手机 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
手机 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Ý nghĩa và loại từ
- 手机 (shǒujī): điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
- Loại từ: Danh từ thường.
- Cấu tạo chữ: 手 (tay) + 机 (máy) → “máy cầm tay”.
- Lượng từ thường dùng: 部 (bù – chiếc), 台 (tái – cái/máy), 个 (gè – cái, phổ biến trong khẩu ngữ).
- Các cụm liên quan:
- 手机号码 (shǒujī hàomǎ) – số điện thoại di động
- 手机卡 (shǒujī kǎ) – thẻ SIM
- 智能手机 (zhìnéng shǒujī) – smartphone
- 手机店 (shǒujī diàn) – cửa hàng điện thoại
- 手机壳 (shǒujī ké) – ốp điện thoại
- 手机屏幕 (shǒujī píngmù) – màn hình điện thoại
Cách dùng trong câu
- Chỉ sở hữu: 我的手机 (wǒ de shǒujī) – điện thoại của tôi.
- Chỉ hành động: 打手机 (dǎ shǒujī) – gọi điện thoại di động.
- Miêu tả trạng thái: 手机坏了 (shǒujī huài le) – điện thoại hỏng rồi.
- Định vị: 桌子上放着一部手机 (zhuōzi shàng fàngzhe yí bù shǒujī) – trên bàn có một chiếc điện thoại.
- So sánh: 这部手机比那部贵 (zhè bù shǒujī bǐ nà bù guì) – chiếc này đắt hơn chiếc kia.
35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
Sở hữu và sử dụng
- 我的手机。
Wǒ de shǒujī.
Điện thoại của tôi. - 他有两部手机。
Tā yǒu liǎng bù shǒujī.
Anh ấy có hai chiếc điện thoại. - 你手机号码是多少?
Nǐ shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là gì? - 我忘记带手机了。
Wǒ wàngjì dài shǒujī le.
Tôi quên mang điện thoại rồi. - 手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
Hành động với điện thoại - 我正在玩手机。
Wǒ zhèngzài wán shǒujī.
Tôi đang nghịch điện thoại. - 他在看手机。
Tā zài kàn shǒujī.
Anh ấy đang xem điện thoại. - 别玩手机了。
Bié wán shǒujī le.
Đừng nghịch điện thoại nữa. - 我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi dùng điện thoại lên mạng. - 她用手机拍照。
Tā yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy dùng điện thoại chụp ảnh.
Miêu tả trạng thái- 手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại hỏng rồi. - 手机很贵。
Shǒujī hěn guì.
Điện thoại rất đắt. - 这部手机很便宜。
Zhè bù shǒujī hěn piányi.
Chiếc điện thoại này rất rẻ. - 手机很轻。
Shǒujī hěn qīng.
Điện thoại rất nhẹ. - 这部手机很智能。
Zhè bù shǒujī hěn zhìnéng.
Chiếc điện thoại này rất thông minh.
So sánh- 这部手机比那部贵。
Zhè bù shǒujī bǐ nà bù guì.
Chiếc này đắt hơn chiếc kia. - 我的手机没有你的新。
Wǒ de shǒujī méiyǒu nǐ de xīn.
Điện thoại của tôi không mới bằng của bạn. - 这部手机比以前的快。
Zhè bù shǒujī bǐ yǐqián de kuài.
Chiếc điện thoại này nhanh hơn trước. - 这部手机比那部轻一点儿。
Zhè bù shǒujī bǐ nà bù qīng yìdiǎnr.
Chiếc này nhẹ hơn một chút. - 智能手机比普通手机方便。
Zhìnéng shǒujī bǐ pǔtōng shǒujī fāngbiàn.
Smartphone tiện lợi hơn điện thoại thường.
Trong đời sống- 我在手机店买的。
Wǒ zài shǒujī diàn mǎi de.
Tôi mua ở cửa hàng điện thoại. - 手机屏幕很大。
Shǒujī píngmù hěn dà.
Màn hình điện thoại rất to. - 手机壳很漂亮。
Shǒujī ké hěn piàoliang.
Ốp điện thoại rất đẹp. - 手机铃声响了。
Shǒujī língshēng xiǎng le.
Chuông điện thoại reo rồi. - 手机信号不好。
Shǒujī xìnhào bù hǎo.
Sóng điện thoại không tốt.
Câu tồn tại/định vị- 桌子上放着一部手机。
Zhuōzi shàng fàngzhe yí bù shǒujī.
Trên bàn có một chiếc điện thoại. - 床上放着我的手机。
Chuáng shàng fàngzhe wǒ de shǒujī.
Trên giường có điện thoại của tôi. - 包里有手机。
Bāo lǐ yǒu shǒujī.
Trong túi có điện thoại. - 口袋里放着手机。
Kǒudài lǐ fàngzhe shǒujī.
Trong túi quần có điện thoại. - 桌角放着一部旧手机。
Zhuōjiǎo fàngzhe yí bù jiù shǒujī.
Góc bàn có một chiếc điện thoại cũ.
Khẩu ngữ và tình huống- 手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi. - 接手机。
Jiē shǒujī.
Nghe điện thoại. - 打手机。
Dǎ shǒujī.
Gọi điện thoại di động. - 手机掉了。
Shǒujī diào le.
Điện thoại rơi rồi. - 手机丢了。
Shǒujī diū le.
Điện thoại mất rồi.
Mẹo ghi nhớ nhanh- 手 (tay) + 机 (máy) → “máy cầm tay” = điện thoại di động. - Lượng từ chuẩn: 部 (bù) cho máy móc, 台 (tái) cũng dùng được.
- Khẩu ngữ: 个 (gè) thường dùng trong hội thoại đời thường.
- Phân biệt: 手机 (điện thoại di động) ↔ 电话 (điện thoại nói chung, có thể là bàn).
- Ứng dụng: Ghép với các từ như 号码, 店, 屏幕, 壳 để mở rộng vốn từ.
- 手机 nghĩa là gì?
手机
Pinyin: shǒujī
Nghĩa: điện thoại di động / điện thoại cầm tay / điện thoại thông minh.
手 (shǒu) = tay
机 (jī) = máy
→ 手机: “máy cầm tay” → điện thoại di động.
- Loại từ (Từ loại)
手机 là danh từ (名词).
Có thể làm:
chủ ngữ
tân ngữ
bổ ngữ
đề ngữ
Thường dùng với lượng từ:
部 (bù) – lượng từ phổ biến cho máy móc
个 (gè) – thông dụng
台 (tái) – dùng cho máy móc cỡ nhỏ
款 (kuǎn) – mẫu, phiên bản điện thoại
Ví dụ:
一部手机 (yí bù shǒujī) – một chiếc điện thoại
一个手机 (yí gè shǒujī) – một cái điện thoại
一台手机 (yì tái shǒujī) – một máy điện thoại
一款手机 (yì kuǎn shǒujī) – một mẫu điện thoại
- Cách dùng của 手机 trong ngữ pháp tiếng Trung
3.1. Làm chủ ngữ
手机很贵。
Shǒujī hěn guì.
Điện thoại di động rất đắt.
3.2. Làm tân ngữ
我想买新手机。
Wǒ xiǎng mǎi xīn shǒujī.
Tôi muốn mua điện thoại mới.
3.3. Dùng để chỉ hoạt động liên quan đến điện thoại
充手机 (sạc điện thoại)
玩手机 (chơi điện thoại)
看手机 (xem điện thoại)
修手机 (sửa điện thoại)
3.4. Dùng trong các cụm từ thường gặp
手机号码 (số điện thoại)
手机应用 (ứng dụng điện thoại)
手机壳 (ốp điện thoại)
手机店 (cửa hàng điện thoại)
- 35+ mẫu câu có pinyin + tiếng Việt
Dưới đây là 40 câu ví dụ đa dạng, từ dễ → nâng cao.
A. Câu cơ bản
我有一部手机。
Wǒ yǒu yí bù shǒujī.
Tôi có một chiếc điện thoại.
我的手机很旧了。
Wǒ de shǒujī hěn jiù le.
Điện thoại của tôi đã cũ rồi.
她的手机很贵。
Tā de shǒujī hěn guì.
Điện thoại của cô ấy rất đắt.
我想买一款新的手机。
Wǒ xiǎng mǎi yì kuǎn xīn de shǒujī.
Tôi muốn mua một mẫu điện thoại mới.
你的手机是什么牌子的?
Nǐ de shǒujī shì shénme páizi de?
Điện thoại của bạn là hãng gì?
B. Câu mô tả trạng thái của điện thoại
我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
手机在充电。
Shǒujī zài chōngdiàn.
Điện thoại đang sạc.
手机掉了。
Shǒujī diào le.
Điện thoại bị rơi.
手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại hỏng rồi.
这个手机信号不好。
Zhège shǒujī xìnhào bù hǎo.
Chiếc điện thoại này sóng yếu.
C. Hành động liên quan đến điện thoại
我在玩手机。
Wǒ zài wán shǒujī.
Tôi đang chơi điện thoại.
别一直玩手机。
Bié yìzhí wán shǒujī.
Đừng chơi điện thoại mãi.
他正在看手机。
Tā zhèngzài kàn shǒujī.
Anh ấy đang xem điện thoại.
我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi dùng điện thoại lên mạng.
她用手机拍照。
Tā yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy dùng điện thoại chụp ảnh.
你帮我看一下手机好吗?
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià shǒujī hǎo ma?
Bạn giúp tôi xem điện thoại chút nhé?
我在手机上听音乐。
Wǒ zài shǒujī shàng tīng yīnyuè.
Tôi nghe nhạc trên điện thoại.
我忘了带手机。
Wǒ wàng le dài shǒujī.
Tôi quên mang điện thoại rồi.
他用手机付钱。
Tā yòng shǒujī fùqián.
Anh ấy dùng điện thoại để thanh toán.
