Giáo trình Hán ngữ quyển 5 Bài 4 Lê Tỉnh

Giáo trình Hán ngữ quyển 5 Bài 4 học tiếng Trung Thầy Vũ TP HCM Quận 10 Thành phố hồ chí minh sài gòn

Giáo trình Hán ngữ quyển 5 tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Giáo trình Hán ngữ quyển 5 Bài 4 em Lê Tỉnh học viên lớp tiếng Trung giao tiếp online qua Skype do Th.S Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài trên kênh youtube học tiếng Trung online và hệ thống website hoctiengtrungonline của Trung tâm tiếng Trung uy tín tại tphcm ChineMaster.

Nội dung bài giảng hôm nay rất quan trọng, các bạn chú ý theo dõi và xem thật kỹ video bài giảng bên dưới nhé.

Video học giáo trình Hán ngữ quyển 5 bài 4 Thầy Vũ TP HCM

Bên dưới là video bài giảng Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên hệ thống trang web hoctiengtrungonline của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM (Sài Gòn)

Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online Thầy Vũ TP HCM

Học tiếng Trung Hán ngữ 5 Bài 4 Bài 5 luyện Nghe Nói Đọc Gõ Dịch tiếng Trung Quốc

  1. 一点也不 … yì diǎn yě bù
  2. 我一点也听不懂她说什么 wǒ yì diǎn yě tīng bù dǒng tā shuō shénme
  3. 我一点也不喜欢去旅行 wǒ yì diǎn yě bù xǐhuān qù lǚxíng
  4. 我对中国一点也不了解 wǒ duì zhōngguó yì diǎn yě bù liǎojiě
  5. 你说的事我一点也不知道 nǐ shuō de shì wǒ yì diǎn yě bù zhīdào
  6. 来中国的时候我一点也不懂中国人说什么lái zhōngguó de shíhou wǒ yì diǎn yě bù dǒng zhōngguórén shuō shénme
  7. 我很喜欢去旅行,不过,我没有时间 wǒ hěn xǐhuān qù lǚxíng, búguò, wǒ méiyǒu shíjiān
  8. 这个房间很小,不过,我一个人够住了 zhège fángjiān hěn xiǎo, búguò, wǒ yí gè rén gòu zhù le
  9. 以前她是我的同事,不过,现在我忘了她叫什么名字了 yǐqián tā shì wǒ de tóngshì, búguò, wǒ wàng le tā jiào shénme míngzi le
  10. 今天的课有很多生词,不过,我都能记住 jīntiān de kè yǒu hěn duō shēngcí, bú guò, wǒ dōu néng jìzhù
  11. 她简直很聪明tā jiǎnzhí hěn cōngmíng
  12. 你的工作简直让我很羡慕 nǐ de gōngzuò jiǎnzhí ràng wǒ hěn xiànmù
  13. 我简直一点也听不懂 wǒ jiǎnzhí yì diǎn yě tīng bù dǒng
  14. 从来 cónglái
  15. 我从来不抽烟 wǒ cónglái bù chōuyān
  16. 我从来没有尝过人生的酸甜苦辣 wǒ cónglái méiyǒu cháng guò rénshēng de suāntiánkǔlà
  17. 我从来没有去过中国旅行 wǒ cónglái méiyǒu qù guò zhōngguó lǚxíng
  18. V + 着 + V + 着 就 + V
  19. 她说着说着就笑了 tā shuō zhe shuō zhe jiù xiào le
  20. 她哭着哭着就睡着了 tā kū zhe kū zhe jiù shuì zháo le
  21. 我听着听着就觉得困 wǒ tīng zhe tīng zhe jiù juéde kùn
  22. 项链 xiàngliàn
  23. 企鹅 qǐ é
  24. 异国他乡 yì guó tā xiāng
  25. 挑选 tiāo xuǎn
  26. 你挑好了吗? Nǐ tiāo hǎo le ma
  27. 特产 tèchǎn
  28. 你的家乡有什么特产? Nǐ de jiāxiāng yǒu shénme tèchǎn
  29. 急不可待 jí bù kě dài
  30. 你仔细看吧nǐ zǐxì kàn ba
  31. 回头 huítóu
  32. 回头再说 huítóu zài shuō
  33. 这个事回头再说 zhège shì huí tóu zài shuō
  34. 回头率 huítóu lǜ
  35. 我商店的回头率很高 wǒ shāngdiàn de huítóulǜ hěn gāo
  36. 这个问题回头再谈 zhège wèntí huítóu zài tán
  37. 今天的事明天再说吧 jīntiān de shì míngtiān zài shuō ba
  38. 你可以再说一遍吗? Nǐ kěyǐ zài shuō yí biàn ma
