Giáo trình Hán ngữ quyển 2 Bài 30 Trung Phương

Giáo trình Hán ngữ quyển 2 Bài 30 Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ TP HCM Quận 10 Sài Gòn Thành phố Hồ Chí Minh ChineMaster

Giáo trình Hán ngữ quyển 2 tiếng Trung Thầy Vũ TP HCM Quận 10

Giáo trình Hán ngữ quyển 2 Bài 30 anh Phan Trung Phương học viên lớp tiếng Trung online qua Skype video bài giảng được phát sóng trực tiếp trên máy chủ hoctiengtrungonline Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ TP HCM tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Video bài giảng hôm nay cực kỳ quan trọng có liên quan rất nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bài học, đặc biệt là các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, cách dùng định ngữ phần mở rộng như thế nào .v.v.

Các bạn học viên chú ý xem thật kỹ nội dung bài giảng video bên dưới.

Video học tiếng Trung ChineMaster TP HCM giáo trình Hán ngữ 2

Các bạn xem bài giảng trực tuyến bên dưới của Thầy Vũ có chỗ nào chưa hiểu thì đăng bình luận vào ngay bên dưới nhé.

Bài giảng trực tuyến học tiếng Trung Thầy Vũ TP HCM giáo trình Hán ngữ quyển 2 bài 30

Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 30 tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Hán ngữ quyển 2 Thầy Vũ TP HCM

