右边 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
右边 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa của “右边”
“右边” đọc là yòubiān (yòu thanh 4 + biān thanh 1), nghĩa là bên phải, phía bên phải. Đây là từ chỉ phương hướng, vị trí trong không gian. Khi nói về vị trí của vật, người, hoặc hướng đi, ta dùng “右边” để chỉ phía bên phải so với người nói hoặc một đối tượng tham chiếu.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/phương hướng.
- Cách dùng:
- Dùng độc lập: 在右边 (ở bên phải).
- Kết hợp với động từ: 往右边走 (đi về bên phải).
- Kết hợp với 的: 右边的 + danh từ (cái bên phải).
- Đối lập: 左边 (zuǒbiān – bên trái).
- Lượng từ: Không cần lượng từ, nhưng có thể thêm “一边” để nhấn mạnh (右一边).
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
- 在 + 右边: chỉ vị trí (书在右边).
- 往 + 右边 + 动词: chỉ hướng di chuyển (往右边看).
- 右边的 + 名词: chỉ vật ở bên phải (右边的房子).
- 跟左边对比: so sánh với bên trái (右边比左边高).
35 mẫu câu minh họa (pinyin + tiếng Việt)
Vị trí cơ bản
- 书在右边。
Pinyin: Shū zài yòubiān.
Tiếng Việt: Quyển sách ở bên phải. - 我的手机在右边。
Pinyin: Wǒ de shǒujī zài yòubiān.
Tiếng Việt: Điện thoại của tôi ở bên phải. - 老师站在右边。
Pinyin: Lǎoshī zhàn zài yòubiān.
Tiếng Việt: Thầy giáo đứng ở bên phải. - 右边是窗户。
Pinyin: Yòubiān shì chuānghu.
Tiếng Việt: Bên phải là cửa sổ. - 右边的椅子很舒服。
Pinyin: Yòubiān de yǐzi hěn shūfu.
Tiếng Việt: Cái ghế bên phải rất thoải mái.
Hướng đi - 请往右边走。
Pinyin: Qǐng wǎng yòubiān zǒu.
Tiếng Việt: Xin hãy đi về bên phải. - 往右边看,你会看到商店。
Pinyin: Wǎng yòubiān kàn, nǐ huì kàndào shāngdiàn.
Tiếng Việt: Nhìn sang bên phải, bạn sẽ thấy cửa hàng. - 车往右边拐。
Pinyin: Chē wǎng yòubiān guǎi.
Tiếng Việt: Xe rẽ sang bên phải. - 请把车停在右边。
Pinyin: Qǐng bǎ chē tíng zài yòubiān.
Tiếng Việt: Xin đỗ xe ở bên phải. - 右边的路比较宽。
Pinyin: Yòubiān de lù bǐjiào kuān.
Tiếng Việt: Con đường bên phải rộng hơn.
So sánh với bên trái- 右边比左边亮。
Pinyin: Yòubiān bǐ zuǒbiān liàng.
Tiếng Việt: Bên phải sáng hơn bên trái. - 右边的房子比左边的大。
Pinyin: Yòubiān de fángzi bǐ zuǒbiān de dà.
Tiếng Việt: Ngôi nhà bên phải lớn hơn bên trái. - 右边的桌子比左边的高。
Pinyin: Yòubiān de zhuōzi bǐ zuǒbiān de gāo.
Tiếng Việt: Cái bàn bên phải cao hơn bên trái. - 右边的颜色更好看。
Pinyin: Yòubiān de yánsè gèng hǎokàn.
Tiếng Việt: Màu bên phải đẹp hơn. - 右边的照片比左边清楚。
Pinyin: Yòubiān de zhàopiàn bǐ zuǒbiān qīngchu.
Tiếng Việt: Bức ảnh bên phải rõ hơn.
Người và vật- 右边的男人是我哥哥。
Pinyin: Yòubiān de nánrén shì wǒ gēge.
Tiếng Việt: Người đàn ông bên phải là anh trai tôi. - 右边的女人是老师。
Pinyin: Yòubiān de nǚrén shì lǎoshī.
Tiếng Việt: Người phụ nữ bên phải là cô giáo. - 右边的孩子在笑。
Pinyin: Yòubiān de háizi zài xiào.
Tiếng Việt: Đứa trẻ bên phải đang cười. - 右边的同学很安静。
Pinyin: Yòubiān de tóngxué hěn ānjìng.
Tiếng Việt: Bạn học bên phải rất yên lặng. - 右边的客人已经走了。
Pinyin: Yòubiān de kèrén yǐjīng zǒu le.
Tiếng Việt: Vị khách bên phải đã đi rồi.
Trong phòng, lớp học, công việc- 我的座位在右边。
Pinyin: Wǒ de zuòwèi zài yòubiān.
Tiếng Việt: Chỗ ngồi của tôi ở bên phải. - 请坐在右边的椅子上。
Pinyin: Qǐng zuò zài yòubiān de yǐzi shàng.
Tiếng Việt: Xin ngồi vào ghế bên phải. - 黑板在右边。
Pinyin: Hēibǎn zài yòubiān.
Tiếng Việt: Bảng đen ở bên phải. - 右边的办公室是经理的。
Pinyin: Yòubiān de bàngōngshì shì jīnglǐ de.
Tiếng Việt: Văn phòng bên phải là của giám đốc. - 右边的门可以出去。
Pinyin: Yòubiān de mén kěyǐ chūqù.
Tiếng Việt: Cửa bên phải có thể đi ra ngoài.
Đời sống hàng ngày- 商店在右边。
Pinyin: Shāngdiàn zài yòubiān.
Tiếng Việt: Cửa hàng ở bên phải. - 公园在右边。
Pinyin: Gōngyuán zài yòubiān.
Tiếng Việt: Công viên ở bên phải. - 银行就在右边。
Pinyin: Yínháng jiù zài yòubiān.
Tiếng Việt: Ngân hàng ngay bên phải. - 右边的超市很大。
Pinyin: Yòubiān de chāoshì hěn dà.
Tiếng Việt: Siêu thị bên phải rất lớn. - 右边的餐厅很好吃。
Pinyin: Yòubiān de cāntīng hěn hǎochī.
Tiếng Việt: Nhà hàng bên phải rất ngon.
Biểu đạt khác- 请看右边的图。
Pinyin: Qǐng kàn yòubiān de tú.
Tiếng Việt: Xin xem hình bên phải. - 右边的答案是正确的。
Pinyin: Yòubiān de dá’àn shì zhèngquè de.
Tiếng Việt: Đáp án bên phải là đúng. - 右边的按钮可以开机。
Pinyin: Yòubiān de ànniǔ kěyǐ kāijī.
Tiếng Việt: Nút bên phải có thể bật máy. - 右边的书架放满了书。
Pinyin: Yòubiān de shūjià fàng mǎn le shū.
Tiếng Việt: Giá sách bên phải đầy sách. - 右边的风景更漂亮。
Pinyin: Yòubiān de fēngjǐng gèng piàoliang.
Tiếng Việt: Phong cảnh bên phải đẹp hơn.
- 右边 nghĩa là gì?
右边
Pinyin: yòubiān
Nghĩa: bên phải, phía bên phải
右边 dùng để chỉ vị trí bên phải so với một điểm tham chiếu.
Từ này có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh: vị trí vật lý, trái – phải trong không gian, trong văn bản, trong giao thông, hoặc trong cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ:
请看右边。
Qǐng kàn yòubiān.
Hãy nhìn bên phải.
教室右边有一扇窗户。
Jiàoshì yòubiān yǒu yì shàn chuānghù.
Bên phải phòng học có một cửa sổ.
- Loại từ (Từ loại)
右边 là danh từ (nouns), dùng để chỉ vị trí.
Có thể kết hợp với 动词 (động từ) để mô tả vị trí:
在右边 (zài yòubiān) – ở bên phải
Có thể dùng trong cụm từ định hướng:
右边的桌子 (yòubiān de zhuōzi) – cái bàn bên phải
- Cách dùng phổ biến
3.1. Dùng để chỉ vị trí
右边是我的座位。
Yòubiān shì wǒ de zuòwèi.
Bên phải là chỗ ngồi của tôi.
右边有一棵树。
Yòubiān yǒu yì kē shù.
Bên phải có một cây.
3.2. Dùng với động từ “ở” (在)
我的书在右边。
Wǒ de shū zài yòubiān.
Sách của tôi ở bên phải.
教室的门在右边。
Jiàoshì de mén zài yòubiān.
Cửa phòng học ở bên phải.
3.3. Dùng với danh từ để làm tính từ (mô tả vị trí)
右边的椅子是我的。
Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
Cái ghế bên phải là của tôi.
右边的房间很大。
Yòubiān de fángjiān hěn dà.
Căn phòng bên phải rất rộng.
- 40 câu ví dụ đa dạng (có pinyin + tiếng Việt)
A. Câu cơ bản
右边是我的书包。
Yòubiān shì wǒ de shūbāo.
Bên phải là cặp sách của tôi.
请看右边。
Qǐng kàn yòubiān.
Hãy nhìn bên phải.
教室右边有一扇窗户。
Jiàoshì yòubiān yǒu yì shàn chuānghù.
Bên phải phòng học có một cửa sổ.
右边有一棵树。
Yòubiān yǒu yì kē shù.
Bên phải có một cây.
我的椅子在右边。
Wǒ de yǐzi zài yòubiān.
Ghế của tôi ở bên phải.
B. Dùng với danh từ để mô tả
右边的桌子很干净。
Yòubiān de zhuōzi hěn gānjìng.
Cái bàn bên phải rất sạch.
右边的门开着。
Yòubiān de mén kāizhe.
Cửa bên phải đang mở.
右边的房间是我的卧室。
Yòubiān de fángjiān shì wǒ de wòshì.
Căn phòng bên phải là phòng ngủ của tôi.
右边的商店卖水果。
Yòubiān de shāngdiàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng bên phải bán hoa quả.
右边的椅子有人坐。
Yòubiān de yǐzi yǒu rén zuò.
Ghế bên phải có người ngồi.
C. Dùng trong hướng dẫn
右边拐。
Yòubiān guǎi.
Rẽ phải.
向右边走。
Xiàng yòubiān zǒu.
Đi về phía bên phải.
右边的出口在哪里?
Yòubiān de chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối ra bên phải ở đâu?
右边的楼梯上去二楼。
Yòubiān de lóutī shàngqù èr lóu.
Cầu thang bên phải dẫn lên tầng hai.
请把书放在右边。
Qǐng bǎ shū fàng zài yòubiān.
Hãy đặt sách ở bên phải.
D. Câu trong gia đình và lớp học
我的右边是妹妹。
Wǒ de yòubiān shì mèimei.
Bên phải tôi là em gái.
老师的右边有一张桌子。
Lǎoshī de yòubiān yǒu yì zhāng zhuōzi.
Bên phải giáo viên có một cái bàn.
孩子的右边坐着他的朋友。
Háizi de yòubiān zuòzhe tā de péngyǒu.
Bên phải đứa trẻ ngồi người bạn của nó.
右边的床是我的。
Yòubiān de chuáng shì wǒ de.
Giường bên phải là của tôi.
