Thứ Bảy, Tháng Bảy 13, 2024
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ HSK
00:00
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ HSK
01:25:11
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK theo giáo trình Hán ngữ giao tiếp cơ bản
01:13:46
Video thumbnail
Trung tâm học tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ giao tiếp HSKK
01:31:51
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 8 giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:05
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ ChineMaster
01:24:56
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp giao tiếp HSK 3 và HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK
01:31:39
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:40:13
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp Hán ngữ giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ChineMaster Thanh Xuân
01:25:22
Video thumbnail
Luyện thi HSK tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ
01:28:27
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp
01:23:51
Video thumbnail
Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán bài giảng 7
01:36:25
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp học online
01:46:21
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ luyện thi HSK HSKK
01:32:04
Video thumbnail
Luyện thi HSK và HSKK lớp tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Hán ngữ 5
01:32:46
Video thumbnail
Học tiếng Trung Taobao 1688 Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp thực dụng giáo trình Hán ngữ mới
01:17:36
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ Chinese
01:33:41
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chủ nhiệm lớp Hán ngữ
01:31:21
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:31:15
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân Thầy Vũ ChineMaster đào tạo giao tiếp HSK-HSKK lộ trình rất bài bản
01:34:10
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 123 và HSKK sơ cấp
01:29:02
Video thumbnail
Trung tâm luyện thi HSK-HSKK sơ trung cao cấp ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
01:23:04
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp Thanh Xuân
01:26:04
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 6 giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán giao tiếp thực tế
01:37:53
Video thumbnail
Luyện thi HSK HSKK trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội Chinese
01:37:59
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ HSK Chinese Master ChineMaster uy tín TOP 1 tại Hà Nội
01:20:52
Video thumbnail
ChineMaster trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ 3
01:39:57
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng theo giáo trình chuyên biệt
01:32:58
Video thumbnail
Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:33:51
Video thumbnail
Luyện thi HSK HSKK uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung bài bản
01:28:45
Video thumbnail
Trung tâm luyện thi HSK HSKK uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ 9 quyển 2024
01:35:13
Video thumbnail
Tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
01:29:31
Video thumbnail
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK-HSKK
01:26:58
Video thumbnail
Trung tâm luyện thi HSK-HSKK uy tín Quận Thanh Xuân tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
01:24:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung HSK giao tiếp HSKK Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ dạy bài bản chuyên biệt
01:22:56
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ ChineMaster Chinese đào tạo Hán ngữ 123
01:32:56
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp cơ bản HSK 123
01:27:14
Video thumbnail
Luyện thi HSK-HSKK Quận Thanh Xuân Hà Nội trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:18
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân Thầy Vũ Tô Vĩnh Diện uy tín tại Hà Nội lớp giao tiếp HSK-HSKK-TOCFL
01:23:50
Video thumbnail
Địa chỉ trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ ChineMaster uy tín tại Hà Nội 48 Tô Vĩnh Diện
01:33:04
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo bài bản theo lộ trình mới
01:29:36
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ chuyên đào tạo giao tiếp HSK-HSKK giáo trình Hán ngữ
01:32:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Hà Nội
01:28:40
Video thumbnail
Luyện thi HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:30
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 4 theo giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:24
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ChineMaster
01:31:08
Video thumbnail
Luyện thi HSK-HSKK cao cấp theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tại ChineMaster
01:24:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ mới
01:28:14
Video thumbnail
Luyện thi HSK 5 HSKK trung cấp theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo án HSKK
01:37:25
HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng

Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng

Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng là bài giảng trực tuyến mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ trên trang web học tiếng trung online Thầy Vũ.

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng là bài giảng trực tuyến mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ trên trang web học tiếng trung online Thầy Vũ. Trong bài giảng này , chúng ta sẽ cùng khám phá nội dung chi tiết kiến thức mới về ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu để có thể dùng tiếng trung hiểu rõ các điều khoản hợp đồng.

Khóa học tiếng trung online thầy Vũ được chia sẻ miễn phí trong Diễn đàn ChineMaster

