Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster西瓜 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

西瓜 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER

Từ vựng “西瓜” trong tiếng TrungNghĩa, phát âm và loại từNghĩa: 西瓜 = dưa hấu (trái dưa hấu nói chung).Phát âm: xīgua (phiên âm pinyin).Loại từ: Danh từ thường (trái cây).Lượng từ thường dùng: 个 (quả), 颗 (quả, nhấn dáng tròn), 片 (miếng mỏng), 块 (miếng/khúc), 半个 (nửa quả).Bộ phận liên quan: 西瓜皮 (vỏ), 西瓜籽/子 (hạt), 瓤 (ruột).Tính chất thường gặp: 甜 (ngọt), 清甜 (ngọt thanh), 多汁 (nhiều nước), 沙瓤 (ruột bở), 脆 (giòn đối với phần trắng), 熟/不熟 (chín/chưa chín).Cách dùng và cụm phổ biếnChỉ số lượng/định lượng:一/两/三 + 个/颗 + 西瓜 (một/hai/ba quả dưa hấu).一片/一块西瓜 (một miếng/một khúc).半个西瓜 (nửa quả).一斤/两斤西瓜 (cân theo “斤” – ~500g/đơn vị cân Trung Quốc).Động từ thường đi với 西瓜:买 (mua), 卖 (bán), 切 (cắt), 吃 (ăn), 挑/选 (chọn), 种 (trồng), 抱 (bế/ôm), 冰镇 (ướp lạnh), 打汁/榨汁 (ép nước), 吐籽 (nhả hạt).Cụm từ đi kèm:西瓜汁 (nước ép dưa hấu), 西瓜味 (vị dưa hấu), 西瓜摊/西瓜店 (sạp/cửa hàng bán dưa hấu),无籽西瓜 (dưa hấu không hạt), 迷你西瓜 (dưa hấu mini), 冰镇西瓜 (dưa hấu ướp lạnh).Chỉ mùa/sở thích/thói quen:夏天吃西瓜 (ăn dưa hấu vào mùa hè), 爱吃西瓜 (thích ăn dưa hấu), 常吃西瓜 (hay ăn).Mẫu câu ngữ pháp thường gặp với “西瓜” Định lượng và miêu tảMẫu: Số + lượng từ + 西瓜 + tính từ/miêu tảVí dụ: 两个西瓜很甜。Liǎng gè xīguā hěn tián. Hai quả dưa hấu rất ngọt. So sánh bằng 比/没有Mẫu: A 比 B + Adj / A 没有 B + AdjVí dụ: 这块西瓜比那块甜。Zhè kuài xīguā bǐ nà kuài tián. Miếng này ngọt hơn miếng kia. Bổ ngữ trạng thái với 得Mẫu: V + 得 + AdjVí dụ: 他挑西瓜挑得很专业。Tā tiāo xīguā tiāo de hěn zhuānyè. Anh ấy chọn dưa hấu rất “chuyên nghiệp”. Cấu trúc 把 (đưa đối tượng ra trước để xử lý)Mẫu: 把 + O + V + bổ ngữVí dụ: 把西瓜切成小块。Bǎ xīguā qiē chéng xiǎo kuài. Hãy cắt dưa hấu thành miếng nhỏ. Câu tồn tại/định vị với 在/有/放着Mẫu: 地点 + 有/放着 + danh ngữVí dụ: 桌子上放着半个西瓜。Zhuōzi shàng fàngzhe bàn gè xīguā. Trên bàn đặt nửa quả dưa hấu. Bị động với 被Mẫu: O + 被 + S + VVí dụ: 西瓜被切好了。Xīguā bèi qiē hǎo le. Dưa hấu đã bị cắt xong.

5/5 - (1 bình chọn)

西瓜 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

西瓜 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Từ vựng “西瓜” trong tiếng Trung

Nghĩa, phát âm và loại từ

  • Nghĩa: 西瓜 = dưa hấu (trái dưa hấu nói chung).
  • Phát âm: xīgua (phiên âm pinyin).
  • Loại từ: Danh từ thường (trái cây).
  • Lượng từ thường dùng: 个 (quả), 颗 (quả, nhấn dáng tròn), 片 (miếng mỏng), 块 (miếng/khúc), 半个 (nửa quả).
  • Bộ phận liên quan: 西瓜皮 (vỏ), 西瓜籽/子 (hạt), 瓤 (ruột).
  • Tính chất thường gặp: 甜 (ngọt), 清甜 (ngọt thanh), 多汁 (nhiều nước), 沙瓤 (ruột bở), 脆 (giòn đối với phần trắng), 熟/不熟 (chín/chưa chín).

Cách dùng và cụm phổ biến

  • Chỉ số lượng/định lượng:
  • 一/两/三 + 个/颗 + 西瓜 (một/hai/ba quả dưa hấu).
  • 一片/一块西瓜 (một miếng/một khúc).
  • 半个西瓜 (nửa quả).
  • 一斤/两斤西瓜 (cân theo “斤” – ~500g/đơn vị cân Trung Quốc).
  • Động từ thường đi với 西瓜:
  • 买 (mua), 卖 (bán), 切 (cắt), 吃 (ăn), 挑/选 (chọn), 种 (trồng), 抱 (bế/ôm), 冰镇 (ướp lạnh), 打汁/榨汁 (ép nước), 吐籽 (nhả hạt).
  • Cụm từ đi kèm:
  • 西瓜汁 (nước ép dưa hấu), 西瓜味 (vị dưa hấu), 西瓜摊/西瓜店 (sạp/cửa hàng bán dưa hấu),
  • 无籽西瓜 (dưa hấu không hạt), 迷你西瓜 (dưa hấu mini), 冰镇西瓜 (dưa hấu ướp lạnh).
  • Chỉ mùa/sở thích/thói quen:
  • 夏天吃西瓜 (ăn dưa hấu vào mùa hè), 爱吃西瓜 (thích ăn dưa hấu), 常吃西瓜 (hay ăn).

Mẫu câu ngữ pháp thường gặp với “西瓜”
Định lượng và miêu tả

  • Mẫu: Số + lượng từ + 西瓜 + tính từ/miêu tả
  • Ví dụ: 两个西瓜很甜。Liǎng gè xīguā hěn tián. Hai quả dưa hấu rất ngọt.
    So sánh bằng 比/没有
  • Mẫu: A 比 B + Adj / A 没有 B + Adj
  • Ví dụ: 这块西瓜比那块甜。Zhè kuài xīguā bǐ nà kuài tián. Miếng này ngọt hơn miếng kia.
    Bổ ngữ trạng thái với 得
  • Mẫu: V + 得 + Adj
  • Ví dụ: 他挑西瓜挑得很专业。Tā tiāo xīguā tiāo de hěn zhuānyè. Anh ấy chọn dưa hấu rất “chuyên nghiệp”.
    Cấu trúc 把 (đưa đối tượng ra trước để xử lý)
  • Mẫu: 把 + O + V + bổ ngữ
  • Ví dụ: 把西瓜切成小块。Bǎ xīguā qiē chéng xiǎo kuài. Hãy cắt dưa hấu thành miếng nhỏ.
    Câu tồn tại/định vị với 在/有/放着
  • Mẫu: 地点 + 有/放着 + danh ngữ
  • Ví dụ: 桌子上放着半个西瓜。Zhuōzi shàng fàngzhe bàn gè xīguā. Trên bàn đặt nửa quả dưa hấu.
    Bị động với 被
  • Mẫu: O + 被 + S + V
  • Ví dụ: 西瓜被切好了。Xīguā bèi qiē hǎo le. Dưa hấu đã bị cắt xong.

40 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)