手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
D. Hội thoại thường dùng
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
我给你发手机短信。
Wǒ gěi nǐ fā shǒujī duǎnxìn.
Tôi gửi bạn tin nhắn điện thoại.
你刚才手机没接吗?
Nǐ gāngcái shǒujī méi jiē ma?
Nãy bạn không nghe điện thoại à?
我打你手机没人接。
Wǒ dǎ nǐ shǒujī méi rén jiē.
Tôi gọi vào điện thoại bạn mà không ai nghe.
你手机在哪儿?
Nǐ shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của bạn ở đâu?
E. Câu mô tả hành động trong bối cảnh
我正在找手机。
Wǒ zhèngzài zhǎo shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại.
走路不要玩手机。
Zǒulù bú yào wán shǒujī.
Đi bộ đừng chơi điện thoại.
上课的时候不能用手机。
Shàngkè de shíhou bù néng yòng shǒujī.
Trong giờ học không được dùng điện thoại.
请把手机关掉。
Qǐng bǎ shǒujī guāndiào.
Vui lòng tắt điện thoại.
他边走边看手机。
Tā biān zǒu biān kàn shǒujī.
Anh ấy vừa đi vừa xem điện thoại.
F. Câu nâng cao
我手机里有很多重要的资料。
Wǒ shǒujī lǐ yǒu hěn duō zhòngyào de zīliào.
Trong điện thoại tôi có nhiều tài liệu quan trọng.
手机对我们生活非常重要。
Shǒujī duì wǒmen shēnghuó fēicháng zhòngyào.
Điện thoại rất quan trọng đối với cuộc sống của chúng ta.
现在很多人离不开手机。
Xiànzài hěn duō rén lí bù kāi shǒujī.
Bây giờ nhiều người không thể rời xa điện thoại.
这款手机的相机很好用。
Zhè kuǎn shǒujī de xiàngjī hěn hǎo yòng.
Máy ảnh của mẫu điện thoại này rất tốt.
这种手机的电池很耐用。
Zhè zhǒng shǒujī de diànchí hěn nàiyòng.
Pin của loại điện thoại này rất bền.
手机屏幕碎了,我要去修。
Shǒujī píngmù suì le, wǒ yào qù xiū.
Màn hình điện thoại vỡ rồi, tôi phải đi sửa.
新手机比旧手机快多了。
Xīn shǒujī bǐ jiù shǒujī kuài duō le.
Điện thoại mới nhanh hơn nhiều so với cái cũ.
买手机的时候要看配置。
Mǎi shǒujī de shíhou yào kàn pèizhì.
Khi mua điện thoại phải xem cấu hình.
我在手机上下载了很多应用。
Wǒ zài shǒujī shàng xiàzǎi le hěn duō yìngyòng.
Tôi đã tải rất nhiều ứng dụng trên điện thoại.
我们用手机联系吧。
Wǒmen yòng shǒujī liánxì ba.
Chúng ta liên lạc bằng điện thoại nhé.
- Tóm tắt nhanh
Nội dung Thông tin
Từ 手机 (shǒujī)
Nghĩa Điện thoại di động
Từ loại Danh từ
Lượng từ 部 / 个 / 台 / 款
Ý nghĩa Thiết bị di động dùng để liên lạc, giải trí…
手机 (shǒujī): điện thoại di động / điện thoại, thường dùng để chỉ mobile phone hoặc smartphone.
Loại từ: danh từ (名词).
Lượng từ thông dụng: 部 (bù) — trang trọng; 台 (tái) — khi nhấn thiết bị; 个 (gè) — phổ thông, nói hàng ngày cũng được.
Từ đồng/trùng loại: 手机号 / 手机号码 (số điện thoại di động), 智能手机 (điện thoại thông minh), 手机壳 (ốp điện thoại), 手机信号 (tín hiệu điện thoại), 手机充电 (sạc điện thoại).
Cách dùng & lưu ý ngắn gọn
Để nói “gọi điện thoại” thường dùng 打电话 (dǎ diànhuà) hoặc 打手机 (dǎ shǒujī); phổ biến là 给 + 人 + 打电话。
手机 chỉ thiết bị; 电话/固定电话 (固定电话 = landline) chỉ cuộc gọi hoặc điện thoại cố định.
Nói “số điện thoại”: 手机号 / 手机号码 (shǒujī hào / shǒujī hàomǎ).
Dùng 用手机 + V để diễn tả sử dụng điện thoại cho hành động (用手机上网, 用手机拍照…).
Collocations (tổ hợp từ hay gặp)
智能手机 (zhìnéng shǒujī) — smartphone
手机号码 (shǒujī hàomǎ) — số điện thoại di động
手机信号 (shǒujī xìnhào) — tín hiệu điện thoại
手机壳 / 手机套 (shǒujī ké / shǒujī tào) — ốp điện thoại
手机掉地上 (shǒujī diào dìshang) — điện thoại rơi xuống đất
手机充电 (shǒujī chōngdiàn) — sạc điện thoại
手机关机 / 开机 (guānjī / kāijī) — tắt/mở điện thoại
手机支付 (shǒujī zhīfù) — thanh toán bằng điện thoại
40+ mẫu câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
请把手机静音。
Qǐng bǎ shǒujī jìngyīn.
Xin hãy để điện thoại ở chế độ im lặng.
我的手机没电了,要去充电。
Wǒ de shǒujī méi diàn le, yào qù chōngdiàn.
Điện thoại tôi hết pin rồi, phải đi sạc.
他用手机拍照片。
Tā yòng shǒujī pāi zhàopiàn.
Anh ấy chụp ảnh bằng điện thoại.
我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàng wǎng.
Tôi lướt mạng bằng điện thoại.
手机信号不好,我听不清楚。
Shǒujī xìnhào bù hǎo, wǒ tīng bù qīngchu.
Tín hiệu điện thoại kém, tôi nghe không rõ.
他把手机放在桌子上。
Tā bǎ shǒujī fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy để điện thoại trên bàn.
我忘记带手机了。
Wǒ wàngjì dài shǒujī le.
Tôi quên mang điện thoại rồi.
请不要在电影院用手机。
Qǐng bú yào zài diànyǐngyuàn yòng shǒujī.
Xin đừng dùng điện thoại trong rạp chiếu phim.
他的手机很贵,是最新型号。
Tā de shǒujī hěn guì, shì zuìxīn xínghào.
Điện thoại của anh ấy rất đắt, là mẫu mới nhất.
我用手机支付买东西。
Wǒ yòng shǒujī zhīfù mǎi dōngxi.
Tôi dùng điện thoại để thanh toán mua đồ.
手机壳可以保护手机。
Shǒujī ké kěyǐ bǎohù shǒujī.
Ốp điện thoại có thể bảo vệ điện thoại.
她的手机被偷了。
Tā de shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại của cô ấy bị trộm.
这部手机有很多应用程序。
Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō yìngyòng chéngxù.
Chiếc điện thoại này có rất nhiều ứng dụng.
他正在用手机发短信。
Tā zhèngzài yòng shǒujī fā duǎnxìn.
Anh ấy đang nhắn tin bằng điện thoại.
手机关机以后无法接电话。
Shǒujī guānjī yǐhòu wúfǎ jiē diànhuà.
Sau khi tắt máy thì không thể nhận cuộc gọi.
我习惯睡觉前看手机。
Wǒ xíguàn shuìjiào qián kàn shǒujī.
Tôi có thói quen xem điện thoại trước khi ngủ.
他在商店里买了一台新手机。
Tā zài shāngdiàn lǐ mǎi le yì tái xīn shǒujī.
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới ở cửa hàng.
手机屏幕太大/太小。
Shǒujī píngmù tài dà / tài xiǎo.
Màn hình điện thoại quá lớn / quá nhỏ.
我把手机设置成飞行模式。
Wǒ bǎ shǒujī shèzhì chéng fēixíng móshì.
Tôi đặt điện thoại ở chế độ máy bay.
请把手机放进包里。
Qǐng bǎ shǒujī fàng jìn bāo lǐ.
Xin hãy bỏ điện thoại vào túi.
手机卖得很快。
Shǒujī mài de hěn kuài.
Điện thoại bán rất chạy.
我用手机查地图。
Wǒ yòng shǒujī chá dìtú.
Tôi dùng điện thoại để tra bản đồ.
手机更新了一个系统。
Shǒujī gēngxīn le yí gè xìtǒng.
Điện thoại đã cập nhật một hệ thống.
他给我发了一个手机短信。
Tā gěi wǒ fā le yí gè shǒujī duǎnxìn.
Anh ấy gửi cho tôi một tin nhắn điện thoại.
手机信号满格/一格/没信号。
Shǒujī xìnhào mǎn gé / yì gé / méi xìnhào.
Tín hiệu điện thoại đầy / một vạch / không có tín hiệu.
请用手机扫描二维码。
Qǐng yòng shǒujī sǎomiáo èr wéi mǎ.
Hãy dùng điện thoại quét mã QR.
他把手机借给朋友了。
Tā bǎ shǒujī jiè gěi péngyou le.
Anh ấy cho bạn mượn điện thoại.
手机比固定电话方便很多。
Shǒujī bǐ gùdìng diànhuà fāngbiàn hěn duō.
Điện thoại di động tiện lợi hơn điện thoại cố định nhiều.
我需要一个备用手机。
Wǒ xūyào yí gè bèiyòng shǒujī.
Tôi cần một chiếc điện thoại dự phòng.
手机相机会拍出很清晰的照片。
Shǒujī xiàngjī huì pāi chū hěn qīngxī de zhàopiàn.
Camera điện thoại sẽ chụp được những bức ảnh rất rõ nét.
手机密码不要告诉别人。
Shǒujī mìmǎ bú yào gàosu biérén.
Đừng nói mật khẩu điện thoại cho người khác.
他用手机导航到目的地。
Tā yòng shǒujī dǎoháng dào mùdìdì.