教室右边有书架。
Jiàoshì yòubiān yǒu shūjià.
Bên phải phòng học có giá sách.
E. Câu mô tả vị trí dài
教室右边的墙上挂着画。
Jiàoshì yòubiān de qiáng shàng guà zhe huà.
Trên tường bên phải lớp học treo tranh.
右边的超市卖水果和蔬菜。
Yòubiān de chāoshì mài shuǐguǒ hé shūcài.
Siêu thị bên phải bán hoa quả và rau củ.
我们的办公室右边是会议室。
Wǒmen de bàngōngshì yòubiān shì huìyìshì.
Bên phải văn phòng chúng tôi là phòng họp.
右边的停车场很大。
Yòubiān de tíngchēchǎng hěn dà.
Bãi đỗ xe bên phải rất rộng.
右边的路通向火车站。
Yòubiān de lù tōng xiàng huǒchēzhàn.
Con đường bên phải dẫn đến ga tàu.
F. Câu so sánh
我的右边比左边宽。
Wǒ de yòubiān bǐ zuǒbiān kuān.
Bên phải của tôi rộng hơn bên trái.
右边的房间比左边的房间大。
Yòubiān de fángjiān bǐ zuǒbiān de fángjiān dà.
Căn phòng bên phải to hơn căn phòng bên trái.
右边的椅子比左边的椅子舒服。
Yòubiān de yǐzi bǐ zuǒbiān de yǐzi shūfu.
Ghế bên phải thoải mái hơn ghế bên trái.
右边的树比左边的树高。
Yòubiān de shù bǐ zuǒbiān de shù gāo.
Cây bên phải cao hơn cây bên trái.
右边的路比左边的路宽。
Yòubiān de lù bǐ zuǒbiān de lù kuān.
Con đường bên phải rộng hơn con đường bên trái.
G. Câu trong giao thông và hướng dẫn
右边是停车场。
Yòubiān shì tíngchēchǎng.
Bên phải là bãi đỗ xe.
右边有红绿灯。
Yòubiān yǒu hónglǜdēng.
Bên phải có đèn giao thông.
右边是公共汽车站。
Yòubiān shì gōnggòng qìchē zhàn.
Bên phải là trạm xe buýt.
右边的出口是安全出口。
Yòubiān de chūkǒu shì ānquán chūkǒu.
Lối ra bên phải là lối thoát hiểm.
右边车道只允许右转。
Yòubiān chēdào zhǐ yǔnxǔ yòuzhuǎn.
Làn đường bên phải chỉ được rẽ phải.
H. Câu tổng hợp khác
请站在右边。
Qǐng zhàn zài yòubiān.
Hãy đứng về phía bên phải.
右边的窗户开着。
Yòubiān de chuānghù kāizhe.
Cửa sổ bên phải đang mở.
右边的商店很远。
Yòubiān de shāngdiàn hěn yuǎn.
Cửa hàng bên phải rất xa.
右边的人是谁?
Yòubiān de rén shì shéi?
Người bên phải là ai?
右边的沙发比左边的沙发舒服。
Yòubiān de shāfā bǐ zuǒbiān de shāfā shūfu.
Ghế sofa bên phải thoải mái hơn ghế sofa bên trái.
- Tóm tắt nhanh
Nội dung Thông tin
Từ 右边 (yòubiān)
Nghĩa Bên phải, phía bên phải
Từ loại Danh từ (có thể kết hợp với “的” để làm tính từ)
Cấu trúc phổ biến 在右边, 右边的 + danh từ, 右边 + động từ
Ví dụ 右边的椅子, 教室右边, 右边的门, 右边走
右边 tiếng Trung là gì?
右边 (yòubiān) nghĩa là bên phải / phía bên phải.
Thuộc loại từ: Danh từ chỉ phương hướng (方位词).
Có thể dùng độc lập hoặc đứng sau danh từ khác để diễn đạt vị trí tương đối.
- Cách dùng 右边 trong tiếng Trung
(1) Dùng độc lập chỉ phương hướng
Ý nghĩa: bên phải.
Cấu trúc:
在 + 右边
往 + 右边
到 + 右边
Ví dụ:
他在右边。
Tā zài yòubiān.
Anh ấy ở bên phải.
请往右边走。
Qǐng wǎng yòubiān zǒu.
Xin hãy đi về bên phải.
电梯在右边。
Diàntī zài yòubiān.
Thang máy ở bên phải.
(2) Dùng sau danh từ để chỉ vị trí tương đối
Cấu trúc:
N + 的 + 右边 : bên phải của …
Ví dụ:
学校的右边是银行。
Xuéxiào de yòubiān shì yínháng.
Bên phải của trường học là ngân hàng.
他坐在我右边。
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
桌子的右边有一台电脑。
Zhuōzi de yòubiān yǒu yì tái diànnǎo.
Bên phải cái bàn có một chiếc máy tính.
(3) 右边 có thể thay bằng 右面 / 右方 (nghĩa giống nhau)
右边 (thông dụng nhất)
右面 (cũng phổ biến)
右方 (trang trọng, ít dùng)
Ví dụ:
车站就在右面。
Chēzhàn jiù zài yòumiàn.
Trạm xe ở ngay bên phải.
- 30+ Mẫu câu với 右边 (kèm pinyin + tiếng Việt)
请看右边。
Qǐng kàn yòubiān.
Xin hãy nhìn sang bên phải.
超市在学校右边。
Chāoshì zài xuéxiào yòubiān.
Siêu thị ở bên phải trường học.
往右边拐。
Wǎng yòubiān guǎi.
Rẽ sang phải.
你右边的人是谁?
Nǐ yòubiān de rén shì shéi?
Người bên phải bạn là ai?
门的右边是窗户。
Mén de yòubiān shì chuānghu.
Bên phải cửa là cửa sổ.
他站在老师的右边。
Tā zhàn zài lǎoshī de yòubiān.
Anh ấy đứng bên phải giáo viên.
我坐在右边比较舒服。
Wǒ zuò zài yòubiān bǐjiào shūfu.
Tôi ngồi bên phải thấy thoải mái hơn.
请把东西放在右边。
Qǐng bǎ dōngxi fàng zài yòubiān.
Xin đặt đồ ở bên phải.
右边的房间是我的。
Yòubiān de fángjiān shì wǒ de.
Phòng bên phải là của tôi.
右边那辆车很贵。
Yòubiān nà liàng chē hěn guì.
Chiếc xe bên phải rất đắt.
我们从右边进去。
Wǒmen cóng yòubiān jìnqù.
Chúng ta đi vào từ bên phải.
请往右边靠一下。
Qǐng wǎng yòubiān kào yíxià.
Xin hãy nép sang bên phải.
小狗躲在椅子的右边。
Xiǎogǒu duǒ zài yǐzi de yòubiān.
Con chó con trốn ở bên phải cái ghế.
右边的那本书你看过了吗?
Yòubiān de nà běn shū nǐ kànguò le ma?
Cuốn sách bên phải bạn đã đọc chưa?
他习惯走在右边。
Tā xíguàn zǒu zài yòubiān.
Anh ấy quen đi bên phải.
右边的商店已经关门了。
Yòubiān de shāngdiàn yǐjīng guānmén le.
Cửa hàng bên phải đã đóng cửa rồi.
桌子右边放着一杯水。
Zhuōzi yòubiān fàngzhe yì bēi shuǐ.
Bên phải bàn có đặt một cốc nước.
你可以坐在右边那个位置。
Nǐ kěyǐ zuò zài yòubiān nàge wèizi.
Bạn có thể ngồi ở chỗ ngồi bên phải kia.
右边的路比较安静。
Yòubiān de lù bǐjiào ānjìng.
Con đường bên phải yên tĩnh hơn.
请把车停在右边的停车位。
Qǐng bǎ chē tíng zài yòubiān de tíngchēwèi.
Xin đỗ xe vào vị trí bên phải.
Nghĩa và loại từ của “右边”
Nghĩa chính: “右边” (yòubiān) nghĩa là bên phải, phía bên phải.
Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/ phương hướng.
Phiên âm: yòubiān.
Cách dùng và cấu trúc câu với “右边”
Chỉ vị trí đơn giản:
在右边 (ở bên phải).
桌子在房间的右边。 zhuōzi zài fángjiān de yòubiān. Cái bàn ở bên phải căn phòng.
Kết hợp với động từ chỉ phương hướng:
往右边走。 wǎng yòubiān zǒu. Đi về phía bên phải.
So sánh vị trí:
他坐在我右边。 tā zuò zài wǒ yòubiān. Anh ấy ngồi bên phải tôi.
Kết hợp với giới từ 在:
在右边 = ở bên phải.
商店在银行的右边。 shāngdiàn zài yínháng de yòubiān. Cửa hàng ở bên phải ngân hàng.
Từ ghép, cụm từ thường gặp với “右边”
右边的门: cửa bên phải
右边的座位: chỗ ngồi bên phải
右边的车道: làn đường bên phải
右边的手: tay phải
右边的耳朵: tai phải
Ví dụ đa dạng (phiên âm + tiếng Việt)
Vị trí trong không gian
我的书包在桌子的右边。 wǒ de shūbāo zài zhuōzi de yòubiān. Cặp sách của tôi ở bên phải cái bàn.
银行在邮局的右边。 yínháng zài yóujú de yòubiān. Ngân hàng ở bên phải bưu điện.
Hướng đi
请往右边看。 qǐng wǎng yòubiān kàn. Xin hãy nhìn sang bên phải.
出门后往右边走。 chūmén hòu wǎng yòubiān zǒu. Ra khỏi cửa rồi đi về bên phải.
Quan hệ vị trí giữa người
他坐在我右边。 tā zuò zài wǒ yòubiān. Anh ấy ngồi bên phải tôi.
老师站在学生的右边。 lǎoshī zhàn zài xuéshēng de yòubiān. Thầy giáo đứng bên phải học sinh.
Vật thể cụ thể
右边的门是厨房。 yòubiān de mén shì chúfáng. Cánh cửa bên phải là nhà bếp.
右边的车道只能直行。 yòubiān de chēdào zhǐ néng zhíxíng. Làn đường bên phải chỉ được đi thẳng.
So sánh trái – phải
我的右边是哥哥,左边是妹妹。 wǒ de yòubiān shì gēge, zuǒbiān shì mèimei. Bên phải tôi là anh trai, bên trái là em gái.
右边的房子比左边的大。 yòubiān de fángzi bǐ zuǒbiān de dà. Ngôi nhà bên phải lớn hơn ngôi nhà bên trái.
Lưu ý sử dụng
“右边” thường đi với giới từ 在 để chỉ vị trí: 在右边.
Khi chỉ hướng di chuyển, dùng với 往: 往右边走.
Đối xứng với “左边” (zuǒbiān – bên trái).
Có thể thêm “的” để bổ nghĩa cho danh từ: 右边的门, 右边的座位.
Ý nghĩa và cách đọc
Chữ: 右边
Pinyin: yòubiān
Nghĩa: bên phải, phía bên phải. Đây là từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung, dùng để xác định vị trí so với người nói hoặc vật thể.
Loại từ và đặc điểm
Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/phương hướng (方位词).
Đặc điểm:
Dùng để chỉ vị trí bên phải của một người hoặc một vật.
