Thứ Hai, Tháng Tư 15, 2024
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ
00:00
Video thumbnail
Tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ
01:09:56
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ lớp HSKK
01:49:54
Video thumbnail
Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo giáo trình Hán ngữ
01:33:28
Video thumbnail
Trung tâm đào tạo tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Master Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình Hán ngữ
01:23:15
Video thumbnail
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
01:30:23
Video thumbnail
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
01:31:34
Video thumbnail
Học phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối theo Bộ Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
34:11
Video thumbnail
Lớp tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ HSKK
01:30:34
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ tập 1
01:29:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp bài 3 Chinese Thầy Vũ giảng bài theo giáo trình Hán ngữ tập 1
39:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung cơ bản Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo
01:31:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ 1
01:35:14
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán bài 10 với lộ trình bài bản
01:30:57
Video thumbnail
Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ 1 bài 2
01:28:36
Video thumbnail
Lớp giao tiếp tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
01:30:43
Video thumbnail
Học tiếng Trung giao tiếp thực dụng tại Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ
01:31:30
Video thumbnail
Học phát âm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ 1
01:22:22
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ dạy giáo trình Hán ngữ HSKK
01:20:49
Video thumbnail
Tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ live giáo trình Hán ngữ 1
01:34:43
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn ChineMaster Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy Hán ngữ
01:34:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ lớp Hán ngữ 1
01:49:41
Video thumbnail
Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1 Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:48:42
Video thumbnail
Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:32:55
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
01:26:44
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
01:29:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 2
01:07:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 1
22:22
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ sơ cấp thực dụng bài số 3
01:36:59
Video thumbnail
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân Ngõ 250 Thầy Vũ dạy lớp Hán ngữ quyển 1
01:29:26
Video thumbnail
Trung tâm học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Thầy Vũ đào tạo nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung
01:32:57
Video thumbnail
Học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ quyển 1
01:29:33
Video thumbnail
Tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
01:31:49
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Chinese Master ChineMaster Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ 1 sơ cấp
01:29:51
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Chinese Master Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 4
01:23:13
Video thumbnail
Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân ChineseMaster Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ 1 về ngữ pháp HSKK
01:30:53
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài số 2
01:26:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài 1 phát âm chuẩn
56:23
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 9 phân tích từ vựng chuyên ngành tiếng Trung kiểm toán ứng dụng
01:35:21
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 8 mẫu câu tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế giáo trình Hán ngữ
01:33:17
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 7 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên biệt
01:31:07
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại Logistics Vận chuyển xuất nhập khẩu bài 7 Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản
01:27:10
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 6 dịch thuật tiếng Trung phiên dịch
01:36:12
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 5 Thầy Vũ đào tạo lớp ngoại thương
24:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Thanh Xuân lớp giáo trình Hán ngữ 3 bài 3 Thầy Vũ chủ nhiệm
01:15:18
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 4 Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
47:26
Video thumbnail
Học kế toán tiếng Trung online bài 6 Thầy Vũ livestream đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế
01:32:16
Video thumbnail
Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 3 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
01:16:51
Video thumbnail
Học kế toán thuế tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnGiáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2

Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2

5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2 học tiếng Trung cơ bản

Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung online uy tín với chất lượng giảng dạy tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam được trình bày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ chuyên dạy tiếng Trung online cơ bản nâng cao từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 9, từ TOCFL band A đến TOCFL band C theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, Viber, LINE, Telegram)

Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội hân hạnh tài trợ cho chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung online này. Các bạn xem giới thiệu về trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội tại link dưới.

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ

Bạn nào muốn tham gia các lớp học tiếng Trung online uy tín và chất lượng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì đăng ký học theo link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là trung tâm chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng TOP 1 Việt Nam được sáng lập bởi Nhà giáo ưu tú Việt Nam Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Thầy Vũ livestream giảng bài lớp Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2 khóa học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu theo lộ trình đào tạo chuyên biệt được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn ôn tập kiến thức bài giảng 1 trong link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 1

Giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp bài 2 là một trong những bài giảng quan trọng của khóa học tiếng Trung online cơ bản. Do đó, các bạn cần tập trung lắng nghe và chi chép kiến thức quan trọng trên lớp vào vở nhé. Chỗ nào các bạn xem mà chưa hiểu bài thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiến Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là kênh forum chuyên hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho học viên học theo lộ trình của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

ChineMaster – Diễn đàn Tiếng Trung hỗ trợ học trực tuyến và giải đáp thắc mắc

ChineMaster là một diễn đàn chuyên về Tiếng Trung, đặc biệt dành riêng cho học viên đang học theo lộ trình của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp gồm 9 quyển do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Nơi đây cung cấp môi trường học tập và trao đổi kiến thức chất lượng, giúp các học viên nâng cao khả năng Tiếng Trung của mình một cách hiệu quả.

Lộ trình học tập đầy đủ và hệ thống: ChineMaster là nơi tập trung những người học quyết tâm theo đuổi việc học Tiếng Trung theo lộ trình sơ trung cao cấp của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster. Từ các bài học cơ bản cho đến những kiến thức cao cấp, diễn đàn cung cấp đầy đủ các tài liệu, bài giảng, bài tập và đề thi giúp học viên theo dõi và hoàn thiện tiến độ học tập một cách có hệ thống.

Hỗ trợ trực tuyến từ cộng đồng học viên: ChineMaster tạo ra một cộng đồng học viên đoàn kết, nơi mọi người có thể trao đổi, thảo luận và giúp đỡ nhau trong quá trình học tập. Học viên có thể đặt câu hỏi, chia sẻ kinh nghiệm và tìm kiếm giải đáp từ những thành viên đã trải qua quá trình học tập trong bộ giáo trình này. Điều này giúp học viên không chỉ học từ sách vở mà còn tiếp cận kiến thức thực tế và gắn kết với cộng đồng học Tiếng Trung rộng lớn.

Chất lượng giáo trình và tư vấn từ người dạy chuyên nghiệp: Diễn đàn có sự hỗ trợ từ những người dạy Tiếng Trung có kinh nghiệm, giàu kiến thức, và hiểu rõ bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster. Họ sẵn lòng hỗ trợ, tư vấn và giải đáp những thắc mắc của học viên một cách chi tiết và tỉ mỉ, giúp học viên có những bước tiến mạnh mẽ trong việc học Tiếng Trung.

Cơ hội thực hành và giao tiếp: ChineMaster cung cấp cơ hội thực hành Tiếng Trung thông qua các hoạt động, thảo luận, và bài tập giao tiếp. Điều này giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp, luyện phát âm và sử dụng ngôn ngữ một cách tự tin và thành thạo.

Tài liệu phong phú và đa dạng: Diễn đàn cung cấp một bộ sưu tập tài liệu phong phú về Tiếng Trung bao gồm sách, video, audio, và tài liệu bổ sung giúp học viên mở rộng kiến thức và tăng cường kỹ năng ngôn ngữ.

Với ChineMaster, việc học Tiếng Trung không còn là một nhiệm vụ cô đơn mà trở thành một hành trình thú vị và đầy hứng thú. Học viên sẽ không chỉ học được kiến thức mà còn trải nghiệm được những giá trị văn hóa và gắn kết với cộng đồng yêu thích Tiếng Trung. Nếu bạn là người yêu thích học ngôn ngữ và muốn tiến xa hơn trong việc học Tiếng Trung, ChineMaster chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Hãy tham gia ngay để khám phá thêm về thế giới Tiếng Trung đa sắc màu và hấp dẫn!

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản luyện nghe nói ứng dụng thực tế

