học ngôn ngữ là một trong những sở thích của cô ấy.
7
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de ài hào.
Ai cũng có sở thích riêng của mình.
8
他的爱好和工作有关。
Tā de ài hào hé gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến công việc.
9
她从小就培养了很多爱好。
Tā cóng xiǎo jiù péiyǎng le hěn duō ài hào.
Cô ấy đã nuôi dưỡng nhiều sở thích từ nhỏ.
10
我的爱好比较简单。
Wǒ de ài hào bǐjiào jiǎndān.
Sở thích của tôi khá đơn giản.
11
他通过爱好结交了很多朋友。
Tā tōngguò ài hào jiéjiāo le hěn duō péngyou.
Anh ấy kết bạn được nhiều người thông qua sở thích.
12
她的爱好是画画和摄影。
Tā de ài hào shì huàhuà hé shèyǐng.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh và nhiếp ảnh.
13
爱好可以丰富生活。
Ài hào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.
14
他爱好研究历史。
Tā ài hǎo yánjiū lìshǐ.
Anh ấy yêu thích nghiên cứu lịch sử.
15
培养爱好对身心健康有好处。
Péiyǎng ài hào duì shēnxīn jiànkāng yǒu hǎochu.
Nuôi dưỡng sở thích có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
16
她把爱好变成了职业。
Tā bǎ ài hào biàn chéng le zhíyè.
Cô ấy biến sở thích thành nghề nghiệp.
17
他的兴趣爱好非常广泛。
Tā de xìngqù ài hào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng.
18
我的爱好和他完全不同。
Wǒ de ài hào hé tā wánquán bù tóng.
Sở thích của tôi hoàn toàn khác anh ấy.
19
她的爱好让她认识了新世界。
Tā de ài hào ràng tā rènshi le xīn shìjiè.
Sở thích của cô ấy giúp cô ấy mở ra thế giới mới.
20
他小时候就表现出对音乐的爱好。
Tā xiǎoshíhou jiù biǎoxiàn chū duì yīnyuè de ài hào.
Từ nhỏ anh ấy đã thể hiện sở thích với âm nhạc.
21
爱好不同,但可以互相尊重。
Ài hào bù tóng, dàn kěyǐ hùxiāng zūnzhòng.
Sở thích khác nhau nhưng có thể tôn trọng lẫn nhau.
22
她坚持自己的爱好很多年了。
Tā jiānchí zìjǐ de ài hào hěn duō nián le.
Cô ấy đã kiên trì sở thích của mình nhiều năm.
23
爱好不一定要花很多钱。
Ài hào bù yídìng yào huā hěn duō qián.
Sở thích không nhất thiết phải tốn nhiều tiền.
24
他把大部分时间花在爱好上。
Tā bǎ dà bùfen shíjiān huā zài ài hào shàng.
Anh ấy dành phần lớn thời gian cho sở thích.
25
我的爱好是收集邮票。
Wǒ de ài hào shì shōují yóupiào.
Sở thích của tôi là sưu tầm tem.
26
她爱好安静,不喜欢吵闹。
Tā ài hǎo ānjìng, bù xǐhuan chǎonào.
Cô ấy thích yên tĩnh, không thích ồn ào.
27
爱好能反映一个人的性格。
Ài hào néng fǎnyìng yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách của một người.
28
他通过发展爱好减轻压力。
Tā tōngguò fāzhǎn ài hào jiǎnqīng yālì.
Anh ấy giảm áp lực bằng cách phát triển sở thích.
29
她的爱好逐渐发生了变化。
Tā de ài hào zhújiàn fāshēng le biànhuà.
Sở thích của cô ấy dần dần thay đổi.
30
找到适合自己的爱好很重要。
Zhǎodào shìhé zìjǐ de ài hào hěn zhòngyào.
Tìm được sở thích phù hợp với bản thân là rất quan trọng.
- 爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (àihào)
→ Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui, điều mình thích làm lâu dài
爱好 dùng để chỉ:
Hoạt động cá nhân yêu thích
Thói quen tích cực gắn với thời gian rảnh
Sự quan tâm mang tính ổn định, không phải thích nhất thời
Ví dụ:
我的爱好是看书
他有很多爱好
- Loại từ của 爱好
2.1. Danh từ (名词) – cách dùng phổ biến nhất
→ Chỉ sở thích, thú vui
Ví dụ:
个人爱好 → sở thích cá nhân
兴趣爱好 → sở thích – hứng thú
2.2. Động từ (动词) – dùng trong văn viết
→ Mang nghĩa yêu thích, ưa chuộng
Ví dụ:
他爱好文学
她爱好音乐
Cách dùng này trang trọng, thường gặp trong văn viết, lý lịch, giới thiệu bản thân.
- Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 爱 (ài)
Nghĩa:
Yêu
Yêu thích
Trân trọng
Biểu thị:
→ Cảm xúc tích cực, gắn bó lâu dài
3.2. 好 (hào / hǎo)
Trong 爱好, chữ 好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Nghĩa:
Thích
Ưa chuộng
Có khuynh hướng làm gì đó
Ví dụ cùng cách đọc:
嗜好 (shìhào) → thói quen, sở thích
3.3. Ý nghĩa kết hợp 爱好
爱 (yêu) + 好 (thích)
→ Điều mình yêu thích, muốn làm thường xuyên, làm vì niềm vui
So sánh:
喜欢: thích (mức độ nhẹ, có thể thay đổi)
爱好: sở thích ổn định, lâu dài
- Cách dùng phổ biến của 爱好
4.1. Cấu trúc thường gặp
爱好 + 是 + …
我的爱好是旅游
有 + 爱好
他有很多爱好
爱好 + danh từ
爱好音乐
爱好运动
4.2. Câu hỏi về 爱好
你的爱好是什么?
你有什么爱好?
- 30 câu ví dụ với 爱好
(có chữ Hán + phiên âm + tiếng Việt)
Nhóm 1: Giới thiệu bản thân
我的爱好是学习汉语。
Wǒ de àihào shì xuéxí Hànyǔ.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.
她的爱好很广泛。
Tā de àihào hěn guǎngfàn.
Sở thích của cô ấy rất đa dạng.
我的主要爱好是看书。
Wǒ de zhǔyào àihào shì kàn shū.
Sở thích chính của tôi là đọc sách.
他有很多不同的爱好。
Tā yǒu hěn duō bùtóng de àihào.
Anh ấy có nhiều sở thích khác nhau.
爱好可以反映一个人的性格。
Àihào kěyǐ fǎnyìng yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách của một người.
Nhóm 2: Hoạt động thường ngày
她的爱好是画画和拍照。
Tā de àihào shì huàhuà hé pāizhào.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh và chụp ảnh.
我爱好运动,尤其是游泳。
Wǒ àihào yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.
Tôi thích vận động, đặc biệt là bơi lội.
他从小就培养了良好的爱好。
Tā cóngxiǎo jiù péiyǎng le liánghǎo de àihào.
Anh ấy đã hình thành sở thích tốt từ nhỏ.
周末我常常用时间发展自己的爱好。
Zhōumò wǒ chángcháng yòng shíjiān fāzhǎn zìjǐ de àihào.
Cuối tuần tôi thường dành thời gian phát triển sở thích của mình.
爱好让生活变得更丰富。
Àihào ràng shēnghuó biànde gèng fēngfù.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên phong phú hơn.
Nhóm 3: Học tập – công việc
学生应该有健康的爱好。
Xuéshēng yīnggāi yǒu jiànkāng de àihào.
Học sinh nên có những sở thích lành mạnh.
他的爱好和专业有关。
Tā de àihào hé zhuānyè yǒuguān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến chuyên ngành.
爱好有时可以变成职业。
Àihào yǒushí kěyǐ biànchéng zhíyè.
Sở thích đôi khi có thể trở thành nghề nghiệp.
公司鼓励员工发展个人爱好。
Gōngsī gǔlì yuángōng fāzhǎn gèrén àihào.
Công ty khuyến khích nhân viên phát triển sở thích cá nhân.
爱好对缓解压力很有帮助。
Àihào duì huǎnjiě yālì hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích rất có ích trong việc giảm áp lực.
Nhóm 4: Văn viết – trang trọng
兴趣爱好是个人素质的重要组成部分。
Xìngqù àihào shì gèrén sùzhì de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Sở thích – hứng thú là bộ phận quan trọng của phẩm chất cá nhân.
良好的爱好有助于身心发展。
Liánghǎo de àihào yǒuzhù yú shēnxīn fāzhǎn.
Sở thích tốt giúp phát triển cả thể chất lẫn tinh thần.
不同的爱好体现不同的生活方式。
Bùtóng de àihào tǐxiàn bùtóng de shēnghuó fāngshì.
Những sở thích khác nhau thể hiện lối sống khác nhau.
爱好在青少年成长中起着重要作用。
Àihào zài qīngshàonián chéngzhǎng zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
Sở thích đóng vai trò quan trọng trong sự trưởng thành của thanh thiếu niên.
社会应当为年轻人提供发展爱好的条件。
Shèhuì yīngdāng wèi niánqīngrén tígōng fāzhǎn àihào de tiáojiàn.
Xã hội nên tạo điều kiện cho người trẻ phát triển sở thích.
Nhóm 5: Khẩu ngữ – đời thường
你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng ta có sở thích chung.
她把爱好当成一种放松方式。
Tā bǎ àihào dāngchéng yì zhǒng fàngsōng fāngshì.
Cô ấy xem sở thích như một cách thư giãn.
他因为爱好结交了很多朋友。
Tā yīnwèi àihào jiéjiāo le hěn duō péngyou.
Anh ấy kết bạn được nhiều người nhờ sở thích.
这个爱好花费不少时间和金钱。
Zhège àihào huāfèi bù shǎo shíjiān hé jīnqián.
Sở thích này tốn khá nhiều thời gian và tiền bạc.
Nhóm 6: Tổng hợp – nâng cao
爱好体现了一个人的内在追求。
Àihào tǐxiàn le yí gè rén de nèizài zhuīqiú.
Sở thích thể hiện khát vọng bên trong của một con người.
真正的爱好需要长期坚持。
Zhēnzhèng de àihào xūyào chángqī jiānchí.
Sở thích thực sự cần sự kiên trì lâu dài.
他把爱好发展成了一项事业。
Tā bǎ àihào fāzhǎn chéng le yí xiàng shìyè.