  39. 你的问题明天再说 nǐ de wèntí míngtiān zài shuō
  40. 她的口头语是什么?tā de kǒutóu yǔ shì shénme
  41. 今天我很忙,以后再说吧 jīntiān wǒ hěn máng, yǐhòu zài shuō ba
  42. 以后有时间再说吧 yǐhòu yǒu shíjiān zài shuō ba
  43. 其实你不用关心这个问题 qíshí nǐ bú yòng guānxīn zhège wèntí
  44. 其实我的工作很忙 qíshí wǒ de gōngzuò hěn máng
  45. 其实她已经四十岁了 qíshí tā yǐjīng sì shí suì le
  46. 其实她是越南人 qíshí tā shì yuènán rén
  47. 其实她不是公司的职员 qíshí tā bú shì gōngsī de zhíyuán
  48. 其实她有很多心事想跟你说 qíshí tā yǒu hěn duō xīnshì xiǎng gēn nǐ shuō
  49. 美好理想 měihǎo lǐxiǎng
  50. 理想的专业 lǐxiǎng de zhuānyè
  51. 理想的工作 lǐxiǎng de gōngzuò
  52. 理想的家庭 lǐxiǎng de jiātíng
  53. 著名的风景区 zhùmíng de fēngjǐng qū
  54. 著名的大学 zhùmíng de dàxué
  55. 著名的科学家zhùmíng de kēxué jiā
  56. 著名的教授 zhùmíng de jiàoshòu
  57. 做了一个梦 zuò le yí ge mèng
  58. 梦见了我的家 mèngjiàn le wǒ de jiā
  59. 梦想当翻译 mèngxiǎng dāng fānyì
  60. 祝你梦想成真 zhù nǐ mèng xiǎng chéng zhēn
  61. 选择朋友 xuǎnzé péngyou
  62. 选择专业 xuǎnzé zhuānyè
  63. 选择人生道路 xuǎnzé rénshēng dàolù
  64. 选择理想工作 xuǎnzé lǐxiǎng gōngzuò
  65. 上大学,学汉语, 当翻译,一直是我是的理想 shàng dàxué, xué hànyǔ, dāng fānyì, yì zhí shì wǒ de lǐxiǎng
  66. 妈妈不太赞成我来中国留学 māma bú tài zànchéng wǒ lái zhōngguó liúxué
  67. 老师让我说出五个著名的中国人,但是, 我想了半天也没有说出来 lǎoshī rang wǒ shuō chū wǔ ge zhùmíng de zhōngguó rén, dànshì, wǒ xiǎng le bàntiān yě méiyǒu shuō chū lái
  68. 我看她最近好像有什么心事 wǒ kàn tā zuìjìn hǎoxiàng yǒu shénme xīnshì
  69. 因为是好朋友,她遇到了困难我当然要帮助她 yīnwèi shì hǎo péngyou, tā yùdào le kùnnán wǒ dāngrán yào bāngzhù tā
  70. 这件羽绒服样子不太好看,不过穿着挺暖和 zhè jiàn yǔróngfú bú tài hǎokàn, bú guò chuān zhē tǐng nuǎnhuo
  71. 我简直不相信她能干出这种事 wǒ jiǎnzhí bù xiāngxìn tā néng gàn chū zhè zhǒng shì
  72. 这是在机场分别时女朋友送给我的 Zhè shì zài jīchǎng fēnbié shí nǚ péngyou song gěi wǒ de
  73. 对我来说,学习汉语的经历就是选择了一条人生的道路 duì wǒ lái shuō, xuéxí hànyǔ de jīnglì jiùshì xuǎnzé le yì tiáo rénshēng de dàolù
  74. 将来我要用汉语工作,就是说,把自己与中国联系在一起 jiānglái wǒ yào yòng hànyǔ gōngzuò, jiù shì shuō, bǎ zìjǐ yǔ zhōngguó liánxì zài yì qǐ
  75. 这半年来,我尝够了人生的酸甜苦辣,但是,我觉得自己也在长大 zhè bànnián lái, wǒ cháng gòu le rénshēng de suān tián kǔ là, dànshì, wǒ juéde zìjǐ yě zài zhǎng dà
  76. 人们常说,失败是成功之母,所以,要想成功就不要怕失败,失败了再来 rénmen cháng shuō, shībài shì chénggōng zhī mǔ, suǒyǐ, yào xiǎng chénggōng jiù bú yào pà shībài, shībài le zàilái
  77. 我很喜欢这支歌,不经历风雨怎么见彩虹,没有人能随随便便成功,说得好听 wǒ hěn xǐhuān zhè zhī gē, bù jīnglì fēngyǔ zěnme jiàn cǎihóng ,méiyǒu rén néng suísuíbiànbiàn chénggōng, shuō de hǎotīng
  78. 遇到困难时,不要失去信心,要鼓励自己,坚持下去,坚持就是胜利 yùdào kùnnán shí, búyào shīqù xìnxīn, yào gǔlì zìjǐ, jiānchí jiù shì shènglì
  79. 不付出艰苦的努力,要想取得成功是不可能的 bú fù chū jiānkǔ de nǔlì, yào xiǎng qǔdé chénggōng shì bù kěnéng de

Nôi dung bài giảng Giáo trình Hán ngữ quyển 5 Bài 4 đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến từ xa của Thầy Vũ TP HCM.

Trả lời