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ 

Tác phẩm:Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng

Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng

经理阮明武与秘书舒淇之间关于合同条款的会话。

经理办公室,午后。

阮明武(经理,中年男性,西装笔挺,面带严肃):舒淇,麻烦你把那份关于新项目的合同再拿过来给我看看。

舒淇(秘书,年轻女性,穿着职业装,手上拿着文件夹):好的,阮明武经理。这是最新的合同草案,我已经按照您的要求做了修订。

阮明武接过文件夹,仔细翻阅着合同内容,不时停下来用笔做些标注。

阮明武(指着某一条款):这里关于交货期的规定,我觉得我们需要更明确一些。我们要确保供应商能在我们规定的时间内完成交货,否则会影响整个项目的进度。

舒淇:明白,阮明武经理。我会与供应商沟通,让他们明确交货期限,并在合同中注明相应的违约责任。

阮明武点头表示赞同,继续往下看。

阮明武(又停在一处):还有这里,关于付款方式的条款,我觉得我们可以考虑分阶段付款。先支付一部分预付款,然后在交货验收后再支付剩余款项。

舒淇:这是个好主意,分阶段付款可以确保我们的资金安全,同时给供应商提供必要的资金支持。

阮明武:对,就是这样。你再去修改一下这个条款,确保我们的利益得到最大保障。

舒淇:好的,阮明武经理。我这就去修改合同。

舒淇离开办公室,去修改合同。阮明武则继续审查合同的其他部分,确保每一个细节都符合公司的利益和要求。

过了一会儿,舒淇拿着修改后的合同回到办公室。

舒淇:阮明武经理,合同已经按照您的要求修改好了。请您再次审查一下。

阮明武接过合同,再次仔细阅读,确认没有问题后,点了点头。

阮明武:很好,这次修改得很到位。你马上安排与供应商进行最后的合同谈判,确保他们能够接受这些修改后的条款。

舒淇:是,阮明武经理。我会尽快安排与供应商的谈判,并确保合同能够顺利签订。

阮明武满意地点了点头,示意舒淇可以离开了。舒淇拿着文件夹离开办公室,准备接下来的工作安排。

经理办公室,午后稍晚。

阮明武看着舒淇离开的背影,心里对这位年轻秘书的办事能力感到满意。他深知,一个好的秘书不仅要有良好的职业素养,更要有敏锐的洞察力和快速应对各种情况的能力。

舒淇离开办公室后,立刻着手安排与供应商的谈判事宜。她先是通过电话与供应商进行了初步沟通,明确了谈判的时间和地点,然后准备了详细的谈判资料和策略。

谈判当天,舒淇准时到达谈判地点,与供应商进行了友好的交流。她首先向对方介绍了公司的基本情况和项目的重要性,然后详细解释了合同中修改后的条款和背后的原因。

供应商方面对合同条款的修改表示理解,但同时也提出了一些自己的意见和建议。舒淇耐心倾听,并根据实际情况进行了灵活的调整。经过几轮深入的讨论和协商,双方最终达成了一致意见,并签署了正式合同。

谈判结束后,舒淇第一时间将合同带回公司,交给了阮明武。

阮明武接过合同,仔细翻阅后,脸上露出了满意的笑容。

阮明武(赞许地):舒淇,这次谈判你做得很好。不仅成功说服了供应商接受我们的条件,还在谈判过程中维护了公司的利益。

舒淇(谦虚地):谢谢阮明武经理的夸奖。我只是按照您的要求去做,一切都是您指导得好。

阮明武(认真地):不,你的努力和付出我是看在眼里的。这次的成功谈判,你的作用至关重要。我会在公司的例会上特别表扬你的。

舒淇听后感到非常高兴,同时也更加坚定了自己为公司服务的决心。

阮明武(继续道):接下来,我们要开始着手准备项目的实施工作了。你作为我的秘书,要密切关注项目的进展情况,及时向我汇报任何重要信息。

舒淇:是,阮明武经理。我会全力以赴,确保项目的顺利进行。

阮明武点头表示满意,然后示意舒淇可以离开了。舒淇带着满满的信心和动力离开了办公室,准备迎接接下来的挑战。

经理办公室,几天后

阮明武在办公室里忙碌地处理着文件,他的眼神中透露出对项目即将实施的期待和一丝紧张。此时,舒淇敲门走了进来,手中拿着一份最新的项目进度报告。

舒淇(自信地):阮明武经理,这是最新的项目进度报告。我已经与各个部门的负责人沟通过了,大家都表示会按照计划推进项目。

阮明武接过报告,快速地浏览了一遍,然后抬起头看着舒淇。

阮明武(赞许地):很好,舒淇。你的工作做得非常到位。不过,我们要时刻保持警惕,确保项目在推进过程中不出现任何问题。

舒淇(认真地):是的,阮明武经理。我会密切关注项目的进展情况,一旦发现任何问题,会立即向您汇报。

阮明武点头表示赞同,然后继续说道。

阮明武(思考状):另外,我觉得我们还需要加强与其他合作伙伴的沟通和协调。毕竟,这个项目不仅仅是我们公司内部的事情,还涉及到很多外部的因素。

舒淇(点头):我明白,阮明武经理。我会主动与其他合作伙伴联系,确保信息畅通,减少不必要的误解和摩擦。

阮明武满意地点了点头,然后想到了一些细节问题。

阮明武(叮嘱道):在项目实施过程中,我们还需要特别注意一些细节问题。比如,要确保每个环节的衔接顺畅,避免出现工作重复或遗漏的情况。同时,我们还需要关注员工的工作状态,及时给予他们必要的支持和帮助。

舒淇(认真地):我会牢记您的叮嘱,确保项目的顺利进行。如果有任何需要特别注意的地方,也请您随时告诉我。

阮明武(微笑):当然,我们是一个团队,需要共同协作。我相信在你的协助下,这个项目一定会取得圆满的成功。

舒淇听后感到备受鼓舞,她深知自己的责任重大,但也对未来充满了信心。

舒淇(坚定地):谢谢阮明武经理的信任和支持。我会全力以赴,确保项目的成功实施。

阮明武微笑着点了点头,然后示意舒淇可以离开了。舒淇带着新的任务和责任离开了办公室,准备投入到接下来的工作中去。。

经理办公室,项目启动后的一周

阮明武坐在办公桌前,正在仔细审阅着项目实施的进展报告。舒淇敲门后走了进来,手中拿着一些新收集的信息。

舒淇(面带笑容):阮明武经理,这是这周的项目进展报告和一些我收集到的相关信息。从报告上看,项目整体进展顺利,各部门都在按照计划进行。

阮明武(抬起头,满意地点头):很好,舒淇。你的工作做得非常细致。不过,即使现在进展顺利,我们也不能掉以轻心。

舒淇(点头):我明白,阮明武经理。我会继续密切关注项目的每一个环节,确保不出现任何疏漏。

阮明武(思考片刻):另外,我们可能需要开始考虑项目后期的宣传和推广工作了。毕竟,一个成功的项目不仅仅是完成目标,还需要让更多人知道我们的成果。

舒淇(点头):是的,阮明武经理。我已经开始收集一些宣传和推广的资源和渠道,准备在适当的时候进行推广。

阮明武(赞许):很好,舒淇。你的前瞻性和主动性让我很欣慰。不过,在宣传和推广的过程中,我们要确保信息的准确性和一致性,避免给外界造成误导。

舒淇(认真地):您放心,阮明武经理。我会严格按照公司的要求,确保宣传和推广的信息准确无误。

阮明武(微笑):我相信你的能力。另外,我们也要开始准备项目总结和评估的工作了。这将有助于我们总结经验教训,为未来的项目提供参考。

舒淇(点头):是的,阮明武经理。我会在项目结束后及时组织相关部门进行项目总结和评估工作。

阮明武(满意地点头):很好,舒淇。你的工作能力和责任心让我非常放心。我相信在你的协助下,这个项目一定会取得更大的成功。

舒淇(感激地):谢谢阮明武经理的信任和支持。我会继续努力,不辜负您的期望。

阮明武微笑着点了点头,示意舒淇可以离开了。舒淇带着新的任务和责任离开了办公室,准备投入到接下来的工作中去。

Phiên dịch tiếng Trung sang tiếng Việt

Hội thoại tiếng Trung giữa Giám đốc Nguyễn Minh Vũ và thư ký Thư Kỳ về điều khoản hợp đồng.

Văn phòng Giám đốc, buổi chiều.

Nguyễn Minh Vũ (Giám đốc, nam giới trung niên, mặc vest chỉnh tề, vẻ mặt nghiêm túc): Thư Kỳ, làm ơn mang hợp đồng về dự án mới cho tôi xem lại.

Thư Kỳ (thư ký, phụ nữ trẻ, mặc trang phục công sở, cầm folder): Được, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Đây là bản nháp hợp đồng mới nhất, tôi đã sửa đổi theo yêu cầu của anh.

Nguyễn Minh Vũ nhận folder và xem xét nội dung hợp đồng cẩn thận, đôi khi dừng lại để đánh dấu bằng bút.

Nguyễn Minh Vũ (chỉ vào điều khoản): Về quy định thời hạn giao hàng ở đây, tôi nghĩ chúng ta cần rõ ràng hơn. Chúng ta phải đảm bảo nhà cung cấp hoàn thành giao hàng trong thời gian chúng ta quy định, nếu không sẽ ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.

Thư Kỳ: Hiểu rồi, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ liên lạc với nhà cung cấp để họ xác định rõ thời hạn giao hàng và ghi rõ trách nhiệm vi phạm trong hợp đồng.

Nguyễn Minh Vũ gật đầu tán thành và tiếp tục xem tiếp.

Nguyễn Minh Vũ (dừng lại ở một điểm khác): Và ở đây nữa, về điều khoản phương thức thanh toán, tôi nghĩ chúng ta có thể xem xét thanh toán từng giai đoạn. Trả một phần tiền trước, sau đó khi nhận hàng và kiểm tra mới thanh toán số tiền còn lại.

Thư Kỳ: Đó là một ý kiến hay, thanh toán từng giai đoạn có thể bảo vệ an toàn tài chính của chúng ta và cung cấp sự hỗ trợ tài chính cần thiết cho nhà cung cấp.

Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy. Bạn đi sửa lại điều khoản này để chắc chắn rằng lợi ích của chúng ta được bảo vệ tối đa.

Thư Kỳ: Được, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ đi sửa đổi hợp đồng ngay bây giờ.

Thư Kỳ rời khỏi văn phòng để sửa đổi hợp đồng. Trong khi đó, Nguyễn Minh Vũ tiếp tục kiểm tra các phần khác của hợp đồng, đảm bảo mọi chi tiết đều phù hợp với lợi ích và yêu cầu của công ty.

Một lúc sau, Thư Kỳ trở lại văn phòng với bản hợp đồng đã được sửa đổi.

Thư Kỳ: Giám đốc Nguyễn Minh Vũ, hợp đồng đã được sửa đổi theo yêu cầu của anh. Xin anh kiểm tra lại lần nữa.

Nguyễn Minh Vũ nhận lấy hợp đồng và xem xét kỹ lưỡng, sau khi xác nhận không có vấn đề gì, ông gật đầu.

Nguyễn Minh Vũ: Tốt lắm, lần sửa này rất chuẩn xác. Bạn hãy sắp xếp cuộc thương lượng cuối cùng với nhà cung cấp ngay, để chắc chắn họ có thể chấp nhận những điều khoản đã được sửa đổi này.

Thư Kỳ: Vâng, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ sắp xếp cuộc thương lượng với nhà cung cấp ngay và đảm bảo hợp đồng được ký kết suôn sẻ.

Nguyễn Minh Vũ gật đầu hài lòng và ra hiệu cho Thư Kỳ có thể rời đi. Thư Kỳ cầm folder rời khỏi văn phòng để chuẩn bị cho công việc tiếp theo.

Văn phòng Giám đốc, buổi chiều muộn hơn một chút.

Nguyễn Minh Vũ nhìn theo bóng lưng Thư Kỳ rời đi, trong lòng ông cảm thấy hài lòng với khả năng làm việc của cô thư ký trẻ tuổi này. Ông biết rằng, một thư ký giỏi không chỉ cần có phẩm chất nghề nghiệp tốt mà còn phải có khả năng nhận thức tinh tế và ứng phó nhanh chóng với các tình huống khác nhau.

Sau khi rời khỏi văn phòng, Thư Kỳ ngay lập tức bắt tay vào việc sắp xếp cuộc thương lượng với nhà cung cấp. Cô đã liên lạc qua điện thoại với nhà cung cấp để làm rõ thời gian và địa điểm thương lượng, sau đó chuẩn bị tài liệu và chiến lược thương lượng chi tiết.

Ngày đàm phán, Thư Kỳ đến đúng giờ tại địa điểm đã hẹn và đã có một cuộc trao đổi thân thiện với nhà cung cấp. Cô ấy trước tiên giới thiệu về tình hình chung của công ty và tầm quan trọng của dự án, sau đó giải thích chi tiết về các điều khoản đã được sửa đổi trong hợp đồng và lý do phía sau.

