Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 giáo trình hán ngữ quyển 6 học tiếng trung online chinemaster tiengtrunghsk thầy vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 là bài học cuối cùng trong sách giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới. Các bạn học xong hết toàn bộ nội dung sách giáo trình Hán ngữ 6 là trình độ tiếng Trung sẽ tương đương với mức độ HSK cấp 6, tuy nhiên, để so sánh như vậy thì chúng ta cần phải thông qua các bài thi thử HSK online HSK cấp 6 để có thể đánh giá chính xác được trình độ tiếng Trung thật sự của bạn.

Bạn nào chưa ôn tập lại bài cũ giáo trình Hán ngữ 6 bài 25 thì vào link bên dưới học lại luôn nhé cho đỡ quên kiến thức.

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 25

Sau khi các bạn đã ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung quan trọng ở bài 25 Hán ngữ 6 thì tiếp theo sau đây chúng ta sẽ cùng học sang nội dung bài mới hôm nay, giáo trình Hán ngữ 6 bài 26 cùng thầy Vũ.

Các bạn có thể xem toàn bộ bài học lớp giáo trình Hán ngữ 6 gồm tất cả các bài học tại link bên dưới.

Video học giáo trình Hán ngữ 6 Thầy Vũ

Chúng ta vào phần chính của bài học hôm nay, các bạn chuẩn bị đầy đủ vở và bút để ghi chú lại những gì Thầy Vũ truyền đạt kiến thức quan trọng trên lớp nhé.

Video học Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 mới nhất

Các bạn học viên theo dõi và học theo các video bài giảng bên dưới của Thầy Vũ có chỗ nào thắc mắc thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn luyện thi HSK online để được hỗ trợ giải đáp trả lời nhé.

Bên dưới là các video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đã từng dạy các bạn học viên khóa trước lớp giáo trình Hán ngữ quyển 6, các bạn xem hết các bài giảng bên dưới nhé.

Sau đây là nội dung bài giảng online của Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên file word, các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 tiếng Trung giao tiếp nâng cao luyện nghe nói tiếng Trung Thầy Vũ

  1. 这真是一个美丽动人的传说 zhè zhēn shì yí ge měilì dòng rén de chuánshuō
  2. 我本来不想陪她去,但是经不住她苦苦请求,我只好同意了 wǒ běnláibù xiǎng péi tā qù, dànshì jīng bú zhù tā kǔ kǔ qǐngqiú, wǒ zhǐhǎo tóngyì le
  3. 我们班的同学来自世界各国,大家共同学习生活了一年,结下了深厚的情谊 wǒmen bān de tóngxué láizì shìjiè gè guó, dàjiā gòngtóng xuéxí shēnghuó le yì nián, jiéxià le shēnhòu de qíngyì
  4. 一年来,她始终坚持上课,所以学得比别人都好 yì nián lái, tā shǐzhōng jiānchí shàngkè, suǒyǐ xué de bǐ biérén dōu hǎo
  5. 我想拜托你把这个转交给她 wǒ xiǎng bàituō nǐ bǎ zhège zhuǎnjiāo gěi tā
  6. 直到现在我才恍然大悟,原来她也深深地爱着我 zhídào xiànzài wǒ cái huǎngrán dàwù, yuánlái tā yě shēn shēn de ài zhe wǒ
  7. 我宁可走着去,也不坐你这破车 wǒ nìngkě zǒu zhe qù, yě bú zuò nǐ zhè pò chē
  8. 她所以也搬到这个小区来住,是因为这里安静,离公司也近 tā suǒyǐ yě bān dào zhège xiǎoqū lái zhù, shì yīnwèi zhèlǐ ānjìng, lí gōngsī yě jìn
  9. 由于她学习非常刻苦,因而考上了好大学 yóuyú tā xuéxí fēicháng kèkǔ, yīnér kǎoshàng le hǎo dàxué
  10. 昨天晚上她一直工作到十二点 zuótiān wǎnshàng tā yì zhí gōngzuò dào shí èr diǎn
  11. 她决心始终坚决学下去,实现自己当翻译的理想 tā juéxīn shǐzhōng jiānchí xué xiàqù, shíxiàn zìjǐ dāng fānyì de líxiǎng
  12. 我送给她一件礼物是为了向她表示感谢 wǒ song gěi tā yí jiàn lǐwù shì wèi le xiàng tā biǎoshì gǎnxiè
  13. 她现在的口笔头表达能力还不行 tā xiànzài de kǒu bǐ tóu biǎodá nénglì hái bù xíng
  14. 我决定了,无论遇到什么困难,都要坚持下去 wǒ juédìng le, wǔlùn yùdào shénme kùnnán, dōu yào jiānchí xiàqù
  15. 她宁可去旅行,也不想去上课 tā nìngkě qù lǚxíng, yě bù xiǎng qù shàngkè
  16. 这个老师让我觉得有点怕,因为她不常笑 zhège lǎoshī ràng wǒ juéde yǒu diǎn pà, yīnwèi tā bù cháng xiào
  17. 我被梁山伯和祝英台的故事深深感动了 wǒ bèi liángshānbó hé zhù yīngtái de gùshi shēn shēn gǎndòng le
  18. 我真想用汉语向她表达我对她的爱 wǒ zhēn xiǎng yòng hànyǔ xiàng tā biǎodá wǒ duì tā de ài

Trên đây là nội dung bài giảng lớp học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ 6 bài 26, vậy là toàn bộ bài giảng lớp giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới từ Hán ngữ 1 đến Hán ngữ 6 Thầy Vũ đã dẫn dắt các bạn đi được một chặng đường rất dài rồi, các bạn cố gắng học thật tốt và chăm chỉ học bài mỗi ngày nhé.

Thầy Vũ chào các bạn học viên online và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online ngày gần đây nhất.

Trả lời