Thứ Sáu, Tháng 12 12, 2025
Kênh YouTube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Hà Trang bài 2 giáo trình MSUTONG ngày 11-12-2025
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 6 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 ngữ pháp HSK mới
01:12:42
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 7 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:28
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 6 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:50
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 5 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 4 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:16
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 3 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:09
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 8 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1
01:08:49
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:37:06
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín top 1 toàn diện nhất
01:30:27
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER top 1 nền tảng học tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ lớp Hán ngữ HSKK
01:32:26
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese Master education - Nền tảng học tiếng Trung online uy tín top 1 Giáo trình Hán ngữ
01:27:00
Video thumbnail
Diễn đàn Chinese education ChineMaster forum tiếng Trung Thầy Vũ lớp học tiếng Trung online Hán ngữ
01:27:32
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education ChineMaster Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online giao tiếp HSKK
01:29:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung top 1 CHINEMASTER forum tiếng Trung Chinese Master education lớp Hán ngữ 1 HSKK
01:29:11
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese forum tiếng Trung ChineMaster giáo trình Hán ngữ 1 bài 16 lớp giao tiếp
01:30:15
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese education giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:10
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ lớp giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới bài 14 giao tiếp
01:29:56
Video thumbnail
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster khóa học tiếng Trung online bài 13 Thầy Vũ lớp giáo trình Hán ngữ 1
01:30:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình Hán ngữ tác giả Nguyễn Minh Vũ Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ
01:28:36
Video thumbnail
Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình Hán ngữ tác giả Nguyễn Minh Vũ mẫu câu tiếng Trung giao tiếp
01:31:00
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster哥哥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

哥哥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

Nghĩa và loại từ của “哥哥”Hán tự: 哥哥Pinyin: gēgeLoại từ: Danh từ (chỉ người)Ý nghĩa: Anh trai (người anh ruột hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn mình, thường dùng trong gia đình).Sắc thái:Trong gia đình: chỉ anh trai ruột.Trong giao tiếp thân mật: có thể dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình một chút, mang tính gần gũi, thân mật.Trong văn nói: đôi khi dùng như cách gọi thân mật “anh” (không nhất thiết là anh ruột).Cấu trúc và cách dùngChỉ anh trai ruột:我哥哥 (wǒ gēge) = anh trai tôi.他是我哥哥 (tā shì wǒ gēge) = anh ấy là anh trai tôi.Gọi trực tiếp:哥哥,你好!(gēge, nǐ hǎo!) = Anh ơi, chào anh!Kết hợp với tính từ:大哥哥 (dà gēge) = anh trai lớn.小哥哥 (xiǎo gēge) = anh trai nhỏ, hoặc cách gọi thân mật “anh trai trẻ”.Trong văn hóa mạng:“小哥哥” thường dùng để gọi thân mật, kiểu “anh đẹp trai” hoặc “anh ơi” trong tiếng Việt.

5/5 - (1 bình chọn)

哥哥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

哥哥 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa và loại từ của “哥哥”

  • Hán tự: 哥哥
  • Pinyin: gēge
  • Loại từ: Danh từ (chỉ người)
  • Ý nghĩa: Anh trai (người anh ruột hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn mình, thường dùng trong gia đình).
  • Sắc thái:
  • Trong gia đình: chỉ anh trai ruột.
  • Trong giao tiếp thân mật: có thể dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình một chút, mang tính gần gũi, thân mật.
  • Trong văn nói: đôi khi dùng như cách gọi thân mật “anh” (không nhất thiết là anh ruột).

Cấu trúc và cách dùng

  • Chỉ anh trai ruột:
  • 我哥哥 (wǒ gēge) = anh trai tôi.
  • 他是我哥哥 (tā shì wǒ gēge) = anh ấy là anh trai tôi.
  • Gọi trực tiếp:
  • 哥哥,你好!(gēge, nǐ hǎo!) = Anh ơi, chào anh!
  • Kết hợp với tính từ:
  • 大哥哥 (dà gēge) = anh trai lớn.
  • 小哥哥 (xiǎo gēge) = anh trai nhỏ, hoặc cách gọi thân mật “anh trai trẻ”.
  • Trong văn hóa mạng:
  • “小哥哥” thường dùng để gọi thân mật, kiểu “anh đẹp trai” hoặc “anh ơi” trong tiếng Việt.

40 ví dụ chi tiết (Hán tự + Pinyin + Tiếng Việt)

  • 我有一个哥哥。
    Wǒ yǒu yí gè gēge.
    Tôi có một người anh trai.
  • 哥哥比我大三岁。
    Gēge bǐ wǒ dà sān suì.
    Anh trai hơn tôi ba tuổi.
  • 哥哥在大学学习。
    Gēge zài dàxué xuéxí.
    Anh trai đang học đại học.
  • 我哥哥很聪明。
    Wǒ gēge hěn cōngmíng.
    Anh trai tôi rất thông minh.
  • 哥哥喜欢打篮球。
    Gēge xǐhuan dǎ lánqiú.
    Anh trai thích chơi bóng rổ.
  • 哥哥常常帮助我。
    Gēge chángcháng bāngzhù wǒ.
    Anh trai thường giúp tôi.
  • 哥哥在公司工作。
    Gēge zài gōngsī gōngzuò.
    Anh trai làm việc ở công ty.
  • 哥哥是医生。
    Gēge shì yīshēng.
    Anh trai là bác sĩ.
  • 哥哥很关心我。
    Gēge hěn guānxīn wǒ.
    Anh trai rất quan tâm tôi.
  • 哥哥带我去看电影。
    Gēge dài wǒ qù kàn diànyǐng.
    Anh trai đưa tôi đi xem phim.
  • 哥哥正在看书。
    Gēge zhèngzài kàn shū.
    Anh trai đang đọc sách.
  • 哥哥喜欢旅游。
    Gēge xǐhuan lǚyóu.
    Anh trai thích du lịch.
  • 哥哥每天跑步。
    Gēge měitiān pǎobù.
    Anh trai chạy bộ mỗi ngày.
  • 哥哥会做饭。
    Gēge huì zuòfàn.
    Anh trai biết nấu ăn.
  • 哥哥常常照顾我。
    Gēge chángcháng zhàogù wǒ.
    Anh trai thường chăm sóc tôi.
  • 哥哥喜欢听音乐。
    Gēge xǐhuan tīng yīnyuè.
    Anh trai thích nghe nhạc.
  • 哥哥在房间里。
    Gēge zài fángjiān lǐ.
    Anh trai ở trong phòng.
  • 哥哥正在打电话。
    Gēge zhèngzài dǎ diànhuà.
    Anh trai đang gọi điện thoại.
  • 哥哥很高。
    Gēge hěn gāo.
    Anh trai rất cao.
  • 哥哥很帅。
    Gēge hěn shuài.
    Anh trai rất đẹp trai.
  • 哥哥喜欢喝咖啡。
    Gēge xǐhuan hē kāfēi.
    Anh trai thích uống cà phê.
  • 哥哥常常看电视。
    Gēge chángcháng kàn diànshì.
    Anh trai thường xem TV.
  • 哥哥在图书馆学习。
    Gēge zài túshūguǎn xuéxí.
    Anh trai học ở thư viện.
  • 哥哥开车送我去学校。
    Gēge kāichē sòng wǒ qù xuéxiào.
    Anh trai lái xe đưa tôi đến trường.
  • 哥哥喜欢踢足球。
    Gēge xǐhuan tī zúqiú.
    Anh trai thích đá bóng.
  • 哥哥在外地工作。
    Gēge zài wàidì gōngzuò.
    Anh trai làm việc ở nơi khác.
  • 哥哥常常写信给我。
    Gēge chángcháng xiě xìn gěi wǒ.
    Anh trai thường viết thư cho tôi.
  • 哥哥很幽默。
    Gēge hěn yōumò.
    Anh trai rất hài hước.
  • 哥哥喜欢画画。
    Gēge xǐhuan huàhuà.
    Anh trai thích vẽ tranh.
  • 哥哥正在洗衣服。
    Gēge zhèngzài xǐ yīfu.
    Anh trai đang giặt quần áo.
  • 哥哥在厨房做饭。
    Gēge zài chúfáng zuòfàn.
    Anh trai đang nấu ăn trong bếp.
  • 哥哥带我去公园。
    Gēge dài wǒ qù gōngyuán.
    Anh trai đưa tôi đi công viên.
  • 哥哥喜欢看小说。
    Gēge xǐhuan kàn xiǎoshuō.
    Anh trai thích đọc tiểu thuyết.
  • 哥哥常常锻炼身体。
    Gēge chángcháng duànliàn shēntǐ.
    Anh trai thường tập thể dục.
  • 哥哥在办公室。
    Gēge zài bàngōngshì.
    Anh trai ở văn phòng.
  • 哥哥正在写作业。
    Gēge zhèngzài xiě zuòyè.
    Anh trai đang làm bài tập.
  • 哥哥喜欢吃水果。
    Gēge xǐhuan chī shuǐguǒ.
    Anh trai thích ăn hoa quả.
  • 哥哥很善良。
    Gēge hěn shànliáng.
    Anh trai rất hiền lành.
  • 哥哥常常陪我聊天。
    Gēge chángcháng péi wǒ liáotiān.
    Anh trai thường trò chuyện với tôi.
  • 哥哥是我的榜样。
    Gēge shì wǒ de bǎngyàng.
    Anh trai là tấm gương của tôi.

Tóm tắt

  • 哥哥 (gēge): danh từ, nghĩa là “anh trai”.
  • Dùng trong gia đình: chỉ anh ruột.
  • Dùng trong giao tiếp: có thể gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi hơn.
  • Biến thể: 大哥哥 (anh lớn), 小哥哥 (anh nhỏ/anh trẻ).
  • Ví dụ: có thể dùng trong nhiều tình huống đời sống: học tập, công việc, giải trí, tình cảm.
  1. “哥哥” nghĩa là gì?

