鸡蛋 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
鸡蛋 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa và loại từ của “鸡蛋”
- Hán tự: 鸡蛋
- Pinyin: jīdàn
- Loại từ: Danh từ (chỉ đồ vật, thực phẩm)
- Ý nghĩa: Trứng gà. Trong tiếng Trung, “鸡蛋” thường dùng để chỉ trứng gà nói chung, nhưng trong khẩu ngữ cũng có thể chỉ “trứng” (ăn uống, nấu nướng).
- Mở rộng:
- 鸡蛋汤 (jīdàn tāng) = canh trứng
- 鸡蛋炒饭 (jīdàn chǎofàn) = cơm chiên trứng
- 鸡蛋面 (jīdàn miàn) = mì trứng
- 鸡蛋糕 (jīdàn gāo) = bánh trứng
Cách dùng trong câu
- Chỉ thực phẩm: 鸡蛋 + 动词 (ăn, nấu, mua, chiên, luộc…)
- Trong món ăn: 鸡蛋 + 名词 (汤, 饭, 面, 饼…)
- Số lượng: 一个鸡蛋 (một quả trứng), 两个鸡蛋 (hai quả trứng)…
- Tính từ mô tả: 鸡蛋很新鲜 (trứng rất tươi), 鸡蛋很便宜 (trứng rất rẻ).
40 ví dụ chi tiết (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
- 我买了十个鸡蛋。
Wǒ mǎi le shí gè jīdàn.
Tôi mua mười quả trứng gà. - 鸡蛋很有营养。
Jīdàn hěn yǒu yíngyǎng.
Trứng gà rất bổ dưỡng. - 我每天早上吃鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang chī jīdàn.
Mỗi sáng tôi ăn trứng gà. - 鸡蛋汤很好喝。
Jīdàn tāng hěn hǎohē.
Canh trứng rất ngon. - 鸡蛋炒饭是我最喜欢的。
Jīdàn chǎofàn shì wǒ zuì xǐhuan de.
Cơm chiên trứng là món tôi thích nhất. - 鸡蛋面很便宜。
Jīdàn miàn hěn piányi.
Mì trứng rất rẻ. - 鸡蛋饼很好吃。
Jīdàn bǐng hěn hǎochī.
Bánh trứng rất ngon. - 我哥哥会煎鸡蛋。
Wǒ gēge huì jiān jīdàn.
Anh trai tôi biết chiên trứng. - 鸡蛋可以煮,也可以炒。
Jīdàn kěyǐ zhǔ, yě kěyǐ chǎo.
Trứng có thể luộc, cũng có thể chiên. - 鸡蛋放在冰箱里。
Jīdàn fàng zài bīngxiāng lǐ.
Trứng để trong tủ lạnh. - 鸡蛋坏了,不能吃。
Jīdàn huài le, bùnéng chī.
Trứng hỏng rồi, không ăn được. - 鸡蛋很便宜,一块钱一个。
Jīdàn hěn piányi, yí kuài qián yí gè.
Trứng rất rẻ, một đồng một quả. - 鸡蛋是早餐常见的食物。
Jīdàn shì zǎocān chángjiàn de shíwù.
Trứng là món ăn thường thấy trong bữa sáng. - 鸡蛋可以做蛋糕。
Jīdàn kěyǐ zuò dàngāo.
Trứng có thể làm bánh ngọt. - 鸡蛋壳很硬。
Jīdàn ké hěn yìng.
Vỏ trứng rất cứng. - 鸡蛋里面有蛋黄和蛋白。
Jīdàn lǐmiàn yǒu dànhuáng hé dànbái.
Trong trứng có lòng đỏ và lòng trắng. - 我喜欢吃煎鸡蛋。
Wǒ xǐhuan chī jiān jīdàn.
Tôi thích ăn trứng chiên. - 鸡蛋要洗干净再煮。
Jīdàn yào xǐ gānjìng zài zhǔ.
Trứng phải rửa sạch rồi mới luộc. - 鸡蛋放久了会坏。
Jīdàn fàng jiǔ le huì huài.
Trứng để lâu sẽ hỏng. - 鸡蛋是蛋白质的好来源。
Jīdàn shì dànbáizhì de hǎo láiyuán.
Trứng là nguồn protein tốt. - 鸡蛋可以做很多菜。
Jīdàn kěyǐ zuò hěn duō cài.
Trứng có thể làm nhiều món ăn. - 鸡蛋炒西红柿很好吃。
Jīdàn chǎo xīhóngshì hěn hǎochī.
Trứng xào cà chua rất ngon. - 鸡蛋要放在盒子里。
Jīdàn yào fàng zài hézi lǐ.
Trứng phải để trong hộp. - 鸡蛋很容易打碎。
Jīdàn hěn róngyì dǎsuì.
Trứng rất dễ vỡ. - 鸡蛋是常见的食材。
Jīdàn shì chángjiàn de shícái.
Trứng là nguyên liệu thường thấy. - 鸡蛋可以做沙拉。
Jīdàn kěyǐ zuò shālā.
Trứng có thể làm salad. - 鸡蛋煮熟了。
Jīdàn zhǔ shú le.
Trứng đã luộc chín. - 鸡蛋要小心拿。
Jīdàn yào xiǎoxīn ná.
Trứng phải cầm cẩn thận. - 鸡蛋是农产品。
Jīdàn shì nóngchǎnpǐn.
Trứng là sản phẩm nông nghiệp. - 鸡蛋可以做煎饼。
Jīdàn kěyǐ zuò jiānbǐng.
Trứng có thể làm bánh rán. - 鸡蛋很常见。
Jīdàn hěn chángjiàn.
Trứng rất phổ biến. - 鸡蛋是家里必备的食物。
Jīdàn shì jiālǐ bìbèi de shíwù.
Trứng là thực phẩm cần có trong nhà. - 鸡蛋可以做炒面。
Jīdàn kěyǐ zuò chǎomiàn.
Trứng có thể làm mì xào. - 鸡蛋要放在阴凉的地方。
Jīdàn yào fàng zài yīnliáng de dìfāng.
Trứng phải để nơi mát mẻ. - 鸡蛋是很多菜的主要材料。
Jīdàn shì hěn duō cài de zhǔyào cáiliào.
Trứng là nguyên liệu chính của nhiều món ăn. - 鸡蛋可以做煎蛋卷。
Jīdàn kěyǐ zuò jiāndànjuǎn.
Trứng có thể làm trứng cuộn. - 鸡蛋要新鲜才好吃。
Jīdàn yào xīnxiān cái hǎochī.
Trứng phải tươi mới ngon. - 鸡蛋是早餐的好选择。
Jīdàn shì zǎocān de hǎo xuǎnzé.
Trứng là lựa chọn tốt cho bữa sáng. - 鸡蛋可以做布丁。
Jīdàn kěyǐ zuò bùdīng.
Trứng có thể làm bánh pudding. - 鸡蛋是世界上最常见的食物之一。
Jīdàn shì shìjiè shàng zuì chángjiàn de shíwù zhī yī.
Trứng là một trong những thực phẩm phổ biến nhất thế giới.
- “鸡蛋” nghĩa là gì?
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là:
Trứng gà – đây là nghĩa phổ biến nhất.
Là thực phẩm phổ biến trong bữa ăn hàng ngày, có thể chế biến thành nhiều món khác nhau.
- Loại từ
Loại từ Mô tả
Danh từ (名词) Chỉ vật: trứng gà - Cấu trúc phổ biến
3.1. 量词 + 鸡蛋
一个鸡蛋 / 两个鸡蛋 / 三个鸡蛋
Trong tiếng Trung, 鸡蛋 dùng chung với lượng từ 个 (ge) để đếm.
Ví dụ:
我买了三个鸡蛋。
Wǒ mǎi le sān ge jīdàn.
Tôi mua ba quả trứng gà.
你吃一个鸡蛋吗?
Nǐ chī yí ge jīdàn ma?
Bạn có muốn ăn một quả trứng gà không?
桌子上有两个鸡蛋。
Zhuōzi shàng yǒu liǎng ge jīdàn.
Trên bàn có hai quả trứng gà.
3.2. 鸡蛋 + 动词 (động từ đi với trứng)
煮、炒、煎、打、剥、买、卖
Ví dụ:
我每天早上吃鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang chī jīdàn.
Tôi ăn trứng gà mỗi sáng.
她正在煎鸡蛋。
Tā zhèngzài jiān jīdàn.
Cô ấy đang rán trứng.
我喜欢炒鸡蛋加番茄。
Wǒ xǐhuan chǎo jīdàn jiā fānqié.
Tôi thích trứng xào cà chua.
他打了两个鸡蛋做蛋糕。
Tā dǎ le liǎng ge jīdàn zuò dàngāo.
Anh ấy đánh hai quả trứng để làm bánh.
小孩子不会剥鸡蛋。
Xiǎo háizi bú huì bāo jīdàn.
Trẻ nhỏ không biết bóc trứng.
3.3. 鸡蛋 + 名词 / 形容词 (từ ghép)
Một số từ ghép phổ biến:
鸡蛋汤 (jīdàn tāng) = canh trứng
鸡蛋饼 (jīdàn bǐng) = bánh trứng
鸡蛋羹 (jīdàn gēng) = trứng hấp
Ví dụ:
我喜欢喝鸡蛋汤。
Wǒ xǐhuan hē jīdàn tāng.
Tôi thích uống canh trứng.
早餐我吃鸡蛋饼。
Zǎocān wǒ chī jīdàn bǐng.
Bữa sáng tôi ăn bánh trứng.
妈妈做了鸡蛋羹给我。
Māmā zuò le jīdàn gēng gěi wǒ.
Mẹ làm trứng hấp cho tôi.
3.4. 形容鸡蛋的表达 (cách miêu tả trứng)
新鲜的鸡蛋 = trứng tươi
生鸡蛋 / 熟鸡蛋 = trứng sống / trứng chín
煮熟的鸡蛋 = trứng luộc
Ví dụ:
我喜欢吃煮熟的鸡蛋。
Wǒ xǐhuan chī zhǔ shú de jīdàn.
Tôi thích ăn trứng luộc.
超市里有新鲜的鸡蛋。
Chāoshì lǐ yǒu xīnxiān de jīdàn.
Trong siêu thị có trứng tươi.
生鸡蛋不能直接吃。
Shēng jīdàn bù néng zhíjiē chī.
Trứng sống không thể ăn trực tiếp.
- Nhiều ví dụ mở rộng (20 câu)
我每天早上吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang chī yí ge jīdàn.
Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng.
今天超市的鸡蛋很便宜。
Jīntiān chāoshì de jīdàn hěn piányi.
Hôm nay trứng ở siêu thị rất rẻ.
他买了六个鸡蛋做蛋糕。
Tā mǎi le liù ge jīdàn zuò dàngāo.
Anh ấy mua sáu quả trứng để làm bánh.
我喜欢鸡蛋炒饭。
Wǒ xǐhuan jīdàn chǎofàn.
Tôi thích cơm chiên trứng.
这些鸡蛋很新鲜。
Zhèxiē jīdàn hěn xīnxiān.
Những quả trứng này rất tươi.
妈妈在煮鸡蛋。
Māmā zài zhǔ jīdàn.
Mẹ đang luộc trứng.