  • Định nghĩa: 西瓜很甜。
    Xīguā hěn tián.
    Dưa hấu rất ngọt.
  • Số lượng: 我买了两个西瓜。
    Wǒ mǎi le liǎng gè xīguā.
    Tôi đã mua hai quả dưa hấu.
  • Miếng nhỏ: 给我一片西瓜。
    Gěi wǒ yí piàn xīguā.
    Cho tôi một miếng dưa hấu.
  • Khúc to: 他拿着一块西瓜。
    Tā názhe yí kuài xīguā.
    Anh ấy cầm một khúc dưa hấu.
  • Nửa quả: 冰箱里有半个西瓜。
    Bīngxiāng lǐ yǒu bàn gè xīguā.
    Trong tủ lạnh có nửa quả dưa hấu.
  • Vỏ – hạt: 别把西瓜皮和籽扔得到处都是。
    Bié bǎ xīguā pí hé zǐ rēng de dàochù dōu shì.
    Đừng vứt vỏ và hạt dưa hấu lung tung.
  • Không hạt: 这个是无籽西瓜。
    Zhège shì wúzǐ xīguā.
    Cái này là dưa hấu không hạt.
  • Ướp lạnh: 我们先冰镇一下西瓜。
    Wǒmen xiān bīngzhèn yíxià xīguā.
    Chúng ta ướp lạnh dưa hấu một chút đã.
  • Ép nước: 用西瓜打汁很好喝。
    Yòng xīguā dǎ zhī hěn hǎohē.
    Dùng dưa hấu ép nước thì rất ngon.
  • Cân nặng: 这只西瓜有五斤。
    Zhè zhī xīguā yǒu wǔ jīn.
    Quả dưa hấu này nặng năm cân (khoảng 2.5kg).
  • Chín: 西瓜熟了没?
    Xīguā shú le méi?
    Dưa hấu chín chưa?
  • Chưa chín: 这个西瓜不太熟。
    Zhège xīguā bù tài shú.
    Quả dưa này chưa chín lắm.
  • Nhiều nước: 这西瓜很多汁。
    Zhè xīguā hěn duōzhī.
    Dưa hấu này rất nhiều nước.
  • Ruột bở: 我喜欢沙瓤的西瓜。
    Wǒ xǐhuān shāráng de xīguā.
    Tôi thích dưa hấu ruột bở.
  • Chọn dưa: 他挑西瓜挑得很会。
    Tā tiāo xīguā tiāo de hěn huì.
    Anh ấy chọn dưa hấu rất khéo.
  • Gõ thử: 拍拍西瓜听听声。
    Pāi pāi xīguā tīng ting shēng.
    Gõ thử dưa hấu nghe âm thanh (để đoán chín).
  • So sánh ngọt: 这块西瓜比那块甜。
    Zhè kuài xīguā bǐ nà kuài tián.
    Miếng này ngọt hơn miếng kia.
  • Không bằng: 这个西瓜没有昨天买的甜。
    Zhège xīguā méiyǒu zuótiān mǎi de tián.
    Quả này không ngọt bằng quả mua hôm qua.
  • Mùa hè: 夏天吃西瓜最舒服。
    Xiàtiān chī xīguā zuì shūfu.
    Mùa hè ăn dưa hấu là dễ chịu nhất.
  • Thói quen: 我每天都喜欢吃西瓜。
    Wǒ měitiān dōu xǐhuān chī xīguā.
    Tôi thích ăn dưa hấu mỗi ngày.
  • Mời ăn: 来,吃一块西瓜。
    Lái, chī yí kuài xīguā.
    Nào, ăn một miếng dưa hấu nhé.
  • Cấm vứt bừa: 别把西瓜籽吐在地上。
    Bié bǎ xīguā zǐ tǔ zài dìshang.
    Đừng nhả hạt dưa hấu xuống đất.
  • Cắt nhỏ: 把西瓜切成小三角。
    Bǎ xīguā qiē chéng xiǎo sānjiǎo.
    Cắt dưa hấu thành miếng tam giác nhỏ.
  • Đặt lên bàn: 桌子上放着一个西瓜。
    Zhuōzi shàng fàngzhe yí gè xīguā.
    Trên bàn đặt một quả dưa hấu.
  • Mang theo: 她抱着西瓜回家。
    Tā bàozhe xīguā huí jiā.
    Cô ấy ôm dưa hấu về nhà.
  • Mua ở sạp: 我在西瓜摊买的。
    Wǒ zài xīguā tān mǎi de.
    Tôi mua ở sạp dưa hấu.
  • Vị dưa hấu: 我喜欢西瓜味的冰淇淋。
    Wǒ xǐhuān xīguā wèi de bīngqílín.
    Tôi thích kem vị dưa hấu.
  • Nước ép: 这杯是西瓜汁。
    Zhè bēi shì xīguā zhī.
    Ly này là nước ép dưa hấu.
  • Đóng gói: 西瓜已经切好装盒了。
    Xīguā yǐjīng qiē hǎo zhuāng hé le.
    Dưa hấu đã cắt xong và cho vào hộp rồi.
  • Bị động: 西瓜被分成了四块。
    Xīguā bèi fēn chéng le sì kuài.
    Dưa hấu đã bị chia thành bốn khúc.
  • Món tráng miệng: 饭后吃点儿西瓜吧。
    Fàn hòu chī diǎnr xīguā ba.
    Ăn chút dưa hấu sau bữa cơm nhé.
  • Giá rẻ: 现在西瓜挺便宜的。
    Xiànzài xīguā tǐng piányi de.
    Bây giờ dưa hấu khá rẻ.
  • Mini: 这个迷你西瓜很可爱。
    Zhège mínǐ xīguā hěn kě’ài.
    Quả dưa hấu mini này rất dễ thương.
  • Không muốn ăn: 我今天不想吃西瓜。
    Wǒ jīntiān bù xiǎng chī xīguā.
    Hôm nay tôi không muốn ăn dưa hấu.
  • Nhiều hơn: 他吃西瓜吃得比我多。
    Tā chī xīguā chī de bǐ wǒ duō.
    Anh ấy ăn dưa hấu nhiều hơn tôi.
  • Ăn quá lạnh: 西瓜太冰了,别吃太多。
    Xīguā tài bīng le, bié chī tài duō.
    Dưa hấu lạnh quá, đừng ăn quá nhiều.
  • Mang ra tiệm: 把西瓜拿到店里切。
    Bǎ xīguā ná dào diàn lǐ qiē.
    Mang dưa hấu vào tiệm để cắt.
  • Trang trí: 用西瓜做个拼盘。
    Yòng xīguā zuò gè pīnpán.
    Dùng dưa hấu làm một đĩa tổng hợp.
  • Chia phần: 每人一块西瓜。
    Měi rén yí kuài xīguā.
    Mỗi người một miếng dưa hấu.
  • Tưới nước trồng: 我家院子里种着西瓜。
    Wǒ jiā yuànzi lǐ zhòngzhe xīguā.
    Vườn nhà tôi đang trồng dưa hấu.

Mẹo ghi nhớ nhanh

  • Cặp lượng từ: 个/颗 (quả) ↔ 片/块 (miếng). Luyện nói theo cặp: 一个西瓜 ↔ 一块西瓜.
  • Khi miêu tả: Dùng tính từ “tián, duōzhī, shāráng” để phản ánh cảm nhận khi ăn.
  • Ngữ cảnh thực tế: Mùa hè, tủ lạnh, sạp trái cây, cân “斤” — ghép với 西瓜 để nói tự nhiên.
  • Ngữ pháp linh hoạt: Kết hợp với 比, 把, 着, 被 để đa dạng hóa câu nói hằng ngày.
  1. 西瓜 nghĩa là gì?

西瓜
Pinyin: xīguā
Nghĩa: dưa hấu

Đây là từ dùng để chỉ trái dưa hấu – một loại quả có vỏ xanh, ruột đỏ hoặc vàng, vị ngọt, nhiều nước.

  1. Loại từ (Từ loại)

西瓜 là danh từ (名词 míngcí).
Có thể dùng như một danh từ bình thường hoặc làm tân ngữ, chủ ngữ, kết hợp với lượng từ.

Lượng từ thường đi kèm:

个 (gè) – phổ biến nhất

块 (kuài) – chỉ miếng dưa hấu

片 (piàn) – chỉ lát dưa hấu

口 (kǒu) – chỉ miếng cắn

Ví dụ:

一个西瓜 (yí gè xīguā) – một quả dưa hấu

一块西瓜 (yí kuài xīguā) – một miếng dưa hấu

一片西瓜 (yí piàn xīguā) – một lát dưa hấu

  1. Giải thích cách dùng trong câu
    3.1. Dùng 西瓜 làm chủ ngữ

西瓜很甜。
Xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.

3.2. Dùng 西瓜 làm tân ngữ

我想吃西瓜。
Wǒ xiǎng chī xīguā.
Tôi muốn ăn dưa hấu.

3.3. Dùng với lượng từ

买一个西瓜。
Mǎi yí gè xīguā.
Mua một quả dưa hấu.

3.4. Dùng như bổ ngữ miêu tả hương vị, màu sắc

这个西瓜很红。
Zhège xīguā hěn hóng.
Quả dưa hấu này rất đỏ (ruột đỏ).

3.5. Dùng trong câu so sánh

西瓜比苹果便宜。
Xīguā bǐ píngguǒ piányi.
Dưa hấu rẻ hơn táo.

  1. 30 mẫu câu ví dụ với 西瓜 (kèm pinyin + dịch)
    A. Mẫu câu đơn giản

我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuān chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.

这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.

西瓜是夏天最受欢迎的水果。
Xīguā shì xiàtiān zuì shòu huānyíng de shuǐguǒ.
Dưa hấu là loại trái cây được yêu thích nhất vào mùa hè.

他买了两个西瓜。
Tā mǎi le liǎng gè xīguā.
Anh ấy mua hai quả dưa hấu.

我们一起吃西瓜吧。
Wǒmen yìqǐ chī xīguā ba.
Chúng ta cùng ăn dưa hấu nhé.

B. Câu mô tả phẩm chất

这块西瓜不太甜。
Zhè kuài xīguā bú tài tián.
Miếng dưa hấu này không ngọt lắm.

这个西瓜很大。
Zhège xīguā hěn dà.
Quả dưa hấu này rất to.

西瓜的水分很多。
Xīguā de shuǐfèn hěn duō.
Dưa hấu có nhiều nước.

这种西瓜又甜又沙。
Zhè zhǒng xīguā yòu tián yòu shā.
Loại dưa hấu này vừa ngọt vừa bở.

这个西瓜挺好吃的。
Zhège xīguā tǐng hǎochī de.
Quả dưa hấu này khá ngon.

C. Câu với lượng từ

我要买一个大西瓜。
Wǒ yào mǎi yí gè dà xīguā.
Tôi muốn mua một quả dưa hấu lớn.

给我两块西瓜。
Gěi wǒ liǎng kuài xīguā.
Cho tôi hai miếng dưa hấu.

他吃了一片西瓜。
Tā chī le yí piàn xīguā.
Anh ấy ăn một lát dưa hấu.

孩子咬了一口西瓜。
Háizi yǎo le yí kǒu xīguā.
Đứa trẻ cắn một miếng dưa hấu.

桌子上放着一个西瓜。
Zhuōzi shàng fàngzhe yí gè xīguā.
Trên bàn đang đặt một quả dưa hấu.

D. Câu với động từ

妈妈切西瓜。
Māma qiē xīguā.
Mẹ đang cắt dưa hấu.

他正在卖西瓜。
Tā zhèngzài mài xīguā.
Anh ấy đang bán dưa hấu.

我们在超市挑西瓜。
Wǒmen zài chāoshì tiāo xīguā.
Chúng tôi chọn dưa hấu trong siêu thị.

你会挑西瓜吗?
Nǐ huì tiāo xīguā ma?
Bạn biết chọn dưa hấu không?

西瓜放久了会坏。
Xīguā fàng jiǔ le huì huài.
Dưa hấu để lâu sẽ bị hỏng.

E. Câu miêu tả hoàn cảnh, trạng thái

篮子里装着三个西瓜。
Lánzi lǐ zhuāngzhe sān gè xīguā.
Trong giỏ đựng ba quả dưa hấu.

地上滚着一个西瓜。
Dìshàng gǔnzhe yí gè xīguā.
Dưới đất đang lăn một quả dưa hấu.

我手里拿着西瓜。
Wǒ shǒu lǐ názhe xīguā.
Tôi đang cầm dưa hấu trong tay.

冰箱里还有西瓜吗?
Bīngxiāng lǐ hái yǒu xīguā ma?
Trong tủ lạnh còn dưa hấu không?

这个西瓜是昨天买的。
Zhège xīguā shì zuótiān mǎi de.
Quả dưa hấu này mua hôm qua.

F. Câu so sánh, suy luận

西瓜比草莓便宜得多。
Xīguā bǐ cǎoméi piányi de duō.
Dưa hấu rẻ hơn dâu rất nhiều.

夏天吃西瓜最舒服。
Xiàtiān chī xīguā zuì shūfu.
Mùa hè ăn dưa hấu là tuyệt nhất.

西瓜看起来很新鲜。
Xīguā kàn qǐlái hěn xīnxiān.
Dưa hấu trông rất tươi.

这个西瓜摸起来很硬。
Zhège xīguā mō qǐlái hěn yìng.
Quả dưa hấu này sờ vào rất cứng.

这个西瓜好像不熟。
Zhège xīguā hǎoxiàng bù shú.
Hình như quả dưa hấu này chưa chín.

  1. Gợi ý mẫu câu bạn có thể dùng hằng ngày

我想吃西瓜。
Wǒ xiǎng chī xīguā.
Tôi muốn ăn dưa hấu.