Anh ấy dùng điện thoại để dẫn đường tới điểm đến.
手机里有很多联系人。
Shǒujī lǐ yǒu hěn duō liánxìrén.
Trong điện thoại có rất nhiều danh bạ.
我的手机坏了,需要修理。
Wǒ de shǒujī huài le, xūyào xiūlǐ.
Điện thoại tôi hỏng rồi, cần sửa.
请把手机交给前台保管。
Qǐng bǎ shǒujī jiāo gěi qiántái bǎoguǎn.
Xin hãy giao điện thoại cho quầy tiếp tân giữ giúp.
手机充满电可以用一整天。
Shǒujī chōng mǎn diàn kěyǐ yòng yì zhěng tiān.
Điện thoại sạc đầy có thể dùng cả ngày.
他正在用手机看视频。
Tā zhèngzài yòng shǒujī kàn shìpín.
Anh ấy đang xem video trên điện thoại.
玩手机时间要适度,不要影响学习。
Wán shǒujī shíjiān yào shìdù, bú yào yǐngxiǎng xuéxí.
Thời gian chơi điện thoại phải vừa phải, đừng để ảnh hưởng học tập.
Một số lỗi thường gặp & cách dùng đúng
Nhầm “手机” và “电话”:
手机 = thiết bị di động; 电话 = cuộc gọi/thiết bị nói chung (có thể là điện thoại cố định).
Nói “给我打电话” (gọi cho tôi) chứ thường không nói “给我打手机”,thường nói “给我打电话/给我打个电话” hoặc “用手机给我打电话” nếu cần nhấn là gọi bằng di động.
Lượng từ: 正式场合 dùng 一部手机; 日常 có thể nói 一个手机/一台手机(个/台 đều được, 部 là chuẩn nhất)。
“手机号码” vs “电话号码”: 手机号 = số di động; 电话号码 có thể là số cố định hoặc di động.
Bài tập nhỏ (tự làm)
用中文说:“Tôi quên sạc điện thoại.”
用中文说: “Anh ấy vừa mới mua một chiếc điện thoại mới.”
翻译: 我把手机放在包里了。→ (dịch sang tiếng Việt)
Đáp án tham khảo:
我忘了给手机充电。/ 我忘记给手机充电了。Wǒ wàng le gěi shǒujī chōngdiàn.
他刚买了一部新手机。Tā gāng mǎi le yì bù xīn shǒujī.
Tôi đã để điện thoại vào trong túi. / Tôi bỏ điện thoại vào túi.
- Nghĩa và loại từ
Chữ Hán: 手机
Phiên âm: shǒujī
Nghĩa: điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Loại từ: danh từ
Cấu tạo từ: 手 (shǒu – tay) + 机 (jī – máy) → “máy cầm tay”
- Lượng từ thường dùng
部 (bù): một chiếc điện thoại → 一部手机 (yí bù shǒujī)
个 (gè): cũng dùng trong khẩu ngữ → 一个手机 (yí gè shǒujī)
- Từ vựng liên quan
手机号码 (shǒujī hàomǎ) — số điện thoại di động
智能手机 (zhìnéng shǒujī) — điện thoại thông minh (smartphone)
手机卡 (shǒujī kǎ) — thẻ SIM
手机店 (shǒujī diàn) — cửa hàng điện thoại
手机壳 (shǒujī ké) — ốp điện thoại
手机屏幕 (shǒujī píngmù) — màn hình điện thoại
手机应用 (shǒujī yìngyòng) — ứng dụng điện thoại
- Mẫu câu ngữ pháp với “手机”
a) Câu miêu tả sở hữu
我有一部手机。 Wǒ yǒu yí bù shǒujī. Tôi có một chiếc điện thoại di động.
b) Câu hỏi thông tin
你的手机号码是多少? Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
c) Câu cầu khiến
请把手机关掉。 Qǐng bǎ shǒujī guān diào. Xin hãy tắt điện thoại đi.
d) Câu so sánh
这部手机比那部手机贵。 Zhè bù shǒujī bǐ nà bù shǒujī guì. Chiếc điện thoại này đắt hơn chiếc kia.
e) Câu trạng thái với “着”
他手里拿着手机。 Tā shǒu lǐ ná zhe shǒujī. Anh ấy đang cầm điện thoại trong tay.
- Ví dụ tổng hợp theo tình huống
Sinh hoạt hằng ngày
我正在用手机上网。 Wǒ zhèngzài yòng shǒujī shàngwǎng. Tôi đang dùng điện thoại để lên mạng.
她喜欢用手机拍照。 Tā xǐhuān yòng shǒujī pāizhào. Cô ấy thích chụp ảnh bằng điện thoại.
手机没电了。 Shǒujī méi diàn le. Điện thoại hết pin rồi.
Công việc, học tập
请不要在会议上玩手机。 Qǐng bú yào zài huìyì shàng wán shǒujī. Xin đừng chơi điện thoại trong cuộc họp.
学生们用手机查资料。 Xuéshēngmen yòng shǒujī chá zīliào. Học sinh dùng điện thoại để tra tài liệu.
Mua bán, lựa chọn
我想买一部新的手机。 Wǒ xiǎng mǎi yí bù xīn de shǒujī. Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
这家店卖的手机很便宜。 Zhè jiā diàn mài de shǒujī hěn piányi. Cửa hàng này bán điện thoại rất rẻ.
你喜欢什么牌子的手机? Nǐ xǐhuān shénme páizi de shǒujī? Bạn thích điện thoại hãng nào?
Trạng thái, tình huống
手机放在桌子上。 Shǒujī fàng zài zhuōzi shàng. Điện thoại đặt trên bàn.
他看着手机笑。 Tā kàn zhe shǒujī xiào. Anh ấy nhìn điện thoại rồi cười.
手机响了。 Shǒujī xiǎng le. Điện thoại reo rồi.
- Lỗi thường gặp
Dùng sai lượng từ:
Sai: 一个手机号码 (dùng 个 cho số điện thoại không tự nhiên)
Đúng: 一个手机 (một chiếc điện thoại), 手机号码 (số điện thoại)
Nhầm với 电话 (diànhuà):
电话 = điện thoại cố định / gọi điện thoại
手机 = điện thoại di động
- Mẹo ghi nhớ
手机 = tay + máy → máy cầm tay → điện thoại di động.
Lượng từ chuẩn: 部 cho thiết bị, 个 trong khẩu ngữ.
Phân biệt: 电话 (điện thoại nói chung, cố định) vs 手机 (điện thoại di động).
Kết hợp động từ: 买 (mua), 用 (dùng), 玩 (chơi), 打 (gọi), 拿 (cầm), 放 (đặt).
Khái niệm và phát âm
Nghĩa: 手机 = điện thoại di động, “điện thoại” cầm tay.
Chữ viết: 手机 (giản thể và phồn thể đều như nhau).
Pinyin: shǒujī (shǒu – thanh 3, jī – thanh 1).
Cấu tạo từ:
手: tay
机: máy → “Máy cầm tay” = điện thoại di động.
Loại từ, lượng từ và từ liên quan
Loại từ: Danh từ (电子产品 – sản phẩm điện tử).
Lượng từ phổ biến:
个: 一个手机 (một cái điện thoại)
部: 一部手机 (một chiếc điện thoại; trang trọng, kỹ thuật)
台: 一台手机 (một máy điện thoại; dùng được, hơi văn viết)
Bộ phận/thuộc tính:
屏幕: màn hình → 手机屏幕
相机/摄像头: camera → 手机摄像头
电池: pin → 手机电池
壳/手机壳: ốp lưng
信号: sóng → 手机信号
流量/套餐: data/gói cước
Động từ thường đi kèm:
买/卖/换/修: mua/bán/đổi/sửa
开机/关机: bật máy/tắt máy
充电: sạc pin
接电话/打电话/发短信: nhận/gọi/nhắn tin
上网/刷视频/拍照: lên mạng/lướt video/chụp ảnh
Mẹo: Trong hội thoại hằng ngày, 个 dùng “an toàn”; 部 phổ biến trong cửa hàng/giấy tờ/kỹ thuật.
Mẫu câu cơ bản
Giới thiệu:
这是我的手机。 Zhè shì wǒ de shǒujī. Đây là điện thoại của tôi.
Sở hữu:
你有手机吗? Nǐ yǒu shǒujī ma? Bạn có điện thoại không?
Miêu tả:
这个手机很便宜。 Zhège shǒujī hěn piányi. Cái điện thoại này rất rẻ.
Thương hiệu/mẫu:
我想买新的手机。 Wǒ xiǎng mǎi xīn de shǒujī. Tôi muốn mua điện thoại mới.
Mẫu câu ngữ pháp hay dùng
Với động từ hành động
Gọi/nhắn/tải:
我用手机打电话。 Wǒ yòng shǒujī dǎ diànhuà. Tôi dùng điện thoại để gọi.
她用手机发短信。 Tā yòng shǒujī fā duǎnxìn. Cô ấy dùng điện thoại để nhắn tin.
他用手机上网。 Tā yòng shǒujī shàngwǎng. Anh ấy dùng điện thoại lên mạng.
Với cấu trúc 把 (xử lý đối tượng)
Xử lý và kết quả:
把手机关了。 Bǎ shǒujī guān le. Tắt điện thoại đi rồi.
把手机拿出来。 Bǎ shǒujī ná chūlái. Lấy điện thoại ra đi.
把手机放在桌子上。 Bǎ shǒujī fàng zài zhuōzi shàng. Đặt điện thoại trên bàn.
Trợ từ động thái 着 (trạng thái)
Đang giữ trạng thái:
他手里拿着手机。 Tā shǒu lǐ ná zhe shǒujī. Anh ấy cầm điện thoại trong tay.
桌上放着一部手机。 Zhuō shàng fàng zhe yí bù shǒujī. Trên bàn đặt một chiếc điện thoại.