小狗把鸡蛋打破了。
Xiǎo gǒu bǎ jīdàn dǎpò le.
Chú chó nhỏ làm vỡ trứng.
我喜欢喝鸡蛋汤加葱花。
Wǒ xǐhuan hē jīdàn tāng jiā cōnghuā.
Tôi thích uống canh trứng thêm hành lá.
早餐吃鸡蛋和面包。
Zǎocān chī jīdàn hé miànbāo.
Bữa sáng ăn trứng và bánh mì.
这些鸡蛋都是有机的。
Zhèxiē jīdàn dōu shì yǒujī de.
Những quả trứng này đều là trứng hữu cơ.
他用鸡蛋做了一个蛋挞。
Tā yòng jīdàn zuò le yí ge dàntà.
Anh ấy dùng trứng làm một chiếc bánh tart.
鸡蛋煮得太老了。
Jīdàn zhǔ de tài lǎo le.
Trứng luộc quá chín rồi.
请给我三个鸡蛋。
Qǐng gěi wǒ sān ge jīdàn.
Làm ơn cho tôi ba quả trứng.
我不喜欢吃生鸡蛋。
Wǒ bù xǐhuan chī shēng jīdàn.
Tôi không thích ăn trứng sống.
妈妈煎鸡蛋给我吃。
Māmā jiān jīdàn gěi wǒ chī.
Mẹ rán trứng cho tôi ăn.
鸡蛋是早餐的重要食物。
Jīdàn shì zǎocān de zhòngyào shíwù.
Trứng là thực phẩm quan trọng cho bữa sáng.
我想买一些鸡蛋做早餐。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jīdàn zuò zǎocān.
Tôi muốn mua một ít trứng để làm bữa sáng.
他喜欢吃鸡蛋三明治。
Tā xǐhuan chī jīdàn sānmíngzhì.
Anh ấy thích ăn bánh sandwich trứng.
鸡蛋里面有蛋白和蛋黄。
Jīdàn lǐmiàn yǒu dànbái hé dànhuáng.
Trong trứng có lòng trắng và lòng đỏ.
我们需要两个鸡蛋来做蛋糕。
Wǒmen xūyào liǎng ge jīdàn lái zuò dàngāo.
Chúng ta cần hai quả trứng để làm bánh.
- Tổng kết
鸡蛋 (jīdàn) = trứng gà
Là danh từ
Cấu trúc phổ biến:
一个鸡蛋 / 两个鸡蛋 (đếm trứng)
煮/炒/煎/打鸡蛋 (chế biến)
鸡蛋汤 / 鸡蛋羹 / 鸡蛋饼 (từ ghép thực phẩm)
Dùng trong ăn uống, nấu nướng, mua sắm, mô tả thực phẩm
- 鸡蛋 (jīdàn) là gì?
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng gà, trong tiếng Việt thường gọi là “trứng” (nếu không phân biệt cụ thể loại trứng).
Đây là từ rất thông dụng trong đời sống hàng ngày, nhất là khi nói về món ăn, nấu ăn, dinh dưỡng, mua bán thực phẩm.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ chỉ một loại thực phẩm: trứng gà.
- Lượng từ đi kèm
个 (gè) — dùng phổ biến nhất
枚 (méi) — lượng từ trang trọng hoặc văn viết (ít dùng trong khẩu ngữ)
箱 (xiāng) — một thùng
盒 (hé) — một hộp
Ví dụ:
一个鸡蛋
Yí gè jīdàn
Một quả trứng gà
三枚鸡蛋
Sān méi jīdàn
Ba quả trứng (cách nói văn viết)
- Các cấu trúc dùng với 鸡蛋
4.1. 鸡蛋 + 动词 (động từ)
吃鸡蛋 (ăn trứng)
打鸡蛋 (đập trứng)
炒鸡蛋 (xào trứng)
煎鸡蛋 (rán trứng)
煮鸡蛋 (luộc trứng)
买鸡蛋 (mua trứng)
4.2. 鸡蛋 + 的 + 名词
鸡蛋汤 (canh trứng)
鸡蛋饼 (bánh trứng)
鸡蛋炒饭 (cơm chiên trứng)
4.3. 鸡蛋 + 很 + Adj (tính từ)
鸡蛋很新鲜。
Trứng rất tươi.
鸡蛋很便宜。
Trứng rất rẻ.
- Mẫu câu cơ bản
我想买几个鸡蛋。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ gè jīdàn.
Tôi muốn mua vài quả trứng.
这个鸡蛋坏了。
Zhège jīdàn huài le.
Quả trứng này bị hỏng rồi.
鸡蛋多少钱一斤?
Jīdàn duō shǎo qián yì jīn?
Trứng gà bao nhiêu tiền một cân?
早餐我常吃鸡蛋。
Zǎocān wǒ cháng chī jīdàn.
Bữa sáng tôi thường ăn trứng.
请帮我煎两个鸡蛋。
Qǐng bāng wǒ jiān liǎng gè jīdàn.
Làm giúp tôi hai quả trứng rán.
- Nhiều ví dụ hơn (có pinyin + tiếng Việt)
Ví dụ về nấu ăn
妈妈正在煮鸡蛋。
Māma zhèngzài zhǔ jīdàn.
Mẹ đang luộc trứng.
我喜欢吃鸡蛋炒饭。
Wǒ xǐhuan chī jīdàn chǎofàn.
Tôi thích ăn cơm chiên trứng.
鸡蛋面很好吃。
Jīdàn miàn hěn hǎochī.
Mì trứng rất ngon.
这个鸡蛋很新鲜。
Zhège jīdàn hěn xīnxiān.
Quả trứng này rất tươi.
你要几个鸡蛋?
Nǐ yào jǐ gè jīdàn?
Bạn muốn mấy quả trứng?
Ví dụ tình huống mua bán
给我来一盒鸡蛋。
Gěi wǒ lái yì hé jīdàn.
Cho tôi một hộp trứng.
鸡蛋太贵了,我不买了。
Jīdàn tài guì le, wǒ bù mǎi le.
Trứng đắt quá, tôi không mua nữa.
这些鸡蛋都是有机的。
Zhèxiē jīdàn dōu shì yǒujī de.
Những quả trứng này đều là trứng hữu cơ.
鸡蛋卖完了。
Jīdàn màiwán le.
Trứng bán hết rồi.
今天鸡蛋特价。
Jīntiān jīdàn tèjià.
Hôm nay trứng giảm giá.
Ví dụ đời sống
我每天早上都会吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì chī yí gè jīdàn.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
鸡蛋掉在地上了。
Jīdàn diào zài dìshàng le.
Trứng rơi xuống đất rồi.
她对鸡蛋过敏。
Tā duì jīdàn guòmǐn.
Cô ấy bị dị ứng trứng.
用鸡蛋做蛋糕很常见。
Yòng jīdàn zuò dàngāo hěn chángjiàn.
Dùng trứng làm bánh ngọt rất phổ biến.
不要把鸡蛋放在同一个篮子里。
Bú yào bǎ jīdàn fàng zài tóng yí gè lánzi lǐ.
Đừng bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ.
(Câu thành ngữ giống tiếng Việt: đừng đặt tất cả trứng vào một rổ → ý nói không nên phụ thuộc vào một thứ duy nhất.)
- Từ liên quan
鸭蛋 (yādàn) – trứng vịt
鹅蛋 (édàn) – trứng ngỗng
皮蛋 (pídàn) – trứng bách thảo
鸡蛋糕 (jīdàngāo) – bánh trứng
煎蛋 (jiāndàn) – trứng rán
煮蛋 (zhǔdàn) – trứng luộc
- 鸡蛋 (jīdàn) là gì?
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng gà, trong tiếng Việt thường gọi là “trứng” (nếu không phân biệt cụ thể loại trứng).
Đây là từ rất thông dụng trong đời sống hàng ngày, nhất là khi nói về món ăn, nấu ăn, dinh dưỡng, mua bán thực phẩm.
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ chỉ một loại thực phẩm: trứng gà.
- Lượng từ đi kèm
个 (gè) — dùng phổ biến nhất
枚 (méi) — lượng từ trang trọng hoặc văn viết (ít dùng trong khẩu ngữ)
箱 (xiāng) — một thùng
盒 (hé) — một hộp
Ví dụ:
一个鸡蛋
Yí gè jīdàn
Một quả trứng gà
三枚鸡蛋
Sān méi jīdàn
Ba quả trứng (cách nói văn viết)
- Các cấu trúc dùng với 鸡蛋
4.1. 鸡蛋 + 动词 (động từ)
吃鸡蛋 (ăn trứng)
打鸡蛋 (đập trứng)
炒鸡蛋 (xào trứng)
煎鸡蛋 (rán trứng)
煮鸡蛋 (luộc trứng)
买鸡蛋 (mua trứng)
4.2. 鸡蛋 + 的 + 名词
鸡蛋汤 (canh trứng)
鸡蛋饼 (bánh trứng)
鸡蛋炒饭 (cơm chiên trứng)
4.3. 鸡蛋 + 很 + Adj (tính từ)
鸡蛋很新鲜。
Trứng rất tươi.
鸡蛋很便宜。
Trứng rất rẻ.
- Mẫu câu cơ bản
我想买几个鸡蛋。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ gè jīdàn.
Tôi muốn mua vài quả trứng.
这个鸡蛋坏了。
Zhège jīdàn huài le.
Quả trứng này bị hỏng rồi.
鸡蛋多少钱一斤?
Jīdàn duō shǎo qián yì jīn?
Trứng gà bao nhiêu tiền một cân?
早餐我常吃鸡蛋。
Zǎocān wǒ cháng chī jīdàn.
Bữa sáng tôi thường ăn trứng.
请帮我煎两个鸡蛋。
Qǐng bāng wǒ jiān liǎng gè jīdàn.
Làm giúp tôi hai quả trứng rán.
- Nhiều ví dụ hơn (có pinyin + tiếng Việt)
Ví dụ về nấu ăn
妈妈正在煮鸡蛋。
Māma zhèngzài zhǔ jīdàn.
Mẹ đang luộc trứng.
我喜欢吃鸡蛋炒饭。
Wǒ xǐhuan chī jīdàn chǎofàn.
Tôi thích ăn cơm chiên trứng.
鸡蛋面很好吃。
Jīdàn miàn hěn hǎochī.
Mì trứng rất ngon.
这个鸡蛋很新鲜。
Zhège jīdàn hěn xīnxiān.
Quả trứng này rất tươi.
你要几个鸡蛋?
Nǐ yào jǐ gè jīdàn?
Bạn muốn mấy quả trứng?
Ví dụ tình huống mua bán
给我来一盒鸡蛋。
Gěi wǒ lái yì hé jīdàn.
Cho tôi một hộp trứng.
鸡蛋太贵了,我不买了。
Jīdàn tài guì le, wǒ bù mǎi le.
Trứng đắt quá, tôi không mua nữa.
这些鸡蛋都是有机的。
Zhèxiē jīdàn dōu shì yǒujī de.
Những quả trứng này đều là trứng hữu cơ.
鸡蛋卖完了。
Jīdàn màiwán le.
Trứng bán hết rồi.
今天鸡蛋特价。
Jīntiān jīdàn tèjià.
Hôm nay trứng giảm giá.