Phía nhà cung cấp hiểu và chấp nhận các sửa đổi trong hợp đồng, nhưng cũng đưa ra một số ý kiến và đề xuất của riêng họ. Thư Kỳ lắng nghe kiên nhẫn và điều chỉnh linh hoạt dựa trên tình hình thực tế. Sau một số vòng thảo luận sâu rộng và đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận và ký kết hợp đồng chính thức.

Sau khi kết thúc cuộc đàm phán, Thư Kỳ mang hợp đồng về công ty ngay lập tức và giao cho Nguyễn Minh Vũ.

Nguyễn Minh Vũ nhận hợp đồng và xem xét kỹ lưỡng, sau đó nở nụ cười hài lòng.

Nguyễn Minh Vũ (khen ngợi): Thư Kỳ, lần này bạn làm rất tốt trong cuộc đàm phán. Không chỉ thành công thuyết phục nhà cung cấp chấp nhận điều kiện của chúng ta, mà bạn còn bảo vệ lợi ích của công ty trong quá trình đàm phán.

Thư Kỳ (khiêm tốn): Cảm ơn Giám đốc Nguyễn Minh Vũ đã khen ngợi. Tôi chỉ làm theo yêu cầu của anh, mọi thứ đều do anh chỉ dẫn tốt.

Nguyễn Minh Vũ (nghiêm túc): Không, tôi thấy rõ sự nỗ lực và cống hiến của bạn. Sự thành công của cuộc đàm phán này, vai trò của bạn rất quan trọng. Tôi sẽ có lời khen ngợi đặc biệt cho bạn trong cuộc họp hàng tuần của công ty.

Thư Kỳ cảm thấy rất vui khi nghe điều này và càng quyết tâm phục vụ cho công ty.

Nguyễn Minh Vũ (tiếp tục): Bây giờ, chúng ta sẽ bắt đầu chuẩn bị cho việc triển khai dự án. Bạn là thư ký của tôi, cần theo dõi sát sao tiến trình dự án và báo cáo cho tôi bất kỳ thông tin quan trọng nào ngay lập tức.

Thư Kỳ: Vâng, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ làm hết sức mình để đảm bảo dự án diễn ra suôn sẻ.

Nguyễn Minh Vũ gật đầu hài lòng và ra hiệu cho Thư Kỳ có thể rời đi. Thư Kỳ rời khỏi văn phòng với niềm tin và năng lượng tràn đầy, chuẩn bị cho những thách thức tiếp theo.

Phòng làm việc của Giám đốc, vài ngày sau.

Nguyễn Minh Vũ đang bận rộn xử lý các tài liệu trong văn phòng, ánh mắt ông toát lên sự mong đợi và một chút căng thẳng về việc dự án sắp được triển khai. Lúc này, Thư Kỳ gõ cửa và bước vào, tay cô ấy cầm theo bản báo cáo tiến độ dự án mới nhất.

Thư Kỳ (tự tin): Giám đốc Nguyễn Minh Vũ, đây là báo cáo tiến độ dự án mới nhất. Tôi đã liên hệ với trưởng các bộ phận và mọi người đều cho biết sẽ thúc đẩy dự án theo kế hoạch.

Nguyễn Minh Vũ nhận lấy báo cáo, nhanh chóng duyệt qua một lượt, sau đó ngẩng đầu nhìn Thư Kỳ.

Nguyễn Minh Vũ (khen ngợi): Tốt lắm, Thư Kỳ. Công việc của bạn làm rất chu toàn. Tuy nhiên, chúng ta cần luôn giữ vững tinh thần cảnh giác để đảm bảo không có vấn đề gì xảy ra trong quá trình thực hiện dự án.

Thư Kỳ (nghiêm túc): Vâng, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ theo dõi chặt chẽ tiến trình của dự án và sẽ ngay lập tức báo cáo cho ông nếu có bất kỳ vấn đề nào phát sinh.

Nguyễn Minh Vũ gật đầu tán thành, sau đó tiếp tục nói.

Nguyễn Minh Vũ (suy tư): Ngoài ra, tôi nghĩ chúng ta cần tăng cường giao tiếp và phối hợp với các đối tác khác. Dù sao thì dự án này không chỉ là việc nội bộ của công ty chúng ta mà còn liên quan đến nhiều yếu tố bên ngoài.

Thư Kỳ (gật đầu): Tôi hiểu, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ chủ động liên hệ với các đối tác khác để đảm bảo thông tin được thông suốt, giảm thiểu những hiểu lầm và ma sát không cần thiết.

Nguyễn Minh Vũ gật đầu hài lòng, sau đó nghĩ đến một số vấn đề chi tiết.

Nguyễn Minh Vũ (nhắc nhở): Trong quá trình thực hiện dự án, chúng ta cần đặc biệt chú ý đến một số vấn đề chi tiết. Ví dụ, phải đảm bảo mỗi khâu nối tiếp nhau một cách suôn sẻ, tránh tình trạng công việc bị lặp lại hoặc bỏ sót. Đồng thời, chúng ta cũng cần quan tâm đến tình hình làm việc của nhân viên, kịp thời cung cấp cho họ sự hỗ trợ và giúp đỡ cần thiết.

Thư Kỳ (nghiêm túc): Tôi sẽ ghi nhớ lời nhắc nhở của ông, đảm bảo dự án diễn ra thuận lợi. Nếu có bất kỳ điều gì cần chú ý đặc biệt, xin ông hãy luôn thông báo cho tôi.