Đang diễn ra với 在/正在
Hành động thời điểm nói:
我正在用手机拍照。 Wǒ zhèngzài yòng shǒujī pāizhào. Tôi đang dùng điện thoại để chụp ảnh.
她在用手机学习中文。 Tā zài yòng shǒujī xuéxí Zhōngwén. Cô ấy đang dùng điện thoại học tiếng Trung.
Bổ ngữ trạng thái 得
Miêu tả cách làm:
他用手机打字打得很快。 Tā yòng shǒujī dǎzì dǎ de hěn kuài. Anh ấy gõ chữ bằng điện thoại rất nhanh.
她拍照拍得特别清楚。 Tā pāizhào pāi de tèbié qīngchu. Cô ấy chụp ảnh rất rõ.
So sánh với 比/没有
Hơn/kém:
这个手机比那个贵。 Zhège shǒujī bǐ nàge guì. Cái điện thoại này đắt hơn cái kia.
这款手机没有上一款好用。 Zhè kuǎn shǒujī méiyǒu shàng yī kuǎn hǎoyòng. Mẫu điện thoại này không tiện dụng bằng mẫu trước.
Ví dụ đa dạng theo ngữ cảnh
Mua bán và lựa chọn
Hỏi giá:
这部手机多少钱? Zhè bù shǒujī duōshǎo qián? Chiếc điện thoại này bao nhiêu tiền?
Ưu đãi:
现在买手机有折扣。 Xiànzài mǎi shǒujī yǒu zhékòu. Bây giờ mua điện thoại có giảm giá.
Tư vấn:
这款手机性价比很高。 Zhè kuǎn shǒujī xìngjiàbǐ hěn gāo. Mẫu này có hiệu năng/giá rất tốt.
Sử dụng và sự cố
Pin/sóng:
我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le. Điện thoại của tôi hết pin rồi.
这里手机信号不好。 Zhèlǐ shǒujī xìnhào bù hǎo. Ở đây sóng điện thoại không tốt.
Hỏng/sửa:
手机坏了,需要修一下。 Shǒujī huài le, xūyào xiū yíxià. Điện thoại hỏng rồi, cần sửa chút.
屏幕碎了。 Píngmù suì le. Màn hình bị vỡ.
Thói quen và quy định
Quy tắc:
上课不要玩手机。 Shàngkè búyào wán shǒujī. Trong giờ học đừng chơi điện thoại.
开会请把手机调成静音。 Kāihuì qǐng bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn. Họp vui lòng để điện thoại ở chế độ im lặng.
Thói quen:
我每天用手机学英语。 Wǒ měitiān yòng shǒujī xué Yīngyǔ. Tôi dùng điện thoại học tiếng Anh mỗi ngày.
Liên lạc
Gọi/nhắn:
用手机给我打电话。 Yòng shǒujī gěi wǒ dǎ diànhuà. Gọi điện cho tôi bằng điện thoại.
我给你发手机短信。 Wǒ gěi nǐ fā shǒujī duǎnxìn. Tôi sẽ gửi tin nhắn điện thoại cho bạn.
Ứng dụng và tính năng
App/chức năng:
我手机里有很多应用。 Wǒ shǒujī lǐ yǒu hěn duō yìngyòng. Trong điện thoại tôi có nhiều ứng dụng.
这部手机支持5G。 Zhè bù shǒujī zhīchí wǔ G. Chiếc điện thoại này hỗ trợ 5G.
Lỗi thường gặp và cách sửa
Dùng sai lượng từ:
Lỗi: 一个手机(không sai, nhưng đôi khi kém tự nhiên trong bối cảnh mua bán).
Gợi ý: 一部手机 (trong cửa hàng/tech); 一个手机 (hội thoại thường).
Nhầm nghĩa “电话” vs “手机”:
电话: điện thoại (khái niệm chung, điện thoại bàn).
手机: điện thoại di động/smartphone.
Ví dụ tự nhiên: 用手机打电话 / 家里有电话.
Trật tự câu với 把:
Lỗi: 你把关机手机。
Sửa: 你把手机关机。/ 你把手机关了。
Bài tập luyện nhanh
Dịch:
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới. → 我想买一部新的手机。 Wǒ xiǎng mǎi yí bù xīn de shǒujī.
Điện thoại của tôi hết pin rồi. → 我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Viết lại câu dùng 着:
Anh ấy cầm điện thoại xem tin tức. → 他拿着手机看新闻。 Tā ná zhe shǒujī kàn xīnwén.
Hỏi đáp:
Điện thoại này bao nhiêu tiền? → 这部手机多少钱? Zhè bù shǒujī duōshǎo qián?
“手机” là từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, nghĩa là “điện thoại di động” hay “mobile phone”. Đây là một danh từ chỉ thiết bị liên lạc cầm tay, dùng để gọi điện, nhắn tin, truy cập internet, chụp ảnh, v.v.
Nghĩa, phát âm, chữ viết và loại từ
Chữ Hán: 手机
Phiên âm: shǒujī
Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Loại từ: Danh từ (名词).
Cấu tạo từ: 手 (shǒu – tay) + 机 (jī – máy) → “máy cầm tay”.
Lượng từ và cách dùng
Lượng từ phổ biến:
部 (bù): 一部手机 — một chiếc điện thoại.
个 (gè): 一个手机 — một cái điện thoại (thường dùng trong khẩu ngữ).
Cách nói thường gặp:
打手机 — gọi điện thoại di động.
用手机 — dùng điện thoại.
看手机 — xem điện thoại.
玩手机 — chơi điện thoại.
手机号码 — số điện thoại di động.
手机应用 — ứng dụng điện thoại.
Cấu trúc câu thường dùng với 手机
Chủ ngữ + 有 + 手机: 我有手机。— Tôi có điện thoại.
Chủ ngữ + 用 + 手机 + V: 他用手机上网。— Anh ấy dùng điện thoại lên mạng.
Chủ ngữ + 玩 + 手机: 孩子总是玩手机。— Đứa trẻ suốt ngày chơi điện thoại.
手机 + 在 + 地方: 手机在桌子上。— Điện thoại ở trên bàn.
手机 + 被 + V: 手机被偷了。— Điện thoại bị mất trộm.
40 câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Cơ bản
我有一部手机。 Wǒ yǒu yí bù shǒujī. — Tôi có một chiếc điện thoại.
他买了一部新手机。 Tā mǎi le yí bù xīn shǒujī. — Anh ấy mua một chiếc điện thoại mới.
你的手机很漂亮。 Nǐ de shǒujī hěn piàoliang. — Điện thoại của bạn rất đẹp.
手机在桌子上。 Shǒujī zài zhuōzi shàng. — Điện thoại ở trên bàn.
我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le. — Điện thoại của tôi hết pin rồi.
Hành động với điện thoại
我正在看手机。 Wǒ zhèngzài kàn shǒujī. — Tôi đang xem điện thoại.
他用手机上网。 Tā yòng shǒujī shàngwǎng. — Anh ấy dùng điện thoại lên mạng.
她用手机拍照。 Tā yòng shǒujī pāizhào. — Cô ấy dùng điện thoại chụp ảnh.
我们用手机聊天。 Wǒmen yòng shǒujī liáotiān. — Chúng tôi dùng điện thoại để trò chuyện.
孩子总是玩手机。 Háizi zǒngshì wán shǒujī. — Đứa trẻ suốt ngày chơi điện thoại.
Mua bán và giá cả
这部手机多少钱? Zhè bù shǒujī duōshao qián? — Chiếc điện thoại này bao nhiêu tiền?
这部手机比那部贵。 Zhè bù shǒujī bǐ nà bù guì. — Điện thoại này đắt hơn cái kia.
这部手机比那部便宜一点儿。 Zhè bù shǒujī bǐ nà bù piányi yīdiǎnr. — Điện thoại này rẻ hơn cái kia một chút.
他买的手机很先进。 Tā mǎi de shǒujī hěn xiānjìn. — Điện thoại anh ấy mua rất hiện đại.
这部手机没有那部好用。 Zhè bù shǒujī méiyǒu nà bù hǎoyòng. — Điện thoại này không tiện dụng bằng cái kia.
Số điện thoại và liên lạc
我的手机号码是123456。 Wǒ de shǒujī hàomǎ shì yī èr sān sì wǔ liù. — Số điện thoại của tôi là 123456.
请告诉我你的手机号码。 Qǐng gàosu wǒ nǐ de shǒujī hàomǎ. — Xin cho tôi biết số điện thoại của bạn.
他打手机给我。 Tā dǎ shǒujī gěi wǒ. — Anh ấy gọi điện thoại cho tôi.
我用手机发短信。 Wǒ yòng shǒujī fā duǎnxìn. — Tôi dùng điện thoại gửi tin nhắn.
她用手机发邮件。 Tā yòng shǒujī fā yóujiàn. — Cô ấy dùng điện thoại gửi email.
Trạng thái và sự cố
我的手机坏了。 Wǒ de shǒujī huài le. — Điện thoại của tôi hỏng rồi.
手机被偷了。 Shǒujī bèi tōu le. — Điện thoại bị mất trộm.
手机掉在地上了。 Shǒujī diào zài dìshàng le. — Điện thoại rơi xuống đất rồi.
手机屏幕裂了。 Shǒujī píngmù liè le. — Màn hình điện thoại bị nứt.
手机没信号。 Shǒujī méi xìnhào. — Điện thoại không có tín hiệu.
Thói quen và hành vi
他每天玩手机玩很久。 Tā měitiān wán shǒujī wán hěn jiǔ. — Anh ấy chơi điện thoại rất lâu mỗi ngày.
她喜欢用手机看小说。 Tā xǐhuan yòng shǒujī kàn xiǎoshuō. — Cô ấy thích đọc tiểu thuyết bằng điện thoại.
我用手机看新闻。 Wǒ yòng shǒujī kàn xīnwén. — Tôi dùng điện thoại xem tin tức.