Có thể kết hợp với 在 để chỉ rõ vị trí: 在右边 (ở bên phải).
Có thể đi kèm với 的 để làm định ngữ: 右边的房子 (ngôi nhà bên phải).
Thường dùng trong miêu tả không gian, chỉ đường, hoặc xác định vị trí trong hội thoại.
Cấu trúc và cách dùng
在 + 右边: 在右边 = ở bên phải.
右边的 + danh từ: 右边的书 = quyển sách bên phải.
A 在 B 的右边: A ở bên phải của B.
右边 + động từ: 右边坐着一个人 = bên phải có một người ngồi.
35 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
我在右边。 (Wǒ zài yòubiān.) Tôi ở bên phải.
请坐在我的右边。 (Qǐng zuò zài wǒ de yòubiān.) Xin hãy ngồi bên phải tôi.
商店在学校的右边。 (Shāngdiàn zài xuéxiào de yòubiān.) Cửa hàng ở bên phải trường học.
右边的房子很漂亮。 (Yòubiān de fángzi hěn piàoliang.) Ngôi nhà bên phải rất đẹp.
右边有一个公园。 (Yòubiān yǒu yí gè gōngyuán.) Bên phải có một công viên.
他站在我的右边。 (Tā zhàn zài wǒ de yòubiān.) Anh ấy đứng bên phải tôi.
右边的桌子是新的。 (Yòubiān de zhuōzi shì xīn de.) Cái bàn bên phải là mới.
银行在邮局的右边。 (Yínháng zài yóujú de yòubiān.) Ngân hàng ở bên phải bưu điện.
右边的椅子有人坐。 (Yòubiān de yǐzi yǒu rén zuò.) Ghế bên phải có người ngồi.
请看右边的图片。 (Qǐng kàn yòubiān de túpiàn.) Xin hãy nhìn hình bên phải.
右边的门是出口。 (Yòubiān de mén shì chūkǒu.) Cửa bên phải là lối ra.
我的书在右边。 (Wǒ de shū zài yòubiān.) Sách của tôi ở bên phải.
右边的车是红色的。 (Yòubiān de chē shì hóngsè de.) Xe bên phải là màu đỏ.
他坐在右边的椅子上。 (Tā zuò zài yòubiān de yǐzi shàng.) Anh ấy ngồi trên ghế bên phải.
右边的商店卖衣服。 (Yòubiān de shāngdiàn mài yīfu.) Cửa hàng bên phải bán quần áo.
学校在图书馆的右边。 (Xuéxiào zài túshūguǎn de yòubiān.) Trường học ở bên phải thư viện.
右边的花很漂亮。 (Yòubiān de huā hěn piàoliang.) Hoa bên phải rất đẹp.
请走到右边。 (Qǐng zǒu dào yòubiān.) Xin hãy đi sang bên phải.
右边的房间是我的。 (Yòubiān de fángjiān shì wǒ de.) Phòng bên phải là của tôi.
右边的书架很高。 (Yòubiān de shūjià hěn gāo.) Giá sách bên phải rất cao.
右边的窗户开着。 (Yòubiān de chuānghu kāizhe.) Cửa sổ bên phải đang mở.
右边的孩子在玩。 (Yòubiān de háizi zài wán.) Đứa trẻ bên phải đang chơi.
右边的桌子上有电脑。 (Yòubiān de zhuōzi shàng yǒu diànnǎo.) Trên bàn bên phải có máy tính.
右边的椅子坏了。 (Yòubiān de yǐzi huài le.) Ghế bên phải bị hỏng.
右边的门关着。 (Yòubiān de mén guānzhe.) Cửa bên phải đang đóng.
右边的车停着。 (Yòubiān de chē tíngzhe.) Xe bên phải đang đỗ.
右边的商店关门了。 (Yòubiān de shāngdiàn guānmén le.) Cửa hàng bên phải đã đóng cửa.
右边的房子很旧。 (Yòubiān de fángzi hěn jiù.) Ngôi nhà bên phải rất cũ.
右边的路比较宽。 (Yòubiān de lù bǐjiào kuān.) Con đường bên phải rộng hơn.
右边的树很高。 (Yòubiān de shù hěn gāo.) Cây bên phải rất cao.
右边的商店卖水果。 (Yòubiān de shāngdiàn mài shuǐguǒ.) Cửa hàng bên phải bán hoa quả.
右边的房间有人。 (Yòubiān de fángjiān yǒu rén.) Phòng bên phải có người.
右边的桌子很干净。 (Yòubiān de zhuōzi hěn gānjìng.) Bàn bên phải rất sạch.
右边的椅子很舒服。 (Yòubiān de yǐzi hěn shūfu.) Ghế bên phải rất thoải mái.
右边的门是厕所。 (Yòubiān de mén shì cèsuǒ.) Cửa bên phải là nhà vệ sinh.
Lưu ý và mẹo học
右边 thường đi với 在 để chỉ vị trí: 在右边 (ở bên phải).
右边的 + danh từ để chỉ rõ vật bên phải.
Đối lập với 左边 (zuǒbiān – bên trái), thường dùng song song: 左边…右边…
Trong chỉ đường, thường dùng: 往右边走 (đi về bên phải), 向右边拐 (rẽ phải).
Giải thích chi tiết về “右边” trong tiếng Trung
- Nghĩa và phát âm
右边 (yòubiān)
Phiên âm: yòu biān
Nghĩa: bên phải, phía bên phải.
Đây là từ chỉ phương hướng, đối lập với 左边 (zuǒbiān – bên trái).
- Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ: Danh từ/Trạng từ chỉ vị trí, phương hướng.
Chức năng:
Dùng để chỉ vị trí của sự vật (ở bên phải).
Có thể đứng độc lập hoặc làm định ngữ trong câu.
Cấu trúc thường gặp:
在 + 右边 (ở bên phải)
在 + A + 的右边 (ở bên phải của A)
把…放在右边 (đặt … ở bên phải)
右边的 + danh từ (cái ở bên phải)
- Từ liên quan
左边 (zuǒbiān) – bên trái
前边 (qiánbiān) – phía trước
后边 (hòubiān) – phía sau
上边 (shàngbiān) – phía trên
下边 (xiàbiān) – phía dưới
- Mẫu câu cơ bản
在右边: 他在我的右边。 (Anh ấy ở bên phải tôi.)
在A的右边: 学校在银行的右边。 (Trường học ở bên phải ngân hàng.)
右边的…: 右边的那个人是我朋友。 (Người bên phải kia là bạn tôi.)
把…放在右边: 请把书放在右边。 (Xin đặt sách ở bên phải.)
- 35 mẫu câu minh họa (Hanzi + Pinyin + Tiếng Việt)
他在我的右边。 Tā zài wǒ de yòubiān. Anh ấy ở bên phải tôi.
学校在银行的右边。 Xuéxiào zài yínháng de yòubiān. Trường học ở bên phải ngân hàng.
请坐在右边。 Qǐng zuò zài yòubiān. Xin ngồi ở bên phải.
右边的那个人是我朋友。 Yòubiān de nà gèrén shì wǒ péngyǒu. Người bên phải kia là bạn tôi.
把书放在右边。 Bǎ shū fàng zài yòubiān. Đặt sách ở bên phải.
商店在邮局右边。 Shāngdiàn zài yóujú yòubiān. Cửa hàng ở bên phải bưu điện.
我右边的座位是空的。 Wǒ yòubiān de zuòwèi shì kōng de. Ghế bên phải tôi đang trống.
右边的门是出口。 Yòubiān de mén shì chūkǒu. Cửa bên phải là lối ra.
请看右边的图片。 Qǐng kàn yòubiān de túpiàn. Xin xem hình bên phải.
右边的房子很漂亮。 Yòubiān de fángzi hěn piàoliang. Ngôi nhà bên phải rất đẹp.
他坐在我右边的椅子上。 Tā zuò zài wǒ yòubiān de yǐzi shàng. Anh ấy ngồi trên ghế bên phải tôi.
银行在超市右边。 Yínháng zài chāoshì yòubiān. Ngân hàng ở bên phải siêu thị.
右边的桌子比较大。 Yòubiān de zhuōzi bǐjiào dà. Cái bàn bên phải to hơn.
请把车停在右边。 Qǐng bǎ chē tíng zài yòubiān. Xin đỗ xe ở bên phải.
右边的路通向学校。 Yòubiān de lù tōngxiàng xuéxiào. Con đường bên phải dẫn đến trường.
我右边的同学很聪明。 Wǒ yòubiān de tóngxué hěn cōngmíng. Bạn học bên phải tôi rất thông minh.
右边的商店卖水果。 Yòubiān de shāngdiàn mài shuǐguǒ. Cửa hàng bên phải bán trái cây.
请走右边的楼梯。 Qǐng zǒu yòubiān de lóutī. Xin đi cầu thang bên phải.
右边的窗户开着。 Yòubiān de chuānghu kāizhe. Cửa sổ bên phải đang mở.
我右边的邻居很友好。 Wǒ yòubiān de línjū hěn yǒuhǎo. Người hàng xóm bên phải tôi rất thân thiện.
右边的椅子坏了。 Yòubiān de yǐzi huài le. Cái ghế bên phải bị hỏng.
请把电脑放在右边。 Qǐng bǎ diànnǎo fàng zài yòubiān. Xin đặt máy tính ở bên phải.
右边的花很漂亮。 Yòubiān de huā hěn piàoliang. Hoa bên phải rất đẹp.
他站在我右边。 Tā zhàn zài wǒ yòubiān. Anh ấy đứng bên phải tôi.
右边的门关着。 Yòubiān de mén guānzhe. Cửa bên phải đang đóng.
请把杯子放在右边。 Qǐng bǎ bēizi fàng zài yòubiān. Xin đặt cái cốc ở bên phải.
右边的书架很高。 Yòubiān de shūjià hěn gāo. Giá sách bên phải rất cao.
我右边的朋友在笑。 Wǒ yòubiān de péngyǒu zài xiào. Người bạn bên phải tôi đang cười.
右边的路比较宽。 Yòubiān de lù bǐjiào kuān. Con đường bên phải rộng hơn.
请把手机放在右边。 Qǐng bǎ shǒujī fàng zài yòubiān. Xin đặt điện thoại ở bên phải.
右边的椅子有人坐。 Yòubiān de yǐzi yǒu rén zuò. Ghế bên phải có người ngồi.
我右边的同事很热情。 Wǒ yòubiān de tóngshì hěn rèqíng. Đồng nghiệp bên phải tôi rất nhiệt tình.
右边的门是厕所。 Yòubiān de mén shì cèsuǒ. Cửa bên phải là nhà vệ sinh.
请走右边的走廊。 Qǐng zǒu yòubiān de zǒuláng. Xin đi hành lang bên phải.
右边的灯坏了。 Yòubiān de dēng huài le. Đèn bên phải bị hỏng.
- Lưu ý dùng tự nhiên
右边 thường đi với 在 để chỉ vị trí: 在右边/在A的右边.
Khi nói về đồ vật cụ thể, dùng “右边的 + danh từ”.
Trong hội thoại, “右边” thường dùng để chỉ phương hướng nhanh chóng, đối lập với “左边”.