Anh ấy đã phát triển sở thích thành một sự nghiệp.
爱好不同,但彼此尊重。
Àihào bùtóng, dàn bǐcǐ zūnzhòng.
Sở thích khác nhau nhưng tôn trọng lẫn nhau.
没有爱好的人,生活容易变得单调。
Méiyǒu àihào de rén, shēnghuó róngyì biànde dāndiào.
Người không có sở thích, cuộc sống dễ trở nên đơn điệu.
爱好 tiếng Trung là gì?
- Nghĩa của 爱好
爱好 (ài hào) có nghĩa là:
sở thích
thú vui
điều mình yêu thích lâu dài
Từ này dùng để chỉ những hoạt động, lĩnh vực hoặc thói quen mà một người thích làm thường xuyên, mang tính cá nhân, ổn định và lâu dài, không phải là cảm xúc nhất thời.
Ví dụ:
爱好音乐: sở thích âm nhạc
个人爱好: sở thích cá nhân
兴趣爱好: hứng thú, sở thích
- Loại từ của 爱好
2.1. 爱好 là danh từ
Đây là cách dùng phổ biến nhất, chỉ sở thích.
Ví dụ:
我的爱好是读书。
他有很多爱好。
2.2. 爱好 là động từ (văn viết)
Mang nghĩa “yêu thích”, thường dùng trong văn viết, giới thiệu bản thân, tiểu sử.
Ví dụ:
他爱好文学。
她爱好运动。
- Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 爱 (ài)
Nghĩa: yêu, yêu thích, trân trọng
Thể hiện cảm xúc tích cực, gắn bó lâu dài
Ví dụ:
爱学习: yêu việc học
爱生活: yêu cuộc sống
3.2. 好 (hào / hǎo)
Trong 爱好, chữ 好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Nghĩa: ham thích, đam mê
Thường dùng trong các từ mang nghĩa sở thích:
嗜好: thói quen, ham mê
癖好: sở thích đặc biệt
3.3. Ý nghĩa kết hợp
爱 + 好 → 爱好
→ điều mà một người yêu thích và ham mê, làm một cách tự nguyện và lâu dài.
- Cách dùng 爱好 trong câu
4.1. Cấu trúc thường gặp (danh từ)
我的爱好是 + V / N
爱好 + 是 + N
有 + 爱好
Ví dụ:
我的爱好是旅游。
4.2. Cấu trúc dùng như động từ
主语 + 爱好 + lĩnh vực
Ví dụ:
他爱好书法。
- Phân biệt 爱好 – 兴趣 – 喜欢
爱好: sở thích ổn định, cá nhân, lâu dài
兴趣: hứng thú, có thể ngắn hạn
喜欢: thích, dùng rộng, mức độ nhẹ hơn
- 30 ví dụ câu với 爱好
(có phiên âm và tiếng Việt)
1
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
他的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
3
她有很多不同的爱好。
Tā yǒu hěn duō bùtóng de àihào.
Cô ấy có rất nhiều sở thích khác nhau.
4
我的爱好之一是听音乐。
Wǒ de àihào zhī yī shì tīng yīnyuè.
Một trong những sở thích của tôi là nghe nhạc.
5
他的爱好是运动。
Tā de àihào shì yùndòng.
Sở thích của anh ấy là thể thao.
6
她把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biànchéng le gōngzuò.
Cô ấy biến sở thích thành công việc.
7
爱好可以丰富人的生活。
Àihào kěyǐ fēngfù rén de shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống con người.
8
他的爱好和我一样。
Tā de àihào hé wǒ yíyàng.
Sở thích của anh ấy giống tôi.
9
她从小培养了很多爱好。
Tā cóng xiǎo péiyǎng le hěn duō àihào.
Cô ấy đã bồi dưỡng nhiều sở thích từ nhỏ.
10
我的爱好比较安静。
Wǒ de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của tôi khá yên tĩnh.
11
他的爱好包括摄影和写作。
Tā de àihào bāokuò shèyǐng hé xiězuò.
Sở thích của anh ấy bao gồm nhiếp ảnh và viết lách.
12
爱好不同的人也能成为朋友。
Àihào bùtóng de rén yě néng chéngwéi péngyou.
Người có sở thích khác nhau vẫn có thể trở thành bạn bè.
13
她的爱好对学习很有帮助。
Tā de àihào duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích của cô ấy rất có ích cho việc học.
14
他爱好历史,对文化很感兴趣。
Tā àihào lìshǐ, duì wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy yêu thích lịch sử, rất hứng thú với văn hóa.
15
我通过爱好认识了很多朋友。
Wǒ tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou.
Tôi quen được nhiều bạn bè thông qua sở thích.
16
她的爱好比较特别。
Tā de àihào bǐjiào tèbié.
Sở thích của cô ấy khá đặc biệt.
17
培养健康的爱好很重要。
Péiyǎng jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Việc bồi dưỡng sở thích lành mạnh rất quan trọng.
18
他的爱好让他放松心情。
Tā de àihào ràng tā fàngsōng xīnqíng.
Sở thích của anh ấy giúp anh ấy thư giãn tinh thần.
19
她愿意为自己的爱好花时间。
Tā yuànyì wèi zìjǐ de àihào huā shíjiān.
Cô ấy sẵn sàng dành thời gian cho sở thích của mình.
20
爱好不仅是娱乐,也是学习。
Àihào bù jǐn shì yúlè, yě shì xuéxí.
Sở thích không chỉ là giải trí mà còn là học tập.
21
他的爱好逐渐发生了变化。
Tā de àihào zhújiàn fāshēng le biànhuà.
Sở thích của anh ấy dần dần thay đổi.
22
她的爱好受到家庭的影响。
Tā de àihào shòudào jiātíng de yǐngxiǎng.
Sở thích của cô ấy chịu ảnh hưởng từ gia đình.
23
很多人的爱好是旅游。
Hěn duō rén de àihào shì lǚyóu.
Sở thích của nhiều người là du lịch.
24
他的爱好和专业有关。
Tā de àihào hé zhuānyè yǒu guān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến chuyên ngành.
25
她通过爱好提升了自己。
Tā tōngguò àihào tíshēng le zìjǐ.
Cô ấy nâng cao bản thân thông qua sở thích.
26
爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn.
27
他的爱好帮助他减轻压力。
Tā de àihào bāngzhù tā jiǎnqīng yālì.
Sở thích giúp anh ấy giảm áp lực.
28
她在介绍自己时提到了爱好。
Tā zài jièshào zìjǐ shí tídào le àihào.
Khi giới thiệu bản thân, cô ấy đã nhắc đến sở thích.
29
爱好是生活的重要组成部分。
Àihào shì shēnghuó de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Sở thích là bộ phận quan trọng của cuộc sống.
30
只要坚持,爱好也能成为特长。
Zhǐyào jiānchí, àihào yě néng chéngwéi tècháng.
Chỉ cần kiên trì, sở thích cũng có thể trở thành sở trường.
一、爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ sở thích cá nhân, tức là những hoạt động, lĩnh vực hoặc sự việc mà một người thích làm thường xuyên, làm với niềm vui và hứng thú lâu dài.
Trong tiếng Việt, 爱好 thường được dịch là:
sở thích
thú vui
mối quan tâm cá nhân
“爱好” mang sắc thái trung tính, tích cực, thường dùng trong:
giao tiếp hằng ngày
văn viết
giới thiệu bản thân
hồ sơ cá nhân, phỏng vấn
二、Giải thích nghĩa chi tiết của “爱好”
- Nghĩa tổng quát
“爱好” không phải là sự thích nhất thời, mà thường mang nghĩa:
thích lâu dài
làm thường xuyên
có sự đầu tư thời gian, công sức
đem lại niềm vui tinh thần
Ví dụ:
đọc sách
nghe nhạc
chơi thể thao
học ngoại ngữ
Những hoạt động này nếu chỉ “thích một chút” thì dùng 喜欢, còn khi là sở thích ổn định thì dùng 爱好.
- Phạm vi sử dụng
“爱好” thường dùng để nói về:
sở thích cá nhân
sở thích trong học tập, sinh hoạt
sở thích lúc rảnh rỗi
Không dùng “爱好” để chỉ:
tình yêu nam nữ
cảm xúc mạnh mẽ về con người
三、Giải thích từng chữ Hán trong “爱好”
- 爱 (ài)
Nghĩa:
yêu
yêu thích
yêu mến
trân trọng
Trong “爱好”, chữ “爱” nhấn mạnh tình cảm tích cực đối với một hoạt động hay sự vật.
Ví dụ từ liên quan:
爱学习: yêu học tập
爱音乐: yêu âm nhạc
爱工作: yêu công việc
- 好 (hào / hǎo)
Trong từ “爱好”, chữ 好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Nghĩa:
thích
ham thích
thiên hướng cá nhân
Ví dụ từ liên quan:
嗜好: sở thích
喜好: sở thích
Khi đứng một mình, 好 thường đọc là hǎo (tốt), nhưng trong “爱好” và nhiều từ khác, 好 mang nghĩa “thích” và đọc là hào.
- Nghĩa kết hợp
爱好 = yêu thích + ham thích
Tạo thành nghĩa: sở thích cá nhân, thú vui lâu dài
四、Loại từ của “爱好”
“爱好” có thể dùng như danh từ và động từ, tùy theo ngữ cảnh.
- Danh từ (名词)
Dùng để chỉ sở thích.
Ví dụ:
我的爱好是读书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
- Động từ (动词)
Dùng để diễn tả việc yêu thích, ham thích một hoạt động.
Ví dụ:
他爱好音乐。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
五、Mẫu câu thường dùng với “爱好”
Mẫu 1: 我的爱好是 + danh từ / động từ
Ví dụ:
我的爱好是旅游。
Mẫu 2: 主语 + 爱好 + 宾语
Ví dụ:
她爱好运动。
Mẫu 3: 有 + 数量 + 个 + 爱好
Ví dụ:
他有很多爱好。
六、So sánh nhanh “爱好” và “喜欢”
爱好: sở thích ổn định, lâu dài
喜欢: thích chung chung, có thể tạm thời
七、30 ví dụ câu với “爱好”
1
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
他的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của anh ấy rất nhiều.
3
她的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy là nghe nhạc.
4
我爱好运动。
Wǒ àihào yùndòng.
Tôi yêu thích thể thao.
5
他从小就有很多爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu hěn duō àihào.