哥哥 (gēge) nghĩa là:

Anh trai (người anh ruột hoặc anh cùng cha/mẹ)

Dùng để chỉ người con trai lớn tuổi hơn bạn trong gia đình.

Ví dụ: 我有一个哥哥 = Tôi có một anh trai.

Anh (xưng hô thân mật)

Trong một số tình huống, dùng để xưng hô thân mật với người lớn hơn một chút tuổi, thường trong các mối quan hệ bạn bè hoặc trong văn hóa trò chơi, hoạt hình.

  1. Loại từ
    Loại từ Mô tả
    Danh từ (名词) Chỉ người (anh trai)
  2. Cấu trúc phổ biến
    3.1. 我 + 有 + 哥哥 = Tôi có anh trai
    Ví dụ:

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.

他没有哥哥。
Tā méiyǒu gēge.
Anh ấy không có anh trai.

我哥哥比我大三岁。
Wǒ gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.

3.2. 兄弟姐妹相关 (gia đình)

哥哥 thường đi kèm với: 妹妹 (em gái), 弟弟 (em trai), 姐姐 (chị gái)

Ví dụ:

我的妹妹很可爱,我的哥哥很聪明。
Wǒ de mèimei hěn kě’ài, wǒ de gēge hěn cōngmíng.
Em gái tôi rất đáng yêu, anh trai tôi rất thông minh.

我有两个哥哥和一个姐姐。
Wǒ yǒu liǎng ge gēge hé yí ge jiějie.
Tôi có hai anh trai và một chị gái.

3.3. Xưng hô thân mật

Trong đời sống hàng ngày, đôi khi gọi người lớn tuổi hơn như anh trai của mình là 哥哥, để thể hiện thân thiện hoặc trìu mến.

Ví dụ:

哥哥,你今天去哪儿?
Gēge, nǐ jīntiān qù nǎr?
Anh ơi, hôm nay anh đi đâu?

哥哥,帮我一下,好吗?
Gēge, bāng wǒ yí xià, hǎo ma?
Anh ơi, giúp tôi một chút được không?

小妹妹常常叫她的朋友哥哥。
Xiǎo mèimei chángcháng jiào tā de péngyǒu gēge.
Cô bé thường gọi bạn trai của cô ấy là “anh”.

3.4. 比较/对比 (so sánh)

Khi muốn so sánh anh trai với mình hoặc với người khác, có thể dùng cấu trúc: 哥哥比我…

Ví dụ:

我的哥哥比我高。
Wǒ de gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai tôi cao hơn tôi.

你哥哥比我哥哥聪明。
Nǐ gēge bǐ wǒ gēge cōngmíng.
Anh trai của bạn thông minh hơn anh trai tôi.

  1. Một số từ ghép phổ biến với “哥哥”
    Từ ghép Nghĩa
    哥哥大 / 哥哥小 anh trai lớn/nhỏ (so sánh)
    哥哥们 (gēgemen) các anh trai, nhóm bạn trai thân mật
    哥哥的朋友 bạn của anh trai
    表哥 / 堂哥 anh họ (bên ngoại / bên nội)
  2. Nhiều ví dụ mở rộng (20 câu)

我哥哥今年二十岁。
Wǒ gēge jīnnián èrshí suì.
Anh trai tôi năm nay 20 tuổi.

我的哥哥很喜欢运动。
Wǒ de gēge hěn xǐhuan yùndòng.
Anh trai tôi rất thích thể thao.

他是我哥哥的朋友。
Tā shì wǒ gēge de péngyǒu.
Anh ấy là bạn của anh trai tôi.

我的哥哥在医院工作。
Wǒ de gēge zài yīyuàn gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở bệnh viện.

哥哥,请给我一点建议。
Gēge, qǐng gěi wǒ yì diǎn jiànyì.
Anh ơi, hãy cho tôi một vài lời khuyên.

我哥哥会开车。
Wǒ gēge huì kāichē.
Anh trai tôi biết lái xe.

他比我哥哥高。
Tā bǐ wǒ gēge gāo.
Anh ấy cao hơn anh trai tôi.

我的哥哥喜欢看书。
Wǒ de gēge xǐhuan kànshū.
Anh trai tôi thích đọc sách.

哥哥,你在干什么?
Gēge, nǐ zài gàn shénme?
Anh ơi, anh đang làm gì vậy?

我哥哥正在学习汉语。
Wǒ gēge zhèngzài xuéxí Hànyǔ.
Anh trai tôi đang học tiếng Trung.

你哥哥很有耐心。
Nǐ gēge hěn yǒu nàixīn.
Anh trai bạn rất kiên nhẫn.

我的哥哥帮我修电脑。
Wǒ de gēge bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh trai tôi giúp tôi sửa máy tính.

哥哥,你能帮我一个忙吗?
Gēge, nǐ néng bāng wǒ yí ge máng ma?
Anh ơi, anh có thể giúp tôi một việc không?

我哥哥比我大五岁。
Wǒ gēge bǐ wǒ dà wǔ suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi 5 tuổi.

哥哥喜欢吃水果。
Gēge xǐhuan chī shuǐguǒ.
Anh trai thích ăn trái cây.

我哥哥很幽默,总是让我笑。
Wǒ gēge hěn yōumò, zǒng shì ràng wǒ xiào.
Anh trai tôi rất hài hước, luôn khiến tôi cười.

这是我哥哥送给我的礼物。
Zhè shì wǒ gēge sòng gěi wǒ de lǐwù.
Đây là món quà anh trai tôi tặng tôi.

我哥哥喜欢打篮球。
Wǒ gēge xǐhuan dǎ lánqiú.
Anh trai tôi thích chơi bóng rổ.

哥哥,你今天心情好吗?
Gēge, nǐ jīntiān xīnqíng hǎo ma?
Anh ơi, hôm nay tâm trạng anh thế nào?

我的哥哥很懂事,总是照顾我。
Wǒ de gēge hěn dǒngshì, zǒng shì zhàogù wǒ.
Anh trai tôi rất hiểu chuyện, luôn chăm sóc tôi.

  1. Tổng kết

哥哥 (gēge) = anh trai

Là danh từ, dùng chỉ người anh trai trong gia đình

Cấu trúc phổ biến:

我有哥哥 = Tôi có anh trai

我的哥哥 + V = Anh trai tôi làm gì…

比较 / 对比: 我的哥哥比我…

Có thể dùng thân mật như xưng hô với người lớn tuổi hơn.

  1. Khái niệm

哥哥 (gēge) nghĩa là anh trai — người con trai lớn hơn mình trong gia đình. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên trong gia đình hoặc khi nhắc tới anh trai của người khác.

  1. Loại từ

名词 (danh từ) — dùng để chỉ thành viên trong gia đình (kinship term).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ sở hữu trong câu.

  1. Cách dùng & lưu ý

Thông thường dùng trực tiếp: 我有一个哥哥。 (Wǒ yǒu yí gè gēge.) — Tôi có một anh trai.

Có thể dùng kèm 的 để biểu thị sở hữu: 我的哥哥 = anh trai của tôi.

Khi gọi trực tiếp, người Trung Quốc thường không gọi anh trai bằng “哥哥” nếu người ấy không phải anh ruột (ví dụ anh của bạn thân), nhưng trong bối cảnh thân mật bạn vẫn có thể gọi.

Trong văn viết trang trọng, có thể dùng từ 兄 (xiōng) hoặc 兄长 (xiōngzhǎng).

Khi nói số lượng thường dùng lượng từ 个 (gè): 两个哥哥 (hai anh trai — thường xảy ra với anh em cùng chung cha mẹ hoặc trong gia đình phức hợp).

Các từ liên quan: 弟弟 (dìdi) = em trai, 姐姐 (jiějie) = chị gái, 妹妹 (mèimei) = em gái.

  1. Mẫu câu cơ bản

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí gè gēge.
Tôi có một anh trai.

这个哥哥很高。
Zhège gēge hěn gāo.
Người anh này rất cao.

我的哥哥比我大三岁。
Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

哥哥在公司工作。
Gēge zài gōngsī gōngzuò.
Anh trai (của tôi) làm việc ở công ty.

他是我的哥哥。
Tā shì wǒ de gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.

  1. Cách dùng trong giao tiếp (thêm ví dụ — pinyin + tiếng Việt)

我没有哥哥,只有一个妹妹。
Wǒ méi yǒu gēge, zhǐ yǒu yí gè mèimei.
Tôi không có anh trai, chỉ có một em gái.

你的哥哥叫什么名字?
Nǐ de gēge jiào shénme míngzi?
Anh trai của bạn tên là gì?

他跟哥哥关系很好。
Tā gēn gēge guānxì hěn hǎo.
Anh ấy và anh trai có quan hệ rất tốt.

请把书给哥哥。
Qǐng bǎ shū gěi gēge.
Xin hãy đưa sách cho anh trai.

哥哥帮我搬家了。
Gēge bāng wǒ bān jiā le.
Anh trai đã giúp tôi chuyển nhà.

上个周末我和哥哥一起去看电影。
Shàng gè zhōumò wǒ hé gēge yìqǐ qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần trước tôi và anh trai cùng đi xem phim.

你要像哥哥一样努力。
Nǐ yào xiàng gēge yíyàng nǔlì.
Con phải nỗ lực như anh trai.

哥哥会说英语吗?
Gēge huì shuō Yīngyǔ ma?
Anh trai có thể nói tiếng Anh không?

我哥哥在国外工作。
Wǒ gēge zài guówài gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.

妈妈总是偏心,对哥哥好一些。
Māma zǒng shì piānxīn, duì gēge hǎo yìxiē.
Mẹ thường thiên vị, tốt với anh trai hơn một chút.

哥哥比我高,也比我强壮。
Gēge bǐ wǒ gāo, yě bǐ wǒ qiángzhuàng.
Anh trai cao hơn tôi và cũng khỏe mạnh hơn tôi.

哥哥教我骑自行车。
Gēge jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Anh trai dạy tôi đi xe đạp.