Ví dụ đời sống
我每天早上都会吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì chī yí gè jīdàn.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
鸡蛋掉在地上了。
Jīdàn diào zài dìshàng le.
Trứng rơi xuống đất rồi.
她对鸡蛋过敏。
Tā duì jīdàn guòmǐn.
Cô ấy bị dị ứng trứng.
用鸡蛋做蛋糕很常见。
Yòng jīdàn zuò dàngāo hěn chángjiàn.
Dùng trứng làm bánh ngọt rất phổ biến.
不要把鸡蛋放在同一个篮子里。
Bú yào bǎ jīdàn fàng zài tóng yí gè lánzi lǐ.
Đừng bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ.
(Câu thành ngữ giống tiếng Việt: đừng đặt tất cả trứng vào một rổ → ý nói không nên phụ thuộc vào một thứ duy nhất.)
- Từ liên quan
鸭蛋 (yādàn) – trứng vịt
鹅蛋 (édàn) – trứng ngỗng
皮蛋 (pídàn) – trứng bách thảo
鸡蛋糕 (jīdàngāo) – bánh trứng
煎蛋 (jiāndàn) – trứng rán
煮蛋 (zhǔdàn) – trứng luộc
Từ “鸡蛋” trong tiếng Trung
鸡蛋 (jīdàn) là một từ rất quen thuộc trong tiếng Trung, nghĩa là “trứng gà”. Trong khẩu ngữ, nó thường được dùng để chỉ trứng nói chung (trứng ăn được), nhưng về mặt chữ nghĩa thì là trứng gà.
Loại từ
鸡蛋 (jīdàn) là danh từ.
Nghĩa chính:
Trứng gà (thực phẩm).
Trong khẩu ngữ, có thể dùng để chỉ trứng nói chung.
Cách dùng chính
Chỉ thực phẩm – trứng gà
我买了一些鸡蛋。 Wǒ mǎi le yìxiē jīdàn. Tôi mua vài quả trứng gà.
Trong món ăn
鸡蛋汤 (jīdàn tāng) → canh trứng
鸡蛋炒饭 (jīdàn chǎofàn) → cơm chiên trứng
鸡蛋面 (jīdàn miàn) → mì trứng
Trong thành ngữ, ví dụ
鸡蛋里挑骨头 (jīdàn lǐ tiāo gútou) → bới lông tìm vết (nghĩa đen: tìm xương trong trứng).
Mẫu câu thường gặp
一个鸡蛋 → một quả trứng
吃鸡蛋 → ăn trứng
煎鸡蛋 → rán trứng
炒鸡蛋 → xào trứng
鸡蛋汤 → canh trứng
鸡蛋壳 → vỏ trứng
30 ví dụ minh họa (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
我买了一些鸡蛋。 Wǒ mǎi le yìxiē jīdàn. Tôi mua vài quả trứng gà.
我每天早上吃鸡蛋。 Wǒ měitiān zǎoshang chī jīdàn. Mỗi sáng tôi ăn trứng gà.
鸡蛋很有营养。 Jīdàn hěn yǒu yíngyǎng. Trứng gà rất bổ dưỡng.
我喜欢吃煎鸡蛋。 Wǒ xǐhuān chī jiān jīdàn. Tôi thích ăn trứng rán.
鸡蛋炒饭很好吃。 Jīdàn chǎofàn hěn hǎochī. Cơm chiên trứng rất ngon.
鸡蛋汤很简单。 Jīdàn tāng hěn jiǎndān. Canh trứng rất đơn giản.
鸡蛋面很便宜。 Jīdàn miàn hěn piányi. Mì trứng rất rẻ.
桌子上有两个鸡蛋。 Zhuōzi shàng yǒu liǎng gè jīdàn. Trên bàn có hai quả trứng gà.
鸡蛋壳很脆。 Jīdàn ké hěn cuì. Vỏ trứng rất giòn.
鸡蛋里挑骨头。 Jīdàn lǐ tiāo gútou. Bới lông tìm vết.
我打了一个鸡蛋。 Wǒ dǎ le yí gè jīdàn. Tôi đập một quả trứng.
我煮了三个鸡蛋。 Wǒ zhǔ le sān gè jīdàn. Tôi luộc ba quả trứng.
鸡蛋放在冰箱里。 Jīdàn fàng zài bīngxiāng lǐ. Trứng để trong tủ lạnh.
鸡蛋坏了。 Jīdàn huài le. Trứng bị hỏng rồi.
鸡蛋很便宜。 Jīdàn hěn piányi. Trứng rất rẻ.
鸡蛋很常见。 Jīdàn hěn chángjiàn. Trứng rất phổ biến.
鸡蛋可以做很多菜。 Jīdàn kěyǐ zuò hěn duō cài. Trứng có thể làm nhiều món ăn.
鸡蛋是早餐的好选择。 Jīdàn shì zǎocān de hǎo xuǎnzé. Trứng là lựa chọn tốt cho bữa sáng.
鸡蛋有蛋白质。 Jīdàn yǒu dànbáizhì. Trứng có chất đạm.
鸡蛋有维生素。 Jīdàn yǒu wéishēngsù. Trứng có vitamin.
鸡蛋可以炒。 Jīdàn kěyǐ chǎo. Trứng có thể xào.
鸡蛋可以煎。 Jīdàn kěyǐ jiān. Trứng có thể rán.
鸡蛋可以煮。 Jīdàn kěyǐ zhǔ. Trứng có thể luộc.
鸡蛋可以蒸。 Jīdàn kěyǐ zhēng. Trứng có thể hấp.
鸡蛋可以做蛋糕。 Jīdàn kěyǐ zuò dàngāo. Trứng có thể làm bánh ngọt.
鸡蛋可以做饼干。 Jīdàn kěyǐ zuò bǐnggān. Trứng có thể làm bánh quy.
鸡蛋可以做面包。 Jīdàn kěyǐ zuò miànbāo. Trứng có thể làm bánh mì.
鸡蛋可以做沙拉。 Jīdàn kěyǐ zuò shālā. Trứng có thể làm salad.
鸡蛋可以做三明治。 Jīdàn kěyǐ zuò sānmíngzhì. Trứng có thể làm sandwich.
鸡蛋可以做很多甜点。 Jīdàn kěyǐ zuò hěn duō tiándiǎn. Trứng có thể làm nhiều món tráng miệng.
Tổng kết
鸡蛋 (jīdàn) là danh từ, nghĩa chính là trứng gà, nhưng thường dùng để chỉ trứng nói chung.
Xuất hiện nhiều trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong ẩm thực.
Các cụm từ liên quan: 鸡蛋汤 (canh trứng), 鸡蛋炒饭 (cơm chiên trứng), 鸡蛋壳 (vỏ trứng), 鸡蛋面 (mì trứng).
鸡蛋 (jīdàn) trong tiếng Trung
鸡蛋 là một danh từ rất phổ biến, nghĩa là “trứng gà”. Trong khẩu ngữ, 鸡蛋 thường được dùng để chỉ trứng nói chung (đặc biệt là trứng gà – loại phổ biến nhất trong ăn uống).
- Ý nghĩa chính
Danh từ: trứng gà, quả trứng.
Mở rộng: trong đời sống, 鸡蛋 cũng có thể dùng để chỉ trứng nói chung (như trứng vịt, trứng chim), nhưng mặc định là trứng gà.
Ẩn dụ/biểu đạt: 鸡蛋 đôi khi xuất hiện trong thành ngữ, ví dụ: 鸡蛋里挑骨头 (jīdàn lǐ tiāo gútou – bới lông tìm vết, soi mói).
- Loại từ
Danh từ: 鸡蛋 là danh từ chỉ thực phẩm.
Lượng từ thường dùng:
个 (gè): 一个鸡蛋 (một quả trứng).
枚 (méi): 一枚鸡蛋 (một quả trứng – cách nói trang trọng hơn).
打 (dá): 一打鸡蛋 (một tá trứng).
- Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
买鸡蛋 / 吃鸡蛋 / 煮鸡蛋: mua trứng / ăn trứng / luộc trứng.
鸡蛋汤 / 鸡蛋炒饭 / 鸡蛋面: canh trứng / cơm chiên trứng / mì trứng.
鸡蛋里挑骨头: thành ngữ “bới lông tìm vết”.
鸡蛋过敏: dị ứng trứng.
- 35 ví dụ minh họa (Hán ngữ + pinyin + tiếng Việt)
我买了十个鸡蛋。 Wǒ mǎi le shí gè jīdàn. Tôi mua mười quả trứng.
鸡蛋很有营养。 Jīdàn hěn yǒu yíngyǎng. Trứng rất bổ dưỡng.
我喜欢吃鸡蛋。 Wǒ xǐhuan chī jīdàn. Tôi thích ăn trứng.
鸡蛋汤很好喝。 Jīdàn tāng hěn hǎohē. Canh trứng rất ngon.
她煮了两个鸡蛋。 Tā zhǔ le liǎng gè jīdàn. Cô ấy luộc hai quả trứng.
鸡蛋炒饭是我的最爱。 Jīdàn chǎofàn shì wǒ de zuì ài. Cơm chiên trứng là món tôi thích nhất.
鸡蛋面很便宜。 Jīdàn miàn hěn piányi. Mì trứng rất rẻ.
不要把鸡蛋打碎。 Bú yào bǎ jīdàn dǎsuì. Đừng làm vỡ trứng.
鸡蛋放在冰箱里。 Jīdàn fàng zài bīngxiāng lǐ. Trứng để trong tủ lạnh.
鸡蛋里挑骨头。 Jīdàn lǐ tiāo gútou. Bới lông tìm vết.
我每天早上吃鸡蛋。 Wǒ měitiān zǎoshang chī jīdàn. Mỗi sáng tôi ăn trứng.
鸡蛋可以做很多菜。 Jīdàn kěyǐ zuò hěn duō cài. Trứng có thể làm nhiều món ăn.
他打了一个鸡蛋放进碗里。 Tā dǎ le yí gè jīdàn fàng jìn wǎn lǐ. Anh ấy đập một quả trứng vào bát.
鸡蛋煎得很香。 Jīdàn jiān de hěn xiāng. Trứng rán rất thơm.
鸡蛋价格上涨了。 Jīdàn jiàgé shàngzhǎng le. Giá trứng đã tăng.
鸡蛋过敏的人不能吃。 Jīdàn guòmǐn de rén bù néng chī. Người dị ứng trứng không thể ăn.
鸡蛋壳很脆。 Jīdàn ké hěn cuì. Vỏ trứng rất giòn.
鸡蛋放久了会坏。 Jīdàn fàng jiǔ le huì huài. Trứng để lâu sẽ hỏng.
鸡蛋是常见的食材。 Jīdàn shì chángjiàn de shícái. Trứng là nguyên liệu phổ biến.
鸡蛋可以做蛋糕。 Jīdàn kěyǐ zuò dàngāo. Trứng có thể làm bánh ngọt.
鸡蛋炒西红柿很好吃。 Jīdàn chǎo xīhóngshì hěn hǎochī. Trứng xào cà chua rất ngon.
鸡蛋放在篮子里。 Jīdàn fàng zài lánzi lǐ. Trứng để trong giỏ.
鸡蛋很便宜。 Jīdàn hěn piányi. Trứng rất rẻ.
鸡蛋是早餐常见的食物。 Jīdàn shì zǎocān chángjiàn de shíwù. Trứng là món ăn thường thấy trong bữa sáng.
