Giáo trình Hán ngữ 5 bài 8 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 8 học trực tuyến cùng thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 8 là bài học tiếp nối chuỗi bài học trong giáo trình Hán ngữ 5 của thầy Vũ. Mỗi ngày các học viên học vào đây nghe một bài giảng trực tuyến do thầy Vũ hướng dẫn nhé!

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 7

Bộ video bài giảng giáo trình Hán ngữ 5 bài 8 của thầy Vũ

Thầy Vũ soạn một đoạn văn để cho các học viên thực hành sau bài giảng số 8 của thầy, bài giảng bao gồm cả phiên âm cho các bạn nhé!

我们班的朝霞聪明漂亮,大方开朗,是个人见人爱的女孩。我当然也很喜欢她。但我从没有跟别人说过,也没有向她做过任何表示,这是我心中的一个秘密,因为我知道,我的好朋友余辉也很喜欢她。

余辉和朝霞的家离得很近,他每次来找我玩都带着朝霞。看着心爱的女孩跟自己的好朋友有说有笑的情景,我心里有说不出的滋味,常常表现得很不自然,所以我尽量不跟他们在一起。
那是一个冬天的上午,天很冷,我病了,没去上课,一个人无聊地呆在家里。忽然有人敲门,我开门一看,是朝霞。她手捧一束鲜花站在门口,脸冻得红红的,笑着问:“我可以进去吗?”我请她进来。亲切的问候,浅浅的微笑,再加上这束鲜花,我感动得眼泪都快要流出来了。整个上午我都很开心。第一次和自己心爱的姑娘说了那么多话,我想,我已经不知不觉地表示了对她的感情。

一天,我突然发现电子信箱里有一封信,打开一看,是朝霞写的。信中说,她和余辉只是普通的朋友,她真正喜欢的是我。我立刻高兴地跳了起来。但是兴奋中也带着淡淡的忧愁。一连好几个晚上我都翻来覆去睡不着。我想了很多,新里很矛盾。一个是自己爱恋已久的女孩,一个是自己最好的朋友,失去谁我都觉得是很大的遗憾。
我给朝霞回了一封信,把自己矛盾的心情告诉了她。

一个星期六晚上,余辉打电话要我去他家。当我赶到时,他已经喝了很多酒,哭着对我说:“我失恋了,朝霞不喜欢我。而且她告诉我,她早就有男朋友。”我默默地看着余辉,除了陪他喝酒以外,我还能做什么呢?
朝霞有男朋友的消息,很快就在班上传开了。有人说她的男朋友是外交大学的研究生,长得很帅,学习也很好,正准备出国留学呢。说得跟真的一样,同学们都相信了。

后来,余辉有了新的女朋友。朝霞跟我恋爱的消息才慢慢公开。余辉问我:“你们怎么走到一起的?”我说:“朝霞的男朋友出国后就把她给甩了,于是我们就走到了一起。”
“我早就料到那家伙不是好东西。”余辉说。
现在朝霞已经成了我的妻子,余辉仍然是我最好的朋友。

Wǒmen bān de zhāoxiá cōngmíng piàoliang, dàfāng kāilǎng, shì gèrén jiàn rén ài de nǚhái. Wǒ dāngrán yě hěn xǐhuān tā. Dàn wǒ cóng méiyǒu gēn biérén shuōguò, yě méiyǒu xiàng tā zuòguò rènhé biǎoshì, zhè shì wǒ xīnzhōng de yīgè mìmì, yīnwèi wǒ zhīdào, wǒ de hǎo péngyǒu yúhuī yě hěn xǐhuān tā.

