Giáo trình Hán ngữ 5 bài 4 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 4 Video học trực tuyến cùng Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 4 là bải giảng trực tuyến của Thầy Vũ tiếp nối chuỗi giáo trình Hán Ngữ quyển 5. Các học viên vào các video tổng hợp phía dưới để học bài mới hôm nay nhé!

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 3

Video bài giảng trực tuyến giáo trình Hán ngữ 5 bài 4

Kết thúc bài giảng sách giáo trình Hán ngữ 5 bài 4, các học viên cùng ôn tập với thầy bằng đoạn văn phía dưới này nhé, vừa học được phát âm lại vừa nhớ được từ vựng và luyện tập được ngữ pháp. Đoạn văn thầy có chuẩn bị cả phiên âm cho các học viên nhé!

中学毕业那年,要考什么大学,要学什么专业,我自己也不清楚。一次我和朋友看了一个电影,这个电影是介绍中国文化的,很有意思。我当时就想,学习中文将来当翻译怎么样?妈妈知道了我的想法,十分赞成,她说,女孩子当翻译很好。就这样,我考上了大学中文系。

大学三年级暑假,我第一次来到中国,在北京语言大学学习了四个星期,学完以后,又到中国一些著名的风景区旅行了一个月。这时才知道,自己对中国的了解太少了。

因为汉语说得不好,旅途中遇到很多困难。但是,每次遇到困难时,都会得到别人的帮助。一次,坐火车去南京。我对南京一点也不了解,火车到南京的时间又是晚上,怎么去找旅馆,怎么买去上海的火车票,我都不知道。我看着地图,心里真有点着急。

坐在我对面的一个姑娘,好像看出了我的心事,就用英语问我是不是留学生,需要不需要他帮助。她的英语说得很好。我就对她说了自己遇到的困难。她说:“别担心,我也是在南京下车,下车以后,你就跟我走吧。”
就这样,我们开始了交谈。她是南京一所大学的学生。她说:“要是你愿意,我可以带你到南京的一些风景区去看看。”我说:“这样当然好,不过,会不会太麻烦你了?”她说:“现在正好是假期,我有空,我们可以互相学习,我帮你练汉语,你也帮我练英语。”
就这样,我交了第一个中国朋友。

在南京玩了三天,这三天里,她简直成了我的导游,带我去了南京很多有名的地方,又帮我买了去上海的火车票。分别的时候,她说,欢迎你再来。我说,肯定会再来的。我一定要把汉语学好,实现自己当翻译的理想。

Zhōngxué bìyè nà nián, yào kǎo shénme dàxué, yào xué shénme zhuānyè, wǒ zìjǐ yě bù qīngchǔ. Yīcì wǒ hé péngyǒu kànle yīgè diànyǐng, zhège diànyǐng shì jièshào zhōngguó wénhuà de, hěn yǒuyìsi. Wǒ dāngshí jiù xiǎng, xuéxí zhōngwén jiānglái dāng fānyì zěnme yàng? Māmā zhīdàole wǒ de xiǎngfǎ, shífēn zànchéng, tā shuō, nǚ háizi dāng fānyì hěn hǎo. Jiù zhèyàng, wǒ kǎo shàngle dàxué zhōngwén xì.

Dàxué sān niánjí shǔjià, wǒ dì yīcì lái dào zhōngguó, zài běijīng yǔyán dàxué xuéxíle sì gè xīngqí, xué wán yǐhòu, yòu dào zhōngguó yīxiē zhùmíng de fēngjǐng qū lǚxíngle yīgè yuè. Zhè shí cái zhīdào, zìjǐ duì zhōngguó de liǎojiě tài shǎole.

Yīnwèi hànyǔ shuō dé bù hǎo, lǚtú zhōng yù dào hěnduō kùnnán. Dànshì, měi cì yù dào kùnnán shí, dūhuì dédào biérén de bāngzhù. Yī cì, zuò huǒchē qù nánjīng. Wǒ duì nánjīng yīdiǎn yě bù liǎojiě, huǒchē dào nánjīng de shíjiān yòu shì wǎnshàng, zěnme qù zhǎo lǚguǎn, zěnme mǎi qù shànghǎi de huǒchē piào, wǒ dū bù zhīdào. Wǒ kàn zhuó dìtú, xīnlǐ zhēn yǒudiǎn zhāojí.

Zuò zài wǒ duìmiàn de yīgè gūniáng, hǎoxiàng kàn chūle wǒ de xīnshì, jiù yòng yīngyǔ wèn wǒ shì bùshì liúxuéshēng, xūyào bù xūyào tā bāngzhù. Tā de yīngyǔ shuō dé hěn hǎo. Wǒ jiù duì tā shuōle zìjǐ yù dào de kùnnán. Tā shuō:“Bié dānxīn, wǒ yěshì zài nánjīng xià chē, xià chē yǐhòu, nǐ jiù gēn wǒ zǒu ba.”
Jiù zhèyàng, wǒmen kāishǐle jiāotán. Tā shì nánjīng yī suǒ dàxué de xuéshēng. Tā shuō:“Yàoshi nǐ yuànyì, wǒ kěyǐ dài nǐ dào nánjīng de yīxiē fēngjǐng qū qù kàn kàn.” Wǒ shuō:“Zhèyàng dāngrán hǎo, bùguò, huì bù huì tài máfan nǐle?” Tā shuō:“Xiànzài zhènghǎo shì jiàqī, wǒ yǒu kòng, wǒmen kěyǐ hù xiàng xuéxí, wǒ bāng nǐ liàn hànyǔ, nǐ yě bāng wǒ liàn yīngyǔ.”
Jiù zhèyàng, wǒ jiāole dì yī gè zhōngguó péngyǒu.

Zài nánjīng wánle sān tiān, zhè sān tiān lǐ, tā jiǎnzhí chéngle wǒ de dǎoyóu, dài wǒ qùle nánjīng hěnduō yǒumíng dì dìfāng, yòu bāng wǒ mǎile qù shànghǎi de huǒchē piào. Fēnbié de shíhòu, tā shuō, huānyíng nǐ zàilái. Wǒ shuō, kěndìng huì zàilái de. Wǒ yīdìng yào bǎ hànyǔ xuéhǎo, shíxiàn zìjǐ dāng fānyì de lǐxiǎng.

Vậy là bài học hôm nay lại kết thúc rồi, các học viên nhớ ôn luyện chăm chỉ nhé, có gì thắc mắc cứ bình luận xuống phía dưới cho thầy nhé!

Trả lời