西瓜多少钱一斤?
Xīguā duōshǎo qián yì jīn?
Dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?

这个西瓜甜不甜?
Zhège xīguā tián bù tián?
Quả dưa này ngọt không?

你怎么挑西瓜?
Nǐ zěnme tiāo xīguā?
Bạn chọn dưa hấu như thế nào?

Nghĩa, phát âm và loại từ
Nghĩa: quả dưa hấu (watermelon)

Chữ Hán: 西瓜

Phiên âm: xīguā

Loại từ: danh từ

Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 颗 (kē, nhấn dạng tròn), 块 (kuài, miếng), 片 (piàn, lát)

Ví dụ lượng từ:

Một quả: 一个西瓜 (yí gè xīguā) — một quả dưa hấu

Nửa quả: 半个西瓜 (bàn gè xīguā) — nửa quả dưa hấu

Một miếng: 一块西瓜 (yí kuài xīguā) — một miếng dưa hấu

Một lát: 一片西瓜 (yí piàn xīguā) — một lát dưa hấu

Từ vựng liên quan và collocations
Hạt dưa hấu: 西瓜籽 / 西瓜子 (xīguā zǐ)

Vỏ dưa hấu: 西瓜皮 (xīguā pí)

Nước dưa hấu: 西瓜汁 (xīguā zhī)

Ruộng dưa hấu: 西瓜地 (xīguā dì)

Trồng dưa hấu: 种西瓜 (zhòng xīguā)

Bán dưa hấu: 卖西瓜 (mài xīguā)

Chọn dưa hấu: 挑西瓜 (tiāo xīguā)

Bổ dưa hấu: 切西瓜 (qiē xīguā)

Ngon ngọt: 甜 (tián), 多汁 (duōzhī), 新鲜 (xīnxiān), 清爽 (qīngshuǎng)

Chín / chưa chín: 熟 (shú) / 不熟 (bù shú)

Mẫu câu ngữ pháp phổ biến với “西瓜”
Câu miêu tả trạng thái:

桌子上放着一个西瓜。 Zhuōzi shàng fàng zhe yí gè xīguā. Trên bàn có đặt một quả dưa hấu.

Cấu trúc “把” (xử lý đối tượng):

把西瓜切成块。 Bǎ xīguā qiē chéng kuài. Bổ dưa hấu thành miếng.

So sánh với “比”:

西瓜比哈密瓜便宜。 Xīguā bǐ Hāmìguā piányi. Dưa hấu rẻ hơn dưa lưới (Hami).

Phủ định so sánh “没有”:

今年的西瓜没有去年的甜。 Jīnnián de xīguā méiyǒu qùnián de tián. Dưa hấu năm nay không ngọt bằng năm ngoái.

Mục đích “为了/给”:

我买西瓜给大家吃。 Wǒ mǎi xīguā gěi dàjiā chī. Tôi mua dưa hấu cho mọi người ăn.

Kết hợp tính từ:

这个西瓜很甜,很多汁。 Zhè ge xīguā hěn tián, hěn duōzhī. Quả dưa hấu này rất ngọt, nhiều nước.

Ví dụ theo tình huống
Mua bán và lựa chọn
Bạn mua mấy quả dưa hấu? 你买了几个西瓜? Nǐ mǎi le jǐ gè xīguā? Bạn đã mua mấy quả dưa hấu?

Quả này nặng hơn quả kia. 这个西瓜比那个重。 Zhè ge xīguā bǐ nà ge zhòng. Quả dưa này nặng hơn quả kia.

Có giảm giá không? 西瓜今天打折吗? Xīguā jīntiān dǎzhé ma? Dưa hấu hôm nay có giảm giá không?

Chọn dưa hấu chín. 你会挑熟的西瓜吗? Nǐ huì tiāo shú de xīguā ma? Bạn biết chọn dưa hấu chín không?

Ăn uống, miêu tả hương vị
Dưa hấu rất mát. 夏天吃西瓜很解暑。 Xiàtiān chī xīguā hěn jiěshǔ. Mùa hè ăn dưa hấu rất giải nhiệt.

Quả này ngọt lắm. 这个西瓜甜得不得了。 Zhè ge xīguā tián de bùdéliǎo. Quả dưa này ngọt kinh khủng.

Cắt thành lát mỏng. 把西瓜切成薄片。 Bǎ xīguā qiē chéng báopiàn. Cắt dưa hấu thành lát mỏng.

Đừng nuốt hạt. 别吞西瓜籽。 Bié tūn xīguā zǐ. Đừng nuốt hạt dưa hấu.

Sinh hoạt, cảnh vật
Trên xe có mấy quả dưa hấu. 车上放着几个人买的西瓜。 Chē shàng fàng zhe jǐ gè rén mǎi de xīguā. Trên xe có để vài quả dưa hấu mọi người đã mua.

Trong ruộng dưa hấu. 他们在西瓜地里劳作。 Tāmen zài xīguā dì lǐ láozuò. Họ đang làm việc trong ruộng dưa hấu.

Bán dưa ở chợ. 她在市场卖西瓜。 Tā zài shìchǎng mài xīguā. Cô ấy bán dưa hấu ở chợ.

So sánh và ẩn dụ
To như dưa hấu. 他的肚子像西瓜一样大。 Tā de dùzi xiàng xīguā yíyàng dà. Bụng anh ấy to như quả dưa hấu.

Màu đỏ như ruột dưa. 这件衣服红得像西瓜瓤。 Zhè jiàn yīfu hóng de xiàng xīguā ráng. Áo này đỏ như ruột dưa hấu.

Câu dài hơn và tổ hợp tự nhiên
Tôi mua một quả dưa hấu lớn, bổ ra chia cho mọi người. 我买了一个大西瓜,把它切开分给大家。 Wǒ mǎi le yí gè dà xīguā, bǎ tā qiē kāi fēn gěi dàjiā. Tôi đã mua một quả dưa hấu lớn, bổ ra chia cho mọi người.

Dưa hấu trong siêu thị hôm nay rẻ hơn ngoài chợ. 今天超市的西瓜比市场的便宜。 Jīntiān chāoshì de xīguā bǐ shìchǎng de piányi. Dưa hấu ở siêu thị hôm nay rẻ hơn ở chợ.

Dưa hấu để trong tủ lạnh cả buổi, ăn vào mát lạnh. 西瓜在冰箱里放了一会儿,吃起来凉凉的。 Xīguā zài bīngxiāng lǐ fàng le yíhuìr, chī qǐlái liáng liáng de. Dưa hấu để trong tủ lạnh một lúc, ăn vào mát lạnh.

Đừng đặt dưa hấu ở chỗ có nắng, sẽ nhanh hỏng. 西瓜别放在太阳底下,会很快坏掉。 Xīguā bié fàng zài tàiyáng dǐxia, huì hěn kuài huài diào. Đừng đặt dưa hấu dưới nắng, sẽ nhanh hỏng.

Mẹo ghi nhớ và dùng tự nhiên
Nhớ lượng từ: một quả dùng 个; miếng dùng 块; lát dùng 片.

Miêu tả vị: 甜、多汁、新鲜、清爽 — dùng rất tự nhiên khi khen dưa.

Hành động với dưa: 买/挑/切/吃/种/卖 kết hợp “西瓜” sẽ tạo câu sinh hoạt tự nhiên.

Phân biệt trạng thái và hành động:

在吃西瓜 → đang ăn dưa hấu (quá trình).

桌上放着西瓜 → trên bàn có đặt dưa hấu (trạng thái).

Khái niệm và phát âm
Nghĩa: 西瓜 = dưa hấu.

Chữ viết: 西瓜 (giản thể và phồn thể đều như nhau).

Pinyin: xīguā (xī = thanh 1, guā = thanh 1).

Gốc từ: 西 nghĩa là “phía Tây”, 瓜 là “quả bầu/quả bí”; “dưa từ phương Tây” (dưa hấu du nhập từ phía tây Trung Quốc thời xưa).

Loại từ và lượng từ đi kèm
Loại từ: Danh từ (水果 – trái cây).

Lượng từ phổ thông:

个: một quả dưa hấu → 一个西瓜

颗: một “quả” (dùng cho vật tròn) → 一颗西瓜

片/块: một miếng/lát → 一片西瓜 / 一块西瓜

半个: nửa quả → 半个西瓜

Từ đếm hạt/rác:

籽: hạt dưa hấu → 西瓜籽

皮: vỏ dưa hấu → 西瓜皮

汁: nước ép dưa hấu → 西瓜汁

Lưu ý: 个 dùng an toàn trong hầu hết tình huống; 颗 dùng khi nhấn hình dáng tròn; 片/块 dùng cho miếng/lát.

Từ liên quan và cụm từ thường dùng
Hương vị/món:

西瓜汁: nước ép dưa hấu

西瓜味儿: vị dưa hấu

冰镇西瓜: dưa hấu ướp lạnh

无籽西瓜: dưa hấu không hạt

Hành động:

吃西瓜: ăn dưa hấu

切西瓜/切开西瓜: cắt dưa hấu

挑西瓜: chọn dưa hấu

买西瓜: mua dưa hấu

Miêu tả:

西瓜很甜/不太甜: dưa hấu rất ngọt/không quá ngọt

大/小/圆: to/nhỏ/tròn

沙瓤/脆瓤: ruột bở/ruột giòn (sắc thái dân gian)

Mẫu câu cơ bản
Khẳng định đơn giản:

这是一个西瓜。 Zhè shì yí gè xīguā. Đây là một quả dưa hấu.

Miêu tả tính chất:

这个西瓜很甜。 Zhège xīguā hěn tián. Quả dưa hấu này rất ngọt.

Số lượng:

我买了两个西瓜。 Wǒ mǎi le liǎng gè xīguā. Tôi đã mua hai quả dưa hấu.

Miếng/lát:

请给我一片西瓜。 Qǐng gěi wǒ yì piàn xīguā. Vui lòng cho tôi một lát dưa hấu.

Mẫu câu mở rộng theo ngữ pháp
Tính từ + 的 + danh từ
Miêu tả rõ ràng:

我喜欢冰镇的西瓜。 Wǒ xǐhuān bīngzhèn de xīguā. Tôi thích dưa hấu ướp lạnh.

这是无籽的西瓜。 Zhè shì wúzǐ de xīguā. Đây là dưa hấu không hạt.

So sánh với 比 / 没有
A hơn B:

夏天吃西瓜比喝汽水更解渴。 Xiàtiān chī xīguā bǐ hē qìshuǐ gèng jiěkě. Mùa hè ăn dưa hấu giải khát hơn uống nước ngọt.

