Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 25 học tiếng trung online thầy vũ chinemaster

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 25 học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 25 lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype em Nguyễn Hồng do Th.S Nguyễn Minh Vũ làm giáo viên chủ nhiệm lớp và trực tiếp giảng bài trên kênh youtube học tiếng Trung online và trong Diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster. Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng vì có liên quan tới nhiều kiến thức trong kỳ thi HSK 6. Các bạn học viên chú ý xem thật kỹ video bài giảng này và có chỗ nào chưa hiểu thì các bạn đăng câu hỏi vào trong Diễn đàn Cộng đồng dân tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào bài giảng hôm nay, các bạn chú ý xem thật kỹ bài giảng trực tuyến Thầy Vũ dạy học trong video bên dưới nhé.

Từ vựng tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 6 và các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng các bạn gõ tiếng Trung theo nội dung bài giảng bên dưới của Thầy Vũ nhé.

  1. 橘黄 júhuáng
  2. 我想选橘黄色的 wǒ xiǎng xuǎn júhuángsè de
  3. 活跃 huóyuè
  4. 这个孩子很活跃 hège háizi hěn huóyuè
  5. 活跃的孩子以后会很容易成功 huóyuè de háizi yǐhòu huì hěn róngyì chénggōng
  6. 春天一到,草木会活跃起来 chūntiān yí dào, cǎomù huì huóyuè qǐlái
  7. 公司里有不少不良分子 gōngsī lǐ yǒu bù shǎo bù liáng fēnzǐ
  8. 不管怎么困难,我们都要以乐观态度面对生活 bù guǎn zěnme kùnnán, wǒmen dōu yào yǐ lèguān tàidù miànduì kùnnán
  9. 乐观的人往往容易成功 lèguān de rén wǎng wǎng róngyì chénggōng
  10. 虽然生活条件很艰苦,但是她总是能保持乐观心情 suīrán shēnghuó tiáojiàn hěn jiānkǔ, dànshì tā zǒngshì néng bǎochí lèguān xīnqíng
  11. 她喜欢乐观主义 tā xǐhuān lèguān zhǔyì
  12. 欢迎读者登陆我的网站 huānyíng wǒ dúzhě dēnglù wǒ de wǎngzhàn
  13. 前者 qiánzhě
  14. 后者 hòuzhě
  15. 你选择前者还是后者?nǐ xuǎnzé qiánzhě háishì hòuzhě
  16. 你喜欢灰色的吗?nǐ xǐhuān huīsè de ma
  17. 她具有丰富的工作经验 tā jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn
  18. 她具有很好的人缘 tā jùyǒu hěn hǎo de rényuán
  19. 你需要沉静下来 nǐ xūyào chénjìng xiàlái
  20. 她以沉静的心态处理问题 tā yǐ chénjìng de xīntài chǔlǐ wèntí
  21. 你不应该一个人独处 nǐ bù yīnggāi yí gè rén dúchǔ
  22. 你别害羞 nǐ bié hàixiū
  23. 在大家面前她经常害羞 zài dàjiā miànqián tā jīngcháng hàixiū
  24. 为什么你总是跟我害羞? Wèishénme nǐ zǒngshì gēn wǒ hàixiū
  25. 善于 shànyú
  26. 她很善于做越南菜 tā hěn shànyú zuò yuènán cài
  27. 她很善于处理问题 tā hěn shànyú chǔlǐ wèntí
  28. 我不善于表达感情 wǒ bù shànyú biǎodá gǎnqíng
  29. 我不善于说话 wǒ bú shànyú shuō huà
  30. 你说直言吧 nǐ shuī zhíyán ba
  31. 你还常跟她交往吗?nǐ hái cháng gēn tā jiāowǎng ma
  32. 他们已经交往三年了 tāmen yǐjīng jiāowǎng sān nián le
  33. 心甘情愿 xīn gān qíngyuàn
  34. 她心甘情愿做这个工作 tā xīn gān qíng yuàn zuò zhège gōngzuò
  35. 她常以悲观的心态看世界 tā cháng yǐ bēiguān de xīntài kàn shìjiè
  36. 悲观的态度使她的生活很痛苦 bēiguān de tàidù shǐ tā de shēnghuó hěn tòngkǔ
  37. 好恶 hào wù
  38. 反正我们来不及了 fǎnzhèng wǒmen lái bù jí le
  39. 反正我事业了 fǎnzhèng wǒ shīyè le
  40. 反正我已经一无所有了 fǎnzhèng wǒ yǐjīng yī wú suǒyǒu le
  41. 反正我们已经分手了 fǎnzhèng wǒmen yǐjīng fēnshǒu le
  42. 反正比赛已经结束了 fǎnzhèng bǐsài yǐjīngjiéshù le
  43. 反正我不相信她 fǎnzhèng wǒ bù xiāngxìn tā
  44. 这句话意味着你应该跟她留下来 zhè jù huà yì wèi zhe nǐ yīnggāi gēn tā liú xià lái
  45. 你睁开眼睛吧 nǐ zhēngkāi yǎnjìng ba
  46. 她眼睁睁地看着我 tā yǎn zhēng zhēng de kàn zhe wǒ