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1你叫什么名字?Bạn tên là gì?Nǐ jiào shénme míngzì?
2很高兴认识你。Rất vui được gặp bạn.Hěn gāoxìng rènshí nǐ.
3你会说英语吗?Bạn có biết nói tiếng Anh không?Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
4是的,我会说英语。Vâng, tôi biết nói tiếng Anh.Shì de, wǒ huì shuō yīngyǔ.
5你是哪国人?Bạn là người nước nào?Nǐ shì nǎ guórén?
6我是越南人。Tôi là người Việt Nam.Wǒ shì yuènán rén.
7请问,洗手间在哪里?Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
8请帮助我。Làm ơn giúp tôi.Qǐng bāngzhù wǒ.
9谢谢你。Cảm ơn bạn.Xièxiè nǐ.
10不客气。Không có gì.Bù kèqì.
11对不起,我不明白。Xin lỗi, tôi không hiểu.Duìbùqǐ, wǒ bù míngbái.
12没关系。Không sao đâu.Méiguānxì.
13你有空吗?Bạn có rảnh không?Nǐ yǒu kòng ma?
14我很忙。Tôi rất bận.Wǒ hěn máng.
15请稍等一下。Xin đợi một chút.Qǐng shāo děng yīxià.
16我明天有空。Ngày mai tôi rảnh.Wǒ míngtiān yǒu kòng.
17祝你生日快乐!Chúc mừng sinh nhật!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
18你好,请问你叫什么名字?Xin chào, xin hỏi bạn tên là gì?Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzì?
19我叫李明,很高兴认识你。Tôi tên là Lý Minh, rất vui được gặp bạn.Wǒ jiào lǐ míng, hěn gāoxìng rènshí nǐ.
20请问你是从哪个国家来的?Xin hỏi bạn đến từ quốc gia nào?Qǐngwèn nǐ shì cóng nǎge guójiā lái de?
21我是越南人,你呢?Tôi là người Việt Nam, còn bạn?Wǒ shì yuènán rén, nǐ ne?
22你会说几种语言?Bạn biết nói bao nhiêu ngôn ngữ?Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?
23我会说越南语、英语和一点中文。Tôi biết nói tiếng Việt, tiếng Anh và một chút tiếng Trung.Wǒ huì shuō yuènán yǔ, yīngyǔ hé yīdiǎn zhōngwén.
24对不起,请问洗手间在哪里?Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?Duìbùqǐ, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
25没关系,洗手间在二楼左边。Không sao, nhà vệ sinh ở bên trái tầng hai.Méiguānxì, xǐshǒujiān zài èr lóu zuǒbiān.
26你明天有空吗?Bạn có rảnh vào ngày mai không?Nǐ míngtiān yǒu kòng ma?
27很抱歉,明天我有其他安排了。Xin lỗi, ngày mai tôi đã có kế hoạch khác.Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ yǒu qítā ānpáile.
28祝你生日快乐!Chúc mừng sinh nhật!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
29感谢你的祝福!Cảm ơn bạn về lời chúc mừng!Gǎnxiè nǐ de zhùfú!
30请帮我翻译一下这个句子。Xin bạn giúp tôi dịch câu này.Qǐng bāng wǒ fānyì yīxià zhège jùzi.
31当然,我会帮你翻译。Tất nhiên, tôi sẽ giúp bạn dịch.Dāngrán, wǒ huì bāng nǐ fānyì.
32好久不见,你最近怎么样?Lâu quá không gặp, gần đây bạn thế nào?Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnme yàng?
33我最近很忙,但一切都好,谢谢。Gần đây tôi rất bận, nhưng mọi việc đều tốt, cám ơn.Wǒ zuìjìn hěn máng, dàn yīqiè dōu hǎo, xièxiè.
34祝你旅途愉快!Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!Zhù nǐ lǚtú yúkuài!
35谢谢,我会尽量享受。Cảm ơn, tôi sẽ cố gắng tận hưởng.Xièxiè, wǒ huì jǐnliàng xiǎngshòu.
36这个菜很好吃,你要尝尝吗?Món này rất ngon, bạn muốn thử không?Zhège cài hěn hào chī, nǐ yào cháng cháng ma?
37当然,我很喜欢尝试不同的美食。Tất nhiên, tôi rất thích thử đủ loại món ăn.Dāngrán, wǒ hěn xǐhuān chángshì bùtóng dì měishí.
38请别担心,我会帮你解决这个问题。Xin đừng lo lắng, tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này.Qǐng bié dānxīn, wǒ huì bāng nǐ jiějué zhège wèntí.
39这个地方真漂亮,你来过吗?Nơi này thật đẹp, bạn đã đến đây chưa?Zhège dìfāng zhēn piàoliang, nǐ láiguò ma?
40是的,我曾经来过,风景确实很美。Vâng, tôi đã đến đây trước đó, phong cảnh thật đẹp.Shì de, wǒ céngjīng láiguò, fēngjǐng quèshí hěn měi.
41你喜欢什么类型的音乐?Bạn thích thể loại nhạc nào?Nǐ xǐhuān shénme lèixíng de yīnyuè?
42我喜欢流行音乐和古典音乐。Tôi thích nhạc pop và nhạc cổ điển.Wǒ xǐhuān liúxíng yīnyuè hé gǔdiǎn yīnyuè.
43去年我去了越南旅游,感觉很棒。Năm ngoái tôi đi du lịch Việt Nam, cảm giác rất tuyệt.Qùnián wǒ qùle yuènán lǚyóu, gǎnjué hěn bàng.
44下次有机会我也想去越南。Lần tới có cơ hội, tôi cũng muốn đi Việt Nam.Xià cì yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng qù yuènán.
45请问这里的交通如何?Xin hỏi giao thông ở đây như thế nào?Qǐngwèn zhèlǐ de jiāotōng rúhé?
46交通还算便利,但高峰时段会有些拥堵。Giao thông cũng khá thuận tiện, nhưng giờ cao điểm có chút tắc đường.Jiāotōng hái suàn biànlì, dàn gāofēng shíduàn huì yǒuxiē yōngdǔ.
47我正在学习中文,但还不是很流利。Tôi đang học tiếng Trung, nhưng vẫn chưa thành thạo lắm.Wǒ zhèngzài xuéxí zhōngwén, dàn hái bùshì hěn liúlì.
48不要担心,多练习就会好的。Đừng lo, nếu luyện tập nhiều sẽ khá hơn thôi.Bùyào dānxīn, duō liànxí jiù huì hǎo de.
49你有什么业余爱好吗?Bạn có sở thích gì trong thời gian rảnh?Nǐ yǒu shé me yèyú àihào ma?
50我喜欢画画、跳舞和做瑜伽。Tôi thích vẽ tranh, nhảy múa và tập yoga.Wǒ xǐhuān huà huà, tiàowǔ hézuò yújiā.
51你曾经参加过音乐会吗?Bạn đã từng tham gia buổi hòa nhạc chưa?Nǐ céngjīng cānjiāguò yīnyuè huì ma?
52是的,我去过几次,感觉非常棒。Vâng, tôi đã tham gia vài lần, cảm giác thật tuyệt.Shì de, wǒ qùguò jǐ cì, gǎnjué fēicháng bàng.
53请问这个周末有什么计划?Xin hỏi cuối tuần này có kế hoạch gì không?Qǐngwèn zhège zhōumò yǒu shé me jìhuà?
54我打算和朋友去看电影,然后一起吃饭。Tôi dự định đi xem phim với bạn bè và sau đó đi ăn tối cùng nhau.Wǒ dǎsuàn hé péngyǒuqù kàn diànyǐng, ránhòu yīqǐ chīfàn.
55好主意!祝你们玩得开心。Ý tưởng tốt đấy! Chúc các bạn vui vẻ nhé.Hǎo zhǔyì! Zhù nǐmen wán dé kāixīn.
56请别忘记给我发短信,我们保持联系。Xin đừng quên nhắn tin cho tôi, để chúng ta giữ liên lạc.Qǐng bié wàngjì gěi wǒ fā duǎnxìn, wǒmen bǎochí liánxì.
57你喜欢什么样的电影?Bạn thích thể loại phim nào?Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
58我喜欢看爱情片和喜剧片。Tôi thích xem phim tình cảm và hài hước.Wǒ xǐhuān kàn àiqíng piān hé xǐjù piàn.
59我想请你吃饭,你有时间吗?Tôi muốn mời bạn đi ăn, bạn có thời gian không?Wǒ xiǎng qǐng nǐ chīfàn, nǐ yǒu shíjiān ma?
60非常抱歉,我这周末有其他安排。Rất xin lỗi, cuối tuần này tôi đã có kế hoạch khác.Fēicháng bàoqiàn, wǒ zhè zhōumò yǒu qítā ānpái.
61你喜欢旅行吗?Bạn thích du lịch không?Nǐ xǐhuān lǚxíng ma?
62是的,我喜欢到不同的地方探索。Vâng, tôi thích khám phá các địa điểm khác nhau.Shì de, wǒ xǐhuān dào bùtóng dì dìfāng tànsuǒ.
63你喜欢住在城市还是农村?Bạn thích sống ở thành phố hay nông thôn?Nǐ xǐhuān zhù zài chéngshì háishì nóngcūn?
64我更喜欢城市的繁华和便利。Tôi thích sự sầm uất và tiện ích của thành phố.Wǒ gèng xǐhuān chéngshì de fánhuá hé biànlì.
65我在大学学习经济学。Tôi đang học ngành kinh tế tại đại học.Wǒ zài dàxué xuéxí jīngjì xué.
66那听起来很有趣,你将来想做什么工作?Nghe có vẻ thú vị, bạn muốn làm công việc gì trong tương lai?Nà tīng qǐlái hěn yǒuqù, nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme gōngzuò?
67我希望能在国际公司工作,与不同国家的人合作。Tôi muốn làm việc trong một công ty quốc tế và hợp tác với người từ các quốc gia khác nhau.Wǒ xīwàng néng zài guójì gōngsī gōngzuò, yǔ bùtóng guójiā de rén hé zuò.
68请别担心,我会支持你的梦想。Đừng lo lắng, tôi sẽ ủng hộ ước mơ của bạn.Qǐng bié dānxīn, wǒ huì zhīchí nǐ de mèngxiǎng.
