Giáo trình Hán ngữ 2 bài 19 học tiếng Trung Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 2 học tiếng Trung mỗi ngày Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 19 là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ dạy học tiếng Trung trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster. Hôm nay chúng ta sẽ học cách sử dụng động từ láy lại một âm tiết và động từ láy lại hai âm tiết. Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài cũ tại link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ 2 bài 18

Tiếp theo là phần chính của bài học hôm nay. Các bạn hãy xem thật kỹ các video bài giảng bên dưới Thầy Vũ giảng bài trong video các bạn học viên khóa học trước lớp Hán ngữ 2. Chỗ nào chưa hiểu các bạn hãy đăng vào Zalo Thầy Vũ 0904684983 để được Thầy Vũ hỗ trợ giải đáp thắc mắc.

Video bài giảng giáo trình Hán ngữ 2 bài 19

Bên dưới là các video bài giảng Thầy Vũ đã từng dạy qua các lớp Hán ngữ 2 khóa trước. Khá nhiều video, các bạn xem lần lượt từng video bên dưới và có chỗ nào chưa hiểu các bạn hãy liên hệ zalo Thầy Vũ nhé 0904684983

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Hôm nay chúng tacùng nhau đến với chủ đề tiếp theo“可以试试吗?”(có thể thử được không?).

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu đoạn hội thoại:

玛丽:我看看羽绒服
Mǎlì : wǒ kànkàn yǔróngfú .
Marry: tôi xem chiếc áo nhung kia.

售货员:你看看这件怎么样?又好又便宜。
Shòuhuòyuán : nǐ kàn kàn zhè jiàn zěnmeyàng? Yòu hǎo yòu piányi.
Nhân viên: bạn xem cái này như thế nào? Vừa đẹp vừa rẻ.

玛丽:这件有点儿长。有短一点儿的吗?
Mǎlì : zhè jiàn yǒu diǎnr cháng. Yǒu duǎn yìdiǎnr de ma ?
Marry: cái này hơi dài. Có cái ngắn hơn chút không?

售货员:你要深颜色的还是钱颜色的?
Shòuhuòyuán :nǐ yào shēn yánsè de háishi qiǎn yánsè de ?
Nhân viên: bạn muốn màu đậm hay màu nhạt?

玛丽:钱颜色的。…….我试试可以吗?
Mǎlì : qiǎn yánsè de . wǒ shìshi kěyǐ ma ?
Marry: màu nhạt. Tôi thử được không?

售货员:当然可以。
Shòuhuòyuán : dāngrán kěyǐ .
Nhân viên: đương nhiên là có thể.

玛丽:这件太肥了,有没有瘦一点儿的?
Mǎlì : zhè jiàn tài féi le , yǒumeiyǒu shòu yì diǎnr de ?
Marry: cái này quá to, có cài nào nhỏ hơn chút không?

售货员:你再试试这一件。
Shòuhuòyuán : nǐ zài shìshi zhè yì jiàn .
Nhân viên: bạn thử lại cái áo này đi.

玛丽:这件不大不小,正合适,颜色也很好看。
Mǎlì: zhè jiàn bú dà bù xiǎo , zhēng héshì, yánsè yě hěn hǎo kàn .
Marry: cái này không to không nhỏ, thật vừa vặn, màu sắc cũng rất đẹp.

I. Chú thích:

1. Đơn vị tiền nhân dân tệ: gồm “元”“角”“分”, trong khẩu ngữ là “块”“毛”“分”. Ví dụ:

31.89元:三十一元八角九分。三十一块八毛九分

898.40元:八百九十八元四角。八百九十八块四毛

2. 太……….了: biểu thị mức độ cao. Ví dụ:

a. 太大了

b. 太小了

c. 太肥了

d. 太瘦了

II. Ngữ pháp

1. Động từ lặp lại: trong tiếng Trung, động từ được lặp lại biểu đạt ý nghĩa động tác xảy ra trong thời gian ngắn, thưởng thức, nhẹ nhàng… hình thức “AA”“A一A”“ABAB”

AA A一A ABAB

试试试一试预习预习

听听听一听复习复习

说说说一说休息休息

看看看一看聊天聊天

Nếu như hành động đã kết thúc thì động từ lặp lại là: “A了A”“AB了AB ”

试试试了试预习预习预习了预习

听听听了听复习复习复习了复习

说说说了说休息休息休息了休息

看看看了看聊天聊天聊天了聊天

2. 又…………….又……….. vừa …………..vừa……: dùng để nối 2 tính từ, động từ, cụm tính từ, cụm động từ, biểu đạt 2 tình huống hoặc trạng thái cùng tồn tại. Ví dụ:

a. 这件羽绒衣又好又便宜。

b. 我的房间又安静又干净。

c. 那个箱子又小又旧。

3. “一点儿”và “有一点儿”

a. “一点儿”có thể dùng làm định ngữ: 他会一点儿汉语

“一点儿”đứng sau tính từ biểu thị tương đối: 有没有长一点儿?

“有一点儿”dùng làm trạng ngữ, đứng trước tính từ, thường biểu đạt tình huống không hài lòng. Ví dụ:

这件有一点儿长。

这件颜色有一点儿深。

这件羽绒服有一点儿不合适。

Nội dung bài giảng lớp học giáo trình Hán ngữ 2 bài 19 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn có chỗ nào chưa hiểu hãy thêm số zalo Thầy Vũ là 0904684983 để được hỗ trợ trả lời câu hỏi trong thời gian nhanh nhất.

Trả lời