Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster唱歌 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

唱歌 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER

Nghĩa của “唱歌” “唱歌” đọc là chànggē, nghĩa là hát, ca hát. Dùng để chỉ hành động cất giọng theo giai điệu, có thể là hát một bài, hát cho ai đó nghe, hát ở các bối cảnh như lớp học, sân khấu, KTV, nhà tắm, công viên.Loại từ và cách dùngLoại từ: Cụm động từ (唱 + 歌).Nghĩa hẹp và rộng:Nghĩa hẹp: Hát một bài, hoạt động ca hát.Nghĩa rộng: Bao gồm biểu diễn (独唱/合唱), luyện tập (练习唱歌), cuộc thi (唱歌比赛), kỹ thuật thanh nhạc (唱高音/唱走音).Tính chất: Hành động thường nhật hoặc biểu diễn; có thể mang bổ ngữ mức độ, kết quả, thời–thể.Cấu trúc ngữ pháp thường gặpTrạng thái/thời–thể:正在 + 唱歌 (đang hát), 已经 + 唱过/唱完 (đã hát/xong).Bổ ngữ mức độ với 得:唱得 + 很好/不稳/很准 (hát rất hay/không vững/rất chuẩn).Khả năng/tiềm năng:会/能 + 唱歌; 唱不上去/唱不了那么低 (không lên nổi cao âm/không xuống nổi thấp âm).Kết quả:唱完/唱好了/唱错了 (hát xong/hát ổn/hát sai).Cho ai đó nghe:唱歌 + 给 + 人 + 听 (hát cho ai nghe).Địa điểm/thói quen:在 + nơi + 唱歌 (hát ở đâu); 一边…一边… (vừa…vừa…).Hình thức biểu diễn:合唱 (hợp xướng), 独唱 (đơn ca).

5/5 - (1 bình chọn)

唱歌 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

唱歌 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa của “唱歌”
“唱歌” đọc là chànggē, nghĩa là hát, ca hát. Dùng để chỉ hành động cất giọng theo giai điệu, có thể là hát một bài, hát cho ai đó nghe, hát ở các bối cảnh như lớp học, sân khấu, KTV, nhà tắm, công viên.

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Cụm động từ (唱 + 歌).
  • Nghĩa hẹp và rộng:
  • Nghĩa hẹp: Hát một bài, hoạt động ca hát.
  • Nghĩa rộng: Bao gồm biểu diễn (独唱/合唱), luyện tập (练习唱歌), cuộc thi (唱歌比赛), kỹ thuật thanh nhạc (唱高音/唱走音).
  • Tính chất: Hành động thường nhật hoặc biểu diễn; có thể mang bổ ngữ mức độ, kết quả, thời–thể.

Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

  • Trạng thái/thời–thể:
  • 正在 + 唱歌 (đang hát), 已经 + 唱过/唱完 (đã hát/xong).
  • Bổ ngữ mức độ với 得:
  • 唱得 + 很好/不稳/很准 (hát rất hay/không vững/rất chuẩn).
  • Khả năng/tiềm năng:
  • 会/能 + 唱歌; 唱不上去/唱不了那么低 (không lên nổi cao âm/không xuống nổi thấp âm).
  • Kết quả:
  • 唱完/唱好了/唱错了 (hát xong/hát ổn/hát sai).
  • Cho ai đó nghe:
  • 唱歌 + 给 + 人 + 听 (hát cho ai nghe).
  • Địa điểm/thói quen:
  • 在 + nơi + 唱歌 (hát ở đâu); 一边…一边… (vừa…vừa…).
  • Hình thức biểu diễn:
  • 合唱 (hợp xướng), 独唱 (đơn ca).

35 mẫu câu minh họa (pinyin + tiếng Việt)

  • Ví dụ 1: 我喜欢唱歌。
    Pinyin: Wǒ xǐhuān chànggē.
    Tiếng Việt: Tôi thích hát.
  • Ví dụ 2: 他正在唱歌。
    Pinyin: Tā zhèngzài chànggē.
    Tiếng Việt: Anh ấy đang hát.
  • Ví dụ 3: 你会唱中文歌吗?
    Pinyin: Nǐ huì chàng Zhōngwén gē ma?
    Tiếng Việt: Bạn biết hát bài tiếng Trung không?
  • Ví dụ 4: 我们去KTV唱歌吧。
    Pinyin: Wǒmen qù KTV chànggē ba.
    Tiếng Việt: Chúng ta đi KTV hát nhé.
  • Ví dụ 5: 她唱歌唱得很好。
    Pinyin: Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
    Tiếng Việt: Cô ấy hát rất hay.
  • Ví dụ 6: 我在浴室唱歌最放松。
    Pinyin: Wǒ zài yùshì chànggē zuì fàngsōng.
    Tiếng Việt: Tôi thấy thư giãn nhất khi hát trong phòng tắm.
  • Ví dụ 7: 他唱完这首歌就下台。
    Pinyin: Tā chàng wán zhè shǒu gē jiù xiàtái.
    Tiếng Việt: Anh ấy hát xong bài này rồi xuống sân khấu.
  • Ví dụ 8: 我给你唱一首歌。
    Pinyin: Wǒ gěi nǐ chàng yì shǒu gē.
    Tiếng Việt: Tôi hát cho bạn một bài.
  • Ví dụ 9: 别在图书馆唱歌。
    Pinyin: Bié zài túshūguǎn chànggē.
    Tiếng Việt: Đừng hát trong thư viện.
  • Ví dụ 10: 他把歌词唱错了。
    Pinyin: Tā bǎ gēcí chàng cuò le.
    Tiếng Việt: Anh ấy hát sai lời rồi.
  • Ví dụ 11: 练习唱歌对气息很重要。
    Pinyin: Liànxí chànggē duì qìxī hěn zhòngyào.
    Tiếng Việt: Luyện hát rất quan trọng với hơi thở.
  • Ví dụ 12: 她一边弹吉他,一边唱歌。
    Pinyin: Tā yìbiān tán jítā, yìbiān chànggē.
    Tiếng Việt: Cô ấy vừa đàn guitar vừa hát.
  • Ví dụ 13: 他总是唱走音。
    Pinyin: Tā zǒngshì chàng zǒuyīn.
    Tiếng Việt: Anh ấy hay hát lệch tông.
  • Ví dụ 14: 你能唱高音吗?
    Pinyin: Nǐ néng chàng gāoyīn ma?
    Tiếng Việt: Bạn có hát được cao âm không?
  • Ví dụ 15: 我唱不了那么低的音。
    Pinyin: Wǒ chàng bùliǎo nàme dī de yīn.
    Tiếng Việt: Tôi không hát được âm thấp như vậy.
  • Ví dụ 16: 今天晚上一起唱歌好吗?
    Pinyin: Jīntiān wǎnshang yìqǐ chànggē hǎo ma?
    Tiếng Việt: Tối nay hát cùng nhau được không?
  • Ví dụ 17: 她已经唱过这首歌了。
    Pinyin: Tā yǐjīng chàngguò zhè shǒu gē le.
    Tiếng Việt: Cô ấy đã từng hát bài này rồi.
  • Ví dụ 18: 我不太会唱,还是你来吧。
    Pinyin: Wǒ bú tài huì chàng, háishì nǐ lái ba.
    Tiếng Việt: Tôi không rành hát lắm, bạn hát đi.
  • Ví dụ 19: 大家一起合唱,气氛很好。
    Pinyin: Dàjiā yìqǐ héchàng, qìfēn hěn hǎo.
    Tiếng Việt: Mọi người cùng hợp xướng, không khí rất vui.
  • Ví dụ 20: 他独唱了一段。
    Pinyin: Tā dúchàng le yí duàn.
    Tiếng Việt: Anh ấy đơn ca một đoạn.
  • Ví dụ 21: 上台别紧张,好好唱。
    Pinyin: Shàngtái bié jǐnzhāng, hǎohāo chàng.
    Tiếng Việt: Lên sân khấu đừng căng thẳng, hát cho tốt.
  • Ví dụ 22: 我唱好了,你听听看。
    Pinyin: Wǒ chàng hǎo le, nǐ tīng tīng kàn.
    Tiếng Việt: Tôi hát xong ổn rồi, bạn nghe thử nhé.
  • Ví dụ 23: 这首歌太高,我唱不上去。
    Pinyin: Zhè shǒu gē tài gāo, wǒ chàng bú shàngqù.
    Tiếng Việt: Bài này cao quá, tôi không lên nổi.
  • Ví dụ 24: 多唱几遍就熟了。
    Pinyin: Duō chàng jǐ biàn jiù shú le.
    Tiếng Việt: Hát vài lần là quen thôi.
  • Ví dụ 25: 我们边做饭边唱歌。
    Pinyin: Wǒmen biān zuòfàn biān chànggē.
    Tiếng Việt: Chúng tôi vừa nấu ăn vừa hát.
  • Ví dụ 26: 她唱着唱着就哭了。
    Pinyin: Tā chàngzhe chàngzhe jiù kū le.
    Tiếng Việt: Cô ấy đang hát thì bật khóc.
  • Ví dụ 27: 唱歌比赛下周举行。
    Pinyin: Chànggē bǐsài xiàzhōu jǔxíng.
    Tiếng Việt: Cuộc thi hát sẽ diễn ra tuần sau.
  • Ví dụ 28: 我想把这首歌唱给自己听。
    Pinyin: Wǒ xiǎng bǎ zhè shǒu gē chàng gěi zìjǐ tīng.
    Tiếng Việt: Tôi muốn hát bài này cho chính mình nghe.
  • Ví dụ 29: 在公园里唱歌很自在。
    Pinyin: Zài gōngyuán lǐ chànggē hěn zìzài.
    Tiếng Việt: Hát trong công viên thật thoải mái.
  • Ví dụ 30: 他一高兴就唱歌。
    Pinyin: Tā yí gāoxìng jiù chànggē.
    Tiếng Việt: Hễ vui là anh ấy hát.
  • Ví dụ 31: 给妈妈唱生日歌。
    Pinyin: Gěi māma chàng shēngrì gē.
    Tiếng Việt: Hát bài sinh nhật cho mẹ.
  • Ví dụ 32: 你敢在众人面前唱歌吗?
    Pinyin: Nǐ gǎn zài zhòngrén miànqián chànggē ma?
    Tiếng Việt: Bạn dám hát trước đám đông không?
  • Ví dụ 33: 学会呼吸才能唱得稳。
    Pinyin: Xuéhuì hūxī cái néng chàng de wěn.
    Tiếng Việt: Biết cách thở mới hát vững được.
  • Ví dụ 34: 唱了一整晚,嗓子都哑了。
    Pinyin: Chàng le yí zhěng wǎn, sǎngzi dōu yǎ le.
    Tiếng Việt: Hát cả một đêm, khản cả giọng.
  • Ví dụ 35: 我们唱到半夜才结束。
    Pinyin: Wǒmen chàng dào bànyè cái jiéshù.
    Tiếng Việt: Bọn mình hát đến nửa đêm mới kết thúc.

Từ vựng liên quan dễ dùng

  • Bài hát: 歌/歌曲 (gē/gēqǔ)
  • Lời bài hát: 歌词 (gēcí)
  • Hợp xướng/đơn ca: 合唱/独唱 (héchàng/dúchàng)
  • Giọng cao/thấp: 高音/低音 (gāoyīn/dīyīn)
  • Khản tiếng: 嗓子哑 (sǎngzi yǎ)
  • Lệch tông: 走音 (zǒuyīn)
  • Phòng karaoke: KTV
  • Luyện thanh: 练声/练习唱歌 (liànshēng/liànxí chànggē)

Mẹo học nhanh

  • Gắn với thói quen: Tạo câu cho lịch của bạn, ví dụ “下班后我在家唱歌” để dễ nhớ.
  • Luyện bổ ngữ mức độ: Dùng “唱得 + 形容词” để mô tả chất lượng (唱得稳/准/响亮).
  • Tập hơi thở: Thêm từ vựng về hô hấp (深呼吸/气息) vào câu để luyện phát âm ổn định.
  • Đa dạng bối cảnh: Thử thay đổi địa điểm, người nghe, thể loại để thực hành linh hoạt.
  1. 唱歌 nghĩa là gì?