69你的中文进步得很快。Tiến bộ tiếng Trung của bạn rất nhanh.Nǐ de zhōngwén jìnbù dé hěn kuài.
70谢谢你的鼓励,我会继续努力的。Cảm ơn bạn vì sự động viên, tôi sẽ tiếp tục cố gắng.Xièxiè nǐ de gǔlì, wǒ huì jìxù nǔlì de.
71我希望我们可以成为好朋友。Tôi hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn tốt.Wǒ xīwàng wǒmen kěyǐ chéngwéi hǎo péngyǒu.
72明天天气预报说会下雨。Bản dự báo thời tiết cho biết ngày mai sẽ có mưa.Míngtiān tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ.
73那我们最好带上雨伞。Vậy chúng ta nên mang theo ô đi.Nà wǒmen zuì hǎo dài shàng yǔsǎn.
74你知道怎么去博物馆吗?Bạn biết cách đi đến bảo tàng không?Nǐ zhīdào zěnme qù bówùguǎn ma?
75当然,我可以告诉你路线。Tất nhiên, tôi có thể chỉ cho bạn đường.Dāngrán, wǒ kěyǐ gàosù nǐ lùxiàn.
76这个地方的风景非常迷人。Phong cảnh ở đây rất quyến rũ.Zhège dìfāng de fēngjǐng fēicháng mírén.
77你说得对,我喜欢这里的自然美。Bạn nói đúng, tôi thích vẻ đẹp tự nhiên ở đây.Nǐ shuō dé duì, wǒ xǐhuān zhèlǐ de zìránměi.
78我们去爬山怎么样?Chúng ta đi leo núi thế nào?Wǒmen qù páshān zěnme yàng?
79好主意,爬山对健康很有好处。Ý tưởng tốt, leo núi có lợi cho sức khỏe.Hǎo zhǔyì, páshān duì jiànkāng hěn yǒu hǎochù.
80你能给我推荐一家不错的餐厅吗?Bạn có thể giới thiệu cho tôi một nhà hàng tốt không?Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yījiā bùcuò de cāntīng ma?
81当然,这家餐厅的食物很美味。Tất nhiên, đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.Dāngrán, zhè jiā cāntīng de shíwù hěn měiwèi.
82请问这里有什么特色菜吗?Xin hỏi có món đặc sản gì ở đây không?Qǐngwèn zhè li yǒu shé me tèsè cài ma?
83这里的烤鸭非常有名,你可以尝尝。Vịt quay ở đây rất nổi tiếng, bạn có thể thử.Zhèlǐ de kǎoyā fēicháng yǒumíng, nǐ kěyǐ cháng cháng.
84你觉得这部电影怎么样?Bạn nghĩ sao về bộ phim này?Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
85我认为剧情很引人入胜,值得一看。Tôi nghĩ cốt truyện rất hấp dẫn, đáng xem.Wǒ rènwéi jùqíng hěn yǐnrénrùshèng, zhídé yī kàn.
86我准备买一些纪念品作为礼物。Tôi dự định mua vài món đồ lưu niệm làm quà.Wǒ zhǔnbèi mǎi yīxiē jìniànpǐn zuòwéi lǐwù.
87这里有很多漂亮的纪念品可以选择。Ở đây có nhiều món đồ lưu niệm đẹp để chọn.Zhè li yǒu hěnduō piàoliang de jìniànpǐn kěyǐ xuǎnzé.
88我听说你最近去了一趟日本,是吗?Tôi nghe nói gần đây bạn đã đi du lịch Nhật Bản, phải không?Wǒ tīng shuō nǐ zuìjìn qùle yī tàng rìběn, shì ma?
89是的,我去了东京和大阪,感觉非常棒。Đúng, tôi đã đi Tokyo và Osaka, cảm giác rất tuyệt.Shì de, wǒ qùle dōngjīng hé dàbǎn, gǎnjué fēicháng bàng.
90你喜欢购物吗?Bạn thích mua sắm không?Nǐ xǐhuān gòuwù ma?
91是的,我喜欢购物,尤其是买衣服和首饰。Vâng, tôi thích mua sắm, đặc biệt là quần áo và trang sức.Shì de, wǒ xǐhuān gòuwù, yóuqí shì mǎi yīfú hé shǒushì.
92我正在学习中国历史和文化。Tôi đang học lịch sử và văn hóa Trung Quốc.Wǒ zhèngzài xuéxí zhōngguó lìshǐ hé wénhuà.
93那听起来很有趣,中国的历史悠久。Nghe có vẻ thú vị, lịch sử Trung Quốc rất lâu đời.Nà tīng qǐlái hěn yǒuqù, zhōngguó de lìshǐ yōujiǔ.
94你喜欢运动吗?Bạn thích thể thao không?Nǐ xǐhuān yùndòng ma?
95是的,我喜欢打篮球和跑步。Vâng, tôi thích chơi bóng rổ và chạy bộ.Shì de, wǒ xǐhuān dǎ lánqiú hé pǎobù.
96我计划暑假去旅行,但还没决定去哪里。Tôi định kế hoạch đi du lịch mùa hè, nhưng vẫn chưa quyết định đi đâu.Wǒ jìhuà shǔjià qù lǚxíng, dàn hái méi juédìng qù nǎlǐ.
97如果你需要建议,我可以帮你规划行程。Nếu bạn cần gợi ý, tôi có thể giúp bạn lập kế hoạch.Rúguǒ nǐ xūyào jiànyì, wǒ kěyǐ bāng nǐ guīhuà xíngchéng.
98这个城市的交通很方便,有地铁和公交车。Giao thông ở thành phố này rất tiện lợi, có tàu điện và xe buýt.Zhège chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn, yǒu dìtiě hé gōngjiāo chē.
99我对学习中文感兴趣,你能推荐一些学习资源吗?Tôi quan tâm đến việc học tiếng Trung, bạn có thể giới thiệu cho tôi một số tài liệu học tập không?Wǒ duì xuéxí zhōngwén gǎn xìngqù, nǐ néng tuījiàn yīxiē xuéxí zīyuán ma?
100当然,有很多在线课程和学习应用可供选择。Tất nhiên, có nhiều khóa học trực tuyến và ứng dụng học tập để bạn lựa chọn.Dāngrán, yǒu hěnduō zàixiàn kèchéng hé xuéxí yìngyòng kě gōng xuǎnzé.
101你最喜欢的中国菜是什么?Món Trung Quốc mà bạn thích nhất là gì?Nǐ zuì xǐhuān de zhōngguó cài shì shénme?
102我最喜欢吃麻婆豆腐和北京烤鸭。Tôi thích ăn đậu hũ cay và vịt quay Bắc Kinh nhất.Wǒ zuì xǐhuān chī má pó dòufu hé běijīng kǎoyā.
103我打算下个月举办生日派对,你能来参加吗?Tôi định tổ chức bữa tiệc sinh nhật vào tháng sau, bạn có thể đến tham dự không?Wǒ dǎsuàn xià gè yuè jǔbàn shēngrì pàiduì, nǐ néng lái cānjiā ma?
104当然,我会很高兴参加你的生日派对。Tất nhiên, tôi rất vui được tham gia bữa tiệc sinh nhật của bạn.Dāngrán, wǒ huì hěn gāoxìng cānjiā nǐ de shēngrì pàiduì.
105你听说过北京的长城吗?Bạn đã nghe nói về đại lộ Vạn Lý Trường Thành ở Bắc Kinh chưa?Nǐ tīng shuōguò běijīng de chángchéng ma?
106是的,那是世界上最壮丽的建筑之一。Vâng, đó là một trong những công trình hoành tráng nhất thế giới.Shì de, nà shì shìjiè shàng zuì zhuànglì de jiànzhú zhī yī.
107你有没有去过中国的其他城市?Bạn đã đến thăm các thành phố khác của Trung Quốc chưa?Nǐ yǒu méiyǒuqùguò zhōngguó de qítā chéngshì?
108是的,我去过上海和成都。Vâng, tôi đã đi thăm Thượng Hải và Thành Đô.Shì de, wǒ qùguò shàng huǎ hé chéngdū.
109你觉得中国的文化和你的国家有什么不同?Bạn cảm thấy văn hóa Trung Quốc và văn hóa nước bạn có gì khác nhau?Nǐ juédé zhōngguó de wénhuà hé nǐ de guójiā yǒu shé me bùtóng?
110我认为中国文化有着丰富的历史和传统。Tôi nghĩ văn hóa Trung Quốc có lịch sử và truyền thống phong phú.Wǒ rènwéi zhōngguó wénhuà yǒuzhe fēngfù de lìshǐ hé chuántǒng.
111你有什么打算过年假期吗?Bạn có kế hoạch gì trong kỳ nghỉ Tết không?Nǐ yǒu shé me dǎsuàn guònián jiàqī ma?
112我计划和家人一起去旅游。Tôi dự định đi du lịch cùng gia đình.Wǒ jìhuà hé jiārén yīqǐ qù lǚyóu.
113请问这个火车站怎么走?Xin hỏi làm sao để đến nhà ga tàu hỏa này?Qǐngwèn zhège huǒchē zhàn zěnme zǒu?
114火车站离这里不远,您可以步行过去。Nhà ga tàu hỏa không xa, bạn có thể đi bộ đến đó.Huǒchē zhàn lí zhèlǐ bù yuǎn, nín kěyǐ bùxíng guòqù.
115你对中文口语练习有什么建议吗?Bạn có gợi ý nào để luyện tập giao tiếp tiếng Trung không?Nǐ duì zhōngwén kǒuyǔ liànxí yǒu shé me jiànyì ma?
116我建议多与中国朋友交流,多听多说。Tôi gợi ý bạn nên giao tiếp nhiều với bạn bè Trung Quốc, nhiều nghe nhiều nói.Wǒ jiànyì duō yǔ zhōngguó péngyǒu jiāoliú, duō tīng duō shuō.
117我想参加汉语考试,希望能过关。Tôi muốn tham gia kỳ thi tiếng Trung, hy vọng có thể đỗ.Wǒ xiǎng cānjiā hànyǔ kǎoshì, xīwàng néng guòguān.
118加油!只要你努力,一定会成功的。Cố lên! Chỉ cần bạn cố gắng, chắc chắn sẽ thành công.Jiāyóu! Zhǐyào nǐ nǔlì, yīdìng huì chénggōng de.
119感谢你一直陪伴我学习中文。Cảm ơn bạn đã luôn ở bên cạnh và hỗ trợ tôi trong việc học tiếng Trung.Gǎnxiè nǐ yīzhí péibàn wǒ xuéxí zhōngwén.
120不客气,我们一起进步。Không có gì, chúng ta cùng tiến bộ nhé.Bù kèqì, wǒmen yīqǐ jìnbù.
121请问你对中国的传统节日了解多少?Xin hỏi bạn hiểu biết bao nhiêu về các ngày lễ truyền thống của Trung Quốc?Qǐngwèn nǐ duì zhōngguó de chuántǒng jiérì liǎojiě duōshǎo?