Từ nhỏ anh ấy đã có nhiều sở thích.
6
我的爱好和你一样。
Wǒ de àihào hé nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.
7
她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.
8
他爱好音乐和电影。
Tā àihào yīnyuè hé diànyǐng.
Anh ấy yêu thích âm nhạc và phim ảnh.
9
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Ai cũng có sở thích riêng.
10
她把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biàn chéng le gōngzuò.
Cô ấy biến sở thích thành công việc.
11
他的爱好很广泛。
Tā de àihào hěn guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
12
我的爱好是学习外语。
Wǒ de àihào shì xuéxí wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.
13
她爱好旅行。
Tā àihào lǚxíng.
Cô ấy yêu thích du lịch.
14
这个爱好对身体有好处。
Zhège àihào duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Sở thích này có lợi cho sức khỏe.
15
他的爱好让生活更丰富。
Tā de àihào ràng shēnghuó gèng fēngfù.
Sở thích của anh ấy khiến cuộc sống phong phú hơn.
16
她培养了很多新的爱好。
Tā péiyǎng le hěn duō xīn de àihào.
Cô ấy nuôi dưỡng nhiều sở thích mới.
17
我想发展一个新的爱好。
Wǒ xiǎng fāzhǎn yí gè xīn de àihào.
Tôi muốn phát triển một sở thích mới.
18
他的爱好是拍照。
Tā de àihào shì pāizhào.
Sở thích của anh ấy là chụp ảnh.
19
她通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou.
Cô ấy thông qua sở thích mà quen nhiều bạn bè.
20
爱好能让人放松心情。
Àihào néng ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Sở thích giúp con người thư giãn tinh thần.
21
他的爱好和工作无关。
Tā de àihào hé gōngzuò wúguān.
Sở thích của anh ấy không liên quan đến công việc.
22
我从爱好中学到了很多东西。
Wǒ cóng àihào zhōng xué dào le hěn duō dōngxi.
Tôi học được nhiều điều từ sở thích.
23
她的爱好比较安静。
Tā de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của cô ấy khá yên tĩnh.
24
他的爱好需要很多时间。
Tā de àihào xūyào hěn duō shíjiān.
Sở thích của anh ấy cần nhiều thời gian.
25
爱好让人更有生活动力。
Àihào ràng rén gèng yǒu shēnghuó dònglì.
Sở thích khiến con người có động lực sống hơn.
26
她因为爱好而坚持下来。
Tā yīnwèi àihào ér jiānchí xiàlái.
Cô ấy vì sở thích mà kiên trì.
27
我的爱好随着年龄改变了。
Wǒ de àihào suí zhe niánlíng gǎibiàn le.
Sở thích của tôi thay đổi theo tuổi tác.
28
他把时间花在爱好上。
Tā bǎ shíjiān huā zài àihào shàng.
Anh ấy dành thời gian cho sở thích.
29
这个爱好让他认识了自己。
Zhège àihào ràng tā rènshi le zìjǐ.
Sở thích này giúp anh ấy hiểu bản thân hơn.
30
爱好是生活中重要的一部分。
Àihào shì shēnghuó zhōng zhòngyào de yí bùfen.
Sở thích là một phần quan trọng của cuộc sống.
一、爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (ài hào / ài hǎo)
→ Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui, niềm yêu thích lâu dài
爱好 dùng để chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực mà một người yêu thích, thường xuyên theo đuổi và mang tính bền vững, không phải cảm xúc nhất thời.
二、Loại từ của 爱好
- 名词 (danh từ) – dùng phổ biến nhất
→ Sở thích, thú vui
Ví dụ:
我的爱好是学习汉语。
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.
- 动词 (động từ) – dùng trong văn viết, văn phong trang trọng
→ Yêu thích, ưa chuộng
Ví dụ:
他爱好音乐。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
- 爱 (ài)
Nghĩa:
Yêu
Yêu thích
Trân trọng
→ Thể hiện tình cảm tích cực, gắn bó lâu dài, không phải hứng thú nhất thời.
- 好 (hào / hǎo)
Chữ 好 có hai cách đọc:
hǎo: tốt, hay, đẹp
hào (trong 爱好): thích, ưa chuộng
→ Trong 爱好, 好 đọc là hào, mang nghĩa ham thích một cách ổn định
Tổng hợp nghĩa 爱好
→ 爱好 = điều mình yêu thích + thường xuyên làm + gắn bó lâu dài
四、Đặc điểm sử dụng của 爱好
Thường dùng để nói về:
Sở thích cá nhân
Năng lực tiềm năng
Hướng phát triển bản thân
Dùng trong:
Giao tiếp hằng ngày
Văn viết
Hồ sơ cá nhân
Phỏng vấn
Giới thiệu bản thân
五、Cụm từ thường gặp với 爱好
个人爱好: sở thích cá nhân
业余爱好: sở thích lúc rảnh
兴趣爱好: sở thích, hứng thú
广泛的爱好: sở thích rộng
培养爱好: bồi dưỡng sở thích
六、30 ví dụ câu với 爱好
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
1.
我的爱好是学习汉语。
Wǒ de àihào shì xuéxí Hànyǔ.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.
2.
他的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của anh ấy rất nhiều.
3.
她最大的爱好是唱歌。
Tā zuìdà de àihào shì chànggē.
Sở thích lớn nhất của cô ấy là ca hát.
4.
我的业余爱好是读书。
Wǒ de yèyú àihào shì dúshū.
Sở thích lúc rảnh của tôi là đọc sách.
5.
爱好可以丰富生活。
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.
6.
他的爱好和工作有关。
Tā de àihào hé gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến công việc.
7.
培养健康的爱好很重要。
Péiyǎng jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Bồi dưỡng sở thích lành mạnh rất quan trọng.
8.
她从小就有很多爱好。
Tā cóngxiǎo jiù yǒu hěn duō àihào.
Cô ấy từ nhỏ đã có rất nhiều sở thích.
9.
我们的兴趣爱好不同。
Wǒmen de xìngqù àihào bùtóng.
Sở thích của chúng tôi khác nhau.
10.
爱好能体现一个人的性格。
Àihào néng tǐxiàn yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách của một người.
11.
他的爱好是运动和旅游。
Tā de àihào shì yùndòng hé lǚyóu.
Sở thích của anh ấy là thể thao và du lịch.
12.
学习一门语言可以成为终身爱好。
Xuéxí yì mén yǔyán kěyǐ chéngwéi zhōngshēn àihào.
Học một ngoại ngữ có thể trở thành sở thích suốt đời.
13.
她把爱好变成了职业。
Tā bǎ àihào biànchéng le zhíyè.
Cô ấy biến sở thích thành nghề nghiệp.
14.
我的爱好比较简单。
Wǒ de àihào bǐjiào jiǎndān.
Sở thích của tôi tương đối đơn giản.
15.
他愿意为爱好花时间。
Tā yuànyì wèi àihào huā shíjiān.
Anh ấy sẵn sàng dành thời gian cho sở thích.
16.
爱好不同,但可以互相尊重。
Àihào bùtóng, dàn kěyǐ hùxiāng zūnzhòng.
Sở thích khác nhau nhưng có thể tôn trọng lẫn nhau.
17.
广泛的爱好有助于全面发展。
Guǎngfàn de àihào yǒu zhùyú quánmiàn fāzhǎn.
Sở thích rộng giúp phát triển toàn diện.
18.
他的爱好对工作很有帮助。
Tā de àihào duì gōngzuò hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích của anh ấy rất có ích cho công việc.
19.
她通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyǒu.
Cô ấy thông qua sở thích mà quen được nhiều bạn bè.
20.
爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích khiến cuộc sống ý nghĩa hơn.
21.
他的爱好偏向艺术。
Tā de àihào piānxiàng yìshù.
Sở thích của anh ấy thiên về nghệ thuật.
22.
选择合适的爱好对孩子很重要。
Xuǎnzé héshì de àihào duì háizi hěn zhòngyào.
Chọn sở thích phù hợp rất quan trọng với trẻ em.
23.
她的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt.
24.
爱好不一定要花很多钱。
Àihào bù yídìng yào huā hěn duō qián.
Sở thích không nhất thiết phải tốn nhiều tiền.
25.
他坚持自己的爱好很多年了。
Tā jiānchí zìjǐ de àihào hěn duō nián le.
Anh ấy đã kiên trì với sở thích của mình nhiều năm rồi.
26.
爱好能缓解工作压力。
Àihào néng huǎnjiě gōngzuò yālì.
Sở thích có thể giảm áp lực công việc.
27.
她希望找到志同道合的爱好者。
Tā xīwàng zhǎodào zhìtóngdàohé de àihào zhě.
Cô ấy mong tìm được những người cùng chung sở thích.
28.
他的爱好逐渐发生了变化。
Tā de àihào zhújiàn fāshēng le biànhuà.
Sở thích của anh ấy dần dần thay đổi.
29.
爱好可以培养耐心和专注力。
Àihào kěyǐ péiyǎng nàixīn hé zhuānzhùlì.
Sở thích có thể rèn luyện sự kiên nhẫn và tập trung.
30.
每个人都应该有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều nên có sở thích riêng của mình.
- 爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (àihào) nghĩa là:
- sở thích
- điều mà ai đó thích làm trong thời gian rảnh
- hoạt động yêu thích và thường xuyên thực hiện
Ví dụ:
我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
爱好 nhấn mạnh sở thích mang tính lâu dài và ổn định, không chỉ là thích tạm thời.
- Giải nghĩa từng chữ Hán
爱 (ài) : yêu, thích, quý mến
好 (hào): thích, tốt, thuận lợi
Khi ghép lại:
爱好 = yêu + thích
→ nghĩa là thích một hoạt động nào đó và thường làm nó
- Loại từ của 爱好
爱好 có thể làm:
Danh từ
- chỉ sở thích
Ví dụ:
我有很多爱好。
Tôi có rất nhiều sở thích.
Động từ
- yêu thích
Ví dụ:
我爱好音乐。
Tôi yêu thích âm nhạc.
- Các cách dùng phổ biến
4.1. Cấu trúc danh từ
我的爱好是……
Sở thích của tôi là…
他有……爱好
Anh ấy có sở thích…
爱好 + 名词
Sở thích về…
爱好者
Người yêu thích / fan / người đam mê
4.2. Cấu trúc động từ
爱好 + 名词
= yêu thích…
Ví dụ:
他爱好运动。
Anh ấy yêu thích thể thao.
- Phân biệt 爱 / 喜欢 / 爱好
喜欢 (xǐhuan) = thích (chung chung)
爱 (ài) = yêu (mạnh)
爱好 (àihào) = sở thích ổn định
Ví dụ:
我喜欢咖啡。
Tôi thích cà phê.
我爱我的家人。
Tôi yêu gia đình mình.
我的爱好是跑步。
Sở thích của tôi là chạy bộ.
- 40 câu ví dụ (chuẩn, rõ nghĩa, dễ dùng)
1
我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
他从小就有很多爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu hěn duō àihào.
Từ nhỏ anh ấy đã có rất nhiều sở thích.
3
她最大的爱好是唱歌。
Tā zuì dà de àihào shì chànggē.
Sở thích lớn nhất của cô ấy là hát.
4
我爱好学习外语。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.
Tôi yêu thích học ngoại ngữ.
5
运动是我的爱好之一。
Yùndòng shì wǒ de àihào zhī yī.
Thể thao là một trong những sở thích của tôi.
6
他没有特别的爱好。
Tā méiyǒu tèbié de àihào.
Anh ấy không có sở thích đặc biệt nào.
7
我最近培养了一个新爱好。
Wǒ zuìjìn péiyǎng le yí gè xīn àihào.
Gần đây tôi đã hình thành một sở thích mới.
8
书法是中国传统的爱好。
Shūfǎ shì Zhōngguó chuántǒng de àihào.
Thư pháp là một sở thích truyền thống của Trung Quốc.
9
我弟弟爱好踢足球。
Wǒ dìdi àihào tī zúqiú.
Em trai tôi yêu thích đá bóng.
10
她爱好画画,也爱好摄影。
Tā àihào huàhuà, yě àihào shèyǐng.
Cô ấy thích vẽ và cũng thích chụp ảnh.
11
我们有相同的爱好。
Wǒmen yǒu xiāngtóng de àihào.
Chúng tôi có cùng sở thích.
12
读书已经成为我的爱好。
Dúshū yǐjīng chéngwéi wǒ de àihào.
Đọc sách đã trở thành sở thích của tôi.
13
他对音乐非常有爱好。
Tā duì yīnyuè fēicháng yǒu àihào.
Anh ấy rất yêu thích âm nhạc.
14
你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
15
很多人把旅游当作爱好。
Hěn duō rén bǎ lǚyóu dàngzuò àihào.
Rất nhiều người coi du lịch là sở thích.
16
她的爱好改变了她的生活。
Tā de àihào gǎibiàn le tā de shēnghuó.
Sở thích của cô ấy đã thay đổi cuộc sống của cô ấy.
17
他不仅学习好,还有很多爱好。
Tā bù jǐn xuéxí hǎo, hái yǒu hěn duō àihào.
Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn có nhiều sở thích.
18
我的爱好越来越多了。
Wǒ de àihào yuè lái yuè duō le.
Sở thích của tôi ngày càng nhiều.
19
养花是奶奶的爱好。
Yǎng huā shì nǎinai de àihào.
Trồng hoa là sở thích của bà nội.
20
书法爱好者很多。
Shūfǎ àihàozhě hěn duō.
Người yêu thích thư pháp rất nhiều.
21
他是一位音乐爱好者。
Tā shì yí wèi yīnyuè àihàozhě.
Anh ấy là một người yêu nhạc.
22
打羽毛球是我的爱好。
Dǎ yǔmáoqiú shì wǒ de àihào.
Chơi cầu lông là sở thích của tôi.
23
她把写作当作一生的爱好。
Tā bǎ xiězuò dàngzuò yìshēng de àihào.
Cô ấy coi viết lách là sở thích cả đời.
24
他们通过爱好认识了彼此。
Tāmen tōngguò àihào rènshi le bǐcǐ.
Họ quen nhau thông qua sở thích.
25
一个好的爱好能让人放松。
Yí gè hǎo de àihào néng ràng rén fàngsōng.
Một sở thích tốt có thể giúp con người thư giãn.
26
我的爱好虽然简单,但很快乐。
Wǒ de àihào suīrán jiǎndān, dàn hěn kuàilè.
Sở thích của tôi tuy đơn giản nhưng rất vui.
27
她没有时间培养爱好。
Tā méiyǒu shíjiān péiyǎng àihào.
Cô ấy không có thời gian để phát triển sở thích.
28
阅读成为了他的主要爱好。
Yuèdú chéngwéile tā de zhǔyào àihào.
Đọc sách đã trở thành sở thích chính của anh ấy.
29
爱好可以丰富生活。
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.
30
他从朋友那里学到了新的爱好。
Tā cóng péngyou nàlǐ xuédào le xīn de àihào.
Anh ấy học được một sở thích mới từ bạn bè.
31
画画是她儿时的爱好。
Huàhuà shì tā érshí de àihào.
Vẽ tranh là sở thích thời thơ ấu của cô ấy.
32
每个人都应该有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều nên có sở thích riêng.
33
他真正的爱好是研究历史。
Tā zhēnzhèng de àihào shì yánjiū lìshǐ.
Sở thích thật sự của anh ấy là nghiên cứu lịch sử.
34
我通过爱好认识了很多朋友。
Wǒ tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou.
Nhờ sở thích mà tôi đã quen nhiều bạn.
35
她把做饭当作一种爱好。
Tā bǎ zuòfàn dàngzuò yì zhǒng àihào.
Cô ấy coi nấu ăn là một sở thích.
36
摄影是很受欢迎的爱好。
Shèyǐng shì hěn shòu huānyíng de àihào.
Nhiếp ảnh là một sở thích rất được yêu thích.
37
他对绘画产生了浓厚的爱好。
Tā duì huìhuà chǎnshēng le nónghòu de àihào.
Anh ấy nảy sinh sở thích mạnh mẽ với hội họa.
38
培养一个健康的爱好很重要。
Péiyǎng yí gè jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Phát triển một sở thích lành mạnh rất quan trọng.
39
她因为爱好而选择了这个职业。
Tā yīnwèi àihào ér xuǎnzé le zhège zhíyè.
Vì sở thích mà cô ấy chọn nghề này.
40
有时候,爱好会变成事业。
Yǒu shíhou, àihào huì biàn chéng shìyè.
Đôi khi, sở thích sẽ trở thành sự nghiệp.
- Tổng kết trọng tâm
Từ: 爱好
Pinyin: àihào
Loại từ:
- danh từ
- động từ
Nghĩa:
- sở thích
- đam mê lâu dài
Phạm vi:
- học thuật
- đời sống
- giao tiếp hàng ngày
- HSK các cấp
Độ thông dụng: rất cao
一、爱好 tiếng Trung là gì
爱好
Phiên âm: ài hào
Loại từ: Danh từ (名词), Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
Sở thích; thú vui; điều mình thích làm trong thời gian rảnh.
爱好 dùng để chỉ những hoạt động, lĩnh vực hoặc sự việc mà một người yêu thích lâu dài, thường mang tính:
Tự nguyện
Lặp lại thường xuyên
Mang lại niềm vui tinh thần
Khác với “thích nhất thời”, 爱好 thường mang ý nghĩa ổn định, có tính cá nhân rõ rệt, ví dụ: sở thích đọc sách, nghe nhạc, chơi thể thao, học ngoại ngữ.
二、Loại từ của 爱好 và cách dùng
- 爱好 là DANH TỪ
Khi là danh từ, 爱好 có nghĩa là sở thích, thú vui.
Ví dụ:
我的爱好是读书
他的爱好很多
Cấu trúc thường gặp:
爱好 + 是 + 名词 / 动词
有 + 爱好
培养 + 爱好
- 爱好 là ĐỘNG TỪ
Khi là động từ, 爱好 có nghĩa là yêu thích, thích làm việc gì đó (mang sắc thái tương đối trang trọng, thường dùng trong văn viết).
Ví dụ:
他爱好音乐
她爱好运动
Cấu trúc:
爱好 + 名词
爱好 + 动词
三、Giải thích CHI TIẾT nghĩa của từng chữ Hán
- 爱 (ài)
Nghĩa cơ bản
Yêu
Yêu thương
Trân trọng
Nghĩa mở rộng
Thể hiện sự gắn bó
Quan tâm lâu dài
Không phải cảm xúc nhất thời
Trong 爱好, chữ 爱 nhấn mạnh tình cảm tích cực và sự yêu thích xuất phát từ bên trong.
- 好 (hào)
Nghĩa cơ bản
Thích
Ưa chuộng
Có xu hướng về một điều gì đó
Nghĩa mở rộng
Có thói quen
Có khuynh hướng lâu dài
Lưu ý:
Chữ 好 trong 爱好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Trong 爱好, chữ 好 nhấn mạnh khuynh hướng thích làm, thích tiếp xúc với một hoạt động nào đó.
Tổng hợp nghĩa 爱好
爱 = yêu thích, trân trọng
好 = ưa thích, có xu hướng
→ 爱好 = sở thích mang tính cá nhân, ổn định, làm lâu dài và mang lại niềm vui tinh thần
四、Đặc điểm sử dụng của 爱好
Dùng cho:
Con người
Hoạt động giải trí
Hoạt động học tập
Hoạt động thể thao
Nghệ thuật, kỹ năng
Không dùng cho:
Cảm xúc tức thời
Trạng thái tâm lý ngắn hạn
Sắc thái:
Trung tính
Thường dùng trong giới thiệu bản thân, học tập, hồ sơ cá nhân
五、Cấu trúc câu thường gặp với 爱好
我的爱好是 + 动词 / 名词
他 / 她 的 爱好 是……
爱好 + 名词 / 动词
培养 + 爱好
对……有爱好
六、30 VÍ DỤ với 爱好
(Hán tự – Phiên âm – Tiếng Việt)
1
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
他的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của anh ấy rất nhiều.
3
她的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy là nghe nhạc.
4
我最大的爱好是学习语言。
Wǒ zuì dà de àihào shì xuéxí yǔyán.
Sở thích lớn nhất của tôi là học ngôn ngữ.
5
他的爱好和工作有关。
Tā de àihào hé gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến công việc.
6
她从小就培养了很多爱好。
Tā cóngxiǎo jiù péiyǎng le hěn duō àihào.
Cô ấy đã nuôi dưỡng nhiều sở thích từ nhỏ.
7
爱好可以丰富人的生活。
Àihào kěyǐ fēngfù rén de shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống con người.
8
他的爱好是运动和旅游。
Tā de àihào shì yùndòng hé lǚyóu.
Sở thích của anh ấy là thể thao và du lịch.
9
我对摄影有浓厚的爱好。
Wǒ duì shèyǐng yǒu nónghòu de àihào.
Tôi có sở thích mạnh mẽ đối với nhiếp ảnh.
10
她爱好音乐,也爱好绘画。
Tā àihào yīnyuè, yě àihào huìhuà.
Cô ấy yêu thích âm nhạc, cũng yêu thích hội họa.
11
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.
12
他的爱好比较安静。
Tā de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của anh ấy khá yên tĩnh.
13
我希望能把爱好变成事业。
Wǒ xīwàng néng bǎ àihào biàn chéng shìyè.
Tôi hy vọng có thể biến sở thích thành sự nghiệp.
14
她通过爱好结交了很多朋友。
Tā tōngguò àihào jiéjiāo le hěn duō péngyou.
Cô ấy kết bạn với nhiều người thông qua sở thích.
15
这个爱好需要长期坚持。
Zhège àihào xūyào chángqī jiānchí.
Sở thích này cần kiên trì lâu dài.
16
他的爱好对学习很有帮助。
Tā de àihào duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích của anh ấy rất có ích cho việc học.
17
她爱好阅读各种类型的书。
Tā àihào yuèdú gè zhǒng lèixíng de shū.
Cô ấy yêu thích đọc nhiều loại sách khác nhau.
18
发展健康的爱好很重要。
Fāzhǎn jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Phát triển sở thích lành mạnh rất quan trọng.
19
他的爱好比较专业。
Tā de àihào bǐjiào zhuānyè.
Sở thích của anh ấy mang tính chuyên môn cao.
20
我没有太多爱好。
Wǒ méiyǒu tài duō àihào.
Tôi không có quá nhiều sở thích.
21
她把大部分时间都花在爱好上。
Tā bǎ dà bùfen shíjiān dōu huā zài àihào shàng.
Cô ấy dành phần lớn thời gian cho sở thích.
22
这个爱好让他感到放松。
Zhège àihào ràng tā gǎndào fàngsōng.
Sở thích này khiến anh ấy cảm thấy thư giãn.
23
他的爱好逐渐发生了变化。
Tā de àihào zhújiàn fāshēng le biànhuà.
Sở thích của anh ấy dần dần thay đổi.
24
我通过爱好提高了自己的能力。
Wǒ tōngguò àihào tígāo le zìjǐ de nénglì.
Tôi nâng cao năng lực bản thân thông qua sở thích.
25
她对艺术有着深厚的爱好。
Tā duì yìshù yǒu zhe shēnhòu de àihào.
Cô ấy có sở thích sâu sắc đối với nghệ thuật.
26
良好的爱好有助于身心健康。
Liánghǎo de àihào yǒu zhùyú shēnxīn jiànkāng.
Sở thích tốt có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
27
他的爱好体现了他的性格。
Tā de àihào tǐxiàn le tā de xìnggé.
Sở thích của anh ấy phản ánh tính cách của anh ấy.
28
我想培养一个新的爱好。
Wǒ xiǎng péiyǎng yí gè xīn de àihào.
Tôi muốn nuôi dưỡng một sở thích mới.
29
她把爱好当成生活的一部分。
Tā bǎ àihào dāng chéng shēnghuó de yí bùfen.
Cô ấy coi sở thích là một phần của cuộc sống.
30
爱好让生活变得更加丰富多彩。
Àihào ràng shēnghuó biàn de gèngjiā fēngfù duōcǎi.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên phong phú và đa dạng hơn.
一、爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (ài hào) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, dùng để chỉ:
Sở thích cá nhân
Hoạt động mà một người thích làm, thường xuyên làm
Điều mang lại niềm vui, hứng thú lâu dài
Nghĩa tiếng Việt
Sở thích
Thú vui
Niềm yêu thích
Nghĩa tiếng Anh
Hobby
Interest
Pastime
二、Loại từ của 爱好
- Danh từ (名词)
Dùng để chỉ sở thích cụ thể
Ví dụ:
我的爱好是看书
他的爱好很多
- Động từ (动词)
Dùng để diễn đạt yêu thích một hoạt động hoặc sự vật nào đó
Ví dụ:
我爱好音乐
她爱好运动
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
- 爱 (ài)
Ý nghĩa cơ bản:
Yêu
Thích
Quý trọng
Sắc thái trong 爱好:
Không nhất thiết là tình yêu sâu sắc như tình cảm gia đình
Thể hiện sự yêu thích ổn định, lâu dài
- 好 (hào / hǎo)
Trong từ 爱好, chữ 好 đọc là hào (thanh 4), không đọc là hǎo.
Ý nghĩa của 好 (hào):
Thích
Có hứng thú với điều gì đó
Lưu ý rất quan trọng:
好 trong 爱好 là đa âm tự
Khi đứng riêng: 好 (hǎo) = tốt
Khi đứng trong 爱好: 好 (hào) = thích
Tổng hợp nghĩa của 爱好
→ 爱好 = điều mình yêu thích và thường xuyên làm trong thời gian dài
四、Cách dùng phổ biến của 爱好
- 爱好 + là + danh từ
我的爱好是看电影
他的爱好是运动
- 有 + 爱好
我有很多爱好
她有一个特别的爱好
- 爱好 + tân ngữ (cách dùng như động từ)
爱好音乐
爱好文学
五、30 ví dụ câu với 爱好
(Mỗi ví dụ gồm 3 dòng theo đúng yêu cầu)
Ví dụ 1
我的爱好是看书
Wǒ de àihào shì kàn shū
Sở thích của tôi là đọc sách
Ví dụ 2
他的爱好是运动
Tā de àihào shì yùndòng
Sở thích của anh ấy là thể thao
Ví dụ 3
她的爱好很多
Tā de àihào hěn duō
Sở thích của cô ấy rất nhiều
Ví dụ 4
我有一个共同的爱好
Wǒ yǒu yí gè gòngtóng de àihào
Tôi có một sở thích chung
Ví dụ 5
他的爱好是听音乐
Tā de àihào shì tīng yīnyuè
Sở thích của anh ấy là nghe nhạc
Ví dụ 6
她从小就有这个爱好
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào
Cô ấy đã có sở thích này từ nhỏ
Ví dụ 7
我的爱好和你一样
Wǒ de àihào hé nǐ yíyàng
Sở thích của tôi giống bạn
Ví dụ 8
他把爱好变成了工作
Tā bǎ àihào biàn chéng le gōngzuò
Anh ấy biến sở thích thành công việc
Ví dụ 9
爱好可以丰富生活
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống
Ví dụ 10
她的爱好对身体有好处
Tā de àihào duì shēntǐ yǒu hǎochù
Sở thích của cô ấy có lợi cho sức khỏe
Ví dụ 11
我的爱好是学习中文
Wǒ de àihào shì xuéxí Zhōngwén
Sở thích của tôi là học tiếng Trung
Ví dụ 12
他爱好文学和历史
Tā àihào wénxué hé lìshǐ
Anh ấy yêu thích văn học và lịch sử
Ví dụ 13
她爱好画画
Tā àihào huà huà
Cô ấy thích vẽ tranh
Ví dụ 14
爱好不同,性格也不同
Àihào bùtóng, xìnggé yě bùtóng
Sở thích khác nhau thì tính cách cũng khác
Ví dụ 15
他通过爱好认识了很多朋友
Tā tōngguò àihào rènshí le hěn duō péngyǒu
Anh ấy thông qua sở thích mà quen nhiều bạn bè
Ví dụ 16
她培养了一个新的爱好
Tā péiyǎng le yí gè xīn de àihào
Cô ấy nuôi dưỡng một sở thích mới
Ví dụ 17
爱好对孩子的成长很重要
Àihào duì háizi de chéngzhǎng hěn zhòngyào
Sở thích rất quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ
Ví dụ 18
我的爱好比较简单
Wǒ de àihào bǐjiào jiǎndān
Sở thích của tôi khá đơn giản
Ví dụ 19
他一直坚持自己的爱好
Tā yìzhí jiānchí zìjǐ de àihào
Anh ấy luôn kiên trì sở thích của mình
Ví dụ 20
她的爱好让她感到快乐
Tā de àihào ràng tā gǎndào kuàilè
Sở thích của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy vui vẻ
Ví dụ 21
爱好可以减轻压力
Àihào kěyǐ jiǎnqīng yālì
Sở thích có thể giảm bớt áp lực
Ví dụ 22
他从小就爱好体育
Tā cóng xiǎo jiù àihào tǐyù
Từ nhỏ anh ấy đã yêu thích thể thao
Ví dụ 23
我们有相同的爱好
Wǒmen yǒu xiāngtóng de àihào
Chúng tôi có sở thích giống nhau
Ví dụ 24
她通过爱好找到了自信
Tā tōngguò àihào zhǎodào le zìxìn
Cô ấy tìm thấy sự tự tin thông qua sở thích
Ví dụ 25
爱好让生活更有意义
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì
Sở thích khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn
Ví dụ 26
他的爱好影响了他的职业选择
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de zhíyè xuǎnzé
Sở thích của anh ấy ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp
Ví dụ 27
她花很多时间在自己的爱好上
Tā huā hěn duō shíjiān zài zìjǐ de àihào shàng
Cô ấy dành nhiều thời gian cho sở thích của mình
Ví dụ 28
爱好使人保持积极心态
Àihào shǐ rén bǎochí jījí xīntài
Sở thích giúp con người giữ tinh thần tích cực
Ví dụ 29
他因为爱好而选择这条路
Tā yīnwèi àihào ér xuǎnzé zhè tiáo lù
Anh ấy chọn con đường này vì sở thích
Ví dụ 30
每个人都应该有自己的爱好
Měi gè rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào
Mỗi người đều nên có sở thích riêng
- 爱好 tiếng Trung là gì?
爱好 (ài hào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ:
Sở thích cá nhân
Hoạt động mà một người thích làm trong thời gian rảnh
Điều mang lại niềm vui, sự hứng thú lâu dài
Nghĩa tiếng Việt:
Sở thích
Thú vui
Niềm yêu thích
Nghĩa tiếng Anh:
Hobby
Interest
- Loại từ và chức năng ngữ pháp
2.1. 爱好 với tư cách là danh từ
Khi là danh từ, 爱好 dùng để chỉ một hoặc nhiều sở thích cụ thể.