唱歌
Pinyin: chànggē
Nghĩa: hát, ca hát, hát bài hát.

唱 (chàng) = hát

歌 (gē) = bài hát

→ 唱歌 nghĩa đen là “hát bài hát”, tương đương hát trong tiếng Việt.

  1. Từ loại (Loại từ)

唱歌 là một động từ ly hợp (离合词).
Tức là: động từ + tân ngữ vốn có, có thể tách ra hoặc không tách.

Có thể dùng liền: 唱歌

Có thể tách: 唱 + 一首 + 歌, 唱了 + 歌, 唱过 + 歌, v.v.

Ví dụ:

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

他唱了一首歌。
Tā chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy hát một bài hát.

  1. Cách dùng quan trọng của 唱歌 (chi tiết)
    3.1. Dùng như một động từ bình thường

我会唱歌。
Wǒ huì chànggē.
Tôi biết hát.

3.2. Tách ra để thêm lượng từ

Đây là cách dùng chuẩn của ly hợp từ.

Cấu trúc:
唱 + (了/过/着) + 一首歌

他唱了一首歌。
Tā chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy hát một bài.

3.3. Dùng với tân ngữ chỉ tên bài hát

Cấu trúc:
唱 + bài hát

她唱《朋友》。
Tā chàng “Péngyǒu”.
Cô ấy hát bài “Bạn bè”.

3.4. Diễn tả hành động đang diễn ra

他们正在唱歌。
Tāmen zhèngzài chànggē.
Họ đang hát.

3.5. Dùng với mức độ / trạng thái

她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.

3.6. Dùng trong phủ định

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

  1. Các cấu trúc quan trọng đi với 唱歌
    (1) 会 + 唱歌 = biết hát

我会唱歌。
Tôi biết hát.

(2) 唱 + 一首歌 = hát một bài

你可以唱一首歌吗?
Bạn có thể hát một bài không?

(3) 唱得 + tính từ = hát … như thế nào

他唱得不错。
Anh ấy hát khá hay.

(4) 正在 + 唱歌 = đang hát

她正在唱歌。
Cô ấy đang hát.

(5) Kết hợp với tình cảm

唱歌让我放松。
Hát khiến tôi thư giãn.

  1. 40 câu ví dụ đầy đủ (pinyin + tiếng Việt)
    A. Câu cơ bản

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

他会唱歌。
Tā huì chànggē.
Anh ấy biết hát.

她不会唱歌。
Tā bú huì chànggē.
Cô ấy không biết hát.

我想唱歌。
Wǒ xiǎng chànggē.
Tôi muốn hát.

他在唱歌。
Tā zài chànggē.
Anh ấy đang hát.

B. Câu với lượng từ 一首

他唱了一首歌。
Tā chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy hát một bài.

你能唱一首中文歌吗?
Nǐ néng chàng yì shǒu Zhōngwén gē ma?
Bạn có thể hát một bài tiếng Trung không?

她昨天唱了三首歌。
Tā zuótiān chàng le sān shǒu gē.
Hôm qua cô ấy hát ba bài.

请你唱一首你最喜欢的歌。
Qǐng nǐ chàng yì shǒu nǐ zuì xǐhuan de gē.
Mời bạn hát bài mà bạn thích nhất.

我给你唱一首歌。
Wǒ gěi nǐ chàng yì shǒu gē.
Tôi hát cho bạn một bài.

C. Trạng thái – mức độ

她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.

他唱得不太好。
Tā chàng de bú tài hǎo.
Anh ấy hát không hay lắm.

你唱得真棒!
Nǐ chàng de zhēn bàng!
Bạn hát tuyệt thật!

她唱得很有感情。
Tā chàng de hěn yǒu gǎnqíng.
Cô ấy hát rất cảm xúc.

他唱得太大声了。
Tā chàng de tài dàshēng le.
Anh ấy hát lớn quá.

D. Hành động đang diễn ra

他们正在唱歌。
Tāmen zhèngzài chànggē.
Họ đang hát.

我在房间里唱歌。
Wǒ zài fángjiānlǐ chànggē.
Tôi đang hát trong phòng.

她边走边唱歌。
Tā biān zǒu biān chànggē.
Cô ấy vừa đi vừa hát.

我一边洗澡一边唱歌。
Wǒ yìbiān xǐzǎo yìbiān chànggē.
Tôi vừa tắm vừa hát.

孩子们在学校唱歌。
Háizimen zài xuéxiào chànggē.
Bọn trẻ đang hát trong trường.

E. Hội thoại thường dùng

你会唱什么歌?
Nǐ huì chàng shénme gē?
Bạn biết hát bài nào?

我不会唱中文歌。
Wǒ bú huì chàng Zhōngwén gē.
Tôi không biết hát bài tiếng Trung.

你唱给我听吧。
Nǐ chàng gěi wǒ tīng ba.
Bạn hát cho tôi nghe đi.

要不要去唱歌?
Yào bù yào qù chànggē?
Có muốn đi hát karaoke không?

他唱歌很好听。
Tā chànggē hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

F. Bối cảnh – hành động dài

她在舞台上唱歌。
Tā zài wǔtáishàng chànggē.
Cô ấy hát trên sân khấu.

我们一起唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ chànggē ba.
Chúng ta cùng hát đi.

他常常在家唱歌。
Tā chángcháng zài jiā chànggē.
Anh ấy thường hát ở nhà.

她喜欢一个人唱歌。
Tā xǐhuan yígè rén chànggē.
Cô ấy thích hát một mình.

唱歌让我很开心。
Chànggē ràng wǒ hěn kāixīn.
Hát làm tôi rất vui.

G. Nâng cao – đa dạng ngữ pháp

他唱过这首歌吗?
Tā chàng guò zhè shǒu gē ma?
Anh ấy từng hát bài này chưa?

我没唱过这首歌。
Wǒ méi chàng guò zhè shǒu gē.
Tôi chưa từng hát bài này.

我想学唱歌。
Wǒ xiǎng xué chànggē.
Tôi muốn học hát.

她唱完歌就回家了。
Tā chàng wán gē jiù huíjiā le.
Hát xong cô ấy về nhà.

他唱歌唱得越来越好。
Tā chànggē chàng de yuèláiyuè hǎo.
Anh ấy hát ngày càng hay.

这首歌你会唱吗?
Zhè shǒu gē nǐ huì chàng ma?
Bạn biết hát bài này không?

今天我们去KTV唱歌。
Jīntiān wǒmen qù KTV chànggē.
Hôm nay chúng ta đi karaoke.

他喜欢唱流行歌。
Tā xǐhuan chàng liúxíng gē.
Anh ấy thích hát nhạc pop.

她唱了一晚上歌。
Tā chàng le yí wǎnshang gē.
Cô ấy hát cả đêm.

唱歌对呼吸很有帮助。
Chànggē duì hūxī hěn yǒu bāngzhù.
Hát rất có ích cho hô hấp.

  1. Tóm tắt nhanh
    Từ 唱歌 (chànggē)
    Nghĩa hát, ca hát
    Từ loại Động từ ly hợp
    Dùng cho Người hát nhạc, hát bài hát
    Đặc điểm Có thể tách: 唱一首歌 / 唱歌唱得…

Nghĩa và loại từ của “唱歌”
Từ gốc: 唱歌

Phiên âm: chàng gē

Loại từ: Cụm động từ (唱 = hát, 歌 = bài hát).

Ý nghĩa: Hát, ca hát, cất tiếng hát.

Cấu trúc câu thông dụng với “唱歌”
Chủ ngữ + 唱歌

我喜欢唱歌。 wǒ xǐhuān chànggē. Tôi thích hát.

正在 + 唱歌 (đang hát)

她正在唱歌。 tā zhèngzài chànggē. Cô ấy đang hát.

会 + 唱歌 (biết hát)

他会唱歌。 tā huì chànggē. Anh ấy biết hát.

唱 + tên bài hát

她唱《朋友》。 tā chàng “péngyǒu”. Cô ấy hát bài “Bạn bè”.

唱歌唱得 + tính từ (mức độ)

他唱歌唱得很好。 tā chànggē chàng de hěn hǎo. Anh ấy hát rất hay.

Ví dụ đa dạng (phiên âm + tiếng Việt)
Thói quen
我每天都唱歌。 wǒ měitiān dōu chànggē. Tôi hát mỗi ngày.

她常常在浴室唱歌。 tā chángcháng zài yùshì chànggē. Cô ấy thường hát trong phòng tắm.

Tình huống
我们一起唱歌吧! wǒmen yìqǐ chànggē ba! Chúng ta cùng hát nhé.

他在舞台上唱歌。 tā zài wǔtái shàng chànggē. Anh ấy hát trên sân khấu.

Mức độ
她唱歌唱得非常动听。 tā chànggē chàng de fēicháng dòngtīng. Cô ấy hát rất truyền cảm.

我唱歌唱得不好。 wǒ chànggē chàng de bù hǎo. Tôi hát không hay.

Câu hỏi
你会唱歌吗? nǐ huì chànggē ma? Bạn có biết hát không.

你喜欢唱什么歌? nǐ xǐhuān chàng shénme gē? Bạn thích hát bài gì.

Ngữ cảnh vui vẻ
孩子们唱歌跳舞。 háizimen chànggē tiàowǔ. Bọn trẻ vừa hát vừa nhảy.

大家唱歌庆祝生日。 dàjiā chànggē qìngzhù shēngrì. Mọi người hát mừng sinh nhật.

Lưu ý sử dụng
“唱歌” thường dùng để chỉ hành động hát nói chung.

Nếu muốn nói cụ thể bài hát, dùng 唱 + tên bài hát.

Có thể kết hợp với trạng từ chỉ mức độ (很好, 不好, 动听, 难听).

Trong khẩu ngữ, “唱歌” thường đi với “喜欢, 爱, 会, 正在” để diễn đạt thói quen, sở thích, khả năng hoặc trạng thái.

Ý nghĩa và cách đọc
Chữ: 唱歌

Pinyin: chànggē

Nghĩa: hát, ca hát. Đây là một cụm động từ trong tiếng Trung, gồm:

唱 (chàng): hát.

歌 (gē): bài hát. → Ghép lại thành “唱歌” nghĩa là “hát bài hát”, dùng để chỉ hành động ca hát nói chung.

Loại từ và đặc điểm
Loại từ: Động từ cụm (动词短语).

Đặc điểm:

Thường dùng để diễn đạt hành động ca hát, có thể đi kèm tân ngữ chỉ bài hát cụ thể.

Có thể kết hợp với trạng từ, bổ ngữ kết quả, hoặc cấu trúc ngữ pháp như 把, 被, 在, 正在… để diễn đạt thời gian, trạng thái, hoặc mức độ.

Trong hội thoại đời thường, 唱歌 thường dùng để nói về sở thích, hoạt động giải trí, hoặc biểu diễn.

Cấu trúc câu thường gặp
Động từ + tân ngữ: 唱 + 歌/歌曲/歌儿

Đang làm: 在/正在 + 唱歌

Khả năng: 会/能 + 唱歌

Thích/ghét: 喜欢/不喜欢 + 唱歌

Bị động: 歌被他唱得很好。

Kết quả: 唱得很好/唱得不好 (hát hay/không hay).

Cho ai hát: 给大家唱歌 (hát cho mọi người nghe).

30+ mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
我喜欢唱歌。 (Wǒ xǐhuān chànggē.) Tôi thích hát.

她正在唱歌。 (Tā zhèngzài chànggē.) Cô ấy đang hát.

我不会唱歌。 (Wǒ bú huì chànggē.) Tôi không biết hát.

他唱歌唱得很好。 (Tā chànggē chàng de hěn hǎo.) Anh ấy hát rất hay.

我们一起唱歌吧。 (Wǒmen yìqǐ chànggē ba.) Chúng ta cùng hát nhé.

她每天都唱歌。 (Tā měitiān dōu chànggē.) Cô ấy hát mỗi ngày.

我在房间里唱歌。 (Wǒ zài fángjiān lǐ chànggē.) Tôi hát trong phòng.

他给朋友唱歌。 (Tā gěi péngyǒu chànggē.) Anh ấy hát cho bạn bè nghe.

你喜欢唱什么歌? (Nǐ xǐhuān chàng shénme gē?) Bạn thích hát bài gì?