鸡蛋煮熟了。 Jīdàn zhǔ shú le. Trứng đã được luộc chín.
鸡蛋炒面很好吃。 Jīdàn chǎomiàn hěn hǎochī. Mì xào trứng rất ngon.
鸡蛋可以生吃吗? Jīdàn kěyǐ shēng chī ma? Trứng có thể ăn sống không?
鸡蛋放在桌子上。 Jīdàn fàng zài zhuōzi shàng. Trứng đặt trên bàn.
鸡蛋是蛋白质的来源。 Jīdàn shì dànbáizhí de láiyuán. Trứng là nguồn cung cấp protein.
鸡蛋炒青菜也不错。 Jīdàn chǎo qīngcài yě búcuò. Trứng xào rau xanh cũng ngon.
鸡蛋摔坏了。 Jīdàn shuāi huài le. Trứng bị rơi vỡ rồi.
鸡蛋可以做煎蛋卷。 Jīdàn kěyǐ zuò jiān dàn juǎn. Trứng có thể làm món trứng cuộn.
鸡蛋放在盒子里。 Jīdàn fàng zài hézi lǐ. Trứng để trong hộp.
鸡蛋是厨房必备的食材。 Jīdàn shì chúfáng bìbèi de shícái. Trứng là nguyên liệu không thể thiếu trong bếp.
鸡蛋可以做很多甜点。 Jīdàn kěyǐ zuò hěn duō tiándiǎn. Trứng có thể làm nhiều món tráng miệng.
- Mẹo ghi nhớ và vận dụng
鸡蛋 = trứng gà (trứng nói chung).
Lượng từ: 个 (phổ biến), 枚 (trang trọng), 打 (một tá).
Thành ngữ: 鸡蛋里挑骨头 = bới lông tìm vết.
Ứng dụng: thường đi với các động từ như 买 (mua), 吃 (ăn), 煮 (luộc), 炒 (xào), 打 (đập).
鸡蛋 (jīdàn) trong tiếng Trung là gì?
- Nghĩa cơ bản
鸡蛋 nghĩa là trứng gà — là trứng của con gà, một loại thực phẩm phổ biến.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ vật, thực phẩm.
- Cách dùng chi tiết
鸡蛋 thường dùng để chỉ trứng gà trong đời sống hàng ngày, ẩm thực, mua bán, nấu ăn…
Có thể dùng để chỉ chung các món ăn làm từ trứng gà.
Có thể dùng với lượng từ như 个 (gè), 只 (zhī), 打 (dá – một tá).
- Ví dụ cụ thể
我每天早上吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang chī yí gè jīdàn.
Tôi mỗi sáng ăn một quả trứng gà.
请给我买一打鸡蛋。
Qǐng gěi wǒ mǎi yí dá jīdàn.
Xin mua cho tôi một tá trứng gà.
鸡蛋可以做蛋糕。
Jīdàn kěyǐ zuò dàngāo.
Trứng gà có thể làm bánh bông lan.
这个鸡蛋很新鲜。
Zhège jīdàn hěn xīnxiān.
Quả trứng này rất tươi.
我喜欢煮鸡蛋。
Wǒ xǐhuan zhǔ jīdàn.
Tôi thích luộc trứng.
请把鸡蛋打碎。
Qǐng bǎ jīdàn dǎsuì.
Xin hãy đập vỡ trứng.
鸡蛋是营养丰富的食物。
Jīdàn shì yíngyǎng fēngfù de shíwù.
Trứng gà là thực phẩm giàu dinh dưỡng.
我买了几个鸡蛋做早餐。
Wǒ mǎi le jǐ gè jīdàn zuò zǎocān.
Tôi mua vài quả trứng để làm bữa sáng.
她喜欢吃炒鸡蛋。
Tā xǐhuan chī chǎo jīdàn.
Cô ấy thích ăn trứng chiên.
请问,鸡蛋多少钱一斤?
Qǐngwèn, jīdàn duōshǎo qián yì jīn?
Xin hỏi, trứng gà bao nhiêu tiền một cân?
- Một số từ liên quan
蛋糕 (dàngāo) — bánh bông lan, bánh kem
鸡肉 (jīròu) — thịt gà
鸭蛋 (yādàn) — trứng vịt
蛋白 (dànbái) — lòng trắng trứng
蛋黄 (dànhuáng) — lòng đỏ trứng
炒鸡蛋 (chǎo jīdàn) — trứng chiên
煮鸡蛋 (zhǔ jīdàn) — trứng luộc
- Câu hỏi luyện tập
你喜欢吃鸡蛋吗?
Nǐ xǐhuan chī jīdàn ma?
Bạn có thích ăn trứng gà không?
你早饭通常吃几个鸡蛋?
Nǐ zǎofàn tōngcháng chī jǐ gè jīdàn?
Bạn thường ăn bao nhiêu quả trứng gà cho bữa sáng?
鸡蛋 tiếng Trung là gì?
汉字: 鸡蛋
Pinyin: jīdàn
Nghĩa tiếng Việt: trứng gà
Loại từ: danh từ (名词)
Tóm tắt:
鸡蛋 là từ dùng phổ biến để chỉ trứng của gà, thường dùng trong nấu ăn, mua bán thực phẩm hoặc mô tả món ăn.
Trong đời sống hàng ngày, từ này xuất hiện rất nhiều trong mua sắm, nấu nướng, chế biến món ăn.
- Cách dùng chi tiết
1.1. Chỉ trứng gà (danh từ)
Cấu trúc:
一个鸡蛋 → một quả trứng gà
两个鸡蛋 → hai quả trứng gà
Ví dụ:
我每天早上吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang chī yí gè jīdàn.
Tôi ăn một quả trứng gà mỗi sáng.
超市里有新鲜的鸡蛋卖。
Chāoshì lǐ yǒu xīnxiān de jīdàn mài.
Siêu thị bán trứng gà tươi.
这道菜需要两个鸡蛋。
Zhè dào cài xūyào liǎng gè jīdàn.
Món ăn này cần hai quả trứng gà.
1.2. Kết hợp với lượng từ
Cấu trúc: 一 + 量词 + 鸡蛋
一颗鸡蛋 / 一个鸡蛋
两颗鸡蛋 / 两个鸡蛋
Ví dụ:
我买了三颗鸡蛋。
Wǒ mǎi le sān kē jīdàn.
Tôi mua ba quả trứng gà.
早餐我吃了两个鸡蛋和一片面包。
Zǎocān wǒ chī le liǎng gè jīdàn hé yí piàn miànbāo.
Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng gà và một lát bánh mì.
1.3. Trong món ăn và nấu nướng
Cấu trúc: 鸡蛋 + 动词/菜名
Ví dụ:
我喜欢吃炒鸡蛋。
Wǒ xǐhuan chī chǎo jīdàn.
Tôi thích ăn trứng chiên.
鸡蛋汤很好喝。
Jīdàn tāng hěn hǎo hē.
Canh trứng rất ngon.
鸡蛋糕是一种甜点。
Jīdàn gāo shì yì zhǒng tiándiǎn.
Bánh bông lan trứng gà là một loại món ngọt.
请打两个鸡蛋到碗里。
Qǐng dǎ liǎng gè jīdàn dào wǎn lǐ.
Vui lòng đập hai quả trứng vào bát.
鸡蛋煮得太久会变老。
Jīdàn zhǔ de tài jiǔ huì biàn lǎo.
Trứng nấu quá lâu sẽ bị già, cứng.
- Các món ăn phổ biến với 鸡蛋
炒鸡蛋 (chǎo jīdàn) — trứng chiên
煮鸡蛋 (zhǔ jīdàn) — trứng luộc
鸡蛋汤 (jīdàn tāng) — canh trứng
鸡蛋糕 (jīdàn gāo) — bánh bông lan trứng gà
鸡蛋炒饭 (jīdàn chǎofàn) — cơm chiên trứng
- Mẫu câu thông dụng với 鸡蛋
今天早餐我吃了两个鸡蛋。
Jīntiān zǎocān wǒ chī le liǎng gè jīdàn.
Hôm nay bữa sáng tôi ăn hai quả trứng gà.
你喜欢生鸡蛋还是熟鸡蛋?
Nǐ xǐhuan shēng jīdàn háishì shú jīdàn?
Bạn thích trứng sống hay trứng chín?
鸡蛋在冰箱里保存比较好。
Jīdàn zài bīngxiāng lǐ bǎocún bǐjiào hǎo.
Trứng nên bảo quản trong tủ lạnh sẽ tốt hơn.
我想做一道鸡蛋炒饭。
Wǒ xiǎng zuò yí dào jīdàn chǎofàn.
Tôi muốn làm một món cơm chiên trứng.
请帮我买一打鸡蛋。
Qǐng bāng wǒ mǎi yì dá jīdàn.
Hãy giúp tôi mua một tá trứng gà.
- Tổng kết nhanh
汉字 Pinyin Nghĩa Loại từ Ví dụ ngắn
鸡蛋 jīdàn trứng gà danh từ 我每天吃一个鸡蛋。Wǒ měitiān chī yí gè jīdàn. Tôi ăn một quả trứng gà mỗi ngày.
Ghi nhớ:
Khi mua bán, dùng 一个鸡蛋, 一打鸡蛋
Khi nấu ăn, dùng 炒鸡蛋, 煮鸡蛋, 鸡蛋汤, 鸡蛋糕
Kết hợp với 动词: 打鸡蛋, 炒鸡蛋, 煮鸡蛋
- 鸡蛋 là gì?
鸡蛋
jīdàn
Trứng gà
Egg (chicken egg)
鸡蛋 là một danh từ trong tiếng Trung dùng để chỉ trứng của gà, là một loại thực phẩm phổ biến trong bữa ăn hàng ngày. Từ này cũng thường xuất hiện trong món ăn, công thức nấu nướng, hoặc giao tiếp đời sống.
- Loại từ của 鸡蛋
Danh từ (名词 míngcí):
Chỉ trứng gà
Có thể dùng trong số đếm: 一只鸡蛋 = một quả trứng gà
- Các nghĩa chi tiết của 鸡蛋 jīdàn
Trứng gà (thực phẩm)
Dùng trực tiếp để chỉ trứng gà tươi hoặc đã chế biến
Ví dụ: 我早餐吃鸡蛋 = Tôi ăn trứng gà vào bữa sáng.
Trong văn hóa / ẩn dụ (ít gặp)
Trong một số thành ngữ hoặc câu nói, 鸡蛋 có thể dùng ẩn dụ, ví dụ: “鸡蛋里挑骨头” = soi mói, tìm lỗi nhỏ
- Cấu trúc ngữ pháp phổ biến với 鸡蛋
4.1. 数量 + 鸡蛋
Dùng khi đếm số lượng trứng gà
Lượng từ phổ biến: 只 (zhī)
Ví dụ:
我买了三个鸡蛋。
Wǒ mǎi le sān gè jīdàn
Tôi mua ba quả trứng gà.
请给我两个鸡蛋。
Qǐng gěi wǒ liǎng gè jīdàn
Xin cho tôi hai quả trứng gà.
冰箱里还有五只鸡蛋。
Bīngxiāng lǐ hái yǒu wǔ zhī jīdàn
Trong tủ lạnh còn năm quả trứng gà.