Cấu trúc thường gặp:
我的爱好是……
有 + 爱好
培养爱好
Ví dụ:
我的爱好是读书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
2.2. 爱好 với tư cách là động từ
Khi là động từ, 爱好 mang nghĩa:
Yêu thích
Thích làm điều gì đó (mang sắc thái trang trọng hơn 喜欢)
Cấu trúc:
爱好 + Danh từ / Động từ
Ví dụ:
他爱好运动。
Anh ấy yêu thích thể thao.
- Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 爱 (ài)
Nghĩa cơ bản:
Yêu
Yêu thương
Quý mến
Ý nghĩa mở rộng:
Trân trọng
Có tình cảm sâu sắc
→ Trong 爱好, chữ 爱 nhấn mạnh mức độ thích lâu dài, không phải thích nhất thời.
3.2. 好 (hào / hǎo)
Trong từ 爱好, chữ 好 đọc là hào, không đọc là hǎo.
Nghĩa gốc:
Sở thích
Thói quen yêu thích
Ý nghĩa mở rộng:
Xu hướng cá nhân
Điều thường xuyên làm vì yêu thích
Ví dụ từ có 好 (hào):
嗜好 (sở thích mạnh)
癖好 (thói quen, sở thích đặc biệt)
3.3. Ý nghĩa kết hợp của 爱好
爱: yêu thích
好: sở thích, khuynh hướng
→ 爱好 = điều mình yêu thích lâu dài, làm vì niềm vui chứ không phải nghĩa vụ.
- Sắc thái và phạm vi sử dụng
Trung tính, lịch sự
Dùng được trong:
Hội thoại hằng ngày
Văn viết
Giới thiệu bản thân
Phỏng vấn
Văn phong học thuật nhẹ
Trang trọng hơn 喜欢, nhưng không cứng như 嗜好
- Các từ thường đi với 爱好
个人爱好: sở thích cá nhân
兴趣爱好: sở thích, hứng thú
业余爱好: sở thích lúc rảnh
培养爱好: bồi dưỡng sở thích
广泛的爱好: sở thích đa dạng
- 30 ví dụ câu với 爱好
(Mỗi ví dụ gồm 3 dòng: Câu tiếng Trung – Pinyin – Dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1
我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
Ví dụ 2
她的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của cô ấy rất nhiều.
Ví dụ 3
我的业余爱好是听音乐。
Wǒ de yèyú àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích lúc rảnh của tôi là nghe nhạc.
Ví dụ 4
他爱好运动,尤其是跑步。
Tā àihào yùndòng, yóuqí shì pǎobù.
Anh ấy yêu thích thể thao, đặc biệt là chạy bộ.
Ví dụ 5
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.
Ví dụ 6
她从小就培养了很多爱好。
Tā cóng xiǎo jiù péiyǎng le hěn duō àihào.
Cô ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng nhiều sở thích.
Ví dụ 7
我的爱好和你一样。
Wǒ de àihào hé nǐ yīyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.
Ví dụ 8
他最大的爱好是摄影。
Tā zuì dà de àihào shì shèyǐng.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là nhiếp ảnh.
Ví dụ 9
她对音乐有浓厚的爱好。
Tā duì yīnyuè yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy có sở thích rất lớn đối với âm nhạc.
Ví dụ 10
我的爱好不多,但很专一。
Wǒ de àihào bù duō, dàn hěn zhuānyī.
Sở thích của tôi không nhiều nhưng rất tập trung.
Ví dụ 11
他爱好画画。
Tā àihào huàhuà.
Anh ấy yêu thích vẽ tranh.
Ví dụ 12
学习之余,她发展了新的爱好。
Xuéxí zhī yú, tā fāzhǎn le xīn de àihào.
Ngoài giờ học, cô ấy phát triển sở thích mới.
Ví dụ 13
爱好可以让生活更有意义。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích có thể khiến cuộc sống ý nghĩa hơn.
Ví dụ 14
他的爱好和工作有关。
Tā de àihào hé gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của anh ấy có liên quan đến công việc.
Ví dụ 15
她的爱好是旅行和写作。
Tā de àihào shì lǚxíng hé xiězuò.
Sở thích của cô ấy là du lịch và viết lách.
Ví dụ 16
他通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshí le hěn duō péngyǒu.
Anh ấy thông qua sở thích mà quen được nhiều bạn bè.
Ví dụ 17
我的爱好比较安静。
Wǒ de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của tôi khá yên tĩnh.
Ví dụ 18
她的爱好很适合她的性格。
Tā de àihào hěn shìhé tā de xìnggé.
Sở thích của cô ấy rất phù hợp với tính cách.
Ví dụ 19
爱好不同,但我们相处得很好。
Àihào bù tóng, dàn wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.
Sở thích khác nhau nhưng chúng tôi vẫn hòa hợp.
Ví dụ 20
他把爱好变成了事业。
Tā bǎ àihào biànchéng le shìyè.
Anh ấy biến sở thích thành sự nghiệp.
Ví dụ 21
我的爱好对我影响很大。
Wǒ de àihào duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà.
Sở thích của tôi ảnh hưởng đến tôi rất nhiều.
Ví dụ 22
她爱好安静,不喜欢热闹。
Tā àihào ānjìng, bù xǐhuan rènào.
Cô ấy thích yên tĩnh, không thích ồn ào.
Ví dụ 23
这是一个很有意义的爱好。
Zhè shì yī gè hěn yǒu yìyì de àihào.
Đây là một sở thích rất ý nghĩa.
Ví dụ 24
他从爱好中找到了快乐。
Tā cóng àihào zhōng zhǎodào le kuàilè.
Anh ấy tìm thấy niềm vui từ sở thích.
Ví dụ 25
爱好让人放松心情。
Àihào ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Sở thích giúp con người thư giãn tinh thần.
Ví dụ 26
她的爱好随年龄而改变。
Tā de àihào suí niánlíng ér gǎibiàn.
Sở thích của cô ấy thay đổi theo độ tuổi.
Ví dụ 27
这个爱好需要耐心。
Zhège àihào xūyào nàixīn.
Sở thích này cần sự kiên nhẫn.
Ví dụ 28
我的爱好比较普通。
Wǒ de àihào bǐjiào pǔtōng.
Sở thích của tôi khá bình thường.
Ví dụ 29
她愿意花时间在爱好上。
Tā yuànyì huā shíjiān zài àihào shàng.
Cô ấy sẵn sàng dành thời gian cho sở thích.
Ví dụ 30
爱好让生活更加丰富多彩。
Àihào ràng shēnghuó gèngjiā fēngfù duōcǎi.
Sở thích khiến cuộc sống thêm phong phú, nhiều màu sắc.
爱好 (ài hào), nghĩa là sở thích hoặc đam mê. Từ này thường được dùng để chỉ những hoạt động mà ai đó yêu thích.
Loại từ
爱好 là danh từ chính, chỉ sở thích cá nhân, nhưng cũng có thể làm động từ với nghĩa “yêu thích, đam mê” một thứ gì đó. Trong cấu trúc câu, nó thường đi với “的” (de) để chỉ sở hữu, như “我的爱好” (Wǒ de àihào – Sở thích của tôi).
Giải thích chữ Hán
爱 (ài): Nghĩa là “yêu, thích”; bộ phận bên trái là tim (心), biểu thị tình cảm sâu sắc.
好 (hào): Nghĩa là “tốt, hay”; gồm 女 (nữ) và 子 (con), ngụ ý điều tốt đẹp như con cái.
Mẫu câu ví dụ
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 的爱好 + là + hoạt động (Chủ ngữ de àihào shì + hoạt động).
Ví dụ: 我的爱好是看书。 (Wǒ de àihào shì kàn shū.) – Sở thích của tôi là đọc sách.
Làm động từ: Chủ ngữ + 爱好 + tân ngữ.
Ví dụ: 我爱好足球。 (Wǒ àihào zúqiú.) – Tôi thích bóng đá.
30 Ví dụ câu
Dưới đây là 30 ví dụ với phiên âm (pinyin), dịch tiếng Việt và ngữ cảnh đơn giản:
我的爱好是游泳。 (Wǒ de àihào shì yóuyǒng.) – Sở thích của tôi là bơi lội.
他的爱好很广泛。 (Tā de àihào hěn guǎngfàn.) – Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
她爱好弹钢琴。 (Tā àihào tán gāngqín.) – Cô ấy thích chơi piano.
我们爱好旅行。 (Wǒmen àihào lǚxíng.) – Chúng tôi thích du lịch.
你的爱好是什么? (Nǐ de àihào shì shénme?) – Sở thích của bạn là gì?
我爱好阅读书籍。 (Wǒ àihào yuèdú shūjí.) – Tôi thích đọc sách.
他爱好听音乐。 (Tā àihào tīng yīnyuè.) – Anh ấy thích nghe nhạc.
孩子们的爱好是玩游戏。 (Háizimen de àihào shì wán yóuxì.) – Sở thích của bọn trẻ là chơi game.
我的最大爱好是画画。 (Wǒ de zuìdà àihào shì huàhuà.) – Sở thích lớn nhất của tôi là vẽ tranh.
她不爱好运动。 (Tā bù àihào yùndòng.) – Cô ấy không thích thể thao.
我们爱好烹饪。 (Wǒmen àihào pēngrèn.) – Chúng tôi thích nấu ăn.
他的爱好包括摄影。 (Tā de àihào bāokuò shèyǐng.) – Sở thích của anh ấy bao gồm nhiếp ảnh.
我爱好学汉语。 (Wǒ àihào xué Hànyǔ.) – Tôi thích học tiếng Trung.
朋友的爱好是登山。 (Péngyou de àihào shì dēngshān.) – Sở thích của bạn tôi là leo núi.
她爱好跳舞。 (Tā àihào tiàowǔ.) – Cô ấy thích nhảy múa.
我的业余爱好是钓鱼。 (Wǒ de yèyú àihào shì diàoyú.) – Sở thích giải trí của tôi là câu cá.
他很爱好足球。 (Tā hěn àihào zúqiú.) – Anh ấy rất thích bóng đá.
大家的爱好不同。 (Dàjiā de àihào bùtóng.) – Sở thích của mọi người khác nhau.