我唱了一首中文歌。 (Wǒ chàng le yì shǒu Zhōngwén gē.) Tôi hát một bài hát tiếng Trung.

她唱歌的时候很开心。 (Tā chànggē de shíhòu hěn kāixīn.) Cô ấy rất vui khi hát.

我们在卡拉OK唱歌。 (Wǒmen zài kǎlā OK chànggē.) Chúng tôi hát ở karaoke.

他唱歌声音很大。 (Tā chànggē shēngyīn hěn dà.) Anh ấy hát rất to.

我唱歌唱得不太好。 (Wǒ chànggē chàng de bú tài hǎo.) Tôi hát không được hay lắm.

她喜欢边跳舞边唱歌。 (Tā xǐhuān biān tiàowǔ biān chànggē.) Cô ấy thích vừa nhảy vừa hát.

我们唱歌唱到很晚。 (Wǒmen chànggē chàng dào hěn wǎn.) Chúng tôi hát đến khuya.

他常常在浴室唱歌。 (Tā chángcháng zài yùshì chànggē.) Anh ấy thường hát trong phòng tắm.

唱歌能让人放松。 (Chànggē néng ràng rén fàngsōng.) Hát có thể giúp con người thư giãn.

我唱歌的时候忘记了烦恼。 (Wǒ chànggē de shíhòu wàngjì le fánnǎo.) Khi hát tôi quên hết muộn phiền.

她唱歌唱得像专业歌手。 (Tā chànggē chàng de xiàng zhuānyè gēshǒu.) Cô ấy hát như ca sĩ chuyên nghiệp.

我们一起唱生日歌。 (Wǒmen yìqǐ chàng shēngrì gē.) Chúng ta cùng hát bài hát sinh nhật.

他唱了一首英文歌。 (Tā chàng le yì shǒu Yīngwén gē.) Anh ấy hát một bài hát tiếng Anh.

唱歌是我的爱好。 (Chànggē shì wǒ de àihào.) Hát là sở thích của tôi.

我唱歌给你听。 (Wǒ chànggē gěi nǐ tīng.) Tôi hát cho bạn nghe.

她唱歌的时候很投入。 (Tā chànggē de shíhòu hěn tóurù.) Cô ấy rất nhập tâm khi hát.

我们在舞台上唱歌。 (Wǒmen zài wǔtái shàng chànggē.) Chúng tôi hát trên sân khấu.

他唱歌唱得很动听。 (Tā chànggē chàng de hěn dòngtīng.) Anh ấy hát rất dễ nghe.

我唱歌的时候喜欢闭上眼睛。 (Wǒ chànggē de shíhòu xǐhuān bì shàng yǎnjīng.) Tôi thích nhắm mắt khi hát.

她唱歌唱得很有感情。 (Tā chànggē chàng de hěn yǒu gǎnqíng.) Cô ấy hát rất có cảm xúc.

我们一起唱国歌。 (Wǒmen yìqǐ chàng guógē.) Chúng ta cùng hát quốc ca.

他唱歌唱得跑调了。 (Tā chànggē chàng de pǎodiào le.) Anh ấy hát bị lệch tông.

我唱歌的时候喜欢用麦克风。 (Wǒ chànggē de shíhòu xǐhuān yòng màikèfēng.) Tôi thích dùng micro khi hát.

她唱歌唱得很轻柔。 (Tā chànggē chàng de hěn qīngróu.) Cô ấy hát rất dịu dàng.

我们唱歌唱了一整晚。 (Wǒmen chànggē chàng le yì zhěng wǎn.) Chúng tôi hát suốt cả đêm.

唱歌可以表达心情。 (Chànggē kěyǐ biǎodá xīnqíng.) Hát có thể biểu đạt tâm trạng.

Lưu ý và mẹo học
唱歌 thường dùng như một cụm động từ, không cần thêm tân ngữ, nhưng nếu muốn chỉ rõ bài hát thì thêm “一首歌/歌曲”.

唱得 + tính từ để mô tả mức độ hay dở (唱得很好, 唱得不好).

正在/在 để chỉ hành động đang diễn ra.

给…唱歌 để nói hát cho ai nghe.

边唱歌边… để diễn đạt hành động song song (vừa hát vừa làm gì).

Giải thích chi tiết về “唱歌” trong tiếng Trung

  1. Nghĩa và phát âm
    唱歌 (chàngē)

Phiên âm: chàng gē

Nghĩa: hát, ca hát.

唱 = hát (động từ)

歌 = bài hát, ca khúc (danh từ) → Ghép lại: “唱歌” = hát bài hát, hành động ca hát.

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp
    Loại từ: Động từ cụm (动宾结构 – động từ + tân ngữ).

Chức năng: Diễn đạt hành động ca hát, có thể đứng độc lập hoặc đi kèm bổ ngữ, trạng từ, tân ngữ.

Tân ngữ: Có thể thêm cụ thể như “唱中文歌” (hát bài hát tiếng Trung), “唱一首歌” (hát một bài hát).

Bổ ngữ kết quả: “唱完” (hát xong), “唱好” (hát hay), “唱得很动听” (hát rất hay).

Trợ từ động thái: 了 (đã), 过 (từng), 着 (đang), 在 (đang).

Cấu trúc thường gặp:

主语 + 唱歌

主语 + 唱 + 宾语 (一首歌/中文歌/流行歌…)

主语 + 把 + 歌 + 唱 + 好/完

主语 + 唱得 + 状态 (很好/很动听)

  1. Cụm từ thường gặp
    唱歌 (hát)

唱一首歌 (hát một bài hát)

唱中文歌 (hát bài hát tiếng Trung)

唱流行歌 (hát nhạc pop)

唱卡拉OK (hát karaoke)

唱得很好 (hát rất hay)

唱完了 (hát xong rồi)

唱歌比赛 (cuộc thi hát)

  1. 30+ Mẫu câu minh họa (Hanzi + Pinyin + Tiếng Việt)
    我喜欢唱歌。 Wǒ xǐhuān chàngē. Tôi thích hát.

她唱歌唱得很好。 Tā chàngē chàng de hěn hǎo. Cô ấy hát rất hay.

我们一起唱歌吧。 Wǒmen yìqǐ chàngē ba. Chúng ta cùng hát nhé.

他正在唱歌。 Tā zhèngzài chàngē. Anh ấy đang hát.

我昨天唱了两首歌。 Wǒ zuótiān chàng le liǎng shǒu gē. Hôm qua tôi đã hát hai bài.

你会唱中文歌吗? Nǐ huì chàng Zhōngwén gē ma? Bạn có biết hát bài hát tiếng Trung không?

她常常在浴室唱歌。 Tā chángcháng zài yùshì chàngē. Cô ấy thường hát trong phòng tắm.

我们去唱卡拉OK吧。 Wǒmen qù chàng kǎlā OK ba. Chúng ta đi hát karaoke nhé.

他唱过很多流行歌。 Tā chàngguò hěn duō liúxíng gē. Anh ấy từng hát nhiều bài nhạc pop.

孩子们在唱歌跳舞。 Háizimen zài chàngē tiàowǔ. Bọn trẻ đang hát và múa.

我想唱一首歌给你听。 Wǒ xiǎng chàng yì shǒu gē gěi nǐ tīng. Tôi muốn hát một bài cho bạn nghe.

她唱完了这首歌。 Tā chàngwán le zhè shǒu gē. Cô ấy hát xong bài này rồi.

他唱歌的时候很投入。 Tā chàngē de shíhou hěn tóurù. Anh ấy rất nhập tâm khi hát.

我们班有一个唱歌比赛。 Wǒmen bān yǒu yí gè chàngē bǐsài. Lớp chúng tôi có một cuộc thi hát.

你唱得真动听。 Nǐ chàng de zhēn dòngtīng. Bạn hát thật sự rất hay.

我不会唱歌。 Wǒ bú huì chàngē. Tôi không biết hát.

他唱歌声音很大。 Tā chàngē shēngyīn hěn dà. Anh ấy hát rất to.

她唱歌声音很甜美。 Tā chàngē shēngyīn hěn tiánměi. Cô ấy hát giọng rất ngọt ngào.

我们一起唱生日歌。 Wǒmen yìqǐ chàng shēngrì gē. Chúng ta cùng hát bài hát sinh nhật.

他喜欢边弹吉他边唱歌。 Tā xǐhuān biān tán jítā biān chàngē. Anh ấy thích vừa đàn guitar vừa hát.

你昨天唱歌了吗? Nǐ zuótiān chàngē le ma? Hôm qua bạn có hát không?

我唱过这首歌。 Wǒ chàngguò zhè shǒu gē. Tôi từng hát bài này rồi.

她正在舞台上唱歌。 Tā zhèngzài wǔtái shàng chàngē. Cô ấy đang hát trên sân khấu.

我们一起唱国歌。 Wǒmen yìqǐ chàng guógē. Chúng ta cùng hát quốc ca.

他唱歌唱得不太好。 Tā chàngē chàng de bú tài hǎo. Anh ấy hát không được hay lắm.

我喜欢听你唱歌。 Wǒ xǐhuān tīng nǐ chàngē. Tôi thích nghe bạn hát.

她唱歌的时候很开心。 Tā chàngē de shíhou hěn kāixīn. Cô ấy rất vui khi hát.

我们常常在一起唱歌。 Wǒmen chángcháng zài yìqǐ chàngē. Chúng tôi thường hát cùng nhau.

他唱歌唱得很专业。 Tā chàngē chàng de hěn zhuānyè. Anh ấy hát rất chuyên nghiệp.

我唱歌唱得很一般。 Wǒ chàngē chàng de hěn yìbān. Tôi hát bình thường thôi.

她唱歌声音很高。 Tā chàngē shēngyīn hěn gāo. Cô ấy hát giọng rất cao.

他唱歌声音很低。 Tā chàngē shēngyīn hěn dī. Anh ấy hát giọng rất trầm.

我们一起唱校歌。 Wǒmen yìqǐ chàng xiàogē. Chúng ta cùng hát bài hát của trường.

你唱歌的时候喜欢闭眼吗? Nǐ chàngē de shíhou xǐhuān bì yǎn ma? Bạn có thích nhắm mắt khi hát không?

她唱歌唱得非常有感情。 Tā chàngē chàng de fēicháng yǒu gǎnqíng. Cô ấy hát rất có cảm xúc.

  1. Lưu ý khi dùng “唱歌”
    唱歌 thường dùng chung chung, nếu muốn cụ thể thì thêm số lượng hoặc loại bài hát: 一首歌, 中文歌, 流行歌.

Khi đánh giá mức độ, dùng cấu trúc “唱得 + trạng thái”: 唱得很好, 唱得很动听.

Có thể dùng với 了, 过, 在 để diễn đạt thì quá khứ, kinh nghiệm, hiện tại.

Trong văn nói, “唱歌” còn gắn với hoạt động giải trí như karaoke.

  1. “唱歌” tiếng Trung là gì?

唱歌 (chànggē) nghĩa là hát, ca hát.

唱 (chàng): hát

歌 (gē): bài hát

Ghép lại: 唱歌 = hát bài hát.

  1. Loại từ và cách dùng

Loại từ: Động từ (动词)

Cách dùng chính:

Dùng độc lập: 他喜欢唱歌。

Dùng với lượng từ 首: 唱一首歌

Dùng trong bổ ngữ trình độ: 唱歌唱得很好

Dùng với 在 / 正在 diễn tả hành động đang diễn ra

Dùng với 会 / 想 / 要 diễn tả khả năng hoặc ý muốn

Là động từ li hợp (离合词):

Có thể chen lượng từ vào giữa: 唱了一首歌

Không được nói: 唱歌了一首 (sai)

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 唱歌

Chủ ngữ + 唱歌

Chủ ngữ + 唱 + lượng từ + 歌

Chủ ngữ + 唱歌 + 唱得 + tính từ / mức độ

在 / 正在 + 唱歌

会 / 要 / 想 + 唱歌

一边…一边… (vừa… vừa…)

  1. 30+ Mẫu câu ví dụ có pinyin + tiếng Việt
    A. Mẫu câu cơ bản

他喜欢唱歌。
Tā xǐhuān chànggē.
Anh ấy thích hát.

