Home Giáo trình 301 Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 2

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 2

by binhyen0902
367 views
Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 2 học tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 - (3 bình chọn)

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 2 trong buổi học hôm nay thầy Vũ sẽ dạy cho các bạn về chủ đề giao tiếp “Bạn có khỏe không?”, và một số ngữ pháp liên quan. Các bạn hãy cùng theo dõi video sau nhé.

Các bạn xem toàn bộ 40 bài giảng giáo trình 301 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung

Trước khi các bạn học sang bài mới hôm nay, chúng ta cần ôn tập lại kiến thức bài 1 tại link bên dưới.

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung bài 1

Bài giảng giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 2 Thầy Vũ

Bạn có khỏe không?

Trung Quốc vốn nổi tiếng với bề dày truyền thống lịch sử văn hóa lâu đời. Y học Trung Hoa cổ truyền được biết đến và áp dụng để chữa bệnh trên rất nhiều quốc gia. Với một nền y học lâu đời như vậy, liệu quan niệm về sức khỏe của người Trung Quốc xưa như thế nào? Người Trung Quốc cổ đại tin vào việc: trong cơ thể con người, nếu các yếu tố âm dương không cân bằng, ngũ hành trở nên thái quá hoặc bất cập sẽ làm cơ thể bên trong không tốt, tinh thần không ổn định, thì bệnh tật chắc chắn từ đó mà sinh ra và sức khỏe của con người do đó mà giảm sút. Ngày nay, việc bảo vệ sức khỏe vẫn rất quan trọng. Các vấn đề trực tiếp liên quan tới sức khỏe như : đồ ăn, môi trường, tập luyện đều rất đáng được quan tâm. Để có một sức khỏe tốt chúng ta cần rèn luyện thân thể, ăn uống điều độ, sinh hoạt hợp lý, ngủ đủ giấc.v.v Việc luyện tập thể dục cần có thời gian và lòng kiên trì, tạo được thói quen tập thể dục đều đặn sẽ có một cơ thể khỏe mạnh và một vóc dáng cân đối. Có một sức khỏe tốt là điều vô cùng quý báu.

Dưới đây là một số câu hội thoại về chủ đề giao tiếp “Bạn có khỏe không?”

1. 你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?

2. 最近,你忙吗?
Zuìjìn, nǐ máng ma?
Dạo này, bạn có bận không?

3. 你身体怎吗样?
Nǐ shēntǐ zěn ma yàng?
Cơ thể của bạn thế nào

4. 很好,谢谢,你呢?
Hěn hǎo, xièxie, nǐ ne ?
Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn?

5. 让我介绍一下我的朋友。
Ràng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu.
Để tôi giới thiệu một chút bạn của tôi.

6. 让我自己介绍一下。
Ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià 。
Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút.

7. 你今天好像不舒服。
Nǐ jīntiān hǎo xiàng bù shūfu.
Anh hôm nay không được khỏe à.

8. 你感冒好了吗?
Nǐ gǎnmào hǎo le ma?
Anh khỏi ốm chưa?

9. 事情进行得怎样?
Shìqíng jìnxíng dé zěnyàng?
Công việc tiến hành đến đâu rồi?

10. 好久不见了,我们都很好。你身体好吗?
Hǎojiǔ bùjiànle, wǒmen dōu hěn hǎo. Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Đã lâu không gặp rồi, bọn tớ vẫn khỏe. Cậu khỏe chứ?

Trên đây là một số ví dụ về chủ đề giao tiếp “Bạn có khỏe không?” hi vọng sẽ giúp bạn học giao tiếp tiếng Hán được tốt hơn.

Bài học đến đây là kết thúc. Mong các bạn có những kiến thức bổ ích, và hãy theo dõi những buổi học sau nhé.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn