Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 11 học tiếng trung online chinemaster Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 11 tiếp tục chương trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online của Thầy Vũ trên website học tiếng Trung trực tuyến miễn phí mỗi ngày. Trước khi học sang bài mới hôm nay các bạn ôn tập lại kiến thức của bài cũ tại link bên dưới.

Giáo trình Hán ngữ 1 bài 10

Sau đây chúng ta bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay. Các bạn học viên online lưu bài học trực tuyến này về facebook học dần nhé.

Video học trực tuyến Giáo trình Hán ngữ 1 bài 11

Bên dưới là một số video bài giảng Thầy Vũ đã từng dạy các bạn học viên lớp Hán ngữ 1 khóa trước. Các bạn xem lần lượt từng video bên dưới nhé. Chỗ nào các bạn cảm thấy chưa hiểu thì add số ZALO Thầy Vũ 0904684983 để được hỗ trợ học bài và giải đáp trực tuyến nhanh nhất.

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Hôm nay chúng tacùng nhau tìm hiểu chủ đề tiếp theo“我们都是留学生”(chúng tôi đều là lưu học sinh). Chúng ta cùng đến với đoạn hội thoại:

1. 这位是王教授。Zhè wèi shì Wáng jiàoshòu .

秘书:我们先介绍一下儿,这位是王教授,这是马校长
Mìshū : wǒmen xiān jièshào yí xiàr, zhè wèi shì Wáng jiàoshòu, zhè shì Mǎ xiàozhǎng.
Thư kí: chúng ta giới thiệu trước một chút nhé, vị này là giáo sư Vương, đây là hiệu trưởng Mã.

校长:欢迎你,王教授。
Xiàozhǎng : huānyíng nín , Wáng jiàoshòu .
Hiệu trưởng: hoan nghênh ông, giáo sư Vương.

王教授:谢谢!
Wáng jiàoshòu : xièxie !
Hiệu trưởng Vương: cảm ơn!

2. 我们都是留学生。Wǒmen dòu shì liúxuésheng : chúng tôi đều là lưu học sinh.

A:你是留学生吗?
Nǐ shì liúxuésheng ma ?
Bạn là lưu học sinh phải không?

B:是
Shì : đúng vậy.

A: 罗兰也是刘学生吗?
Luólán yě shì liúxuésheng ma?
Roland cũng là lưu học sinh à?

B: 她也是留学生。我们都是留学生。
Tā yě shì liúxuésheng . wǒmen dòu shì liúxuésheng.
Cô ấy cũng là lưu học sinh. Chúng tôi đều là lưu học sinh.

A: 张东和田芳也都是留学生吗?
Zhāngdōng hé Tiánfāng yě dòu shì liúxuésheng ma?
Trương Đông và Điền Phương cũng đều là lưu học sinh phải không?

B: 不,他们俩不是留学生,他们都是中国学生。
Bù , tāmen lià bú shì iúxuésheng,tāmen dòu shì Zhōngguó xuésheng.
Không, hai người họ không phải là lưu học sinh, họ là học sinh Trung Quốc.

3. 你也是中国人吗? Nǐ yě shì Zhōngguó rén ma ? bạn cũng là người Trung Quốc à?

爱德华:他是中国人吗?
Àidéhuá : tā shì Zhōngguó rén ma ?
Edward : anh ấy là người Trung Quốc à?

李昌浩:是。
Lǐ chānghào : shì .
Lee changho: ừ.

爱德华:你也是中国人吗?
Àidéhuá : nǐ yě shì Zhōngguó rén ma ?
Edward : bạn cũng là người Trung Quốc à?

李昌浩:不是,我是韩国人。
Lǐ chānghào : bú shì, wǒ shì Hánguó rén.
Lee changho: không phải, tôi là người Hàn Quốc.

爱德华:对不起。
Àidéhuá : duì bu qǐ
Edward : xin lỗi.

李昌浩:没什么。
Lǐ chānghào : měi shénme.
Lee changho: không có gì.

1. Câu hỏi “……..吗?”: sau câu trần thuật, ở cuối câu thêm trợ từ nghi vấn “吗”để tạo thành câu hỏi “是”, “非”。Ví dụ:

a. 你是中国人你是中国人吗?

b. 他是留学生他是留学生吗?

c. 他是张东的朋友他是张东的朋友吗?

2. Trạng ngữ: thành phần đứng trước động từ hoặc tính từ để bổ sung cho động từ hoặc tính từ đó được gọi là trạng ngữ. Phó từ, tính từ đều có thể làm trạng ngữ. Ví dụ:

a. 爸爸妈妈都很好。

b. 汉语很难。

c. 语法不太难。

3. Phó từ “也”và “都”:đứng trước động từ hoặc tính từ, làm trạng ngữ trong câu.

Ví dụ:

a. 麦克是留学生,玛丽也是留学生。

b. 麦克和玛丽都是留学生。

c. 大卫和的爱华都是留学生,麦克和玛丽也都是留学生。

Vậy là bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 bài 11 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn đừng quên chia sẻ cho các bạn khác vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Trả lời