Giáo trình Hán ngữ 6 bài 14 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 bài 14 học trực tuyến cùng thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 bài 14 là bài giảng đầu tiên mở đầu giáo trình Hán ngữ quyển 6 của thầy Vũ. Học viên đã sẵn sàng bước vào giáo trình Hán ngữ quyển 6 chưa, bấm vào video phía dưới để học bài mới nhé!

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 13

Video bài giảng giáo trình Hán ngữ 6 bài 14 của thầy Vũ

Bài giảng đầu tiên của Hán ngữ quyển 6 đã kết thúc rồi, học viên cùng ôn luyện bài tập dưới đây nhé!

谁当家

一次我问朋友:“你们夫妻俩谁当家?”

“当然是我当家了”,朋友骄傲地回答,“我们家有一个规定,小事由妻子决定,大事由我做做主。”

“哪些是小事,哪些算是大事呢?”

“小事就是家里的经济问题,比如该买什么书,该做什么等等。大事可就多了,比如谁当美国下届总统,中国什么时候能到月球上去,人类怎么搬到火星上去等等,这些大事都由我考虑。”

讲究卫生

一家三口搬进了新房,妻子见丈夫和儿子不太讲究卫生,常常把屋子里搞得乱七八糟的,就在家里写了一条标语:“讲究卫生,人人有责”,想提醒丈夫和儿子讲究卫生。儿子放学回家,见了标语,拿起笔来,把标语改成了“讲究卫生,大人有责”。第二天,丈夫见了,也拿出笔来,把标语改成了“讲究卫生,太太有责”。

修门铃

张太太的家门铃坏了,给物业公司打电话,负责人说马上派工人去修,并问了张太太家的住址。修理工按照住址,很快骑车去了,但是不一会就回来了。负责人看见修理工,就说:“这么快就修好了?”修理工说:“不是,我去了他们家,可是在门口按了半天门铃,也没有人出来开门,所以我只好回来了。”

误会

新学年开始,我们高年级学生去车站迎接新同学。我见一个漂亮的小女生站在一个大箱子旁不知所措,便主动上前帮她扛箱子。不料箱子很重,我又不好意思放下,只好勉强撑着,走了不远,就累得满头大汗。那女生便对我说:“抗不动就滚吧。”我一听,顿时怒从心头起,放下箱子,看着她。那女生楞了一下,才满脸通红地指着箱子的底说:“我说的是轮子。”
解词

吕教授对汉字很有讲究,一天上课他兴致勃勃地给学生讲:“汉字有很多象形字,比如我这个吕字,在古代是接吻的意思,你们看,口对口,多形象!”一个学生站起来问:“老师,要是吕字是接吻的意思,那么,品字怎么解释呢?是三个人一起接吻吗?”

教授正想发火,又有一个学生站起来说:“我看品字还好解释,器字呢?四个人和一只狗在干什么呢?”全班同学顿时哈哈大笑起来。

吕教授把书一摔,气呼呼地提起包走了。

Shéi dāngjiā

yīcì wǒ wèn péngyǒu:“Nǐmen fūqī liǎ shéi dāngjiā?”

“Dāngrán shì wǒ dāngjiāle”, péngyǒu jiāo’ào de huídá,“wǒmen jiā yǒu yīgè guīdìng, xiǎoshìyóu qīzi juédìng, dàshì yóu wǒ zuò zuòzhǔ.”

“Nǎxiē shì xiǎoshì, nǎxiē suànshì dàshì ne?”

“Xiǎo shì jiùshì jiālǐ de jīngjì wèntí, bǐrú gāi mǎi shénme shū, gāi zuò shénme děng děng. Dàshì kě jiù duōle, bǐrú shéi dāng měiguó xià jiè zǒngtǒng, zhōngguó shénme shíhòu néng dào yuèqiú shàngqù, rénlèi zěnme bān dào huǒxīng shàngqù děng děng, zhèxiē dàshì dōu yóu wǒ kǎolǜ.”