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

她每天晚上都唱歌。
Tā měitiān wǎnshang dōu chànggē.
Mỗi tối cô ấy đều hát.

B. Mẫu câu với lượng từ 首

我想唱一首歌。
Wǒ xiǎng chàng yì shǒu gē.
Tôi muốn hát một bài.

他昨天唱了三首歌。
Tā zuótiān chàngle sān shǒu gē.
Hôm qua anh ấy hát ba bài.

她最喜欢唱中文歌。
Tā zuì xǐhuān chàng Zhōngwén gē.
Cô ấy thích hát nhạc Hoa nhất.

C. Mẫu câu với 在 / 正在

他正在唱歌。
Tā zhèngzài chànggē.
Anh ấy đang hát.

他们在唱歌跳舞。
Tāmen zài chànggē tiàowǔ.
Họ đang hát và nhảy.

D. Mẫu câu với bổ ngữ trình độ

她唱歌唱得很好听。
Tā chànggē chàng de hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay.

他唱歌唱得很大声。
Tā chànggē chàng de hěn dàshēng.
Anh ấy hát rất to.

小王唱歌唱得不怎么样。
Xiǎo Wáng chànggē chàng de bù zěnmeyàng.
Tiểu Vương hát không hay lắm.

E. Mẫu câu so sánh

她唱歌比我好听。
Tā chànggē bǐ wǒ hǎotīng.
Cô ấy hát hay hơn tôi.

他唱歌没有你动听。
Tā chànggē méiyǒu nǐ dòngtīng.
Anh ấy hát không hay bằng bạn.

F. Mẫu câu với 会 / 想 / 要

我会唱歌。
Wǒ huì chànggē.
Tôi biết hát.

你想唱歌吗?
Nǐ xiǎng chànggē ma?
Bạn muốn hát không?

我不想唱歌。
Wǒ bù xiǎng chànggē.
Tôi không muốn hát.

我们要一起唱歌。
Wǒmen yào yìqǐ chànggē.
Chúng ta sẽ hát cùng nhau.

G. Mẫu câu nâng cao

他一边做饭一边唱歌。
Tā yìbiān zuòfàn yìbiān chànggē.
Anh ấy vừa nấu ăn vừa hát.

她在台上唱歌,引起了大家的掌声。
Tā zài táishàng chànggē, yǐnqǐle dàjiā de zhǎngshēng.
Cô ấy hát trên sân khấu và khiến mọi người vỗ tay.

他唱歌唱了半个小时。
Tā chànggē chàngle bàn ge xiǎoshí.
Anh ấy hát nửa tiếng rồi.

他们唱歌唱得越来越好了。
Tāmen chànggē chàng de yuèláiyuè hǎo le.
Họ hát ngày càng hay.

你能不能别唱歌了?
Nǐ néng bu néng bié chànggē le?
Bạn có thể đừng hát nữa được không?

他唱过这首歌吗?
Tā chàngguo zhè shǒu gē ma?
Anh ấy đã từng hát bài này chưa?

我从来没在舞台上唱过歌。
Wǒ cónglái méi zài wǔtái shàng chàng guo gē.
Tôi chưa từng hát trên sân khấu.

她唱歌的时候非常投入。
Tā chànggē de shíhou fēicháng tóurù.
Khi hát cô ấy rất nhập tâm.

他边走边唱歌。
Tā biān zǒu biān chànggē.
Anh ấy vừa đi vừa hát.

唱歌对我来说是一种放松。
Chànggē duì wǒ lái shuō shì yì zhǒng fàngsōng.
Hát đối với tôi là một cách thư giãn.

她唱歌的声音很甜。
Tā chànggē de shēngyīn hěn tián.
Giọng hát của cô ấy rất ngọt.

我们在KTV里唱歌。
Wǒmen zài KTV lǐ chànggē.
Chúng tôi hát trong KTV.

他喜欢一边开车一边唱歌。
Tā xǐhuan yìbiān kāichē yìbiān chànggē.
Anh ấy thích vừa lái xe vừa hát.

Từ 唱歌 (chàng gē) trong tiếng Trung có nghĩa là “hát” hoặc “ca hát”, chỉ hành động dùng giọng hát để biểu diễn bài hát, thường trong ngữ cảnh giải trí, biểu diễn hoặc giao lưu. Đây là cụm từ phổ biến trong đời sống hàng ngày, âm nhạc và các hoạt động như hát karaoke, và có thể kết hợp với các từ khác để chỉ hát theo phong cách cụ thể. Từ này thường mang tính tích cực, thể hiện niềm vui hoặc tài năng âm nhạc.​

Loại từ
Động từ ghép: 唱 (chàng – hát) + 歌 (gē – bài hát), dùng như động từ chỉ hành động hát.

Có thể làm chủ ngữ trong câu với trợ từ như 唱歌很好听 (chàng gē hěn hǎotīng – hát hay lắm).

Giải thích chi tiết
唱歌 thường dùng trong các tình huống thân mật như hát cùng bạn bè, biểu diễn chuyên nghiệp hoặc luyện tập. Nó khác với 歌唱 (gēchàng) mang tính trang trọng hơn, thường dùng cho ca hát nghệ thuật. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 唱歌 + tân ngữ (bài hát) + bổ ngữ (hay/xấu).​​

Mẫu câu ví dụ
我喜欢唱歌。 Wǒ xǐhuān chàng gē. Tôi thích hát.

她在唱歌。 Tā zài chàng gē. Cô ấy đang hát.

我们去唱歌吧! Wǒmen qù chàng gē ba! Chúng ta đi hát nhé!

Nhiều ví dụ kèm phiên âm và dịch
他唱歌唱得很好。 Tā chàng gē chàng de hěn hǎo. Anh ấy hát rất hay.

周末我们一起唱歌。 Zhōumò wǒmen yīqǐ chàng gē. Cuối tuần chúng ta hát cùng nhau.

唱歌可以放松心情。 Chàng gē kěyǐ fàngsōng xīngqíng. Hát giúp thư giãn tâm trạng.

孩子们在唱歌跳舞。 Háizimen zài chàng gē tiàowǔ. Bọn trẻ đang hát và nhảy.

请你唱歌给我听。 Qǐng nǐ chàng gē gěi wǒ tīng. Hãy hát cho tôi nghe.

我不会唱这首歌。 Wǒ bù huì chàng zhè shǒu gē. Tôi không biết hát bài này.

唱歌比赛开始了。 Chàng gē bǐsài kāishǐ le. Cuộc thi hát bắt đầu rồi.

她唱歌的声音很甜。 Tā chàng gē de shēngyīn hěn tián. Giọng hát của cô ấy rất ngọt ngào.

每天唱歌练习嗓子。 Měitiān chàng gē liànxí sǎngzi. Hát hàng ngày để luyện giọng.

我们KTV唱歌到深夜。 Wǒmen KTV chàng gē dào shēnyè. Chúng ta hát karaoke đến khuya.​

我喜欢唱歌。 Wǒ xǐhuān chàng gē. Tôi thích hát.

她在唱歌。 Tā zài chàng gē. Cô ấy đang hát.

他唱歌唱得很好。 Tā chàng gē chàng de hěn hǎo. Anh ấy hát rất hay.

我们去唱歌吧! Wǒmen qù chàng gē ba! Chúng ta đi hát nhé!

唱歌可以放松。 Chàng gē kěyǐ fàngsōng. Hát giúp thư giãn.

孩子们在唱歌。 Háizimen zài chàng gē. Bọn trẻ đang hát.

你会唱歌吗? Nǐ huì chàng gē ma? Bạn biết hát không?

唱歌比赛很热闹。 Chàng gē bǐsài hěn rènao. Cuộc thi hát rất sôi động.

她唱歌的声音甜美。 Tā chàng gē de shēngyīn tiánměi. Giọng hát của cô ấy ngọt ngào.

周末我们唱歌到深夜。 Zhōumò wǒmen chàng gē dào shēnyè. Cuối tuần chúng ta hát đến khuya.

我每天练习唱歌。 Wǒ měitiān liànxí chàng gē. Tôi luyện hát hàng ngày.

请唱歌给我听。 Qǐng chàng gē gěi wǒ tīng. Hãy hát cho tôi nghe.

他不会唱歌。 Tā bù huì chàng gē. Anh ấy không biết hát.

唱歌需要练习。 Chàng gē xūyào liànxí. Hát cần luyện tập.

我们一起唱歌吧。 Wǒmen yīqǐ chàng gē ba. Chúng ta hát cùng nhau đi.

KTV是唱歌的好地方。 KTV shì chàng gē de hǎo dìfāng. KTV là nơi hát hay.

唱歌让我开心。 Chàng gē ràng wǒ kāixīn. Hát làm tôi vui.

她的唱歌很专业。 Tā de chàng gē hěn zhuānyè. Cô ấy hát chuyên nghiệp.

唱歌跳舞很开心。 Chàng gē tiàowǔ hěn kāixīn. Hát nhảy rất vui.

我唱歌跑调了。 Wǒ chàng gē pǎo diào le. Tôi hát lệch tông.

唱歌比赛谁赢了? Chàng gē bǐsài shéi yíng le? Ai thắng cuộc thi hát?

他唱歌很投入。 Tā chàng gē hěn tóurù. Anh ấy hát rất say mê.

唱歌是我的爱好。 Chàng gē shì wǒ de àihào. Hát là sở thích của tôi.

请不要唱歌太大声。 Qǐng bùyào chàng gē tài dà shēng. Đừng hát to quá.

我们班会唱歌。 Wǒmen bān huì chàng gē. Lớp chúng tôi biết hát.

唱歌后嗓子疼。 Chàng gē hòu sǎngzi téng. Hát xong họng đau.

她教我唱歌。 Tā jiāo wǒ chàng gē. Cô ấy dạy tôi hát.

唱歌需要好嗓子。 Chàng gē xūyào hǎo sǎngzi. Hát cần giọng hay.

节日大家唱歌。 Jiérì dàjiā chàng gē. Lễ hội mọi người hát.

我爱唱歌。 Wǒ ài chàng gē. Tôi yêu hát.

唱歌时间到了。 Chàng gē shíjiān dào le. Giờ hát đến rồi.

他唱歌出名了。 Tā chàng gē chūmíng le. Anh ấy nổi tiếng nhờ hát.

唱歌放松心情。 Chàng gē fàngsōng xīngqíng. Hát thư giãn tâm trạng.

我们唱歌庆祝。 Wǒmen chàng gē qìngzhù. Chúng ta hát chúc mừng.

唱歌比赛第一名。 Chàng gē bǐsài dì yī míng. Giải nhất cuộc thi hát.

她唱歌哭了。 Tā chàng gē kū le. Cô ấy hát mà khóc.

唱歌课很有趣。 Chàng gē kè hěn yǒuqù. Giờ hát rất thú vị.

我唱歌给你听。 Wǒ chàng gē gěi nǐ tīng. Tôi hát cho bạn nghe.

唱歌别停下。 Chàng gē bié tíng xià. Đừng ngừng hát.

大家一起唱歌。 Dàjiā yīqǐ chàng gē. Mọi người hát cùng.

唱歌改善心情。 Chàng gē gǎishàn xīngqíng. Hát cải thiện tâm trạng.

他唱歌很棒。 Tā chàng gē hěn bàng. Anh ấy hát tuyệt vời.

唱歌派对开始。 Chàng gē pàiduì kāishǐ. Bữa tiệc hát bắt đầu.

我学唱歌。 Wǒ xué chàng gē. Tôi học hát.

唱歌真快乐。 Chàng gē zhēn kuàilè. Hát thật vui vẻ.

她唱歌迷人。 Tā chàng gē mírén. Cô ấy hát mê hoặc.

唱歌练习很重要。 Chàng gē liànxí hěn zhòngyào. Luyện hát rất quan trọng.

我们唱歌一晚上。 Wǒmen chàng gē yī wǎnshang. Chúng ta hát cả tối.

唱歌比赛精彩。 Chàng gē bǐsài jīngcǎi. Cuộc thi hát tuyệt vời.

他爱唱歌。 Tā ài chàng gē. Anh ấy yêu hát.

唱歌让大家高兴。 Chàng gē ràng dàjiā gāoxìng. Hát làm mọi người vui.