Có thể dùng trong chỉ dẫn đường, mô tả vị trí, hoặc yêu cầu đặt đồ vật.
“右边” trong tiếng Trung có nghĩa là “bên phải”, dùng để chỉ vị trí hoặc hướng bên phải của một vật, người hoặc không gian.
Loại từ
“右边” là danh từ phương vị (phương vị từ), thuộc nhóm từ chỉ hướng và vị trí trong tiếng Trung, thường kết hợp với giới từ như “在” (zài – ở) hoặc “向” (xiàng – hướng). Nó có thể đứng một mình hoặc sau danh từ để mô tả vị trí cụ thể, khác với “右” đơn lẻ chỉ hướng phải chung chung.
Cấu trúc câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: Danh từ + 在 + 右边 (Chỉ vị trí: cái gì ở bên phải).
Hoặc 向右边 + động từ (Chỉ hướng di chuyển: đi về bên phải).
Cũng dùng trong so sánh: Danh từ + 的 + 右边 (bên phải của danh từ đó).
Ví dụ minh họa
桌子在我的右边。 (Zhuōzi zài wǒ de yòubiān.) – Cái bàn ở bên phải của tôi.
老师站在教室的右边。 (Lǎoshī zhàn zài jiàoshì de yòubiān.) – Giáo viên đứng ở bên phải của lớp học.
向右边走。 (Xiàng yòubiān zǒu.) – Đi về bên phải.
我坐在老王的右边。 (Wǒ zuò zài Lǎowáng de yòubiān.) – Tôi ngồi bên phải của Lão Vương.
右边有个公园。 (Yòubiān yǒu gè gōngyuán.) – Bên phải có một công viên.
靠右边走。 (Kào yòubiān zǒu.) – Đi sát bên phải.
右边第二家。 (Yòubiān dì èr jiā.) – Ngôi nhà thứ hai bên phải.
医院在银行右边。 (Yīyuàn zài yínháng yòubiān.) – Bệnh viện ở bên phải ngân hàng.
桌子在我的右边。 (Zhuōzi zài wǒ de yòubiān.) – Cái bàn ở bên phải của tôi.
老师站在教室的右边。 (Lǎoshī zhàn zài jiàoshì de yòubiān.) – Giáo viên đứng ở bên phải lớp học.
书包在床的右边。 (Shūbāo zài chuáng de yòubiān.) – Cái cặp ở bên phải giường.
窗户在门的右边。 (Chuānghu zài mén de yòubiān.) – Cửa sổ ở bên phải cửa ra vào.
公园在超市的右边。 (Gōngyuán zài chāoshì de yòubiān.) – Công viên ở bên phải siêu thị.
我的椅子在你的右边。 (Wǒ de yǐzi zài nǐ de yòubiān.) – Ghế của tôi ở bên phải bạn.
电梯在楼梯的右边。 (Diàntī zài lóutī de yòubiān.) – Thang máy ở bên phải cầu thang.
电脑在电话的右边。 (Diànnǎo zài diànhuà de yòubiān.) – Máy tính ở bên phải điện thoại.
花瓶在画的右边。 (Huāpíng zài huà de yòubiān.) – Bình hoa ở bên phải bức tranh.
银行在医院的右边。 (Yínháng zài yīyuàn de yòubiān.) – Ngân hàng ở bên phải bệnh viện.
镜子在梳妆台的右边。 (Jìngzi zài shūzhuāngtái de yòubiān.) – Gương ở bên phải bàn trang điểm.
灯在床头的右边。 (Dēng zài chuángtóu de yòubiān.) – Đèn ở bên phải đầu giường.
电视在沙发右边。 (Diànshì zài shāfā yòubiān.) – Tivi ở bên phải sofa.
书架在窗户右边。 (Shūjià zài chuānghu yòubiān.) – Kệ sách ở bên phải cửa sổ.
钟在墙的右边。 (Zhōng zài qiáng de yòubiān.) – Đồng hồ ở bên phải tường.
钥匙在抽屉右边。 (Yàoshi zài chōutì yòubiān.) – Chìa khóa ở bên phải ngăn kéo.
照片在相框右边。 (Zhàopiàn zài xiàngkuàng yòubiān.) – Ảnh ở bên phải khung ảnh.
杯子在盘子的右边。 (Bēizi zài pánzi de yòubiān.) – Cốc ở bên phải đĩa.
地图在桌子的右边。 (Dìtú zài zhuōzi de yòubiān.) – Bản đồ ở bên phải bàn.
手机在钱包右边。 (Shǒujī zài qiánbāo yòubiān.) – Điện thoại ở bên phải ví tiền.
Ví dụ chỉ hướng đi/chỉ đường (21-40)
向右边走。 (Xiàng yòubiān zǒu.) – Đi về bên phải.
右边转弯。 (Yòubiān zhuǎnwān.) – Rẽ bên phải.
靠右边走。 (Kào yòubiān zǒu.) – Đi sát bên phải.
右边有条小路。 (Yòubiān yǒu tiáo xiǎolù.) – Bên phải có con đường nhỏ.
往右边拐。 (Wǎng yòubiān guǎi.) – Rẽ về bên phải.
右边第二家店。 (Yòubiān dì èr jiā diàn.) – Cửa hàng thứ hai bên phải.
从右边进去。 (Cóng yòubiān jìnqù.) – Vào từ bên phải.
右边直走一百米。 (Yòubiān zhí zǒu yībǎi mǐ.) – Đi thẳng bên phải 100 mét.
酒店在右边。 (Jiǔdiàn zài yòubiān.) – Khách sạn ở bên phải.
右边有个红灯。 (Yòubiān yǒu gè hóngdēng.) – Bên phải có đèn đỏ.
向右边看。 (Xiàng yòubiān kàn.) – Nhìn về bên phải.
右边停车。 (Yòubiān tíngchē.) – Đỗ xe bên phải.
学校右边有公交车站。 (Xuéxiào yòubiān yǒu gōngjiāochēzhàn.) – Bên phải trường học có trạm xe buýt.
右边五十米是超市。 (Yòubiān wǔshí mǐ shì chāoshì.) – Bên phải 50 mét là siêu thị.
从右边绕过去。 (Cóng yòubiān rào guòqù.) – Vòng qua bên phải.
右边有座桥。 (Yòubiān yǒu zuò qiáo.) – Bên phải có cây cầu.
右转到右边。 (Yòu zhuǎn dào yòubiān.) – Rẽ phải đến bên phải.
右边是出口。 (Yòubiān shì chūkǒu.) – Bên phải là lối ra.
走右边这条街。 (Zǒu yòubiān zhè tiáo jiē.) – Đi con phố bên phải.
右边抬手。 (Yòubiān táishǒu.) – Giơ tay bên phải.
Ví dụ trong hội thoại hàng ngày (41-60)
我坐在你右边。 (Wǒ zuò zài nǐ yòubiān.) – Tôi ngồi bên phải bạn.
右边那个女孩是谁? (Yòubiān nàgè nǚhái shì shéi?) – Cô gái bên phải là ai?.
把书放右边。 (Bǎ shū fàng yòubiān.) – Để sách bên phải.
右边有苹果吗? (Yòubiān yǒu píngguǒ ma?) – Bên phải có táo không?.
我的家在你右边。 (Wǒ de jiā zài nǐ yòubiān.) – Nhà tôi ở bên phải bạn.
右边座位空着。 (Yòubiān zuòwèi kōngzhe.) – Ghế bên phải trống.
看右边那栋楼。 (Kàn yòubiān nà dòng lóu.) – Nhìn tòa nhà bên phải.
右边菜单请看。 (Yòubiān càidān qǐng kàn.) – Xem menu bên phải.
车在右边停。 (Chē zài yòubiān tíng.) – Xe dừng bên phải.
右边朋友来了。 (Yòubiān péngyou láile.) – Bạn bên phải đến rồi.
桌子右边有笔。 (Zhuōzi yòubiān yǒu bǐ.) – Bên phải bàn có bút.
右边画很漂亮。 (Yòubiān huà hěn piàoliang.) – Bức tranh bên phải đẹp.
请坐右边。 (Qǐng zuò yòubiān.) – Mời ngồi bên phải.
右边路不通。 (Yòubiān lù bùtōng.) – Đường bên phải tắc.
我的包右边。 (Wǒ de bāo yòubiān.) – Túi của tôi bên phải.
右边孩子在玩。 (Yòubiān háizi zài wán.) – Trẻ em bên phải đang chơi.
窗右边阳光好。 (Chuāng yòubiān yángguāng hǎo.) – Bên phải cửa sổ nắng tốt.
右边菜好吃。 (Yòubiān cài hǎochī.) – Món bên phải ngon.
右边号码是多少? (Yòubiān hàomǎ shì duōshǎo?) – Số bên phải là bao nhiêu?.
一切在右边。 (Yīqiè zài yòubiān.) – Mọi thứ ở bên phải.
- 右边 tiếng Trung là gì?
右边
Phiên âm: yòubiān
Nghĩa tiếng Việt: bên phải, phía bên phải, phần bên phải.
Từ này dùng để chỉ vị trí ở phía bên phải của một đối tượng, người, vật hoặc phương hướng trong không gian. Đây là một từ chỉ phương hướng rất cơ bản trong tiếng Trung, thuộc nhóm từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, trong chỉ dẫn đường, trong miêu tả vị trí và trong câu trúc câu mô tả.
- Loại từ
右边 yòubiān thuộc:
Danh từ chỉ vị trí, thường dùng trong các cấu trúc chỉ phương hướng.
Có thể dùng độc lập làm trạng ngữ chỉ vị trí trong câu.
Ngoài “右边”, người Trung Quốc còn thường dùng các dạng liên quan:
右面 yòumiàn: bên phải
右方 yòufāng: phía bên phải, thường mang sắc thái trang trọng hơn
Ba từ này nghĩa gần như tương đương, nhưng 右边 là phổ biến nhất trong khẩu ngữ.
- Cách dùng chi tiết
3.1. Dùng để chỉ vị trí không gian
Dùng để nói vị trí bên phải của con người, đồ vật, tòa nhà, con đường, biển chỉ dẫn…
Ví dụ: 桌子的右边 (bên phải của cái bàn), 学校右边 (bên phải ngôi trường), 他右边 (bên phải anh ấy).
3.2. Dùng trong dẫn đường
Khi mô tả đường đi, 右边 là từ cực kỳ phổ biến.
Ví dụ: 到十字路口往右边走 (đến ngã tư thì đi về bên phải).
3.3. Kết hợp với 的 (de)
Cấu trúc: 名词 + 的 + 右边
Ví dụ:
门的右边 (bên phải của cánh cửa)
商店的右边 (bên phải của cửa hàng)
3.4. Dùng trong câu trúc động tác hướng
Ví dụ:
把桌子往右边搬一下。
Dịch: Di chuyển cái bàn về bên phải một chút.
3.5. Dùng chỉ vị trí tương đối trong miêu tả
Ví dụ:
她站在我的右边。
Cô ấy đứng ở bên phải tôi.
- Mẫu câu thông dụng với 右边
A 在 B 的右边。
A ở bên phải của B.
B 的右边是 A。
Bên phải của B là A.