4.2. 鸡蛋 + 动词 (ăn, luộc, chiên…)
Dùng để chỉ hành động chế biến hoặc tiêu thụ trứng gà
Ví dụ:
我喜欢吃煎鸡蛋。
Wǒ xǐhuān chī jiān jīdàn
Tôi thích ăn trứng rán.
早餐我们煮了鸡蛋。
Zǎocān wǒmen zhǔ le jīdàn
Chúng tôi luộc trứng vào bữa sáng.
妈妈做了鸡蛋炒饭。
Māmā zuò le jīdàn chǎofàn
Mẹ đã làm cơm chiên trứng.
4.3. 鸡蛋 + 成语 / 俗语
鸡蛋里挑骨头 (jīdàn lǐ tiāo gǔtou) = soi mói, tìm lỗi nhỏ
打鸡蛋 = đánh trứng (trong nấu ăn)
Ví dụ:
他总是在鸡蛋里挑骨头。
Tā zǒng shì zài jīdàn lǐ tiāo gǔtou
Anh ấy luôn soi mói, tìm lỗi nhỏ.
打鸡蛋要用力均匀。
Dǎ jīdàn yào yòng lì jūnyún
Đánh trứng cần đều tay.
4.4. 鸡蛋 + 饮食搭配
Kết hợp với thực phẩm khác để chỉ món ăn
Ví dụ:
鸡蛋面 = Mì trứng
鸡蛋糕 = Bánh trứng
鸡蛋汤 = Canh trứng
鸡蛋三明治 = Bánh mì kẹp trứng
- Các ví dụ mở rộng với 鸡蛋
我每天早餐吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎocān chī yī gè jīdàn
Mỗi sáng tôi ăn một quả trứng gà.
冰箱里没有鸡蛋了。
Bīngxiāng lǐ méiyǒu jīdàn le
Trong tủ lạnh không còn trứng gà nữa.
她喜欢吃煮鸡蛋。
Tā xǐhuān chī zhǔ jīdàn
Cô ấy thích ăn trứng luộc.
我想做鸡蛋炒饭。
Wǒ xiǎng zuò jīdàn chǎofàn
Tôi muốn làm cơm chiên trứng.
请把鸡蛋打在碗里。
Qǐng bǎ jīdàn dǎ zài wǎn lǐ
Xin hãy đánh trứng vào bát.
鸡蛋和牛奶一起吃很营养。
Jīdàn hé niúnǎi yīqǐ chī hěn yíngyǎng
Ăn trứng và sữa cùng nhau rất bổ dưỡng.
我买了一打鸡蛋。
Wǒ mǎi le yī dǎ jīdàn
Tôi mua một tá trứng gà.
小心,鸡蛋容易破。
Xiǎoxīn, jīdàn róngyì pò
Cẩn thận, trứng gà dễ vỡ.
她用鸡蛋做了蛋糕。
Tā yòng jīdàn zuò le dàngāo
Cô ấy làm bánh bằng trứng.
鸡蛋汤里可以加点盐。
Jīdàn tāng lǐ kěyǐ jiā diǎn yán
Có thể thêm chút muối vào canh trứng.
- Các từ liên quan thường gặp
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
鸡蛋面 jīdàn miàn Mì trứng
鸡蛋糕 jīdàn gāo Bánh trứng
鸡蛋汤 jīdàn tāng Canh trứng
打鸡蛋 dǎ jīdàn Đánh trứng
煎鸡蛋 jiān jīdàn Trứng rán
煮鸡蛋 zhǔ jīdàn Trứng luộc
鸡蛋三明治 jīdàn sānmíngzhì Bánh mì kẹp trứng
鸡蛋里挑骨头 jīdàn lǐ tiāo gǔtou Soi mói, tìm lỗi nhỏ - Một số lưu ý khi sử dụng
Khi đếm trứng, thường dùng lượng từ 只 (zhī) → 一只鸡蛋, 两只鸡蛋.
Trong nấu ăn, có thể kết hợp với động từ 煮、煎、炒、打 để chỉ cách chế biến.
鸡蛋 cũng xuất hiện trong thành ngữ, tục ngữ, mang nghĩa ẩn dụ, ví dụ “鸡蛋里挑骨头”.
Có thể kết hợp với các thực phẩm khác để tạo món ăn phổ biến: 鸡蛋面, 鸡蛋汤, 鸡蛋糕.
- 鸡蛋 tiếng Trung là gì?
鸡蛋
Pinyin: jīdàn
Nghĩa: trứng gà
- Loại từ của 鸡蛋
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
鸡蛋 jīdàn Danh từ (名词) Trứng gà, trứng dùng làm thực phẩm
Ghi chú:
Từ này dùng trong bối cảnh ăn uống, nấu ăn, mua sắm thực phẩm.
- Cách dùng và cấu trúc
3.1. Mua / Ăn / Nấu trứng
鸡蛋 thường đi với 数量词 + 个 / 只
Ví dụ:
我买了十个鸡蛋。
Wǒ mǎi le shí gè jīdàn.
Tôi đã mua 10 quả trứng gà.
早餐我吃了一个鸡蛋。
Zǎocān wǒ chī le yí gè jīdàn.
Sáng nay tôi ăn một quả trứng.
请帮我煮鸡蛋。
Qǐng bāng wǒ zhǔ jīdàn.
Xin hãy giúp tôi luộc trứng.
3.2. Chế biến trứng
鸡蛋 có thể kết hợp với các từ chỉ cách nấu, làm món ăn:
煎鸡蛋 → trứng rán
今天早上我煎了鸡蛋吃。
Jīntiān zǎoshang wǒ jiān le jīdàn chī.
Sáng nay tôi rán trứng để ăn.
炒鸡蛋 → trứng xào
我喜欢炒鸡蛋加番茄。
Wǒ xǐhuān chǎo jīdàn jiā fānqié.
Tôi thích trứng xào với cà chua.
蒸鸡蛋 → trứng hấp
妈妈做的蒸鸡蛋很好吃。
Māma zuò de zhēng jīdàn hěn hǎochī.
Trứng hấp mẹ làm rất ngon.
鸡蛋羹 → trứng hấp mềm (món trứng hấp kiểu Trung Quốc)
我每天早上喝鸡蛋羹。
Wǒ měitiān zǎoshang hē jīdàn gēng.
Mỗi sáng tôi uống món trứng hấp mềm.
3.3. Các mẫu câu thông dụng
鸡蛋多少钱一个?
Jīdàn duōshǎo qián yí gè?
Trứng gà bao nhiêu tiền một quả?
我不吃生鸡蛋。
Wǒ bù chī shēng jīdàn.
Tôi không ăn trứng sống.
早餐我吃了两个煮鸡蛋。
Zǎocān wǒ chī le liǎng gè zhǔ jīdàn.
Sáng nay tôi ăn hai quả trứng luộc.
鸡蛋是早餐常见的食物。
Jīdàn shì zǎocān chángjiàn de shíwù.
Trứng gà là món ăn phổ biến cho bữa sáng.
你会做炒鸡蛋吗?
Nǐ huì zuò chǎo jīdàn ma?
Bạn có biết cách làm trứng xào không?
3.4. Cụm từ phổ biến với 鸡蛋
鸡蛋汤 → súp trứng
鸡蛋面 → mì trứng
鸡蛋饼 → bánh trứng
鸡蛋卷 → trứng cuộn
鸡蛋糕 → bánh trứng hấp hoặc bánh bông lan
鸡蛋 (jīdàn) tiếng Trung là gì?
- Nghĩa của 鸡蛋
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng gà.
Đây là một danh từ thông dụng, dùng để chỉ quả trứng được đẻ ra từ gà mái.
Có thể dùng trong sinh hoạt hàng ngày, nấu ăn, mua bán thực phẩm, công thức nấu ăn…
- Loại từ
Danh từ (名词)
→ chỉ một loại thực phẩm: trứng gà.
Trong câu thường làm:
Tân ngữ: 我买鸡蛋。
Chủ ngữ: 鸡蛋很便宜。
- Cách dùng thông dụng
(1) Làm tân ngữ sau động từ
Ví dụ:
我买了十个鸡蛋。
Wǒ mǎi le shí gè jīdàn.
Tôi mua 10 quả trứng gà.
妈妈正在煮鸡蛋。
Māma zhèngzài zhǔ jīdàn.
Mẹ đang luộc trứng gà.
(2) Đi sau số từ + lượng từ
Lượng từ tiêu chuẩn: 个 (gè)
Một số trường hợp có thể dùng 枚 (méi) — trang trọng hơn.
Ví dụ:
一个鸡蛋
Yí gè jīdàn
Một quả trứng gà.
四个鸡蛋
Sì gè jīdàn
Bốn quả trứng gà.
三枚鸡蛋
Sān méi jīdàn
Ba quả trứng gà (cách nói viết, trang trọng).
(3) Dùng trong cụm danh từ hoặc món ăn
鸡蛋汤
Jīdàn tāng
Canh trứng.
鸡蛋炒饭
Jīdàn chǎofàn
Cơm chiên trứng.
鸡蛋面
Jīdàn miàn
Mì trứng.
(4) Trong hội thoại mua bán
鸡蛋多少钱一斤?
Jīdàn duōshǎo qián yì jīn?
Trứng gà bao nhiêu tiền một cân?
我想再要两个鸡蛋。
Wǒ xiǎng zài yào liǎng gè jīdàn.
Tôi muốn thêm 2 quả trứng nữa.
- Nhiều mẫu câu ví dụ (25 câu đầy đủ phiên âm + nghĩa)
A. Mẫu câu cơ bản
我每天早上都会吃一个鸡蛋。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì chī yí gè jīdàn.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
桌子上有三个鸡蛋。
Zhuōzi shàng yǒu sān gè jīdàn.
Trên bàn có ba quả trứng.
这些鸡蛋是新鲜的。
Zhèxiē jīdàn shì xīnxiān de.
Những quả trứng này rất tươi.
他不喜欢吃煎鸡蛋。
Tā bù xǐhuan chī jiān jīdàn.
Anh ấy không thích ăn trứng chiên.
鸡蛋掉在地上了。
Jīdàn diào zài dìshàng le.
Trứng gà rơi xuống đất rồi.
B. Mẫu câu trong bếp / nấu ăn
请给我两个鸡蛋,我要做蛋糕。
Qǐng gěi wǒ liǎng gè jīdàn, wǒ yào zuò dàngāo.
Cho tôi hai quả trứng, tôi muốn làm bánh.
鸡蛋要先打散再倒进去。
Jīdàn yào xiān dǎsàn zài dào jìnqù.
Trứng phải đánh tan trước rồi mới đổ vào.
这个鸡蛋煮了五分钟。
Zhège jīdàn zhǔ le wǔ fēnzhōng.
Quả trứng này đã luộc 5 phút.
我喜欢吃半熟鸡蛋。
Wǒ xǐhuan chī bànshú jīdàn.
Tôi thích ăn trứng lòng đào.
鸡蛋太生了,不能吃。
Jīdàn tài shēng le, bù néng chī.
Trứng còn sống quá, không ăn được.
C. Mẫu câu trong mua bán / siêu thị
这盒鸡蛋有十二个。
Zhè hé jīdàn yǒu shí’èr gè.
Hộp trứng này có 12 quả.