Jiǎngjiù wèishēng

yījiā sānkǒu bān jìnle xīnfáng, qīzi jiàn zhàngfū hé érzi bù tài jiǎngjiù wèishēng, chángcháng bǎ wūzi lǐ gǎo dé luànqībāzāo de, jiù zài jiālǐ xiěle yītiáo biāoyǔ:“Jiǎngjiù wèishēng, rén rén yǒu zé”, xiǎng tíxǐng zhàngfū hé érzi jiǎngjiù wèishēng. Érzi fàngxué huí jiā, jiànle biāoyǔ, ná qǐbǐ lái, bǎ biāoyǔ gǎi chéngle “jiǎngjiù wèishēng, dàrén yǒu zé”. Dì èr tiān, zhàngfū jiànle, yě ná chū bǐ lái, bǎ biāoyǔ gǎi chéngle “jiǎngjiù wèishēng, tàitài yǒu zé”.

Xiū ménlíng

zhāng tàitài de jiā ménlíng huàile, gěi wùyè gōngsī dǎ diànhuà, fùzé rén shuō mǎshàng pài gōngrén qù xiū, bìng wènle zhāng tàitài jiā de zhùzhǐ. Xiūlǐgōng ànzhào zhùzhǐ, hěn kuài qí chē qùle, dànshì bù yī huǐ jiù huíláile. Fùzé rén kànjiàn xiūlǐgōng, jiù shuō:“Zhème kuài jiù xiūhǎole?” Xiūlǐgōng shuō:“Bùshì, wǒ qùle tāmen jiā, kěshì zài ménkǒu ànle bàntiān ménlíng, yě méiyǒu rén chūlái kāimén, suǒyǐ wǒ zhǐhǎo huíláile.”

Wùhuì

xīn xuénián kāishǐ, wǒmen gāo niánjí xuéshēng qù chēzhàn yíngjiē xīn tóngxué. Wǒ jiàn yīgè piàoliang de xiǎo nǚshēng zhàn zài yīgè dà xiāngzi páng bùzhī suǒ cuò, biàn zhǔdòng shàng qián bāng tā káng xiāngzi. Bùliào xiāngzi hěn zhòng, wǒ yòu bù hǎoyìsi fàngxià, zhǐhǎo miǎnqiáng chēngzhe, zǒu liǎo bù yuǎn, jiù lèi dé mǎn tóu dà hàn. Nà nǚshēng biàn duì wǒ shuō:“Kàng bù dòng jiù gǔn ba.” Wǒ yī tīng, dùnshí nù cóng xīntóu qǐ, fàngxià xiāngzi, kànzhe tā. Nà nǚshēng léngle yīxià, cái mǎn liǎn tōnghóng dì zhǐzhe xiāngzi de dǐ shuō:“Wǒ shuō de shì lúnzi.”

Jiě cí

lǚ jiàoshòu duì hànzì hěn yǒu jiǎngjiù, yītiān shàngkè tā xìngzhì bóbó de gěi xuéshēng jiǎng:“Hànzì yǒu hěnduō xiàngxíng zì, bǐrú wǒ zhège lǚ zì, zài gǔdài shì jiēwěn de yìsi, nǐmen kàn, kǒu duìkǒu, duō xíngxiàng!” Yīgè xuéshēng zhàn qǐlái wèn:“Lǎoshī, yàoshi lǚ zì shì jiēwěn de yìsi, nàme, pǐn zì zěnme jiěshì ne? Shì sān gèrén yīqǐ jiēwěn ma?”

Jiàoshòu zhèng xiǎng fāhuǒ, yòu yǒu yīgè xuéshēng zhàn qǐlái shuō:“Wǒ kàn pǐn zì hái hǎo jiěshì, qì zì ní? Sì gèrén hé yī zhǐ gǒu zài gànshénme ne?” Quán bān tóngxué dùnshí hāhā dà xiào qǐlái.

Lǚ jiàoshòu bǎ shū yī shuāi, qìhūhū de tíqǐ bāo zǒule.

Bài học đầu tiên của giáo trình Hán ngữ 6 đã kết thúc, học viên chờ đón bài học tiếp theo nhé!

Trả lời