我常常向哥哥请教学习问题。
Wǒ chángcháng xiàng gēge qǐngjiào xuéxí wèntí.
Tôi thường hỏi anh trai về các vấn đề học tập.

这个周末哥哥要结婚。
Zhège zhōumò gēge yào jiéhūn.
Cuối tuần này anh trai kết hôn.

哥哥给我买了一件新外套。
Gēge gěi wǒ mǎi le yí jiàn xīn wàitào.
Anh trai mua cho tôi một chiếc áo khoác mới.

别告诉哥哥这件事。
Bié gàosù gēge zhè jiàn shì.
Đừng nói với anh trai về chuyện này.

我跟哥哥住在同一栋楼。
Wǒ gēn gēge zhù zài tóng yī dòng lóu.
Tôi và anh trai sống cùng một toà nhà.

哥哥比我更会做饭。
Gēge bǐ wǒ gèng huì zuò fàn.
Anh trai nấu ăn giỏi hơn tôi.

哥哥一直很照顾我。
Gēge yìzhí hěn zhàogù wǒ.
Anh trai luôn rất chăm sóc tôi.

你有几个哥哥?
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
Bạn có bao nhiêu anh trai?

哥哥正在打电话。
Gēge zhèngzài dǎ diànhuà.
Anh trai đang gọi điện.

我觉得哥哥很幽默。
Wǒ juéde gēge hěn yōumò.
Tôi thấy anh trai rất hài hước.

哥哥从小就教我游泳。
Gēge cóng xiǎo jiù jiāo wǒ yóuyǒng.
Từ nhỏ anh trai đã dạy tôi bơi.

你要尊重你的哥哥。
Nǐ yào zūnzhòng nǐ de gēge.
Bạn phải tôn trọng anh trai của mình.

如果遇到困难,可以找哥哥帮忙。
Rúguǒ yùdào kùnnan, kěyǐ zhǎo gēge bāngmáng.
Nếu gặp khó khăn, có thể nhờ anh trai giúp đỡ.

  1. Những từ liên quan

弟弟 (dìdi) — em trai

姐姐 (jiějie) — chị gái

妹妹 (mèimei) — em gái

兄 (xiōng) / 兄长 (xiōngzhǎng) — cách nói trang trọng cho “anh”

  1. Ghi nhớ ngắn gọn

哥哥 = anh trai; là danh từ; thường dùng trong giao tiếp thân mật gia đình.

Khi cần trang trọng hoặc văn viết, có thể dùng 兄/兄长.

Dùng lượng từ 个 khi đếm: 一个哥哥, 两个哥哥.

  1. Khái niệm

哥哥 (gēge) nghĩa là anh trai — người con trai lớn hơn mình trong gia đình. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên trong gia đình hoặc khi nhắc tới anh trai của người khác.

  1. Loại từ

名词 (danh từ) — dùng để chỉ thành viên trong gia đình (kinship term).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ sở hữu trong câu.

  1. Cách dùng & lưu ý

Thông thường dùng trực tiếp: 我有一个哥哥。 (Wǒ yǒu yí gè gēge.) — Tôi có một anh trai.

Có thể dùng kèm 的 để biểu thị sở hữu: 我的哥哥 = anh trai của tôi.

Khi gọi trực tiếp, người Trung Quốc thường không gọi anh trai bằng “哥哥” nếu người ấy không phải anh ruột (ví dụ anh của bạn thân), nhưng trong bối cảnh thân mật bạn vẫn có thể gọi.

Trong văn viết trang trọng, có thể dùng từ 兄 (xiōng) hoặc 兄长 (xiōngzhǎng).

Khi nói số lượng thường dùng lượng từ 个 (gè): 两个哥哥 (hai anh trai — thường xảy ra với anh em cùng chung cha mẹ hoặc trong gia đình phức hợp).

Các từ liên quan: 弟弟 (dìdi) = em trai, 姐姐 (jiějie) = chị gái, 妹妹 (mèimei) = em gái.

  1. Mẫu câu cơ bản

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí gè gēge.
Tôi có một anh trai.

这个哥哥很高。
Zhège gēge hěn gāo.
Người anh này rất cao.

我的哥哥比我大三岁。
Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

哥哥在公司工作。
Gēge zài gōngsī gōngzuò.
Anh trai (của tôi) làm việc ở công ty.

他是我的哥哥。
Tā shì wǒ de gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.

  1. Cách dùng trong giao tiếp (thêm ví dụ — pinyin + tiếng Việt)

我没有哥哥,只有一个妹妹。
Wǒ méi yǒu gēge, zhǐ yǒu yí gè mèimei.
Tôi không có anh trai, chỉ có một em gái.

你的哥哥叫什么名字?
Nǐ de gēge jiào shénme míngzi?
Anh trai của bạn tên là gì?

他跟哥哥关系很好。
Tā gēn gēge guānxì hěn hǎo.
Anh ấy và anh trai có quan hệ rất tốt.

请把书给哥哥。
Qǐng bǎ shū gěi gēge.
Xin hãy đưa sách cho anh trai.

哥哥帮我搬家了。
Gēge bāng wǒ bān jiā le.
Anh trai đã giúp tôi chuyển nhà.

上个周末我和哥哥一起去看电影。
Shàng gè zhōumò wǒ hé gēge yìqǐ qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần trước tôi và anh trai cùng đi xem phim.

你要像哥哥一样努力。
Nǐ yào xiàng gēge yíyàng nǔlì.
Con phải nỗ lực như anh trai.

哥哥会说英语吗?
Gēge huì shuō Yīngyǔ ma?
Anh trai có thể nói tiếng Anh không?

我哥哥在国外工作。
Wǒ gēge zài guówài gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.

妈妈总是偏心,对哥哥好一些。
Māma zǒng shì piānxīn, duì gēge hǎo yìxiē.
Mẹ thường thiên vị, tốt với anh trai hơn một chút.

哥哥比我高,也比我强壮。
Gēge bǐ wǒ gāo, yě bǐ wǒ qiángzhuàng.
Anh trai cao hơn tôi và cũng khỏe mạnh hơn tôi.

哥哥教我骑自行车。
Gēge jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Anh trai dạy tôi đi xe đạp.

我常常向哥哥请教学习问题。
Wǒ chángcháng xiàng gēge qǐngjiào xuéxí wèntí.
Tôi thường hỏi anh trai về các vấn đề học tập.

这个周末哥哥要结婚。
Zhège zhōumò gēge yào jiéhūn.
Cuối tuần này anh trai kết hôn.

哥哥给我买了一件新外套。
Gēge gěi wǒ mǎi le yí jiàn xīn wàitào.
Anh trai mua cho tôi một chiếc áo khoác mới.

别告诉哥哥这件事。
Bié gàosù gēge zhè jiàn shì.
Đừng nói với anh trai về chuyện này.

我跟哥哥住在同一栋楼。
Wǒ gēn gēge zhù zài tóng yī dòng lóu.
Tôi và anh trai sống cùng một toà nhà.

哥哥比我更会做饭。
Gēge bǐ wǒ gèng huì zuò fàn.
Anh trai nấu ăn giỏi hơn tôi.

哥哥一直很照顾我。
Gēge yìzhí hěn zhàogù wǒ.
Anh trai luôn rất chăm sóc tôi.

你有几个哥哥?
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
Bạn có bao nhiêu anh trai?

哥哥正在打电话。
Gēge zhèngzài dǎ diànhuà.
Anh trai đang gọi điện.

我觉得哥哥很幽默。
Wǒ juéde gēge hěn yōumò.
Tôi thấy anh trai rất hài hước.

哥哥从小就教我游泳。
Gēge cóng xiǎo jiù jiāo wǒ yóuyǒng.
Từ nhỏ anh trai đã dạy tôi bơi.

你要尊重你的哥哥。
Nǐ yào zūnzhòng nǐ de gēge.
Bạn phải tôn trọng anh trai của mình.

如果遇到困难,可以找哥哥帮忙。
Rúguǒ yùdào kùnnan, kěyǐ zhǎo gēge bāngmáng.
Nếu gặp khó khăn, có thể nhờ anh trai giúp đỡ.

  1. Những từ liên quan

弟弟 (dìdi) — em trai

姐姐 (jiějie) — chị gái

妹妹 (mèimei) — em gái

兄 (xiōng) / 兄长 (xiōngzhǎng) — cách nói trang trọng cho “anh”

  1. Ghi nhớ ngắn gọn

哥哥 = anh trai; là danh từ; thường dùng trong giao tiếp thân mật gia đình.

Khi cần trang trọng hoặc văn viết, có thể dùng 兄/兄长.

Dùng lượng từ 个 khi đếm: 一个哥哥, 两个哥哥.

  1. Khái niệm

哥哥 (gēge) nghĩa là anh trai — người con trai lớn hơn mình trong gia đình. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên trong gia đình hoặc khi nhắc tới anh trai của người khác.

  1. Loại từ

名词 (danh từ) — dùng để chỉ thành viên trong gia đình (kinship term).
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ sở hữu trong câu.

  1. Cách dùng & lưu ý

Thông thường dùng trực tiếp: 我有一个哥哥。 (Wǒ yǒu yí gè gēge.) — Tôi có một anh trai.

Có thể dùng kèm 的 để biểu thị sở hữu: 我的哥哥 = anh trai của tôi.

Khi gọi trực tiếp, người Trung Quốc thường không gọi anh trai bằng “哥哥” nếu người ấy không phải anh ruột (ví dụ anh của bạn thân), nhưng trong bối cảnh thân mật bạn vẫn có thể gọi.

Trong văn viết trang trọng, có thể dùng từ 兄 (xiōng) hoặc 兄长 (xiōngzhǎng).

Khi nói số lượng thường dùng lượng từ 个 (gè): 两个哥哥 (hai anh trai — thường xảy ra với anh em cùng chung cha mẹ hoặc trong gia đình phức hợp).

Các từ liên quan: 弟弟 (dìdi) = em trai, 姐姐 (jiějie) = chị gái, 妹妹 (mèimei) = em gái.

  1. Mẫu câu cơ bản

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí gè gēge.
Tôi có một anh trai.

这个哥哥很高。
Zhège gēge hěn gāo.
Người anh này rất cao.

我的哥哥比我大三岁。
Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

哥哥在公司工作。
Gēge zài gōngsī gōngzuò.
Anh trai (của tôi) làm việc ở công ty.

他是我的哥哥。
Tā shì wǒ de gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.

  1. Cách dùng trong giao tiếp (thêm ví dụ — pinyin + tiếng Việt)

我没有哥哥,只有一个妹妹。
Wǒ méi yǒu gēge, zhǐ yǒu yí gè mèimei.
Tôi không có anh trai, chỉ có một em gái.

你的哥哥叫什么名字?
Nǐ de gēge jiào shénme míngzi?
Anh trai của bạn tên là gì?

他跟哥哥关系很好。
Tā gēn gēge guānxì hěn hǎo.
Anh ấy và anh trai có quan hệ rất tốt.

请把书给哥哥。
Qǐng bǎ shū gěi gēge.
Xin hãy đưa sách cho anh trai.

哥哥帮我搬家了。
Gēge bāng wǒ bān jiā le.
Anh trai đã giúp tôi chuyển nhà.

上个周末我和哥哥一起去看电影。
Shàng gè zhōumò wǒ hé gēge yìqǐ qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần trước tôi và anh trai cùng đi xem phim.

你要像哥哥一样努力。
Nǐ yào xiàng gēge yíyàng nǔlì.
Con phải nỗ lực như anh trai.

哥哥会说英语吗?
Gēge huì shuō Yīngyǔ ma?
Anh trai có thể nói tiếng Anh không?

我哥哥在国外工作。
Wǒ gēge zài guówài gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.

妈妈总是偏心,对哥哥好一些。
Māma zǒng shì piānxīn, duì gēge hǎo yìxiē.
Mẹ thường thiên vị, tốt với anh trai hơn một chút.

哥哥比我高,也比我强壮。
Gēge bǐ wǒ gāo, yě bǐ wǒ qiángzhuàng.
Anh trai cao hơn tôi và cũng khỏe mạnh hơn tôi.

哥哥教我骑自行车。
Gēge jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Anh trai dạy tôi đi xe đạp.

我常常向哥哥请教学习问题。
Wǒ chángcháng xiàng gēge qǐngjiào xuéxí wèntí.
Tôi thường hỏi anh trai về các vấn đề học tập.

这个周末哥哥要结婚。
Zhège zhōumò gēge yào jiéhūn.
Cuối tuần này anh trai kết hôn.

哥哥给我买了一件新外套。
Gēge gěi wǒ mǎi le yí jiàn xīn wàitào.
Anh trai mua cho tôi một chiếc áo khoác mới.

别告诉哥哥这件事。
Bié gàosù gēge zhè jiàn shì.
Đừng nói với anh trai về chuyện này.

我跟哥哥住在同一栋楼。
Wǒ gēn gēge zhù zài tóng yī dòng lóu.
Tôi và anh trai sống cùng một toà nhà.

哥哥比我更会做饭。
Gēge bǐ wǒ gèng huì zuò fàn.
Anh trai nấu ăn giỏi hơn tôi.

哥哥一直很照顾我。
Gēge yìzhí hěn zhàogù wǒ.
Anh trai luôn rất chăm sóc tôi.

你有几个哥哥?
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
Bạn có bao nhiêu anh trai?

哥哥正在打电话。
Gēge zhèngzài dǎ diànhuà.
Anh trai đang gọi điện.

我觉得哥哥很幽默。
Wǒ juéde gēge hěn yōumò.
Tôi thấy anh trai rất hài hước.

哥哥从小就教我游泳。
Gēge cóng xiǎo jiù jiāo wǒ yóuyǒng.
Từ nhỏ anh trai đã dạy tôi bơi.

你要尊重你的哥哥。
Nǐ yào zūnzhòng nǐ de gēge.
Bạn phải tôn trọng anh trai của mình.

如果遇到困难,可以找哥哥帮忙。
Rúguǒ yùdào kùnnan, kěyǐ zhǎo gēge bāngmáng.
Nếu gặp khó khăn, có thể nhờ anh trai giúp đỡ.

  1. Những từ liên quan

弟弟 (dìdi) — em trai

姐姐 (jiějie) — chị gái

妹妹 (mèimei) — em gái

兄 (xiōng) / 兄长 (xiōngzhǎng) — cách nói trang trọng cho “anh”

  1. Ghi nhớ ngắn gọn

哥哥 = anh trai; là danh từ; thường dùng trong giao tiếp thân mật gia đình.

Khi cần trang trọng hoặc văn viết, có thể dùng 兄/兄长.

Dùng lượng từ 个 khi đếm: 一个哥哥, 两个哥哥.

哥哥 (gēge) trong tiếng Trung
哥哥 là một danh từ rất quen thuộc trong tiếng Trung, nghĩa là “anh trai” – chỉ người anh ruột hoặc người con trai lớn hơn mình trong gia đình. Ngoài nghĩa gốc, nó còn có thể dùng trong khẩu ngữ để gọi thân mật những người nam lớn tuổi hơn, giống như “anh” trong tiếng Việt.

  1. Ý nghĩa chính
    Anh trai ruột: Người con trai lớn hơn mình trong gia đình.

Cách gọi thân mật: Dùng để gọi người nam lớn tuổi hơn, thân thiết (không nhất thiết là anh ruột).

Trong văn hóa: 哥哥 thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, khác với 兄 (xiōng) – cách gọi trang trọng, ít dùng trong đời sống hiện đại.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ quan hệ gia đình (anh trai).

Đại từ xưng hô (khẩu ngữ): dùng để gọi người nam lớn tuổi hơn mình một chút.

  1. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
    我的哥哥: anh trai của tôi.

大哥哥: anh trai lớn, anh cả.

哥哥 + 动词: 哥哥在看书 (Anh trai đang đọc sách).

叫哥哥: gọi là anh trai.

哥哥/弟弟: cặp từ đối nghĩa (anh trai / em trai).

  1. 35 ví dụ minh họa (Hán ngữ + pinyin + tiếng Việt)
    我有一个哥哥。 Wǒ yǒu yí gè gēge. Tôi có một anh trai.

哥哥在家吗? Gēge zài jiā ma? Anh trai có ở nhà không?

我的哥哥很聪明。 Wǒ de gēge hěn cōngmíng. Anh trai tôi rất thông minh.

哥哥正在看电视。 Gēge zhèngzài kàn diànshì. Anh trai đang xem tivi.

哥哥比我大三岁。 Gēge bǐ wǒ dà sān suì. Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

哥哥喜欢打篮球。 Gēge xǐhuan dǎ lánqiú. Anh trai thích chơi bóng rổ.

哥哥常常帮助我。 Gēge chángcháng bāngzhù wǒ. Anh trai thường giúp tôi.

哥哥在学校学习很好。 Gēge zài xuéxiào xuéxí hěn hǎo. Anh trai học rất giỏi ở trường.

哥哥带我去公园。 Gēge dài wǒ qù gōngyuán. Anh trai đưa tôi đi công viên.

哥哥正在写作业。 Gēge zhèngzài xiě zuòyè. Anh trai đang làm bài tập.

哥哥是大学生。 Gēge shì dàxuéshēng. Anh trai là sinh viên đại học.

哥哥喜欢听音乐。 Gēge xǐhuan tīng yīnyuè. Anh trai thích nghe nhạc.

哥哥每天都跑步。 Gēge měitiān dōu pǎobù. Anh trai chạy bộ mỗi ngày.

哥哥对我很好。 Gēge duì wǒ hěn hǎo. Anh trai rất tốt với tôi.

哥哥常常教我中文。 Gēge chángcháng jiāo wǒ Zhōngwén. Anh trai thường dạy tôi tiếng Trung.

哥哥有很多朋友。 Gēge yǒu hěn duō péngyǒu. Anh trai có nhiều bạn bè.

哥哥喜欢看书。 Gēge xǐhuan kàn shū. Anh trai thích đọc sách.

哥哥带我去买东西。 Gēge dài wǒ qù mǎi dōngxi. Anh trai đưa tôi đi mua đồ.

哥哥正在打电话。 Gēge zhèngzài dǎ diànhuà. Anh trai đang gọi điện thoại.

哥哥是我的榜样。 Gēge shì wǒ de bǎngyàng. Anh trai là tấm gương của tôi.

哥哥很幽默。 Gēge hěn yōumò. Anh trai rất hài hước.

哥哥喜欢旅游。 Gēge xǐhuan lǚyóu. Anh trai thích du lịch.

哥哥在公司工作。 Gēge zài gōngsī gōngzuò. Anh trai làm việc ở công ty.

哥哥常常照顾我。 Gēge chángcháng zhàogù wǒ. Anh trai thường chăm sóc tôi.

哥哥带我去看电影。 Gēge dài wǒ qù kàn diànyǐng. Anh trai đưa tôi đi xem phim.

哥哥喜欢运动。 Gēge xǐhuan yùndòng. Anh trai thích thể thao.

哥哥每天都很忙。 Gēge měitiān dōu hěn máng. Anh trai mỗi ngày đều rất bận.

哥哥是个好人。 Gēge shì gè hǎo rén. Anh trai là một người tốt.

哥哥常常开玩笑。 Gēge chángcháng kāi wánxiào. Anh trai thường hay đùa.

哥哥喜欢吃水果。 Gēge xǐhuan chī shuǐguǒ. Anh trai thích ăn hoa quả.

哥哥带我去学校。 Gēge dài wǒ qù xuéxiào. Anh trai đưa tôi đến trường.

哥哥很懂事。 Gēge hěn dǒngshì. Anh trai rất hiểu chuyện.

哥哥喜欢画画。 Gēge xǐhuan huàhuà. Anh trai thích vẽ tranh.

哥哥常常陪我玩。 Gēge chángcháng péi wǒ wán. Anh trai thường chơi cùng tôi.