鸡蛋今天很便宜。
Jīdàn jīntiān hěn piányi.
Hôm nay trứng gà rất rẻ.
老板,我要一斤鸡蛋。
Lǎobǎn, wǒ yào yì jīn jīdàn.
Chủ quán, cho tôi 1 cân trứng.
鸡蛋卖完了。
Jīdàn màiwán le.
Trứng đã bán hết rồi.
你能帮我挑新鲜一点的鸡蛋吗?
Nǐ néng bāng wǒ tiāo xīnxiān yìdiǎn de jīdàn ma?
Bạn có thể chọn trứng tươi hơn cho tôi được không?
D. Mẫu câu mở rộng ngữ nghĩa
鸡蛋壳很薄,要小心。
Jīdàn ké hěn báo, yào xiǎoxīn.
Vỏ trứng rất mỏng, phải cẩn thận.
鸡蛋不能放太久。
Jīdàn bùnéng fàng tài jiǔ.
Trứng không để quá lâu được.
我对鸡蛋过敏。
Wǒ duì jīdàn guòmǐn.
Tôi dị ứng với trứng gà.
她正在把鸡蛋放进冰箱。
Tā zhèngzài bǎ jīdàn fàng jìn bīngxiāng.
Cô ấy đang cho trứng vào tủ lạnh.
这个鸡蛋是有机的。
Zhège jīdàn shì yǒujī de.
Quả trứng này là trứng hữu cơ.
E. Mẫu câu hội thoại thực tế
你喜欢鸡蛋怎么做?
Nǐ xǐhuan jīdàn zěnme zuò?
Bạn thích trứng làm theo cách nào?
我想吃鸡蛋炒番茄。
Wǒ xiǎng chī jīdàn chǎo fānqié.
Tôi muốn ăn trứng xào cà chua.
这些鸡蛋已经坏了。
Zhèxiē jīdàn yǐjīng huài le.
Những quả trứng này bị hỏng rồi.
我刚刚买了一些鸡蛋。
Wǒ gānggāng mǎi le yìxiē jīdàn.
Tôi vừa mua một ít trứng.
小心点,别把鸡蛋弄碎了。
Xiǎoxīn diǎn, bié bǎ jīdàn nòng suì le.
Cẩn thận, đừng làm vỡ trứng.
- 鸡蛋 là gì?
鸡蛋 (jīdàn)
Nghĩa: trứng gà, “quả trứng (của con gà)”.
鸡 (jī): con gà
蛋 (dàn): quả trứng
Khi ghép lại: 鸡蛋 = trứng gà (cũng được dùng chung để nói “trứng” trong đời sống thường ngày, trừ khi cần phân biệt với trứng vịt, trứng cút…).
- Loại từ của 鸡蛋
Danh từ (名词 míngcí)
Dùng để chỉ một loại thực phẩm, một đồ ăn, một nguyên liệu nấu ăn.
Có thể kết hợp với:
Lượng từ: 个 / 只 / 枚 / 盒 / 打
Động từ: 买 / 吃 / 煮 / 炒 / 打 / 打破 / 打碎 / 剥皮…
- Cách dùng trong câu – ngữ pháp
(1) Chủ ngữ
鸡蛋很便宜。
Jīdàn hěn piányí.
Trứng gà rất rẻ.
(2) Tân ngữ
我买了两个鸡蛋。
Wǒ mǎi le liǎng gè jīdàn.
Tôi mua hai quả trứng gà.
(3) Tân ngữ của động từ “nấu, làm món”
她会做鸡蛋汤。
Tā huì zuò jīdàn tāng.
Cô ấy biết nấu canh trứng gà.
(4) Tân ngữ trong cấu trúc số lượng
一盒鸡蛋
Yì hé jīdàn
Một hộp trứng
一打鸡蛋
Yì dá jīdàn
Một tá trứng
(5) Dạng cụm danh từ khi chỉ món ăn
鸡蛋汤
jīdàn tāng
Canh trứng
鸡蛋饼
jīdàn bǐng
Bánh trứng
鸡蛋炒饭
jīdàn chǎofàn
Cơm rang trứng gà
- Lượng từ đi kèm 鸡蛋
Lượng từ thông dụng:
个 (gè) – tự nhiên, phổ biến nhất
只 (zhī) – dùng cho động vật, nhưng cũng được dùng cho trứng
枚 (méi) – hơi trang trọng, dùng cho vật hình tròn/oval
盒 (hé) – hộp
打 (dá) – tá (12 quả)
Ví dụ lượng từ:
一个鸡蛋
Yí gè jīdàn
Một quả trứng
三只鸡蛋
Sān zhī jīdàn
Ba quả trứng
一枚鸡蛋
Yì méi jīdàn
Một quả trứng (trang trọng)
一盒鸡蛋
Yì hé jīdàn
Một hộp trứng
一打鸡蛋
Yì dá jīdàn
Một tá trứng
- Mẫu câu thông dụng với 鸡蛋
(1) A 给 B 做鸡蛋… (A làm món trứng cho B)
妈妈给我做鸡蛋汤。
Māma gěi wǒ zuò jīdàn tāng.
Mẹ nấu canh trứng cho tôi.
(2) 鸡蛋 + 动词 (吃/煮/打/打破/炒…)
他不吃鸡蛋。
Tā bù chī jīdàn.
Anh ấy không ăn trứng gà.
(3) 鸡蛋 + 很/太 + tính từ
鸡蛋太贵了。
Jīdàn tài guì le.
Trứng gà đắt quá.
(4) 做鸡蛋 + món ăn
我会做鸡蛋饼。
Wǒ huì zuò jīdàn bǐng.
Tôi biết làm bánh trứng.
(5) 鸡蛋掉了 / 打破了
鸡蛋掉了。
Jīdàn diào le.
Trứng rơi rồi.
鸡蛋打破了。
Jīdàn dǎ pò le.
Trứng vỡ rồi.
- Nhiều ví dụ minh họa (rất chi tiết)
A. Mua bán – chợ – siêu thị
我买了一盒鸡蛋。
Wǒ mǎi le yì hé jīdàn.
Tôi mua một hộp trứng gà.
今天的鸡蛋很便宜。
Jīntiān de jīdàn hěn piányí.
Hôm nay trứng gà rất rẻ.
你要几个鸡蛋?
Nǐ yào jǐ gè jīdàn?
Bạn muốn mấy quả trứng?
超市的鸡蛋卖完了。
Chāoshì de jīdàn mài wán le.
Trứng ở siêu thị bán hết rồi.
B. Nấu ăn – nhà bếp
我正在煮鸡蛋。
Wǒ zhèngzài zhǔ jīdàn.
Tôi đang luộc trứng.
鸡蛋煎一下就可以吃。
Jīdàn jiān yíxià jiù kěyǐ chī.
Chiên trứng một chút là ăn được.
她喜欢吃鸡蛋三明治。
Tā xǐhuān chī jīdàn sānmíngzhì.
Cô ấy thích ăn sandwich trứng.
鸡蛋炒饭很好吃。
Jīdàn chǎofàn hěn hǎochī.
Cơm rang trứng rất ngon.
C. Trong gia đình
他每天早上吃两个鸡蛋。
Tā měitiān zǎoshang chī liǎng gè jīdàn.
Mỗi sáng anh ấy ăn hai quả trứng.
妈妈给孩子煮鸡蛋。
Māma gěi háizi zhǔ jīdàn.
Mẹ luộc trứng cho con.
D. Tình huống bất ngờ – làm rơi, làm vỡ
小心!鸡蛋要掉了。
Xiǎoxīn! Jīdàn yào diào le.
Cẩn thận! Trứng sắp rơi rồi.
鸡蛋被我打碎了。
Jīdàn bèi wǒ dǎsuì le.
Tôi làm vỡ trứng rồi.
盒子太轻了,鸡蛋摔破了。
Hézi tài qīng le, jīdàn shuāi pò le.
Hộp quá lỏng nên trứng bị vỡ.
E. Chỉ món ăn
鸡蛋汤很好做。
Jīdàn tāng hěn hǎo zuò.
Canh trứng rất dễ làm.
这家店的鸡蛋饼特别香。
Zhè jiā diàn de jīdàn bǐng tèbié xiāng.
Bánh trứng của quán này thơm đặc biệt.
F. Nghĩa bóng (cách nói dân gian)
他连鸡蛋都不会煮。
Tā lián jīdàn dōu bú huì zhǔ.
Ngay cả trứng mà anh ấy cũng không biết luộc.
→ hàm ý “không biết làm việc đơn giản”.
别把事情搞成鸡蛋里挑骨头。
Bié bǎ shìqing gǎo chéng jīdàn lǐ tiāo gútou.
Đừng soi mói chuyện nhỏ thành lớn (tìm xương trong trứng).
- Cấu trúc mở rộng hay gặp
(1) 鸡蛋 + 主食
鸡蛋面 (mì trứng)
鸡蛋糕 (bánh bông lan trứng)
鸡蛋粥 (cháo trứng)
(2) 鸡蛋 + 动词
鸡蛋坏了 – trứng hỏng rồi
鸡蛋变质了 – trứng bị biến chất
鸡蛋煮老了 – trứng luộc quá kỹ
(3) 鸡蛋 + tính từ
新鲜的鸡蛋 – trứng tươi
便宜的鸡蛋 – trứng rẻ
有机鸡蛋 – trứng hữu cơ
- Tóm tắt ngắn gọn
鸡蛋 = trứng gà (danh từ)
Lượng từ: 个、只、枚、盒、一打
Dùng để chỉ thực phẩm, nguyên liệu, món ăn
Xuất hiện trong nhiều món: 鸡蛋汤、鸡蛋饼、鸡蛋炒饭、鸡蛋面…
Cách dùng đa dạng: làm chủ ngữ, tân ngữ, cụm danh từ, lời dặn, quảng cáo, câu mô tả…
Từ tiếng Trung của “鸡蛋” là 鸡蛋 (jīdàn), nghĩa là “quả trứng gà”. Đây là một danh từ dùng để chỉ trứng của gà, thường dùng trong cuộc sống hàng ngày, đặc biệt trong các ngữ cảnh về thực phẩm và nấu ăn.
Loại từ
鸡蛋 là danh từ (danh từ chỉ vật). Nó gồm hai chữ: 鸡 (jī) nghĩa là “con gà”, và 蛋 (dàn) nghĩa là “quả trứng”. Khi ghép lại, chữ này nghĩa đen là “quả trứng của gà”.
Mẫu câu ví dụ
我早餐吃了两个鸡蛋。
Phiên âm: Wǒ zǎocān chī le liǎng gè jīdàn.
Nghĩa tiếng Việt: Tôi đã ăn hai quả trứng gà cho bữa sáng.
妈妈用鸡蛋做了蛋糕。
Phiên âm: Māma yòng jīdàn zuò le dàngāo.
Nghĩa tiếng Việt: Mẹ đã dùng trứng gà làm bánh.
这个超市的鸡蛋很新鲜。
Phiên âm: Zhège chāoshì de jīdàn hěn xīnxiān.
Nghĩa tiếng Việt: Trứng gà ở siêu thị này rất tươi.
Một số chú ý
Trong tiếng Trung, trứng của các động vật khác cũng được gọi là “蛋” nhưng thêm tên con vật phía trước, ví dụ:
鸭蛋 (yādàn) — trứng vịt
鹌鹑蛋 (ānchún dàn) — trứng chim cút.