Nguyễn Minh Vũ (mỉm cười): Tất nhiên, chúng ta là một đội ngũ, cần phải hợp tác với nhau. Tôi tin rằng với sự hỗ trợ của bạn, dự án này chắc chắn sẽ thành công mỹ mãn.

Thư Kỳ cảm thấy rất được khích lệ sau khi nghe lời nói đó, cô biết rõ trách nhiệm của mình rất lớn, nhưng cũng đầy tin tưởng vào tương lai.

Thư Kỳ (kiên định): Cảm ơn Giám đốc Nguyễn Minh Vũ đã tin tưởng và hỗ trợ tôi. Tôi sẽ làm hết sức mình để đảm bảo dự án được thực hiện thành công.

Nguyễn Minh Vũ mỉm cười và gật đầu, sau đó ra hiệu cho Thư Kỳ có thể rời đi. Thư Kỳ rời khỏi phòng làm việc với nhiệm vụ và trách nhiệm mới, chuẩn bị lao vào công việc tiếp theo.

Phòng làm việc của Giám đốc, một tuần sau khi dự án khởi động

Nguyễn Minh Vũ ngồi trước bàn làm việc, đang tỉ mỉ xem xét báo cáo tiến triển của dự án. Thư Kỳ gõ cửa và đi vào, tay cô ấy mang theo một số thông tin mới thu thập được.

Thư Kỳ (với nụ cười): Giám đốc Nguyễn Minh Vũ, đây là báo cáo tiến triển dự án của tuần này và một số thông tin liên quan tôi đã thu thập được. Theo báo cáo, dự án tổng thể tiến triển thuận lợi, các phòng ban đều đang tiến hành theo kế hoạch.

Nguyễn Minh Vũ (nhìn lên và gật đầu hài lòng): Rất tốt, Thư Kỳ. Công việc của bạn làm rất tỉ mỉ. Tuy nhiên, ngay cả khi hiện tại tiến triển thuận lợi, chúng ta cũng không được chủ quan.

Thư Kỳ (gật đầu): Tôi hiểu, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ tiếp tục theo dõi chặt chẽ mọi khâu của dự án, đảm bảo không có bất kỳ sơ sót nào.

Nguyễn Minh Vũ (suy nghĩ một lát): Ngoài ra, chúng ta có thể cần phải bắt đầu xem xét công việc quảng bá và phát triển dự án ở giai đoạn sau. Dù sao, một dự án thành công không chỉ là hoàn thành mục tiêu, mà còn cần phải để nhiều người biết đến kết quả của chúng ta.

Thư Kỳ (gật đầu): Đúng vậy, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi đã bắt đầu thu thập một số nguồn lực và kênh quảng bá và phát triển, chuẩn bị để thực hiện khi thời điểm thích hợp.

Nguyễn Minh Vũ (khen ngợi): Rất tốt, Thư Kỳ. Sự nhìn xa trông rộng và tính chủ động của bạn khiến tôi rất an tâm. Tuy nhiên, trong quá trình quảng bá và phát triển, chúng ta cần phải đảm bảo thông tin chính xác và nhất quán, tránh gây hiểu lầm cho bên ngoài.

Thư Kỳ (nghiêm túc): Ông yên tâm, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ tuân thủ nghiêm ngặt theo yêu cầu của công ty, đảm bảo thông tin quảng bá và phát triển chính xác không sai sót.

Nguyễn Minh Vũ (mỉm cười): Tôi tin vào khả năng của bạn. Ngoài ra, chúng ta cũng cần phải bắt đầu chuẩn bị công việc tổng kết và đánh giá dự án. Điều này sẽ giúp chúng ta tổng kết kinh nghiệm, làm cơ sở cho các dự án trong tương lai.

Thư Kỳ (gật đầu): Đúng vậy, Giám đốc Nguyễn Minh Vũ. Tôi sẽ tổ chức các bộ phận liên quan để tiến hành công việc tổng kết và đánh giá dự án ngay sau khi dự án kết thúc.

Nguyễn Minh Vũ (gật đầu hài lòng): Rất tốt, Thư Kỳ. Khả năng làm việc và trách nhiệm của bạn khiến tôi rất yên tâm. Tôi tin rằng với sự hỗ trợ của bạn, dự án này chắc chắn sẽ thành công lớn hơn nữa.

Thư Kỳ (biết ơn): Cảm ơn Giám đốc Nguyễn Minh Vũ đã tin tưởng và hỗ trợ tôi. Tôi sẽ tiếp tục cố gắng không làm ông thất vọng.

Nguyễn Minh Vũ mỉm cười và gật đầu, ra hiệu cho Thư Kỳ có thể rời đi. Thư Kỳ rời khỏi phòng làm việc với nhiệm vụ và trách nhiệm mới, chuẩn bị lao vào công việc tiếp theo.

Phiên âm tiếng Trung

Jīnglǐ ruǎnmíngwǔ yǔ mìshū shūqí zhī jiān guānyú hétóng tiáokuǎn de huìhuà.

Jīnglǐ bàngōngshì, wǔhòu.

Ruǎnmíngwǔ (jīnglǐ, zhōng nián nánxìng, xīzhuāng bǐtǐng, miàn dài yánsù): Shūqí, máfan nǐ bǎ nà fèn guānyú xīn xiàngmù dì hétóng zài ná guòlái gěi wǒ kàn kàn.

Shūqí (mìshū, niánqīng nǚxìng, chuānzhuó zhíyè zhuāng, shǒu shàng názhe wénjiàn jiā): Hǎo de, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Zhè shì zuìxīn de hétóng cǎo’àn, wǒ yǐjīng ànzhào nín de yāoqiú zuòle xiūdìng.

Ruǎnmíngwǔ jiēguò wénjiàn jiā, zǐxì fānyuèzhe hétóng nèiróng, bùshí tíng xiàlái yòng bǐ zuò xiē biāozhù.