我爱好看电影。 (Wǒ àihào kàn diànyǐng.) – Tôi thích xem phim.
她的爱好是养花。 (Tā de àihào shì yǎnghuā.) – Sở thích của cô ấy là trồng hoa.
我们爱好唱歌。 (Wǒmen àihào chànggē.) – Chúng tôi thích hát.
哥哥的爱好是打篮球。 (Gēge de àihào shì dǎ lánqiú.) – Sở thích của anh trai là chơi bóng rổ.
你爱好什么运动? (Nǐ àihào shénme yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
我的爱好是写作。 (Wǒ de àihào shì xiězuò.) – Sở thích của tôi là viết lách.
他爱好收集邮票。 (Tā àihào shōují yóupiào.) – Anh ấy thích sưu tầm tem.
姐妹俩的爱好相似。 (Jiěmèi liǎ de àihào xiāngsì.) – Sở thích của hai chị em giống nhau.
我特别爱好咖啡。 (Wǒ tèbié àihào kāfēi.) – Tôi đặc biệt thích cà phê.
同学的爱好是编程。 (Tóngxué de àihào shì biānchéng.) – Sở thích của bạn học là lập trình.
她爱好做瑜伽。 (Tā àihào zuò yújiā.) – Cô ấy thích tập yoga.
我们的共同爱好是读书。 (Wǒmen de gòngtóng àihào shì dúshū.) – Sở thích chung của chúng tôi là đọc sách.
一、爱好 tiếng Trung là gì?
爱好
拼音:ài hào / ài hǎo (trong thực tế đọc phổ biến là ài hào)
Nghĩa tiếng Việt:
sở thích
thú vui
điều mình thích làm thường xuyên
爱好 dùng để chỉ:
hoạt động cá nhân yêu thích (đọc sách, thể thao, âm nhạc…)
thói quen mang tính tích cực, lâu dài
điều làm trong thời gian rảnh vì hứng thú
Ví dụ khái quát:
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
- 名词 – Danh từ (cách dùng phổ biến nhất)
Dùng để chỉ “sở thích”.
Ví dụ:
他的爱好很多。
Sở thích của anh ấy rất nhiều.
爱好广泛
Sở thích rộng
- 动词 – Động từ (ít hơn, mang sắc thái trang trọng)
爱好 + 名词 / 动词
Ví dụ:
爱好音乐
Yêu thích âm nhạc
爱好运动
Yêu thích thể thao
Cách dùng này thường gặp trong:
văn viết
giới thiệu bản thân trang trọng
lý lịch, bài luận
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
- 爱 (ài)
Nghĩa:
yêu
yêu thích
trân trọng
có tình cảm với
Đặc điểm:
biểu thị tình cảm tích cực
mức độ cao hơn “thích” thông thường
Ví dụ:
爱学习: yêu việc học
爱生活: yêu cuộc sống
- 好 (hào / hǎo)
Trong từ 爱好, chữ 好 đọc là hào, mang nghĩa:
thích
hứng thú
thiên hướng
Ví dụ:
嗜好: sở thích (mạnh)
喜好: sở thích
- Nghĩa kết hợp
爱好 = yêu + thích → sở thích, thú vui cá nhân
Không phải là cảm xúc nhất thời, mà thường là:
lâu dài
lặp lại
gắn với cá tính của người nói
四、Sắc thái và phạm vi sử dụng
爱好 mang sắc thái trung tính – tích cực
Dùng được trong:
giao tiếp hằng ngày
văn viết
bài giới thiệu bản thân
Không mang nghĩa tiêu cực (khác với 嗜好 trong một số ngữ cảnh)
五、Mẫu câu và cấu trúc thường gặp
- 我的爱好是 + 动词 / 名词
我的爱好是看书。
- 爱好 + 名词 / 动词
爱好音乐
爱好运动
- 有 + 爱好
他有很多爱好。
- 对 + 名词 + 有兴趣 / 是爱好
对音乐是他的爱好。
六、30 ví dụ câu (có pinyin và tiếng Việt)
1
我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
她的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của cô ấy rất nhiều.
3
他的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của anh ấy là nghe nhạc.
4
我最大的爱好是旅行。
Wǒ zuì dà de àihào shì lǚxíng.
Sở thích lớn nhất của tôi là du lịch.
5
他从小就有这个爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Anh ấy đã có sở thích này từ nhỏ.
6
爱好可以让生活更丰富。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng fēngfù.
Sở thích có thể làm cuộc sống phong phú hơn.
7
她把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biàn chéng le gōngzuò.
Cô ấy biến sở thích thành công việc.
8
他的爱好和我一样。
Tā de àihào hé wǒ yíyàng.
Sở thích của anh ấy giống tôi.
9
每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.
10
她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huà huà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.
11
爱好不同,性格也不同。
Àihào bùtóng, xìnggé yě bùtóng.
Sở thích khác nhau thì tính cách cũng khác.
12
他非常爱好运动。
Tā fēicháng àihào yùndòng.
Anh ấy rất yêu thích thể thao.
13
我的爱好比较简单。
Wǒ de àihào bǐjiào jiǎndān.
Sở thích của tôi khá đơn giản.
14
她通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou.
Cô ấy quen được nhiều bạn qua sở thích.
15
他的爱好对学习很有帮助。
Tā de àihào duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích của anh ấy rất có ích cho việc học.
16
爱好是生活的一部分。
Àihào shì shēnghuó de yí bùfen.
Sở thích là một phần của cuộc sống.
17
她从爱好中找到了快乐。
Tā cóng àihào zhōng zhǎodào le kuàilè.
Cô ấy tìm thấy niềm vui từ sở thích.
18
他的爱好是摄影。
Tā de àihào shì shèyǐng.
Sở thích của anh ấy là nhiếp ảnh.
19
培养一个好的爱好很重要。
Péiyǎng yí gè hǎo de àihào hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng một sở thích tốt rất quan trọng.
20
她的爱好让她放松心情。
Tā de àihào ràng tā fàngsōng xīnqíng.
Sở thích giúp cô ấy thư giãn tinh thần.
21
我对音乐的爱好来自家庭。
Wǒ duì yīnyuè de àihào láizì jiātíng.
Sở thích âm nhạc của tôi đến từ gia đình.
22
他的爱好比较安静。
Tā de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của anh ấy khá yên tĩnh.
23
她因为爱好而选择了这个专业。
Tā yīnwèi àihào ér xuǎnzé le zhège zhuānyè.
Cô ấy chọn chuyên ngành này vì sở thích.
24
爱好能反映一个人的性格。
Àihào néng fǎnyìng yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách một người.
25
他愿意为爱好花时间。
Tā yuànyì wèi àihào huā shíjiān.
Anh ấy sẵn sàng dành thời gian cho sở thích.
26
她的爱好对身体很有好处。
Tā de àihào duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.
Sở thích của cô ấy rất tốt cho sức khỏe.
27
不同的爱好让生活更有趣。
Bùtóng de àihào ràng shēnghuó gèng yǒu qù.
Những sở thích khác nhau khiến cuộc sống thú vị hơn.
28
他在爱好中找到了自信。
Tā zài àihào zhōng zhǎodào le zìxìn.
Anh ấy tìm thấy sự tự tin trong sở thích.
29
她的爱好需要长期坚持。
Tā de àihào xūyào chángqī jiānchí.
Sở thích của cô ấy cần sự kiên trì lâu dài.
30
爱好让人不断成长。
Àihào ràng rén bùduàn chéngzhǎng.
Sở thích giúp con người không ngừng phát triển.
Nhóm 1-10 (Sở thích cá nhân cơ bản)
我的爱好是游泳。 (Wǒ de àihào shì yóuyǒng.) – Sở thích của tôi là bơi lội.
他的爱好很广泛。 (Tā de àihào hěn guǎngfàn.) – Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
她爱好弹钢琴。 (Tā àihào tán gāngqín.) – Cô ấy thích chơi piano.
我们爱好旅行。 (Wǒmen àihào lǚxíng.) – Chúng tôi thích du lịch.
你的爱好是什么? (Nǐ de àihào shì shénme?) – Sở thích của bạn là gì?
我爱好阅读书籍。 (Wǒ àihào yuèdú shūjí.) – Tôi thích đọc sách.
他爱好听音乐。 (Tā àihào tīng yīnyuè.) – Anh ấy thích nghe nhạc.
孩子们的爱好是玩游戏。 (Háizimen de àihào shì wán yóuxì.) – Sở thích của bọn trẻ là chơi game.
我的最大爱好是画画。 (Wǒ de zuìdà àihào shì huàhuà.) – Sở thích lớn nhất của tôi là vẽ tranh.
她不爱好运动。 (Tā bù àihào yùndòng.) – Cô ấy không thích thể thao.
Nhóm 11-20 (Thể thao và hoạt động ngoài trời)
我们爱好烹饪。 (Wǒmen àihào pēngrèn.) – Chúng tôi thích nấu ăn.
他的爱好包括摄影。 (Tā de àihào bāokuò shèyǐng.) – Sở thích của anh ấy bao gồm nhiếp ảnh.
我爱好学汉语。 (Wǒ àihào xué Hànyǔ.) – Tôi thích học tiếng Trung.
朋友的爱好是登山。 (Péngyou de àihào shì dēngshān.) – Sở thích của bạn tôi là leo núi.
她爱好跳舞。 (Tā àihào tiàowǔ.) – Cô ấy thích nhảy múa.
我的业余爱好是钓鱼。 (Wǒ de yèyú àihào shì diàoyú.) – Sở thích giải trí của tôi là câu cá.
他很爱好足球。 (Tā hěn àihào zúqiú.) – Anh ấy rất thích bóng đá.
大家的爱好不同。 (Dàjiā de àihào bùtóng.) – Sở thích của mọi người khác nhau.
我爱好看电影。 (Wǒ àihào kàn diànyǐng.) – Tôi thích xem phim.
她的爱好是养花。 (Tā de àihào shì yǎnghuā.) – Sở thích của cô ấy là trồng hoa.
Nhóm 21-30 (Âm nhạc và nghệ thuật)
我们爱好唱歌。 (Wǒmen àihào chànggē.) – Chúng tôi thích hát.
哥哥的爱好是打篮球。 (Gēge de àihào shì dǎ lánqiú.) – Sở thích của anh trai là chơi bóng rổ.