哥哥是我的亲人。 Gēge shì wǒ de qīnrén. Anh trai là người thân của tôi.

  1. Mẹo ghi nhớ và vận dụng
    哥哥 = anh trai (thân mật, phổ biến).

兄 (xiōng): trang trọng, ít dùng trong đời sống hiện đại.

弟弟 (dìdi): em trai, đối nghĩa với 哥哥.

大哥 / 二哥: anh cả / anh thứ hai.

哥们儿 (gēmenr): bạn bè thân thiết (khẩu ngữ, nghĩa là “anh em”).

哥哥 vừa là từ chỉ quan hệ gia đình, vừa là cách gọi thân mật trong giao tiếp.

哥哥 (gēge) trong tiếng Trung là gì?

  1. Nghĩa cơ bản

哥哥 nghĩa là anh trai, chỉ người anh trai trong gia đình.

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ người (anh trai).

  1. Cách dùng chi tiết

哥哥 dùng để gọi hoặc nói về người anh trai ruột thịt trong gia đình.

Có thể dùng trong câu kể, câu hỏi, câu khen ngợi…

  1. Ví dụ cụ thể

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí gè gēge.
Tôi có một người anh trai.

哥哥比我大三岁。
Gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.

你哥哥叫什么名字?
Nǐ gēge jiào shénme míngzi?
Anh trai bạn tên là gì?

哥哥很喜欢运动。
Gēge hěn xǐhuān yùndòng.
Anh trai rất thích thể thao.

我的哥哥在大学学习。
Wǒ de gēge zài dàxué xuéxí.
Anh trai tôi đang học đại học.

哥哥帮我做作业。
Gēge bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh trai giúp tôi làm bài tập.

我哥哥工作很忙。
Wǒ gēge gōngzuò hěn máng.
Anh trai tôi làm việc rất bận.

哥哥喜欢看书,也喜欢听音乐。
Gēge xǐhuān kàn shū, yě xǐhuān tīng yīnyuè.
Anh trai thích đọc sách, cũng thích nghe nhạc.

哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.

我的哥哥住在北京。
Wǒ de gēge zhù zài Běijīng.
Anh trai tôi sống ở Bắc Kinh.

  1. Một số từ liên quan:

弟弟 (dìdi) — em trai

姐姐 (jiějie) — chị gái

妹妹 (mèimei) — em gái

兄弟 (xiōngdì) — anh em (chung)

家人 (jiārén) — người trong gia đình

哥哥 tiếng Trung là gì?

汉字: 哥哥
Pinyin: gēge
Nghĩa tiếng Việt: anh trai (người anh ruột hoặc anh lớn hơn trong gia đình)
Loại từ: danh từ (名词)

Tóm tắt:

哥哥 dùng để chỉ người anh trai trong gia đình, thường là người anh ruột, nhưng cũng có thể dùng trong ngữ cảnh thân thiết để gọi người nam lớn tuổi hơn mình.

Có thể dùng kết hợp với các từ như 大哥 (đại ca, anh cả), 二哥 (anh thứ hai), 哥哥们 (các anh trai).

  1. Cách dùng chi tiết
    1.1. Chỉ người anh trai trong gia đình

Cấu trúc:

我的哥哥 → anh trai tôi

你有哥哥吗? → bạn có anh trai không?

Ví dụ:

我的哥哥比我大三岁。
Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.

你有哥哥吗?
Nǐ yǒu gēge ma?
Bạn có anh trai không?

哥哥很喜欢运动。
Gēge hěn xǐhuan yùndòng.
Anh trai rất thích thể thao.

我哥哥在大学学习中文。
Wǒ gēge zài dàxué xuéxí Zhōngwén.
Anh trai tôi học tiếng Trung ở đại học.

1.2. Gọi thân mật hoặc kính trọng (dùng trong giao tiếp)

Trong một số ngữ cảnh, 哥哥 còn được dùng như một cách gọi thân mật cho người nam lớn tuổi hơn mình mà không nhất thiết là anh ruột, ví dụ trong truyện tranh, phim ảnh, hay khi nói chuyện với bạn bè.

Ví dụ:

哥哥,你去哪儿?
Gēge, nǐ qù nǎr?
Anh ơi, anh đi đâu thế?

谢谢哥哥帮我。
Xièxie gēge bāng wǒ.
Cảm ơn anh đã giúp tôi.

  1. Các từ liên quan

大哥 (dàgē) — anh cả, anh cả trong gia đình

二哥 (èrgē) — anh thứ hai

哥哥们 (gēge men) — các anh trai

弟弟 (dìdi) — em trai

姐姐 (jiějie) — chị gái

妹妹 (mèimei) — em gái

Ví dụ:

我的二哥在北京工作。
Wǒ de èrgē zài Běijīng gōngzuò.
Anh thứ hai của tôi làm việc ở Bắc Kinh.

  1. Mẫu câu thông dụng với 哥哥

哥哥喜欢看书吗?
Gēge xǐhuan kàn shū ma?
Anh trai thích đọc sách không?

我的哥哥很聪明。
Wǒ de gēge hěn cōngming.
Anh trai tôi rất thông minh.

哥哥每天早上跑步。
Gēge měitiān zǎoshang pǎobù.
Anh trai chạy bộ mỗi sáng.

我想向哥哥请教中文学习的方法。
Wǒ xiǎng xiàng gēge qǐngjiào Zhōngwén xuéxí de fāngfǎ.
Tôi muốn hỏi anh trai cách học tiếng Trung.

哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai tôi cao hơn tôi.

我的哥哥开车很快。
Wǒ de gēge kāichē hěn kuài.
Anh trai tôi lái xe rất nhanh.

哥哥正在厨房做饭。
Gēge zhèngzài chúfáng zuò fàn.
Anh trai đang nấu ăn trong bếp.

谢谢哥哥帮我搬东西。
Xièxie gēge bāng wǒ bān dōngxi.
Cảm ơn anh đã giúp tôi chuyển đồ.

哥哥常常带我去公园。
Gēge chángcháng dài wǒ qù gōngyuán.
Anh trai thường dẫn tôi đi công viên.

我的哥哥今年二十五岁。
Wǒ de gēge jīnnián èrshíwǔ suì.
Anh trai tôi năm nay 25 tuổi.

  1. Tổng kết nhanh

哥哥 (gēge) = anh trai

Loại từ: danh từ

Cách dùng chính:

Chỉ anh trai ruột trong gia đình

Gọi thân mật cho người nam lớn hơn trong giao tiếp

Các từ liên quan: 弟弟 (dìdi), 姐姐 (jiějie), 妹妹 (mèimei), 大哥 (dàgē), 二哥 (èrgē)

  1. 哥哥 là gì?

哥哥
gēge
Anh trai
Older brother

哥哥 là một danh từ phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ anh trai trong gia đình hoặc cách gọi thân mật, tôn trọng dành cho người nam lớn tuổi hơn trong một số bối cảnh xã hội.

  1. Loại từ của 哥哥

Danh từ (名词 míngcí):

Chỉ anh trai trong gia đình

Có thể dùng cách gọi thân mật / tôn trọng đối với người lớn tuổi hơn mình (thường là nam).

  1. Các nghĩa chi tiết của 哥哥 gēge

Anh trai ruột hoặc anh trai trong gia đình

Ví dụ: 我有一个哥哥 = Tôi có một anh trai.

Anh trai gọi thân mật / tôn trọng người nam lớn tuổi hơn mình trong mối quan hệ gần gũi

Ví dụ: 哥哥,你好吗?= Anh ơi, anh khỏe không?

Ẩn dụ, chỉ người lớn tuổi, có trách nhiệm, bảo vệ (ít gặp, trong văn học hoặc văn cảnh biểu cảm)

  1. Cấu trúc ngữ pháp phổ biến với 哥哥
    4.1. S + 有 + 哥哥

Dùng để nói có anh trai

Ví dụ:

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yī gè gēge
Tôi có một anh trai.

他没有哥哥。
Tā méiyǒu gēge
Anh ấy không có anh trai.

她哥哥比她大三岁。
Tā gēge bǐ tā dà sān suì
Anh trai cô ấy lớn hơn cô ấy 3 tuổi.

4.2. Gọi trực tiếp: 哥哥 + ơi / tên

Trong giao tiếp thân mật với anh trai hoặc người nam lớn tuổi hơn

Ví dụ:

哥哥,你吃了吗?
Gēge, nǐ chī le ma?
Anh ơi, anh đã ăn chưa?

哥哥,我有个问题要问你。
Gēge, wǒ yǒu gè wèntí yào wèn nǐ
Anh ơi, em có câu hỏi muốn hỏi anh.

哥哥,帮我拿一下好吗?
Gēge, bāng wǒ ná yīxià hǎo ma?
Anh ơi, giúp em lấy một chút được không?

4.3. 描述或比较 (Mô tả hoặc so sánh với 哥哥)

Dùng để mô tả mối quan hệ hoặc so sánh

Ví dụ:

我哥哥比我高。
Wǒ gēge bǐ wǒ gāo
Anh trai tôi cao hơn tôi.

她哥哥很聪明。
Tā gēge hěn cōngmíng
Anh trai cô ấy rất thông minh.

哥哥比弟弟更有耐心。
Gēge bǐ dìdì gèng yǒu nàixīn
Anh trai kiên nhẫn hơn em trai.

  1. Các ví dụ mở rộng với 哥哥

我的哥哥在公司工作。
Wǒ de gēge zài gōngsī gōngzuò
Anh trai tôi làm việc ở công ty.

哥哥教我打篮球。
Gēge jiāo wǒ dǎ lánqiú
Anh trai dạy tôi chơi bóng rổ.

她的哥哥很幽默。
Tā de gēge hěn yōumò
Anh trai cô ấy rất hài hước.

昨天我和哥哥一起去看电影。
Zuótiān wǒ hé gēge yīqǐ qù kàn diànyǐng
Hôm qua tôi đi xem phim với anh trai.

哥哥给我买了礼物。
Gēge gěi wǒ mǎi le lǐwù
Anh trai mua quà cho tôi.