Ruǎnmíngwǔ (zhǐzhe mǒu yī tiáokuǎn): Zhèlǐ guānyú jiāo huò qí de guīdìng, wǒ juédé wǒmen xūyào gèng míngquè yīxiē. Wǒmen yào quèbǎo gōngyìng shāng néng zài wǒmen guīdìng de shíjiān nèi wánchéng jiāo huò, fǒuzé huì yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù dì jìndù.

Shūqí: Míngbái, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì yǔ gōngyìng shāng gōutōng, ràng tāmen míngquè jiāo huò qíxiàn, bìng zài hétóng zhōng zhù míng xiāngyìng de wéiyuē zérèn.

Ruǎnmíngwǔ diǎntóu biǎoshì zàntóng, jìxù wǎng xià kàn.

Ruǎnmíngwǔ (yòu tíng zài yī chù): Hái yǒu zhèlǐ, guānyú fùkuǎn fāngshì de tiáokuǎn, wǒ juédé wǒmen kěyǐ kǎolǜ fēn jiēduàn fùkuǎn. Xiān zhīfù yībùfèn yùfùkuǎn, ránhòu zài jiāo huò yànshōu hòu zài zhīfù shèngyú kuǎnxiàng.

Shūqí: Zhè shìgè hǎo zhǔyì, fēn jiēduàn fù kuǎn kěyǐ quèbǎo wǒmen de zījīn ānquán, tóngshí gěi gōngyìng shāng tígōng bìyào de zījīn zhīchí.

Ruǎnmíngwǔ: Duì, jiùshì zhèyàng. Nǐ zài qù xiūgǎi yīxià zhège tiáokuǎn, quèbǎo wǒmen de lìyì dédào zuìdà bǎozhàng.

Shūqí: Hǎo de, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ zhè jiù qù xiūgǎi hétóng.

Shūqí líkāi bàngōngshì, qù xiūgǎi hétóng. Ruǎnmíngwǔ zé jìxù shěnchá hétóng de qítā bùfèn, quèbǎo měi yīgè xìjié dōu fúhé gōngsī de lìyì hé yāoqiú.

Guò le yīhuǐ’er, shūqí názhe xiūgǎi hòu de hétóng huí dào bàngōngshì.

Shūqí: Ruǎnmíngwǔ jīnglǐ, hétóng yǐjīng ànzhào nín de yāoqiú xiūgǎi hǎole. Qǐng nín zàicì shěnchá yīxià.

Ruǎnmíngwǔ jiēguò hétóng, zàicì zǐxì yuèdú, quèrèn méiyǒu wèntí hòu, diǎnle diǎntóu.

Ruǎnmíngwǔ: Hěn hǎo, zhè cì xiūgǎi dé hěn dàowèi. Nǐ mǎshàng ānpái yǔ gōngyìng shāng jìnxíng zuìhòu de hétóng tánpàn, quèbǎo tāmen nénggòu jiēshòu zhèxiē xiūgǎi hòu de tiáokuǎn.

Shūqí: Shì, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì jǐnkuài ānpái yǔ gōngyìng shāng de tánpàn, bìng quèbǎo hétóng nénggòu shùnlì qiāndìng.

Ruǎnmíngwǔ mǎnyì dìdiǎnle diǎntóu, shìyì shūqí kěyǐ líkāile. Shūqí názhe wénjiàn jiā líkāi bàngōngshì, zhǔnbèi jiē xiàlái de gōngzuò ānpái.

Jīnglǐ bàngōngshì, wǔhòu shāo wǎn.

Ruǎnmíngwǔ kànzhe shūqí líkāi de bèiyǐng, xīnlǐ duì zhè wèi niánqīng mìshū de bànshì nénglì gǎndào mǎnyì. Tā shēn zhī, yīgè hǎo de mìshū bùjǐn yào yǒu liánghǎo de zhíyè sùyǎng, gèng yào yǒu mǐnruì de dòngchá lì hé kuàisù yìngduì gè zhǒng qíngkuàng de nénglì.

Shūqí líkāi bàngōngshì hòu, lìkè zhuóshǒu ānpái yǔ gōngyìng shāng de tánpàn shìyí. Tā xiānshi tōngguò diànhuà yǔ gōngyìng shāng jìnxíngle chūbù gōutōng, míngquèle tánpàn de shíjiān hé dìdiǎn, ránhòu zhǔnbèile xiángxì de tánpàn zīliào hé cèlüè.

Tánpàn dàngtiān, shūqí zhǔnshí dàodá tánpàn dìdiǎn, yǔ gōngyìng shāng jìnxíngle yǒuhǎo de jiāoliú. Tā shǒuxiān xiàng duìfāng jièshàole gōngsī de jīběn qíngkuàng hé xiàngmù dì zhòngyào xìng, ránhòu xiángxì jiěshìle hétóng zhōng xiūgǎi hòu de tiáokuǎn hé bèihòu de yuányīn.

Gōngyìng shāng fāngmiàn duì hétóng tiáokuǎn de xiūgǎi biǎoshì lǐjiě, dàn tóngshí yě tíchūle yīxiē zìjǐ de yìjiàn hé jiànyì. Shūqí nàixīn qīngtīng, bìng gēnjù shíjì qíngkuàng jìnxíngle línghuó de tiáozhěng. Jīngguò jǐ lún shēnrù de tǎolùn hé xiéshāng, shuāngfāng zuìzhōng dáchéngle yīzhì yìjiàn, bìng qiānshǔle zhèngshì hétóng.

Tánpàn jiéshù hòu, shūqí dì yī shíjiān jiāng hétóng dài huí gōngsī, jiāo gěile ruǎnmíngwǔ.