  47. 她偏爱去旅行,不关心工作 tā piān ài qù lǚxíng, bù guānxīn gōngzuò
  48. 我的观点和她不同 wǒ de guāndiǎn hé tā bù tóng
  49. 他们的爱好不同 tāmen de àihào bù tóng
  50. 今天天气很清凉 jīntiān tiānqì hěn qīngliáng
  51. 清凉的天气使我觉得很舒服 qīngliáng de tiānqì shǐ wǒ juéde hěn shūfu
  52. 你的心情使我觉得很开心 nǐ de xīnqíng shǐ wǒ juéde hěn kāixīn
  53. 我喜欢住在宁静的地方 wǒ xǐhuān zhù zài níngjìng de dìfāng
  54. 这个城市一到晚上就很宁静zhège chéngshì yí dào wǎnshang jiù hěn níngjìng
  55. 她的生活过得很舒适 tā de shēnghuó guò de hěn shūshì
  56. 退一步,进两步 tuì yí bù, jìn liǎng bù
  57. 我们要进一步研究这个问题 wǒmen yào jìn yí bù yánjiū zhège wèntí
  58. 我要进一步接近她 wǒ yào jìn yí bù jiē jìn tā
  59. 墙壁上画着一幅画 qiángbì shàng huà zhe yì fú huà
  60. 墙壁上挂着很多衣服 qiángbì shàng guà zhe hěn duō yīfu
  61. 多数人都选择留下来 duōshù rén dōu xuǎnzé liú xià lái
  62. 你应该放松心情 nǐ yīnggāi fàngsōng xīnqíng
  63. 你应该放松工作 nǐ yīnggāi fàngsōng gōngzuò
  64. 你应该放松一下身体 nǐ yīnggāi fàngsōng yí xià shēntǐ
  65. 你做的菜太淡了 nǐ zuò de cài tài dàn le
  66. 昨天她发高烧 zuótiān tā fā gāoshāo
  67. 现在我没有食欲 xiànzài wǒ méiyǒu shíyù
  68. 为什么你觉得沉闷?wèishénme nǐ juéde chénmèn
  69. 什么事情让你这么沉闷?shénme shìqíng ràng nǐ zhème chénmèn
  70. 你不应该压抑情绪 nǐ bù yīnggāi yāyì qíngxù
  71. 你应该压抑悲观心态 nǐ yīnggāi yāyì bēiguān xīntài
  72. 据说你的公司即将裁员 jùshuō nǐ de gōngsī jíjiāng cáiyuán
  73. 据说你要跟家人到国外定居 jùshuō nǐ yào gēn jiārén dào guówài dìngjū
  74. 钢铁侠 gāngtiě xiá
  75. 过桥 guò qiáo
  76. 涂漆 tú qī
  77. 你往墙上涂一层漆吧 nǐ wǎng qiáng shàng tú yì céng qī ba
  78. 你的房间很明亮 nǐ de fángjiān hěn míngliàng
  79. 明亮的天空 míngliàng de tiānkōng
  80. 你喜欢什么色调? Nǐ xǐhuān shénme sèdiào
  81. 你的工厂有多少工人?nǐ de gōngchǎng yǒu duōshǎo gōngrén
  82. 我常去工厂检查工作进度 wǒ cháng qù gōngchǎng jiǎnchá gōngzuò jìndù
  83. 你的工厂一天能生产多少产品?nǐ de gōngchǎng yì tiān néng shēngchǎn duōshǎo chǎnpǐn
  84. 你的工厂的产能是多少? Nǐ de gōngchǎng de chǎnnéng shì duōshǎo
  85. 生产效率 shēngchǎn xiàolǜ
  86. 你的工厂的生产效率怎么样?nǐ de gōngchǎng de shēngchǎn xiàolǜ zěnmeyàng
  87. 至于 zhìyú
  88. 至于怎么处理问题,回头再说吧 zhìyú zěnme chǔlǐ wèntí, huí tóu zài shuō ba
  89. 你至于这么说吗? Nǐ zhìyú zhème shuō ma
  90. 我想不至于这么做 wǒ xiǎng bú zhìyú zhème zuò
  91. 现在我觉得身体很疲劳 xiànzài wǒ juéde shēntǐ hěn píláo
  92. 身体疲劳的时候你不应该工作 shēntǐ píláo de shíhou, nǐ bù yīnggāi gōngzuò
  93. 我想进口这台机器 wǒ xiǎng jìnkǒu zhè tái jīqì
  94. 你应该减少她的工作量 nǐ yīnggāi jiǎnshǎo tā de gōngzuò liàng
  95. 我们应该减少投资费用 wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo tóuzī fèiyòng
  96. 你应该减少工作压力 nǐ yīnggāi jiǎnshǎo gōngzuò yālì
  97. 你的动作很和谐 nǐ de dòngzuò hěn héxié
  98. 手脚不和谐 shǒu jiǎo bù héxié
  99. 她的生活有很多色彩 tā de shēnghuó yǒu hěn duō sècǎi
  100. 她的动作很协调 tā de dòngzuò hěn xiétiáo
  101. 我们要协调配合 wǒmen yào xiétiáo pèihé
  102. 她很会配衣服 tā hěn huì pèi yīfu
  103. 你买紫色的吗?nǐ mǎi zǐsè de ma
  104. 喝可乐后我觉得很凉爽 hē kělè hòu wǒ juéde hěn liángshuǎng
  105. 空气很凉爽 kōngqì hěn liángshuǎng
  106. 我们要美化城市的环境 wǒmen yào měihuà chéngshì de huánjìng
  107. 美化生活空间 měihuà shēnghuó kōngjiān
  108. 她无疑地按照我的话去做 tā wúyí de ànzhào wǒ de huà qù zuò
  109. 你应该做一些有益的 nǐ yīnggāi zuò yì xiē yǒu yì de
  110. 另外,我还想学英语 lìngwài wǒ hái xiǎng xué yīngyǔ

Trên đây là nội dung bài giảng giáo trình Hán ngữ 6 bài 25, các bạn lưu bài giảng trực tuyến này của Thầy Vũ về học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên trong bài giảng trực tuyến tiếp theo.

Trả lời