Giáo trình Boya Sơ cấp 1 bài 29 học trực tuyến cùng thầy Vũ

Giáo trình Boya Sơ cấp 1 bài 29 học trực tuyến cùng thầy Vũ

Giáo trình Boya Sơ cấp 1 bài 29 là bài giảng trực tuyến cùng thầy Vũ trên diễn đàn Học Tiếng Trung Online, phía dưới thầy có để bài tập ôn luyện nữa, các em chú ý cập nhật theo dõi các bài giảng tiếp theo của thầy trong giáo trình Boya Sơ cấp 1, trước tiên bấm vào video phía dưới này để nghe giảng trước đã nhé!

Giáo trình Boya Sơ cấp 1 bài 28

Tổng hợp các video giáo trình Boya Sơ cấp 1 bài 29 của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đến với một chủ đề tiếp theo trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp tập 1, chủ đề tiếp theo là : “我们已经买好票了。”(wǒmen yǐjing mǎi hǎo piào le : chúng tôi đã mua được vé rồi). Chủ đề này là đoạn hội thoại của 2 nhân vật Lý Quân và David, họ tiếp tục hỏi han về chuyện thi cử, và David không muốn nhắc đến. Và họ chuyển qua chuyến du lịch dự định của David, anh ấy và bạn của anh ấy vẫn quyết định đi Các Nhĩ Tân chơi. Họ đã mua vé nhưng chỉ có 2 ve giường nằm và 1 vé ghế ngồi. Lý Quân nói anh ấy có thể đổi lúc đã lên xe, có thể sẽ còn vé giường nằm. Sau đó họ bàn về buổi liên hoan sinh viên, Lý Quân hỏi David có tham gia được không. David trả lời có thể tham gia vì họ đến chiều chủ nhật mới đi chơi, mà buổi liên hoan tổ chức vào tối thứ 7.

Để hiểu rõ về chủ đề này chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu những từ vựng liên qua đến chủ đề này nhé: “糟糕”(zāogāo : hỏng, gay go),“声调”(shēngdiào : thanh điệu),“错”(cuò : sai, nhầm),“谦虚”(qiānxū : khiên tốn),“火车”(huǒchē : xe lửa),“票”(piào : vé),“张”(zhāng : lượng từ: tấm),“卧铺”(wòpù : giường nằm),“硬座”(gyìngzuò : ghế cứng),“联欢”(liánhuān : liên hoan),“表演”(biǎoyán : biểu diễn),“节目”(jiémù : tiết mục).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu ngữ pháp của bài này. Bài này có 2 điểm ngữ pháp.:

1. Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng:
a. Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. 今天全部考完了。Hôm nay thi xong hết rồi.
b. Hình thức phủ định: 没 + V + bổ ngữ kết quả. 今天全部没考完。Hôm nay chưa thi xong.

Bổ ngữ kết quả Khẳng định Phủ định
完 考完/吃完/做完/唱完 没考完/没吃完/没做完/没唱完
好 做好/包好/准备好 没做好/没包好/没准备好
到 买到/收到 没买到/没收到
见 听见/看见 没听见/没看见
远 走远/跑远 没走远/没跑远
干净 洗干净/搽干净 没洗干净/没搽干净

2. 会:được dùng để phán đoánnhững sự việc sắp xảy ra. Ví dụ:

a. 明天会下雨吗?ngày mai trời có mưa không?
b. 这么完了,他可能不会来了。Muộn thế này rồi, có thể anh ấy sẽ không đến.
c. Bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công, các bạn nhớ theo dõi những viedeo thầy Vũ đã chuẩn bị cho các bạn để hiểu rõ hơn những bài học này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở chủ đề tiếp theo.

Bài học buổi nay đến đây kết thúc, chúc các em ôn luyện tốt nhé!

Trả lời