往右边 + 动词(走/转/拐)。
Rẽ phải / đi về bên phải.
把 + 名词 + 往右边 + 动词。
Di chuyển vật sang bên phải.
右边的 + 名词
Danh từ nằm bên phải.
- Nhiều ví dụ cực kỳ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch Việt)
5.1. Ví dụ chỉ vị trí cơ bản
桌子的右边有一把椅子。
Zhōuzi de yòubiān yǒu yì bǎ yǐzi.
Bên phải cái bàn có một cái ghế.
学校右边是一个超市。
Xuéxiào yòubiān shì yí gè chāoshì.
Bên phải trường học là một siêu thị.
他坐在我右边。
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ấy ngồi ở bên phải tôi.
门的右边挂着一幅画。
Mén de yòubiān guàzhe yí fú huà.
Bên phải cánh cửa treo một bức tranh.
请把杯子放在电脑右边。
Qǐng bǎ bēizi fàng zài diànnǎo yòubiān.
Xin đặt cái ly ở bên phải máy tính.
5.2. Ví dụ chỉ đường đi
到前面的路口往右边走。
Dào qiánmiàn de lùkǒu wǎng yòubiān zǒu.
Đến ngã rẽ phía trước thì đi về bên phải.
从这里出去,右边就是公交站。
Cóng zhèlǐ chūqù, yòubiān jiù shì gōngjiāo zhàn.
Từ đây đi ra ngoài, bên phải chính là trạm xe buýt.
看到红绿灯就往右边拐。
Kàn dào hónglǜdēng jiù wǎng yòubiān guǎi.
Thấy đèn giao thông thì rẽ phải.
医院在银行右边,很容易找到。
Yīyuàn zài yínháng yòubiān, hěn róngyì zhǎodào.
Bệnh viện nằm bên phải ngân hàng, rất dễ tìm.
公园入口在右边的那条路上。
Gōngyuán rùkǒu zài yòubiān de nà tiáo lù shàng.
Cổng vào công viên nằm trên con đường bên phải.
5.3. Ví dụ mô tả vị trí người và vật
他右边的那个人是我朋友。
Tā yòubiān de nà gè rén shì wǒ péngyou.
Người ở bên phải anh ấy là bạn tôi.
小猫躺在沙发右边睡觉。
Xiǎomāo tǎng zài shāfā yòubiān shuìjiào.
Con mèo nhỏ nằm ngủ ở bên phải sofa.
老师站在黑板右边讲课。
Lǎoshī zhàn zài hēibǎn yòubiān jiǎngkè.
Thầy giáo đứng giảng ở bên phải bảng đen.
我把行李放在床的右边。
Wǒ bǎ xínglǐ fàng zài chuáng de yòubiān.
Tôi đặt hành lý ở bên phải giường.
请把手机放在右边的架子上。
Qǐng bǎ shǒujī fàng zài yòubiān de jiàzi shàng.
Xin đặt điện thoại lên kệ bên phải.
5.4. Ví dụ sử dụng trong hội thoại hằng ngày
A: 洗手间在哪儿?
A: Xǐshǒujiān zài nǎr?
A: Nhà vệ sinh ở đâu?
B: 在你右边。
B: Zài nǐ yòubiān.
B: Ở bên phải bạn.
A: 图书馆怎么走?
A: Túshūguǎn zěnme zǒu?
A: Đi đến thư viện thế nào?
B: 出门右边一直走就到了。
B: Chūmén yòubiān yìzhí zǒu jiù dào le.
B: Ra cửa rồi đi thẳng về bên phải là tới.
A: 我的椅子在哪儿?
A: Wǒ de yǐzi zài nǎr?
A: Ghế của tôi đâu rồi?
B: 在桌子右边啊。
B: Zài zhuōzi yòubiān a.
B: Ở bên phải cái bàn đó.
A: 我要坐窗户边。
A: Wǒ yào zuò chuānghu biān.
A: Tôi muốn ngồi cạnh cửa sổ.
B: 那你坐右边的座位吧。
B: Nà nǐ zuò yòubiān de zuòwèi ba.
B: Vậy bạn ngồi vào chỗ bên phải nhé.
A: 电影院入口在哪?
A: Diànyǐngyuàn rùkǒu zài nǎ?
A: Lối vào rạp chiếu phim ở đâu?
B: 在右边,很明显。
B: Zài yòubiān, hěn míngxiǎn.
B: Ở bên phải, rất dễ thấy.
- Tổng kết
右边 yòubiān: bên phải / phía bên phải.
Là danh từ chỉ vị trí.
Dùng để mô tả vị trí, chỉ đường, xác định phương hướng.
Có rất nhiều dạng câu cơ bản:
在……的右边
往右边……
右边的……
- 右边 (yòubiān) là gì?
Hán tự: 右边
Phiên âm: yòubiān (yòu-bian, thanh 4 + thanh nhẹ)
Nghĩa: bên phải, phía bên phải
Loại từ: Danh từ vị trí / Trạng ngữ chỉ phương hướng – vị trí
Trong tiếng Trung, 右边 có thể dùng để chỉ:
Phía bên phải của người nói/đối tượng.
Một vị trí cố định trong không gian.
Ngoài dạng 右边, còn có:
右面 (yòumiàn)
右侧 (yòucè) (trang trọng hơn, dùng trong biển báo, tài liệu)
Ba từ trên đều có nghĩa bên phải, nhưng 右边 là phổ biến nhất trong khẩu ngữ.
- Cấu tạo
右: phải
边: cạnh, phía
=> 右边 = phía bên phải.
- Loại từ và vai trò trong câu
右边 có thể dùng như:
Danh từ vị trí
Ví dụ: 在右边 (ở bên phải)
Trạng ngữ chỉ vị trí
Ví dụ: 右边的是我朋友。 (Cái bên phải là bạn tôi)
Nó thường đi với giới từ 在 (zài) để chỉ vị trí.
- Mẫu câu thông dụng với 右边
(1) 在 + 右边 — ở bên phải
在右边。
Zài yòubiān.
Ở bên phải.
(2) A 在 B + 右边 — A ở bên phải của B
学校在邮局右边。
Trường học ở bên phải của bưu điện.
(3) 右边的 + danh từ — cái bên phải
右边的房间。
Căn phòng bên phải.
(4) 往 + 右边 + 走 — đi về bên phải
往右边走。
Đi về bên phải.
- Nhiều ví dụ chi tiết (20 câu) — có phiên âm + tiếng Việt
A. Ví dụ cơ bản
他站在我的右边。
Tā zhàn zài wǒ de yòubiān.
Anh ấy đứng ở bên phải tôi.
请往右边走。
Qǐng wǎng yòubiān zǒu.
Xin hãy đi về bên phải.
右边是厕所。
Yòubiān shì cèsuǒ.
Bên phải là nhà vệ sinh.
把车停在右边。
Bǎ chē tíng zài yòubiān.
Đỗ xe ở bên phải.
B. Ví dụ về vị trí đồ vật
书架在桌子的右边。
Shūjià zài zhuōzi de yòubiān.
Kệ sách nằm bên phải cái bàn.
右边的那本书是新的。
Yòubiān de nà běn shū shì xīn de.
Cuốn sách bên phải là cuốn mới.
你坐在右边的椅子上。
Nǐ zuò zài yòubiān de yǐzi shàng.
Bạn ngồi ở chiếc ghế bên phải.
我家的厨房在客厅的右边。
Wǒ jiā de chúfáng zài kètīng de yòubiān.
Bếp nhà tôi nằm ở bên phải phòng khách.
C. Ví dụ về phương hướng
到十字路口后往右边拐。
Dào shízì lùkǒu hòu wǎng yòubiān guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
右边的路比较宽。
Yòubiān de lù bǐjiào kuān.
Con đường bên phải rộng hơn.
请把箱子放在右边的角落。
Qǐng bǎ xiāngzi fàng zài yòubiān de jiǎoluò.
Hãy đặt cái thùng ở góc bên phải.
出门以后你看右边。
Chūmén yǐhòu nǐ kàn yòubiān.
Ra cửa rồi nhìn bên phải.
D. Ví dụ trong giao tiếp hằng ngày
右边的那个男孩是我弟弟。
Yòubiān de nàge nánhái shì wǒ dìdi.
Cậu bé bên phải là em trai tôi.
他喜欢坐在右边。
Tā xǐhuan zuò zài yòubiān.
Anh ấy thích ngồi bên phải.
请把你的包放到右边。
Qǐng bǎ nǐ de bāo fàng dào yòubiān.
Vui lòng đặt túi của bạn sang bên phải.
右边那家饭店很好吃。
Yòubiān nà jiā fàndiàn hěn hǎochī.
Nhà hàng ở bên phải rất ngon.
E. Ví dụ nâng cao
我右边的同事今天没来上班。
Wǒ yòubiān de tóngshì jīntiān méi lái shàngbān.
Đồng nghiệp ngồi bên phải tôi hôm nay không đi làm.
坐在右边的那位女士是谁?
Zuò zài yòubiān de nà wèi nǚshì shì shuí?
Người phụ nữ ngồi bên phải là ai?
右边的建筑是一座图书馆。
Yòubiān de jiànzhù shì yí zuò túshūguǎn.
Tòa nhà bên phải là thư viện.
他把右边的窗户打开了。
Tā bǎ yòubiān de chuānghu dǎkāi le.
Anh ấy mở cửa sổ bên phải.
- Cụm từ thường gặp với 右边
右边的 + danh từ — cái ở bên phải
在右边 — ở bên phải
到右边 — đến chỗ bên phải
往右边走 / 拐 — đi về bên phải / rẽ phải
右边方向 — hướng bên phải
右边 (yòubiān) trong tiếng Trung là gì?
右边 đọc là yòubiān, nghĩa là bên phải, phía bên phải.
Dùng để chỉ phương hướng hoặc vị trí tương đối của sự vật.
- Loại từ
右边 là danh từ chỉ phương hướng.
Có thể dùng độc lập hoặc đứng sau danh từ.
Ví dụ:
在右边 (ở bên phải)
书包在桌子的右边 (cặp sách ở bên phải của cái bàn)
- Các dạng liên quan
右边 (yòubiān) – phổ biến, dùng trong văn nói và văn viết.
右面 (yòumiàn) – đồng nghĩa, dùng thay thế được.
右方 (yòufāng) – trang trọng hơn, ít dùng trong đời sống.
- Ngữ pháp & cách dùng
3.1 Cấu trúc cơ bản
A 在 B 的 右边
A ở bên phải của B
Ví dụ: 学校在医院的右边。
Trường học ở bên phải bệnh viện.
右边 + 有 / 是 + N
Bên phải có / là …
Ví dụ: 右边有三个学生。
Bên phải có ba học sinh.
往右边 + V (hành động hướng về bên phải)
Ví dụ: 往右边走。
Đi về phía bên phải.
- 35+ Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. Ví dụ cơ bản
我的车在右边。
Wǒ de chē zài yòubiān.
Xe của tôi ở bên phải.
教室的右边是图书馆。
Jiàoshì de yòubiān shì túshūguǎn.
Bên phải của phòng học là thư viện.
右边有一个小商店。
Yòubiān yǒu yí gè xiǎo shāngdiàn.