孩子用手机玩游戏。 Háizi yòng shǒujī wán yóuxì. — Đứa trẻ dùng điện thoại chơi game.
我用手机听音乐。 Wǒ yòng shǒujī tīng yīnyuè. — Tôi dùng điện thoại nghe nhạc.
Mở rộng với trạng ngữ
他正在用手机拍视频。 Tā zhèngzài yòng shǒujī pāi shìpín. — Anh ấy đang quay video bằng điện thoại.
我用手机学习中文。 Wǒ yòng shǒujī xuéxí Zhōngwén. — Tôi học tiếng Trung bằng điện thoại.
她用手机查资料。 Tā yòng shǒujī chá zīliào. — Cô ấy tra cứu tài liệu bằng điện thoại.
我们用手机订票。 Wǒmen yòng shǒujī dìng piào. — Chúng tôi đặt vé bằng điện thoại.
他用手机支付。 Tā yòng shǒujī zhīfù. — Anh ấy thanh toán bằng điện thoại.
Tình huống đời sống
手机在充电。 Shǒujī zài chōngdiàn. — Điện thoại đang sạc.
手机响了。 Shǒujī xiǎng le. — Điện thoại reo rồi.
手机震动了。 Shǒujī zhèndòng le. — Điện thoại rung rồi.
手机里有很多照片。 Shǒujī lǐ yǒu hěn duō zhàopiàn. — Trong điện thoại có nhiều ảnh.
手机应用越来越多。 Shǒujī yìngyòng yuèláiyuè duō. — Ứng dụng điện thoại ngày càng nhiều.
“手机” là từ tiếng Trung chỉ “điện thoại di động” hoặc “điện thoại cầm tay”.
Loại từ
Từ “手机” ([shǒu jī]) thuộc loại danh từ (名词 – míng cí), dùng để chỉ một loại thiết bị liên lạc di động. Nó thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ ghép như [智能手机] (zhì néng shǒu jī – điện thoại thông minh).
Mẫu câu ví dụ
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + có/không có + 手机 + (tính từ/mô tả).
Một mẫu phổ biến khác: 我用手机打电话 (Wǒ yòng [shǒu jī] dǎ diànhuà – Tôi dùng điện thoại để gọi).
Các ví dụ chi tiết
这是我的手机。Zhè shì wǒ de [手机]. Đây là điện thoại của tôi.
我买了一部新手机。Wǒ mǎi le yī bù xīn [手机]. Tôi mua một chiếc điện thoại mới.
你的手机多少钱?Nǐ de [手机] duōshǎo qián? Điện thoại của bạn giá bao nhiêu?
手机没电了。[Shǒu jī] méi diàn le. Điện thoại hết pin rồi.
请给我你的手机号码。Qǐng gěi wǒ nǐ de [手机] hàomǎ. Hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
我每天用手机上网。Wǒ měitiān yòng [手机] shàng wǎng. Tôi dùng điện thoại lướt web hàng ngày.
手机屏幕坏了。[Shǒu jī] píngmù huài le. Màn hình điện thoại bị hỏng.
他丢了手机。Tā diū le [手机]. Anh ấy làm mất điện thoại.
这是我的手机。Zhè shì wǒ de [手机]。Đây là điện thoại của tôi.
我买了一部新手机。Wǒ mǎi le yī bù xīn [手机]。Tôi mua một chiếc điện thoại mới.
你的手机多少钱?Nǐ de [手机] duōshǎo qián? Điện thoại của bạn giá bao nhiêu?
手机没电了。[手机] méi diàn le. Điện thoại hết pin rồi.
请给我你的手机号码。Qǐng gěi wǒ nǐ de [手机] hàomǎ. Hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
我每天用手机上网。Wǒ měitiān yòng [手机] shàng wǎng. Tôi dùng điện thoại lướt web hàng ngày.
手机屏幕坏了。[手机] píngmù huài le. Màn hình điện thoại bị hỏng.
他丢了手机。Tā diū le [手机]。Anh ấy làm mất điện thoại.
我的手机是苹果的。Wǒ de [手机] shì píngguǒ de. Điện thoại của tôi là iPhone.
你手机有拍照功能吗?Nǐ [手机] yǒu pāizhào gōngnéng ma? Điện thoại bạn có chụp ảnh không?
手机铃声很好听。[手机] língshēng hěn hǎotīng. Nhạc chuông điện thoại hay lắm.
我充电手机了。Wǒ chōngdiàn [手机] le. Tôi đang sạc điện thoại.
手机信号不好。[手机] xìnhào bù hǎo. Tín hiệu điện thoại kém.
她用手机玩游戏。Tā yòng [手机] wán yóuxì. Cô ấy chơi game trên điện thoại.
把手机关机吧。Bǎ [手机] guānjī ba. Tắt điện thoại đi.
手机卡在哪里买?[手机] kǎ zài nǎlǐ mǎi? Thẻ SIM mua ở đâu?
我的手机很贵。Wǒ de [手机] hěn guì. Điện thoại của tôi đắt tiền.
手机掉水里了。[手机] diào shuǐ lǐ le. Điện thoại rơi vào nước rồi.
你手机型号是什么?Nǐ [手机] xínghào shì shénme? Model điện thoại của bạn là gì?
用手机听音乐吧。Yòng [手机] tīng yīnyuè ba. Nghe nhạc bằng điện thoại đi.
手机内存满了。[手机] nèicún mǎn le. Bộ nhớ điện thoại đầy rồi.
我手机没声音。Wǒ [手机] méi shēngyīn. Điện thoại tôi không có âm thanh.
手机摄像头坏了。[手机] shèxiàngtóu huài le. Camera điện thoại hỏng.
借我用一下手机。Jiè wǒ yòng yīxià [手机]。Cho tôi mượn điện thoại dùng tíh.
手机飞行模式开了吗?[手机] fēixíng móshì kāi le ma? Đã bật chế độ máy bay chưa?
他的手机是华为的。Tā de [手机] shì huáwéi de. Điện thoại anh ấy là Huawei.
手机亮度太高了。[手机] liàngdù tài gāo le. Độ sáng điện thoại quá cao.
我设置手机密码了。Wǒ shèzhì [手机] mìmǎ le. Tôi đặt mật khẩu điện thoại rồi.
手机闹钟响了。[手机] nào zhōng xiǎng le. Chuông báo thức điện thoại reo.
你手机有微信吗?Nǐ [手机] yǒu Wēixìn ma? Điện thoại bạn có WeChat không?
手机免打扰模式。[手机] miǎn dǎrǎo móshì. Chế độ không làm phiền.
修理手机要多少钱?Xiūlǐ [手机] yào duōshǎo qián? Sửa điện thoại bao nhiêu tiền?
手机壳在哪里?[手机] ké zài nǎlǐ? Vỏ điện thoại ở đâu?
我手机没流量了。Wǒ [手机] méi liúliàng le. Điện thoại hết data rồi.
用手机视频聊天。Yòng [手机] shìpín liáotiān. Chat video bằng điện thoại.
手机指纹解锁。[手机] zhǐwén jiěsuǒ. Mở khóa bằng vân tay.
她的手机很薄。Tā de [手机] hěn báo. Điện thoại cô ấy mỏng.
手机电池不耐用。[手机] diànchí bù nàiyòng. Pin điện thoại không bền.
打开手机手电筒。Dǎkāi [手机] shǒudiàntǒng. Bật đèn pin điện thoại.
手机软件更新了。[手机] ruǎnjiàn gēngxīn le. Phần mềm điện thoại cập nhật.
你手机拍照真好。Nǐ [手机] pāizhào zhēn hǎo. Máy ảnh điện thoại đẹp thật.
手机听筒有问题。[手机] tīngtǒng yǒu wèntí. Loa nghe điện thoại có vấn đề.
我爱我的手机。Wǒ ài wǒ de [手机]。Tôi yêu điện thoại của mình.
手机振动了。[手机] zhèndòng le. Điện thoại rung.
买手机要选好的。Mǎi [手机] yào xuǎn hǎo de. Mua điện thoại phải chọn loại tốt.
手机面部识别快。[手机] miànbù shíbié kuài. Nhận diện khuôn mặt nhanh.
手机浏览器慢了。[手机] liúlǎnqì màn le. Trình duyệt điện thoại chậm.
充电器配我的手机。Chōngdiànqì pèi wǒ de [手机]。Sạc phù hợp với điện thoại tôi.
手机录音功能好。[手机] lùyīnjī gōngnéng hǎo. Chức năng ghi âm tốt.
明天换新手机。Míngtiān huàn xīn [手机]。Mai đổi điện thoại mới.
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机
Phiên âm: shǒujī
Nghĩa: điện thoại di động, điện thoại cầm tay, điện thoại smartphone
1.1. Từ loại
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ thiết bị liên lạc di động (mobile phone).
1.2. Nghĩa chi tiết
“手机” thường dùng để chỉ điện thoại di động nói chung: điện thoại phổ thông, điện thoại cảm ứng, smartphone,…
Trong đời sống hiện đại, từ này xuất hiện trong hầu hết các tình huống như gọi điện, nhắn tin, lên mạng, chụp hình, thanh toán online,…
- Cách dùng 手机 trong câu
2.1. Dùng như một danh từ chỉ đồ vật
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
你的手机很好看。
Nǐ de shǒujī hěn hǎokàn.
Điện thoại của bạn rất đẹp.
他换了一部新手机。
Tā huànle yí bù xīn shǒujī.
Anh ấy đổi một chiếc điện thoại mới.
- Lượng từ đi với 手机
Lượng từ chuẩn: 部 / 支 / 台
一部手机: một chiếc điện thoại (phổ biến nhất)
一台手机: một cái điện thoại
一支手机: một chiếc điện thoại (ít dùng hơn)
Ví dụ:
我想买一部手机。
Wǒ xiǎng mǎi yí bù shǒujī.
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại.
这部手机多少钱?
Zhè bù shǒujī duōshǎo qián?
Chiếc điện thoại này bao nhiêu tiền?
他给我介绍了一台很好的手机。
Tā gěi wǒ jièshào le yì tái hěn hǎo de shǒujī.
Anh ấy giới thiệu cho tôi một chiếc điện thoại rất tốt.
- Mẫu câu thường dùng với 手机
4.1. Dùng “玩手机”: chơi điện thoại
他每天都玩手机。
Tā měitiān dōu wán shǒujī.
Mỗi ngày anh ấy đều chơi điện thoại.
别一直玩手机。
Bié yìzhí wán shǒujī.
Đừng chơi điện thoại hoài.
4.2. Dùng “用手机”: dùng điện thoại
我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi dùng điện thoại để lên mạng.
他喜欢用手机看小说。
Tā xǐhuan yòng shǒujī kàn xiǎoshuō.
Anh ấy thích dùng điện thoại đọc tiểu thuyết.
4.3. Dùng “看手机”: xem điện thoại
上课不要看手机。
Shàngkè bú yào kàn shǒujī.
Trong giờ học đừng xem điện thoại.
他一直低头看手机。
Tā yìzhí dītóu kàn shǒujī.
Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại suốt.
4.4. Dùng “拿手机”: cầm điện thoại
你拿着我的手机吗?
Nǐ názhe wǒ de shǒujī ma?
Bạn đang cầm điện thoại của tôi phải không?
她手里拿着手机。
Tā shǒu lǐ názhe shǒujī.
Trong tay cô ấy đang cầm điện thoại.
4.5. Dùng với các động từ khác
我忘记带手机了。
Wǒ wàngjì dài shǒujī le.
Tôi quên mang điện thoại.
我的手机掉了。
Wǒ de shǒujī diào le.
Điện thoại của tôi bị rơi.
手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại bị hư rồi.
给我你的手机号码。
Gěi wǒ nǐ de shǒujī hàomǎ.
Cho tôi số điện thoại của bạn.
我找不到手机。
Wǒ zhǎo bù dào shǒujī.
Tôi không tìm thấy điện thoại.
- Ví dụ nâng cao hơn
他正在用手机和朋友聊天。
Tā zhèngzài yòng shǒujī hé péngyou liáotiān.
Anh ấy đang dùng điện thoại để nói chuyện với bạn.
妈妈不让我吃饭的时候玩手机。
Māma bù ràng wǒ chīfàn de shíhou wán shǒujī.
Mẹ không cho tôi chơi điện thoại khi ăn cơm.
你的手机信号不好吗?
Nǐ de shǒujī xìnhào bù hǎo ma?
Sóng điện thoại của bạn không tốt à?
现在用手机支付很方便。
Xiànzài yòng shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
Bây giờ dùng điện thoại để thanh toán rất tiện.
我每天用手机学习中文。
Wǒ měitiān yòng shǒujī xuéxí Zhōngwén.
Mỗi ngày tôi dùng điện thoại để học tiếng Trung.
手机上有很多有用的软件。
Shǒujī shàng yǒu hěn duō yǒuyòng de ruǎnjiàn.
Trên điện thoại có nhiều phần mềm hữu ích.
你可以把照片发到我手机上吗?
Nǐ kěyǐ bǎ zhàopiàn fā dào wǒ shǒujī shàng ma?
Bạn có thể gửi ảnh vào điện thoại tôi không?
- Tổng kết
手机 (shǒujī) = điện thoại di động (danh từ).
Lượng từ: 部, 台, 支.
Dùng trong mọi tình huống đời sống hiện đại.
Kết hợp với rất nhiều động từ: 用, 拿, 看, 玩, 买, 掉, 找, 带,…
Có thể tạo ra nhiều cụm từ cố định như 玩手机, 用手机, 看手机,…
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机
Phiên âm: shǒujī
Nghĩa: điện thoại di động, điện thoại cầm tay, smartphone
Từ này chỉ thiết bị liên lạc di động mà chúng ta dùng để gọi điện, nhắn tin, lướt web, chụp ảnh…
- Loại từ của 手 机
Danh từ (名词 míngcí)
→ Chỉ một đồ vật cụ thể, có thể kết hợp với số từ, lượng từ, tính từ, động từ.
Ví dụ hình thức:
一部手机 yí bù shǒujī — một chiếc điện thoại
新手机 xīn shǒujī — điện thoại mới
用手机 yòng shǒujī — dùng điện thoại
- Các cách dùng quan trọng của 手机
3.1. Dùng làm chủ ngữ
手机 + động từ…
Ví dụ:
手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại bị hỏng rồi.
手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
3.2. Dùng làm tân ngữ
Đặt sau động từ như: 买 (mua), 用 (dùng), 玩 (chơi), 看 (xem), 换 (đổi), 修 (sửa)…
Ví dụ:
我买了一个新手机。
Wǒ mǎi le yí gè xīn shǒujī.
Tôi mua một chiếc điện thoại mới.
他在用手机上网。
Tā zài yòng shǒujī shàngwǎng.
Anh ấy đang dùng điện thoại để lên mạng.
3.3. Dùng trong cấu trúc sở hữu A 的 B
A 的 + 手机
Ví dụ:
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
她的手机非常贵。
Tā de shǒujī fēicháng guì.
Điện thoại của cô ấy rất đắt.
3.4. Dùng trong cấu trúc miêu tả
手机 + Adj
Ví dụ:
你的手机真漂亮。
Nǐ de shǒujī zhēn piàoliang.
Điện thoại của bạn thật đẹp.
这个手机太慢了。
Zhège shǒujī tài màn le.
Chiếc điện thoại này quá chậm rồi.
3.5. Dùng để diễn tả hành động trên điện thoại
手机 + 动词 (动词 thường là thao tác trên điện thoại)
Một số động từ phổ biến đi kèm:
打电话 dǎ diànhuà — gọi điện
发短信 fā duǎnxìn — gửi tin nhắn
上网 shàngwǎng — lên mạng
拍照 pāizhào — chụp ảnh
看视频 kàn shìpín — xem video
刷短视频 shuā duǎnshìpín — lướt video ngắn
玩游戏 wán yóuxì — chơi game
Ví dụ:
我用手机拍照。
Wǒ yòng shǒujī pāizhào.
Tôi chụp ảnh bằng điện thoại.
她喜欢用手机看小说。
Tā xǐhuān yòng shǒujī kàn xiǎoshuō.
Cô ấy thích dùng điện thoại để đọc tiểu thuyết.
- Các mẫu câu thường gặp với 手机
Mẫu 1: A 给 B 打手机
(Người A gọi điện cho B bằng điện thoại)
Ví dụ:
我给你打手机。
Wǒ gěi nǐ dǎ shǒujī.
Tôi gọi điện vào di động cho bạn.
Mẫu 2: 用手机 + V (làm gì đó bằng điện thoại)
Ví dụ:
用手机付款。
Yòng shǒujī fùkuǎn.
Thanh toán bằng điện thoại.
用手机看新闻。
Yòng shǒujī kàn xīnwén.
Xem tin tức bằng điện thoại.
Mẫu 3: 手机 + V 着
Diễn tả trạng thái điện thoại đang ở tình trạng gì.
Ví dụ:
手机放在桌子上。
Shǒujī fàng zài zhuōzi shàng.
Điện thoại (đang) đặt trên bàn.
手机充着电。
Shǒujī chōngzhe diàn.
Điện thoại đang sạc pin.
Mẫu 4: 手机 + 被… (bị…)
Ví dụ:
手机被偷了。
Shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại bị trộm mất rồi.
手机被我弄坏了。
Shǒujī bèi wǒ nòng huài le.
Điện thoại bị tôi làm hỏng.
- 25+ Ví dụ đầy đủ, có pinyin và tiếng Việt
我昨天买了一部新手机。
Wǒ zuótiān mǎi le yí bù xīn shǒujī.
Hôm qua tôi mua một chiếc điện thoại mới.
手机忘在公司了。
Shǒujī wàng zài gōngsī le.
Tôi để quên điện thoại ở công ty rồi.
你的手机响了。
Nǐ de shǒujī xiǎng le.
Điện thoại của bạn reo rồi.
手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
他正在玩手机。
Tā zhèngzài wán shǒujī.
Anh ấy đang nghịch điện thoại.
别玩手机了。
Bié wán shǒujī le.
Đừng chơi điện thoại nữa.
我用手机看电影。
Wǒ yòng shǒujī kàn diànyǐng.
Tôi xem phim bằng điện thoại.
她喜欢用手机拍照。
Tā xǐhuān yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy thích chụp ảnh bằng điện thoại.
你的手机真好看。
Nǐ de shǒujī zhēn hǎokàn.
Điện thoại của bạn thật đẹp.
这个手机太贵了。
Zhège shǒujī tài guì le.
Chiếc điện thoại này quá đắt.
我的手机坏了。
Wǒ de shǒujī huài le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?
我手机里没有信号。
Wǒ shǒujī lǐ méiyǒu xìnhào.
Trong điện thoại của tôi không có tín hiệu.
手机上有很多照片。
Shǒujī shàng yǒu hěn duō zhàopiàn.
Trong điện thoại có rất nhiều ảnh.
她的手机被小偷偷走了。
Tā de shǒujī bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
Điện thoại của cô ấy bị tên trộm lấy mất.
我给你发手机短信。
Wǒ gěi nǐ fā shǒujī duǎnxìn.
Tôi gửi tin nhắn điện thoại cho bạn.
手机在充着电。
Shǒujī zài chōngzhe diàn.
Điện thoại đang sạc pin.
你能借我一下手机吗?
Nǐ néng jiè wǒ yíxià shǒujī ma?
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại chút được không?
我不小心把手机摔了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ shǒujī shuāi le.
Tôi không cẩn thận làm rơi điện thoại.
手机更新得很快。
Shǒujī gēngxīn de hěn kuài.
Điện thoại được cập nhật rất nhanh.