Trứng gà phổ biến trong văn hóa ẩm thực Trung Quốc, dùng làm nguyên liệu cho nhiều món ăn như trứng xào cà chua, bánh trứng, trứng trà, v.v..
“鸡蛋” trong tiếng Trung là 鸡蛋 (jīdàn), dịch là “trứng gà” hoặc “quả trứng gà”. Đây là từ vựng cơ bản thuộc HSK 2, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày về thực phẩm, nấu ăn và mua sắm. Từ này được cấu tạo từ 鸡 (jī – con gà) + 蛋 (dàn – quả trứng), nhấn mạnh nguồn gốc từ gà.
Loại từ và cấu tạo
鸡蛋 thuộc loại danh từ (名词 – míngcí), dùng để chỉ vật cụ thể trong thực phẩm.
Lượng từ phổ biến: 个 (gè), ví dụ: 一个鸡蛋 (yī gè jīdàn – một quả trứng gà). Không dùng 颗 (kē) như một số loại hạt.
Các bộ phận: 蛋黄 (dànhuáng – lòng đỏ), 蛋白 (dànbái – lòng trắng), 蛋壳 (dànké – vỏ trứng).
Các loại trứng gà phổ biến
Tiếng Trung phân biệt nhiều loại trứng gà chế biến:
生鸡蛋 (shēng jīdàn) – trứng gà sống.
咸蛋 (xián dàn) – trứng muối.
皮蛋 (pídàn) – trứng bắc thảo (trứng vịt thường dùng hơn).
茶叶蛋 (cháyè dàn) – trứng trà.
Mẫu câu ví dụ cơ bản
我买了十个鸡蛋。
Phiên âm: Wǒ mǎi le shí gè jīdàn.
Tiếng Việt: Tôi mua mười quả trứng gà.
超市里有新鲜的鸡蛋。
Phiên âm: Chāoshì lǐ yǒu xīnxian de jīdàn.
Tiếng Việt: Siêu thị có trứng gà tươi.
她用水煮鸡蛋。
Phiên âm: Tā yòng shuǐ zhǔ jīdàn.
Tiếng Việt: Cô ấy luộc trứng gà bằng nước.
Ví dụ câu nâng cao
鸡蛋不能生吃,太危险了。
Phiên âm: Jīdàn bùnéng shēng chī, tài wēixiǎn le.
Tiếng Việt: Không nên ăn trứng gà sống, quá nguy hiểm.
这个蛋糕需要三个鸡蛋和面粉。
Phiên âm: Zhège dàngāo xūyào sān gè jīdàn hé miànfěn.
Tiếng Việt: Chiếc bánh này cần ba quả trứng gà và bột mì.
医生说多吃鸡蛋对身体好。
Phiên âm: Yīshēng shuō duō chī jīdàn duì shēntǐ hǎo.
Tiếng Việt: Bác sĩ nói ăn nhiều trứng gà tốt cho sức khỏe.
炒鸡蛋很好吃,但是要放盐。
Phiên âm: Chǎo jīdàn hěn hǎochī, dànshì yào fàng yán.
Tiếng Việt: Trứng gà chiên rất ngon, nhưng phải cho muối.
孩子们喜欢吃溏心鸡蛋。
Phiên âm: Háizimen xǐhuan chī tángxīnjīdàn.
Tiếng Việt: Trẻ con thích ăn trứng gà lòng đào.
Cách dùng trong ẩm thực Trung Quốc
Trứng gà là nguyên liệu quan trọng trong các món ăn như:
西红柿炒鸡蛋 (xīhóngshì chǎo jīdàn) – cà chua xào trứng gà.
鸡蛋羹 (jīdàn gēng) – chưng trứng gà.
鸡蛋饼 (jīdàn bǐng) – bánh trứng gà.
Trong văn hóa, trứng tượng trưng cho sự sinh sôi, thường dùng trong lễ hội. Lượng từ 个 áp dụng linh hoạt cho mọi loại trứng chim.
Từ tiếng Trung của “鸡蛋” là 鸡蛋 (jīdàn), nghĩa là trứng gà, một danh từ dùng phổ biến trong đời sống và ẩm thực Trung Quốc. Thành phần từ gồm: 鸡 (jī) nghĩa là gà và 蛋 (dàn) nghĩa là trứng.
Loại từ và từ vựng liên quan
鸡蛋 thuộc loại danh từ, dùng để chỉ quả trứng gà. Lượng từ phổ biến đi cùng là 个 (gè), ví dụ: 一个鸡蛋 (một quả trứng gà). Các bộ phận của trứng cũng có từ riêng như:
蛋黄 (dànhuáng) – lòng đỏ trứng
蛋白 (dànbái) – lòng trắng trứng
蛋壳 (dànké) – vỏ trứng
Ngoài ra, từ “蛋” được dùng để chỉ trứng các loài khác với tên loài đứng trước, như:
鸭蛋 (yādàn) – trứng vịt
鹌鹑蛋 (ānchún dàn) – trứng chim cút
鸵鸟蛋 (tuóniǎo dàn) – trứng đà điểu
鹅蛋 (édàn) – trứng ngỗng
野鸡蛋 (yějī dàn) – trứng gà lôi
Tuy nhiên không dùng “蛋” cho trứng cá hay trứng cua mà dùng từ khác như “鱼卵” (yú luǎn – trứng cá), “螃蟹卵” (pángxiè luǎn – trứng cua).
Mẫu câu ví dụ
我早餐吃了两个鸡蛋。
Wǒ zǎocān chī le liǎng gè jīdàn.
Tôi đã ăn hai quả trứng gà cho bữa sáng.
妈妈用鸡蛋做了蛋糕。
Māma yòng jīdàn zuò le dàngāo.
Mẹ đã dùng trứng gà làm bánh.
超市里有新鲜的鸡蛋。
Chāoshì lǐ yǒu xīnxiān de jīdàn.
Siêu thị có trứng gà tươi.
她用水煮鸡蛋。
Tā yòng shuǐ zhǔ jīdàn.
Cô ấy luộc trứng gà bằng nước.
鸡蛋不能生吃,太危险了。
Jīdàn bùnéng shēng chī, tài wēixiǎn le.
Không nên ăn trứng gà sống, quá nguy hiểm.
这个蛋糕需要三个鸡蛋和面粉。
Zhège dàngāo xūyào sān gè jīdàn hé miànfěn.
Chiếc bánh này cần ba quả trứng gà và bột mì.
医生说多吃鸡蛋对身体好。
Yīshēng shuō duō chī jīdàn duì shēntǐ hǎo.
Bác sĩ nói ăn nhiều trứng gà tốt cho sức khỏe.
炒鸡蛋很好吃,但是要放盐。
Chǎo jīdàn hěn hǎochī, dànshì yào fàng yán.
Trứng gà chiên rất ngon, nhưng phải cho muối.
孩子们喜欢吃溏心鸡蛋。
Háizimen xǐhuan chī tángxīn jīdàn.
Trẻ con thích ăn trứng gà lòng đào.
Từ vựng gia cầm và trứng liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
鸡蛋 jīdàn Trứng gà
鸭蛋 yādàn Trứng vịt
咸蛋 xián dàn Trứng muối
皮蛋 pídàn Trứng bắc thảo
鹌鹑蛋 ānchún dàn Trứng chim cút
鸽蛋 gē dàn Trứng chim bồ câu
鹅蛋 édàn Trứng ngỗng
野鸡蛋 yějī dàn Trứng gà lôi
Sử dụng trong ẩm thực
鸡蛋 là nguyên liệu phổ biến trong nhiều món truyền thống Trung Quốc như:
西红柿炒鸡蛋 (xīhóngshì chǎo jīdàn): Cà chua xào trứng gà
鸡蛋羹 (jīdàn gēng): Trứng hấp
鸡蛋饼 (jīdàn bǐng): Bánh trứng
Trứng cũng được dùng để làm trứng muối (咸蛋) hoặc trứng bắc thảo (皮蛋) rất được ưa chuộng trong các món ăn Trung Quốc.
鸡蛋 (jīdàn) là từ tiếng Trung chỉ “trứng gà”, một danh từ cơ bản trong HSK 2, thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày về mua sắm, nấu ăn và dinh dưỡng. Từ này được ghép từ 鸡 (jī – gà) và 蛋 (dàn – trứng), với lượng từ chính là 个 (gè), không dùng 颗 (kē) như hạt. Trong ẩm thực Trung Quốc, trứng gà giàu protein, được dùng tươi hoặc chế biến đa dạng.
Từ vựng bộ phận và chế biến trứng gà
Các bộ phận của 鸡蛋:
蛋黄 (dànhuáng) – lòng đỏ, giàu dưỡng chất.
蛋白 (dànbái) – lòng trắng, ít calo.
蛋壳 (dànké) – vỏ trứng, thường vứt bỏ sau khi bóc (剥蛋壳 – bāo dànké).
Các loại chế biến phổ biến:
生鸡蛋 (shēng jīdàn) – trứng sống (không khuyến khích ăn).
水煮蛋 (shuǐ zhǔ dàn) – trứng luộc.
溏心蛋 (tángxīn dàn) – trứng lòng đào.
茶叶蛋 (cháyè dàn) – trứng trà.
咸鸡蛋 (xián jīdàn) – trứng gà muối (thường dùng trứng vịt hơn).
Mẫu câu ví dụ mở rộng
请给我一个水煮鸡蛋,不要溏心的。
Phiên âm: Qǐng gěi wǒ yī gè shuǐ zhǔ jīdàn, bùyào tángxīnde.
Tiếng Việt: Cho tôi một quả trứng luộc chín, không lòng đào.
蛋糕配方里必须有四个鸡蛋黄。
Phiên âm: Dàngāo pèifāng lǐ bìxū yǒu sì gè jīdànhuáng.
Tiếng Việt: Công thức bánh cần phải có bốn lòng đỏ trứng gà.
蛋白可以用来做蛋白霜。
Phiên âm: Dànbái kěyǐ yònglái zuò dànbáishuāng.
Tiếng Việt: Lòng trắng trứng có thể dùng làm kem trứng.
小心别摔碎鸡蛋壳。
Phiên âm: Xiǎoxīn bié shuāisuì jīdànké.
Tiếng Việt: Cẩn thận đừng làm vỡ vỏ trứng gà.
营养师推荐每天吃一个鸡蛋。
Phiên âm: Yíngyǎngshī tuījiàn měitiān chī yī gè jīdàn.
Tiếng Việt: Chuyên gia dinh dưỡng khuyên ăn một quả trứng gà mỗi ngày.
Bảng từ vựng gia cầm và trứng mở rộng
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
鸡翅膀 jī chìbǎng Cánh gà
鸡爪 jī zhuǎ Chân gà
鸡腿 jītuǐ Đùi gà
鸡脯 jī pú Ức gà
乌骨鸡 wūgǔ jī Gà ác
山鸡 shān jī Chim trĩ
火鸡 huǒ jī Gà tây
鸭肉 yā ròu Thịt vịt
鹅蛋 é dàn Trứng ngỗng
鸵鸟蛋 tuóniǎo dàn Trứng đà điểu
Món ăn nổi tiếng với trứng gà
Trứng gà là nguyên liệu chính trong nhiều món kinh điển:
西红柿炒鸡蛋 (xīhóngshì chǎo jīdàn) – cà chua xào trứng, món gia đình phổ biến.