Bên phải có một cửa hàng nhỏ.
请看右边。
Qǐng kàn yòubiān.
Xin hãy nhìn sang bên phải.
他坐在我右边。
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
B. Ví dụ trong đời sống
超市就在银行的右边。
Chāoshì jiù zài yínháng de yòubiān.
Siêu thị nằm ngay bên phải ngân hàng.
右边的那个人是我的老师。
Yòubiān de nà gè rén shì wǒ de lǎoshī.
Người bên phải là thầy của tôi.
你的书包在桌子右边。
Nǐ de shūbāo zài zhuōzi yòubiān.
Cặp sách của bạn ở bên phải cái bàn.
请把车往右边开。
Qǐng bǎ chē wǎng yòubiān kāi.
Xin lái xe về bên phải.
走路时要靠右边。
Zǒulù shí yào kào yòubiān.
Khi đi đường cần đi sát bên phải.
C. Ví dụ trong giao thông – định hướng
下一条路右边拐。
Xià yì tiáo lù yòubiān guǎi.
Đến đường tiếp theo thì rẽ phải.
公交站在右边,你不会错的。
Gōngjiāo zhàn zài yòubiān, nǐ bú huì cuò de.
Trạm xe buýt ở bên phải, bạn sẽ không nhầm đâu.
医院的大门在右边入口。
Yīyuàn de dàmén zài yòubiān rùkǒu.
Cổng chính của bệnh viện nằm ở lối vào bên phải.
右边的车道只能直走。
Yòubiān de chēdào zhǐ néng zhízǒu.
Làn đường bên phải chỉ được đi thẳng.
请走右边的楼梯。
Qǐng zǒu yòubiān de lóutī.
Xin đi cầu thang bên phải.
D. Ví dụ mô tả vị trí
右边那栋楼很高。
Yòubiān nà dòng lóu hěn gāo.
Tòa nhà bên phải rất cao.
小猫躲在沙发右边。
Xiǎomāo duǒ zài shāfā yòubiān.
Con mèo con trốn ở bên phải ghế sofa.
图片右边有一段说明。
Túpiàn yòubiān yǒu yí duàn shuōmíng.
Bên phải của bức ảnh có một đoạn mô tả.
公园的右边是一条河。
Gōngyuán de yòubiān shì yì tiáo hé.
Bên phải công viên là một con sông.
右边的门可以打开,左边的不行。
Yòubiān de mén kěyǐ dǎkāi, zuǒbiān de bù xíng.
Cửa bên phải mở được, cửa bên trái thì không.
E. Ví dụ hội thoại – nâng cao
你看右边,那就是我要跟你介绍的人。
Nǐ kàn yòubiān, nà jiù shì wǒ yào gēn nǐ jièshào de rén.
Nhìn bên phải đi, đó chính là người tôi muốn giới thiệu với bạn.
右边的这个选择更合适一些。
Yòubiān de zhège xuǎnzé gèng héshì yìxiē.
Lựa chọn bên phải thì phù hợp hơn một chút.
右边的房子比较安静。
Yòubiān de fángzi bǐjiào ānjìng.
Căn nhà bên phải yên tĩnh hơn.
请把文件放在右边的抽屉里。
Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài yòubiān de chōuti lǐ.
Xin đặt tài liệu vào ngăn kéo bên phải.
我喜欢坐在教室右边的位置。
Wǒ xǐhuan zuò zài jiàoshì yòubiān de wèizhì.
Tôi thích ngồi ở vị trí bên phải trong phòng học.
F. Ví dụ mô tả vật thể – hình ảnh
右边的那幅画颜色很漂亮。
Yòubiān de nà fú huà yánsè hěn piàoliang.
Bức tranh bên phải có màu sắc rất đẹp.
表格右边有备注信息。
Biǎogé yòubiān yǒu bèizhù xìnxī.
Phía bên phải bảng có thông tin ghi chú.
请注意右边的提示。
Qǐng zhùyì yòubiān de tíshì.
Hãy chú ý nhắc nhở ở bên phải.
右边的按钮是开机键。
Yòubiān de ànniǔ shì kāijī jiàn.
Nút bên phải là nút khởi động.
桌子右边放着一把椅子。
Zhuōzi yòubiān fàngzhe yì bǎ yǐzi.
Bên phải cái bàn có đặt một cái ghế.
G. Ví dụ dài – nâng cao hơn
他站在舞台右边,负责控制灯光。
Tā zhàn zài wǔtái yòubiān, fùzé kòngzhì dēngguāng.
Anh ấy đứng ở bên phải sân khấu, phụ trách điều khiển ánh sáng.
右边的道路比较宽,所以车开的快一点。
Yòubiān de dàolù bǐjiào kuān, suǒyǐ chē kāi de kuài yìdiǎn.
Con đường bên phải rộng hơn nên xe chạy nhanh hơn chút.
如果你从入口进来,办公室就在右边第一间。
Rúguǒ nǐ cóng rùkǒu jìnlai, bàngōngshì jiù zài yòubiān dì-yī jiān.
Nếu bạn đi từ cổng vào, văn phòng là phòng đầu tiên bên phải.
超市入口右边有一个服务台,你可以去那儿问问。
Chāoshì rùkǒu yòubiān yǒu yí gè fúwùtái, nǐ kěyǐ qù nàr wènwen.
Bên phải lối vào siêu thị có một quầy dịch vụ, bạn có thể đến đó hỏi.
我家的厨房在客厅右边,非常方便。
Wǒ jiā de chúfáng zài kètīng yòubiān, fēicháng fāngbiàn.
Nhà bếp nhà tôi nằm bên phải phòng khách, rất tiện lợi.
- “右边” là gì?
右边 (yòubiān) nghĩa là:
bên phải, phía bên phải, ở phía tay phải
Dùng để chỉ vị trí trong không gian.
- Loại từ
Loại từ Cách dùng Ví dụ
Danh từ vị trí (địa điểm từ) Chỉ hướng, vị trí 在右边 (ở bên phải)
Trạng từ chỉ vị trí Đứng sau chủ ngữ hoặc động từ 房子右边 (bên phải của căn nhà)
Lưu ý:
右 (yòu) = phải
边 (biān) = bên, cạnh
右边 = bên phải
Có thể dùng tương đương: 右面 (yòumiàn), 右方 (yòufāng) (trang trọng)
- Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
Mẫu 1: 在 + 右边
Dùng để chỉ vị trí ở bên phải.
在右边
Zài yòubiān – Ở bên phải
Ví dụ:
医院在学校右边。
Yīyuàn zài xuéxiào yòubiān.
Bệnh viện nằm bên phải trường học.
Mẫu 2: A + 的 + 右边 = Bên phải của A
A 的右边
A de yòubiān – bên phải của A
Ví dụ:
车站的右边有一家咖啡店。
Chēzhàn de yòubiān yǒu yì jiā kāfēidiàn.
Bên phải nhà ga có một quán cà phê.
Mẫu 3: 在 A 的右边 + 有/是 + B
Ví dụ:
在我家的右边是一条河。
Zài wǒ jiā de yòubiān shì yì tiáo hé.
Bên phải nhà tôi là một con sông.
Mẫu 4: 往右边 + Verb (rẽ phải / đi sang phải)
往右边走
Wǎng yòubiān zǒu – đi về phía bên phải
Ví dụ:
你往右边走就到了。
Nǐ wǎng yòubiān zǒu jiù dào le.
Bạn đi về bên phải là đến.
- Rất nhiều ví dụ (kèm pinyin + tiếng Việt)
- Chỉ vị trí đơn giản
图书馆在银行右边。
Túshūguǎn zài yínháng yòubiān.
Thư viện ở bên phải ngân hàng.
他坐在我右边。
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
- Trong chỉ đường
请往右边转。
Qǐng wǎng yòubiān zhuǎn.
Xin hãy rẽ bên phải.
地铁站就在右边。
Dìtiě zhàn jiù zài yòubiān.
Ga tàu điện ngầm ngay bên phải.
- Trong miêu tả vị trí các đồ vật
沙发右边有一台电视。
Shāfā yòubiān yǒu yì tái diànshì.
Bên phải ghế sofa có một cái TV.
她把包放在右边的桌子上。
Tā bǎ bāo fàng zài yòubiān de zhuōzi shàng.
Cô ấy đặt túi lên bàn bên phải.
- Trong sinh hoạt hàng ngày
开车时要看右边。
Kāichē shí yào kàn yòubiān.
Khi lái xe phải nhìn bên phải.
请把东西移到右边一点。
Qǐng bǎ dōngxi yí dào yòubiān yìdiǎn.
Xin dời đồ sang phải một chút.
- Chỉ phạm vi hoặc vị trí tương đối
右边的那个人是我朋友。
Yòubiān de nàge rén shì wǒ péngyǒu.
Người bên phải kia là bạn tôi.
照片右边是我妹妹。
Zhàopiàn yòubiān shì wǒ mèimei.
Bên phải trong ảnh là em gái tôi.
- Ghi nhớ nhanh
左边 (zuǒbiān) = bên trái
右边 (yòubiān) = bên phải
“右边” rất thường dùng khi chỉ đường và mô tả vị trí.
- 右边 là gì?
右边 (yòubiān) nghĩa là bên phải, dùng để chỉ vị trí, phương hướng nằm ở phía phải của người hoặc vật làm mốc.
Ngoài 右边, còn có các cách nói tương đương:
右面 (yòumiàn) – bên phải
右侧 (yòucè) – phía bên phải (trang trọng hơn)
- Loại từ
Danh từ chỉ phương hướng (方位名词).
- Cách dùng của 右边
3.1. Dùng để nêu vị trí (tự đứng một mình)
Cấu trúc: 在 + 右边
Ý nghĩa: Ở bên phải.
Ví dụ:
他在右边。
Tā zài yòubiān.
Anh ấy ở bên phải.
3.2. Dùng sau danh từ để chỉ vị trí của một sự vật
Cấu trúc: 名词 + 的 + 右边
Ý nghĩa: Bên phải của …
Ví dụ:
学校的右边是公园。
Xuéxiào de yòubiān shì gōngyuán.
Bên phải của trường học là công viên.
3.3. Dùng với động từ chỉ hướng
Thường đi với: 拐 (rẽ), 走 (đi), 转 (quay)…
Ví dụ:
向右边走。
Xiàng yòubiān zǒu.
Đi về hướng bên phải.
3.4. Dùng trong cấu trúc vị trí “在…右边 + 有…”
Miêu tả sự vật xuất hiện ở vị trí bên phải của một địa điểm.
Ví dụ:
在楼的右边有一家超市。
Zài lóu de yòubiān yǒu yì jiā chāoshì.
Ở bên phải của tòa nhà có một siêu thị.
- Nhiều ví dụ chi tiết
4.1. Chỉ vị trí đơn giản
右边有椅子。
Yòubiān yǒu yǐzi.
Bên phải có ghế.
他站在我的右边。
Tā zhàn zài wǒ de yòubiān.
Anh ấy đứng bên phải tôi.
4.2. Chỉ đường
你往右边拐。
Nǐ wǎng yòubiān guǎi.
Bạn rẽ sang bên phải.
地铁站在右边的拐角处。
Dìtiězhàn zài yòubiān de guǎijiǎo chù.