我唱歌不好。 Wǒ chàng gē bù hǎo. Tôi hát không hay.

唱歌俱乐部。 Chàng gē jùlèbù. Câu lạc bộ hát.

请唱歌。 Qǐng chàng gē. Hãy hát đi.

唱歌结束。 Chàng gē jiéshù. Hát xong rồi.

她唱歌动听。 Tā chàng gē dòngtīng. Cô ấy hát hay.

唱歌是爱好。 Chàng gē shì àihào. Hát là sở thích.

我们常唱歌。 Wǒmen cháng chàng gē. Chúng ta thường hát.

唱歌很好玩。 Chàng gē hěn hǎowán. Hát rất vui.

明天继续唱歌。 Míngtiān jìxù chàng gē. Ngày mai tiếp tục hát.​

  1. 唱歌 tiếng Trung là gì?

唱歌

Pinyin: chànggē

Nghĩa tiếng Việt: hát, ca hát

Loại từ: cụm động từ (动词短语) gồm 唱 (hát) + 歌 (bài hát).

唱歌 nghĩa là dùng giọng để hát một bài hát hoặc biểu diễn âm nhạc bằng lời ca.

  1. Phân tích cấu trúc từ

唱歌 = 唱(hát) + 歌(bài hát)

唱 là động từ: hát, xướng.

歌 là danh từ: bài hát, khúc ca.

Ghép lại thành cụm động từ chỉ hành động: hát bài hát.

  1. Loại từ

唱歌 là động từ hoặc cụm động từ.

Có thể làm vị ngữ, bổ ngữ, kết hợp với phó từ thời, trạng thái.

  1. Cách dùng trong câu

Dưới đây là hệ thống đầy đủ các dạng câu phổ biến.

4.1. S + 唱歌

Cách nói cơ bản: ai đó hát.

Ví dụ:

我唱歌。
Wǒ chànggē.
Tôi hát.

4.2. S + 会 + 唱歌 (biết hát)

她会唱歌。
Tā huì chànggē.
Cô ấy biết hát.

4.3. S + 爱/喜欢 + 唱歌 (thích hát/đam mê hát)

我很喜欢唱歌。
Wǒ hěn xǐhuan chànggē.
Tôi rất thích hát.

他爱唱歌。
Tā ài chànggē.
Anh ấy mê hát.

4.4. 正在 + 唱歌 (đang hát)

她正在唱歌。
Tā zhèngzài chànggē.
Cô ấy đang hát.

4.5. 唱 + tân ngữ + 的歌

他唱中文的歌。
Tā chàng zhōngwén de gē.
Anh ấy hát bài hát tiếng Trung.

4.6. 唱歌唱得… (bổ ngữ trạng thái)

他唱歌唱得很好听。
Tā chànggē chàng de hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

她唱歌唱得不太好。
Tā chànggē chàng de bú tài hǎo.
Cô ấy hát không được hay lắm.

4.7. S + 唱 + O

Trong nhiều trường hợp, người ta lược 歌, dùng 唱 một mình.

她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.

今天谁想唱?
Jīntiān shéi xiǎng chàng?
Hôm nay ai muốn hát?

  1. Các mẫu câu thông dụng với 唱歌

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

他唱歌很好听。
Tā chànggē hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

我们一起唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ chànggē ba.
Chúng ta cùng hát đi.

你会唱什么歌?
Nǐ huì chàng shénme gē?
Bạn biết hát bài gì?

我不会唱中文歌。
Wǒ bú huì chàng zhōngwén gē.
Tôi không biết hát bài hát tiếng Trung.

  1. 50 Ví dụ chi tiết về 唱歌 (kèm pinyin + tiếng Việt)
    6.1. Ví dụ cơ bản

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

她会唱歌。
Tā huì chànggē.
Cô ấy biết hát.

他们正在唱歌。
Tāmen zhèngzài chànggē.
Họ đang hát.

他唱歌唱得很好听。
Tā chànggē chàng de hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

6.2. Ví dụ nâng cao

她从小就喜欢唱歌。
Tā cóng xiǎo jiù xǐhuan chànggē.
Cô ấy thích hát từ nhỏ.

我们晚上去唱歌吧。
Wǒmen wǎnshang qù chànggē ba.
Tối nay chúng ta đi hát nhé.

他唱歌唱得非常动听。
Tā chànggē chàng de fēicháng dòngtīng.
Anh ấy hát rất truyền cảm.

她唱歌的时候很有感情。
Tā chànggē de shíhou hěn yǒu gǎnqíng.
Khi hát cô ấy rất có cảm xúc.

我每天练习唱歌。
Wǒ měitiān liànxí chànggē.
Mỗi ngày tôi luyện tập hát.

6.3. Ví dụ phân tích ngữ pháp

他喜欢一边弹钢琴一边唱歌。
Tā xǐhuan yìbiān tán gāngqín yìbiān chànggē.
Anh ấy thích vừa đàn piano vừa hát.

她唱歌比我好听多了。
Tā chànggē bǐ wǒ hǎotīng duō le.
Cô ấy hát hay hơn tôi nhiều.

他唱了三首歌。
Tā chàng le sān shǒu gē.
Anh ấy đã hát ba bài.

我想给你唱一首歌。
Wǒ xiǎng gěi nǐ chàng yì shǒu gē.
Tôi muốn hát cho bạn một bài.

老师让我们唱歌。
Lǎoshī ràng wǒmen chànggē.
Thầy giáo bảo chúng tôi hát.

6.4. Ví dụ tình huống đời sống

她在房间里唱歌。
Tā zài fángjiān lǐ chànggē.
Cô ấy hát trong phòng.

小孩子喜欢大声唱歌。
Xiǎoháizi xǐhuan dàshēng chànggē.
Trẻ con thích hát lớn tiếng.

他每天都唱同一首歌。
Tā měitiān dōu chàng tóngyì shǒu gē.
Mỗi ngày anh ấy đều hát cùng một bài.

我们在公园里唱歌。
Wǒmen zài gōngyuán lǐ chànggē.
Chúng tôi hát trong công viên.

他唱歌的时候喜欢闭上眼睛。
Tā chànggē de shíhou xǐhuan bìshàng yǎnjīng.
Khi hát anh ấy thích nhắm mắt.

6.5. Ví dụ mở rộng hơn

她唱歌唱得不怎么样。
Tā chànggē chàng de bù zěnmeyàng.
Cô ấy hát không hay lắm.

我唱歌的时候会紧张。
Wǒ chànggē de shíhou huì jǐnzhāng.
Tôi hay căng thẳng khi hát.

你敢在舞台上唱歌吗?
Nǐ gǎn zài wǔtái shàng chànggē ma?
Bạn dám hát trên sân khấu không?

他唱歌很有力量。
Tā chànggē hěn yǒu lìliàng.
Anh ấy hát rất mạnh mẽ, nội lực.

我想学唱歌。
Wǒ xiǎng xué chànggē.
Tôi muốn học hát.

6.6. Khối ví dụ phong phú thêm (26–50)

她一唱歌大家都安静了。
Tā yí chànggē dàjiā dōu ānjìng le.
Cô ấy vừa hát lên thì mọi người đều im lặng.

他的朋友唱歌唱得特别准。
Tā de péngyou chànggē chàng de tèbié zhǔn.
Bạn anh ấy hát rất chuẩn nhạc.

我喜欢听别人唱歌。
Wǒ xǐhuan tīng biérén chànggē.
Tôi thích nghe người khác hát.

她唱歌给孩子听。
Tā chànggē gěi háizi tīng.
Cô ấy hát cho trẻ em nghe.

我不会唱高音的歌。
Wǒ bú huì chàng gāoyīn de gē.
Tôi không hát được bài có nốt cao.

她唱歌唱得太大声了。
Tā chànggē chàng de tài dàshēng le.
Cô ấy hát quá to.

他常常在洗澡的时候唱歌。
Tā chángcháng zài xǐzǎo de shíhou chànggē.
Anh ấy thường hát lúc tắm.

我昨天在KTV唱歌了。
Wǒ zuótiān zài KTV chànggē le.
Hôm qua tôi đi karaoke.

你要不要跟我一起唱歌?
Nǐ yàobuyào gēn wǒ yìqǐ chànggē?
Bạn có muốn hát cùng tôi không?

她唱歌的时候很认真。
Tā chànggē de shíhou hěn rènzhēn.
Khi hát cô ấy rất nghiêm túc.

她唱歌唱得太好听了。
Tā chànggē chàng de tài hǎotīng le.
Cô ấy hát hay quá.

他不喜欢在别人面前唱歌。
Tā bù xǐhuan zài biérén miànqián chànggē.
Anh ấy không thích hát trước mặt người khác.

我们唱了一下午的歌。
Wǒmen chàng le yí xiàwǔ de gē.
Chúng tôi hát suốt cả buổi chiều.

她唱歌唱得比以前好多了。
Tā chànggē chàng de bǐ yǐqián hǎo duō le.
Cô ấy hát tốt hơn trước nhiều.

你唱歌的时候要放松。
Nǐ chànggē de shíhou yào fàngsōng.
Khi hát bạn phải thả lỏng.

他唱歌没有我好。
Tā chànggē méiyǒu wǒ hǎo.
Anh ấy hát không hay bằng tôi.

她唱歌唱得很标准。
Tā chànggē chàng de hěn biāozhǔn.
Cô ấy hát rất chuẩn.

我喜欢晚上听人唱歌。
Wǒ xǐhuan wǎnshang tīng rén chànggē.
Tôi thích nghe người ta hát vào buổi tối.

小王唱歌比小李好听。
Xiǎo Wáng chànggē bǐ Xiǎo Lǐ hǎotīng.
Tiểu Vương hát hay hơn Tiểu Lý.

她唱歌唱得很稳。
Tā chànggē chàng de hěn wěn.
Cô ấy hát rất vững.

他唱什么歌都很好听。
Tā chàng shénme gē dōu hěn hǎotīng.
Anh ấy hát bài nào cũng hay.

我唱歌的时候会忘词。
Wǒ chànggē de shíhou huì wàng cí.
Tôi hay quên lời khi hát.

他唱歌唱得越来越好。
Tā chànggē chàng de yuèláiyuè hǎo.
Anh ấy hát càng ngày càng hay.

她昨天唱了五首歌。
Tā zuótiān chàng le wǔ shǒu gē.
Hôm qua cô ấy hát năm bài.

我唱歌是为了放松自己。
Wǒ chànggē shì wèile fàngsōng zìjǐ.
Tôi hát để thư giãn bản thân.

  1. Tổng kết ý nghĩa và cách dùng 唱歌

Động từ chỉ hành động hát.

Dùng trong mọi lĩnh vực: giải trí, học tập, nghệ thuật, đời sống.

Có thể kết hợp với 会、喜欢、正在、唱得…

Có thể dùng dạng rút gọn là 唱.

Thường đi với lượng từ 首 khi nói số lượng bài hát.

  1. 唱歌 (chàng gē) là gì?

唱歌 chàng gē nghĩa là hát, ca hát.

唱 = hát

歌 = bài hát, ca khúc

Ghép lại: 唱歌 = hát bài hát / ca hát.

  1. Loại từ của 唱歌
    → Động từ + tân ngữ (động tân)

Trong đó:

唱 là động từ

歌 là tân ngữ (danh từ)

Vì vậy:

听歌 = nghe nhạc

唱歌 = hát

唱中文歌 = hát nhạc Trung

唱一首歌 = hát một bài hát

  1. Cấu trúc ngữ pháp quan trọng với 唱歌
    3.1. 唱歌 (hát)

Dạng đơn giản.

Ví dụ:
我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

3.2. 唱 + O (tân ngữ cụ thể)

唱 + bài hát cụ thể, thể loại…

Ví dụ:
她唱中文歌。
Tā chàng Zhōngwén gē.
Cô ấy hát nhạc Trung.

我不会唱英文歌。
Wǒ bú huì chàng Yīngwén gē.
Tôi không biết hát nhạc tiếng Anh.

3.3. 唱 + 一首歌 (một bài hát)

一首 là lượng từ của bài hát.

Ví dụ:
他唱了一首歌。
Tā chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy đã hát một bài hát.

3.4. Sử dụng với 在 / 正在 (đang)

我正在唱歌。
Wǒ zhèngzài chànggē.
Tôi đang hát.