我比哥哥小两岁。
Wǒ bǐ gēge xiǎo liǎng suì
Tôi nhỏ hơn anh trai hai tuổi.

哥哥在家里负责做晚饭。
Gēge zài jiālǐ fùzé zuò wǎnfàn
Anh trai chịu trách nhiệm nấu bữa tối ở nhà.

她哥哥总是照顾她。
Tā gēge zǒng shì zhàogù tā
Anh trai luôn chăm sóc cô ấy.

哥哥,你能帮我吗?
Gēge, nǐ néng bāng wǒ ma?
Anh ơi, anh có thể giúp tôi không?

我哥哥住在北京。
Wǒ gēge zhù zài Běijīng
Anh trai tôi sống ở Bắc Kinh.

  1. Các từ liên quan thường gặp
    Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    弟弟 dìdi Em trai
    姐姐 jiějie Chị gái
    妹妹 mèimei Em gái
    哥哥大 gēge dà Anh trai lớn tuổi
    哥弟 gēdì Anh em trai
    兄弟 xiōngdì Anh em, anh em ruột (tổng quát)
  2. Một số lưu ý khi sử dụng

哥哥 thường dùng để chỉ anh trai ruột, nhưng cũng dùng trong giao tiếp thân mật để gọi người nam lớn tuổi hơn.

Khi nói tuổi tác, thường kết hợp với 比 + tuổi → 我哥哥比我大三岁.

Có thể kết hợp với động từ khác để chỉ hành động anh trai làm cho mình hoặc cùng làm → 哥哥教我, 哥哥帮我.

Trong văn viết trang trọng, 兄长 thường được dùng thay cho 哥哥.

  1. 哥哥 tiếng Trung là gì?

哥哥
Pinyin: gēge
Nghĩa: anh trai (người anh ruột hoặc anh trai lớn trong gia đình).

  1. Loại từ của 哥哥
    Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
    哥哥 gēge Danh từ (名词) Anh trai, anh cả trong gia đình

Ghi chú:

Dùng để chỉ người anh ruột, nhưng cũng có thể dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi hơn một cách thân mật (tương tự “anh” trong tiếng Việt).

  1. Cách dùng và cấu trúc
    3.1. Gọi hoặc nhắc đến anh trai trong gia đình

Cấu trúc:
我的哥哥 / 你哥哥 / 哥哥 + 动词 / 状语

Ví dụ:

我的哥哥比我大三岁。
Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.

你哥哥在哪儿工作?
Nǐ gēge zài nǎr gōngzuò?
Anh trai bạn làm việc ở đâu?

哥哥很喜欢运动。
Gēge hěn xǐhuān yùndòng.
Anh trai rất thích thể thao.

3.2. Anh trai + làm gì

Ví dụ:

哥哥教我学习汉语。
Gēge jiào wǒ xuéxí Hànyǔ.
Anh trai dạy tôi học tiếng Trung.

我哥哥每天早上跑步。
Wǒ gēge měitiān zǎoshang pǎobù.
Anh trai tôi chạy bộ mỗi sáng.

哥哥帮我做作业。
Gēge bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh trai giúp tôi làm bài tập.

3.3. Gọi thân mật / tôn trọng

Trong đời sống, người nhỏ hơn đôi khi gọi 哥哥 để gọi bạn trai hoặc người đàn ông lớn tuổi hơn một cách thân mật.

Ví dụ:

哥哥,你好!
Gēge, nǐ hǎo!
Anh ơi, chào anh!

谢谢哥哥帮忙。
Xièxiè gēge bāngmáng.
Cảm ơn anh đã giúp đỡ.

  1. Một số cấu trúc thông dụng

我的哥哥 → anh trai của tôi

大哥 / 二哥 / 三哥 → anh cả / anh hai / anh ba

哥哥们 → các anh trai

哥哥比我高 → anh trai cao hơn tôi

  1. Ví dụ mở rộng

哥哥喜欢打篮球,也喜欢踢足球。
Gēge xǐhuān dǎ lánqiú, yě xǐhuān tī zúqiú.
Anh trai thích chơi bóng rổ, cũng thích đá bóng.

我的哥哥工作很努力。
Wǒ de gēge gōngzuò hěn nǔlì.
Anh trai tôi làm việc rất chăm chỉ.

哥哥的房间很整洁。
Gēge de fángjiān hěn zhěngjié.
Phòng của anh trai rất gọn gàng.

哥哥比我聪明。
Gēge bǐ wǒ cōngmíng.
Anh trai thông minh hơn tôi.

昨天哥哥帮我修理了电脑。
Zuótiān gēge bāng wǒ xiūlǐ le diànnǎo.
Hôm qua anh trai đã giúp tôi sửa máy tính.

  1. 哥哥 (gēge) là gì?

Chữ Hán: 哥哥

Pinyin: gēge (ge nhẹ ở âm thứ hai)

Nghĩa: anh trai, anh ruột, người anh lớn hơn mình.

Từ loại: Danh từ (名词)

Phạm vi dùng: dùng rất phổ biến trong đời sống hàng ngày, trong gia đình, giao tiếp thân mật.

Lưu ý:

哥哥 thường gọi anh ruột.

Nếu là anh họ hay anh lớn hơn nhưng không ruột thịt có thể dùng 堂哥 tánggē (anh họ bên nội), 表哥 biǎogē (anh họ bên ngoại) hoặc gọi thân mật “哥”.

Trong khẩu ngữ có thể gọi 哥 gē như cách gọi “anh”.

  1. Cách dùng của 哥哥 (gēge)
    2.1 Dùng làm danh từ chỉ người anh trai

Vị trí: Có thể đứng ở chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau 我的 / 你们的…

Ví dụ:

我的哥哥 (anh trai của tôi)

他是我哥哥 (anh ấy là anh trai tôi)

2.2 Dùng như cách xưng hô thân mật “anh”

Trong giao tiếp, đặc biệt là ở khu vực Bắc Trung Quốc, có thể dùng “哥/哥哥” để gọi thân mật một người đàn ông lớn tuổi hơn (như “anh ơi”).

Ví dụ:

哥哥,帮我一下。
Gēge, bāng wǒ yíxià.
Anh ơi, giúp em chút.

2.3 Dùng trong từ ghép / biệt danh

Ví dụ:

大哥哥 dà gēge: anh lớn

小哥哥 xiǎo gēge: anh trai trẻ (dùng để khen, gọi đáng yêu)

  1. Cấu trúc thường gặp với 哥哥
    Cấu trúc 1: 我的哥哥 + V + O

→ Anh trai tôi…

Cấu trúc 2: 哥哥 + 在 + nơi chốn + V

→ Anh trai đang làm gì, ở đâu.

Cấu trúc 3: A + 跟 + 哥哥 + 一起 + V

→ Ai đó làm gì cùng anh trai.

Cấu trúc 4: 哥哥 + Adj

→ Miêu tả tính cách/ngoại hình anh trai.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (50+ câu) kèm phiên âm và tiếng Việt
    4.1 Ví dụ cơ bản về nghĩa “anh trai”

他是我的哥哥。
Tā shì wǒ de gēge.
Anh ấy là anh trai của tôi.

我哥哥今年二十五岁。
Wǒ gēge jīnnián èrshíwǔ suì.
Anh tôi năm nay 25 tuổi.

我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí gè gēge.
Tôi có một người anh trai.

我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

哥哥每天都很忙。
Gēge měitiān dōu hěn máng.
Anh trai tôi ngày nào cũng rất bận.

4.2 Dùng để mô tả anh trai

我的哥哥很聪明。
Wǒ de gēge hěn cōngmíng.
Anh trai tôi rất thông minh.

哥哥很高,也很帅。
Gēge hěn gāo, yě hěn shuài.
Anh trai tôi rất cao và cũng rất đẹp trai.

哥哥性格很好。
Gēge xìnggé hěn hǎo.
Tính cách anh tôi rất tốt.

我哥哥喜欢运动。
Wǒ gēge xǐhuān yùndòng.
Anh tôi thích thể thao.

我哥哥特别会做饭。
Wǒ gēge tèbié huì zuòfàn.
Anh trai tôi đặc biệt giỏi nấu ăn.

4.3 Anh trai làm gì đó

哥哥在开车。
Gēge zài kāichē.
Anh trai đang lái xe.

哥哥在看电视。
Gēge zài kàn diànshì.
Anh trai đang xem TV.

哥哥在准备考试。
Gēge zài zhǔnbèi kǎoshì.
Anh trai đang chuẩn bị thi.

我哥哥在学习中文。
Wǒ gēge zài xuéxí Zhōngwén.
Anh trai tôi đang học tiếng Trung.

我哥哥在洗衣服。
Wǒ gēge zài xǐ yīfu.
Anh trai tôi đang giặt quần áo.

4.4 Làm gì đó với anh trai

我跟哥哥一起吃饭。
Wǒ gēn gēge yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng anh trai.

我想和哥哥一起去旅行。
Wǒ xiǎng hé gēge yìqǐ qù lǚxíng.
Tôi muốn đi du lịch cùng anh trai.

我和哥哥一起去超市。
Wǒ hé gēge yìqǐ qù chāoshì.
Tôi đi siêu thị với anh trai.

我和哥哥每天一起运动。
Wǒ hé gēge měitiān yìqǐ yùndòng.
Tôi với anh trai ngày nào cũng tập thể dục.

我跟哥哥从小感情很好。
Wǒ gēn gēge cóngxiǎo gǎnqíng hěn hǎo.
Từ nhỏ tôi và anh trai rất tình cảm.

4.5 Dùng 哥哥 như cách xưng hô “anh ơi”

哥哥,你去哪儿?
Gēge, nǐ qù nǎr?
Anh ơi, anh đi đâu vậy?

哥哥,你能帮我一下吗?
Gēge, nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Anh ơi, anh giúp em một chút được không?

哥哥,我迷路了。
Gēge, wǒ mílù le.
Anh ơi, em bị lạc rồi.