A không bằng B:

这儿的西瓜没有那儿的甜。 Zhèr de xīguā méiyǒu nàr de tián. Dưa hấu ở đây không ngọt bằng ở kia.

Cấu trúc 把 + động từ
Xử lý đối tượng:

把西瓜切开吧。 Bǎ xīguā qiēkāi ba. Hãy cắt dưa hấu ra.

把西瓜放进冰箱。 Bǎ xīguā fàng jìn bīngxiāng. Bỏ dưa hấu vào tủ lạnh.

Trợ từ động thái 着
Trạng thái đang duy trì:

桌上放着一块西瓜。 Zhuō shàng fàng zhe yí kuài xīguā. Trên bàn đặt một miếng dưa hấu.

Bổ ngữ trạng thái 得
Miêu tả cách ăn/uống:

他吃西瓜吃得很开心。 Tā chī xīguā chī de hěn kāixīn. Anh ấy ăn dưa hấu rất vui.

西瓜切得很薄。 Xīguā qiē de hěn báo. Dưa hấu được cắt rất mỏng.

Lượng từ cụ thể hóa
Miếng/lát/nửa quả:

我只想要半个西瓜。 Wǒ zhǐ xiǎng yào bàn gè xīguā. Tôi chỉ muốn nửa quả dưa hấu.

再来两片西瓜。 Zài lái liǎng piàn xīguā. Cho thêm hai lát dưa hấu nữa.

Ví dụ đa dạng theo ngữ cảnh
Mua bán và lựa chọn
Chợ/buôn bán:

西瓜多少钱一斤? Xīguā duōshǎo qián yì jīn? Dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?

这两个西瓜,你挑一个吧。 Zhè liǎng gè xīguā, nǐ tiāo yí gè ba. Hai quả dưa hấu này, bạn chọn một quả đi.

Ăn uống và mùa hè
Giải khát:

夏天吃冰镇西瓜很解暑。 Xiàtiān chī bīngzhèn xīguā hěn jiěshǔ. Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh rất giải nóng.

我们一起吃西瓜吧。 Wǒmen yìqǐ chī xīguā ba. Chúng ta cùng ăn dưa hấu nhé.

Miêu tả chất lượng
Ngọt/không ngọt:

这个西瓜不太甜。 Zhège xīguā bú tài tián. Quả dưa hấu này không quá ngọt.

这家店的西瓜又甜又沙。 Zhè jiā diàn de xīguā yòu tián yòu shā. Dưa hấu ở tiệm này vừa ngọt vừa bở.

Hạt/vỏ/nước ép
Thành phần:

西瓜籽可以烤着吃。 Xīguā zǐ kěyǐ kǎo zhe chī. Hạt dưa hấu có thể rang lên ăn.

别把西瓜皮扔在地上。 Bié bǎ xīguā pí rēng zài dìshang. Đừng vứt vỏ dưa hấu xuống đất.

我喜欢喝西瓜汁。 Wǒ xǐhuān hē xīguā zhī. Tôi thích uống nước ép dưa hấu.

Thành ngữ/nhịp nói thường gặp
Đời thường:

吃西瓜不吐籽。 Chī xīguā bù tǔ zǐ. Ăn dưa hấu không nhả hạt (nói đùa/vui).

挑西瓜有技巧。 Tiāo xīguā yǒu jìqiǎo. Chọn dưa hấu có mẹo.

Lưu ý dùng tự nhiên
Lượng từ: Dùng 个 là an toàn nhất; 颗 mang sắc thái miêu tả hình tròn, thường dùng trong miêu tả hoặc quảng cáo.

Miếng/lát: 块 là “miếng” (khối), 片 là “lát” (mỏng); chọn theo cách cắt.

Tính từ “沙/脆”: Từ khẩu ngữ miêu tả kết cấu ruột: 沙(bở, mịn), 脆(giòn).

Ngữ cảnh mùa: Tây yến, miền nóng, mùa hè thường gắn với 西瓜; câu miêu tả mùa dùng 很解暑/很凉快 để tự nhiên.

“西瓜” nghĩa là “dưa hấu”. Đây là danh từ chỉ loại quả, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mua sắm, ẩm thực, mô tả mùa hè.

Nghĩa, phát âm, chữ viết và loại từ
Nghĩa: Dưa hấu (quả lớn, nhiều nước, vị ngọt, ăn phổ biến vào mùa hè).

Phiên âm: xī guā.

Chữ Hán: 西瓜.

Loại từ: Danh từ (名词).

Tính chất thường mô tả: 甜 (ngọt), 清爽 (mát), 水分多 (nhiều nước), 新鲜 (tươi), 熟/不熟 (chín/chưa chín), 无籽 (không hạt).

Lượng từ, đơn vị và từ liên quan
Lượng từ phổ biến:

个: 一个西瓜 — Một quả dưa hấu.

块/片: 一块/一片西瓜 — Một miếng/một lát dưa hấu.

Đơn vị cân, giá:

斤/公斤: 一斤/一公斤 — Một cân/Một kilogram.

Mua bán thường nói theo “每斤多少钱?”

Từ liên quan:

西瓜汁: Nước ép dưa hấu.

西瓜皮: Vỏ dưa hấu.

西瓜籽/西瓜子: Hạt dưa hấu.

瓜农/瓜摊: Nông dân trồng dưa/Quầy bán dưa.

Cấu trúc câu thường dùng với “西瓜”
Mô tả tính chất: 西瓜很甜/不太甜/特别甜.

Mua bán hỏi giá: 这个西瓜多少钱?一斤多少钱?

So sánh: 这个西瓜比那个甜/大/重.

Tiếp diễn/trạng thái: 桌上放着西瓜;冰箱里放着切好的西瓜.

Hành động với 把: 把西瓜切成块/放进冰箱/分给大家.

Bị động: 西瓜被切好了/被拿走了.

Ưa thích/ý định: 我更喜欢吃无籽西瓜;想买一个大西瓜.

Lựa chọn/mùa vụ: 夏天还是吃西瓜最过瘾;这个季节的西瓜很甜.

36 câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Cơ bản và mô tả
西瓜很甜。 xī guā hěn tián. — Dưa hấu rất ngọt.

这个西瓜不太甜。 zhè ge xī guā bú tài tián. — Quả dưa này không ngọt lắm.

夏天吃西瓜很清爽。 xiàtiān chī xī guā hěn qīngshuǎng. — Mùa hè ăn dưa hấu rất mát.

这块西瓜水分很多。 zhè kuài xī guā shuǐfèn hěn duō. — Miếng dưa này nhiều nước.

这西瓜不熟,口感一般。 zhè xī guā bù shú, kǒugǎn yībān. — Dưa này chưa chín, vị bình thường.

我比较喜欢无籽西瓜。 wǒ bǐjiào xǐhuan wúzǐ xī guā. — Tôi khá thích dưa hấu không hạt.

Mua bán và hỏi giá
这个西瓜多少钱? zhè ge xī guā duōshao qián? — Quả dưa này bao nhiêu tiền?

一斤西瓜多少钱? yì jīn xī guā duōshao qián? — Một cân dưa hấu bao nhiêu tiền?

这个西瓜比那个贵一点儿。 zhè ge xī guā bǐ nà ge guì yīdiǎnr. — Quả này đắt hơn quả kia một chút.

这个西瓜比你买的便宜多了。 zhè ge xī guā bǐ nǐ mǎi de piányi duō le. — Quả này rẻ hơn quả bạn mua nhiều.

请给我一个西瓜,再切一半。 qǐng gěi wǒ yí ge xī guā, zài qiē yí bàn. — Vui lòng đưa tôi một quả dưa, rồi cắt nửa.

这两个西瓜差不多重。 zhè liǎng ge xī guā chàbuduō zhòng. — Hai quả dưa này nặng gần như nhau.

Hành động với 把/被/着
把西瓜切成小块。 bǎ xī guā qiē chéng xiǎo kuài. — Cắt dưa hấu thành miếng nhỏ.

把西瓜放进冰箱。 bǎ xī guā fàng jìn bīngxiāng. — Bỏ dưa hấu vào tủ lạnh.

把西瓜分给大家。 bǎ xī guā fēn gěi dàjiā. — Chia dưa hấu cho mọi người.

西瓜被切好了。 xī guā bèi qiē hǎo le. — Dưa hấu đã được cắt xong.

桌上放着西瓜。 zhuō shàng fàng zhe xī guā. — Trên bàn đang đặt dưa hấu.

冰箱里放着切好的西瓜。 bīngxiāng lǐ fàng zhe qiē hǎo de xī guā. — Trong tủ lạnh có dưa hấu đã cắt sẵn.

Thích – muốn – đề xuất
我想买一个大西瓜。 wǒ xiǎng mǎi yí ge dà xī guā. — Tôi muốn mua một quả dưa hấu lớn.

我们喝西瓜汁吧。 wǒmen hē xī guā zhī ba. — Chúng ta uống nước ép dưa hấu nhé.

还是吃西瓜更解渴。 háishì chī xī guā gèng jiěkě. — Ăn dưa hấu vẫn giải khát hơn.

请尝一口西瓜。 qǐng cháng yì kǒu xī guā. — Mời nếm một miếng dưa hấu.

So sánh với 比/没有
这个西瓜比那个甜。 zhè ge xī guā bǐ nà ge tián. — Quả này ngọt hơn quả kia.

今天的西瓜比昨天的新鲜。 jīntiān de xī guā bǐ zuótiān de xīnxiān. — Dưa hôm nay tươi hơn hôm qua.

这西瓜没有你上次买的那么甜。 zhè xī guā méiyǒu nǐ shàngcì mǎi de nàme tián. — Quả này không ngọt bằng quả bạn mua lần trước.

这盘切片没有那盘摆得那么漂亮。 zhè pán qiēpiàn méiyǒu nà pán bǎi de nàme piàoliang. — Đĩa lát này bày không đẹp bằng đĩa kia.

Mô tả cảm giác, khẩu vị, cách ăn
这西瓜吃起来很脆很甜。 zhè xī guā chī qǐlái hěn cuì hěn tián. — Dưa này ăn vào giòn và ngọt.

冰镇西瓜特别好吃。 bīngzhèn xī guā tèbié hǎochī. — Dưa hấu ướp lạnh đặc biệt ngon.

西瓜籽有点儿多。 xī guā zǐ yǒudiǎnr duō. — Hạt dưa hơi nhiều.

西瓜皮可以做凉拌菜。 xī guā pí kěyǐ zuò liángbàncài. — Vỏ dưa hấu có thể làm món trộn mát.

一片西瓜就够了。 yí piàn xī guā jiù gòu le. — Một lát dưa hấu là đủ.

别吃太多西瓜,小心肚子凉。 bié chī tài duō xī guā, xiǎoxīn dùzi liáng. — Đừng ăn quá nhiều dưa hấu, coi chừng lạnh bụng.

Tình huống đời sống và mùa vụ
瓜摊那儿新到一批西瓜。 guā tān nàr xīn dào yì pī xī guā. — Quầy dưa mới về một lô dưa hấu.

这个季节的西瓜很甜。 zhè ge jìjié de xī guā hěn tián. — Dưa hấu mùa này rất ngọt.

他在田里种西瓜。 tā zài tián lǐ zhòng xī guā. — Anh ấy trồng dưa hấu ở ruộng.

拿着西瓜,我们去野餐吧。 ná zhe xī guā, wǒmen qù yěcān ba. — Cầm dưa hấu, chúng ta đi picnic nhé.

Mẹo học nhanh với “西瓜”
Tập nói theo tình huống: Mua bán (giá, cân nặng), mô tả vị (甜/不甜), cách ăn (冰镇/切片), thao tác (切/放/分).

Kết hợp ngữ pháp trọng điểm:

比/没有: So sánh vị và kích thước.

着/把/被: Mô tả trạng thái đặt/bày; thao tác cắt/bỏ vào tủ lạnh; bị động “được cắt”.

程度副词: 很/特别/不太/有点儿 để nói mức độ.

Từ vựng mở rộng theo chủ đề: 西瓜汁, 西瓜皮, 西瓜籽, 冰镇, 甜度, 水分, 新鲜, 熟/不熟.

西瓜 西瓜 (xīguā) trong tiếng Trung có nghĩa là “dưa hấu”. Đây là một loại trái cây phổ biến, đặc biệt vào mùa hè, với quả lớn chứa nhiều nước và vị ngọt.​

Loại từ
Từ 西瓜 là danh từ (名词 – míngcí), thuộc cấp độ HSK1, dùng để chỉ loại quả thuộc nhóm “瓜” (dưa). Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 颗 (kē) hoặc 斤 (jīn) khi mua. Nó gồm 西 (xī: phía tây) và 瓜 (guā: dưa), ám chỉ nguồn gốc từ phía Tây.​

Phân tích cấu trúc
西 (xī): Phía tây.

瓜 (guā): Quả dưa, dưa hấu.​

Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu cơ bản sử dụng 西瓜:

Cấu trúc: Chủ ngữ + 动词 (động từ) + 西瓜. Ví dụ: 我吃西瓜 (Wǒ chī 西瓜). Nghĩa: Tôi ăn dưa hấu.​

Cấu trúc miêu tả: 西瓜 + tính từ. Ví dụ: 这个西瓜很大 (Zhège 西瓜 hěn dà). Nghĩa: Quả dưa hấu này rất to.​

Nhiều ví dụ câu
我喜欢吃西瓜。 (Wǒ xǐhuān chī 西瓜.) Tôi thích ăn dưa hấu.​

这个夏天的西瓜特别甜。 (Zhège xiàtiān de 西瓜 tèbié tián.) Dưa hấu mùa hè năm nay đặc biệt ngọt.​

我要买两斤西瓜。 (Wǒ yào mǎi liǎng jīn 西瓜.) Tôi muốn mua hai cân dưa hấu.​

西瓜皮不能吃。 ( 西瓜 pí bùnéng chī.) Vỏ dưa hấu không ăn được.​

甜的西瓜最好吃。 (Tián de 西瓜 zuì hǎochī.) Dưa hấu ngọt ăn ngon nhất.​

夏天吃西瓜解渴。 (Xiàtiān chī 西瓜 jiěkě.) Mùa hè ăn dưa hấu giải khát.​

这个西瓜很大。 (Zhège 西瓜 hěn dà.) Quả dưa hấu này rất to.​

西瓜很甜。 (西瓜 hěn tián.) Dưa hấu rất ngọt.​

这个西瓜不熟。 (Zhège 西瓜 bù shú.) Quả dưa hấu này chưa chín.​

红色的西瓜好吃。 (Hóngsè de 西瓜 hǎochī.) Dưa hấu đỏ ăn ngon.​

这个西瓜太小了。 (Zhège 西瓜 tài xiǎo le.) Quả dưa hấu này quá nhỏ.​

西瓜皮很厚。 (西瓜 pí hěn hòu.) Vỏ dưa hấu rất dày.​

生的西瓜不能吃。 (Shēng de 西瓜 bùnéng chī.) Dưa hấu sống không ăn được.​

这个西瓜很重。 (Zhège 西瓜 hěn zhòng.) Quả dưa hấu này rất nặng.​

圆的西瓜漂亮。 (Yuán de 西瓜 piàoliang.) Dưa hấu tròn đẹp.​

新鲜的西瓜最好。 (Xīnxian de 西瓜 zuì hǎo.) Dưa hấu tươi ngon nhất.​

Hành động ăn uống (10 ví dụ)
我吃西瓜。 (Wǒ chī 西瓜.) Tôi ăn dưa hấu.​

你喜欢西瓜吗? (Nǐ xǐhuān 西瓜 ma?) Bạn thích dưa hấu không?​

夏天吃西瓜。 (Xiàtiān chī 西瓜.) Mùa hè ăn dưa hấu.​

吃西瓜解渴。 (Chī 西瓜 jiěkě.) Ăn dưa hấu giải khát.​

我们不吃西瓜。 (Wǒmen bù chī 西瓜.) Chúng tôi không ăn dưa hấu.​

宝宝吃西瓜。 (Bǎobao chī 西瓜.) Em bé ăn dưa hấu.​

快吃西瓜吧。 (Kuài chī 西瓜 ba.) Ăn dưa hấu nhanh đi.​

他每天吃西瓜。 (Tā měitiān chī 西瓜.) Anh ấy ăn dưa hấu hàng ngày.​

别吃太多西瓜。 (Bié chī tài duō 西瓜.) Đừng ăn nhiều dưa hấu.​

吃完西瓜了。 (Chī wán 西瓜 le.) Ăn hết dưa hấu rồi.​

Mua bán và giá cả (10 ví dụ)
这个西瓜多少钱? (Zhège 西瓜 duōshǎo qián?) Quả dưa hấu này bao nhiêu tiền?​

我要买西瓜。 (Wǒ yào mǎi 西瓜.) Tôi muốn mua dưa hấu.​

两斤西瓜。 (Liǎng jīn 西瓜.) Hai cân dưa hấu.​

西瓜贵吗? (西瓜 guì ma?) Dưa hấu đắt không?​

便宜的西瓜。 (Piányí de 西瓜.) Dưa hấu rẻ.​

有大的西瓜吗? (Yǒu dà de 西瓜 ma?) Có dưa hấu to không?​

给我一个西瓜。 (Gěi wǒ yīgè 西瓜.) Cho tôi một quả dưa hấu.​

这个西瓜五块钱。 (Zhège 西瓜 wǔ kuài qián.) Quả dưa hấu này năm tệ.​

买西瓜去。 (Mǎi 西瓜 qù.) Mua dưa hấu đi.​

市场有西瓜。 (Shìchǎng yǒu 西瓜.) Chợ có dưa hấu.​

So sánh và sở thích (10 ví dụ)
我最喜欢西瓜。 (Wǒ zuì xǐhuān 西瓜.) Tôi thích dưa hấu nhất.​

西瓜比苹果甜。 (西瓜 bǐ píngguǒ tián.) Dưa hấu ngọt hơn táo.​

这个西瓜最好吃。 (Zhège 西瓜 zuì hǎochī.) Quả dưa hấu này ngon nhất.​

他不喜欢西瓜。 (Tā bù xǐhuān 西瓜.) Anh ấy không thích dưa hấu.​

甜西瓜好。 (Tián 西瓜 hǎo.) Dưa hấu ngọt tốt.​

西瓜和橙子哪个好? (西瓜 hé chéngzi nǎge hǎo?) Dưa hấu hay cam ngon hơn?​

大家爱吃西瓜。 (Dàjiā ài chī 西瓜.) Mọi người thích ăn dưa hấu.​

小西瓜不甜。 (Xiǎo 西瓜 bù tián.) Dưa hấu nhỏ không ngọt.​

今年西瓜特别好。 (Jīnnián 西瓜 tèbié hǎo.) Dưa hấu năm nay đặc biệt ngon.​

你要西瓜还是梨? (Nǐ yào 西瓜 háishì lí?) Bạn muốn dưa hấu hay lê?​

Tình huống khác (10 ví dụ)
夏天有西瓜。 (Xiàtiān yǒu 西瓜.) Mùa hè có dưa hấu.​

把西瓜切开。 (Bǎ 西瓜 qiēkāi.) Cắt dưa hấu ra.​

西瓜汁很多。 (西瓜 zhī hěn duō.) Nước dưa hấu nhiều.​

洗西瓜。 (Xǐ 西瓜.) Rửa dưa hấu.​

丢掉西瓜皮。 (Diūdiào 西瓜 pí.) Vứt vỏ dưa hấu.​

种西瓜。 (Zhòng 西瓜.) Trồng dưa hấu.​

看西瓜。 (Kàn 西瓜.) Nhìn dưa hấu.​

拿西瓜回家。 (Ná 西瓜 huíjiā.) Mang dưa hấu về nhà.​

西瓜在冰箱里。 (西瓜 zài bīngxīang lǐ.) Dưa hấu trong tủ lạnh.​

分享西瓜。 (Fēnxiǎng 西瓜.) Chia sẻ dưa hấu.​

  1. 西瓜 tiếng Trung là gì?

西瓜
Phiên âm: xīguā
Nghĩa: quả dưa hấu

1.1. Từ loại

Danh từ (名词)
Dùng để chỉ loại quả “dưa hấu”.

1.2. Nghĩa chi tiết

“西瓜” là danh từ chỉ loại trái cây có vỏ xanh, ruột đỏ hoặc vàng, vị ngọt, nhiều nước. Trong đời sống thường ngày, từ này xuất hiện trong các tình huống: mua bán trái cây, miêu tả màu sắc, vị giác, nói về mùa hè, thức ăn đồ uống, sở thích ăn uống,…

  1. Cách dùng 西瓜 trong câu
    2.1. Dùng như danh từ chỉ đồ vật/loại quả

Ví dụ:

我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuan chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.

西瓜很甜。
Xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.

你要不要买一个西瓜?
Nǐ yào bù yào mǎi yí gè xīguā?
Bạn có muốn mua một quả dưa hấu không?

夏天吃西瓜特别舒服。
Xiàtiān chī xīguā tèbié shūfu.
Mùa hè ăn dưa hấu rất dễ chịu.

这个西瓜多少钱?
Zhège xīguā duōshǎo qián?
Quả dưa hấu này bao nhiêu tiền?

2.2. Dùng với lượng từ (lượng từ chuẩn: 个)

Mẫu:
一 + 个 + 西瓜 = một quả dưa hấu

Ví dụ:

请给我两个西瓜。
Qǐng gěi wǒ liǎng gè xīguā.
Làm ơn đưa cho tôi hai quả dưa hấu.

她买了一个很大的西瓜。
Tā mǎile yí gè hěn dà de xīguā.
Cô ấy đã mua một quả dưa hấu rất to.

我们切开一个西瓜吧。
Wǒmen qiē kāi yí gè xīguā ba.
Chúng ta cắt một quả dưa hấu ra nhé.

2.3. Dùng để miêu tả hương vị, hình dáng, màu sắc

Ví dụ:

这个西瓜不甜。
Zhège xīguā bù tián.
Quả dưa hấu này không ngọt.

西瓜的颜色很鲜艳。
Xīguā de yánsè hěn xiānyàn.
Màu sắc của dưa hấu rất tươi.

西瓜汁很好喝。
Xīguāzhī hěn hǎohē.
Nước ép dưa hấu rất ngon.

西瓜皮是绿色的。
Xīguāpí shì lǜsè de.
Vỏ dưa hấu màu xanh.

2.4. Dùng trong cấu trúc động từ + Tây瓜 (ăn, mua, bổ, cắt, mang, chọn,…)

Ví dụ:

他们正在吃西瓜。
Tāmen zhèngzài chī xīguā.
Họ đang ăn dưa hấu.

我想买一些西瓜。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē xīguā.
Tôi muốn mua một chút dưa hấu.

他切了半个西瓜。
Tā qiē le bàn gè xīguā.
Anh ấy cắt nửa quả dưa hấu.

你会不会挑西瓜?
Nǐ huì bù huì tiāo xīguā?
Bạn có biết chọn dưa hấu không?

2.5. Dùng để so sánh

Ví dụ:

这个西瓜比那个大。
Zhège xīguā bǐ nàge dà.
Quả dưa hấu này to hơn quả kia.

西瓜没有苹果贵。
Xīguā méiyǒu píngguǒ guì.
Dưa hấu không đắt bằng táo.

2.6. Dùng trong thành ngữ, hình ảnh ví von

Trong đời sống thường dùng các câu ví von:

她的脸红得像西瓜一样。
Tā de liǎn hóng de xiàng xīguā yíyàng.
Mặt cô ấy đỏ như quả dưa hấu.

他抱着一个大西瓜回家。
Tā bàozhe yí ge dà xīguā huí jiā.
Anh ấy ôm một quả dưa hấu to về nhà.

  1. Mẫu câu phổ biến với 西瓜
    3.1. A + 喜欢/爱 + 吃 + 西瓜

Ví dụ:

孩子们都喜欢吃西瓜。
Háizimen dōu xǐhuan chī xīguā.
Trẻ con đều thích ăn dưa hấu.

3.2. 西瓜 + 很 + Tính từ

Ví dụ:

西瓜很新鲜。
Xīguā hěn xīnxiān.
Dưa hấu rất tươi.

3.3. 买 + … + 西瓜

Ví dụ:

我昨天买了三个西瓜。
Wǒ zuótiān mǎile sāngè xīguā.
Hôm qua tôi đã mua ba quả dưa hấu.

3.4. 切 + 西瓜

Ví dụ:

爸爸正在切西瓜。
Bàba zhèngzài qiē xīguā.
Bố đang cắt dưa hấu.

3.5. 西瓜 + 比较 + Adj

Ví dụ:

西瓜比较便宜。
Xīguā bǐjiào piányi.
Dưa hấu tương đối rẻ.

  1. Tổng kết

西瓜 xīguā = dưa hấu (danh từ).

Lượng từ: 个.

Dùng để chỉ loại trái cây, xuất hiện trong các câu về ăn uống, mùa hè, miêu tả màu sắc, vị giác.

Có thể kết hợp với rất nhiều động từ như 吃, 买, 切, 挑, 带, 卖,…

Có thể dùng trong so sánh, miêu tả, ví von.

  1. 西瓜 tiếng Trung là gì?

西瓜 (xīguā) nghĩa là quả dưa hấu.

西: phía Tây

瓜: các loại quả họ bầu bí
→ 西瓜: loại quả có nguồn gốc từ phương Tây nên được gọi là “dưa Tây”.

  1. 西瓜 thuộc loại từ gì?

西瓜 = 名词 (míngcí) = Danh từ

Dùng để chỉ một loại trái cây.

Có thể kết hợp với:

Lượng từ: 个、块、片、斤、公斤、些…

Động từ: 吃、切、买、卖、挑、喜欢、种…

  1. Các mẫu câu thông dụng với 西瓜
    Mẫu 1: Chủ ngữ + 动词 + 西瓜

→ Diễn tả hành động liên quan đến dưa hấu.

Ví dụ:

我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuan chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.

Mẫu 2: 一 + lượng từ + 西瓜

→ Diễn tả số lượng dưa hấu.

Ví dụ:

一块西瓜
Yí kuài xīguā
Một miếng dưa hấu

Mẫu 3: 西瓜 + 很 + tính từ

→ Miêu tả đặc điểm của dưa hấu.

Ví dụ:

西瓜很甜。
Xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.

Mẫu 4: A 比 B + tính từ

→ So sánh dưa hấu với loại quả khác.

Ví dụ:

西瓜比苹果便宜。
Xīguā bǐ píngguǒ piányí.
Dưa hấu rẻ hơn táo.

Mẫu 5: 在 + nơi chốn + 买西瓜

→ Mua dưa hấu ở đâu.

Ví dụ:

我在超市买西瓜。
Wǒ zài chāoshì mǎi xīguā.
Tôi mua dưa hấu ở siêu thị.

  1. Cách dùng chi tiết của 西瓜
    4.1. Dùng để chỉ bản thân trái dưa hấu

这个西瓜很大。
Zhège xīguā hěn dà.
Quả dưa hấu này rất to.

4.2. Dùng để nói hương vị

夏天的西瓜特别甜。
Xiàtiān de xīguā tèbié tián.
Dưa hấu mùa hè đặc biệt ngọt.

4.3. Dùng để nói giá

现在西瓜多少钱一斤?
Xiànzài xīguā duōshao qián yì jīn?
Bây giờ dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?

4.4. Dùng trong hội thoại mua bán

西瓜新鲜吗?
Xīguā xīnxiān ma?
Dưa hấu có tươi không?

4.5. Dùng với lượng từ

一斤西瓜 (một cân dưa hấu)

一些西瓜 (một ít dưa hấu)

一大片西瓜 (một miếng lớn dưa hấu)

Ví dụ:

我买了两斤西瓜。
Wǒ mǎi le liǎng jīn xīguā.
Tôi mua hai cân dưa hấu.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (có phiên âm + tiếng Việt)
    Ví dụ 1

西瓜是我最喜欢的水果。
Xīguā shì wǒ zuì xǐhuan de shuǐguǒ.
Dưa hấu là loại trái cây tôi thích nhất.

Ví dụ 2

她切了几块西瓜给我们吃。
Tā qiē le jǐ kuài xīguā gěi wǒmen chī.
Cô ấy cắt vài miếng dưa hấu cho chúng tôi ăn.

Ví dụ 3

这个西瓜不太甜。
Zhège xīguā bú tài tián.
Quả dưa hấu này không ngọt lắm.

Ví dụ 4

你要不要来点西瓜?
Nǐ yào bu yào lái diǎn xīguā?
Bạn có muốn ăn chút dưa hấu không?

Ví dụ 5

买西瓜的时候要看看有没有裂缝。
Mǎi xīguā de shíhou yào kànkan yǒu méiyǒu lièfèng.
Khi mua dưa hấu phải xem có vết nứt không.

Ví dụ 6

我家院子里种了三棵西瓜。
Wǒ jiā yuànzi lǐ zhòng le sān kē xīguā.
Vườn nhà tôi trồng ba cây dưa hấu.

Ví dụ 7

夏天吃冰镇西瓜最爽。
Xiàtiān chī bīngzhèn xīguā zuì shuǎng.
Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh là tuyệt nhất.

Ví dụ 8

这个西瓜比那个大多了。
Zhège xīguā bǐ nàge dà duō le.
Quả dưa hấu này to hơn quả kia nhiều.

Ví dụ 9

他抱着一个大西瓜回来了。
Tā bàozhe yí gè dà xīguā huílai le.
Anh ấy ôm một quả dưa hấu to trở về.

Ví dụ 10

西瓜汁很好喝。
Xīguā zhī hěn hǎohē.
Nước ép dưa hấu rất ngon.

  1. Tổng kết

西瓜 (xīguā) = dưa hấu

Loại từ: danh từ

Dùng được với nhiều động từ, lượng từ

Xuất hiện nhiều trong mẫu câu so sánh, mô tả, mua bán

Ứng dụng rất rộng trong giao tiếp hằng ngày

1) 西瓜 nghĩa là gì?

西瓜 (xīguā) nghĩa là dưa hấu trong tiếng Trung.

Thuộc loại: danh từ (名词)

Dùng để chỉ quả dưa hấu, có thể chỉ trái, miếng, loại, hoặc dùng trong cụm từ liên quan đến dưa hấu.

2) Cách dùng cơ bản của 西瓜
(1) Dùng để chỉ quả dưa hấu

我想买一个西瓜。
Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīguā.
Tôi muốn mua một quả dưa hấu.

(2) Chỉ miếng dưa hấu

给我一块西瓜。
Gěi wǒ yí kuài xīguā.
Cho tôi một miếng dưa hấu.

(3) Chỉ nước ép dưa hấu (dạng mở rộng)

我喜欢喝西瓜汁。
Wǒ xǐhuān hē xīguā zhī.
Tôi thích uống nước ép dưa hấu.

(4) Chỉ loại dưa hấu

这种西瓜很甜。
Zhè zhǒng xīguā hěn tián.
Loại dưa hấu này rất ngọt.

3) Lượng từ thường đi với 西瓜

个 gè – quả (phổ biến nhất)
一个西瓜 – một quả dưa hấu

块 kuài – miếng
一块西瓜 – một miếng dưa hấu

片 piàn – lát
一片西瓜 – một lát dưa hấu

种 zhǒng – loại
一种西瓜 – một loại dưa hấu

4) Mẫu câu thông dụng với 西瓜
Mẫu 1: A + 爱吃 / 喜欢吃 + 西瓜

小孩子都喜欢吃西瓜。
Xiǎo háizi dōu xǐhuān chī xīguā.
Trẻ con đều thích ăn dưa hấu.