3.5. Sử dụng với 着 (nhấn mạnh trạng thái)

她唱着歌走路。
Tā chàngzhe gē zǒulù.
Cô ấy vừa đi bộ vừa hát.

3.6. Sử dụng với 会 / 能 / 可以

我会唱歌。
Wǒ huì chànggē.
Tôi biết hát.

他不能唱歌。
Tā bù néng chànggē.
Anh ấy không thể hát.

3.7. Dùng với bổ ngữ mức độ 得

唱得 + Adj / Trạng thái

他唱得很好听。
Tā chàng de hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

我唱得不太好。
Wǒ chàng de bú tài hǎo.
Tôi hát không được hay lắm.

3.8. Dùng với 把 (ít hơn nhưng dùng được)

把 bài hát nào đó hát ra hoặc biểu diễn.

我把那首歌唱出来了。
Wǒ bǎ nà shǒu gē chàng chūlái le.
Tôi đã hát bài hát đó ra rồi.

  1. 35+ Ví dụ chi tiết có pinyin + tiếng Việt
    A. Ví dụ cơ bản

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

她会唱歌吗?
Tā huì chànggē ma?
Cô ấy biết hát không?

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

他唱歌很好听。
Tā chànggē hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

你在唱歌吗?
Nǐ zài chànggē ma?
Bạn đang hát à?

B. Khi muốn nói “đang hát”

我正在唱歌。
Wǒ zhèngzài chànggē.
Tôi đang hát.

孩子们在唱歌。
Háizimen zài chànggē.
Bọn trẻ đang hát.

C. Hát một bài cụ thể

她唱了一首歌。
Tā chàng le yì shǒu gē.
Cô ấy hát một bài hát.

我想唱一首中文歌。
Wǒ xiǎng chàng yì shǒu Zhōngwén gē.
Tôi muốn hát một bài tiếng Trung.

你会唱这首歌吗?
Nǐ huì chàng zhè shǒu gē ma?
Bạn biết hát bài này không?

D. Mức độ: “hát hay / hát dở”

她唱得非常好。
Tā chàng de fēicháng hǎo.
Cô ấy hát cực kỳ hay.

我唱得不太好。
Wǒ chàng de bú tài hǎo.
Tôi hát không được hay lắm.

他唱得很大声。
Tā chàng de hěn dàshēng.
Anh ấy hát rất to.

他们唱得很整齐。
Tāmen chàng de hěn zhěngqí.
Họ hát rất đều.

E. Hát kết hợp hành động khác

她唱着歌走路。
Tā chàngzhe gē zǒulù.
Cô ấy vừa đi vừa hát.

他唱着歌做饭。
Tā chàngzhe gē zuòfàn.
Anh ấy vừa nấu ăn vừa hát.

F. Không thích / không muốn hát

我今天不想唱歌。
Wǒ jīntiān bù xiǎng chànggē.
Hôm nay tôi không muốn hát.

他不喜欢在别人面前唱歌。
Tā bù xǐhuan zài biérén miànqián chànggē.
Anh ấy không thích hát trước mặt người khác.

G. Các mẫu mở rộng

你唱什么歌?
Nǐ chàng shénme gē?
Bạn hát bài gì?

我们一起唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ chànggē ba.
Chúng ta cùng hát nhé.

她唱歌唱得真不错。
Tā chànggē chàng de zhēn búcuò.
Cô ấy hát thật không tệ.

他喜欢在KTV唱歌。
Tā xǐhuan zài KTV chànggē.
Anh ấy thích hát ở KTV.

他们每天晚上都唱歌。
Tāmen měitiān wǎnshang dōu chànggē.
Mỗi tối họ đều hát.

今天我们要表演唱歌。
Jīntiān wǒmen yào biǎoyǎn chànggē.
Hôm nay chúng tôi phải biểu diễn hát.

H. Hội thoại mini

A: 你会唱歌吗?
Nǐ huì chànggē ma?
Bạn biết hát không?

B: 我会一点点。
Wǒ huì yì diǎndiǎn.
Tôi biết một chút.

A: 他唱得怎么样?
Tā chàng de zěnmeyàng?
Anh ấy hát thế nào?

B: 挺好听的。
Tǐng hǎotīng de.
Nghe khá hay.

A: 你想唱哪首歌?
Nǐ xiǎng chàng nǎ shǒu gē?
Bạn muốn hát bài nào?

B: 我想唱中文歌。
Wǒ xiǎng chàng Zhōngwén gē.
Tôi muốn hát nhạc Trung.

  1. Tổng kết nhanh

唱歌 = hát

Loại từ: động từ + tân ngữ

Dùng được với 在, 正在, 着, 会, 能, 得, 把…

Có thể thêm lượng từ 一首 để nói “một bài hát”.

1) 唱歌 là gì?

唱歌 (chànggē)
Nghĩa: hát, ca hát, hát bài hát.

唱 (chàng) = hát

歌 (gē) = bài hát
=> 唱歌 = hành động “hát bài hát”.

2) Loại từ

Động từ cụm (动词词组)
Gồm động từ + danh từ: 唱(V) + 歌(N)。

Trong câu, 唱歌 được dùng như một động từ hoàn chỉnh.

3) Cách dùng chính của 唱歌
3.1. Cấu trúc cơ bản

S + 唱歌
我唱歌。
Wǒ chànggē.
Tôi hát.

3.2. Cấu trúc có tân ngữ: 唱 +(量 / 状)+ 歌

唱一首歌: hát một bài hát

唱中文歌: hát bài hát tiếng Trung

唱得很好: hát rất hay

3.3. Dùng với trợ từ động thái

了: đã hát

过: đã từng hát

在 / 正在: đang hát

唱得…: hát như thế nào (bổ ngữ trạng thái)

3.4. Dùng với 把 (ít dùng vì 歌 không phải là vật bị xử lý)

Người bản ngữ không nói: 我把歌唱了
Thay vào đó dùng: 我唱了这首歌。

3.5. Bổ ngữ kết quả / mức độ

唱完 (hát xong)

唱好 (hát tốt/hoàn thành tốt)

唱得很大声 (hát rất to)

唱得很好听 (hát rất hay)

4) Các cụm từ thường dùng với 唱歌

去唱歌: đi hát

喜欢唱歌: thích hát

会唱歌: biết hát

爱唱歌: thích ca hát

一起唱歌: cùng hát

唱K歌: hát karaoke

唱歌比赛: thi hát

唱高音 / 低音: hát nốt cao / thấp

5) 35 Mẫu câu ví dụ (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
5.1. Mẫu câu đơn giản

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

他唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Anh ấy hát rất hay.

她在唱歌。
Tā zài chànggē.
Cô ấy đang hát.

我会唱歌。
Wǒ huì chànggē.
Tôi biết hát.

他们每天都唱歌。
Tāmen měitiān dōu chànggē.
Họ hát mỗi ngày.

5.2. Mẫu câu miêu tả mức độ

他唱歌唱得很大声。
Tā chànggē chàng de hěn dàshēng.
Anh ấy hát rất to.

她唱得很好听。
Tā chàng de hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay.

你唱歌唱得不错。
Nǐ chànggē chàng de búcuò.
Bạn hát không tệ.

孩子们唱得很开心。
Háizimen chàng de hěn kāixīn.
Bọn trẻ hát rất vui vẻ.

5.3. Mẫu câu với 了 / 过 / 完

我唱了两首歌。
Wǒ chàng le liǎng shǒu gē.
Tôi đã hát hai bài.

他唱过这首歌。
Tā chàng guo zhè shǒu gē.
Anh ấy đã từng hát bài này.

我唱完了。
Wǒ chàng wán le.
Tôi đã hát xong rồi.

她唱好了。
Tā chàng hǎo le.
Cô ấy hát xong và hoàn thành tốt rồi.

5.4. Mẫu câu từ vựng mở rộng

我们一起去唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ qù chànggē ba.
Chúng ta cùng đi hát đi.

明天晚上我们要去唱歌。
Míngtiān wǎnshang wǒmen yào qù chànggē.
Tối mai chúng tôi sẽ đi hát.

他不喜欢唱歌。
Tā bù xǐhuan chànggē.
Anh ấy không thích hát.

她最喜欢唱中文歌。
Tā zuì xǐhuan chàng zhōngwén gē.
Cô ấy thích nhất hát bài tiếng Trung.

我不会唱高音。
Wǒ bú huì chàng gāoyīn.
Tôi không hát được nốt cao.

5.5. Mẫu câu hội thoại

A: 你会唱歌吗?
Nǐ huì chànggē ma?
Bạn biết hát không?
B: 会一点儿。
Huì yìdiǎnr.
Biết một chút.

A: 你喜欢唱什么歌?
Nǐ xǐhuan chàng shénme gē?
Bạn thích hát bài gì?
B: 我喜欢唱流行歌。
Wǒ xǐhuan chàng liúxíng gē.
Tôi thích hát nhạc pop.

5.6. Mẫu câu luyện tập nâng cao

他唱歌唱得不像专业歌手,但很有感情。
Tā chànggē chàng de bú xiàng zhuānyè gēshǒu, dàn hěn yǒu gǎnqíng.
Anh ấy hát không giống ca sĩ chuyên nghiệp nhưng rất cảm xúc.

下雨的时候,她喜欢一边听音乐一边唱歌。
Xiàyǔ de shíhou, tā xǐhuan yìbiān tīng yīnyuè yìbiān chànggē.
Khi trời mưa, cô ấy thích vừa nghe nhạc vừa hát.

我弟弟唱歌唱得越来越好。
Wǒ dìdi chànggē chàng de yuèláiyuè hǎo.
Em trai tôi hát ngày càng hay.

他唱这首歌唱得特别动听。
Tā chàng zhè shǒu gē chàng de tèbié dòngtīng.
Anh ấy hát bài này rất du dương.

他们在教室里练习唱歌。
Tāmen zài jiàoshì lǐ liànxí chànggē.
Họ đang luyện hát trong lớp.

5.7. Mẫu câu thực tế hằng ngày

我不敢在别人面前唱歌。
Wǒ bù gǎn zài biéren miànqián chànggē.
Tôi không dám hát trước mặt người khác.

她今天心情很好,一直在唱歌。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo, yìzhí zài chànggē.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt, cứ hát suốt.

爸爸边开车边唱歌。
Bàba biān kāichē biān chànggē.
Bố vừa lái xe vừa hát.

小孩子喜欢一边跳舞一边唱歌。
Xiǎoháizi xǐhuan yìbiān tiàowǔ yìbiān chànggē.
Trẻ con thích vừa nhảy vừa hát.

她唱歌的时候特别专注。
Tā chànggē de shíhou tèbié zhuānzhù.
Cô ấy rất tập trung khi hát.

5.8. Mẫu câu với lượng từ “首”

我想唱一首歌给你听。
Wǒ xiǎng chàng yì shǒu gē gěi nǐ tīng.
Tôi muốn hát một bài cho bạn nghe.

他昨天唱了三首歌。
Tā zuótiān chàng le sān shǒu gē.
Hôm qua anh ấy hát ba bài.

这首歌太难唱了。
Zhè shǒu gē tài nán chàng le.
Bài hát này quá khó hát.

她最喜欢唱这首歌。
Tā zuì xǐhuan chàng zhè shǒu gē.
Cô ấy thích hát bài này nhất.

你能再唱一首吗?
Nǐ néng zài chàng yì shǒu ma?
Bạn có thể hát thêm một bài nữa không?

6) Tổng kết ngắn gọn

唱歌 (chànggē) = hát, ca hát.

Thuộc động từ cụm (V+N).

Dùng được với 了, 过, 正在, 得…

Dùng được với lượng từ 首 để chỉ số lượng bài hát.

Dùng được với bổ ngữ: 唱完, 唱好, 唱得很好, 唱得不太好…

  1. 唱歌 tiếng Trung là gì?

唱歌 (chànggē) nghĩa là hát, ca hát.
Đây là hành động dùng giọng để hát một bài hát.

  1. Loại từ

Động từ (动词)
Cấu trúc của từ này là:

唱 (chàng): hát

歌 (gē): bài hát

Khi ghép lại 唱歌 → “hát bài hát”.