哥哥,这里怎么走?
Gēge, zhèlǐ zěnme zǒu?
Anh ơi, chỗ này đi thế nào?

哥哥,这个多少钱?
Gēge, zhège duōshǎo qián?
Anh ơi, cái này bao nhiêu tiền?

4.6 Một số mẫu câu có tình cảm sâu sắc

哥哥一直照顾我。
Gēge yīzhí zhàogù wǒ.
Anh trai luôn chăm sóc tôi.

我很感谢我的哥哥。
Wǒ hěn gǎnxiè wǒ de gēge.
Tôi rất biết ơn anh trai tôi.

哥哥对我非常好。
Gēge duì wǒ fēicháng hǎo.
Anh rất tốt với tôi.

哥哥是我最信任的人。
Gēge shì wǒ zuì xìnrèn de rén.
Anh trai là người tôi tin tưởng nhất.

有哥哥在,我什么都不怕。
Yǒu gēge zài, wǒ shénme dōu bù pà.
Có anh trai ở đây, tôi chẳng sợ gì cả.

4.7 Mẫu câu miêu tả công việc của anh trai

我哥哥是老师。
Wǒ gēge shì lǎoshī.
Anh trai tôi là giáo viên.

我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
Anh trai tôi là bác sĩ.

我哥哥是工程师。
Wǒ gēge shì gōngchéngshī.
Anh trai tôi là kỹ sư.

我哥哥在银行上班。
Wǒ gēge zài yínháng shàngbān.
Anh trai tôi làm việc ở ngân hàng.

我哥哥自己开公司。
Wǒ gēge zìjǐ kāi gōngsī.
Anh tự mở công ty.

4.8 Thói quen sinh hoạt của anh trai

哥哥每天六点起床。
Gēge měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Anh trai dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

哥哥晚上喜欢看书。
Gēge wǎnshang xǐhuān kànshū.
Anh trai thích đọc sách vào buổi tối.

哥哥不爱吃辣。
Gēge bú ài chī là.
Anh trai không thích ăn cay.

哥哥很爱干净。
Gēge hěn ài gānjìng.
Anh trai rất sạch sẽ.

哥哥经常锻炼身体。
Gēge jīngcháng duànliàn shēntǐ.
Anh trai thường xuyên tập thể dục.

4.9 Các mẫu câu nâng cao

哥哥比我大三岁。
Gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai lớn hơn tôi 3 tuổi.

我哥哥对工作非常认真。
Wǒ gēge duì gōngzuò fēicháng rènzhēn.
Anh trai rất nghiêm túc với công việc.

哥哥带我去过很多地方。
Gēge dài wǒ qù guò hěn duō dìfang.
Anh trai đã dẫn tôi đi nhiều nơi.

我哥哥学习很好,从小就是好学生。
Wǒ gēge xuéxí hěn hǎo, cóngxiǎo jiù shì hǎo xuéshēng.
Anh trai học rất tốt, từ nhỏ đã là học sinh giỏi.

哥哥跟我关系特别好。
Gēge gēn wǒ guānxì tèbié hǎo.
Quan hệ giữa tôi và anh trai rất tốt.

4.10 Các câu hỏi thường dùng về anh trai

你有哥哥吗?
Nǐ yǒu gēge ma?
Bạn có anh trai không?

你哥哥叫什么名字?
Nǐ gēge jiào shénme míngzi?
Anh trai bạn tên gì?

你哥哥在哪里工作?
Nǐ gēge zài nǎlǐ gōngzuò?
Anh trai bạn làm việc ở đâu?

你哥哥多大了?
Nǐ gēge duō dà le?
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

你哥哥喜欢做什么?
Nǐ gēge xǐhuān zuò shénme?
Anh trai bạn thích làm gì?

  1. Tóm tắt ngắn gọn

哥哥 gēge = anh trai (danh từ).

Dùng để chỉ anh ruột hoặc dùng như cách gọi thân mật “anh ơi”.

Có thể kết hợp với nhiều cấu trúc:

我的哥哥…

跟哥哥一起…

哥哥在…

哥哥很 + adj…

“哥哥” trong tiếng Trung có nghĩa là “anh trai” (anh ruột lớn tuổi hơn hoặc anh họ lớn tuổi hơn).​

Loại từ
Đây là danh từ (dùng để chỉ người), thường đi kèm lượng từ như “个” (gè) hoặc “位” (wèi).​
Phiên âm: gēge (âm đầu g như “gờ”, thanh 1-1).​
Nguồn gốc từ tiếng Tiên Ty cổ, dùng gọi anh lớn trong gia đình hoặc thân mật.​

Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc: Chủ ngữ + 哥哥 + động từ/tính từ.
Ví dụ: 我的哥哥很高。 Wǒ de gēge hěn gāo. Anh trai tôi rất cao.​
Ví dụ: 哥哥在哪里? Gēge zài nǎlǐ? Anh trai ở đâu?​

Ví dụ chi tiết
我有一个哥哥。 Wǒ yǒu yīgè gēge. Tôi có một anh trai.​

我的哥哥比我高很多,经常帮我拿高处的东西。 Wǒ de gēge bǐ wǒ gāo hěn duō, jīngcháng bāng wǒ ná gāochù de dōngxī. Anh trai tôi cao hơn tôi rất nhiều, thường giúp tôi lấy đồ trên cao.​

你哥哥做什么工作? Nǐ gēge zuò shénme gōngzuò? Anh trai bạn làm nghề gì?​

我哥哥在国外工作。 Wǒ gēge zài guówài gōngzuò. Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.​

表哥哥很帅。 Biǎo gēge hěn shuài. Anh họ rất đẹp trai.​

大哥是我们的哥哥。 Dàgē shì wǒmen de gēge. Anh cả là anh trai chúng tôi.​

哥哥和弟弟一起玩。 Gēge hé dìdì yīqǐ wán. Anh trai và em trai chơi cùng nhau.

哥哥 (gēge) trong tiếng Trung là danh từ dùng để chỉ “anh trai,” thường là anh ruột hoặc anh em trai lớn tuổi hơn trong gia đình.

Chi tiết về từ và loại từ
哥哥 là danh từ chỉ người, không biến đổi hình thức và thường đi cùng lượng từ như 个 (gè).

Phiên âm: gēge, thanh 1 (âm ngang).

Theo văn hóa Trung Quốc, anh trai không chỉ là người lớn hơn mà còn thường được coi là người anh cả có vai trò bảo vệ và giúp đỡ em nhỏ hơn.

Từ này sử dụng phổ biến trong các câu nói về gia đình, thể hiện mối quan hệ thân mật, gần gũi.

Các mẫu câu dùng 哥哥
Mô tả anh trai:

我的哥哥很高。 Wǒ de gēge hěn gāo. Anh trai tôi rất cao.

哥哥很聪明。 Gēge hěn cōngmíng. Anh trai rất thông minh.

Hỏi về anh trai:

你哥哥在哪里? Nǐ gēge zài nǎlǐ? Anh trai bạn ở đâu?

你哥哥做什么工作? Nǐ gēge zuò shénme gōngzuò? Anh trai bạn làm nghề gì?

Nói về hành động liên quan anh trai:

我哥哥帮我做作业。 Wǒ gēge bāng wǒ zuò zuòyè. Anh trai tôi giúp tôi làm bài tập.

哥哥和我一起去公园。 Gēge hé wǒ yīqǐ qù gōngyuán. Anh trai và tôi cùng đi công viên.

Các câu mô tả cảm xúc hoặc đánh giá anh trai:

哥哥很帅。 Gēge hěn shuài. Anh trai rất đẹp trai.

我很喜欢我的哥哥。 Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gēge. Tôi rất thích anh trai tôi.

Ví dụ câu mở rộng với 哥哥
我的哥哥比我大三岁。 Wǒ de gēge bǐ wǒ dà sān suì. Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

哥哥总是照顾我。 Gēge zǒng shì zhàogù wǒ. Anh trai luôn chăm sóc tôi.

哥哥在国外工作,很少回家。 Gēge zài guówài gōngzuò, hěn shǎo huí jiā. Anh trai làm việc ở nước ngoài, rất ít khi về nhà.

哥哥比我高,但是我跑得更快。 Gēge bǐ wǒ gāo, dànshì wǒ pǎo de gèng kuài. Anh trai cao hơn tôi, nhưng tôi chạy nhanh hơn.

表哥哥是我最好的朋友。 Biǎo gēge shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu. Anh họ là người bạn tốt nhất của tôi.

Như vậy, 哥哥 không những là danh từ chỉ thành viên gia đình mà còn được dùng trong câu để mô tả, hỏi thăm, hoặc nói về anh trai một cách đa dạng trong giao tiếp hằng ngày, từ những câu đơn giản đến câu phức tạp hơn. Phiên âm và trọng âm của từ khá dễ nhớ, là từ cơ bản nên người học tiếng Trung cần nắm chắc.