Trạm tàu điện ở góc bên phải.
4.3. Miêu tả vị trí sự vật
桌子的右边是窗户。
Zhuōzi de yòubiān shì chuānghu.
Bên phải cái bàn là cửa sổ.
书架右边放着一盆花。
Shūjià yòubiān fàngzhe yì pén huā.
Bên phải giá sách đặt một chậu hoa.
4.4. Tình huống đời sống
请把包放在右边。
Qǐng bǎ bāo fàng zài yòubiān.
Xin đặt cái túi ở bên phải.
小猫在沙发的右边睡觉。
Xiǎomāo zài shāfā de yòubiān shuìjiào.
Con mèo nhỏ ngủ ở bên phải sofa.
- Phân biệt các từ giống nhau
Từ Phiên âm Nghĩa Sử dụng
右边 yòubiān Bên phải Thông dụng nhất
右面 yòumiàn Bên phải Tương đương, hơi văn viết
右侧 yòucè Phía bên phải Trang trọng, dùng trong biển báo, văn bản
右边 nghĩa là gì?
右边
Hán Việt: hữu biên
Pinyin: yòubiān
Nghĩa: bên phải; phía bên phải — chỉ phương hướng hoặc vị trí ở phía phải của một đối tượng. Là từ rất hay gặp trong giao tiếp hàng ngày.
Loại từ / chức năng từ
方位词(vị trí từ / từ chỉ phương hướng): chỉ địa điểm, ví dụ: 桌子的右边 (bên phải của cái bàn).
名词(danh từ): khi dùng làm danh từ chỉ một phần: 他站在右边。
状语(trạng ngữ): có thể đứng trước động từ để chỉ phương hướng hành động: 往右边走。
定语(định ngữ): 与“的”连用表示所属: 右边的门。
口语中常见变体:右边儿(yòubiānr)(北方口音常用,尤其 ở北京)。
常见搭配 (thường kết hợp)
在右边 (ở bên phải)
往右边/向右边 (về phía bên phải)
右边的 + N (bên phải của…)
右手/右手边 (tay phải / phía tay phải)
右侧 / 右方 (phía bên phải — hơi trang trọng)
用法说明 ngắn gọn
位置:用于描述静态位置(在…右边)。
例:书在桌子的右边。
方向:用于描述移动方向(往/向右边)。
例:向右边拐。
所属/限定:右边的 + 名词,用来限定具体对象。
例:右边的那辆车是我的。
与“左边”配对使用:左右对照,比较位置。
例:左边是公园,右边是图书馆。
例句(包括拼音与越南语解释)—— 分组呈现,便于学习
A. 描述静态位置(位置句)
书在桌子的右边。
Shū zài zhuōzi de yòubiān.
Cuốn sách ở phía bên phải của cái bàn.
医院在学校的右边。
Yīyuàn zài xuéxiào de yòubiān.
Bệnh viện ở bên phải trường học.
你的包放在椅子的右边。
Nǐ de bāo fàng zài yǐzi de yòubiān.
Túi của bạn đặt ở bên phải ghế.
房子的右边有一棵大树。
Fángzi de yòubiān yǒu yì kē dà shù.
Ở bên phải ngôi nhà có một cây lớn.
教室右边是办公室。
Jiàoshì yòubiān shì bàngōngshì.
Phía bên phải phòng học là văn phòng.
B. 表示方向 / 动作的方向
请往右边走。
Qǐng wǎng yòubiān zǒu.
Xin mời đi về phía bên phải.
在十字路口向右边拐。
Zài shízì lùkǒu xiàng yòubiān guǎi.
Ở ngã tư rẽ sang phải.
把车停在房子右边。
Bǎ chē tíng zài fángzi yòubiān.
Đậu xe ở bên phải ngôi nhà.
把那张照片挂到墙的右边。
Bǎ nà zhāng zhàopiàn guà dào qiáng de yòubiān.
Treo bức ảnh kia lên phía bên phải của tường.
他把椅子往右边推了一下。
Tā bǎ yǐzi wǎng yòubiān tuī le yí xià.
Anh ấy đẩy ghế sang bên phải một chút.
C. 作定语(右边的 + 名词)
右边的窗户可以打开。
Yòubiān de chuānghù kěyǐ dǎkāi.
Cửa sổ phía bên phải có thể mở được.
右边的那个人是谁?
Yòubiān de nà gè rén shì shuí?
Người ở bên phải là ai?
我喜欢右边的那双鞋。
Wǒ xǐhuan yòubiān de nà shuāng xié.
Tôi thích đôi giày phía bên phải đó.
右边的桌子上有很多书。
Yòubiān de zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
Trên cái bàn bên phải có rất nhiều sách.
我们坐右边的座位。
Wǒmen zuò yòubiān de zuòwèi.
Chúng tôi ngồi chỗ phía bên phải.
D. 与手相关的表达
他用右手写字。
Tā yòng yòushǒu xiězì.
Anh ấy viết bằng tay phải.
把刀放在右手边。
Bǎ dāo fàng zài yòushǒubiān.
Đặt con dao ở phía tay phải.
右手边有一个垃圾桶。
Yòushǒubiān yǒu yí ge lājītǒng.
Ở phía tay phải có một thùng rác.
请从右手边进入。
Qǐng cóng yòushǒubiān jìnrù.
Xin hãy vào từ bên phải (tay phải).
右手边那位女士是我们的老师。
Yòushǒubiān nà wèi nǚshì shì wǒmen de lǎoshī.
Người phụ nữ ở phía tay phải là giáo viên của chúng tôi.
E. 比较 / 对照(右边 vs 左边)
左边是停车场,右边是商店。
Zuǒbiān shì tíngchēchǎng, yòubiān shì shāngdiàn.
Bên trái là bãi đậu xe, bên phải là cửa hàng.
他站在我右边,她站在我左边。
Tā zhàn zài wǒ yòubiān, tā zhàn zài wǒ zuǒbiān.
Anh ấy đứng bên phải tôi, cô ấy đứng bên trái tôi.
你喜欢坐左边还是右边?
Nǐ xǐhuan zuò zuǒbiān háishi yòubiān?
Bạn thích ngồi bên trái hay bên phải?
书架的右边比左边更整洁。
Shūjià de yòubiān bǐ zuǒbiān gèng zhěngjié.
Bên phải của giá sách sạch sẽ hơn bên trái.
F. 口语与礼貌用法 / 指示方向的句型
右边儿就是厕所。
Yòubiānr jiù shì cèsuǒ.
Ngay phía bên phải chính là nhà vệ sinh.
往右边看,你会看到一个红色的牌子。
Wǎng yòubiān kàn, nǐ huì kàn dào yí gè hóngsè de páizi.
Nhìn về bên phải, bạn sẽ thấy một biển màu đỏ.
请把材料放到右边儿的抽屉里。
Qǐng bǎ cáiliào fàng dào yòubiānr de chōuti lǐ.
Xin hãy để tài liệu vào ngăn kéo bên phải.
会议室的右边有一台饮水机。
Huìyìshì de yòubiān yǒu yì tái yǐnshuǐjī.
Ở bên phải phòng họp có một máy nước uống.
这张地图上,右边标注的是东部地区。
Zhè zhāng dìtú shàng, yòubiān biāozhù de shì dōngbù dìqū.
Trên bản đồ này, phần bên phải chỉ khu vực phía đông.
请把你的车停在右侧停车位。
Qǐng bǎ nǐ de chē tíng zài yòucè tíngchēwèi.
Xin hãy đậu xe của bạn ở chỗ đỗ phía bên phải.
右边 (yòubiān) — Giải thích chi tiết
Từ tiếng Trung: 右边
Pinyin: yòubiān
Tiếng Việt: bên phải, phía bên phải
Loại từ: 名词 (danh từ vị trí), 方位词 (từ chỉ phương hướng)
1) Ý nghĩa chính
“右边” nghĩa là bên phải, chỉ phương hướng hoặc vị trí ở phía tay phải của người nói, người nghe hoặc vật thể đang được nhắc đến.
Trong tiếng Trung, các từ chỉ phương hướng như 左边, 右边, 前边, 后边, 里边, 外边… đều thuộc nhóm 方位词 (từ vị trí).
右 (phải) + 边 (phía, cạnh) = phía bên phải.
2) Cách dùng và ngữ pháp
Làm danh từ chỉ vị trí:
放在右边。 Đặt ở bên phải.
Thường dùng sau 的
桌子的右边 (bên phải của cái bàn)
他右边的人 (người ở bên phải anh ấy)
Có thể dùng độc lập
在右边。 Ở bên phải.
往右边走。 Đi về phía bên phải.
Có dạng đồng nghĩa
右面 (yòumiàn)
右方 (yòufāng) – trang trọng
右侧 (yòucè) – dùng trong giao thông, y tế, sơ đồ
Cấu trúc thường gặp với 右边
在 + 右边
往 + 右边 + V (di chuyển)
把 A 放在右边
A 在 B 的右边
3) Mẫu câu thông dụng (kèm giải thích)
在 + 右边
在右边就是厕所。
Zài yòubiān jiù shì cèsuǒ.
Ngay bên phải là nhà vệ sinh.
A 在 B 的右边
商店在学校的右边。
Shāngdiàn zài xuéxiào de yòubiān.
Cửa hàng nằm ở bên phải của trường học.
往 + 右边 + đi/nhìn/quẹo
往右边走三百米。
Wǎng yòubiān zǒu sānbǎi mǐ.
Đi về phía bên phải 300 mét.
把 + đồ vật + 放在右边
请把书放在右边。
Qǐng bǎ shū fàng zài yòubiān.
Xin hãy đặt sách ở bên phải.
右边的人/右边的东西
右边的人是我哥哥。
Yòubiān de rén shì wǒ gēge.
Người bên phải là anh trai tôi.
4) Ví dụ chi tiết (nhiều câu, có phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
右边是我的座位。
Yòubiān shì wǒ de zuòwèi.
Bên phải là chỗ ngồi của tôi.
请往右边看。
Qǐng wǎng yòubiān kàn.
Hãy nhìn sang bên phải.
把你的手机放在右边的桌子上。
Bǎ nǐ de shǒujī fàng zài yòubiān de zhuōzi shàng.
Đặt điện thoại của bạn lên cái bàn bên phải.
她坐在我右边。
Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Cô ấy ngồi ở bên phải tôi.
右边的建筑比较高。
Yòubiān de jiànzhù bǐjiào gāo.
Tòa nhà bên phải khá cao.
医院就在马路右边。
Yīyuàn jiù zài mǎlù yòubiān.
Bệnh viện nằm ngay bên phải đường.
请把车停在右边。
Qǐng bǎ chē tíng zài yòubiān.
Vui lòng đậu xe bên phải.
右边的那本书是中文教材。
Yòubiān de nà běn shū shì Zhōngwén jiàocái.
Quyển sách bên phải là giáo trình tiếng Trung.
火车站出口在右边。
Huǒchēzhàn chūkǒu zài yòubiān.
Cửa ra của ga tàu ở bên phải.
小猫从右边跑过来了。
Xiǎomāo cóng yòubiān pǎo guòlai le.
Con mèo con chạy đến từ bên phải.
