Giáo trình Hán ngữ 5 bài 13 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 13 học trực tuyến cùng thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 13 nối tiếp chuỗi bài giảng trong giáo trình Hán ngữ 5 của thầy Vũ. Thầy hy vọng sẽ luôn mang lại những bài giảng tốt và dễ hiểu nhất đến cho học viên. Các bạn vào video phía dưới học bài mới nhé!

Giáo trình Hán ngữ 5 bài 12

Video giáo trình Hán ngữ 5 bài 13 của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Nghe giảng xong thì bắt tay vào ôn luyện bài mới. Thầy hy vọng sẽ tạo được thói quen tốt cho các học viên dù là học online nhưng cũng sẽ như học offline. Đọc và học đoạn văn phía dưới này nhé!

百姓话题

本报从今天起开办百姓话题专栏,让老百姓来讲述自己的故事,反映老百姓的生活,欢迎大家积极投稿。

姓名:高明

性别:男

职业:外地打工青年

出来快一年了,特别想家,想爸爸妈妈。我在家是老大,下面还有一个弟弟、一个妹妹。我们家生活挺好的,以种地为主,兼搞一些副业。家里有电视机、洗衣机。我高中毕业就出来了。在家千日好,出门一时难。出来总没有在家好。要自己照顾自己,要自己洗衣服,还要学习怎么跟周围的人打交道。总之,挺难的。不过我想,这对我也是个锻炼,一个人总不能靠父母过一辈子,总得自立。想到这儿,心情就好一点。

姓名:李文

性别:男

职业:电视台编辑

单亲家庭的日子不好过。离婚后,儿子跟了我,我很高兴。但一个男人抚养一个孩子,家务事就够我为难的,想出去玩玩,哪怕是看一场电影都不行。一下班就得赶快往家里跑,特别怕孩子出事。休息日得给儿子复习功课,自己的能力不够,给儿子请了个家教。孩子今年考初中,晚上连电视我都不敢看,怕影响儿子学习。好在孩子还算听话,功课也不错。我自己的事三年内不考虑,等孩子大点,懂事了再说。

姓名:克风

性别:男

职业:歌手

最初来北京时想考中央戏剧学院,没有考上,就留在北京当了歌手。一留就四年。家中只有母亲一人,春节前又摔伤了。我一岁多父亲就去世了,母亲一个人把我们姐弟三人抚养大。我想把母亲接到北京来,克我们歌手的工作、生活都不安定,母亲知道了反而更伤心,回到母亲身边去吧,我现在一没有成就,二没钱,实在没脸回去见同学朋友。同事们都说我是不孝之子,我知道我不是不孝,其实我心里挺苦的。

Bǎixìng huàtí

běn bào cóng jīntiān qǐ kai bàn bǎixìng huàtí zhuānlán, ràng lǎobǎixìng lái jiǎngshù zìjǐ de gùshì, fǎnyìng lǎobǎixìng de shēnghuó, huānyíng dàjiā jījí tóugǎo.

Xìngmíng: Gāomíng

xìngbié: Nán

zhíyè: Wàidì dǎgōng qīngnián

chūlái kuài yī niánle, tèbié xiǎng jiā, xiǎng bàba māmā. Wǒ zàijiā shì lǎodà, xiàmiàn hái yǒu yīgè dìdì, yīgè mèimei. Wǒmen jiā shēnghuó tǐng hǎo de, yǐ zhòng dì wéi zhǔ, jiān gǎo yīxiē fùyè. Jiā li yǒu diànshì jī, xǐyījī. Wǒ gāozhōng bìyè jiù chūláile. Zàijiā qiān rì hǎo, chūmén yīshí nán. Chūlái zǒng méiyǒu zàijiā hǎo. Yào zìjǐ zhàogù zìjǐ, yào zìjǐ xǐ yīfú, hái yào xuéxí zěnme gēn zhōuwéi de rén dǎjiāodào. Zǒngzhī, tǐng nán de. Bùguò wǒ xiǎng, zhè duì wǒ yěshì gè duànliàn, yīgè rén zǒng bùnéng kào fùmǔguò yībèizi, zǒngdé zìlì. Xiǎngdào zhè’er, xīnqíng jiù hǎo yīdiǎn.

Xìngmíng: Lǐ wén

xìngbié: Nán

zhíyè: Diànshìtái biānjí

dān qìng jiātíng de rìzi bù hǎoguò. Líhūn hòu, ér zǐ gēnle wǒ, wǒ hěn gāoxìng. Dàn yīgè nánrén fǔyǎng yīgè háizi, jiāwù shì jiù gòu wǒ wéinán de, xiǎng chūqù wán wán, nǎpà shì kàn yī chǎng diànyǐng dū bùxíng. Yī xiàbān jiù dé gǎnkuài wǎng jiālǐ pǎo, tèbié pà hái zǐ chūshì. Xiūxí rì dé gěi érzi fùxí gōngkè, zìjǐ de nénglì bùgòu, gěi érzi qǐngle gè jiājiào. Háizi jīnnián kǎo chūzhōng, wǎnshàng lián diànshì wǒ dū bù gǎn kàn, pà yǐngxiǎng ér zǐ xuéxí. Hǎo zài hái zǐ huán suàn tīnghuà, gōngkè yě bùcuò. Wǒ zìjǐ de shì sān niánnèi bù kǎolǜ, děng háizi dà diǎn, dǒngshìle zàishuō.

Xìngmíng: Kè fēng

xìngbié: Nán

zhíyè: Gēshǒu

zuìchū lái běijīng shí xiǎng kǎo zhōngyāng xìjù xuéyuàn, méiyǒu kǎo shàng, jiù liú zài běijīng dāngle gēshǒu. Yī liú jiù sì nián. Jiāzhōng zhǐyǒu mǔqīn yīrén, chūnjié qián yòu shuāi shāngle. Wǒ yī suì duō fùqīn jiù qùshìle, mǔqīn yīgè rén bǎ wǒmen jiě dì sān rén fǔyǎng dà. Wǒ xiǎng bǎ mǔqīn jiē dào běijīng lái, kè wǒmen gēshǒu de gōngzuò, shēnghuó dōu bù āndìng, mǔqīn zhīdàole fǎn’ér gèng shāngxīn, huí dào mǔqīn shēnbiān qù ba, wǒ xiànzài yī méiyǒu chéngjiù, èr méi qián, shízài méiliǎn huíqù jiàn tóngxué péngyǒu. Tóngshìmen dōu shuō wǒ shì bùxiào zhīzǐ, wǒ zhīdào wǒ bùshì bùxiào, qíshí wǒ xīnlǐ tǐng kǔ de.

Cứ chăm chỉ ôn luyện theo bài tập của thầy đảm bảo sẽ nắm chắc ngữ pháp và thuộc lòng từ vựng nhé!

Trả lời