Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 20

Giáo trình Hán ngữ 2 bài 20 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 2 học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 20 là bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên trang web dạy học tiếng Trung online ChineMaster. Đây là kênh giảng bài trực tuyến của Thầy Vũ bao gồm các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao cực kỳ đầy đủ và chi tiết để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung Quốc của các bạn học viên.

Các bạn vào link bên dưới để ôn tập lại những kiến thức được học trong ngày hôm qua trước khi học sang bài mới.

Giáo trình Hán ngữ 2 bài 19

Video bài giảng online giáo trình Hán ngữ 2 bài 20

Đây là những video dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ khóa học trước lớp Hán ngữ 2. Các bạn xem video bài giảng bên dưới của Thầy Vũ có chỗ nào chưa hiểu thì add số Zalo Thầy Vũ là 0904684983 để được hỗ trợ học bài và giải đáp câu hỏi thắc mắc nhé.

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Hôm nay chúng tacùng nhau đến với chủ đề tiếp theo“祝你生日快乐”(chúc bạn sinh nhật vui vẻ.)

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu đoạn hội thoại:

A: 你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngri shì jǐ yuè jǐ hào ?
Sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?

B:我的生日十月十八号,正好是星期六。
Wǒ de shēngri shì shí yuè shíbà hào , zhēng hǎo shì xīngqī liù .
Sinh nhạt của tôi ngày 18 tháng 10, đúng vào thứ 7.

A:是吗?你打算怎么过?
Shì ma ? nǐ dǎsuān zěnme guò ?
Thật à? Bạn có dự tính làm gì không?

B: 我准备举行一个生日晚会。你来参加,好吗?
Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yì ge shēngri wǎnhuì . nǐ lái cānjiā ,hǎo ma ?
Tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn đến tham gia nhé, được không?

A: 什么时间举行?
Shénme shíjiān jǔxíng ?
Khi nào tổ chức?

B: 星期六晚上七点。
Xīngqī liù qì diǎn .
7 giờ tối thứ 7.

A: 在哪儿?
Zài nǎr ?
ở đâu?

B: 就在我的房间。
Jiù zài wǒ de fángjiān
ở phòng của tôi.

A: 好,我一定去。祝你生日快乐。
Hǎo , wǒ yídìng qù . zhù nǐ shēngri kuàile !
Được, tôi nhất định đến. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

B: 谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!

I. Chú thích:

1. 属狗:có nghĩa là năm tuổi của bạn. Trong 12 con giáp: tý, sửu, dần, mão, thìn, tỵ , ngọ, mùi, thân , dậu, tuất, hợi bạn sinh vào năm con giáp nào.

2. “是吗?”biểu thị ý kinh ngạc, gọi là đẳng ngữ.

3. Phó từ “就”trong câu biểu đạt ý cường điệu.

II. Ngữ pháp:

1. Câu vị ngữ danh từ: là câu do danh từ, cụm danh từ, số lượng từ, từ chỉ thời gian làm vị ngữ: ( chủ ngữ + vị ngữ (danh từ)). Ví dụ:

a. 今天十月八号。

b. 今天星期日。

c. 苹果一斤两块五。

d. 现在八点半。

e. 我中国人,他美国人。

2. Cách biểu đạt ngày tháng năm trong tiếng Trung: trong tiếng Trung, đơn vị lớn đứng trước, đơn vị nhỏ đứng sau. Vì thế cách biểu đạt sẽ là: năm tháng ngày. Ví dụ:

a. Ngày 23 tháng 12 năm 2017  2017年12月23号。

b. Ngày 12 tháng 2 năm 2016  2016 年2月12号。

c. Ngày 30 tháng 4 năm 2016  2016 年4月30号。

3. Ngữ khí nghi vấn: khi câu trần thuật mang ngữ khí nghi vấn sẽ trở thành một câu nghi vấn. Ví dụ:

a. 你属狗?

b. 你今年26岁?

c. 他也参加?

Vậy là nội dung bài giảng giáo trình Hán ngữ 2 bài 20 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn cảm thấy học được nhiều kiến thức chưa thế?

Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ với những người bạn xung quanh chúng ta nhé.

Trả lời