3000 câu tiếng Trung Bài 2 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 2 tổng hợp các mẫu câu học tiếng Trung giao tiếp về các địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc, và chủ đề nghề nghiệp. Các bạn hãy chú ý theo dõi bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, giáo trình dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của buổi học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 2 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp P2 Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
31 明天我去北京,你去吗? Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32 明天我不去北京,我去天安门。 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33 天安门在哪儿? Thiên an môn ở đâu? Tiān’ānmén zài nǎr?
34 天安门在中国。 Thiên an môn ở Trung Quốc. Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35 你知道中国在哪儿吗? Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36 我不知道中国在哪儿。 Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37 星期六我在家学习。 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38 星期六我要去学校学习英语。 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39 你认识那个人吗?他是谁? Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40 我不知道他是谁。 Tôi không biết ông ta là ai. Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41 他是我爸爸的朋友,他是大夫。 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ. Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42 他是大夫吗? Ông ta là bác sỹ à? Tā shì dàifu ma?
43 对,他是我的大夫。 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44 你的妹妹做什么工作? Em gái bạn làm nghề gì? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45 我的妹妹是学生。 Em gái tôi là học sinh. Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 你的妹妹是越南留学生吗? Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không? Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47 对,我的妹妹是越南留学生。 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam. Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48 你的妹妹也是越南留学生吗? Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không? Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49 是,他们都是越南留学生。 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam. Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50 我叫阿武。 Tôi tên là Vũ. Wǒ jiào āwǔ.
51 我今年二十岁。 Năm nay tôi 20 tuổi. Wǒ jīnnián èrshí suì.
52 我是汉语老师。 Tôi là giáo viên tiếng Trung. Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53 我的办公室在学校。 Văn phòng của tôi ở trường học. Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54 我住在这个楼。 Tôi sống ở tòa nhà này . Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55 我的房间号是八零八。 Số phòng của tôi là 808. Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56 我的哥哥是大夫。 Anh trai tôi là bác sỹ. Wǒ de gēge shì dàifu.
57 我的妹妹是大学生。 Em gái tôi là sinh viên. Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58 我的弟弟是留学生。 Em trai tôi là lưu học sinh. Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59 我认识你的女老师。 Tôi quen biết cô giáo của bạn. Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60 你的老师是英语老师。 Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh. Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.

Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 2 rồi. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời