Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster繁重 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu

繁重 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu

Nghĩa và loại từ của “繁重” 繁重 (pinyin: fánzhòng) nghĩa là nặng nề, nặng nhọc, khối lượng nhiều và khó khăn, thường dùng để miêu tả công việc, nhiệm vụ, lao động thể lực hoặc gánh nặng trách nhiệm.Loại từ: Tính từ.Sắc thái: Nhấn mạnh “nhiều + nặng” (khối lượng lớn và khó).Ngữ cảnh thường gặp: 工作 (công việc), 任务 (nhiệm vụ), 体力劳动 (lao động thể lực), 负担/压力 (gánh nặng/áp lực).Giải thích từng chữ Hán繁 (fán): Nhiều, phức tạp, rậm rạp. Ví dụ: 繁忙 (bận rộn), 繁华 (phồn hoa), 繁体字 (chữ phồn thể).重 (zhòng): Nặng, quan trọng. Ví dụ: 重量 (trọng lượng), 重大 (trọng đại), 重视 (coi trọng). Ghép lại: 繁重 = “nhiều và nặng” → khối lượng công việc/nhiệm vụ vừa nhiều vừa nặng nề.Mẫu câu thông dụng繁重的 + 名词 → 繁重的任务 (nhiệm vụ nặng nề)名词 + 很/十分 + 繁重 → 工作很繁重 (công việc rất nặng)承担/面对 + 繁重的 + 名词 → 承担繁重的任务 (gánh vác nhiệm vụ nặng nề)减轻 + 繁重的 + 负担/压力 → 减轻繁重的负担 (giảm nhẹ gánh nặng nặng nề)

5/5 - (1 bình chọn)

繁重 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu Từ điển tiếng Trung MASTEREDU

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 繁重

繁重 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Nghĩa và loại từ của “繁重”
繁重 (pinyin: fánzhòng) nghĩa là nặng nề, nặng nhọc, khối lượng nhiều và khó khăn, thường dùng để miêu tả công việc, nhiệm vụ, lao động thể lực hoặc gánh nặng trách nhiệm.

  • Loại từ: Tính từ.
  • Sắc thái: Nhấn mạnh “nhiều + nặng” (khối lượng lớn và khó).
  • Ngữ cảnh thường gặp: 工作 (công việc), 任务 (nhiệm vụ), 体力劳动 (lao động thể lực), 负担/压力 (gánh nặng/áp lực).

Giải thích từng chữ Hán

  • 繁 (fán): Nhiều, phức tạp, rậm rạp.
    Ví dụ: 繁忙 (bận rộn), 繁华 (phồn hoa), 繁体字 (chữ phồn thể).
  • 重 (zhòng): Nặng, quan trọng.
    Ví dụ: 重量 (trọng lượng), 重大 (trọng đại), 重视 (coi trọng).
    Ghép lại: 繁重 = “nhiều và nặng” → khối lượng công việc/nhiệm vụ vừa nhiều vừa nặng nề.

Mẫu câu thông dụng

  • 繁重的 + 名词 → 繁重的任务 (nhiệm vụ nặng nề)
  • 名词 + 很/十分 + 繁重 → 工作很繁重 (công việc rất nặng)
  • 承担/面对 + 繁重的 + 名词 → 承担繁重的任务 (gánh vác nhiệm vụ nặng nề)
  • 减轻 + 繁重的 + 负担/压力 → 减轻繁重的负担 (giảm nhẹ gánh nặng nặng nề)

30 Ví dụ (có phiên âm và dịch nghĩa)

  • 他的工作很繁重。
    Tā de gōngzuò hěn fánzhòng.
    Công việc của anh ấy rất nặng nề.
  • 我们面临繁重的任务。
    Wǒmen miànlín fánzhòng de rènwù.
    Chúng tôi đang đối mặt với nhiệm vụ nặng nề.
  • 农民长期从事繁重的体力劳动。
    Nóngmín chángqī cóngshì fánzhòng de tǐlì láodòng.
    Nông dân lâu dài làm lao động chân tay nặng nhọc.
  • 这段时间学业十分繁重。
    Zhè duàn shíjiān xuéyè shífēn fánzhòng.
    Thời gian này việc học rất nặng nề.
  • 她承担着繁重的家务。
    Tā chéngdān zhe fánzhòng de jiāwù.
    Cô ấy gánh vác việc nhà nặng nề.
  • 项目的前期准备繁重而紧迫。
    Xiàngmù de qiánqī zhǔnbèi fánzhòng ér jǐnpò.
    Khâu chuẩn bị đầu dự án vừa nặng nề vừa cấp bách.
  • 连续的加班让人感到负担繁重。
    Liánxù de jiābān ràng rén gǎndào fùdān fánzhòng.
    Làm thêm liên tục khiến người ta cảm thấy gánh nặng nặng nề.
  • 工作日程安排得很繁重。
    Gōngzuò rìchéng ānpái de hěn fánzhòng.
    Lịch làm việc được sắp xếp khá nặng.
  • 疫情期间,医护人员的职责繁重。
    Yìqíng qījiān, yīhù rényuán de zhízé fánzhòng.
    Thời kỳ dịch bệnh, trách nhiệm của nhân viên y tế rất nặng nề.
  • 期末临近,老师的批改任务繁重。
    Qīmò línjìn, lǎoshī de pīgǎi rènwù fánzhòng.
    Cuối kỳ đến gần, nhiệm vụ chấm bài của giáo viên rất nặng.
  • 他背负着繁重的经济压力。
    Tā bèifù zhe fánzhòng de jīngjì yālì.
    Anh ấy đang gánh áp lực kinh tế nặng nề.
  • 城市环卫工人的劳动繁重而辛苦。
    Chéngshì huánwèi gōngrén de láodòng fánzhòng ér xīnkǔ.
    Lao động của công nhân vệ sinh đô thị rất nặng và vất vả.
  • 长时间的搬运是一种繁重的体力活。
    Cháng shíjiān de bānyùn shì yì zhǒng fánzhòng de tǐlì huó.
    Khuân vác lâu dài là một công việc thể lực nặng nhọc.
  • 生产线上的工作强度繁重。
    Shēngchǎnxiàn shàng de gōngzuò qiángdù fánzhòng.
    Cường độ công việc trên dây chuyền sản xuất rất nặng.
  • 山区建设条件艰苦、工程任务繁重。
    Shānqū jiànshè tiáojiàn jiānkǔ, gōngchéng rènwù fánzhòng.
    Điều kiện xây dựng vùng núi khắc nghiệt, nhiệm vụ công trình nặng nề.
  • 她在家既要照顾孩子,又要工作,家务繁重。
    Tā zài jiā jì yào zhàogù háizi, yòu yào gōngzuò, jiāwù fánzhòng.
    Ở nhà cô vừa chăm con vừa làm việc, việc nhà rất nặng.
  • 这个岗位责任繁重,需要耐心。
    Zhège gǎngwèi zérèn fánzhòng, xūyào nàixīn.
    Vị trí này trách nhiệm nặng nề, cần kiên nhẫn.
  • 老旧系统的维护工作非常繁重。
    Lǎojiù xìtǒng de wéihù gōngzuò fēicháng fánzhòng.
    Công việc bảo trì hệ thống cũ rất nặng nề.
  • 领导下达了繁重而明确的任务。
    Lǐngdǎo xiàdále fánzhòng ér míngquè de rènwù.
    Lãnh đạo giao nhiệm vụ vừa nặng vừa rõ ràng.
  • 由于人手不足,值班变得更加繁重。
    Yóuyú rénshǒu bùzú, zhíbān biànde gèngjiā fánzhòng.
    Do thiếu người, trực ca trở nên càng nặng nề.
  • 考试季,图书馆管理员的工作显得格外繁重。
    Kǎoshì jì, túshūguǎn guǎnlǐyuán de gōngzuò xiǎnde géwài fánzhòng.
    Mùa thi, công việc của quản lý thư viện đặc biệt nặng.
  • 新政策实施初期,基层工作繁重。
    Xīn zhèngcè shíshī chūqī, jīcéng gōngzuò fánzhòng.
    Giai đoạn đầu thực thi chính sách mới, công việc tuyến cơ sở rất nặng.
  • 项目延期让后续工作更为繁重。
    Xiàngmù yánqī ràng hòuxù gōngzuò gèngwéi fánzhòng.
    Dự án trì hoãn khiến công việc tiếp theo nặng hơn.
  • 高温下的施工尤为繁重。
    Gāowēn xià de shīgōng yóuwéi fánzhòng.
    Thi công dưới nhiệt độ cao đặc biệt nặng nhọc.
  • 这个月的销售任务十分繁重。
    Zhège yuè de xiāoshòu rènwù shífēn fánzhòng.
    Nhiệm vụ bán hàng tháng này rất nặng.
  • 他们承担着援建的繁重工作。
    Tāmen chéngdān zhe yuánjiàn de fánzhòng gōngzuò.
    Họ gánh vác công việc viện trợ xây dựng nặng nề.
  • 冬季除雪是一项繁重的工作。
    Dōngjì chúxuě shì yí xiàng fánzhòng de gōngzuò.
    Dọn tuyết mùa đông là công việc nặng nhọc.

Nghĩa của “繁重”
“繁重” (pinyin: fánzhòng) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là nặng nề, nặng nhọc, nhiều và khó khăn. Thường dùng để miêu tả công việc, nhiệm vụ, gánh nặng, hoặc áp lực có khối lượng lớn và mức độ khó cao.

Phân tích từng chữ Hán
繁 (fán): nhiều, phức tạp, dày đặc.

重 (zhòng): nặng, nghiêm trọng, quan trọng.
→ Ghép lại: “繁重” = nhiều + nặng → công việc/nhiệm vụ vừa nhiều vừa nặng.

Cách dùng
繁重的工作/任务/劳动/负担: công việc/nhiệm vụ/lao động/gánh nặng nặng nề.

很/十分/异常/过于 繁重: rất/cực kỳ/đặc biệt/quá mức nặng nề.

尽管任务繁重,还是…: mặc dù nhiệm vụ nặng nề, vẫn…

30 Ví dụ (Hán tự – Pinyin – Tiếng Việt)
工作很繁重。
Gōngzuò hěn fánzhòng.
Công việc rất nặng nề.

任务繁重,我们需要加班。
Rènwu fánzhòng, wǒmen xūyào jiābān.
Nhiệm vụ nặng, chúng tôi cần tăng ca.

他承担了繁重的家务。
Tā chéngdān le fánzhòng de jiāwù.
Anh ấy gánh vác việc nhà nặng nhọc.

这项工程量繁重,必须提前规划。
Zhè xiàng gōngchéngliàng fánzhòng, bìxū tíqián guīhuà.
Khối lượng công trình này rất nặng, cần lên kế hoạch sớm.

期末复习计划过于繁重。
Qīmò fùxí jìhuà guòyú fánzhòng.
Kế hoạch ôn cuối kỳ quá nặng.

生产任务异常繁重。
Shēngchǎn rènwu yìcháng fánzhòng.
Nhiệm vụ sản xuất cực kỳ nặng.

文书工作相当繁重。
Wénshū gōngzuò xiāngdāng fánzhòng.
Công việc giấy tờ khá nặng.

护理工作在夜班尤其繁重。
Hùlǐ gōngzuò zài yèbān yóuqí fánzhòng.
Công việc điều dưỡng ca đêm đặc biệt nặng.

他的职责十分繁重。
Tā de zhízé shífēn fánzhòng.
Trách nhiệm của anh ấy vô cùng nặng.

项目审计工作繁重且严格。
Xiàngmù shěnjì gōngzuò fánzhòng qiě yángé.
Công việc kiểm toán dự án nặng và nghiêm ngặt.

采购工作在旺季很繁重。
Cǎigòu gōngzuò zài wàngjì hěn fánzhòng.
Công việc thu mua vào mùa cao điểm rất nặng.

施工现场任务繁重,注意安全。
Shīgōng xiànchǎng rènwu fánzhòng, zhùyì ānquán.
Nhiệm vụ tại công trường nặng, chú ý an toàn.

检查任务今天显得特别繁重。
Jiǎnchá rènwu jīntiān xiǎnde tèbié fánzhòng.
Nhiệm vụ kiểm tra hôm nay đặc biệt nặng.

机械化取代了繁重的体力劳动。
Jīxièhuà qǔdàile fánzhòng de tǐlì láodòng.
Cơ giới hóa đã thay thế lao động chân tay nặng nhọc.

他的行程安排过分繁重。
Tā de xíngchéng ānpái guòfèn fánzhòng.
Lịch trình của anh ấy quá nặng.

考试压力繁重,需要调整心态。
Kǎoshì yālì fánzhòng, xūyào tiáozhěng xīntài.
Áp lực thi cử nặng, cần điều chỉnh tâm lý.

法律文件处理工作十分繁重。
Fǎlǜ wénjiàn chǔlǐ gōngzuò shífēn fánzhòng.
Xử lý hồ sơ pháp lý rất nặng.

培训安排这周比较繁重。
Péixùn ānpái zhè zhōu bǐjiào fánzhòng.
Lịch đào tạo tuần này khá nặng.

夜班的值守任务很繁重。
Yèbān de zhíshǒu rènwu hěn fánzhòng.
Nhiệm vụ trực đêm rất nặng.

研究课题的前期准备相当繁重。
Yánjiū kètí de qiánqī zhǔnbèi xiāngdāng fánzhòng.
Chuẩn bị tiền kỳ cho đề tài nghiên cứu khá nặng.

数据整理工作日益繁重。
Shùjù zhěnglǐ gōngzuò rìyì fánzhòng.
Công việc xử lý dữ liệu ngày càng nặng.

团队本月的目标极其繁重。
Tuánduì běn yuè de mùbiāo jíqí fánzhòng.
Mục tiêu tháng này của đội cực kỳ nặng.

家长的照护责任有时很繁重。
Jiāzhǎng de zhàohù zérèn yǒushí hěn fánzhòng.
Trách nhiệm chăm sóc của phụ huynh đôi khi rất nặng.

礼节过于繁重会让人疲惫。
Lǐjié guòyú fánzhòng huì ràng rén píbèi.
Nghi thức quá nặng nề sẽ khiến người ta mệt mỏi.

年末结算工作异常繁重。
Niánmò jiésuàn gōngzuò yìcháng fánzhòng.
Công việc quyết toán cuối năm cực kỳ nặng.

农活在收割季节尤为繁重。
Nónghuó zài shōugē jìjié yóuwéi fánzhòng.
Việc nông vào mùa gặt đặc biệt nặng.

手工活太繁重,需要多人协作。
Shǒugōnghuó tài fánzhòng, xūyào duōrén xiézuò.
Việc thủ công quá nặng, cần nhiều người phối hợp.

训练计划如果过于繁重会适得其反。
Xùnliàn jìhuà rúguǒ guòyú fánzhòng huì shìdéqífǎn.
Kế hoạch tập luyện nếu quá nặng sẽ phản tác dụng.

雨季抢修任务十分繁重。
Yǔjì qiǎngxiū rènwu shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ sửa chữa khẩn trong mùa mưa rất nặng.

我们在期限内完成了繁重的工作。
Wǒmen zài qīxiàn nèi wánchéng le fánzhòng de gōngzuò.
Chúng tôi đã hoàn thành công việc nặng trong thời hạn.

Từ “繁重” trong tiếng Trung
Định nghĩa và phát âm
Pinyin: fánzhòng

Loại từ: Tính từ

Nghĩa: Nặng nề, nặng nhọc; nhiều và khó khăn (thường mô tả khối lượng công việc, nhiệm vụ, học tập, lao động thể lực).

Giải thích từng chữ Hán
繁 (fán): Phồn, nhiều, phức tạp, rườm rà. → Trong từ này nhấn mạnh “số lượng nhiều”.

重 (zhòng): Trọng, nặng, nghiêm trọng. → Trong từ này nhấn mạnh “sức nặng, độ khó”.

Ghép lại: 繁重 = “nhiều và nặng”, tức công việc/nhiệm vụ vừa nhiều vừa khó, gây áp lực.

Mẫu câu thông dụng
繁重的工作 (công việc nặng nề)

学业繁重 (việc học nặng nề)

任务繁重 (nhiệm vụ nặng nề)

因为工作繁重,他很累。 (Vì công việc nặng, anh ấy rất mệt.)

尽管任务繁重,他们仍然完成了。 (Dù nhiệm vụ nặng, họ vẫn hoàn thành.)

30 ví dụ (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)
我们的任务十分繁重。
Wǒmen de rènwù shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ của chúng tôi vô cùng nặng nề.

这份工作很繁重。
Zhè fèn gōngzuò hěn fánzhòng.
Công việc này rất nặng nhọc.

学业繁重让他压力增大。
Xuéyè fánzhòng ràng tā yālì zēngdà.
Việc học nặng khiến áp lực của anh ấy tăng lên.

在旺季,客服的工作格外繁重。
Zài wàngjì, kèfú de gōngzuò géwài fánzhòng.
Vào mùa cao điểm, công việc chăm sóc khách hàng đặc biệt nặng.

由于任务繁重,项目被迫延期。
Yóuyú rènwù fánzhòng, xiàngmù bèipò yánqī.
Do nhiệm vụ nặng, dự án buộc phải trì hoãn.

他承担了繁重的家务。
Tā chéngdān le fánzhòng de jiāwù.
Anh ấy gánh vác việc nhà nặng nhọc.

农民的体力劳动十分繁重。
Nóngmín de tǐlì láodòng shífēn fánzhòng.
Lao động thể lực của nông dân vô cùng nặng nhọc.

机械化取代了繁重的体力劳动。
Jīxièhuà qǔdàile fánzhòng de tǐlì láodòng.
Cơ giới hoá đã thay thế lao động thể lực nặng.

他觉得现在的日程太繁重。
Tā juéde xiànzài de rìchéng tài fánzhòng.
Anh ấy thấy lịch trình hiện tại quá nặng.

医护人员的工作长期繁重。
Yīhù rényuán de gōngzuò chángqī fánzhòng.
Công việc của nhân viên y tế lâu dài rất nặng.

这项任务既紧急又繁重。
Zhè xiàng rènwù jì jǐnjí yòu fánzhòng.
Nhiệm vụ này vừa khẩn cấp vừa nặng.

老师们在考试周的工作尤其繁重。
Lǎoshīmen zài kǎoshì zhōu de gōngzuò yóuqí fánzhòng.
Giáo viên có công việc đặc biệt nặng trong tuần thi.

为了赶进度,大家都在承担繁重的加班。
Wèile gǎn jìndù, dàjiā dōu zài chéngdān fánzhòng de jiābān.
Để kịp tiến độ, mọi người đều đang gánh vác làm thêm nặng.

她不怕繁重的训练。
Tā bùpà fánzhòng de xùnliàn.
Cô ấy không sợ huấn luyện nặng.

城市建设者的职责很繁重。
Chéngshì jiànshèzhě de zhízé hěn fánzhòng.
Trách nhiệm của những người xây dựng đô thị rất nặng.

面对繁重的工作,他保持了冷静。
Miànduì fánzhòng de gōngzuò, tā bǎochí le lěngjìng.
Đối mặt công việc nặng, anh ấy giữ bình tĩnh.

项目的前期准备相当繁重。
Xiàngmù de qiánqī zhǔnbèi xiāngdāng fánzhòng.
Khâu chuẩn bị đầu dự án khá nặng.

她在医院的夜班很繁重。
Tā zài yīyuàn de yèbān hěn fánzhòng.
Ca đêm ở bệnh viện của cô ấy rất nặng.

管理层在危机中的任务异常繁重。
Guǎnlǐcéng zài wēijī zhōng de rènwù yìcháng fánzhòng.
Nhiệm vụ của ban quản lý trong khủng hoảng cực kỳ nặng.

他们面对繁重的学术研究。
Tāmen miànduì fánzhòng de xuéshù yánjiū.
Họ đối mặt nghiên cứu học thuật nặng.

物流部门的工作量很繁重。
Wùliú bùmén de gōngzuòliàng hěn fánzhòng.
Khối lượng công việc của bộ phận logistics rất nặng.

在年底结算时,财务工作特别繁重。
Zài niándǐ jiésuàn shí, cáiwù gōngzuò tèbié fánzhòng.
Vào lúc quyết toán cuối năm, công việc tài chính đặc biệt nặng.

尽管任务繁重,他们仍然按时完成。
Jǐnguǎn rènwù fánzhòng, tāmen réngrán ànshí wánchéng.
Dù nhiệm vụ nặng, họ vẫn hoàn thành đúng hạn.

这段时间客服的投诉处理十分繁重。
Zhè duàn shíjiān kèfú de tóusù chǔlǐ shífēn fánzhòng.
Thời gian này việc xử lý khiếu nại rất nặng.

他不适应如此繁重的节奏。
Tā bù shìyìng rúcǐ fánzhòng de jiézòu.
Anh ấy không thích nghi với nhịp độ nặng như vậy.

这是一份责任繁重的岗位。
Zhè shì yí fèn zérèn fánzhòng de gǎngwèi.
Đây là một vị trí có trách nhiệm nặng.

在封闭测试阶段,工程师的任务很繁重。
Zài fēngbì cèshì jiēduàn, gōngchéngshī de rènwù hěn fánzhòng.
Trong giai đoạn thử nghiệm kín, nhiệm vụ của kỹ sư rất nặng.

她每天都要处理繁重的文书工作。
Tā měitiān dōu yào chǔlǐ fánzhòng de wénshū gōngzuò.
Mỗi ngày cô ấy phải xử lý công việc giấy tờ nặng.

施工现场的安全检查非常繁重。
Shīgōng xiànchǎng de ānquán jiǎnchá fēicháng fánzhòng.
Kiểm tra an toàn tại công trường rất nặng.

他在实习期间承担了繁重的任务。
Tā zài shíxí qījiān chéngdān le fánzhòng de rènwù.
Trong thời gian thực tập, anh ấy đảm nhận nhiệm vụ nặng.

Ý nghĩa
繁重: nặng nề, nặng nhọc, thường dùng để mô tả công việc, nhiệm vụ, gánh nặng.

Phát âm: fánzhòng (繁 fán = nhiều, phức tạp; 重 zhòng = nặng, nghiêm trọng).

Loại từ: tính từ (形容词).

Cách dùng
Mô tả công việc/nhiệm vụ: 工作很繁重 (Công việc rất nặng nề).

Mô tả gánh nặng: 学习负担繁重 (Gánh nặng học tập nặng nề).

Thường đi với các phó từ: 非常、十分、过于、相当.

Phủ định: 并不繁重 (Không hề nặng nề).

30 ví dụ (có pinyin và dịch nghĩa)
工作很繁重。Gōngzuò hěn fánzhòng. Công việc rất nặng nề.

任务十分繁重。Rènwù shífēn fánzhòng. Nhiệm vụ vô cùng nặng.

今天的安排过于繁重。Jīntiān de ānpái guòyú fánzhòng. Lịch trình hôm nay quá nặng.

她的学习负担很繁重。Tā de xuéxí fùdān hěn fánzhòng. Gánh nặng học tập của cô ấy rất nặng.

这个项目的工作量非常繁重。Zhège xiàngmù de gōngzuòliàng fēicháng fánzhòng. Khối lượng công việc của dự án này cực kỳ nặng.

他觉得任务并不繁重。Tā juéde rènwù bìng bù fánzhòng. Anh ấy thấy nhiệm vụ không hề nặng.

与去年相比,工作更繁重了。Yǔ qùnián xiāngbǐ, gōngzuò gèng fánzhòng le. So với năm ngoái, công việc nặng hơn.

繁重的体力劳动让人疲惫。Fánzhòng de tǐlì láodòng ràng rén píbèi. Lao động thể lực nặng khiến người ta mệt mỏi.

机械化减轻了繁重的任务。Jīxièhuà jiǎnqīng le fánzhòng de rènwù. Cơ giới hóa giảm bớt nhiệm vụ nặng.

这是一个繁重的挑战。Zhè shì yí gè fánzhòng de tiǎozhàn. Đây là một thách thức nặng nề.

他的日程安排非常繁重。Tā de rìchéng ānpái fēicháng fánzhòng. Lịch trình của anh ấy cực kỳ nặng.

我们承担着繁重的责任。Wǒmen chéngdān zhe fánzhòng de zérèn. Chúng tôi gánh vác trách nhiệm nặng nề.

她在医院的工作相当繁重。Tā zài yīyuàn de gōngzuò xiāngdāng fánzhòng. Công việc của cô ấy ở bệnh viện khá nặng.

繁重的课程让学生压力很大。Fánzhòng de kèchéng ràng xuéshēng yālì hěn dà. Chương trình học nặng khiến học sinh áp lực lớn.

这份工作早晚都很繁重。Zhè fèn gōngzuò zǎowǎn dōu hěn fánzhòng. Công việc này sáng tối đều rất nặng.

因为任务繁重,他加班到很晚。Yīnwèi rènwù fánzhòng, tā jiābān dào hěn wǎn. Vì nhiệm vụ nặng, anh ấy tăng ca đến khuya.

项目的前期准备相当繁重。Xiàngmù de qiánqī zhǔnbèi xiāngdāng fánzhòng. Chuẩn bị giai đoạn đầu của dự án khá nặng.

繁重的家务让她身心俱疲。Fánzhòng de jiāwù ràng tā shēnxīn jù pí. Việc nhà nặng khiến cô ấy kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.

他不怕繁重的工作。Tā bù pà fánzhòng de gōngzuò. Anh ấy không sợ công việc nặng.

我们面临着繁重的任务清单。Wǒmen miànlín zhe fánzhòng de rènwù qīngdān. Chúng tôi đối mặt với danh sách nhiệm vụ nặng.

这次审计工作非常繁重。Zhè cì shěnjì gōngzuò fēicháng fánzhòng. Công việc kiểm toán lần này rất nặng.

他承担了最繁重的部分。Tā chéngdān le zuì fánzhòng de bùfen. Anh ấy gánh phần nặng nhất.

繁重的训练提高了他们的体能。Fánzhòng de xùnliàn tígāo le tāmen de tǐnéng. Huấn luyện nặng nâng cao thể lực của họ.

赶工期让工作更显繁重。Gǎn gōngqī ràng gōngzuò gèng xiǎn fánzhòng. Gấp tiến độ làm công việc càng nặng.

这段时间任务异常繁重。Zhè duàn shíjiān rènwù yìcháng fánzhòng. Thời gian này nhiệm vụ bất thường nặng.

繁重的职责需要团队协作。Fánzhòng de zhízé xūyào tuánduì xiézuò. Trách nhiệm nặng cần phối hợp đội nhóm.

他在高峰期的工作格外繁重。Tā zài gāofēngqī de gōngzuò géwài fánzhòng. Công việc của anh ấy vào cao điểm đặc biệt nặng.

面对繁重的任务,要合理分配时间。Miànduì fánzhòng de rènwù, yào hélǐ fēnpèi shíjiān. Đối mặt nhiệm vụ nặng, cần phân bổ thời gian hợp lý.

这项研究的资料整理相当繁重。Zhè xiàng yánjiū de zīliào zhěnglǐ xiāngdāng fánzhòng. Việc sắp xếp tư liệu cho nghiên cứu này khá nặng.

随着人手不足,工作愈发繁重。Suízhe rénshǒu bùzú, gōngzuò yùfā fánzhòng. Do thiếu nhân lực, công việc ngày càng nặng.

  1. 繁重 (fánzhòng) nghĩa là gì?

繁重 là một tính từ trong tiếng Trung, mang nghĩa:

  • nhiều và phức tạp
  • tạo áp lực lớn
  • tốn nhiều thời gian, sức lực hoặc tinh thần

Thường dùng để miêu tả:

  • công việc
  • nhiệm vụ
  • trách nhiệm
  • học tập
  • áp lực
  • gánh nặng xã hội

Từ này chủ yếu dùng trong văn viết, báo chí, học thuật, văn phong trang trọng.

Ví dụ điển hình:
工作繁重
Công việc nặng nề

Không dùng cho vật nặng về trọng lượng vật lý (cái bàn, cái ghế nặng) — lúc đó phải dùng 重。

  1. Giải nghĩa từng chữ Hán trong từ 繁重

繁 (fán)
Nghĩa: nhiều, dày đặc, phức tạp, rườm rà
Hàm ý: số lượng lớn, gây mệt mỏi

重 (zhòng)
Nghĩa: nặng, nghiêm trọng, áp lực lớn
Hàm ý: gánh vác nhiều

Kết hợp hai chữ:
繁 + 重 = nhiều + nặng

Ý nghĩa cuối cùng:
khối lượng công việc / nhiệm vụ lớn đến mức gây áp lực

  1. Loại từ

繁重 là tính từ (形容词)

Có thể đứng:

  • trước danh từ
    繁重的工作
    công việc nặng nề
  • sau chủ ngữ
    工作很繁重
    công việc rất nặng
  1. Các cấu trúc thường gặp

A + 很/非常/十分 + 繁重
表示程度很高

承担/承担着 + 繁重的 + 名词
nhấn mạnh trách nhiệm

N + 显得/变得 + 繁重
miêu tả sự thay đổi

繁重的 + 负担/任务/工作/压力
cụm cố định

因……而变得繁重
nguyên nhân – kết quả

  1. Phạm vi sử dụng

Thường dùng trong:

  • báo chí
  • sách vở
  • bài luận
  • văn nói trang trọng

Ví dụ:

学业繁重
áp lực học tập lớn

Cảm giác mang tính khách quan, không mang nghĩa than vãn.

  1. 40 câu ví dụ đầy đủ (có pinyin + dịch nghĩa)
    1

工作很繁重。
Gōngzuò hěn fánzhòng.
Công việc rất nặng nề.

2

他的学习任务非常繁重。
Tā de xuéxí rènwu fēicháng fánzhòng.
Nhiệm vụ học tập của anh ấy vô cùng nặng.

3

她每天都要完成繁重的作业。
Tā měitiān dōu yào wánchéng fánzhòng de zuòyè.
Mỗi ngày cô ấy phải hoàn thành bài tập rất nặng.

4

医生的工作既繁重又重要。
Yīshēng de gōngzuò jì fánzhòng yòu zhòngyào.
Công việc của bác sĩ vừa nặng vừa quan trọng.

5

他承担着繁重的家庭责任。
Tā chéngdān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Anh ấy gánh vác trách nhiệm gia đình nặng nề.

6

最近公司的任务特别繁重。
Zuìjìn gōngsī de rènwu tèbié fánzhòng.
Gần đây nhiệm vụ ở công ty đặc biệt nặng.

7

老师每天都有繁重的教学工作。
Lǎoshī měitiān dōu yǒu fánzhòng de jiàoxué gōngzuò.
Thầy giáo mỗi ngày đều có công việc giảng dạy nặng.

8

他在单位里负责繁重的项目。
Tā zài dānwèi lǐ fùzé fánzhòng de xiàngmù.
Anh ấy phụ trách dự án nặng tại cơ quan.

9

繁重的工作让他几乎没有休息时间。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā jīhū méiyǒu xiūxi shíjiān.
Công việc nặng khiến anh ấy gần như không có thời gian nghỉ.

10

学生们正在承受繁重的考试压力。
Xuéshēngmen zhèngzài chéngshòu fánzhòng de kǎoshì yālì.
Học sinh đang chịu áp lực thi cử nặng nề.

11

农民一年四季都在进行繁重的劳动。
Nóngmín yì nián sì jì dōu zài jìnxíng fánzhòng de láodòng.
Nông dân quanh năm lao động vất vả.

12

这是一项繁重而艰巨的任务。
Zhè shì yí xiàng fánzhòng ér jiānjù de rènwu.
Đây là nhiệm vụ nặng nề và gian nan.

13

他的工作量过于繁重。
Tā de gōngzuòliàng guòyú fánzhòng.
Khối lượng công việc của anh ấy quá nặng.

14

长期从事繁重劳动会影响健康。
Chángqī cóngshì fánzhòng láodòng huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Lao động nặng lâu dài ảnh hưởng đến sức khỏe.

15

他已经习惯了繁重的工作节奏。
Tā yǐjīng xíguàn le fánzhòng de gōngzuò jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp làm việc nặng.

16

救援人员承担着繁重的救灾任务。
Jiùyuán rényuán chéngdān zhe fánzhòng de jiùzāi rènwu.
Nhân viên cứu hộ đảm nhận nhiệm vụ cứu trợ nặng nề.

17

她每天要处理大量繁重的文件工作。
Tā měitiān yào chǔlǐ dàliàng fánzhòng de wénjiàn gōngzuò.
Mỗi ngày cô ấy phải xử lý khối lượng hồ sơ nặng.

18

学生们的学业越来越繁重。
Xuéshēngmen de xuéyè yuè lái yuè fánzhòng.
Việc học của học sinh ngày càng nặng.

19

他觉得自己的责任变得非常繁重。
Tā juéde zìjǐ de zérèn biàn de fēicháng fánzhòng.
Anh ấy cảm thấy trách nhiệm của mình trở nên rất nặng.

20

这种工作对身体来说太繁重了。
Zhè zhǒng gōngzuò duì shēntǐ láishuō tài fánzhòng le.
Công việc này quá nặng đối với cơ thể.

21

父母为了家庭承担了繁重的负担。
Fùmǔ wèile jiātíng chéngdān le fánzhòng de fùdān.
Cha mẹ gánh vác gánh nặng lớn vì gia đình.

22

军人每天都进行繁重的训练。
Jūnrén měitiān dōu jìnxíng fánzhòng de xùnliàn.
Quân nhân mỗi ngày đều huấn luyện nặng.

23

她正在完成一项繁重而复杂的任务。
Tā zhèngzài wánchéng yí xiàng fánzhòng ér fùzá de rènwu.
Cô ấy đang hoàn thành nhiệm vụ nặng và phức tạp.

24

这种工作时间长而且非常繁重。
Zhè zhǒng gōngzuò shíjiān cháng érqiě fēicháng fánzhòng.
Loại công việc này kéo dài và rất nặng.

25

他面对繁重的学习压力依然很努力。
Tā miànduì fánzhòng de xuéxí yālì yīrán hěn nǔlì.
Đối mặt áp lực học tập nặng nề, anh ấy vẫn rất cố gắng.

26

她觉得每天的安排都很繁重。
Tā juéde měitiān de ānpái dōu hěn fánzhòng.
Cô ấy cảm thấy lịch trình mỗi ngày đều rất nặng.

27

医生警告他不要进行过于繁重的体力劳动。
Yīshēng jǐnggào tā búyào jìnxíng guòyú fánzhòng de tǐlì láodòng.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy không nên làm việc tay chân quá nặng.

28

她常常加班,因为工作任务太繁重。
Tā chángcháng jiābān, yīnwèi gōngzuò rènwu tài fánzhòng.
Cô ấy thường tăng ca vì nhiệm vụ quá nặng.

29

他在公司承担了最繁重的职责。
Tā zài gōngsī chéngdān le zuì fánzhòng de zhízé.
Anh ấy đảm nhận trách nhiệm nặng nề nhất trong công ty.

30

尽管任务繁重,他仍然坚持完成。
Jǐnguǎn rènwu fánzhòng, tā réngrán jiānchí wánchéng.
Mặc dù nhiệm vụ nặng, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành.

31

这种繁重的压力让他难以入睡。
Zhè zhǒng fánzhòng de yālì ràng tā nányǐ rùshuì.
Áp lực nặng nề này khiến anh ấy khó ngủ.

32

他们正在克服繁重的工作挑战。
Tāmen zhèngzài kèfú fánzhòng de gōngzuò tiǎozhàn.
Họ đang vượt qua thử thách công việc nặng nề.

33

许多人在城市里承受着繁重的生活负担。
Xǔduō rén zài chéngshì lǐ chéngshòu zhe fánzhòng de shēnghuó fùdān.
Nhiều người ở thành phố phải gánh chịu gánh nặng cuộc sống nặng nề.

34

他每天处理繁重的邮件和文案工作。
Tā měitiān chǔlǐ fánzhòng de yóujiàn hé wén’àn gōngzuò.
Anh ấy hàng ngày xử lý công việc email và tài liệu rất nặng.

35

为了完成繁重的任务,他放弃了休息时间。
Wèile wánchéng fánzhòng de rènwu, tā fàngqì le xiūxi shíjiān.
Để hoàn thành nhiệm vụ nặng, anh ấy bỏ luôn thời gian nghỉ ngơi.

36

她感到肩上的担子越来越繁重。
Tā gǎndào jiān shàng de dānzi yuè lái yuè fánzhòng.
Cô ấy cảm thấy gánh nặng trên vai ngày càng nặng.

37

这种工作对新人来说比较繁重。
Zhè zhǒng gōngzuò duì xīnrén láishuō bǐjiào fánzhòng.
Loại công việc này khá nặng đối với người mới.

38

经理每天都要处理繁重的行政事务。
Jīnglǐ měitiān dōu yào chǔlǐ fánzhòng de xíngzhèng shìwù.
Giám đốc mỗi ngày xử lý công việc hành chính nặng nề.

39

在繁重的压力之下,他并没有退缩。
Zài fánzhòng de yālì zhīxià, tā bìng méiyǒu tuìsuō.
Dưới áp lực nặng nề, anh ấy không hề lùi bước.

40

她正在寻找方法减轻繁重的工作负担。
Tā zhèngzài xúnzhǎo fāngfǎ jiǎnqīng fánzhòng de gōngzuò fùdān.
Cô ấy đang tìm cách giảm bớt gánh nặng công việc.

  1. Tóm tắt kiến thức trọng tâm

Từ: 繁重
Pinyin: fánzhòng
Loại từ: Tính từ
Nghĩa: nặng nề, phức tạp, áp lực lớn
Phạm vi: công việc, học tập, trách nhiệm, gánh nặng

Không dùng cho trọng lượng vật lý.

繁重 tiếng Trung là gì?

Giải thích chi tiết – Loại từ – Cách dùng – Phân tích chữ Hán – 40 mẫu câu (có pinyin & tiếng Việt)

  1. Nghĩa của 繁重 trong tiếng Trung

繁重 (fán zhòng) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa:

Khối lượng công việc hoặc nhiệm vụ rất lớn

Nội dung nhiều, phức tạp, không đơn giản

Áp lực cao, trách nhiệm nặng nề

Đòi hỏi nhiều thời gian, công sức và tinh thần

Từ này chủ yếu dùng để mô tả công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, gánh nặng mang tính trừu tượng, không dùng cho vật thể nặng về mặt vật lý.

Ví dụ tổng quát:

工作繁重: công việc nặng nề

任务繁重: nhiệm vụ nhiều và khó

责任繁重: trách nhiệm lớn

  1. Loại từ

形容词 – Tính từ

Cách dùng trong câu:

Làm định ngữ: 繁重的工作

Làm vị ngữ: 工作很繁重

  1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
    3.1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc:

Nhiều

Rườm rà

Phức tạp

Không đơn giản

Sắc thái biểu đạt:

Nhấn mạnh số lượng lớn

Nhấn mạnh quá trình xử lý phức tạp

Thường mang cảm giác vất vả

Ví dụ quen thuộc:

繁忙: bận rộn

繁琐: rắc rối, vụn vặt

繁杂: phức tạp, lộn xộn

繁多: nhiều và lắm

3.2. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc:

Nặng

Quan trọng

Nghiêm trọng

Sắc thái biểu đạt:

Nhấn mạnh áp lực

Nhấn mạnh trách nhiệm lớn

Nhấn mạnh mức độ nghiêm túc

Ví dụ:

重要: quan trọng

重担: gánh nặng

责任重大: trách nhiệm nặng nề

3.3. Nghĩa tổng hợp của 繁重

繁重 biểu thị sự kết hợp của:

Nhiều về số lượng

Phức tạp về nội dung

Nặng nề về trách nhiệm và áp lực

Từ này nhấn mạnh cả khối lượng lẫn mức độ nặng của công việc hoặc nhiệm vụ.

  1. Phạm vi sử dụng và đặc điểm ngữ nghĩa

Thường dùng trong văn phong:

Văn viết

Học thuật

Báo chí

Hành chính – công việc

Thường đi kèm với các danh từ trừu tượng:

工作

任务

责任

压力

负担

管理工作

教学任务

Không dùng để mô tả:

Đồ vật nặng

Trọng lượng vật lý cụ thể

  1. Cấu trúc thường gặp với 繁重
    5.1. 繁重 + 的 + danh từ

繁重的工作

繁重的任务

繁重的责任

5.2. Danh từ + 繁重

工作繁重

任务繁重

学习负担繁重

5.3. Động từ + 繁重 + 的 + danh từ

承担繁重的任务

面对繁重的压力

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa

繁重: nhiều, phức tạp, áp lực cao

繁忙: bận rộn về thời gian

沉重: nặng nề về cảm xúc, tâm lý

劳累: mệt mỏi về thể lực

  1. 40 mẫu câu với 繁重

(có pinyin & tiếng Việt)

Câu 1–10

他的工作非常繁重。
Tā de gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc của anh ấy vô cùng nặng nề.

目前公司的任务十分繁重。
Mùqián gōngsī de rènwù shífēn fánzhòng.
Hiện tại nhiệm vụ của công ty rất nặng.

老师每天要完成繁重的教学工作。
Lǎoshī měitiān yào wánchéng fánzhòng de jiàoxué gōngzuò.
Giáo viên mỗi ngày phải hoàn thành công việc giảng dạy nặng nề.

医护人员长期承担繁重的工作压力。
Yīhù rényuán chángqī chéngdān fánzhòng de gōngzuò yālì.
Nhân viên y tế lâu dài gánh chịu áp lực công việc lớn.

学生的学习任务越来越繁重。
Xuéshēng de xuéxí rènwù yuèláiyuè fánzhòng.
Nhiệm vụ học tập của học sinh ngày càng nặng.

年底时,财务工作特别繁重。
Niándǐ shí, cáiwù gōngzuò tèbié fánzhòng.
Cuối năm, công việc tài chính đặc biệt nặng.

项目周期很短,任务非常繁重。
Xiàngmù zhōuqī hěn duǎn, rènwù fēicháng fánzhòng.
Chu kỳ dự án ngắn, nhiệm vụ rất nặng.

他负责的部门工作繁重。
Tā fùzé de bùmén gōngzuò fánzhòng.
Bộ phận anh ấy phụ trách có khối lượng công việc lớn.

繁重的责任让他压力很大。
Fánzhòng de zérèn ràng tā yālì hěn dà.
Trách nhiệm nặng nề khiến anh ấy áp lực lớn.

这个岗位工作繁重,但很有前途。
Zhège gǎngwèi gōngzuò fánzhòng, dàn hěn yǒu qiántú.
Vị trí này công việc nặng nhưng có triển vọng.

Câu 11–20

公司扩大规模后,管理任务更加繁重。
Gōngsī kuòdà guīmó hòu, guǎnlǐ rènwù gèngjiā fánzhòng.
Sau khi công ty mở rộng quy mô, nhiệm vụ quản lý càng nặng.

繁重的工作需要合理分工。
Fánzhòng de gōngzuò xūyào hélǐ fēngōng.
Công việc nặng cần được phân công hợp lý.

他并不害怕工作繁重。
Tā bìng bù hàipà gōngzuò fánzhòng.
Anh ấy không hề sợ công việc nặng.

新政策实施后,基层工作变得繁重。
Xīn zhèngcè shíshī hòu, jīcéng gōngzuò biànde fánzhòng.
Sau khi chính sách mới được thực hiện, công việc cơ sở trở nên nặng.

繁重的学习压力影响了学生的健康。
Fánzhòng de xuéxí yālì yǐngxiǎng le xuéshēng de jiànkāng.
Áp lực học tập nặng ảnh hưởng đến sức khỏe học sinh.

他每天面对繁重的报表工作。
Tā měitiān miànduì fánzhòng de bàobiǎo gōngzuò.
Mỗi ngày anh ấy phải đối mặt với công việc báo cáo nặng.

管理层肩负着繁重的责任。
Guǎnlǐ céng jiānfù zhe fánzhòng de zérèn.
Ban quản lý gánh vác trách nhiệm nặng nề.

繁重的劳动让他感到十分疲惫。
Fánzhòng de láodòng ràng tā gǎndào shífēn píbèi.
Lao động nặng khiến anh ấy rất mệt.

高峰时期,客服工作非常繁重。
Gāofēng shíqī, kèfú gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Thời điểm cao điểm, công việc chăm sóc khách hàng rất nặng.

这项研究工作内容繁重而复杂。
Zhè xiàng yánjiū gōngzuò nèiróng fánzhòng ér fùzá.
Công việc nghiên cứu này có nội dung nặng và phức tạp.

Câu 21–30

繁重的工作不断考验他的能力。
Fánzhòng de gōngzuò bùduàn kǎoyàn tā de nénglì.
Công việc nặng liên tục thử thách năng lực của anh ấy.

长期从事繁重工作容易出现问题。
Chángqī cóngshì fánzhòng gōngzuò róngyì chūxiàn wèntí.
Làm công việc nặng trong thời gian dài dễ phát sinh vấn đề.

企业发展初期任务最为繁重。
Qǐyè fāzhǎn chūqī rènwù zuì wéi fánzhòng.
Giai đoạn đầu phát triển doanh nghiệp có nhiệm vụ nặng nhất.

繁重的行政工作占用了大量时间。
Fánzhòng de xíngzhèng gōngzuò zhànyòng le dàliàng shíjiān.
Công việc hành chính nặng chiếm rất nhiều thời gian.

他的职位决定了工作必然繁重。
Tā de zhíwèi juédìng le gōngzuò bìrán fánzhòng.
Chức vụ của anh ấy quyết định công việc tất yếu nặng.

面对繁重的任务,他没有退缩。
Miànduì fánzhòng de rènwù, tā méiyǒu tuìsuō.
Đối mặt với nhiệm vụ nặng, anh ấy không lùi bước.

繁重的管理工作需要丰富经验。
Fánzhòng de guǎnlǐ gōngzuò xūyào fēngfù jīngyàn.
Công việc quản lý nặng cần kinh nghiệm phong phú.

这个阶段的工作尤其繁重。
Zhège jiēduàn de gōngzuò yóuqí fánzhòng.
Công việc ở giai đoạn này đặc biệt nặng.

他长期承受着繁重的心理压力。
Tā chángqī chéngshòu zhe fánzhòng de xīnlǐ yālì.
Anh ấy lâu dài chịu áp lực tâm lý nặng.

繁重的责任让他做事更加谨慎。
Fánzhòng de zérèn ràng tā zuòshì gèngjiā jǐnshèn.
Trách nhiệm nặng khiến anh ấy làm việc cẩn trọng hơn.

Câu 31–40

公司改革期间,工作异常繁重。
Gōngsī gǎigé qījiān, gōngzuò yìcháng fánzhòng.
Trong thời gian cải cách công ty, công việc đặc biệt nặng.

他需要独立完成繁重的任务。
Tā xūyào dúlì wánchéng fánzhòng de rènwù.
Anh ấy cần tự mình hoàn thành nhiệm vụ nặng.

繁重的工作并没有把他击倒。
Fánzhòng de gōngzuò bìng méiyǒu bǎ tā jīdǎo.
Công việc nặng không đánh gục được anh ấy.

在这个岗位上,繁重是常态。
Zài zhège gǎngwèi shàng, fánzhòng shì chángtài.
Ở vị trí này, công việc nặng là chuyện thường.

他已经习惯了繁重而紧张的工作节奏。
Tā yǐjīng xíguàn le fánzhòng ér jǐnzhāng de gōngzuò jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp độ công việc nặng và căng thẳng.

繁重的工作对心理素质要求很高。
Fánzhòng de gōngzuò duì xīnlǐ sùzhì yāoqiú hěn gāo.
Công việc nặng đòi hỏi tố chất tâm lý cao.

工作虽然繁重,但他收获很多。
Gōngzuò suīrán fánzhòng, dàn tā shōuhuò hěnduō.
Công việc tuy nặng nhưng anh ấy thu được nhiều thứ.

他在繁重的任务中不断成长。
Tā zài fánzhòng de rènwù zhōng bùduàn chéngzhǎng.
Anh ấy không ngừng trưởng thành trong những nhiệm vụ nặng.

繁重的现实促使他更加努力。
Fánzhòng de xiànshí cùshǐ tā gèngjiā nǔlì.
Thực tế nặng nề thúc đẩy anh ấy nỗ lực hơn.

团队合作可以减轻繁重的工作负担。
Tuánduì hézuò kěyǐ jiǎnqīng fánzhòng de gōngzuò fùdān.
Làm việc nhóm có thể giảm bớt gánh nặng công việc.

繁重 (fánzhòng) trong tiếng Trung là một tính từ, mang nghĩa nặng nề, nặng nhọc, nhiều và áp lực, thường dùng để miêu tả công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, gánh nặng cả về số lượng lẫn mức độ khó khăn.

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 繁重

Phiên âm: fánzhòng

Loại từ: Tính từ

Nghĩa tiếng Việt: nặng nề, nặng nhọc, nhiều và vất vả, áp lực lớn

Nghĩa tiếng Anh: heavy; onerous; burdensome

  1. Giải thích nghĩa chi tiết

繁重 dùng để nhấn mạnh rằng một công việc hay trách nhiệm:

Có khối lượng lớn

Tiêu tốn nhiều thời gian, công sức, tinh thần

Khiến người thực hiện cảm thấy áp lực, mệt mỏi

Từ này thường dùng trong văn viết, ngôn ngữ trang trọng, đặc biệt trong các lĩnh vực như:

Công việc hành chính

Học tập, nghiên cứu

Trách nhiệm xã hội

Nhiệm vụ của tổ chức, doanh nghiệp, nhà nước

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
    繁 (fán)

Nghĩa gốc: nhiều, phức tạp, rườm rà

Nghĩa mở rộng: đông, dày đặc, không đơn giản

Ví dụ:

繁忙: bận rộn

繁杂: phức tạp, lộn xộn

重 (zhòng)

Nghĩa gốc: nặng

Nghĩa mở rộng: quan trọng, nghiêm trọng, áp lực lớn

Ví dụ:

责任重: trách nhiệm nặng

工作重: công việc nặng

→ 繁重 = vừa nhiều, vừa nặng → rất áp lực

  1. Đặc điểm cách dùng
    Thường đi với danh từ trừu tượng

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

负担 (gánh nặng)

学业 (việc học)

Cấu trúc thường gặp

繁重 + 的 + danh từ

Danh từ + 非常 / 十分 / 比较 + 繁重

  1. Từ gần nghĩa

沉重: nặng nề (thiên về cảm xúc, áp lực tinh thần)

艰巨: gian nan, khó khăn (nhấn mạnh độ khó)

繁忙: bận rộn (chỉ nhiều việc, không nhấn mạnh áp lực)

  1. Từ trái nghĩa

轻松: nhẹ nhàng

简单: đơn giản

清闲: nhàn rỗi

  1. 30 ví dụ câu (có phiên âm và tiếng Việt)
    1

工作任务非常繁重。
Gōngzuò rènwù fēicháng fánzhòng.
Công việc và nhiệm vụ rất nặng nề.

2

他每天要完成繁重的工作。
Tā měitiān yào wánchéng fánzhòng de gōngzuò.
Mỗi ngày anh ấy phải hoàn thành công việc nặng nhọc.

3

这份工作既繁重又复杂。
Zhè fèn gōngzuò jì fánzhòng yòu fùzá.
Công việc này vừa nặng nề vừa phức tạp.

4

学习任务越来越繁重。
Xuéxí rènwù yuè lái yuè fánzhòng.
Nhiệm vụ học tập ngày càng nặng.

5

护士承担着繁重的工作压力。
Hùshì chéngdān zhe fánzhòng de gōngzuò yālì.
Y tá phải gánh chịu áp lực công việc nặng nề.

6

由于人手不足,工作显得更加繁重。
Yóuyú rénshǒu bùzú, gōngzuò xiǎnde gèngjiā fánzhòng.
Do thiếu nhân lực, công việc trở nên càng nặng nề hơn.

7

他肩负着繁重的家庭责任。
Tā jiānfù zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Anh ấy gánh trên vai trách nhiệm gia đình nặng nề.

8

这项任务繁重,但很重要。
Zhè xiàng rènwù fánzhòng, dàn hěn zhòngyào.
Nhiệm vụ này nặng nề nhưng rất quan trọng.

9

老师的教学工作十分繁重。
Lǎoshī de jiàoxué gōngzuò shífēn fánzhòng.
Công việc giảng dạy của giáo viên vô cùng nặng nhọc.

10

繁重的工作让他感到疲惫。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā gǎndào píbèi.
Công việc nặng nề khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

11

她一边工作,一边照顾家庭,负担很繁重。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān zhàogù jiātíng, fùdān hěn fánzhòng.
Cô ấy vừa làm việc vừa chăm sóc gia đình, gánh nặng rất lớn.

12

繁重的学业让学生压力很大。
Fánzhòng de xuéyè ràng xuéshēng yālì hěn dà.
Việc học nặng nề khiến học sinh chịu nhiều áp lực.

13

这个职位的责任相当繁重。
Zhège zhíwèi de zérèn xiāngdāng fánzhòng.
Trách nhiệm của vị trí này khá nặng.

14

他长期从事繁重的体力劳动。
Tā chángqī cóngshì fánzhòng de tǐlì láodòng.
Anh ấy lâu dài làm lao động chân tay nặng nhọc.

15

面对繁重的任务,我们不能退缩。
Miànduì fánzhòng de rènwù, wǒmen bùnéng tuìsuō.
Đối mặt với nhiệm vụ nặng nề, chúng ta không được lùi bước.

16

繁重的行政工作占用了大量时间。
Fánzhòng de xíngzhèng gōngzuò zhànyòng le dàliàng shíjiān.
Công việc hành chính nặng nề chiếm rất nhiều thời gian.

17

他觉得这项工作太繁重了。
Tā juéde zhè xiàng gōngzuò tài fánzhòng le.
Anh ấy cảm thấy công việc này quá nặng.

18

在繁重的压力下,他依然坚持下来。
Zài fánzhòng de yālì xià, tā yīrán jiānchí xiàlái.
Dưới áp lực nặng nề, anh ấy vẫn kiên trì.

19

繁重的任务需要团队合作完成。
Fánzhòng de rènwù xūyào tuánduì hézuò wánchéng.
Nhiệm vụ nặng nề cần sự hợp tác của cả nhóm.

20

由于政策调整,基层工作更加繁重。
Yóuyú zhèngcè tiáozhěng, jīcéng gōngzuò gèngjiā fánzhòng.
Do điều chỉnh chính sách, công việc cơ sở càng nặng hơn.

21

他不怕工作繁重,只怕没有意义。
Tā bù pà gōngzuò fánzhòng, zhǐ pà méiyǒu yìyì.
Anh ấy không sợ công việc nặng, chỉ sợ không có ý nghĩa.

22

繁重的工作考验着他的能力。
Fánzhòng de gōngzuò kǎoyàn zhe tā de nénglì.
Công việc nặng nề thử thách năng lực của anh ấy.

23

这段时间的工作特别繁重。
Zhè duàn shíjiān de gōngzuò tèbié fánzhòng.
Khoảng thời gian này công việc đặc biệt nặng.

24

他主动承担了最繁重的部分。
Tā zhǔdòng chéngdān le zuì fánzhòng de bùfen.
Anh ấy chủ động đảm nhận phần nặng nhất.

25

繁重的任务让大家都感到紧张。
Fánzhòng de rènwù ràng dàjiā dōu gǎndào jǐnzhāng.
Nhiệm vụ nặng nề khiến mọi người đều căng thẳng.

26

她每天都在繁重的工作中度过。
Tā měitiān dōu zài fánzhòng de gōngzuò zhōng dùguò.
Cô ấy mỗi ngày đều sống trong công việc nặng nhọc.

27

面对繁重的现实问题,我们必须冷静。
Miànduì fánzhòng de xiànshí wèntí, wǒmen bìxū lěngjìng.
Đối mặt với vấn đề thực tế nặng nề, chúng ta phải bình tĩnh.

28

繁重的责任让他成熟得更快。
Fánzhòng de zérèn ràng tā chéngshú de gèng kuài.
Trách nhiệm nặng nề khiến anh ấy trưởng thành nhanh hơn.

29

政府部门承担着繁重的社会管理工作。
Zhèngfǔ bùmén chéngdān zhe fánzhòng de shèhuì guǎnlǐ gōngzuò.
Các cơ quan chính phủ gánh vác công tác quản lý xã hội nặng nề.

30

虽然任务繁重,但大家士气很高。
Suīrán rènwù fánzhòng, dàn dàjiā shìqì hěn gāo.
Mặc dù nhiệm vụ nặng nề, nhưng tinh thần mọi người rất cao.

繁重 (fánzhòng) tiếng Trung là gì?

一、Nghĩa tiếng Việt
繁重: nặng nề, nặng nhọc, nhiều và khó, thường dùng để chỉ khối lượng công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm lớn, gây áp lực về thời gian hoặc sức lực.

Ví dụ khái quát:
工作很繁重 → Công việc rất nặng nề.

二、Loại từ

Tính từ (形容词)

Thường làm vị ngữ, định ngữ, hoặc bổ ngữ trong câu.

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

繁 (fán)

Nghĩa gốc: nhiều, phức tạp, rườm rà

Hàm ý: số lượng lớn, không đơn giản

Ví dụ: 繁忙 (bận rộn), 繁琐 (rắc rối)

重 (zhòng)

Nghĩa gốc: nặng

Hàm ý mở rộng: quan trọng, nghiêm trọng, gánh nặng

Ví dụ: 重要 (quan trọng), 沉重 (nặng nề)

→ 繁重 = nhiều + nặng → vừa nhiều việc, vừa nặng về trách nhiệm hoặc mức độ

四、Đặc điểm cách dùng

Chủ yếu dùng cho:

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

负担 (gánh nặng)

劳动 (lao động)

Thường đi với các từ:

非常 / 十分 / 相当 / 特别

Mang sắc thái trang trọng – trung tính, hay dùng trong văn viết, báo chí, hành chính.

五、Mẫu câu thường gặp

工作 + 很 / 非常 / 十分 + 繁重

承担 + 繁重的 + 任务

在 + 繁重的 + 工作 + 下

六、30 ví dụ (có phiên âm & tiếng Việt)
(Không đánh số, theo đúng yêu cầu)

工作任务十分繁重。
Gōngzuò rènwù shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ công việc vô cùng nặng nề.

他的工作既复杂又繁重。
Tā de gōngzuò jì fùzá yòu fánzhòng.
Công việc của anh ấy vừa phức tạp vừa nặng nhọc.

医生每天都要面对繁重的工作。
Yīshēng měitiān dōu yào miànduì fánzhòng de gōngzuò.
Bác sĩ mỗi ngày đều phải đối mặt với công việc nặng nề.

这项工程劳动繁重。
Zhè xiàng gōngchéng láodòng fánzhòng.
Công trình này có khối lượng lao động rất nặng.

她独自承担着繁重的家庭责任。
Tā dúzì chéngdān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Cô ấy một mình gánh vác trách nhiệm gia đình nặng nề.

年底的财务工作特别繁重。
Niándǐ de cáiwù gōngzuò tèbié fánzhòng.
Công việc tài chính cuối năm đặc biệt nặng.

学生在考试季学习任务很繁重。
Xuéshēng zài kǎoshì jì xuéxí rènwù hěn fánzhòng.
Mùa thi, nhiệm vụ học tập của học sinh rất nặng.

这份工作繁重但很有价值。
Zhè fèn gōngzuò fánzhòng dàn hěn yǒu jiàzhí.
Công việc này nặng nề nhưng rất có giá trị.

他在繁重的压力下坚持了下来。
Tā zài fánzhòng de yālì xià jiānchí le xiàlái.
Anh ấy đã kiên trì dưới áp lực nặng nề.

工厂里的体力劳动十分繁重。
Gōngchǎng lǐ de tǐlì láodòng shífēn fánzhòng.
Lao động tay chân trong nhà máy rất nặng nhọc.

由于人手不足,工作更加繁重。
Yóuyú rénshǒu bùzú, gōngzuò gèng jiā fánzhòng.
Do thiếu nhân lực, công việc càng nặng hơn.

这项任务繁重,需要团队合作。
Zhè xiàng rènwù fánzhòng, xūyào tuánduì hézuò.
Nhiệm vụ này nặng, cần sự hợp tác của cả nhóm.

繁重的工作让他感到疲惫。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā gǎndào píbèi.
Công việc nặng nề khiến anh ấy mệt mỏi.

她每天面对繁重的文书工作。
Tā měitiān miànduì fánzhòng de wénshū gōngzuò.
Cô ấy mỗi ngày phải xử lý công việc giấy tờ nặng nề.

在繁重的学习压力下,他仍然努力。
Zài fánzhòng de xuéxí yālì xià, tā réngrán nǔlì.
Dưới áp lực học tập nặng nề, cậu ấy vẫn cố gắng.

建筑工人的工作非常繁重。
Jiànzhù gōngrén de gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc của công nhân xây dựng rất nặng nhọc.

繁重的任务考验着他的能力。
Fánzhòng de rènwù kǎoyàn zhe tā de nénglì.
Nhiệm vụ nặng nề thử thách năng lực của anh ấy.

她在繁重的工作中不断成长。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng bùduàn chéngzhǎng.
Cô ấy không ngừng trưởng thành trong công việc nặng nề.

农村的体力活通常比较繁重。
Nóngcūn de tǐlì huó tōngcháng bǐjiào fánzhòng.
Công việc tay chân ở nông thôn thường khá nặng.

面对繁重的责任,他没有退缩。
Miànduì fánzhòng de zérèn, tā méiyǒu tuìsuō.
Đối mặt với trách nhiệm nặng nề, anh ấy không lùi bước.

繁重的训练让运动员更加坚强。
Fánzhòng de xùnliàn ràng yùndòngyuán gèng jiā jiānqiáng.
Việc huấn luyện nặng giúp vận động viên trở nên mạnh mẽ hơn.

她感到肩上的担子很繁重。
Tā gǎndào jiān shàng de dànzi hěn fánzhòng.
Cô ấy cảm thấy gánh nặng trên vai rất lớn.

繁重的工作安排影响了休息。
Fánzhòng de gōngzuò ānpái yǐngxiǎng le xiūxi.
Sắp xếp công việc nặng nề ảnh hưởng đến nghỉ ngơi.

这段时间的工作确实繁重。
Zhè duàn shíjiān de gōngzuò quèshí fánzhòng.
Công việc trong thời gian này quả thật nặng.

繁重的家务让她很辛苦。
Fánzhòng de jiāwù ràng tā hěn xīnkǔ.
Việc nhà nặng nề khiến cô ấy rất vất vả.

他习惯了繁重而有节奏的工作。
Tā xíguàn le fánzhòng ér yǒu jiézòu de gōngzuò.
Anh ấy đã quen với công việc nặng nhưng có nhịp độ.

繁重的任务需要合理分工。
Fánzhòng de rènwù xūyào hélǐ fēngōng.
Nhiệm vụ nặng cần phân công hợp lý.

在繁重的工作中保持效率很重要。
Zài fánzhòng de gōngzuò zhōng bǎochí xiàolǜ hěn zhòngyào.
Giữ hiệu suất trong công việc nặng nề là rất quan trọng.

这是一项长期而繁重的工程。
Zhè shì yí xiàng chángqī ér fánzhòng de gōngchéng.
Đây là một công trình dài hạn và nặng nề.

繁重 tiếng Trung là gì?

  1. Nghĩa của 繁重

繁重 (fán zhòng) là một tính từ trong tiếng Trung, dùng để miêu tả công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, gánh nặng có đặc điểm:

Số lượng nhiều

Nội dung phức tạp

Mức độ nặng nề

Gây áp lực lớn, tiêu tốn nhiều thời gian và sức lực

Trong tiếng Việt, 繁重 thường được dịch là: nặng nề, nặng nhọc, nhiều và phức tạp, gánh nặng lớn.

Từ này thường xuất hiện trong văn viết, văn trang trọng, đặc biệt trong các ngữ cảnh như:

Công việc

Học tập

Trách nhiệm xã hội

Quản lý, hành chính, dự án

Không dùng để miêu tả đồ vật nặng về mặt vật lý.

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp

繁重 là tính từ (形容词)

Chức năng chính:

Làm định ngữ
繁重 + 的 + danh từ
Ví dụ: 繁重的工作 (công việc nặng nề)

Làm vị ngữ
Danh từ + 很 / 非常 / 十分 + 繁重
Ví dụ: 任务十分繁重 (nhiệm vụ vô cùng nặng nề)

Kết hợp với động từ
承担 / 面对 / 完成 + 繁重的 + danh từ

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
    3.1. 繁 (fán)

Nghĩa cơ bản:

Nhiều

Phức tạp

Rườm rà

Không đơn giản

Sắc thái:

Nhấn mạnh số lượng lớn

Nhấn mạnh kết cấu phức tạp, nhiều khâu

Từ liên quan:

繁忙 (bận rộn)

繁杂 (phức tạp)

繁琐 (rườm rà)

3.2. 重 (zhòng)

Nghĩa cơ bản:

Nặng

Quan trọng

Áp lực lớn

Trách nhiệm cao

Sắc thái:

Nhấn mạnh mức độ nặng

Nhấn mạnh gánh nặng tinh thần hoặc trách nhiệm

Từ liên quan:

重要 (quan trọng)

重担 (gánh nặng)

责任重大 (trách nhiệm nặng nề)

3.3. Nghĩa tổng hợp của 繁重

繁重 mang nghĩa: vừa nhiều, vừa nặng, vừa phức tạp, không chỉ là nhiều việc mà còn là việc khó, gây áp lực và tiêu hao sức lực trong thời gian dài.

  1. Ngữ cảnh sử dụng phổ biến

繁重 thường đi với các danh từ:

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

学习任务 (nhiệm vụ học tập)

行政事务 (công việc hành chính)

体力劳动 (lao động chân tay)

  1. So sánh nghĩa gần

繁忙: nhấn mạnh bận rộn về thời gian

辛苦: nhấn mạnh cảm giác vất vả

繁重: nhấn mạnh khối lượng nhiều, áp lực lớn và mức độ nặng nề

  1. 40 mẫu câu ví dụ với 繁重

他的工作任务非常繁重。
Tā de gōngzuò rènwù fēicháng fánzhòng.
Nhiệm vụ công việc của anh ấy vô cùng nặng nề.

学生面临着繁重的学习任务。
Xuéshēng miànlín zhe fánzhòng de xuéxí rènwù.
Học sinh đối mặt với nhiệm vụ học tập nặng nề.

这是一项繁重而重要的工作。
Zhè shì yí xiàng fánzhòng ér zhòngyào de gōngzuò.
Đây là công việc vừa nặng nề vừa quan trọng.

他每天都要完成繁重的工作。
Tā měitiān dōu yào wánchéng fánzhòng de gōngzuò.
Mỗi ngày anh ấy đều phải hoàn thành công việc nặng nề.

繁重的责任让他压力很大。
Fánzhòng de zérèn ràng tā yālì hěn dà.
Trách nhiệm nặng nề khiến anh ấy áp lực lớn.

基层工作人员的工作十分繁重。
Jīcéng gōngzuò rényuán de gōngzuò shífēn fánzhòng.
Công việc của nhân viên cơ sở rất nặng nề.

她独自承担了繁重的家庭责任。
Tā dúzì chéngdān le fánzhòng de jiātíng zérèn.
Cô ấy một mình gánh trách nhiệm gia đình nặng nề.

医生长期从事繁重的工作。
Yīshēng chángqī cóngshì fánzhòng de gōngzuò.
Bác sĩ làm công việc nặng nề trong thời gian dài.

这项工程任务繁重,时间又紧。
Zhè xiàng gōngchéng rènwù fánzhòng, shíjiān yòu jǐn.
Dự án này nhiệm vụ nặng, thời gian lại gấp.

繁重的体力劳动让他非常疲惫。
Fánzhòng de tǐlì láodòng ràng tā fēicháng píbèi.
Lao động chân tay nặng nề khiến anh ấy rất mệt.

他面对繁重的工作毫不退缩。
Tā miànduì fánzhòng de gōngzuò háo bù tuìsuō.
Anh ấy không lùi bước trước công việc nặng nề.

繁重的行政事务占用了大量时间。
Fánzhòng de xíngzhèng shìwù zhànyòng le dàliàng shíjiān.
Công việc hành chính nặng nề chiếm nhiều thời gian.

这份工作内容复杂而繁重。
Zhè fèn gōngzuò nèiróng fùzá ér fánzhòng.
Công việc này phức tạp và nặng nề.

他在繁重的工作中不断成长。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng bùduàn chéngzhǎng.
Anh ấy trưởng thành dần trong công việc nặng nề.

繁重的任务考验着团队的能力。
Fánzhòng de rènwù kǎoyàn zhe tuánduì de nénglì.
Nhiệm vụ nặng nề thử thách năng lực đội nhóm.

她一边工作,一边完成繁重的学习任务。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān wánchéng fánzhòng de xuéxí rènwù.
Cô ấy vừa làm vừa học với nhiệm vụ nặng nề.

在高峰期,工作特别繁重。
Zài gāofēng qī, gōngzuò tèbié fánzhòng.
Vào cao điểm, công việc đặc biệt nặng.

繁重的工作需要合理安排时间。
Fánzhòng de gōngzuò xūyào hélǐ ānpái shíjiān.
Công việc nặng cần sắp xếp thời gian hợp lý.

他已经习惯了繁重的工作节奏。
Tā yǐjīng xíguàn le fánzhòng de gōngzuò jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp độ công việc nặng nề.

这项任务既繁重又紧急。
Zhè xiàng rènwù jì fánzhòng yòu jǐnjí.
Nhiệm vụ này vừa nặng vừa khẩn cấp.

繁重的责任让他不敢放松。
Fánzhòng de zérèn ràng tā bù gǎn fàngsōng.
Trách nhiệm nặng khiến anh ấy không dám lơ là.

长期承受繁重压力对健康不利。
Chángqī chéngshòu fánzhòng yālì duì jiànkāng bùlì.
Chịu áp lực nặng lâu dài không tốt cho sức khỏe.

这是一份看似普通却非常繁重的工作。
Zhè shì yí fèn kàn sì pǔtōng què fēicháng fánzhòng de gōngzuò.
Công việc tưởng bình thường nhưng rất nặng.

繁重的任务需要团队合作完成。
Fánzhòng de rènwù xūyào tuánduì hézuò wánchéng.
Nhiệm vụ nặng cần làm việc nhóm.

他在繁重的工作中积累了经验。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng jīlěi le jīngyàn.
Anh ấy tích lũy kinh nghiệm trong công việc nặng.

繁重的现实让他更加成熟。
Fánzhòng de xiànshí ràng tā gèngjiā chéngshú.
Thực tế nặng nề khiến anh ấy trưởng thành hơn.

照顾病人是一项繁重的工作。
Zhàogù bìngrén shì yí xiàng fánzhòng de gōngzuò.
Chăm sóc bệnh nhân là công việc nặng.

他默默完成了最繁重的部分。
Tā mòmò wánchéng le zuì fánzhòng de bùfen.
Anh ấy lặng lẽ làm phần nặng nhất.

繁重的课业让学生感到疲惫。
Fánzhòng de kèyè ràng xuéshēng gǎndào píbèi.
Bài vở nặng khiến học sinh mệt mỏi.

繁重并不意味着无法完成。
Fánzhòng bìng bù yìwèizhe wúfǎ wánchéng.
Nặng nề không có nghĩa là không thể hoàn thành.

他主动承担了繁重的任务。
Tā zhǔdòng chéngdān le fánzhòng de rènwù.
Anh ấy chủ động nhận nhiệm vụ nặng.

繁重的工作要求高度专注。
Fánzhòng de gōngzuò yāoqiú gāodù zhuānzhù.
Công việc nặng đòi hỏi tập trung cao.

这项繁重的任务终于完成了。
Zhè xiàng fánzhòng de rènwù zhōngyú wánchéng le.
Nhiệm vụ nặng cuối cùng đã xong.

他在繁重压力下依然坚持。
Tā zài fánzhòng yālì xià yīrán jiānchí.
Anh ấy vẫn kiên trì dưới áp lực nặng.

繁重的工作磨炼了他的意志。
Fánzhòng de gōngzuò mólìan le tā de yìzhì.
Công việc nặng rèn luyện ý chí của anh ấy.

这份职责既繁重又复杂。
Zhè fèn zhízé jì fánzhòng yòu fùzá.
Trách nhiệm này vừa nặng vừa phức tạp.

繁重的现实生活让人清醒。
Fánzhòng de xiànshí shēnghuó ràng rén qīngxǐng.
Cuộc sống nặng nề khiến con người tỉnh táo.

面对繁重任务,他依然冷静。
Miànduì fánzhòng rènwù, tā yīrán lěngjìng.
Đối mặt nhiệm vụ nặng, anh ấy vẫn bình tĩnh.

繁重的工作并没有击倒他。
Fánzhòng de gōngzuò bìng méiyǒu jīdǎo tā.
Công việc nặng không đánh gục được anh ấy.

在繁重的工作中,他找到了价值。
Zài fánzhòng de gōngzuò zhōng, tā zhǎodào le jiàzhí.
Trong công việc nặng nề, anh ấy tìm thấy giá trị.

  1. 繁重 tiếng Trung là gì?

繁重 (fánzhòng)
→ Nghĩa tiếng Việt: nặng nề, nặng nhọc, nhiều và vất vả
→ Dùng để mô tả khối lượng công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, gánh nặng vừa nhiều, vừa tốn sức, tốn thời gian, áp lực cao.

Ví dụ nghĩa khái quát:

工作繁重 → công việc nặng nề

任务繁重 → nhiệm vụ nặng nhọc

责任繁重 → trách nhiệm nặng nề

  1. Loại từ

繁重 là tính từ (形容词)

Chức năng:

Làm vị ngữ: 工作很繁重

Làm định ngữ: 繁重的任务

Kết hợp với phó từ mức độ: 非常、十分、相当、比较

  1. Phân tích nghĩa từng chữ Hán
    3.1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc:

Nhiều

Phức tạp

Rườm rà

Dày đặc

Gợi ý hình ảnh:
→ Số lượng nhiều, không đơn giản, khó xử lý

Ví dụ:

繁忙: bận rộn

繁琐: rườm rà

繁杂: phức tạp

3.2. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc:

Nặng

Quan trọng

Áp lực lớn

Gợi ý hình ảnh:
→ Trọng lượng lớn, gánh nặng tinh thần hoặc thể lực

Ví dụ:

沉重: nặng nề

重要: quan trọng

负重: mang nặng

3.3. Ý nghĩa kết hợp 繁重

繁 (nhiều + phức tạp) + 重 (nặng + áp lực)
→ Không chỉ nhiều việc, mà còn mệt mỏi, áp lực, khó hoàn thành

So sánh nhanh:

忙: chỉ bận

累: chỉ mệt

繁重: vừa nhiều – vừa nặng – vừa mệt

  1. Cách dùng phổ biến của 繁重
    4.1. Cấu trúc thường gặp

Danh từ + 繁重

工作繁重

学业繁重

任务繁重

繁重 + 的 + Danh từ

繁重的工作

繁重的责任

Phó từ + 繁重

工作非常繁重

任务相当繁重

  1. 30 câu ví dụ (có phiên âm + tiếng Việt)
    Nhóm 1: Công việc – nghề nghiệp

他的工作非常繁重。
Tā de gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc của anh ấy rất nặng nề.

医护人员每天都要面对繁重的工作。
Yīhù rényuán měitiān dōu yào miànduì fánzhòng de gōngzuò.
Nhân viên y tế mỗi ngày đều phải đối mặt với công việc nặng nhọc.

最近项目多,工作变得很繁重。
Zuìjìn xiàngmù duō, gōngzuò biànde hěn fánzhòng.
Gần đây nhiều dự án, công việc trở nên rất nặng nề.

他因为工作繁重,经常加班。
Tā yīnwèi gōngzuò fánzhòng, jīngcháng jiābān.
Vì công việc nặng nề nên anh ấy thường xuyên tăng ca.

年底时,财务部门的工作尤其繁重。
Niándǐ shí, cáiwù bùmén de gōngzuò yóuqí fánzhòng.
Cuối năm, công việc của phòng tài chính đặc biệt nặng nề.

Nhóm 2: Nhiệm vụ – trách nhiệm

这次任务十分繁重。
Zhè cì rènwu shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ lần này vô cùng nặng nề.

他肩负着繁重的责任。
Tā jiānfùzhe fánzhòng de zérèn.
Anh ấy gánh trên vai trách nhiệm nặng nề.

领导交给我们的任务很繁重。
Lǐngdǎo jiāo gěi wǒmen de rènwu hěn fánzhòng.
Nhiệm vụ lãnh đạo giao cho chúng tôi rất nặng.

在公司里,他承担着繁重的管理工作。
Zài gōngsī lǐ, tā chéngdānzhe fánzhòng de guǎnlǐ gōngzuò.
Trong công ty, anh ấy đảm nhận công việc quản lý nặng nề.

教师的责任繁重,但意义重大。
Jiàoshī de zérèn fánzhòng, dàn yìyì zhòngdà.
Trách nhiệm của giáo viên nặng nề nhưng rất có ý nghĩa.

Nhóm 3: Học tập – cuộc sống

学生的学业越来越繁重。
Xuéshēng de xuéyè yuèláiyuè fánzhòng.
Học tập của học sinh ngày càng nặng nề.

高三学生普遍感觉学习繁重。
Gāosān xuéshēng pǔbiàn gǎnjué xuéxí fánzhòng.
Học sinh lớp 12 phổ biến cảm thấy việc học rất nặng.

他既要工作,又要照顾家庭,生活十分繁重。
Tā jì yào gōngzuò, yòu yào zhàogù jiātíng, shēnghuó shífēn fánzhòng.
Anh ấy vừa phải làm việc vừa chăm sóc gia đình, cuộc sống rất nặng nề.

农民在农忙季节劳动繁重。
Nóngmín zài nóngmáng jìjié láodòng fánzhòng.
Nông dân vào mùa vụ lao động rất nặng nhọc.

长期繁重的体力劳动对身体不好。
Chángqī fánzhòng de tǐlì láodòng duì shēntǐ bù hǎo.
Lao động thể lực nặng nhọc kéo dài không tốt cho sức khỏe.

Nhóm 4: Văn viết – trang trọng

面对繁重的改革任务,政府采取了多项措施。
Miànduì fánzhòng de gǎigé rènwu, zhèngfǔ cǎiqǔle duō xiàng cuòshī.
Trước nhiệm vụ cải cách nặng nề, chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp.

企业在发展过程中承担着繁重的压力。
Qǐyè zài fāzhǎn guòchéng zhōng chéngdānzhe fánzhòng de yālì.
Doanh nghiệp trong quá trình phát triển phải chịu áp lực nặng nề.

繁重的历史使命落在了这一代人身上。
Fánzhòng de lìshǐ shǐmìng luò zài le zhè yídài rén shēnshang.
Sứ mệnh lịch sử nặng nề đặt lên vai thế hệ này.

在经济下行的背景下,企业负担更加繁重。
Zài jīngjì xiàxíng de bèijǐng xià, qǐyè fùdān gèngjiā fánzhòng.
Trong bối cảnh kinh tế suy giảm, gánh nặng của doanh nghiệp càng lớn.

他清楚自己肩上的任务十分繁重。
Tā qīngchu zìjǐ jiānshàng de rènwu shífēn fánzhòng.
Anh ấy hiểu rõ nhiệm vụ trên vai mình vô cùng nặng nề.

Nhóm 5: Khẩu ngữ – đời thường

最近工作太繁重了,我有点吃不消。
Zuìjìn gōngzuò tài fánzhòng le, wǒ yǒudiǎn chībuxiāo.
Gần đây công việc quá nặng, tôi hơi không chịu nổi.

他觉得这份工作又累又繁重。
Tā juéde zhè fèn gōngzuò yòu lèi yòu fánzhòng.
Anh ấy cảm thấy công việc này vừa mệt vừa nặng.

每天面对繁重的事务,让他压力很大。
Měitiān miànduì fánzhòng de shìwù, ràng tā yālì hěn dà.
Mỗi ngày đối mặt với công việc nặng nề khiến anh ấy áp lực lớn.

虽然任务繁重,但大家都没有抱怨。
Suīrán rènwu fánzhòng, dàn dàjiā dōu méiyǒu bàoyuàn.
Dù nhiệm vụ nặng nề nhưng mọi người đều không phàn nàn.

他已经习惯了这种繁重的工作节奏。
Tā yǐjīng xíguàn le zhè zhǒng fánzhòng de gōngzuò jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp độ công việc nặng nề này.

Nhóm 6: Tổng hợp nâng cao

繁重的工作使他身心疲惫。
Fánzhòng de gōngzuò shǐ tā shēnxīn píbèi.
Công việc nặng nề khiến anh ấy mệt mỏi cả thể chất lẫn tinh thần.

长期承受繁重压力容易导致健康问题。
Chángqī chéngshòu fánzhòng yālì róngyì dǎozhì jiànkāng wèntí.
Chịu áp lực nặng nề trong thời gian dài dễ gây vấn đề sức khỏe.

在繁重的工作中,他依然保持认真态度。
Zài fánzhòng de gōngzuò zhōng, tā yīrán bǎochí rènzhēn tàidù.
Trong công việc nặng nề, anh ấy vẫn giữ thái độ nghiêm túc.

繁重并不等于没有价值。
Fánzhòng bìng bù děngyú méiyǒu jiàzhí.
Nặng nề không có nghĩa là không có giá trị.

只有合理分工,才能减轻繁重的负担。
Zhǐyǒu hélǐ fēngōng, cáinéng jiǎnqīng fánzhòng de fùdān.
Chỉ khi phân công hợp lý mới có thể giảm bớt gánh nặng nặng nề.

繁重 tiếng Trung là gì?

  1. Nghĩa của 繁重

繁重 (fán zhòng) là tính từ, dùng để miêu tả khối lượng công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm rất nhiều, rất nặng nề, phức tạp và tốn nhiều công sức.

Tiếng Việt thường dịch là:

nặng nề

nặng nhọc

phức tạp và nhiều

khối lượng lớn, áp lực cao

Từ này chủ yếu dùng cho công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, không dùng cho đồ vật có trọng lượng vật lý.

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp

Loại từ: Tính từ

Chức năng:

Làm vị ngữ: 工作很繁重

Làm định ngữ: 繁重的任务

Có thể kết hợp với phó từ mức độ: 非常、十分、相当、格外

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
    3.1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc: nhiều, rườm rà, phức tạp

Hàm ý: số lượng lớn, chi tiết nhiều, không đơn giản

Ví dụ:

繁忙: bận rộn

繁琐: rườm rà

繁杂: phức tạp, lộn xộn

3.2. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc: nặng

Nghĩa mở rộng: quan trọng, áp lực lớn, khó gánh vác

Ví dụ:

责任重: trách nhiệm nặng

工作重: công việc nặng

任务重: nhiệm vụ nặng

3.3. Ý nghĩa kết hợp

繁 + 重 → 繁重
→ không chỉ “nặng”, mà còn nhiều, phức tạp, kéo dài, tiêu tốn nhiều thời gian và sức lực.

  1. Cách dùng phổ biến của 繁重
    4.1. Dùng để nói về công việc, nhiệm vụ

繁重的工作: công việc nặng nề

繁重的任务: nhiệm vụ nặng

繁重的责任: trách nhiệm lớn

4.2. Cấu trúc thường gặp

A + 很 / 非常 / 十分 + 繁重

这项工作很繁重

繁重的 + danh từ

繁重的科研任务

承担 + 繁重的 + danh từ

承担繁重的责任

  1. So sánh nhanh với từ gần nghĩa

繁重: nhấn mạnh vừa nhiều, vừa nặng, vừa phức tạp

辛苦: vất vả (chủ yếu nói cảm giác của con người)

沉重: nặng nề về tinh thần, áp lực tâm lý

艰巨: khó khăn lớn, mang tính thử thách

  1. 30 ví dụ câu với 繁重

(có phiên âm và tiếng Việt)

1

这份工作非常繁重。
Zhè fèn gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc này vô cùng nặng nề.

2

他的工作任务十分繁重。
Tā de gōngzuò rènwù shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ công việc của anh ấy rất nặng.

3

老师每天要完成繁重的教学任务。
Lǎoshī měitiān yào wánchéng fánzhòng de jiàoxué rènwù.
Giáo viên mỗi ngày phải hoàn thành nhiệm vụ giảng dạy nặng nề.

4

医护人员承担着繁重的责任。
Yīhù rényuán chéngdān zhe fánzhòng de zérèn.
Nhân viên y tế gánh vác trách nhiệm rất lớn.

5

这项科研工作既复杂又繁重。
Zhè xiàng kēyán gōngzuò jì fùzá yòu fánzhòng.
Công việc nghiên cứu này vừa phức tạp vừa nặng nề.

6

他在公司负责繁重的管理工作。
Tā zài gōngsī fùzé fánzhòng de guǎnlǐ gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc quản lý nặng nề trong công ty.

7

由于人手不足,工作变得更加繁重。
Yóuyú rénshǒu bùzú, gōngzuò biàn de gèngjiā fánzhòng.
Do thiếu nhân lực, công việc trở nên nặng nề hơn.

8

繁重的学习压力让他感到疲惫。
Fánzhòng de xuéxí yālì ràng tā gǎndào píbèi.
Áp lực học tập nặng nề khiến anh ấy mệt mỏi.

9

他们每天面对着繁重的生产任务。
Tāmen měitiān miànduì zhe fánzhòng de shēngchǎn rènwù.
Họ mỗi ngày phải đối mặt với nhiệm vụ sản xuất nặng nề.

10

繁重的家务让她几乎没有休息时间。
Fánzhòng de jiāwù ràng tā jīhū méiyǒu xiūxí shíjiān.
Việc nhà nặng nề khiến cô ấy hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.

11

这是一项长期而繁重的工程。
Zhè shì yí xiàng chángqī ér fánzhòng de gōngchéng.
Đây là một công trình dài hạn và nặng nề.

12

新政策给基层员工带来了繁重的工作量。
Xīn zhèngcè gěi jīcéng yuángōng dàilái le fánzhòng de gōngzuòliàng.
Chính sách mới mang lại khối lượng công việc nặng cho nhân viên cơ sở.

13

繁重的体力劳动对身体要求很高。
Fánzhòng de tǐlì láodòng duì shēntǐ yāoqiú hěn gāo.
Lao động chân tay nặng nhọc đòi hỏi thể lực cao.

14

他一边工作,一边完成繁重的学业。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān wánchéng fánzhòng de xuéyè.
Anh ấy vừa làm việc vừa hoàn thành việc học nặng nề.

15

繁重的任务考验着团队的能力。
Fánzhòng de rènwù kǎoyàn zhe tuánduì de nénglì.
Nhiệm vụ nặng nề thử thách năng lực của cả nhóm.

16

在项目高峰期,工作异常繁重。
Zài xiàngmù gāofēng qī, gōngzuò yìcháng fánzhòng.
Trong giai đoạn cao điểm dự án, công việc cực kỳ nặng nề.

17

他主动承担了最繁重的部分。
Tā zhǔdòng chéngdān le zuì fánzhòng de bùfen.
Anh ấy chủ động gánh phần nặng nhất.

18

繁重的行政事务占用了大量时间。
Fánzhòng de xíngzhèng shìwù zhànyòng le dàliàng shíjiān.
Công việc hành chính nặng nề chiếm rất nhiều thời gian.

19

对于新员工来说,这样的工作过于繁重。
Duìyú xīn yuángōng lái shuō, zhèyàng de gōngzuò guòyú fánzhòng.
Đối với nhân viên mới, công việc như vậy quá nặng.

20

繁重的任务需要合理分工。
Fánzhòng de rènwù xūyào hélǐ fēngōng.
Nhiệm vụ nặng nề cần được phân công hợp lý.

21

他在繁重的工作中积累了丰富经验。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù jīngyàn.
Anh ấy tích lũy nhiều kinh nghiệm trong công việc nặng nề.

22

繁重的备考压力让学生倍感紧张。
Fánzhòng de bèikǎo yālì ràng xuéshēng bèi gǎn jǐnzhāng.
Áp lực ôn thi nặng nề khiến học sinh vô cùng căng thẳng.

23

这份工作看似简单,其实非常繁重。
Zhè fèn gōngzuò kàn sì jiǎndān, qíshí fēicháng fánzhòng.
Công việc này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra rất nặng.

24

他长期从事繁重的一线工作。
Tā chángqī cóngshì fánzhòng de yíxiàn gōngzuò.
Anh ấy lâu dài làm công việc tuyến đầu nặng nề.

25

繁重的任务需要强大的执行力。
Fánzhòng de rènwù xūyào qiángdà de zhíxínglì.
Nhiệm vụ nặng nề cần khả năng thực thi mạnh mẽ.

26

在资源有限的情况下,工作更加繁重。
Zài zīyuán yǒuxiàn de qíngkuàng xià, gōngzuò gèngjiā fánzhòng.
Trong điều kiện tài nguyên hạn chế, công việc càng nặng nề hơn.

27

繁重的照顾工作让他身心俱疲。
Fánzhòng de zhàogù gōngzuò ràng tā shēnxīn jù pí.
Công việc chăm sóc nặng nề khiến anh ấy kiệt sức cả thể chất lẫn tinh thần.

28

他必须在短时间内完成繁重的任务。
Tā bìxū zài duǎn shíjiān nèi wánchéng fánzhòng de rènwù.
Anh ấy phải hoàn thành nhiệm vụ nặng nề trong thời gian ngắn.

29

繁重的工作并没有打倒他。
Fánzhòng de gōngzuò bìng méiyǒu dǎdǎo tā.
Công việc nặng nề không làm anh ấy gục ngã.

30

面对繁重的压力,他依然保持冷静。
Miànduì fánzhòng de yālì, tā yīrán bǎochí lěngjìng.
Đối mặt với áp lực nặng nề, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.

一、繁重 tiếng Trung là gì?

繁重 (fánzhòng) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, dùng để mô tả mức độ nặng nề cao của công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc áp lực nào đó.

Từ này nhấn mạnh đồng thời hai yếu tố:

Số lượng nhiều

Mức độ nặng, khó, áp lực lớn

Trong tiếng Việt, “繁重” thường được dịch là:

nặng nề

nặng nhọc

nhiều và khó

áp lực cao

Từ này thường dùng trong văn viết, văn nghị luận, báo chí, học thuật và giao tiếp trang trọng.

二、Phân tích nghĩa chi tiết của “繁重”

  1. Ý nghĩa tổng hợp

“繁重” không chỉ đơn giản là “nhiều việc”, mà còn bao hàm:

Công việc tiêu hao nhiều thời gian

Đòi hỏi nhiều thể lực hoặc trí lực

Gây áp lực tinh thần

Khó hoàn thành trong thời gian ngắn

Ví dụ:

Công việc vừa nhiều vừa khó

Trách nhiệm lớn, không thể lơ là

Áp lực học tập, thi cử nặng nề

Tất cả các trường hợp này đều có thể dùng “繁重”.

  1. Phạm vi sử dụng

“繁重” chủ yếu dùng cho khái niệm trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể.

Thường đi với:

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

学业 / 学习任务 (việc học)

压力 (áp lực)

劳动 (lao động)

Không dùng với:

đồ vật cụ thể như 桌子, 书, 手机

三、Giải thích từng chữ Hán

  1. 繁 (fán)

Nghĩa:

nhiều

phức tạp

rườm rà

không đơn giản

Từ liên quan:

繁忙: bận rộn

繁杂: phức tạp

繁多: nhiều về số lượng

Chữ “繁” nhấn mạnh số lượng lớn và mức độ phức tạp.

  1. 重 (zhòng)

Nghĩa:

nặng

quan trọng

nghiêm trọng

áp lực cao

Từ liên quan:

重要: quan trọng

沉重: nặng nề (cảm xúc)

重担: gánh nặng

Chữ “重” nhấn mạnh áp lực và sức nặng tinh thần.

  1. Nghĩa kết hợp

“繁重” thể hiện:

vừa nhiều

vừa nặng

vừa áp lực

vừa khó

Đây là điểm khác biệt lớn nhất so với các từ chỉ “bận” thông thường.

四、Loại từ và cách dùng

  1. Loại từ

Tính từ (形容词)

  1. Cách dùng chính
    Cách 1: Làm định ngữ

Cấu trúc: 繁重的 + danh từ
Ví dụ: 繁重的工作, 繁重的责任

Cách 2: Làm vị ngữ

Cấu trúc: 主语 + 很 / 非常 + 繁重
Ví dụ: 工作很繁重

Cách 3: Kết hợp với động từ

承担繁重的责任

面对繁重的任务

肩负繁重的使命

五、So sánh để hiểu sâu
Từ vựng Nghĩa Điểm khác
繁忙 bận rộn chỉ nhiều việc, không nhất thiết nặng
沉重 nặng nề thiên về cảm xúc
繁重 nhiều và nặng vừa nhiều vừa áp lực
六、40 mẫu câu tiếng Trung với “繁重”

他的工作非常繁重。
Tā de gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc của anh ấy vô cùng nặng nề.

老师每天面对繁重的教学任务。
Lǎoshī měitiān miànduì fánzhòng de jiàoxué rènwù.
Giáo viên mỗi ngày đối mặt với nhiệm vụ giảng dạy nặng nề.

高三学生的学业十分繁重。
Gāo sān xuéshēng de xuéyè shífēn fánzhòng.
Việc học của học sinh lớp 12 rất nặng.

他一个人承担了繁重的责任。
Tā yí gè rén chéngdān le fánzhòng de zérèn.
Anh ấy một mình gánh trách nhiệm nặng nề.

这项工作既繁重又复杂。
Zhè xiàng gōngzuò jì fánzhòng yòu fùzá.
Công việc này vừa nặng vừa phức tạp.

繁重的任务让他感到压力很大。
Fánzhòng de rènwù ràng tā gǎndào yālì hěn dà.
Nhiệm vụ nặng khiến anh ấy áp lực lớn.

医生长期从事繁重的工作。
Yīshēng chángqī cóngshì fánzhòng de gōngzuò.
Bác sĩ lâu dài làm công việc nặng nhọc.

他不怕工作繁重,只怕没有意义。
Tā bú pà gōngzuò fánzhòng, zhǐ pà méiyǒu yìyì.
Anh ấy không sợ công việc nặng, chỉ sợ không có ý nghĩa.

照顾病人是一项繁重的工作。
Zhàogù bìngrén shì yí xiàng fánzhòng de gōngzuò.
Chăm sóc bệnh nhân là công việc nặng nhọc.

这个职位责任繁重。
Zhège zhíwèi zérèn fánzhòng.
Chức vụ này có trách nhiệm nặng.

繁重的学习压力影响了他的健康。
Fánzhòng de xuéxí yālì yǐngxiǎng le tā de jiànkāng.
Áp lực học tập nặng ảnh hưởng đến sức khỏe anh ấy.

他每天在繁重的工作中度过。
Tā měitiān zài fánzhòng de gōngzuò zhōng dùguò.
Anh ấy mỗi ngày sống trong công việc nặng nề.

农民从事繁重的体力劳动。
Nóngmín cóngshì fánzhòng de tǐlì láodòng.
Nông dân làm lao động chân tay nặng nhọc.

她承担了最繁重的部分。
Tā chéngdān le zuì fánzhòng de bùfen.
Cô ấy đảm nhận phần nặng nhất.

繁重的现实让他迅速成长。
Fánzhòng de xiànshí ràng tā xùnsù chéngzhǎng.
Thực tế nặng nề khiến anh ấy trưởng thành nhanh.

这是一个长期而繁重的任务。
Zhè shì yí gè chángqī ér fánzhòng de rènwù.
Đây là nhiệm vụ dài hạn và nặng nề.

他已经习惯了繁重的生活节奏。
Tā yǐjīng xíguàn le fánzhòng de shēnghuó jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp sống nặng nề.

繁重的考试安排让学生很累。
Fánzhòng de kǎoshì ānpái ràng xuéshēng hěn lèi.
Lịch thi dày đặc khiến học sinh mệt mỏi.

领导肩负着繁重的使命。
Lǐngdǎo jiānfù zhe fánzhòng de shǐmìng.
Lãnh đạo gánh sứ mệnh nặng nề.

这份工作看起来相当繁重。
Zhè fèn gōngzuò kàn qǐlái xiāngdāng fánzhòng.
Công việc này trông khá nặng.

繁重的家务让她身心疲惫。
Fánzhòng de jiāwù ràng tā shēnxīn píbèi.
Việc nhà nặng khiến cô ấy kiệt sức.

学生必须应对繁重的学习任务。
Xuéshēng bìxū yìngduì fánzhòng de xuéxí rènwù.
Học sinh phải đối mặt với nhiệm vụ học tập nặng.

他被分配到繁重的岗位。
Tā bèi fēnpèi dào fánzhòng de gǎngwèi.
Anh ấy được phân vào vị trí nặng.

繁重的责任让他不敢放松。
Fánzhòng de zérèn ràng tā bù gǎn fàngsōng.
Trách nhiệm nặng khiến anh ấy không dám lơ là.

这项研究工作十分繁重。
Zhè xiàng yánjiū gōngzuò shífēn fánzhòng.
Công việc nghiên cứu này rất nặng.

繁重的劳动锻炼了他的意志。
Fánzhòng de láodòng duànliàn le tā de yìzhì.
Lao động nặng rèn luyện ý chí của anh ấy.

他面对繁重的压力仍然坚持。
Tā miànduì fánzhòng de yālì réngrán jiānchí.
Anh ấy vẫn kiên trì dù áp lực nặng.

繁重的任务需要团队合作。
Fánzhòng de rènwù xūyào tuánduì hézuò.
Nhiệm vụ nặng cần làm việc nhóm.

她主动接受了繁重的工作。
Tā zhǔdòng jiēshòu le fánzhòng de gōngzuò.
Cô ấy chủ động nhận công việc nặng.

繁重的现实问题摆在他面前。
Fánzhòng de xiànshí wèntí bǎi zài tā miànqián.
Vấn đề thực tế nặng nề đặt trước mắt anh ấy.

他肩上担着繁重的家庭责任。
Tā jiān shàng dān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Trên vai anh ấy là trách nhiệm gia đình nặng.

繁重的工作让他很少休息。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā hěn shǎo xiūxi.
Công việc nặng khiến anh ấy ít nghỉ.

她在繁重的学习中坚持下来。
Tā zài fánzhòng de xuéxí zhōng jiānchí xiàlái.
Cô ấy kiên trì vượt qua việc học nặng.

这是年轻人必须面对的繁重挑战。
Zhè shì niánqīngrén bìxū miànduì de fánzhòng tiǎozhàn.
Đây là thử thách nặng mà người trẻ phải đối mặt.

繁重的社会压力影响很多人。
Fánzhòng de shèhuì yālì yǐngxiǎng hěn duō rén.
Áp lực xã hội nặng ảnh hưởng nhiều người.

他承担着繁重而艰巨的任务。
Tā chéngdān zhe fánzhòng ér jiānjù de rènwù.
Anh ấy gánh nhiệm vụ nặng và gian khổ.

繁重的生活让他更加努力。
Fánzhòng de shēnghuó ràng tā gèngjiā nǔlì.
Cuộc sống nặng khiến anh ấy cố gắng hơn.

这份责任对他来说非常繁重。
Zhè fèn zérèn duì tā lái shuō fēicháng fánzhòng.
Trách nhiệm này đối với anh ấy rất nặng.

繁重的工作环境需要良好心态。
Fánzhòng de gōngzuò huánjìng xūyào liánghǎo xīntài.
Môi trường làm việc nặng cần tâm lý tốt.

虽然任务繁重,但他没有放弃。
Suīrán rènwù fánzhòng, dàn tā méiyǒu fàngqì.
Tuy nhiệm vụ nặng, nhưng anh ấy không bỏ cuộc.

一、繁重 tiếng Trung là gì?

繁重 (fán zhòng)
→ Nghĩa tiếng Việt: nặng nề, nặng nhọc, phức tạp và tốn nhiều công sức
Thường dùng để miêu tả khối lượng công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, gánh nặng về thể chất hoặc tinh thần.

二、Loại từ

形容词 (tính từ)

Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, đặc biệt là:

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

负担 (gánh nặng)

学业 (việc học)

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán

  1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc:

Nhiều

Phức tạp

Rườm rà

Chằng chịt

Ví dụ kết hợp:

繁忙: bận rộn

繁琐: rườm rà

繁杂: phức tạp

繁多: nhiều, đa dạng

→ 繁 nhấn mạnh về số lượng lớn, mức độ phức tạp

  1. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc:

Nặng

Quan trọng

Trầm trọng

Áp lực lớn

Ví dụ kết hợp:

沉重: nặng nề

重任: trọng trách

重要: quan trọng

重担: gánh nặng

→ 重 nhấn mạnh về mức độ nặng, áp lực cao

Tổng hợp nghĩa 繁重

→ Vừa nhiều, vừa phức tạp, vừa nặng nề, gây áp lực lớn về sức lực hoặc tinh thần

四、Đặc điểm sử dụng

Mang sắc thái nghiêm túc, học thuật

Thường dùng trong:

Văn viết

Báo chí

Văn phong công sở

Luận văn, báo cáo

Không dùng trong khẩu ngữ suồng sã

五、30 ví dụ câu với 繁重

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)

1.

工作任务非常繁重。

Gōngzuò rènwù fēicháng fánzhòng.

Nhiệm vụ công việc vô cùng nặng nề.

2.

他每天都要完成繁重的工作。

Tā měitiān dōu yào wánchéng fánzhòng de gōngzuò.

Mỗi ngày anh ấy đều phải hoàn thành công việc nặng nhọc.

3.

学习和工作的压力都很繁重。

Xuéxí hé gōngzuò de yālì dōu hěn fánzhòng.

Áp lực học tập và công việc đều rất nặng nề.

4.

医生的工作既辛苦又繁重。

Yīshēng de gōngzuò jì xīnkǔ yòu fánzhòng.

Công việc của bác sĩ vừa vất vả vừa nặng nhọc.

5.

照顾病人是一项繁重的任务。

Zhàogù bìngrén shì yí xiàng fánzhòng de rènwù.

Chăm sóc bệnh nhân là một nhiệm vụ nặng nề.

6.

他肩负着繁重的家庭责任。

Tā jiānfù zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.

Anh ấy gánh trên vai trách nhiệm gia đình nặng nề.

7.

企业面临着繁重的改革任务。

Qǐyè miànlín zhe fánzhòng de gǎigé rènwù.

Doanh nghiệp đang đối mặt với nhiệm vụ cải cách nặng nề.

8.

繁重的学业让学生感到疲惫。

Fánzhòng de xuéyè ràng xuéshēng gǎndào píbèi.

Việc học nặng nề khiến học sinh cảm thấy mệt mỏi.

9.

这项工程技术复杂,任务繁重。

Zhè xiàng gōngchéng jìshù fùzá, rènwù fánzhòng.

Công trình này kỹ thuật phức tạp, nhiệm vụ nặng nề.

10.

长期从事繁重劳动对身体不好。

Chángqī cóngshì fánzhòng láodòng duì shēntǐ bù hǎo.

Làm lao động nặng nhọc lâu dài không tốt cho sức khỏe.

11.

基层干部的工作十分繁重。

Jīcéng gànbù de gōngzuò shífēn fánzhòng.

Công việc của cán bộ cơ sở vô cùng nặng nề.

12.

面对繁重的压力,他依然坚持。

Miànduì fánzhòng de yālì, tā yīrán jiānchí.

Đối mặt với áp lực nặng nề, anh ấy vẫn kiên trì.

13.

老师不仅教学,还要承担繁重的管理工作。

Lǎoshī bùjǐn jiàoxué, hái yào chéngdān fánzhòng de guǎnlǐ gōngzuò.

Giáo viên không chỉ giảng dạy mà còn phải đảm nhận công việc quản lý nặng nề.

14.

繁重的生活负担让他倍感压力。

Fánzhòng de shēnghuó fùdān ràng tā bèi gǎn yālì.

Gánh nặng cuộc sống khiến anh ấy cảm thấy áp lực gấp bội.

15.

护理工作既细致又繁重。

Hùlǐ gōngzuò jì xìzhì yòu fánzhòng.

Công việc điều dưỡng vừa tỉ mỉ vừa nặng nhọc.

16.

政府部门承担着繁重的社会责任。

Zhèngfǔ bùmén chéngdān zhe fánzhòng de shèhuì zérèn.

Cơ quan chính phủ gánh vác trách nhiệm xã hội nặng nề.

17.

繁重的体力劳动容易导致疲劳。

Fánzhòng de tǐlì láodòng róngyì dǎozhì píláo.

Lao động thể lực nặng nhọc dễ dẫn đến mệt mỏi.

18.

这个岗位的工作量非常繁重。

Zhège gǎngwèi de gōngzuòliàng fēicháng fánzhòng.

Khối lượng công việc của vị trí này rất nặng.

19.

他独自承担繁重的照顾任务。

Tā dúzì chéngdān fánzhòng de zhàogù rènwù.

Anh ấy một mình đảm nhận nhiệm vụ chăm sóc nặng nề.

20.

繁重的考试压力让学生焦虑不安。

Fánzhòng de kǎoshì yālì ràng xuéshēng jiāolǜ bù’ān.

Áp lực thi cử nặng nề khiến học sinh lo lắng bất an.

21.

这份工作责任大、任务繁重。

Zhè fèn gōngzuò zérèn dà, rènwù fánzhòng.

Công việc này trách nhiệm lớn, nhiệm vụ nặng.

22.

繁重的家务让她几乎没有休息时间。

Fánzhòng de jiāwù ràng tā jīhū méiyǒu xiūxí shíjiān.

Việc nhà nặng nhọc khiến cô ấy hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.

23.

长期承担繁重责任容易产生心理压力。

Chángqī chéngdān fánzhòng zérèn róngyì chǎnshēng xīnlǐ yālì.

Gánh trách nhiệm nặng nề lâu dài dễ tạo áp lực tâm lý.

24.

繁重的任务需要团队合作完成。

Fánzhòng de rènwù xūyào tuánduì hézuò wánchéng.

Nhiệm vụ nặng nề cần sự hợp tác của cả đội.

25.

他被繁重的现实问题所困扰。

Tā bèi fánzhòng de xiànshí wèntí suǒ kùnrǎo.

Anh ấy bị những vấn đề thực tế nặng nề làm phiền.

26.

繁重的工作使他身心俱疲。

Fánzhòng de gōngzuò shǐ tā shēnxīn jù pí.

Công việc nặng nhọc khiến anh ấy mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần.

27.

母亲每天承担着繁重的家务劳动。

Mǔqīn měitiān chéngdān zhe fánzhòng de jiāwù láodòng.

Mẹ mỗi ngày đảm nhận việc nhà nặng nhọc.

28.

繁重的训练对运动员是巨大的考验。

Fánzhòng de xùnliàn duì yùndòngyuán shì jùdà de kǎoyàn.

Huấn luyện nặng nề là thử thách lớn đối với vận động viên.

29.

面对繁重的挑战,他没有退缩。

Miànduì fánzhòng de tiǎozhàn, tā méiyǒu tuìsuō.

Đối mặt với thử thách nặng nề, anh ấy không lùi bước.

30.

繁重的责任让他变得更加成熟。

Fánzhòng de zérèn ràng tā biànde gèngjiā chéngshú.

Trách nhiệm nặng nề khiến anh ấy trở nên trưởng thành hơn.

一、繁重 tiếng Trung là gì

繁重
Phiên âm: fán zhòng
Loại từ: Tính từ (形容词)

Nghĩa tiếng Việt:
Nặng nề; nặng nhọc; vừa nhiều vừa phức tạp; có khối lượng lớn và áp lực cao (dùng cho công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm, lao động, gánh nặng xã hội).

繁重 KHÔNG chỉ đơn thuần là “nhiều việc”, mà nhấn mạnh đồng thời ba yếu tố:

Số lượng nhiều

Nội dung phức tạp

Áp lực lớn về thể lực hoặc tinh thần

Vì vậy, 繁重 mang sắc thái nghiêm túc, khách quan, thường dùng trong:

Văn viết

Báo chí

Văn bản hành chính

Môi trường công việc – học thuật – xã hội

二、Giải thích CỰC KỲ CHI TIẾT từng chữ Hán

  1. 繁 (fán)
    Nghĩa gốc

Nhiều

Phức tạp

Rườm rà

Không đơn giản

Nghĩa mở rộng

Có nhiều bước, nhiều khâu

Tốn thời gian, công sức

Dễ gây mệt mỏi về trí óc

Từ ghép thường gặp với 繁

繁忙: bận rộn

繁琐: rườm rà

繁杂: phức tạp, lộn xộn

繁多: nhiều, dày đặc

Trong 繁重, chữ 繁 nhấn mạnh tính chất “nhiều và phức tạp” của công việc hoặc nhiệm vụ.

  1. 重 (zhòng)
    Nghĩa gốc

Nặng

Trọng lượng lớn

Nghĩa mở rộng

Quan trọng

Áp lực cao

Gánh nặng trách nhiệm

Từ ghép thường gặp với 重

重要: quan trọng

沉重: nặng nề

责任重: trách nhiệm nặng

负担重: gánh nặng lớn

Trong 繁重, chữ 重 nhấn mạnh mức độ nặng nề về tinh thần, thể lực hoặc trách nhiệm.

Tổng hợp ý nghĩa 繁重

繁 = nhiều + phức tạp
重 = nặng + áp lực lớn

→ 繁重 = việc vừa nhiều, vừa khó, vừa gây áp lực lớn, khiến người đảm nhận dễ mệt mỏi, căng thẳng hoặc quá tải.

三、Đặc điểm sử dụng của 繁重

Chủ ngữ đi kèm phổ biến

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

劳动 (lao động)

学业 (việc học)

负担 (gánh nặng)

Không dùng cho

Cảm xúc cá nhân

Miêu tả con người

Những việc nhỏ, nhẹ, đơn giản

Sắc thái

Trang trọng

Khách quan

Mang tính mô tả áp lực

四、Cấu trúc câu thường gặp

主语 + 很 / 非常 / 十分 + 繁重

承担 + 繁重 + 的 + 工作 / 任务 / 责任

面对 + 繁重 + 的 + 任务 / 现实

虽然 + 工作 + 繁重 +,但是……

五、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG với 繁重

(Có Hán tự – Phiên âm – Tiếng Việt)

1

工作非常繁重。
Gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc vô cùng nặng nề.

2

他的工作任务十分繁重。
Tā de gōngzuò rènwu shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ công việc của anh ấy rất nặng.

3

老师每天要完成繁重的教学任务。
Lǎoshī měitiān yào wánchéng fánzhòng de jiàoxué rènwu.
Giáo viên mỗi ngày phải hoàn thành nhiệm vụ giảng dạy nặng nề.

4

医护人员长期承担着繁重的工作。
Yīhù rényuán chángqī chéngdān zhe fánzhòng de gōngzuò.
Nhân viên y tế lâu dài gánh vác công việc nặng nề.

5

这份工作的工作量非常繁重。
Zhè fèn gōngzuò de gōngzuòliàng fēicháng fánzhòng.
Khối lượng công việc của công việc này rất nặng.

6

面对繁重的任务,他没有抱怨。
Miànduì fánzhòng de rènwu, tā méiyǒu bàoyuàn.
Đối mặt với nhiệm vụ nặng nề, anh ấy không than phiền.

7

学生的学业压力越来越繁重。
Xuéshēng de xuéyè yālì yuèláiyuè fánzhòng.
Áp lực học tập của học sinh ngày càng nặng.

8

基层干部的工作既繁重又复杂。
Jīcéng gànbù de gōngzuò jì fánzhòng yòu fùzá.
Công việc của cán bộ cơ sở vừa nặng vừa phức tạp.

9

他从事的是一份繁重的体力劳动。
Tā cóngshì de shì yí fèn fánzhòng de tǐlì láodòng.
Anh ấy làm một công việc lao động thể lực nặng nhọc.

10

这项工程的施工任务十分繁重。
Zhè xiàng gōngchéng de shīgōng rènwu shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ thi công của công trình này rất nặng.

11

繁重的工作让他感到身心疲惫。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā gǎndào shēnxīn píbèi.
Công việc nặng nề khiến anh ấy mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần.

12

医生每天都要面对繁重的工作量。
Yīshēng měitiān dōu yào miànduì fánzhòng de gōngzuòliàng.
Bác sĩ mỗi ngày đều phải đối mặt với khối lượng công việc nặng.

13

她独自承担着繁重的家庭责任。
Tā dúzì chéngdān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Cô ấy một mình gánh vác trách nhiệm gia đình nặng nề.

14

企业当前面临着繁重的改革任务。
Qǐyè dāngqián miànlín zhe fánzhòng de gǎigé rènwu.
Doanh nghiệp hiện đang đối mặt với nhiệm vụ cải cách nặng nề.

15

这项工作虽然繁重,但很有意义。
Zhè xiàng gōngzuò suīrán fánzhòng, dàn hěn yǒu yìyì.
Công việc này tuy nặng nhưng rất có ý nghĩa.

16

繁重的现实让他变得更加成熟。
Fánzhòng de xiànshí ràng tā biàn de gèngjiā chéngshú.
Thực tế nặng nề khiến anh ấy trưởng thành hơn.

17

他已经习惯了繁重而忙碌的生活。
Tā yǐjīng xíguàn le fánzhòng ér mánglù de shēnghuó.
Anh ấy đã quen với cuộc sống bận rộn và nặng nề.

18

繁重的任务并没有击倒他。
Fánzhòng de rènwu bìng méiyǒu jīdǎo tā.
Nhiệm vụ nặng nề không đánh gục được anh ấy.

19

农村教师的工作条件艰苦而繁重。
Nóngcūn jiàoshī de gōngzuò tiáojiàn jiānkǔ ér fánzhòng.
Điều kiện làm việc của giáo viên nông thôn gian khổ và nặng nề.

20

他在繁重的工作中积累了丰富经验。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù jīngyàn.
Anh ấy tích lũy kinh nghiệm phong phú trong công việc nặng nề.

21

繁重的学习任务让学生压力倍增。
Fánzhòng de xuéxí rènwu ràng xuéshēng yālì bèi zēng.
Nhiệm vụ học tập nặng khiến áp lực học sinh tăng gấp đôi.

22

这份岗位的职责十分繁重。
Zhè fèn gǎngwèi de zhízé shífēn fánzhòng.
Trách nhiệm của vị trí này rất nặng.

23

他主动承担起繁重的责任。
Tā zhǔdòng chéngdān qǐ fánzhòng de zérèn.
Anh ấy chủ động gánh vác trách nhiệm nặng nề.

24

繁重的社会任务考验着他的能力。
Fánzhòng de shèhuì rènwu kǎoyàn zhe tā de nénglì.
Nhiệm vụ xã hội nặng nề thử thách năng lực của anh ấy.

25

面对繁重的工作,他依然保持认真态度。
Miànduì fánzhòng de gōngzuò, tā yīrán bǎochí rènzhēn tàidù.
Đối mặt với công việc nặng nề, anh ấy vẫn giữ thái độ nghiêm túc.

26

繁重的体力劳动需要良好的体力。
Fánzhòng de tǐlì láodòng xūyào liánghǎo de tǐlì.
Lao động thể lực nặng nhọc cần thể lực tốt.

27

他承担的不是普通工作,而是繁重的任务。
Tā chéngdān de bú shì pǔtōng gōngzuò, ér shì fánzhòng de rènwu.
Anh ấy gánh vác không phải công việc bình thường mà là nhiệm vụ nặng.

28

繁重的工作安排让员工感到压力巨大。
Fánzhòng de gōngzuò ānpái ràng yuángōng gǎndào yālì jùdà.
Sắp xếp công việc nặng khiến nhân viên chịu áp lực lớn.

29

这项计划涉及繁重的前期准备工作。
Zhè xiàng jìhuà shèjí fánzhòng de qiánqí zhǔnbèi gōngzuò.
Kế hoạch này liên quan đến công tác chuẩn bị ban đầu nặng nề.

30

他在繁重的岗位上坚持了很多年。
Tā zài fánzhòng de gǎngwèi shàng jiānchí le hěn duō nián.
Anh ấy kiên trì nhiều năm ở vị trí công việc nặng.

31

繁重的工作并不适合所有人。
Fánzhòng de gōngzuò bìng bù shìhé suǒyǒu rén.
Công việc nặng không phù hợp với tất cả mọi người.

32

他逐渐适应了繁重的工作节奏。
Tā zhújiàn shìyìng le fánzhòng de gōngzuò jiézòu.
Anh ấy dần thích nghi với nhịp độ công việc nặng.

33

繁重的工作需要高度责任感。
Fánzhòng de gōngzuò xūyào gāodù zérèngǎn.
Công việc nặng cần tinh thần trách nhiệm cao.

34

面对繁重的挑战,他没有退缩。
Miànduì fánzhòng de tiǎozhàn, tā méiyǒu tuìsuō.
Đối mặt với thử thách nặng nề, anh ấy không lùi bước.

35

繁重的任务考验团队的合作能力。
Fánzhòng de rènwu kǎoyàn tuánduì de hézuò nénglì.
Nhiệm vụ nặng nề thử thách khả năng hợp tác của đội nhóm.

36

他的工作虽然繁重,但收入稳定。
Tā de gōngzuò suīrán fánzhòng, dàn shōurù wěndìng.
Công việc của anh ấy tuy nặng nhưng thu nhập ổn định.

37

繁重的压力让他学会了自我调节。
Fánzhòng de yālì ràng tā xuéhuì le zìwǒ tiáojié.
Áp lực nặng nề khiến anh ấy học cách tự điều chỉnh.

38

这个行业普遍存在工作繁重的问题。
Zhège hángyè pǔbiàn cúnzài gōngzuò fánzhòng de wèntí.
Ngành này phổ biến tồn tại vấn đề công việc nặng.

39

繁重的工作经历让他更加坚强。
Fánzhòng de gōngzuò jīnglì ràng tā gèngjiā jiānqiáng.
Trải nghiệm công việc nặng nề khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.

40

他始终认真对待每一项繁重的任务。
Tā shǐzhōng rènzhēn duìdài měi yí xiàng fánzhòng de rènwu.
Anh ấy luôn nghiêm túc đối xử với từng nhiệm vụ nặng nề.

一、繁重 tiếng Trung là gì?

繁重 (fán zhòng) là một tính từ trong tiếng Trung, dùng để miêu tả:

Công việc, nhiệm vụ, trách nhiệm nhiều, phức tạp, nặng nề

Khiến người thực hiện mệt mỏi, áp lực lớn, tốn nhiều thời gian, công sức

Nghĩa tiếng Việt

Nặng nề

Nhiều và vất vả

Phức tạp, áp lực lớn

Nghĩa tiếng Anh

Heavy (workload)

Burdensome

Demanding

二、Loại từ

Tính từ (形容词)

Thường dùng để bổ nghĩa cho:

工作 (công việc)

任务 (nhiệm vụ)

责任 (trách nhiệm)

学业 (việc học)

负担 (gánh nặng)

Ví dụ cấu trúc:

繁重的工作

工作十分繁重

承担繁重的任务

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

  1. 繁 (fán)

Ý nghĩa gốc:

Nhiều

Rườm rà

Phức tạp

Không đơn giản

Các nét nghĩa mở rộng:

Số lượng lớn

Quy trình phức tạp

Nhiều việc cùng lúc

Ví dụ từ ghép thường gặp với 繁:

繁忙: bận rộn

繁杂: phức tạp, lộn xộn

繁琐: rườm rà

繁多: nhiều

→ Trong 繁重, chữ 繁 nhấn mạnh số lượng công việc nhiều và phức tạp

  1. 重 (zhòng)

Ý nghĩa gốc:

Nặng

Quan trọng

Có sức nặng, áp lực

Các nét nghĩa mở rộng:

Trách nhiệm lớn

Gánh nặng tinh thần hoặc thể lực

Ví dụ từ ghép với 重:

重要: quan trọng

沉重: nặng nề

负重: mang nặng

重担: gánh nặng

→ Trong 繁重, chữ 重 nhấn mạnh áp lực lớn, tốn sức, mệt mỏi

Tổng hợp nghĩa của 繁重

→ 繁重 = vừa nhiều + vừa nặng + vừa phức tạp + gây áp lực lớn

四、Mẫu câu thường dùng với 繁重

工作十分繁重

承担繁重的任务

学习任务繁重

责任繁重

工作繁重但很有意义

五、30 ví dụ câu với 繁重

(Mỗi ví dụ gồm: Câu gốc – Pinyin – Dịch tiếng Việt)

Ví dụ 1

工作非常繁重

Gōngzuò fēicháng fánzhòng

Công việc vô cùng nặng nề

Ví dụ 2

他每天面对繁重的工作

Tā měitiān miànduì fánzhòng de gōngzuò

Mỗi ngày anh ấy phải đối mặt với công việc nặng nề

Ví dụ 3

医生的工作既繁重又紧张

Yīshēng de gōngzuò jì fánzhòng yòu jǐnzhāng

Công việc của bác sĩ vừa nặng nề vừa căng thẳng

Ví dụ 4

学生的学习任务十分繁重

Xuéshēng de xuéxí rènwù shífēn fánzhòng

Nhiệm vụ học tập của học sinh rất nặng

Ví dụ 5

他承担着繁重的家庭责任

Tā chéngdān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn

Anh ấy gánh vác trách nhiệm gia đình nặng nề

Ví dụ 6

项目的准备工作很繁重

Xiàngmù de zhǔnbèi gōngzuò hěn fánzhòng

Công tác chuẩn bị cho dự án rất nặng nề

Ví dụ 7

这项任务太繁重了

Zhè xiàng rènwù tài fánzhòng le

Nhiệm vụ này quá nặng

Ví dụ 8

老师每天都有繁重的教学任务

Lǎoshī měitiān dōu yǒu fánzhòng de jiàoxué rènwù

Giáo viên mỗi ngày đều có nhiệm vụ giảng dạy nặng nề

Ví dụ 9

繁重的工作让他感到疲惫

Fánzhòng de gōngzuò ràng tā gǎndào píbèi

Công việc nặng nề khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi

Ví dụ 10

她要完成繁重的研究任务

Tā yào wánchéng fánzhòng de yánjiū rènwù

Cô ấy phải hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu nặng nề

Ví dụ 11

企业管理工作非常繁重

Qǐyè guǎnlǐ gōngzuò fēicháng fánzhòng

Công tác quản lý doanh nghiệp vô cùng nặng

Ví dụ 12

这个岗位的责任很繁重

Zhège gǎngwèi de zérèn hěn fánzhòng

Trách nhiệm của vị trí này rất nặng

Ví dụ 13

护士要完成繁重的护理工作

Hùshì yào wánchéng fánzhòng de hùlǐ gōngzuò

Y tá phải hoàn thành công việc chăm sóc nặng nề

Ví dụ 14

学业繁重让他压力很大

Xuéyè fánzhòng ràng tā yālì hěn dà

Việc học nặng nề khiến anh ấy áp lực lớn

Ví dụ 15

他负责的项目工作十分繁重

Tā fùzé de xiàngmù gōngzuò shífēn fánzhòng

Công việc dự án anh ấy phụ trách rất nặng

Ví dụ 16

繁重的任务考验了他的能力

Fánzhòng de rènwù kǎoyàn le tā de nénglì

Nhiệm vụ nặng nề thử thách năng lực của anh ấy

Ví dụ 17

工作繁重但他从不抱怨

Gōngzuò fánzhòng dàn tā cóng bù bàoyuàn

Công việc nặng nề nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền

Ví dụ 18

她每天都在处理繁重的事务

Tā měitiān dōu zài chǔlǐ fánzhòng de shìwù

Mỗi ngày cô ấy đều xử lý công việc nặng nề

Ví dụ 19

繁重的责任压在他的肩上

Fánzhòng de zérèn yā zài tā de jiān shàng

Trách nhiệm nặng nề đè lên vai anh ấy

Ví dụ 20

这份工作既繁重又复杂

Zhè fèn gōngzuò jì fánzhòng yòu fùzá

Công việc này vừa nặng vừa phức tạp

Ví dụ 21

繁重的劳动让他筋疲力尽

Fánzhòng de láodòng ràng tā jīnpílìjìn

Lao động nặng nhọc khiến anh ấy kiệt sức

Ví dụ 22

项目初期的工作最繁重

Xiàngmù chūqī de gōngzuò zuì fánzhòng

Giai đoạn đầu của dự án là lúc công việc nặng nhất

Ví dụ 23

繁重的任务需要团队合作

Fánzhòng de rènwù xūyào tuánduì hézuò

Nhiệm vụ nặng nề cần sự hợp tác của cả nhóm

Ví dụ 24

他长期从事繁重的体力劳动

Tā chángqī cóngshì fánzhòng de tǐlì láodòng

Anh ấy lâu dài làm công việc lao động tay chân nặng nhọc

Ví dụ 25

繁重的学业让很多学生感到焦虑

Fánzhòng de xuéyè ràng hěn duō xuéshēng gǎndào jiāolǜ

Việc học nặng nề khiến nhiều học sinh lo âu

Ví dụ 26

她独自承担繁重的工作

Tā dúzì chéngdān fánzhòng de gōngzuò

Cô ấy một mình gánh vác công việc nặng nề

Ví dụ 27

繁重的压力影响了他的健康

Fánzhòng de yālì yǐngxiǎng le tā de jiànkāng

Áp lực nặng nề ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy

Ví dụ 28

这是一项长期而繁重的任务

Zhè shì yí xiàng chángqī ér fánzhòng de rènwù

Đây là một nhiệm vụ lâu dài và nặng nề

Ví dụ 29

他在繁重的工作中不断成长

Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng bùduàn chéngzhǎng

Anh ấy không ngừng trưởng thành trong công việc nặng nề

Ví dụ 30

繁重的工作需要极强的责任心

Fánzhòng de gōngzuò xūyào jí qiáng de zérèn xīn

Công việc nặng nề đòi hỏi tinh thần trách nhiệm rất cao

  1. 繁重 tiếng Trung là gì?

繁重 (fán zhòng) là một tính từ trong tiếng Trung hiện đại, dùng để miêu tả:

Công việc, nhiệm vụ, gánh nặng quá nhiều, nặng nề

Khối lượng việc lớn, tiêu tốn nhiều thời gian, sức lực và tinh thần

Áp lực cao, khiến người thực hiện cảm thấy mệt mỏi, căng thẳng

Nghĩa tiếng Việt:

Nặng nề

Nhiều và nặng

Quá tải, gánh nặng lớn

Nghĩa tiếng Anh:

Heavy

Burdensome

Overwhelming

  1. Loại từ và cách dùng
    Loại từ:

Tính từ

Vị trí trong câu:

Đứng sau danh từ để bổ nghĩa

Hoặc đứng sau trạng từ như 非常, 十分, 特别

Cấu trúc thường gặp:

繁重的 + Danh từ

Danh từ + 很 / 非常 / 十分 + 繁重

Ví dụ cấu trúc:

繁重的工作 (công việc nặng nề)

任务非常繁重 (nhiệm vụ rất nặng)

  1. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
    3.1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc:

Nhiều

Phức tạp

Rườm rà

Chồng chất

Ý nghĩa mở rộng:

Số lượng lớn

Nội dung rắc rối

Không đơn giản

Ví dụ từ ghép:

繁忙 (bận rộn)

繁杂 (phức tạp)

繁琐 (rườm rà)

3.2. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc:

Nặng

Trọng lượng lớn

Ý nghĩa mở rộng:

Quan trọng

Áp lực lớn

Mức độ cao

Ví dụ từ ghép:

沉重 (nặng nề)

重要 (quan trọng)

负重 (mang nặng)

3.3. Ý nghĩa kết hợp của 繁重

繁 nhấn mạnh số lượng nhiều, phức tạp

重 nhấn mạnh mức độ nặng, áp lực cao

→ 繁重 = vừa nhiều, vừa nặng, vừa áp lực

  1. Sắc thái và phạm vi sử dụng

Mang sắc thái trang trọng

Thường dùng trong:

Văn viết

Báo chí

Văn phong học thuật

Môi trường công việc, hành chính, học tập

Không thường dùng trong hội thoại đời thường đơn giản.

  1. Từ thường đi kèm với 繁重

工作繁重: công việc nặng nề

任务繁重: nhiệm vụ nặng

学业繁重: việc học nặng

责任繁重: trách nhiệm lớn

负担繁重: gánh nặng lớn

  1. 30 ví dụ câu với 繁重

(Mỗi ví dụ gồm: Câu tiếng Trung – Pinyin – Dịch tiếng Việt)

Ví dụ 1

工作非常繁重。

Gōngzuò fēicháng fánzhòng.

Công việc vô cùng nặng nề.

Ví dụ 2

他的任务十分繁重。

Tā de rènwù shífēn fánzhòng.

Nhiệm vụ của anh ấy rất nặng.

Ví dụ 3

这个岗位的工作比较繁重。

Zhège gǎngwèi de gōngzuò bǐjiào fánzhòng.

Công việc ở vị trí này khá nặng.

Ví dụ 4

医护人员每天都承担着繁重的工作。

Yīhù rényuán měitiān dōu chéngdān zhe fánzhòng de gōngzuò.

Nhân viên y tế mỗi ngày đều gánh vác công việc nặng nề.

Ví dụ 5

学业繁重让他感到压力很大。

Xuéyè fánzhòng ràng tā gǎndào yālì hěn dà.

Việc học nặng khiến anh ấy cảm thấy áp lực lớn.

Ví dụ 6

老师的教学任务非常繁重。

Lǎoshī de jiàoxué rènwù fēicháng fánzhòng.

Nhiệm vụ giảng dạy của giáo viên rất nặng.

Ví dụ 7

项目的工作量相当繁重。

Xiàngmù de gōngzuòliàng xiāngdāng fánzhòng.

Khối lượng công việc của dự án khá nặng.

Ví dụ 8

他每天面对着繁重的责任。

Tā měitiān miànduì zhe fánzhòng de zérèn.

Mỗi ngày anh ấy đối mặt với trách nhiệm nặng nề.

Ví dụ 9

管理这样一家公司责任繁重。

Guǎnlǐ zhèyàng yī jiā gōngsī zérèn fánzhòng.

Quản lý một công ty như vậy là trách nhiệm rất nặng.

Ví dụ 10

农民的体力劳动十分繁重。

Nóngmín de tǐlì láodòng shífēn fánzhòng.

Lao động chân tay của nông dân rất nặng nhọc.

Ví dụ 11

这项工作繁重但很有意义。

Zhè xiàng gōngzuò fánzhòng dàn hěn yǒu yìyì.

Công việc này nặng nhưng rất có ý nghĩa.

Ví dụ 12

他因为工作繁重而经常加班。

Tā yīnwèi gōngzuò fánzhòng ér jīngcháng jiābān.

Anh ấy vì công việc nặng nên thường xuyên tăng ca.

Ví dụ 13

学校的行政工作十分繁重。

Xuéxiào de xíngzhèng gōngzuò shífēn fánzhòng.

Công việc hành chính của nhà trường rất nặng.

Ví dụ 14

这份职业不仅辛苦,而且任务繁重。

Zhè fèn zhíyè bùjǐn xīnkǔ, érqiě rènwù fánzhòng.

Nghề này không chỉ vất vả mà nhiệm vụ còn rất nặng.

Ví dụ 15

他承担了最繁重的工作。

Tā chéngdān le zuì fánzhòng de gōngzuò.

Anh ấy gánh vác công việc nặng nhất.

Ví dụ 16

工厂里的生产任务非常繁重。

Gōngchǎng lǐ de shēngchǎn rènwù fēicháng fánzhòng.

Nhiệm vụ sản xuất trong nhà máy rất nặng.

Ví dụ 17

她在公司负责最繁重的项目。

Tā zài gōngsī fùzé zuì fánzhòng de xiàngmù.

Cô ấy phụ trách dự án nặng nhất trong công ty.

Ví dụ 18

繁重的工作让他身心疲惫。

Fánzhòng de gōngzuò ràng tā shēnxīn píbèi.

Công việc nặng nề khiến anh ấy mệt mỏi cả thể chất lẫn tinh thần.

Ví dụ 19

年底的工作总是特别繁重。

Niándǐ de gōngzuò zǒngshì tèbié fánzhòng.

Công việc cuối năm lúc nào cũng đặc biệt nặng.

Ví dụ 20

政府部门的管理工作十分繁重。

Zhèngfǔ bùmén de guǎnlǐ gōngzuò shífēn fánzhòng.

Công tác quản lý của cơ quan chính phủ rất nặng.

Ví dụ 21

他不怕工作繁重,只怕没有机会。

Tā bù pà gōngzuò fánzhòng, zhǐ pà méiyǒu jīhuì.

Anh ấy không sợ công việc nặng, chỉ sợ không có cơ hội.

Ví dụ 22

繁重的课业让学生压力倍增。

Fánzhòng de kèyè ràng xuéshēng yālì bèi zēng.

Việc học nặng khiến áp lực của học sinh tăng gấp bội.

Ví dụ 23

他的职位责任繁重。

Tā de zhíwèi zérèn fánzhòng.

Chức vụ của anh ấy có trách nhiệm rất nặng.

Ví dụ 24

新员工需要适应繁重的工作节奏。

Xīn yuángōng xūyào shìyìng fánzhòng de gōngzuò jiézòu.

Nhân viên mới cần thích nghi với nhịp độ công việc nặng.

Ví dụ 25

繁重的劳动考验着人的意志。

Fánzhòng de láodòng kǎoyàn zhe rén de yìzhì.

Lao động nặng nhọc thử thách ý chí con người.

Ví dụ 26

他主动承担繁重的任务。

Tā zhǔdòng chéngdān fánzhòng de rènwù.

Anh ấy chủ động đảm nhận nhiệm vụ nặng.

Ví dụ 27

这项改革工作十分繁重。

Zhè xiàng gǎigé gōngzuò shífēn fánzhòng.

Công tác cải cách này rất nặng nề.

Ví dụ 28

繁重的工作并没有击倒他。

Fánzhòng de gōngzuò bìng méiyǒu jīdǎo tā.

Công việc nặng nề không hề đánh gục anh ấy.

Ví dụ 29

她每天都在繁重的工作中度过。

Tā měitiān dōu zài fánzhòng de gōngzuò zhōng dùguò.

Mỗi ngày cô ấy đều trải qua trong công việc nặng nhọc.

Ví dụ 30

对他来说,照顾家庭是一项繁重的责任。

Duì tā lái shuō, zhàogù jiātíng shì yī xiàng fánzhòng de zérèn.

Đối với anh ấy, chăm sóc gia đình là một trách nhiệm nặng nề.

一、繁重 是什么意思?

繁重
拼音:fán zhòng

Nghĩa tiếng Việt:
– nặng nề và nhiều
– khối lượng lớn, phức tạp, gây áp lực
– vất vả, đòi hỏi nhiều sức lực, thời gian hoặc trách nhiệm

Từ này không dùng cho đồ vật đơn thuần, mà chủ yếu dùng cho:

công việc

nhiệm vụ

trách nhiệm

học tập

lao động

gánh nặng tinh thần hoặc xã hội

Ví dụ khái quát:

繁重的工作 → công việc vừa nhiều vừa nặng

繁重的责任 → trách nhiệm lớn và áp lực

二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

繁重 là tính từ (形容词)

Đặc điểm:

Thường đứng trước danh từ
→ 繁重的任务

Có thể làm vị ngữ
→ 工作很繁重

Thường kết hợp với các từ chỉ mức độ:

非常

十分

极其

相当

Sắc thái:

Trang trọng

Hay dùng trong văn viết, báo chí, bài luận

Ít dùng trong hội thoại đời thường so với 累、忙

三、Phân tích nghĩa từng chữ Hán

  1. 繁 (fán)

Nghĩa gốc:

nhiều

phức tạp

rườm rà

Dùng để miêu tả:

số lượng lớn

kết cấu phức tạp

việc phải xử lý nhiều bước

Ví dụ từ ghép:

繁忙: bận rộn

繁杂: phức tạp

繁琐: rắc rối

频繁: thường xuyên

Ý nghĩa trong 繁重:
→ nhấn mạnh nhiều việc, nhiều phần, nhiều áp lực

  1. 重 (zhòng)

Nghĩa gốc:

nặng

quan trọng

mức độ cao

Ví dụ:

重要: quan trọng

沉重: nặng nề

重任: trọng trách

Ý nghĩa trong 繁重:
→ nhấn mạnh độ nặng, áp lực, mức tiêu hao sức lực hoặc tinh thần

  1. Nghĩa kết hợp

繁重 = nhiều + nặng

Không chỉ là “bận”, mà là:

nhiều việc phải làm

mỗi việc đều khó hoặc tốn sức

kéo dài, gây mệt mỏi hoặc áp lực

四、Phân biệt với từ gần nghĩa

  1. 繁重 vs 繁忙
    Từ Nghĩa Sắc thái
    繁忙 bận rộn trung tính
    繁重 nhiều và nặng nặng nề, áp lực

Ví dụ:

最近工作很繁忙。(bận)

最近工作很繁重。(bận và rất vất vả)

  1. 繁重 vs 辛苦

辛苦: nhấn mạnh cảm giác mệt

繁重: nhấn mạnh bản chất công việc nhiều và nặng

五、Mẫu cấu trúc thường dùng

繁重的 + 名词
繁重的工作
繁重的任务

名词 + 很/非常/十分 + 繁重
工作很繁重

承担 / 负责 + 繁重的 + 任务 / 责任

面对 + 繁重的 + 工作 / 挑战

六、40 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
1

他的工作非常繁重。
Tā de gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc của anh ấy vô cùng nặng nề.

2

医生每天面对繁重的工作。
Yīshēng měitiān miànduì fánzhòng de gōngzuò.
Bác sĩ mỗi ngày đối mặt với công việc vất vả.

3

她承担着繁重的家庭责任。
Tā chéngdān zhe fánzhòng de jiātíng zérèn.
Cô ấy gánh vác trách nhiệm gia đình nặng nề.

4

学生的学习任务越来越繁重。
Xuéshēng de xuéxí rènwù yuèláiyuè fánzhòng.
Nhiệm vụ học tập của học sinh ngày càng nặng.

5

这项工作既繁重又复杂。
Zhè xiàng gōngzuò jì fánzhòng yòu fùzá.
Công việc này vừa nặng vừa phức tạp.

6

他被分配了最繁重的任务。
Tā bèi fēnpèi le zuì fánzhòng de rènwù.
Anh ấy được giao nhiệm vụ nặng nhất.

7

繁重的劳动让人身心疲惫。
Fánzhòng de láodòng ràng rén shēnxīn píbèi.
Lao động nặng nhọc khiến người ta mệt mỏi cả thể chất lẫn tinh thần.