122我知道春节、中秋节和端午节。Tôi biết về Tết Nguyên đán, Tết Trung thu và Tết Đoan ngọ.Wǒ zhīdào chūnjié, zhōngqiū jié hé duānwǔ jié.
123中国的美食真的很丰富多样。Ẩm thực Trung Quốc thật sự phong phú và đa dạng.Zhōngguó dì měishí zhēn de hěn fēngfù duōyàng.
124是的,中国菜有很多地方特色。Vâng, ẩm thực Trung Quốc có nhiều đặc trưng địa phương.Shì de, zhōngguó cài yǒu hěnduō dìfāng tèsè.
125我喜欢中国的历史古迹,尤其是长城。Tôi thích các di tích lịch sử của Trung Quốc, đặc biệt là Vạn Lý Trường Thành.Wǒ xǐhuān zhōngguó de lìshǐ gǔjī, yóuqí shì chángchéng.
126历史古迹代表着一个国家的文化传承。Những di tích lịch sử đại diện cho sự truyền thống văn hóa của một quốc gia.Lìshǐ gǔjī dàibiǎozhuó yīgè guójiā de wénhuà chuánchéng.
127你的中文发音很标准,听得很清楚。Phát âm tiếng Trung của bạn rất chuẩn, nghe rất rõ.Nǐ de zhōngwén fāyīn hěn biāozhǔn, tīng dé hěn qīngchǔ.
128谢谢!我一直在努力练习。Cám ơn! Tôi luôn cố gắng luyện tập.Xièxiè! Wǒ yīzhí zài nǔlì liànxí.
129你有没有参加过中国的传统活动?Bạn đã tham gia vào các hoạt động truyền thống của Trung Quốc chưa?Nǐ yǒu méiyǒu cānjiāguò zhōngguó de chuántǒng huódòng?
130是的,我曾经参加过元宵节的灯笼节庆。Đúng, tôi đã tham gia lễ hội đèn lồng trong ngày Tết Nguyên tiêu.Shì de, wǒ céngjīng cānjiāguò yuánxiāo jié de dēnglóng jiéqìng.
131我觉得中国的文化非常值得学习和尊重。Tôi cảm thấy văn hóa Trung Quốc rất đáng để học tập và kính trọng.Wǒ juédé zhōngguó de wénhuà fēicháng zhídé xuéxí hé zūnzhòng.
132你在学习中文时遇到什么难题吗?Bạn gặp phải khó khăn gì khi học tiếng Trung không?Nǐ zài xuéxí zhōngwén shí yù dào shénme nántí ma?
133有时候我会感到汉字很难记。Đôi lúc tôi cảm thấy chữ Hán khó nhớ.Yǒu shíhòu wǒ huì gǎndào hànzì hěn nán jì.
134没关系,多练习就会熟练掌握的。Không sao, với việc luyện tập nhiều sẽ thành thạo thôi.Méiguānxì, duō liànxí jiù huì shúliàn zhǎngwò de.
135我希望有机会到中国亲身体验一切。Tôi hy vọng có cơ hội đến Trung Quốc trải nghiệm trực tiếp.Wǒ xīwàng yǒu jīhuì dào zhōngguó qīnshēn tǐyàn yīqiè.
136有机会的话,我会带你游览许多有趣的地方。Nếu có cơ hội, tôi sẽ dẫn bạn tham quan nhiều địa điểm thú vị.Yǒu jīhuì dehuà, wǒ huì dài nǐ yóulǎn xǔduō yǒuqù dì dìfāng.
137请问,去火车站怎么走?我怎么能坐公交车?Xin hỏi, đi như thế nào đến nhà ga tàu hỏa? Tôi có thể đi bằng xe buýt như thế nào?Qǐngwèn, qù huǒchē zhàn zěnme zǒu? Wǒ zěnme néng zuò gōngjiāo chē?
138今天天气预报说会下雨,你带雨伞了吗?Dự báo thời tiết hôm nay nói sẽ có mưa, bạn có mang ô dù không?Jīntiān tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, nǐ dài yǔsǎnle ma?
139我昨晚做了一顿美味的晚餐,里面有炸鸡和蔬菜沙拉。Tối qua tôi đã nấu một bữa tối ngon, bao gồm gà rán và sa lát rau củ.Wǒ zuó wǎn zuòle yī dùn měiwèi de wǎncān, lǐmiàn yǒu zhá jī hé shūcài shālā.
140这个问题太复杂了,我需要更多时间来研究。Câu hỏi này quá phức tạp, tôi cần thêm thời gian để nghiên cứu.Zhège wèntí tài fùzále, wǒ xūyào gèng duō shíjiān lái yánjiū.
141你参加明天的聚会吗?我听说会有很多有趣的活动。Bạn tham gia buổi tụ tập vào ngày mai không? Tôi nghe nói sẽ có rất nhiều hoạt động thú vị.Nǐ cānjiā míngtiān de jùhuì ma? Wǒ tīng shuō huì yǒu hěnduō yǒu qù de huódòng.
142我在网上订了一本新书,期待快递快点送到。Tôi đã đặt mua một quyển sách mới trên mạng, mong đợi đơn hàng sẽ được giao nhanh chóng.Wǒ zài wǎngshàng dìngle yī běn xīnshū, qídài kuàidì kuài diǎn sòng dào.
143我刚刚从医院回来,医生说我需要多休息几天。Tôi vừa mới trở về từ bệnh viện, bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi thêm vài ngày.Wǒ gānggāng cóng yīyuàn huílái, yīshēng shuō wǒ xūyào duō xiūxí jǐ tiān.
