Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 9 học tiếng trung online chinemaster Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 9 với chủ đề hôm nay là Tôi muốn đổi tiền. Các bạn chia sẻ bài giảng trực tuyến này về facebook học dần nhé. Trước khi học sang bài mới các bạn ôn tập lại từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung cơ bản và một vài cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong bài 8 tại link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ 1 bài 8

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài giảng hôm nay. Các bạn học viên chuẩn bị bút và vở ghi chép đầy đủ nội dung bài giảng Thầy Vũ trình bày trong các video bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 Bài 9 bên dưới.

Học trực tuyến Giáo trình Hán ngữ 1 bài 9

Bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 bài 9 Thầy Vũ đã từng dạy rất nhiều khóa lớp Hán ngữ 1. Bên dưới là một vài video khóa trước Hán ngữ quyển 1, các bạn xem lần lượt các video bài học bên dưới nhé.

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Hôm nay chúng ta cùng nhau đi đến ngân hàng để đổi tiền nhé. Chủ đề hôm nay của chúng ta là “我换人民币”(tôi đổi nhân dân tệ).

Nào, cùng nhau theo dõi đoạn hội thoại nhé:

玛丽:下午我去图书馆,你去不去?
Mǎlì : xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn , nǐ qù bú qù ?
Marry : chiều nay tôi đi thư viện, bạn đi không?

麦克:我不去,我要去银行换钱。
Màikè : wǒ bù qù , wǒ yào qù yínháng huàn qián .
Mike: tôi không đi, tôi phải đi ngân hàng đổi tiền.

(在中国银行换钱: zài Zhōngguǒ yínháng huànqián: ở ngân hàng Trung Quốc đổi tiền)

麦克:小姐,我换钱。
Màikè: xiǎojiě, wǒ huàn qián .
Mike: chị ơi, tôi muốn đổi tiền.

营业员:您换什么钱?
Yíngyèyuán : nín huàn shénme qián ?
Nhân viên: anh đổi tiền gì?

麦克:我换人民币
Màikè: wǒ huàn rénmínbì.
Mike: tôi đổi nhân dân tệ.

营业员:换多少?
Yíngyèyuán : huàn duōshao?
Nhân viên: đổi bao nhiêu?

麦克:二百美元。
Màikè: èr bǎi měiyuán .
Mike: 200 đô la Mỹ.

营业员:请等一会儿……….先生,给你钱。请数数。
Yíngyèyuán : qíng děng yí huìr …..xiānsheng , gěi nǐ qián.qíng shǔshu
Nhân viên: xin đợi một lát….. tiên sinh, tiền của anh đây. Mời đếm lại.

麦克:对了,谢谢!
Màikè: duì le , xièxie !
Mike: đúng rồi, cảm ơn!

营业员:不客气!
Yíngyèyuán : bú kèqi !
Nhân viên: đừng khách sáo!

 

Trả lời