  1. 河内人的生活很好 hénèi rén de shēnghuó hěn hǎo
  2. 今天早上我差不多不能起床 jīntiān zǎoshàng wǒ chàbùduō bù néng qǐchuáng
  3. 气温 qìwēn
  4. 今天气温差不多四十二度 jīntiān qìwēn chàbùduō sì shí èr dù
  5. 你的这个习惯不好 nǐ de zhège xíguàn bù hǎo
  6. 我不习惯胡志明市的气候 wǒ bù xíguàn húzhìmíng shì de qìhòu
  7. 河内冬天气候很干燥 hénèi dōngtiān qìhòu hěn gānzào
  8. 一点 … 也不
  9. 你的房间一点也不干净 nǐ de fángjiān yì diǎn yě bù gānjìng
  10. 今天你做的菜很好吃 jīntiān nǐ zuò de cài hěn hǎochī
  11. 中国菜很油腻 zhōngguó cài hěn yóunì
  12. 每天早上我常喝一杯牛奶 měitiān zǎoshàng wǒ cháng hē yì bēi niúnǎi
  13. 水果汁 shuǐguǒ zhī
  14. 豆浆 dòujiāng
  15. 豆腐 dòufu
  16. 我非常喜欢去游泳,不过,今天天气很冷 wǒ fēicháng xǐhuān qù
  17. 课间你常去哪儿吃点心?kèjiān nǐ cháng qù nǎr chī diǎnxīn
  18. 一块生日蛋糕 yí kuài shēngrì dàngāo
  19. 从来我不在办公室里抽烟 cónglái wǒ bú zài bàngōngshì lǐ chōuyān
  20. 你常睡午觉吗?nǐ cháng shuì wǔjiào ma
  21. 我常回家睡午觉 wǒ cháng huí jiā shuì wǔjiào
  22. 她不常复习功课 tā bù cháng fùxí gōngkè
  23. 每天你能记住一百个生词吗?měitiān nǐ néng jìzhù yì bǎi gè shēngcí ma
  24. 你记我的手机号吧 nǐ jì wǒ de shǒujī hào ba
  25. 我的汉语水平很一般 wǒ de hànyǔ shuǐpíng hěn yìbān
  26. 一般星期日你常做什么? Yìbān xīngqī rì nǐ cháng zuò shénme
  27. 感谢你送我很多书 gǎnxiè nǐ sòng wǒ hěn duō shū
  28. 感谢你教我汉语 gǎnxiè nǐ jiāo wǒ hànyǔ
  29. 你应该感谢父母 nǐ yīnggāi gǎnxiè fùmǔ
  30. 我有很多机会 wǒ yǒu hěn duō jīhuì
  31. 少数人 shǎoshù rén
  32. 机会只来到少数人 jīhuì zhǐ lái dào shǎoshù rén
  33. 她有去美国留学的机会 tā yǒu qù měiguó liúxué de jīhuì
  34. 她有机会去美国留学 tā yǒu jīhuì qù měiguó liúxué
  35. 感谢你给了我这个机会 gǎnxiè nǐ gěi le wǒ zhège jīhuì
  36. 原来我们有了很多机会 yuánlái wǒmen yǒu le hěn duō jīhuì
  37. 原来大家都很好 yuánlái dàjiā dōu hěn hǎo
  38. 延长 yáncháng
  39. 我想延长一年学汉语 wǒ xiǎng yáncháng yì nián xué hànyǔ
  40. 延长线 yáncháng xiàn
  41. 在线 zài xiàn
  42. 下线 xià xiàn
  43. 你常练说汉语吗? Nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma
  44. 练气功 liàn qìgōng
  45. 练打太极拳 liàn dǎ tài jí quán
  46. 好多 hǎo duō
  47. 学汉语好难 xué hànyǔ hǎo nán
  48. 好不容易 hǎo bù róngyì
  49. 好不容易才有这个机会 hǎo bù róngyì cái yǒu zhège jīhuì
  50. 大家不一定同意 dàjiā bù yídìng tóngyì
  51. 今天晚上我不一定有时间 jīntiān wǎnshàng wǒ bù yídìng yǒu shíjiān
  52. 我想她不一定给你这个机会 wǒ xiǎng tā bù yídìng gěi nǐ zhège jīhuì
  53. 你要几个钟头?nǐ yào jǐ gè zhōngtóu
  54. 工作效果 gōngzuò xiàoguǒ
  55. 她工作没有效果 tā gōngzuò méiyǒu xiàoguǒ
  56. 今天你做得很有效果 jīntiān nǐ zuò de hěn yǒu xiàoguǒ
  57. 挺 + adj + 的
  58. 汉语挺难的 hànyǔ tǐng nán de
  59. 我的工作挺忙的 wǒ de gōngzuò tǐng máng de
  60. 方法 fāngfǎ
  61. 你的方法挺有效果的 nǐ de fāngfǎ tǐng yǒu xiàoguǒ de
  62. 你可以给我什么好处? Nǐ kěyǐ gěi wǒ shénme hǎochù
  63. 每天锻炼身体很有好处 měitiān duànliàn shēntǐ hěn yǒu hǎochù
  64. 对身体有很多好处 duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochù
  65. 抽烟对身体没有好处 chōuyān duì shēntǐ méiyǒu hǎochù
  66. 抽烟对身体有很多坏处 chōuyān duì shēntǐ yǒu hěn duō huàichù
  67. 她有很多慢性病 tā yǒu hěn duō mànxìngbìng
  68. 她有高血压病吗?tā yǒu gāoxuèyā bìng ma
  69. 昨天晚上我失了眠 zuótiān wǎnshàng wǒ shī le mián
  70. 最近你常失眠吗?zuìjìn nǐ cháng shīmián ma
  71. 常失眠对身体不好 cháng shīmián duì shēntǐ bù hǎo
  72. 晚上你必须早睡 wǎnshàng nǐ bìxū zǎoshuì
  73. 早睡早起 zǎo shuì zǎo qǐ
  74. 你来晚了 nǐ lái wán le
  75. 我必须学好汉语 wǒ bìxū xué hǎo hànyǔ
  76. 三天打鱼两天晒网 sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng

Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta Giáo trình Hán ngữ quyển 2 Bài 30 đến đây là hết rồi. Các bạn đã thu hoạch được nhiều kiến thức tiếng Trung chưa?

Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học tiếp theo nhé.

Trả lời