他右边的椅子空着。
Tā yòubiān de yǐzi kōng zhe.
Cái ghế bên phải anh ấy còn trống.
红色的车停在右边的角落。
Hóngsè de chē tíng zài yòubiān de jiǎoluò.
Chiếc xe màu đỏ đậu ở góc bên phải.
右边的那条路通向市中心。
Yòubiān de nà tiáo lù tōngxiàng shìzhōngxīn.
Con đường bên phải dẫn đến trung tâm thành phố.
他右边的手受伤了。
Tā yòubiān de shǒu shòushāng le.
Bàn tay bên phải của anh ấy bị thương.
教室右边有一扇大窗户。
Jiàoshì yòubiān yǒu yí shàn dà chuānghu.
Bên phải phòng học có một cửa sổ lớn.
那个孩子站在他妈妈的右边。
Nàge háizi zhàn zài tā māma de yòubiān.
Đứa trẻ đứng bên phải mẹ nó.
把包放到右边比较安全。
Bǎ bāo fàng dào yòubiān bǐjiào ānquán.
Đặt túi bên phải sẽ an toàn hơn.
你右边的那个按钮是开关。
Nǐ yòubiān de nàge ànniǔ shì kāiguān.
Nút bên phải của bạn là công tắc.
往右边拐就能看到超市。
Wǎng yòubiān guǎi jiù néng kàn dào chāoshì.
Quẹo phải là thấy siêu thị ngay.
这条街右边有很多餐厅。
Zhè tiáo jiē yòubiān yǒu hěn duō cāntīng.
Bên phải con đường này có nhiều nhà hàng.
5) Phân biệt 右边 với các từ liên quan
右边
Thông thường nhất, dùng nhiều trong hội thoại.
右面 (yòumiàn)
Nghĩa giống 右边, khác biệt rất nhỏ, thay nhau dùng được.
右侧 (yòucè)
Trang trọng, dùng trong giao thông, y tế, sơ đồ.
Ví dụ: 右侧通道 (lối đi bên phải), 右侧疼痛 (đau phía bên phải thân thể).
右方 (yòufāng)
Nghe trang trọng, dùng trong văn phong mô tả bản đồ.
6) Ghi nhớ nhanh
右 bên phải, 左 bên trái.
Muốn nhớ dễ: chữ 右 có nét giống tay phải cầm đồ → nghĩ đến “phải”.
- 右边 tiếng Trung là gì?
右边
- Phiên âm: yòubian / yòubiān
- Nghĩa tiếng Việt: bên phải, phía bên phải, phía tay phải.
Đây là một danh từ chỉ vị trí / phương hướng (方位词), thường dùng để diễn tả vị trí của người hoặc vật.
- Phân tích chi tiết từ 右边
2.1. Nghĩa cơ bản
右 (yòu): bên phải
边 (biān): phía, bên, cạnh
Ghép lại thành 右边 = bên phải / phía bên phải.
Cũng có thể viết là 右面 (yòumiàn), 右方 (yòufāng) nhưng 右边 là dạng thông dụng nhất trong khẩu ngữ.
2.2. Loại từ
右边 là một phương vị từ (方位词), có thể đóng vai trò:
- Chủ ngữ
- Tân ngữ
- Trạng ngữ chỉ vị trí
- Thành phần sau giới từ 在 (ở), 往 (về phía), 向 (hướng)
Ví dụ:
在右边: ở bên phải
往右边走: đi về bên phải
向右边看: nhìn sang bên phải
- Các cấu trúc thường gặp với 右边
3.1. 在 + 右边
Dùng để nói vị trí của người/vật.
Ví dụ: 在右边 = ở bên phải.
3.2. 右边 + 的 + danh từ
Dùng làm định ngữ: “cái ở bên phải”.
Ví dụ: 右边的房子 = căn nhà bên phải.
3.3. 往 / 向 + 右边
Dùng để diễn tả hướng di chuyển.
Ví dụ: 往右边走 = đi sang bên phải.
3.4. 在…右边
Diễn tả: “… ở phía bên phải của …”.
Ví dụ: 学校在我家的右边。
Trường học ở bên phải nhà tôi.
- 50 ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + tiếng Việt)
Dưới đây là 50 câu ví dụ đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao.
4.1. Ví dụ cơ bản
右边是教室。
Yòubian shì jiàoshì.
Phía bên phải là phòng học.
他在我右边。
Tā zài wǒ yòubian.
Anh ấy ở bên phải tôi.
书店在右边。
Shūdiàn zài yòubian.
Hiệu sách ở bên phải.
请往右边走。
Qǐng wǎng yòubian zǒu.
Xin hãy đi về bên phải.
右边有一个椅子。
Yòubian yǒu yí ge yǐzi.
Bên phải có một cái ghế.
4.2. Ví dụ hàng ngày
右边的那个人是我的朋友。
Yòubian de nà ge rén shì wǒ de péngyou.
Người bên phải kia là bạn tôi.
右边的房间比较大。
Yòubian de fángjiān bǐjiào dà.
Căn phòng bên phải lớn hơn.
请把车停在右边。
Qǐng bǎ chē tíng zài yòubian.
Xin hãy đỗ xe ở bên phải.
右边的门打不开。
Yòubian de mén dǎ bù kāi.
Cánh cửa bên phải không mở được.
我们坐在右边吧。
Wǒmen zuò zài yòubian ba.
Chúng ta ngồi bên phải đi.
4.3. Ví dụ vị trí trong không gian
超市在银行的右边。
Chāoshì zài yínháng de yòubian.
Siêu thị nằm bên phải ngân hàng.
教室右边是厕所。
Jiàoshì yòubian shì cèsuǒ.
Phía bên phải lớp học là nhà vệ sinh.
他家就在学校右边。
Tā jiā jiù zài xuéxiào yòubian.
Nhà anh ấy ngay bên phải trường học.
桌子的右边有一台电脑。
Zhuōzi de yòubian yǒu yì tái diànnǎo.
Bên phải cái bàn có một máy tính.
请把东西放在右边的架子上。
Qǐng bǎ dōngxi fàng zài yòubian de jiàzi shàng.
Hãy đặt đồ lên giá bên phải.
4.4. Ví dụ khi mô tả vị trí người
他站在我的右边。
Tā zhàn zài wǒ de yòubian.
Anh ấy đứng bên phải tôi.
她坐在老师的右边。
Tā zuò zài lǎoshī de yòubian.
Cô ấy ngồi bên phải thầy giáo.
小狗在小孩的右边。
Xiǎogǒu zài xiǎohái de yòubian.
Con chó nhỏ ở bên phải đứa trẻ.
请站到右边排队。
Qǐng zhàn dào yòubian páiduì.
Hãy đứng sang bên phải để xếp hàng.
左边是哥哥,右边是弟弟。
Zuǒbian shì gēge, yòubian shì dìdi.
Bên trái là anh, bên phải là em.
4.5. Ví dụ hướng di chuyển
向右边看。
Xiàng yòubian kàn.
Nhìn sang bên phải.
往右边拐。
Wǎng yòubian guǎi.
Rẽ sang bên phải.
你应该从右边进去。
Nǐ yīnggāi cóng yòubian jìnqù.
Bạn nên đi vào từ phía bên phải.
请从右边上楼。
Qǐng cóng yòubian shàng lóu.
Xin đi lên lầu từ phía bên phải.
我们往右边走五分钟就到了。
Wǒmen wǎng yòubian zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Chúng ta đi về bên phải 5 phút là tới.
4.6. Ví dụ mô tả đồ vật
右边的杯子是我的。
Yòubian de bēizi shì wǒ de.
Cái ly bên phải là của tôi.
右边那本书很好看。
Yòubian nà běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách bên phải rất hay.
右边的窗户开着。
Yòubian de chuānghu kāizhe.
Cửa sổ bên phải đang mở.
把右边的灯关掉。
Bǎ yòubian de dēng guāndiào.
Tắt cái đèn bên phải đi.
右边的箱子更重。
Yòubian de xiāngzi gèng zhòng.
Cái thùng bên phải nặng hơn.
4.7. Ví dụ hội thoại thực tế
厕所在哪儿?在右边。
Cèsuǒ zài nǎr? Zài yòubian.
Nhà vệ sinh ở đâu? Ở bên phải.
图书馆往右边走就能看到。
Túshūguǎn wǎng yòubian zǒu jiù néng kàn dào.
Thư viện đi sang phải là thấy.
右边的菜单是什么?
Yòubian de càidān shì shénme?
Thực đơn bên phải là gì?
请站到右边让我过去。
Qǐng zhàn dào yòubian ràng wǒ guòqù.
Hãy đứng sang bên phải để tôi đi qua.
右边那条路比较快。
Yòubian nà tiáo lù bǐjiào kuài.
Con đường bên phải nhanh hơn.
4.8. Ví dụ nâng cao
城市的右边是工业区。
Chéngshì de yòubian shì gōngyèqū.
Bên phải thành phố là khu công nghiệp.
我们学校右边是一条河。
Wǒmen xuéxiào yòubian shì yì tiáo hé.
Bên phải trường chúng tôi là một con sông.
右边位置比较安静。
Yòubian wèizhì bǐjiào ānjìng.
Vị trí bên phải yên tĩnh hơn.
右边的选择更合适。
Yòubian de xuǎnzé gèng héshì.
Lựa chọn bên phải phù hợp hơn.
请把右边的资料拿给我。
Qǐng bǎ yòubian de zīliào ná gěi wǒ.
Hãy đưa cho tôi tài liệu bên phải.
4.9. Ví dụ mở rộng trong ngữ cảnh phức tạp
图上的右边展示的是去年数据。
Tú shang de yòubian zhǎnshì de shì qùnián shùjù.
Bên phải trên hình hiển thị dữ liệu của năm ngoái.
在地图上,右边是东,左边是西。
Zài dìtú shang, yòubian shì dōng, zuǒbian shì xī.
Trên bản đồ, bên phải là hướng đông, bên trái là hướng tây.
请走到走廊的右边等待。
Qǐng zǒu dào zǒuláng de yòubian děngdài.
Hãy đi đến bên phải hành lang để chờ.
桌子的右边放着一份报告。
Zhuōzi de yòubian fàngzhe yí fèn bàogào.
Bên phải bàn đang đặt một bản báo cáo.
右边那位先生想问你问题。
Yòubian nà wèi xiānsheng xiǎng wèn nǐ wèntí.
Vị tiên sinh bên phải muốn hỏi bạn câu này.
我习惯睡在床的右边。
Wǒ xíguàn shuì zài chuáng de yòubian.
Tôi quen ngủ bên phải giường.
她把包放在椅子的右边。
Tā bǎ bāo fàng zài yǐzi de yòubian.
Cô ấy đặt túi ở bên phải cái ghế.
右边的路比较安全。
Yòubian de lù bǐjiào ānquán.
Con đường bên phải an toàn hơn.
右边的文件需要你签字。
Yòubian de wénjiàn xūyào nǐ qiānzì.
Tài liệu bên phải cần bạn ký tên.
站在右边,会看得更清楚。
Zhàn zài yòubian, huì kàn de gèng qīngchu.
Đứng ở bên phải sẽ nhìn rõ hơn.