Mẫu 2: A + 买了 + số lượng + 西瓜

我买了两个西瓜。
Wǒ mǎi le liǎng gè xīguā.
Tôi mua hai quả dưa hấu.

Mẫu 3: 西瓜 + Adj (甜、便宜、好吃…)

这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.

Mẫu 4: 西瓜 + chất lượng / đánh giá

西瓜不贵。
Xīguā bú guì.
Dưa hấu không đắt.

Mẫu 5: Đặt trong câu so sánh 比

今年的西瓜比去年的便宜。
Jīnnián de xīguā bǐ qùnián de piányi.
Dưa hấu năm nay rẻ hơn năm ngoái.

5) 20 ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
1.

我最喜欢夏天吃西瓜。
Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān chī xīguā.
Tôi thích nhất là ăn dưa hấu vào mùa hè.

2.

妈妈买了一个很大的西瓜。
Māma mǎi le yí gè hěn dà de xīguā.
Mẹ mua một quả dưa hấu rất to.

3.

这块西瓜太甜了。
Zhè kuài xīguā tài tián le.
Miếng dưa hấu này ngọt quá.

4.

你要吃西瓜吗?
Nǐ yào chī xīguā ma?
Bạn có muốn ăn dưa hấu không?

5.

西瓜汁很好喝。
Xīguā zhī hěn hǎohē.
Nước ép dưa hấu rất ngon.

6.

这种西瓜不甜。
Zhè zhǒng xīguā bù tián.
Loại dưa hấu này không ngọt.

7.

他抱着两个西瓜回家。
Tā bàozhe liǎng gè xīguā huí jiā.
Anh ấy ôm hai quả dưa hấu về nhà.

8.

我想再来一片西瓜。
Wǒ xiǎng zài lái yí piàn xīguā.
Tôi muốn thêm một lát dưa hấu nữa.

9.

这个西瓜多少钱?
Zhège xīguā duōshǎo qián?
Quả dưa hấu này bao nhiêu tiền?

10.

西瓜比苹果便宜。
Xīguā bǐ píngguǒ piányi.
Dưa hấu rẻ hơn táo.

11.

外面的西瓜摊子很多。
Wàimiàn de xīguā tānzi hěn duō.
Ngoài kia có rất nhiều sạp bán dưa hấu.

12.

你买的西瓜真好吃。
Nǐ mǎi de xīguā zhēn hǎochī.
Quả dưa hấu bạn mua thật ngon.

13.

他一边聊天,一边吃着西瓜。
Tā yìbiān liáotiān, yìbiān chīzhe xīguā.
Anh ấy vừa nói chuyện vừa ăn dưa hấu.

14.

冰镇西瓜特别清爽。
Bīngzhèn xīguā tèbié qīngshuǎng.
Dưa hấu ướp lạnh đặc biệt sảng khoái.

15.

我们切开西瓜看看甜不甜。
Wǒmen qiēkāi xīguā kànkan tián bù tián.
Chúng ta cắt dưa hấu ra xem có ngọt không.

16.

孩子们围着西瓜跑来跑去。
Háizimen wéizhe xīguā pǎolái-pǎoqù.
Lũ trẻ chạy vòng quanh quả dưa hấu.

17.

他把西瓜切成了很多小块。
Tā bǎ xīguā qiē chéng le hěn duō xiǎo kuài.
Anh ấy cắt dưa hấu thành nhiều miếng nhỏ.

18.

你喜欢吃有籽的西瓜还是无籽西瓜?
Nǐ xǐhuān chī yǒu zǐ de xīguā háishì wú zǐ xīguā?
Bạn thích ăn dưa hấu có hạt hay không hạt?

19.

这个西瓜看起来不太新鲜。
Zhège xīguā kàn qǐlái bú tài xīnxiān.
Quả dưa hấu này trông không được tươi lắm.

20.

他们在田里种西瓜。
Tāmen zài tián lǐ zhòng xīguā.
Họ trồng dưa hấu ở ngoài ruộng.

6) Tổng kết ngắn gọn để nhớ nhanh

西瓜 = dưa hấu (danh từ).

Lượng từ: 个、块、片、种.

Dùng trong ăn uống, mua bán, miêu tả, đánh giá, so sánh.

Có thể mở rộng thành: 西瓜汁 (nước dưa hấu), 西瓜皮 (vỏ dưa hấu), 西瓜味 (vị dưa hấu).

  1. 西瓜 là gì?

西瓜 (xīguā) nghĩa là quả dưa hấu trong tiếng Trung.

Từ loại: danh từ (名词)

Giải thích: 西瓜 là loại trái cây có vỏ xanh, ruột đỏ hoặc vàng, vị ngọt, chứa nhiều nước, thường ăn vào mùa hè.

  1. Cấu tạo từ

西 (xī): phía tây

瓜 (guā): quả bầu bí / các loại dưa
→ 西瓜: dưa từ phương tây (theo cách gọi cổ).

  1. Cách dùng thường gặp

Chỉ bản thân quả dưa: 一只西瓜 / 一个西瓜

Chỉ miếng dưa: 一块西瓜 / 一片西瓜

Chỉ nước ép dưa hấu: 西瓜汁

Chỉ ruột dưa: 西瓜肉

Chỉ vỏ dưa: 西瓜皮

  1. Các từ liên quan đến 西瓜
    Từ Pinyin Nghĩa
    西瓜汁 xīguā zhī nước ép dưa hấu
    西瓜皮 xīguā pí vỏ dưa hấu
    西瓜籽 xīguā zǐ hạt dưa hấu
    西瓜味 xīguā wèi vị dưa hấu
    切西瓜 qiē xīguā cắt dưa hấu
    吃西瓜 chī xīguā ăn dưa hấu
    买西瓜 mǎi xīguā mua dưa hấu
  2. Mẫu câu thông dụng
    Mẫu câu 1: S + 吃 + 西瓜

我喜欢吃西瓜。
wǒ xǐhuān chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.

Mẫu câu 2: S + 买 + 了 + (lượng từ) + 西瓜

妈妈买了一个大西瓜。
māma mǎi le yí gè dà xīguā.
Mẹ đã mua một quả dưa hấu lớn.

Mẫu câu 3: S + 切 + 西瓜

他在切西瓜。
tā zài qiē xīguā.
Anh ấy đang cắt dưa hấu.

Mẫu câu 4: 西瓜 + 的 + 特点

这个西瓜的味道很甜。
zhège xīguā de wèidào hěn tián.
Quả dưa này vị rất ngọt.

Mẫu câu 5: Lượng từ + 西瓜

一块西瓜
yí kuài xīguā
một miếng dưa hấu

一片西瓜
yí piàn xīguā
một lát dưa hấu

  1. 20+ Ví dụ chi tiết có pinyin & tiếng Việt

我最喜欢夏天吃西瓜。
wǒ zuì xǐhuān xiàtiān chī xīguā.
Tôi thích nhất ăn dưa hấu vào mùa hè.

这个西瓜特别甜。
zhège xīguā tèbié tián.
Quả dưa này đặc biệt ngọt.

你要不要来一块西瓜?
nǐ yào bu yào lái yí kuài xīguā?
Bạn có muốn ăn một miếng dưa hấu không?

我买了两个西瓜。
wǒ mǎi le liǎng gè xīguā.
Tôi mua hai quả dưa hấu.

西瓜汁很好喝。
xīguā zhī hěn hǎo hē.
Nước ép dưa hấu rất ngon.

桌子上放着一个大西瓜。
zhuōzi shàng fàng zhe yí gè dà xīguā.
Trên bàn có đặt một quả dưa hấu lớn.

他正在切西瓜。
tā zhèngzài qiē xīguā.
Anh ấy đang cắt dưa hấu.

我想吃一片西瓜。
wǒ xiǎng chī yí piàn xīguā.
Tôi muốn ăn một lát dưa hấu.

这个西瓜皮很厚。
zhège xīguā pí hěn hòu.
Vỏ quả dưa này rất dày.

西瓜籽不要吞下去。
xīguā zǐ bú yào tūn xià qù.
Hạt dưa hấu đừng nuốt vào.

他抱着一个西瓜回家。
tā bào zhe yí gè xīguā huí jiā.
Anh ấy ôm một quả dưa hấu về nhà.

西瓜切开了,快来吃吧!
xīguā qiē kāi le, kuài lái chī ba!
Dưa đã cắt rồi, mau đến ăn nào!

这家店的西瓜味冰淇淋很好吃。
zhè jiā diàn de xīguā wèi bīngqílín hěn hǎo chī.
Kem vị dưa hấu của cửa hàng này rất ngon.

他每天晚饭后都会吃西瓜。
tā měitiān wǎnfàn hòu dōu huì chī xīguā.
Mỗi tối sau bữa ăn anh ấy đều ăn dưa hấu.

西瓜不能放太久,会坏掉。
xīguā bù néng fàng tài jiǔ, huì huài diào.
Dưa hấu không thể để quá lâu, sẽ bị hỏng.

我们一起分享这个西瓜吧。
wǒmen yìqǐ fēnxiǎng zhège xīguā ba.
Chúng ta cùng chia sẻ quả dưa này nhé.

她吃西瓜吃得很开心。
tā chī xīguā chī de hěn kāixīn.
Cô ấy ăn dưa hấu rất vui vẻ.

冰镇西瓜最好吃。
bīngzhèn xīguā zuì hǎo chī.
Dưa hấu ướp lạnh là ngon nhất.

你喜欢红心还是黄心西瓜?
nǐ xǐhuān hóngxīn hái shì huángxīn xīguā?
Bạn thích dưa hấu ruột đỏ hay ruột vàng?

这块西瓜太大了,我吃不完。
zhè kuài xīguā tài dà le, wǒ chī bù wán.
Miếng dưa này lớn quá, tôi ăn không hết.

小孩子吃西瓜吃得满脸都是汁。
xiǎo háizi chī xīguā chī de mǎn liǎn dōu shì zhī.
Trẻ con ăn dưa hấu nước chảy đầy mặt.

  1. 西瓜 (xīguā) là gì?

西瓜 / xīguā / nghĩa là quả dưa hấu trong tiếng Trung.

西 nghĩa gốc là “phía Tây” nhưng trong từ này không mang nghĩa đó.

瓜 nghĩa là “quả dưa / họ bầu bí”.
→ Ghép lại: 西瓜 = dưa hấu.

  1. Loại từ

Danh từ (名词 míngcí)

Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ, hoặc đi với lượng từ 个 / 斤 / 块 / 片 / 些 / 条 tùy cách cắt.