鸡蛋羹 (jīdàn gēng) – chưng trứng mịn như flan.
嫩滑炒蛋 (nènhuá chǎo dàn) – trứng chiên mềm mịn.
蛋挞 (dàntà) – bánh tart trứng kiểu Hồng Kông.
Những món này thường dùng trong bữa sáng hoặc bữa phụ, nhấn mạnh độ tươi của trứng. Trong văn hóa, trứng tượng trưng cho sự may mắn và sinh sản, hay tặng trong dịp Tết.
鸡蛋 (jīdàn) trong tiếng Trung là danh từ chỉ “trứng gà”, một trong những từ cơ bản và phổ biến nhất trong tiếng Trung dùng để chỉ quả trứng từ con gà. Từ này bao gồm hai chữ: 鸡 (jī) nghĩa là “gà” và 蛋 (dàn) nghĩa là “trứng”. Trong tiếng Trung, khi muốn đếm trứng gà, người ta thường dùng lượng từ 个 (gè), ví dụ 一个鸡蛋 nghĩa là “một quả trứng gà”. Không dùng lượng từ 颗 (kē) cho trứng gà, bởi đây là lượng từ dùng cho hạt nhỏ.
Các bộ phận và loại trứng
蛋黄 (dànhuáng): lòng đỏ trứng, phần giàu dinh dưỡng nhất.
蛋白 (dànbái): lòng trắng trứng.
蛋壳 (dànké): vỏ trứng.
Các loại trứng phổ biến trong tiếng Trung:
鸭蛋 (yādàn): trứng vịt.
咸蛋 (xiándàn): trứng muối.
皮蛋 (pídàn): trứng bắc thảo.
鹌鹑蛋 (ānchún dàn): trứng chim cút.
鹅蛋 (édàn): trứng ngỗng.
鸽蛋 (gē dàn): trứng chim bồ câu.
鸵鸟蛋 (tuóniǎo dàn): trứng đà điểu.
野鸡蛋 (yějī dàn): trứng gà lôi.
Chú ý: Từ 蛋 không dùng để chỉ trứng cá, trứng cua hay các loại trứng hải sản khác mà dùng từ khác như 鱼卵 (yú luǎn) cho trứng cá, 螃蟹卵 (pángxiè luǎn) cho trứng cua.
Mẫu câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch tiếng Việt
我早餐吃了两个鸡蛋。
Wǒ zǎocān chī le liǎng gè jīdàn.
Tôi đã ăn hai quả trứng gà cho bữa sáng.
妈妈用鸡蛋做了蛋糕。
Māma yòng jīdàn zuò le dàngāo.
Mẹ đã dùng trứng gà làm bánh.
这个超市的鸡蛋很新鲜。
Zhège chāoshì de jīdàn hěn xīnxiān.
Trứng gà ở siêu thị này rất tươi.
她用水煮鸡蛋。
Tā yòng shuǐ zhǔ jīdàn.
Cô ấy luộc trứng gà bằng nước.
鸡蛋不能生吃,太危险了。
Jīdàn bùnéng shēng chī, tài wēixiǎn le.
Không nên ăn trứng gà sống, rất nguy hiểm.
这个蛋糕需要三个鸡蛋和面粉。
Zhège dàngāo xūyào sān gè jīdàn hé miànfěn.
Chiếc bánh này cần ba quả trứng gà và bột mì.
医生说多吃鸡蛋对身体好。
Yīshēng shuō duō chī jīdàn duì shēntǐ hǎo.
Bác sĩ nói ăn nhiều trứng gà tốt cho sức khỏe.
炒鸡蛋很好吃,但是要放盐。
Chǎo jīdàn hěn hǎochī, dànshì yào fàng yán.
Trứng chiên rất ngon, nhưng phải cho muối.
孩子们喜欢吃溏心鸡蛋。
Háizimen xǐhuan chī tángxīn jīdàn.
Trẻ con thích ăn trứng gà lòng đào.
Từ vựng liên quan đến gia cầm và trứng gà
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
鸡蛋 jīdàn Trứng gà
鸭蛋 yādàn Trứng vịt
咸蛋 xián dàn Trứng muối
皮蛋 pídàn Trứng bắc thảo
鹌鹑蛋 ānchún dàn Trứng chim cút
鸽蛋 gē dàn Trứng chim bồ câu
鹅蛋 édàn Trứng ngỗng
鸵鸟蛋 tuóniǎo dàn Trứng đà điểu
野鸡蛋 yějī dàn Trứng gà lôi
鸡翅膀 jī chìbǎng Cánh gà
鸡爪 jī zhuǎ Chân gà
鸡腿 jītuǐ Đùi gà
鸡脯 jī pú Ức gà
Ứng dụng trong ẩm thực Trung Quốc
Trứng gà là nguyên liệu chính trong rất nhiều món ăn truyền thống nổi tiếng như:
西红柿炒鸡蛋 (xīhóngshì chǎo jīdàn): cà chua xào trứng gà, món ăn gia đình quen thuộc.
鸡蛋羹 (jīdàn gēng): trứng hấp mịn như flan, rất phổ biến trong bữa ăn Trung Quốc.
蛋挞 (dàntà): bánh tart trứng kiểu Hồng Kông.
嫩滑炒蛋 (nènhuá chǎo dàn): trứng chiên mềm mịn, là món ăn sáng được nhiều người yêu thích.
Ngoài ra, trứng muối (咸蛋) và trứng bắc thảo (皮蛋) là hai món ăn rất đặc trưng Trung Quốc, thường dùng trong các bữa cơm hoặc làm nguyên liệu chế biến món ăn.
Trứng còn mang ý nghĩa biểu tượng trong văn hóa Trung Quốc như sự sinh sôi, may mắn, thường dùng trong các dịp lễ Tết với ý nghĩa cầu chúc sức khỏe và thịnh vượng.
鸡蛋 (jīdàn) là từ tiếng Trung chỉ quả trứng gà, một danh từ cơ bản và phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt trong lĩnh vực thực phẩm và ẩm thực. Thành phần từ gồm 鸡 (jī – con gà) và 蛋 (dàn – quả trứng), được sử dụng với lượng từ phổ biến là 个 (gè) khi đếm số lượng. Đây là cách dùng chuẩn trong tiếng Trung, không dùng lượng từ 颗 (kē) vốn dành cho các vật nhỏ như hạt.
Bộ phận của trứng gà
蛋黄 (dànhuáng): lòng đỏ trứng, phần giàu dinh dưỡng.
蛋白 (dànbái): lòng trắng trứng.
蛋壳 (dànké): vỏ trứng, thường bị lột bỏ khi ăn.
Các loại trứng khác nhau trong tiếng Trung
Tiếng Trung phân biệt rõ trứng của các loài gia cầm và chim khác nhau, ví dụ:
鸭蛋 (yādàn): trứng vịt
咸蛋 (xiándàn): trứng muối (thường làm từ trứng vịt)
皮蛋 (pídàn): trứng bắc thảo
鹌鹑蛋 (ānchún dàn): trứng chim cút
鹅蛋 (édàn): trứng ngỗng
鸵鸟蛋 (tuóniǎo dàn): trứng đà điểu
野鸡蛋 (yějī dàn): trứng gà lôi
鸽蛋 (gē dàn): trứng chim bồ câu
Tuy nhiên, từ 蛋 không dùng để gọi trứng các loài thủy sinh như cá, cua, tôm mà có các từ riêng như 鱼卵 (yú luǎn) – trứng cá, 螃蟹卵 (pángxiè luǎn) – trứng cua.
Ví dụ câu chi tiết kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt
我早餐吃了两个鸡蛋。
Wǒ zǎocān chī le liǎng gè jīdàn.
Tôi đã ăn hai quả trứng gà cho bữa sáng.
妈妈用鸡蛋做了蛋糕。
Māma yòng jīdàn zuò le dàngāo.
Mẹ đã dùng trứng gà làm bánh.
这个超市的鸡蛋很新鲜。
Zhège chāoshì de jīdàn hěn xīnxiān.
Trứng gà ở siêu thị này rất tươi.
她用水煮鸡蛋。
Tā yòng shuǐ zhǔ jīdàn.
Cô ấy luộc trứng gà bằng nước.
鸡蛋不能生吃,太危险了。
Jīdàn bùnéng shēng chī, tài wēixiǎn le.
Không nên ăn trứng gà sống, rất nguy hiểm.
这个蛋糕需要三个鸡蛋和面粉。
Zhège dàngāo xūyào sān gè jīdàn hé miànfěn.
Chiếc bánh này cần ba quả trứng gà và bột mì.
医生说多吃鸡蛋对身体好。
Yīshēng shuō duō chī jīdàn duì shēntǐ hǎo.
Bác sĩ nói ăn nhiều trứng gà tốt cho sức khỏe.
炒鸡蛋很好吃,但是要放盐。
Chǎo jīdàn hěn hǎochī, dànshì yào fàng yán.
Trứng chiên rất ngon, nhưng phải cho muối.
孩子们喜欢吃溏心鸡蛋。
Háizimen xǐhuan chī tángxīn jīdàn.
Trẻ con thích ăn trứng gà lòng đào.
Từ vựng liên quan về gia cầm và trứng
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
鸡蛋 jīdàn Trứng gà
鸭蛋 yādàn Trứng vịt
咸蛋 xián dàn Trứng muối
皮蛋 pídàn Trứng bắc thảo
鹌鹑蛋 ānchún dàn Trứng chim cút
鹅蛋 édàn Trứng ngỗng
鸵鸟蛋 tuóniǎo dàn Trứng đà điểu
野鸡蛋 yějī dàn Trứng gà lôi
鸽蛋 gē dàn Trứng chim bồ câu
鸡翅膀 jī chìbǎng Cánh gà
鸡爪 jī zhuǎ Chân gà
鸡腿 jītuǐ Đùi gà
鸡脯 jī pú Ức gà
鸭肉 yā ròu Thịt vịt
Món ăn nổi bật với trứng gà
Trong ẩm thực Trung Quốc, trứng gà là nguyên liệu cho nhiều món ăn truyền thống và rất phổ biến như:
西红柿炒鸡蛋 (xīhóngshì chǎo jīdàn) – món cà chua xào trứng gà, dễ làm và dân dã.
鸡蛋羹 (jīdàn gēng) – trứng hấp mềm mịn, gần giống flan.
蛋挞 (dàntà) – bánh tart trứng kiểu Hồng Kông.
嫩滑炒蛋 (nènhuá chǎo dàn) – trứng chiên mềm mượt.
Ngoài ra, các món như trứng muối (咸蛋) và trứng bắc thảo (皮蛋) là đặc sản người Trung rất ưa chuộng trong các bữa cơm hàng ngày hoặc dịp lễ tết.
Trứng cũng mang ý nghĩa biểu tượng cho sự sinh sôi, may mắn, được dùng trong nghi thức truyền thống và tặng nhau trong dịp đặc biệt để cầu chúc sức khỏe, sự phát triển.


















