  1. Cách dùng cơ bản của 唱歌
    (1) Là động từ mang tân ngữ 歌

Tuy theo nghĩa, “歌” gần như là tân ngữ cố định, có thể thêm tên bài hát phía sau.

Cấu trúc:
唱 + 歌 / 唱 + tên bài hát

(2) Dùng được với trạng thái, thời thái, bổ ngữ

正在唱歌: đang hát

会唱歌: biết hát

喜欢唱歌: thích hát

唱得很好: hát rất hay

唱过这首歌: đã từng hát bài này

(3) Có thể mang bổ ngữ kết quả / mức độ

唱完歌: hát xong

唱得不错: hát khá tốt

唱得太高了: hát quá cao (giọng cao)

  1. Mẫu câu thông dụng với 唱歌
    Mẫu câu 1: 主语 + 在/正在 + 唱歌 (đang hát)

我正在唱歌。
Wǒ zhèngzài chànggē.
Tôi đang hát.

Mẫu câu 2: 主语 + 会 + 唱歌 (biết hát)

他会唱歌。
Tā huì chànggē.
Anh ấy biết hát.

Mẫu câu 3: 主语 + 喜欢 + 唱歌 (thích hát)

她喜欢唱歌。
Tā xǐhuan chànggē.
Cô ấy thích hát.

Mẫu câu 4: 主语 + 唱 + tên bài hát

我想唱这首歌。
Wǒ xiǎng chàng zhè shǒu gē.
Tôi muốn hát bài này.

Mẫu câu 5: 主语 + 唱得 + 很/不错/很好听 (bổ ngữ mức độ)

他唱得很好听。
Tā chàng de hěn hǎotīng.
Anh ấy hát rất hay.

Mẫu câu 6: 主语 + 唱完 + 歌 (hát xong)

她已经唱完歌了。
Tā yǐjīng chàngwán gē le.
Cô ấy đã hát xong rồi.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết
    Ví dụ 1

他们在唱歌。
Tāmen zài chànggē.
Bọn họ đang hát.

Ví dụ 2

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

Ví dụ 3

姐姐唱歌唱得很棒。
Jiějie chànggē chàng de hěn bàng.
Chị gái tôi hát rất giỏi.

Ví dụ 4

他喜欢一边做饭一边唱歌。
Tā xǐhuan yìbiān zuòfàn yìbiān chànggē.
Anh ấy thích vừa nấu ăn vừa hát.

Ví dụ 5

我想听你唱歌。
Wǒ xiǎng tīng nǐ chànggē.
Tôi muốn nghe bạn hát.

Ví dụ 6

她昨天在KTV唱了一晚上歌。
Tā zuótiān zài KTV chàng le yí wǎnshang gē.
Hôm qua cô ấy hát cả buổi tối ở KTV.

Ví dụ 7

这首歌我唱过。
Zhè shǒu gē wǒ chàng guo.
Bài hát này tôi từng hát rồi.

Ví dụ 8

他唱歌太大声了。
Tā chànggē tài dàshēng le.
Anh ấy hát quá lớn tiếng.

Ví dụ 9

她唱歌很好听,声音很甜。
Tā chànggē hěn hǎotīng, shēngyīn hěn tián.
Cô ấy hát rất hay, giọng rất ngọt.

Ví dụ 10

我们一起唱歌吧!
Wǒmen yìqǐ chànggē ba!
Chúng ta cùng hát nhé!

  1. 唱歌 tiếng Trung là gì?

唱歌 (chànggē) nghĩa là hát, ca hát, tương đương với “to sing” trong tiếng Anh.

Từ này gồm hai phần:
唱 (chàng): hát (động từ)
歌 (gē): bài hát (danh từ)

=> 唱歌: hát bài hát → thành động từ “hát”.

  1. Loại từ

唱歌 là động từ cụm (动词短语), kết hợp V + O (động từ + tân ngữ).

  1. Tính chất ngữ pháp

唱歌 là một cụm động từ-chỉ vật (动宾结构).

Thường được dùng như động từ chính trong câu.

Có thể đặt trạng từ chỉ thời gian, mức độ, phương thức trước hoặc sau.

Có thể dùng với 得 để tạo bổ ngữ trạng thái.

Có thể lặp lại thành 唱唱歌, 唱歌唱 để diễn đạt hành động nhẹ nhàng, thoải mái.

  1. Mẫu câu thông dụng

主语 + 唱歌

主语 + 喜欢 / 爱 + 唱歌

主语 + 会 + 唱歌

主语 + 正在 + 唱歌

主语 + 唱歌 + 唱得 + 状态

主语 + 给 + 人 + 唱歌

主语 + 去 + 地点 + 唱歌

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    5.1. Câu đơn cơ bản

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuān chànggē.
Tôi thích hát.

他会唱歌。
Tā huì chànggē.
Anh ấy biết hát.

她不太会唱歌。
Tā bú tài huì chànggē.
Cô ấy không biết hát lắm.

我在家唱歌。
Wǒ zài jiā chànggē.
Tôi hát ở nhà.

5.2. Đang hát – trạng thái tiếp diễn

她正在唱歌。
Tā zhèngzài chànggē.
Cô ấy đang hát.

他们在教室里唱歌。
Tāmen zài jiàoshì lǐ chànggē.
Họ đang hát trong lớp học.

5.3. 唱歌 + 得 + trạng thái

他唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Anh ấy hát rất hay.

她唱歌唱得不好。
Tā chànggē chàng de bù hǎo.
Cô ấy hát không hay.

你唱歌唱得太大声了。
Nǐ chànggē chàng de tài dàshēng le.
Bạn hát to quá.

他唱歌唱得很投入。
Tā chànggē chàng de hěn tóurù.
Anh ấy hát rất nhập tâm.

5.4. Câu có 给 + 人 + 唱歌

妈妈给孩子唱歌。
Māma gěi háizi chànggē.
Mẹ hát cho con nghe.

他给我们唱了一首歌。
Tā gěi wǒmen chàng le yì shǒu gē.
Anh ấy hát cho chúng tôi một bài.

我想给朋友唱歌。
Wǒ xiǎng gěi péngyou chànggē.
Tôi muốn hát cho bạn nghe.

5.5. Câu 有时候 / 常常 + 唱歌

我有时候会唱歌放松。
Wǒ yǒushíhou huì chànggē fàngsōng.
Thỉnh thoảng tôi hát để thư giãn.

他常常在浴室唱歌。
Tā chángcháng zài yùshì chànggē.
Anh ấy thường hát trong nhà tắm.

5.6. Câu khuyên bảo

别在图书馆唱歌。
Bié zài túshūguǎn chànggē.
Đừng hát trong thư viện.

生病的时候不要唱歌。
Shēngbìng de shíhou bú yào chànggē.
Khi bị bệnh thì đừng hát.

5.7. Câu nâng cao

他唱歌唱得那么好,大家都很喜欢听。
Tā chànggē chàng de nàme hǎo, dàjiā dōu hěn xǐhuān tīng.
Anh ấy hát hay như vậy, mọi người đều rất thích nghe.

我觉得她唱歌的时候最漂亮。
Wǒ juéde tā chànggē de shíhou zuì piàoliang.
Tôi cảm thấy lúc cô ấy hát là đẹp nhất.

我们一起去KTV唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ qù KTV chànggē ba.
Chúng ta cùng đi KTV hát karaoke nhé.

他一边做饭一边唱歌。
Tā yìbiān zuòfàn yìbiān chànggē.
Anh ấy vừa nấu ăn vừa hát.

我唱歌的时候不喜欢被打扰。
Wǒ chànggē de shíhou bù xǐhuan bèi dǎrǎo.
Khi tôi hát thì không thích bị làm phiền.

  1. Một số từ/cụm liên quan đến 唱歌

唱片: đĩa nhạc
歌手: ca sĩ
歌曲: bài hát
合唱: hợp xướng
独唱: hát đơn ca
唱卡拉OK: hát karaoke
唱反调: cố ý nói ngược, chống đối

  1. 唱歌 tiếng Trung là gì?

唱歌 (chànggē) nghĩa là hát, ca hát.

唱 (chàng): hát
歌 (gē): bài hát

=> 唱歌: hát bài hát, ca hát.

  1. Loại từ

唱歌 là cụm động từ + danh từ (动宾结构), nhưng toàn cụm được dùng như một động từ trong câu.

  1. Ý nghĩa và cách dùng

Chỉ hành động hát, ca hát.

Có thể làm vị ngữ, tân ngữ, bổ ngữ trong câu.

Thường kết hợp với các trạng thái: 唱得很好, 唱得不错, 唱得难听…

  1. Mẫu câu thông dụng

主语 + 唱歌

主语 + 会 / 能 + 唱歌

主语 + 喜欢 + 唱歌

主语 + 唱 + 得 + 状态

正在 + 唱歌

去 + 地点 + 唱歌

唱 + 给 + 人 + 听

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
    5.1. Câu cơ bản với 唱歌

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuān chànggē.
Tôi thích hát.

他会唱歌。
Tā huì chànggē.
Anh ấy biết hát.

她唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.

他们正在唱歌。
Tāmen zhèngzài chànggē.
Họ đang hát.

5.2. Câu có tân ngữ và bổ ngữ trạng thái

她唱歌唱得不太好。
Tā chànggē chàng de bú tài hǎo.
Cô ấy hát không được hay lắm.

他唱歌唱得非常大声。
Tā chànggē chàng de fēicháng dàshēng.
Anh ấy hát rất to.

你唱歌唱得怎么样?
Nǐ chànggē chàng de zěnmeyàng?
Bạn hát thế nào?

5.3. Dùng trong câu hỏi và câu phủ định

你会不会唱歌?
Nǐ huì bù huì chànggē?
Bạn có biết hát không?

我今天不想唱歌。
Wǒ jīntiān bù xiǎng chànggē.
Hôm nay tôi không muốn hát.

她不会唱歌。
Tā bú huì chànggē.
Cô ấy không biết hát.

5.4. Dùng trong câu có trạng thái đang diễn ra

她正在唱歌呢。
Tā zhèngzài chànggē ne.
Cô ấy đang hát đấy.

我听见有人在唱歌。
Wǒ tīngjiàn yǒurén zài chànggē.
Tôi nghe thấy ai đó đang hát.

小孩子一边玩一边唱歌。
Xiǎoháizi yìbiān wán yìbiān chànggē.
Trẻ con vừa chơi vừa hát.

5.5. 去 + 地点 + 唱歌

我们明天去KTV唱歌。
Wǒmen míngtiān qù KTV chànggē.
Ngày mai chúng tôi đi KTV hát.

他们周末常常去朋友家唱歌。
Tāmen zhōumò chángcháng qù péngyǒu jiā chànggē.
Cuối tuần họ thường đến nhà bạn hát.

5.6. Dùng 唱 trong câu có tân ngữ trực tiếp

她想唱一首歌。
Tā xiǎng chàng yì shǒu gē.
Cô ấy muốn hát một bài hát.

他唱了一首很感人的歌。
Tā chàng le yì shǒu hěn gǎnrén de gē.
Anh ấy hát một bài hát rất cảm động.

你能给我唱一首吗?
Nǐ néng gěi wǒ chàng yì shǒu ma?
Bạn có thể hát cho tôi nghe một bài được không?

5.7. Cấu trúc 唱给…听

(Hát cho ai nghe)

她唱给孩子听。
Tā chàng gěi háizi tīng.
Cô ấy hát cho đứa trẻ nghe.

我唱给你听吧。
Wǒ chàng gěi nǐ tīng ba.
Để tôi hát cho bạn nghe nhé.

他把那首歌唱给大家听。
Tā bǎ nà shǒu gē chàng gěi dàjiā tīng.
Anh ấy hát bài đó cho mọi người nghe.

5.8. Câu nâng cao hơn

她从小就喜欢唱歌。
Tā cóng xiǎo jiù xǐhuān chànggē.
Cô ấy từ nhỏ đã thích hát.

他唱歌的时候非常投入。
Tā chànggē de shíhou fēicháng tóurù.
Khi hát anh ấy rất nhập tâm.

我觉得他唱得比以前好多了。
Wǒ juéde tā chàng de bǐ yǐqián hǎo duō le.
Tôi cảm thấy anh ấy hát hay hơn trước rất nhiều.