Yúhuī hé zhāoxiá de jiā lí dé hěn jìn, tā měi cì lái zhǎo wǒ wán dōu dàizhe zhāoxiá. Kànzhe xīn’ài de nǚhái gēn zìjǐ de hǎo péngyǒu yǒu shuō yǒu xiào de qíngjǐng, wǒ xīn li yǒu shuō bu chū de zīwèi, chángcháng biǎoxiàn dé hěn bù zìrán, suǒyǐ wǒ jǐnliàng bù gēn tāmen zài yīqǐ.
Nà shì yīgè dōngtiān de shàngwǔ, tiān hěn lěng, wǒ bìngle, méi qù shàngkè, yīgè rén wúliáo de dāi zài jiālǐ. Hūrán yǒurén qiāo mén, wǒ kāimén yī kàn, shì zhāoxiá. Tā shǒu pěng yī shù xiānhuā zhàn zài ménkǒu, liǎn dòng dé hóng hóng de, xiàozhe wèn:“Wǒ kěyǐ jìnqù ma?” Wǒ qǐng tā jìnlái. Qīnqiè de wènhòu, qiǎn qiǎn de wéixiào, zài jiā shàng zhè shù xiānhuā, wǒ gǎndòng dé yǎnlèi dōu kuàiyào liú chūláile. Zhěnggè shàngwǔ wǒ dū hěn kāixīn. Dì yī cì hé zìjǐ xīn’ài de gūniáng shuōle nàme duō huà, wǒ xiǎng, wǒ yǐjīng bùzhī bù jué dì biǎoshìle duì tā de gǎnqíng.

Yītiān, wǒ túrán fāxiàn diànzǐ xìnxiāng li yǒuyī fēng xìn, dǎkāi yī kàn, shì zhāoxiá xiě de. Xìn zhōng shuō, tā hé yúhuī zhǐshì pǔtōng de péngyǒu, tā zhēnzhèng xǐhuān de shì wǒ. Wǒ lìkè gāoxìng de tiàole qǐlái. Dànshì xīngfèn zhōng yě dàizhe dàndàn de yōuchóu. Yīlián hǎojǐ gè wǎnshàng wǒ dū fānláifùqù shuì bùzháo. Wǒ xiǎngle hěnduō, xīnlǐ hěn máodùn. Yīgè shì zìjǐ àiliàn yǐ jiǔ de nǚhái, yīgè shì zìjǐ zuì hǎo de péngyǒu, shīqù shéi wǒ dū juédé shì hěn dà de yíhàn.
Wǒ gěi zhāoxiá huíle yī fēng xìn, bǎ zìjǐ máodùn de xīnqíng gàosùle tā.
Yīgè xīngqíliù wǎnshàng, yúhuī dǎ diànhuà yào wǒ qù tā jiā. Dāng wǒ gǎn dào shí, tā yǐjīng hēle hěnduō jiǔ, kūzhe duì wǒ shuō:“Wǒ shīliànle, zhāoxiá bù xǐhuān wǒ. Érqiě tā gàosù wǒ, tā zǎo jiù yǒu nán péngyǒu.” Wǒ mòmò de kànzhe yúhuī, chúle péi tā hējiǔ yǐwài, wǒ hái néng zuò shénme ne?
Zhāoxiá yǒu nán péngyǒu de xiāoxī, hěn kuài jiù zài bān shàngchuán kāile. Yǒurén shuō tā de nán péngyǒu shì wàijiāo dàxué de yánjiūshēng, zhǎng dé hěn shuài, xuéxí yě hěn hǎo, zhèng zhǔnbèi chūguó liúxué ne. Shuō dé gēn zhēn de yīyàng, tóngxuémen dōu xiāngxìnle.

Hòulái, yúhuī yǒule xīn de nǚ péngyǒu. Zhāoxiá gēn wǒ liàn’ài de xiāoxī cái màn man gōngkāi. Yúhuī wèn wǒ:“Nǐmen zěnme zǒu dào yīqǐ de?” Wǒ shuō:“Zhāoxiá de nán péngyǒu chūguó hòu jiù bǎ tā gěi shuǎile, yúshì wǒmen jiù zǒu dàole yīqǐ.”
“Wǒ zǎo jiù liào dào nà jiāhuo bùshì hǎo dōngxī.” Yúhuī shuō.
Xiànzài zhāoxiá yǐjīng chéngle wǒ de qīzi, yúhuī réngrán shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.

Bài giảng hôm nay sẽ kết thúc tại đây nhé, các học viên nhớ ôn tập và luyện tập hàng ngày nhé!

Trả lời