Ruǎnmíngwǔ jiēguò hétóng, zǐxì fānyuè hòu, liǎn shàng lùchūle mǎnyì de xiàoróng.

Ruǎnmíngwǔ (zànxǔ de): Shūqí, zhè cì tánpàn nǐ zuò dé hěn hǎo. Bùjǐn chénggōng shuōfúle gōngyìng shāng jiēshòu wǒmen de tiáojiàn, hái zài tánpàn guòchéng zhōng wéihùle gōngsī de lìyì.

Shūqí (qiānxū de): Xièxiè ruǎnmíngwǔ jīnglǐ de kuājiǎng. Wǒ zhǐshì ànzhào nín de yāoqiú qù zuò, yīqiè dōu shì nín zhǐdǎo dé hǎo.

Ruǎnmíngwǔ (rènzhēn dì): Bù, nǐ de nǔlì hé fùchū wǒ shì kàn zài yǎn lǐ de. Zhè cì de chénggōng tánpàn, nǐ de zuòyòng zhì guān zhòngyào. Wǒ huì zài gōngsī de lìhuì shàng tèbié biǎoyáng nǐ de.

Shūqí tīng hòu gǎndào fēicháng gāoxìng, tóngshí yě gèngjiā jiāndìngle zìjǐ wèi gōngsī fúwù de juéxīn.

Ruǎnmíngwǔ (jìxù dào): Jiē xiàlái, wǒmen yào kāishǐ zhuóshǒu zhǔnbèi xiàngmù dì shíshī gōngzuòle. Nǐ zuòwéi wǒ de mìshū, yào mìqiè guānzhù xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng, jíshí xiàng wǒ huìbào rènhé zhòngyào xìnxī.

Shūqí: Shì, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì quánlì yǐ fù, quèbǎo xiàngmù dì shùnlì jìnxíng.

Ruǎnmíngwǔ diǎntóu biǎoshì mǎnyì, ránhòu shìyì shūqí kěyǐ líkāile. Shūqídàizhe mǎn mǎn de xìnxīn hé dònglì líkāile bàngōngshì, zhǔnbèi yíngjiē jiē xiàlái de tiǎozhàn.

Jīnglǐ bàngōngshì, jǐ tiān hòu

ruǎnmíngwǔ zài bàngōngshì lǐ mánglù de chǔlǐzhe wénjiàn, tā de yǎnshén zhōng tòulù chū duì xiàngmù jíjiāng shíshī de qí dài hé yīsī jǐnzhāng. Cǐ shí, shūqí qiāo mén zǒule jìnlái, shǒuzhōng názhe yī fèn zuìxīn de xiàngmù jìndù bàogào.

Shūqí (zìxìn de): Ruǎnmíngwǔ jīnglǐ, zhè shì zuìxīn de xiàngmù jìndù bàogào. Wǒ yǐjīng yǔ gège bùmén de fùzé rén gōu tōn.Guòle, dàjiā dōu biǎoshì huì ànzhào jìhuà tuījìn xiàngmù.

Ruǎnmíngwǔ jiēguò bàogào, kuàisù de liúlǎnle yībiàn, ránhòu tái qǐtóu kànzhe shūqí.

Ruǎnmíngwǔ (zànxǔ de): Hěn hǎo, shūqí. Nǐ de gōngzuò zuò dé fēicháng dàowèi. Bùguò, wǒmen yào shíkè bǎochí jǐngtì, quèbǎo xiàngmù zài tuījìn guòchéng zhōng bù chūxiàn rènhé wèntí.

Shūqí (rènzhēn dì): Shì de, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì mìqiè guānzhù xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng, yīdàn fāxiàn rènhé wèntí, huì lìjí xiàng nín huìbào.

Ruǎnmíngwǔ diǎntóu biǎoshì zàntóng, ránhòu jìxù shuōdao.

Ruǎnmíngwǔ (sīkǎo zhuàng): Lìngwài, wǒ juédé wǒmen hái xūyào jiāqiáng yǔ qítā hézuò huǒbàn de gōutōng hé xiétiáo. Bìjìng, zhège xiàngmù bùjǐn jǐn shì wǒmen gōngsī nèibù de shìqíng, hái shèjí dào hěnduō wàibù de yīnsù.

Shūqí (diǎntóu): Wǒ míngbái, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì zhǔdòng yǔ qítā hézuò huǒbàn liánxì, quèbǎo xìnxī chàngtōng, jiǎn shào bù bìyào de wùjiě hé mócā.

Ruǎnmíngwǔ mǎnyì dìdiǎnle diǎntóu, ránhòu xiǎngdàole yīxiē xìjié wèntí.

Ruǎnmíngwǔ (dīngzhǔ dào): Zài xiàngmù shíshī guòchéng zhōng, wǒmen hái xūyào tèbié zhùyì yīxiē xìjié wèntí. Bǐrú, yào quèbǎo měi gè huánjié de xiánjiē shùnchàng, bìmiǎn chūxiàn gōngzuò chóngfù huò yílòu de qíngkuàng. Tóngshí, wǒmen hái xūyào guānzhù yuángōng de gōngzuò zhuàngtài, jíshí jǐyǔ tāmen bìyào de zhīchí hé bāngzhù.

Shūqí (rènzhēn dì): Wǒ huì láojì nín de dīngzhǔ, quèbǎo xiàngmù dì shùnlì jìnxíng. Rúguǒ yǒu rènhé xūyào tèbié zhùyì dì dìfāng, yě qǐng nín suíshí gàosù wǒ.

Ruǎnmíngwǔ (wéixiào): Dāngrán, wǒmen shì yīgè tuánduì, xūyào gòngtóng xiézuò. Wǒ xiāngxìn zài nǐ de xiézhù xià, zhège xiàngmù yīdìng huì qǔdé yuánmǎn de chénggōng.