手机里的照片太多了。
Shǒujī lǐ de zhàopiàn tài duō le.
Ảnh trong điện thoại quá nhiều rồi.
他把手机放在口袋里。
Tā bǎ shǒujī fàng zài kǒudài lǐ.
Anh ấy để điện thoại trong túi.
这个手机用起来很方便。
Zhège shǒujī yòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Chiếc điện thoại này dùng rất tiện.
你会不会修手机?
Nǐ huì bù huì xiū shǒujī?
Bạn có biết sửa điện thoại không?
我想换一部新手机。
Wǒ xiǎng huàn yí bù xīn shǒujī.
Tôi muốn đổi sang một chiếc điện thoại mới.
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay, hay đơn giản là điện thoại.
Trong tiếng Trung hiện đại, “手机” thường được hiểu là smartphone.
- 手机 thuộc loại từ gì?
手机 = 名词 (míngcí) = Danh từ
Cấu tạo từ:
手 (shǒu): tay
机 (jī): máy, thiết bị
=> 手机 = máy cầm bằng tay = điện thoại di động.
- Cách dùng và chức năng
Dùng như danh từ chỉ sự vật, làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ.
Thường đi chung với các động từ như:
用手机 (dùng điện thoại)
看手机 (xem điện thoại)
玩手机 (chơi điện thoại)
拿着手机 (cầm điện thoại)
买手机 (mua điện thoại)
Xuất hiện trong rất nhiều mẫu câu khẩu ngữ thông dụng.
- Các mẫu câu thông dụng với 手机
Mẫu câu 1:
我 + 动词 + 手机
Tôi + động từ + điện thoại
Ví dụ: 我用手机学习。
Wǒ yòng shǒujī xuéxí.
Tôi dùng điện thoại để học.
Mẫu câu 2:
手机 + 动词
Điện thoại + động từ
Ví dụ: 手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại bị hỏng rồi.
Mẫu câu 3:
你有手机吗?
Nǐ yǒu shǒujī ma?
Bạn có điện thoại không?
Mẫu câu 4:
手机 + 的 + 名词
Điện thoại + danh từ sở hữu
Ví dụ: 手机的价格。
Shǒujī de jiàgé.
Giá của điện thoại.
- Nhiều ví dụ chi tiết (có pinyin + tiếng Việt)
1.
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
2.
你的手机多少钱?
Nǐ de shǒujī duōshǎo qián?
Điện thoại của bạn bao nhiêu tiền?
3.
我昨天买了一部新手机。
Wǒ zuótiān mǎi le yí bù xīn shǒujī.
Hôm qua tôi mua một chiếc điện thoại mới.
4.
她的手机掉了。
Tā de shǒujī diào le.
Điện thoại của cô ấy bị rơi rồi.
5.
手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
6.
请把你的手机给我看看。
Qǐng bǎ nǐ de shǒujī gěi wǒ kànkan.
Xin đưa điện thoại của bạn cho tôi xem một chút.
7.
上课不要玩手机。
Shàngkè bú yào wán shǒujī.
Trong giờ học đừng chơi điện thoại.
8.
我正在用手机看新闻。
Wǒ zhèngzài yòng shǒujī kàn xīnwén.
Tôi đang dùng điện thoại để xem tin tức.
9.
你可以用手机拍照吗?
Nǐ kěyǐ yòng shǒujī pāizhào ma?
Bạn có thể dùng điện thoại để chụp ảnh không?
10.
我把手机忘在家里了。
Wǒ bǎ shǒujī wàng zài jiālǐ le.
Tôi quên điện thoại ở nhà rồi.
11.
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
12.
手机信号不好。
Shǒujī xìnhào bù hǎo.
Tín hiệu điện thoại không tốt.
13.
请不要用手机录像。
Qǐng bú yào yòng shǒujī lùxiàng.
Xin đừng dùng điện thoại để quay video.
14.
你每天花多长时间玩手机?
Nǐ měitiān huā duōcháng shíjiān wán shǒujī?
Mỗi ngày bạn dành bao lâu để dùng điện thoại?
15.
手机铃声太大了。
Shǒujī língshēng tài dà le.
Chuông điện thoại quá to rồi.
16.
我的手机速度越来越慢。
Wǒ de shǒujī sùdù yuè lái yuè màn.
Điện thoại của tôi ngày càng chậm.
17.
他忘记带手机出门了。
Tā wàngjì dài shǒujī chūmén le.
Anh ấy quên mang điện thoại theo người.
18.
我喜欢用手机听音乐。
Wǒ xǐhuan yòng shǒujī tīng yīnyuè.
Tôi thích dùng điện thoại để nghe nhạc.
19.
你能帮我充一下手机吗?
Nǐ néng bāng wǒ chōng yíxià shǒujī ma?
Bạn có thể sạc điện thoại giúp tôi không?
20.
我的手机没有信号。
Wǒ de shǒujī méiyǒu xìnhào.
Điện thoại của tôi không có sóng.
- Các từ liên quan đến 手机
手机壳 (shǒujī ké): ốp điện thoại
手机屏 (shǒujī píng): màn hình điện thoại
手机卡 (shǒujī kǎ): thẻ SIM
智能手机 (zhìnéng shǒujī): điện thoại thông minh
手机充电器 (shǒujī chōngdiànqì): sạc điện thoại
手机信号 (shǒujī xìnhào): tín hiệu điện thoại
手机号码 (shǒujī hàomǎ): số điện thoại
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay, tương đương “mobile phone / cellphone”.
手 (shǒu): tay
机 (jī): máy, thiết bị
=> 手机 = “máy cầm tay” = điện thoại di động
- Loại từ
Danh từ (名词).
Dùng để chỉ vật thể – thiết bị điện tử.
- Cách dùng và các cấu trúc thường gặp
1) 手机 + động từ
Sử dụng điện thoại để làm gì.
手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
2) 用手机 + động từ
Dùng điện thoại để làm gì.
我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi dùng điện thoại để lên mạng.
她用手机拍照。
Tā yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy dùng điện thoại để chụp ảnh.
3) 玩手机
Chơi điện thoại / nghịch điện thoại.
不要一直玩手机。
Bú yào yìzhí wán shǒujī.
Đừng chơi điện thoại mãi như vậy.
4) 接手机 / 打手机
Nhận điện thoại / gọi điện thoại (bằng điện thoại di động).
我在接手机。
Wǒ zài jiē shǒujī.
Tôi đang nhận cuộc gọi.
他给我打手机。
Tā gěi wǒ dǎ shǒujī.
Anh ấy gọi điện cho tôi bằng điện thoại di động.
5) 手机号码
Số điện thoại di động.
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là gì?
- Nhiều ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. Các câu đơn giản
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
你的手机很新。
Nǐ de shǒujī hěn xīn.
Điện thoại của bạn rất mới.
他的手机很贵。
Tā de shǒujī hěn guì.
Điện thoại của anh ấy rất đắt.
我买了一个新手机。
Wǒ mǎi le yí gè xīn shǒujī.
Tôi đã mua một cái điện thoại mới.
B. Miêu tả trạng thái của điện thoại
手机坏了。
Shǒujī huài le.
Điện thoại bị hỏng rồi.
手机没信号。
Shǒujī méi xìnhào.
Điện thoại không có tín hiệu.
手机没电了,需要充电。
Shǒujī méi diàn le, xūyào chōngdiàn.
Điện thoại hết pin rồi, cần sạc.
手机在充电。
Shǒujī zài chōngdiàn.
Điện thoại đang sạc.
C. Miêu tả hành động với điện thoại
我在看手机。
Wǒ zài kàn shǒujī.
Tôi đang xem điện thoại.
他正在玩手机。
Tā zhèngzài wán shǒujī.
Anh ấy đang chơi điện thoại.
她在发手机短信。
Tā zài fā shǒujī duǎnxìn.
Cô ấy đang gửi tin nhắn bằng điện thoại.
我用手机听音乐。
Wǒ yòng shǒujī tīng yīnyuè.
Tôi nghe nhạc bằng điện thoại.
我用手机拍了一张照片。
Wǒ yòng shǒujī pāi le yì zhāng zhàopiàn.
Tôi đã dùng điện thoại chụp một tấm ảnh.
D. Trong hội thoại
对不起,我的手机刚刚没信号。
Duìbuqǐ, wǒ de shǒujī gānggāng méi xìnhào.
Xin lỗi, điện thoại của tôi lúc nãy không có tín hiệu.
你接手机吧,有人找你。
Nǐ jiē shǒujī ba, yǒu rén zhǎo nǐ.
Bạn nghe điện thoại đi, có người tìm bạn.
别玩手机了,赶快学习。
Bié wán shǒujī le, gǎnkuài xuéxí.
Đừng chơi điện thoại nữa, mau học bài đi.
我忘了带手机。
Wǒ wàng le dài shǒujī.
Tôi quên mang điện thoại rồi.
手机掉在地上了。
Shǒujī diào zài dìshàng le.
Điện thoại rơi xuống đất rồi.
E. Câu phức nâng cao
我正在找手机,不知道放在哪儿了。
Wǒ zhèngzài zhǎo shǒujī, bù zhīdào fàng zài nǎr le.
Tôi đang tìm điện thoại, không biết để ở đâu rồi.
如果没有手机,我们现在会很不方便。
Rúguǒ méiyǒu shǒujī, wǒmen xiànzài huì hěn bù fāngbiàn.
Nếu không có điện thoại, chúng ta bây giờ sẽ rất bất tiện.
- Tóm tắt quan trọng
手机 = điện thoại di động (mobile phone)
Danh từ
Kết hợp nhiều động từ: 玩、用、看、接、充电、拍照
Dùng được trong mọi tình huống giao tiếp hằng ngày
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay, tương đương với “mobile phone” hoặc “cell phone” trong tiếng Anh.
Từ này gồm 2 phần:
手 (shǒu): tay
机 (jī): máy, thiết bị
=> 手机: máy cầm tay → điện thoại di động.