你爱好什么运动? (Nǐ àihào shénme yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
我的爱好是写作。 (Wǒ de àihào shì xiězuò.) – Sở thích của tôi là viết lách.
他爱好收集邮票。 (Tā àihào shōují yóupiào.) – Anh ấy thích sưu tầm tem.
姐妹俩的爱好相似。 (Jiěmèi liǎ de àihào xiāngsì.) – Sở thích của hai chị em giống nhau.
我特别爱好咖啡。 (Wǒ tèbié àihào kāfēi.) – Tôi đặc biệt thích cà phê.
同学的爱好是编程。 (Tóngxué de àihào shì biānchéng.) – Sở thích của bạn học là lập trình.
她爱好做瑜伽。 (Tā àihào zuò yújiā.) – Cô ấy thích tập yoga.
我们的共同爱好是读书。 (Wǒmen de gòngtóng àihào shì dúshū.) – Sở thích chung của chúng tôi là đọc sách.
Nhóm 31-40 (Học tập và kỹ năng)
老师的爱好是教书。 (Lǎoshī de àihào shì jiàoshū.) – Sở thích của thầy là dạy học.
我爱好下棋。 (Wǒ àihào xiàqí.) – Tôi thích chơi cờ.
她的爱好很独特。 (Tā de àihào hěn dútè.) – Sở thích của cô ấy rất độc đáo.
他爱好跑步。 (Tā àihào pǎobù.) – Anh ấy thích chạy bộ.
我的小爱好是园艺。 (Wǒ de xiǎo àihào shì yuányì.) – Sở thích nhỏ của tôi là làm vườn.
我们不爱好看电视。 (Wǒmen bù àihào kàn diànshì.) – Chúng tôi không thích xem TV.
爸爸的爱好是打高尔夫。 (Bàba de àihào shì dǎ gāo’ěrfū.) – Sở thích của bố là chơi golf.
你有什么爱好? (Nǐ yǒu shénme àihào?) – Bạn có sở thích gì?
她爱好写诗。 (Tā àihào xiěshī.) – Cô ấy thích viết thơ.
团队的爱好是团队建设。 (Tuánduì de àihào shì tuánduì jiànshè.) – Sở thích của đội là xây dựng đội nhóm.
Nhóm 41-50 (Ẩm thực và giải trí)
我爱好吃辣的。 (Wǒ àihào chī là de.) – Tôi thích ăn cay.
他的新爱好是烘焙。 (Tā de xīn àihào shì hōngbèi.) – Sở thích mới của anh ấy là nướng bánh.
孩子们爱好动画片。 (Háizimen àihào dònghuàpiàn.) – Bọn trẻ thích phim hoạt hình.
我的爱好之一是冥想。 (Wǒ de àihào zhī yī shì míngxiǎng.) – Một trong những sở thích của tôi là thiền.
她爱好逛街。 (Tā àihào guàngjiē.) – Cô ấy thích đi dạo phố.
我们爱好野营。 (Wǒmen àihào yěyíng.) – Chúng tôi thích cắm trại.
他最爱的爱好是滑雪。 (Tā zuì ài de àihào shì huáxuě.) – Sở thích yêu thích nhất của anh ấy là trượt tuyết.
老年人的爱好是散步。 (Lǎorén de àihào shì sànbù.) – Sở thích của người già là đi dạo.
我爱好玩吉他。 (Wǒ àihào wán jítā.) – Tôi thích chơi guitar.
她的爱好是手工。 (Tā de àihào shì shǒugōng.) – Sở thích của cô ấy là làm đồ thủ công.
Nhóm 51-60 (Du lịch và khám phá)
探险是他的爱好。 (Tànxiǎn shì tā de àihào.) – Khám phá là sở thích của anh ấy.
我爱好潜水。 (Wǒ àihào qiánshuǐ.) – Tôi thích lặn biển.
朋友们爱好聚会。 (Péngyoumen àihào jùhuì.) – Bạn bè thích tụ họp.
我的秘密爱好是星相学。 (Wǒ de mìmì àihào shì xīngxiàngxué.) – Sở thích bí mật của tôi là chiêm tinh.
她不爱好吵闹。 (Tā bù àihào chǎonào.) – Cô ấy không thích ồn ào.
我们爱好骑自行车。 (Wǒmen àihào qí zìxíngchē.) – Chúng tôi thích đạp xe.
他的爱好是历史研究。 (Tā de àihào shì lìshǐ yánjiū.) – Sở thích của anh ấy là nghiên cứu lịch sử.
你爱好冬天吗? (Nǐ àihào dōngtiān ma?) – Bạn thích mùa đông không?
我的爱好是养宠物。 (Wǒ de àihào shì yǎng chǒngwù.) – Sở thích của tôi là nuôi thú cưng.
同学爱好辩论。 (Tóngxué àihào biànlùn.) – Bạn học thích tranh luận.
Nhóm 61-70 (Công nghệ và hiện đại)
他爱好玩电子游戏。 (Tā àihào wán diànzǐ yóuxì.) – Anh ấy thích chơi game điện tử.
她的爱好是设计APP。 (Tā de àihào shì shèjì APP.) – Sở thích của cô ấy là thiết kế app.
我爱好摄影编辑。 (Wǒ àihào shèyǐng biānjí.) – Tôi thích chỉnh sửa ảnh.
我们爱好看科幻小说。 (Wǒmen àihào kàn kēhuàn xiǎoshuō.) – Chúng tôi thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
孩子爱好机器人。 (Háizi àihào jīqìrén.) – Đứa trẻ thích robot.
我的爱好包括瑜伽和冥想。 (Wǒ de àihào bāokuò yújiā hé míngxiǎng.) – Sở thích của tôi bao gồm yoga và thiền.
他特别爱好AI技术。 (Tā tèbié àihào AI jìshù.) – Anh ấy đặc biệt thích công nghệ AI.
姐妹的爱好是时尚。 (Jiěmèi de àihào shì shíshàng.) – Sở thích của chị em là thời trang.
你爱好虚拟现实吗? (Nǐ àihào xūnǐ xiànshí ma?) – Bạn thích thực tế ảo không?
团队爱好脑暴会议。 (Tuánduì àihào nǎobào huìyì.) – Đội thích họp brainstorming.
Nhóm 71-80 (Gia đình và xã hội)
家人的爱好是野餐。 (Jiārén de àihào shì yěcān.) – Sở thích của gia đình là picnic.
我爱好志愿服务。 (Wǒ àihào zhìyuàn fúwù.) – Tôi thích làm tình nguyện.
她的爱好是讲故事。 (Tā de àihào shì jiǎng gùshì.) – Sở thích của cô ấy là kể chuyện.
他爱好哲学讨论。 (Tā àihào zhéxué tǎolùn.) – Anh ấy thích thảo luận triết học.
我们爱好家庭聚餐。 (Wǒmen àihào jiātíng jùcān.) – Chúng tôi thích bữa ăn gia đình.
邻居的爱好是园艺比赛。 (Línjū de àihào shì yuányì bǐsài.) – Sở thích của hàng xóm là thi làm vườn.
我的爱好改变了很多。 (Wǒ de àihào gǎibiàn le hěn duō.) – Sở thích của tôi đã thay đổi nhiều.
她爱好社交媒体。 (Tā àihào shèjiāo méitǐ.) – Cô ấy thích mạng xã hội.
老人爱好回忆过去。 (Lǎorén àihào huíyì guòqù.) – Người già thích ôn lại quá khứ.
朋友圈的爱好多样。 (Péngyouquān de àihào duōyàng.) – Sở thích trong vòng bạn bè đa dạng.
Nhóm 81-90 (Sức khỏe và thư giãn)
我爱好太极拳。 (Wǒ àihào tàijíquán.) – Tôi thích tập thái cực quyền.
他的爱好是冥想App。 (Tā de àihào shì míngxiǎng App.) – Sở thích của anh ấy là app thiền.
她爱好芳香疗法。 (Tā àihào fāngxiāng liáofǎ.) – Cô ấy thích liệu pháp hương thơm.
我们爱好森林浴。 (Wǒmen àihào sēnlín yù.) – Chúng tôi thích tắm rừng.
孩子们的爱好是户外游戏。 (Háizimen de àihào shì hùwài yóuxì.) – Sở thích của trẻ em là chơi ngoài trời.
你爱好有机食品吗? (Nǐ àihào yǒujī shípǐn ma?) – Bạn thích thực phẩm hữu cơ không?
我的爱好是睡眠研究。 (Wǒ de àihào shì shuìmián yánjiū.) – Sở thích của tôi là nghiên cứu giấc ngủ.
他不爱好咖啡因。 (Tā bù àihào kāfēinyīng.) – Anh ấy không thích caffeine.
姐妹爱好美容。 (Jiěmèi àihào měiróng.) – Chị em thích làm đẹp.
团队的健康爱好是健身。 (Tuánduì de jiànkāng àihào shì jiànshēn.) – Sở thích sức khỏe của đội là tập gym.
Nhóm 91-100 (Đa dạng và nâng cao)
全球爱好变化很快。 (Quánqiú àihào biànhuà hěn kuài.) – Sở thích toàn cầu thay đổi nhanh.
我爱好可持续生活。 (Wǒ àihào kě chíxù shēnghuó.) – Tôi thích lối sống bền vững.
她的独特爱好是鸟类观察。 (Tā de dútè àihào shì niǎolèi guāncè.) – Sở thích độc đáo của cô ấy là quan sát chim.
他爱好太空科学。 (Tā àihào tàikōng kēxué.) – Anh ấy thích khoa học vũ trụ.
我们爱好文化交流。 (Wǒmen àihào wénhuà jiāoliú.) – Chúng tôi thích giao lưu văn hóa.
年轻人的爱好是短视频。 (Niánqīngrén de àihào shì duǎn shìpín.) – Sở thích của giới trẻ là video ngắn.
我的终生爱好是音乐。 (Wǒ de zhōngshēn àihào shì yīnyuè.) – Sở thích suốt đời của tôi là âm nhạc.
她爱好古代文物。 (Tā àihào gǔdài wénwù.) – Cô ấy thích di vật cổ.
大家共同爱好和平。 (Dàjiā gòngtóng àihào hépíng.) – Mọi người cùng thích hòa bình.
你的未来爱好会是什么? (Nǐ de wèilái àihào huì shì shénme?) – Sở thích tương lai của bạn sẽ là gì?