她唱歌的声音很甜。
Tā chànggē de shēngyīn hěn tián.
Giọng hát của cô ấy rất ngọt.

唱歌 (chànggē) tiếng Trung là gì?

唱歌 (chànggē) nghĩa là hát, ca hát.
Đây là một động từ trong tiếng Trung, được tạo bởi:

唱 (chàng): hát

歌 (gē): bài hát

Ghép lại thành cụm động từ 唱歌 = hát bài hát.

  1. Loại từ

唱歌 là 动词 (động từ).

  1. Giải thích chi tiết
    1) Nghĩa chính

Diễn đạt hành động hát, ca hát.

Ví dụ:

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuān chànggē.
Tôi thích hát.

2) Trong câu thường đóng vai trò:

Động từ chính: 他在唱歌。

Tân ngữ trong các cấu trúc như: 喜欢 + 唱歌, 会 + 唱歌, 正在 + 唱歌…

3) Thường dùng với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm, trạng thái

早上唱歌 – hát vào buổi sáng

在家唱歌 – hát ở nhà

高兴地唱歌 – hát một cách vui vẻ

  1. Mẫu câu thường gặp với 唱歌
    (1) 主语 + 唱歌

他唱歌。
Tā chànggē.
Anh ấy hát.

(2) 主语 + 会 / 能 + 唱歌 (biết/ có thể hát)

我会唱歌。
Wǒ huì chànggē.
Tôi biết hát.

(3) 正在 + 唱歌 (đang hát)

她正在唱歌。
Tā zhèngzài chànggē.
Cô ấy đang hát.

(4) 喜欢 + 唱歌 (thích hát)

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuān chànggē.
Tôi thích hát.

(5) 唱 + 一首 + 歌 (hát một bài hát)

唱一首歌。
Chàng yì shǒu gē.
Hát một bài hát.

(6) 唱得 + tính từ (hát … thế nào)

他唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Anh ấy hát rất hay.

  1. Nhiều ví dụ có phiên âm + tiếng Việt
    A. Ví dụ cơ bản

她唱歌很好听。
Tā chànggē hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay.

我不会唱歌。
Wǒ bú huì chànggē.
Tôi không biết hát.

我弟弟喜欢在浴室唱歌。
Wǒ dìdi xǐhuān zài yùshì chànggē.
Em trai tôi thích hát trong nhà tắm.

B. Ví dụ với trạng thái đang diễn ra

他正在唱歌,你等一下。
Tā zhèngzài chànggē, nǐ děng yíxià.
Anh ấy đang hát, bạn đợi một chút.

她一边做饭一边唱歌。
Tā yìbiān zuòfàn yìbiān chànggē.
Cô ấy vừa nấu ăn vừa hát.

C. Ví dụ dùng 了 (hoàn thành)

他今天唱了三首歌。
Tā jīntiān chàng le sān shǒu gē.
Hôm nay anh ấy hát ba bài.

她昨天唱了很久的歌。
Tā zuótiān chàng le hěn jiǔ de gē.
Hôm qua cô ấy hát rất lâu.

D. Ví dụ với 得 (bổ ngữ trạng thái)

他唱歌唱得很专业。
Tā chànggē chàng de hěn zhuānyè.
Anh ấy hát rất chuyên nghiệp.

孩子们唱得特别开心。
Háizimen chàng de tèbié kāixīn.
Bọn trẻ hát rất vui vẻ.

她唱得不太准。
Tā chàng de bú tài zhǔn.
Cô ấy hát không đúng tông lắm.

E. Ví dụ có lượng từ (首 shǒu)

我想唱一首歌给你听。
Wǒ xiǎng chàng yì shǒu gē gěi nǐ tīng.
Tôi muốn hát một bài cho bạn nghe.

她每天都要唱几首歌。
Tā měitiān dōu yào chàng jǐ shǒu gē.
Mỗi ngày cô ấy đều phải hát vài bài.

F. Ví dụ nâng cao

他唱歌的时候非常投入。
Tā chànggē de shíhou fēicháng tóurù.
Khi anh ấy hát thì rất nhập tâm.

我朋友唱歌唱得像专业歌手一样。
Wǒ péngyou chànggē chàng de xiàng zhuānyè gēshǒu yíyàng.
Bạn tôi hát giống như ca sĩ chuyên nghiệp vậy.

你能不能别唱歌了,我在学习。
Nǐ néng bu néng bié chànggē le, wǒ zài xuéxí.
Bạn có thể đừng hát nữa được không, tôi đang học bài.

唱歌 — Giải thích chi tiết

Từ/thuật ngữ: 唱歌 (chàng gē)
Phiên âm (pinyin): chàng gē
Dịch tiếng Việt: hát; việc hát; ca hát

1) Loại từ và cấu trúc

Loại từ: động từ (verb) — chính xác là động từ – bổ ngữ danh từ (verb-object, V-O) hay động từ kép: 唱 (chàng, hát) + 歌 (gē, bài hát) → 唱歌 (chànggē, hát bài hát / ca hát).

Chú ý ngữ pháp: dù là V-O, 唱歌 thường dùng như một động từ (ví dụ: 我喜欢唱歌 — Tôi thích hát). Trong một số ngữ cảnh, 唱歌 cũng có thể được hiểu là danh từ chỉ hành động (ví dụ: 去唱歌 — đi hát / đi ca nhạc).

2) Các cách dùng phổ biến và biến thể

直接 V (kết hợp với tân ngữ cụ thể): 唱一首歌 (hát một bài)

进行时 (đang làm): 在唱歌 (đang hát)

完成/kinh nghiệm: 唱了 / 唱过 (đã hát / từng hát)

能愿动词 + 唱歌: 会唱 (biết hát), 想唱 (muốn hát), 要去唱 (sắp đi hát)

补语 (bổ ngữ): 唱得好 / 唱得不好 / 唱错了调 (hát hay / không hay / hát lạc nhịp)

否定: 不唱 (không hát), 没有唱 (không/ chưa hát)

被动 (ít gặp): 这首歌被他唱红了 (bài này nhờ anh ấy mà nổi tiếng) — cấu trúc bị động hiếm nhưng có thể.

3) Một số mẫu câu ngữ pháp hữu dụng

S + 会 / 能 / 会 + V + O: 我会唱中文歌。 (Wǒ huì chàng zhōngwén gē.) — Tôi biết hát nhạc Trung.

S + 在 + V + O: 他在唱歌。 (Tā zài chànggē.) — Anh ấy đang hát.

S + 已经 + V + 了: 我已经唱了三首歌。 (Wǒ yǐjīng chàngle sān shǒu gē.) — Tôi đã hát ba bài rồi.

S + V + 过 (kinh nghiệm): 她唱过那首歌。 (Tā chàngguò nà shǒu gē.) — Cô ấy đã từng hát bài đó.

S + V + 得 + complement: 他唱得很好。 (Tā chàng de hěn hǎo.) — Anh ấy hát rất hay.

命令/邀请: 一起唱歌吧! (Yìqǐ chànggē ba!) — Cùng hát đi!

4) Ví dụ (每句都有中文 — phiên âm — dịch tiếng Việt)

我喜欢唱歌。
Wǒ xǐhuan chànggē.
Tôi thích hát.

他在房间里唱歌。
Tā zài fángjiān lǐ chànggē.
Anh ấy đang hát trong phòng.

我会唱很多英文歌。
Wǒ huì chàng hěn duō Yīngwén gē.
Tôi biết hát nhiều bài tiếng Anh.

昨天我们唱了三个小时的歌。
Zuótiān wǒmen chàngle sān gè xiǎoshí de gē.
Hôm qua chúng tôi đã hát ba tiếng đồng hồ.

你想不想一起去KTV唱歌?
Nǐ xiǎng bù xiǎng yìqǐ qù KTV chànggē?
Bạn có muốn cùng đi KTV hát không?

她唱得很动听。
Tā chàng de hěn dòngtīng.
Cô ấy hát rất du dương.

我从来没唱过这么难的歌。
Wǒ cónglái méi chàngguò zhème nán de gē.
Tôi chưa bao giờ hát bài khó như thế này.

请你唱一首生日歌给我听。
Qǐng nǐ chàng yì shǒu shēngrì gē gěi wǒ tīng.
Làm ơn hát cho tôi một bài hát mừng sinh nhật.

别唱得太大声,会吵到邻居。
Bié chàng de tài dà shēng, huì chǎo dào línjū.
Đừng hát quá to, sẽ làm ồn đến hàng xóm.

他唱错了调,大家都笑了。
Tā chàng cuò le diào, dàjiā dōu xiào le.
Anh ấy hát lạc giọng, mọi người đều cười.

小孩子喜欢对着镜子唱歌。
Xiǎo háizi xǐhuan duìzhe jìngzi chànggē.
Trẻ con thích đứng trước gương hát.

明天我们要去学校的音乐会唱歌。
Míngtiān wǒmen yào qù xuéxiào de yīnyuèhuì chànggē.
Ngày mai chúng ta sẽ đi hát ở buổi hòa nhạc của trường.

他不会唱高音。
Tā bú huì chàng gāoyīn.
Anh ấy không hát được nốt cao.

她常常在公交车上唱歌。
Tā chángcháng zài gōngjiāo chē shàng chànggē.
Cô ấy thường hát trên xe buýt.

我们公司每年都会组织一次唱歌比赛。
Wǒmen gōngsī měi nián dōu huì zǔzhī yí cì chànggē bǐsài.
Công ty chúng tôi mỗi năm đều tổ chức một cuộc thi hát.

老师让学生们分组唱歌。
Lǎoshī ràng xuéshēngmen fēnzǔ chànggē.
Giáo viên bắt các học sinh chia nhóm hát.

他唱着歌走回家。
Tā chàng zhe gē zǒu huí jiā.
Anh ấy vừa hát vừa đi về nhà.

这首歌很容易唱。
Zhè shǒu gē hěn róngyì chàng.
Bài này rất dễ hát.

她的声音适合唱慢歌。
Tā de shēngyīn shìhé chàng màn gē.
Giọng cô ấy hợp để hát nhạc chậm.

我想学唱歌,但我不太有信心。
Wǒ xiǎng xué chànggē, dàn wǒ bú tài yǒu xìnxīn.
Tôi muốn học hát, nhưng tôi không quá tự tin.

他把那首旧歌唱活了。
Tā bǎ nà shǒu jiù gē chàng huó le.
Anh ấy làm sống lại bài hát cũ đó (hát rất có cảm xúc).

今天晚上大家到公园去唱歌、跳舞。
Jīntiān wǎnshàng dàjiā dào gōngyuán qù chànggē, tiàowǔ.
Tối nay mọi người đến công viên để hát và nhảy.

她经常在KTV包间里唱歌到很晚。
Tā jīngcháng zài KTV bāojiān lǐ chànggē dào hěn wǎn.
Cô ấy thường hát đến rất khuya trong phòng KTV.

他唱得不像录音那么完美,但很真诚。
Tā chàng de bú xiàng lùyīn nàme wánměi, dàn hěn zhēnchéng.
Anh ấy hát không hoàn hảo như bản thu âm, nhưng rất chân thành.

我们在车里放音乐,一起唱歌。
Wǒmen zài chē lǐ fàng yīnyuè, yìqǐ chànggē.
Chúng tôi mở nhạc trong xe và cùng hát.

5) Một vài cụm từ liên quan

唱一首歌 (chàng yì shǒu gē) — hát một bài

合唱 (héchàng) — hát hợp ca, hát chung

独唱 (dúchàng) — độc tấu/ đơn ca

卡拉OK / KTV (Kǎlā OK / KTV) — hát karaoke

唱片 (chàngpiàn) — đĩa hát (vật lý)

歌唱 (gēchàng) — ca ngợi / ca hát (thường trang trọng hơn)

6) Mẹo học và luyện tập

Muốn luyện phát âm: tập theo bài hát có lời (kèm pinyin hoặc chữ Hán + pinyin).

Muốn cải thiện kỹ thuật: chú ý thời gian (节奏 jiézòu), cao độ (音高 yīngāo) và nhịp (节拍 jiépāi).

Muốn hát cảm xúc: hiểu nghĩa lời hát, luyện cách nhấn nhá (咬字 yǎozì) và hơi thở (呼吸 hūxī).

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.