144周末你有什么计划?我想去爬山或者去海边度假。Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì? Tôi muốn đi leo núi hoặc đi nghỉ dưỡng bên biển.Zhōumò nǐ yǒu shé me jìhuà? Wǒ xiǎng qù páshān huòzhě qù hǎibiān dùjià.
145这个项目的进展如何了?有没有遇到什么困难?Tiến độ của dự án này như thế nào rồi? Có gặp phải khó khăn gì không?Zhège xiàngmù dì jìnzhǎn rúhéle? Yǒu méiyǒu yù dào shénme kùnnán?
146我们已经等了好久了,火车怎么还没来?Chúng ta đã chờ rất lâu rồi, tàu hỏa tại sao vẫn chưa đến?Wǒmen yǐjīng děngle hǎojiǔle, huǒchē zěnme hái méi lái?
147我打算在下个月开始学习弹吉他,你有什么建议吗?Tôi dự định bắt đầu học chơi guitar vào tháng sau, bạn có gợi ý gì không?Wǒ dǎsuàn zàixià gè yuè kāishǐ xuéxí dàn jítā, nǐ yǒu shé me jiànyì ma?
148请帮我确认一下机票的预订,确保日期和时间没有问题。Làm ơn giúp tôi xác nhận lại đặt vé máy bay, đảm bảo ngày và giờ không có vấn đề gì.Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià jīpiào de yùdìng, quèbǎo rìqí hé shíjiān méiyǒu wèntí.
149我在考虑明年换工作,因为我想挑战新的职业领域。Tôi đang cân nhắc đổi việc vào năm sau, vì muốn thử thách trong lĩnh vực nghề nghiệp mới.Wǒ zài kǎolǜ míngnián huàn gōngzuò, yīnwèi wǒ xiǎng tiǎozhàn xīn de zhíyè lǐngyù.
150这个国家的文化真有趣,我希望能多了解一些当地的传统。Văn hóa của đất nước này thực sự thú vị, tôi muốn hiểu rõ hơn về những truyền thống địa phương.Zhège guójiā de wénhuà zhēn yǒu qù, wǒ xīwàng néng duō liǎo jiè yīxiē dāngdì de chuántǒng.
151我已经学习中文一段时间了,但是我还是觉得口语不够流利。Tôi đã học tiếng Trung một thời gian rồi, nhưng vẫn cảm thấy nói không lưu loát đủ.Wǒ yǐjīng xuéxí zhōngwén yīduàn shíjiānle, dànshì wǒ háishì juédé kǒuyǔ bùgòu liúlì.
152如果你需要帮忙,随时跟我说。我会尽力提供支持。Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy nói với tôi bất cứ lúc nào. Tôi sẽ cố gắng hỗ trợ.Rúguǒ nǐ xūyào bāngmáng, suíshí gēn wǒ shuō. Wǒ huì jìnlì tígōng zhīchí.
153我计划明天早上去市场买些新鲜食材煮中餐。Ngày mai sáng tôi dự định đi chợ mua một số nguyên liệu tươi để nấu món trung bình.Wǒ jìhuà míngtiān zǎoshang qù shìchǎng mǎi xiē xīnxiān shícái zhǔ zhōngcān.
154学习一门新语言需要耐心和恒心,你觉得呢?Học một ngôn ngữ mới cần kiên nhẫn và kiên trì, bạn nghĩ sao?Xuéxí yī mén xīn yǔyán xūyào nàixīn hé héngxīn, nǐ juédé ne?
155我听说你最近去了一个美丽的度假胜地。能和我分享你的经历吗?Tôi nghe nói rằng bạn gần đây đã đi đến một khu nghỉ dưỡng đẹp. Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn với tôi không?Wǒ tīng shuō nǐ zuìjìn qùle yīgè měilì de dùjià shèngdì. Néng hé wǒ fēnxiǎng nǐ de jīnglì ma?
156我们下个月要举办一场重要的会议,我需要你的帮助安排细节。Tháng sau chúng ta sẽ tổ chức một cuộc họp quan trọng, tôi cần sự giúp đỡ của bạn để sắp xếp các chi tiết.Wǒmen xià gè yuè yào jǔbàn yī chǎng zhòngyào de huìyì, wǒ xūyào nǐ de bāngzhù ānpái xìjié.

Download sách tiếng Trung thương mại PDF

Luyện dịch tiếng Trung Kế toán bài 1

Luyện dịch tiếng Trung Kế toán bài 2

Luyện dịch tiếng Trung Kế toán bài 3

Học kế toán tiếng Trung bài 5

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Ebook từ vựng tiếng Trung Kế toán

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán là cuốn sách tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung & ebook tiếng Trung được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong Hệ sinh thái học tiếng Trung online miễn phí của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster toàn diện nhất Việt Nam.