Shūqí tīng hòu gǎndào bèi shòu gǔwǔ, tā shēn zhī zìjǐ de zérèn zhòngdà, dàn yě duì wèilái chōngmǎnle xìnxīn.

Shūqí (jiāndìng dì): Xièxiè ruǎnmíngwǔ jīnglǐ de xìnrènhé zhīchí. Wǒ huì quánlì yǐ fù, quèbǎo xiàngmù dì chénggōng shíshī.

Ruǎnmíngwǔ wéixiào zhuó diǎnle diǎntóu, ránhòu shìyì shūqí kěyǐ líkāile. Shūqí dàizhe xīn de rènwù hé zérèn líkāile bàngōngshì, zhǔnbèi tóurù dào jiē xiàlái de gōngzuò zhōng qù..

Jīnglǐ bàngōngshì, xiàngmù qǐdòng hòu de yīzhōu

ruǎnmíngwǔ zuò zài bàngōng zhuō qián, zhèngzài zǐxì shěnyuèzhe xiàngmù shíshī de jìnzhǎn bàogào. Shūqí qiāo mén hòu zǒule jìnlái, shǒuzhōng názhe yīxiē xīn shōují de xìnxī.

Shūqí (miàn dài xiàoróng): Ruǎnmíngwǔ jīnglǐ, zhè shì zhè zhōu de xiàngmù jìnzhǎn bàogào hé yīxiē wǒ shōují dào de xiāngguān xìnxī. Cóng bàogào shàng kàn, xiàngmù zhěngtǐ jìnzhǎn shùnlì, gè bùmén dū zài ànzhào jìhuà jìnxíng.

Ruǎnmíngwǔ (tái qǐtóu, mǎnyì dì diǎntóu): Hěn hǎo, shūqí. Nǐ de gōngzuò zuò dé fēicháng xìzhì. Bùguò, jíshǐ xiànzài jìnzhǎn shùnlì, wǒmen yě bùnéng diàoyǐqīngxīn.

Shūqí (diǎntóu): Wǒ míngbái, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì jìxù mìqiè guānzhù xiàngmù dì měi yīgè huánjié, quèbǎo bu chūxiàn rèn hé shūlòu.

Ruǎnmíngwǔ (sīkǎo piànkè): Lìngwài, wǒmen kěnéng xūyào kāishǐ kǎolǜ xiàngmù hòuqí de xuānchuán hé tuīguǎng gōngzuòle. Bìjìng, yīgè chénggōng de xiàngmù bùjǐn jǐn shì wánchéng mùbiāo, hái xūyào ràng gèng duō rén zhīdào wǒmen de chéngguǒ.

Shūqí (diǎntóu): Shì de, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ yǐjīng kāishǐ shōují yīxiē xuānchuán hé tuīguǎng de zīyuán hé qúdào, zhǔnbèi zài shìdàng de shíhòu jìnxíng tuīguǎng.

Ruǎnmíngwǔ (zànxǔ): Hěn hǎo, shūqí. Nǐ de qiánzhān xìng hé zhǔdòng xìng ràng wǒ hěn xīnwèi. Bùguò, zài xuānchuán hé tuīguǎng de guòchéng zhōng, wǒmen yào quèbǎo xìnxī de zhǔnquè xìng hé yīzhì xìng, bìmiǎn gěi wàijiè zàochéng wùdǎo.

Shūqí (rènzhēn dì): Nín fàngxīn, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì yángé ànzhào gōngsī de yāoqiú, quèbǎo xuānchuán hé tuīguǎng de xìnxī zhǔnquè wúwù.

Ruǎnmíngwǔ (wéi xiào): Wǒ xiāngxìn nǐ de nénglì. Lìngwài, wǒmen yě yào kāishǐ zhǔnbèi xiàngmù zǒngjié hé pínggū de gōngzuòle. Zhè jiāng yǒu zhù yú wǒmen zǒngjié jīngyàn jiàoxùn, wèi wèilái de xiàngmù tígōng cānkǎo.

Shūqí (diǎntóu): Shì de, ruǎnmíngwǔ jīnglǐ. Wǒ huì zài xiàngmù jiéshù hòu jíshí zǔzhī xiāngguān bùmén jìnxíng xiàngmù zǒngjié hé pínggū gōngzuò.

Ruǎnmíngwǔ (mǎnyì dì diǎntóu): Hěn hǎo, shūqí. Nǐ de gōngzuò nénglì hé zérèn xīn ràng wǒ fēicháng fàngxīn. Wǒ xiāngxìn zài nǐ de xiézhù xià, zhège xiàngmù yīdìng huì qǔdé gèng dà de chénggōng.

Shūqí (gǎnjī de): Xièxiè ruǎnmíngwǔ jīnglǐ de xìnrèn hé zhīchí. Wǒ huì jìxù nǔlì, bù gūfù nín de qīwàng.

Ruǎnmíngwǔ wéi xiào zhuó diǎnle diǎntóu, shìyì shūqí kěyǐ líkāile. Shūqí dàizhe xīn de rènwù hé zérèn líkāile bàngōngshì, zhǔnbèi tóurù dào jiē xiàlái de gōngzuò zhōng qù.

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Điều khoản hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Qua bài giảng chúng ta có thể hình thành được khả năng xây dựng mẫu câu cách dùng tiếng trung để hiểu về các điều khoản hợp đồng. Tiếp thu được nhiều kiến thức từ vựng, mẫu câu, ngữ pháp hiệu quả và bổ ích.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK 9 giáo trình luyện dịch HSK

Diễn đàn Tiếng Trung Thầy Vũ Quận Thanh Xuân Hà Nội - Nâng Tầm Tiếng Trung Của Bạn!