8

高三学生面临繁重的课业压力。
Gāo sān xuéshēng miànlín fánzhòng de kèyè yālì.
Học sinh lớp 12 đối mặt áp lực học tập nặng nề.

9

他的肩上背负着繁重的责任。
Tā de jiān shàng bèifù zhe fánzhòng de zérèn.
Trên vai anh ấy gánh trách nhiệm nặng nề.

10

繁重的任务考验人的能力。
Fánzhòng de rènwù kǎoyàn rén de nénglì.
Nhiệm vụ nặng thử thách năng lực con người.

11

老师的教学任务十分繁重。
Lǎoshī de jiàoxué rènwù shífēn fánzhòng.
Nhiệm vụ giảng dạy của giáo viên rất nặng.

12

这份工作虽然繁重,但很有价值。
Zhè fèn gōngzuò suīrán fánzhòng, dàn hěn yǒu jiàzhí.
Công việc này tuy vất vả nhưng rất có giá trị.

13

她每天要完成大量繁重的工作。
Tā měitiān yào wánchéng dàliàng fánzhòng de gōngzuò.
Cô ấy mỗi ngày phải hoàn thành nhiều công việc nặng.

14

繁重的家务占用了她很多时间。
Fánzhòng de jiāwù zhànyòng le tā hěn duō shíjiān.
Việc nhà nặng chiếm rất nhiều thời gian của cô ấy.

15

面对繁重的任务,他没有抱怨。
Miànduì fánzhòng de rènwù, tā méiyǒu bàoyuàn.
Đối mặt nhiệm vụ nặng, anh ấy không than phiền.

16

这项工程工作量繁重。
Zhè xiàng gōngchéng gōngzuòliàng fánzhòng.
Công trình này có khối lượng công việc lớn.

17

繁重的训练提高了他的体能。
Fánzhòng de xùnliàn tígāo le tā de tǐnéng.
Huấn luyện nặng đã nâng cao thể lực của anh ấy.

18

他长期从事繁重的体力劳动。
Tā chángqī cóngshì fánzhòng de tǐlì láodòng.
Anh ấy lâu dài làm công việc chân tay nặng nhọc.

19

繁重的工作让他几乎没有休息时间。
Fánzhòng de gōngzuò ràng tā jīhū méiyǒu xiūxi shíjiān.
Công việc nặng khiến anh ấy hầu như không có thời gian nghỉ.

20

公司的管理工作非常繁重。
Gōngsī de guǎnlǐ gōngzuò fēicháng fánzhòng.
Công việc quản lý của công ty rất nặng.

21

繁重的任务已经顺利完成。
Fánzhòng de rènwù yǐjīng shùnlì wánchéng.
Nhiệm vụ nặng đã được hoàn thành suôn sẻ.

22

他习惯了繁重而紧张的生活节奏。
Tā xíguàn le fánzhòng ér jǐnzhāng de shēnghuó jiézòu.
Anh ấy đã quen với nhịp sống vất vả và căng thẳng.

23

繁重的负担压得他喘不过气。
Fánzhòng de fùdān yā de tā chuǎn bù guò qì.
Gánh nặng lớn khiến anh ấy không thở nổi.

24

繁重的工作需要团队合作。
Fánzhòng de gōngzuò xūyào tuánduì hézuò.
Công việc nặng cần sự hợp tác nhóm.

25

这个岗位的责任十分繁重。
Zhège gǎngwèi de zérèn shífēn fánzhòng.
Trách nhiệm của vị trí này rất nặng.

26

他主动接受了繁重的任务。
Tā zhǔdòng jiēshòu le fánzhòng de rènwù.
Anh ấy chủ động nhận nhiệm vụ nặng.

27

繁重的学业让很多学生感到焦虑。
Fánzhòng de xuéyè ràng hěn duō xuéshēng gǎndào jiāolǜ.
Việc học nặng khiến nhiều học sinh lo lắng.

28

面对繁重的工作,她依然保持乐观。
Miànduì fánzhòng de gōngzuò, tā yīrán bǎochí lèguān.
Đối mặt công việc nặng, cô ấy vẫn giữ lạc quan.

29

繁重的任务需要长期坚持。
Fánzhòng de rènwù xūyào chángqī jiānchí.
Nhiệm vụ nặng cần sự kiên trì lâu dài.

30

他的成功来自多年繁重的努力。
Tā de chénggōng láizì duōnián fánzhòng de nǔlì.
Thành công của anh ấy đến từ nhiều năm nỗ lực vất vả.

31

繁重的工作并没有击倒他。
Fánzhòng de gōngzuò bìng méiyǒu jīdǎo tā.
Công việc nặng không đánh gục được anh ấy.

32

繁重的任务往往伴随着高压力。
Fánzhòng de rènwù wǎngwǎng bànsuí zhe gāo yālì.
Nhiệm vụ nặng thường đi kèm áp lực cao.

33

她负责的是最繁重的一部分。
Tā fùzé de shì zuì fánzhòng de yī bùfen.
Cô ấy phụ trách phần nặng nhất.

34

繁重的工作使他迅速成长。
Fánzhòng de gōngzuò shǐ tā xùnsù chéngzhǎng.
Công việc nặng khiến anh ấy trưởng thành nhanh chóng.

35

这个阶段的任务尤其繁重。
Zhège jiēduàn de rènwù yóuqí fánzhòng.
Nhiệm vụ ở giai đoạn này đặc biệt nặng.

36

繁重的社会责任落在他身上。
Fánzhòng de shèhuì zérèn luò zài tā shēn shàng.
Trách nhiệm xã hội nặng nề đặt lên vai anh ấy.

37

她在繁重的工作中积累了经验。
Tā zài fánzhòng de gōngzuò zhōng jīlěi le jīngyàn.
Cô ấy tích lũy kinh nghiệm trong công việc nặng.

38

繁重的工作需要良好的时间管理。
Fánzhòng de gōngzuò xūyào liánghǎo de shíjiān guǎnlǐ.
Công việc nặng cần quản lý thời gian tốt.

39

他已经适应了这种繁重的工作方式。
Tā yǐjīng shìyìng le zhè zhǒng fánzhòng de gōngzuò fāngshì.
Anh ấy đã thích nghi với cách làm việc vất vả này.

40

繁重的任务完成后,大家都松了一口气。
Fánzhòng de rènwù wánchéng hòu, dàjiā dōu sōng le yī kǒu qì.
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ nặng, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.

“繁重” trong tiếng Trung là fánzhòng, nghĩa là công việc hoặc nhiệm vụ nặng nề, nhiều và khó khăn.

Loại từ
Từ “繁重” thuộc loại tính từ (形词 xíngcí), dùng để miêu tả mức độ phức tạp và nặng nề của công việc, trách nhiệm.

Giải thích từng chữ Hán
繁 (fán): Nghĩa là nhiều, rườm rà, phức tạp; chỉ số lượng lớn hoặc sự rối rắm.

重 (zhòng): Nghĩa là nặng, quan trọng, sâu sắc; ở đây nhấn mạnh mức độ khó khăn hoặc gánh nặng.

Mẫu câu ví dụ
Công việc rất 繁重 (Gōngzuò hěn fánzhòng). Nghĩa: Công việc rất nặng nề.

30 Ví dụ
Dưới đây là 30 câu ví dụ với phiên âm pinyin, dịch tiếng Việt:

工作很繁重. (Gōngzuò hěn fánzhòng.) – Công việc rất nặng nề.

他的任务繁重. (Tā de rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ của anh ấy nặng nề.

学习负担繁重. (Xuéxí fùdān fánzhòng.) – Gánh nặng học tập nặng nề.

家务繁重. (Jiāwù fánzhòng.) – Việc nhà nặng nề.

责任感繁重. (Zérèngǎn fánzhòng.) – Trách nhiệm nặng nề.

课业繁重. (Kèyè fánzhòng.) – Bài vở nặng nề.

劳动繁重. (Láodòng fánzhòng.) – Lao động nặng nhọc.

压力繁重. (Yālì fánzhòng.) – Áp lực nặng nề.

债务繁重. (Zhàiwù fánzhòng.) – Nợ nần nặng nề.

训练繁重. (Xùnliàn fánzhòng.) – Huấn luyện nặng nề.

项目繁重. (Xiàngmù fánzhòng.) – Dự án nặng nề.

义务繁重. (Yìwù fánzhòng.) – Nghĩa vụ nặng nề.

事务繁重. (Shìwù fánzhòng.) – Công việc nặng nề.

操劳繁重. (Cāoláo fánzhòng.) – Vất vả nặng nề.

负荷繁重. (Fùhè fánzhòng.) – Gánh nặng lớn.

考试繁重. (Kǎoshì fánzhòng.) – Kỳ thi nặng nề.

护理繁重. (Hùlǐ fánzhòng.) – Chăm sóc nặng nề.

维修繁重. (Wéixiū fánzhòng.) – Sửa chữa nặng nề.

生产繁重. (Shēngchǎn fánzhòng.) – Sản xuất nặng nhọc.

管理繁重. (Guǎnlǐ fánzhòng.) – Quản lý nặng nề.

医疗繁重. (Yīliáo fánzhòng.) – Y tế nặng nề.

建筑繁重. (Jiànzhù fánzhòng.) – Xây dựng nặng nề.

运输繁重. (Yùnshū fánzhòng.) – Vận chuyển nặng nề.

研究繁重. (Yánjiū fánzhòng.) – Nghiên cứu nặng nề.

服务繁重. (Fúwù fánzhòng.) – Dịch vụ nặng nề.

教学繁重. (Jiàoxué fánzhòng.) – Giảng dạy nặng nề.

销售繁重. (Xiāoshòu fánzhòng.) – Bán hàng nặng nề.

设计繁重. (Shèjì fánzhòng.) – Thiết kế nặng nề.

开发繁重. (Kāifā fánzhòng.) – Phát triển nặng nề.

维护繁重. (Wéihù fánzhòng.) – Bảo trì nặng nề.

工作很繁重. (Gōngzuò hěn fánzhòng.) – Công việc rất nặng nề.

他的任务繁重. (Tā de rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ của anh ấy nặng nề.

学习负担繁重. (Xuéxí fùdān fánzhòng.) – Gánh nặng học tập nặng nề.

家务繁重. (Jiāwù fánzhòng.) – Việc nhà nặng nề.

责任繁重. (Zérèn fánzhòng.) – Trách nhiệm nặng nề.

课业繁重. (Kèyè fánzhòng.) – Bài vở nặng nề.

劳动繁重. (Láodòng fánzhòng.) – Lao động nặng nhọc.

压力繁重. (Yālì fánzhòng.) – Áp lực nặng nề.

债务繁重. (Zhàiwù fánzhòng.) – Nợ nần nặng nề.

训练繁重. (Xùnliàn fánzhòng.) – Huấn luyện nặng nề.

项目繁重. (Xiàngmù fánzhòng.) – Dự án nặng nề.

义务繁重. (Yìwù fánzhòng.) – Nghĩa vụ nặng nề.

事务繁重. (Shìwù fánzhòng.) – Công việc nặng nề.

操劳繁重. (Cāoláo fánzhòng.) – Vất vả nặng nề.

负荷繁重. (Fùhè fánzhòng.) – Gánh nặng lớn.

考试繁重. (Kǎoshì fánzhòng.) – Kỳ thi nặng nề.

护理繁重. (Hùlǐ fánzhòng.) – Chăm sóc nặng nề.

维修繁重. (Wéixiū fánzhòng.) – Sửa chữa nặng nề.

生产繁重. (Shēngchǎn fánzhòng.) – Sản xuất nặng nhọc.

管理繁重. (Guǎnlǐ fánzhòng.) – Quản lý nặng nề.

医疗繁重. (Yīliáo fánzhòng.) – Y tế nặng nề.

建筑繁重. (Jiànzhù fánzhòng.) – Xây dựng nặng nề.

运输繁重. (Yùnshū fánzhòng.) – Vận chuyển nặng nề.

研究繁重. (Yánjiū fánzhòng.) – Nghiên cứu nặng nề.

服务繁重. (Fúwù fánzhòng.) – Dịch vụ nặng nề.

教学繁重. (Jiàoxué fánzhòng.) – Giảng dạy nặng nề.

销售繁重. (Xiāoshòu fánzhòng.) – Bán hàng nặng nề.

设计繁重. (Shèjì fánzhòng.) – Thiết kế nặng nề.

开发繁重. (Kāifā fánzhòng.) – Phát triển nặng nề.

维护繁重. (Wéihù fánzhòng.) – Bảo trì nặng nề.

行政繁重. (Xíngzhèng fánzhòng.) – Hành chính nặng nề.

财务繁重. (Cáiwù fánzhòng.) – Tài chính nặng nề.

法律繁重. (Fǎlǜ fánzhòng.) – Pháp lý nặng nề.

市场繁重. (Shìchǎng fánzhòng.) – Thị trường nặng nề.

技术繁重. (Jìshù fánzhòng.) – Kỹ thuật nặng nề.

工程繁重. (Gōngchéng fánzhòng.) – Kỹ thuật nặng nề.

农业繁重. (Nóngyè fánzhòng.) – Nông nghiệp nặng nề.

工业繁重. (Gōngyè fánzhòng.) – Công nghiệp nặng nề.

商业繁重. (Shāngyè fánzhòng.) – Thương mại nặng nề.

教育繁重. (Jiàoyù fánzhòng.) – Giáo dục nặng nề.

科研繁重. (Kēyán fánzhòng.) – Nghiên cứu khoa học nặng nề.

医疗负担繁重. (Yīliáo fùdān fánzhòng.) – Gánh nặng y tế nặng nề.

家庭责任繁重. (Jiātíng zérèn fánzhòng.) – Trách nhiệm gia đình nặng nề.

学生课业繁重. (Xuéshēng kèyè fánzhòng.) – Bài vở học sinh nặng nề.

农民劳动繁重. (Nóngmín láodòng fánzhòng.) – Lao động nông dân nặng nhọc.

经理事务繁重. (Jīnglǐ shìwù fánzhòng.) – Công việc quản lý nặng nề.

医生工作繁重. (Yīshēng gōngzuò fánzhòng.) – Công việc bác sĩ nặng nề.

教师教学繁重. (Jiàoshī jiàoxué fánzhòng.) – Giảng dạy giáo viên nặng nề.

工人生产繁重. (Gōngrén shēngchǎn fánzhòng.) – Sản xuất công nhân nặng nhọc.

父母操劳繁重. (Fùmǔ cāoláo fánzhòng.) – Cha mẹ vất vả nặng nề.

债务压力繁重. (Zhàiwù yālì fánzhòng.) – Áp lực nợ nần nặng nề.

训练强度繁重. (Xùnliàn qiángdù fánzhòng.) – Cường độ huấn luyện nặng nề.

项目进度繁重. (Xiàngmù jìndù fánzhòng.) – Tiến độ dự án nặng nề.

义务任务繁重. (Yìwù rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ tình nguyện nặng nề.

家务负担繁重. (Jiāwù fùdān fánzhòng.) – Gánh việc nhà nặng nề.

学习任务繁重. (Xuéxí rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ học tập nặng nề.

工作负荷繁重. (Gōngzuò fùhè fánzhòng.) – Tải công việc nặng nề.

考试准备繁重. (Kǎoshì zhǔnbèi fánzhòng.) – Chuẩn bị thi cử nặng nề.

护理责任繁重. (Hùlǐ zérèn fánzhòng.) – Trách nhiệm chăm sóc nặng nề.

维修任务繁重. (Wéixiū rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ sửa chữa nặng nề.

生产压力繁重. (Shēngchǎn yālì fánzhòng.) – Áp lực sản xuất nặng nề.

管理负担繁重. (Guǎnlǐ fùdān fánzhòng.) – Gánh quản lý nặng nề.

医疗任务繁重. (Yīliáo rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ y tế nặng nề.

建筑工程繁重. (Jiànzhù gōngchéng fánzhòng.) – Công trình xây dựng nặng nề.

运输工作繁重. (Yùnshū gōngzuò fánzhòng.) – Công việc vận chuyển nặng nề.

研究项目繁重. (Yánjiū xiàngmù fánzhòng.) – Dự án nghiên cứu nặng nề.

服务压力繁重. (Fúwù yālì fánzhòng.) – Áp lực dịch vụ nặng nề.

教学负担繁重. (Jiàoxué fùdān fánzhòng.) – Gánh giảng dạy nặng nề.

销售任务繁重. (Xiāoshòu rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ bán hàng nặng nề.

设计工作繁重. (Shèjì gōngzuò fánzhòng.) – Công việc thiết kế nặng nề.

开发负担繁重. (Kāifā fùdān fánzhòng.) – Gánh phát triển nặng nề.

维护责任繁重. (Wéihù zérèn fánzhòng.) – Trách nhiệm bảo trì nặng nề.

行政事务繁重. (Xíngzhèng shìwù fánzhòng.) – Công việc hành chính nặng nề.

财务压力繁重. (Cáiwù yālì fánzhòng.) – Áp lực tài chính nặng nề.

法律义务繁重. (Fǎlǜ yìwù fánzhòng.) – Nghĩa vụ pháp lý nặng nề.

市场任务繁重. (Shìchǎng rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ thị trường nặng nề.

技术负荷繁重. (Jìshù fùhè fánzhòng.) – Tải kỹ thuật nặng nề.

工程项目繁重. (Gōngchéng xiàngmù fánzhòng.) – Dự án kỹ thuật nặng nề.

农业劳动繁重. (Nóngyè láodòng fánzhòng.) – Lao động nông nghiệp nặng nhọc.

工业生产繁重. (Gōngyè shēngchǎn fánzhòng.) – Sản xuất công nghiệp nặng nề.

商业管理繁重. (Shāngyè guǎnlǐ fánzhòng.) – Quản lý thương mại nặng nề.

教育责任繁重. (Jiàoyù zérèn fánzhòng.) – Trách nhiệm giáo dục nặng nề.

科研任务繁重. (Kēyán rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ nghiên cứu nặng nề.

负担越来越繁重. (Fùdān yuè lái yuè fánzhòng.) – Gánh nặng ngày càng nặng nề.

工作量繁重. (Gōngzuò liàng fánzhòng.) – Khối lượng công việc nặng nề.

他的生活繁重. (Tā de shēnghuó fánzhòng.) – Cuộc sống của anh ấy nặng nề.

疫情下任务繁重. (Yìqíng xià rènwù fánzhòng.) – Nhiệm vụ dưới dịch bệnh nặng nề.

孩子课业繁重. (Háizi kèyè fánzhòng.) – Bài vở trẻ em nặng nề.

老人护理繁重. (Lǎorén hùlǐ fánzhòng.) – Chăm sóc người già nặng nề.

工厂生产繁重. (Gōngchǎng shēngchǎn fánzhòng.) – Sản xuất nhà máy nặng nhọc.

办公室事务繁重. (Bàngōngshì shìwù fánzhòng.) – Công việc văn phòng nặng nề.

旅游旺季繁重. (Lǚyóu wàngjì fánzhòng.) – Mùa cao điểm du lịch nặng nề.

节日家务繁重. (Jiérì jiāwù fánzhòng.) – Việc nhà ngày lễ nặng nề.

毕业设计繁重. (Bìyè shèjì fánzhòng.) – Thiết kế tốt nghiệp nặng nề.

创业压力繁重. (Chuàngyè yālì fánzhòng.) – Áp lực khởi nghiệp nặng nề.

志愿服务繁重. (Zhìyuàn fúwù fánzhòng.) – Dịch vụ tình nguyện nặng nề.

维修工程繁重. (Wéixiū gōngchéng fánzhòng.) – Công trình sửa chữa nặng nề.

教学计划繁重. (Jiàoxué jìhuà fánzhòng.) – Kế hoạch giảng dạy nặng nề.

销售目标繁重. (Xiāoshòu mùbiāo fánzhòng.) – Mục tiêu bán hàng nặng nề.

生活负担繁重. (Shēnghuó fùdān fánzhòng.) – Gánh nặng cuộc sống nặng nề.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.