Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 15 học tiếng trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 bài giảng trực tuyến Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 15 là bài học cuối cùng trong sách giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới. Các bạn cần phải học thật chắc toàn bộ 15 bài từ bài 1 đến bài 15 Hán ngữ 1 nhé để tạo tiền đề vững chắc cho việc học lên giáo trình Hán ngữ 2. Trước khi các bạn học sang bài mới, chúng ta cần ôn tập nội dung kiến thức của bài bài số 14 tại link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ 1 bài 14

Sau đây chúng ta bắt đầu đi vào phần nội dung chính của bài giảng hôm nay, bài 15 giáo trình Hán ngữ 1. Các bạn chú ý chuẩn bị vở và bút để ghi chép những gì Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trong các video bên dưới nhé.

Video học trực tuyến giáo trình Hán ngữ 1 bài 15

Bên dưới có khá nhiều video bài giảng Thầy Vũ dạy lớp Giáo trình Hán ngữ 1 bài 15, các bạn xem hết và có chỗ nào chưa hiểu thì add số ZALO Thầy Vũ 0904684983 để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi nhanh nhất.

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Hôm nay chúng tacùng nhau tìm hiểu chủ đề tiếp theo“你们公司有多少职员?”(công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên). Chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này qua đoạn hội thoại:

1. 你家有几口人?gia đình bạn có mấy người?

麦克:你家有几口人?
Mike: gia đình bạn có mấy người?

玛丽:我家有无口人,爸爸,妈妈,哥哥,姐姐和我。
Marry: nhà tôi có 5 người: ba, mẹ, anh, chị và tôi.

麦克:你有没有全家的照片?
Mike: bạn có hình cả nhà không?

玛丽:有一张。你看看,这是我们全家的照片。你有哥哥姐姐吗?
Marry: có 1 tấm. Bạn xem nè, đây là hình cả nhà tôi. Bạn có anh, chị không?

麦克:我没有哥哥,也没有姐姐,只有两个弟弟。
Mike: tôi không có anh, cũng không có chị, chỉ có 2 em trai.

玛丽:你爸爸,妈妈做什么工作?
Marry: ba mẹ bạn làm gì?

麦克:我妈妈是大夫,在医院工作,爸爸是一家公司的经理。
Mike: mẹ tôi là bác sĩ, làm việc trong brrnhj viện. Ba tôi là giám đốc của 1 công ty.

玛丽:我妈妈在商店工作,我爸爸是律师。
Marry: mẹ tôi làm ở cửa hàng, ba tôi là luật sư.

2. 你们公司有多少职员? Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên?

王老师:你们是一家什么公司?
Thầy Vương: công ty của các ông là công ty gì?

关经理:是一家外贸公司。
Giám đốc Quan: là công ty mậu dịch.

王老师:是一家大的公司吗?
Thầy Vương: là 1 công ty lớn rồi?

关经理:不大,是一家比较小的公司。
Giám đốc Quan: không lớn, là công ty tương đối nhỏ.

王老师:有多少职员?
Thầy Vương: có bao nhiêu nhân viên?

关经理:大概有一白多个职员。
Giám đốc Quan: có khoảng hơn 100 nhân viên.

王老师:都是中国职员吗?
Thầy Vương: đều là nhân viên Trung Quốc à?

关经理:不都是中国职员,也有事外国职员。
Giám đốc Quan: không đều là nhân viên Trung Quốc, cũng có nhân viên nước ngoài.

1. “二”và “两”đều biểu thị là 2. Nhưng cách dùng không giống nhau. “二”là để dùng trong số đếm, số lượng. Còn “两”dùng trong câu có lượng từ, đứng trước lượng từ. Ví dụ:

两个月两本书两支笔两只狗。

2. “一百多”多đứng sau số từ để thể hiện nhiều hơn số từ đó.

3. “不都是”thể hiện phủ định một bộ phận. “都不是”phủ định toàn bộ.ví dụ:

a. 不都是男人,也有女人。 Không phải tất cả là nam, có cả nữ.

b. 都不是男人,全部是女人。Tất cả không phải nam, toàn là nữ.

Đến đây là nội dung bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 bài 15 kết thúc rồi. Các bạn hãy lưu lại bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ về facebook học dần nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng tài liệu dạy học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ với những người bạn xung quanh chúng ta nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong giáo trình Hán ngữ 2 nhé.

Trả lời