Lượng từ thường đi kèm 西瓜

一个西瓜: một quả dưa hấu

半个西瓜: nửa quả dưa hấu

一块西瓜: một miếng dưa hấu

一片西瓜: một lát dưa hấu

两斤西瓜: 1 kg dưa hấu (theo 斤 của TQ)

一些西瓜: một chút dưa hấu

  1. Cách dùng trong câu
    3.1. Làm chủ ngữ

西瓜很好吃。
xīguā hěn hǎochī.
Dưa hấu rất ngon.

3.2. Làm tân ngữ

我想买两个西瓜。
wǒ xiǎng mǎi liǎng gè xīguā.
Tôi muốn mua hai quả dưa hấu.

3.3. Làm định ngữ (bổ nghĩa cho danh từ khác)

西瓜汁很好喝。
xīguā zhī hěn hǎo hē.
Nước ép dưa hấu rất ngon.

3.4. Đi với lượng từ đặc biệt / kiểu miêu tả

这块西瓜很甜。
zhè kuài xīguā hěn tián.
Miếng dưa hấu này rất ngọt.

  1. Nhiều ví dụ đầy đủ (kèm phiên âm + tiếng Việt)

Tôi cung cấp 25 câu để bạn luyện.

A. Mẫu câu miêu tả cơ bản

西瓜很甜。
xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.

我喜欢吃西瓜。
wǒ xǐhuān chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.

夏天吃西瓜最舒服。
xiàtiān chī xīguā zuì shūfu.
Mùa hè ăn dưa hấu là tuyệt nhất.

这个西瓜不太甜。
zhège xīguā bú tài tián.
Quả dưa hấu này không quá ngọt.

西瓜是夏天最受欢迎的水果之一。
xīguā shì xiàtiān zuì shòu huānyíng de shuǐguǒ zhī yī.
Dưa hấu là một trong những loại trái cây được yêu thích nhất vào mùa hè.

B. Mua bán – thương mại

一斤西瓜多少钱?
yì jīn xīguā duōshao qián?
Một cân (500g) dưa hấu giá bao nhiêu?

我买了两个大西瓜。
wǒ mǎi le liǎng gè dà xīguā.
Tôi đã mua hai quả dưa hấu lớn.

这个西瓜八块钱一斤。
zhège xīguā bā kuài qián yì jīn.
Dưa hấu này 8 tệ một cân.

你们有无籽西瓜吗?
nǐmen yǒu wúzǐ xīguā ma?
Các bạn có dưa hấu không hạt không?

这个西瓜看起来很新鲜。
zhège xīguā kànqǐlái hěn xīnxiān.
Quả dưa hấu này trông rất tươi.

C. Miêu tả hành động

他切着西瓜。
tā qiē zhe xīguā.
Anh ấy đang cắt dưa hấu.

我正在吃西瓜。
wǒ zhèngzài chī xīguā.
Tôi đang ăn dưa hấu.

她端着一盘西瓜出来。
tā duān zhe yì pán xīguā chūlái.
Cô ấy bưng một đĩa dưa hấu đi ra.

孩子们在院子里吃西瓜。
háizimen zài yuànzi lǐ chī xīguā.
Bọn trẻ đang ăn dưa hấu trong sân.

我们切好了西瓜,快来吃吧。
wǒmen qiē hǎo le xīguā, kuài lái chī ba.
Chúng tôi đã cắt dưa hấu xong rồi, mau lại ăn đi.

D. Câu có tình huống, mô tả bối cảnh

桌子上放着一大块西瓜。
zhuōzi shàng fàng zhe yí dà kuài xīguā.
Trên bàn đang đặt một miếng dưa hấu to.

冰箱里还有半个西瓜。
bīngxiāng lǐ hái yǒu bàn gè xīguā.
Trong tủ lạnh vẫn còn nửa quả dưa hấu.

老师带来了一个很大的西瓜。
lǎoshī dài lái le yí gè hěn dà de xīguā.
Thầy giáo mang đến một quả dưa hấu rất lớn.

外面太热了,我们吃点儿西瓜吧。
wàimiàn tài rè le, wǒmen chī diǎnr xīguā ba.
Bên ngoài nóng quá, chúng ta ăn chút dưa hấu đi.

公园里有人卖西瓜汁。
gōngyuán lǐ yǒu rén mài xīguā zhī.
Công viên có người bán nước ép dưa hấu.

E. Mở rộng dùng trong câu so sánh / cảm thán / thành ngữ

这个西瓜比那个甜多了。
zhè gè xīguā bǐ nà gè tián duō le.
Quả dưa này ngọt hơn quả kia nhiều.

这么大的西瓜才二十块,太划算了!
zhème dà de xīguā cái èrshí kuài, tài huásuàn le!
Dưa hấu to thế này mà chỉ có 20 tệ, quá hời!

他抱着一个大西瓜回家。
tā bào zhe yí gè dà xīguā huí jiā.
Anh ấy ôm một quả dưa hấu to về nhà.

西瓜汁洒得到处都是。
xīguā zhī sǎ de dàochù dōu shì.
Nước dưa hấu văng ra khắp nơi.

我从小就喜欢吃冰镇西瓜。
wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān chī bīngzhèn xīguā.
Từ nhỏ tôi đã thích ăn dưa hấu ướp lạnh.

  1. 西瓜 là gì?

西瓜 (xīguā) nghĩa là dưa hấu trong tiếng Trung.
Đây là danh từ chỉ loại trái cây có vỏ xanh, ruột đỏ hoặc vàng, vị ngọt, thường ăn vào mùa hè.

  1. Loại từ

Từ loại: danh từ (名词)

Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 块 (kuài), 片 (piàn), 只 (zhī)

一个西瓜: một quả dưa hấu

一块西瓜: một miếng dưa hấu

一片西瓜: một lát dưa hấu

一只西瓜: một quả dưa (ít dùng hơn 个)

  1. Cách dùng trong câu
    3.1. Dùng làm chủ ngữ

西瓜很甜。
xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.

3.2. Dùng làm tân ngữ

我想吃西瓜。
wǒ xiǎng chī xīguā.
Tôi muốn ăn dưa hấu.

3.3. Dùng trong cụm danh từ với lượng từ

两个大西瓜
liǎng gè dà xīguā
Hai quả dưa hấu lớn.

3.4. Dùng trong cụm miêu tả đặc tính

西瓜汁
xīguā zhī
Nước ép dưa hấu.

西瓜皮
xīguā pí
Vỏ dưa hấu.

  1. Mẫu câu thường dùng với 西瓜
    Mẫu 1: S + 吃/买/切 + 西瓜

我们买了三个西瓜。
wǒmen mǎi le sān gè xīguā.
Chúng tôi đã mua ba quả dưa hấu.

Mẫu 2: 西瓜 + 很/特别 + Adj

西瓜特别新鲜。
xīguā tèbié xīnxiān.
Dưa hấu đặc biệt tươi.

Mẫu 3: 一 + lượng từ + 西瓜

他吃了一块西瓜。
tā chī le yī kuài xīguā.
Anh ấy ăn một miếng dưa hấu.

Mẫu 4: 关于西瓜的描述 (miêu tả dưa hấu)

这个西瓜没熟。
zhège xīguā méi shú.
Quả dưa hấu này chưa chín.

Mẫu 5: 西瓜 + V + 得 + Adj (mô tả kết quả)

西瓜切得很整齐。
xīguā qiē de hěn zhěngqí.
Dưa hấu được cắt rất gọn gàng.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
    Ví dụ 1

西瓜是我最喜欢的水果。
xīguā shì wǒ zuì xǐhuān de shuǐguǒ.
Dưa hấu là loại trái cây tôi thích nhất.

Ví dụ 2

这个西瓜真甜,你尝一尝。
zhège xīguā zhēn tián, nǐ cháng yī cháng.
Quả dưa hấu này thật sự ngọt, bạn nếm thử đi.

Ví dụ 3

夏天的时候,人们常常吃西瓜。
xiàtiān de shíhou, rénmen chángcháng chī xīguā.
Vào mùa hè, mọi người thường ăn dưa hấu.

Ví dụ 4

他正切着西瓜,准备请大家吃。
tā zhèng qiē zhe xīguā, zhǔnbèi qǐng dàjiā chī.
Anh ấy đang cắt dưa hấu, chuẩn bị mời mọi người ăn.

Ví dụ 5

冰镇西瓜非常解暑。
bīngzhèn xīguā fēicháng jiěshǔ.
Dưa hấu ướp lạnh giải nhiệt rất tốt.

Ví dụ 6

我不小心把西瓜摔坏了。
wǒ bù xiǎoxīn bǎ xīguā shuāi huài le.
Tôi vô tình làm rơi hỏng quả dưa hấu.

Ví dụ 7

妈妈给我买了一大块西瓜。
māma gěi wǒ mǎi le yī dà kuài xīguā.
Mẹ mua cho tôi một miếng dưa hấu lớn.

Ví dụ 8

你们家喜欢吃红心西瓜还是黄心西瓜?
nǐmen jiā xǐhuān chī hóngxīn xīguā háishì huángxīn xīguā?
Nhà bạn thích ăn dưa hấu ruột đỏ hay ruột vàng?

Ví dụ 9

这个西瓜的皮很厚,但里面很甜。
zhège xīguā de pí hěn hòu, dàn lǐmiàn hěn tián.
Vỏ của quả dưa này rất dày nhưng bên trong lại rất ngọt.

Ví dụ 10

他抱着一个大西瓜回家。
tā bàozhe yī gè dà xīguā huí jiā.
Anh ấy ôm một quả dưa hấu to về nhà.

Ví dụ 11

我们在公园吃着西瓜聊天。
wǒmen zài gōngyuán chī zhe xīguā liáotiān.
Chúng tôi ở công viên vừa ăn dưa hấu vừa trò chuyện.

Ví dụ 12

这西瓜多少钱一斤?
zhè xīguā duōshǎo qián yī jīn?
Dưa hấu này bao nhiêu tiền 1 cân?

  1. Một số từ liên quan đến 西瓜
    Từ Pinyin Nghĩa
    西瓜汁 xīguā zhī Nước ép dưa hấu
    西瓜皮 xīguā pí Vỏ dưa hấu
    西瓜籽 xīguā zǐ Hạt dưa hấu
    西瓜味 xīguā wèi Hương vị dưa hấu
    切西瓜 qiē xīguā Cắt dưa hấu
    冰镇西瓜 bīngzhèn xīguā Dưa hấu ướp lạnh
  2. Tổng kết ngắn gọn

西瓜 = dưa hấu

Từ loại: danh từ

Lượng từ thường dùng: 个、块、片

Dùng để chỉ trái dưa hấu hoặc các sản phẩm, thức uống làm từ dưa hấu.

Xuất hiện rất nhiều trong câu mô tả, câu chỉ đặc tính, câu hành động (ăn, mua, cắt…).

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.