- Loại từ
手机 là danh từ (名词), chỉ một sự vật cụ thể.
- Cấu trúc câu thông dụng với 手机
Chủ ngữ + 有 + 手机
Chủ ngữ + 用手机 + Động từ
Chủ ngữ + 玩手机
把 + 手机 + Động tác
手机 + 动词 (响, 关机, 开机…)
- Nhiều ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Dưới đây là các mẫu câu từ cơ bản đến nâng cao.
4.1. 手机 dùng để chỉ vật sở hữu
我有一部手机。
Wǒ yǒu yí bù shǒujī.
Tôi có một chiếc điện thoại.
他没有手机。
Tā méiyǒu shǒujī.
Anh ấy không có điện thoại.
你的手机很贵吗?
Nǐ de shǒujī hěn guì ma?
Điện thoại của bạn có đắt không?
4.2. Dùng 手机 để miêu tả hành động bằng điện thoại
我用手机上网。
Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi dùng điện thoại lên mạng.
她用手机拍照。
Tā yòng shǒujī pāizhào.
Cô ấy dùng điện thoại chụp ảnh.
我们用手机付款。
Wǒmen yòng shǒujī fùkuǎn.
Chúng tôi dùng điện thoại để thanh toán.
4.3. 玩手机: chơi điện thoại, lướt điện thoại
他每天都玩手机。
Tā měitiān dōu wán shǒujī.
Ngày nào anh ấy cũng chơi điện thoại.
上课不要玩手机。
Shàngkè bú yào wán shǒujī.
Trong giờ học không được chơi điện thoại.
我弟弟特别喜欢玩手机游戏。
Wǒ dìdi tèbié xǐhuān wán shǒujī yóuxì.
Em trai tôi rất thích chơi game trên điện thoại.
4.4. Trạng thái của điện thoại (máy đang hoạt động)
手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
手机关机了。
Shǒujī guānjī le.
Điện thoại đã tắt.
手机开机了。
Shǒujī kāijī le.
Điện thoại đã bật.
4.5. Cấu trúc 把 + 手机
把手机给我。
Bǎ shǒujī gěi wǒ.
Đưa điện thoại cho tôi.
把手机放在桌子上。
Bǎ shǒujī fàng zài zhuōzi shàng.
Đặt điện thoại lên bàn.
别把手机弄坏了。
Bié bǎ shǒujī nòng huài le.
Đừng làm hỏng điện thoại.
4.6. 手机 trong câu có tân ngữ kép hoặc vị ngữ phức
他用手机给我发消息。
Tā yòng shǒujī gěi wǒ fā xiāoxi.
Anh ấy dùng điện thoại gửi tin nhắn cho tôi.
我用手机给妈妈打电话。
Wǒ yòng shǒujī gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi dùng điện thoại gọi cho mẹ.
你能用手机帮我查一下吗?
Nǐ néng yòng shǒujī bāng wǒ chá yíxià ma?
Bạn có thể dùng điện thoại giúp tôi tra một chút không?
4.7. Câu nâng cao hơn
今天早上我的手机突然坏了。
Jīntiān zǎoshang wǒ de shǒujī tūrán huài le.
Sáng nay điện thoại của tôi đột nhiên bị hỏng.
我手机里有很多重要的资料。
Wǒ shǒujī lǐ yǒu hěn duō zhòngyào de zīliào.
Trong điện thoại tôi có nhiều tài liệu quan trọng.
他正在找手机,好像丢了。
Tā zhèngzài zhǎo shǒujī, hǎoxiàng diū le.
Anh ấy đang tìm điện thoại, hình như làm mất rồi.
手机比电脑方便得多。
Shǒujī bǐ diànnǎo fāngbiàn de duō.
Điện thoại tiện lợi hơn máy tính rất nhiều.
现在手机已经成为生活中不可缺少的一部分。
Xiànzài shǒujī yǐjīng chéngwéi shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de yí bùfèn.
Ngày nay điện thoại đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống.
- 手机 tiếng Trung là gì?
手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay, “mobile phone”, “cellphone”.
Ý nghĩa: Thiết bị liên lạc cá nhân, dùng để gọi điện, nhắn tin, lên mạng, ứng dụng…
- Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ sự vật: điện thoại di động.
- Cấu trúc – cách dùng phổ biến
(1) 手机 + Động từ
Dùng để nói các hành động liên quan đến điện thoại.
Ví dụ:
手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.
(2) 用 + 手机 + Động từ
Dùng điện thoại để làm gì.
我用手机查资料。
Wǒ yòng shǒujī chá zīliào.
Tôi dùng điện thoại tra tài liệu.
(3) 看/玩/操作 + 手机
Các động tác với điện thoại.
他一直在玩手机。
Tā yìzhí zài wán shǒujī.
Anh ấy suốt ngày nghịch điện thoại.
(4) 一部手机 / 两部手机
Lượng từ của 手机 là: 部 (bù)
我买了一部新手机。
Wǒ mǎi le yí bù xīn shǒujī.
Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.
- Từ vựng mở rộng liên quan đến 手机
智能手机 zhìnéng shǒujī – điện thoại thông minh
手机号码 shǒujī hàomǎ – số điện thoại
手机壳 shǒujī ké – ốp điện thoại
手机信号 shǒujī xìnhào – sóng điện thoại
手机屏幕 shǒujī píngmù – màn hình điện thoại
手机卡 shǒujī kǎ – sim điện thoại
- Mẫu câu thông dụng với 手机
Mẫu 1: Chủ ngữ + 有 + 手机
我有一部手机。
Wǒ yǒu yí bù shǒujī.
Tôi có một chiếc điện thoại.
Mẫu 2: 手机 + V + 得 + Trạng thái
手机用得很好。
Shǒujī yòng de hěn hǎo.
Tôi dùng điện thoại rất tốt.
Mẫu 3: 用手机 + Động từ
我用手机付款。
Wǒ yòng shǒujī fùkuǎn.
Tôi dùng điện thoại để thanh toán.
Mẫu 4: 手机 + 不见了 / 找不到
我的手机不见了。
Wǒ de shǒujī bújiàn le.
Điện thoại của tôi mất rồi.
- 30+ ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
- 手机在桌子上。
Shǒujī zài zhuōzi shàng.
Điện thoại ở trên bàn. - 你的手机响了。
Nǐ de shǒujī xiǎng le.
Điện thoại của bạn đang reo. - 我没带手机。
Wǒ méi dài shǒujī.
Tôi không mang điện thoại. - 他一直玩手机。
Tā yìzhí wán shǒujī.
Anh ấy cứ nghịch điện thoại suốt. - 她用手机看小说。
Tā yòng shǒujī kàn xiǎoshuō.
Cô ấy đọc tiểu thuyết bằng điện thoại. - 我买了一部新手机。
Wǒ mǎi le yí bù xīn shǒujī.
Tôi mua một chiếc điện thoại mới. - 手机没电了。
Shǒujī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi. - 手机充电器在哪儿?
Shǒujī chōngdiànqì zài nǎr?
Cục sạc điện thoại ở đâu? - 请把手机关机。
Qǐng bǎ shǒujī guānjī.
Vui lòng tắt điện thoại. - 手机信号很差。
Shǒujī xìnhào hěn chà.
Sóng điện thoại rất kém. - 我在用手机工作。
Wǒ zài yòng shǒujī gōngzuò.
Tôi đang làm việc bằng điện thoại. - 你的手机多少钱?
Nǐ de shǒujī duōshǎo qián?
Điện thoại của bạn giá bao nhiêu? - 我的手机丢了。
Wǒ de shǒujī diū le.
Điện thoại của tôi bị mất rồi. - 他用手机拍照。
Tā yòng shǒujī pāizhào.
Anh ấy chụp ảnh bằng điện thoại. - 手机屏幕坏了。
Shǒujī píngmù huài le.
Màn hình điện thoại bị hỏng. - 我不小心把手机弄掉了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ shǒujī nòng diào le.
Tôi vô ý làm rơi điện thoại. - 你能借我你的手机吗?
Nǐ néng jiè wǒ nǐ de shǒujī ma?
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại được không? - 手机里有很多照片。
Shǒujī lǐ yǒu hěn duō zhàopiàn.
Trong điện thoại có rất nhiều ảnh. - 我用手机翻译。
Wǒ yòng shǒujī fānyì.
Tôi dùng điện thoại để dịch. - 他手机里的音乐很好听。
Tā shǒujī lǐ de yīnyuè hěn hǎotīng.
Nhạc trong điện thoại anh ấy nghe rất hay. - 我不想换手机。
Wǒ bù xiǎng huàn shǒujī.
Tôi không muốn đổi điện thoại. - 这个手机很便宜。
Zhège shǒujī hěn piányí.
Chiếc điện thoại này rất rẻ. - 这部手机质量很好。
Zhè bù shǒujī zhìliàng hěn hǎo.
Chiếc điện thoại này chất lượng rất tốt. - 手机卡坏了。
Shǒujī kǎ huài le.
Sim điện thoại bị hỏng. - 手机存储不够了。
Shǒujī cúnchǔ bú gòu le.
Bộ nhớ điện thoại không đủ. - 他在修手机。
Tā zài xiū shǒujī.
Anh ấy đang sửa điện thoại. - 我用手机付款很方便。
Wǒ yòng shǒujī fùkuǎn hěn fāngbiàn.
Thanh toán bằng điện thoại rất tiện lợi. - 她把手机放在包里。
Tā bǎ shǒujī fàng zài bāo lǐ.
Cô ấy để điện thoại trong túi. - 请不要在课堂上玩手机。
Qǐng búyào zài kètáng shàng wán shǒujī.
Xin đừng nghịch điện thoại trong lớp học. - 我的手机刚买两个月。
Wǒ de shǒujī gāng mǎi liǎng ge yuè.
Điện thoại của tôi mới mua được hai tháng.