哥哥 (gēge) là từ tiếng Trung cơ bản chỉ “anh trai lớn tuổi hơn”, thường dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc thân mật, và có thể mở rộng sang anh họ hoặc cách xưng hô lịch sự với nam lớn tuổi.​

Nguồn gốc và biến thể
哥哥 xuất phát từ tiếng Hán cổ, ghép từ 哥 (gē – anh lớn) lặp lại để nhấn mạnh sự gần gũi, tương tự 姐姐 (jiějie – chị gái).​

Biến thể: 大哥 (dàgē – anh cả), 表哥哥 (biǎogēge – anh họ), hoặc dùng thân mật như gọi idol nam.​

Trong phương ngữ, có thể rút gọn thành 哥 (gē).​

Cấu trúc ngữ pháp chi tiết
Với sở hữu: 我的哥哥 (wǒ de gēge) – Anh trai tôi. Luôn dùng “de” để chỉ sở hữu rõ ràng.​

Với lượng từ: 两个哥哥 (liǎng gè gēge) – Hai anh trai. Lượng từ phổ biến: 个 (gè), 位 (wèi – trang trọng).​

So sánh: 哥哥比弟弟高 (gēge bǐ dìdì gāo) – Anh trai cao hơn em trai. Dùng 比 (bǐ) cho so sánh cấp hơn.​

Câu phủ định: 我没有哥哥 (wǒ méiyǒu gēge) – Tôi không có anh trai.​

Ví dụ câu cơ bản (HSK 1-2)
我有一个哥哥。 Wǒ yǒu yīgè gēge. Tôi có một anh trai.​

哥哥在哪里? Gēge zài nǎlǐ? Anh trai ở đâu?​

哥哥很高。 Gēge hěn gāo. Anh trai rất cao.​

你哥哥做什么? Nǐ gēge zuò shénme? Anh trai bạn làm gì?​

Ví dụ câu trung cấp (HSK 3-4)
我的哥哥比我大五岁,他是医生。 Wǒ de gēge bǐ wǒ dà wǔ suì, tā shì yīshēng. Anh trai tôi lớn hơn tôi năm tuổi, anh ấy là bác sĩ.​

哥哥昨天帮我修电脑。 Gēge zuótiān bāng wǒ xiū diànnǎo. Anh trai hôm qua giúp tôi sửa máy tính.​

哥哥和弟弟一起打篮球。 Gēge hé dìdì yīqǐ dǎ lánqiú. Anh trai và em trai cùng chơi bóng rổ.​

我最喜欢哥哥了。 Wǒ zuì xǐhuān gēge le. Tôi thích anh trai nhất.​

Ví dụ câu nâng cao (HSK 5+)
虽然哥哥工作很忙,但他还是每周都给我打电话。 Suīrán gēge gōngzuò hěn máng, dàn tā háishì měi zhōu dōu gěi wǒ dǎ diànhuà. Dù anh trai bận rộn công việc, nhưng anh vẫn gọi điện cho tôi hàng tuần.​

从小到大,哥哥一直是我最坚强的后盾。 Cóng xiǎo dào dà, gēge yīzhí shì wǒ zuì jiānqiáng de hòudùn. Từ nhỏ đến lớn, anh trai luôn là chỗ dựa vững chắc nhất của tôi.​

表哥哥比亲哥哥更会照顾人。 Biǎogēge bǐ qīngēge gèng huì zhàogù rén. Anh họ còn biết chăm sóc người hơn anh ruột.​

哥哥不仅学习好,体育也非常出色。 Gēge bùjǐn xuéxí hǎo, tǐyù yě fēicháng chūsè. Anh trai không chỉ học giỏi mà thể thao cũng rất xuất sắc.​

Lưu ý văn hóa và cách dùng
Trong giao tiếp hiện đại, 哥哥 có thể dùng gọi bạn bè nam lớn tuổi hoặc fan gọi thần tượng (như “oppa” trong Hàn Quốc). Tránh dùng với người lạ để không quá thân mật.​

Giới tính nhạy cảm: Chỉ dùng cho nam; nữ dùng 姐姐.​

Thực hành: Kết hợp với trợ từ “了” (le) để nhấn mạnh thay đổi, ví dụ 哥哥回来了! (Gēge huílái le! Anh trai về rồi!).​

哥哥 (gēge) là danh từ cơ bản trong tiếng Trung, chỉ anh trai lớn tuổi hơn trong gia đình, nhấn mạnh mối quan hệ huyết thống và sự tôn trọng theo văn hóa Nho giáo.​

Phân tích cấu tạo chữ và nguồn gốc
Chữ 哥 gồm bộ mộc (木) bên trái biểu thị “cây lớn” tượng trưng anh cả vững chãi, bên phải là 可 lặp lại gợi âm thanh gọi thân mật.​​

Nguồn gốc từ ngôn ngữ Tiên Ty cổ, dùng gọi anh lớn; ngày nay phổ biến trong Hán ngữ hiện đại, đôi khi chỉ anh họ hoặc nam lớn tuổi thân thiết.​

Biến thể liên quan: 大哥 (dàgē – anh cả), 二哥 (èrgē – anh hai), 表哥 (biǎogē – anh họ bên ngoại).​

Ngữ pháp chi tiết và vị trí trong câu
Vị trí chủ ngữ: 哥哥买了车。 Gēge mǎile chē. Anh trai mua xe rồi. (Tân ngữ theo sau động từ).​

Vị trí tân ngữ: 我看见哥哥了。 Wǒ kànjiàn gēge le. Tôi thấy anh trai rồi.​

Với trợ từ địa điểm: 哥哥在楼上。 Gēge zài lóushàng. Anh trai ở trên lầu.​

Phủ định và câu hỏi: 你哥哥忙吗? Nǐ gēge máng ma? Anh trai bạn bận không? / 我哥哥不太忙。 Wǒ gēge bù tài máng. Anh trai tôi không bận lắm.​

Kết hợp lượng từ: 两个哥哥 (liǎng gè gēge) – Hai anh trai; dùng 个 phổ biến, 位 trang trọng.​

Ví dụ câu theo cấp độ HSK
HSK 1-2 (cơ bản)
我哥哥很好。 Wǒ gēge hěn hǎo. Anh trai tôi rất khỏe.​

哥哥在哪里? Gēge zài nǎlǐ? Anh trai ở đâu?​

你哥哥好吗? Nǐ gēge hǎo ma? Anh trai bạn khỏe không?​

HSK 3-4 (trung cấp)
我哥哥在做功课。 Wǒ gēge zài zuò gōngkè. Anh trai tôi đang làm bài tập.​

哥哥帮我买书。 Gēge bāng wǒ mǎi shū. Anh trai giúp tôi mua sách.​

我的哥哥是老师。 Wǒ de gēge shì lǎoshī. Anh trai tôi là giáo viên.​

HSK 5+ (nâng cao)
从小,哥哥就教我骑自行车。 Cóng xiǎo, gēge jiù jiào wǒ qí zìxíngchē. Từ nhỏ, anh trai đã dạy tôi đạp xe.​

虽然哥哥工作忙,但他每周都回家。 Suīrán gēge gōngzuò máng, dàn tā měi zhōu dōu huí jiā. Dù bận, anh trai vẫn về nhà hàng tuần.​

哥们儿们,一起去唱K吧! Gēmenr men, yīqǐ qù chàng K ba! Các anh em, đi hát K đi! (Dùng thân mật với bạn bè).​

Cách dùng hiện đại và lưu ý văn hóa
Thân mật: Gọi idol nam hoặc bạn bè lớn tuổi như 小哥哥 (xiǎo gēge – anh trai nhỏ, kiểu dễ thương).​

Tránh lạm dụng với người lạ để giữ khoảng cách xã hội; nữ dùng 姐姐 tương ứng.​

Trong gia phả: Phân biệt rõ 堂哥 (anh họ bên nội) và 表哥 (anh họ bên ngoại).​
Thực hành bằng cách thay thế vào hội thoại hàng ngày để nắm vững phát âm gēge (thanh 1 cao đều) và ngữ cảnh sử dụng.​

哥哥 (gēge) không chỉ là danh từ chỉ anh trai ruột lớn tuổi hơn mà còn mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc trong xã hội Trung Quốc, tượng trưng cho sự bảo vệ, trách nhiệm và thứ tự gia đình theo truyền thống Nho giáo.​

Ý nghĩa văn hóa truyền thống
Trong gia đình truyền thống, 哥哥 là người anh cả, chịu trách nhiệm kế thừa gia đình, bảo vệ em út và duy trì huyết thống, thường được gọi là 大哥 với quyền uy như cha mẹ thay thế.​

Theo thứ tự sinh: 大哥 (anh cả), 二哥 (anh hai), thể hiện trật tự tôn ti rõ ràng; em út gọi anh với sự kính trọng.​

Lịch sử: Từ thời Đường trở về trước, 哥 đôi khi chỉ cha hoặc nam trưởng thành; đến Thanh triều mới cố định nghĩa anh trai.​

Cách dùng hiện đại và mở rộng
Thân mật với bạn bè nam lớn tuổi: 哥 (gē) hoặc 王哥 (Wáng gē – anh Vương), thể hiện tình anh em bình đẳng, phổ biến giữa bạn bè.​

Fan gọi idol nam: 哥哥 hoặc 小哥哥 (xiǎo gēge – anh trai nhỏ), mang sắc thái dễ thương, đôi khi tán tỉnh (giống “oppa” Hàn Quốc).​

Nữ dùng với nam lớn tuổi: Có thể mang ý nịnh nọt hoặc flirt; tránh dùng với người lạ để không bị hiểu lầm.​

Ví dụ câu kết hợp văn hóa
Gia đình truyền thống
大哥负责照顾全家。 Dàgē fùzé zhàogù quánjiā. Anh cả chịu trách nhiệm chăm sóc cả nhà.​

从小,哥哥就保护我们。 Cóng xiǎo, gēge jiù bǎohù wǒmen. Từ nhỏ, anh trai đã bảo vệ chúng tôi.​

Giao tiếp hiện đại
帅哥,你好! Shuàigē, nǐ hǎo! Anh đẹp trai, chào anh! (Thay thế thân mật).​

小哥哥,能帮我拍照吗? Xiǎo gēge, néng bāng wǒ pāizhào ma? Anh trai nhỏ, anh chụp ảnh giúp em được không?​

哥们儿,一起吃饭吧。 Gēmenr, yīqǐ chīfàn ba. Anh em, ăn cơm cùng đi.​

Câu phức tạp văn hóa
在中国传统文化中,哥哥不仅是兄长,还是家庭的支柱。 Zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng, gēge bùjǐn shì xiōngzhǎng, háishì jiātíng de zhīzhù. Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, anh trai không chỉ là anh em mà còn là trụ cột gia đình.​

粉丝们叫偶像哥哥,表达支持和亲近。 Fěnsī men jiào ǒuxiàng gēge, biǎodá zhīchí hé qīnjìn. Fan gọi idol là anh trai để bày tỏ sự ủng hộ và gần gũi.​

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại

Đề thi HSKK cao cấp Đề 3 Nghe xong Thuật lại là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU CHINEMASTER EDUCATION Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City).